Luận án làm rõ những vấn đề lý luận và thực tiễn về nội dung và tác động của phát triển kinh tế thị trường (KTTT) định hướng xã hội chủ nghĩa (XHCN) đến bảo vệ chủ quyền quốc gia (CQANBGQG) ở các tỉnh biên giới quốc gia ở CTBGPB. Từ đó đề xuất những quan điểm cơ bản và giải pháp chủ yếu, nhằm phát huy tác động tích cực, hạn chế tác động tiêu cực của phát triển KTTT định hướng XHCN đến bảo vệ CQANBGQG ở CTBGPB trong giai đoạn hiện nay.
Trang 1ë C¸C TØNH BI£N GIíI PHÝA B¾C
LU N ÁN TI N SĨ KINH TẬ Ế Ế
Trang 2ë C¸C TØNH BI£N GIíI PHÝA B¾C
Trang 3nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, trích dẫn trong luận án là trung thực và có xuất xứ rõ ràng, luận án cha từng đợc công bố trong bất kỳ công trình khoa học nào.
TÁC GI LU N ÁNẢ Ậ
Tr n Trung H iầ ả
Trang 41 NH NG V N Đ LÝ LU N V PHÁT TRI N KINH TTH TRỊ Ữ ƯỜ ẤNG Đ NH HỀ Ị ƯỚ ẬNG XÃ H I CH NGHĨA VÀỀ Ộ Ủ Ể Ế
TÁC Đ NG Đ N B O V CH QUY N, AN NINH BIÊNỘ Ế Ả Ệ Ủ Ề
GI I QU C GIA CÁC T NH BIÊN GI I PHÍA B CỚ Ố Ở Ỉ Ớ Ắ 23 1.1 Kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa và phát tri n kinh t ế ị ườ ị ướ ộ ủ ể ế
th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa các t nh biên gi i phía B c ị ườ ị ướ ộ ủ ở ỉ ớ ắ 23 1.2 B o v ch quy n, an ninh biên gi i qu c gia và tác đ ng c a phát ả ệ ủ ề ớ ố ộ ủ
tri n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa đ n b o v ch ể ế ị ườ ị ướ ộ ủ ế ả ệ ủ
quy n, an ninh biên gi i qu c gia các t nh biên gi i phía B c ề ớ ố ở ỉ ớ ắ 40 1.3 Nghiên c u kinh nghi m Trung Qu c v khai thác đ ng tích c c, ứ ệ ố ề ộ ự
h n ch tác đ ng tiêu c c c a phát tri n kinh t th tr ng xã h i ch ạ ế ộ ự ủ ể ế ị ườ ộ ủ
nghĩa và tác đ ng đ n b o v ch quy n, an ninh biên gi i qu c gia ộ ế ả ệ ủ ề ớ ố 67
Ch ngươ
2 TH C TR NG TÁC Đ NG C A PHÁT TRI N KINH TTH TRỰ Ị ƯỜ ẠNG Đ NH HỊ Ộ ƯỚNG XÃ H I CH NGHĨA Đ NỦ Ộ Ủ Ể Ế Ế
B O V CH QUY N, AN NINH BIÊN GI I QU C GIA Ả Ệ Ủ Ề Ớ Ố Ở
CÁC T NH BIÊN GI I PHÍA B C Ỉ Ớ Ắ 79 2.1 Kh o sát th c tr ng tác đ ng c a phát tri n kinh t th tr ng đ nh ả ự ạ ộ ủ ể ế ị ườ ị
h ng xã h i ch nghĩa đ n b o v ch quy n, an ninh biên gi i ướ ộ ủ ế ả ệ ủ ề ớ
qu c gia các t nh biên gi i phía B c trong th i gian qua ố ở ỉ ớ ắ ờ 79 2.2 Nguyên nhân và nh ng v n đ đ t ra t tác đ ng c a phát tri n kinh ữ ấ ề ặ ừ ộ ủ ể
t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa đ n b o v ch quy n, an ế ị ườ ị ướ ộ ủ ế ả ệ ủ ề
ninh biên gi i qu c gia các t nh biên gi i phía B c ớ ố ở ỉ ớ ắ 117
Ch ngươ
3 CÁC QUAN ĐI M C B N VÀ GI I PHÁP CH Y UNH M PHÁT HUY TÁC Đ NG TÍCH C C VÀ H N CHẰ Ể Ơ Ả Ộ Ả Ự Ạ Ủ Ế Ế
TÁC Đ NG TIÊU C C C A PHÁT TRI N KINH T THỘ Ự Ủ Ể Ế Ị
TRƯỜNG Đ NH HỊ ƯỚNG XÃ H I CH NGHĨA Đ N B OỘ Ủ Ế Ả
V CH QUY N, AN NINH BIÊN GI I QU C GIA CÁCỆ Ủ Ề Ớ Ố Ở
T NH BIÊN GI I PHÍA B C TRONG TH I GIAN T IỈ Ớ Ắ Ờ Ớ 129 3.1 Các quan đi m c b n nh m phát huy tác đ ng tích c c và h n ể ơ ả ằ ộ ự ạ
ch tác đ ng tiêu c c c a phát tri n kinh t th tr ế ộ ự ủ ể ế ị ườ ng đ nh ị
h ướ ng xã h i ch nghĩa đ n b o v ch quy n, an ninh biên ộ ủ ế ả ệ ủ ề
gi i qu c gia các t nh biên gi i phía B c ớ ố ở ỉ ớ ắ 129 3.2 Nh ng gi i pháp ch y u nh m phát huy tác đ ng tích c c và ữ ả ủ ế ằ ộ ự
h n ch tác đ ng tiêu c c c a phát tri n kinh t th tr ạ ế ộ ự ủ ể ế ị ườ ng đ nh ị
h ướ ng xã h i ch nghĩa đ n b o v ch quy n, an ninh biên ộ ủ ế ả ệ ủ ề
137
Trang 5DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả 165
Trang 7M Đ UỞ Ầ
1. Gi i thi u khái quát v lu n án ớ ệ ề ậ
Đ tài “ề Tác đ ng c a phát tri n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ộ ủ ể ế ị ườ ị ướ ộ
ch nghĩa đ n b o v ch quy n, an ninh biên gi i qu c gia các t nh biên ủ ế ả ệ ủ ề ớ ố ở ỉ
gi i phía B c ớ ắ ” là công trình nghiên c u đ c l p, ch a đ ng tâm huy t c a tácứ ộ ậ ứ ự ế ủ
gi , trên c s v n d ng h th ng quan đi m lý lu n c a ch nghĩa Mác ả ơ ở ậ ụ ệ ố ể ậ ủ ủ Lênin, t t ng H Chí Minh; ch tr ng, đ ng l i, chính sách c a Đ ng;ư ưở ồ ủ ươ ườ ố ủ ả các ch th , ngh quy t lãnh đ o c a c p y Đ ng, l c l ng vũ trang CTBGBPỉ ị ị ế ạ ủ ấ ủ ả ự ượ
và m t s công trình khoa h c nghiên c u v phát tri n KTXH, b o vộ ố ọ ứ ề ể ả ệ CQANBGQG. Đ ng th i, đ tài còn d a trên k t qu kh o sát th c ti n ho tồ ờ ề ự ế ả ả ự ễ ạ
đ ng phát tri n KTXH, công tác b o v CQANBGQG CTBGPB và k th aộ ể ả ệ ở ế ừ
m t s đ tài khác c a tác gi ộ ố ề ủ ả
2. Lý do l a ch n đ tài ự ọ ề
S nghi p đ i m i toàn di n đ t n c trong g n ba th p k qua, doự ệ ổ ớ ệ ấ ướ ầ ậ ỷ
Đ ng C ng s n Vi t Nam kh i x ng và lãnh đ o, đã làm thay đ i toàn di nả ộ ả ệ ở ướ ạ ổ ệ
đ i s ng xã h i, rõ nét và n i b t nh t là lĩnh v c kinh t Đi u đó đ c thờ ố ộ ổ ậ ấ ự ế ề ượ ể
hi n b ng vi c, chúng ta đã chuy n đ i m nh m và căn b n t m t n n kinhệ ằ ệ ể ổ ạ ẽ ả ừ ộ ề
t k ho ch hoá t p trung, bao c p sang n n KTTT đ nh h ng XHCN; đ aế ế ạ ậ ấ ề ị ướ ư
n c ta thoát kh i tình tr ng kh ng ho ng KTXH; đ i s ng nhân dân đ cướ ỏ ạ ủ ả ờ ố ượ
c i thi n và ngày m t nâng cao; QPAN đ c tăng c ng; quan h giao l u,ả ệ ộ ượ ườ ệ ư
h p tác qu c t đ c m r ng, góp ph n nâng cao v th c a Vi t Nam trênợ ố ế ượ ở ộ ầ ị ế ủ ệ
tr ng qu c t Tuy nhiên, trong đi u ki n n n KTTT đ nh h ng XHCN ườ ố ế ề ệ ề ị ướ ở
n c ta còn giai đo n đ u, ch a th c s phát tri n m t cách đ y đ Do v y,ướ ở ạ ầ ư ự ự ể ộ ầ ủ ậ còn t n t i nhi u v n đ b t c p đi ng c l i v i s đ nh h ng trong chi nồ ạ ề ấ ề ấ ậ ượ ạ ớ ự ị ướ ế
l c phát tri n KTXH cũng nh xây d ng, c ng c n n qu c phòng toàn dânượ ể ư ự ủ ố ề ố
và th tr n an ninh nhân dân, nh t là công tác b o v CQANBGQG CTBGPBế ậ ấ ả ệ ở trong giai đo n hi n nay.ạ ệ
Trang 8Các t nh biên gi i phía B c bao g m: Qu ng Ninh, L ng S n, Caoỉ ớ ắ ồ ả ạ ơ
B ng, Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu và Đi n Biên; là khu v c có v trí chi nằ ệ ự ị ế
l c quan tr ng c v kinh t , chính tr , qu c phòng, an ninh và đ i ngo i.ượ ọ ả ề ế ị ố ố ạ Tuy nhiên, đây l i là n i có đi u ki n v phát tri n KTXH th p h n so v iạ ơ ề ệ ề ể ấ ơ ớ các khu v c khác c a n c ta. Trên đa h i nh p kinh t quôc tê, xây d ng vàự ủ ướ ̀ ộ ậ ế ́ ́ ự phát tri n n n KTTT đ nh h ng XHCN cua đât n c, CTBGPB, nh t là n iể ề ị ướ ̉ ́ ướ ấ ơ
có các c a kh u, đã và đang phat triên kha manh me v i s gia tăng vê sô, châtử ẩ ́ ̉ ́ ̣ ̃ ớ ự ̀ ́ ́
l ng các doanh nghi p trong và ngoài n c; ho t đ ng trao đ i kinh t ượ ệ ướ ạ ộ ổ ế
th ng m i, đ u t thu hut ngay cang nhi u l c l ng, ph ng ti n, hàng hóaươ ạ ầ ư ́ ̀ ̀ ề ự ượ ươ ệ cua n c ta va qu c gia láng gi ng; k t c u h t ng KTXH, các khu kinh t̉ ướ ̀ ố ề ế ấ ạ ầ ế
c a kh u đ c đ u t , c i thi n,… Đi u đó, m t m t, t o đi u ki n đử ẩ ượ ầ ư ả ệ ề ộ ặ ạ ề ệ ể CTBGPB tiêp tuc phát tri n KTXH va huy đ ng các ngu n l c tăng c nǵ ̣ ể ̀ ộ ồ ự ườ
c ng c QPAN; m t khác, trong c ch kinh t m i, đã n y sinh nhi u v nủ ố ặ ơ ế ế ớ ả ề ấ
đ ph c t p nh h ng tr c ti p đ n nhi m v b o v CQANBGQG nh :ề ứ ạ ả ưở ự ế ế ệ ụ ả ệ ư
s ch ng phá c a các th l c thù đ ch l i d ng các ho t đ ng h p tác kinh tự ố ủ ế ự ị ợ ụ ạ ộ ợ ế quôc tê; xu h ng phân hóa giàu nghèo; s gia tăng c a các ho t đ ng c a t í ́ ướ ự ủ ạ ộ ủ ộ
ph m nh t là t i ph m kinh t , các t n n xã h i, các hành vi vi ph m quyạ ấ ộ ạ ế ệ ạ ộ ạ
ch và lu t pháp biên gi i; tác đ ng x u v môi tr ng, sinh thái; nh ng b tế ậ ớ ộ ấ ề ườ ữ ấ
c p v công tác qu n lý KTXH v.v, ậ ề ả
Phát tri n KTXH và c ng c QPAN là hai nhi m v c b n trongể ủ ố ệ ụ ơ ả chi n l c xây d ng và b o v T qu c Vi t Nam XHCN. Gi a hai nhi m vế ượ ự ả ệ ổ ố ệ ữ ệ ụ này luôn có m i quan h ch t ch , tác đ ng qua l i, làm ti n đ và chi ph i l nố ệ ặ ẽ ộ ạ ề ề ố ẫ nhau. B o v CQANBGQG là ho t đ ng c th c a lĩnh v c QPAN, tr cả ệ ạ ộ ụ ể ủ ự ướ
nh ng thay đ i c a đ i s ng KTXH trong n c, đ c bi t là quá trình phátữ ổ ủ ờ ố ướ ặ ệ tri n KTTT đ nh h ng XHCN CTBGPB đã ch u s tác đ ng m nh m ể ị ướ ở ị ự ộ ạ ẽ
Th c ti n cho th y, đ có môi tr ng chính tr xã h i n đ nh, t o đi u ki nự ễ ấ ể ườ ị ộ ổ ị ạ ề ệ cho n n KTTT đ nh h ng XHCN CTBGPB ti p t c phát tri n, thì công tácề ị ướ ở ế ụ ể
Trang 9b o v CQANBGQG đ i v i khu v c này là m t nhân t quan tr ng không thả ệ ố ớ ự ộ ố ọ ể thi u đ c. Ng c l i, quá trình phát tri n c a KTTT đ nh h ng XHCN cũngế ượ ượ ạ ể ủ ị ướ
đã tác đ ng m nh m đ n nhi m v b o v CQANBGQG CTBGPB trên cộ ạ ẽ ế ệ ụ ả ệ ở ả hai ph ng di n: tích c c và tiêu c c, làm n y sinh nhi u v n đ c n đ cươ ệ ự ự ả ề ấ ề ầ ượ
gi i quy t. Vì v y, nghiên c u n i dung và s tác đ ng c a phát tri n KTTTả ế ậ ứ ộ ự ộ ủ ể
đ nh h ng XHCN đ n b o v CQANBGQG CTBGPB có ý nghĩa c v lýị ướ ế ả ệ ở ả ề
Trang 10Nghiên c u n i dung và tác đ ng c a phát tri n KTTT đ nh hứ ộ ộ ủ ể ị ướ ngXHCN đ n b o v CQANBGQG CTBGPB.ế ả ệ ở
* Ph m vi ạ :
V không gian, đ tài nghiên c u trong ph m vi KVBG CTBGPB, baoề ề ứ ạ ở
g m: Qu ng Ninh, L ng S n, Cao B ng, Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu và Đi nồ ả ạ ơ ằ ệ Biên
V th i gian, đ tài ch gi i h n th i gian nghiên c u t năm 2005 tr l iề ờ ề ỉ ớ ạ ờ ứ ừ ở ạ đây
5. C s lý lu n, th c ti n và ph ng pháp nghiên c uơ ở ậ ự ễ ươ ứ
* C s lý lu n ơ ở ậ :
Lu n án đậ ược nghiên c u d a trên h th ng quan đi m lý lu n c aứ ự ệ ố ể ậ ủ
ch nghĩa Mác Lênin, t tủ ư ưởng H Chí Minh v Kinh t chính tr , Kinh tồ ề ế ị ế quân s , H c thuy t b o v T qu c, chi n tranh và quân đ i; ch trự ọ ế ả ệ ổ ố ế ộ ủ ương,
đường l i, chính sách c a Đ ng; các ch th , ngh quy t lãnh đ o c a c pố ủ ả ỉ ị ị ế ạ ủ ấ
y Đ ng, l c l ng vũ trang; các báo cáo t ng k t công tác c a các l c
lượng, c quan, ban, ngành liên quan CTBGPB và m t s công trình khoaơ ở ộ ố
h c nghiên c u v phát tri n KTXH, b o v CQANBGQG. ọ ứ ề ể ả ệ
Lu n án s dung ph ng pháp c b n c a kinh t chính tr Mác Lêninậ ử ̣ ươ ơ ả ủ ế ị
nh : Ph ng pháp tr u t ng hoá khoa hoc, phân tích, t ng h p, th ng kê,ư ươ ừ ượ ̣ ổ ợ ố
Trang 11kh o sát, đi u tra, t v n chuyên gia và m t s ph ng pháp khác đang đ cả ề ư ấ ộ ố ươ ượ
s d ng trong các khoa h c kinh t ử ụ ọ ế
6. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
Phân tích n i dung và tác đ ng c a phát tri n KTTT đ nh h ng XHCNộ ộ ủ ể ị ướ
đ n b o v CQANBGQG CTBGPB, trên c s t duy m i v xây d ng vàế ả ệ ở ơ ở ư ớ ề ự
b o v T qu c trong giai đo n hi n nay.ả ệ ổ ố ạ ệ
Đ xu t nh ng quan đi m c b n, gi i pháp ch y u, có tính kh thiề ấ ữ ể ơ ả ả ủ ế ả
đ phát huy tác đ ng tích c c và h n ch tác đ ng tiêu c c tác đ ng c a KTTTể ộ ự ạ ế ộ ự ộ ủ
đ nh h ng XHCN đị ướ ế b o v CQANBGQG CTBGPB. n ả ệ ở
7. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a đ tàiậ ự ễ ủ ề
* Ý nghĩa lý lu n ậ :
Lu n án góp ph n làm rõ c s lý lu n và th c ti n n i dung và tácậ ầ ơ ở ậ ự ễ ộ
đ ng c a phát tri n KTTT đ nh hộ ủ ể ị ướng XHCN đ n b o v CQANBGQGế ả ệ nói chung, CTBGPB nói riêng. ở
Lu n án có th làm tài li u tham kh o cho gi ng d y và nghiên c uậ ể ệ ả ả ạ ứ các môn h c Kinh t chính tr , Kinh t quân s , Qu n lý kinh t các h cọ ế ị ế ự ả ế ở ọ
vi n, nhà trệ ường trong và ngoài Quân đ i.ộ
* Ý nghĩa th c ti n ự ễ :
K t qu nghiên c u c a lu n án có th làm tài li u tham kh o cho vi c xâyế ả ứ ủ ậ ể ệ ả ệ
d ng k ho ch, quy ho ch phát tri n KTXH và th c hi n công tác qu n lý, b oự ế ạ ạ ể ự ệ ả ả
v CQANBGQG CTBGPB n c ta.ệ ở ướ
8. K t c u c a lu n án ế ấ ủ ậ
Lu n án g m: m đ u, t ng quan v v n đ nghiên c u, 3 ch ng (7ậ ồ ở ầ ổ ề ấ ề ứ ươ
ti t), k t lu n, ki n ngh , danh m c các công trình khoa h c c a tác gi có liênế ế ậ ế ị ụ ọ ủ ả quan đ n đ tài lu n án, danh m c tài li u tham kh o và ph l c.ế ề ậ ụ ệ ả ụ ụ
Trang 12T NG QUAN Ổ TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ứ CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀIẾ Ề TÁC Đ NG C A PHÁT TRI N KINH T TH TRỘ Ủ Ể Ế Ị ƯỜNG Đ NH HỊ ƯỚNG
XÃ H I CH NGHĨA Đ N B O V CH QUY N, AN NINH BIÊN GI IỘ Ủ Ế Ả Ệ Ủ Ề Ớ
QU C GIA CÁC T NH BIÊN GI I PHÍA B CỐ Ở Ỉ Ớ Ắ
1. Tình hình nghiên c u có liên quan đ n đ tàiứ ế ề
1.1. Các công trình khoa h c nghiên c u v tác đ ng c a phát ọ ứ ề ộ ủ tri n kinh t th tr ể ế ị ườ ng
* M t s công trình khoa h c nghiên c u v s tác đ ng c a kinh t th ộ ố ọ ứ ề ự ộ ủ ế ị
tr ườ ng đ i v i kinh t xã h i nói chung ố ớ ế ộ
K t khi n c ta ti n hành chuy n đ i t n n kinh t t p trung sangể ừ ướ ế ể ổ ừ ề ế ậ
n n KTTT đ nh h ng XHCN, đã có nhi u công trình nghiên c u v v n đề ị ướ ề ứ ề ấ ề này, đ c bi t là v s tác đ ng (c m t tích c c và tiêu c c) c a KTTT đ iặ ệ ề ự ộ ả ặ ự ự ủ ố
v i đ i s ng xã h i nói chung, v i lĩnh v c QPAN nói riêng.ớ ờ ố ộ ớ ự
Tiêu bi u là m t s công trình sau:ể ộ ố
TS. Hà Huy Thành, “Nh ng tác đ ng tiêu c c c a c ch kinh t th ữ ộ ự ủ ơ ế ế ị
tr ườ ng Vi t Nam ở ệ ” [98].
Đây là công trình t p trung nh ng b n tham lu n và ý ki n phát bi uậ ữ ả ậ ế ể
v nh ng v n đ liên quan đ n ch đ “ề ữ ấ ề ế ủ ề Nh ng tác đ ng tiêu c c c a kinh ữ ộ ự ủ
t th tr ế ị ườ ” trên nhi u góc đ khác nhau, c a nh ng cán b lãnh đ o, cán ng ề ộ ủ ữ ộ ạ
b qu n lý thu c các b chuyên ngành Trung ộ ả ộ ộ ở ương và các c quan ch cơ ứ năng liên quan đ a phở ị ương, nh ng nhà khoa h c các vi n nghiên c u,ữ ọ ở ệ ứ
gi ng viên các trả ường đ i h c Hà N i, Theo đó, các tác gi kh ng đ nh:ạ ọ ở ộ ả ẳ ị
“Nh ng v n đ này có lúc, có n i đã c n tr s phát tri n kinh t xã h iữ ấ ề ơ ả ở ự ể ế ộ nói chung, chúng ta g i chung nh ng v n đ nh th là nh ng “tiêu c cọ ữ ấ ề ư ế ữ ự
c a kinh t th trủ ế ị ường”…” [98, tr.7]. Cũng trong công trình này, còn có
nh ng bài vi t c a các tác gi , đ c p đ n nhi u lĩnh v c, nhi u khía c nhữ ế ủ ả ề ậ ế ề ự ề ạ tác đ ng c a c ch KTTT nộ ủ ơ ế ở ước ta, đ c bi t là các tác đ ng tiêu c cặ ệ ộ ự
Trang 13nh : TS. Hà Huy Thành và TS. Lê Cao Đoàn, “ư Kinh t th tr ế ị ườ ng trong quá trình phát tri n kinh t Vi t Nam và nh ng y u t tiêu c c phát sinh, gây ể ế ở ệ ữ ế ố ự
c n tr đ i v i s phát tri n ả ở ố ớ ự ể ”; TS.Tr nh Duy Luân, “ị S phân t ng xã h i ự ầ ộ trong quá trình phát tri n theo c ch th tr ể ơ ế ị ườ ”; TS. Nguy n H u H i, ng ễ ữ ả
“V n đ nghèo đói nông thôn trong quá trình phát tri n kinh t theo c ấ ề ở ể ế ơ
ch th tr ế ị ườ ”; BS.Tr nh Công Khanh, “ ng ị Tác đ ng c a quá trình phát tri n ộ ủ ể kinh t theo c ch th tr ế ơ ế ị ườ ng đ i v i khu v c mi n núi và đ ng bào các ố ớ ự ề ồ dân t c ít ng ộ ườ ở i Vi t Nam ệ ”; S Thở ương m i t nh L ng S n, “ạ ỉ ạ ơ Buôn bán qua biên gi i L ng S n và v n đ tr n l u thu ớ ạ ơ ấ ề ố ậ ế”; GS, TS. Bùi Xuân L u,ư
“Th c tr ng, nguyên nhân và m t s ki n ngh v gi i pháp ch ng buôn ự ạ ộ ố ế ị ề ả ố
l u ậ ”; Tr n Vi t ầ ệ Trung, “M t s v n đ v các t n n xã h i trong quá trình ộ ố ấ ề ề ệ ạ ộ phát tri n kinh t theo c ch th tr ng ể ế ơ ế ị ườ ”; Khu t Th H ng, Nguy n Th Văn,ấ ị ồ ễ ị
Lê Th Ph ng, Bùi Thanh Hà, “ị ươ M i dâm và nh ng h l y kinh t xã h i ạ ữ ệ ụ ế ộ ”;
PGS, TS. Đ ng C nh Khanh, “ặ ả V n đ ki m soát và ngăn ch n các sai l ch xã ấ ề ể ặ ệ
h i trong c ch th tr ng ộ ơ ế ị ườ ”.
B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i; K y u h i th o: “ộ ỷ ế ộ ả V n đ ấ ề phân ph i và phân hoá giàu nghèo trong đi u ki n phát tri n kinh t th ố ề ệ ể ế ị
tr ườ ng theo đ nh h ị ướ ng xã h i ch nghĩa n ộ ủ ở ướ c ta” [19].
Đây là cu n sách t p h p các bài tham lu n nghiên c u nh ng tácố ậ ợ ậ ứ ữ
đ ng c a s hình thành và phát tri n KTTT đ n quan h phân ph i, phânộ ủ ự ể ế ệ ố
t ng xã h i, phân hoá giàu nghèo và cách gi i quy t m i quan h gi a tăngầ ộ ả ế ố ệ ữ
trưởng kinh t v i công b ng xã h i. ế ớ ằ ộ
Cùng nghiên c u v s tác đ ng c a KTTT còn có các công trình, lu nứ ề ự ộ ủ ậ
án và bài vi t khác nh : Vũ Văn Phúc, “ế ư Tính đ c thù theo đ nh h ặ ị ướ ng xã h i ộ
ch nghĩa c a n n kinh t th tr ủ ủ ề ế ị ườ ng n ướ c ta” [89]; Ph m Vi t Đào, “ạ ế M t ặ trái c a c ch th tr ủ ơ ế ị ườ ” [35]; Nguy n Th Luy n, “ ng ễ ị ế Kinh nghi m phát ệ tri n kinh t th tr ể ế ị ườ ng các n ở ướ c ASEAN và kh năng v n d ng vào Vi t ả ậ ụ ệ
Trang 14Nam” [79]; Trương M nh Ti n“ạ ế S phát tri n c a th ự ể ủ ươ ng m i t do trong ạ ự
đi u ki n kinh t th tr ề ệ ế ị ườ ng Vi t Nam hi n nay v i v n đ b o v môi ở ệ ệ ớ ấ ề ả ệ
tr ườ ng sinh thái” [110]; Đào Th Phị ương Liên, “S phát tri n c a kinh t t ự ể ủ ế ư nhân trong quá trình chuy n n n kinh t Vi t Nam sang kinh t th tr ể ề ế ệ ế ị ườ ” ng
[72]; Nguy n Bích, “ễ Công nghi p hóa, hi n đ i hóa và s phát tri n kinh t ệ ệ ạ ự ể ế
th tr ị ườ ng Vi t Nam ở ệ ” [26]; Nguy n Văn Long, “ễ Vai trò c a th ủ ươ ng m i ạ trong quá trình phát tri n n n kinh t th tr ể ề ế ị ườ ng theo đ nh h ị ướ ng xã h i ch ộ ủ nghĩa Vi t Nam ở ệ ” [68]; Lê Xuân Đình, “Đ a kinh t th tr ư ế ị ườ ng đ n vùng ế cao, vùng dân t c thi u s gi i pháp quan tr ng đ xoá đói gi m nghèo ộ ể ố ả ọ ể ả ”
[49]; Bùi Minh Thanh, “Nh ng m t trái c a kinh t th tr ữ ặ ủ ế ị ườ ng và nh h ả ưở ng
c a chúng đ n vi ph m pháp lu t trong lĩnh v c kinh t ủ ế ạ ậ ự ế” [97]
* Các công trình khoa h c nghiên c u v s tác đ ng c a phát ọ ứ ề ự ộ ủ tri n kinh t th tr ể ế ị ườ ng đ i v i lĩnh v c qu c phòng an ninh ố ớ ự ố
TS. Nguy n Văn Ng ng ,“ễ ừ Tác đ ng c a kinh t th tr ng và h i nh p kinh ộ ủ ế ị ườ ộ ậ
t qu c t đ i v i qu c phòng, an ninh Viêt Nam ế ố ế ố ớ ố ở ” [83].
Trong công trình này tác gi đã trình bày tính t t y u c a phát tri nả ấ ế ủ ể KTTT và h i nh p kinh t qu c t c a nộ ậ ế ố ế ủ ước ta; tác đ ng c a KTTT và h iộ ủ ộ
nh p kinh t qu c t đ i v i qu c QPAN; nh ng quan đi m và gi i phápậ ế ố ế ố ớ ố ữ ể ả
đ y m nh phát tri n kinh t k t h p v i tăng cẩ ạ ể ế ế ợ ớ ường ti m l c QPAN ề ự ở
nước ta. Bên c nh đó, tác gi nêu b t nh ng m t tích c c và h n ch c aạ ả ậ ữ ặ ự ạ ế ủ
vi c phát tri n KTTT theo xu hệ ể ướng m Đ c bi t, tác gi đã trình bàyở ặ ệ ả
nh ng tác đ ng tích c c và h n ch c a KTTT và h i nh p kinh t đ i v iữ ộ ự ạ ế ủ ộ ậ ế ố ớ QPAN nở ước ta. Qua đó, tác gi cũng trình bày nh ng quan đi m c aả ữ ể ủ
Đ ng C ng s n Vi t Nam trong vi c k t h p kinh t v i tăng cả ộ ả ệ ệ ế ợ ế ớ ường ti mề
l c qu c QPAN và h th ng gi i pháp ch y u nh m đ y m nh s phátự ố ệ ố ả ủ ế ằ ẩ ạ ự tri n kinh t và tăng cể ế ường ti m l c QPAN trong phát tri n KTTT nề ự ể ở ướ cta
Trang 15Tr n Minh Tri u, “ầ ệ S tác đ ng c a kinh t th tr ự ộ ủ ế ị ườ ng trong th i k ờ ỳ quá đ lên ch nghĩa xã h i đ i v i s c m nh qu c phòng n ộ ủ ộ ố ớ ứ ạ ố ở ướ c ta” [122].
Tác gi đã nghiên c u và trình bày s hình thành n n KTTT đ nhả ứ ự ề ị
hướng XHCN trong s k t h p cái chung c a KTTT và đ c thù c a CNXHự ế ợ ủ ặ ủ
Vi t Nam. Tác đ ng c a KTTT đ nh h ng XHCN đ i v i s c m nh
qu c phòng và các gi i pháp ch y u nh m phát huy các tác đ ng t t vàố ả ủ ế ằ ộ ố
h n ch các tác đ ng x u đ i v i s c m nh qu c phòng c a KTTT.ạ ế ộ ấ ố ớ ứ ạ ố ủ
1.2. Các công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n tác đ ng c a ọ ứ ế ộ ủ phát tri n kinh t th tr ể ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng xã h i ch nghĩa các t nh biên ộ ủ ở ỉ
gi i phía B c ớ ắ
Các t nh biên gi i n c ta nói chung, phía B c nói riêng, là khu v c có vỉ ớ ướ ắ ự ị trí quan tr ng c v chính tr , kinh t , QPAN và đ i ngo i. Chính vì v y, đâyọ ả ề ị ế ố ạ ậ cũng là n i dành đ c s quan tâm nghiên c u c a nhi u công trình khoa h c,ơ ượ ự ứ ủ ề ọ bài vi t, trong và ngoài n c, đ c bi t là các công trình liên quan đ n s tácế ướ ặ ệ ế ự
đ ng c a phát tri n KTTT đ i v i các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i.ộ ủ ể ố ớ ự ủ ờ ố ộ
* Công trinh nghiên c u vê ǹ ứ ̀ ướ c ngoài
TS. Nguy n Văn Căn, “ễ Chi n l c “H ng biên phú dân” c a Trung Qu c ế ượ ư ủ ố ”
[29].
Vi c tri n khai chi n lệ ể ế ược này cho th y, Trung Qu c đã kh ng đ nhấ ố ẳ ị
ý nghĩa và t m quan tr ng c a vi c tăng cầ ọ ủ ệ ường xây d ng vùng biên gi iự ớ trong s nghi p xây d ng CNXH và hi n đ i hóa đ t nự ệ ự ệ ạ ấ ước. Chi n lế ược chỉ
rõ b n n i dung: Đ y nhanh phát tri n KVBG, thu h p s cách bi t gi aố ộ ẩ ể ẹ ự ệ ữ các khu v c, th c hi n phát tri n và ph n vinh c ng đ ng; Thúc đ y đoànự ự ệ ể ồ ộ ồ ẩ
k t dân t c, b o đ m gi gìn c b n n đ nh xã h i, c ng c biên phòng vàế ộ ả ả ữ ơ ả ổ ị ộ ủ ố
b o v đ t nả ệ ấ ước; Th c hi n chi n lự ệ ế ược m c a đ i ngo i, đ cho toànở ử ố ạ ể
Trang 16tuy n biên gi i tr thành nh ng đế ớ ở ữ ường giao thông qu c t l n tuy n đ u,ố ế ớ ở ế ầ
là b o đ m quan tr ng cho c i cách và m c a; Thúc đ y xã h i phát tri nả ả ọ ả ở ử ẩ ộ ể
và phát tri n kinh t KVBG, v i m c đích là “h ng biên, phú dân, cể ế ớ ụ ư ườ ng
qu c, m c lân”.ố ụ
Chi n lế ược cũng đ t ra nh ng nhi m v ch y u sau:ặ ữ ệ ụ ủ ế
Tăng c ng xây d ng c s v t ch t và môi tr ng sinh thái, c i thi nườ ự ơ ở ậ ấ ườ ả ệ sinh ho t và s n xu t; Gi i quy t có hi u qu vi c xóa nghèo c a ng i dânạ ả ấ ả ế ệ ả ệ ủ ườ vùng biên, đa d ng con đ ng làm giàu; Phát tri n th ng m i vùng biên gi i,ạ ườ ể ươ ạ ớ thúc đ y h p tác kinh t khu v c; Đ y m nh s nghi p phát tri n xã h i, nângẩ ợ ế ự ẩ ạ ự ệ ể ộ cao ch t l ng con ng i; Tăng c ng đoàn k t dân t c, b o v bình yên choấ ượ ườ ườ ế ộ ả ệ biên c ng. ươ
Trên c s các nhi m v ch y u, chi n lơ ở ệ ụ ủ ế ế ược này còn nêu b t nh ngậ ữ chính sách, gi i pháp đ t ch c th c hi n nh : Tăng đ u t cho KVBG;ả ể ổ ứ ự ệ ư ầ ư Thi hành chính sách h tr cho nh ng ngỗ ợ ữ ười dân vùng đ c bi t khó khăn;ặ ệ
H tr h p tác kinh t khu v c nh m phát tri n thỗ ợ ợ ế ự ằ ể ương m i vùng biên;ạ
Th c hi n toàn di n các chính sách u đãi cho s nghi p phát tri n xã h i;ự ệ ệ ư ự ệ ể ộ
Đ y m nh công tác xây d ng đ i ngũ nhân tài vùng biên; ẩ ạ ự ộ Đ ng viên các thànhộ
ph n xã h i h tr đ xây d ng và phát tri n vùng biên gi i ầ ộ ỗ ợ ể ự ể ớ
* Các công trình khác trong n ướ c
TS. Lê Du Phong và TS. Hoàng Văn Hoa (Đ ng ch biên), “ồ ủ Kinh tế
th tr ị ườ ng và s phân hóa giàu nghèo vùng dân t c và mi n núi phía ự ở ộ ề
B c n ắ ướ c ta hi n nay ệ ” [87].
Cu n sách là k t qu c a công trình nghiên c u ố ế ả ủ ứ V tăng tr ề ưở ng kinh
t và s phân hóa giàu nghèo vùng dân t c và mi n núi phía B c n ế ự ở ộ ề ắ ướ c ta
c a Vi n Nghiên c u Kinh t và Phát tri n, đã đủ ệ ứ ế ể ượ Ủc y ban Dân t c vàộ
Mi n núi nghi m thu năm 1998. Trong công trình này, các tác gi đã trình bàyề ệ ả
Trang 17nh ng thành t u v KTXH qua h n 10 năm đ i m i và ti m năng vùngữ ự ề ơ ổ ớ ề ở các dân t c và Mi n núi phía B c nộ ề ắ ước ta, đ ng th i phân tích rõ nh ngồ ờ ữ nguyên nhân và th c tr ng c a s phân hóa giàu nghèo khu v c này. Trênự ạ ủ ự ở ự
c s đó đ xu t m t s gi i pháp bơ ở ề ấ ộ ố ả ước đ u, nh m kh c ph c tình tr ngầ ằ ắ ụ ạ phân hóa giàu nghèo khu v c các dân t c Mi n núi phía B c nở ự ộ ề ắ ước ta nói riêng, c nả ước nói chung.
TS. Nguy n Đình Liêm, “ễ Quan h biên m u gi a Tây B c Vi t ệ ậ ữ ắ ệ Nam v i Vân Nam Trung Qu c (2001 2020) ớ ố ” [75].
Đây là công trình c a t p th tác gi đã đánh giá m t cách kháchủ ậ ể ả ộ quan, khoa h c th c tr ng quan h m u d ch biên gi i gi a các t nh Tâyọ ự ạ ệ ậ ị ớ ữ ỉ
B c Vi t Nam v i Vân Nam Trung Qu c trong th i gian qua, nh t làắ ệ ớ ố ờ ấ trong nh ng năm g n đây; phân tích b i c nh m i c a tình hình qu c t vàữ ầ ố ả ớ ủ ố ế khu v c tác đ ng đ n quan h m u d ch biên gi i; d báo đ ng thái, đự ộ ế ệ ậ ị ớ ự ộ ề
xu t gi i pháp, ki n ngh trong th i gian t i. Đ c bi t, cu n sách đã đ c pấ ả ế ị ờ ớ ặ ệ ố ề ậ
đ n nh ng y u t tác đ ng tr c ti p đ i v i quan h m u d ch biên gi i ế ữ ế ố ộ ự ế ố ớ ệ ậ ị ớ ở khu v c này. ự
Nguy n Minh H ng, “ễ ằ Buôn bán qua biên gi i Vi t Trung L ch s ớ ệ ị ử
Hi n tr ng Tri n v ng ệ ạ ể ọ ” [52].
Trong công trình này, tác gi đã trình bày quá trình buôn bán qua biênả
gi i Vi t Trung trong l ch s , phân tích và đánh giá nh ng m t đớ ệ ị ử ữ ặ ược và
ch a đư ược c a buôn bán qua biên gi i Vi t Trung t khi hai nủ ớ ệ ừ ước bình
thường hóa quan h và tri n v ng c a nó. Đ c bi t, cu n sách đã ch raệ ể ọ ủ ặ ệ ố ỉ
đượ nh ng tác đ ng tích c c đ i v i vi c phát tri n KTXH và trình bàyc ữ ộ ự ố ớ ệ ể
nh ng h n ch , tiêu c c trong buôn bán qua biên gi i Vi t Trung trong th iữ ạ ế ự ớ ệ ờ gian qua.
Trang 18TS. Ph m Văn Linh, “ạ Các khu kinh t c a kh u biên gi i Vi t ế ử ẩ ớ ệ Trung và tác đ ng c a nó t i s phát tri n kinh t hàng hóa Vi t Nam ộ ủ ớ ự ể ế ở ệ ” [71].
Trong công trình này, các tác gi đã đi sâu phân tích v trí, t m quanả ị ầ
tr ng c a khu kinh t c a kh u trong quá trình phát tri n kinh t hàng hóa, h iọ ủ ế ử ẩ ể ế ộ
Các tác gi đã phân tích th c tr ng c ch chính sách KTXH nhả ự ạ ơ ế ả
hưởng đ n s phát tri n các t nh thu c vùng Tây B c Vi t Nam th i gianế ự ể ỉ ộ ắ ệ ờ qua. T đó đ xu t quan đi m, gi i pháp đ i m i c ch chính sách KTừ ề ấ ể ả ổ ớ ơ ế
XH các t nh thu c vùng Tây B c trong th i gian t i.ỉ ộ ắ ờ ớ
Đ ng Xuân Phong, “ặ Phát tri n khu kinh t c a kh u biên gi i phía ể ế ử ẩ ớ
B c Vi t Nam trong đi u ki n h i nh p kinh t qu c t ắ ệ ề ệ ộ ậ ế ố ế” [88].
Trong công trình này, tác gi đã trình bày c s lý lu n và kinhả ơ ở ậ nghi m th c ti n v phát tri n khu kinh t c a kh u biên gi i trong đi uệ ự ễ ề ể ế ử ẩ ớ ề
ki n h i nh p kinh t qu c t Kh o sát th c tr ng, trình bày đ nh hệ ộ ậ ế ố ế ả ự ạ ị ướ ng
và gi i pháp phát tri n khu kinh t c a kh u biên gi i phía B c Vi t Namả ể ế ử ẩ ớ ắ ệ trong đi u ki n h i nh p kinh t qu c t ề ệ ộ ậ ế ố ế
Đinh Tr ng Ng c, “ọ ọ Phát tri n kinh t xã h i mi n núi biên gi i ể ế ộ ề ớ phía B c và tác đ ng c a nó t i tăng c ắ ộ ủ ớ ườ ng s c m nh b o v ch quy n an ứ ạ ả ệ ủ ề ninh biên gi i vùng này ớ ở ” [82].
Trang 19Trong công trình, tác gi đã trình bày có h th ng v phát tri n KTả ệ ố ề ể
XH mi n núi biên gi i phía B c trong m i quan h t i vi c tăng c ng s cề ớ ắ ố ệ ớ ệ ườ ứ
m nh b o v an ninh vùng này. Đ ng th i, ch ra vai trò c a BĐBP nh nhânạ ả ệ ồ ờ ỉ ủ ư
t quan tr ng đ i v i s nghi p phát tri n KTXH mi n núi biên gi i hi nố ọ ố ớ ự ệ ể ề ớ ệ nay
Ngoài ra còn các công trình nghiên c u, h i th o và bài vi t khác đứ ộ ả ế ề
c p đ n s tác đ ng c a phát tri n KTTT CTBGPB khác nh : y banậ ế ự ộ ủ ể ở ư Ủ Dân t c, Vi n dân t c, Ngân hàng th gi i, “ộ ệ ộ ế ớ K y u h i th o xóa đói, gi m ỷ ế ộ ả ả nghèo: V n đ và gi i pháp vùng dân t c thi u s phía B c Vi t Nam ấ ề ả ở ộ ể ố ắ ệ ” [128]; Ph m Văn Linh, “ạ Quan h kinh t th ệ ế ươ ng m i c a kh u biên gi i ạ ử ẩ ớ
Vi t Trung v i vi c phát tri n kinh t hàng hóa các t nh vùng núi phía ệ ớ ệ ể ế ở ỉ
B c ắ ” [70]; Nguy n Th Sinh,“ễ ị Tác đ ng c a ho t đ ng th ộ ủ ạ ộ ươ ng m i Vi t ạ ệ Trung t i quá trình đô th hoá các t nh mi n núi Đông B c n ớ ị ở ỉ ề ắ ướ c ta” [94]
1.3. N i dung các công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n ộ ọ ứ ế
b o v ch quy n, an ninh biên gi i qu c gia ả ệ ủ ề ớ ố
* M t s công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n b o v ch ộ ố ọ ứ ế ả ệ ủ quy n, an ninh biên gi i qu c gia ề ớ ố
Tài li u nệ ước ngoài:
Mao Ch n Phát, “ấ Bàn v biên phòng ề ” (Biên phòng lu n) [85]. ậ
Công trình đã đi sâu nghiên c u, đi u tra công tác biên phòng và h iứ ề ả phòng, thu th p r ng rãi thông tin t li u c a công tác biên phòng liên quanậ ộ ư ệ ủ các qu c gia trên th gi i và t ng k t nh ng bài h c kinh nghi m c a côngố ế ớ ổ ế ữ ọ ệ ủ tác biên phòng Trung Qu c tr i qua nhi u th i đ i, k t h p v i tình hìnhố ả ề ờ ạ ế ợ ớ Trung Qu c c i cách và m c a hi n nay. T đó, ch ra ngu n g c c a kháiố ả ở ử ệ ừ ỉ ồ ố ủ
ni m biên phòng, các khái ni m liên quan đ n công tác biên phòng (Lãnhệ ệ ế
th qu c gia, ổ ố biên gi i qu c gia, biên c nh, biên c ng). Theo đó, m t m t,ớ ố ả ươ ộ ặ
Trang 20kh ng đ nh: “Biên phòng là b ph n t ch c quan tr ng c a qu c phòng. Tẳ ị ộ ậ ổ ứ ọ ủ ố ừ
x a đ n nay, trong n c và ngoài n c, nhi u qu c gia đ u coi vi c tăngư ế ướ ướ ề ố ề ệ
c ng biên phòng là nhi m v chi n l c làm cho đ t n c an ninh và nườ ệ ụ ế ượ ấ ướ ổ
đ nh” [85, tr.17]. M t khác, ch rõ v trí chi n l c c th c a công tác biênị ặ ỉ ị ế ượ ụ ể ủ phòng. Đ c bi t, trong ch ng VI c a công trình “Nh ng suy nghĩ vĩ mô vặ ệ ươ ủ ữ ề tăng c ng xây d ng biên phòng” cho th y 6 n i dung r t quan tr ng và thi tườ ự ấ ộ ấ ọ ế
th c c a công tác biên phòng. ự ủ
T p chí Quan h Qu c phòng, “ạ ệ ố B o v biên gi i trong h c thuy t biên ả ệ ớ ọ ế phòng c a Trung Qu c ủ ố ” [95]
Trên c s nghiên c u, khái quát chi n lơ ở ứ ế ược qu c phòng nói chung,ố
v biên phòng nói riêng c a Trung Qu c, tác gi đã ch rõ m c tiêu ch y uề ủ ố ả ỉ ụ ủ ế
v biên phòng là: “b o v biên phòng ch ng l i hành đ ng t bên ngoàiề ả ệ ố ạ ộ ừ (phòng th đ i ngo i) và b o đ m s n đ nh chính tr bên trong”. T đó,ủ ố ạ ả ả ự ổ ị ị ừ nêu lên nhi m v c th c a biên phòng là: B o v s toàn v n và an ninhệ ụ ụ ể ủ ả ệ ự ẹ
v ch quy n lãnh th ; Ch ng hành đ ng xâm lề ủ ề ổ ố ộ ượ ừc t bên ngoài; Duy trì
tr t t biên gi i, tăng cậ ự ớ ường quan h láng gi ng t t và b o đ m s ệ ề ố ả ả ự n đ nhổ ị chính tr và phát tri n kinh t c a các vùng biên gi i. Theo đó, k t lu n: Sị ể ế ủ ớ ế ậ ự
n đ nh c a biên gi i liên quan tr c ti p đ n s n đ nh c a qu c gia.
Tài li u trong nệ ước:
Nguy n Đ c Châu, Nguy n Tu n Chung, “ễ ứ ễ ấ Ông cha ta b o v biên ả ệ
gi i: T th i Hùng V ớ ừ ờ ươ ng đ n nhà Nguy n ế ễ ” [30]. Cu n sách đã trình bàyố
l ch s hình thành n n móng biên phòng Vi t Nam và tình hình b o v biênị ử ề ệ ả ệ
gi i qua các th i đ i Ti n Lê, Lý, Tr n, H , Lê S , th k 1618 và th iớ ờ ạ ề ầ ồ ơ ế ỷ ờ nhà Nguy n.ễ
Vũ Dương Ninh, “Biên gi i trên đ t li n Vi t Nam Trung Qu c ớ ấ ề ệ ố ”
[84].
Trang 21Công trình c a các tác gi đã gi i thi u khái quát vùnủ ả ớ ệ g biên gi i trênớ
đ t li n Vi t Nam Trung Qu c qua các tri u đ i cho đ n khi Vi t Nam bấ ề ệ ố ề ạ ế ệ ị
th c dân Pháp xâm l c. Ti n trình đàm phán đ ti n t i b n Hi p ự ượ ế ể ế ớ ả ệ ước biên
gi i trên đ t li n ký cu i năm 1999 và quá trình phân gi i căm m c trên toànớ ấ ề ố ớ ố tuy n biên gi i.ế ớ
* M t s công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n b o v ch ộ ố ọ ứ ế ả ệ ủ quy n, an ninh biên gi i qu c gia các t nh biên gi i phía B c ề ớ ố ở ỉ ớ ắ
Các t nh biên gi i phía B c đã nh n đỉ ớ ắ ậ ược s quan tâm nghiên c uự ứ
c v m t lý lu n, cũng nh kh o sát th c ti n, nh t là nh ng v n đả ề ặ ậ ư ả ự ễ ấ ữ ấ ề liên quan đ n nhi m v b o v CQANBGQG c a nhi u nhà khoa h c,ế ệ ụ ả ệ ủ ề ọ
đ c bi t là các tác gi trong l c lặ ệ ả ự ượng vũ trang (BĐBP, Công an, Quân
lượng BĐBP trong s nghi p b o v CQANBGQG.ự ệ ả ệ
Nguy n Xuân B c, “ễ ắ Ho t đ ng đi u tra c b n c a trinh sát b đ i ạ ộ ề ơ ả ủ ộ ộ biên phòng các t nh biên gi i đ t li n Vi t Nam Trung Qu c ỉ ớ ấ ề ệ ố ” [10].
Công trình đã nghiên c u lý lu n v ho t đ ng đi u tra c b n c aứ ậ ề ạ ộ ề ơ ả ủ trinh sát BĐBP các t nh biên gi i Vi t Nam Trung Qu c. Phân tích th cỉ ớ ệ ố ự
tr ng, d báo tình hình liên quan đ n ho t đ ng đi u tra c b n c a trinhạ ự ế ạ ộ ề ơ ả ủ sát. Đ xu t m t s gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng đi u tra c aề ấ ộ ố ả ệ ả ạ ộ ề ủ BĐBP
Trang 22Nguy n Qu c Đoàn, “ễ ố Quan h ph i h p gi a l c l ệ ố ợ ữ ự ượ ng C nh sát ả kinh t và B đ i Biên phòng trong phát hi n, đi u tra t i ph m buôn l u ế ộ ộ ệ ề ộ ạ ậ trên tuy n biên gi i Vi t Trung ế ớ ệ ” [47].
Tác gi đã trình bày nh ng v n đ lý lu n, tình hình t i ph m buônả ữ ấ ề ậ ộ ạ
l u, th c tr ng cũng nh d báo và gi i pháp nâng cao hi u qu v quanậ ự ạ ư ự ả ệ ả ề
h ph i h p gi a l c lệ ố ợ ữ ự ượng C nh sát kinh t và BĐBP trong phát hi n,ả ế ệ
đi u tra t i ph m buôn l u trên tuy n biên gi i đ t li n Vi t Nam Trungề ộ ạ ậ ế ớ ấ ề ệ
Qu c.ố
Nguy n Đình Hùng, “ễ Phát huy nhân t con ng ố ườ ộ i đ i ngũ cán b b ộ ộ
đ i biên phòng trong b o v ch quy n, an ninh biên gi i qu c gia hi n nay ộ ả ệ ủ ề ớ ố ệ ” [62].
Tác gi đã lu n gi i m t s v n ả ậ ả ộ ố ấ đ lý lu n và th c ti n v nhânề ậ ự ễ ề
t con ngố ười và phát huy nhân t con ngố ườ ội đ i ngũ cán b BĐBP trongộ
b o v CQANBGQG; đ xu t nh ng đ nh hả ệ ề ấ ữ ị ướng và gi i pháp c b nả ơ ả
nh m phát huy nhân t con ngằ ố ười cán b BĐBP. ộ
Đ ng Vũ Liêm, “ặ Nhân dân các dân t c trong s nghi p b o v ch ộ ự ệ ả ệ ủ quy n, an ninh biên gi i phía B c n ề ớ ắ ướ c ta hi n nay ệ ” [74].
Lu n án đã trình bày nậ ội dung c a công cu c b o v T qu củ ộ ả ệ ổ ố XHCN; Vai trò c a nhân dân các dân t c trong b o v ch quy n, an ninhủ ộ ả ệ ủ ề biên gi i phía B c nớ ắ ước ta hi n nay; Nh ng gi i pháp ch y u nh m phátệ ữ ả ủ ế ằ huy vai trò c a nhân dân các dân t c trong s nghi p b o v ch quy n, anủ ộ ự ệ ả ệ ủ ề ninh biên gi i phía B c nớ ắ ước ta
Vũ Đình Liêm, “B đ i biên phòng tham gia xây d ng, c ng c h th ng ộ ộ ự ủ ố ệ ố chính tr c s khu v c biên gi i phía B c ị ở ơ ở ự ớ ắ ” [75].
Lu n án đã nghiên c u lý lu n v BĐBP tham gia xây d ng, c ng cậ ứ ậ ề ự ủ ố
h th ng chính tr KVBG phía B c. Đánh giá đúng th c tr ng, đ xu tệ ố ị ở ắ ự ạ ề ấ
Trang 23gi i pháp đ BĐBP nâng cao hi u qu tham gia xây d ng, c ng c hả ể ệ ả ự ủ ố ệ
th ng chính tr c s KVBG phía B c.ố ị ở ơ ở ắ
Lê Đình Quang, “Ho t đ ng phát hi n và đi u tra t i ph m tàng tr , ạ ộ ệ ề ộ ạ ữ
v n chuy n ti n gi c a B đ i Biên phòng khu v c biên gi i đ t li n ậ ể ề ả ủ ộ ộ ở ự ớ ấ ề
Vi t Nam Trung Qu c ệ ố ” [91].
Tác gi đã làm rõ nh ng v n đ lý lu n và th c ti n ho t đ ng phátả ữ ấ ề ậ ự ễ ạ ộ
hi n, đi u tra t i ph m tàng tr , v n chuy n ti n gi c a BĐBP KVBG đ tệ ề ộ ạ ữ ậ ể ề ả ủ ở ấ
li n Vi t Nam Trung Qu c. Trên c s đó, đ xu t các gi i pháp nâng caoề ệ ố ơ ở ề ấ ả
hi u qu ho t đ ng phát hi n và đi u tra t i ph m tàng tr , v n chuy n ti nệ ả ạ ộ ệ ề ộ ạ ữ ậ ể ề
gi c a BĐBP KVBG đ t li n Vi t Nam Trung Qu c trong giai đo n hi nả ủ ở ấ ề ệ ố ạ ệ nay
Ph m Đình Tri u, “ạ ệ K t h p kinh t v i qu c phòng trong b o v ch ế ợ ế ớ ố ả ệ ủ quy n, an ninh biên gi i qu c gia trên tuy n biên gi i đ t li n c a B đ i Biên ề ớ ố ế ớ ấ ề ủ ộ ộ phòng Vi t Nam hi n nay ệ ệ ” [121].
Trong công trình này, tác gi đã gi i thi u c s lý lu n và th c ti n k tả ớ ệ ơ ở ậ ự ễ ế
h p kinh t v i qu c phòng trong b o v CQANBGQG trên tuy n biên gi iợ ế ớ ố ả ệ ế ớ
đ t li n c a BĐBP Vi t Nam. Trình bày th c tr ng, quan đi m ch đ o ấ ề ủ ệ ự ạ ể ỉ ạ và gi iả pháp k t h p kinh t v i qu c phòng trong b o v CQANBGQG trên tuy nế ợ ế ớ ố ả ệ ế biên gi i đ t li n c a BĐBP Vi t Nam.ớ ấ ề ủ ệ
2. Khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình khoa h c đãế ả ứ ủ ọ công b và nh ng v n đ lu n án c n t p trung gi i quy tố ữ ấ ề ậ ầ ậ ả ế
2.1. Khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình khoa h c đã ế ả ứ ủ ọ
công bố
* Các công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n tác đ ng c a KTTT ọ ứ ế ộ ủ
Trong n i dung này, các công trình đã t p trung nghiên c u, b sung vàộ ậ ứ ổ làm rõ khái ni m, c ch và m t s tác đ ng c b n c a KTTT, nh t làệ ơ ế ộ ố ộ ơ ả ủ ấ
Trang 24nh ng tác đ ng tiêu c c đ i v i các lĩnh v c c a đ i s ng, KTXH nói chung,ữ ộ ự ố ớ ự ủ ờ ố lĩnh v c QPAN nói riêng. B ng nhi u hình th c ti p c n, các công trình đãự ằ ề ứ ế ậ
kh o sát, đ a ra h th ng gi i pháp đ h n ch và kh c ph c nh ng tác đ ngả ư ệ ố ả ể ạ ế ắ ụ ữ ộ tiêu c c mà s phát tri n c a KTTT mang l i. Đ c bi t, các công trình nghiênự ự ể ủ ạ ặ ệ
c u v s tác đ ng c a KTTT đ i v i lĩnh v c QPAN đã g i m và là ti nứ ề ự ộ ủ ố ớ ự ợ ở ề
đ quan tr ng cho tác gi có th k th a và v n d ng cho lu n áề ọ ả ể ế ừ ậ ụ ậ n
* Các công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n tác đ ng c a ọ ứ ế ộ ủ phát tri n KTTT đ nh h ể ị ướ ng XHCN CTBGPB ở
Trong các công trình này, các tác gi đã đi sâu nghiên c u v KTTT và tácả ứ ề
đ ng c a nó đ i v i các lĩnh v c c a đ i s ng, KTXH khu v c các t nh phíaộ ủ ố ớ ự ủ ờ ố ở ự ỉ
B c nói chung, biên gi i phía B c nói riêng. Các nghiên c u, m t m t, ch ra đ cắ ớ ắ ứ ộ ặ ỉ ượ
nh ng đ c đi m mang tính đ c thù c a khu v c trong phát tri n KTXH; m tữ ặ ể ặ ủ ự ể ặ khác, đã ti n hành kế h o sát và trình bày nh ng gi i pháp đ kh c ph cả ữ ả ể ắ ụ
nh ng h n ch , phát huy tính tích c c mang tính đ c thù c a khu v cữ ạ ế ự ặ ủ ự trong phát tri n KTXH và v n d ng mô hình KTTT đ nh hể ậ ụ ị ướng XHCN.
Nh ng nghiên c u trên đã cho tác gi nhi u g i m và s k th a tr cữ ứ ả ề ợ ở ự ế ừ ự
ti p trong vi c nghiên c u v n i dung và đ c đi m c a KTTT đ nhế ệ ứ ề ộ ặ ể ủ ị
hướng XHCN CTBGPB.ở
* Các công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n nhi m v b o v ọ ứ ế ệ ụ ả ệ CQANBGQG
Trong các công trình này, các nghiên c u bao g m c trong và ngoàiứ ồ ả
n c, ch y u t p trung nghiên c u v công tác qu n lý, b o vướ ủ ế ậ ứ ề ả ả ệ CQANBGQG nói chung, CTBGPB nói riêng d i góc đ chuyên ngành nh :ở ướ ộ ư quân s , an ninh, pháp lu t, trinh sát, Các công trình, b ng ph ng pháp ti pự ậ ằ ươ ế
c n đ c tr ng đ u đã th ng nh t v khái ni m, n i dung, hình th c vàậ ặ ư ề ố ấ ề ệ ộ ứ
ph ng pháp b o v CQANBGQG; kh ng đ nh vai trò, t m quan tr ng c aươ ả ệ ẳ ị ầ ọ ủ
Trang 25vi c gi gìn và b o v s toàn v n ch quy n lãnh th qu c gia; ch ra vaiệ ữ ả ệ ự ẹ ủ ề ổ ố ỉ trò, tác d ng c a m i ho t đ ng trong nhi m v b o v CQANBGQG. ụ ủ ỗ ạ ộ ệ ụ ả ệ
2.2. Nh ng v n đ lu n án c n t p trung gi i quy t ữ ấ ề ậ ầ ậ ả ế
Qua t ng quan cac nh ng công trình khoa h c nghiên c u v phát tri nổ ́ ữ ọ ứ ề ể KTTT và tác đ ng c a nó đ n nhi u m t c a đ i s ng chính tr , KTXH, QPAN,ộ ủ ế ề ặ ủ ờ ố ị
đ i ngo i, văn hóa, t t ng, nh t là nh ng tác đ ng đ n b o v CQANBGQG,ố ạ ư ưở ấ ữ ộ ế ả ệ
ch a có m t đ tài nào đi sâu nghiên c u v n đ “ư ộ ề ứ ấ ề Tác đ ng c a phát tri n KTTT ộ ủ ể
đ nh h ng XHCN đ n b o v CQANBGQG CTBGPB ị ướ ế ả ệ ở ” d i góc đ Kinh tướ ộ ế Chính tr h c. ị ọ
C thụ ể, tác gi nh n th y m t s v n đ c n gi i quy t nh sau:ả ậ ấ ộ ố ấ ề ầ ả ế ư
M t là ộ , phát tri n KTTT đ nh hể ị ướng XHCN nói chung, CTBGPBở nói riêng là m t đòi h i khách quan trong chi n lộ ỏ ế ược phát tri n KTXH c aể ủ
đ t nấ ước. V n đ này luôn nh n đấ ề ậ ượ ực s quan tâm c a Đ ng, Nhà nủ ả ướ c,các c p, các ngành, các l c lấ ự ượng cũng nh nghiên c u c a nhi u nhà khoaư ứ ủ ề
h c. Tác gi lu n án đã k th a m t s n i dung, khái ni m, đ c tr ng vàọ ả ậ ế ừ ộ ố ộ ệ ặ ư cách ti p c n v KTTT đ nh hế ậ ề ị ướng XHCN c a các nghiên c u đ có đủ ứ ể ượ ccái nhìn t ng quát. Tuy nhiên, ch a có công trình nào đi sâu nghiên c u vổ ư ứ ề
n i dung, đ c đi m và nguyên nhân tác đ ng c a phát tri n KTTT đ nhộ ặ ể ộ ủ ể ị
hướng XHCN đ n b o v CQANBGQG CTBGPB. ế ả ệ ở
Hai là, v i CTBGPB, đây là m t khu v c r ng l n, có v trí chi n l cớ ộ ự ộ ớ ị ế ượ
c v kinh t , chính tr , qu c phòng, an ninh và đ i ngo i, nh ng còn nhi u h nả ề ế ị ố ố ạ ư ề ạ
ch v đi u ki n phát tri n KTXH, đ c bi t là vi c phát tri n KTTT đ nhế ề ề ệ ể ặ ệ ệ ể ị
h ng XHCN trong giai đo n hi n nay. Nh ng thành t u và h n ch trong quáướ ạ ệ ữ ự ạ ế trình phát tri n KTTT đ nh h ng XHCN khu v c này không ch tác đ ngể ị ướ ở ự ỉ ộ
đ n đ i s ng xã h i c a m i đ a ph ng, mà còn tr c ti p tác đ ng đ n côngế ờ ố ộ ủ ỗ ị ươ ự ế ộ ế
Trang 26tác b o v CQANBGQG trên c hai m t tích c c và tiêu c c. D i góc đ này,ả ệ ả ặ ự ự ướ ộ các công trình mà tác gi đã ti p c n, ch a có đ tài nào đi sâu nghiên c u vàả ế ậ ư ề ứ khái quát.
Ba là, b o v CQANBGQG là m t lĩnh v c c th c a ho t đ ngả ệ ộ ự ụ ể ủ ạ ộ QPAN trên KVBG. Lĩnh v c này cũng đã đự ược nhi u tác gi đ c p, nh tề ả ề ậ ấ
là các nhà nghiên c u c a l c lứ ủ ự ượng vũ trang (BĐBP, Công an nhân dân, ).
M c dù các nghiên c u đã ti p c n dặ ứ ế ậ ưới nhi u góc đ , v i không gian làề ộ ớ CTBGPB, nh ng các đ tài mà tác gi có đi u ki n nghiên c u ch y uư ề ả ề ệ ứ ủ ế khai thác dưới góc đ chuyên ngành nh : pháp lu t, trinh sát, an ninh, quânộ ư ậ
s ,…Ti p c n các nghiên c u, tác gi lu n án đã k th a m t s kháiự ế ậ ứ ả ậ ế ừ ộ ố
ni m, nh ng nh n th y ch a công trình nào trình bày đ y đ và h th ngệ ư ậ ấ ư ầ ủ ệ ố
dưới góc đ c a khoa h c Kinh t Chính tr v n i dung và tác đ ng c aộ ủ ọ ế ị ề ộ ộ ủ phát tri n KTTT đ nh hể ị ướng XHCN đ n nhi m v b o v CQANBGQG ế ệ ụ ả ệ ở CTBGPB.
B n là ố , trong các công trình mà tác gi có đi u ki n ti p c n, đã trình bàyả ề ệ ế ậ
v nh ng quan đi m, gi i pháp đ phát huy tính tích c c, h n ch nh ng tácề ữ ể ả ể ự ạ ế ữ
đ ng tiêu c c c a quá trình phát tri n KTTT đ i v i nhi u lĩnh v c c a đ iộ ự ủ ể ố ớ ề ự ủ ờ
s ng xã h i, trong đó có lĩnh v c QPAN. Tuy nhiên, ch a có m t công trìnhố ộ ự ư ộ nào trình bày m t cách h th ng, toàn di n nh ng quan đi m và gi i pháp khộ ệ ố ệ ữ ể ả ả thi, nh m phát huy tác đ ng tích c c và h n ch tác đ ng tiêu c c c a phátằ ộ ự ạ ế ộ ự ủ tri n KTTT đ nh h ng XHCN đ n b o v CQANBGQG CTBGPB. ể ị ướ ế ả ệ ở
Trang 27Ch ng 1ươ
NH NG V N Đ LÝ LU N V PHÁT TRI N Ữ Ấ Ề Ậ Ề Ể
KINH T TH TRẾ Ị ƯỜNG Đ NH HỊ ƯỚNG XÃ H I CH NGHĨA Ộ Ủ
VÀ TÁC Đ NG ĐỘ ẾN B O V CH QUY N, AN NINH BIÊN GI IẢ Ệ Ủ Ề Ớ
QU C GIA CÁC T NH BIÊN GI I PHÍA B CỐ Ở Ỉ Ớ Ắ
1.1. Kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa và phát tri nộ ủ ể kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa các t nh biên gi i phíaộ ủ ở ỉ ớ
B cắ
1.1.1. Kinh t th tr ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng xã h i ch nghĩa ộ ủ
1.1.1.1. Quan ni m chung v KTTT đ nh h ng XHCN ệ ề ị ướ
Cho đ n nay, đã có r t nhi u nh ng công trình nghiên c u, bài vi tế ấ ề ữ ứ ế
v KTTT đ nh hề ị ướng XHCN. T u chung, các nghiên c u đ u kh ng đ nh:ự ứ ề ẳ ị
Xu t phát t vai trò và tính ph bi n c a KTTT, đ ng th i là m t ki u tấ ừ ổ ế ủ ồ ờ ộ ể ổ
ch c KTXH, nên KTTT có th t n t i và phát tri n trong nhi u hình tháiứ ể ồ ạ ể ề KTXH khác nhau. Đi u này có nghĩa là, KTTT t n t i dề ồ ạ ưới CNTB và cũng t n t i dồ ạ ưới CNXH. Trước đ i m i, trong quan đi m v CNXHổ ớ ể ề nhi u ý ki n còn cho r ng, KTTT ch là đ c tr ng riêng có c a CNTB,ề ế ằ ỉ ặ ư ủ CNXH không có KTTT. Th c t , KTTT đã đ t t i đ nh cao dự ế ạ ớ ỉ ưới CNTB
nh ng không vì th mà đ ng nh t KTTT là kinh t t b n ch nghĩa. M tư ế ồ ấ ế ư ả ủ ặ khác, xét v b n ch t, KTTT không hoàn toàn là tiêu c c nh m t s quanề ả ấ ự ư ộ ố
ni m, mà còn ch a đ ng nhi u y u t ti n b và tích c c không th phệ ứ ự ề ế ố ế ộ ự ể ủ
nh n. Đi u c n l u ý là, gi a KTTT dậ ề ầ ư ữ ưới CNTB và KTTT đ nh hị ướ ngXHCN có s khác nhau c b n v m c đích, ch đ s h u, tính ch tự ơ ả ề ụ ế ộ ở ữ ấ phân ph i và tính ch t c a Nhà nố ấ ủ ước trong qu n lí. N u giai c p t s n cóả ế ấ ư ả
th l i d ng để ợ ụ ược KTTT đ phát tri n CNTB, thì không th cho r ng giaiể ể ể ằ
Trang 28c p công nhân mà đ i tiên phong là Đ ng C ng s n, không th v n d ngấ ộ ả ộ ả ể ậ ụ
được KTTT đ xây d ng CNXH. H n n a, “kinh t th trể ự ơ ữ ế ị ường kh c ph cắ ụ
được kinh t t nhiên t c p t túc, đ y m nh phân công lao đ ng xã h i,ế ự ự ấ ự ẩ ạ ộ ộ phát tri n ngành ngh , t o vi c làm cho ngể ề ạ ệ ười lao đ ng, khuy n khíchộ ế
ng d ng công ngh k thu t m i nh m tăng năng xu t lao đ ng, tăng
s lố ượng, ch ng lo i, ch t lủ ạ ấ ượng hàng hóa, d ch v , thúc đ y tích t t pị ụ ẩ ụ ậ trung s n xu t, m r ng giao l u kinh t gi a các đ a phả ấ ở ộ ư ế ữ ị ương, các vùng lãnh th , thúc đ y vi c phát huy tính năng đ ng sáng t o c a m i ngổ ẩ ệ ộ ạ ủ ỗ ườ ilao đ ng, m i đ n v kinh t , đ ng th i t o ra c ch phân b và s d ngộ ỗ ơ ị ế ồ ờ ạ ơ ế ổ ử ụ các ngu n l c c a xã h i h p lý, ti t ki m ” [90, tr.42]. Trên tinh th nồ ự ủ ộ ợ ế ệ ầ
y, có th th y KTTT đ nh h ng XHCN th c ch t ch là
ch c n n kinh t , v a phát huy đứ ề ế ừ ược nhân t đ ng l c thúc đ y s n xu tố ộ ự ẩ ả ấ
xã h i, v a phát huy độ ừ ược nhân t m đố ở ường, hướng d n và ch đ nh sẫ ế ị ự
v n đ ng c a n n kinh t theo m c tiêu XHCN đã ch n. ậ ộ ủ ề ế ụ ọ Đúng nh quanư
đi m c a Đ ng C ng s n Vi t Nam đã kh ng đ nh: “S n xu t hàng hoáể ủ ả ộ ả ệ ẳ ị ả ấ không đ i l p v i ch nghĩa xã h i, mà là thành t u phát tri n c a n nố ậ ớ ủ ộ ự ể ủ ề văn minh nhân lo i, t n t i khách quan, c n thi t cho công cu c xây d ngạ ồ ạ ầ ế ộ ự
ch nghĩa xã h i và c khi ch nghĩa xã h i đã đủ ộ ả ủ ộ ược xây d ng” [43, tr.97].ự Chính vì v y: “Đ ng và Nhà nậ ả ước ta ch trủ ương th c hi n nh t quán vàự ệ ấ lâu dài chính sách phát tri n n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n v nể ề ế ề ầ ậ
đ ng theo c ch th trộ ơ ế ị ường, có s qu n lí c a Nhà nự ả ủ ước theo đ nh hị ướ ng
xã h i ch nghĩa; ộ ủ đó chính là n n ề kinh t th tr ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng xã h i ộ
ch nghĩa ủ ” [44, tr.86]. T i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI, Đ ng taạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ả
ti p t c nh n m nh: “N n kinh t th trế ụ ấ ạ ề ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩaộ ủ
n c ta là n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n v n hành theo c ch
th trị ường có s qu n lý c a Nhà nự ả ủ ước dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng C ngạ ủ ả ộ
Trang 29s n; v a v n đ ng theo nh ng quy lu t c a kinh t th trả ừ ậ ộ ữ ậ ủ ế ị ường, v a đừ ượ c
d n d t, chi ph i b i các nguyên t c và b n ch t c a ch nghĩa xã h i”ẫ ắ ố ở ắ ả ấ ủ ủ ộ [46, tr.34]
1.1.1.2. N i dung cua KTTT đ nh h ộ ̉ ị ướ ng XHCN
Trên c s nh n th c và v n d ng linh ho t mô hình KTTT trongơ ở ậ ứ ậ ụ ạ
đi u ki n c th c a nề ệ ụ ể ủ ước ta, quan đi m c a Đ ng C ng s n Vi t Namể ủ ả ộ ả ệ
kh ng đ nh nh ng n i dung c b n c a KTTT đ nh hẳ ị ữ ộ ơ ả ủ ị ướng XHCN bao g m:ồ
Th nh t ứ ấ , c ch th trơ ế ị ường được v n d ng đ y đ , linh ho t đậ ụ ầ ủ ạ ể phát huy m nh m , có hi u qu m i ngu n l c nh m phát tri n nhanh vàạ ẽ ệ ả ọ ồ ự ằ ể
b n v ng n n kinh t ; ề ữ ề ế khuy n khích làm giàu h p pháp đi đôi v i xóa đói,ế ợ ớ
gi m nghèo, th c hi n m c tiêu dân giàu, n c m nh, dân ch , công b ng, vănả ự ệ ụ ướ ạ ủ ằ minh.
Th hai ứ , phát huy quy n t do kinh doanh theo pháp lu t c a m iề ự ậ ủ ọ công dân đ làm giàu cho b n thân và đóng góp cho xã h i; m i thànhể ả ộ ọ
ph n kinh t , các ch th tham gia th trầ ế ủ ể ị ường đ u đề ược coi tr ng, bìnhọ
đ ng trẳ ước pháp lu t, cùng phát tri n lâu dài, h p tác và c nh tranh lànhậ ể ợ ạ
m nh, trong đó kinh t nhà nạ ế ước gi vai trò ch đ o.ữ ủ ạ
Th ba ứ , ch đ ng, tích c c h i nh p qu c t , đ ng th i gi v ng,ủ ộ ự ộ ậ ố ế ồ ờ ữ ữ tăng cường tính đ c l p, t ch c a n n kinh t ; phát tri n kinh t đi đôiộ ậ ự ủ ủ ề ế ể ế
v i phát tri n văn hóa, xã h i, th c hi n ti n b và công b ng xã h i ngayớ ể ộ ự ệ ế ộ ằ ộ trong t ng bừ ước phát tri n; th c hi n ch đ phân ph i ch y u theo k tể ự ệ ế ộ ố ủ ế ế
qu lao đ ng, hi u qu kinh t , đ ng th i theo m c đóng góp v n cùng cácả ộ ệ ả ế ồ ờ ứ ố ngu n l c khác và thông qua h th ng an sinh xã h i, phúc l i xã h i.ồ ự ệ ố ộ ợ ộ
Th t ứ ư, b o đ m vai trò qu n lý, đi u ti t n n kinh t c a Nhà n cả ả ả ề ế ề ế ủ ướ pháp quy n xã h i ch nghĩa b ng pháp lu t, c ch , chính sách, chi n l c,ề ộ ủ ằ ậ ơ ế ế ượ quy ho ch, k ho ch và các ngu n l c kinh t ; gi v ng n đ nh kinh t vĩạ ế ạ ồ ự ế ữ ữ ổ ị ế
Trang 30mô; t o l p, phát tri n đ y đ và đ ng b các y u t và các lo i th tr ng;ạ ậ ể ầ ủ ồ ộ ế ố ạ ị ườ
c i thi n môi tr ng kinh doanh, nâng cao s c c nh tranh c a n n kinh t ả ệ ườ ứ ạ ủ ề ế [46, tr.205206]
1.1.1.3. Tính hai m t c a KTTT đ nh h ặ ủ ị ướ ng XHCN
Xét v m t b n ch t, KTTT đ nh h ng XHCN tr c h t là KTTT. Vìề ặ ả ấ ị ướ ướ ế
v y, vi c th a nh n s t n t i c a các quy lu t kinh t khách quan đã làm choậ ệ ừ ậ ự ồ ạ ủ ậ ế
n n KTTT đ nh h ng XHCN phát huy đ c nh ng m t m nh. Nh ng m tề ị ướ ượ ữ ặ ạ ư ặ khác, n n KTTT đ nh h ng XHCN n c ta còn giai đ u c a s phát tri n,ề ị ướ ở ướ ở ầ ủ ự ể
đi li n v i nh ng h n ch v năng l c qu n lý, đi u hành n n kinh t còn nhi uề ớ ữ ạ ế ề ự ả ề ề ế ề
b t c p Đi u đó d n t i nh ng nh ng t n t i mang tính tiêu c c làm c n trấ ậ ề ẫ ớ ữ ữ ồ ạ ự ả ở
và đi ng c l i v i s đ nh h ng XHCN. Chính vì v y, s tác đ ng c a phátượ ạ ớ ự ị ướ ậ ự ộ ủ tri n KTTT đ nh h ng XHCN đ c th hi n tính hai m t c a nó tích c c vàể ị ướ ượ ể ệ ở ặ ủ ự tiêu c c.ự
Bàn v tính hai m t c a mô hình kinh t này, t u chung, các nghiênề ặ ủ ế ự
c u đ u nh t quán kh ng đ nh n n KTTT đ nh hứ ề ấ ẳ ị ề ị ướng XHCN nở ước ta
hi n nay có hai m t tích c c và h n ch sau đây:ệ ặ ự ạ ế
M t tích c c:ặ ự
M t là ộ , t o đi u ki n cho các cá nhân và t ch c kinh t phát huyạ ề ệ ổ ứ ế
m i kh năng đ khai thác và s d ng có hi u qu các ngu n l c, nâng caoọ ả ể ử ụ ệ ả ồ ự năng su t lao đ ng va hi u qu s n xu t, kinh doanh. ấ ộ ̀ ệ ả ả ấ
Hai là, bi n đ i c c u kinh t theo hế ổ ơ ấ ế ướng hi n đ i; t o ra môiệ ạ ạ
trường c nh tranh cho các chu thê kinh t , gi i quy t nhu c u vi c làm choạ ̉ ̉ ế ả ế ầ ệ
xã h i, thúc đ y n n kinh t phát tri n.ộ ẩ ề ế ể
Ba là, thu hút v n đ u t , nâng cao trình đ qu n lý san xuât, ngố ầ ư ộ ả ̉ ́ ư ́dung công ngh tiên tiên trong san xuât, kinh doanh.̣ ệ ́ ́ ̉ ́
B n là ố , m r ng hoat đông thở ộ ̣ ̣ ương mai, tai chinh, đâu t quôc tê vạ̀ ̀ ́ ̀ ư ́ ́
Trang 31tham gia phân công lao đ ng, tich c c ch đ ng h i nh p kinh t qu c t ộ ́ ự ủ ộ ộ ậ ế ố ế
M t h n ch :ặ ạ ế
Có nhi u nghiên c u ch ra m t h n ch c a KTTT đ nh hề ứ ỉ ặ ạ ế ủ ị ướ ngXHCN, hay nói cách khác, đó là nh ng tác đ ng tiêu c c c a KTTT, “làữ ộ ự ủ
nh ng tác đ ng c a các quan h hàng hóa ti n t xâm nh p vào và gây raữ ộ ủ ệ ề ệ ậ
nh ng t n n trong các lĩnh v c văn hóa, xã h i, chính tr , môi trữ ệ ạ ự ộ ị ường, hình thành nên nh ng c n tr đ i v i b n thân s phát tri n” [98, tr.13]. ữ ả ở ố ớ ả ự ể
Nh ng h n ch đữ ạ ế ược th hi n nh ng m t sau: ể ệ ở ữ ặ
Th nh t ứ ấ , là m t trong nh ng tác nhân c b n d n t i s phân t ng xãộ ữ ơ ả ẫ ớ ự ầ
Th t ứ ư, gây nh hả ưởng x u đ n môi trấ ế ường, sinh thái
1.1.2. Phát tri n kinh t th tr ể ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng xã h i ch nghĩa ộ ủ các t nh biên gi i phía B c
1.1.2.1. N i dung phát tri n KTTT đ nh h ộ ể ị ướ ng XHCN CTBGPB ở
Các t nh biên gi i phía B c là m t khu v c r ng l n, v i đi u ki nỉ ớ ắ ộ ự ộ ớ ớ ề ệ
t nhiên, kinh t , văn hoá, xã h i và QPAN co nh ng nét đ c thù so v i cácự ế ộ ́ ữ ặ ớ
đ a phị ương khác trong c nả ước. Trên c s v n d ng và t ch c v n hànhơ ở ậ ụ ổ ứ ậ
mô hình kinh t m i, vi c phát tri n n n KTTT đ nh hế ớ ệ ể ề ị ướng XHCN khuở
v c này v a th hi n nh ng thành t u trong lĩnh v c kinh t , đ ng th iự ừ ể ệ ữ ự ự ế ồ ờ cũng b c l nh ng h n ch nh t đ nh nh hộ ộ ữ ạ ế ấ ị ả ưởng đ n b o vế ả ệ CQANBGQG và được th hi n trên nh ng n i dung n i b t nh sau:ể ệ ữ ộ ổ ậ ư
Trang 32Th nh t, ứ ấ c ch th trơ ế ị ường đã được v n d ng linh ho t trong vi cậ ụ ạ ệ khai thác và phát huy các ngu n l c; m i t ng l p nhân dân đồ ự ọ ầ ớ ược khuy nế khích làm giàu h p pháp đi đôi v i t ng bợ ớ ừ ước xóa đói, gi m nghèo; quy nả ề
t do kinh doanh theo pháp lu t c a công dân đự ậ ủ ược m r ng và phát huy,ở ộ
t o đi u ki n làm giàu cho b n thân và đóng góp cho xã h i ạ ề ệ ả ộ
Cùng v i s phát tri n chung trên ph m vi c nớ ự ể ạ ả ước, trong th i gianờ qua KTTT đ nh hị ướng XHCN CTBGPB đã th c s có nh ng bi n đ iở ự ự ữ ế ổ
m nh m Đi u đó, trạ ẽ ề ước h t th hi n vi c c ch m i đế ể ệ ệ ơ ế ớ ược v n d ngậ ụ
m t cách linh ho t và phù h p. M t c ch mà đó, các quy lu t kinh tộ ạ ợ ộ ơ ế ở ậ ế khách quan c a n n KTTT đủ ề ượ ạc t o d ng và phát huy s c m nh, đã t o raự ứ ạ ạ môi trường thu n l i cho các ch th tham gia ho t đ ng s n xu t, kinhậ ợ ủ ể ạ ộ ả ấ doanh th hi n h t ti m năng c a mình: t vi c huy đ ng ngu n v n trongể ệ ế ề ủ ừ ệ ộ ồ ố
và ngoài nước; đ y m nh s c nh tranh trên c s đ u t công ngh , mẩ ạ ự ạ ơ ở ầ ư ệ ở
r ng th trộ ị ường; khai thác và s d ng có hi u qu các ngu n nhân l c, tàiử ụ ệ ả ồ ự nguyên thiên nhiên, Bên c nh đó, v i c ch kinh t m i, cho phép m iạ ớ ơ ế ế ớ ọ công dân có đi u ki n phát huy h t kh năng đ làm giàu h p pháp. Bi uề ệ ế ả ể ợ ể
hi n c th là t l h nghèo gi m nhanh chóng; m c s ng, thu nh p và s cệ ụ ể ỉ ệ ộ ả ứ ố ậ ứ mua c a c dân không ng ng tăng; đ i s ng v t ch t và tinh th n c a đ ngủ ư ừ ờ ố ậ ấ ầ ủ ồ bào ngày m t độ ượ ảc c i thi n và nâng cao. ệ
Xét trên góc đ tích c c, nh ng thành t u mà s phát tri n KTTTộ ự ữ ự ự ể
đ nh hị ướng XHCN nêu trên, đã t o ra nh ng đi u ki n thu n l i trong vi cạ ữ ề ệ ậ ợ ệ đóng góp m t l c lộ ự ượng v t ch t quan tr ng cho vi c xây d ng k t c u hậ ấ ọ ệ ự ế ấ ạ
t ng, gi i quy t các v n đ xã h i nh ng y u t tác đ ng tích c c đ iầ ả ế ấ ề ộ ữ ế ố ộ ự ố
v i công tác b o v CQANBGQG. ớ ả ệ Tuy nhiên, trong c ch kinh t m i, doơ ế ế ớ
s xu t phát không ngang b ng nhau c a các ch th kinh t , c ng đ ng dânự ấ ằ ủ ủ ể ế ộ ồ
Trang 33c ; do m c tiêu theo đu i l i nhu n cũng nh các đi u ki n khác đã khi nư ụ ổ ợ ậ ư ề ệ ế cho nh ng b t c p có xu h ng gia tăng nh : các hành vi vi ph m pháp lu tữ ấ ậ ướ ư ạ ậ kinh t , quy ch và lu t pháp biên gi i (buôn l u, làm hàng gi , tr n l uế ế ậ ớ ậ ả ố ậ thu ), vi c khai thác và v n chuy n trái phép tài nguyên thiên nhiên, s phânế ệ ậ ể ự hóa giàu nghèo, Nh ng v n đ trên, m t l n n a th hi n tính hai m t trongữ ấ ề ộ ầ ữ ể ệ ặ
vi c phát tri n KTTT đ nh h ng XHCN không ch khu v c CTBGPB, màệ ể ị ướ ỉ ở ự còn là bi u hi n trên pham vi c n c.ể ệ ả ướ
Th hai ứ , các thành ph n kinh t , các ch th tham gia th trầ ế ủ ể ị ườ ng
được coi tr ng, bình đ ng trọ ẳ ước pháp lu t, cùng phát tri n, h p tác và c nhậ ể ợ ạ tranh lành m nh, kinh t nhà nạ ế ướ ừc t ng bước phát huy được vai trò chủ
đ o ạ
V i quan đi m nh t quán, đa d ng hóa các thành ph n kinh t , trong cớ ể ấ ạ ầ ế ơ
ch kinh t m i, CTBGPB các thành ph n kinh t , các ch th tham gia thế ế ớ ở ầ ế ủ ể ị
tr ng đã đ c t o m i đi u ki n thu n l i đ có đ c môi tr ng cùng phátườ ượ ạ ọ ề ệ ậ ợ ể ượ ườ tri n, c nh tranh, h p tác bình đ ng tr c pháp lu t. Chính vì v y, trong th iể ạ ợ ẳ ướ ậ ậ ờ gian qua s l ng các doanh nghi p đăng ký kinh doanh (nh t là doanh nghi pố ượ ệ ấ ệ
v a và nh ) đã tăng lên đáng k ; các c s s n xu t, kinh doanh không ng ngừ ỏ ể ơ ở ả ấ ừ
đ c m r ng c v s l ng nhân l c, ngu n v n cũng nh công ngh ; m iượ ở ộ ả ề ố ượ ự ồ ố ư ệ ố quan h gi a các đ i tác trong và ngoài n c không ng ng đ c c i thi n và giaệ ữ ố ướ ừ ượ ả ệ tăng trên nhi u lĩnh v c; các tranh ch p kinh t đ c đi u hòa h p lý, Đ cề ự ấ ế ượ ề ợ ặ
bi t, thành ph n kinh t nhà n c CTBGPB đã b c đ u phát huy đ c vaiệ ầ ế ướ ở ướ ầ ượ trò ch đ o trong vi c n m gi các lĩnh v c kinh t có quy mô, ngu n v n vàủ ạ ệ ắ ữ ự ế ồ ố công ngh cao nh : công nghi p khai khoáng, ch bi n lâm s n, xây d ng, th yệ ư ệ ế ế ả ự ủ
đi n, Tuy nhiên, trong môi tr ng phát tri n KTTT đ nh h ng XHCN ệ ườ ể ị ướ ở CTBGPB, nh ng k t qu trên ch a th c s đáp ng đ c nhu c u th c ti n,ữ ế ả ư ự ự ứ ượ ầ ự ễ cũng nh còn bi u hi n nhi u v n đ h n ch nh : quy mô c a các doanhư ể ệ ề ấ ề ạ ế ư ủ
Trang 34nghi p trong các thành ph n kinh t còn nh h p c v s l ng nhân l c,ệ ầ ế ỏ ẹ ả ề ố ượ ự ngu n v n và công ngh ; hi u qu s n xu t, kinh doanh ch a cao, thu nh p c aồ ố ệ ệ ả ả ấ ư ậ ủ
ng i lao đ ng trong các doanh nghi p còn th p, m c đóng góp cho ngân sáchườ ộ ệ ấ ứ
c a đ a ph ng còn h n ch ; các bi u hi n coi tr ng m c tiêu l i nhu n và xemủ ị ươ ạ ế ể ệ ọ ụ ợ ậ
nh m c tiêu KTXH, Đ i v i các doanh nghi p thu c thành ph n kinh t nhàẹ ụ ố ớ ệ ộ ầ ế
n c hi u qu s n xu t, kinh doanh ch a t ng x ng v i ti m năng, quy mô,ướ ệ ả ả ấ ư ươ ứ ớ ề ngu n v n cũng nh công ngh đ c trang b ; công tác qu n lý, khai thác và sồ ố ư ệ ượ ị ả ử
d ng ngu n v n, nhân l c và công ngh ch a th c s hi u qu , V i nh ngụ ồ ố ự ệ ư ự ự ệ ả ớ ữ
h n ch trên, s nh h ng tr c ti p t i vi c đóng góp ngu n ngân sách đ phátạ ế ẽ ả ưở ự ế ớ ệ ồ ể tri n KTXH và c ng c QPAN, nh t là vi c khai thác tính l ng d ng c a cácể ủ ố ấ ệ ưỡ ụ ủ doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t khi có chi n tranh x y ra.ệ ộ ầ ế ế ả
Th ba, ứ các đ a phị ương, các đ n v kinh t đã đ y m nh trong vi cơ ị ế ẩ ạ ệ
h i nh p qu c t , nh t là đ i v i các qu c gia láng gi ng.ộ ậ ố ế ấ ố ớ ố ề
Tích c c, ch đ ng h i nh p kinh t qu c t không nh ng là chự ủ ộ ộ ậ ế ố ế ữ ủ
tr ng trong chi n l c phát tri n KTXH, mà còn th hi n v th , năng l cươ ế ượ ể ể ệ ị ế ự
c a m i qu c gia và là m t trong nh ng n i dung quan tr ng c a phát tri nủ ỗ ố ộ ữ ộ ọ ủ ể KTTT đ nh h ng XHCN. Ngày nay, tr c xu th toàn c u hóa di n ra trênị ướ ướ ế ầ ễ
t t c các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i, vi c t o l p các m i quan h , đ cấ ả ự ủ ờ ố ộ ệ ạ ậ ố ệ ặ
bi t là quan h kinh t có ý nghĩa vô cùng quan tr ng trong vi c ti p nh nệ ệ ế ọ ệ ế ậ công ngh , thu hút ngu n v n, gi i quy t vi c làm, h c t p kinh nghi mệ ồ ố ả ế ệ ọ ậ ệ
qu n lý v.v ả
Đ i v i CTBGPB, trong vi c phát tri n KTTT đ nh hố ớ ệ ể ị ướng XHCN, đây là khu v c có các đi u ki n thu n l i đ t o l p, m r ng và phát tri nự ề ệ ậ ợ ể ạ ậ ở ộ ể quan h kinh t qu c t , ệ ế ố ế nh t là quan h th ấ ệ ươ ng m i và kinh t c a kh u ạ ế ử ẩ
Th i gian qua, CTBGPB đã th c s n l c và tích c c đ y m nh các ho tờ ự ự ỗ ự ự ẩ ạ ạ
đ ng trao đ i thộ ổ ương m i, kh o sát và xây d ng các khu kinh t c a kh uạ ả ự ế ử ẩ
Trang 35đ i x ng v i các đ a phố ứ ớ ị ương có ti m năng phát tri n kinh t c a qu c giaề ể ế ủ ố láng gi ng. Tinh th n tích c c và t ng bề ầ ự ừ ước ch đ ng h i nh p kinh tủ ộ ộ ậ ế
qu c t , trên c s phát huy ti m năng c a m i đ a phố ế ơ ở ề ủ ỗ ị ương được đánh d uấ
b ng kim ng ch xu t kh u c a các đ a phằ ạ ấ ẩ ủ ị ương tăng nhanh và chi m tế ỉ
tr ng ngày m t cao trong t ng thu nh p c a đ a phọ ộ ổ ậ ủ ị ương; năng l c v v n,ự ề ố công ngh , kinh nghi m c a các doanh nghi p tham gia s n xu t hàng hóaệ ệ ủ ệ ả ấ
ph c v trao đ i thụ ụ ổ ương m i đạ ược c i thi n; t ng s lao đ ng cũng nhả ệ ổ ố ộ ư thu nh p c a ngậ ủ ười lao đ ng trong lĩnh v c trao đ i thộ ự ổ ương m i tăngạ nhanh, Tuy nhiên, do nhi u y u t tác đ ng c khách quan l n ch quan,ề ế ố ộ ả ẫ ủ
vi c tích c c và ch đ ng tham gia h i nh p kinh t qu c t , c th đ iệ ự ủ ộ ộ ậ ế ố ế ụ ể ố
v i CTBGPB là ho t đ ng kinh t c a kh u, trao đ i thớ ạ ộ ế ử ẩ ổ ương m i, cònạ nhi u h n ch nh : tình tr ng nh p siêu v n di n ra ph bi n; c c uề ạ ế ư ạ ậ ẫ ễ ổ ế ơ ấ ngành hàng tham gia xu t kh u còn th hi n tính th i v , ph thu c nhi uấ ẩ ể ệ ờ ụ ụ ộ ề vào phía đ i tác c v s , ch t lố ả ề ố ấ ượng và giá c ; năng l c c nh tranh c aả ự ạ ủ các doanh nghi p các khu kinh t c a kh u và tham gia ho t đ ng traoệ ở ế ử ẩ ạ ộ
đ i thổ ương m i ch m đạ ậ ược c i thi n; hàng hóa xu t kh u còn ph bi n ả ệ ấ ẩ ổ ế ở
d ng s ch ; tình tr ng gian l n thạ ơ ế ạ ậ ương m i v n t n t i và có xu hạ ẫ ồ ạ ướ nggia tăng v.v Chính nh ng nguyên nhân trên đã làm cho tính ch đ ng, tữ ủ ộ ự
ch và hi u qu c a vi c tham gia các ho t đ ng kinh t qu c t c a cácủ ệ ả ủ ệ ạ ộ ế ố ế ủ
đ a phị ương CTBGPB g p nhi u khó khăn. Đ ng th i là m t trong nh ngở ặ ề ồ ờ ộ ữ tác nhân nh hả ưởng tiêu c c đ n b o v CQANBGQG CTBGPB trongự ế ả ệ ở
th i gian qua. ờ
Th t , ứ ư vai trò qu n lý, đi u ti t n n kinh t c a các c quan nhàả ề ế ề ế ủ ơ
nướ ởc các đ a phị ương ngày càng được phát huy
Trong vi c xây d ng và phát tri n n n KTTT đ nh hệ ự ể ề ị ướng XHCN, vai trò qu n lý, đi u ti t n n kinh t c a các c quan nhà nả ề ế ề ế ủ ơ ước là bi u hi n cể ệ ụ
Trang 36th ch c năng và vai trò c a Nhà nể ứ ủ ước trong qu n lý xã h i nói chung, lĩnhả ộ
v c kinh t nói riêng; đ ng th i đây cũng là đi u ki n th hi n năng l cự ế ồ ờ ề ệ ể ệ ự
ch quan c a các c quan ch c năng làm nhi m v qu n lý, v n hành n nủ ủ ơ ứ ệ ụ ả ậ ề KTTT đ nh hị ướng XHCN. Đ i v i CTBGPB vai trò này càng đố ớ ược thể
hi n sâu s c và h t s c c n thi t, b i v i nh ng khó khăn nh : s ph cệ ắ ế ứ ầ ế ở ớ ữ ư ự ứ
t p v đ a hình, khí hâu, th i ti t; k t c u h t ng th p kém, trình đ dânạ ề ị ờ ế ế ấ ạ ầ ấ ộ trí ch a cao, l c lư ự ượng s n xu t phát tri n th p và không đ ng đ u, mangả ấ ể ấ ồ ề tính đ c thù c a khu v c, đã chi ph i m nh m và h n ch s phát tri nặ ủ ự ố ạ ẽ ạ ế ự ể tích c c c a KTTT đ nh hự ủ ị ướng XHCN cũng nh làm gia tăng các tác đ ngư ộ mang tính tiêu c c c a quá trình này. Chính vì v y, vi c tăng cự ủ ậ ệ ường vai trò
qu n lý, đi u ti t các ho t đ ng KTXH c a các c quan ch c năng ả ề ế ạ ộ ủ ơ ứ ở CTBGPB không ch th hi n vai trò c a Nhà nỉ ể ệ ủ ước trong qu n lý kinh t nóiả ế chung, mà còn đ m b o tính đ nh hả ả ị ướng XHCN c a KTTT khu v c này.ủ ở ự Vai trò đó được th hi n b ng vi c, các c quan ch c năng đã quán tri t, tể ệ ằ ệ ơ ứ ệ ổ
ch c th c hi n và ki m tra, giám sát vi c c th hóa các ch trứ ự ệ ể ệ ụ ể ủ ương,
đường l i, chi n lố ế ược, k ho ch phát tri n KTXH, c ng c QPAN trênế ạ ể ủ ố
đ a bàn; đ m b o cho n n KTTT đ nh hị ả ả ề ị ướng XHCN phát huy nh ng m tữ ặ tích c c và h n ch đ n m c th p nh t nh ng tiêu c c mà s phát tri nự ạ ế ế ứ ấ ấ ữ ự ự ể này mang l i, Tuy nhiên, do nhi u nguyên nhân, vai trò qu n lý, đi u ti tạ ề ả ề ế
n n kinh t c a các c quan nhà nề ế ủ ơ ướ ởc CTBGPB ch a th c s đư ự ự ược phát huy cao đ , còn b c l nh ng b t c p nh : năng l c qu n lý, đi u hànhộ ộ ộ ữ ấ ậ ư ự ả ề
ho t đ ng kinh t , xã h i còn h n ch ; còn có s ch ng chéo trong th c thiạ ộ ế ộ ạ ế ự ồ ự
ch c năng, nhi m v ; kh năng ph i, k t h p gi a các c quan, l c lứ ệ ụ ả ố ế ợ ữ ơ ự ượ ng
ch c năng ch a hi u qu ; vai trò c a các t ch c chính tr xã h i và qu nứ ư ệ ả ủ ổ ứ ị ộ ầ chúng nhân dân ch a đư ược phát huy cao đ , Chính nh ng h n ch này làộ ữ ạ ế
m t trong nh ng nguyên nhân d n t i các tác đ ng mang tính tiêu c c c aộ ữ ẫ ớ ộ ự ủ KTTT đ nh hị ướng XHCN CTBGPB trong th i gian qua.ở ờ
Trang 37Th năm ứ , các y u t và các lo i th tr ng b c đ u đ c t o l p và phátế ố ạ ị ườ ướ ầ ượ ạ ậ tri n.ể
M t trong nh ng n i dung quan tr ng, th hi n s phát tri n c a KTTTộ ữ ộ ọ ể ệ ự ể ủ
đ nh h ng XHCN CTBGPB chính là vi c các y u t , các lo i th tr ngị ướ ở ệ ế ố ạ ị ườ
b c đ u đ c t o l p và phát tri n. Đ i v i CTBGPB, vi c t o l p và phátướ ầ ượ ạ ậ ể ố ớ ệ ạ ậ tri n các lo i th tr ng không ch là đòi h i khách quan c a quá trình phát tri nể ạ ị ườ ỉ ỏ ủ ể KTTT đ nh h ng XHCN nói chung, mà còn th hi n tính đ c thù c a các lo iị ướ ể ệ ặ ủ ạ
th tr ng n i đây. V i đi u ki n n i b t là các ho t đ ng kinh t c a kh u, traoị ườ ơ ớ ề ệ ổ ậ ạ ộ ế ử ẩ
đ i th ng m i hai bên biên gi i, công nghi p khai khoáng, đi li n v i đó là sổ ươ ạ ớ ệ ề ớ ự phát tri n c a các lo i th tr ng nh : th tr ng hàng hóa, d ch v , th tr ngể ủ ạ ị ườ ư ị ườ ị ụ ị ườ
ti n t , th tr ng lao đ ng, M t đi u đ c bi t trong vi c phát tri n và t o l pề ệ ị ườ ộ ộ ề ặ ệ ệ ể ạ ậ các lo i th tr ng CTBGPB là, luôn có s g n k t gi a th tr ng trong vàạ ị ườ ở ự ắ ế ữ ị ườ ngoài n c. Tuy nhiên, s phát tri n c a các lo i th tr ng CTBGPB ch aướ ự ể ủ ạ ị ườ ở ư
th c s đáp ng đ c yêu c u phát tri n c a n n KTTT đ nh h ng XHCN, cònự ự ứ ượ ầ ể ủ ề ị ướ
n ch a nhi u v n đ c n gi i quy t đó là: quy mô c a các lo i th tr ng còn
nh h p, ch a đ ng b , mang tính th i v ; nhi u lo i th tr ng còn manh nhaỏ ẹ ư ồ ộ ờ ụ ề ạ ị ườ (th tr ng nhà đ t, th tr ng công ngh ); s ph thu c c a th tr ng hàngị ườ ấ ị ườ ệ ự ụ ộ ủ ị ườ hóa trong n c v i th tr ng n c ngoài, Nh ng b t c p này, m t m t, khôngướ ớ ị ườ ướ ữ ấ ậ ộ ặ cho phép vi c s n xu t kinh doanh c a các ch th kinh t có đ c môi tr ngệ ả ấ ủ ủ ể ế ượ ườ trao đ i thu n l i; m t khác, đã tác đ ng và làm cho vi c qu n lý kinh t cũngổ ậ ợ ặ ộ ệ ả ế
nh công tác b o v CQANBGQG CTBGPB g p nhi u khó khăn. ư ả ệ ở ặ ề
1.1.2.2 Đ c đi m c a phát tri n KTTT đ nh h ặ ể ủ ể ị ướ ng XHCN ở CTBGPB
M t là, ộ phát tri n KTTT đ nh hể ị ướng XHCN CTBGPB có đi mở ể
xu t phát th p và không đ ng đ u.ấ ấ ồ ề
Đ i v i CTBGPB, do ch u s chi ph i cua cac đi u ki n khách quanố ớ ị ự ố ̉ ́ ề ệ
va y u t ch quan, vi c phát tri n KTTT đ nh h̀ ế ố ủ ệ ể ị ướng XHCN khu v cở ự
Trang 38này còn r t nhi u h n ch Đi u đó đấ ề ạ ế ề ược th hi n trên các m t sau đây: ể ệ ặ
K t ế c u h t ng ấ ạ ầ còn nhi u h n ch ề ạ ế
Cac tinh biên gi i phia Băc thuôc vùng có nhi u dân t c, nh ng dâń ̉ ớ ́ ́ ̣ ề ộ ư
c th a th t, ch y u t p trung khu v c nông thôn, chi m kho ng h nư ư ớ ủ ế ậ ở ự ế ả ơ 70%. M t đ dân c th a th t, phân b không đ u, ch y u t p trung cácậ ộ ư ư ớ ố ề ủ ế ậ ở
th xã, th tr n, khu v c c a kh u và các thung lũng d c theo sông su i. Khuị ị ấ ự ử ẩ ọ ố
v c này có 43 dân t c, ch y u là dân t c thi u s , chi m g n 50% s dânự ộ ủ ế ộ ể ố ế ầ ố
c a các dân t c thi u s c nủ ộ ể ố ả ước (H’Mông, Dao, Sán Ch , Dáy, Hà Nhì,ỉ
Mường, Thái, Tày, Nùng…). Người lao đ ng co phâm chât r t c n cù, ch uộ ́ ̉ ́ ấ ầ ị khó, nh ng trình đ văn hoá và hiêu biêt khoa h c kĩ thu t còn th p, đâyư ộ ̉ ́ ọ ậ ấ
th c s là m t tr ng i l n cho vi c phát tri n n n KTTT đ nh hự ự ộ ở ạ ớ ệ ể ề ị ướ ngXHCN
V giao thông ề : C b n các đ a phơ ả ị ương trong khu v c đ u đã đự ề ượ c
đ u t , xây d ng h th ng đầ ư ự ệ ố ường giao thông t i các trung tâm t nh,ớ ỉ huy n. Nh ng các tuy n đệ ư ế ường b chính ph n l n nh h p, thộ ầ ớ ỏ ẹ ường bị
s t l do m a lũ nên d b xu ng c p; các tuy n đụ ở ư ễ ị ố ấ ế ường s t, đắ ường sông
ch a đư ược đ u t , khai thác và năng l c v n chuy n còn nhi u h n ch ,ầ ư ự ậ ể ề ạ ế
đ c bi t đặ ệ ường hàng không ch a th c s phát tri n. Bên c nh đó, hư ự ự ể ạ ệ
th ng đố ường b liên t nh, liên huy n, liên xã ph n l n là độ ỉ ệ ầ ớ ường c pấ
ph i, Nhi u xã vùng cao ch a có đố ề ở ư ường ô tô đ n trung tâm xã. Đa sế ố các huy n trong vùng, giao thông thệ ường b gián đo n trong mùa m a lũ. ị ạ ư
V thu l i ề ỷ ợ : H u h t các công trình tầ ế ưới tiêu đ u là các h th ng tề ệ ố ự
ch y, tính h u d ng c a các công trình ph thu c vào ngu n nả ữ ụ ủ ụ ộ ồ ướ ực t nhiên cung c p và ch y u do ch đ m a chi ph i. Đi u này nh hấ ủ ế ế ộ ư ố ề ả ưởng đ nế tính ch đ ng, năng xu t cây tr ng, v t nuôi khi chuy n s n xu t nông ủ ộ ấ ồ ậ ể ả ấ lâm nghi p truy n th ng sang s n xu t hàng hoá.ệ ề ố ả ấ
Trang 39V h th ng đi n ề ệ ố ệ : Do đ c đi m v trí và đ a hình nên m ng lặ ể ị ị ạ ưới đi nệ
qu c gia ch m i đ n đố ỉ ớ ế ược kh p CTBGPB trong nh ng năm g n đây (Hàắ ữ ầ Giang 1995). Tuy nhiên, nhi u t nh, m ng lở ề ỉ ạ ưới đi n qu c gia m i ch đ nệ ố ớ ỉ ế
t nh l ho c các huy n l Nhi u vùng ch a có đi n, nhi u n i trong vùngỉ ỵ ặ ệ ỵ ề ư ệ ề ơ phát tri n h th ng th y đi n nh , nhi u h nông dân s d ng đi n do cácể ệ ố ủ ệ ỏ ề ộ ử ụ ệ máy th y l c t xây l p cung c p. ủ ự ự ắ ấ
V giáo d c, y t , văn hoá ề ụ ế : S lố ượng c s v t ch t m t s t nhơ ở ậ ấ ộ ố ỉ trong vùng đ t m c bình quân chung c a c nạ ứ ủ ả ước (tính trên t ng s dân),ổ ố
nh ng v ch t lư ề ấ ượng thì đa s các c s v t ch t ph c v xã h i cònố ơ ở ậ ấ ụ ụ ộ nghèo nàn, nhi u c s đã xu ng c p, các trang thi t b còn thi u và b hề ơ ở ố ấ ế ị ế ị ư
h ng, ch t lỏ ấ ượng th p kém. nhi u đ a phấ Ở ề ị ương trường, l p ch y u làớ ủ ế nhà tranh tre d t nát, bàn gh còn là g ghép, h c sinh ph i đi h c xa, đ iộ ế ỗ ọ ả ọ ờ
s ng c a đ i ngũ giáo viên còn r t nhi u khó khăn. Đ i ngũ cán b y t cố ủ ộ ấ ề ộ ộ ế ơ
s v a y u, v a thi u; đ i s ng c a nhân dân n i đây còn g p r t nhi uở ừ ế ừ ế ờ ố ủ ơ ặ ấ ề khó khăn thê hiên nh : thu nh p con th p, các ph̉ ̣ ư ậ ̀ ấ ương ti n cho đ i sôngệ ờ ́ sinh ho t, s n xu t còn thi u th n và h t s c l c h u, trình đ nh n th cạ ả ấ ế ố ế ứ ạ ậ ộ ậ ứ
ch a cao.ư
Tính ch t và trình đ c a l c l ấ ộ ủ ự ượ ng s n xu t còn th p ả ấ ấ
Cac tinh biên gi i phia Băc do kinh t hàng hoá kém phát tri n, nêń ̉ ớ ́ ́ ế ể
l c lự ượng s n xu t trình đ con th p, nhiêu n i rât thâp, tính ch t phân tánả ấ ộ ̀ ấ ̀ ơ ́ ́ ấ
và nh l ỏ ẻ Điêu đo thê hiên: ky thuât s n xu t l c h u, lao đ ng ph bi n là laò ́ ̉ ̣ ̃ ̣ ả ấ ạ ậ ộ ổ ế
đ ng ph thông ch a qua đào t o; t tr ng và năng su t lao đông trong lĩnh v cộ ổ ư ạ ỉ ọ ấ ̣ ự công nghi p và d ch v còn th p; khu v c kinh t nhà n c ch a phát huyệ ị ụ ấ ự ế ướ ư
đ c vai trò ch đ o; quy mô các doanh nghi p c v v n và lao đ ng cònượ ủ ạ ệ ả ề ố ộ
nh ,… M c dù CTBGPB là n i có nhi u tài nguyên thiên nhiên, nh ng do k tỏ ặ ơ ề ư ế
c u h t ng l c h u, đi u ki n t nhiên kh c nghi t, s đ u t h n ch ,…ấ ạ ầ ạ ậ ề ệ ự ắ ệ ự ầ ư ạ ế nên h u h t còn d ng ti m năng, ch a đ c khai thác. Các s li u th ng kêầ ế ở ạ ề ư ượ ố ệ ố
Trang 40cho th y, trong c c u hàng hóa xu t kh u qua biên gi i Vi t Nam Trungấ ơ ấ ấ ẩ ớ ệ
Qu c c a CTBGPB chi m t l khá khiêm t n, trong đó ch y u còn d ngố ủ ế ỉ ệ ố ủ ế ở ạ thô, ch a qua ch bi n (qu ng, than đá, g tròn,…). Cũng do trình đ c a l cư ế ế ặ ỗ ộ ủ ự
l ng s n xu t khu v c này còn h n ch , nên trong quá trình tri n khai cácượ ả ấ ở ự ạ ế ể
ho t đ ng s n xu t, kinh doanh các ch th kinh t không có nh ng công nghạ ộ ả ấ ủ ể ế ữ ệ
hi n đ i trong ch bi n hàng hóa nông lâm s n, khai thác tài nguyên, Đi uệ ạ ế ế ả ề
đó d n t i tình tr ng ch t l ng hàng hóa không cao, tính c nh tranh th p; làmẫ ớ ạ ấ ượ ạ ấ
th t thoát, lãng phí tài nguyên và gây ra nh ng tác đ ng tiêu c c v i môi tr ng,ấ ữ ộ ự ớ ườ
h sinh thái. M t khác, trình đ dân trí khu v c này còn khá th p, quá trìnhệ ặ ộ ở ự ấ
s n xu t ch y u d a vào công c lao đ ng th công và nh ng kinh nghi m cả ấ ủ ế ự ụ ộ ủ ữ ệ ổ truy n, năng xu t th p, cá bi t có n i còn t n t i nh ng hình th c canh tác sề ấ ấ ệ ơ ồ ạ ữ ứ ơ khai, đ i s ng nhân dân g p nhi u khó khăn, s c mua h n ch Bên c nh đó,ờ ố ặ ề ứ ạ ế ạ
s phát tri n c a KTTT đ nh h ng XHCN CTBGPB còn có tình tr ng khôngự ể ủ ị ướ ở ạ
đ ng đ u. Nói cách khác, s phát tri n KTTT khu v c này ch y u t p trungồ ề ự ể ở ự ủ ế ậ
nh ng n i có đi u ki n v c s h t ng, ngu n tài nguyên, khu v c c a
kh u, các trung tâm văn hóa xã h i, Chính s phát tri n không đ u này đãẩ ộ ự ể ề gây ra s chênh l ch v phát tri n KTXH, cũng nh nh ng tác đ ng c tíchự ệ ề ể ư ữ ộ ả
c c và tiêu c c c a vi c phát tri n KTTT đ nh h ng XHCN không gi ng nhauự ự ủ ệ ể ị ướ ố
gi a các đ a ph ng trong khu v c đ i v i công tác b o v CQANBGQG.ữ ị ươ ự ố ớ ả ệ
Hai là, phát tri n KTTT đ nh hể ị ướng XHCN CTBGPB, có m i quanở ố
h ch t ch và ch u s chi ph i c a các đ a phệ ặ ẽ ị ự ố ủ ị ương qu c gia láng gi ngố ề (Trung Qu c).ố
Đ c đi m c a c dân CTBGPB, nh t là c dân khu v c hai bên biênặ ể ủ ư ấ ư ự
gi i, thớ ường có quan h thân t c, dân t c và huy t th ng. Đây là truy nệ ộ ộ ế ố ề
th ng t t đ p, là c s đ xây d ng tinh th n đoàn k t, h u ngh trongố ố ẹ ơ ở ể ự ầ ế ữ ị xây d ng, phát tri n kinh t và b o v CQANBGQG. Trong đi u ki nự ể ế ả ệ ề ệ phát tri n n n KTTT đ nh hể ề ị ướng XHCN, m i quan h này ngày càngố ệ