Mục đích nghiên cứu của luận án nhằm xác lập được khung lí luận về thao tác tư duy của trẻ em và đánh giá được thực trạng thao tác tư duy của trẻ 5 – 6 tuổi dân tộc Thái tỉnh Sơn La; Các yếu tố tác động đến thực trạng đó. Đồng thời thử nghiệm và đánh giá hiệu quả quá trình tác động theo các bước hình thành hành động trí óc của Galperin.
Trang 3KHOA TÂM LÝ GIÁO D C TRỤ ƯỜNG Đ I H C S PH M HÀ N IẠ Ọ Ư Ạ Ộ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ
Lu n án s đ ậ ẽ ượ c b o v tr ả ệ ướ c H i đ ng ch m lu n án c p Tr ộ ồ ấ ậ ấ ườ ng
h p t i Tr ọ ạ ườ ng Đ i h c S ph m Hà N i ạ ọ ư ạ ộ
vào … gi , ngày…. tháng… năm 2018 ờ
Có th tìm hi u lu n án t i: ể ể ậ ạ
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ
T duy đư ược coi là thành ph n c t cõi c a toàn b đ i s ng tâm lí cáầ ố ủ ộ ờ ố nhân, chi ph i tình c m và hành đ ng c a cá nhân đó.ố ả ộ ủ
Các công trình nghiên c u v t duy đ u khai thác ng d ng các thao tácứ ề ư ề ứ ụ
t duy. Tuy nhiên, b n thân các thao tác t duy di n ra nh th nào và làm thư ả ư ễ ư ế ế nào đ phát tri n và hoàn thi n các thao tác này l i ít để ể ệ ạ ược quan tâm nghiên
s sinh) lên thao tác c th và thao tác hình th c theo l a tu i, còn lý thuy tơ ụ ể ứ ứ ổ ế
c a Galperin nghiên c u s hình thành thao tác (hành đ ng trí óc) c a cá nhânủ ứ ự ộ ủ theo chi u ngang, t hành đ ng v t ch t, bên ngoài, chuy n vào hành đ ngề ừ ộ ậ ấ ể ộ tinh th n, bên trong. N u k t h p chúng v i nhau s mang l i hi u qu caoầ ế ế ợ ớ ẽ ạ ệ ả trong vi c phát tri n các thao tác t duy c a tr em.ệ ể ư ủ ẻ
Nh v y, trên phư ậ ương di n khoa h c, c trong tâm lí h c đ i cệ ọ ả ọ ạ ương và tâm lí h c phát tri n, v n đ thao tác t duy đã đọ ể ấ ề ư ược xác đ nh là thành ph nị ầ
c t lõi c a t duy. J.Piaget đã nghiên c u r t sâu thao tác b o toàn và đ oố ủ ư ứ ấ ả ả
ngược nh là hai thao tác quy t đ nh đ n s xu t hi n và phát tri n các thaoư ế ị ế ự ấ ệ ể tác t duy c a tr em. M t khác, Galperin đã nghiên c u quy trình chuy n hóaư ủ ẻ ặ ứ ể
t hành đ ng v t ch t thành hành đ ng tinh th n trong tâm lí h c. T đó m raừ ộ ậ ấ ộ ầ ọ ừ ở
m t hộ ướng r t ti m năng là hình thành thao tác t duy c a tr em d a trên tínhấ ề ư ủ ẻ ự
b o toàn và đ o ngả ả ượ ủc c a tr ẻ
M t khác, Vi t Nam, các công trình nghiên c u v thao tác t duy ặ ở ệ ứ ề ư ở
tr em ch y u đẻ ủ ế ược nghiên c u dứ ưới góc đ ti p c n c a các nhà tâm lý h cộ ế ậ ủ ọ
ho t đ ng. Hi n nay, ch a có công trình nghiên c u nào v thao tác t duyạ ộ ệ ư ứ ề ư theo hướng ti p c n J.Piaget. H n n a, T nh S n La là m t t nh mi n núi cóế ậ ơ ữ ỉ ơ ộ ỉ ề
t i 53% là ngớ ười dân t c Thái. Tuy nhiên, vi c nghiên c u t duy và phát tri nộ ệ ứ ư ể thao tác t duy cho tr dân t c Thái t nh S n La ch a đư ẻ ộ ỉ ơ ư ược nghiên c u bàiứ
b n, h th ng. Trong khi đó ch trả ệ ố ủ ương, chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước ta
hướng đ n nâng cao ch t lế ấ ượng hi u qu giáo d c cho tr em dân t c khu v cệ ả ụ ẻ ộ ự
mi n núi.ề
Xu t phát t nh ng lý do trên chúng tôi tri n khai nghiên c u đ tài:ấ ừ ữ ể ứ ề
“Thao tác t duy c a tr 5 6 tu i ư ủ ẻ ổ ng ươ i ̀ dân t c ộ Thái t nh S n La ỉ ơ ”.
2. M c đích nghiên c uụ ứ
Trang 6Xác l p đậ ược khung lí lu n v thao tác t duy c a tr em và đánh giáậ ề ư ủ ẻ
được th c tr ng thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i dân t c Thái t nh S n La;ự ạ ư ủ ẻ ổ ộ ỉ ơ Các y u t tác đ ng đ n th c tr ng đó. Đ ng th i th nghi m và đánh giáế ố ộ ế ự ạ ồ ờ ử ệ
hi u qu quá trình tác đ ng theo các bệ ả ộ ước hình thành hành đ ng trí óc c aộ ủ Galperin
3. Đ i tố ượng và khách thể
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
M c đ thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i ngứ ộ ư ủ ẻ ổ ười dân t c Thái.ộ
3.2. Khách th nghiên c u ể ứ
Đ tài nghiên c u trên khách th 200 tr (105 tr dân t c Thái và 95 trề ứ ể ẻ ẻ ộ ẻ dân t c kinh t nh S n La); 53 cán b qu n lí và giáo viên m m non; 200 phộ ỉ ơ ộ ả ầ ụ huynh c a 200 tr đủ ẻ ược nghiên c u.ứ
4. Gi thuy t khoa h cả ế ọ
Đa s tr m u giáo 5 – 6 tu i dân t c Thái đ c nghiên c u có thao tácố ẻ ẫ ổ ộ ượ ứ
t duy m c đ th p (ch a có thao tác b o toàn và đ o ng c theo lí thuy tư ở ứ ộ ấ ư ả ả ượ ế
c a J.Piageủ t)
Có s tự ương quan thu n gi a thao tác b o toàn và đ o ngậ ữ ả ả ược
Không có s khác bi t v thao tác t duy c a tr dân t c Thái và Kinhự ệ ề ư ủ ẻ ộ trong môi trường tr đẻ ược ho t đ ng. Có s khác bi t gi a tr dân t c Tháiạ ộ ự ệ ữ ẻ ộ
và Kinh trong môi trường tr ít đẻ ược ho t đ ng.ạ ộ
Y u t môi trế ố ường trong đó tr ho t đ ng nh hẻ ạ ộ ả ưởng l n nh t đ nớ ấ ế thao tác t duy c a tr dân t c Thái.ư ủ ẻ ộ
Có th nâng cao m c đ thao tác t duy c a tr m u giáo 5 – 6 tu iể ứ ộ ư ủ ẻ ẫ ổ
người dân t c Thái b ng quy trình các bộ ằ ước hình thành hành đ ng trí tu c aộ ệ ủ P.A.Galperin
5. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
5.1. Xây d ng ự c s lí lu n v t duy và thao tác t duy c a tr 5 – 6 ơ ở ậ ề ư ư ủ ẻ
tu i ổ
5.2. Đánh giá th c tr ng m c đ thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i dân ự ạ ứ ộ ư ủ ẻ ổ
t c Thái ộ t nh ỉ S n La. Các y u t nh h ơ ế ố ả ưở ng đ n m c đ các thao tác t duy ế ứ ộ ư đó.
5.3. Th c nghi m bi n pháp tác đ ng ự ệ ệ ộ b ng quy trình c a Galperin ằ ủ
nh m ằ phát tri n thao tác t duy cho tr 5 – 6 tu i dân t c ể ư ẻ ổ ộ Thái t i S n La ạ ơ
6. Gi i h n ph mớ ạ ạ vi nghiên c uứ
6.1. Gi i h n v n i dung nghiên c u ớ ạ ề ộ ứ
Trong đ tài này, chúng tôi nghiên c u ề ứ thao tác t duy d a trên tínhư ự
b o toàn và đ o ngả ả ược theo cách ti p c n c a J.Piaget. C th : Nghiên c uế ậ ủ ụ ể ứ
Trang 7các bi u hi n c a thao tác b o toàn bao g m: b o toàn s lể ệ ủ ả ồ ả ố ượng, b o toànả
kh i lố ượng, b o toàn đ dài, b o toàn không gian, b o toàn di n tích; Bi uả ộ ả ả ệ ể
hi n c a thao tác đ o ngệ ủ ả ược bao g m: thao tác thu n và thao tác ngh ch.ồ ậ ị
Đ tài nghiên c u hình thành và phát tri n thao tác tác t duy theo cácề ứ ể ư
bước hình thành hành đ ng trí óc c a Galperin.ộ ủ
6.2. Gi i h n v khách th nghiên c u ớ ạ ề ể ứ
Đ tàiề nghiên c u tr 5 – 6 tu iứ ẻ ổ ngườ dân t c Thái i ộ t nh ỉ S n La. Ngoàiơ
ra, chúng tôi nghiên c u ứ c ả tr dân t c ẻ ộ Kinh t nhỉ S n La đ đ i ch ngơ ể ố ứ v iớ
k t qu nghiên c u.ế ả ứ
6.3. Gi i h n v đ a bàn nghiên c u ớ ạ ề ị ứ
Chúng tôi ti n hành nghiên c u trên đ a bànế ứ ị thành th (trung tâm thành ph ,ị ố
th tr n) và nông thôn (c n thành th , cách thành th 2 km – 7 km) c aị ấ ậ ị ị ủ t nh S nỉ ơ La
Xây d ng các tiêu chí đánh giá m c đ khác nhau c a thao tác t duy.ự ứ ộ ủ ư
Phân tích và k t h p gi a lí lu n c a J.Piaget và P.Ia.Galperin theoế ợ ữ ậ ủ quan đi m h th ng, t o ra m t khía c nh lí lu n trong vi c phát tri n, hìnhể ệ ố ạ ộ ạ ậ ệ ể thành thao tác t duy cho tr em.ư ẻ
8.2. Đóng góp v th c ti n ề ự ễ
Nghiên c u và xác đ nh đ c các m c đ thao tác t duy c a tr ứ ị ượ ứ ộ ư ủ ẻ 5 – 6
Trang 8tu iổ ng iườ dân t c Tháiộ và dân t c kinh trong nhóm đ i sánh trên đ a bànộ ố ị t nhỉ
S n La và các y u t nh h ng đ n th c tr ng này.ơ ế ố ả ưở ế ự ạ T đó giúp nh ng nhàừ ữ giáo d c có th s d ng nh ng tiêu chí đó nh m đánh giá m c đ thao tác tụ ể ử ụ ữ ằ ứ ộ ư duy c a tr , n m đủ ẻ ắ ược nh ng y u t nh h ng đ n m c đ t duy. Trên cữ ế ố ả ưở ế ứ ộ ư ơ
s đó có th có nh ng đi u ch nh v n i dung giáo d c, phở ể ữ ể ỉ ề ộ ụ ương pháp giáo d cụ phù h p và đ t hi u quợ ạ ệ ả
Cung c p m t t li u th c ti n đ kh ng đ nh v phấ ộ ư ệ ự ễ ể ẳ ị ề ương di n líệ
lu n v s k t h p gi a phậ ề ự ế ợ ữ ương di n lí lu n này v i phệ ậ ớ ương di n lí lu nệ ậ khác. Đó là s d ng lí lu n c a Piaget đ đánh giá th c tr ng thao tác t duyử ụ ậ ủ ể ự ạ ư
và s d ng lí lu n c a Galperin đ phát tri n thao tác t duy cho tr trên th cử ụ ậ ủ ể ể ư ẻ ự
tr ng đó.ạ
Trên c s nghiên c u th c tr ng và y u t tác đ ng đã cung c p choơ ở ứ ự ạ ế ố ộ ấ giáo viên bi n pháp phát tri n thao tác t duy cho tr 5 – 6 tu i ngệ ể ư ẻ ổ ười dân t cộ Thái thông qua quy trình tác đ ng theo các bộ ước hình thành hành đ ng trí tuộ ệ
Ch ươ ng 1: C s lý lu n v thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu iơ ở ậ ề ư ủ ẻ ổ
Ch ươ ng 2: T ch c và phổ ứ ương pháp nghiên c u thao tác t duy c a trứ ư ủ ẻ
1.1.1. Các công trình nghiên c u v t duy và thao tác t duy c a tr ứ ề ư ư ủ ẻ
5 – 6 tu i trên th gi i ổ ế ớ
1.1.1.1. Các công trình nghiên c u v t duy ứ ề ư
1.1.1.2. Các công trình nghiên c u v t duy và thao tác t duy ứ ề ư ư
1.1.1.3. Các công trình nghiên c u v t duy và thao tác t duy c a tr ứ ề ư ư ủ ẻ
5 – 6 tu i ổ
1.1.2. Các công trình nghiên c u v t duy và thao tác t duy c a tr ứ ề ư ư ủ ẻ
Trang 95 – 6 tu i Vi t Nam ổ ở ệ
1.1.2.1 Các công trình nghiên c u v t duy ứ ề ư
1.1.2.2. Các công trình nghiên c u v t duy và thao tác t duy c a tr ứ ề ư ư ủ ẻ
5 – 6 tu i ổ
1.2. Thao tác t duyư
1.2.1. T duy ư
1.2.1.1 Khái ni m ệ t duy ư
Có r t nhi u đ nh nghĩa khác nhau v t duy c a các nhà tâm lí h c.ấ ề ị ề ư ủ ọ
Đi m c t lõi trong các khái ni m mà các nhà tâm lí h c đ a ra chính là:ể ố ệ ọ ư
Th nh t ứ ấ , T duy là m t ho t đ ng nh n th c, gi ng các ho t đ ng nh nư ộ ạ ộ ậ ứ ố ạ ộ ậ
th c khác nh c m giác, tri giác, …nh m khám phá th gi i ứ ư ả ằ ế ớ Th hai ứ , đ iố
tượng ph n ánh không ph i là các v t li u c th nh c m giác, tri giác màả ả ậ ệ ụ ể ư ả
t duyư ph n ánh nét chung c a các hình nh c th có đả ủ ả ụ ể ược do c m giác, triả giác mang l i sau đó khái quát đ đ a v các d u hi u chung khái quát, b nạ ể ư ề ấ ệ ả
ch t v s v t hi n tấ ề ự ậ ệ ượ Th bang ứ , t duy s d ng các thao tác t duy làmư ử ụ ư
phương ti n ệ Th t , ứ ư T duy nh m gi i quy t m t nhi m v , m t tìnhư ằ ả ế ộ ệ ụ ộ
hu ng có v n đ nh t đ nh.ố ấ ề ấ ị
T nh ng nh ng v n đ c t lõi trong khái ni m t duy đã xác đ nh ừ ữ ữ ấ ề ố ệ ư ị ở trên, có th đ nh nghĩa t duy nh sau: ể ị ư ư T duy l ư à m t ho t đ ng ộ ạ ộ nh n th c, ậ ứ
ph n nh nh ng d u hi u chung khái quát, nh ng m i quan h , liên h ả ả ữ ấ ệ ữ ố ệ ệ
có tính quy lu t b n ch t c a các s v t hi n t ậ ả ấ ủ ự ậ ệ ượ ng.
1.2.1.2. C u trúc c a t duy ấ ủ ư
T duy cũng g m hai thành ph n:ư ồ ầ
Thành ph n th nh t, là ầ ứ ấ đ i t ố ượ ng đ ượ c ph n ánh ả , chính là nh ng triữ
th c đã có, nh ng kinh nghi m đã có, nh ng hình nh đã có hay nh ng c mứ ữ ệ ữ ả ữ ả xúc đã có được thu n p đạ ược qua nh n th c c m tính và qua hành đ ng vàậ ứ ả ộ
được khái quát hóa t o ra tri th c m i. ạ ứ ớ Thành ph n tri th c này có vai trò cungầ ứ
c p nguyên v t li u cho quá trình gi i quy t v n đ c a t duy, nói cách khácấ ậ ệ ả ế ấ ề ủ ư đây chính là đi u ki n c n thi t c a t duy, nh n m nh t m quan tr ng c a triề ệ ầ ế ủ ư ấ ạ ầ ọ ủ
th c I.P.Bolônxxki đã nói “m t cái đ u r ng tu ch không th lí lu n đứ ộ ầ ỗ ế ể ậ ượ c”[90, tr 205]
Thành ph n th hai, là ầ ứ ph ươ ng ti n ph n ánh ệ ả (công c và phụ ương th cứ
ph n ánh). Công c và phả ụ ương th c ph n ánh c a t duy ph thu c vào trìnhứ ả ủ ư ụ ộ
đ c a t duy. m c đ th p, g n v i tr l a tu i m m non, t duy độ ủ ư Ở ứ ộ ấ ắ ớ ở ẻ ứ ổ ầ ư ượ c
ti n hành b ng cách c t dán, ch p ghép các hình nh đế ằ ắ ắ ả ược g i là t duy tr cọ ư ự quan hay còn g i là t duy ch a có thao tác. Nhà tâm lí h c J.Piaget g i đây làọ ư ư ọ ọ
t duy ti n thao tác. m c đ t duy cao h n, t duy s d ng các thao tác tríư ề Ở ứ ộ ư ơ ư ử ụ
óc nh : Thao tác phân tích, suy lu n, so sánh, khái quát hóa, tr u tư ậ ừ ượng hóa, …
Nh ng thao tác này ữ giúp quá trình ti p thu tri th c và ế ứ t duy v n hành hi uư ậ ệ
Trang 10quả h n.ơ
Trong đ tài này hề ướng đ n vi c tìm và xác đ nh th i đi m nào t duyế ệ ị ờ ể ư
c a tr xu t hi n các thao tác. T đó giúp các nhà giáo d c có bi n pháp giáoủ ẻ ấ ệ ừ ụ ệ
d c hi u qu , giúp t duy đ t đụ ệ ả ư ạ ược m c đ trứ ộ ưởng thành
1.2.2. Thao tác t duyư
1.2.2.1. Khái ni m ệ
Đ tài khai thác khía c nh thao tác tinh th n c a các nhà tâm lí h c Liênề ạ ầ ủ ọ
Xô và thao tác theo quan đi m c a J.Piaget và g i chung là thao tác. T đóể ủ ọ ừ
đ a ra ư khái ni mệ v thao tácề t duyư nh sau: ư Thao tác t duy ư là hành đ ng ộ tinh th n có ầ ngu n g c t hành ồ ố ừ đ ng nh n th c bên ngoài, đ ộ ậ ứ ượ c chuy n ể vào trong đ u, ầ đ ượ c rút g n ọ và có tính ch t đ o ng ấ ả ượ c, b o toàn ả
1.2.2.2. Phân lo i thao tác t duy ạ ư
1.2.2.3. Thao tác b o toàn và đ o ng ả ả ượ c trong lí thuy t c a J.Piaget ế ủ
Trong lí thuy t c a J.Piaget, b o toàn và đ o ngế ủ ả ả ược là hai thu c tínhộ
đ c tr ng. Tuy nhiên, trong th c ti n các thu c tính này đặ ư ự ễ ộ ược b l thông quaộ ộ các hành đ ng b o toàn và đ o ngộ ả ả ược. Vì v y có th xem xét b o toàn vàậ ể ả
đ o ngả ược dưới hai góc đ : Th nh t: Là đ c tr ng đ t o nên thao tác tộ ứ ấ ặ ư ể ạ ư duy theo quan ni m c a J.Piaget; Th hai: Có th nhìn dệ ủ ứ ể ưới góc đ tri n khaiộ ể
m t thao tác t duy và độ ư ược thông qua hành đ ng b o toàn và đ o ngộ ả ả ượ c.Nói cách khác, có th nhìn nh n b o toàn và đ o ngể ậ ả ả ược là thao tác b o toànả
và đ o ngả ược nh là m t thành ph n c u t o nên thao tác t duy.ư ộ ầ ấ ạ ư
Lu n án này nghiên c u b o toàn và đ o ngậ ứ ả ả ượ ở ảc c hai góc đ V a làộ ừ thành ph n đ t o nên thao tác t duy và s k t h p c a hai thao tác b o toànầ ể ạ ư ự ế ợ ủ ả
và đ o ngả ượ ẽ ạc s t o nên m t trình đ t duy có thao tác tr em.ộ ộ ư ở ẻ Đ ng th iồ ờ nghiên c u nó nh là đ c tr ng c a thao tác t duy.ứ ư ặ ư ủ ư
Thao tác b o toàn ả
Khái ni m b o toàn theo J.Piaget: ệ ả “B o toàn là nguyên t c các l ả ắ ượ ng
gi nguyên không đ i cho dù bi u hi n b ngoài c a chúng thay đ i ữ ổ ể ệ ề ủ ổ ” [15].
Các bi u hi n c a thao tác b o toàn: B o toàn s lể ệ ủ ả ả ố ượng; B o toàn kh iả ố
lượng; B o toàn đ dài; B o toàn không gian; B o toàn di n tíchả ộ ả ả ệ
Thao tác đ o ng ả ượ c
Bi u hi n c a thao tác đ o ngể ệ ủ ả ược bao g m thao tác đ o và ngh ch.ồ ả ị
Đ o là s đ o l i các đ i tả ự ả ạ ố ượng. Ngh ch là theo hai chi u thu n và ngị ề ậ ượ c.Thao tác đ o ngả ược là d u hi u đ u tiên đ phân bi t gi a thao tác (hànhấ ệ ầ ể ệ ữ
đ ng tinh th n bên trong) v i hành đ ng v t lí, bên ngoài.ộ ầ ớ ộ ậ
1.3. Thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu iư ủ ẻ ổ
1.3.1. T duy c a tr em 5 – 6 tu i ư ủ ẻ ổ
T đ nh nghĩa v t duy trong ph n 1.2.2.1. Có th đ a ra đ nh nghĩaừ ị ề ư ầ ể ư ị
v t duy tr em nh sau:ề ư ở ẻ ư
Trang 11T duy ư c a tr 5 – 6 tu i ủ ẻ ổ là ho t đ ng ạ ộ nh n th c, ph n nh nh ng ậ ứ ả ả ữ
d u hi u chung, khái quát c a s v t. T đó đem l i cho tr m t bi u ấ ệ ủ ự ậ ừ ạ ẻ ộ ể
t ượ ng m i, m t tri th c m i hay m t khái ni m v s v t hi n t ớ ộ ứ ớ ộ ệ ề ự ậ ệ ượ ng đó.
1.3.2. Các m c đ t duy ứ ộ ư
1.3.3. Thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i ư ủ ẻ ổ
1.3.3.1. Khái ni m thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i ệ ư ủ ẻ ổ
Trong các nghiên c u c a các nhà tâm lí h c c các nhà tâm lí h c Liênứ ủ ọ ả ọ
Xô và tâm lí h c phọ ương tây thì đ u xác đ nh l a tu i 5 – 12 tu i trong tề ị ở ứ ổ ổ ư duy có nh ng đ c tr ng c b n sau:ữ ặ ư ơ ả
+ Các hành đ ng t duy giai đo n này đ u g n v i các s v y cộ ư ở ạ ề ắ ớ ự ậ ụ
tu i (v i nh ng tr đã có) là thao tác t duy có đ c tr ng là g n v i hành ổ ớ ữ ẻ ư ặ ư ắ ớ
đ ng trên các đ i t ộ ố ượ ng th c, đ i t ự ố ượ ng c th ụ ể
Nh ng thao tác t duy này có tính đ o ngữ ư ả ược và b o toàn. Tuy nhiên,ả thao tác b o toàn và đ o ngả ả ược ch a đ y đ và trư ầ ủ ưởng thành, v n ph iẫ ả
ph thu c các hành đ ng bên ngoài. Vì v y, tính b o toàn và đ o ngụ ộ ộ ậ ả ả ượ ở c
tr giai đo n này có tính c th ẻ ạ ụ ể
1.3.4. S hình thành thao tác t duy tr 5 – 6 tu i ự ư ở ẻ ổ
S hình thành các thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i đự ư ủ ẻ ổ ược hình thành theo hai c ch : ơ ế C ch th nh t ơ ế ứ ấ , theo quan đi m c a J.Piaget: Thao tác tể ủ ư duy c a tr đủ ẻ ược hình thành t s trừ ự ưởng thành t các giai đo n trừ ạ ước, b tắ
đ u t s c u giác đ ng, đ n t duy tr c giác, r i t duy ti n thao tác vàầ ừ ơ ấ ộ ế ư ự ồ ư ề
t duy thao tác. ư Quá trình hình thành và phát tri n các c u trúc nh n th c và tể ấ ậ ứ ư duy được th c hi n b ng con đự ệ ằ ường hành đ ng ộ C ch th 2 ơ ế ứ , c chơ ế chuy n vào trong theo quy trình c a P.A.Galperin. ể ủ C ch này có nh ng uơ ế ữ ư
đi m sau:ể
Th nh t, giúp tứ ấ ường minh hóa được logic chuy n vào trong. Vì v y cóể ậ
th ki m soát quá trình đó. Th hai, n u s d ng đúng đ n và phù h p cể ể ứ ế ử ụ ắ ợ ơ
ch này s giúp đ y nhanh quá trình trế ẽ ẩ ưởng thành c a t duy, ho c giúp trủ ư ặ ẻ
ch m phát tri n thao tác t duy có th đ t đậ ể ư ể ạ ượ ực s phát tri n thao tác t duyể ư
s m h n.ớ ơ
Vì v y, lu n án này đ t ra v n đ hai v n đ : Th nh t, căn c vào líậ ậ ặ ấ ề ấ ề ứ ấ ứ thuy t c a J.Piaget nh m xem xét th c tr ng t duy c a tr em đ t đ n m cế ủ ằ ự ạ ư ủ ẻ ạ ế ứ
Trang 12đ nào? Đã đ t đ n trình đ t duy thao tác hay ch a? Th hai, lu n ánộ ạ ế ộ ư ư ứ ậ
hướng đ n nghiên c u s d ng ế ứ ử ụ kĩ thu t ậ c a Galperin nh m làm cho s phátủ ằ ự tri n thao tác t duy tr nên t t h n ho c có th đ y nhanh t c đ phát tri nể ư ở ố ơ ặ ể ẩ ố ộ ể các thao tác t duy (theo lý thuy t c a Piaget).ư ế ủ
1.3.5. M c đ các thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i ứ ộ ư ủ ẻ ổ
M c đ thao tác t duy là m c đ ch c ch n ứ ộ ư ứ ộ ắ ắ và n đ nh ổ ị c a tr khi ủ ẻ
th c hi n nh ng bài t p b o toàn hay đ o ng ự ệ ữ ậ ả ả ượ c. Là kh năng tr có th ả ẻ ể nhìn th y cái b t bi n c a s v t hi n t ấ ấ ế ủ ự ậ ệ ượ ng khi s v t hi n t ự ậ ệ ượ ng đó b ị
đ o ng ả ượ c hay thay đ i hình d ng bên ngoài ổ ạ
Đ tài xây d ng ba m c đ thao tác t duy nh sau:ề ự ứ ộ ư ư
M c đ 1: ứ ộ Tr có thao tác t duy th c s , n đ nh, ch c ch n: ẻ ư ự ự ổ ị ắ ắ là tr cóẻ thao tác b o toàn và đ o ngả ả ược đ u m c đ ch c ch c, n đ nh.ề ở ứ ộ ắ ắ ổ ị
M c đ 2: ứ ộ Thao tác t duy ch a n đ nh ư ư ổ ị Là tr có thao tác b o toàn vàẻ ả
đ o ngả ượ ở ức m c ch a n đ nh ho c thao tác đ o ngư ổ ị ặ ả ượ ở ứ ổc m c n đ nh vàị thao tác b o toàn m c ch a n đ nh.ả ở ứ ư ổ ị
M c đ 3: ứ ộ Ch a có thao tác t duy ư ư : Tr ch a có thao tác b o toàn vàẻ ư ả
đ o ngả ược, ho c tr có thao tác đ o ngặ ẻ ả ượ ở ức m c ch a n đ nh và ch a cóư ổ ị ư thao tác b o toànả
1.3.6 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n thao tác t duy c a tr ế ư ủ ẻ em
1.3.6.1. Y u t ch quan ( ế ố ủ Y u t tâm lý l a tu i – y u t cá nhân ế ố ứ ổ ế ố )
1.3.6.2. Y u t khách quan (Môi tr ế ố ườ ng; giáo d c) ụ
Ti u k t chể ế ương 1Thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i (v i nh ng tr đã có) là thao tác tư ủ ẻ ổ ớ ữ ẻ ư duy có đ c tr ng là g n v i hành đ ng trên các đ i tặ ư ắ ớ ộ ố ượng th c, đ i tự ố ượng cụ
th Nh ng thao tác t duy này có tính đ o ngể ữ ư ả ược và b o toàn. Thao tác tả ư duy c a tr 5 – 6 tu i dân t c Thái nh hủ ẻ ổ ộ ả ưởng b i nhi u nguyên nhân chở ề ủ quan (y u t tâm lí) và khách quan (môi trế ố ường, giáo d c). ụ S hình thành cácự thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i đư ủ ẻ ổ ược hình thành theo hai c ch : Theoơ ế quan đi m c a J.Piaget: Thao tác t duy c a tr để ủ ư ủ ẻ ược hình thành t sừ ự
trưởng thành t các giai đo n trừ ạ ước và c ch chuy n vào trong theo quyơ ế ể trình c a P.A.Galperin.ủ
Ch ươ ng 2
T CH C VÀ PHỔ Ứ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. T ch c nghiên c uổ ứ ứ
Trang 132.1.1. Vài nét v đ a bàn nghiên c u ề ị ứ
2.1.1.1. Các tr ườ ng m m non thu c khu v c ầ ộ ự thành thị
2.1.1.2. Các tr ườ ng m m non thu c khu v c nông thôn t nh S n La ầ ộ ự ỉ ơ
2.1.2. Ch n m u khách th ọ ẫ ể
B ng 2.1. Tính ch t và quy mô m u nghiên c u th c tr ng m c đ thaoả ấ ẫ ứ ự ạ ứ ộ
tác t duy c a tr m u giáo 5 – 6 tu iư ủ ẻ ẫ ổ
Các tiêu chí ch n m u ọ ẫ S l ố ượ ng nghi m th ệ ể
2.2.1. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ văn b n tài li u ả ệ
H th ng hóa, pệ ố hân tích, đánh giá các công trình nghiên c u c a các tácứ ủ
gi trong và ngoài nả ước v các v n đ có liên quan đ n t duy và thao tác tề ấ ề ế ư ư duy tr em. T đó ch ra nh ng v n đ t n t i trong các công trình này đở ẻ ừ ỉ ữ ấ ề ồ ạ ể
ti p t c nghiên c uế ụ ứ ; xác đ nh khái ni m công c nh : khái ni m v t duy,ị ệ ụ ư ệ ề ư thao tác t duy; các bi u hi n m c đ c a t duy; nh ng y u t nh hư ể ệ ứ ộ ủ ư ữ ế ố ả ưở ng
đ n m c đ thao tác t duy tr m u giáo 5 – 6 tu i ngế ứ ộ ư ở ẻ ẫ ổ ười dân t c Thái.ộ
2.2.2. Ph ươ ng pháp quan sát
Quan sát thái đ khi tr l i câu h i c a trộ ả ờ ỏ ủ ẻ trong quá trình trẻ tham gia
tr c nghi m ắ ệ quan sát giúp người nghiên c u có thêm căn c đánh giá m c đứ ứ ứ ộ thao tác t duy c a tr ư ủ ẻ
Quan sát đ thành th c c a thao tác và t c đ thao tác cũng nh tháiộ ụ ủ ố ộ ư
đ khi tr l i trong tr c nghi m hành đ ng.ộ ả ờ ắ ệ ộ
Quan sát ho t đ ng c a tr , nhà trạ ộ ủ ẻ ường và gia đình, thu th p thêmậ thông tin v trề ẻ
2.2.3. Ph ươ ng pháp chuyên gia
Trang 14Xin ý ki n nh ng nhà chuyên môn v các v n đ nghiên c u c a đ tàiế ữ ề ấ ề ứ ủ ề
2.2.4. Ph ươ ng pháp tr c nghi m ắ ệ
S d ng nh ng bài t p tr c nghi m c a J.Piaget nh m đánh giá th cử ụ ữ ậ ắ ệ ủ ằ ự
tr ng thao tác b o toàn và đ o ngạ ả ả ượ ủc c a tr 5 – 6 tu i.ẻ ổ
2.2.5. Ph ươ ng pháp đàm tho i ạ
Đàm tho i trong khi tr c nghi m, đàm tho i v i tr đ tìm hi u đ cạ ắ ệ ạ ớ ẻ ể ể ặ
đi m tâm lí nh m thu th p thêm thông tin làm c s đánh giá tr ể ằ ậ ơ ở ẻ
2.2.6. Ph ươ ng pháp đi u tra b ng b ng h i ề ằ ả ỏ
S d ng ử ụ hu th p thông tin ậ v các y u t nh hề ế ố ả ưởng t i thao tác tớ ư duy c a tr Đ c bi t nh hủ ẻ ặ ệ ả ưởng c a môi trủ ường gia đình và nhà trường có
t o đi u ki n cho tr ho t đ ng không? N i dung ho t đ ng là gì? phạ ề ệ ẻ ạ ộ ộ ạ ộ ươ ngpháp giáo d c nh th nàoụ ư ế ?
2.2.7. Ph ươ ng pháp th c nghi m ự ệ
2.2.7.1. Th c nghi m phát hi n ự ệ ệ
T ch c cho tr ti n hành các thao tác b o toàn và đ o ngổ ứ ẻ ế ả ả ược trên các
đ v t không theo m t logic, ch y u cho tr t làm (Nghi m viên ch đ nhồ ậ ộ ủ ế ẻ ự ệ ỉ ị
hướng chung). M u nghi m th là tr có ẫ ệ ể ẻ thao tác b o toàn và đ o ngả ả ượ ở c
m c 2 và m c 3 (lo i b nh ng tr có thao tác m c 1) trong l n tr cứ ứ ạ ỏ ữ ẻ ở ứ ầ ắ nghi m quan sát. T đó đánh giá vai trò c a hành đ ng v i thao tác t duyệ ừ ủ ộ ớ ư
c a tr ủ ẻ
2.2.7.2. Th c nghi m hình thành thao tác b o toàn và đ o ng ự ệ ả ả ượ c theo quy trình c a P.A. Galperin ủ
Th c nghi m đự ệ ược ti n hành cho tr th c hi n hành đ ng xuôi và ngayế ẻ ự ệ ộ
l p t c cho tr ti n hành hành đ ng ngậ ứ ẻ ế ộ ượ ạc t i m t th i đi m theo qui trìnhộ ờ ể
c a P.A. Galperin. nh m kh ng đ nh tính hi u qu c a quy trình v i s phátủ ằ ẳ ị ệ ả ủ ớ ự tri n thao tác t duy cho tr ể ư ẻ
2.2.8. Ph ươ ng pháp x lí s li u ử ố ệ
Đ tài có s d ng toán th ng kê đ x lý s li u b ng ph n m mề ử ụ ố ể ử ố ệ ằ ầ ề SPSS đ x lý các d ki n thu để ử ữ ệ ược ph c v cho vi c phân tích s li u trongụ ụ ệ ố ệ quá trình nghiên c u nh m x lý các s li u thu đứ ằ ử ố ệ ượ ừ ệc t vi c kh o sát th cả ự
M c 2: Thao tác t duy không n đ nh, ch c ch n ứ ư ổ ị ắ ắ : m c này có haiỞ ứ
trường h p: Trợ ường h p 1: Tr có thao tác b o toàn và đ o ngợ ẻ ả ả ược đ u đ tề ạ
Trang 15m c 2; Trứ ường h p 2 là tr có thao tác đ o ngợ ẻ ả ược m c 1, thao tác b o toànứ ả
m c 2.ứ
M c đ 3: ứ ộ Ch a có thao tác ư t duy ư : Tr có thao tác đ o ng c và b oẻ ả ượ ả toàn m c 3 ho c tr có thao tác đ o ngở ứ ặ ẻ ả ược m c 2 b o toàn m c 3.ứ ả ứ
Ti u k t chể ế ương 2
Đ tài s d ng các phề ử ụ ương pháp nghiên c u nh : Phứ ư ương pháp nghiên
c u văn b n, tài li u; Phứ ả ệ ương pháp chuyên gia; Phương pháp quan sát;
Phương pháp tr c nghi m; Phắ ệ ương pháp đàm tho i; Phạ ương pháp đi u traề
b ng b ng h i; Phằ ả ỏ ương pháp th c nghi m và phự ệ ương pháp x lí s li u.ử ố ệ Trong nh ng phữ ương pháp trên phương pháp tr c nghi m và th c nghi mắ ệ ự ệ
được coi là phương pháp chính c a lu n án.ủ ậ Các s li u thu đố ệ ược x lý theoử
phương pháp đ nh lị ượng và đ nh tính m t cách khoa h c và tị ộ ọ ường minh v iớ
s h tr c a ph n m n x lý s li u SPSSự ỗ ợ ủ ầ ề ử ố ệ
Ch ươ ng 3
TH C TR NG THAO TÁC T DUY C A TR 5 – 6 TU IỰ Ạ Ư Ủ Ẻ Ổ
NGƯỜI DÂN T C THÁI T NH S N LAỘ Ỉ Ơ
3.1. Th c tr ng m c đ thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i ngự ạ ứ ộ ư ủ ẻ ổ ười dân t c Thái t nh S n Laộ ỉ ơ
3.1.1. Đánh giá chung v thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i ng ề ư ủ ẻ ổ ườ i dân t c Thái ộ
Sau khi ti n hành đi u tra kh o sát th c ti n v thao tác t duy c a trế ề ả ự ễ ề ư ủ ẻ
m u giáo 5 – 6 tu i, chúng tôi s d ng ph n m m SPSS đ x lý s li u.ẫ ổ ử ụ ầ ề ể ử ố ệ
K t qu đế ả ược th hi n trong bi u đ và b ng s li u dể ệ ể ồ ả ố ệ ưới đây:
Biêu đô 3.1. M c đ thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i (n = 200) ̉ ̀ ứ ộ ư ủ ẻ ổ
B ng 3.1. M c đ thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i ngả ứ ộ ư ủ ẻ ổ ười dân t c Tháiộ
Bi u hi nể ệ Thái (n = 105) Kinh (n = 95)
M c đ ứ ộ M c đ ứ ộ
Trang 16Nhìn vào bi u đ trên có th rút ra m t vài đánh giá chung v thao tácể ồ ể ộ ề
t duy c a tr nh sau:ư ủ ẻ ư
Th nh t, tứ ấ hao tác t duy tr m c 1ư ở ẻ ứ chi m t l không nhi u.ế ỷ ệ ề Ch cóỉ 8.5% s tr đố ẻ ược nghiên c u có thao tác t duy m c 1; s tr có thao tác tứ ư ứ ố ẻ ư duy m c 2 đ t 7.5%; s tr ch a có thao tác t duy (m c 3) là 84%. Nh v yứ ạ ố ẻ ư ư ứ ư ậ
có th th y đaể ấ s các nghi m th chúng tôi ti n hành tr c nghi m quan sátố ệ ể ế ắ ệ
tác b o toàn ch đ t 8.5%. Nh v y, có th th y tr d hình thành thao tácả ỉ ạ ư ậ ể ấ ẻ ễ
đ o ngả ược h n thao tác b o toàn.ơ ả
Th ba, c thao tác b o toàn, thao tác đ o ngứ ở ả ả ả ược và thao tác t duyư
c a tr dân t c Thái m c 1 th p h n so v i dân t c Kinh. Tuy nhiên, ủ ẻ ộ ở ứ ấ ơ ớ ộ ở
m c 2 (m c thao tác t duy không n đ nh) dân t c Thái l i có xu hứ ứ ư ổ ị ở ộ ạ ướ ngcao h n dân t c Kinh.ơ ộ
Tóm l i: ạ Nhìn chung, tr 5 – 6 tu iẻ ổ nói chung và dân t c Tháiộ t i ạ t nhỉ
S n La ch a có ơ ư thao tác t duyư theo đúng nghĩa. Có s không đ ng đ u cácự ồ ề ở
m c đ ứ ộ thao tác t duyư Đ tìm hi u nguyên nhân c a s không đ ng đ uể ể ủ ự ồ ề chúng tôi cũng đã ti n hành đi u tra và phân tích k t qu trên cách phế ề ế ả ươ ng
di n so sánh v gi i tính, đ a bànệ ề ớ ị và đ c đi m tâm lí.ặ ể
3.1.2. Bi u hi n v thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i ng ể ệ ề ư ủ ẻ ổ ườ i dân t c ộ Thái
3.1.2.1. Đánh giá chung v bi u hi n c a thao tác t duy c a tr 5 – 6 ề ể ệ ủ ư ủ ẻ
tu i ng ổ ườ i dân t c Thái ộ
* Đánh giá chung v bi u hi n c a thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i ề ể ệ ủ ư ủ ẻ ổ
B ng 3.2. M c đ bi u hi n tác t duy c a tr 5 – 6 tu iả ứ ộ ể ệ ư ủ ẻ ổ
Trang 17Di n tíchệ 7 3.5 19 9.5 174 87Thu nậ 63 31.5 49 24.5 88 44Ngh chị 43 21.5 40 20 117 58.5
K t qu b ng 3.ế ả ở ả 2 cho th y ấ đã có m t t l nh tr 5 – 6 tu i có thaoộ ỷ ệ ỏ ẻ ổ tác b o toàn ả và đ o ngả ược ở m c đ ứ ộ 1. M c dù, ặ chi m t l không ế ỉ ệ cao,
nh ng ư đi u này ề cũng đã ch ng t r ng tr 5 – 6 tu i đã b t đ u có thao tác tứ ỏ ằ ẻ ổ ắ ầ ư duy
Nh ng tr có ữ ẻ thao tác t duyư m c ở ứ 1, luôn tr l i đúng ngay l nả ờ ở ầ quan sát đ u tiên (ch a có s g i ý c a giáo viên) và kh ng đ nh ngay câu trầ ư ự ợ ủ ẳ ị ả
l i c a mình, đ ng th i gi i thích m t cách rõ ràngờ ủ ồ ờ ả ộ , logic cho câu tr l i.ả ờ
Nh ng ữ tr ẻ hoàn toàn thoát kh i s nh hỏ ự ả ưởng c a tri giác. Tr linh ho tủ ẻ ạ trong t duy và không b chi ph i nh hư ị ố ả ưởng b i s d n d t c a nghi mở ự ẫ ắ ủ ệ viên, tr cũng không b hình nh tri giác tác đ ng làm thay đ i câu tr l i. Tẻ ị ả ộ ổ ả ờ rẻ
đã nhìn th y đấ ược quy lu t, b n ch t c a s vi c, nhìn th yậ ả ấ ủ ự ệ ấ s không thayự
đ i v s lổ ề ố ượng, kh i lố ượng, đ dài trong s bi n đ i trong các hình tháiộ ự ế ổ khác nhau c a s v t.ủ ự ậ
* Đánh giá v bi u hi n c a thao tác t duy c a tr 5 – 6 tu i dân t c ề ể ệ ủ ư ủ ẻ ổ ộ Thái
B ng 3.3. M c đ bi u hi n thao tác t duyả ứ ộ ể ệ ư c a tr 5 – 6 tu i dân t củ ẻ ổ ộ
Di n tíchệ 2 2.1 7 2.2 86 90.5 5 4.8 9 8.6 91 86.7Thu nậ 32 33.7 24 22.9 39 37.1 31 29.5 25 23.8 49 46.7Ngh chị 23 24.2 20 19.0 52 49.5 17 16.2 24 22.9 64 61.0
Xét các bi u hi n thao tác b o toàn và đ o ngể ệ ả ả ược qua quan sát c a trủ ẻ dân t c Kinh và tr dân t c Thái thì b o toàn s lộ ẻ ộ ả ố ượng m c 1 có t l caoở ứ ỉ ệ
nh t (31.6% và 22.9%), b o toàn có t l th p nh t là b o toàn di n tíchấ ả ỉ ệ ấ ấ ả ệ (2.1% và 4.8%). Đi u này là hoàn toàn phù h p v i nh ng nh n đ nh ph nề ợ ớ ữ ậ ị ở ầ đánh giá chung v th c tr ng thao tác b o toàn qua quan sát c a tr 56 tu i.ề ự ạ ả ủ ẻ ổ
K t qu ki m đ nh T – Test cho th y không cóế ả ể ị ấ s khác bi t có ý nghĩa th ngự ệ ố