Với cách trình bày theo tình huống được thể hiện cụ thể bằng những mẩu hội thoại sinh động và giàu tính thực tiễn, cuốn sách Giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh được biên soạn nhằm mục đích phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và trau dồi khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đọc nói chung và những người làm trong lĩnh vực thương mại nói riêng. Mời các bạn tham khảo phần 2 cuốn sách.
Trang 1C h Ào TẠM 0 b iệ ĩ#
SAYING GOOD-BYE
Mầu câu co bản
Tôi gọi đến đ ể chào chi.
Chúng tôi rất tiếc vì anh không th ể ở lại lâu hơn.
take it.
Đây là chút lòng thành của công ty tôi, mong anh nhận cho.
Nếu có dịp, mời anh lại sang Việt Nam nhé.
Tôi muốn đáp lại những tình cảm tốt đẹp mà các anh đã dành cho tôi trong thời gian ở đây.
• I wish I could stay a little longer, but lots to do back home.
Tôi rất mong có th ể ở lại lâu hơn một chút, nhưng ở nhà còn quá nhiều việc phải làm.
Người ta xác nhận vé cho anh rồi chứ?
Trang 2Mách nhỏ
Khi tiễn khách, bạn có thể chào bằng những mẫu câu thông dụng, như: Happy landing! (Chúc thượng lộ bình an!) Tương tự, bạn cũng có thể nói: "Have a nice joumey!" (Chúc chuyến đi vui vẻ!) "Have a nice trip!"
(Chúc chuyến đi thuận lợi!),
Từ vựng
reception (n): sự đón tiếp; lễ tân
ílight (n): chuyến bay
nearby (a): gần
Ì3, Hôi thoai• •
A: Miss Linh, l'm calling to say goodbye.
Chào chị Linh Tôi gọi điện đến đ ể chào chị.
B: No, no so soon I feel you have just come.
Ôi, không thể nhanh th ế được Tôi có cảm giác anh vừa mời đến đây mà.
A: I have the same teeling But all good things must come
to an end, as they say.
Tôi củng thấy thế Nhưng như người ta vẫn thường nói: Bữa tiệc nào củng đến hồi kết thúc mà.
B: We're sorry that you couldn't stay longer.
Chúng tôi rất lấy làm tiếc vì anh không thể ở lại lâu hơn.
Trang 3A: I wish I could stay a little longer, but lots to do back home.
Tôi củng rất mong có th ể ở lại thêm chút nữa, nhưng
ờ nhà còn quá nhiều việc phải làm.
B: Have you had your ticket coníirmed already? \
Người ta xác nhận vé cho anh rồi chứ?
A: Yes, I did it at the reception desk But can you do me a tavour? I want to stay in Hanoi for one night And can you book a single room there?
Vâng, tôi đã làm việc đó tại bàn lễ tân rồi Nhưng chị
có th ể giúp tôi một việc được không? Tôi muốn ở lại
Hà Nội một đêm Chị giúp tôi đặt một phòng đơn ở
Vậy là chúng ta phải đến sân bay trước giờ cất cánh
1 tiếng Khoảng 11 giờ anh qua chỗ chúng tôi nhé Chúng tôi sẽ đón anh và đưa anh thẳng tới sân bay Chúng ta sẽ ăn trưa tại nhà hàng gần đó.
A: OK Thank you very much.
Được thôi Cảm ơn chị rất nhiều.
Trang 4K ý hợp đồNQ
SIGNING A CONTRACT
Mầu câu cơ bàn
Đây là hợp đồng của chúng ta.
Anh hãy đọc qua và xem đã đầy đủ mọi thông tin chưa.
this?
Anh không nghĩ là chúng ta nên thêm một cảu vào đây như th ế này sao?
else you want to bring up for discussion?
Anh có nhận xét gì về điều khoản này không? Anh có muốn thảo luận thêm điều gì nữa không?
Tôi hy vọng sẽ không có thắc mắc nào vê các điều khoản này.
conclusion.
Tôi rất vui vì cuộc đàm phán của chúng ta đã thu được kết quả tốt dẹp.
Trang 5• I am ready to sign the agreement.
Trang 6* Hội thoại 1
B: Good morning, Miss Linh.
Chào chị Linh.
A: Please take a Seat and go over the draft of the contract
Mời anh ngồi và xem qua bản d ự thảo hợp đồng này.
B: Thanks.
Cảm ơn chị.
A: What would you like, Thai Nguyên tea or coffee?
Anh dừng gì, trà Thái Nguyên hay cà phê?
B: Thank you I'd very much like to have a cup of Thai Nguyên tea (Mr steven is reading the draft of the
Cảm ơn chị Tôi rất thích uống trà Thái Nguyên (Anh Steven đang đọc bản d ự thảo hợp đồng.)
A: Finished?
Anh đọc xong chưa?
B: Yes It looks vvorkable, where shall I put my signature?
Xong rồi đây Xem ra có vẻ khả thi đầy Tôi sẽ phải
ký vào đâu vậy?
A: Here, and here We'll sign two originals, each in the Vietnamese and English language Both are equally effective.
Đây và đây Chúng ta sẽ ký vào hai bản gốc, mỗi bản đều được viết bằng tiếng Trung và tiếng Anh, đồng thời chúng có hiệu lực như nhau.
Trang 7B: l'd like to study this for a few hours and compare the English and Vietnamese documents.
Tôi muốn có chút thời gian đ ể nghiên cứu hợp đồng này và so sánh giữa hai tài liệu bằng tiếng Anh và tiếng Việt.
A: Fine, we will meet this atternoon at 3:00 VVould that be all right?
Được thôi Chúng ta sẽ gặp nhau vào 3 giờ chiều nay nhé Lúc đó có được không anh ?
(In the aíternoon)
(Buổi chiều)
A: Is everything OK?
Mọi chuyện ổn cả chứ anhĩ
B: Yes, let's sign.
Vâng, chúng ta có th ề ký hợp đồng được rồi.
(Aíter signing the contract, the drinks come.)
(Sau khi ký hợp đồng và đồ uống được mang ra.)
A: Mr steven, what vvould you take? VVhiskey or Brandy?
Anh Steven, anh muôn dùng loại nào, rượu Whiskey hay Branđi?
B: VVhiskey, please.
Tôi uống Whiskey.
A: l'd like to propose a toast to our close cooperation.
Tôi muốn năng cốc đ ể chúc mừng sự hợp tác chặt chẽ của chúng ta.
Trang 8B: Cheers! To our mutually beneíicial trade.
Chúc mừng quan hệ hợp tác hai bên cùng có lợi của chúng ta!
B: That's right I can send the contract to you by Federal Express.
Đúng vậy Tôi có th ể gửi hợp đồng cho anh bằng hình thức giao nhận qua đêm mà.
A: So I will receive and sign it ovemight?
Vậy là tôi phải nhận và ký hợp đồng đó gấp th ế sao'?
B: Well, Federal Express is not quite that fast It usually takes 3 to 4 days to ship from here to the United States.
A, giao nhận qua đêm củng không nhanh thê đâu Thường thì phải mất từ 3 đến 4 ngày đ ể chuyển từ đây tới Mỹ đấy.
A: That's OK We'll still be able to meet the deadline.
Vậy thì được Chúng ta sẽ vẫn kịp thời hạn mà.
B: It will be close though I will keep you posted.
Dù sao nó củng gấp gáp một chút Tôi sẽ đảm nhận việc chuyển nó cho anh.
Trang 9C hi b i ÊM bẢN
TAKING MINUTES
Mầu côu cơ bàn
• Could you tell me what a secretary should do for a meeting or a coníerence?
Cô có thê nói cho tôi biết thư ký cần làm những gì cho buổi họp hoặc hội nghị không?
meeting?
Vậy thư ký cần chuẩn bị những gì cho một cuộc họp?
Cô có thể nói rõ hơn một chút được không?
• First of all, the agenda should be prepared beíore the meeting.
Trước hết cô cần chuẩn bị nội dung cuộc họp trước khi cuộc họp đó diễn ra.
Trong quá trinh diễn ra cuộc họp, thư ký phải làm những gì?
• All the branch managers will be there.
Tất cả các giám dốc chi nhánh sẽ có mặt ở đó.
Trang 10• You see you must make sure that you include everything.
Cô biết đấy, cô phải đảm bảo rằng cô có thể bao quát được mọi chuyện.
Mách nhỏ
Khi ghi biên bản họp, thư ký không nhất thiết phải ghi từng chữ một mà có thể ghi lại một cách tóm tắ t nội dung hội nghị hoặc cuộc họp Ngoài ra, nếu trong cuộc họp hoặc hội nghị có các phương án, thư ký cần ghi rõ tên của người đề ra phương án và người duyệt phương
án đó, đồng thòi ghi rõ kết quả bỏ phiếu.
Ghi biên bản cần ngắn gọn, rõ ràng, khách quan, theo thứ tự từng hạng mục Ngoài ra, thư ký cũng cần ghi lại các từ cần chia ở thì quá khứ.
Từ vựng
entitle (v): cho quyền làm gì đó
relevant (a): thích đáng; có liên quan
distribute (v): phân phát; sắp xếp
Trang 11^ Hội thoại
A: Hi, Mary, you have been a secretary for several years
in this company Could you tell me what a secretary should do for a meeting or a coníerence?
Chào Mary, cô đã làm thư ký cho công ty này được vài năm rồi Cô có th ể nói cho tôi biết thư ký cần làm những gì cho một buổi họp hoặc hội nghị không?
B: Well, an important part of the duties of a secretary, I think, is to do well the preparation work for the meeting.
Vâng, tôi cho rằng một trong những nhiệm vụ quan trọng của người thư ký là chuẩn bị thật chu đáo cho cuộc họp.
A: What should a secretary do to prepare for a meeting? Can you tell me a bit more about it?
Thư ký phải chuẩn bị những gì cho cuộc họp? Cô có
th ể nói rõ hơn một chút được không?
B: First of all, the agenda should be prepared beíore the meeting Then you should ensure that those entitled to
be present are properly iníormed.
Trước hết, cần phải chuẩn bị nội dung cuộc họp trước khi cuộc họp đó diễn ra Sau đó, phải thông báo cặn
kẽ những gì được trình bày tại cuộc họp.
A: I see, and how about the documents and the iníormation?
Tôi hiêu rồi T h ế còn tài liệu và thông tin thì sao?
Trang 12B: All the necessary documents and the intormation relevant to the meeting should be available, preíerably printed and distributed beíore the meeting.
Tất cả những tài liệu cần thiết và thông tin liên quan đến cuộc họp đều phải chuẩn bị sẩn sàng, tối nhất là nên in ấn và phân phát trước buổi họp.
A: And what should a secretary do during the meeting?
Thư ký phải làm gì trong thời gian diễn ra cuộc họp ?
B: Of course, she should take minutes.
Tất nhiên, cô ấy có nhiệm vụ ghi biên bản.
A: And atter the meeting?
Còn sau cuộc họp thì sao?
B: Aíter the meeting she should type the minutes up, and then keep proper records of the business transacted and the resolutions passed and also implement many
of the decision reached at the meeting.
Sau buổi họp, cô ấy nên đánh máy biên bản đó, giữ các bản báo cáo kinh doanh đã được thực hiện và các giải pháo đã được thông qua, đồng thời bổ sung những quyết định được đưa ra tại buổi họp.
A: Thank you very much You are very helptul.
Cảm ơn cô rất nhiều vi đã cung cấp những thông tin thật bổ ích.
B: Not at all.
Không có gì.
Trang 13TU am ọuan NhÀ MÁy
VISITING FACTORIES
Mẩu côu cơ bàn
• l've been looking forward to visiting your tactory.
Tôi rất vui khi được tham quan nhá máy của anh.
Các bức vẽ trên tường dùng d ể mô tả quy trinh công nghệ đấy.
• Is the production line tully automatic?
Việc sản xuất ở dây hoàn toàn tự động à ?
• All Products have to pass strict inspection betore they
go out.
Tát cả các sản phàm đểu được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi đưa ra tiêu thụ.
Anh có thể cho tôi xem một sô tài liệu giới thiệu về sản phám của các anh được không?
• I think we may be able to work together in the tuture.
Tôi nghĩ sau này chúng ta có thê hợp tác với nhau dấy.
Trang 14• How do you control the quality of the Products?
Các anh kiểm tra chất lượng sản phẩm bằng cách nào?
Mách nhỏ
Khách đến thăm xưởng không ngoài mục đích tìm hiểu về chủng loại sản phẩm, ' rình sản xuất, chất lượng sản phẩm, vì th ế chúng ta có thể lắp đặt các thiết
bị giúp giới thiệu với khách như: máy chiếu, ảnh, Tuy nhiên, cách cụ thể và hiệu quả nhất vẫn là sản phẩm mẫu Tốt nhất, hãy mời khách xem các sản phẩm mẫu, sau đó mới dẫn hưống dẫn khách tham quan xưỏng.
A: VVelcome to our íactory.
Chào mừng anh đến với nhà máy chúng tôi.
B: l’ve been looking forward to visiting your íactory.
Tôi rất vui khi được tham quan nhà máy của anh.
Trang 15A: Actually, you'll know our Products better after the visit
ru show you around and explain the operations as we
go along.
N hất định sau khi tham quan, anh sẽ hiểu hơn về các sản phẩm của chúng tôi Tôi sẽ đưa anh đi xẽm xung quanh và sẽ giải thích tường tận quá trình hoạt động của nó trên đường đi.
B: That'11 be most helpíul.
Đó là cách hữu hiệu nhất đấy.
A: Maybe we could start with the Design Department And then we could look at the production line.
Có lẽ chúng ta sẽ bắt đầu từ phòng thiết kế, sau đó sẽ
đi thăm toàn bộ dây chuyền sản xuất.
B: How much do you spend on design development every year?
Mỗi năm các anh phải chi p h í bao nhiêu tiền vào việc thiết kê"?
A: About 3% ~ 4% of the gross sales.
Khoảng 3 đến 4% tổng doanh thu.
B: That's fine Could I have a look over the manutacturing process?
Được đấy Anh có thê cho tôi xem qua quá trình sản xuất được không?
A: Of course This way, please.
Được chứ Mời anh đi lôi này.
(They are on the way to the production line.)
(Họ đang trên đường đi tham quan dây chuyền sản xuất)
Trang 16A: This is the assembly line These drawings on the wall are process sheets They describe how each process goes on to the next.
Đây là dăy chuyền lắp ráp Các bức vẽ trên tường dùng d ể mô tả quy trình công nghệ đấy Nó mô tả quá trình này tiếp nối với quá trình sau như th ế nào.
B: How many workers are there on the lines?
Có bao nhiêu công nhân tại các dây chuyền sản xuất này?
A: About 60 But we are running on two shifts And every day, 1,400 motor-cars are assembled.
Khoảng 60 công nhân, nhưng chúng tôi chia làm 2 ca
Và mỗi ngày có khoảng 1.400 xe ô tô được lắp ráp.
B: Oh, it's highly efficient.
Chà, năng suất cao dấy chứ.
A: Yes, this assembly line was built recently Almost every process is computerized What a vvorker does is usually
to push buttons Thus, the efficiency is greatly raised, and the intensity of labor is decreased.
Vâng, dây chuyền lắp ráp này mới được thiết lập Hầu hết mọi quá trinh đểu được điều khiển bằng máy
vi tính Tát cả những gi công nhăn cần làm thường là ngồi bấm các phím điều khiển Vì thế, năng suất tăng lên dáng kể, mà cường độ lao dộng lại giảm xuống.
B: How do you control the quality of the Products?
Các anh kiêm tra chất lượng sản phẩm bằng cách nào?
Trang 17A: Well, all Products have to go through five checks in the whole process W e believe that the quality is the soul of
an enterprise Theretore, we always put quality as the íirst consideration.
A, tất cả các sản phẩm đều phải qua 5 vòng kiểm tra trong toàn bộ quá trinh Chúng tôi luôn quan niệm rằng chất lượng là linh hồn của nhà máy Do đó, chúng tôi luôn coi chất lượng là yếu tố hàng đầu.
B: Yes, quality is even more important than quantity.
Vâng, chất lượng thậm chí còn quan trọng hơn số lượng ấy chứ.
A: That's right.
Đúng vậy.
B: I hope my visit does not cause you too much trouble.
Tôi hy vọng chuyến tham quan này của tôi không gây quá nhiều phiền hà cho anh.
A: No trouble at all Shall we rest a while and have a cup
of tea beíore going around?
Không phiền hà gi đâu Chúng ta nghỉ một chút và uống tách trà trước khi đi xem xung quanh nhà máy nhé?
B: That's fine.
Hay đấy.
Ì3, Hôi thoai 2• •
A: How large is the plant?
Nhà máy của anh có rộng không?
Trang 18B: It covers an area of 55,000 square meters.
Nó có diện tích ỗõ.OOOm2.
A: lt's much larger than I expected When was it set up?
Nó rộng hơn tôi tưởng đấy Nó được thành lập khi nào?
B: In the early 1970s We'll soon be celebrating the 30th anniversary?
Vào đầu những năm 1970 sắp tới chúng tôi sẽ tổ chức kỷ niệm 30 năm thành lập đấy.
A: Congratulations.
Chúc mừng các anh.
B: Thank you.
Cảm ơn ông.
A: How large is the machine shop?
Xưởng chế tạo máy của các anh có rộng không?
B: Its total area is 3,000 square meters.
Tổng diện tích của nó là 3.000m2.
A: Do we have to wear the helmets?
Chúng ta có phải đội mủ hảo hiểm khi vào đó không?
B: You'd better, to protect your heads When in the vvorkshop, please don't cross the vvhite lines.
Chúng ta nên đội để bảo vệ đầu mình Khi vào phân xưởng, ông nhớ đừng đi qua đường kẻ trắng nhé.
A: Is the production line íully automatic?
Dây chuyền sản xuất ở đây hoàn toàn tự động à?
B: Well, not íully automatic.
A, cũng không hoàn toàn tự động đâu ạ.
Trang 19A: What kind of quality control do you have?
Các anh có các hình thức kiểm tra chất lượng sản phẩm thê nào?
B: All Products have to pass strict inspection beíore they
go out.
Tất cả các sản phẩm đều phải qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặt trước khi đưa ra tiêu thụ.
A: This visit gave me a good picture of your product areas
Quả thực chuyến tham quan này đã đem lại cho tôi hình ảnh rất tốt về các sản phẩm của các anh.
B: l'm pleased you found it helpíul What's your general impression, may I ask?
Tôi rất vui vì ông thấy nó hữu ứ h như vậy Xin phép được hỏi, ấn tương chung của ông là gi?
A: l'm impressed by your approach to business In addition, you have fine íacilities and efficient people The product gives you an edge over your competitors, I guess.
Tôi rất ấn tượng bởi phương pháp kinh doanh của các anh Ngoài ra các anh còn có được những trang thiết bị tốt và những công nhân có năng lực Tôi cho rằng sản phâm của các anh sẽ có ưu thê hơn so với các đối thủ cạnh tranh đấy.
B: Yes No one can match us as far as quality is concerned.
Vâng, không có đối thủ nào sánh được với chúng tôi
về mặt chất lượng sản phẩm đâu.
Trang 20A: Could you give me some brochures for your product? And the price if possible.
Anh có thể cho tôi xem một sô tài liệu giới thiệu về sản phẩm của các anh được không? Nếu có thể, cho tôi xem giá cả luôn nhé.
B: Certainly Here are our sales catalog and literature
Vâng Đây là các mẫu hàng hóa và tài liệu của chúng.
A: Thank you I think we may be able to work together in the íuture.
Cảm ơn anh Tôi nghĩ sau này rất có th ể chúng ta sẽ hợp tác với nhau đấy.
Trang 21L ên lịch TRÌNh cho CÁC hoẠT độNq
VVORKING OUT SCHEDULES F0R
ACTIVITIES
Mồu câu Cơ bản
Tôi nghĩ chúng ta có thê thử lên k ế hoạch ngay từ hây giờ.
• Is there any way of ensuring we’ll have enough time for our talks?
Liệu còn cách nào đ ể đảm hảo rằng chúng ta sẽ có
đủ thời gian cho cuộc đàm phán không?.
Vậy thì chúng tôi có một số ý tưởng cho thứ mà các ông đang cần đây.
• lt'll be easier for us to get down to facts then.
N hư th ế chúng ta sẽ dễ dàng tiếp cận được với thực tiễn hơn.
Chúng ta đã sắp xếp xong lịch trình mà không gặp hất kỳ trở ngại nào.
Trang 22• Thank you, Miss Linh We are pleased to have the opportunity to visit your company
càm ơn cô Linh Chung tói rất hán hạnh dược dên thám công fy có.
• Here IS a copy of the itinerary we have worked out for you and your íriends Would you please have a look at ít?
Dáy là bàn sao kê hoạch của cuộc hành trinh mà chúng tôi dã thào ra cho anh và các cộng sự Anh có muôn xem không?
• Yes, of course I'm wondering what time would be the most convenient for you.
Tất nhiên là có chứ Tôi dang thắc mắc không biết lúc nào sẽ tiện cho anh nhất dây.
Mách nhổ
Thư ký cồn sảp xốp các hoạt dộng dành cho khách dên thftm sao cho chu đáo Nếu cần thiết, có thể yêu cầu khách góp ý, như thé lịch trình bạn sáp xếp sẽ hợp lý hơn Mục dích cùa bạn là phải tạo dược ấn tượng tốt với khách, tạo kỳ niệm dẹp với họ.
Từ vựng
ask íor: dòi hòi; yêu cấu
itmerary (n); k ế hoạch
lobby (n) ticn sành; hành lang
Trang 23Óng Schurz này, chúng tỏi đã sắp xếp đ é óng va các cộng sự tham dự bữa tiệc nhỏ cũng óng Smừh, giám đốc chúng tói vào lúc 12 giơ hòm nav rối đấv.
B: Good.
Thê thi hay quá.
A: Here is a copy of itinerary we have worked out for you and your íriends Would you please have a look at ít?
Đảy là bản sao k ế hoạch của cuộc hành trinh mà chúng tói đã thảo ra cho óng và các cộng sự của ông Ong có muốn xem không ạ?
Trang 24B: (Atter reading the itinerary) Oh, it's a very good one I can see you have put a lot of time into it.
(Sau khi đọc xong bản k ế hoạch) Chà, bản k ế hoạch này thật chi tiết Tôi nghĩ chắc các cô phải dành rất nhiều thời gian cho nó.
A: Thank you We really wish you'll have a pleased stay here.
Cảm ơn ông Chúng tôi rất mong ông sẽ thấy hài lòng trong thời gian ở đây.
B: By the way, Miss Linh I wonder if it is possible to arrange shopping for us.
Dừ sao, cô Linh ạ, tôi đang thắc mắc không biết cô có thể sắp xếp k ế hoạch cho chúng tôi đi mua sắm một chút được không1 ?
A: Yes, of course I'm vvondering what time would be the most convenient for you.
Được chứ ạ Không biết vào lúc nào thì tiệ ho ông nhất đây.
B: How about the day beíore the end of our visit?
Cô thấy ngày cuối cùng trước khi kết thúc chuyến tham quan của chúng tôi th ế nào?
A: OK NI arrange the shopping in the schedule.
Được đấy Tôi sẽ ghi lịch mua sắm vào trong lịch trình này.
B: lt's very kind of you.
Cô chu đáo quá.
Trang 25A: lt's a pleasure And we've arranged for a car to come to pick you up at half past eleven Will you be ready and wait for us in the lobby?
Không có gì Chúng tôi củng đã bố trí xe đến đón ông vào lúc 7 rưỡi rồi đấy Ồng vui lòng chuẩn bị sẵn sàng và đợi chúng tôi ở tiền sảnh được chứ?
B: OK.
Được thôi.
Trang 26T rườnq hợp k h ỈN CẤp TẠ Ì cơ íIU AN
AN EMERGENCY IN THE OFFICE
Mầu câu cơ bản
• We've got a bit of a crisis on in Mr Parker^ office.
Văn phòng ông Parker vừa xảy ra một cuộc khủng hoảng nho nhỏ.
• I was vvondering if you could help us.
Không biết ông có thể giúp chúng tôi được không.
• His secretary has just telephoned to say that she's ill.
Thư ký của ông ấy vừa gọi điện đến báo cô ấy bị Ốm.
A nh có chắc là chưa từng nhìn thấy tập tại liệu đang
bị thất lạc khôngĩ
Có những chuyện tồi tệ hơn nhiều vừa xảy ra.
• l'm aíraid I have to report the loss of an important file.
E là tôi phải báo cáo về việc mất tập tài liệu quan trọng thôi.
Trang 27Mách nhỏ
Tiếp chuyện khách không phải là nghĩa vụ của thư
ký, tuy nhiên nếu khách đợi lâu, hãy nói vối khách: Tm
sorry to have to keep you vvaiting, but he's still not free."
Đồng thời chuẩn bị trước một số báo, tạp chí để khách đọc trong thời gian chồ đợi.
A: Good Morning, Mr VVilliams We've got a bit of a crisis
in Mr Parker^ office, and I was vvondering if you could help us.
Chào ông William Văn phòng ông Parker vừa xảy ra một khủng hoảng nhỏ, và tôi đang thắc mắc không biết ông có thể giúp chúng tôi được không.
14Ó
Trang 28B: I certainly will if I can What's up?
Nếu giúp được gì, tôi xin sẵn lòng Có chuyện gì thế?
A: Mr Parker is due back from Hanoi this morning, and his secretary has just called to say that she's ill She thinks she’s got flu.
Sáng nay là ngày ông Parker từ Hà Nội trở về, nhưng thư ký của ông ấy gọi đến báo cô ấy bị ốm Cô ấy nghĩ
cô ấy bị cúm.
B: l'm sorry to hear that.
Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe tin này.
A: Mr Parker will need someone to help him The other two girls in the Sales Office can't do shorthand, so could you possibly spare a girl from your department?
Có thể ông Parker sẽ cần ai đó giúp ông ấy Hai nữ nhân viên khác trong phòng không có khả năng tốc
ký, vì th ế ông có th ể cử ai đó trong văn phòng của ông đến được không ạ?
B: Oh dear! Well, I suppose I could let him have Mary.
Ôi! Được thôi, có lẽ tôi sẽ cử Mary sang giúp ông ấy.
A: What's her shorthand like?
Khả năng tốc ký của cô ấy th ế nào?
B: Reasonable She sets her letters out well, although I wouldn't say she was the world's íastest vvorker.
Củng được Tôi không muốn nói rằng cô ấy là người đánh máy nhanh nhất th ế giới, nhưng thực sự cô ấy viết các bức thư tín rất nhanh.
A: Ọh, I expect she’ll manage Thanks for your help
o, hy vọng cô ấy có thể làm được việc Cảm ơn ông
đã giúp đỡ.
Trang 29(In Mr Parker^ Office)
(Tại văn phòng ông Parker)
A: Here's today's post, Mary.
Mary này, đây là thư của hôm nay.
C: Thank you.
Cảm ơn chị.
A: It was sorted and stamped with today's date, as you know, in the General manager Office In this in-ray are all the letters and memos which have come in vvhile Mr Parker has been away You'll see that Sally has written
a note with each one to show whether she has taken any action or not By the way, Sally keeps all the stationery in this dravver here, letterheads, envelopes, tlimsy and so on Mr Parker will probably be in any minute now If you need help you can come into my of- fice down the corridor Do you think you'll be able to manage?
Cô thấy đấy, nó được sắp xếp và đóng dấu ngày hôm nay tại phòng tổng giám đốc Ớ đây là toàn bộ thư tín
và sô ghi nhớ được chuyển đến trong khi ông Parker
đi vắng Cô sẽ thấy Sally đã ghi chú lại từng tài liệu một đề biết cô ấy đã làm hay chưa Ngoài ra, Sally còn đê tất cả đồ dùng văn phòng trong ngăn kéo này, giấy viết thư, phong bì, giấy pơluya, Ông Parker có thê về đây bất cứ lúc nào T hế nên nếu cô cần giúp gì,
cứ xuống phòng tôi ở phía dưới hành lang Cô nghĩ là
m ình có thể xoay xở được chứ?
Trang 30C: OK, I think it'll be fun to have a change.
Vâng, tôi nghĩ có cơ hội thay đôi một chút thê này củng rất thú vị.
A: Yes, well, you'll be very busy The work here is rather diííerent from the work in the General Office, you know
I must leave you now.
Đúng vậy, nhưng cô sẽ rát bận rộn dây Cô biết dấy, công việc ở dây hơi khác so với công việc của cô ở phòng tổng giám dốc Bây giờ tôi phải về phòng mình dây.
C: Thank you, Miss Linh.
Cảm ơn chị Linh.
^ Hôi thoai 2• •
M: John, are you sure you haven't seen the missing file? I could have brought it into this office with some other ĩiles Please have a look everyvvhere It's marked
"conĩidentiar and it has a limited circulation.
John này, anh có chắc là chưa từng nhìn thấy tập tài liệu đang bị thất lạc không'? Có th ể tôi dã mang nó vào phòng này cùng với một sô tài liệu khác Làm ơn tìm tất cà mọi chỗ cho tôi xem nào Nó được đánh dâu là "bi mật" và phải hạn chê lưu hành dấy.
J: Oh, Mary Do go away I've got much worse troubles than a lost ĩile.
Ôi, Mary à, mất rối thì thỏi Tôi còn gặp những phiền phức nghiêm trọng hơn việc tài liệu bị mất cơ.
Trang 31M: But it's serious The file's got all the details of the new designs Mr Parker says if anyone copied our designs,
it could put the work on the new desks back at least a year! And we're supposed to be launching them at the International Office Equipment Exhibition.
Nhưng tài liệu này rất quan trọng Trong đó’có tất cả các chi tiết về các mẫu thiết k ế mới Ỏng Parker nói nếu có bất cứ ai sao chép mẫu thiết k ế của chúng ta, công việc sẽ bị đình trệ lại ít nhất là 1 năm Và chúng
ta phải chịu trách nhiệm thông báo với triển lãm thiết bị văn phòng quốc tê nữa.
J: Mary, please, something much vvorse has just happened.
Mary à, còn có những việc tồi tệ hơn đã xảy ra cơ.
M: Oh, no! When did that happen, and how?
Ôi, không! Chuyện đó xảy ra từ bao giờ, như th ế nào?
J: Somebody came in this morning, bought three hundred dollars worth of offìce turniture and paid in cash.
Sáng nay có một sô' người đến đây mua thiết bị văn phòng trị giá 300 đô la và trả bằng tiền mặt.
M: How odd Don't most people pay by cheque?
Thật kỳ quặcỉ Chẳng phải mọi ngưìti đều thanh toán
băng séc hay sao?
150
Trang 32J: Yes, usually, well, there was no one in the Accounts Department, so I went to get the key of the safe When
I got back the money had gone.
Đúng, thường thì như thế Lúc đó không có ai ở phòng k ế toán, th ế nên tôi đi lấy chìa khóa của két sắt Khi tôi quay lại tiền đã mất rồi.
M: How terrible, John Is it your responsibility? Will they expect you to replace the money?
Thật khủng khiếp, anh John ạ Anh có phải chịu trách nhiệm về việc này không? Người ta muốn anh phải hồi thường s ố tiền ư?
J: Weli, I haven't got $ 30, let alone $ 300 Oh, here's the Security Oííicer now Good morning, Mr Baker.
Ôi, đến 30 đô tôi còn không có, nói gì đến 300 0, nhăn viên an ninh đến rồi Chào ông Baker.
B: Good morning, Mary This is a very uníortunate affair Now, John, ril have to ask you some questions about the money that's missing.
Chào Mary Đây là trường hợp rất đáng tiếc Nào, John, tôi có vài câu hỏi dành cho anh về số tiền bị mất đây.
J: Oh, Mr Baker, beíore you start, l'm aíraid I have to report the loss of an important file It's a very serious matter.
Ôi, ông Baker, trước khi ông bắt đầu, e là tôi phải thông báo với ông về việc bị mất tập tài liệu quan trọng Đây là vấn đề rất nghiêm trọng đấy ạ.
Trang 33Tôi vừa làm xong bản dự thảo về việc đó.
department Stores, as well as a source of culture, history and art.
Mục đích của chúng tôi là khắc họa Sincere như những cửa hiệu nổi tiếng trên toàn th ế giới, củng như giới thiệu về vần hóa, lịch sử và nghệ thuật của chúng ta.
• We plan to launch this promotion with major evening events in each of our Stores.
Chúng tôi dự định sẽ bắt đầu chương trình quảng bá này bằng các sự kiện trọng đại vào buổi tối trong mỗi gian hàng của chúng ta.
Trang 34• We'll enhance the promotion with catalogs or bill inserts.
Chúng tôi sẽ tăng cường quảng bá bằng các mẫu hàng hóa hoặc các vật đi kèm tờ rơi.
posters, merchandise bags and shopping bags.
Chúng ta sẽ cần đến sự hợp tác trong việc tăng tính thẩm mỹ cho các áp phích quảng cáo, các túi đựng hàng hóa và túi mua hàng.
• How is going with the proposal for the exhibition in the United States, Miss Gao?
Cô Gao này, kê hoạch cho triển lãm tại Mỹ tiến hành đến đâu rồi?
Mách nhỏ
Khi tiếp khách trong nước, bạn có thể trực tiếp rót trà đãi khách, nhưng nếu là khách nước ngoài, do sự khác nhau vể tập quán, tốt nhất bạn nên hỏi trưốc xem đối phương muốn dùng gì, ví dụ: "VVould you like coffee
or tea?" hoặc "How do you like your coffee?" Đây là một trong những phép lịch sự tối thiểu khi tiếp khách nưốc ngoài.
Từ vựng
proposal (n): k ế hoạch
Trang 35enhance (v): tăng cường; năng cao
B: Well, l've made a draít of that Shall I read it for you?
Vâng, tôi vừa làm xong bản dự thảo Tôi đọc cho ông nghe nhé?
A: That's right Go ahead.
Được đấy Cô đọc đi.
B: (Reading voice) A proposal for an Exhibition of Vietnamese Products to be held in u s A Timing: We are planning a six-week event titled Vietnamese Products Festival to take place in October, 2011 It
simultaneously For the promotion, the key locations are New York, Boston, Philadelphia and Washington; four of the ten largest cities in the United States VVithin each store, we would endeavor to have separate shops with merchandise from Vietnam; model rooms, displays, exhibits, guest appearances and demonstrations It would be our expectation that during this six-week period, between three and four million people vvould visit the Sincere's Stores.
Trang 36(Đọc) Kê hoạch về việc triển lãm hàng Việt Nam tại
Mỹ Thời gian: Chúng ta dự định tổ chức sự kiện kéo dài 6 tuần mang tên Lễ hội hàng hóa Việt, diễn ra vào tháng 10 năm 2008 Nó sẽ được tổ chức đồng thời tại 8 cửa hàng của Sincere Với mục đích quảng cáo, các vị trí trọng điểm sẽ là New York, Boston, Philadelphia và Washington - 4 trong 10 thành phô' lớn nhất nước Mỹ Tại mỗi cửa hàng, chúng ta sẽ cố gắng mở các gian hàng riêng biệt với các loại hàng hóa đến từ Việt Nam, các phòng hàng mẫu, trưng bày, triển lãm, phòng tiếp khách và các buổi thuyết trình Mong muôn của chúng ta là có th ể thu hút được 3 đến 4 triệu người đến tham quan của hàng Sincere trong vòng 6 tuần đó.
A: Wait a minute, Miss Hao I think you should point out the aim of this exhibition íirst Our aim is to portray Sincere's as worldwide department Stores, as well as a source of culture, history and art, and to promote greater understanding of Sincere's among the many people who visit the eight Stores.
Cô Hảo, chờ một lát đã Tôi nghĩ cô nên chỉ ra mục đích cuộc triển lãm này của chúng ta trước đã Mục đích của chúng ta là khắc họa hình ảnh Sincere như những cửa hàng lớn trên toàn th ế giới, củng như quảng bá về văn hóa, lịch sử và nghệ thuật của chúng ta; đồng thời giúp cho những người đến tham quan 8 cửa hàng đó hiểu biết nhiều hơn về Sincere.
B: OK NI take care of that, (go on reading) Major events:
we plan to launch this promotion with major evening events in each of our Stores beneíiting such groups as
Trang 37The Asia Society, the Metropolitan Museum or other appropriate groups, with particular emphasis on New York, Boston, Philadelphia and Washington Sales promotion: During our promotion we plan to develop 30
or 40 pages of newspapers advertising on the promotion as well as advertising in such magazines as
The New York, Vogue, New York Magazine, etc We'll enhance the promotion with catalogs or bill inserts We would plan to send a group to work on a television tape
to be shovvn in our Stores and possibly on local television We'll develop a special poster, shopping bag and hand bag, as well as a theme for the promotion Work together with a spirit of íriendliness and cooperation to develop a major exhibit that will make the American people more aware of the greatness of Vietnam
Vâng, tôi sẽ lưu ý việc này (Tiếp tục đọc) Các sự kiện chính: Chúng ta dự định quảng bá rộng rãi bằng các
sự kiện trọng đại vào buổi tối trong mỗi gian hàng của chúng ta với sự tài trợ của các tổ chức như Hiệp hội châu Á, Bảo tàng Metropolitan hay các tổ chức khác, đặc biệt tập trung vào New York, Boston, Philadelphia và Washington, v ề việc quảng bá hàng hóa: Trong quá trình quảng bá, chúng ta dự kiến tận dụng 30 đến 40 trang báo và một số tạo chí như The New York, Vogue, New York Magazine, Chúng ta cũng sẽ tăng cường việc quảng bá bằng các hàng mẫu và các vật đi kèm tờ rơi Chúng ta cũng có
k ế hoạch cử một nhóm người quay phim đê trinh chiếu tại các cửa hàng của chúng ta và có thê ở cả các đài địa phương nữa Chúng ta sẽ tạo ra áp phích thật
156
Trang 38độc đáo, túi đ ể mua sắm, túi xách tay củng như mục tiêu quảng há Cách bài trí cùng với thái độ thân thiện, hợp tác đ ể tô chức buổi triển lãm quy mô này sẽ giúp người Mỹ hiểu hơn về sự lớn mạnh của đất nước Việt Nam.
A: Oh, not bad We will need cooperation in developing art work for posters, merchandise bags and shopping bags I'm sure Mr Parker will manage that.
0, quả là không tồi chút nào Chúng ta cần hợp tác trong việc làm tăng tính thâm mỹ cho các áp phích quảng cáo, túi đựng hàng hoá và túi mua hàng Tôi tin chắc ông Parker sẽ làm được việc đó.
Trang 39M ua bẢo biÊM
BUYING INSURANCE
Mầu câu cơ bản
A nh muốn mua bảo hiểm cho loại rủi ro nào?
Tôi sẽ bảo họ chuẩn bị và gửi cho anh.
• l'll be back in a few days.
Vài ngày nữa tôi sẽ về.
Tôi có th ể hỏi chị một s ố thông tin về bảo hiểm được không?
Theo chị chúng tôi nên đóng lệ p h í bảo hiểm là bao nhiêu?
Bảo hiểm miễn tổn thất riêng sẽ rất hữu ích đấy.
Có điều khoản nào khác trong các hợp đồng hàng hải nữa không?
Trang 40• May I íirstly have the blank application íorms?
Trước hết có th ể cho tôi xem các mẩu đơn đáng ký chưa điền có dược không?
Mách nhỏ
Nếu có việc phải trình cấp trên khi cấp trên đang tiêp khách, bạn có thể viết bản báo cáo gửi câp trên hoặc mang theo danh thiếp của người cần gặp vào phòng khách Trước hết hãy xin lỗi khách: "Excuse me íor interrupting." Sau đó trình báo cấp trên những vấn đê cần thiết và yên lặng chờ đợi câu trả lòi Khi ra khỏi phòng, hãy lịch sự nhắc lại lời xin lỗi: Tm sorry to have interrupted you."
Từ vựng
site (n): vị trí; địa điểm; công trường
broker (n): ngưìĩi môi giới