Luận án với các mục đích nghiên cứu: tập hợp, hệ thống hóa tư liệu cùng những kết quả nghiên cứu về di tích kiến trúc thời Lý phát hiện được tại khu vực 18 Hoàng Diệu; phân tích, so sánh, đánh giá, phân loại các mặt bằng kiến trúc; so sánh với các kết quả nghiên cứu di tích kiến trúc thời Lý đã phát hiện tại các địa phương qua các cuộc khai quật trong những năm gần đây;... Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂNẠ Ọ Ọ Ộ
Trang 2Hà N i 2015ộ
Công trình được hoàn thành t i: Trạ ường Đ i h c Khoa h cạ ọ ọ
Xã h i và Nhân văn Đ i h c Qu c gia Hà N i.ộ ạ ọ ố ộ
Ngườ ưới h ng d n khoa h cẫ ọ :
Phó Giáo s , Ti n sĩ T ng Trung Tínư ế ố
Trang 3Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c gia Vi t Namư ệ ố ệ
Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N iư ệ ạ ọ ố ộ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Nghiên c u các di tích ki n trúc th i Lý góp ph n vào vi c nghiênứ ế ờ ầ ệ
c u l ch s xây d ng Thăng Long trong th i Lý.ứ ị ử ự ờ
Tìm hi u và xác l p các đ c tr ng giá tr c a các di tích ki n trúcể ậ ặ ư ị ủ ế
th i Lý t i Hoàng thành Thăng Long nói riêng và c a th i Lý nóiờ ạ ủ ờ chung
Nghiên c u m t b ng n n móng các di tích ki n trúc th i Lý sứ ặ ằ ề ế ờ ẽ góp ph n tìm hi u l ch s ki n trúc Vi t Nam.ầ ể ị ử ế ệ
Tìm hi u các nét đ c tr ng gi ng và khác nhau, cũng nh các đ cể ặ ư ố ư ặ
tr ng c a ki n trúc Vi t Nam th i Lý v i khu v c.ư ủ ế ệ ờ ớ ự
Làm c s khoa h c ph c v t t h n cho công tác b o t n, tr ngơ ở ọ ụ ụ ố ơ ả ồ ư bày các di tích ph c v nhu c u tham quan, tìm hi u l ch s vănụ ụ ầ ể ị ử hóa Vi t Nam c a du khách trong và ngoài nệ ủ ước, góp ph n qu ngầ ả
bá Di s n Th gi i Hoàng thành Thăng Long, hình nh c a Vi tả ế ớ ả ủ ệ Nam v i b n bè qu c t ớ ạ ố ế
Chính vì v y, tác gi đã ch n “ậ ả ọ Di tích ki n trúc th i Lý t iế ờ ạ Hoàng thành Thăng Long, Hà N iộ ” làm đ tài Lu n án ti n sĩề ậ ế
L ch s chuyên ngành Kh o c h c.ị ử ả ổ ọ
2. M c đích nghiên c uụ ứ
T p h p, h th ng hóa t li u cùng nh ng k t qu nghiên c uậ ợ ệ ố ư ệ ữ ế ả ứ
v di tích ki n trúc th i Lý phát hi n đề ế ờ ệ ượ ạc t i khu v c 18 Hoàngự
Di u.ệ
Phân tích, so sánh, đánh giá, phân lo i các m t b ng ki n trúc.ạ ặ ằ ế
So sánh v i các k t qu nghiên c u di tích ki n trúc th i Lý đãớ ế ả ứ ế ờ phát hi n t i các đ a phệ ạ ị ương qua các cu c khai qu t trong nh ngộ ậ ữ năm g n đây.ầ
Trang 5Tìm hi u, so sánh gi a m t b ng ki n trúc th i Lý phát hi n để ữ ặ ằ ế ờ ệ ượ c
v i các di tích t i các kinh đô c trong khu v c.ớ ạ ổ ự
3. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c u và nh ng v n đ c n gi i ạ ứ ữ ấ ề ầ ả
quy tế
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng chính c a Lu n án là các di tích ki n trúc th i Lý t iủ ậ ế ờ ạ
đ a đi m 18 Hoàng Di u.ị ể ệ
Các bài vi t và các báo cáo đã công b trên các sách và t p chí vế ố ạ ề các di tích ki n trúc th i Lý t i Hoàng thành Thăng Long.ế ờ ạ
Tham kh o các công trình nghiên c u v các di tích, di v t c aả ứ ề ậ ủ
th i Lý, v l ch s ki n trúc Vi t Nam, các tài li u v đ a lý, c nhờ ề ị ử ế ệ ệ ề ị ả quan c a các nhà nghiên c u trong và ngoài nủ ứ ước v Thăng Longề
th i Lý.ờ
3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V không gian và th i gian: t p trung vào các di tích ki n trúcề ờ ậ ế
th i Lý đã xác đ nh đờ ị ược m t b ng t i khu v c 18 Hoàng Di u.ặ ằ ạ ự ệ
V ph m vi tr ng tâm v n đ nghiên c u: lu n án t p trung làmề ạ ọ ấ ề ứ ậ ậ
rõ nh ng đ c tr ng c b n c a các di tích ki n trúc th i Lý t i 18ữ ặ ư ơ ả ủ ế ờ ạ Hoàng Di u v : m t b ng, k thu t và v t li u xây d ng. ệ ề ặ ằ ỹ ậ ậ ệ ự
V trí c a các di tích ki n trúc th i Lý t i 18 Hoàng Di u trongị ủ ế ờ ạ ệ
b i c nh v i các di tích ki n trúc th i Lý đã đố ả ớ ế ờ ược phát hi n vàệ nghiên c u.ứ
3.3. Nh ng v n đ c n gi i quy t trong lu n án ữ ấ ề ầ ả ế ậ
Xác đ nh đ c tr ng c b n c a các di tích ki n trúc th i Lý t iị ặ ư ơ ả ủ ế ờ ạ Hoàng thành Thăng Long qua m t b ng, k thu t và v t li u xâyặ ằ ỹ ậ ậ ệ
d ng.ự
Nghiên c u ngh thu t xây d ng ki n trúc th i Lý t i Hoàngứ ệ ậ ự ế ờ ạ thành Thăng Long trong m i quan h l ch đ i và đ ng đ i.ố ệ ị ạ ồ ạ
Trang 6 Bước đ u th tìm hi u, xác đ nh tính ch t c a các di tích ki nầ ử ể ị ấ ủ ế trúc th i Lý t i Hoàng thành Thăng Long trong b i c nh khu v c.ờ ạ ố ả ự
4. Phương pháp nghiên c uứ
S d ng các phử ụ ương pháp nghiên c u ứ nh :ư đi u tra, khai qu tề ậ
l y t li u t i hi n trấ ư ệ ạ ệ ường, th ng kê, mô t , đo v , ch p nh,ố ả ẽ ụ ả phân tích so sánh di tích, ng d ng các ph n m m k thu t nh :ứ ụ ầ ề ỹ ậ ư các ph n m m Autocad, Skechtup 3D, Scan 3D trên t ng th các diầ ề ổ ể tích,
V n d ng k t qu nghiên c u c a m t s ngành khoa h c tậ ụ ế ả ứ ủ ộ ố ọ ự nhiên: đ a lý, đ a ch t h c ph c v cho vi c nghiên c u đ a t ng vàị ị ấ ọ ụ ụ ệ ứ ị ầ
đ a ch t.ị ấ
Các phương pháp nghiên c u liên ngành: m thu t, đ a kh o c ,ứ ỹ ậ ị ả ổ
đ amôi trị ường kh o c , ả ổ
Lu n án s d ng phậ ử ụ ương pháp Duy v t l ch s và Duy v t bi nậ ị ử ậ ệ
ch ng trong nhìn nh n đánh giá các s ki n, hi n tứ ậ ự ệ ệ ượng liên quan
5. K t qu và đóng góp c a lu n ánế ả ủ ậ
T p h p và h th ng hóa nh ng t li u, k t qu nghiên c u vậ ợ ệ ố ữ ư ệ ế ả ứ ề
di tích ki n trúc th i Lý t i Hoàng thành Thăng Long. ế ờ ạ
Đi sâu tìm hi u, nghiên c u các đ c tr ng v m t b ng, k thu tể ứ ặ ư ề ặ ằ ỹ ậ
và v t li u xây d ngậ ệ ự đượ ử ục s d ng trong vi c xây d ng các ki nệ ự ế trúc c a th i Lý t i Hoàng thành Thăng Long.ủ ờ ạ
Tìm hi u di n trình l ch s xây d ng Kinh đô Thăng Long, qua đóể ễ ị ử ự
kh ng đ nh giá tr l ch s văn hóa c a khu di tích Hoàng thànhẳ ị ị ị ử ủ Thăng Long
6. B c c c a Lu n ánố ụ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, Lu n án g m có 3 chầ ở ầ ậ ồ ương: Chương 1: T ngổ quan t li u (29 trang). Chư ệ ương 2: Đ c đi m di tích ki n trúc th iặ ể ế ờ
Lý t i Hoàng thành Thăng Long (29 trang). Chạ ương 3: Đ c tr ngặ ư
Trang 7và giá tr c a di tích ki n trúc th i Lý t i Hoàng thành Thăng Longị ủ ế ờ ạ (42 trang). K t lu n (6 trang). Trong Lu n văn còn có các ph n:ế ậ ậ ầ
L i cam đoan, danh m c các ch vi t t t, danh m c ph l c minhờ ụ ữ ế ắ ụ ụ ụ
h a, tài li u tham kh o và ph n ph l c.ọ ệ ả ầ ụ ụ
Chương m t: T NG QUAN T LI Uộ Ổ Ư Ệ
1.1 S thành l p Vự ậ ương tri u Lý và vi c xây d ng Kinh đôề ệ ự Thăng Long
1.1.1. S thành l p v ự ậ ươ ng tri u Lý ề
Năm 1009 Lý Công U n l p ra nhà Lý. T i Kinh thành Thăngẩ ậ ạ Long, đã ti n hành 4 đ t xây d ng l n: Đ t 1: năm 1010; Đ t 2:ế ợ ự ớ ợ ợ năm 1017 1020; Đ t 3: năm 1029 1030; Đ t 4: năm 1203. Ngoàiợ ợ
ra có hàng trăm đ t xây d ng, s a ch a nh các cung đi n, l u gác,ợ ự ử ữ ỏ ệ ầ
c ng thành, đổ ược ti n hành hàng năm.ế
1.1.2. Quy ho ch và xây d ng các công trình ki n trúc t i kinh ạ ự ế ạ
thành Thăng Long
Vi c xây d ng và quy ho ch Kinh thành Thăng Long đệ ự ạ ược các nhà chép s ghi l i, dù ít i, các ghi chép t n m n, không cho bi t cử ạ ỏ ả ạ ế ụ
th quy mô, tính ch t và v trí c a các công trình ki n trúc. Cácể ấ ị ủ ế ngu n s li u đã th hi n đồ ử ệ ể ệ ượ ự ốc s th ng nh t trong vi c mô t vấ ệ ả ị trí các cung đi n v i đi m chung nh t là n i thi t tri u c a nhàệ ớ ể ấ ơ ế ề ủ vua
1.2. Tình hình phát hi n và nghiên c u di tích ki n trúc th i Lýệ ứ ế ờ
Trang 8Tường Phù m ra phía đ n B ch Mã. Phía Nam là c a Đ i H ngở ề ạ ử ạ ư hay C a Nam m ra vử ở ườn hoa và ch c a Nam. Phía B c là c aợ ử ắ ử
Di u Đ c, hay C a B c, n m phía b Nam c a sông Tô L ch. Phíaệ ứ ử ắ ằ ờ ủ ị Tây còn c n t i nhi u ý ki n khác nhau ch a th ng nh t.ồ ạ ề ế ư ố ấ
1.2.2. L ch s phát hi n di tích ki n trúc th i Lý t i Hoàng ị ử ệ ế ờ ạ
thành Thăng Long
1.2.2.1. Nh ng phát hi n và nghiên c u tr ữ ệ ứ ướ c năm 1954
Nh ng phát hi n nghiên c u v di v t khu v c phía Tây ữ ệ ứ ề ậ ở ự kinh thành Thăng Long, các k t qu nghiên c u c a các h c gi m i chế ả ứ ủ ọ ả ớ ỉ
d ng l i trong vi c đánh giá giá tr v ngh thu t, m thu t.ừ ạ ệ ị ề ệ ậ ỹ ậ
1.2.2.2. Nh ng phát hi n và nghiên c u t sau năm 1954 ữ ệ ứ ừ
Giai đo n trạ ước năm 2002: các cu c khai qu t ch a phát hi nộ ậ ư ệ
được ki n trúc th i Lý. Giai đo n t năm 2002 cho đ n nay: đã tìmế ờ ạ ừ ế
được di tích ki n trúc th i Lý t i các đ a đi m: 18 Hoàng Di u,ế ờ ạ ị ể ệ đàn Xã T c, đàn Nam Giao, khu v c xây d ng Nhà Qu c h i, khuắ ự ự ố ộ
v c chính đi n Kính Thiên, khu v c Vự ệ ự ườn H ng.ồ
1.3. Tình hình nghiên c u các di tích th i Lý t i 18 Hoàng Di uứ ờ ạ ệ
1.3.3. Các nghiên c u v di tích ki n trúc ứ ề ế
B t đ u t năm 2004 liên t c cho đ n nay, các nhà nghiên c uắ ầ ừ ụ ế ứ trong và ngoài nước đã có công b các nghiên c u v các di tíchố ứ ề
Trang 9ki n trúc th i Lý t i 18 Hoàng Di u trên t p chí chuyên ngànhế ờ ạ ệ ạ
Kh o c h c, m t s tác gi đã xu t b n sách ho c thông báo.ả ổ ọ ộ ố ả ấ ả ặ
1.3.4. Xây d ng h t a đ và th ự ệ ọ ộ ướ c đo
H t a đ Hoàng thành Thăng Long l ch 5ệ ọ ộ ệ 0 so v i h tr c t a đớ ệ ụ ọ ộ chu n. Thẩ ước đo tiêu chu n đ xây d ng các công trình ki n trúcẩ ể ự ế
th i Lý là 2,99m, đờ ược làm tròn là 3,0m
1.4. M t s thu t ng c b n liên quan đ n Lu n ánộ ố ậ ữ ơ ả ế ậ
Móng n nề : được đ p b ng đ t. ắ ằ ấ
Sân n n:ề n m trên b m t c a móng n n.ằ ề ặ ủ ề
Móng bó n n và bó n n: Bó n n ề ề ề ch ra ph m vi gi i h n c a ki nỉ ạ ớ ạ ủ ế trúc. Móng c a bó n n n m hoàn toàn bên dủ ề ằ ưới bó n n.ề
C t: g m 2 lo i: C t n i và c t chôn.ộ ồ ạ ộ ổ ộ
Tường bao: có ch c năng bao che và ngăn cách không gian cácứ
công trình ki n trúc ho c qu n th ki n trúc.ế ặ ầ ể ế
1.5. Ti u k t Chể ế ương m tộ
Nh v y, ph i đ n các cu c khai qu t v i quy mô l n h n đư ậ ả ế ộ ậ ớ ớ ơ ượ c
ti n hành ngay t i trung tâm c a kinh thành m i phát hi n các diế ạ ủ ớ ệ tích ki n trúc th i Lý và các di v t làm c s đ các nhà nghiênế ờ ậ ơ ở ể
c u đ a ra các nh n đ nh, minh ch ng r ng tr c trung tâm c aứ ư ậ ị ứ ằ ụ ủ kinh thành Thăng Long, v i trung tâm là đi n Càn Nguyên sau làớ ệ
đi n Thiên An v trí hi n nay là đi n Kính Thiên. Đ ng th i đãệ ở ị ệ ệ ồ ờ góp ph n xác đ nh đầ ị ược không gian trung tâm c a C m thànhủ ấ Thăng Long th i Lý.ờ
Các nghiên c u và công b v các di tích th i Lý t i khu v c 18ứ ố ề ờ ạ ự Hoàng Di u đệ ược b t đ u t năm 2004, càng g n đây, k t quắ ầ ừ ầ ế ả nghiên c u c a các nhà khoa h c tr c ti p tham gia đã cho chúng taứ ủ ọ ự ế cái nhìn t ng th v h th ng các di tích th i Lý.ổ ể ề ệ ố ờ
Trang 10Chương hai: Đ C ĐI M DI TÍCH KI N TRÚC TH I LÝẶ Ể Ế Ờ
T I HOÀNG THÀNH THĂNG LONGẠ
2.1. Đ c đi m móng n n và n n ki n trúcặ ể ề ề ế
Móng n n ề : được khai thác t i ch , có đ c đi m thu c 2 h đ aạ ỗ ặ ể ộ ệ ị
t ng: đ sâu t 6m 7m thu c h đ a t ng Vĩnh Phúc. đ sâuầ ở ộ ừ ộ ệ ị ầ ở ộ
t 1,0m đ n 4,5m.ừ ế
Sân n n ki n trúc ề ế : ban đ u, n n c a các ki n trúc có th đ uầ ề ủ ế ể ề
được lát g ch, tuy nhiên hi n tr ng n n g ch bên trong ki n trúcạ ệ ạ ề ạ ế
đ u không còn.ề
2.2. Đ c đi m móng bó n n và bó n nặ ể ề ề
Móng bó n n ề : Lo i 1: Móng bó n n đạ ề ược xây d ng b ng s i vàự ằ ỏ
đ t sét. Lo i 2: Móng bó n n đấ ạ ề ược xây d ng b ng ngói và đ t sét.ự ằ ấ
Lo i 3: Móng bó n n đạ ề ược xây d ng b ng sành ho c bao nung vàự ằ ặ
M t b ng ki n trúc 4 gian: ặ ằ ế 12 di tích. Trong đó 11/12 di tích có
m t b ng dài Đông Tây, r ng B c Nam. ặ ằ ộ ắ K t c u m t b ng: quyế ấ ặ ằ
mô nhỏ, 55,62m2, dài trung bình 10,3m, r ng trung bình 5,4m, g mộ ồ
6 móng c t: 2 móng c t hình vuông 1,2m x 1,2m, gi a và 4 móngộ ộ ở ữ
c t hình ch nh t, 2,4m x 1,2m. ộ ữ ậ Lòng ki n trúc r ng t 3,9m đ nế ộ ừ ế
Trang 114,2m, Theo chi u dài, kho ngề ả r ng c a các gian chính r ng trungộ ủ ộ bình 3,6m; kho ng r ng c a 2 gian ngoài trung bình t 1,2m đ nả ộ ủ ừ ế 1,5m.
M t b ng ki n trúc 8 gian: ặ ằ ế ký hi u HTTL.LY.B.KT35, dài Đông ệ Tây: 38m, r ng B c Nam: 20,5m, v i 18 móng c t n i phân bộ ắ ớ ộ ổ ố trong kho ng di n tích 779mả ệ 2 K t c u m t b ng ế ấ ặ ằ : kho ng cáchả gian 1 và gian 2 là 5,1m, gian 3 r ng 2,1m và gian 4 r ng 3,6m.ộ ộ Theo chi u r ng, kho ng cách 4 móng c t n i và 2 c t chôn l nề ộ ả ộ ổ ộ ầ
lượt là: 1,6m 3,6m 7,4m 3,6m 1,6m. Nh v y lòng ki n trúcư ậ ế
là 7,4m
M t b ng ki n trúc 9 gian: ặ ằ ế Ký hi u HTTL.LY.D.KT44, ệ r ng B cộ ắ
Nam là 13m, dài Đông Tây là 40m. Gian gi a r ng 6,0m, cácữ ộ gian r ng t 5,4m đ n 6,0m, gian chái phía Tây r ng 3,9m.ộ ừ ế ộ Lòng
ki n trúc r ng 5,7m, kho ng cách các c t r ng đ u nhau là 3,0m.ế ộ ả ộ ộ ề
M t b ng ki n trúc 13 gian: ặ ằ ế 5 di tích, qui mô r ng Đôngộ Tây, dài
B cắ Nam. Di tích HTTL.LY.B.KT09 và HTTL.LY.D.KT10 trong
m i vì có 2 c t, dài ỗ ộ là 79m, r ng là 9,3m. Theo chi u dài, gianộ ề chính r ng 5,3m, các gian r ng t 5,0m đ n 5,3m, gian chái r ng tộ ộ ừ ế ộ ừ 1,5 đ n 1,7m. Theo chi u r ng, lòng ki n trúc r ng ế ề ộ ế ộ 7,5m. Di tích HTTL.LY.B.KT11 và HTTL.LY.D.KT12 trong m i vì có 3 c t, ỗ ộ dài 60,7m, r ng 9,0m. Kho ng cách gian ộ ả r ng 5,1m, gian chái ộ r ng tộ ừ 2,1m và 2,4m, lòng ki n trúc g m 2 kho ng r ng đ u nhau là 3,6m.ế ồ ả ộ ề
Di tích HTTL.LY.A.KT14 m i vì có 6 c tỗ ộ Gian chính gi a r ngữ ộ 6,0m, các gian r ng t 5,4m đ n 5,7m, gian chái phía Nam r ngộ ừ ế ộ
Trang 124,5m. Theo chi u r ng, ề ộ kho ng cách ả các c t trong vì l n lộ ầ ượt là 1,5m 2,4m 6,9m 2,4m 2,5m.
Các di tích ch a xác đ nh đ ư ị ượ c k t c u m t b ng: ế ấ ặ ằ T ng s cóổ ố 21/40 di tích. 20/21 di tích m t b ng r ng theo chi u B c Nam,ặ ằ ộ ề ắ dài theo chi u Đông Tâyề 6 di tích xác đ nh đị ược 1 gian, 4/21 di tích xác đ nh đị ược 2 gian, 4/21 di tích xác đ nh đị ược 3 gian, 1/21 di tích xác đ nh đị ược 4 gian. 2/21 di tích xác đ nh đị ược 5 gian. 2/21 di tích xác đ nh đị ược 6 gian
đường kính 8,47m, vòng tròn ngoài đường kính 13,22m. M t b ng ặ ằ
ki n trúc ph ế ụ: quy mô nh h n và đỏ ơ ược làm hoàn toàn b ng g , ằ ỗ ở phía Đông và Tây đ i x ng nhau.ố ứ
2.3.3. M t b ng ki n trúc hình “l c giác” ặ ằ ế ụ : G m 14 di tích thu cồ ộ
khu A và D, m t b ng g m có 6 móng c t hình tròn phânặ ằ ồ ộ
b xung quanh m t móng c t vuông chính gi a. Ph m viố ộ ộ ở ữ ạ
xu t l ki n trúc có đấ ộ ế ường kính trung bình t 3,5m đ nừ ế 4,2m
2.3.4. M t b ng ki n trúc hình “bát giác” (HTTL.LY.C.KT05) ặ ằ ế
Kho ng cách t hàng c t ngoài cùng đ n hàng c t ti p theo bênả ừ ộ ế ộ ế trong là 3,30m, kho ng cách trung bình t hàng c t th hai đ n c tả ừ ộ ứ ế ộ
Trang 13chính gi a là 7,0m. Kho ng r ng các c nh c a ki n trúc l n l t
V t li u xây d ng: ậ ệ ự Lo i 1: móng c t đạ ộ ược xây d ng b ng s i.ự ằ ỏ
Lo i 2: móng c t đạ ộ ược xây d ng b ng s i và ngói. Lo i 3: móngự ằ ỏ ạ
c t độ ược xây d ng b ng s i, ngói và g ch vuông. Lo i 4: móngự ằ ỏ ạ ạ
c t độ ược xây d ng b ng sành và bao nung.ự ằ
2.5. Đ c đi m chân t ng kê c tặ ể ả ộ : Lo i 1: chân t ng đạ ả ược ch mạ hoa sen trên b m t. ề ặ Lo i 2: chân t ng đạ ả ược mài nh n b m tẵ ở ề ặ
nh ng không trang trí hoa sen.ư Lo i 3: chân t ng không đạ ả ược chế tác t m ỉ ỉ
2.6. Đ c đi m c a vì kèo ki n trúcặ ể ủ ế : Lo i 1: vì 2 c t. Lo i 2: vì 3ạ ộ ạ
c t. Lo i 3: vì 4 c t. Lo i 4: vì 6 c t. Lo i 5: vì 8 c t.ộ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
2.7. Các công trình ph tr ki n trúcụ ợ ế
Di tích tường bao: Di tích HTTL.LY.A.TB13: móng tường r ngộ 1,2m, thân tường: r ng 1,1m.ộ Di tích tường bao HTTL.LY.A.TB20: móng tường r ng t 1,0m đ n 2,5mộ ừ ế Thân tường đã b phá h y.ị ủ
Trang 14 Di tích đường đi: dài ĐôngTây là: 134,5m, r ng B cNam làộ ắ
10m, d u tích còn l i là các đấ ạ ường c ng 2 bên, 3 hàng g chố ạ
ch nh t v a đ ng và m t s m nh n n g ch vuông vàữ ậ ỉ ứ ộ ố ả ề ạ
g ch ch nh t.ạ ữ ậ
2.8. Ti u k t Chể ế ương hai
V phề ương di n m t b ng, đã ph n ánh s đa d ng, phong phú vàệ ặ ằ ả ự ạ
ph c t p, m t b ng hình ch nh t bao g m các lo i hình: m tứ ạ ặ ằ ữ ậ ồ ạ ặ
b ng ki n trúc gian ch n (4 gian và 8 gian)ằ ế ẵ ; m t b ng ki n trúcặ ằ ế gian l (9 gian và 13 gian).ẻ Ph c t p và đa d ng h n c th hi n ứ ạ ạ ơ ả ể ệ ở
k t c u c a b vì trong các ki n trúc, g m các lo i vì:ế ấ ủ ộ ế ồ ạ 2 c t, 3 c t,ộ ộ
4 c t, 6 c t và 8 c t. Thành ph n ki n trúc trong các di tích ki nộ ộ ộ ầ ế ế trúc nh : móng bó n n, bó n n, chân t ng đá th hi n s đa d ngư ề ề ả ể ệ ự ạ
và chuyên bi t, và đ c bi t là lo i hình (hình tròn, hình ch nh t,ệ ặ ệ ạ ữ ậ hình vuông), k thu t và v t li u xây d ng các c t và móng c tỹ ậ ậ ệ ự ộ ộ
c a các ki n trúc m t b ng hình ch nh t. S chuyên bi t thủ ế ặ ằ ữ ậ ự ệ ể
hi n rõ nh t v trí và ch c năng c a các chân t ng đá kê c t: n uệ ấ ở ị ứ ủ ả ộ ế
nh lo i chân t ng ch m kh c hoa sen b m t đư ạ ả ạ ắ ở ề ặ ược xác đ nhị thu c các ki n trúc cung đi n, lo i chân t ng độ ế ệ ạ ả ược ch tác c nế ẩ
th n nh ng không có hoa sen trang trí trên b m t thu c các ki nậ ư ề ặ ở ộ ế trúc hành lang 4 gian thì các chân t ng kê c t chôn l i ch đả ộ ạ ỉ ược đ oẽ
g t t o đ ph ng tọ ạ ộ ẳ ương đ i trê c s t n d ng t i đa hình d ng tố ơ ở ậ ụ ố ạ ự nhiên