Mục tiêu nghiên cứu của luận văn: Nghiên cứu cấu trúc tinh thể và tính chất từ của hạt nano pherit ganet Y3-xGdxFe5O12 (x =0; 1; 1,5; 2; 2,5; 3) chế tạo bằng phương pháp sol-gel. Từ đó làm rõ ảnh hưởng của sự pha tạp Gd lên cấu trúc tinh thể và tính chất từ của vật liệu cụ thể như: hằng số mạng, kích thước hạt, mômen từ, nhiệt độ Curi và nhiệt độ bù trừ.
Trang 2Cán b h ộ ướ ng d n khoa h c ẫ ọ : PGS.TS. Nguy n Phúc Dễ ương
Vào h i 10 gi 00’, ngày 29 tháng 12 năm 2015 ồ ờ
Có th tìm hi u lu n văn t iể ể ậ ạ
Trung tâm Thông tin – Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N iư ệ ạ ọ ố ộ
Trang 3M Đ U Ở Ầ
Công ngh nano là m t trong nh ng công ngh tiên ti n b c nh t hi nệ ộ ữ ệ ế ậ ấ ệ nay. V t li u nano đã đậ ệ ượ ức ng d ng trong nhi u lĩnh v c c a đ i s ng nh yụ ề ự ủ ờ ố ư
h c, đi n t , may m c, th c ph m v.v và v n đang đọ ệ ử ặ ự ẩ ẫ ược ti p t c nghiên c uế ụ ứ
đ tìm ra nh ng ng d ng m i. Trong s đó v t li u nano t đ c bi t là ể ữ ứ ụ ớ ố ậ ệ ừ ặ ệ các hệ
h t pherit r t thu hút s quan tâm nghiên c u c a các nhà khoa h c trong và ngoàiạ ấ ự ứ ủ ọ
nước c v các tính ch t c b n cũng nh các kh năng ng d ng c a v t liêu.ả ề ấ ơ ả ư ả ứ ụ ủ ậ Khi đ t kích thạ ước nanomet, các v t li u này có nh ng tính ch t đ c bi t và uậ ệ ữ ấ ặ ệ ư
vi t h n so v i v t li u kh i.ệ ơ ớ ậ ệ ố
V t li u Ytri ganet s t ch có hai phân m ng t do Ytri là nguyên t khôngậ ệ ắ ỉ ạ ừ ố
có t tính. Cho nên tính ch t t đừ ấ ừ ược quy t đ nh b i tế ị ở ương tác gi a các ion Feữ trong hai phân m ng ạ a và d. Trong khi đó đ i v i v t li u ganet s t v i cácố ớ ậ ệ ắ ớ nguyên t đ t hi m khác thì phân m ng đ t hi m có t tính và do v y xu t hi nố ấ ế ạ ấ ế ừ ậ ấ ệ thêm tương tác t c a mômen t trong các phân m ng ừ ủ ừ ạ c. Đ làm sáng t c chể ỏ ơ ế đóng góp vào t đ và các tham s t khác c a các ganet ch a đ t hi m, lu n vănừ ộ ố ừ ủ ứ ấ ế ậ này được ch n đ tài “ C u trúc và tính ch t t c a các m u h t nano Yọ ề ấ ấ ừ ủ ẫ ạ 3
xGdxFe5O12”
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n vănứ ủ ậ : Các m u h t nano pherit ganet Yẫ ạ 3
xGdxFe5O12 (x =0; 1; 1,5; 2; 2,5; 3) đượ ổc t ng h p b ng phợ ằ ương pháp solgel
M c tiêu nghiên c u c a lu n văn:ụ ứ ủ ậ Nghiên c u c u trúc tinh th và tínhứ ấ ể
ch t t c a h t nano pherit ganet Yấ ừ ủ ạ 3xGdxFe5O12 (x =0; 1; 1,5; 2; 2,5; 3) ch t oế ạ
b ng phằ ương pháp solgel. T đó làm rõ nh hừ ả ưởng c a s pha t p Gd lên c uủ ự ạ ấ trúc tinh th và tính ch t t c a v t li u c th nh : h ng s m ng, kích thể ấ ừ ủ ậ ệ ụ ể ư ằ ố ạ ướ c
h t, mômen t , nhi t đ Curi và nhi t đ bù tr ạ ừ ệ ộ ệ ộ ừ
Phương pháp nghiên c u:ứ Lu n văn đậ ược ti n hành b ng phế ằ ương pháp
th c nghi m k t h p v i phân tích s li u d a trên các mô hình lý thuy t và k tự ệ ế ợ ớ ố ệ ự ế ế
Trang 4qu th c nghi m đã công b Các m u nghiên c u đả ự ệ ố ẫ ứ ượ ch t o b ng phc ế ạ ằ ươ ngpháp sol gel t i vi n ITIMS, Trạ ệ ường đ i h c Bách Khoa Hà N i.ạ ọ ộ
B c c c a lu n văn: Lu n văn đố ụ ủ ậ ậ ược trình bày trong 3 chương, 47 trang bao g m ph n m đ u, 3 chồ ầ ở ầ ương n i dung, k t lu n, cu i cùng là tài li u thamộ ế ậ ố ệ
kh o. C th c u trúc c a lu n văn nh sau:ả ụ ể ấ ủ ậ ư
M đ u ở ầ : M c đích và lý do ch n đ tài.ụ ọ ề
Ch ươ ng 1: T ng quan v v t li u pherit ganetổ ề ậ ệ Chương này trình bày
t ng quan v c u trúc và tính ch t t c a pherit ganet d ng kh i, các tính ch tổ ề ấ ấ ừ ủ ạ ố ấ
đ c tr ng c a v t li u kích thặ ư ủ ậ ệ ở ước nanomet và m t s ng d ng đi n hình c aộ ố ứ ụ ể ủ
h t nano pherit ganet. ạ
Ch ươ ng 2: Th c nghi mự ệ Chương này gi i thi u v phớ ệ ề ương pháp solgel
ch t o v t li u có kích thế ạ ậ ệ ước nanomet và các phương pháp th c nghi m sự ệ ử
d ng đ nghiên c u c u trúc và tính ch t t c a các m u h t nano ch t o đụ ể ứ ấ ấ ừ ủ ẫ ạ ế ạ ượ c
Ch ươ ng 3: K t qu và th o lu nế ả ả ậ
K t lu n: ế ậ Các k t lu n chính rút ra t k t qu nghiên c u c a lu n văn.ế ậ ừ ế ả ứ ủ ậ
Trang 5CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V V T LI U PHERIT GANET Ổ Ề Ậ Ệ
1.1. C u trúc tinh th và tính ch t t c a v t li u pherit ganet d ng kh i.ấ ể ấ ừ ủ ậ ệ ạ ố
1.1.1.C u trúc tinh th ấ ể
Pherit ganet có c u trúc l p phấ ậ ương tâm kh i, thu c nhóm không gian Ohố ộ 10
– Ia3d [78]. M t ô đ n v c a pherit ganet ch a 8 đ n v công th c {Rộ ơ ị ủ ứ ơ ị ứ 3}[Fe2](Fe3)O12, trong đó R là Y và các nguyên t đ t hi m nh Sm, Eu, Gd, Ho, Dy, Tb,ố ấ ế ư
Er, Tm, Yb, Lu. Các ion kim lo i phân b trong 3 v trí tinh th h c t o b i cácạ ố ị ể ọ ạ ở ion oxy: ion đ t hi m chi m v trí l tr ng 12 m t (v trí 24ấ ế ế ị ỗ ố ặ ị c), các ion Fe3+ phân
b trong hai v trí l tr ng 8 m t (v trí 16ố ị ỗ ố ặ ị a) và 4 m t (v trí 24ặ ị d). Các l tr ng nàyỗ ố
t o thành 3 phân m ng tạ ạ ương ng c a các ion kim lo i: phân m ng đ t hi mứ ủ ạ ạ ấ ế
{c}, 2 phân m ng s t [ạ ắ a] và (d). Hình 1.1 miêu t v trí các ion và hình nh môả ị ả
ph ng các phân m ng trong c u trúc c a pherit ganet.ỏ ạ ấ ủ
Hình 1.1: (a) V trí các ion và hình nh mô ph ng các phân m ng trong c u trúc ị ả ỏ ạ ấ
c a pherit ganet (b) ủ [15]
1.1.2. Tính ch t t ấ ừ
1.1.2.1. Mô men t và nhi t đ Curie.ừ ệ ộ
Mômen t c a pherit ganet ph thu c vào mômen t c a các ion Feừ ủ ụ ộ ừ ủ 3+ trong phân m ng ạ a, d và ion kim lo i đ t hi m ạ ấ ế R3+ trong phân m ng ạ c. Theo mô hình lý
thuy t Néel, mômen t c a các ion Feế ừ ủ 3+ trong cùng m t phân m ng là song songộ ạ
(a) (b)
Trang 6v i nhau, mômen t c a phân m ng ớ ừ ủ ạ a và phân m ng ạ d là đ i song. Tố ương tác
gi a các ion đ t hi m trong cùng phân m ng r t y u nên có th coi phân m ngữ ấ ế ạ ấ ế ể ạ
đ t hi m nh m t h các ion thu n t trong t trấ ế ư ộ ệ ậ ừ ừ ường t o b i các phân m ngạ ở ạ
s t. Mômen t c a phân m ng ắ ừ ủ ạ c đ nh hị ướng ngược v i vect t ng c a mômenớ ơ ổ ủ
t c a hai phân m ng ừ ủ ạ a và d. Hình 1.2 dưới đây mô t tr t t t trong các phânả ậ ự ừ
Hình 1.2: Mô hình tr t t t trong các phân m ng c a pherit ganet ậ ự ừ ạ ủ
Mômen t trong m t phân t ganet ph thu c nhi t đ và đừ ộ ử ụ ộ ệ ộ ược tính theo công th c:ứ
Đ c bi t đ i v i YIG, do Yặ ệ ố ớ 3+ không có t tính nên mômen t c a YIG doừ ừ ủ các ion Fe hai phân m ng ở ạ d và a quy t đ nh, hay ế ị MYIG(T) = MFed(T) MFea(T).
Trang 7
Hình 1.3: S ph thu c nhi t đ c a giá tr mômen t t phát c a các ự ụ ộ ệ ộ ủ ị ừ ự ủ
phân m ng và mômen t t ng c a YIG ạ ừ ổ ủ [78]
Hình 1.4. S ph thu c nhi t đ c a mômen t c a các pherit ganet R ự ụ ộ ệ ộ ủ ừ ủ 3 Fe 5 O 12
Có th nh n th y, nhi t đ th p giá tr ể ậ ấ ở ệ ộ ấ ị M s c a các pherit ganet đ t hi mủ ấ ế
l n h n nhi u so v i YIG, là do đóng góp c a mômen t phân m ng ớ ơ ề ớ ủ ừ ạ c nh ng ư ở nhi t đ phòng, giá tr ệ ộ ị M s c a pherit ganet đ t hi m gi m r t nhanh cùng v i sủ ấ ế ả ấ ớ ự
gi m c a mômen t phân m ng ả ủ ừ ạ c. Đ minh h a, ể ọ hình 1.5 bi u di n sể ễ ự ph thu cụ ộ nhi t đ c a mômen t t phát c a c ba phân m ng ệ ộ ủ ừ ự ủ ả ạ d, a và c c a Gdủ 3Fe5O12. Giá
tr mômen t t phát ị ừ ự M s c a m t s pherit ganet 4 K và 300 K đủ ộ ố ở ược li t kêệ trong b ng 1.3.ả
1.1.2.2. Nhi t đ bù tr Tệ ộ ừ comp
Trang 8
vùng nhi t đ th p g n 0K, mômen t c a phân m ng đ t hi m
l n h n hi u mômen t c a hai phân m ng s t (ớ ơ ệ ừ ủ ạ ắ Md(0) – Ma(0)). Tuy nhiên, sự
gi m c a mômen t phân m ng ả ủ ừ ạ c theo nhi t đ nhanh h n so v i các phân m ngệ ộ ơ ớ ạ
a và d do v y t i m t nhi t đ xác đ nh ậ ạ ộ ệ ộ ị T comp , (0 < T comp < T C), mômen t c a phânừ ủ
m ng đ t hi m cân b ng v i mômen t t ng c a hai phân m ng s t ạ ấ ế ằ ớ ừ ổ ủ ạ ắ M c (T) =
M d (T) M a (T). Nhi t đ ệ ộ T comp được g i là nhi t đ bù tr , t i đó mômen t t ngọ ệ ộ ừ ạ ừ ổ
MRIG (T comp) = 0. nhi t đ trên nhi t đ Ở ệ ộ ệ ộ T comp (T comp < T < T C), mômen t c aừ ủ phân m ng s t tr nên l n h n mômen c a phân m ng đ t hi m (ạ ắ ở ớ ơ ủ ạ ấ ế M d M a > M c)
nh quan sát th y trên hình 1.5 đ i v i pherit ganet Gdư ấ ố ớ 3Fe5O12.
Hình 1.5. S ph thu c nhi t đ c a mômen t bão hòa c a ba phân m ng c a ự ụ ộ ệ ộ ủ ừ ủ ạ ủ
Gd 3 Fe 5 O 12 [25]
Các giá tr ịTC, Tcomp c a m t s pherit ganet đ t hi m theo các nghiên c uủ ộ ố ấ ế ứ
trước đây được li t kê trong b ng 1.5. Đi m bù tr c a các pherit ganet đ t hi mệ ả ể ừ ủ ấ ế
được quan sát th y dấ ở ưới nhi t đ phòng. B ng 1.5 cho th y nhi t đ Curie c aệ ộ ả ấ ệ ộ ủ
h pherit ganet không thay đ i nhi u (ệ ổ ề T C ~560 K) khi thay Y3+ b ng các ion đ tằ ấ
hi m n ng, kh ng đ nh tế ặ ẳ ị ương tác c a phân m ng ủ ạ d a là l n nh t.ớ ấ
1.1.2.3. Tương tác siêu trao đ i.ổ
Trong tinh th pherit ganet các ion Feể 3+ trong phân m ng ạ a, d và ion kim
lo i đ t hi m Rạ ấ ế 3+
trong phân m ng ạ c t o thành 3 phân m ng t tạ ạ ừ ương ng, ngo iứ ạ
tr tinh th Ytri pherit ganet ch có 2 phân m ng t do ion ừ ể ỉ ạ ừ Y3+ không có t tính.ừ Các ion kim lo i Feạ 3+ và R3+ b ngăn cách b i các ion oxy có bán kính l n nênị ở ớ
tương tác gi a các ion kim lo i t tính là tữ ạ ừ ương tác trao đ i gián ti p, thông quaổ ế ion oxy còn g i là tọ ương tác siêu trao đ i. Theo mô hình gi i thích tổ ả ương tác trong MnO được đ a ra b i Kramer [6], tư ở ương tác siêu trao đ i trong pherit ganet là cácổ
tương tác trao đ i gián ti p thông qua ion oxy x y ra gi a các ion Feổ ế ả ữ 3+ Fe3+ , R3+
R3+ và Fe3+ R3+ trong đó R là kim lo i đ t hi m. B n ch t c a tạ ấ ế ả ấ ủ ương tác là sự
Trang 9xen ph l n nhau c a các đám mây đi n t ủ ẫ ủ ệ ử d c a ion Fe ho c ủ ặ f c a ion đ t hi mủ ấ ế
R v i đám mây đi n t ớ ệ ử p c a ion oxy. ủ
1.2. Tính ch t t c a các h t nano pherit ganet.ấ ừ ủ ạ
1.2.1. D hị ướng t b m t và mô hình lõi v ừ ề ặ ỏ
Khi kích thước h t b thu nh làm cho tính đ i x ng trong tinh th b pháạ ị ỏ ố ứ ể ị
v và gi m các lân c n g n nh t, lúc đó xu t hi n d hỡ ả ậ ầ ấ ấ ệ ị ướng t b m t. S m từ ề ặ ự ấ
tr t t c a c u trúc t t i b m t d n đ n d hậ ự ủ ấ ừ ạ ề ặ ẫ ế ị ướng t b m t có đ l n và tínhừ ề ặ ộ ớ
đ i x ng khác nhau t i các v trí b m t khác nhau. Khi kích thố ứ ạ ị ề ặ ước các h t càngạ
nh , t l di n tích b m t ỏ ỉ ệ ệ ề ặ S trên th tích h t ể ạ V càng l n và do v y s đóng gópớ ậ ự
c a b m t vào t tính c a h t s tr nên quan tr ng h n so v i h t d ng kh i.ủ ề ặ ừ ủ ạ ẽ ở ọ ơ ớ ạ ạ ố
Hình 1.6: Mô hình lõi v trong ỏ h t nano ạ
1.2.2. S suy gi m mômen t theo hàm Bloch.ự ả ừ
Theo lý thuy t sóng spin, s ph thu c nhi t đ c a mômen t t phát c aế ự ụ ộ ệ ộ ủ ừ ự ủ
ch t s t t hay pherit nhi t đ th p (ấ ắ ừ ở ệ ộ ấ T < T C) được mô t theo hàm Bloch ả [29]:
3 2( ) (0) 1
(1.5) đây ở M S(0) là mômen t t phát 0 K, ừ ự ở B là h ng s Bloch. Khi ằ ố T T C thì
Trang 10( ) ( )
M T T T− α v i ớ α là s mũ t i h n ph thu c vào c u t o h t, nó có thố ớ ạ ụ ộ ấ ạ ạ ể
gi m ho c tăng so v i giá tr 3/2. Đ i v i v t li u s t t hay pheri t d ng kh i,ả ặ ớ ị ố ớ ậ ệ ắ ừ ừ ạ ố mômen t t phát ừ ự M S t l v i ỉ ệ ớ T3/2 nh ng khi kích thư ước h t gi m xu ng thangạ ả ố nano mét thì s mũ có xu hố ướng tăng lên α > 3/2. Đi u này là do các magnon cóề
bước sóng l n h n kích thớ ơ ước h t không th b kích thích, do đó năng lạ ể ị ượ ngnhi t c n ph i vệ ầ ả ượt m t ngộ ưỡng nh t đ nh đ gây nên sóng spin trong các h tấ ị ể ạ nano này
Hình 1.7: Mômen t ph thu c kích th c c a các h t nano YIG ch t o b ng ừ ụ ộ ướ ủ ạ ế ạ ằ
ph ươ ng pháp solgel (a) và mômen t ph thu c nhi t đ c a các h t nano YIG ừ ụ ộ ệ ộ ủ ạ
kích th ướ c 45,120 và 440nm (b) đ ườ ng li n nét là đ ề ườ ng kh p hàm Bloch ớ
Ta th y, v i các m u có kích thấ ớ ẫ ước trung bình 440 nm và 129 nm, mômen
t bão hòa ph thu c nhi t đ tuân theo s bi n đ i c a mômen t m u kh iừ ụ ộ ệ ộ ự ế ổ ủ ừ ẫ ố trong khi đó m u có kích thẫ ước trung bình 45 nm thì đường Ms(T) l ch kh i d ngệ ỏ ạ
ph thu c nh phụ ộ ư ương trình (1.5) vùng nhi t đ th p. Tính toán lí thuy t vở ệ ộ ấ ế ề
v t li u s t t đã ch ra r ng s thay đ i c a spin b m t l n h n bên trong. Doậ ệ ắ ừ ỉ ằ ự ổ ủ ề ặ ớ ơ
v y, h ng s Bloch c a các m u tăng khi nhi t đ tăng thì mômen t t phátậ ằ ố ủ ẫ ệ ộ ừ ự trong các h t kích thạ ước nh s gi m nhanh h n so v i v t li u kh i. Đi u nàyỏ ẽ ả ơ ớ ậ ệ ố ề
có th do các spin trong h t nh không n đ nh so v i trong v t li u kh i d nể ạ ỏ ổ ị ớ ậ ệ ố ẫ
đ n s gi m nhi t đ Curie so v i v t li u kh i. ế ự ả ệ ộ ớ ậ ệ ố
Trang 11Hình 1.8 Mômen t bão hòa ph thu c nhi t đ c a ừ ụ ộ ệ ộ ủ các h t YIG ch t o b ng ạ ế ạ ằ
ph ươ ng pháp solgel so sánh v i m u kh i ớ ẫ ố [21].
1.2.3. L c kháng t ph thu c kích thự ừ ụ ộ ước h t.ạ
L c kháng t liên quan đ n s hình thành đ n đômen và ph thu c vàoự ừ ế ự ơ ụ ộ kích thước c a h t, khi kích thủ ạ ước h t gi m thì l c kháng t tăng d n đ n c cạ ả ự ừ ầ ế ự
đ i và sau đó ti n v 0. S ph thu c c a l c kháng t vào kích thạ ế ề ự ụ ộ ủ ự ừ ước h t đạ ượ c
mô t nh trên hình 1.7 dả ư ưới đây và theo công th c:ứ
Trang 12Hình 1.10: L c kháng t H ự ừ C ph thu c kích th ụ ộ ướ c h t D c a các h t nano YIG ạ ủ ạ
[23]
1.2.4. Tính ch t siêu thu n t ấ ậ ừ
Khái ni m siêu thu n t c a v t li u t tính kích thệ ậ ừ ủ ậ ệ ừ ở ước nano đượ c
đ a ra b i Frenkel và Dorfman vào năm 1930 [1].ư ở Các nghiên c u sau đó đãứ
ch ng minh chính xác c a d đoán này. Đó là, n u các h t nano t tính có kíchứ ủ ự ế ạ ừ
thước h t là đ nh thì nh ng h t nano này s có tính siêu thu n t Nămạ ủ ỏ ữ ạ ẽ ậ ừ
1949, Néel đã ch ra r ng, v i các h t đ n đômen có kích thỉ ằ ớ ạ ơ ước đ nh , khiủ ỏ năng lượng dao đ ng nhi t ộ ệ E k T= B (trong đó k Blà h ng s Bolzmant, ằ ố T là nhi tệ
đ ) l n h n năng lộ ớ ơ ượng d hị ướng E KV= (K h ng s d hằ ố ị ướng t tinh th , ừ ể V
th tích h t) thì mômen t t phát c a h t có th thay đ i t hể ạ ừ ự ủ ạ ể ổ ừ ướng t hóaừ
d này sang hễ ướng t hóa d khác ngay c khi không có t trừ ễ ả ừ ường ngoài
Trang 13Hi n nay v t liêu nano tệ ậ ừ pherit ganet đang đư cợ nghiên cứu và ứng
d ngụ m nhạ mẽ các lĩnh v c y h c, quang h c, đi n t ự ọ ọ ệ ử
Trong y h c, các h t nano t là v t li u thích h p cho phọ ạ ừ ậ ệ ợ ương pháp nhi tệ
tr ung th Đây là phị ư ương pháp đ t nóng các t bào ung th lên nhi t đ thíchố ế ư ệ ộ
h p đ tiêu di t chúng mà không nh hợ ể ệ ả ưởng đ n các t bào bình thế ế ường xung quanh. Các h t nano YIG khi đ t trong t trạ ặ ừ ường t n s cao có hi n tầ ố ệ ượng nóng lên c c b do s h p th năng lụ ộ ự ấ ụ ượng c a t trủ ừ ường t n s cao. Nghiên c u choầ ố ứ
th y các h t đa tinh th YIG kích thấ ạ ể ước kho ng 100 nm khi đ t trong t trả ặ ừ ườ ng35,5 Oe và t n s 100 GHz thì nhi t đ c a chúng tăng lên 8 K so v i nhi t đầ ố ệ ộ ủ ớ ệ ộ ban đ u là nhi t đ phòng. Đ i v i đ n tinh th YIG, v i ngầ ệ ộ ố ớ ơ ể ớ ưỡng t trừ ường 4
Oe và đ t trong trặ ường cao t n 4,1 Oe, nhi t đ c a các h t này có th tăng lênầ ệ ộ ủ ạ ể
15 K. Do đó, chúng h a h n các ng d ng trong y h c, là v t li u thích h p choứ ẹ ứ ụ ọ ậ ệ ợ
phương pháp nhi t tr đ ch a tr cho các b nh nhân m c b nh ung th ệ ị ể ữ ị ệ ắ ệ ư
Trang 15CH ƯƠ NG 2 TH C NGHI M Ự Ệ
2.1. Phương pháp ch t o h t nano Yế ạ ạ 3xGdxFe5O12
Tính ch t c a các h t nano t tính không ch ph thu c vào thành ph n,ấ ủ ạ ừ ỉ ụ ộ ầ
c u trúc tinh th , b n ch t liên k t mà còn ph thu c vào phấ ể ả ấ ế ụ ộ ương pháp, quy trình và các thông s kĩ thu t trong quá trình ch t o. Có hai cách ti p c n đố ậ ế ạ ế ậ ể
T o các h t nano t các nguyên t , phân t (hay còn g i là ạ ạ ừ ử ử ọ bottomup).
Các phương pháp thường s d ng theo con đử ụ ường này bao g m các phồ ươ ngpháp v t lý (phún x , b c bay,…) và phậ ạ ố ương pháp hóa h c (đ ng k t t a tọ ồ ế ủ ừ dung d ch, vi nhũ tị ương, đ ng k t t a t pha h i, th y nhi t, solgel,…)ồ ế ủ ừ ơ ủ ệ
Trong lu n văn này, phậ ương pháp ch t o các m u nghiên c u đế ạ ẫ ứ ượ ự c l a
ch n là phọ ương pháp solgel
Phương pháp solgel là phương pháp t ng h p hóa h c, r t thích h p đổ ợ ọ ấ ợ ể
ch t o các v t li u d ng h t ho c d ng màng. So v i các phế ạ ậ ệ ạ ạ ặ ạ ớ ương pháp v t lýậ
ho c phặ ương pháp g m thì phố ương pháp solgel ch c n ch t o m u nhi t đỉ ầ ế ạ ẫ ở ệ ộ
th p h n, thi t b đ n gi n h n.ấ ơ ế ị ơ ả ơ
2.2. Các phương pháp nghiên c u c u trúc và tính ch t t ứ ấ ấ ừ
2.2.1. Phương pháp phân tích nhi t DTATGA ệ
2.2.2. Ph h p th h ng ngo i FT – IR.ổ ấ ụ ồ ạ
2.2.3. Phương pháp nhi u x tia X.ễ ạ
2.2.4. nh hi n vi đi n t quét.Ả ể ệ ử
2.2.5 Phương pháp đo tính ch t t b ng t k m u rungấ ừ ằ ừ ế ẫ