Cuốn sách Tiếng Anh đàm thoại dành cho y tá gồm có 26 bài học với những chủ đề khác nhau thông qua các mẫu đàm thoại thường ngày trong bệnh viện giúp người học trau dồi từ vựng và thuần thục trong kỹ năng giao tiếp hay xử lý tình huống. Phần 1 của cuốn sách sẽ có 13 chủ đề như giới thiệu, giải thích sơ lược về bệnh nhân nhập viện; sở thích ăn uống và xét nghiệm; điều trị và cấp thuốc; cách thu thập thông tin,... Qua mỗi chủ đề các bạn sẽ làm quen và tiếp xúc nhiều mẫu câu thường dùng và một số điều y tá cần lưu ý trong quá trình giao tiếp. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 3Tiếng Anh đàm thoại
dành cho
Y T Á
Nguyễn Thành Yến
ĨRƯONG CAO ĐÁNG
A /
Y ĩ ê PHU THỌ
Trang 42 — Tiếng Anh đàm thoại dành cho Y TA
Trang 5Measuring Liquid Intake and
Output and Special Exami
Observing the Patient in Pain
and Asking about Allergy
Lesson 7
Instruction for a Diabetic
Patient
Lesson 8
Care for the Patient with Salt-
Free Diet and Connection
with a Doctor
Lesson 9
Surgical Procedure
Bai 1
Gioi thi&u, g iii thich so lucfc
Chi d in danh cho benh nhan
Bai 8
Cham soc benh nhan co che
do in nhat va lien he vai
Bai 9
Tieng Anh dam ihoai danh cho Y TA — 3
Trang 6Consultation over the Tele
phone and Care for the
Tu van qua dièn thoai và chàm
Bài 14
Chàm séc sàn phu trong
Bài 15
Chàm sôc trong khi sinh và
Trang 7Instruction for the New
Mother and the Pediatric
Bài 20
Những chỉ dẫn trong phòng săn sóc dặc biệt
Bài 21
Trấn an bệnh nhân bệnh nặng
Bài 22
Bày tỏ sự cảm thông sâu sắc
Bài 23
Chỉ dẫn dành cho bệnh nhãn nội khoa xuất viện
Bài 26
Thủ tục nhập viện, chuyển phòng bệnh và xuất viện
Phụ lục:
1 Những thuật ngữ chuyên môn trong y học
2 Những từ viết tắt phổ biến trong y học
3 Những tiền tố, hậu tố trong các thuật ngữ y học
Trang 86 — Tiếng Anh đàm thoại dành cf» Y TÁ
Trang 9Lesson 1 B à i 1
Introduction, General Explanation on Admission
Gidi thiệu, giải thích sơ lưực
với bệnh nhân nhập viện
Y tá trực tự giới thiệu mình, với bà Wood, đồng thời giới thiệu với bà
ây sơ qua về phòng bệnh.
Nội dung giới thiệu bao gồm những thiết bị ừong bệnh viện, phòng bệnh, giường bệnh và cách bảo quản đồ dùng cần thiết và đồ vật quý giá Sau khi giới thiệu sơ qua với bệnh nhân, theo như đối thoại ừong bài, y tá sẽ nói “lát nữa tôi sẽ quay lại” và rời khỏi phòng bệnh.
Nurse: Hello.
Ytú Xin chào.
Mrs Wood: Hello.
Bà Wood Xin chào.
Nurse: Are you Mrs Wood?
Trang 10Nurse: I am (Miss) Lin, your nurse today How do you do?
Tôi là Lâm y tá của bà hôm nay Xin chào bà
Mrs Wood; How do you do Miss Lin?
Xin chào cô Lâm.
Nurse: I will take you to your bed w i l l y o u com e th ù w a y ?
Tôi sẽ đưa bà đến giường của bà Xin mời bà dI lối này.
Nurse: This is the bathroom You may use it from 7 in the morning until 8 in the evening Here on your right
is a toilet If this is occupied, there is another one over there.
Đây là phòng tăm Bà có thể sứ dụng nó từ 7 giờ sáng
đêh 8 giờ tối Phía bên phải bà đây là phòng vệ sinh Nếu phòng này có người sứ dụng, có một phòng khác ỏ dằng kia.
Nurse: Here is your bed The call button is here Please
push the button this way when you w ant a nurse’s
help When you are calling us, the light is on like
that Can you understand my explanation?
Đây là giường của bà Nút gọi ở đáy Xin hãy ấn nút theo cách này khi bà cần y tá giúp dở Khi bà gọI chúng
tôi đèn sẽ sáng lén như thê' này Bà có hiểu lờI gidi
thích của tôi không7
Mrs Wood : Yes, I can Thank you.
Vâng, tôi hiểu Cám ơn cô.
Trang 11Dialogue 4 Đối thoại 4
Nurse: This is your bedside table Please keep only your small necessary items in it, such as toilet articles and changes If you have any valuables, we will keep them for you in the hospital safe.
Đây là chiếc bàn đ ể cạnh giường của bà Xin bà chỉ đ ể những vật dụng cần thiết có kích thước nhỏ uào trong đó như đồ dùng cá nhăn và tiền lẻ Nếu bà có đồ gì quý giá chúng tôi sẽ giữ chúng trong két sắt của bệnh viện cho bà.
Mrs Wood: Thank you.
Cám ơn cô.
Nurse: Will you change into your nightgown or pajamas? Your doctor will come to visit you soon I will come back in a few minutes.
Bà uui lòng thay áo dầm ngủ hay bộ đồ ngủ nhé? Bác sĩ
sẽ đêh thăm bà ngay đấy Lát nữa tôi sẽ quay lại.
nightgown /’naigaon/ n ào dầm ngủ (nữ)
pajamas /pa't^aemaz/ n quẩn áo/bộ dố ngủ
Từ vựng
toilet article
hospital safe
đồ dùng cá nhản két sắt của bệnh viện hàm răng giả/răng giả
denture, false teeth
apparatus /pSepaVeitas/ n dụng cụ (thí nghiệm)
utility /jo'tilati/ n sự tiện ích, tính hữu dụng
Trang 12treatment room
registration office
administration office
phòng điều trị phòng dăng ký phòng hành chính
Những điều y tá cẩn lưu ý
1 Khi nói chụyện, y tá có thể ngồi trên ghế, để tầm mắt ngang vâi tầm mắt của người đối diện,' dồng thời nhìn vào mắt của người'đó.
2 Hỏi bệnh nhân có hiểu ịờL giải thích của mình hay không.
3 Nếu bệnh viện có các quy định về bảo quản đồ vật quý giá, thời gian thăm bệnh và vấn đề vệ sinh giặt giũ, v.v thì nên sớm nói rõ vớị bệnh nhân.
4 Một số bệnh nhân có thể hỏi về các quy định của bệnh viện,
y tá nên giải thích rõ cho họ, như vậy sẽ giảm bớt được nMều việc rắc rối vắ khó khăn.
_
Các mẫu câu thường dùng
1 W ill you come this way?
MỜI bà di lôi này.
ô I will show your way.
0 Please come along w ith me.
2 W hen you w ant a nurse’s help, please push the button Khi bà cần y lá giúp dỡ, xin hãy ân nút này.
0 When you need a nurse, please push this.
<J> When you desire assistance, please push this.
10 — Tiéng Anh đàm ihoai dành cho Y TA
Trang 133 Please feel free to ask anything.
Xin cứ tự nhiên hỏi bất cứ điều gỉ.
♦ Please don’t hesitate to ask.
$ Please stop me when you have any questions.
4 Please take yo u r clothes off.
Xin hãy cởi quần áo của bà.
» Please get undressed.
0 Please remove your clothes.
5 Please turn o f f the light.
Xin hãy tất đèn.
» Please switch o f f the light.
$ Please turn the light off.
6 You can dress now.
Bây giờ bà có thể mặc quần áo.
$ Please get dressed now.
4 Please get your clothes on.
Tiếng Anh đàm rtioại dành cho Y TÁ — 11
Trang 14Lesson 2 B à i 2
Food Preference and Laboratory Examination
sồ thích ăn uống và xét nghiệm
Thông thường, diều mà các bệnh nhân nhập viện quan tâm nhát chinh là vấn đề ăn uống Do đó, y tá nên hổi bệnh nhân thích ăn gi Sau dó nói cho bệnh nhân biết những chỉ dẫn của bác sĩ, nhũng chỉ dẫn này bao gồm rất nhiều xét nghiệm.
Y tá sẽ lầy mẫu máu của bệnh nhân và yêu cầu bệnh nhân dùng bông gòn thấm nhẹ lên chỗ đã rút máu trong chốc lát
Nurse:
Ytó
Mrs Wood:
Bà Wood
W h a t kind o f fo o d w ould yo u like to have, W estern
or Chinese? The Chinese diet is included in your
room charge The W estern diet is extra You can
also alternate the two styles if you would like to.
Bà muôh dùng loại thức ăn nào phương Tây hay Trung
Quốc? Thức ăn Trung Quô'c được tính vào tiền phòng Thức ăn phương Tăy thì phải tính thêm Nếu muốn, bà
cũng có thể dừng xen kẽ hai loại thức ăn này.
Oh, that is very nice But I don't have much o f an appetite So I would like something light and sim ple I think I would like Chinese style for now.
Ổ m y thì tôí quá Nhưng tôi không thèm ăn lổm Vì vậy tôi muôh món gì dó dễ tiêu uà dơn giản TÔI nghĩ bây giờ tôi muốn ăn thức ăn Trung 3uõc.
Trang 15Dialogue 2 Đối thoại 2
Nurse: Hello, Mrs Wood How are you feeling?
Chào bà Wood Bà cam thếy thế nào?
Mrs Wood: I was tired, but I'm feeling a little better now I guess
because I was so busy getting ready to come to die hospital.
Tôi mệt nhưng bây giờ tôi đã cảm thấy đỡ hơn một chút rồi Tôi nghĩ bởi vì tôi quá bận rộn chuâh bị để đêh bệnh viện.
Nurse: I am glad to hear you are feeling better I just had
a phone call from your doctor, Dr Chen, and he has
an emergency operation So he asked me to tell you that he will see you this afternoon as early as possi ble.
Tôi rất VUI khi nghe bà nói cảm thấy khỏe hơn Tôi vừa mới nhận được điện thoại từ bác sĩ của bà bác sĩ Trần,
ông đ ỳ dang có một ca mổ cấp cứu Vì uậy ông ấy đã nhờ tôi nói VỚI bà rằng ông ấy sẽ đến thăm bà chiều
nay ngay khi có thể.
Mrs Wood; Oh, really?
Ổ thật vậy à?
room charge tiền phòng
alternate /"oiltaneit/ vt luân phiên, lẩn lược, xen kẽ
appetite /aepitait/ n sự ngon miệng, cám giác thèm ăn
em ergency operation ca mổ cấp cứu
Trang 16Dialogue ỉ Đối thoại ỉ
Nurse: He also said th a t'th ừ morning we should do some
necessary tests and fill in this medical form.
Ồng ấy cũng nói rằng sáng nay chúng tôi nên làm một
số xét nghiệm cần thiết uà diền uào dơn diều trị này.
Mrs Wood : O.K What kind o f tests m ust I have?
Vâng Tôi phải làm những loại xét nghiệm g ì?
Nurse: All the Standard testings, like urine specim en, blood
samples, ECG and X rays Miss W ang w ho is a
n u m 's aid will take yo u to have those done Then
your nurse will help you fill out your medical form
T.fi cả những xét nghiệm thông thường như xét nghiệm mẩu nước tiểu, mẩu máu điện tâm đồ và X quang Cô
Vương trỢ lý y tá sẽ dẫn bà đi làm những xét nghiệm này Sau dó y tá của bà sẽ giúp bà điền vào dơn điều
trị của bà.
Nurse: N ow I'd like to take a blood sample Will you put your arm here, and make a fist like this? You may feel a slight prick, but it won't hurt much.
Bây giờ cho tôi lấy mẫu máu Xin bà đặt cánh tay ở đây và nắm bàn tay lại như th ế này Có lẽ bà sẽ cảm thấy nhói nhẹ nhưng không đau nhiều đâu.
Mrs Wood : That's good I don’t like to do this.
Tốt quá Tôi không thích làm loại xét nghiệm này.
Nurse: Lots o f people feel that way Thank you Did it hurt?
Nhiều người cũng cảm thấy như vậy Cám ơn bà Có đau không7
Trang 17Mrs Wood: No, not at all You are really an expert I hardly felt
a thing.
Không, không hề gì Cô thật sự là một chuyên gia đấy Tôi hầu như không cảm thếy gì cả.
Nurse: Oh, really? I'm so glad to hear that.
Ổ, thật vậy sao? Tôi rất vui khi nghe điều đó.
ECG là cách viết tắt cùa electrocardiogram /i.lektroTctrdiagraem/
điện Căm đồ
a slight prick ỉự nhói nhẹ
expert /eksp3:t/ n chuyên gia
Nurse: I would like you to press down firm ly like this for a
few minutes.
Xin bà nắm chặl như thế này trong vài phút.
Mrs Wood : Is it all right now if I stop?
Bay giờ tôi thả ra được chưa ạ?
Nurse: Sure That’s enough.
n hóa đơn
thức ăn đặc/cứng thức ăn ¡ỏng thức ăn nhạt
Trang 18be excluded khâng dlife two gồm, không đ u x ánh
vào
dígestable /d ai'd3e s ta b l/ adj có thể tiêu hóa đưực
Những điều y tá cẩn lưu ý
1 Ve phương diện ăn uống:
a Do thức ăn trong bệnh viện và trong nhà hàng không giống nhau, nên phải hỏi rõ bệnh, nhân người nước ngoài xem họ muôn ăn thức ăn Trung Quốc hay thức ăn phương Tây.
b Khi ăn thức ăn Trung Quốc, một số người nước ngoài ăn , r
bánh mì thay cho cơm, dùng rũa thay th ế cho đũa, v ì vậy ;
2 Khỉ bác sĩ đến khám hay kiếm tra muộn, y tá nên nói rõ lý
do cho bệnh nhân biết
Các mẫu câu thưởng dùng
1 W hat kind o f fo o d would you like to have, W estern or
C hinese?
Bà muốn dùng loại thức ăn ĩìào, phương T ây hay Trung Quốc!
<s> W hich do you prefer, Western or Chinese?
$ W hich do you want, Western or Chinese?
Trang 192 You can also alternate the two styles.
B à cũ n g có th ể dù n g xen kẽ hai loại thức ă n n à y.
h Alternating the two styles is possible.
0 You can eat either Chinese or Western by prior
arrange-3 He said th a t we should do some necessary tests thù morning.
Ồ ng ấy nói rằng chúng tôi nên làm một số xét nghiệm cần
thiết sáng n ay.
$ He has ordered some necessary tests to be clone thừ morning.
$ He asked us to do some necessary tests thừ morning.
4 Miss W ang who is a nurse’s aid will take you to have th ose
tests done.
C ô Vương, trự lý y tấ, sẽ dẫn bà ầ làm những xét nghiệm này.
$ Miss Wang who is a nurse’s aid will take you to the lab to
have those tests done.
5 Please press down firm ly on this spot.
Xin hãy ấn chặt chỗ này.
0 Please press down here firmly.
Ộ Please hold your arm tight like this.
ment.
TRƯƠNG CAO ĐĂNG
Y ĩ t
PHÚ THỌ
THƯ V! EN
Trang 20Lesson 3 B ả i 3
Measuring Liquid Intake and Output
and Special Examination
Đo lượng rníổc bệnh nhân hấp thụ và bài tiết và xét nghiệm đặc biệt
Trong 24 tiếng đồng hồ, y tá phải đo lượng nước và thức ăn mà bệnh nhân hấp thụ và bài tiết, đồng thời báo cho bệnh nhân biết một
số việc mà bệnh nhân cần phải lưu ý.
Khi làm xét nghiệm đặc biệt, y tá phải báo trước cho bệnh nhản những điều cần lưu ý khi ăn uống và cách uống thuốc cản quang, đồng thời nói rõ những phản ứng tât yếu sau khi uống thuốc để bệnh nhân chuẩn bị tâm lý trước.
Nurse: Your doctor has ordered us to measure a ll liq u id s
Yta that you take and eliminate This is done on a 24
hour basis from 6 in die morning until 6 in the fol lowing morning All the fluid on your tray is m eas ured, but you may drink extra fluid if you wish on your own.
Bác sĩ điều trị của bà yêu cầu chúng tôi đo tất cả lượng
nước và thức ăn mà bà hấp thụ và bài tiết Việc này sẽ được thực hiện trẽn cơ sà 24 tiêng từ 6 giờ sáng này cho
đến 6 giờ sáng hóm sau Chúng tôi dã do tất cả những
chát lỏng trong khay của bà nhưng nếu muôh bà có thể uôhg thêm nước.
Trang 21Mrs Wood: You mean if I drink tea or juice in the coffee shop?
Bồ Wood Ỷ cô là tôi có thể uôhg trà hoặc nước trái cây ỏ tiệm cà
phê phải không?
Nurse: Yes, that's right And about collecting urine, please use the urine cup and place it into your urine collect ing bag, so that we can measure that, too.
Phải, đúng vậy Còn về việc lấy nước tiểu, xin bà hãy dùng cốc lấy nước tiểu này và dặt nó vào trong túi lấy nước tiểu của bà đ ể chúng tôi cũng có thể đo cả nó nữa.
eliminate /i'limineit/ V bài tiết
fluid /flu :id / n nước, chất lòng
urine /’joarin/ n nước tiều
Nurse: You are scheduled to have a GI and a GB test to morrow morning.
Bà đã được lên lịch làm xét nghiệm dạ dày và túi mật
Xin cứ ăn tối như thường lệ lúc 5 giờ Sau đó vào lúc 7
giờ bà sẽ uống một viền thuốc màu trắng, và đợi xem
nó có gây ra loại phản ứng nào cho bà không Nếu không
có bà sẽ uống cả ba viên Ihuốc còn lại.
Trang 22Mrs Wood: What do you mean by a reaction?
Mrs Wood: If that happens, should I tell you?
Nếu bị phản ứng tôi có nên báo cho cô không7
Nurse: Yes Please don't eat or drink anything until the test
is over I'm sorry, but you have to have an absolute
em pty stomach.
Có Xin bà đừng ăn hoặc uống bất cứ thứ gì cho đến khi xét nghiệm xong nhé Tôi rết tiếc, bà phải đ ể dạ dày cùa
bà hoàn toàn trống không.
GI = gasữointestinal /,gaestr3uin'testinl/ adị thuộc dạ d à y Vũ dường
ruột
nauseous /,na:zi9s/ adj gây buồn nôn, cám thấy buồn nôn
GB = gall bladder túi mật
Từ vựng
measure / 'm e Ị a / V do lường
intake /'inteik/ n sự ¡ấy vào, sự hấp thụ
elimination /i,limi'neijn/ n sự bài tiết
gastro-intestinaJ examination cuộc xét nghiệm dạ d à y và duờng ruột
amination /.aemi'neijn/ n phàn ứng amonúic hóữ
reaction /ri'æ k jh / n phản ứng, dị ứng
Trang 23v non mvla non mvCa
n sU non mvCa (y hoc).
Nhfing di£u y ta d n lUu y
1 Nen noi ro vcft benh nhan nhiing viec can liiu y tnlclc khi xet nghiem, dac biet la nhiing vail de khao cap hay lien quan den theft gian, cang nen ghi ra giay va diia tan tay cho benh
b Lay 24 tieng dong ho lam cd sd.
c Ti5 6 gid sang horn nay den 6 gid sang horn sau.
4 Khi giai thich cach lay va xii ly mau xet; nghiem, nen noi ro vcft benh nhan nhiing dung cu can thiet va lam thii cho benh
5 Thii dong y phai do bac si dieu tri viet, ghi ro ten goi cua ca phau thuat, dong theft phai gieii tMch vefi benh nhan tniclc ca
phau thuat de benh nha" 'A™ " ” ^ rii,Sr' ^ho mo.
Tieng Anh dam itioai danh cho Y TA — 21
Trang 24Các mẫu câu thưởng dùng
1 We have to measure all liquids that you take in and eliminate.
Chúng tôi phải đo tắt cà luợng nước và thức đn mà ba háp thụ và bài tiết.
0 > W e need to know the amount o f your liquids o f intake and elimination.
2. This test is done on a 24 hour basừ from 6 in the morn ing until 6 in the following morning.
C uộc xét nghiệm này dược thực hiện trên cơ sở 24 tiếng từ 6
giờ sáng này cho đến 6 giờ sáng hôm sau.
♦ You have to do thừ fo r 2 4 hours fro m 6 in the morning
until 6 in the following morning.
3 You may drink extra flu id i f you wish on your own.
N ế u muốn, bà có thể uống thêm nước.
♦ You may drink freely.
«• You may have something to drink whenever yo u wish.
4 To collect urine, please use a cup.
Đ ể lấy nuớc úểu, xin hãy dùng một cái cốc.
♦ Use thừ cup to collect your urine.
♦ Please use this cup fo r collecting urine.
5 Please place your urine in the bag.
Xin hãy đặt nuớc tiểu của bà vào cái túi này.
« Please use this container fo r your urine.
♦ Please pour your urine into the bottle.
6 You have to have an absolute empty stomach.
Bà phải đê dạ d à y của bà hoan toàn trông không.
« Your stomach must be empty.
Trang 25Nurse: You seem to be constipated. I'd like to give you a Yttì glycerine enema right now.
Dường như bà bị táo bón Tôi sẽ thụt glyxêrin cho bà ngay bây giờ.
Mrs Wood; O.K Which side should I lie down on?
00 Wood Vâng Tôi nên nằm về bên nào?
Nurse: On your left side, please Now open your mouth and
breathe slowly That's right You may feel like you
have to have a bowel movement but hold it until you
can't stand it any longer, w hen you are finished, don’t
flush it. I need to see your bowel movements.
Xin hãy nằm về phía bên trái Bây giờ bà hãy há miệng ra và thỏ chậm thă Đúng rồi Có thể bà sẽ cảm thấy giống như là mình đang muốn di ngoài, nhưng xin bà hãy nhịn cho đêh khi
bà không thể chịu đựng lâu hơn nữa Sau khi đi ngoài xong
bà đừng dội nước Tôi cần phải kiểm tra phân cứa bà.
glycerine /'glisarin/ n glyxêrin
bowel movements phân
Trang 26Dialogue 2 Đối thoại 2
Nuru: Here is your medicine, Mrs W ood.
Đây là thuốc của bà thưa bà Wood.
Mrs Wood : What's this for?
Thuốc này dùng đ ể làm gì vậy?
Nurse: It’s medicine for your heart.
Đây là thuốc trị bệnh tim của bà.
Mrs Wood : Oh, am I having trouble with my heart?
0 có phải tim tôi có vấn dề không?
Nurse: It's nothing to worry about This just aids your heart beat.
Không có gì phải lo láng cả Thuốc này chỉ hỗ trợ cho nhịp tim của bà thôi.
Nurse: I have an injection for you I would like to give this
injection on your buttocks.
Tôi tiêm thuốc cho bà nhé Xin cho tôi tiêm thuốc uào mông của bà.
Mrs Wood : O.K.
Vâng.
Nurse: This medicine may make you feel sleepy, but don’t
worry It's just a reaction o f the medicine So please
stay in bed follow ing this injection.
Thuốc này có thể làm bà cảm thấy buồn ngủ nhưng
đừng ¡ 0 Đó chỉ là phản ứng của thuốc thôi Vì vậy XIn
bà hãy nằm trên giường sau khi tiêm thuốc này.
injection /m djekjn/ n việc tiêm vào, mũi tiêm
2 4 — Tiéng Anh đóm thoại dành cho Y TÁ
Trang 27Từ vựng
constipation /,kD nsti'peiJh/ n (y học) sự táo bón
enem a f e m m a / n (y học) sự bơm thụt trực tràng, chất
lỏng dùng đ ể thụt trực nàng
laxative /'laeksativ/ adj có tắc dụng tẩy ruột
n thuốc nhuận tràng
medication /.m ed i'k eifn / n thuốc, sự cho thuốc
-
-Những điểu y tá cấn lưu ý
1 Trước khi bơm timt trực tràng, y ta phải nối cho bệnh nhân biết trước phòng vệ sinh ở đâu Khi tiên hành bơm thụt trực tràng, y tá nên nói chuyện vối bệnh nhân để xoa dịu sự căng thẳng của họ Vì phải kiểm tra kêV quả và tính chất của phân nên khi đi ngoài xong, bệnh nhân không được dội nưỡc Điều này vô cùng quan ừọag, y tá cần phải giải thích rõ ràng với bệnh nhân.
Trang 28Các mẫu câu thưàng dùng
1 you seem to be constipated.
Dường như bà bị cáo bón.
» You seem to be having constipation,
ệ You seem to have constipation.
2 W hich side should I lie down on?
Tói nên nằm về bên nà o 1
0 How shall I lie down?
0 W hich w ay should I He down?
3 You may feel as if you have to have a bowel movement.
C ó thể bà sẽ cảm thây giông như là mình đang m uốn ầ
ngoài vậy.
♦ You may feel as i f you have to go to the toilet.
s Maybe, you will feel like going to the toilet right away.
4 You can’t stand it any longer.
Bà không thể chịu đựng ìâu hơn nữa.
« You are not able to bear it any longer.
* It ừ hard fo r you to take it any longer.
5 When you are finished, don't flush it.
Sau khi đi ngoài xong, bà đừng dội nước.
0 Please leave it in the toilet after you are finished.
6 Please stay in bed following this medicine.
Sau khi uống thuốc nà}, xin bà hãy nằm trên giuờrìg
ề Please lữ in bed after this medicine.
« Please rest in bed after thừ medicine.
Trang 29Lesson 5 B à i 5
Information Gathering
Thu thập thông tin
Cô y tá đi vào phòng của bà King, bệnh nhân vừa mới nhập viện hôm nay, để hỏi những thông tin cá nhân của bà ây như: sinh hoạt thường ngày, hoàn cảnh gia đình, nghề nghiệp, cha mẹ, sở thích ăn uống, sự vận động hàng ngày, v.v , đồng th ă tìm hiểu xem bà ấy có kiêng cữ gì trong việc ăn uống vì lý đo tôn giáo hay không.
Nurse: I would like to ask you some questions fo r our
Yld records, Mrs King.
Thưa bà King, xin cho tôi hỏi bà vài câu đ ể ghi uào hồ
sơ của chúng tôi.
Mrs King: What about? What kind o f questions?
Bờ King v ề vấn đề gì? Loại câu hỏi nào ĩ1
Nurse: W ell, personal things such as your eating habits and som e o f your clinical history.
A những van đề cá nhân như thói quen ăn uôhg và một
vài thông tin về bệnh án của bà.
Mrs King : All right.
Trang 30Mrs King: I am a clerk working in a company
Tôi làm thư ký trong một công ty.
clinical history bệnh án
Nurse: Do you live with your family?
Bà có sống với gia dinh không?
Mrs King: No, I live by myself.
Không, tôi sôhg một mình.
Nurse: Are your parents living?
Cha mẹ của bà còn sống cả chứ?
Mrs King: No, they died several years ago.
Không, họ dã mất cách đây nhiều năm rồi.
Nurse: w h a t was the cause o f the death? •
Họ mất vì nguyên nhăn gì?
Mrs King: My father died of a heart attack in 1975, and my
mother died o f old age.
Cha tôi mất vì cơn áau tim vào năm 1975 còn mẹ tôi
mất vì tuổi già.
Trang 31Dialogue ỉ Đối thoại 3
Nurse: Do you have a good appetite?
Bà ăn có thấy ngon miệng không?
Mrs King: Yes, I have.
Dạ có ạ.
Nurse: What kind o f food do you dislike? Please tell me if there is something in particular that you do not like
or cannot eat.
Bà không thích loại thức ăn nào? Nếu có món đặc biệt
gì đó bà không thích hay không thể ăn dược, xin hãy nói cho tôi biết.
Mrs King: Oh, I eat everything, but I prefer fish rather than
meat.
0, tôi ăn đủ thứ nhưng tôi thích ăn cá hơn ăn thịt.
Nurse: What is your religion? Is there any food you don't
eat for religious reasons?
Bà theo đạo gì? Có thức ăn nào mà bà không ăn uì lý
do tôn giáo không?
Mrs King: Yes, I don’t eat meat on Fridays.
Có, tôi không ăn thịt vào những ngày thứ sáu.
Nurse: All right, I will inform the dietitian about this Thank you, Mrs King.
Được rồi tôi sẽ báo với chuyên gia dinh dưỡng về việc
này Cám ơn bà bà King.
dietitian /,daia'tựa/ n chuyên gia về dinh dưỡng
Trang 32Dialogue 4 Đối thoại 4
Nurse: 1 would like to ask a few questions about your daily life.
Tôi muốn hỏi vài câu về sinh hoạt hàng ngày của bà.
Mrs King: All right.
Được.
Nurse: What time do you usually get up?
Bà thường thức dậy vào lúc mấy giờ?
Mrs King: At 6 o'clock and then I go for a walk.
Vào lúc 6 giờ và sau đó thì tôi đi bộ.
Nurse: Oh, how far do you walk? Do you go jogging, too?
Ổ bà đi bao xa 7 Bà cũng chạy bộ chứ?
Mrs King: Yes I think it ’s a very good w ay to stay healthy.
Vâng Tôt nghĩ đó là một cách tốt đ ể giữ sức khỏe.
Nurse: Good for you I think so, too Do you do any sports?
Tót đđỷ Tôi cũng nghĩ như vậy Bà có chơi môn thể thao nào không?
Mrs King: No, not really.
Không, thật sự thì không.
Nurse: Do you take the bus when you go to work or do you go by car?
Bà đi làm bằng xe buýt hay xe hơi?
Mrs King: I take the bus.
Tôi di xe buýt.
Nurse: Do you work sitting at a desk for the whole day?
Bà làm việc ngồi â bàn giấy cả ngày phải không7
Trang 33Mrs King: Yes, and really feel die need to get up and exercise.
Phải, và tôi thật sự cảm thấy cần phải dứng lên vận động.
Nurse: Do you feel a shortness o f breath when you go up
the stairways?
Bà có cảm thấy hụt hơi khi đi lên cẩu thang không?
Mrs King: Yes, a little, but it does not bother me.
Có có chút ít, nhưng nó không làm tồi thấy khó chịu.
Nurse: That is a good sign Thank you, Mrs King.
Đó là một dấu hiệu tốt Cám ơn bà bà King.
Good for you Tốt dấy (dùng khen ngợi một người khi họ làm tổt
việc gi đó)
Từ vựng
record /lrekD:d/ n hồ sơ, s ổ sách ghi chép
religion /ri'lid3n / n tôn giáo, đạo
shortness o f breath sự thở không ra hơi, thở gấp, hụt hơi
under the care o f a doctor nhờ sự chăm sóc của bác sĩ
suspect /sa 'sp e k t/ V nghi ngờ
outpatient department khoa bệnh nhân ngoại trú
sibling /’siblir)/ n anh chị em ruột
observation /,Dbza'veiJhy n sự quan sát
Trang 34Các mẫu câu thưòmg dùng
1 w h a t do you do fo r a living?
Bà lảm nghề gì?
* W hat is your job?
ậ W hat is your occupation?
2 Do you have a good appetite?
Bà ăn có thấy TXgon miệng không?
ỳ How is your appetite coming along?
0 Do you feel like eating?
3 I think i t ’s a very good w a y to stay healthy.
T ói nghi đó là một cách tốt đ ể giữ sức khỏe.
ộ I believe it’s a good way to keep my health
<5 I suppose it’s very good fo r the health.
4 It does not bother me.
Nó không lảm tôi thấy khó chịu.
« It is O.K w ith me.
$ It is all right w ith me.
32 — Tiéng Anh đàm ifioai dành d tt Y TÁ
Trang 35Lesson 6 B à i 6
Observing the Patient in Pain
and Asking about Allergy
Quan sát bệnh nhân đang bị đau
và hỏi về việc dị ứng
CÔ y tá quan sát bà King đang bị đau, hỏi bà ây đau như thế nào, thời gian đau kéo dài bao lâu, và bắt đầu cảm thây đau khi nào, v.v Sau đó xác định xem bà ây có bị dị ứng thuốc và hiện có đang dùng loại thuốc nào không.
Nurse: What is the matter?
Ytớ Có chuyện gì v ậ y ?
Mrs King: I have a pain.
BỚ King Tôi bị đau.
Nurse: W here is the pain? Please show me where it is.
Đau đ chỗ nào? Xin hãy chỉ cho tôi chỗ đau ỏ đâu.
Mrs King: Right here, on this side of my stomach
ở ngay đây ở phía bên này của dạ dày.
Nurse: w h at kind o f a pain is it, a burning pain or a dull pain?
Nó đau như thế nào đau dữ dội hay đau âm ỉ?
burning rb r.n iiỷ adị cực kỳ dull MaI/ adj (sự đau đớn) âm ì
burning pain cơn đau dữ dội dull pain cơn dau âm i
Tiếng Anh đàm thoại dành cho Y TÁ — 33
Trang 36Dialogue 2 Đối thoại 2
Niưse: How long have you had this pain?
Bà bị dau như thế này bao lâu rồi?
Mrs King: Since yesterday afternoon.
Từ chiều hôm qua.
Nurse: How long does the pain last? Do you feel the pain
constantly or every once in a while?
Cơn dau này kéo dài bao lâu ? Bà cảm thây dau liên tục hay dau từng cơn?
Mrs King: Every once in a while it com es suddenly.
Thỉnh thoáng nó đau đột ngột.
Nurse: Is it very hard to bear?
Có phải khó chịu lấm không?
Mrs King: Yes, I can hardly bear die pain.
Phải, tôi hầu như không chịu nổi cơn đau này.
Nurse: Are you allergic to anything?
Đê tôi xem nào bà có đột nhiên bị mẩn đỏ khi Ún thức
ăn nào đó không'1
Mrs King: No, I don't.
Không
Trang 37Nurse: Do you have a reaction to any medicine?
Bà có phản ứng với loại thuôc nào khổng?
Mrs King: Yes, when I take aspirin, I get a rash all over my
body.
Có khi tôi uôhg aspirin, tôi bị mẩn đỏ khấp cả người.
rash / tse Ị / n mẩn đỏ, ngoại ban
Nurse: Have you been hospitalized before? Have you had any diseases before?
Trước dây có bao giờ bà nầm viện chưa? Trước dây bà
có bệnh gì không?
Mrs King: No.
Không.
Nurse: Are you on any medication? If you are, I would like
to know the name o f the medicine.
Bà có dang uôhg loại thuốc nào không? Nếu có, tôi muôh biết tên của loại thuốc đó.
Mrs King: No I'm not taking any medicine, but I do take vita
mins every day.
Không Tôi không uống loại thuôc nào cả nhưng tôi có uống vitamin mỗi ngày.
Nurse: Do you have (any) difficulty sleeping? How many hours do you usually sleep at night?
Bà có thâỳ khó ngủ không? Ban đêm bà thường ngủ bao nhiêu tiếng?
Mrs King: About 5 to 6 hours.
Khoảng từ năm đến sáu tiếng.
Trang 38Nurse: Do you wake up during the night?
Bà có thức giấc trong đêm không?
Mrs. King: Yes.
Có.
N urie: How many times? Once or more?
Mdy lần? Một lần hay nhiều hơn?
Mrs King: At least twice.
medication /,medi'keijh/ n thuỗc (điêu trị bệnh)
vitamin /Vaitamm/ 71 vừam m , sừih tổ
Trang 39Những điểu y tá cẩn liấu ý
1 Khi cần phải xác định chỗ đau và quan sát sự hiến đổi ở da
của bệnh nhân, y tá nên yêu cầu bệnh nhân cởi quần áo, và nên thồ chạm vào chỗ đau của họ.
*
2 Phải hỏi thật cụ thể tình trạng bệnh nhân bị dị ứng thuốc, đồng thời hỏi họ hiện nay có đang dùng loại thuốc nào hay không.
Các mẫu câu thường dùng
1. what kind o f a pain is it?
N ó đau như thê nàoỉ
ộ W hat is the pain like?
$ W hat type o f a pain is it?
2 How long have you had this pain?
Bà bị đau như thê nảy bao ¡âu rồi?
0 Since when have you had this pain?
<i> When did this pain start?
3. O nce in a w h ile?
Đau từng cơn phải không?
0 N ow and then?
ộ Sometimes?
4 Is it very hard to bear?
Có phải khó clụu lăm không?
<í> ỉs the pain unbearable?
0 C an’t you stand this pain?
Tiếng Anh đàm thoại dành cho Y TÁ — 37
Trang 40s Are you allergic to anything?
Bà có bị dị ứng thứ gì không?
♦ Do you have an allergic reaction to anything?
i> Have you ever had an allergic reaction to anything?
6 Have you been hospitalized before?
Trước đây có bao giờ bà nằm viện chưaĩ
* Have you been adm itted to a hospital before?
0 Have you ever been hospitalized?
7 A re you on any medication?
Bà có đang uóng loại thuóc nào không’
0 A re you taking medicine at this present time?
® Are you taking any medicine now?