1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số cụm từ, công thức viết câu trong Tiếng Anh: Phần 2

8 147 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 233,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu cung cấp các cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh, công thức ngữ pháp viết câu kèm theo dịch nghĩa, một số ví dụ. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn trong quá trình học ngữ pháp và thực hành viết trong Tiếng Anh.

Trang 1

STT CÔNG TH C NGHĨA

1 when + S + V(qkđ), S + was/were + V­ing

2 When + S + V(qkđ), S + had + P2

3 Before + S + V(qkđ), S + had + P2

4 After + S + had + P2, S + V(qkđ)

7

10 Have difficulty + V­ing g p khó khăn làm gì…ặ

12 Make use of + N/ V­ing t n d ng cái gì đó…ậ ụ

To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + 

adj 

đây là các đ ng t  tri giác có nghĩa là: ộ ừ

có v  nh / là/ dẻ ư ường nh / tr  nên… ư ở sau chúng n u có adj và adv thì chúng ế

ta ph i ch n adj)ả ọ

Trang 2

STT CÔNG TH C NGHĨA

13 Get + adj/ P2

17 so + adj / such + N

18

21 It is the first/ second…/best + Time + thì hi n t i hoàn thànhệ ạ

22

26

­ At the end of

­ In the end­ At the end of

­ In the end­ At the end of

­ In the end

­ Cu i cái gì đóố

­ K t c c­ Cu i cái gì đóế ụ ố

­ K t c c­ Cu i cái gì đóế ụ ố

­ K t c cế ụ

­ Live in

­ Live at + đ a ch  c  thị ỉ ụ ể

­ Live on­ Live in

­ Live at + đ a ch  c  thị ỉ ụ ể

­ Live on­ Live in

­ Live at + đ a ch  c  thị ỉ ụ ể

­ Live on

­ S ng ố ở

­ Đ a ch  c  thị ỉ ụ ể

­ S ng nh  vào­ S ng ố ờ ố ở

­ Đ a ch  c  thị ỉ ụ ể

­ S ng nh  vào­ S ng ố ờ ố ở

­ Đ a ch  c  thị ỉ ụ ể

­ S ng nh  vàoố ờ

can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought 

to… (modal Verbs) + V­infinitive

Trang 3

27 cho phép ai làm gì

28 be different from sb/st khác v i ai/cái gìớ

30 Pay attention to sb/st/doing st chú ý t i ai/ cái gì/ làm gìớ

36 expect someone to do something mong đ i ai làm gì…ợ

37 advise someone to do something khuyên ai làm gì…

= give sb permission to do stAllow/ let/ permit sb to do st

= give sb permission to do stAllow/ let/ permit sb to do st

= give sb permission to do st

Trang 4

STT CÔNG TH C NGHĨA

42 for a long time = for years = for ages

44 Chú ý phân bi t 2 lo i tính t  (V­ed và V­ing)ệ ạ ừ

46 could hardly

47

48 in which = where; on/at which = when

đã nhi u năm r iề ồ (dùng trong thì hi n t i hoàn thành)đã ệ ạ nhi u năm r iề ồ

(dùng trong thì hi n t i hoàn thành)ệ ạ

dùng ­ed đ  miêu t  v  ngể ả ề ười, ­ing  cho v t. và khi mu n nói v  b n ch t ậ ố ề ả ấ

c a c  ngủ ả ười và v t ta dùng –ingậ

h u nh  khôngầ ư ( chú ý: hard khác hardly)h u nh  ầ ư không

( chú ý: hard khác hardly)

­ Go for a walk

­ Go on holiday/picnic­ Go for a walk

­ Go on holiday/picnic

­ Đi d oạ

­ Đi ngh ­ Đi d oỉ ạ

­ Đi nghỉ

Trang 5

VÍ DỤ

Trang 6

VÍ DỤ

Trang 8

­ He is bored

­ He is an interesting man

­ That book is an interesting one. (khi đó không nên nh m v i –ed, ầ ớ

ch ng h n ta nói : a loved man có nghĩa “ngẳ ạ ười đàn ông được 

m n m ”, t c là có nghĩa “B ” và “Đế ộ ứ ị ượ ởc”   đó)­ That film is  boring

­ He is bored

­ He is an interesting man

­ That book is an interesting one. (khi đó không nên nh m v i –ed, ầ ớ

ch ng h n ta nói : a loved man có nghĩa “ngẳ ạ ười đàn ông được 

m n m ”, t c là có nghĩa “B ” và “Đế ộ ứ ị ượ ởc”   đó)

Ngày đăng: 17/01/2020, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w