Mục tiêu của luận án là thẩm định kỹ thuật định lượng steroid niệu bằng GC/MS và thiết lập khoảng tham chiếu steroid niệu ở trẻ em ≤ 11 tuổi. Ứng dụng kỹ thuật định lượng steroid niệu bằng GC/MS trong chẩn đoán một số bệnh lý rối loạn sinh tổng hợp hormon steroid bẩm sinh.
Trang 2TR ƯỜ NG Đ I H C Y HÀ N I Ạ Ọ Ộ
Trang 4Đ c, Ban Giám đ c B nh vi n Nhi Trung ứ ố ệ ệ ương, Ban Giám hi u Trệ ườ ng
Đ i h c Y Hà N i đã t o m i đi u ki n thu n l i đ em hoàn thành khóaạ ọ ộ ạ ọ ề ệ ậ ợ ể
h c nghiên c u sinh và b o v lu n án ti n s ọ ứ ả ệ ậ ế ỹ
Em xin bày t lòng bi t n sâu s c t i TS. Tr n Th Chi Mai, PGS.TSỏ ế ơ ắ ớ ầ ị
Tr n Minh Đi n, nh ng ngầ ể ữ ười th y đã t n tình hầ ậ ướng d n, ch nh s a lu nẫ ỉ ử ậ
án, giúp đ và đ ng viên em trong su t quá trình h c t p, nghiên c u, hoànỡ ộ ố ọ ậ ứ thành lu n án.ậ
Xin trân tr ng c m n các th y cô B môn Hóa SinhTrọ ả ơ ầ ộ ường Đ iạ
h c Y Hà N i, đã họ ộ ướng d n, gi ng d y và đóng góp nhi u ý ki n quý báuẫ ả ạ ề ế
đ em hoàn thành lu n án. Xin c m n Phòng Qu n lý Đào t o Sau Đ iể ậ ả ơ ả ạ ạ
h c, các phòng ban trong nhà trọ ường đã t o đi u ki n và giúp đ em hoànạ ề ệ ỡ thành quá trình h c t p t i trọ ậ ạ ường
Xin g i l i c m n t i các đ ng nghi p t i khoa Xét nghi m Huy tử ờ ả ơ ớ ồ ệ ạ ệ ế
h c – B nh vi n H u Ngh Vi t Đ c, các anh –ch khoa Hóa sinh và khoaọ ệ ệ ữ ị ệ ứ ị
N i ti t – Chuy n hóa – Di truy n B nh vi n Nhi trung ộ ế ể ề ệ ệ ương đã h tr tôiỗ ợ
r t nhi u trong công vi c, l y m u và th c hi n k thu t đ tôi hoàn thànhấ ề ệ ấ ẫ ự ệ ỹ ậ ể
lu n án.ậ
Xin c m n gia đình, b n bè đã đ ng viên, giúp đ , chia s trongả ơ ạ ộ ỡ ẻ
cu c s ng và trong công vi c, giúp tôi hoàn thành khóa h c.ộ ố ệ ọ
Xin c m n t t c ngả ơ ấ ả ườ ệi b nh, các bé kh e m nh đã cung c p m uỏ ạ ấ ẫ
b nh ph m đ th c hi n đ tài nghiên c u này.ệ ẩ ể ự ệ ề ứ
Xin trân tr ng c m n!ọ ả ơ
Ngày 17 tháng 7 năm 2019
Trang 5Tôi là Tr n Th Ng c Anh, nghiên c u sinh khóa 34, Trầ ị ọ ứ ường Đ i h cạ ọ
Hà N i, chuyên ngành Hóa sinh y h c, xin cam đoan:ộ ọ
1. Đây là lu n án do b n thân tôi tr c ti p th c hi n dậ ả ự ế ự ệ ướ ự ướ i s h ng
d n c a Ti n sĩ Tr n Th Chi Mai và Phó giáo s Ti n sĩ Tr n Minhẫ ủ ế ầ ị ư ế ầ
Đi n, Phó Giám đ c B nh vi n Nhi Trung ể ố ệ ệ ương
2. Công trình này không trùng l p v i b t k nghiên c u nào khác đãặ ớ ấ ỳ ứ
được công b t i Vi t Nam. Nghiên c u đ nh lố ạ ệ ứ ị ượng steroid ni uệ
b ng k thu t s c ký khí – kh i ph có giá tr trong ch n đoán b nhằ ỹ ậ ắ ố ổ ị ẩ ệ
lý r i lo n sinh t ng h p hormon steroid b m sinh tr em, đố ạ ổ ợ ẩ ở ẻ ượ c
th c hi n l n đ u t i Vi t Nam.ự ệ ầ ầ ạ ệ
3. Các s li u và thông tin trong nghiên c u là hoàn toàn chính xác, trungố ệ ứ
th c và khách quan, đã đự ược xác nh n, ch p thu n c a c s nghiênậ ấ ậ ủ ơ ở
c u. ứ
Tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t v nh ng cam k t ậ ề ữ ế này
Trang 7Ch vi t t tữ ế ắ Ti ng Anhế Ti ng Vi tế ệ
hCG Human chorionic gonadotropin
IFCC International Federation of
Clinical Chemistry and Laboratory Medecine
Hi p h i Hóa sinh lâm sàng và ệ ộ Phòng xét nghi m y h c Qu c ệ ọ ố tế
Trang 8QC Quality control N i ki m ch t l ộ ể ấ ượ ng
RLPTGT Disorders of sex development R i lo n phát tri n gi i tính ố ạ ể ớ
SD Standard deviation Đ l ch chu n ộ ệ ẩ
SIM Selected ion monitoring Ion theo dõi ch n l c ọ ọ
SHBG Sex hormone binding globulin Globulin g n hormon sinh d c ắ ụ StAR Steroid acute response protein Protein đáp ng c p v i ứ ấ ớ
steroid THA Tetrahydroaldosterone
Trang 9TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
PH L CỤ Ụ
Trang 12Hình 1.1. C u t o h th ng s c ký khí kh i phấ ạ ệ ố ắ ố ổ 4
Trang 13Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
R i lo n sinh t ng h p hormon steroid b m sinh là b nh lý tuy n vố ạ ổ ợ ẩ ệ ế ỏ
thượng th n, gi m t ng h p m t ho c nhi u hormon v thậ ả ổ ợ ộ ặ ề ỏ ượng th n doậ thi u m t ph n ho c hoàn toàn ho t tính c a enzym xúc tác ph n ng t ngế ộ ầ ặ ạ ủ ả ứ ổ
h p hormon steroid. Trong nhóm này, mợ ộ ố ệt s b nh thường g p là tặ hi uế enzym 21–hydroxylase (21OH), thi u 11ế βhydroxylase (11βOH), thi u ế 3β–hydroxysteroid dehydrogenase type II (3βHSD II), thi u ế 5αreductase type 2.
Gi m ho c m t ho t tínhả ặ ấ ạ các enzym khác nh 17 hydroxylaseư α /17,20lyase, 17β–hydroxysteroid dehydrogenase type 3 (17βHSD type 3), 11 βhydroxysteroid dehydrogenase, corticosterone methyl oxidase II (CMO II) và aromatase gây r i lo n t ng h p hormon steroid b m sinh r t hi m g p [1],ố ạ ổ ợ ẩ ấ ế ặ[2].
R i lo n t ng h p hormon steroid b m sinh gây tăng s n th ng th nố ạ ổ ợ ẩ ả ượ ậ
b m sinh (TSTTBS), r i lo n n c – đi n gi i (RLĐG), r i lo n phát tri nẩ ố ạ ướ ệ ả ố ạ ể
gi i tính (RLPTGT) mà h u qu có th d n đ n t vong do suy tuy n thớ ậ ả ể ẫ ế ử ế ượ ng
th n. Ch n đoán s mậ ẩ ớ các b nh lý r i lo n t ng h p hormon steroid và đi u trệ ố ạ ổ ợ ề ị
k p th i ị ờ b ng hormon thay th s đem l i hi u qu cao, h n ch bi n ch ngằ ế ẽ ạ ệ ả ạ ế ế ứ
và gi m t l t vong do suy tuy n thả ỷ ệ ử ế ượng th n ậ [3]. Sàng l c TSTTBS tr cọ ướ đây đ c th c hi n d a trên đ nh l ng hormon steroid và ti n ch t trong máuượ ự ệ ự ị ượ ề ấ
b ng k thu t mi n d ch cho tr s sinh [4],[5]. Ngày này, k thu t s c kýằ ỹ ậ ễ ị ẻ ơ ỹ ậ ắ
l ng kh i ph (liquid chromatography tandem mass spectrometry: LC/MSỏ ố ổMS) r t h u ích trong sàng l c TSTTBS và u vi t h n k thu t mi n d chấ ữ ọ ư ệ ơ ỹ ậ ễ ị [6]. Ch n đoán TSTTBS d a trên k thu t đ nh l ng steroid ni u b ng s cẩ ự ỹ ậ ị ượ ệ ằ ắ
ký khí – kh i ph (gas chromatographymass spectrometry: ố ổ GC/MS) [7],[8];
kh ng đ nh ch n đoán b ng phân tích đ t bi n gen t ng ng [9],[10]. Trongẳ ị ẩ ằ ộ ế ươ ứ
đó, đ nh l ngị ượ các steroid ni u b ng GC/MS là tiêu chu n quan tr ng giúpệ ằ ẩ ọ
ch n đoán nhi u b nh lý khác nhau gây r i lo n sinh t ng h p steroid b mẩ ề ệ ố ạ ổ ợ ẩ
Trang 14sinh tuy n v th ng th n t h n 35 năm qua [7],[ế ỏ ượ ậ ừ ơ 8]. Các bi n đ i ế ổ n ng đồ ộ các steroid ni u ệ trong các b nh TSTTBS và r i lo n phát tri n gi i tính cóệ ố ạ ể ớ
m u hình đ c tr ngẫ ặ ư v s c ký đ và t l ch n đoán cho t ng b nh [11],[12]. ề ắ ồ ỷ ệ ẩ ừ ệ
T i Vi t Nam, t 1999 đ n 2016 có 842ạ ệ ừ ế b nh nhệ ân được ch n đoán vàẩ
đi u tr TSTTBS ề ị t i B nh vi n Nhi Trung ạ ệ ệ ươ [13]. Hi n t i, B nh vi nng ệ ạ ệ ệ Nhi trung ương đang s d ng các xét nghi m đ nh lử ụ ệ ị ượng m t s hormonộ ố
b ng các k thu t mi n d ch. K thu t mi n d ch đã giúp ích trong nhi uằ ỹ ậ ễ ị ỹ ậ ễ ị ề
trường h p, tuy nhiên nhi u trợ ề ường h p ph c t p b b sót.ợ ứ ạ ị ỏ H n 200ơ
trường h p đợ ược phân tích gen CYP21A2, CYP11B1 giúp ch n đoán xácẩ
đ nh thi u 21OH ho c thi u 11 OH [14],[15]. M t s trị ế ặ ế β ộ ố ường h p thi uợ ế
3 HSD II, 5 reductase type 2β α được ch n đoán nh g i m u phân tích ẩ ờ ử ẫ ở
nước ngoài nên c n nhi u th i gian và kinh phí [16],[17]. B nh vi n Nhiầ ề ờ ệ ệ Trung ương là trung tâm chăm sóc s c kh e tr em hàng đ u Vi t Namứ ỏ ẻ ầ ở ệ
Vi c áp d ng k thu t phân tích steroid ni u b ng GCMS phù h p v iệ ụ ỹ ậ ệ ằ ợ ớ
đi u ki n Vi t Nam, giúp nâng cao ch t lề ệ ệ ấ ượng ch n đoán và theo dõi đi uẩ ề
tr b nh cho tr em là nhu c u c n thi t. Th m đ nh phị ệ ẻ ầ ầ ế ẩ ị ương pháp c n ti nầ ế hành trước khi đ a k thu t xét nghi m m i vào s d ng nh m đánh giáư ỹ ậ ệ ớ ử ụ ằ
hi u năng c a phệ ủ ương pháp. Trên c s k thu t đã đơ ở ỹ ậ ược chu n hóa, th mẩ ẩ
đ nh c n thi t l p kho ng tham chi u giúp di n gi i k t qu xét nghi m.ị ầ ế ậ ả ế ễ ả ế ả ệ Đây cũng là m t đòi h i b t bu c cho các phòng xét nghi m độ ỏ ắ ộ ệ ược công
nh n ISO 15189 ậ Do v y, đ tài ậ ề “Nghiên c u đ nh l ứ ị ượ ng steroid ni u ệ
b ng GC/MS trong ch n đoán r i lo n sinh t ng h p steroid b m sinh ằ ẩ ố ạ ổ ợ ẩ ở
tr em” ẻ ti n hành v i hai ế ớ m c tiêu:ụ
M c tiêu 1: ụ Th m đ nh k thu t ẩ ị ỹ ậ đ nh l ị ượ ng steroid ni u ệ b ng GC/MS ằ và thi t l p ế ậ kho ng ả tham chi u ế steroid ni u tr ệ ở ẻ em ≤ 11 tu i ổ
M c tiêu 2 ụ : ng d ng k thu t đ nh l Ứ ụ ỹ ậ ị ượ ng steroid ni u ệ b ng GC/MS ằ trong
ch n đoán ẩ m t s ộ ố b nh ệ lý r i lo n sinh t ng h p hormon steroid ố ạ ổ ợ b m sinh ẩ
Trang 15T NG QUANỔ
1.1. K thu t s c kýỹ ậ ắ khí kh i phố ổ
1.1.1. Nguyên lý chung c a k thu t s c kýủ ỹ ậ ắ
S c ký là m t phắ ộ ương pháp tách và phân tích các ch t trong m t h nấ ộ ỗ
h p d a vào s phân b khác nhau c a các ch t gi a pha đ ng và pha tĩnh.ợ ự ự ố ủ ấ ữ ộ
Pha tĩnh (stationary phase) hay pha c đ nh, là ph n ch t li u hay dung d chố ị ầ ấ ệ ị
đ c gi c đ nh trong quá trình s c ký. Pha tĩnh có tác d ng gi các ch tượ ữ ố ị ắ ụ ữ ấ
l i.ạ
Pha đ ng (mobile phase): là ph n khí hay dung d ch đi qua pha tĩnh, phaộ ầ ị
di đ ng có tác d ng kéo các ch t đi.ộ ụ ấ
Hai pha này luôn ti p xúc v i nhau nh ng không tr n l n vào nhau.ế ớ ư ộ ẫ Các ch t có ái l c càng cao v i pha tĩnh s di chuy n càng ch m trong quáấ ự ớ ẽ ể ậ trình s c ký và ngắ ượ ạc l i. Các phân t có tr ng lử ọ ượng l n, kích thớ ướ ớ c l n
s di chuy n ch m h n trong c t và xu t hi n sau các phân t nh , tr ngẽ ể ậ ơ ộ ấ ệ ử ỏ ọ
lượng phân t th p.ử ấ
1.1.2. S c ký khí – kh i phắ ố ổ
S c ký khí kh i ph là phắ ố ổ ương pháp phân tích k t h p gi a s c kýế ợ ữ ắ khí (GC) và kh i ph (MS) đ xác đ nh các thành ph n ho t ch t khác nhauố ổ ể ị ầ ạ ấ trong m u th Các m u s c ký khí d ng h i ho c d ng khí. ẫ ử ẫ ắ ở ạ ơ ặ ạ
Nguyên lý: S c ký khí giúp phân tách các thành ph n khác nhauắ ầ trong m u thành các ch t nh ái l c c a m i ch t trong h n h p m u có sẫ ấ ờ ự ủ ỗ ấ ỗ ợ ẫ ự
tương tác khác nhau v i pha tĩnh. Các phân t có tr ng lớ ử ọ ượng nh h n sỏ ơ ẽ
xu t hi n trấ ệ ước, các phân t có tr ng lử ọ ượng l n h n s xu t hi n sau trênớ ơ ẽ ấ ệ
s c ký đ Ph n kh i ph có nhi m v xác đ nh đ nh tính và đ nh lắ ồ ầ ố ổ ệ ụ ị ị ị ượng các
ch t. b ph n kh i ph các phân t m đấ Ở ộ ậ ố ổ ử ẹ ược ch n l c trọ ọ ước khi b ionị hóa và b b n phá thành các m nh ion. Các ion ch n l c đ c tr ng cho m iị ắ ả ọ ọ ặ ư ỗ
Trang 16ch t đấ ược chuy n đ n b ph n l c. D a trên kh i lể ế ộ ậ ọ ự ố ượng, b l c l a ch nộ ọ ự ọ
ch cho phép các h t có kh i lỉ ạ ố ượng n m trong m t gi i h n nh t đ nh điằ ộ ớ ạ ấ ị qua. Thi t b c m bi n có nhi m v đ m s lế ị ả ế ệ ụ ế ố ượng các h t có cùng kh iạ ố
lượng. Thông tin này sau đó được chuy n đ n máy tính đ tính toán các tínể ế ể
hi u do b c m bi n cung c p và đ a ra k t qu kh i ph ệ ộ ả ế ấ ư ế ả ố ổ
GC/MS được coi là tiêu chu n vàng đ xác đ nh các ho t ch t b i đẩ ể ị ạ ấ ở ộ
nh y và đ đ c hi u cao, m i ch t đạ ộ ặ ệ ỗ ấ ược đ c tr ng b i th i gian l u và cácặ ư ở ờ ư
m nh ion đ c hi u cho c u trúc phân t c a ho t ch t đó. GC/MS đả ặ ệ ấ ử ủ ạ ấ ượ c
ng d ng trong phát hi n thu c, các s n ph m chuy n hóa trong n c ti u,
các ch t có trong m u th ch a bi t. GC/MS là m t phấ ẫ ử ư ế ộ ương pháp có độ
nh y cao đạ ượ ử ục s d ng đ đ nh tính và đ nh lể ị ị ượng các ch t th khí (hayấ ở ể
được hóa h i). Ngơ ưỡng phát hi n c a phệ ủ ương pháp là picrogram [18]
1.1.2.1. C u t o c a h th ng GC/MS ấ ạ ủ ệ ố
Hình 1.1. C u t o h th ng s c ký khí – kh i ph [19] ấ ạ ệ ố ắ ố ổ
1. Ngu n c p khíồ ấ 2. B đi u khi n khí nénộ ề ể
3. B m tiêm m uơ ẫ 4. Lò c tộ
5. C tộ 6. K t n i s c ký v i kh i phế ố ắ ớ ố ổ
7. Ngu n ionồ 8. B ph n phân tích kh i lộ ậ ố ượng
Trang 179. Đ u dòầ 10. H th ng chân khôngệ ố
11. B ng đi u khi n đi n tả ề ể ệ ử
C a tiêm m u: g m m t b m tiêm m u t đ ng (3), dung môi ch aử ẫ ồ ộ ơ ẫ ự ộ ứ
h n h p các ch t s đỗ ợ ấ ẽ ược tiêm t đ ng vào h th ng t i c a này. M u sauự ộ ệ ố ạ ử ẫ
đó được h th ng c p khí, đi u khi n khí nén (1 và 2) d n qua h th ngệ ố ấ ề ể ẫ ệ ố
s c ký khí, thắ ường s d ng các lo i khí tr nh heli, hydro. Nhi t đ c aử ụ ạ ơ ư ệ ộ ở ử tiêm m u đẫ ược nâng lên cao đ m u t d ng l ng tr thành d ng khí.ể ẫ ừ ạ ỏ ở ạ
V ngoài: v ngoài c a h th ng GC chính là m t lò nung đ c bi tỏ ỏ ủ ệ ố ộ ặ ệ (4). Nhi t đ c a lò này dao đ ng t 40ệ ộ ủ ộ ừ oC cho đ n 320ế oC
C t: bên trong h th ng GC chính là m t cu n ng nh hình tr v iộ ệ ố ộ ộ ố ỏ ụ ớ
m t trong đặ ược tráng b ng m t lo i polymer đ c bi t (5). Các ch t trongằ ộ ạ ặ ệ ấ
h n h p đỗ ợ ược phân tách b ng cách ch y d c theo c t này. Sau đó, khi phânằ ạ ọ ộ tách h n h p thành các thành ph n khác nhau d a theo ái l c khác nhau v iỗ ợ ầ ự ự ớ pha tĩnh, các ch t chuy n qua b ph n k t n i sang b ph n kh i ph ấ ể ộ ậ ế ố ộ ậ ố ổ
Ngu n ion: ngu n ion (7) cung c p ion đ ion hóa các s n ph mồ ồ ấ ể ả ẩ trong h n h p sau khi phân tách. Ion m chuy n đ n b ph n phân tíchỗ ợ ẹ ể ế ộ ậ
kh i lố ượng (8), b n phá t o thành các m nh ion đ c tr ng cho c u trúcắ ạ ả ặ ư ấ phân t c a ch t phân tích. Các m nh ion đử ủ ấ ả ược ch n l c, phát hi n b ngọ ọ ệ ằ
đ u dò kh i ph r t đ c hi u (9).ầ ố ổ ấ ặ ệ
H th ng chân không: duy trì áp l c chân không trong b ph n kh iệ ố ự ộ ậ ố
ph (10).ổ
B ng đi u khi n đi n t : s d ng đ đi u khi n h th ng (11).ả ề ể ệ ử ử ụ ể ề ể ệ ố
1.1.2.2. K thu t đ nh l ỹ ậ ị ượ ng steroid ni u b ng GC/MS ệ ằ
Nguyên lý k thu t ỹ ậ theo Honour JW [18],[20]: th y phân steroid liênủ
h p b ng enzym glucuronidase/sulphatase sau đó tách chi t các steroid t doợ ằ ế ự
và t o d n xu t steroid l n lạ ẫ ấ ầ ượt v i methoxyamin vàớ
Trang 18trimethylsilylimidazole (TMSI). Tinh s ch steroid trạ ước khi b m m u vàoơ ẫ
h th ng s c ký khí kh i ph Trong máy, steroid đệ ố ắ ố ổ ược làm bay h i ơ ở nhi t đ cao. Sau khi phân tách các steroid b i b ph n s c ký khí, steroidệ ộ ở ộ ậ ắ
được v n chuy n đ n b ph n kh i ph Ion hóa các steroid và b n pháậ ể ế ộ ậ ố ổ ắ
t o các m nh ion đ c tr ng cho c u trúc t ng steroid và phát hi n b ngạ ả ặ ư ấ ừ ệ ằ
đ u dò kh i ph ầ ố ổ
Quy trình k thu t ỹ ậ
Th y phân steroid ni u liên h p v i acid glucuronic và acid sulphuricủ ệ ợ ớ
b ng enzym glucuronidase và arylsulphatase nhi t đ 37ằ ở ệ ộ 0C qua đêm ho cặ 55
ở 0C trong 3 gi Ho t hóa c t Bond Elut b ng methanol và r a l i b ngờ ạ ộ ằ ử ạ ằ
nước c t. Cho m u lên c t, các steroid t do đấ ẫ ộ ự ược tách chi t, tinh s chế ạ
b ng c t Bond Elut C18, ch steroid đằ ộ ỉ ược gi l i t i màng l c c a c t.ữ ạ ạ ọ ủ ộ Steroid t do đự ượ ửc r a gi i b ng methanol và làm khô b ng cách cho bayả ằ ằ
h i đ lo i b methanol kh i steroid T o d n xu t gi a steroid v iơ ể ạ ỏ ỏ ạ ẫ ấ ữ ớ methoxyamine và TMSI đ b o v các nhóm ch c –OH không b phân h yể ả ệ ứ ị ủ
b i nhi t đ cao trong khi làm hóa h i steroid và th c hi n s c ký khí.ở ệ ộ ơ ự ệ ắ Steroid sau khi t o d n xu t và tách chi t đạ ẫ ấ ế ược b m tr c ti p vào máy s cơ ự ế ắ
ký khí kh i ph và đố ổ ược v n chuy n trong c t s c ký nh khí tr nh heli.ậ ể ộ ắ ờ ơ ư Sau khi phân tách các thành ph n steroid khác nhau nh tầ ờ ương tác v i phaớ
r n, các steroid đắ ược v n chuy n đ n b ph n kh i ph T i đây dậ ể ế ộ ậ ố ổ ạ ưới tác
d ng c a dòng đi n các steroid ni u đụ ủ ệ ệ ược ion hóa, được b n phá t o thànhắ ạ các m nh ion đ c tr ng cho c u trúc phân t c a các steroid. Trong phả ặ ư ấ ử ủ ươ ngpháp SIM (selected ion monitoring), ch ion ch n l c m i đ n b c m bi nỉ ọ ọ ớ ế ộ ả ế
đ phát hi n. M i steroid ni u đ c tr ng b ng m t đ nh (peak) trên s c kýể ệ ỗ ệ ặ ư ằ ộ ỉ ắ
đ , th i gian xu t hi n đ nh t khi m u đi qua c t đồ ờ ấ ệ ỉ ừ ẫ ộ ược g i là th i gianọ ờ
l u. M nh ion đư ả ược b n phá t phân t m đ c tr ng giúp nh n di nắ ừ ử ẹ ặ ư ậ ệ
Trang 19steroid trên s c ký đ [18]. ắ ồ
Chu n n i (internal standard) đẩ ộ ược cho vào các m u v i m t l ng nhẫ ớ ộ ượ ư nhau đ hi u ch nh s m t mát trong quá trình phân tích. M u chu n đ cể ệ ỉ ự ấ ẫ ẩ ượ phân tích cùng v i m u b nh đ xây d ng đ ng chu n giúp tính n ng đớ ẫ ệ ể ự ườ ẩ ồ ộ steroid trong m u th Xác đ nh th i gian l u, ion đ c hi u tẫ ử ị ờ ư ặ ệ ương ng c a cácứ ủ steroid trong m u th d a vào phân tích các steroid tinh khi t trong m i mẫ ử ự ế ỗ ẻ phân tích
kh năng đ nh lả ị ượng m u có n ng đ th p do kh năng cô đ c, tinh s ch.ẫ ồ ộ ấ ả ặ ạ
Đ đ c hi u cao nh phân tích c u trúc phân t c a các steroid [11]. ộ ặ ệ ờ ấ ử ủ
Nh ượ c đi m ể k thu t: th i gian xét nghi m lâu h n so v i LC/MSMSỹ ậ ờ ệ ơ ớ
do th i gian th y phân và t o d n xu t kéo dài. Toàn b quá trình chu n bờ ủ ạ ẫ ấ ộ ẩ ị
m u th c hi n th công, c n ngẫ ự ệ ủ ầ ười th c hi n có kinh nghi m. S lự ệ ệ ố ượ ng
m u đẫ ược th c hi n nh do không th t đ ng hóa quá trình chu n b m u.ự ệ ỏ ể ự ộ ẩ ị ẫ
K thu t khó ph bi n r ng rãi và k t qu có th không t t m u c a trỹ ậ ổ ế ộ ế ả ể ố ở ẫ ủ ẻ
s sinh do n ng đ các steroid r t th p trong nơ ồ ộ ấ ấ ước ti u. ể
H n ch sai s ạ ế ố: T i u hóa đi u ki n ph n ng c a enzymố ư ề ệ ả ứ ủ glucuronidase b ng pH thích h p c a d ng d ch đ m. n đ nh steroid t doằ ợ ủ ụ ị ệ Ổ ị ự sau khi th y phân b ng vitamin C. Trủ ằ ước khi t o d n xu t c n làm khôạ ẫ ấ ầ hoàn toàn methanol đ tránh s c ch khi t o d n xu t, th i gian và nhi tể ự ứ ế ạ ẫ ấ ờ ệ
đ t o d n xu t c n n đ nh, l a ch n ion đ c hi u cho m i steroid ni uộ ạ ẫ ấ ầ ổ ị ự ọ ặ ệ ỗ ệ
Trang 20[21]. V i các m u nớ ẫ ước ti u loãng c a tr s sinh có th cô đ c b ng cáchể ủ ẻ ơ ể ặ ằ tách chi t qua c t m t th tích nế ộ ộ ể ước ti u l n h n trể ớ ơ ước khi th y phân [22].ủ
M i steroid ni u có th là s n ph m chuy n hóa c a m t ho c nhi uỗ ệ ể ả ẩ ể ủ ộ ặ ề hormon steroid khác nhau. Ngượ ạc l i, m t hormon có th chuy n hóa t o raộ ể ể ạ nhi u s n ph m steroid ni u. Danh m c ch vi t t t, tên đ y đ và ngu nề ả ẩ ệ ụ ữ ế ắ ầ ủ ồ
g c m t s steroid ni u đố ộ ố ệ ược mô t chi ti t trong b ng 1.1 [11].ả ế ả
Trang 21DHEA Dehydroepiandrosterone Dehydroepiandrosterone
11 OHAn β 11 Hydroxyandrosterone β 11 OHandrostenedione, cortisol β
11 OHEt β 11 Hydroxyetiocholanolone β Cortisol
11OXOEt 11Oxoetiocholanolone Cortisol
16 DHEA α 16 OHDHEA α Dehydroepiandrosterone,
Dehydroepiandrosteronesulfate
PD Pregnanediol Progesterone, 11
deoxycorticosterone 5PD Pregnenediol Pregnenolone
Pregnadienol Pregnadienol Pregnenolone (pregnenediol) 17OHPN 17OHpregnanolone 17OHprogesterone
5 THB α 5 Tetrahydrocorticosterone α Corticosterone
THALDO Tetrahydroaldosterone Aldosterone
THE Tetrahydrocortisone Cortisol, cortisone
Trang 221.2. Th m đ nh phẩ ị ương pháp và thi t l p kho ng tham chi uế ậ ả ế
1.2.1. Th m đ nh phẩ ị ương pháp
Th m đ nh phẩ ị ương pháp là vi cệ cung c p ấ nh ng ữ b ng ch ng kháchằ ứ quan cho th y m t phấ ộ ương pháp d ki n s d ng ho c đang s d ng cóự ế ử ụ ặ ử ụ
th đáp ng để ứ ược các yêu c u đ t raầ ặ Th m đ nh phẩ ị ương pháp (method validation) c n th c hi n v i các phầ ự ệ ớ ương pháp ch a đư ược nhà s n xu tả ấ
th m đ nh, các phẩ ị ương pháp có s thay đ i so v i ban đ u. Trong khi đóự ổ ớ ầ xác nh n phậ ương pháp (method verification) là xác nh n l i các giá tr c aậ ạ ị ủ nhà s n xu t công b v k t qu th m đ nh phả ấ ố ề ế ả ẩ ị ương pháp. Hi n nayệ , nhi uề thu t ng khác nhau đậ ữ ược s d ng nh đánh giá phử ụ ư ương pháp, đ nh trị ị
phương pháp, xác nh n giá tr s d ng c a phậ ị ử ụ ủ ương pháp, phê duy tệ
phương pháp. Các thu t ng này đ u là cách g i khác nhau c a th m đ nhậ ữ ề ọ ủ ẩ ị
k thu t c a phỹ ậ ủ ương pháp đáp ng v i tiêu chu n ch t lứ ớ ẩ ấ ượng, các sai số
g p ph i là ch p nh n đặ ả ấ ậ ược, c n th m đ nh phầ ẩ ị ương pháp v i các th cớ ự nghi m thích h p.ệ ợ
Đ i v i các phố ớ ương pháp phân tích hóa sinh, các thông s c n th mố ầ ẩ
đ nh bao g m: đ đ c hi u phân tích (Analitical Specifility), đ nh y phânị ồ ộ ặ ệ ộ ạ tích (Analytical sensitivity), kho ng tuy n tính và đả ế ường chu n (Linearityẩ range and Calibration curve), đ l ch/đ đúng (Bias/truenesss) hay đ chínhộ ệ ộ ộ
Trang 23xác/ xác th c (Accuracy), đ l p hay đ t p trung (Precision). Sau khi cácự ộ ặ ộ ậ thông s th m đ nh đố ẩ ị ược đ m b o c n thi t l p kho ng tham chi uả ả ầ ế ậ ả ế (Reference intervals). Vi c l a ch n các thông s th m đ nh tùy thu c vàoệ ự ọ ố ẩ ị ộ
k thu t áp d ng trong phòng xét nghi m, yêu c u c a phỹ ậ ụ ệ ầ ủ ương pháp, đi uề
ki n và ngu n l c c a phòng xét nghi m ệ ồ ự ủ ệ
Đ nh y phân tích (Analytical Sensitivity) ộ ạ
Hướng d n c a CLSI khuy n cáo s d ng 3 thông s sau:ẫ ủ ế ử ụ ố
Gi i h n tr ngớ ạ ắ (limit of blank: LOB) là k t qu đo l ng cao nh t cóế ả ườ ấ
th quan sát để ượ ủc c a m u tr ng; thẫ ắ ường ước tính b ng giá tr trung bình +ằ ị 1,65SD c a m u tr ng.ủ ẫ ắ
Gi i h n phát hi n (limit of detection LOD) là n ng đ th p nh t c aớ ạ ệ ồ ộ ấ ấ ủ
ch t phân tích có th phát hi n đấ ể ệ ược b ng phằ ương pháp đ nh lị ượng đi uở ề
ki n xác đ nh. ệ ị
Gi i h n đ nh lớ ạ ị ượng (limit of quantification: LOQ) là n ng đ th pồ ộ ấ
nh t c a ch t phân tích có th đ nh lấ ủ ấ ể ị ượng được mà k t qu có đ l p vàế ả ộ ặ
m i. ớ
Có hai lo i đ l p c n đánh giá: đ l p ng n h n (shorttermạ ộ ặ ầ ộ ặ ắ ạ precision) còn g i là đ l p trong m t l n ch y (withinrun precision); đọ ộ ặ ộ ầ ạ ộ
Trang 24tái l p (longterm precision) là đ l p gi a các l n ch y (betweendayặ ộ ặ ữ ầ ạ precision, daytoday precision). Đ xác đ nh đ l p có th s d ng m uể ị ộ ặ ể ử ụ ẫ chu n, m u n i ki m ho c m u b nh ph m, m u tr n có ch t n n gi ngẩ ẫ ộ ể ặ ẫ ệ ẩ ẫ ộ ấ ề ố
nh m u b nh đ đánh giá. S l n ch y l p l i t i thi u là 20 l n trongư ẫ ệ ể ố ầ ạ ặ ạ ố ể ầ
m t ngày v i đ l p l i và trong > 20 ngày v i đ tái l p. Tính SD và CVộ ớ ộ ặ ạ ớ ộ ặ
t các k t qu ch y l p l i thu đừ ế ả ạ ặ ạ ược, so sánh k t qu CV v i tiêu chu nế ả ớ ẩ cho phép
Đ xác th c hay đ chính xác (Accuracy) ộ ự ộ
Đ xác th c là m c đ g n đúng gi a k t qu m t phép đo và giá trộ ự ứ ộ ầ ữ ế ả ộ ị
th t c a phép đo, tr s th c là khái ni m lý tậ ủ ị ố ự ệ ưởng r t khó th c hi n đấ ự ệ ượ ctrên th c t mà ch có giá tr th c theo quy ự ế ỉ ị ự ước.
Th c nghi m so sánh phự ệ ương pháp được ti n hành đ đánh giá đ xácế ể ộ
th c (accuracy) hay sai s h th ng c a phự ố ệ ố ủ ương pháp. Ti n hành phân tíchế các m u b nh ph m c a b nh nhân b ng phẫ ệ ẩ ủ ệ ằ ương pháp m i (phớ ương pháp
c n th m đ nh) và phầ ẩ ị ương pháp tham chi u (reference method), sau đó đánhế giá sai s h th ng d a trên s khác bi t gi a hai phố ệ ố ự ự ệ ữ ương pháp. Nhi uề thu t toán th ng kê có th s d ng đ phân tích k t qu c a th nghi m soậ ố ể ử ụ ể ế ả ủ ử ệ sánh phương pháp: đ th khác bi t (difference plot), đ th so sánhồ ị ệ ồ ị (comparison plot), phân tích h i quy tuy n tính, tính h s tồ ế ệ ố ương quan.
Phương trình tương quan thi t l p đế ậ ượ ừc t phân tích h i quy tuy n tính là yồ ế
= ax + b. Trong đó y là k t qu c a phế ả ủ ương pháp xét nghi m c n th mệ ầ ẩ
đ nh, x là k t qu phị ế ả ương pháp tham chi u, a là đ d c, b là giao đi m c aế ộ ố ể ủ
đ th v i tr c tung. Đ d c cho bi t sai s t l (proportional error) gi aồ ị ớ ụ ộ ố ế ố ỷ ệ ữ
phương pháp c n xác nh n v i phầ ậ ớ ương pháp tham chi u, lý tế ưởng a có giá
tr b ng 1 (thị ằ ường là 95% CI c a đ d c a bao hàm giá tr 1). Giao đi mủ ộ ố ị ể cho bi t sai s h ng đ nh (constant error) gi a phế ố ằ ị ữ ương pháp c n xác nh nầ ậ
Trang 25v i phớ ương pháp tham chi u, lý tế ưởng b có giá tr b ng 0 (thị ằ ường là 95%
CI c a giá tr b bao hàm giá tr 0). ủ ị ị
S khác bi t gi a phự ệ ữ ương pháp c n th m đ nh v i phầ ẩ ị ớ ương pháp tham chi u c n đế ầ ược phân tích, đánh giá. N u s khác bi t nh , có th xem nhế ự ệ ỏ ể ư hai phương pháp có đ xác th c tộ ự ương đương nhau, hai phương pháp tươ ng
đ ng và phồ ương pháp m i có th thay t cho phớ ể ế ương pháp tham chi u.ế
N u s khác bi t l n và không th ch p nh n đế ự ệ ớ ể ấ ậ ược v y khoa, c n ph iề ầ ả đánh giá xem phương pháp nào xác th c h n. Th c nghi m đánh giá đ thuự ơ ự ệ ộ
h i (recovery experiment) và th c nghi m đánh giá y u t nhi uồ ự ệ ế ố ễ (interference experiment) có th s d ng đ cung c p thêm các thông tinể ử ụ ể ấ [23].
Trên th c t , phòng xét nghi m khó có th có phự ế ệ ể ương pháp tham chi uế
đ so sánh v i phể ớ ương pháp c n th m đ nh. Trong trầ ẩ ị ường h p này, th cợ ự nghi m đánh giá đ xác th c có th đệ ộ ự ể ược ti n hành b ng vi c tham gia vàoế ằ ệ
chương trình ngo i ki m. So sánh k t qu thu đạ ể ế ả ược c a phủ ương pháp làm
t i phòng xét nghi m và k t qu ngo i ki m g i v Chạ ệ ế ả ạ ể ử ề ương trình ngo iạ
ki m steroid ni u r t h u ích và c n thi t trong so sánh, đánh giá k t quể ệ ấ ữ ầ ế ế ả
gi a các phòng xét nghi m khác nhau cùng tham gia trên th gi i [24].ữ ệ ế ớ
Th c nghi m xác đ nh đ thu h i (recovery experiment) ự ệ ị ộ ồ
S d ng hai m u trong đó m u 1 tử ụ ẫ ẫ hêm ch t chu n, m u 2 thêm cùngấ ẩ ẫ
th tích dung d ch pha loãng ch t chu n. Th tích thêm vào ph i không quáể ị ấ ẩ ể ả 10% đ không nh hể ả ưởng đ n ch t n n phân tích và không vế ấ ề ượt ra ngoài
gi i h n tuy n tính c a các ch t phân tích. Phân tích hai m u trên, m i m uớ ạ ế ủ ấ ẫ ỗ ẫ
được đo l p l i ≥ 3 l n và tính đ thu h i.ặ ạ ầ ộ ồ
Công th c tính n ng đ thu h i và % thu h i nh sau: ứ ồ ộ ồ ồ ư
N ng đ chu n thêm vào = N ng đ chu n x th tích chu n thêm vàoồ ộ ẩ ồ ộ ẩ ể ẩ (mL)
Trang 26N ng đ thu h i = N ng đ m u thêm chu n – N ng đ m u thêm n cồ ộ ồ ồ ộ ẫ ẩ ồ ộ ẫ ướ
c tấ
Thu h i (%) = N ng đ thu h i / N ng đ chu n thêm vào x 100ồ ồ ộ ồ ồ ộ ẩ
Honour JW th y r ng k t qu th m đ nh phấ ằ ế ả ẩ ị ương pháp đ nh lị ượ ngsteroid ni u thệ ường có đ thu h i đ t kho ng 90%, đ l p và đ tái l pộ ồ ạ ả ộ ặ ộ ặ kho ng < 25%, đ nh y tùy thu c t ng xét nghi m đ nh lả ộ ạ ộ ừ ệ ị ượng steroid, để phát hi n đệ ượ ỉc đ nh trên s c ký đ c n kho ng 10ng steroid tiêm vào c t s cắ ồ ầ ả ộ ắ
ký ho c 200pg steroid đặ ược tiêm vào c t v i s c ký khí – kh i ph ch n l cộ ớ ắ ố ổ ọ ọ ion (GC/MSSIM) [18]
1.2.2. Thi t l p kho ng tham chi uế ậ ả ế
Kho ng tham chi u là kho ng phân b đ c tr ng c a giá tr m tả ế ả ố ặ ư ủ ị ở ộ
qu n th tham chi u sinh h c. Kho ng tham chi u là đ c tính cu i cùngầ ể ế ọ ả ế ặ ố
được đánh giá trong quá trình th m đ nh phẩ ị ương pháp vì kho ng thamả chi u không ph i là y u t quy t đ nh hi u năng c a phế ả ế ố ế ị ệ ủ ương pháp có
ch p nh n đấ ậ ược hay không. N u phế ương pháp ch p nh n đấ ậ ược thì đi uề quan tr ng ti p theo là thi t l p kho ng tham chi u m i cho xét nghi mọ ế ế ậ ả ế ớ ệ
ho c xác nh n kho ng tham chi u c a nhà s n xu t đ h tr cho vi cặ ậ ả ế ủ ả ấ ể ỗ ợ ệ
di n gi i k t qu xét nghi m c a ngễ ả ế ả ệ ủ ườ ệi b nh.
Hướng d n CLSI EP28AC3 đ a ra quy trình chi ti t giúp phòng xétẫ ư ế nghi m có th thi t l p ho c xác nh n kho ng tham chi u [25]. ệ ể ế ậ ặ ậ ả ế V i m iớ ỗ
k thu t xét nghi m m i đỹ ậ ệ ớ ược tri n khai t i phòng xét nghi m, r t c nể ạ ệ ấ ầ thi t l p kho ng tham chi u (reference interval) vì các thông s đó có sế ậ ả ế ố ự khác bi t gi a các đ i tệ ữ ố ượng: s khác bi t theo gi i tính, theo tu i, theoự ệ ớ ổ
ch ng t c và vùng đ a lý. Vì v y các chuyên gia y t khuy n cáo, m iủ ộ ị ậ ế ế ỗ phòng xét nghi m nên t thi t l p giá tr tham chi u cho riêng mình v iệ ự ế ậ ị ế ớ
m i xét nghi m theo các bỗ ệ ước:
Bước 1: l a ch n qu n th tham chi u là qu n th nh ng ngự ọ ầ ể ế ầ ể ữ ười kh eỏ
Trang 27m nh ít có nguy c m c các b nh đạ ơ ắ ệ ược nghiên c u mà t đó l a ch n raứ ừ ự ọ
đ i tố ượng tham chi u đ thi t l p kho ng tham chi u. Qu n th thamế ể ế ậ ả ế ầ ể chi u c n đ i di n cho qu n th l n. Căn c vào các thông tin và cácế ầ ạ ệ ầ ể ớ ứ nghiên c u có trứ ước đ l a ch n qu n th nghiên c u thích h p.ể ự ọ ầ ể ứ ợ
Bư c 2: l a ch n đ i tớ ự ọ ố ượng tham chi u trong qu n th nghiên c uế ầ ể ứ
mà cách đ n gi n nh t là d a vào b câu h i ph ng v n. Các câu h iơ ả ấ ự ộ ỏ ỏ ấ ỏ
ph ng v n nh m xác đ nh thông tin cá nhân, các thói quen và y u t có thỏ ấ ằ ị ế ố ể
nh h ng đ n xét nghi m c n xây d ng kho ng tham chi u đ lo i b
nh ng cá nhân có nguy c cao m c b nh đữ ơ ắ ệ ược nghiên c u. M t s y u tứ ộ ố ế ố
c n đầ ược ph ng v n là hút thu c, u ng rỏ ấ ố ố ượu, mang thai, ti n s gia đình,ề ử các thu c hi n đang dùng… Thông thố ệ ường có hai cách l y m u đ thi tấ ẫ ể ế
l p kho ng tham chi u là l y m u tr c ti p và l y m u gián ti p. M uậ ả ế ấ ẫ ự ế ấ ẫ ế ẫ
tr c ti p đự ế ượ ấ ừ ố ược l y t đ i t ng tham chi u đã đế ượ ực l a ch n qua sàngọ
l c b ng b câu h i ph ng v n v i ngọ ằ ộ ỏ ỏ ấ ớ ười kh e m nh trong c ng đ ng.ỏ ạ ộ ồ Cách l y m u gián ti p t nh ng m u đã thu th p đ cho m c đích khácấ ẫ ế ừ ữ ẫ ậ ể ụ trong phòng xét nghi m nh m u c a ngệ ư ẫ ủ ười cho máu kh e m nh, c aỏ ạ ủ
ngườ ếi đ n khám s c kh e đ nh k , c a ngứ ỏ ị ỳ ủ ười th c hi n xét nghi m sàngự ệ ệ
l c c a ngọ ủ ười b nh đ n th c hi n ti u ph u ho c ngệ ế ự ệ ể ẫ ặ ười đ n làm sàngế
l c gen.ọ
Bước 3: chu n b phân tích m u và phân tích m u v i các trang thi t bẩ ị ẫ ẫ ớ ế ị
đ phân tích m u c n chu n b t t nh t, n đ nh và đã qua đánh giá đ t k tể ẫ ầ ẩ ị ố ấ ổ ị ạ ế
qu th m đ nh t t. T i u hóa các đi u ki n phân tích (nả ẩ ị ố ố ư ề ệ ước, hóa ch t,ấ nhân l c) đ k t qu phân tích m u nh m xây d ng kho ng tham chi uự ể ế ả ẫ ằ ự ả ế chính xác nh t.ấ
Bước 4: thu th p m u, v n chuy n và b o qu n m u. Tùy thu c lo iậ ẫ ậ ể ả ả ẫ ộ ạ
m u và thu th p m u đúng th i gian thích h p nh t, v n chuy n và b oẫ ậ ẫ ờ ợ ấ ậ ể ả
qu n m u phù h p theo hả ẫ ợ ướng d n l y m u và b o qu n m u c a nhà s nẫ ấ ẫ ả ả ẫ ủ ả
Trang 28xu t. S lấ ố ượng m u c n đ thi t l p kho ng tham chi u ph i đ m b o cóẫ ầ ể ế ậ ả ế ả ả ả
th phân bi t phân v th 2,5 và th 5 cũng nh phân v th 95 và 97,5 là ≥ể ệ ị ứ ứ ư ị ứ
39 m u. Thông thẫ ường v i các xét nghi m thớ ệ ường quy ngở ười trưở ngthành kh e m nh, c m u t i thi u đỏ ạ ỡ ẫ ố ể ược khuy n cáo là 120 m u cho m iế ẫ ỗ nhóm. Các xét nghi m ph c t p, đ t ti n, đ i tệ ứ ạ ắ ề ố ượng tr s sinh khó l yẻ ơ ấ
m u s lẫ ố ượng m u có th th p h n. ẫ ể ấ ơ
Bước 5: phân tích m u theo quy trình chu n đã xây d ng, chú ý cácẫ ẩ ự
y u t nh hế ố ả ưởng đ n k t qu xét nghi m. Các xét nghi m m i, máy phânế ế ả ệ ệ ớ tích m i c n th m đ nh phớ ầ ẩ ị ương pháp đ t yêu c u ch t lạ ầ ấ ượng trước khi
th c hi n phân tích m u đ xây d ng kho ng tham chi u. Th m đ nhự ệ ẫ ể ự ả ế ẩ ị
phương pháp b ng các thông s đ l p, đ tái l p, đô thu h i, gi i h n phátằ ố ộ ặ ộ ặ ồ ớ ạ
hi n, kho ng tuy n tính c n th c hi n theo hệ ả ế ầ ự ệ ướng d n c a CLSI nh mẫ ủ ằ
đ m b o k t qu phân tích.ả ả ế ả
Bước 6: lo i b s li u phân tán và tính giá tr kho ng tham chi u.ạ ỏ ố ệ ị ả ế Các s li u sau khi phân tích c n xác đ nh s phân b c a chúng theo quyố ệ ầ ị ự ố ủ
lu t chu n (Gauss) hay không. Các s li u phân tán hai đ u th p và caoậ ẩ ố ệ ở ầ ấ sau khi x p x p theo th t tăng d n c n xem xét lo i b Tính giá trắ ế ứ ự ầ ầ ạ ỏ ị kho ng tham chi u tùy thu c s phân b c a s li u, n u phân b khôngả ế ộ ự ố ủ ố ệ ế ố theo quy lu t chu n thì kho ng tham chi u đậ ẩ ả ế ượ ấc l y là 95% giá tr n mị ằ
gi a t phân v 2,5 đ n phân v 97,5. N u phân b s li u theo quy lu tữ ừ ị ế ị ế ố ố ệ ậ chu n kho ng tham chi u đẩ ả ế ược tính là giá tr trung bình ± 2SD. ị
Thi t l p kho ng tham chi u c n nhi u th i gian, công s c, ti n b cế ậ ả ế ầ ề ờ ứ ề ạ nên không d th c hi n t t c các phòng xét nghi m cho t t c các xétễ ự ệ ở ấ ả ệ ấ ả nghi m. Tuy nhiên, thi t l p kho ng tham chi u là b t bu c v i các kệ ế ậ ả ế ắ ộ ớ ỹ thu t l n đ u đậ ầ ầ ược tri n khai và ch a có kho ng tham chi u c a nhà s nể ư ả ế ủ ả
xu t hay kho ng tham chi u c a phòng xét nghi m khác lân c n. Vì v y, cóấ ả ế ủ ệ ậ ậ
th s d ng cách th hai là xác nh n kho ng tham chi u c a phòng xétể ử ụ ứ ậ ả ế ủ
Trang 29nghi m khác ho c nhà s n xu t cho các phòng xét nghi m nh , ít có đi uệ ặ ả ấ ệ ỏ ề
ki n thi t l p m i kho ng tham chi u.ệ ế ậ ớ ả ế
Kho ng tham chi u n ng đ và t l các steroid ni u đả ế ồ ộ ỷ ệ ệ ược nhi u tácề
gi công b trên các t p chí th gi i. Caulfield M và c ng s thi t l pả ố ạ ế ớ ộ ự ế ậ kho ng tham chi u cho 59 tr s sinh theo đ n v µg/g creatinine và s d ngả ế ẻ ơ ơ ị ử ụ
m u nẫ ước ti u ng u nhiên trong đó có m t s steroid đ c tr ng cho tr sể ẫ ộ ố ặ ư ẻ ơ sinh nh 6 OHTHA, 16 OHDHEA, 6 OHTHS… [7]. Homma K vàư α α α
c ng s xây d ng kho ng tham chi u cho 62 tr s sinh s d ng đ n vộ ự ự ả ế ẻ ơ ử ụ ơ ị mg/g creatinine, trong đó có n ng đ PTL và t l PTL/( THE + THE) đồ ộ ỷ ệ β α ể
ch n đoán thi u 21OH cho tr s sinh [12]. Nasser A. Dhayat và c ng sẩ ế ẻ ơ ộ ự nghiên c u thi t l p kho ng tham chi u steroid ni u theo đ n v µg/mmolứ ế ậ ả ế ệ ơ ị creatinine cho 43 tr t m i sinh đ n 1 tu i nhi u tu n khác nhau nh mẻ ừ ớ ế ổ ở ề ầ ằ thi t l p đế ậ ường cong s bi n đ i các steroid ni u theo th i gian phát tri nự ế ổ ệ ờ ể
c a tr [26]. LucasHerald AK thi t l p kho ng tham chi u cho các t lủ ẻ ế ậ ả ế ỷ ệ
ch n đoán 252 đ i tẩ ở ố ượng t s sinh đ n trừ ơ ế ưởng thành [27]. Bên c nh đó,ạ nhi u bài báo khi công b ng d ng đ nh lề ố ứ ụ ị ượng steroid ni u b ng GC/MSệ ằ trong ch n đoán cá b nh lý r i lo n sinh t ng h p hormon steroid đã công bẩ ệ ố ạ ổ ợ ố giá tr tham chi u làm căn c ch n đoán. ị ế ứ ẩ
1.3 Sinh t ng h p hormon steroid và b nh r i lo n t ng h p steroid b mổ ợ ệ ố ạ ổ ợ ẩ sinh
1.3.1 T ng h p hormon steroidổ ợ
Cholesterol được v n chuy n vào trong ty th nh protein StARậ ể ể ờ
(steroid acute response protein). Trong ty th , cholesterol c t đi m t chu iể ắ ộ ỗ 5C nh enzym desmolase t o ra pregnenolone là ch t trung gian,ờ ạ ấ pregnenolone ra kh i ty th đ n lỏ ể ế ướ ội n i bào đ t ng h p nên c ba nhómể ổ ợ ả hormon steroid.
Trang 30Nhóm 1 g m các hormon tham gia chuy n hóa mu i nồ ể ố ước nh DOC,ư corticosterone, 18OHcorticosterone, aldosterone (n n màu xanh lá cây). ề
Nhóm 2 g m các hormon tham gia chuy n hóa glucose nh 11ồ ể ưdeoxycortisol, cortisol, cortisone (n n màu cam). ề
Nhóm 3 g m các hormon sinh d c nam nh testosterone, 5 DHTồ ụ ư α (n n màu xanh đ m). Hormon sinh d c n nh oestrone, oestradiol (n nề ậ ụ ữ ư ề màu h ng).ồ
M t s ti n ch t đ t ng h p cho c ba nhóm hormon đ c bi tộ ố ề ấ ể ổ ợ ả ặ ệ hormon sinh d c có n n màu xanh nh t và ti n ch t t ng h p cortisol nhụ ề ạ ề ấ ổ ợ ư progesterone, 17OHP (n n màu vàng). ề
Các gen CYP21A2, CYP11B1, HSD3B2, CYP11B2, CYP17A1… là gen quy đ nh t ng h p các enzym 21OH, 11ị ổ ợ β-OH, 3βHSD, 17αOH…
Các s n ph m chuy n hóa c a steroid trong n c ti u nh THEả ẩ ể ủ ướ ể ư
(tetrahydrocortisone), THF (tetrahydrocortisol), 5αTHF, THS (tetrahydro11 deoxicortisol), THA (tetrahydroaldosterone), THB (tetrahydrocorticosterone),
An (androsterone), Et (etiocholanolone), PD (pregnanediol), PTL (pregnanetriolone), PT (pregnanetriol), 17OHPN (17hydroxypregnanolone)
Trang 31Hình 1.2. S đ sinh t ng h p các hormon steroid [11] ơ ồ ổ ợ
Trang 321.3.2. B nh lý r i lo n t ng h p hormon steroid b m sinhệ ố ạ ổ ợ ẩ
Các r i lo n sinh t ng h p hormon steroid b m sinh bao g m [1],[2]:ố ạ ổ ợ ẩ ồNhóm 1: b t thấ ường t ng h p glucocorticoid gây tăng s n thổ ợ ả ượng th nậ
b m sinh do tuy n thẩ ế ượng th n gi m ho c m t kh năng t ng h p cortisol.ậ ả ặ ấ ả ổ ợ Nhóm 2: b t thấ ường t ng h p hormon chuy n hóa mu inổ ợ ể ố ước và glucocorticoid gây m t cân b ng nấ ằ ước – đi n gi i. ệ ả
Nhóm 3: b t thấ ường t ng h p hormon sinh d c: gi m t ng h pổ ợ ụ ả ổ ợ androgen ho c estrogen gây r i lo n phát tri n gi i tính.ặ ố ạ ể ớ
Ngoài ra, có th g p các b t thể ặ ấ ường t i th th c a hormon steroidạ ụ ể ủ gây ra các tri u ch ng gi ng v i r i lo n t ng h p hormon steroid.ệ ứ ố ớ ố ạ ổ ợ
1.3.2.1.R i lo n sinh t ng h p hormon nhóm glucocorticoid gây tăng s n ố ạ ổ ợ ả
th ượ ng th n b m sinh ậ ẩ
Ca lâm sàng đ u tiên m c TSTTBS đầ ắ ược mô t trong y văn vào nămả
1865 b i m t nhà gi i ph u ngở ộ ả ẫ ười Italia [2]. TSTTBS là b nh di truy n genệ ề
l n trên nhi m s c th thặ ễ ắ ể ường do đ t bi n gen gây thi u h t m t trongộ ế ế ụ ộ năm enzym tham gia t ng h p cortisol ho c b t thổ ợ ặ ấ ường protein v n chuy nậ ể cholesterol vào trong ty th Khi n ng đ cortisol th p kích thích tuy n yênể ồ ộ ấ ế tăng bài ti t ACTH, làm tăng sinh t bào tuy n thế ế ế ượng th n gây tăng s nậ ả
thượng th n, tăng ti t androgen ngu n g c thậ ế ồ ố ượng th n gây r i lo n phátậ ố ạ tri n gi i tính n Các th b nh TSTTBS là:ể ớ ở ữ ể ệ
- TSTTBS do thi u enzym 21OH.ế
- TSTTBS do thi u enzym 11ế βOH
- TSTTBS do thi u enzym 3ế βHSD type II
- TSTTBS do thi u enzym 17ế αhydroxylase/17,20 lyase
Trang 33- TSTTBS th lipid hóa (ể Lipoid adrenal hyperplasia) do b t thấ ườ ngprotein StAR ho c enzym tách cholesterol kh i protein v n chuy n P450scc.ặ ỏ ậ ể
- Thi u h t Cyt P450oxidoreductase (POR) gây gi m ho t tính đ ngế ụ ả ạ ồ
th i m t s enzym nh 21OH, 17 hydroxylase, aromatase. ờ ộ ố ư α
Thi u enzym 21 hydroxylaseế
Enzym 21OH xúc tác ph n ng chuy n 17OHP thành 11ả ứ ểdeoxycortisol ti n ch t đ t ng h p cortisol và xúc tác chuy n progesteroneề ấ ể ổ ợ ể thành 11deoxycorticosterone ti n ch t đ t ng h p aldosterone. Thi u h tề ấ ể ổ ợ ế ụ
21OH thường g p nh t trong s các r i lo n t ng h p hormon steroid,ặ ấ ố ố ạ ổ ợ
g m th c đi n m t mu i, th nam hóa đ n thu n và th không c đi nồ ể ổ ể ấ ố ể ơ ầ ể ổ ể [28]:
Th m t mu i có tri u ch ng th a androgen t trong bào thai, r i lo nể ấ ố ệ ứ ừ ừ ố ạ
nước và đi n gi i, chi m kho ng 75% ngệ ả ế ả ườ ệi b nh m c TSTTBS th cắ ể ổ
đi n.ể
Th nam hóa đ n thu n không r i lo n nể ơ ầ ố ạ ước đi n gi i, ch th aệ ả ỉ ừ androgen t trong bào thai, chi m kho ng 25% ngừ ế ả ườ ệi b nh m c TSTTBSắ
th c đi n.ể ổ ể
Th kh i phát mu n hay không c đi n v i d u hi u th a androgenể ở ộ ổ ể ớ ấ ệ ừ
xu t hi n mu n sau khi sinh, không có r i lo n nấ ệ ộ ố ạ ước–đi n gi i.ệ ả
Đ n nay, h n 30 tri u tr s sinh đã đế ơ ệ ẻ ơ ược sàng l c trên 30 qu c giaọ ở ố
và vùng lãnh th T n xu t m c thi u enzym 21OH th c đi n khác nhauổ ầ ấ ắ ế ể ổ ể tùy theo t ng ch ng t c, vùng đ a lý, trung bình Hoa K và châu Âu làừ ủ ộ ị ở ỳ kho ng 1:15.000 đ n 1:16.000 tr s sinh s ng [29]. T n xu t TSTTBSả ế ẻ ơ ố ầ ấ thi u 21OH th c đi n New York là 1:18.170 [30], vùng Emilia thu cế ể ổ ể ở ở ộ
Trang 34Italia là 1:8.586 [31]. T n xu t m c TSTTBS cao nh t ngầ ấ ắ ấ ở ười Yupik Eskimos phía tây nam bang Alaska (1:282) và ngở ười dân s ng trên đ oố ả Réunion thu c Pháp n Đ Dộ ở Ấ ộ ương (1:2.141) [5]. T n xu t thi u enzymầ ấ ế 21OH th không c đi n cao h n th c đi n và có th lên đ n 3% tùy t ngể ổ ể ơ ể ổ ể ể ế ừ
ch ng t c,ủ ộ trung bình kho ng 1:100 qu n th ngả ở ầ ể ười da tr ng, cao nh t làắ ấ 1:27 ngở ười Ashkenazi Jews, 1:53 ch ng t c Tây Ban Nha, th p h n ở ủ ộ ấ ơ ở
m t s nộ ố ước châu Âu [28]. M c dù giá thành đ phát hi n đặ ể ệ ược m tộ
trường h p m c TSTTBS là khá l n, tuy nhiên vi c sàng l c, phát hi nợ ắ ớ ệ ọ ệ
s m giúp đi u tr k p th i cho ngớ ề ị ị ờ ườ ệi b nh được th c hi n thự ệ ường quy ở nhi u nề ước trên th gi i t nh ng năm 1980 đ n nay [31],[32],[33].ế ớ ừ ữ ế
Đ c đi m lâm sàng: ặ ể
Tri u ch ng n i b t ngệ ứ ổ ậ ở ười thi u enzym 21OH c đi n là do tăngế ổ ể
n ng đ androgen trong máu bi u hi n các d u hi u nam hóa tr n xu tồ ộ ể ệ ấ ệ ở ẻ ữ ấ
hi n t khi mang thai và bi u hi n ngay sau sinh. C quan sinh d c n bi nệ ừ ể ệ ơ ụ ữ ế
đ i theo hổ ướng gi ng b ph n sinh d c nam: phì đ i âm v t gi ng dố ộ ậ ụ ạ ậ ố ươ ng
v t, m c đ phân lo i theo Prader t đ I đ n V. C quan sinh d c bênậ ứ ộ ạ ừ ộ ế ơ ụ trong nh t cung, vòi tr ng, bu ng tr ng bé gái bình thư ử ứ ồ ứ ở ường. tr nam,Ở ẻ không có d u hi u b t thấ ệ ấ ường b ph n sinh d c [3],[28].ở ộ ậ ụ
R i lo n nố ạ ước – đi n gi i: aldosterone gi m kho ng 75% trệ ả ả ở ả ườ ng
h p m c TSTTBS th 21OH c đi n gây h natri, kali tăng cao và d uợ ắ ể ổ ể ạ ấ
hi u m t nệ ấ ước m n tính xu t hi n nh gi m cân, da khô, nhăn, thóp lõm,ạ ấ ệ ư ả
li bì, ch m ch p th m chí hôn mê.ậ ạ ậ
Kho ng 25% ngả ườ ệi b nh thi u h t 21OH c đi n ch bi u hi n r iế ụ ổ ể ỉ ể ệ ố
lo n gi i tính đ n thu n mà không có r i lo n đi n gi i. Các d u hi uạ ớ ơ ầ ố ạ ệ ả ấ ệ nam hóa xu t hi n s m ngay sau khi sinh tr n [2],[3]. ấ ệ ớ ở ẻ ữ
Th không c đi n hay th kh i phát mu n: các d u hi u th aể ổ ể ể ở ộ ấ ệ ừ
Trang 35androgen xu t hi n sau khi sinh. L n đ u tiên, m t trấ ệ ầ ầ ộ ường h p TSTTBSợ
th kh i phát mu n để ở ộ ược phát hi n năm 1957 m t n ch m có con v iệ ở ộ ữ ậ ớ
d u hi u r m lông và có nhi u m n tr ng cá [34]. nam, các d u hi uấ ệ ậ ề ụ ứ Ở ấ ệ
ch m có con do testosterone đậ ượ ảc s n xu t t i tuy n thấ ạ ế ượng th n thay vìậ
t i tinh hoàn gây gi m sinh tinh trùng, tinh hoàn kém phát tri n [28],[34]. ạ ả ể
Đ c đi m c n lâm sàng: ặ ể ậ
Xét nghi m máu có th th y tình tr ng r i lo n nệ ể ấ ạ ố ạ ước đi n gi i ệ ả ở
ngườ ệi b nh TSTTBS th m t mu i v i n ng đ natri th p, n ng đ kaliể ấ ố ớ ồ ộ ấ ồ ộ cao, ho t tính aldosterone th p trong khi ho t tính h renin tăng cao. N ngạ ấ ạ ệ ồ
đ cortisol có th th p ho c bình thộ ể ấ ặ ường tùy th i đi m l y m u nh ngờ ể ấ ẫ ư
n ng đ ACTH trong máu thồ ộ ường tăng m i l a tu i. N ng đ 17OHP,ở ọ ứ ổ ồ ộ DHEA, androstenedione, testosterone tăng r t cao trong máu khi thi u niênấ ế
và trưởng thành th thi u h t 21OH c đi n. V i th không c đi n,ở ể ế ụ ổ ể ớ ể ổ ể xét nghi m th y tăng n ng đ 17OHP trệ ấ ồ ộ ước và sau 3060 phút khi làm nghi m pháp kích thích b ng ACTH [3].ệ ằ
Xét nghi m di truy n: thi u enzym 21OH là b nh r i lo n sinh t ngệ ề ế ệ ố ạ ổ
h p steroid b m sinh, di truy n gen l n do đ t bi n gen CYP21A1 trênợ ẩ ề ặ ộ ế nhi m s c th s 6 (6p21.3). M t s đ t bi n n ng (null) gây m t g nễ ắ ể ố ộ ố ộ ế ặ ấ ầ
nh hoàn toàn ho t tính enzym 21OH (ho t đ 21OH còn l i dư ạ ạ ộ ạ ưới 1% trên in vitro) gây TSTTBS th m t mu i, r i lo n nể ấ ố ố ạ ước đi n gi i xu tệ ả ấ
hi n s m trong tháng đ u c a tr Đ t bi n gây gi m ho t tính enzym cònệ ớ ầ ủ ẻ ộ ế ả ạ 110% gây nam hóa đ n thu n, các d u hi u xu t hi n khi sinh. Các đ tơ ầ ấ ệ ấ ệ ộ
bi n gây gi m ho t tính enzym còn kho ng 3050% ch gây th không cế ả ạ ả ỉ ể ổ
đi n [34]. Hi n có h n 140 đ t bi n trên CYP21A2 để ệ ơ ộ ế ược phát hi n [3]ệ trong đó ch kho ng h n 10 12 đ t bi n thỉ ả ơ ộ ế ường g p [35]. ặ
Thi u enzym 11 hydroxylaseế β
Trang 36Enzym 11 OH xúc tác chuy n 11deoxycortisol (h p ch t S) thànhβ ể ợ ấ cortisol và chuy n DOC thành corticosterone l p bó và l p lể ở ớ ớ ướ ủi c a vỏ
thượng th n. Thi u enzym 11 OH gây gi m t ng h p cortisol, tăng 11ậ ế β ả ổ ợdeoxycortisol và DOC TSTTBS do thi u h t 11ế ụ βOH chi m 58% cácế
trường h p TSTTBS, đ ng v trí th hai sau thi u h t 21OH. T n xu tợ ứ ị ứ ế ụ ầ ấ TSTTBS do thi u h t 11 OH th c đi n kho ng 1:100.000 đ n 1:200.000ế ụ β ể ổ ể ả ế
tr s sinh s ng [9]. châu Âu thi u 11 OH th c đi n kho ng < 5%ẻ ơ ố Ở ế β ể ổ ể ả
t ng s ngổ ố ườ ệi b nh TSTTBS. T n xu t thi u 11 OH th c đi n cao h nầ ấ ế β ể ổ ể ơ
ng i Moslem và Jewish t i IsraelTrung Đông, có th lên đ n 1:5.000
OH gây nam hóa tr n , c quan sinh d c ngoài không rõ ràng. Đ ng th i ẻ ữ ơ ụ ồ ờ ở
người b nh thi u 11 OH c đi n thệ ế β ổ ể ường kèm tăng natri, h kali, tăngạ huy t áp, đau đ u. Th thi u h t 11 OH không c đi n v i d u hi u th aế ầ ể ế ụ β ổ ể ớ ấ ệ ừ androgen xu t hi n sau khi sinh nh ng không kèm r i lo n nấ ệ ư ố ạ ước – đi nệ
gi i. Th không c đi n c a thi u 11 OH r t ít đả ể ổ ể ủ ế β ấ ược công b do không cóố các d u hi u trên lâm sàng, ch n đoán c n đ nh lấ ệ ẩ ầ ị ượng 11deoxycortisol
trước và sau khi kích thích b ng ACTH ho c phân tích gen CYP11B1 [37]. ằ ặXét nghi m máu ngệ ở ười b nh thi u 11 OH th y natri cao và kaliệ ế β ấ
th p, n ng đ DOC, 11deoxycortisol, androgen cao [3]. N ng đ ACTHấ ồ ộ ồ ộ cao, n ng đ cortisol trong máu có th th p ho c bình thồ ộ ể ấ ặ ường, m t sộ ố
trường h p n ng đ cortisol tăng cao gi t o do ph n ng chéo gi aợ ồ ộ ả ạ ả ứ ữ cortisol và 11deoxycortisol khi đ nh lị ượng cortisol theo nguyên lý mi n d chễ ị [38]. M t s khó khăn trong ch n đoán thi u 11 OH đã độ ố ẩ ế β ược các tác giả
Trang 37ghi nh n đ c bi t tr s sinh [39] và nh ng ngậ ặ ệ ở ẻ ơ ữ ườ ệi b nh đã đi u tr thu cề ị ố khác nhau [40]. Th thi u h t 11 OH không c đi n hi m g p v i d uể ế ụ β ổ ể ế ặ ớ ấ
hi u nam hóa nh do th a androgen, c th c đi n và không c đi n đệ ẹ ừ ả ể ổ ể ổ ể ượ c
ch n đoán xác đ nh khi phân tích gen CYP11B1 [41]. ẩ ị
Đ t bi n gen CYP11B1 mã hóa cho enzym 11 OH (P450c11B1) n mộ ế β ằ trên nhi m s c th s 8 (8q24.3) gây gi m m t ph n ho c hoàn toàn ho tễ ắ ể ố ả ộ ầ ặ ạ tính c a enzym 11 OH gây TSTTBS th thi u 11 OH. Kho ng 60 đ tủ β ể ế β ả ộ
bi n khác nhau trên gen CYP11B1 đế ược phát hi n trong đó có đ t bi nệ ộ ế
đi m gây b nh và nh ng đ t bi n t o b ba vô nghĩa [9],[41],[42]. M t sể ệ ữ ộ ế ạ ộ ộ ố nghiên c u cho th y có th đ t bi n kh m gi a hai gen CYP11B1 vàứ ấ ể ộ ế ả ữ CYP11B2 b nh nhân TSTTBS do thi u 11 OH [43].ở ệ ế β
Sàng l c TSTTBS đôi khi phát hi n trọ ệ ường h p thi u 11 OH th cợ ế β ể ổ
đi n do có tăng n ng đ 17OHP tuy nhiên s lể ồ ộ ố ượng không nhi u [44].ề
Thi u enzym 3 hydroxysteroid dehydrogenase type IIế β
Enzym 3 HSD có hai isozym là 3 HSD type I và 3 HSD type IIβ β β trong đó 3 HSD type II xúc tác chuy n liên k t đôi c a steroid t v trí β ể ế ủ ừ ị ∆5 sang ∆4 trong quá trình t ng h p hormon steroid t i tuy n sinh d c và tuy nổ ợ ạ ế ụ ế
thượng th n. Thi u h t 3 HSD type II gây gi m t ng h p toàn b 3 nhómậ ế ụ β ả ổ ợ ộ hormon v thỏ ượng th n là aldosterone, cortisol, androgen; làm tăng DHEA,ậ DHEAS và là nguyên nhân hi m g p gây TSTTBS, RLPTGT [3].ế ặ
Lâm sàng chia thi u h t 3 HSD type II làm hai th : th c đi n vàế ụ β ể ể ổ ể
th không c đi n. Tri u ch ng lâm sàng c a ngể ổ ể ệ ứ ủ ườ ệi b nh thi u 3 HSDế β type II th c đi n là không hoàn ch nh các đ c tính gi i tính tr trai, tinhể ổ ể ỉ ặ ớ ở ẻ hoàn không xu ng bìu do gi m t ng h p androgen. Tr n thố ả ổ ợ ẻ ữ ường bi uể
hi n đ c đi m sinh d c ngoài bình thệ ặ ể ụ ường ho c xu t hi n m t vài đ cặ ấ ệ ộ ặ
Trang 38đi m thay đ i nh h sinh d c theo hể ổ ẹ ệ ụ ướng nam hóa nh phì đ i âm v t doư ạ ậ tăng DHEA [1],[3]. C nam và n có th xu t hi n tri u ch ng suy thả ữ ể ấ ệ ệ ứ ượ ng
th n, s m da, m t nậ ạ ấ ước, gi m n ng đ natri và tăng kali máu do gi m t ngả ồ ộ ả ổ
h p aldosterone. Thi u 3 HSD type II th không c đi n không gây r iợ ế β ể ổ ể ố
lo n nạ ước – đi n gi i, nam hóa không hoàn toàn tr nam, d u hi u namệ ả ở ẻ ấ ệ hóa tr n xu t hi n mu n.ẻ ữ ấ ệ ộ
Xét nghi m ngệ ở ười b nh thi u 3 HSD type II th y n ng đệ ế β ấ ồ ộ aldosterone, cortisol và hormon sinh d c nh androstenedione và testosteroneụ ư
th p trong khi n ng đ ACTH, 17pregnenolone và DHEA cao trong máuấ ồ ộ [3]. Ch n đoán xác đ nh thi u 3 HSD type II d a vào phân tích gen đẩ ị ế β ự ượ ccông b , thố ường g p các đ t bi n đi m [45],[46].ặ ộ ế ể
Thi u enzym 17 hydroxylase/17,20lyase ế α
Gen CYP17A1 mã hóa cho protein có hai ho t tính enzym là ạ
17 hydroxylase và 17,20lyase. Enzym 17 hydroxylase xúc tác ph n ngα α ả ứ chuy n pregnenolone thành 17OHpregnenolone và chuy n progesteroneể ể thành 17OHprogesterone là ti n ch t đ t ng h p cortisol. Enzym 17,20ề ấ ể ổ ợlyase xúc tác ph n ng chuy n 17OH pregnenolone thành DHEA ti n ch tả ứ ể ề ấ
t ng h p nên androstenedione, testosterone và 5 DHT. Thi u enzym 17 ổ ợ α ế αhydroxylase/17,20lyase là nguyên nhân hi m g p gây TSTTBS và RLPTGT,ế ặ chi m ch a đ n 1% các trế ư ế ường h p TSTTBS [3]. Gi m t ng h p hormonợ ả ổ ợ steroid c tuy n thở ả ế ượng th n và tuy n sinh d c, đ ng th i gi m t ngậ ế ụ ồ ờ ả ổ
h p cortisol d n đ n tăng ti t ACTH, tăng n ng đ DOC, corticosteroneợ ẫ ế ế ồ ộ trong máu làm tăng huy t áp [47]. ế
Tri u ch ng lâm sàng thi u 17 hydroxylase/17,20 lyase là d u hi uệ ứ ế α ấ ệ nam hóa không hoàn toàn tr trai do gi m t ng h p testosterone nên tinhở ẻ ả ổ ợ hoàn không xu ng bìu, các đ c tính sinh d c th phát kém phát tri n. trố ặ ụ ứ ể Ở ẻ
Trang 39n , các đ c tính sinh d c th phát không xu t hi n nên không có giai đo nữ ặ ụ ứ ấ ệ ạ
d y thì do gi m t ng h p estrogen. C nam và n g p tăng huy t áp, gi mậ ả ổ ợ ả ữ ặ ế ả kali và tăng natri máu do tăng DOC tham gia chuy n hóa mu i nể ố ước [1],[2].
Ch n đoán xác đ nh thi u 17 hydroxylase/17,20 lyase d a vào phân tích đ tẩ ị ế α ự ộ
bi n gen CYP17A1 [47],[48]. Ph n l n các đ t bi n đế ầ ớ ộ ế ược phát hi n là đ tệ ộ
bi n đi m gây gi m m t ph n ho t tính enzym [49],[50]. ế ể ả ộ ầ ạ
Tăng s n thả ượng th n th lipid hóa ậ ể
Tăng s n thả ượng th n th lipid hóa (ậ ể Lipoid adrenal hyperplasia) là
m t th TSTTBS r t n ng và hi m g p do không chuy n độ ể ấ ặ ế ặ ể ược cholesterol
đ n b t k m t v trí nào đ t ng h p steroid tuy n v thế ấ ỳ ộ ị ể ổ ợ ở ế ỏ ượng th n vàậ tuy n sinh d c làm gi m đ ng th i ba nhóm hormon steroid v thế ụ ả ồ ờ ỏ ượ ng
th n gây suy thậ ượng th n [51],[52]. ậ
B nh lý này r t ít g p, d u hi u đ c tr ng là m t mu i (g p cệ ấ ặ ấ ệ ặ ư ấ ố ặ ở ả nam và n ), lữ ưỡng gi i gi tr nam do tinh hoàn không h xu ng bìuớ ả ở ẻ ạ ố nên b ph n sinh d c ngoài gi ng n tr n , c quan sinh d c bênộ ậ ụ ố ữ Ở ẻ ữ ơ ụ trong và bên ngoài đ u là n nh ng không phát tri n, không d y thì vàề ữ ư ể ậ không có đ c tính sinh d c ph [1],[2]. Tri u ch ng c a TSTTBS thặ ụ ụ ệ ứ ủ ể lipid hóa gi ng v i suy tuy n thố ớ ế ượng th n b m sinh do thi u h t toàn bậ ẩ ế ụ ộ các hormon steroid thượng th n. Tuy n thậ ế ượng th n tăng s n và ch aậ ả ứ nhi u cholesterol và cholesterol este hóa [1],[2]ề
Tăng s n thả ượng th n b m sinh th lipid hóa bao g m hai d ng làậ ẩ ể ồ ạ thi u h t enzym 20,22desmolase và thi u h t P450scc (cholesterol sideế ụ ế ụ chain cleavage enzyme). Đ t bi n gen StAR (trên nhi m s c th 8p11.2) quyộ ế ễ ắ ể
đ nh t ng h p protein StAR gây b t thị ổ ợ ấ ường quá trình v n chuy nậ ể cholesterol t ngoài vào trong ty th ho c b t thừ ể ặ ấ ường P450scc trên gen CYP11A (nhi m s c th 15q2324) xúc tác ph n ng tách cholesterol kh iễ ắ ể ả ứ ỏ protein v n chuy n. Đây là m t bậ ể ộ ước quan tr ng gi i h n s t ng h pọ ớ ạ ự ổ ợ
Trang 40hormon steroid và ch u tác đ ng ACTH [3]. ị ộ
Xét nghi m ngệ ở ườ ệi b nh tăng s n thả ượng th n th lipid hóa th y cácậ ể ấ hormon steroid trong máu và s n ph m chuy n hóa trong nả ẩ ể ước ti u gi mể ả
đ ng th i v i tăng ACTH trong máu, kali máu có th cao ho c bình thồ ờ ớ ể ặ ườ ng
và natri có th th p ho c bình thể ấ ặ ường [3]. Phân tích gen StAR và P450scc giúp kh ng đ nh ch n đoán TSTTBS th lipid hóa, t n xu t đ t bi n genẳ ị ẩ ể ầ ấ ộ ế StAR phát hi n cao h n gen P450scc [51],[52]. ệ ơ
Thi u Cytochrome P450 oxidoreductaseế
Thi u ế Cytochrome P450 oxidoreductase (POR) là b nh di truy nệ ề trên nhi m s c th thễ ắ ể ường (nhi m s c th 7q.11) do đ t bi n gen mã hóaễ ắ ể ộ ế flavoprotein làm nhi m v chuy n electron đ n các vi th ch a enzymệ ụ ể ế ể ứ P450 tham gia t ng h p cholesterol và hormon steroid gây gi m ho t tínhổ ợ ả ạ enzym như 21OH, 17αhydroxylase, aromatase gây gi m t ng h p cortisol,ả ổ ợ
gi m androgen và d n đ n TSTTBS và r i lo n phát tri n gi i tính [53].ả ẫ ế ố ạ ể ớ Nguyên nhân gây thi u POR ch th c s đế ỉ ự ự ược công nh n vào năm 2004,ậ
trướ đó ngc ườ ệi b nh thường được ch n đoán là thi u 21OH ho c thi uẩ ế ặ ế aromatase [11],[54].
Tri u ch ng lâm sàng thệ ứ ường g p ngặ ở ườ ệi b nh thi u POR là r iế ố
lo n phát tri n gi i tính. Nam hóa tr n t trong bào thai gây b ph n sinhạ ể ớ ẻ ữ ừ ộ ậ
d c không rõ ràng do phì đ i âm v t. Tr nam g p d u hi u nam hóa khôngụ ạ ậ ẻ ặ ấ ệ hoàn toàn nh l đái th p, dư ỗ ấ ương v t nh , s phát tri n gi i tính và d y thìậ ỏ ự ể ớ ậ
ch m, ít xu t hi n các đ c tính sinh d c ph [53],[54]. ậ ấ ệ ặ ụ ụ
Các xét nghi m máu có th th y n ng đ ACTH bình thệ ể ấ ồ ộ ường ho cặ cao, cortisol bình thường ho c th p và không đáp ng v i kích thích b ngặ ấ ứ ớ ằ ACTH trong khi n ng đ pregnenolone, progesterone, 17OH pregnenolone,ồ ộ 17OHP th p trấ ước và sau kích thích b ng ACTH. N ng đ DHEA, DHEAằ ồ ộ
S, androstenedione bình thường ho c gi m sau khi kích thích b ng ACTH,ặ ả ằ