1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Thạc sĩ Khoa học: Nghiên cứu tổng hợp một số aurone và hoạt tính sinh học của chúng

132 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 12,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung nghiên cứu là: Tổng hợp một số aurone với các nhóm thế khác nhau; xác định cấu trúc phân tử các chất tổng hợp được bằng phương pháp phổ hiện đại như phổ cộng hưởng từ hạt nhân (1H NMR và 13C NMR) kết hợp kĩ thuật phổ hai chiều (COSY, HSQC và HMBC) và phổ MS; khảo sát hoạt tính sinh học của các aurone đã tổng hợp được với 4 dòng tế bào ung thư là ung thư gan HePG2, ung thư phổi SK- LU-1, ung thư biểu mô KB, ung thư vú MCF7 và với tế bào thường NIH- T3.

Trang 3

PH M TH  H NG Ạ Ị Ằ

Chuyên nganh: Hoá  ̀ h u c ữ ơ

Ma sô: 6044 ̃ ́ 0114 LUÂN VĂN THAC SI KHOA HOC ̣ ̣ ̃ ̣

NG ƯƠ I H ̀ ƯƠ NG DÂN KHOA HOC ́ ̃ ̣

TS. Nguy n Qu c V ễ ố ượ ng PGS.TS. Nguy n  Văn Đ u

Ha Nôi – 2015 ̀ ̣

Trang 4

Lu n văn này đ ậ ượ c hoàn thành t i Vi n Hóa sinh bi n – Vi n Hàn  ạ ệ ể ệ lâm Khoa h c và Công ngh  Vi t Nam và kinh phí th c hi n đ ọ ệ ệ ự ệ ượ c tài tr   ợ

b i qu  Nafosted, Mã s  đ  tài 104.01­010.10 (34­ Hóa). Trong quá trình  ở ỹ ố ề nghiên c u, tác gi  đã nh n đ ứ ả ậ ượ c nhi u s  giúp đ  quý báu c a th y cô,  ề ự ỡ ủ ầ các nhà khoa h c cũng nh  đ ng nghi p, b n bè và gia đình ọ ư ồ ệ ạ

Tôi xin bày t  lòng bi t  n sâu s c nh t, s  c m ph c và kính tr ng  ỏ ế ơ ắ ấ ự ả ụ ọ

nh t đ n  ấ ế TS. Nguy n Qu c V ễ ố ượ  và  ng PGS. TS. Nguy n Văn Đ u ễ ậ  ­ nh ng 

ng ườ i th y đã t n tâm h ầ ậ ướ ng d n khoa h c, đ ng viên, khích l  và t o m i  ẫ ọ ộ ệ ạ ọ

đi u ki n thu n l i nh t cho tôi trong su t th i gian th c hi n và hoàn  ề ệ ậ ợ ấ ố ờ ự ệ thành lu n văn ậ

Tôi xin chân thành c m  n các th y cô giáo khoa Hóa h c tr ả ơ ầ ọ ườ ng Đ i ạ  

h c Khoa H c T  Nhiên­ ĐHQG Hà N i đã t o đi u ki n thu n l i và giúp  ọ ọ ự ộ ạ ề ệ ậ ợ

đ  tôi trong su t th i gian th c hi n lu n văn ỡ ố ờ ự ệ ậ

Tôi xin trân tr ng c m  n t p th  cán b  phòng Công ngh  Hóa d c  ọ ả ơ ậ ể ộ ệ ượ

đã nhi t tình giúp đ , đ ng viên tôi trong h c t p cũng nh  trong quá trình th c ệ ỡ ộ ọ ậ ư ự   nghi m đ  hoàn thi n lu n văn ệ ể ệ ậ

Cu i cùng, tôi xin bày t  lòng bi t  n chân thành và sâu s c đ n toàn  ố ỏ ế ơ ắ ế

th  gia đình, b n bè và nh ng ng ể ạ ữ ườ i thân đã luôn quan tâm, khích l  và  ệ

đ ng viên tôi trong su t quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành lu n  ộ ố ọ ậ ứ ậ văn.

Tôi xin trân tr ng c m  n! ọ ả ơ

Trang 5

Ph m Th  H ng ạ ị ằ

CHƯƠNG 3: THỰC NGHIỆM 41

KẾT LUẬN 79

TÀI LIỆU THAM KHẢO 82

PHỤ LỤC 99

DANH M C CÁC B NG Ụ Ả BẢNG 1 ÁI LỰC LIÊN KẾT VỚI NBD2 CỦA PGP CỦA DẪN XUẤT AURONE 8

BẢNG 2 SỰ ỨC CHẾ CYCLIN-DEPENDENT KINASES CDK1, CDK2 VÀ CDK4 BỞI AURONE MIMIC VÀ FLAVOPIRIDOL 9

BẢNG 3 ÁI LỰC CỦA CÁC AURONE TRONG LIÊN KẾT VỚI THỤ THỂ ADENOSINE (KI, ΜM) 11

BẢNG 4 SỰ PHÂN CẮT DNA VÀ ĐỘC TẾ BÀO CỦA CÁC HỢP CHẤT 12

BẢNG 5 KHẢ NĂNG ỨC CHẾ THÌNH THÀNH MẠCH CỦA MỘT SỐ DẪN XUẤT AURONE 13

BẢNG 6 KHẢ NĂNG ỨC CHẾ VIRUS CÚM CỦA MỘT SỐ AURONE 18

BẢNG 7 KHẢ NĂNG ỨC CHẾ VIRUS VIÊM GAN C CỦA CÁC AURONE 19

BẢNG 8 KẾT QUẢ THỬ HOẠT TÍNH 77

Trang 6

DANH M C CÁC HÌNH

HÌNH 1 KHUNG CƠ BẢN CỦA FLAVONOID 4

HÌNH 2 CẤU TRÚC CHUNG CỦA CHALCONE 4

HÌNH 3 CẤU TRÚC CHUNG CỦA FLAVONOID 4

HÌNH 4 KHUNG CỦA AURONE 4

HÌNH 5 CÔNG THỨC CHUNG CỦA CÁC PHÂN NHÓM TRONG LỚP MAJOR FLAVONOID 5

HÌNH 6 CÔNG THỨC CHUNG CỦA CÁC PHÂN NHÓM TRONG LỚP ISOFLAVONOID 5

HÌNH 7 CÔNG THỨC CHUNG CỦA CÁC PHÂN NHÓM TRONG LỚP NEOFLAVONOID 5

HÌNH 8 CÔNG THỨC CHUNG CỦA CÁC PHÂN NHÓM TRONG LỚP MINOR FLAVONOID 5

HÌNH 9 HAI ĐỒNG PHÂN CẤU HÌNH (Z), (E) CỦA AURONE 6

Trang 7

HÌNH 12 HOẠT TÍNH SÀNG LỌC GỐC TỰ DO DPPH CỦA CÁC AURONE VÀ

ACID ASCORBIS 15

HÌNH 13 MỘT SỐ AURONE VÀ AURONOL HOẠT ĐỘNG ỨC CHẾ KÍ SINH TRÙNG 16

HÌNH 14 CÁC AURONE CÓ KHẢ NĂNG KHÁNG KHUẨN, KHÁNG NẤM 17

HÌNH 15 CÁC AURONE VÀ AURONOL CÓ KHẢ NĂNG CHỐNG VIÊM 18

HÌNH 16 SƠ ĐỒ CHUNG TỔNG HỢP AURONE 22

HÌNH 17 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP BENZOFURAN-3(2H)-ONE THEO HOUBEN - HOESCH 22

HÌNH 18 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP BENZOFURAN-3(2H)-ONE THEO FRIEDEL - CRAFTS 23

HÌNH 19 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP CHALCONE THEO PHƯƠNG PHÁP CLAISEN - SCHMIDT 23

HÌNH 20 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP 5B THEO MIN ZHANG 24

HÌNH 21 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP CÁC HỢP CHẤT 17A VÀ 17B 25

HÌNH 22 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP CÁC HỢP CHẤT 18, 19, 20 LÀ SẢN PHẨM O- ALKYL HÓA 5B 26

HÌNH 23 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP HỢP CHẤT 23 THEO HAMID NADRI 26

HÌNH 24 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP HỢP CHẤT 28 THEO WALTER M.B 26

HÌNH 25 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP HỢP CHẤT 31 VÀ 34 27

HÌNH 26 CÁC CON ĐƯỜNG TỔNG HỢP AURONE QUA NGƯNG TỤ GIỮA BENZOFURANONE VÀ BENZALDEHYDE 28

HÌNH 27 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP MỘT SỐ HYDROXYAURONE THEO SABRINA OKOMBI 29

HÌNH 28 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP 6,7-DIHYDROXYAURONE THEO S VENKATESWARLU 29

Trang 8

NICHOLAS J LAWRENCE 31

HÌNH 31 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP AUREUSIDIN THEO DAVID BOLEK 32

HÌNH 32 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP AUREUSIDIN THEO ZHAO X 32

HÌNH 33 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP AUREUSIDIN THEO JUN NISHIDA 33

HÌNH 34 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP CÁC DẪN XUẤT AURONE THEO HAI CHEN 33

HÌNH 35 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP CÁC DẪN XUẤT AURONE THEO SURESH KUMAR 34

HÌNH 36 CƠ CHẾ TỔNG HỢP CHALCONE THEO PHƯƠNG PHÁP THÔNG THƯỜNG 34

HÌNH 37 DẠNG ANION DELOCALIZED CỦA HỢP PHẦN BENZALDEHYDE 35

HÌNH 38 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP DẪN XUẤT CHALCONE THẾ 4-HYDROXY THEO M.R.JAYAPAL 35

HÌNH 39 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP CHALCONE 71 THEO XIAOMING ZENG 35

HÌNH 40 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP AUREUSIDIN THEO ANASTASIA DETSI 36

HÌNH 41 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP AURONE TỪ CHALCONE SỬ DỤNG TTN/ MEOH 37 HÌNH 42 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP AURONE THEO GOPAL BOSE 37

HÌNH 43 : SƠ ĐỒ TỔNG HỢP CÁC AURONE CÓ CÁC NHÓM THẾ KHÁC NHAU 42

HÌNH 44 SƠ ĐỒ TỔNG HỢP CHẤT TRUNG GIAN 5B 56

HÌNH 45 SƠ ĐỒ CƠ CHẾ HÌNH THÀNH MUỐI 3 57

HÌNH 46 SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG THỦY PHÂN MUỐI 3 VÀ ĐÓNG VÒNG BENZOFURANONE 58

HÌNH 47 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG NGƯNG TỤ TẠO AURONE VỚI XÚC TÁC BASE 62 HÌNH 48 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG NGƯNG TỤ TẠO AURONE VỚI XÚC TÁC ACID 63

Trang 13

M  Đ U Ở Ầ

Cùng v i s  phát tri n c a xã h i loài ngớ ự ể ủ ộ ười là s  phát sinh các b nh nan yự ệ  

nh  ung th , HIV, ti u đư ư ể ường N n y h c hi n đ i c a nhân lo i đang đ ngề ọ ệ ạ ủ ạ ứ  

trước nh ng thách th c vô cùng to l n, và nó ch  có th  đữ ứ ớ ỉ ể ược gi i quy t tri t đả ế ệ ể khi các nhà khoa h c tìm ra các lo i thu c m i có kh  năng ch a tr  nh ng cănọ ạ ố ớ ả ữ ị ữ  

b nh nguy hi m trên. Vì v y, trong nh ng năm g n đây vi c t ng h p các h pệ ể ậ ữ ầ ệ ổ ợ ợ  

ch t có ho t tính sinh h c cao và  ng d ng chúng vào th c t  đang là m t trongấ ạ ọ ứ ụ ự ế ộ  

nh ng hữ ướng phát tri n m nh m  c a hóa h c h u c  hi n đ i. ể ạ ẽ ủ ọ ữ ơ ệ ạ

Các aurone, v i khung ớ (2­benzylidenebenzofuran­3(2h)­one) t o thành m tạ ộ  

l p ch t c a các h p ch t flavonoid, chúng đóng vai trò quan tr ng trong vi cớ ấ ủ ợ ấ ọ ệ  hình thành s c t  màu sáng c a hoa, rau qu  trong t  nhiên. M c dù nh ngắ ố ủ ả ự ặ ữ  nghiên c u v  ho t tính sinh h c c a l p ch t này còn h n ch  nh ng nh ng s nứ ề ạ ọ ủ ớ ấ ạ ế ư ữ ả  

ph m t  nhiên và nh ng h p ch t t ng h p tẩ ự ữ ợ ấ ổ ợ ương t  c a chúng đã đự ủ ược ch ngứ  minh là các h p ch t có tri n v ng v  ho t tính sinh h c cao v i ph  r ng baoợ ấ ể ọ ề ạ ọ ớ ổ ộ  

g m: ồ ho t tính ch ng ung th , ho t tính kháng khu n, ch ng oxi hóa, và ch ngạ ố ư ạ ẩ ố ố  

b nh ti u đệ ể ường  Các h p ch t aurone đã tr  thành đ i tợ ấ ở ố ượng cho các nhà khoa 

h c nghiên c u t ng h p hay phân l p nh m tìm ki m các h p ch t có giá trọ ứ ổ ợ ậ ằ ế ợ ấ ị 

đi u tr  b nh các b nh hi m nghèo hi u qu  ề ị ệ ệ ể ệ ả

Đ  góp ph n vào vi c tìm ki m các h p ch t aurones có ho t tính sinh h cể ầ ệ ế ợ ấ ạ ọ  cao, chúng tôi đã ti n hành th c hi n đ  tài  ế ự ệ ề “Nghiên c u t ng h p m t sứ ổ ợ ộ ố 

aurone và ho t tính sinh h c c a chúng”ạ ọ ủ , m c tiêu c a đ  tài là t ng h p m tụ ủ ề ổ ợ ộ  

s  aurone và đánh giá ho t tính sinh h c c a chúng.ố ạ ọ ủ

N i dung nghiên c u là:ộ ứ

 T ng h p m t s  aurone v i các nhóm th  khác nhau.ổ ợ ộ ố ớ ế

Trang 14

 Xác đ nh c u trúc phân t  các ch t t ng h p đị ấ ử ấ ổ ợ ượ   b ng phc ằ ươ  ngpháp ph  hi n đ i nh  ph  c ng hổ ệ ạ ư ổ ộ ưởng t  h t nhân (ừ ạ 1H NMR và 

13C NMR) k t h p kĩ thu t ph  hai chi u (COSY, HSQC và HMBC)ế ợ ậ ổ ề  

và ph  ổ MS

 Kh o sát ho t tính sinh h c c a các aurone đã t ng h p đả ạ ọ ủ ổ ợ ược v i 4ớ  dòng t  bào ung th  là ung th  gan HePG2, ung th  ph i SK­ LU­1,ế ư ư ư ổ  ung th  bi u mô KB, ung th  vú MCF7 và v i t  bào thư ể ư ớ ế ường NIH­ T3

Trang 15

th c v t.ự ậ

 Các flavonoid là m t trong nh ng nhóm h p ch t phong phú và đa d ng vàộ ữ ợ ấ ạ  

b c nh t trong t  nhiên. Cho đ n nay, có h n 15 000 [1] h p ch t flavonoid đãậ ấ ự ế ơ ợ ấ  

được bi t v  c u trúc, chúng có m t không nh ng ch  trong th c v t b c cao màế ề ấ ặ ữ ỉ ự ậ ậ  còn trong m t s  th c v t b c th p, th m chí còn có c  trong loài  t o [2, 3].ộ ố ự ậ ậ ấ ậ ả ả

V  c u trúc hoá h c [4, 5, 6, 7] flavonoid có khung c  b n 15 nguyên tề ấ ọ ơ ả ử carbon g m 2 vòng phenyl A và B n i v i nhau qua m t m ch 3 carbon theo ki uồ ố ớ ộ ạ ể  

C6­C3­C6 (hình 1)

C C

C

3 2 4

5 6

2'

3' 4'

5' 6'

A

B

Trang 16

3 4 5 6 7

8

1'

2' 3'

4' 5' 6'

Hình 2 C u trúc chung c a chalconeấ ủ Hình 3 C u trúc chung c a flavonoidấ ủ

Trong m t s  trộ ố ường h p, d  vòng C (6 c nh) còn đợ ị ạ ược thay th  b ng dế ằ ị vòng 5 c nh (furran) (ạ Hình 4): 

O

1 2 3 4 5 6

7

1'

2' 3' 4'

5' 6'

O Hình 4 Khung c a Aurone

D a vào v  trí c a g c aryl (vòng B) và các m c đ  oxi hóa c a m ch 3C,ự ị ủ ố ứ ộ ủ ạ  flavonoid được chia thành 4 lo i chính [ạ 8]. Hình 5, Hình 6, Hình 7 và Hình 8 ch  raỉ  công th c chung c a t ng phân nhóm trong m i l p flavonoid: major flavonoid,ứ ủ ừ ỗ ớ  isoflavonois, neoflavonoid, minor flavonoid [8, 9, 10, 11, 12, 13]

Trang 17

O O

OH O

Hình 5 Công th c chung c a các phân nhóm trong l p major flavonoidứ ủ ớ

OH

O

Hình 8 Công th c chung c a các phân nhóm trong l p minor flavonoidứ ủ ớ

Trang 18

1.1.2 Các h p ch t auroneợ ấ

Aurone   (=2­Benzylidenebenzofuran­3(2H)­one)   thu c   nhóm   flavonoid   cóộ  

màu vàng (auro theo ti ng Latinh có nghĩa là vàng kim lo i). Khung c a chúng cóế ạ ủ  

15 nguyên t  carbon nh  các flavonoid khác nh ng   d  vòng (C) ch  có 5 c nh.ử ư ư ở ị ỉ ạ  Các phân t  aurone có ch a m t  c u t  benzofuranone k t h p v i  c u tử ứ ộ ấ ử ế ợ ớ ấ ử benzylidene   v  trí s  2.ở ị ố

 Trong t  nhiên, các aurone đự ược tìm th y   th c v t,  chúng đóng vai tròấ ở ự ậ  quan tr ng trong vi c hình thành s c t  c a hoa và rau qu  Aurone có 2 đ ngọ ệ ắ ố ủ ả ồ  phân c u hình (Z) và (E), h u h t các aurone   d ng c u hình (Z), là c u hình  nấ ầ ế ở ạ ấ ấ ổ  

đ nh h n c u hình (E) [ị ơ ấ 2] (Hình 9). S  lố ượng cũng nh  s  phân b  trong cây c aư ự ố ủ  các aurone cũng b  h n ch  ị ạ ế So v i các flavone thì aurone là h p ch t ít g p trongớ ợ ấ ặ  

t  nhiên, có kho ng trên 100 aurones (năm 2009) [ự ả 48] đã được tìm th y t  cácấ ừ  ngu n t  nhiên, ch  y u là th c v t có hoa, m t vài loài dồ ự ủ ế ự ậ ộ ương x , rêu và t o nâuỉ ả  

bi n.ể

O O

5

7 6

2' 5'

A C B

Hình 9  Hai đ ng phân c u hình (Z), (E) c a auroneồ ấ ủ

C  2 đ ng phân ả ồ E và Z đ u đề ược tìm th y trong t  nhiên nên nhóm ch tấ ự ấ  này r t đa d ng.Đ c bi t là các d n xu t có ch a nhi u nhóm hydroxy bao g mấ ạ ặ ệ ẫ ấ ứ ề ồ  aureusidin, sulfuretin, maritimetin và bracteatin ( Hình 10)

Trang 19

O O

O

OH

OH

O O

M c dù là l p ch t hi m g p trong t  nhiên nh ng nh ng h p ch t auronặ ớ ấ ế ặ ự ư ữ ợ ấ  

đã th  hi n nhi u ho t tính sinh h c quí báu nh  ch ng ung th , ch ng virus,ể ệ ề ạ ọ ư ố ư ố  

ch ng viêm, ch ng oxy hóa, tr  b nh ti u đố ố ị ệ ể ường, các b nh v  da, kháng n m,ệ ề ấ  kháng khu n ẩ  

1.2.1 Aurone trong hóa h c tr  li u ung thọ ị ệ ư

1.2.1.1  Aurone nh  là ch t đi u ch nh s  kháng đa thu c qua protein Pgpư ấ ề ỉ ự ố

Trong chương trình v i m c đích phát hi n ra nh ng flavonoid có khớ ụ ệ ữ ả năng đi u ch nh s  kháng đa thu c c a các t  bào ung th , Boumendjel A. vàề ỉ ự ố ủ ế ư  

c ng s  đã l a ch n m t s  đ i di n nh  aurone, chalcone, flavone, flavonols,ộ ự ự ọ ộ ố ạ ệ ư  isoflavones đ  nghiên c u v  kh  năng liên k t v i nucleotide­binding domainể ứ ề ả ế ớ  (NBD2) c a P­glycoprotein (Pgp) và cho th y aurone  c ch  Pgp hi u qu  h nủ ấ ứ ế ệ ả ơ  

c , đả ược th  hi n qua các giá tr  h ng s  phân ly Kể ệ ị ằ ố D ở Hình 11 [21, 22, 23, 24, 

25, 26, 27]

Trang 20

MeO

O Aurone KD = 1,3 M

OH

MeO

O Chalcone KD = 4,6 M

O OH

MeO

O Flavone KD = 6,3 M

1' 4' 1

3 4

4'

1 3 4

7

4' 1'

1' 4'

1 4

Ở  B ng 1 ả cho th y  4,6­dimethoxyaurone (Kấ D = 7,0 ± 1,1 µM) ít ho t đ ngạ ộ  

h n 4­hydroxy­6­methoxyaurone (Kơ D  = 1,32 ± 0,33 µM). Đ c bi t, các d n xu tặ ệ ẫ ấ  halogene aurone (4’­halogene) là ho t đ ng m nh nh t. Các ái l c liên k t tăngạ ộ ạ ấ ự ế  cùng v i vi c tăng kích thớ ệ ước c a các halogen (I > Br > Cl > F). S  thay thủ ự ế hydrogen c a 4­hydroxy­6­methoxyaurones   v  trí 4’ b i nguyên t  brome làmủ ở ị ở ử  tăng ái l c liên k t lên 8,8 l n (Kự ế ầ D = 1,32: 4’­H và  0,15: 4’­Br). S  hi n di n c aự ệ ệ ủ  các nguyên t  khác v i halogen (­CN, ­N(CHử ớ 3)2, 3’,4’,6’­OMe) là không thu n l iậ ợ  cho kh  năng liên k t v i NBD2 c a Pgp nh  th  hi n qua các h ng s  Kả ế ớ ủ ư ể ệ ằ ố D [22, 

26, 28, 29]. Ngoài ra, trong  nghiên c u ứ in vitro v  kh  năng đi u ch nh Pgp quaề ả ề ỉ  trung gian kháng đa thu c (MDR), Boumendjel và c ng s  phát hi n ra r ng 4,6­ố ộ ự ệ ằdimethoxyaurone có kh  năng  gây đ c t  bào trên các t  bào K562 và có khả ộ ế ế ả năng gây đ c t t nh  ộ ố ư cyclosporine A­ m t lo i thu c đang ộ ạ ố đượ ử ục s  d ng đ  đi uể ề  

tr  nh ng trị ữ ường h p kháng đa thu c (MDR) [25].ợ ố

B ng  1 Ái l c liên k t v i NBD2 c a Pgp c a d n xu t auroneự ế ớ ủ ủ ẫ ấ

Trang 21

O O

H F Cl Br I CN

­N(CH 3 ) 2

3’,4’,6’­OMe

7,0 ± 1,1 2,9 ± 0,7 0,99 ± 0,2 0,82 ± 0,08 0,54 ± 0,04

20 ± 4,6 2,6 ± 0,4

92 ± 43

1.2.1.2 S   c ch  c a Cyclin­Dependent Kinases (CDK) ự ứ ế ủ

Cyclin­dependent kinases (CDK) là enzyme c n thi t trong vi c đi u ti tầ ế ệ ề ế  

s  phân chia chu k  t  bào. Ho t đ ng c a chúng b  thay đ i trong các t  bào ungự ỳ ế ạ ộ ủ ị ổ ế  

th , gây ra s  tăng sinh không ki m soát t  bào, cũng nh  s  b t  n đ nh c a bư ự ể ế ư ự ấ ổ ị ủ ộ gen và nhi m s c th  S   c ch  CDK đã n i lên nh  là m t ch  đ  quan tr ngễ ắ ể ự ứ ế ổ ư ộ ủ ề ọ  trong nghiên c u ch t ch ng ung th  Trong s  các ch t  c ch  CDK ph i kứ ấ ố ư ố ấ ứ ế ả ể 

đ n flavopiridol m t ch t  c ch  CDK tiên ti n nh t có tác d ng ch ng kh i uế ộ ấ ứ ế ế ấ ụ ố ố  đang trong giai đo n II phát tri n lâm sàng [ạ ể 30, 31,32]. M c dù flavopiridol cóặ  

ti m năng l n nh ng cũng c n c i thi n tính ch n l c gi a các CDK1, CDK2 vàề ớ ư ầ ả ệ ọ ọ ữ  CDK4. Vì v y, các ch t tậ ấ ương t  đã đự ượ ổc t ng h p và nghiên c u, trong đó cóợ ứ  

c  aurone. Các aurone mimic này đả ược nghiên c u th  nghi m kh  năng  c chứ ử ệ ả ứ ế CDK1, CDK2 và CDK4 th  hi n   ể ệ ở b ng 2 [33].ả

B ng  2 S   c ch  Cyclin­dependent kinases CDK1, CDK2 và CDK4 b i aurone mimic và flavopiridolự ứ ế ở

Trang 22

OH

HO

O

MeOH

(ch t 4) đã làm tăng m nh ho t đ ng  c ch  CDK1, CDK2 trong khi đó khôngấ ạ ạ ộ ứ ế  

nh h ng đáng k  đ n ho t đ ng  c ch  đ i v i CDK4. Đ c bi t, n u thay th

nhóm –NO2 (ch t 3) b i nhóm –SOấ ở 2NH2 (ch t 4) càng gia tăng ti m năng ho tấ ề ạ  

đ ng  c ch  Ngộ ứ ế ượ ạc l i, n u nhóm thay th  chloro (ch t 2) đã không d n đ nế ế ấ ẫ ế  

m t tác d ng có l i mà còn làm m t kh  năng  c ch  3 enzym CDKs. Nh  v y,ộ ụ ợ ấ ả ứ ế ư ậ  các h p ch t aurone mimic có c u trúc chung 2­benzylidene­4,6­dihydroxy­7­(1­ợ ấ ấmethylpiperidin­4­yl)­benzofuran­3­one   được   thi t   k   nh   c u   trúc   c aế ế ư ấ ủ  flavopiridol, cho th y s   c ch  đáng k  CDK 1, 2 và 4, trong đó ho t đ ng  cấ ự ứ ế ể ạ ộ ứ  

ch  CDK4 là kém h n c ế ơ ả

Trang 23

1.2.1.3 T ươ ng tác c a các aurone v i th  th  adenosine ủ ớ ụ ể

K A. Jacobson và c ng s  đã khám phá ra th  th  adenosine khi nghiên c uộ ự ụ ể ứ  

c  ch  ch ng ung th , ch ng viêm và  c ch  s  t p h p các ti u c u [34] .ơ ế ố ư ố ứ ế ự ậ ợ ể ầ  Trong các h p ch t nghiên c u flavone, isoflavone và aurone, chúng đ u cho cácợ ấ ứ ề  

tương tác v i c  ba lo i th  th  adenosine Aớ ả ạ ụ ể 1, A2A và A3. Trong đó, aurone cho 

th y m i quan h  đáng k  trong liên k t v i th  th  adenosine, ch  y u nh t làấ ố ệ ể ế ớ ụ ể ủ ế ấ  

v i th  th  Aớ ụ ể 1. Hispidol đã được tìm th y là m t ch t đ i kháng th  th  A1 ch nấ ộ ấ ố ụ ể ọ  

R3OH

1

4 6

H H H OH

OH OH H OH

4,44 ± 1,22 13,2 ± 4,8 0,352 ± 0,080 3.47 ± 0,47

28.1 ± 10.1

>100 52,7 ± 9,1 9,35  ± 2,51

1.2.1.4 Aurone ch ng ung th  thông qua s  phân chia DNA ố ư ự

Trong quá trình nghiên c u các s n ph m t  nhiên có ti m năng trong đi uứ ả ẩ ự ề ề  

tr  ung th ,ị ư  Huang[36] đã phân l p đậ ượ ừc t  lá và thân c a ủ Uvaria hamiltonii g m:ồ  

2 flavanone: hamiltone A (6­hydroxy­5,7,4'­trimethoxyflavanone) và hamiltone B (3',4'­dihydroxy­5,6,7­trimethoxyflavanone);   1   aurone:   hamiltrone   (3',   4'­dihydroxy­4,5,6­trimethoxyaurone); 1 chalcone: hamilcone (3,4­dihydroxy­2',3',4'­trimethoxychalcone) và 1 nonflavonoid: hamilxanthene (tetrahydroxanthene). K tế  

qu   th  nghi m  trên   s   phân  c t  s i  DNA  và  đ c  t  bào  cho  th y  auroneả ử ệ ự ắ ợ ộ ế ấ  

Trang 24

hamiltrone có ho t tính m nh nh t g p 10 l n so v i hamiltone A và hamiltone B,ạ ạ ấ ấ ầ ớ  còn hamilcone ho t đ ng y u và hamixanthene không ho t đ ng (ạ ộ ế ạ ộ b ng 4) ả [37].

B ng  4 S  phân c t DNA và đ c t  bào c a các h p ch tự ắ ộ ế ủ ợ ấ

Các h p ch tợ ấ Đ nơ   v 

bleomycin * IC 50 (µg/ml)

Hamiltone A Hamiltone B Hamiltrone Hamilcone Hamixanthene

1,1 1,0 10,0 0,6

­

>20

>20

>20 8,0 10,0

(* kháng sinh glycopeptide, thu c  ộ Danh sách T  ch c Y t  Th  gi i c a các thu c thi t ổ ứ ế ế ớ ủ ố ế  

y u ế )

1.2.1.5 Aurones  c ch  hình thành m ch máu kh i u ứ ế ạ ố

Các t  bào ung th  trong m t kh i u không ho t đ ng đế ư ộ ố ạ ộ ược cung c pấ  

b ng cách khu ch tán m t lằ ế ộ ượng h n ch  c a oxy và ch t dinh dạ ế ủ ấ ưỡng, khi đó, kích thước c a kh i u đủ ố ược b t gi  l n nh t v i đắ ữ ớ ấ ớ ường kính kho ng 1 – 2ả  

mm3[38, 39]. Sau khi kh i u hình thành m ch máu, các t  bào ung th  có khố ạ ế ư ả năng ti p nh n đ  oxy và ch t dinh dế ậ ủ ấ ưỡng cho s  tăng trự ưởng nhanh chóng c aủ  chúng[40] . Tăng trưởng không ki m soát c a các t  bào ung th  là nh ng đ cể ủ ế ư ữ ặ  

đi m c  b n c a m t kh i u và kích ho t quá m c s  hình thành m ch máu làể ơ ả ủ ộ ố ạ ứ ự ạ  

b nh lý c  b n cho s  phát tri n c a kh i u và di căn[41]; Nh  v y, ngăn ch nệ ơ ả ự ể ủ ố ư ậ ặ  

vi c hình thành m ch máu và quá trình tăng trệ ạ ưởng c a các m ch máu m i t  cácủ ạ ớ ừ  

m ch máu hi n có là m t trong hai chi n lạ ệ ộ ế ược chính đượ ử ục s  d ng trong hóa trị 

li u. Trong nh ng năm g n đây, các tác nhân ch ng ung th  và m t s  thu c  cệ ữ ầ ố ư ộ ố ố ứ  

ch  s  hình thành m ch đế ự ạ ượ ử ục s  d ng trong lâm sàng đã được ch ng minh là cóứ  

l i khi s  d ng k t h p [42,43,44]. Ngoài li u pháp k t h p, còn có tác nhân cóợ ử ụ ế ợ ệ ế ợ  

ho t tính ch ng ung th  b ng cách  c ch  s  tăng trạ ố ư ằ ứ ế ự ưởng c a t  bào n i mô.ủ ế ộ  

Trang 25

Aurones t  nhiên hay t ng h p đ u có ho t tính sinh h c m nh, ch ng l i các tự ổ ợ ề ạ ọ ạ ố ạ ế bào ung th  nh  liên k t v i P­glycoprotein,  c ch  CDK, đi u ch nh ABCG2ư ư ế ớ ứ ế ề ỉ  (ATP­binding cassette sub­family G member 2,  protein kháng ung th  vú) quaư  trung gian kháng đa thu c, ho t đ ng ch ng oxy hóa, phân chia DNA   [45,46].ố ạ ộ ố  Theo Huimin Cheng và c ng s  [ộ ự 39], các aurones được phát hi n g n đây nh  cácệ ầ ư  

ch t  c ch  ti m năng c a s  gia tăng c a HUVEC (ấ ứ ế ề ủ ự ủ Human Umbilical Vein  Endothelial Cells). Trong s  các d n xu t c a aurones, 5­hydroxy, 5­methoxy vàố ẫ ấ ủ  5­acetoxyaurones đã được th  nghi m trên các nhóm khác nhau   v  trí 4' (ử ệ ở ị B ngả  5)cho th y, các h p ch t 4’­methoxy và 4’­hydroxy­ 5­hydroxyaurone gi    m cấ ợ ấ ữ ở ứ  

ho t   đ ng   tạ ộ ương   ng   nhau   (ICứ 50  =   9,63   và   9,86   µM)   và   c   4’­amino­5­ảhydroxyaurone (7,33 µM), chúng có ho t đ ng  c ch  y u ch ng l i HUVEC.ạ ộ ứ ế ế ố ạ  Trong khi đó, vi c N­methyl hóa và N­ethyl hóa   v  trí 4’ nhóm amino c a cácệ ở ị ủ  

h p ch t 5­hydroxy và 5­acetoxyaurone s  làm tăng đáng k  kh  năng ho t đ ng,ợ ấ ẽ ể ả ạ ộ  

đ c bi t là N­ethyl hóa g p 5 l n so v i N­methyl hóa đ i v i h p ch t 5­ặ ệ ấ ầ ớ ố ớ ợ ấhydroxy và g p h n 10 l n đ i v i 5­acetoxyaurone. M t khác, N­ethyl hóa c aấ ơ ầ ố ớ ặ ủ  5­hydroxy và 5­acetoxyaurone ngoài kh  năng  c ch  s  tăng trả ứ ế ự ưởng c a t  bàoủ ế  

n i mô chúng còn là ti m năng ch ng l i s  t n công c a t  bào ung th  gây diộ ề ố ạ ự ấ ủ ế ư  căn

B ng  5 Kh  năng  c ch  thình thành m ch c a m t s  d n xu t auroneả ứ ế ạ ủ ộ ố ẫ ấ

OORO

NH 2

9,63 9,86 7,33

Me Me Ac

Trang 26

Ac NEt 2 0,23

1.2.1.6 Aurones nh  nh ng tác nhân ch ng oxi hóa ư ữ ố

G c t  do là các s n ph m sinh lý t  nhiên, có th  s n sinh trong quá trìnhố ự ả ẩ ự ể ả  sinh h c (n i sinh). Nh ng khi các g c t  do d  th a quá m c do quá trình n iọ ộ ư ố ự ư ừ ứ ộ  sinh hay ngo i sinh đ u có th  gây ra thi t h i DNA và có tạ ề ể ệ ạ ương quan tr c ti pự ế  

v i nh ng r i ro gia tăng b nh ung th  Đ  tiêu h y g c t  do, các ch t ch ngớ ữ ủ ệ ư ể ủ ố ự ấ ố  oxy   hóa   sàn   l c   các   g c   oxy,   bao   g m   c   oxy   singlet,   g c   peroxy,   anionọ ố ồ ả ố  superoxide  (O2 ˙ ־ ),  g c hydroxyl  (HOố ˙) và làm  s ch g c  1,1­diphenyl­2­picryl­ạ ốhydrazyl (DPPH) [47,48]. Theo Kinghorn [37] cho th y r ng các h p ch t auroneấ ằ ợ ấ  (sulfuretin),   aurone   glucoside   (sulfurein)   và     biaurone   (disulfuretin   =  2,2 ­[1,2­′bis(3,4­dihydroxyphenyl)­1,2­ethanedylidene]­bis[6­hydroxy­3(2H)­

benzofuranone]) có ho t tính oxy hóa m nh, h n c  acid ascorbis m t h p ch t cóạ ạ ơ ả ộ ợ ấ  thu c   tính   ch ng   oxy   hóa   trong   t   nhiên   độ ố ự ược   bi t   đ n   và   là   m t   d ngế ế ộ ạ  (“vitamer”) c a vitamin C, trong đó ho t tính oxy hóa m nh nh t là biaurone (ICủ ạ ạ ấ 50 

= 9,7 µg/mL) (Hình 12). Theo Somepalli Venkateswarlu [49], khi nghiên c u ho tứ ạ  

đ ng   sàn   l c   g c   t   do   DPPH   và   superoxide   c a   các   aurone   thì   3’,4’,6,7­ộ ọ ố ự ủtetrahydroxyaurone (IC50  = 8,3 µM; 6,5 µM) và 3’.4’,5’,6,7­pentahydroxyaurone (IC50  = 7,9 µM; 4,3 µM) là ho t đ ng m nh   nh t, m nh h n c  acid ascorbis,ạ ộ ạ ấ ạ ơ ả  vitamin C, vitamin E. Đ c bi t, vi c sàn l c g c t  do superoxide, c  hai auroneặ ệ ệ ọ ố ự ả  này m nh h n g p 100 ­ 150 l n so v i vitamin C (ICạ ơ ấ ầ ớ 50 = 670,5 µM)

Trang 27

O O

OH

HO

OH

OH OH

6

6''

4'' 3'' 3'

4'

O

O

OH OH

HO OH OH

Acid ascorbis (IC50 = 22,0  g/mL

Hình 12 Ho t tính sàng l c g c t  do DPPH c a các aurone và acid ascorbisạ ọ ố ự ủ

1.2.2 Aurones kháng kí sinh trùng

T  ch c y t  th  gi i ổ ứ ế ế ớ ước tính có kho ng 350 tri u ngả ệ ườ ối s ng có nguy 

c  b  nhi m ký sinh trùngơ ị ễ    Leishmania. T  l  hàng năm c a b nh nhi m trùngỷ ệ ủ ệ ễ  

m i là 1,5 ­ 2 tri u cho ớ ệ Leishmaniasis da (CL) và h n 500.000 b nh ơ ệ Leishmaniasis 

n i   t ng   (VL)   G n   đây   có   s   gia   tăng   rõ   r t   trong   s   trùng   h p   gi aộ ạ ầ ự ệ ự ợ ữ  

Leishmaniasis n i t ng (VL) và nhi m HIV do lây lan c a đ i d ch AIDS. Đ ngộ ạ ễ ủ ạ ị ồ  nhi m ễ Leishmania / HIV được coi là m t b nh n i c m. Trong các nghiên c uộ ệ ổ ộ ứ  

trước đây v  lo i thu c m i ề ạ ố ớ antiprotozoal (thu c đi u tr  b nh nhi m trùng đ nố ề ị ệ ễ ơ  bào) đã tìm th y các s n ph m có ngu n g c t  nhiên có kh  năng  c chấ ả ẩ ồ ố ự ả ứ ế 

Leishmania [50, 51]. Ho t đ ng c a m t s  aurone và auronol nh  là thu c m iạ ộ ủ ộ ố ư ố ớ  

antiprotozoal có ngu n g c th c v t. H u h t các aurone và auronol cho th y  cồ ố ự ậ ầ ế ấ ứ  

ch  ho t đ ng c a ti th  ế ạ ộ ủ ể Leishmania major  fumarate reductase (FRD)   n ng đở ồ ộ 

25 µM ho c cao h n. Các aurone có ho t đ ng m nh h n các auronol. C  th   ặ ơ ạ ộ ạ ơ ụ ể 6­methoxyaurone; 4,6­dihydroxy aurone và 4,6,4’­trihydroxy­3’­methoxyaurone  cứ  

ch  ti th  FRD   n ng đ  25 ế ể ở ồ ộ µM tương  ng là ứ 97.4, 95.4 và 96.3%, còn auronol 

6­Benzoyl­2­[phenylhydroxymethylene]­3(2H)­benzofuran­3­ol   là   83,6%   và  4,6­ Dihydroxy­2­[phenylhydroxymethylene]­3(2H)­benzofuran­3­ol  là   79,8%   [51] 

(Hình 13)

Trang 28

Oliver Kayser và c ng s  l n đ u tiên báo cáo v  aurone nh  thu c ti mộ ự ầ ầ ề ư ố ề  năng cho các b nh nhi m trùng ệ ễ Leishmania và đã được xác đ nh ị in vitro cho cả 

kh  năng gây đ c tr c ti p ch ng l i promastigotes ngo i bào c a ả ộ ự ế ố ạ ạ ủ Leishmania  donovani, L. infantum, L. enriettii,  và  L. major, và amastigote n i bào c a  ủ L.  donovani  c   trú   trong   các   đ i   th c   bào   chu t   Aurone   ho t   đ ng   nh t   6­ư ạ ự ộ ạ ộ ấhydroxyaurone (Hình 13) có EC50   ngo i bào 0,45 µg/mL và  ECở ạ 50 1,40 µg/mL ở 

Plasmodium falciparum, đây là ch ng gây b nh s t rét. H p ch t ho t đ ng nh tủ ệ ố ợ ấ ạ ộ ấ  

là 4,6,4'­triacetyl­3',5'­dimetoxyaurone v i giá tr  ICớ ị 50 0,007 µM (Hình 13)[53, 54]

Liên quan đ n ho t tính ch ng kí sinh trùng, Souard và c ng s  cũng đãế ạ ố ộ ự  

t ng h p và phân tích 35 aurone cho kh  năng c a chúng nh  là thu c ch ng s tổ ợ ả ủ ư ố ố ố  rét. T t c  các s n ph m không gây đ c t  bào trong dòng t  bào c a ngấ ả ả ẩ ộ ế ế ủ ười. H uầ  

h t các h p ch t đế ợ ấ ược th  nghi m ử ệ in vitro trên chu t và không đ c h i đ i v iộ ộ ạ ố ớ  chính các chu t. Phân tích m i quan h  c u trúc­ ho t tính cho th y dimethyl hóaộ ố ệ ấ ạ ấ  

 v  trí 4,6 (IC

ở ị 50 = 60,3 µM) là có l i h n 4,6­hydroxyaurone (ICợ ơ 50 = 94,5 µM). M cặ  khác, qua đi u tra nghiên c u vi c thay th  nguyên t  oxi vòng C b i m t nhómề ứ ệ ế ử ở ộ  N­H (azaurone) làm tăng ho t tính c a s n ph m, đ c bi t là nhóm th  ethyl   vạ ủ ả ẩ ặ ệ ế ở ị trí 4’ c a dimethylazaurone là ho t đ ng t t nh t (ICủ ạ ộ ố ấ 50 = 1,0 µM)[55]

Trang 29

1.2.3 Aurone nh  là tác nhân kháng khu n, kháng n m, kháng viêmư ẩ ấ

  Vi c tìm ki m các thu c kháng n m m i đã đ t đệ ế ố ấ ớ ạ ược đà phát tri n trongể  

th p k  qua, đáng chú ý là các s n ph m b t ngu n t  t  nhiên ho c t ng h p.ậ ỷ ả ẩ ắ ồ ừ ự ặ ổ ợ

Aurone   có   trong   t   nhiên   (ự Hình   14a,b)   có   tác   d ng   c   ch   các   n mụ ứ ế ấ  

Candida albicans, C. krusei, và Torulopsis (Candida) glabrata  v i các giá tr  ị in  vitro MIC (là n ng đ   c ch  t i thi u c n thi t đ  th c hi n m t  c ch  sồ ộ ứ ế ố ể ầ ế ể ự ệ ộ ứ ế ự tăng trưởng c a vi sinh v t sau khi   qua đêm) tủ ậ ủ ương  ng là 12,5, 6,25, và 6,25ứ  μg/mL (đ i v i aurone A) và 25; 7,48; và 1,74 μg/mL (đ i v i aurone B)[56] .ố ớ ố ớ  

M c khác, theo báo cáo c a Babasaheb P. Bandgar,ặ ủ  vi c s a đ i aurone t i vòngệ ử ổ ạ  

B bao g m vi c thay th  c  nhóm benzylidene b i nhóm 2,2­ồ ệ ế ả ở  bisaminomethylated 

(Hình 14 c) cho th y ho t tính kháng n m, kháng khu n (ấ ạ ấ ẩ E. coli, B. Subtilis, P   Vulgaris, S. aureus và K. pneumoniae) và kháng viêm c a chúng[57].

O O OH

HO

a

O O OH

b

O O OMe

OH OH

Hình 14 Các aurone có kh  năng kháng khu n, kháng n mả ẩ ấ

 Nói v  ti m năng ch ng viêm, m t s  d n xu t aurone đã đề ề ố ộ ố ẫ ấ ược nghiên 

c u v  kh  năng này[57, 58, 59]. Các aurones mimic (ứ ề ả Hình 15)đượ ổc t ng h pợ  

tương t  nh  sulfuretin (3’,4’,6­trihydroxyaurone) (ự ư Hình 15  a) ­ m t ch t độ ấ ượ  ctìm th y có kh  năng làm gi m vi c s n xu t các ch t trung gian gây viêm: nitricấ ả ả ệ ả ấ ấ  oxide (NO) và prostaglandin E2 (PGE2) do các vi sinh v t nh   lipopolyậ ư saccharide (LPS) kích thích đ i th c bào ạ ự ti t raế  Qua phân tích m i quan h  c u trúc­ ho tố ệ ấ ạ  

đ ng cho th y các aurone mimic có m t nhóm hydroxyl t i C6   vòng A và nhómộ ấ ộ ạ ở  methoxy t i các v  trí trên vòng B  c ch  vi c s n xu t NO và PGE2 m nh h nạ ị ứ ế ệ ả ấ ạ ơ  

Trang 30

sulfuretin [58]. C  th , sulfuretin ( c ch  NO và PGE2 v i giá tr  ICụ ể ứ ế ớ ị 50 l n lầ ượt là 28,97;  5,90   µM),  6­hydroxy­3’­methoxyaurone (23,38;  3,79   µM),  6­hydroxy­4’­methoxyaurone (23,51; 2,00 µM), 6­hydroxy­3’,4’­dimethoxyaurone (23,92; 2,90 µM), 6­hydroxy­3’,5’­dimethoxyaurone (22,64; 1,67 µM).

Hình 15 Các aurone và auronol có kh  năng ch ng viêmả ố

1.2.4 Aurone nh  tác nhân ch ng virusư ố

M t   lo t   các   flavonoid   khác   nhau   độ ạ ược   phân   tích   kh   năng   c   chả ứ ế neuraminidaza (NA)­ m t glycoprotein tham gia vào quá trình lây nhi m c a virusộ ễ ủ  cúm. 25 h p ch t flavonoid đã đợ ấ ược nghiên c u m i quan h  c u trúc­ ho t đ ngứ ố ệ ấ ạ ộ  

(H3N2) B/Jiangshu/10/2003

R 1 =H, R 2 =R 3 =R 4 =OH 29,6 ± 0,5 27,7 ± 0,8 51,2 ± 5,7

R 1 =R 3 =H; R 2 =R 4 =OH 22,0 ± 0,7 22,1 ± 0,3 22,9 ± 0,5

Trang 31

R 1 =R 2 =R 4 =OH; R 3 =H 25,6 ± 1,1 22,3 ± 0,6 25,4 ± 1,0

Ngoài kh  năng  c ch  các virus cúm, Romain Haudecoeur và c ng s  đãả ứ ế ộ ự  nghiên c u kh  năng ngăn ng a virus viêm gan C (HCV) RNA­dependent RNAứ ả ừ  polymerase (RdRp) (RdRp là enzyme xúc tác vi c tái t o RNA t  m t m u RNA)ệ ạ ừ ộ ẫ  

c a các aurone và đã xác đ nh aureusidin có hi u l c  c ch  ho t đ ng c aủ ị ệ ự ứ ế ạ ộ ủ  enzyme này [61]. Tuy nhiên, vi c thay th  các nhóm th    các v  trí là r t quanệ ế ế ở ị ấ  

tr ng cho ho t đ ng  c ch  c a các aurone đ i v i RdRp. K t qu  cho th y, ọ ạ ộ ứ ế ủ ố ớ ế ả ấ ở vòng A m t nhóm hydroxy   C4 ho c hai nhóm hydroxy   C4 và C6;   vòng B,ộ ở ặ ở ở  nhóm hydroxy   v  trí C2’,C4’ ho c C3’,C4’­ hay là nhóm k  nở ị ặ ị ước, nhóm c ngồ  

k nh đ u có kh  năng t i  u hóa ho t đ ng ch ng HCV c a các aurone. Đ cề ề ả ố ư ạ ộ ố ủ ặ  

bi t, n u thay th  vòng B b i nhóm Indole (*) thì kh  năng  c ch  c a chúng làệ ế ế ở ả ứ ế ủ  

hi u qu  h n c  (ệ ả ơ ả B ng 7ả )

B ng  7 Kh  năng  c ch  virus viêm gan C c a các auroneả ứ ế ủ

O O

Trang 32

Aureusidin 5,4 ± 0,3

1.2.5 Aurone trong đi u tr  b nh v  daề ị ệ ề

Tyrosinase là m t enzyme đóng m t vai trò trong quá trình chuy n đ i L­ộ ộ ể ổtyrosine thành  dopaquinone, đây là s n ph m quan tr ng trong quá trình t ng h pả ẩ ọ ổ ợ  

s c t  melanin. Melanin là s c t  t  nhiên c a da ngắ ố ắ ố ự ủ ười, các r i lo n liên quanố ạ  

đ n melanin là nguyên nhân gây ra các t n thế ổ ương cho da, b nh b ch t ng, b nhệ ạ ạ ệ  Parkinson và u ác tính [62]. Trong chương trình nh m m c đích tìm ki m các s nằ ụ ế ả  

ph m t  nhiên có ho t tính nh  là ch t b o v  cho da, Sabrina Okombi đã choẩ ự ạ ư ấ ả ệ  

th y kh  năng  c ch  tyrosinase c a aurone. Qua phân tích m i quan h  c u trúc­ấ ả ứ ế ủ ố ệ ấ  

ho t đ ng, s  hi n di n c a các nhóm hydroxy   4,4’; 6,4’ ho c 4,4’,6 là các vạ ộ ự ệ ệ ủ ở ặ ị trí quan tr ng cho hi u l c  c ch  tyrosinase. Tuy nhiên, n u lo i b  nhómọ ệ ự ứ ế ế ạ ỏ  hydroxy trên vòng B s  làm  m t hoàn toàn ho t  đ ng, ho c v n gi  nhómẽ ấ ạ ộ ặ ẫ ữ  hydroxy   4’ nh ng lo i b  các nhóm hydroxy trên vòng A s  làm gi m đáng kở ư ạ ỏ ẽ ả ể 

kh  năng ho t đ ng c a chúng (ch  còn 39%  c ch  t i 0,1 μM). M t khác, n uả ạ ộ ủ ỉ ứ ế ạ ặ ế  

O­methyl hóa   4’ ho c gi  nguyên nhóm hydroxy   4,4’ nh ng methoxy   v  tríở ặ ữ ở ư ở ị  

6 thì s  m t kh  năng ho t đ ng c a chúng. K t qu  nghiên c u cho h p ch tẽ ấ ả ạ ộ ủ ế ả ứ ợ ấ  4,6,4’­trihydroxyaurone là có kh  năng  c ch  tyrosinase m nh nh t (chi m h nả ứ ế ạ ấ ế ơ  75% v i giá tr  ICớ ị 50 = 38,0 µM)[63] 

1.2.6 Aurone trong đi u tr  b nh ti u đề ị ệ ể ường

Ti u để ường là m t căn b nh chuy n hóa và đã tr  thành m t v n độ ệ ể ở ộ ấ ề nghiêm tr ng c a xã h i hi n đ i do các bi n ch ng  nh họ ủ ộ ệ ạ ế ứ ả ưởng đ n s c kh eế ứ ỏ  lâu dài. Đ c bi t, b nh ti u đặ ệ ệ ể ường type 2 (T2DM) là d ng hay g p nh t c aạ ặ ấ ủ  

b nh ti u đệ ể ường, chi m kho ng 90­95% t ng s  các trế ả ổ ố ường h p m c b nh ti uợ ắ ệ ể  

đường [64]. R i lo n chuy n hóa glucose là nh ng y u t  chính d n đ n b nhố ạ ể ữ ế ố ẫ ế ệ  

ti u để ường. Insulin được ti t ra t  t  bào­  tuy n t y là hormone ch u tráchế ừ ế β ế ụ ị  

Trang 33

nhi m cho n i cân b ng glucose. Insulin kích thích t  bào gan, t  bào c , t  bàoệ ộ ằ ế ế ơ ế  

m  và đ  h p thu glucose t  các h  th ng tu n hoàn. Tùy thu c vào nhu c u,ỡ ể ấ ừ ệ ố ầ ộ ầ  glucose ho c có th  đặ ể ược s  d ng nh  m t ngu n năng lử ụ ư ộ ồ ượng c a glycolysis,ủ  

ho c cách khác, l u tr  dặ ư ữ ướ ại d ng glycogen trong c  b p ho c gan t  bào. Vi cơ ắ ặ ế ệ  

s  d ng không phù h p insulin d n đ n vi c kháng insulin, th  hi n m t khử ụ ợ ẫ ế ệ ể ệ ấ ả năng ph n  ng c a t  bào v i m c bình thả ứ ủ ế ớ ứ ường c a insulin do đó d n đ n sủ ẫ ế ự 

xu t hi n c a b nh [65]ấ ệ ủ ệ

Các h p ch t t  nhiên có th  đợ ấ ự ể ượ ực l a ch n thay th  kh  thi cho vi cọ ế ả ệ  

đi u tr  b nh ti u đề ị ệ ể ường ho c h  tr  đ  đi u tr  đang đặ ỗ ợ ể ề ị ược s  d ng. M t sử ụ ộ ố 

lượng l n có th  đớ ể ược tiêu th  trong ch  đ  ăn u ng h ng ngày, m t s  đụ ế ộ ố ằ ộ ố ượ  cnghiên c u đ  làm sáng t  các c  ch  ho t đ ng c a chúng. G n đây, m t thứ ể ỏ ơ ế ạ ộ ủ ầ ộ ử nghi m lâm sàn trên chu t, Mi­Young Song và c ng s  đã cho th y aurone có khệ ộ ộ ự ấ ả năng   c   ch   ch ng   l i   b nh   ti u   đứ ế ố ạ ệ ể ường,   đ c   bi t   là   sulfuretin   (3’,4’,6­ặ ệtrihydroxyaurone)[66]

tác palladium [71]; (e) thông qua ph n  ng gi a phenylboronic acid và d n xu t ả ứ ữ ẫ ấ 2­

(bromomethylene)­benzofuran­3(2H)­one [72]  Các phương pháp (c, d, e) di n raễ  

r t ph c t p, đòi h i xúc tác t n nhi u chi phí mà hi u qu  không cao. Vì v y màấ ứ ạ ỏ ố ề ệ ả ậ  

2 phương pháp (a,b) được nghiên c u nhi u nh t (ứ ề ấ Hình 16) [32, 33, 63, 73, 74]

Trang 34

O R

T ng h p ti n ch t benzofuran­3(2ổ ợ ề ấ H)­one và chalcone là c  s  chính đơ ở ể 

t ng h p nên các aurone. M t s  phổ ợ ộ ố ương pháp ti p c n đ  t ng h p chúng baoế ậ ể ổ ợ  

g m:ồ

1.3.1.1 Ph n  ng Houben ­ Hoeschả ứ

Phương pháp t ng h p benzofuran­3(2ổ ợ H)­one được s  d ng ph n  ngử ụ ả ứ  Houben ­ Hoesch theo s  đ  (ơ ồ Hình 17) [32, 75, 76, 77, 78, 79]. Ph n  ng di n raả ứ ễ  qua hai bước chính: hình thành d n xu t acetophenone và đóng vòng t o s nẫ ấ ạ ả  

ph m benzofuran­3(2ẩ H)­one.

OH HO

R 1a. R= H: resorcinol 

1b. R=OH: phloroglucinol

CNCH2Cl

ZnCl2,Et2O, HCl, 00C

OH HO

R NH.HClCl

H2O

OH HO

R O

Cl

O

O R

MeONa, MeOH

­ HCl 4a. R=H 

4b. R=OH

3

5a. R=H  5b. R=OH

HCl, 100 0 C

2

HO

Hình 17 S  đ  t ng h p benzofuran­3(2H)­one theo Houben ­ Hoeschơ ồ ổ ợ

Đ u tiên, các h p ch t polyphenol: resorcinol (ầ ợ ấ 1a) hay phloroglucinol (1b) 

được ng ng t  v i chloroacetonitrile (ư ụ ớ 2) v i s  có m t c a xúc tác acid Lewisớ ự ặ ủ  (ZnCl2), acid HCl / Et2O, hình thành nên mu i iminium (ố 3). Iminium này đ cượ  

th y phân trong acid HCl đ ng th i lo i phân t  NHủ ồ ờ ạ ử 4Cl t o acetophenone tạ ươ  ng

Trang 35

ng   (

ứ 4a,   4b)   Các   acetophenone   này   s   đóng   vòng   n i   phân   t   trongẽ ộ ử  MeONa/MeOH, hình thành nên s n ph m benzofuran­3(2ả ẩ H)­one tương  ng (ứ 5a, 5b)

s  đẽ ược đóng vòng n i phân t  theo Friedel ­ Crafts v i s  có m t c a AlClộ ử ớ ự ặ ủ 3 t oạ  

Trang 36

T ng h p chalcone t  ph n  ng ng ng t  gi a m t benzaldehyde (ổ ợ ừ ả ứ ư ụ ữ ộ 11) v iớ  

m t   acetophenone (ộ 12) có m t c a xúc tác base ho c acid s  t o s n ph mặ ủ ặ ẽ ạ ả ẩ  chalcone (13)

1.3.2 T ng h p aurone t  benzofuranoneổ ợ ừ

1.3.2.1  T ng h p ti n ch t benzofuranoneổ ợ ề ấ

1.3.2.1.1 T ng h p các hydroxybenzofuranoneổ ợ

T ng   h p   6­hydroxybenzofuran­3(2ổ ợ H)­one   (5a)   và   4,6­

dihydroxybenzofuran­3(2H)­one   b ng   phằ ương   pháp   chung   s   d ng   ph n   ngử ụ ả ứ  Houben ­ Hoesch nh  đã trình bày   Hình 17v i hi u su t là 80% (ư ở ớ ệ ấ 5a) và 82% (5b)[32, 61, 74, 77, 83, 84]. Ngoài ra, theo Min Zhang h p ch t ợ ấ 5b còn thu đ cượ  

b ng cách x  lý tr c ti p iminium (ằ ử ự ế 3) đun h i l u 5 gi  trong n c mà khôngồ ư ờ ướ  

c n b  sung acid hay base. Phầ ổ ương pháp này giúp đ n gi n hóa quá trình t ngơ ả ổ  

h p và đem đ n s n lợ ế ả ượng cao h n (77%) [85] (Hình20)ơ

OHHO

Hình 20 S  đ  t ng h p 5b theo Min Zhangơ ồ ổ ợ

Ph n   ng   Houben   ­   Hoesch   không   thu n   l i   đ   t ng   h p   4­ả ứ ậ ợ ể ổ ợ

hydroxybenzofuran­3(2H)­one (17a) và 5­hydroxybenzofuran­3(2H)­one (17b). Vì 

v y,   m t phậ ộ ương pháp t ng h p thay th  đổ ợ ế ược chú ý[39, 61, 77, 83] . Trong 

trường h p này  nhóm hydroxyl đợ ược b o v  b i nhóm acetyl (ả ệ ở Hình 21)

Trang 37

PTT THF

650C

16a. R1= OAc, R2= H  16b. R1= H, R2= OAc 17a. R1= OH, R2= H 

17b. R1= H, R2= OH

R2

R1

OAc O

Ng ng t  tr c ti p ư ụ ự ế 5b v i benzaldehyde trong đi u ki n c  b n r t khóớ ề ệ ơ ả ấ  thành công, ngay c  trong đi u ki n piperidine/EtOH [ả ề ệ 83]. Đ  kh c ph c v n để ắ ụ ấ ề này, m t bộ ước được b  sung đó là b o v  nhóm hydroxyl. Các nhóm hydroxylổ ả ệ  

thường   được   b o   v   b i   các   nhóm   methoxy,   benzyloxy   hayả ệ ở  methoxyethoxymethyl (MEM)  (Hình 22)[29, 32, 77, 64, 61,84, 86, 87]

MeO

OMEM MEMO

BnO

Trang 38

Hình 22 S  đ  t ng h p các h p ch t 18, 19, 20 là s n ph m O­ alkyl hóa 5bơ ồ ổ ợ ợ ấ ả ẩ

Trong   khi   đó   theo  Hamid   Nadri[88]   ,   đ   t ng   h p   5,6­ể ổ ợ

dimethoxybenzofuran­3(2H)­one (23) đi t  d n xu t 3,4­dimethoxybenzaldehydeừ ẫ ấ  (21), th c hi n ph n  ng oxy hóa Baeyer­Villiger, th y phân đ  chuy n m tự ệ ả ứ ủ ể ể ộ  andehyde thành m t  phenol b ng cách dùng   ộ ằ m­chloroperoxybenzoic acid  (m­

CPBA) [89]. Phenol 22 đ c ti n hành theoượ ế  ph n  ng c a Houben ­ Hoesch t oả ứ ủ ạ  

O O

Theo nghiên c u c a ứ ủ Walter M. Bryant III và George F. Huhn[90]. T ngổ  

h p 7­methoxybenzofuran­3(2H)­one (ợ 28), không theo ph n  ng Houben ­ Hoeschả ứ  

mà đi t  ừ 2­hydroxy­3­methoxybenzoic acid (24) qua các ph n  ng đ  t o m tả ứ ể ạ ộ  diester (25), th y phân diester t o diacide (ủ ạ 26). Ph n  ng sau đó đ c đóng vòngả ứ ượ  hình   thành   s n   ph m  ả ẩ 27   Th y   phân  ủ 27  b i   acid   HCl   t o   s n   ph m  ở ạ ả ẩ 7­

methoxybenzofuran­3(2H)­one (28) v i hi u su t 65% (ớ ệ ấ hình 24)

125 0 C

MeOH, 82 0 C

O OCH3O OCH3

O COOH

OH

COOH OCH2COOH

O

Hình 24 S  đ  t ng h p h p ch t 28 theo Walter M.B.ơ ồ ổ ợ ợ ấ

Trang 39

O F

O F

1. SOCl2PhMe, 110 0 C

800C

K2CO3DMF

00C

Hình 25 S  đ  t ng h p h p ch t 31 và 34ơ ồ ổ ợ ợ ấ

Đ  tể ng h p ổ ợ 31 đ c th c hi n theo ph n  ng Friedel ­ Crafts v i s  hi nượ ự ệ ả ứ ớ ự ệ  

di n   c a   nhôm   clorua   Trong   khi   đó,   đ   t ng   h p  ệ ủ ể ổ ợ 34  đi   t   6’­fluoro­2’­ừhydroxyacetophenone (32), s  ử d ng đ ng (II) bromua đ  th  ch n l c brom sauụ ồ ể ế ọ ọ  

đó đóng vòng trong môi trường c  b n hình thành h p ch t mong mu n ơ ả ợ ấ ố 34 (Hình 25). 

1.3.2.2  Các ph ươ ng pháp t ng h p aurone t  benzofuranone ổ ợ ừ

T ng h p aurone t  ti n ch t benzofuranone b ng cách cho ng ng t  v iổ ợ ừ ề ấ ằ ư ụ ớ  benzaldehyde[39, 61, 87, 91, 92, 93, 94] , đây là phương pháp ph  bi n và hi uổ ế ệ  

qu  h n c  ả ơ ả

O O

CHO

O O

AcOH, HCl

Al 2 O 3, CH 2 Cl 2 37%

25 0 C, 86­ 93%

Al 2 O 3 ­KF

MW, 5 min, 57­ 96%

KOH, H2O, MeOH

Trang 40

Hình 26 Các con đường t ng h p aurone qua ng ng t  gi a benzofuranone và benzaldehydeổ ợ ư ụ ữ

Th c  ra,  con  đự ường   t ng  h p   aurone  theo  phổ ợ ương   pháp  này  đã  đượ  cnghiên c u t  nh ng năm 1950. Ph n  ng đứ ừ ữ ả ứ ược th c hi n trong môi trự ệ ường acid, base, trong s  h  tr  c a alumina hay   các đi u ki n khác nhau. C  th , nămự ỗ ợ ủ ở ề ệ ụ ể  

1955, Geissman và Harborne đã s  d ng ph n  ng này trong h n h p acid acetideử ụ ả ứ ỗ ợ  

và axit HCl   nhi t đ  phòng[95]. Ph n  ng này đở ệ ộ ả ứ ược ti p t c đế ụ ượ ử ục s  d ng sau 

đó, m c dù hi u su t ph n  ng không cao (37%). Đ n năm 1992, Varma và c ngặ ệ ấ ả ứ ế ộ  

s [91] đã th c hi n trên aluminum oxide trong dung môi dichloromethane và đãự ự ệ  

c i thi n đáng k  thông qua hi u su t c a ph n  ng (86­ 93% cho các nhóm thayả ệ ể ệ ấ ủ ả ứ  

th  khác nhau). Tuy nhiên, gi i h n c a phế ớ ạ ủ ương pháp là ch  dùng cho các ch tỉ ấ  kém  phân  c c   (hòa  tan   trong   CHự 2Cl2)  V  sau,   phề ương  pháp  ng ng  t  gi aư ụ ữ  benzofuranone và h p ch t th m benzaldehyde đã có nh ng thay đ i đáng k ợ ấ ơ ữ ổ ể  Didier Villemin và c ng s  [96] đã ti n hành ng ng t  hi u qu , nhanh chóngộ ự ế ư ụ ệ ả  

b ng cách s  d ng vi sóng v i s  hi n di n c a Alằ ử ụ ớ ự ệ ệ ủ 2O3­KF, k t qu  ch  x y raế ả ỉ ả  sau 5 phút s n ph m là các d n xu t methoxyaurone ho c d  vòng (  vòng B),ả ẩ ẫ ấ ặ ị ở  

hi u su t 57 ­ 96%. Sau này, phệ ấ ương pháp hoàn thi n và đệ ượ ử ục s  d ng r ng rãiộ  

v i đi u ki n ng ng t  c  b n là   KOH/ MeOH cũng cho hi u su t cao (62 ­ớ ề ệ ư ụ ơ ả ệ ấ  95%). T t c  các phấ ả ương pháp ng ng t  gi a benzofuranone v i benzaldehydeư ụ ữ ớ  

đượ ổc t ng h p qua s  đợ ơ ồ (Hình 26)

* Theo Sabrina [63], các aurone 4­hydroxy, 6­hydroxy, hay 4,6­dihydroxy aurone được t ng h p t  các benzofuranoneổ ợ ừ    5a, 5b, 17a  [84, 97]t ng  ng.ươ ứ  Trong đó đ  t ng h p 4­hydroxybenzofuran­3(2ể ổ ợ H)­one (17a) còn có th  đi t  ch tể ừ ấ  

đ u là ầ 2 ,6 ­diacetyloxyacetophenone (′ ′ 35). Ch t này đ c brom hóa ch n l c v iấ ượ ọ ọ ớ  xúc tác trimethylphenylammonium tribromide t o h p ch t ạ ợ ấ 36 và th y phân đóngủ  vòng t o  ạ 17a. Đ i v i 4,6­dihydroxybenzofuran­3(2ố ớ H)­one, trước khi th c hi nự ệ  

ph n  ng ng ng t  t o aurone, c n b o v  các nhóm hydroxyl b i nhóm MEMClả ứ ư ụ ạ ầ ả ệ ở  

Ngày đăng: 17/01/2020, 08:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w