Mục tiêu nghiên cứu ở đây là xác lập và giải thích rõ mối quan hệ, chủ yếu từ góc độ tác động của CDCCKT đến tăng trưởng kinh tế trên hai cách tiếp cận là phân tích định tính và phân tích định lượng. Sự kết hợp kết quả nghiên cứu theo hai cách tiếp cận đó sẽ cho phép rút ra những kết luận mới về mối quan hệ giữa CDCCKT và tăng trưởng kinh tế trong thời gian qua ở TP Hồ Chí Minh.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Trên phương di n lý lu n, có th th y r ng, đ i m i mô hình tăng trệ ậ ể ấ ằ ổ ớ ưởng và tái c uấ trúc n n kinh t v th c ch t là xác đ nh cho đề ế ề ự ấ ị ược mô hình t i u v m i quan h gi aố ư ề ố ệ ữ chuy n d ch c c u và tăng trể ị ơ ấ ưởng kinh tế. Vì v y, đ tìm ra đ nh hậ ể ị ướng và gi i phápả
th c hi n thành công ch trự ệ ủ ương l n nói trên, c n gi i quy t m t cách căn b n nh ngớ ầ ả ế ộ ả ữ
v n đ lý lu n và th c ti n vấ ề ậ ự ễ ề mô hình quan h ệ CDCCKT và tăng trưởng. Nh n th cậ ứ
đượ ầc t m quan tr ng c a v n đ , NCS đã l a ch n đ tài: ọ ủ ấ ề ự ọ ề “Nghiên c u m i ứ ố quan hệ
gi a chuy n d ch c c u và tăng tr ữ ể ị ơ ấ ưở ng kinh t thành ph H Chí Minh” ế ở ố ồ làm đ tàiề
lu n án ti n s kinh t B ng nh ng phân tích lý lu n và lu n gi i th c t , đ tài hy v ngậ ế ỹ ế ằ ữ ậ ậ ả ự ế ề ọ
s có nh ng đóng góp h u ích trên phẽ ữ ữ ương di n đ xu t chính sách và gi i pháp nh mệ ề ấ ả ằ góp ph n thúc đ y quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóaầ ẩ ệ ệ ạ (CNH, HDH) và phát tri nể kinh t theo hế ướng b n v ng trên đ a bàn TP.HCM.ề ữ ị
2 T ng quan v tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tàiổ ề ứ ế ề
2.1 Tình hình nghiên c u trên th gi iứ ế ớ
Nh ng công trình nghiên c u đ nh lữ ứ ị ượng trên th gi i v m i quan h gi a chuy nế ớ ề ố ệ ữ ể
d ch c c u ngành kinh t và tăng trị ơ ấ ế ưởng kinh t có khá nhi u và cho nh ng k t lu nế ề ữ ế ậ không gi ng nhau. Nguyên nhân c a vi c không đ ng nh t k t qu nghiên c u có l doố ủ ệ ồ ấ ế ả ứ ẽ
nh ng đi u ki n kinh t xã h i c a các nữ ề ệ ế ộ ủ ước không gi ng nhau và nh ng giai đo n phátố ở ữ ạ tri n khác nhau. M t khác, đa ph n các nghiên c u đ nh lể ặ ầ ứ ị ượng v nh hề ả ưởng c a chuy nủ ể
d ch c c u ngành t i tăng trị ơ ấ ớ ưởng kinh t nêu trên m i ch t p trung phân tích cho cácế ớ ỉ ậ
nước phát tri n, có đi u ki n s li u t t và nhìn chung đã hoàn thành quá trình côngể ề ệ ố ệ ố nghi p hóa. Vai trò c a chuy n d ch c c u ngành t i tăng trệ ủ ể ị ơ ấ ớ ưởng kinh t có th th y rõế ể ấ
h n nh ng nơ ở ữ ước đang phát tri n m i b t đ u quá trình công nghi p hóa nh Vi t Nam.ể ớ ắ ầ ệ ư ệ
Đó là m t trong nh ng n i dung c n ti p t c nghiên c u trong lu n án.ộ ữ ộ ầ ế ụ ứ ậ
2.2. Các công trình nghiên c u trong nứ ước
Vi t Nam, các nghiên c u chuyên bi t v CDCCKT, c c u ngành và tăng tr ng
kinh t r t phong phú. ế ấ
M c dù đã có nh ng nghiên c u v lặ ữ ứ ề ượng hóa nh hả ưởng c a chuy n d ch c c uủ ể ị ơ ấ ngành kinh t t i tăng trế ớ ưởng kinh t nế ở ước ta, nh ng có th nói đ n nay v n ch a cóư ể ế ẫ ư công trình nghiên c u nào nghiên c u m t cách chuyên sâu v v n đ này đ i v iứ ứ ộ ề ấ ề ố ớ TP.HCM
3 M c tiêu và nhi m v nghiên c u c a lu n ánụ ệ ụ ứ ủ ậ
M c tiêu nghiên c u c a lu n án là làm rõ nh ng v n đ lý lu n và th c ti n vụ ứ ủ ậ ữ ấ ề ậ ự ễ ề quan h gi a CDCCKT và tăng trệ ữ ưởng kinh t Phân tích th c tr ng v tăng trế ự ạ ề ưởng kinh
t và CDCCKT TP.HCM. Thông qua vi c nghiên c u, phân tích tác đ ng c a CDCCKTế ở ệ ứ ộ ủ
đ n tăng trế ưởng kinh t , làm sáng t h n m i quan h này m t trung tâm phát tri n c aế ỏ ơ ố ệ ở ộ ể ủ
c nả ước. M c tiêu nghiên c u đây là xác l p và gi i thích rõ m i quan h , ch y u tụ ứ ở ậ ả ố ệ ủ ế ừ góc đ tác đ ng c a CDCCKT đ n tăng trộ ộ ủ ế ưởng kinh t trên hai cách ti p c n là phân tíchế ế ậ
đ nh tính và phân tích đ nh lị ị ượng. S k t h p k t qu nghiên c u theo hai cách ti p c nự ế ợ ế ả ứ ế ậ
đó s cho phép rút ra nh ng k t lu n m i v m i quan h gi a CDCCKT và tăng trẽ ữ ế ậ ớ ề ố ệ ữ ưở ngkinh t trong th i gian qua TP H Chí Minh. T đó đ xu t phế ờ ở ồ ừ ề ấ ương hướng và gi i phápả
th c hi n CDCCNKT nh m thúc đ y tăng trự ệ ằ ẩ ưởng kinh t nhanh, hi u qu và b n v ng.ế ệ ả ề ữ
Nhi m v nghiên c u c a lu n án: H th ng hóa nh ng v n đ lý lu n liên quanệ ụ ứ ủ ậ ệ ố ữ ấ ề ậ
đ n CDCCKT, tăng trế ưởng kinh t và m i quan h gi a chúng. Phân tích, đánh giá th cế ố ệ ữ ự
tr ng CDCCKT TP.HCM trong th i gian qua, tác đ ng c a nó đ n tăng trạ ở ờ ộ ủ ế ưởng kinh t ,ế
ch ra nh ng m t đỉ ữ ặ ược, ch a đư ược và nguyên nhân làm c s cho vi c đ xu t phơ ở ệ ề ấ ươ ng
Trang 2hướng và gi i pháp thúc đ y CDCCKT TP.HCM th i gian t i.ả ẩ ở ờ ớ
Trang 34 Đ i tố ượng, ph m vi và phạ ương pháp nghiên c u c a lu n ánứ ủ ậ
* Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ : TP.HCM.ở
* Ph m vi nghiên c u ạ ứ : C c u kinh t có nhi u lo i, tuy nhiên v i m c đích c aơ ấ ế ề ạ ớ ụ ủ
lu n án là mu n đi sâu nghiên c u và khai thác khía c nh chuyên môn hóa c a n n kinh tậ ố ứ ạ ủ ề ế nên lu n án ch gi i h n nghiên c u v chuy n d ch c c u ngành kinh t , c th t pậ ỉ ớ ạ ứ ề ể ị ơ ấ ế ụ ể ậ trung vào c c u ngành c p I bao g m Nông nghi p, công nghi p và d ch v Trong quáơ ấ ấ ồ ệ ệ ị ụ trình phân tích, lu n án cũng đ c p đ n c c u n i b c a các ngành này.ậ ề ậ ế ơ ấ ộ ộ ủ
5 Phương pháp nghiên c u: ứ
Lu n án l y ch nghĩa duy v t bi n ch ng và ch nghĩa duy v t l ch s làm phậ ấ ủ ậ ệ ứ ủ ậ ị ử ươ ngpháp lu n chung. Các phậ ương pháp c th đụ ể ược s d ng nghiên c u trong lu n án baoử ụ ứ ậ
g m: Phồ ương pháp Th ng kê, phân tích, t ng h p, so sánh và đ c bi t lu n án s d ngố ổ ợ ặ ệ ậ ử ụ
phương pháp kinh t lế ượng đ đánh giá s tác đ ng c a chuy n d ch c c u ngành đ nể ự ộ ủ ể ị ơ ấ ế tăng trưởng kinh t S li u s d ng trong lu n án ch y u là các s li u th c p, đế ố ệ ử ụ ậ ủ ế ố ệ ứ ấ ượ c
T ng c c Th ng kê Vi t Nam, C c th ng kê TP.HCM cũng nh s li u chính th c đổ ụ ố ệ ụ ố ư ố ệ ứ ượ ccác Ngành c a Thành ph công b ủ ố ố
6 Nh ng đóng góp c a lu n ánữ ủ ậ
Làm rõ n i dung CDCCKT, tăng trộ ưởng kinh t , nh ng nhân t tác đ ng đ nế ữ ố ộ ế CDCCKT và tăng trưởng kinh t cũng nh c ch tác đ ng qua l i gi a chuy n d ch cế ư ơ ế ộ ạ ữ ể ị ơ
c u ngành kinh t và tăng trấ ế ưởng kinh t trên c p đ đ a phế ấ ộ ị ương.
H th ng hóa các mô hình đ nh tính và đ nh lệ ố ị ị ượng ph n ánh tác đ ng c a CDCCKTả ộ ủ
đ n tăng trế ưởng kinh t , ế ướ ược l ng mô hình trên c s các s li u th ng kê, t đó phânơ ở ố ệ ố ừ tích đánh giá tác đ ng c a CDCCKT đ n tăng trộ ủ ế ưởng TP.HCM.ở
Đánh giá khách quan v th c tr ng CDCCKT và tăng trề ự ạ ưởng kinh t ; v m i quanế ề ố
h tác đ ng c a CDCCKT đ n tăng trệ ộ ủ ế ưởng kinh t TP.HCM th i gian qua.ế ở ờ
Đ a ra phư ương hướng và các gi i pháp c b n nh m ti p t c CDCCKT nh mả ơ ả ằ ế ụ ằ
đ m b o tăng trả ả ưởng b n v ng TP.HCM trong th i k dài h n. ề ữ ở ờ ỳ ạ
7 Tên và k t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Tên lu n án:ậ “Nghiên c u m i quan h gi a chuy n d ch c c u và tăng ứ ố ệ ữ ể ị ơ ấ
tr ưở ng kinh t Thành ph H Chí Minh” ế ở ố ồ
K t c u:ế ấ Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o, m t sầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ộ ố công trình c a tác gi liên quan đ n Lu n án và Ph l c, lu n án đủ ả ế ậ ụ ụ ậ ược k t c u g m 5ế ấ ồ
chương:
Chương 1: Nh ng v n đữ ấ ề lý lu n chung v quan h gi a chuy n d ch c c u ậ ề ệ ữ ể ị ơ ấ
kinh t và tăng trế ưởng kinh tế
Chương 2: Phương pháp nghiên c u m i quan h gi a chuy n d ch c c u kinhứ ố ệ ữ ể ị ơ ấ
t và tăng trế ưởng kinh tế
Chương 3: Th c tr ng chuy n d ch c c u ngành kinh t và tăng trự ạ ể ị ơ ấ ế ưởng kinh tế
c a thành ph H Chí Minh trong th i gian quaủ ố ồ ờ
Chương 4: Phân tích tác đ ng c a chuy n d ch c c u ngành đ n tăng trộ ủ ể ị ơ ấ ế ưởng
kinh t thành ph H Chí Minhế ở ố ồ
Chương 5: Đ nh hị ướng và gi i phápả chuy n d ch c c u ngành kinh t thànhể ị ơ ấ ế
ph H Chí Minh nh m thúc đ y tăng trố ồ ằ ẩ ưởng kinh tế
CHƯƠNG 1
NH NG V N ĐỮ Ấ Ề LÝ LU N CHUNG V QUAN H GI A CHUY N D CH C Ậ Ề Ệ Ữ Ể Ị Ơ
C U KINH T VÀ TĂNG TRẤ Ế ƯỞNG KINH TẾ
Trang 41.1 C c u kinh t và chuy n d ch c c u kinh tơ ấ ế ể ị ơ ấ ế
1.1.1 Khái ni m v c c u kinh t , chuy n d ch c c u kinh t ệ ề ơ ấ ế ể ị ơ ấ ế
C c u kinh t đơ ấ ế ược hi u là t ng th các b ph n h p thành n n kinh t cùng cácể ổ ể ộ ậ ợ ề ế
m i quan h ch y u v đ nh tính và đ nh lố ệ ủ ế ề ị ị ượng, n đ nh và phát tri n gi a các b ph nổ ị ể ữ ộ ậ
y v i nhau hay c a toàn b h th ng trong nh ng đi u ki n c a n n s n xu t xã h i và
trong nh ng kho ng th i gian nh t đ nh. C c u kinh t không ch th hi n quan h tữ ả ờ ấ ị ơ ấ ế ỉ ể ệ ở ệ ỷ
l v m t s lệ ề ặ ố ượng mà quan tr ng h n là m i quan h tác đ ng qua l i gi a các b ph nọ ơ ố ệ ộ ạ ữ ộ ậ
h p thành n n kinh t ợ ề ế
C c u kinh t bao g m nhi u lo i: C c u ngành kinh t , c c u vùng kinh t , cơ ấ ế ồ ề ạ ơ ấ ế ơ ấ ế ơ
c u thành ph n kinh t , c c u theo khu v c th ch , c c u tái s n xu t, c c u thấ ầ ế ơ ấ ự ể ế ơ ấ ả ấ ơ ấ ươ ng
m i qu c t Trong đó, c c u ngành kinh t là quan tr ng nh t vì nó ph n ánh trình đạ ố ế ơ ấ ế ọ ấ ả ộ phân công lao đ ng xã hộ ội, th hi n trình đ chuyên môn hóa s n xu t c a các ngành vàể ệ ộ ả ấ ủ
c a n n kinh t ủ ề ế
1.1.2 Các tiêu chí đánh giá chuy n d ch c c u ngành kinh t ể ị ơ ấ ế
1.1.2.1 M c đ thay đ i t ứ ộ ổ ươ ng quan t tr ng các ngành trong GDP ỷ ọ
Cũng có th đo m c đ chuy n d ch c c u gi a hai th i đi m tể ứ ộ ể ị ơ ấ ữ ờ ể 0 và t1 b ng đ l nằ ộ ớ
“góc” h p b i 2 vector c c u t i hai th i đi m đóợ ở ơ ấ ạ ờ ể . Đ lể ượng hoá m c đ chuy n d chứ ộ ể ị
c c u kinh t gi a hai th i đi m tơ ấ ế ữ ờ ể 0 và t1, người ta thường dùng công th c sau:ứ
Cos = n
i
n i i i
n i
i i
t S t S
t S t S
2 0 2
)()
(
)()(
c c u ngành kinh t , đ đánh giá sát th c h n s chuy n d ch theo h ng công nghi p hóa,ơ ấ ế ể ự ơ ự ể ị ướ ệ
hi n đ i hóa, ngoài c c u gi a 3 khu v c nói trên (ngành c p I) ng i ta còn phân tích cệ ạ ơ ấ ữ ự ấ ườ ơ
c u các phân ngành (c p II, c p III, ). ấ ấ ấ
1.1.2.2 M c đ thay đ i c a c c u lao đ ng ứ ộ ổ ủ ơ ấ ộ
1.1.2.3 S thay đ i c a c c u m t hàng xu t kh u ự ổ ủ ơ ấ ặ ấ ẩ
Trong đi u ki n c a m t n n kinh t m , c c u các m t hàng xu t kh u cũngề ệ ủ ộ ề ế ở ơ ấ ặ ấ ẩ
được xem nh m t trong nh ng tiêu chí quan tr ng đánh giá m c đ thành công c a quáư ộ ữ ọ ứ ộ ủ trình CDCCKT theo hướng CNH, HĐH
1.1.2.4 Ch tiêu ph n ánh hi u qu chuy n d ch c c u ỉ ả ệ ả ể ị ơ ấ
V m t hi u qu , có th đánh giá chuy n d ch c c u kinh t ngành b ng nhi u chề ặ ệ ả ể ể ị ơ ấ ế ằ ề ỉ tiêu hi u qu khác nhau: Hi u qu s d ng lao đ ng (Năng su t lao đ ng); Hi u qu sệ ả ệ ả ử ụ ộ ấ ộ ệ ả ử
d ng v n (Hi u qu đ u t – h s ICOR); Hi u qu s d ng tài nguyên (Năng su t đ tụ ố ệ ả ầ ư ệ ố ệ ả ử ụ ấ ấ đai); t c đ tăng trố ộ ưởng kinh t ;ế nâng cao năng l c c nh tranh c a n n kinh tự ạ ủ ề ế…
1.1.3 Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n chuy n d ch c c u ngành kinh t ế ể ị ơ ấ ế
S hình thành c c u kinh t c a m t nự ơ ấ ế ủ ộ ước ch u s tác đ ng c a nhi u nhân tị ự ộ ủ ề ố khách quan và ch quan h t s c ph c t p. Có th phân các nhân t thành hai lo i là nhómủ ế ứ ứ ạ ể ố ạ nhân t khách quan và nhóm nhân t ch quan.ố ố ủ
1.2 Tăng trưởng kinh t ế
Trang 51.2.1 Khái ni m tăng tr ệ ưở ng kinh t ế
Tăng trưởng kinh t là m c tiêu đ u tiên c a t t c các nế ụ ầ ủ ấ ả ước trên th gi i, là thế ớ ướ c
đo ch y u v s ti n b trong m i giai đo n c a qu c gia. Đi u này có ý nghĩa quanủ ế ề ự ế ộ ỗ ạ ủ ố ề
tr ng đ i v i các nọ ố ớ ước đang phát tri n trong quá trình theo đu i m c tiêu ti n k p và h iể ổ ụ ế ị ộ
nh p v i các nậ ớ ước phát tri n.ể
Nh v y, khi nghiên c u quá trình tăng tr ng, c n ph i xem xét m t cách đ y đ haiư ậ ứ ưở ầ ả ộ ầ ủ
m t c a hi n t ng tăng tr ng kinh t là s l ng và ch t l ng c a tăng tr ng.ặ ủ ệ ượ ưở ế ố ượ ấ ượ ủ ưở
1.2.2 Th ướ c đo và tiêu chí đánh giá tăng tr ưở ng kinh t ế
1.2.2.1 Th ướ c đo quy mô và t c đ tăng tr ố ộ ưở ng kinh t ế
a). T ng giá tr s n xu t (GO) ổ ị ả ấ
T ng giá tr s n xu tổ ị ả ấ (GO) là t ng giá tr s n ph m v t ch t và d ch v đ c t oổ ị ả ẩ ậ ấ ị ụ ượ ạ nên trên ph m vi lãnh th c a m t qu c gia (đ a phạ ổ ủ ộ ố ị ương) trong m t th i k nh t đ nhộ ờ ỳ ấ ị (thường là 1 năm). GO có th tính theo hai cách sau đây:ể
b). T ng s n ph m qu c n i (GDP) hay Giá tr gia tăng (VA) ổ ả ẩ ố ộ ị
c). Ch tiêu bình quân đ u ng ỉ ầ ườ i
Ch tiêu bình quân đ u ngỉ ầ ườ ượi đ c tính theo công th c t ng quát sau đây:ứ ổ
Y (GO, GDP, )PCI = (1.2)
P (T ng dân s )ổ ố
1.2.2.2 Tiêu chí ph n ánh ch t l ả ấ ượ ng tăng tr ưở ng kinh t ế
a). Tiêu chí phan anh hi u qu tăng tr ̉ ́ ệ ả ưở ng kinh t ế
b). Th c đo phan anh c u trúc tăng tr ng kinh t theo ngành và c c u ngành kinh t ướ ̉ ́ ấ ưở ế ơ ấ ế c).Th ướ c đo c u trúc đ u vào c a tăng tr ấ ầ ủ ưở ng
Tăng trưởng kinh tê xét v ngu n g c, t c là xem xét các y u t tác đ ng, có th́ ề ồ ố ứ ế ố ộ ể chia thành hai lo i là tăng trạ ưởng theo chi u r ng và tăng trề ộ ưởng theo chi u sâu.ề
T c đ tăng TFP đố ộ ược tính theo công th c: ứ
Trong đó, g Y là t c đ tăng GDP, ố ộ gK là t c đ tăng v n ho c tài s n c đ nh, ố ộ ố ặ ả ố ị gL là t cố
đ tăng lao đ ng làm vi c, ộ ộ ệ và l n lầ ượt là h s đóng góp c a v n và lao đ ng (ệ ố ủ ố ộ +
= 1), thường được xác đ nh b ng phị ằ ương pháp h ch toán ho c d a trên hàm s n xu tạ ặ ự ả ấ CobbDouglas
d).Th ướ c đo phan anh năng l c c nh tranh c p t nh ̉ ́ ự ạ ấ ỉ
e). Th ướ c đo phan anh tác đ ng lan to c a tăng tr ̉ ́ ộ ả ủ ưở ng
1.2.3 Các mô hình tăng tr ưở ng kinh t ế
1.2.3.1 Mô hình c đi n v tăng tr ổ ể ề ưở ng kinh t ế
Lý thuy t c đi n v tăng trế ổ ể ề ưởng kinh t do các nhà kinh t h c c đi n nêu ra màế ế ọ ổ ể các đ i di n tiêu bi u là Adam Smith và David Ricardo.ạ ệ ể
Adam Smith (17231790) được coi là người sáng l p ra kinh t h c và là ngậ ế ọ ườ ầ i đ utiên nghiên c u lý lu n tăng trứ ậ ưởng kinh t m t cách có h th ng. Trong tác ph m “C aế ộ ệ ố ẩ ủ
c i c a các qu c gia”, ông đã nghiên c u v tính ch t, nguyên nhân tăng trả ủ ố ứ ề ấ ưởng kinh t vàế làm th nào đ t o đi u ki n cho kinh t tăng trế ể ạ ề ệ ế ưởng.
1.2.3.2 Mô hình tân c đi n v tăng tr ổ ể ề ưở ng kinh t (Mô hình Solow) ế
Theo Solow ho t đ ng s n xu t trong n n kinh t là s k t h p c a các y u t v nạ ộ ả ấ ề ế ự ế ợ ủ ế ố ố (K), lao đ ng (L) và y u t k thu t công ngh (T). Hàm s n xu t t ng quát có d ng:ộ ế ố ỹ ậ ệ ả ấ ổ ạ
Trang 6t ng h p các y u t không đ a vào mô hình, thông thổ ợ ế ố ư ường T được hi u là tác đ ng c aể ộ ủ khoa h c công ngh Có th bi n đ i mô hình trên v d ng sau:ọ ệ ể ế ổ ề ạ
t l k
đ ng vào ho t đ ng trên c s kh năng t o ra v n s n xu t gia tăng (K) c a n n kinhộ ạ ộ ơ ở ả ạ ố ả ấ ủ ề t ế
Y u t công ngh không đế ố ệ ược gi thi t gia tăng v i m t t c đ c đ nh. ả ế ớ ộ ố ộ ố ị
Mô hình Harrod Domar có d ng: ạ
Trong đó: g là t c đ tăng trố ộ ưởng kinh t ;ế
s là t l ti t ki m trên GDPỷ ệ ế ệ
k là h s gia tăng v n s n lệ ố ố ả ượng.
1.2.3.4 Mô hình tăng tr ưở ng n i sinh ộ
Mô hình Solow có nhược đi m là không gi i thích rõ để ả ược vai trò c a y u t khoaủ ế ố
h c công ngh đ i v i tăng trọ ệ ố ớ ưởng kinh t Vì v y đã thúc đ y s ra đ i m t cách ti p c nế ậ ẩ ự ờ ộ ế ậ
m i đ i v i tăng trớ ố ớ ưởng kinh t : Tăng trế ưởng kinh t n i sinh (hay lý thuy t tăng trế ộ ế ưở ng
m i) vào gi a nh ng năm 80 c a th k XX. Đ i di n tiêu bi u cho nhóm nh ng nhà kinhớ ữ ữ ủ ế ỷ ạ ệ ể ữ
t theo đu i mô hình tăng trế ổ ưởng kinh t m i m này là là Robert E. Lucas (1937), m tế ớ ẻ ộ trong nh ng nhà lý lu n kinh t hi n đ i có nh hữ ậ ế ệ ạ ả ưởng nh t th i nay, ngấ ờ ười đã đo t gi iạ ả Nobel kinh t năm 1995. Có hai hai đi m m i trong phân tích, làm c s cho nh ng k t lu nế ể ớ ơ ở ữ ế ậ
m i v vai trò c a các y u t tăng trớ ề ủ ế ố ưởng, và g i nó là mô hình tăng trọ ưởng n i sinh.ộ
1.3 M i quan h gi a chuy n d ch c c u ngành và tăng trố ệ ữ ể ị ơ ấ ưởng kinh tế
Đ th y rõ m i quan h gi a CDCCKT và tăng trể ấ ố ệ ữ ưởng kinh t hãy b t đ u t kháiế ắ ầ ừ
ni m phát tri n kinh t Phát tri n kinh t thệ ể ế ể ế ường được quan ni m là s tăng ti n, s l nệ ự ế ự ớ lên m t cách toàn di n c a n n kinh t , trong đó bao g m c s l n lên v quy mô (tăngộ ệ ủ ề ế ồ ả ự ớ ề
trưởng kinh t ) và s ti n b v c c u c a n n kinh t N u tăng trế ự ế ộ ề ơ ấ ủ ề ế ế ưởng được xem là
s bi n đ i v s lự ế ổ ề ố ượng thì bi n đ i c c u kinh t l i ph n ánh s ti n b v m t ch tế ổ ơ ấ ế ạ ả ự ế ộ ề ặ ấ
lượng.
1.3.1 Quan h chuy n d ch c c u và tăng tr ng kinh t là m i quan h qua l i bi n ch ng ệ ể ị ơ ấ ưở ế ố ệ ạ ệ ứ
M i quan h gi a CDCCKT v i tăng trố ệ ữ ớ ưởng kinh t có ý nghĩa h t s c quan tr ng vìế ế ứ ọ
nó th hi n s phân b các ngu n l c h n h p c a m t qu c gia trong nh ng th i đi mể ệ ự ố ồ ự ạ ẹ ủ ộ ố ữ ờ ể
nh t đ nh vào nh ng ho t đ ng kinh t g n v i m t mô hình tăng trấ ị ữ ạ ộ ế ắ ớ ộ ưởng nh t đ nh. Sấ ị ự chuy n d ch c c u ngành h p lý chính là th hi n c a vi c phân b ngu n l c h p lý.ể ị ơ ấ ợ ể ệ ủ ệ ố ồ ự ợ Trong n n kinh t h i nh p qu c t và khu v c ngày càng phát tri n thì vi c l a ch n vàề ế ộ ậ ố ế ự ể ệ ự ọ chuy n d ch h p lý c c u ngành kinh t nh m phát huy để ị ợ ơ ấ ế ằ ược các l i th tợ ế ương đ i vàố
nh đó nâng cao kh năng c nh tranh c a qu c gia trong n n kinh t toàn c u, là c sờ ả ạ ủ ố ề ế ầ ơ ở cho s ch đ ng tham gia h i nh p kinh t th gi i thành công. ự ủ ộ ộ ậ ế ế ớ
1.3.2 Chuy n d ch c c u có vai trò quy t đ nh tăng tr ể ị ơ ấ ế ị ưở ng kinh t ế
Trong m i quan h tác đ ng qua l i, đan xen ph c t p gi a chuy n d ch c c u ngànhố ệ ộ ạ ứ ạ ữ ể ị ơ ấ
v i tăng tr ng kinh t , chuy n d ch c c u ngành đóng vai trò quy t đ nh tăng tr ng thôngớ ưở ế ể ị ơ ấ ế ị ưở qua kênh truy n d n tr c ti p là nâng cao năng su t. Nâng cao năng su t đ ng nghĩa v i vi cề ẫ ự ế ấ ấ ồ ớ ệ
s d ng các ngu n l c nh v n, lao đ ng, tài nguyên ngày càng hi u qu , nh đó quy mô n nử ụ ồ ự ư ố ộ ệ ả ờ ề kinh t không ng ng đ c m r ng, t c là đ t đ c tăng tr ng kinh t ế ừ ượ ở ộ ứ ạ ượ ưở ế
Trang 71.3.3. Tác đ ng c a chuy n d ch c c u ngành t i tăng tr ộ ủ ể ị ơ ấ ớ ưở ng kinh t có đ tr ế ộ ễ
Gi a chuy n d ch c c u ngành v i tăng trữ ể ị ơ ấ ớ ưởng kinh t có m i quan h ch t chế ố ệ ặ ẽ
v i nhau. Tuy nhiên, k t qu tác đ ng c a CDCCKT t i tăng trớ ế ả ộ ủ ớ ưởng kinh t là có đ tr ,ế ộ ễ
t c là ch có th th y rõ trong th i h n đ dài. Trong th i k ng n h n, hi u ng c a sứ ỉ ể ấ ờ ạ ủ ờ ỳ ắ ạ ệ ứ ủ ự
tương tác gi a chúng thữ ường khó quan sát vì chúng thường di n ra ch m ch p, đòi h iễ ậ ạ ỏ
ph i có th i gian cho vi c tích t đ v lả ờ ệ ụ ủ ề ượng đ t o nên s thay đ i v ch t. ể ạ ự ổ ề ấ
1.4 Nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng t i quan h gi a chuy n d ch c c u ngành và tăngớ ệ ữ ể ị ơ ấ
trưởng kinh tế
Các nhân t nh hố ả ưởng đ n chuy n d ch c c u ngành và tăng trế ể ị ơ ấ ưởng đã đượ cnhi u nghiên c u phân tích. Nhìn chung, các nghiên c u này đã ch ra r ng góc đ phânề ứ ứ ỉ ằ ở ộ tích kinh t vĩ mô, có ba nhóm nhân t chính tác đ ng t i quá trình chuy n d ch c c uế ố ộ ớ ể ị ơ ấ ngành g m: Nhóm các nhân t cung đ u vào c a s n xu t, nhóm các nhân t c u đ u raồ ố ầ ủ ả ấ ố ầ ầ
c a s n xu t và nhóm các nhân t v c ch chính sách. Ba nhóm nhân t này cũng là baủ ả ấ ố ề ơ ế ố nhóm nhân t chính nh hố ả ưởng đ n tăng trế ưởng kinh t mà s th a nh n nh ng nhân tế ự ừ ậ ữ ố này đã t o thành ba trạ ường phái kinh t h c l n là trế ọ ớ ường phái kinh t h c c đi n,ế ọ ổ ể
trường phái Keynes và trường phái th ch ể ế
1.4.1. S can thi p c a ự ệ ủ Nhà n ướ c
S can thi p c a ự ệ ủ Nhà nướ có th t o ra c tác đ ng tích c c l n tiêu c c t i nhc ể ạ ả ộ ự ẫ ự ớ ả
hưởng c a chuy n d ch c c u ngành t i tăng trủ ể ị ơ ấ ớ ưởng kinh t Đ có nh hế ể ả ưởng tích c cự
t i chuy n d ch c c u ngành t đó t i tăng trớ ể ị ơ ấ ừ ớ ưởng kinh t , s can thi p c a ế ự ệ ủ Nhà nướ c
ph i đúng đ n c 3 khâu: (1) V ch ra đ nh hả ắ ở ả ạ ị ướng phát tri n ngành, lĩnh v c; (2) Thi tể ự ế
k c ch , chính sách đ t ch c th c hi n thành công đ nh hế ơ ế ể ổ ứ ự ệ ị ướng đ ra; và (3) Giám sát,ề đánh giá k t qu th c hi n các chính sách đã thi t k ế ả ự ệ ế ế
1.4.2 Vai trò c a doanh nghi p ủ ệ
Vai trò c a doanh nghi p đ i v i chuy n d ch c c u ngành và t đó t i tăng trủ ệ ố ớ ể ị ơ ấ ừ ớ ưở ngkinh t đế ược phân tích rõ trong lý thuy t c a A. Smith và sau này là J.Schumpeter và cácế ủ nhà lý thuy t ti n hóa. Theo lý thuy t ti n hóa, s phát tri n c a th gi i là m t quá trìnhế ế ế ế ự ể ủ ế ớ ộ
ph c t p nh m hứ ạ ằ ướng t i nh ng mô hình chuyên môn hóa phát tri n cao h n, trong đóớ ữ ể ơ
m i mô hình có th đỗ ể ược nh n bi t d a trên m t t p h p các công ngh vậ ế ự ộ ậ ợ ệ ượ ột tr i thay vì
ch đỉ ược đ nh lị ượng b ng s tăng trằ ự ưởng v s n lề ả ượng hay thu nh p. ậ
1.4.3 Trình đ , năng l c c a ng ộ ự ủ ườ i lao đ ng ộ
Trình đ và năng l c c a ngộ ự ủ ười lao đ ng hay r ng h n là ch t lộ ộ ơ ấ ượng ngu n nhânồ
l c có tác đ ng c tích c c và tiêu c c t i t c đ và ch t lự ộ ả ự ự ớ ố ộ ấ ượng chuy n d ch c c u laoể ị ơ ấ
đ ng, t đó t i tăng trộ ừ ớ ưởng kinh t Trong khi Lewis, Fei và Ranis gi đ nh r ng lao đ ngế ả ị ằ ộ nông nghi p d th a nông thôn có th tìm ngay vi c làm thành ph thì t năm 1964,ệ ư ừ ở ể ệ ở ố ừ các nghiên c u c a Harris Todaro đã ch ra r ng ch a h n nh ng ngứ ủ ỉ ằ ư ẳ ữ ườ ời r i kh i ru ngỏ ộ
đ t ra thành ph s nhanh chóng tìm đấ ố ẽ ược vi c làm, nên s d ch chuy n lao đ ng ra kh iệ ự ị ể ộ ỏ nông nghi p không ch ph thu c vào m c chênh l c thu nh p mà còn vào xác su t tìmệ ỉ ụ ộ ứ ệ ậ ấ
được vi c làm. Kh năng tìm đệ ả ược vi c làm c a ngệ ủ ười lao đ ng t nông nghi p phộ ừ ệ ụ thu c ch y u vào ba y u t : Tính năng đ ng c a khu v c công nghi p, m c đ th tộ ủ ế ế ố ộ ủ ự ệ ứ ộ ấ nghi p c a lao đ ng thành ph và tay ngh c a nh ng ngệ ủ ộ ở ố ề ủ ữ ười đi tìm vi c làm t nôngệ ừ thôn. Nghiên c u c a Caselli và coleman (2001) cũng nh Lucas (2004) cũng đi đ n k tứ ủ ư ế ế
lu n r ng vi c đòi h i ngậ ằ ệ ỏ ười lao đ ng ph i có k năng và tay ngh là y u t quan tr ngộ ả ỹ ề ế ố ọ
h n ch chuy n d ch lao đ ng t khu v c nông nghi p sang các khu v c khác. ạ ế ể ị ộ ừ ự ệ ự
K t lu n ch ế ậ ươ ng 1 Trong ch ươ ng 1, lu n án đã h th ng các khái ni m v tăng trậ ệ ố ệ ề ưởng kinh t , các y uế ế
t tác đ ng đ n tăng trố ộ ế ưởng kinh t ; các khái ni m v c c u kinh t , CDCCKT và cácế ệ ề ơ ấ ế
y u t tác đ ng đ n CDCCKT. T nh ng mô hình lý thuy t, các khái ni m, lu n án đãế ố ộ ế ừ ữ ế ệ ậ xem xét làm rõ m i quan h gi a CDCCKT và tăng trố ệ ữ ưởng kinh t K t qu phân tíchế ế ả
Trang 8khách quan, cho th y m i quan h c a CDCCKT và tăng trấ ố ệ ủ ưởng kinh t là quan h haiế ệ chi u. Quá trình CDCCKT là m t quá trình t t y u g n v i s tăng trề ộ ấ ế ắ ớ ự ưởng kinh t , đ ngế ồ
th i nh p đ phát tri n, tính b n v ng c a quá trình tăng trờ ị ộ ể ề ữ ủ ưởng l i ph thu c vào khạ ụ ộ ả năng CDCCKT linh ho t, phù h p v i các đi u ki n và các l i th c a m t n n ạ ợ ớ ề ệ ợ ế ủ ộ ề kinh t ế
Lu n án cũng đã trình bày m t cách có h th ng các mô hình lý thuy t vậ ộ ệ ố ế ề CDCCKT, mô hình tăng trưởng kinh t Cũng trong chế ương này, tác gi đã t p trungả ậ phân tích các y u t nh hế ố ả ưởng đ n m i quan h gi a CDCCKT và tăng trế ố ệ ữ ưởng kinh t ế
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U M I QUAN H GI A CHUY N D CH Ứ Ố Ệ Ữ Ể Ị
C C U KINH T VÀ TĂNG TRƠ Ấ Ế ƯỞNG KINH TẾ
2.1 C ch tác đ ng qua l i gi a chuy n d ch c c u ngành kinh t vàơ ế ộ ạ ữ ể ị ơ ấ ế
tăng trưởng kinh tế
2.1.1 Tác đ ng c a chuy n d ch c c u ngành đ n tăng tr ộ ủ ể ị ơ ấ ế ưở ng
kinh tế
C ch tác đ ng c a chuy n d ch c c u ngành t i tăng trơ ế ộ ủ ể ị ơ ấ ớ ưởng kinh t r t ph c t p.ế ấ ứ ạ
Nh trong chư ương 1 đã phân tích, bi u hi n c a chuy n d ch c c u ngành kinh t để ệ ủ ể ị ơ ấ ế ượ c
ph n ánh 3 n i dung chuy n d ch ch y u, đó là: Chuy n d ch trong c c u GDP,ả ở ộ ể ị ủ ế ể ị ơ ấ chuy n d ch trong c c u lao đ ng và chuy n d ch trong c c u xu t kh u. Vì v y để ị ơ ấ ộ ể ị ơ ấ ấ ẩ ậ ể
th y rõ c ch tác đ ng c a chuy n d ch c c u ngành kinh t đ n tăng trấ ơ ế ộ ủ ể ị ơ ấ ế ế ưởng kinh tế
c n phân tích c ch tác đ ng c a t ng thành ph n này t i tăng trầ ơ ế ộ ủ ừ ầ ớ ưởng kinh t ế
2.1.1.1 Tác đ ng c a y u t chuy n d ch c c u lao ộ ủ ế ố ể ị ơ ấ
đ ng ộ
Chuy n d ch c c u lao đ ng gi a các ngành s t o ra thay đ i năng su t lao đ ngể ị ơ ấ ộ ữ ẽ ạ ổ ấ ộ
xã h i và do đó tác đ ng đ n tăng trộ ộ ế ưởng c a toàn b n n kinh t ủ ộ ề ế
Theo lý thuy t c a A. Lewis (1954), J. Fei và G. Ranis (1964), n n kinh t c a cácế ủ ề ế ủ
nước đang phát tri n là n n kinh t nh nguyên, theo nghĩa các n n kinh t này có hai hể ề ế ị ề ế ệ
th ng song song cùng t n t i là h th ng kinh t nông nghi p truy n th ng v i năng su tố ồ ạ ệ ố ế ệ ề ố ớ ấ
th p và h th ng kinh t công nghi p hi n đ i v i năng su t cao.ấ ệ ố ế ệ ệ ạ ớ ấ
2.1.1.2. Tác đ ng c a s thay đ i t tr ng các ngành ộ ủ ự ổ ỷ ọ
Chuy n d ch c c u kinh t h p lý s đ m b o tăng trể ị ơ ấ ế ợ ẽ ả ả ưởng kinh t nhanh và hi uế ệ
qu Đ đáp ng yêu c u này, b n thân c c u kinh t ph i chuy n d ch theo hả ể ứ ầ ả ơ ấ ế ả ể ị ướng tỷ
tr ng các ngành công nghi p và d ch v ngày càng l n, t tr ng nông nghi p gi m xu ng,ọ ệ ị ụ ớ ỷ ọ ệ ả ố
t tr ng các ngành ch bi n, đ c bi t là ch bi n sâu ngày càng l n; Trong ngành nôngỷ ọ ế ế ặ ệ ế ế ớ nghi p t tr ng ngành chăn nuôi tăng, t tr ng ngành tr ng tr t gi m. Do v y khi t tr ngệ ỷ ọ ỷ ọ ồ ọ ả ậ ỷ ọ ngành công nghi p và d ch v tăng lên, v i t c đ tăng trệ ị ụ ớ ố ộ ưởng cao c a chúng s làm choủ ẽ
t c đ tăng trố ộ ưởng c a c n n kinh t tăng lên.ủ ả ề ế
2.1.1.3 Tác đ ng c a chuy n d ch c c u xu t kh u ộ ủ ể ị ơ ấ ấ ẩ
đ n tăng tr ế ưở ng
Vi c thúc đ y ho t đ ng ngo i thệ ẩ ạ ộ ạ ương t o đi u ki n cho các qu c gia đ t đạ ề ệ ố ạ ượ ctăng trưởng kinh t V i chính sách thế ớ ương m i m c a h n, các h gia đình và doanhạ ở ử ơ ộ nghi p có nhi u l a ch n h n v ch t lệ ề ự ọ ơ ề ấ ượng, giá c và ch ng lo i hàng hóa so v i khi chả ủ ạ ớ ỉ mua hàng n i đ a hay nói m t cách khác nó cho phép m r ng kh năng tiêu dùng c a m tộ ị ộ ở ộ ả ủ ộ
qu c gia vố ượt ra ngoài đường gi i h n kh năng s n xu t. ớ ạ ả ả ấ
Trang 9Bi u đ ể ồ2.1: Tác đ ng c a ngo i thộ ủ ạ ương t i tăng trớ ưởng kinh tế
2.1.1.4. Chuy n d ch ể ị c c u kinh t tác đ ng đ n ch t ơ ấ ế ộ ế ấ
l ng tăng tr ượ ưở ng kinh t ế
Ch t l ấ ượ ng tăng tr ưở ng kinh tê th hi n năng l c s d ng các y u t đ u ́ ể ệ ự ử ụ ế ố ầ vào, t o nên tính ch t, s v n đ ng c a các ch tiêu tăng tr ạ ấ ự ậ ộ ủ ỉ ưở ng và nh h ả ưở ng lan t a c a nó đ n các lĩnh v c đ i s ng – kinh tê – xa hôi – môi tr ỏ ủ ế ự ờ ố ́ ̃ ̣ ườ ng.
Hình: 2.1 C ch tác đ ng gi a chuy n d ch c c u ngành ơ ế ộ ữ ể ị ơ ấ
và tăng tr ưở ng kinh t ế
Ngu n: Tác gi ồ ả
2.1.2. Tác đ ng tr l i c a tăng tr ộ ở ạ ủ ưở ng đ n chuy n d ch c c u ế ể ị ơ ấ
ngành
Khi tăng trưởng ti p t c di n ra theo th i gian, thu nh p tăng lên và làm cho c c uế ụ ễ ờ ậ ơ ấ
kinh t có xu hế ướng thay đ i đáng k theo nhi u cách khác nhau. ổ ể ề
Đường Engel được minh ho dạ ưới đây:
C c u ơ ấ lao đ ng ộ
C c u GDP ơ ấ
C c u GDP ơ ấ
Trang 10Bi u đ 2.ể ồ 2: Đường Engel2.2. Phương pháp đánh giá tác đ ng c a chuy n d ch c c u ngành kinhộ ủ ể ị ơ ấ
t đ n tăng trế ế ưởng kinh tế
2.2.1. Các tiêu chí ph n ánh tác đ ng c a chuy n d ch c c u kinh ả ộ ủ ể ị ơ ấ
t đ n tăng tr ế ế ưở ng
2.2.1.1 .Đ co dãn gi a tăng tr ộ ữ ưở ng kinh t và CDCCKT ế
Đ ph n ánh nh hể ả ả ưởng c a CDCCNKT đ n tăng trủ ế ưởng kinh t có th s d ng hế ể ử ụ ệ
s co dãn theo công th c:ố ứ
T l thay đ i tăng trỷ ệ ổ ưởng kinh tế
Eg = (%) (2.1)
T l thay đ i CDCCKTỷ ệ ổTrong đó: T l thay đ i tăng trỷ ệ ổ ưởng kinh t đế ược xác đ nh: ị t 1 t
nh h n 1. N u Eg > 0: Chuy n d ch c c u có tác đ ng thu n đ n tăng trỏ ơ ế ể ị ơ ấ ộ ậ ế ưởng kinh t ;ế
Ngượ ạ ếc l i n u Eg<0: Chuy n d ch c c u tácđ ng không tích c c đ n tăng trể ị ơ ấ ộ ự ế ưởng; N uế
Eg > 1: Chuy n d ch c c u kinh t có tác đ ng m nh đ n tăng trể ị ơ ấ ế ộ ạ ế ưởng kinh t Trong khiế tính ch tiêu tiêu này, chúng ta cũng c n l u ý r ng, tác đ ng c a chuy n d ch c c u kinhỉ ầ ư ằ ộ ủ ể ị ơ ấ
t đ n tăng trế ế ưởng kinh t có đ tr nh t đ nh. Hi n nay ch a có nghiên c u chính th cế ộ ễ ấ ị ệ ư ứ ứ nào v đ tr trong m i quan h trên, đ đ n gi n, tác gi gi thi t đ tr là m t th i k ề ộ ễ ố ệ ể ơ ả ả ả ế ộ ễ ộ ờ ỳ
2.2.1.2 . S thay đ i v năng su t các y u t ngu n l c ự ổ ề ấ ế ố ồ ự
Theo Michael Porter, khái ni m có ý nghĩa quy t đ nh v năng l c c nh tranh là năngệ ế ị ề ự ạ
su t (productivity), trong đó năng su t đấ ấ ược đo b ng giá tr gia tăng do m t đ n v laoằ ị ộ ơ ị
đ ng (hay m t đ n v v n) t o ra trong m t đ n v th i gian. Năng su t là nhân t quy tộ ộ ơ ị ố ạ ộ ơ ị ờ ấ ố ế
đ nh quan tr ng nh t c a m c s ng dài h n và là nguyên nhân sâu xa c a thu nh p bìnhị ọ ấ ủ ứ ố ạ ủ ậ quân đ u ngầ ười.
2.2.1.3 . T l giá tr gia tăng trong giá tr s n xu t (VA/ GO) ỷ ệ ị ị ả ấ
S chuy n d ch c c u kinh t tích c c và có hi u qu s d n đ n t l gia côngự ể ị ơ ấ ế ự ệ ả ẽ ẫ ế ỷ ệ ngày càng gi m xu ng, cùng v i nó là t l VA/GO ngày càng tăng lên, đ m b o s tăngả ố ớ ỷ ệ ả ả ự
trưởng b n v ng.ề ữ
2.2.1.4 .C u trúc đ u vào c a tăng tr ấ ầ ủ ưở ng (đóng góp c a ủ
TFP)
CDCCKT làm thay đ i c u trúc đ u vào c a tăng trổ ấ ầ ủ ưởng. Tăng trưởng kinh tê xét v́ ề
phương di n ngu n g c, t c là xem xét các y u t tác đ ng, có th chia thành hai lo i làệ ồ ố ứ ế ố ộ ể ạ tăng trưởng theo chi u r ng và tăng trề ộ ưởng theo chi u sâu.ề
2.2.2. S d ng mô hình đ nh l ử ụ ị ượ ng đánh giá tác đ ng c a ộ ủ
CDCCKT đ n tăng tr ế ưở ng kinh t ế
Đ ể ướ ược l ng nh hả ưởng c a CDCCNKT đ n tăng trủ ế ưởng GDP, b s li u độ ố ệ ượ c
s d ng là b s li u c p t nh, d ng hàm đử ụ ộ ố ệ ấ ỉ ạ ượ ử ục s d ng là hàm h i quy s d ng d li uồ ử ụ ữ ệ
m ng (panel data) có hi u ng c đ nh. Vi c s d ng mô hình kinh t lả ệ ứ ố ị ệ ử ụ ế ượng v i b sớ ộ ố
li u dệ ướ ại d ng d li u b ng trong nghiên c u các v n đ liên quan đ n tăng trữ ệ ả ứ ấ ề ế ưởng đã
được Islam đ xu t l n đ u tiên vào năm 1995 và sau đó đề ấ ầ ầ ượ ử ục s d ng r ng rãi, ngay cộ ả
Vi t Nam. S d ng b s li u d li u b ng s cho phép ki m soát đ c v n đ không
Trang 11đ ng nh t gi a các đ i tồ ấ ữ ố ượng nghiên c u vì b s li u d li u b ng s cho phép ch thứ ộ ố ệ ữ ệ ả ẽ ỉ ể
hi n v n đ không đ ng nh t h s ch n. D ng hàm h i quy tác đ ng c a CDCCNKTệ ấ ề ồ ấ ở ệ ố ặ ạ ồ ộ ủ
t i tăng trớ ưởng kinh t (GDP) đế ược xây d ng trên nghiên c u c a M.Peneder (2002):ự ứ ủ
D ng hàm h i quy c th nh sau:ạ ồ ụ ể ư
ln GDPi,t = α + β1 lnLDi,t + β2VDT/GDPi,t1 + β3lnVDTi,t + β4TTNNi,t1 + ui,t (2.2)
Trong đó:
GDPi,t là GDP c a t nh i năm t;ủ ỉ
ln LD là tăng trưởng lao đ ng trong đ tu i (quan h thu n);ộ ộ ổ ệ ậVDT/GDPi,t1 t l v n đ u t /GDP c a năm trỷ ệ ố ầ ư ủ ước (quan h thu n);ệ ậlnVDTi,t là t l tăng v n đ u t (quan h thu n);ỷ ệ ố ầ ư ệ ậ
TTNNi,t1 là bi n chuy n d ch c c u t tr ng ngành Nông nghi p.ế ể ị ơ ấ ỷ ọ ệTrên c s ơ ở nghiên c u c a M.Peneder (2002), ứ ủ do gi i h n v s li u và ớ ạ ề ố ệ đ c thùặ
c a TP.HCM nên tác gi đ xu t mô hình phân tích đây đủ ả ề ấ ở ược xây d ng bao g m cácự ồ nhân t đ u vào c b n truy n th ng: Đ ki m đ nh mô hình ta g i Yố ầ ơ ả ề ố ể ể ị ọ t là GDP c aủ thành ph (t đ ng); Iố ỷ ồ t là t ng v n đ u t (t đ ng); Lổ ố ầ ư ỷ ồ t là s lao đ ng (nghìn ngố ộ ườ i);ARt là t tr ng ngành nông nghi p trong GDP (%), là bi n đ i di n cho c c u ngành.ỷ ọ ệ ế ạ ệ ơ ấ
Xt là t tr ng xu t kh u s n ph m thô trong t ng giá tr xu t kh u (%). Y u t tàiỷ ọ ấ ẩ ả ẩ ổ ị ấ ẩ ế ố nguyên thiên nhiên khi khai thác s đẽ ược b sung vào v n đ u t ; y u t công nghổ ố ầ ư ế ố ệ không được đo lường tr c ti p mà s tính gián ti p.ự ế ẽ ế
D ng hàm h i quy c th nh sau:ạ ồ ụ ể ư
ln GDPt = α + β1 lnIt + β2 lnLt + β3lnARt + β4lnXt + ut (2.3)Trong đó:
GDPt T ng S n ph m n i đ a c a Thành ph năm t;ổ ả ẩ ộ ị ủ ốlnIt là tăng trưởng v n đ u t năm t;ố ầ ư
ln Lt là tăng trưởng l c lự ượng lao đ ng năm t;ộ
ln ARt là t tr ng ngành nông nghi p trong GDP c a thành ph ;ỷ ọ ệ ủ ốlnXt T l xu t kh u s n ph m thô trong giá tr xu t kh u.ỷ ệ ấ ẩ ả ẩ ị ấ ẩKhi h i quy mô hình cho TP.HCM, s li u s d ng là s li u th ng kê c a Thànhồ ố ệ ử ụ ố ệ ố ủ
ph trong giai đo n 19932012 đố ạ ượ ấ ừc l y t ngu n C c Th ng kê TP.HCM. GDP đồ ụ ố ượ c
l y theo giá c đ nh 1994 (t đ ng); L c lấ ố ị ỷ ồ ự ượng lao đ ng là s lao đ ng th c t tham giaộ ố ộ ự ế
ho t đ ng kinh t trong năm (Nghìn ngạ ộ ế ười); H s gi m phát đ u t l y h s gi m phátệ ố ả ầ ư ấ ệ ố ả GDP thay th ; V n đ u t xã h i giá c đ nh đế ố ầ ư ộ ố ị ược tính b ng cách l y v n đ u t xã h iằ ấ ố ầ ư ộ giá hi n hành / h s gi m phát đ u tệ ệ ố ả ầ ư (t đ ng); T l xu t kh u thô đỷ ồ ỷ ệ ấ ẩ ược tính trên t ngổ kim ng ch xu t kh u hàng năm c a thành ph (%); T tr ng ngành nông nghi p trongạ ấ ẩ ủ ố ỷ ọ ệ GDP (%)
Quy trình phân tích được ti n hành theo hai bế ước:
+ B c 1: Phân tích h i quy đ xác đ nh h s co dãn và th c hi n các ki m đ nh.ướ ồ ể ị ệ ố ự ệ ể ị
+ Bước 2: Xác đ nh đóng góp c a t ng y u t đ i v i t c đ tăng trị ủ ừ ế ố ố ớ ố ộ ưởng GDP
Phân tích h i quy: Phồ ương pháp ướ ược l ng , , ,α β γ t phθ ừ ương trình (2.3), l yấ Logarith hai v ta s có phế ẽ ương trình tương đương:
LnY=LnA+ ln I + lnL + lnAR+ lnXα β γ θ (2.4)
S d ng phử ụ ương pháp bình phương bé nh t (Ordinary Least Square, OLS) trong kinhấ
t lế ượng đ ể ướ ược l ng , , và (s d ng ph n m m SPSS đ α β γ θ ử ụ ầ ề ể ướ ược l ng)
Mô hình ướ ược l ng có d ng Logarittuy n tính:ạ ế
LnY = LnA+ ln I + lnL + lnAR + lnX + Uα β γ θ t (2.5)
Ut: Ph n dầ ư
Trang 12H th ng ki m đ nh: Đ mô hình h i quy đ m b o kh năng tin c y và hi u qu ,ệ ố ể ị ể ồ ả ả ả ậ ệ ả
ta c n th c hi n b n ki m đ nh chính sau đây:ầ ự ệ ố ể ị
(1) Ki m đ nh tể ị ương quan t ng ph n c a các h s h i quy.ừ ầ ủ ệ ố ồ
M c tiêu c a ki m đ nh này nh m xem xét bi n đ c l p tụ ủ ể ị ằ ế ộ ậ ương quan có ý nghĩa
v i bi n ph thu c hay không (xét riêng t ng bi n đ c l p) Khi m c ý nghĩaớ ế ụ ộ ừ ế ộ ậ ứ (Sinnifitcance, Sig.) c a h s h i quy t ng ph n có đ tin c y ít nh t 95% (Sig.ủ ệ ố ồ ừ ầ ộ ậ ấ
<0,05), k t lu n tế ậ ương quan có ý nghĩa th ng kê gi a bi n đ c l p và bi n ph thu c.ố ữ ế ộ ậ ế ụ ộ(2) M c phù h p c a mô hình.ứ ợ ủ
M c tiêu c a ki m đ nh này nh m xem xét có m i quan h tuy n tính gi a cácụ ủ ể ị ằ ố ệ ế ữ
bi n đ c l p v i bi n ph thu c hay không. Mô hình đế ộ ậ ớ ế ụ ộ ược xem là không phù h p khiợ
t t c các h s h i quy đ u b ng không và mô hình đấ ả ệ ố ồ ề ằ ược xem là phù h p n u có ítợ ế
nh t m t h s h i quy khác không.ấ ộ ệ ố ồ
Gi thuy t: ả ế H0: Các h i quy đ u b ng không.ồ ề ằ
H1: Có ít nh t m t h s h i quy khác không.ấ ộ ệ ố ồ
S d ng phân tích phử ụ ương sai (Analysis of variace, ANOVA) đ ki m đ nh. N uể ể ị ế
m c ý nghĩa đ m b o có đ tin c y ít nh t 95% (Sig. <0,05%), ta ch p nh n giứ ả ả ộ ậ ấ ấ ậ ả thuy t Hế 1, mô hình được xem là phù h p.ợ
(3) Hi n tệ ượng đa c ng tuy nộ ế
Hi n tệ ượng đa c ng tuy n (Multicollinearity) là hi n tộ ế ệ ượng các bi n đ c l p cóế ộ ậ quan h g n nh tuy n tính. Vi c b qua hi n tệ ầ ư ế ệ ỏ ệ ượng đa c ng tuy n s làm các sai sộ ế ẽ ố chu n thẩ ường cao h n, giá tr th ng kê th p h n và có th không có ý nghĩa. Đ ki mơ ị ố ấ ơ ể ể ể tra hi n tệ ượng này, s d ng ma tr n tử ụ ậ ương quan Pearson. N u h s tế ệ ố ương quan c aủ các bi n đ c l p v i nhau nh h n 0,5 có th ch p nh n không có hi n tế ộ ậ ớ ỏ ơ ể ấ ậ ệ ượng đa c ngộ tuy n. Ngoài ra, còn s d ng thế ử ụ ước đo đ phóng đ i phộ ạ ương sai (Variance Inflation Factor, VIF) đ ki m đ nh hi n tể ể ị ệ ượng tương quan gi a các bi n đ c l p. Đi u ki n làữ ế ộ ậ ề ệ VIF<10 đ không có hi n tể ệ ượng đa c ng tuy n.ộ ế
(4) Hi n tệ ượng phương sai ph n d thay đ i (Heteroskedasticty)ầ ư ổ
Phương sai c a ph n d thay đ i là hi n tủ ầ ư ổ ệ ượng các giá tr ph n d có phân ph iị ầ ư ố không gi ng nhau và giá tr phố ị ương sai không nh nhau. B qua phư ỏ ương sai c a ph n dủ ầ ư thay đ i s làm cho ổ ẽ ướ ược l ng OLS c a các h s h i quy không hi u qu , các ki mủ ệ ố ồ ệ ả ể
đ nh gi thuy t không còn giá tr , các d báo không còn hi u qu Đ ki m tra hi nị ả ế ị ự ệ ả ể ể ệ
tượng này, s d ng ki m đ nh Spearman, n u m c ý nghĩa (Sig.) c a các h tử ụ ể ị ế ứ ủ ệ ương quan
h ng Spearman đ m b o l n h n 0,05, k t lu n phạ ả ả ớ ơ ế ậ ương sai ph n d không đ i.ầ ư ổ
2.3 Các mô hình chuy n d ch c c u kinh t chu yêu cua đ a phể ị ơ ấ ế ̉ ́ ̉ ị ương
2.3.1 Chuy n d ch c c u kinh t c a đ a ph ể ị ơ ấ ế ủ ị ươ ng theo mô hinh h̀ ươ ng ngoaí ̣
CDCCKT theo mô hinh h̀ ương ngoai ( đây là ngoài t nh) la đ a nên kinh tê đ á ̣ ở ỉ ̀ ư ̀ ́ ị
phương phat triên theo h́ ̉ ương m c a nhiêu h n, thuc đây th́ ở ử ̀ ơ ́ ̉ ương mai va thu hút cac luông̣ ̀ ́ ̀
v n vào, khuyên khich l i nhuân gi a viêc san xuât cho thi trố ́ ́ ợ ̣ ữ ̣ ̉ ́ ̣ ương trong t nh hay ngoai t nh,̀ ỉ ̀ ỉ tao ra kha năng sinh l i cao h n trong san xuât hang hoa xuât khâu.̣ ̉ ờ ơ ̉ ́ ̀ ́ ́ ̉
2.3.2 Chuy n d ch c c u kinh t c a đ a ph ể ị ơ ấ ế ủ ị ươ ng theo mô hinh h̀ ươ ng nôí ̣
Mô hinh h̀ ương nôi la chinh sach CDCCKT co xu h́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ương h́ ương nôi, v i chiên ĺ ̣ ớ ́ ượ cđong c a nhiêu h n. No khuyên khich theo h́ ử ̀ ơ ́ ́ ́ ương s n xu t cho thi tŕ ả ấ ̣ ương trong t nh và̀ ỉ trong nươc, nhân manh viêc thay thê nhâp khâu, t tuc vê ĺ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ự ́ ̀ương th c va co thê ca cac mătự ̀ ́ ̉ ̉ ́ ̣ hang phi mâu dich.̀ ̣ ̣
2.3.3.Chuy n d ch c c u kinh t theo h ể ị ơ ấ ế ươ ng kêt h p khai thac nguôn l c n i t i c á ́ ợ ́ ̀ ự ộ ạ ủ
Trang 13đ a ph ị ươ ng v i m rông quan hê kinh tê v i bên ngoai ớ ở ̣ ̣ ́ ớ ̀
Mô hinh chung nhât cua hâu hêt cac quôc gia trên thê gi i khi phat triên nhanh la môt̀ ́ ̉ ̀ ́ ́ ́ ́ ớ ́ ̉ ̀ ̣ nên kinh tê năng đông: Công nghiêp hoa cung v i s phat triên cân đôi gi a cac nganh; phat̀ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ơ ự́ ́ ̉ ́ ữ ́ ̀ ́ triên hê thông tai chinh, tăng c̉ ̣ ́ ̀ ́ ương cac môi quan hê tai chinh nhăm khuyên khich đat ty lề ́ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ đâu t cao; vai tro quan trong c a Chính ph trong vi c ho ch đ nh chính sách và đi ù ư ̀ ̣ ủ ủ ệ ạ ị ề
ch nh kinh t , có kh năng đ i phó v i nh ng bi n đ ng b t thỉ ế ả ố ớ ữ ế ộ ấ ường c a n n kinh t trongủ ề ế
nước cũng nh nư ở ước ngoài. Có th xem xét vai trò c a t ng nhân t ể ủ ừ ố
2.4 Khung nghiên c u c a lu n ánứ ủ ậ
Có th tóm t t quá trình nghiên c u lu n án theo khung nghiên c u sau đây:ể ắ ứ ậ ứ
Hình: 2.2 Khung nghiên c u c a Lu n ánứ ủ ậ
K t lu n ch ế ậ ươ ng 2 Trong ch ươ ng 2, lu n án đã ậ h th ng hóa đệ ố ược các v n đ lý thuy t c b n vấ ề ế ơ ả ề cơ
ch tác đ ng gi a ế ộ ữ CDCCNKT và tăng trưởng kinh tế. Lu n án ch ra c ch tác đ ng c aậ ỉ ơ ế ộ ủ CDCCNKT t i tăng trớ ưởng được th c hi n thông qua tự ệ ương quan t tr ng các ngành, cỷ ọ ơ
c u lao đ ng theo ngành, c c u xu t kh u (theo m t hàng ho c theo m c đ chuyên mônấ ộ ơ ấ ấ ẩ ặ ặ ứ ộ hóa) và tác đ ng vào ch t lộ ấ ượng tăng trưởng kinh t Lu n án cũng đã ch rõ các tiêu chí vàế ậ ỉ
ch tiêu c th đánh giá ch t lỉ ụ ể ấ ượng tăng trưởng dưới tác đ ng c a c c u kinh t ộ ủ ơ ấ ế
Chương 2 cũng trình bày phương pháp đánh giá tác đ ng c a chuy n d ch c c u kinh tộ ủ ể ị ơ ấ ế
đ n tăng trế ưởng bao g m: Phồ ương pháp h s co dãn hay so sánh đ ng thái; phệ ố ộ ương pháp
h s vec t ; đánh giá qua hi u qu s d ng ngu n l c nh v n, lao đ ng, năng su t t ngệ ố ơ ệ ả ử ụ ồ ự ư ố ộ ấ ổ
h p các nhân t ;ợ ố phương pháp đ nh lị ượng tác đ ng c a chuy n d ch c c u đ n tăngộ ủ ể ị ơ ấ ế
trưởng thông qua ướ ược l ng mô hình kinh t lế ượng. Lu n án đã h th ng hóa các mô hìnhậ ệ ố CDCCKT đ a phị ương làm c s đi sâu phân tích th c tr ng cũng nh đ nh hơ ở ự ạ ư ị ướ ngCDCCKT theo m c tiêu tăng trụ ưởng đ t ra. ặ
C s lý lu n v quan h gi a ơ ở ậ ề ệ ữ
CDCCN và Tăng tr ưở ng kinh t ế S li u ố ệ
Phân tích đ nh tính: CDCCN, tăng ị
tr ưở ng; so sánh, đ i chi u ố ế Phân tích đ nh l ị ượ ng: Ph ươ ng pháp véc t ; ơ
mô hình kinh t l ế ượ ng Đánh giá tính phù h p ợ Đánh giá m c đ tác đ ng ứ ộ ộ
Trang 14Các c s lý thuy t trình bày trong chơ ở ế ương 2 đã cho phép hình thành khung nghiên
c u lu n án m t cách khoa h c đ gi i quy t các n i dung ti p theo trong các chứ ậ ộ ọ ể ả ế ộ ế ương còn
l i c a lu n án. ạ ủ ậ
CHƯƠNG 3
TH C TR NG CHUY N D CH C C U NGÀNH KINH T VÀ TĂNG TRỰ Ạ Ể Ị Ơ Ấ Ế ƯỞNG KINH T C A THÀNH PH H CHÍ MINH TRONG TH I GIAN QUAẾ Ủ Ố Ồ Ờ
3.1 M t s nét khái quát v đi u ki n phát tri n c a thành ph H Chí Minhộ ố ề ề ệ ể ủ ố ồ
3.1.1 V đi u ki n t nhiên ề ề ệ ự
3.1.3 Môi tr ườ ng và đi u ki n phát tri n ề ệ ể
TP.HCM là trung tâm kinh t , thế ương m i, văn hoá, khoa h c, công ngh và đ u m iạ ọ ệ ầ ố giao l u qu c t có v trí quan tr ng c a vùng kinh t tr ng đi m phía Nam và c nư ố ế ị ọ ủ ế ọ ể ả ướ c.Theo đ nh hị ướng quy ho ch t ng th phát tri n đô th Vi t Nam đ n năm 2020, TP.HCM làạ ổ ể ể ị ệ ế
đô th trung tâm c p qu c gia và cũng là đô th h t nhân c a vùng kinh t tr ng đi m phíaị ấ ố ị ạ ủ ế ọ ể Nam. TP.HCM được xem là m t thành ph năng đ ng trong vi c phát tri n kinh t thộ ố ộ ệ ể ế ươ ng
m i c a c nạ ủ ả ước và là trung tâm phát tri n kinh t công nghi p phía Nam trong vùng kinhể ế ệ
t tr ng đi m phía Nam, là m t trong nh ng n i t p trung các doanh nghi p đ u t nhi uế ọ ể ộ ữ ơ ậ ệ ầ ư ề
nh t k c đ u t trong nấ ể ả ầ ư ước và đ u t nầ ư ước ngoài. Vì v y, ngu n nhân l c là y u t đóngậ ồ ự ế ố vai trò r t quan tr ng trong vi c phát tri n kinh t thành ph ấ ọ ệ ể ế ố
3.2. Th c tr ng tăng trự ạ ưởng và chuy n d ch c c u ngành kinh t ể ị ơ ấ ế
3.2.1 Th c tr ng tăng tr ự ạ ưở ng kinh t ế
T s li u th ng kê bi u hi n Bi u đ 3.1 dừ ố ệ ố ể ệ ở ể ồ ưới đây có th th y t c đ tăngể ấ ố ộ
trưởng kinh t c a Thành ph trong th i k 20 năm qua bi n đ ng theo 4 giai đo n nhế ủ ố ờ ỳ ế ộ ạ ỏ sau đây:
Đ n v :% ơ ị