Trên cơ sở tổng quan lí luận và thực tiễn về các hình thức TCLTCN, mục tiêu chủ yếu của luận án là nghiên cứu đặc điểm phát triển và phân bố của các hình thức TCLTCN đến năm 2012 và đề xuất các giải pháp chủ yếu góp phần hoàn thiện sự phát triển và phân bố của các hình thức TCLTCN ở tỉnh Phú Thọ đến năm 2020.
Trang 2HÀ N I NĂM 2015Ộ
Trang 3Lu n án đậ ược hoàn thành t iạ
Trường Đ i h c S ph m Hà N iạ ọ ư ạ ộ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: GS.TS. Lê Thôngẫ ọ
PGS.TS. Hoàng Phúc Lâm
Ph n bi n 1: GS TS. Trả ệ ương Quang H iả
Vi n Vi t Nam h c và KHPT Trệ ệ ọ ường ĐHQG Hà N iộ
Ph n bi n 2: ả ệ PGS.TS. Tr n Vi t Khanhầ ế
Trường Đ i h c Thái Nguyênạ ọ
Trang 4 Th vi n Qu c giaư ệ ố
Th vi n trư ệ ường Đ i h c S ph m Hà N i.ạ ọ ư ạ ộ
Trang 5DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỤ Ố
1. Các đ tài nghiên c u khoa h c ề ứ ọ
1 Nguy n Th Th nh (2010), ễ ị ị Nghiên c u c s lí lu n, c s th c ti n c a các ứ ơ ở ậ ơ ở ự ễ ủ hình th c TCLTCN c p t nh và h ứ ấ ỉ ướ ng v n d ng vào nghiên c u lãnh th t nh ậ ụ ứ ổ ỉ Phú Th ọ Ch nhi m đ tàiủ ệ ề . Trường Đ i h c S ph m Hà N i, Hà N i.ạ ọ ư ạ ộ ộ
2 Cao Văn, Nguy n Th Th nh và nnk (2010), ễ ị ị D báo nhu c u lao đ ng phân theo ự ầ ộ
c c u các ngành kinh t ch y u c a t nh Phú Th giai đo n 2010 2015 và ơ ấ ế ủ ế ủ ỉ ọ ạ
đ nh h ị ướ ng đ n năm 2020 ế Phó ch nhi m đ tài. Đ tài nghiên c u khoa h củ ệ ề ề ứ ọ
c p t nh Phú Th , Phú Th ấ ỉ ọ ọ
3 Nguy n Th Th nh (2011ễ ị ị ), Nghiên c u các KCN t p trung trên đ a bàn t nh Phú ứ ậ ị ỉ
Th Ch nhi m đ tài. ọ ủ ệ ề Trường Đ i h c Hùng Vạ ọ ương. Phú Th ọ
2. Các bài báo
1 Nguy n Th Th nh (2009), ễ ị ị Khai thác l i th v lãnh th đ phát tri n KCN Th y ợ ế ề ổ ể ể ụ Vân, kinh nghi m quý trong phát tri n công nghi p t nh Phú Th ệ ể ệ ở ỉ ọ T p chíạ Ngày nay, C quan Ngôn lu n c a Liên hi p các H i UNESCO Vi t Nam. Sơ ậ ủ ệ ộ ệ ố tháng 6 năm 2009, trang 3039. Hà N i.ộ
2 Nguy n Th Th nh, Tr n Minh Hiên (2009), ễ ị ị ầ Nghiên c u t ch c s n xu t công ứ ổ ứ ả ấ nghi p huy n H Hòa t nh Phú Th theo ngành và lãnh th ệ ệ ạ ỉ ọ ổ. T p chí KHCNạ
trường Đ i h c Hùng Vạ ọ ương, s 12, trang 5055. Phú Th ố ọ
3 Nguy n Th Th nh (2011), ễ ị ị Nghiên c u TCLTCN t nh Phú Th ứ ỉ ọ. T p chí KHCNạ
trường Đ i h c Hùng Vạ ọ ương, s 18, trang 1318. Phú Th ố ọ
4 Nguy n Th Th nh (2011), ễ ị ị Ti p c n quan ni m v CCN trong nghiên c u hình ế ậ ệ ề ứ
th c CCN c p t nh ứ ấ ỉ T p chí KHCN trạ ường Đ i h c Hùng Vạ ọ ương, s 18, trangố 1922. Phú Th ọ
5 Nguy n Th Th nh (2011), ễ ị ị Hi n tr ng phát tri n và phân b các KCN t p trung ệ ạ ể ố ậ trên đ a bàn t nh Phú Th ị ỉ ọ T p chí KHCN trạ ường Đ i h c Hùng Vạ ọ ương, s 18,ố trang 4548. Phú Th ọ
6 Nguy n Th Th nh (2014), ễ ị ị M t s v n đ v s phát tri n và phân b các đi m ộ ố ấ ề ề ự ể ố ể công nghi p t nh Phú Th ệ ở ỉ ọ, K y u H i ngh khoa h c tr trỷ ế ộ ị ọ ẻ ường Đ i h c Sạ ọ ư
ph m Hà N i 2 (tóm t t các báo cáo), trang 68. Vĩnh Phúc.ạ ộ ắ
Trang 67 Nguy n Th Th nh (2014), ễ ị ị Nghiên c u s phát tri n và phân b CCN t nh Phú ứ ự ể ố ở ỉ
Th , ọ T p chí Khoa h c Đ i h c S ph m Hà N iạ ọ ạ ọ ư ạ ộ , s 10/2014, trang 162167. Hàố
N i.ộ
Trang 7M Đ UỞ Ầ
1. Lí do ch n đ tàiọ ề
Công nghi p là m t ngành s n xu t v t ch t quan tr ng c a xã h i. Trongệ ộ ả ấ ậ ấ ọ ủ ộ
ti n trình CNH, HĐH, TCLTCN có vai trò l n đ i v i s phát tri n công nghi pế ớ ố ớ ự ể ệ nói riêng và vi c s d ng h p lý và hi u qu ngu n l c phát tri n c a lãnh thệ ử ụ ợ ệ ả ồ ự ể ủ ổ nói chung. Các hình th c TCLTCN đứ ược phát tri n và phân b h p lí s t o nênể ố ợ ẽ ạ không gian công nghi p h p lí.ệ ợ
T nh Phú Th có l ch s phát tri n công nghi p khá lâu đ i, ngành côngỉ ọ ị ử ể ệ ờ nghi p đã phát tri n m t m c đ nh t đ nh. Năm 2012, giá tr s n xu t côngệ ể ở ộ ứ ộ ấ ị ị ả ấ nghi p đ t 9087,9 t đ ng, chi m 33% GDP c a t nh. Trên đ a bàn t nh, có nhi uệ ạ ỉ ồ ế ủ ỉ ị ỉ ề hình th c TCLTCN đã và đang hình thành, bao g m đi m công nghi p, CCN,ứ ồ ể ệ KCN và trung tâm công nghi p. Tuy nhiên, trong các hình th c TCLTCN t nhệ ứ ở ỉ Phú Th còn nhi u v n đ còn t n t i nh s lọ ề ấ ề ồ ạ ư ố ượng, ch t lấ ượng và s phân bự ố chênh l ch trong không gian lãnh th ệ ổ Đ i v i ngành công nghi p c a Phú Th ,ố ớ ệ ủ ọ phát tri n công nghi p ph i ti n hành c khía c nh ngành và khía c nh lãnh th ể ệ ả ế ả ở ạ ạ ổ Trong đó, v m t lãnh th , c n nghiên c u các hình th c TCLTCN, tìm ra nh ngề ặ ổ ầ ứ ứ ữ
u đi m và h n ch trong vi c phát tri n và phân b các hình th c TCLTCN và đ
v CCN. G n đây, bề ầ áo cáo H i ngh khu v c Châu Âu và Trung Á ộ ị ự đượ ổc t ch c b iứ ở UNIDO đã t p h p ý ki n c a 60 đ i bi u, di n gi , đ i di n c p cao và chuyênậ ợ ế ủ ạ ể ễ ả ạ ệ ấ gia qu c t bàn v KCN. ố ế ề Đ a lí Liên Xô và Đông Âu trị ước đây v i các tác gi nhớ ả ư X.Xlavev (1977), A.T.Khorutsov (1979), M.Ghenexki và K.Kr xter (1975) quan tâmư
t i ớ các hình th c ch y u nh đi m công nghi p, KCN, th t ng h p côngứ ủ ế ư ể ệ ể ổ ợ nghi p…ệ châu Á, nghiên c u các hình th c TCLTCN có các tác gi tiêu bi uỞ ứ ứ ả ể
Trang 8thành công trong b i c nh h i nh p qu c t ” (2007), “Hai mố ả ộ ậ ố ế ươi năm xây d ng vàự phát tri n KCN, KCX, KKT Vi t Nam (1991 2011)”… t nh Phú Th , th cể ở ệ Ở ỉ ọ ự
ti n phát tri n công nghi p c a t nh Phú Th hi n nay cho th y còn nhi u v n đễ ể ệ ủ ỉ ọ ệ ấ ề ấ ề
c n nghiên c u trong b c tranh công nghi p theo không gian lãnh th ầ ứ ứ ệ ổ
3. M c tiêu, đ i tụ ố ượng, nhi m v , gi i h n nghiên c uệ ụ ớ ạ ứ
3.1. M c tiêu ụ
Trên c s t ng quan lí lu n và th c ti n v các hình th c TCLTCN, m c tiêuơ ở ổ ậ ự ễ ề ứ ụ
ch y u c a lu n án là nghiên c u đ c đi m phát tri n và phân b c a các hìnhủ ế ủ ậ ứ ặ ể ể ố ủ
th c TCLTCN đ n năm 2012 và đ xu t các gi i pháp ch y u góp ph n hoànứ ế ề ấ ả ủ ế ầ thi n s phát tri n và phân b c a các hình th c TCLTCN t nh Phú Th đ n nămệ ự ể ố ủ ứ ở ỉ ọ ế 2020
3.2. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
T ng quan ch n l c c s lí lu n và th c ti n v các hình th c TCLTCN. Tổ ọ ọ ơ ở ậ ự ễ ề ứ ừ
th c ti n c a đ a bàn nghiên c u, xây d ng các ch tiêu đánh giá hình th cự ễ ủ ị ứ ự ỉ ứ TCLTCN tiêu bi u; Phân tích các nhân t nh hể ố ả ưởng t i các hình th c TCLTCNớ ứ trên đ a bàn t nh Phú Th ; Đánh giá th c tr ng phát tri n và phân b các hình th cị ỉ ọ ự ạ ể ố ứ TCLTCN t nh Phú Th theo các tiêu chí đã l a ch n đ n năm 2012; Đ xu t cácở ỉ ọ ự ọ ế ề ấ
gi i pháp hoàn thi n các hình th c TCLTCN trên đ a bàn t nh Phú Th đ n nămả ệ ứ ị ỉ ọ ế 2020
3.3. Gi i h n nghiên c uớ ạ ứ
V n i dung: dề ộ ưới góc đ đ a lí h c, đ tài nghiên c u các hình th c TCLTCNộ ị ọ ề ứ ứ
t nh Phú Th g m đi m công nghi p, CCN, KCN t p trung, trung tâm công
nghi p, trong đó đi sâu nghiên c u trung tâm công nghi p Vi t Trì; V th i gian:ệ ứ ệ ệ ề ờ
s d ng chu i s li u ch y u t năm 2000 đ n năm 2012, đ nh hử ụ ỗ ố ệ ủ ế ừ ế ị ướng đ n nămế 2020; V không gian lãnh th : đ tài nghiên c u trên ph m vi lãnh th là t nh Phúề ổ ề ứ ạ ổ ỉ
Th , có chú ý liên h v i m t s t nh lân c n và vùng TDMNPB.ọ ệ ớ ộ ố ỉ ậ
4. Quan đi m và phể ương pháp nghiên c uứ
4.1. Quan đi m nghiên c u ể ứ
4.1.1. Quan đi m h th ng ể ệ ố
Các hình th c TCLTCN t nh Phú Th đ t trong m i quan h v i các hình th cứ ỉ ọ ặ ố ệ ớ ứ TCLTCN vùng TDMNBB, các hình th c TCLTCN c a c nở ứ ủ ả ước và trong m iố quan h v i t ch c lãnh th ngành nông nghi p, ngành d ch v Trong h th ngệ ớ ổ ứ ổ ệ ị ụ ệ ố
đó, các hình th c TCLTCN c a t nh Phú Th đứ ủ ỉ ọ ược hình thành và phát tri n. ể
4.1.2. Quan đi m lãnh th ể ổ
Các hình th c TCLTCN c a t nh Phú Th c n đứ ủ ỉ ọ ầ ược xem xét th u đáo trongấ
ph m vi lãnh th t nh Phú Th , v i s nh hạ ổ ỉ ọ ớ ự ả ưởng riêng bi t c a các nhân t tệ ủ ố ự nhiên và nhân t kinh t xã h i c th ố ế ộ ụ ể
Trang 9Công nghi p c a t nh Phú Th càng phát tri n thì s tác đ ng vào thiên nhiênệ ủ ỉ ọ ể ự ộ càng nhi u. Vì th , vi c xem xét s phát tri n và phân b các hình th c TCLTCNề ế ệ ự ể ố ứ
c a t nh Phú Th c n chú ủ ỉ ọ ầ ý tránh các tác đ ng tiêu c c đ n h sinh thái xungộ ự ế ệ ở quanh không gian t n t i c a các hình th c đó, gi m thi u ô nhi m và tránh làmồ ạ ủ ứ ả ể ễ
t n h i đ n môi trổ ạ ế ường
4.1.5. Quan đi m ể th tr ị ườ ng
Nghiên c u các hình th c TCLTCN d a trên quan đi m th trứ ứ ự ể ị ường là yêu c uầ
t t y u. Quan đi m th trấ ế ể ị ường v n d ng trong nghiên c u các hình th c TCLTCNậ ụ ứ ứ xác đ nh rõ s phát tri n và phân b các hình th c TCLTCN t nh Phú Th hị ự ể ố ứ ở ỉ ọ ướ ng
th trị ường và không xa r i th trờ ị ường. Th trị ường là n i đánh giá cu i cùng đ i v iơ ố ố ớ
ho t đ ng c a các ngành công nghi p nói riêng, và cũng là n i đánh giá đ i v iạ ộ ủ ệ ơ ố ớ
ho t đ ng c a các hình th c TCLTCN nói chung. ạ ộ ủ ứ
4.2. Phương pháp nghiên c uứ
4.2.1. Ph ươ ng pháp thu th p tài li u, s li u ậ ệ ố ệ
Phương pháp thu th p tài li u, s li u đậ ệ ố ệ ược ti n hành theo nh ng bế ữ ướ c:chu n b , thu th p tài li u; x lí, phân tích và t ng h p tài li u. Các lo i tài li u,ẩ ị ậ ệ ử ổ ợ ệ ạ ệ
s li u đố ệ ược thu th p t các c quan trong t nh, ngoài t nh và các B , ban,ậ ừ ơ ỉ ỉ ộ ngành
4.2.2. Ph ươ ng pháp th c đ a, đi u tra k t h p v i ph ự ị ề ế ợ ớ ươ ng pháp chuyên gia
Nghiên c u th c đ a đứ ự ị ược ti n hành đ có th thu th p s li u, hình nhế ể ể ậ ố ệ ả cũng nh rút ra nh ng k t lu n t vi c quan sát th c ti n c a các hình th cư ữ ế ậ ừ ệ ự ễ ủ ứ TCLTCN t nh Phú Th Phở ỉ ọ ương pháp kh o sát, đi u tra ý ki n c a ngả ề ế ủ ười dân
và lao đ ng c a t nh và TP.Vi t Trì độ ủ ỉ ở ệ ược s d ng k t h p v i phử ụ ế ợ ớ ương pháp chuyên gia.
4.2.3. Ph ươ ng pháp so sánh, phân tích, đánh giá t ng h p ổ ợ
K t qu nghiên c u đ tài này d a trên vi c phân tích các nhân t nhế ả ứ ề ự ệ ố ả
hưởng đ n các hình th c TCLTCN, đánh giá th c tr ng phát tri n và phân bế ứ ự ạ ể ố
c a các hình th c TCLTCN t nh Phú Th ủ ứ ở ỉ ọ
4.2.4. Ph ươ ng pháp th ng kê ố
Phương pháp th ng kê toán h c đố ọ ược s d ng đ trử ụ ể ước h t, th c hi nế ự ệ
nh ng phép tính toán s h c đ n gi n khi x lí các s li u thu th p đữ ố ọ ơ ả ử ố ệ ậ ược trong
th c hi n đ tài, đự ệ ề ược tr giúp b i các ph n m m Excel. ợ ở ầ ề
4.2.5. Ph ươ ng pháp b n đ và h thông tin đ a lí ả ồ ệ ị
S d ng b n đ và h th ng thông tin đ a lí đ phân tích s phát tri n vàử ụ ả ồ ệ ố ị ể ự ể phân b c a các hình th c TCLTCN, đ ng th i, các k t qu nghiên c u đ tàiố ủ ứ ồ ờ ế ả ứ ề cũng được th hi n trên 7 b n đ ể ệ ả ồ
Trang 10m nh và h n ch c th Đánh giá đạ ạ ế ụ ể ược th c tr ng các hình th c TCLTCN ự ạ ứ ở
t nh Phú Th Đ a ra đỉ ọ ư ược đ nh hị ướng và đ xu t đề ấ ược các gi i pháp ch y uả ủ ế
nh m góp ph n hoàn thi n các hình th c TCLTCN đ a bàn nghiên c u trongằ ầ ệ ứ ở ị ứ
tương lai.
6. C u trúc lu n ánấ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, ph l c, n i dung chính c a lu n án chiaầ ở ầ ế ậ ụ ụ ộ ủ ậ thành các chương: Chương 1 C s lí lu n và th c ti n v các hình th cơ ở ậ ự ễ ề ứ TCLTCN; Chương 2 Nh ng ữ nhân t nh hố ả ưởng đ n các hình th c TCLTCN ế ứ ở
th Trong quá trình phân công lao đ ng theo lãnh th , ch c năng c a các đ aổ ộ ổ ứ ủ ị
phương, các đi m, các xí nghi p khác nhau để ệ ược phân hóa ra.
1.1.1.2. T ch c lãnh th ổ ứ ổ
T ch c lãnh th (hay t ch c không gian) đã nh n đổ ứ ổ ổ ứ ậ ược s quan tâm c aự ủ nhi u nhà khoa h c, nề ọ ở ước ngoài nh Morrill (1970); Jean Paul De Gaudemarư (1992); trong nước có GS. Lê Bá Th o và nhi u nhà khoa h c khác. T ch c lãnhả ề ọ ổ ứ
th đổ ược xem nh ngh thu t s d ng lãnh th m t cách và có hi u qu ư ệ ậ ử ụ ổ ộ ệ ả
1.1.1.3. Lí thuy t đ nh v công nghi p ế ị ị ệ
Lý thuy t đ nh v công nghi p do Alfred Weber công b vào năm 1909. Weberế ị ị ệ ố
đã tính đ n m t s y u t không gian trong vi c tìm ki m các đ a đi m t i u vàế ộ ố ế ố ệ ế ị ể ố ư chi phí t i thi u cho các nhà máy, trong đó, v trí là m t y u t r t quan tr ng. ố ể ị ộ ế ố ấ ọ
1.1.1.4. Lí thuy t Đ a kinh t m i ế ị ế ớ
Paul Krugman (1991) đ xu t lí thuy t “Đ a kinh t m i”, v i quan đi m về ấ ế ị ế ớ ớ ể ề
s l a ch n đ a đi m c a lao đ ng và các công ty kinh doanh, trong đó c t lõi làự ự ọ ị ể ủ ộ ố
hi u qu kinh t c a quy mô l n. Ông l p lu n r ng đ c tr ng c a quá trình s nệ ả ế ủ ớ ậ ậ ằ ặ ư ủ ả
xu t công nghi p là l i su t tăng theo quy mô. Quy mô càng l n, hi u qu s nấ ệ ợ ấ ớ ệ ả ả
xu t càng cao. ấ
1.1.2. Các khái ni m ệ
1.1.2.1. T ch c lãnh th kinh t xã h i ổ ứ ổ ế ộ
T quan đi m c a nhi u nhà đ a lí cho th y t ch c lãnh th kinh t xã h iừ ể ủ ề ị ấ ổ ứ ổ ế ộ
là s “s p x p” và “ph i h p” các đ i tự ắ ế ố ợ ố ượng trong m i liên h liên ngành, liênố ệ vùng nh m s d ng m t cách h p lí các ti m năng t nhiên, lao đ ng, v trí đ a líằ ử ụ ộ ợ ề ự ộ ị ị kinh t , chính tr và c s v t ch t kĩ thu t đã và s đế ị ơ ở ậ ấ ậ ẽ ượ ạc t o d ng đ đem l iự ể ạ
hi u qu kinh t xã h i cao. ệ ả ế ộ
Trang 11qu n công nghi p, KCN ra đ i mu n h n nh ng ph bi n nhi u nậ ệ ờ ộ ơ ư ổ ế ở ề ước khác nhau.
1.1.3.2. Các hình th c TCLTCN Vi t Nam ứ ở ệ
a. Đi m công nghi p ể ệ là m t lãnh th quy mô nh h n CCN, có m t c s nộ ổ ỏ ơ ộ ơ ả
xu t công nghi p v i m t ho c hai xí nghi p công nghi p ho t đ ng đ n l v iấ ệ ớ ộ ặ ệ ệ ạ ộ ơ ẻ ớ
k t c u h t ng riêng, không có m i liên h k thu t v i các xí nghi p xungế ấ ạ ầ ố ệ ỹ ậ ớ ệ ở quanh.
b. C m công nghi p ụ ệ được xác đ nh là khu v c t p trung các c s s n xu tị ự ậ ơ ở ả ấ công nghi p; không có dân c sinh s ng; có quy mô nh h n KCN và do các cệ ư ố ỏ ơ ơ quan qu n lí có th m quy n quy t đ nh thành l p. ả ẩ ề ế ị ậ
c. Khu công nghi p t p trung ệ ậ : là m t khu v c có ranh gi i xác đ nh v i nh ngộ ự ớ ị ớ ữ
th m nh v v trí đ a lí, v t nhiên, kinh t đ thu hút đ u t , ho t đ ng v i cế ạ ề ị ị ề ự ế ể ầ ư ạ ộ ớ ơ
c u h p lí gi a các DN công nghi p và d ch v có liên quan thu c nhi u thànhấ ợ ữ ệ ị ụ ộ ề
ph n kinh t nh m đ t hi u qu cao c a t ng DN nói riêng và t ng th c KCNầ ế ằ ạ ệ ả ủ ừ ổ ể ả nói chung
d. Trung tâm công nghi p ệ : Vi t Nam, hình th c này g n v i các đô th v aỞ ệ ứ ắ ớ ị ừ
và l n. M i trung tâm công nghi p có th bao g m m t s hình th c TCLTCN.ớ ỗ ệ ể ồ ộ ố ứ
M i trung tâm có m t (ho c m t s ) ngành công nghi p là h t nhân. Hỗ ộ ặ ộ ố ệ ạ ướ ngchuyên môn hóa c a trung tâm thủ ường do các ngành (xí nghi p) đệ ược hình thành
d a trên nh ng l i th so sánh (v v trí, ngu n l c, lao đ ng…) quy t đ nh.ự ữ ợ ế ề ị ồ ự ộ ế ị
e. Vùng công nghi p ệ : bao g m m t s khu v c t ng đ i r ng l n trên ph mồ ộ ố ự ươ ố ộ ớ ạ
vi nhi u t nh có đi u ki n thu n l i v v trí đ a lí, h t ng, nhân l c, kinh t , xãề ỉ ề ệ ậ ợ ề ị ị ạ ầ ự ế
h i ộ
1.1.4. Nhân t nh hố ả ưởng t i các hình th c t ch c lãnh th công nghi pớ ứ ổ ứ ổ ệ
1.1.4.1 V trí đ a lí và ph m vi lãnh th ị ị ạ ổ: nh h ng đ n các hình th cả ưở ế ứ TCLTCN được bi u hi n theo hai hể ệ ướng: thúc đ y ( nh hẩ ả ưởng tích c c) và c nự ả
tr ti n trình phát tri n ho c t o ra nh ng nhân t không b n v ng trong s phátở ế ể ặ ạ ữ ố ề ữ ự tri n các hình th c TCLTCN ( nh hể ứ ả ưởng tiêu c c).ự
Trang 12th c TCLTCN. ứ Đ ng th i, t p quán s n xu t, trình đ dân trí, quy mô lao đ ng vàồ ờ ậ ả ấ ộ ộ
ch t lấ ượng ngu n lao đ ng là nhân t quan tr ng đ phát tri n các hình th cồ ộ ố ọ ể ể ứ TCLTCN.
b. Khoa h c công ngh : ọ ệ Ti n b KHCN làm n y sinh nh ng nhu c u m i, đòiế ộ ả ữ ầ ớ
h i xu t hi n m t s ngành công nghi p m i đáp ng nhu c u, qua đó m ra tri nỏ ấ ệ ộ ố ệ ớ ứ ầ ở ể
v ng phát tri n c a các hình th c TCLTCN m i. ọ ể ủ ứ ớ
c. C s h t ng và c s v t ch t kĩ thu t ơ ở ạ ầ ơ ở ậ ấ ậ : có th là ti n đ thu n l i ho cể ề ề ậ ợ ặ
c n tr s phát tri n và phân b các hình th c TCLTCN. Thông thả ở ự ể ố ứ ường, s phátự tri n h th ng k t c u h t ng ph i đi trể ệ ố ế ấ ạ ầ ả ước, t o đi u ki n hình thành các hìnhạ ề ệ
th c TCLTCN. ứ
d. Môi tr ườ ng th ch và chính sách: ể ế Môi trường th ch là t ng h p nh ngể ế ổ ợ ữ
y u t và đi u ki n v th ch có tác đ ng đ n ho t đ ng đ u t và kinh doanhế ố ề ệ ề ể ế ộ ế ạ ộ ầ ư công nghi p. S tác đ ng c a môi trệ ự ộ ủ ường th ch đ n quá trình hình thành và phátể ế ế tri n các hình th c TCLTCN bi u hi n m t s n i dung nh : nhà nể ứ ể ệ ở ộ ố ộ ư ước ho chạ
đ nh chi n lị ế ược và quy ho ch phát tri n công nghi p và các hình th c TCLTCNạ ể ệ ứ
nh m th c hi n các m c tiêu kinh t xã h i nh t đ nh. ằ ự ệ ụ ế ộ ấ ị
e. M ng l ạ ướ i đô th ị luôn t o đi u ki n thu n l i cho s ra đ i và phát tri nạ ề ệ ậ ợ ự ờ ể
c a m t s hình th c TCLTCN. Các trung tâm kinh t và m ng lủ ộ ố ứ ế ạ ưới đô th thị ườ ng
h i t nh ng th m nh v c s h t ng, ngu n lao đ ng v i ch t lộ ụ ữ ế ạ ề ơ ở ạ ầ ồ ộ ớ ấ ượng cao và
th trị ường tiêu th v i s c mua l n ụ ớ ứ ớ
g. Th tr ị ườ ng và v n đ u t ố ầ ư V n đ u t ph i đi trố ầ ư ả ước m t bộ ước đ xâyể
d ng c s h t ng, t o m t b ng s ch trự ơ ở ạ ầ ạ ặ ằ ạ ước khi thu hút đ u t c a các DN. Đi uầ ư ủ ề này đ c bi t quan tr ng đ i v i các hình th c TCLTCN có m c đ t p trung côngặ ệ ọ ố ớ ứ ứ ộ ậ nghi p cao CCN, KCN. B i c nh phát tri n trong nệ ố ả ể ước, khu v c và th gi i v iự ế ớ ớ
nh ng đ c đi m v chính tr , xã h i bi n đ ng có th tác đ ng tích c c ho c c nữ ặ ể ề ị ộ ế ộ ể ộ ự ặ ả
tr s phát tri n c a các hình th c TCLTCN. ở ự ể ủ ứ
h. Các nhân t kinh t xã h i khác: ố ế ộ g m nhi u các nhân t nh s phát tri nồ ề ố ư ự ể kinh t , làng ngh , h th ng ngân hàng và các t ch c tính d ng…h tr cho cácế ề ệ ố ổ ứ ụ ỗ ợ hình th c TCLTCN.ứ
1.1.4.3. Nhân t t nhiên ố ự
Đ a hình và đ t đai là c s đ b trí, xây d ng các hình th c TCLTCN. Sị ấ ơ ở ể ố ự ứ ố
lượng, ch t lấ ượng và s k t h p các lo i khoáng s n theo lãnh th s chi ph i quyự ế ợ ạ ả ổ ẽ ố
mô và công ngh trong các hình th c TCLTCN. M c đ thu n l i hay khó khăn vệ ứ ứ ộ ậ ợ ề ngu n cung c p ho c thoát nồ ấ ặ ước là đi u ki n quan tr ng đ đ nh v các hình th cề ệ ọ ể ị ị ứ TCLTCN. Khí h u làm xu t hi n nh ng t p đoàn cây tr ng v t nuôi đ c thù, đâyậ ấ ệ ữ ậ ồ ậ ặ
là c s đ xây d ng và phát tri n các đi m công nghi p ch bi n nông, lâm, th yơ ở ể ự ể ể ệ ế ế ủ
Trang 13Các ch tiêu có ý nghĩa quan tr ng h n c , có tr ng s là 3, bao g m các chỉ ọ ơ ả ọ ố ồ ỉ tiêu: t ng v n đ u t , GTSX công nghi p, doanh thu, l i nhu n, t ng GTXK vàổ ố ầ ư ệ ợ ậ ổ đóng góp cho ngân sách nhà nước. Các ch tiêu v t ng s lao đ ng, tài s n c đ nhỉ ề ổ ố ộ ả ố ị
có tr ng s là 2. Các ch tiêu thu c nhóm s li u còn l i đ u có tr ng s là 1. ọ ố ỉ ộ ố ệ ạ ề ọ ố
1.2. C s th c ti n ơ ở ự ễ
1.2.1. Các hình th c t ch c lãnh th công nghi p Vi t Namứ ổ ứ ổ ệ ở ệ
1.2.1.1. Khái quát v ngành công nghi p ề ệ
Công nghi p Vi t Nam có s chuy n bi n c v c c u ngành, c c u lãnh thệ ệ ự ể ế ả ề ơ ấ ơ ấ ổ
và c c u thành ph n kinh t trong giai đo n t 2000 2012. ơ ấ ầ ế ạ ừ S n xu t công nghi pả ấ ệ giai đo n 2000 2012 phát tri n nhanh, GTSX trung bình năm đ t 14,9%/năm. Nạ ể ạ ăm
2012, GTSX công nghi p c a Vi t Nam đ t 46277,3 nghìn t đ ng.ệ ủ ệ ạ ỉ ồ
1.2.1.2. Các hình th c t ch c lãnh th công nghi p Vi t Nam ứ ổ ứ ổ ệ ở ệ
Các hình th c TCLTCN ngày càng phát tri n đa d ng. Đi m công nghi p là hìnhứ ể ạ ể ệ
th c TCLTCN đ c hình thành s m Vi t Nam, ch y u có quy mô nh , nh đi mứ ượ ớ ở ệ ủ ế ỏ ư ể công nghi p ch bi n cà phê (Tây Nguyên) Đ n năm 2012, có 878 CCN v i t ngệ ế ế ế ớ ổ
di n tích đ t là 32481 ha. CCN ngày càng có vai trò l n đ i v i phát tri n công nghi pệ ấ ớ ố ớ ể ệ
n c ta, đ c bi t là công nghi p nông thôn. Hình th c KCN t p trung phát tri n m nhướ ặ ệ ệ ứ ậ ể ạ
Vi t Nam kho ng h n 15 năm tr l i đây. Các KCN t p trung 2 vùng kinh t
tr ng đi m phía B c và phía Nam, đ c bi t các t nh, thành ph nh : Đ ng Nai,ọ ể ắ ặ ệ ở ỉ ố ư ồ TP.H Chí Minh, TP.Hà N i N c ta cũng đã hình thành các trung tâm công nghi p.ồ ộ ướ ệ Các trung tâm công nghi p l n, có vai trò đ u tàu trong quá trình CNH là: TP.H Chíệ ớ ầ ồ Minh (24,1% GTSX công nghi p c n c), TP.Hà N i (9,0 %), TP.Vũng Tàu (7,7%)ệ ả ướ ộ
…Vi t Nam hi n có 6 vùng công nghi p. Vùng Đông Nam b và đ ng b ng sôngệ ệ ệ ộ ồ ằ
H ng chi m h n 70% GTSX công nghi p c n c. ồ ế ơ ệ ả ướ
1.2.2. Các hình th c t ch c lãnh th công nghi p vùng Trung du và mi nứ ổ ứ ổ ệ ề núi phía B cắ
1.2.2.1. Công nghi p vùng Trung du và mi n núi phía B c ệ ề ắ
GTSX công nghi p c a vùng tăng liên t c t năm 2000 lên 13,39 nghìn t đ ngệ ủ ụ ừ ỉ ồ năm 2012, chi m 2,89% GTSX công nghi p c a c n c. Ngành công nghi p chế ệ ủ ả ướ ệ ế
bi n chi m t tr ng l n nh t 61,1%, công nghi p nhà n c v n chi m vai trò chế ế ỉ ọ ớ ấ ệ ướ ẫ ế ủ
đ o (56,6%). ạ
1.2.2.2. Các hình th c t ch c lãnh th công nghi p ứ ổ ứ ổ ệ
a. Đi m công nghi p. ể ệ Vùng có nhi u đi m công nghi p khai khoáng phân b r iề ể ệ ố ả rác mi n núi, thông th ng là có quy mô trung bình và nh , ch ng h n đi m côngở ề ườ ỏ ẳ ạ ể nghi p apatit Lào Cai, thi c Tĩnh Túc… ệ ế ở
b. C m công nghi p: s ụ ệ o v i c n c, TDMNPB có s l ng CCN ch chi mớ ả ướ ố ượ ỉ ế kho ng 15%. Đ n tháng 6/2013, trên đ a bàn các t nh TDMNPB đã có 75 CCN ho tả ế ị ỉ ạ
đ ng, đ t t l l p đ y trung bình 51%. ộ ạ ỷ ệ ấ ầ
c. Khu công nghi p: ệ V i t tr ng di n tích KCN đ t 6,6% (năm 2012), TDMNPBớ ỷ ọ ệ ạ
là m t trong 2 vùng có t tr ng di n tích KCN th p nh t c n c. Vùng có các KCNộ ỉ ọ ệ ấ ấ ả ướ
đi n hình nh : Đình Trám, Quang Châu (B c Giang), Sông Công 1 (Thái Nguyên) vàể ư ắ Thanh Bình (B c K n), Th y Vân (Phú Th ) ắ ạ ụ ọ
Trang 14d. Trung tâm công nghi p: ệ Vùng TDMNPB đã có m t s trung tâm công nghi pộ ố ệ
nh : Thái Nguyên, B c Giang, Hòa Bình… Tuy nhiên, so v i c n c, các trung tâmư ắ ớ ả ướ công nghi p c a vùng đa s có quy mô và giá tr nh v a và nh ệ ủ ố ị ỏ ừ ỏ
Ti u k t chể ế ương 1
Có m t s lí thuy t liên quan đ n lãnh th và TCLTCN (phân công lao đ ng xãộ ố ế ế ổ ộ
h i theo lãnh th , t ch c lãnh th , lí thuy t đ nh v công nghi p, lí thuy t đ a kinh tộ ổ ổ ứ ổ ế ị ị ệ ế ị ế
m i). lãnh th c p t nh, các hình th c TCLTCN theo th t c p phân v t nh t iớ Ở ổ ấ ỉ ứ ứ ự ấ ị ừ ỏ ớ
l n ch y u bao g m đi m công nghi p, CCN, KCN t p trung (g i t t là KCN), trungớ ủ ế ồ ể ệ ậ ọ ắ tâm công nghi p. C s th c ti n c a các hình th c TCLTCN đ c đ c p đ n theoệ ơ ở ự ễ ủ ứ ượ ề ậ ế không gian c n c và vùng TDMNPB. Trên bình di n c n c, các hình th cả ướ ệ ả ướ ứ TCLTCN có nhi u thay đ i cùng v i s chuy n bi n. Đ i v i vùng TDMNPB, cácề ổ ớ ự ể ế ố ớ hình th c TCLTCN cũng đang có s thay đ i m nh m Các ch tiêu đánh giá đ cứ ự ổ ạ ẽ ỉ ượ xây d ng cho trung tâm công nghi p nh m góp ph n đánh giá hi n tr ng các hìnhự ệ ằ ầ ệ ạ
th c TCLTCN t nh Phú Th ứ ỉ ọ
CHƯƠNG 2. NH NG NHÂN T NH HỮ Ố Ả ƯỞNG Đ N CÁC HÌNH TH CẾ Ứ
T CH C LÃNH TH T NH PHÚ THỔ Ứ Ổ Ở Ỉ Ọ
2.1. V trí đ a lí và ph m vi lãnh thị ị ạ ổ
Phú Th là t nh thu c vùng MNTDPB, có 13 huy n, thành, th v i 273 xã,ọ ỉ ộ ệ ị ớ
phường. TP.Vi t Trì là trung tâm chính tr , kinh t xã h i c a t nh. T nh Phú Thệ ị ế ộ ủ ỉ ỉ ọ
là n i trung chuy n, k t n i gi a nhi u t nh trong vùng TDMNPB v i đ ng b ngơ ể ế ố ữ ề ỉ ớ ồ ằ sông H ng. Cùng v i m t s thu n l i v t nhiên, t nh có đi u ki n đ xây d ngồ ớ ộ ố ậ ợ ề ự ỉ ề ệ ể ự
và phát tri n các hình th c TCLTCN nh đi m công nghi p, CCN… ể ứ ư ể ệ
2.2. Nhân t kinh t xã h i ố ế ộ
2.2.1. Dân c , lao đ ngư ộ
2.2.1.1. Dân cư
Dân c t nh Phú Th v i s dân khá đông (ư ỉ ọ ớ ố 1340,8 nghìn người năm 2012) cùng
v i truy n th ng s n xu t, kinh nghi m, t o th trớ ề ố ả ấ ệ ạ ị ường tiêu th n i t nh r ng rãiụ ộ ỉ ộ
và s tin tự ưởng, yên tâm cho các DN đ u t t i t nh, là đ ng l c thúc đ y s ra đ iầ ư ạ ỉ ộ ự ẩ ự ờ
Nhi u DN đã ti n hành đ i m i công ngh , ng d ng ti n b kĩ thu t vào s nề ế ổ ớ ệ ứ ụ ế ộ ậ ả
xu t, đ c bi t là các công ngh và thi t b nh p t nấ ặ ệ ệ ế ị ậ ừ ước ngoài nh m đ i m i,ằ ổ ớ HĐH s n xu t, t o s c phát tri n m nh m cho các ngành công nghi p, kích thíchả ấ ạ ứ ể ạ ẽ ệ xây d ng và phát tri n các hình th c TCLTCN.ự ể ứ
Trang 152.2.3. C s h t ng, c s v t ch t k thu tơ ở ạ ầ ơ ở ậ ấ ỹ ậ
2.2.3.1. C s h t ng. ơ ở ạ ầ M ng lạ ưới giao thông v n t i c a t nh đã đậ ả ủ ỉ ược c iả thi n c h th ng đệ ả ở ệ ố ường b , độ ường s t và đắ ường th y. Trong đó giao thôngủ
đường b độ ượ ảc c i thi n rõ nét. H th ng h t ng c p đi n, m ng lệ ệ ố ạ ầ ấ ệ ạ ướ ưi b u chính
vi n thông đ m b o các đi u ki n c b n đ xây d ng và phát tri n các hình th cễ ả ả ề ệ ơ ả ể ự ể ứ TCLTCN
2.2.3.2. C s v t ch t k thu t ơ ở ậ ấ ỹ ậ
a. C s công nghi p. ơ ở ệ C s s n xu t công nghi p c a t nh Phú Th tăng theoơ ở ả ấ ệ ủ ỉ ọ
th i gian. Trong đó, c s s n xu t công nghi p khu v c có v n ĐTNN ít và tăngờ ơ ở ả ấ ệ ự ố
ch m. ậ S lố ượng c s s n xu t công nghi p năm 2000 c a t nh Phú Th là 15535ơ ở ả ấ ệ ủ ỉ ọ
c s , trong đó có 6 c s có v n ĐTNN; đ n năm 2012, s lơ ở ơ ở ố ế ố ượng c s s n xu tơ ở ả ấ công nghi p tăng lên đ t 20839 c s , tăng 5304 c s so v i 2000.ệ ạ ơ ở ơ ở ớ
b. H th ng c s đào t o ngh công nghi p. ệ ố ơ ở ạ ề ệ Phú Th có 44 c s đào t oọ ơ ở ạ ngh , trong đó có 22 c s d y ngh ; có 6 c s đào t o các ngh ph c v choề ơ ở ạ ề ơ ở ạ ề ụ ụ
s n xu t công nghi p. Quy mô đào t o ngh và s ngả ấ ệ ạ ề ố ườ ượi đ c đào t o c a riêngạ ủ các c s công nghi p trên đ a bàn t nh tăng lên hàng năm (22625 ngơ ở ệ ị ỉ ười năm 2012) đáp ng nhu c u lao đ ng cho các c s công nghi p trong các hình th c TCLTCN.ứ ầ ộ ơ ở ệ ứ 2.2.4. Môi trường th ch và chính sách ể ế
Môi trường đ u t c a t nh Phú Th ngày càng thông thoáng h n, thông quaầ ư ủ ỉ ọ ơ các c ch “m t c a liên thông”, c i thi n và nâng cao năng l c c a h i quan theoơ ế ộ ử ả ệ ự ủ ả
hướng nhanh chóng, thu n ti n, th c hi n đ nh k đ i tho i v i DN đ có nh ngậ ệ ự ệ ị ỳ ố ạ ớ ể ữ
h tr c n thi t. ỗ ợ ầ ế Nh có các chính sách phù h p và k p th i, t nh Phú Th đã thuờ ợ ị ờ ỉ ọ hút v n đ u t , xây d ng thêm đố ầ ư ự ược nhi u các đi m công nghi p, CCN, KCNề ể ệ
m i. ớ
2.2.5. M ng lạ ưới đô thị
T nh Phú Th có TP.Vi t Trì là đô th lo i I tr c thu c t nh, TX.Phú Th là đôỉ ọ ệ ị ạ ự ộ ỉ ọ
th lo i III, m i huy n có ít nh t m t th tr n và nhi u xã đã hình thành các th t ị ạ ỗ ệ ấ ộ ị ấ ề ị ứ Các trung tâm kinh t và m ng lế ạ ưới đô th c a t nh là n i h i t các th m nh vị ủ ỉ ơ ộ ụ ế ạ ề
k t c u h t ng, ngu n lao đ ng trình đ tay ngh cao và th trế ấ ạ ầ ồ ộ ộ ề ị ường tiêu th đôngụ dân v i th hi u đa d ng, góp ph n hình thành và phát tri n c a các hình th cớ ị ế ạ ầ ể ủ ứ TCLTCN.
2.2.6. V n đ u tố ầ ư
2.2.6.1. V n trong n ố ướ c
Tính đ n năm 2012, t ng s v n đ u t c a t nh Phú Th đ t 12482,0 tế ổ ố ố ầ ư ủ ỉ ọ ạ ỷ
đ ng, tăng so v i năm 2000 (1124,6 t đ ng) và năm 2010 (10728,5 t đ ng).ồ ớ ỷ ồ ỷ ồ
2.2.6.2. V n đ u t n ố ầ ư ướ c ngoài
S lố ượng d án và v n đ u t c a các d án đ u t tr c ti p nự ố ầ ư ủ ự ầ ư ự ế ước ngoài ở
t nh Phú Th năm 2012 là 89 d án, v i 65 d án đang ho t đ ng. ỉ ọ ự ớ ự ạ ộ Ở ỉ t nh Phú Th ,ọ
v n ĐTNN t p trung Vi t Trì.ố ậ ở ệ
2.2.7. Th trị ường
2.2.7.1. Th tr ị ườ ng n i t nh ộ ỉ
Trang 16Th trị ường tiêu th s n ph m công nghi p c a t nh Phú Th có ti m năng l nụ ả ẩ ệ ủ ỉ ọ ề ớ
do có dân s đông v i h n 1,3 tri u ngố ớ ơ ệ ười
2.2.7.2. Th tr ị ườ ng trong n ướ c và qu c t ố ế
a. Th tr ị ườ ng trong n ướ Th tr c. ị ường trong nước là th trị ường ti m năng tiêuề
th hàng hóa, đ y m nh s n xu t, kinh doanh và thúc đ y s phát tri n các hìnhụ ẩ ạ ả ấ ẩ ự ể
th c TCLTCN t nh Phú Th Các th trứ ở ỉ ọ ị ường ti m năng l n g m nhi u t nh trongề ớ ồ ề ỉ vùng MNTDPB và vùng đ ng b ng sông H ng.ồ ằ ồ
b. Th tr ị ườ ng qu c t ố ế Th trị ường nước ngoài đang r ng m , là đ ng l c thúcộ ở ộ ự
đ y s phát tri n c a công nghi p nói chung và các hình th c TCLTCN t nh Phúẩ ự ể ủ ệ ứ ở ỉ
Th nói riêng. Đó là s m r ng v th trọ ự ở ộ ề ị ường xu t nh p kh u và th trấ ậ ẩ ị ường cho thuê c s h t ng. ơ ở ạ ầ
2.2.8. Nhân t kinh t xã h i khácố ế ộ
2.2.8.1. S phát tri n kinh t ự ể ế
T nh Phú Th có t c đ tăng trỉ ọ ố ộ ưởng kinh t bình quân giai đo n 2000 2012ế ạ
đ t trên 10% năm. K t qu chuy n d ch c c u kinh t c a t nh nh trên là m tạ ế ả ể ị ơ ấ ế ủ ỉ ư ộ trong nh ng nguyên nhân quan tr ng đ a đ n các thành t u tăng trữ ọ ư ế ự ưởng kinh tế
kh quan, t o ra nh ng ti n đ v t ch t tr c ti p t o ra l c thu hút, h p d n cácả ạ ữ ề ề ậ ấ ự ế ạ ự ấ ẫ nhà đ u t ầ ư
2.2.8.2. Làng ngh ề
Toàn t nh Phú Th hi n có 48 làng ngh 6 nhóm ngành ngh , trong đó nhómỉ ọ ệ ề ở ề làng ngh ch bi n và b o qu n nông s n có 23 làng. H th ng làng ngh cùngề ế ế ả ả ả ệ ố ề
v i chính sách CNH, HĐH nông thôn c a t nh Phú Th là c s đ y m nh xâyớ ủ ỉ ọ ơ ở ẩ ạ
d ng và phát tri n các hình th c TCLTCN nh đi m công nghi p và CCN nôngự ể ứ ư ể ệ ở thôn
2.2.8.3. H th ng ngân hàng và các t ch c tín d ng ệ ố ổ ứ ụ
H th ng c s d ch v , h th ng ngân hàng và các t ch c tín d ng trênệ ố ơ ở ị ụ ệ ố ổ ứ ụ đ aị bàn t nh Phú Thỉ ọ có kh năng đáp ng tả ứ ương đ i t t các nhu c u v v n cho ho tố ố ầ ề ố ạ
đ ng đ u t s n xu t kinh doanh cho các DN trong các hình th c TCLTCN. ộ ầ ư ả ấ ứ2.3. Nhân t t nhiênố ự
2.3.1. Đ a hình, đ t đaiị ấ
Đ a hình t nh Phú Th chia thành 2 ti u vùng là: ti u vùng mi n núi, b chiaị ỉ ọ ể ể ề ị
c t và khó khăn trong phát tri n công nghi p; ti u vùng trung du đ ng b ng, kháắ ể ệ ể ồ ằ thu n l i đ b trí các hình th c TCLTCN. Qu đ t ch a s d ng và qu đ t dànhậ ợ ể ố ứ ỹ ấ ư ử ụ ỹ ấ cho phát tri n các hình th c TCLTCN c a t nh Phú Th còn khá nhi u.ể ứ ủ ỉ ọ ề
2.3.2. Khoáng s nả
Phú Th hi n có 215 m và đi m qu ng, trong đó có 20 m l n và v a, 50 mọ ệ ỏ ể ặ ỏ ớ ừ ỏ
nh và 143 đi m qu ng. Tuy không giàu v khoáng s n nh ng các lo i khoáng s nỏ ể ặ ề ả ư ạ ả
có ý nghĩa c nả ước nh cao lanh, fenspat, đá vôi t o ra l i th đ Phú Th phátư ạ ợ ế ể ọ
Trang 17tri n m nh đi m công nghi p khai khoáng. Tuy nhiên, tài tr lể ạ ể ệ ữ ượng khoáng s nả
th p nh hấ ả ưởng đ n quy mô các đi m công nghi p khai khoáng t nh Phú Th ế ể ệ ở ỉ ọ2.3.3. Ngu n nồ ước
Phú Th hoàn toàn có đi u ki n đ đ m b o ngu n nọ ề ệ ể ả ả ồ ước cho phát tri n cácể hình th c TCLTCN trên đ a bàn t nh b ng ngu n nứ ị ỉ ằ ồ ước trên m t và nặ ước ng m doầ
h th ng nệ ố ước m t phong phú và h th ng nặ ệ ố ước dướ ấ ữ ượi đ t tr l ng t t. ố
Phú Th có v trí trung tâm vùng TDMNPB, là c a ngõ Tây B c c a th đô Hàọ ị ử ắ ủ ủ
N i và là c u n i vùng Tây B c v i Hà N i và các t nh đ ng b ng B c b N mộ ấ ố ắ ớ ộ ỉ ồ ằ ắ ộ ằ trên tr c hành lang kinh t H i Phòng Hà N i Côn Minh (Trung Qu c) có nhi uụ ế ả ộ ố ề thu n l i c v giao thông đậ ợ ả ề ường b , độ ường s t, đắ ường th y. Đây là đi u ki nủ ề ệ quan tr ng đ hình thành các hình th c TCLTCN nh đi m, c m, KCN.ọ ể ứ ư ể ụ
2.4.2. Khó khăn, thách th cứ
V i v trí xa các trung tâm kinh t l n c a c nớ ị ế ớ ủ ả ước, tài nguyên thiên nhiên tuy phong phú nh ng ch t lư ấ ượng và tr lữ ượng không cao, dân c ch y u nông thônư ủ ế ở
và mi n núi, trình đ lao đ ng không cao, t p quán tiêu dùng khó thay đ i, s nề ộ ộ ậ ổ ả
xu t công nghi p ch a g n v i nghiên c u khoa h c và đ i m i công ngh , môiấ ệ ư ắ ớ ứ ọ ổ ớ ệ
trường đ u t ch a th c s c i thi n, ch s c nh tranh không cao… Phú Th cònầ ư ư ự ự ả ệ ỉ ố ạ ọ nhi u khó khăn trong phát tri n và phân b các hình th c TCLTCN.ề ể ố ứ
Ti u k t chể ế ương 2
Trong chương 2, các nhân t kinh t xã nh môi trố ế ư ường th ch , chính sách,ể ế
th trị ường và v n đ u t quy t đ nh đ n s ra đ i c a các hình th c TCLTCN, cácố ầ ư ế ị ế ự ờ ủ ứ nhân t nh dân c , m ng lố ư ư ạ ưới đô th , lao đ ng và các c s v t ch t k thu t làị ộ ơ ở ậ ấ ỹ ậ
đi m h p d n, thu hút đ u t vào các hình th c TCLTCN, các nhân t thu c v cể ấ ẫ ầ ư ứ ố ộ ề ơ
s h t ng, KHCN v a là đi u ki n, v a là m c tiêu thu hút đ u t phát tri nở ạ ầ ừ ề ệ ừ ụ ầ ư ể trong các hình th c TCLTCN. Các nhân t th trứ ố ị ường ngo i t nh và đ u t nạ ỉ ầ ư ướ cngoài t o ra c h i đ y nhanh t c đ phát tri n các hình th c TCLTCN, đ c bi t làạ ơ ộ ẩ ố ộ ể ứ ặ ệ các CCN, KCN. Các nhân t t nhiên không gây ra c n tr quá l n đ i v i các
hình th c TCLTCN.ứ