Tài liệu Ngữ pháp môn Tiếng Anh được biên soạn nhằm giúp các bạn hệ thống những kiến thức về thì quá khứ đơn, cách chia động từ cho thì quá khứ đơn, động từ khiếm khuyết. Đây là tài liệu hữu ích dành cho các bạn yêu thích môn Tiếng Anh.
Trang 1NG PHÁP TI NG ANH Ữ Ế
I. Thì quá kh đ n ( Simple Past ) : ứ ơ
1) Cách dùng :
a. Thì quá kh đ n di n t m t s vi c x y ra t i m t th i đi m c th trong quá kh và đã k t thúc ứ ơ ễ ả ộ ự ệ ả ạ ộ ờ ể ụ ể ứ ế hoàn toàn hi n t iở ệ ạ
Ex: I saw him in the bar club. (Tôi th y anh ta trong quán rấ ượu)
They didn’t agree to the deal. (H không đ ng ý v i h p đ ng)ọ ồ ớ ợ ồ
Thường dùng v i các c u trúc: last + th i gian; kho ng th i gian + ago; in + th i gian trong quá kh ;…ớ ấ ờ ả ờ ờ ứ Ex: She left last Tuesday (Cô y r i đi vào th Ba v a r i)ấ ờ ứ ừ ồ
In 1998, I was just a child in 9 (Vào năm 1998, tôi ch là m t đ a bé 9 tu i)ỉ ộ ứ ổ
b. Di n t m t s vi c x y ra trong m t kho ng th i gian trong quá kh và đã k t thúc hoàn toàn hi n ễ ả ộ ự ệ ả ộ ả ờ ứ ế ở ệ
t i: ạ
Có th dùng v i các c m t nh for + kho ng th i gian; from…to…ể ớ ụ ừ ư ả ờ
We were in Tokyo from Monday to Friday of last week (Chúng tôi đã Tokyo t Th Hai đ n Th ở ừ ứ ế ứ Sáu tu n trầ ước)
c. Di n t m t s vi c l p đi l p l i ho c x y ra thễ ả ộ ự ệ ặ ặ ạ ặ ả ường xuyên trong quá kh và bây gi không còn n a, ứ ờ ữ
th m chí hành đ ng đó ch a bao gi x y ra trong quá khậ ộ ư ờ ả ứ
Tr ng t ch t n su t(often, usually, always,…) + c u trúc When I was young, When I was a child, When ạ ừ ỉ ầ ấ ấ
I lived there,…
Ex: When I was young, I often played guitar (Khi tôi còn tr , tôi thẻ ường ch i đàn ghita)ơ
When I lived there, I usually cleaned the house carefully. (Khi tôi s ng đây, tôi thố ở ường xuyên d n ọ
d p căn nhà m t cách c n th n) ẹ ộ ẩ ậ
Anna visited her parent every weekend. (Anna đã đ n thăm b m c a cô y m i cu i tu n)ế ố ẹ ủ ấ ỗ ố ầ
My mom watched television every night (M tôi đã xem tivi m i t i)ẹ ỗ ố
d. Di n t m t lo t hành đ ng x y ra k ti p nhau trong quá khễ ả ộ ạ ộ ả ế ế ứ
và ki m tra h p th đi n t c a mình)ể ộ ư ệ ử ủ
I went to Milano Coffee and drank 2 glass of orange juice. (Tôi đi ti m cà phê Milano và đã u ng h t 2ệ ố ế
ly nước cam)
Trang 2When I saw a spaceship, I stoped my car (Khi tôi th y m t chi c tàu không gian, tôi đã d ng xe l i)ấ ộ ế ừ ạ
e. Di n t m t hành đ ng chen ngang vào hành đ ng khác đang x y ra trong quá kh (quá kh đ n dùng ễ ả ộ ộ ộ ả ứ ứ ơ
k t h p v i quá kh ti p di n)ế ợ ớ ứ ế ễ
Ex: When I was reading book, my dad called me (Khi tôi đang đ c sách, b tôi đã g i) ọ ố ọ
She stole my money while I wasn’t there (Cô ta l y tr m ti n c a tôi khi tôi không có đó)ấ ộ ề ủ ở
f. Thì quá kh đ n đứ ơ ược dùng trong câu ĐI U KI N LO I 2Ề Ệ Ạ
Ex: If I had a million dollar, I would buy that villa
(N u tôi có m t tri u đô, tôi s mua cái bi t th đó)ế ộ ệ ẽ ệ ự
If I were you, I would never say that
(N u tôi là c u, tôi s không bao gi nói nh v y)ế ậ ẽ ờ ư ậ
2) Các d u hi u nh n bi t thấ ệ ậ ế ường g pặ
Thì quá kh đ n thứ ơ ường xu t hi n trong câu có nh ng t sau đây: yesterday, ago, finally, at last, ấ ệ ữ ừ
in the last centyry, in the past, last(week, month, year), in (2013, June), in the (2000, 1970s), from (March) to (April),… Ngoài ra b n nên chú ý đ n các t ch th i gian quá kh khác và ng c nh ạ ế ừ ỉ ờ ứ ữ ả
c a câu nói.ủ
Ex: I watched “Iron man” film two week ago
(Tôi đã xem phim Ngườ ắi s t 2 tu n trầ ướ ồc r i)
I was in England from March to April
(Tôi đã Anh t tháng ba đ n tháng t )ừ ế ư
I was in England for a month
(Tôi đã Anh trong 1 tháng)ở
3) Cách chia đ ng t cho thì quá kh đ nộ ừ ứ ơ
Trang 3 Đ chia để ược đ ng t quá kh , trộ ừ ứ ước h t chúng ta ph i phân bi t đế ả ệ ược 3 nhóm đ ng t : đ ng tộ ừ ộ ừ tobe; đ ng t thộ ừ ường và đ ng t khi m khuy t.ộ ừ ế ế
a. Đ ng t TOBEộ ừ
thì hi n t i đ n đã h c, chúng ta nh r ng c u trúc c a câu kh ng đ nh, ph đ nh và nghi v n Ở ệ ạ ơ ọ ớ ằ ấ ủ ẳ ị ủ ị ấ luôn có s xu t hi n c a các t am/ is/ are, các t này đự ấ ệ ủ ừ ừ ược g i là đ ng t tobeọ ộ ừ
∙ Th kh ng đ nh c a đ ng t Tobe trong thì quá khể ẳ ị ủ ộ ừ ứ
Tùy theo ch ng c a câu mà đ ng t tobe có th đủ ữ ủ ộ ừ ể ược chia theo d ng s ít hay d ng s nhi uạ ố ạ ố ề
I/He/She/It/danh t s ít/ danh t không đ m đừ ố ừ ế ược è Was
Ex: I was a teacher. They were my children
(Tôi là giáo viên. Và h là h c sinh c a tôi) > in past(trong quá kh )ọ ọ ủ ứ
∙ Th nghi v n c a đ ng t Tobeể ấ ủ ộ ừ
Tobe là đ ng t đ c bi t nên t nó cũng thành l p độ ừ ặ ệ ự ậ ược câu h i b ng cách đ a nó lên đ u câu ỏ ằ ư ầ
h i đ i v i câu h i yes/no ho c đ ng sau t đ h i (What, Which, Who,…), đ ng trỏ ố ớ ỏ ặ ứ ừ ể ỏ ứ ước ch ng ủ ữ
đ i v i câu h i b sung thông tin c n thi t.ố ớ ỏ ổ ầ ế
Ex: Were they in dance club last night?
(Có ph i h câu l c b nh y vào t i hôm qua không?)ả ọ ở ạ ộ ả ố
What was happened?
(Đã x y ra chuy n gì?)ả ệ
∙ Th ph đ nh c a đ ng t Tobeể ủ ị ủ ộ ừ
D ng rút g n: wasn’t, weren’tạ ọ
Ex: I wasn’t a teacher and they weren’t my student
(Tôi không ph i là giáo viên và h không ph i là h c sinh c a tôi)ả ọ ả ọ ủ
Trang 4b. Đ ng t THộ ừ ƯỜNG
Đ ng t thộ ừ ường bao g m nh ng đ ng t mà t nó không th thành l p đồ ữ ộ ừ ự ể ậ ược th nghi v n hay ể ấ
ph đ nh mà nh vào các đ ng t tr giúp (helping verbs)ủ ị ờ ộ ừ ợ
Đ ng t thộ ừ ường có th là đ ng t h p quy t c ho c đ ng t b t quy t cể ộ ừ ợ ắ ặ ộ ừ ấ ắ
∙ Đ ng t h p quy t c: thêm ED vào sau đ ng t nguyên m uộ ừ ợ ắ ộ ừ ẫ
+ Đ ng t không k t thúc b ng e è thêm ed vào sau đ ng t (Ex:happen>happened; play>played;ộ ừ ế ằ ộ ừ
…)
+ Đ ng t k t thúc b ng e è ch thêm d vào sau đ ng t (Ex: smile>smiled; hope> hoped;…)ộ ừ ế ằ ỉ ộ ừ
+ Đ ng t k t thúc b ng y èđ i y thì i r i thêm ed(Ex:carry>carried; try>tried;…)ộ ừ ế ằ ổ ồ
+ Đ ng t m t v n, có m t ph âm cu i è g p đôi ph âm cu i r i m i thêm ed (Ex:stopộ ừ ộ ầ ộ ụ ố ấ ụ ố ồ ớ
>stopped; hug>hugged;…). Trường h p có hai, ba ph âm cu i thì không c n nhân ph âm cu i ợ ụ ố ầ ụ ố lên mà ch vi c thêm ed. (Ex:climb>climbed; combỉ ệ
> combed;…)
+ Đ ng t hai v n tr lên, có m t ph âm cu i, n u d u nh n c a đ ng t r i vào v n cu i è ộ ừ ầ ở ộ ụ ố ế ấ ấ ủ ộ ừ ơ ầ ố nhân đôi ph âm r i m i thêm ed (n u không có ph âm cu i thì kh i nhân) (Ex: prefer>preferred;ụ ồ ớ ế ụ ố ỏ permit>permitted;…)
+ Đ ng t t n cùng là d và t thì ed s phát âm là /id/: Wanted >/w ntid/,ộ ừ ậ ẽ ɑː
ended > /endid /,…
+ Đ ng t t n cùng b ng ph âm đi c th (as in / /, /Ž/), p, f, ph, gh, sh, ch, k thì "ed" s phát âm ộ ừ ậ ằ ụ ế θ ẽ
là /t/: Laughed > / l ft / or / læft /, ended > /endid /, Watched > / w t t/,…ɑː ɑː ʃ
Trang 5+ Đ ng t t n cùng b ng các âm còn l i thì ed s phát âm là /d/: Loved > / l vd /, smiled > / ộ ừ ậ ằ ạ ẽ ʌ smaild /
∙ Đ ng t b t quy t c: chuy n đ ng t nguyên m u sang đ ng t quá kh c t 2 trong b ng ộ ừ ấ ắ ể ộ ừ ẫ ộ ừ ứ ở ộ ả
đ ng t b t quy t cộ ừ ấ ắ
Can è Could
Will è Would
May è Might
Shall è Should
Ex: If I knew you were in trouble, I would never left you alone
(N u tôi bi t b n đang g p r c r i, tôi s không bao gi đ b n l i m t mình)ế ế ạ ặ ắ ố ẽ ờ ể ạ ạ ộ
4) C u trúc thì quá kh đ n (đ i v i đ ng t thấ ứ ơ ố ớ ộ ừ ường)
(+) Câu kh ng đ nh:ẳ ị
Subject + Verb 2 or Verbed + (Object)
Ex: She came back last Friday
(Cô y quay v vào th sáu v a r i)ấ ề ứ ừ ồ
They were in London from Monday to Thursday of last week
(B n h London t Th Hai đ n Th Năm tu n v a r i)ọ ọ ở ừ ứ ế ứ ầ ừ ồ
() Câu ph đ nh:ủ ị
Trang 6Ex: I didn’t do it
She didn’t fall in love with him
(Cô y không yêu h n ta)ấ ắ
They didn’t kill animals for food
(H đã không gi t đ ng v t đ l y th c ăn)ọ ế ộ ậ ể ấ ứ
(?) Câu nghi v n:ấ
(T đ h i) + did + Subject + Verb 2 or Verbed + (Object)ừ ể ỏ
Ex: Did you do it?
(B n đã làm vi c này à?)ạ ệ
Where did she go last Sunday?
(Cô y đã đi đâu vào ch nh t v a r i?)ấ ủ ậ ừ ồ
(!) Câu tr l i ng n:ả ờ ắ
Trang 7Yes, you/they/we did No, you/they/we didn’t
Yes, he/she/it did No, he/she/it didn’t
5) Đo n h i tho i ng n có s d ng thì quá kh đ nạ ộ ạ ắ ử ụ ứ ơ
Luke: Hey, Kate. Where did you go last Monday? I didn’t meet you in company
(Này, Kate. C u đi đâu vào th Hai v a r i v y? Tôi không g p công ty)ậ ứ ừ ồ ậ ặ ở
Kate: I was in my vacation with husband last Monday.
(Tôi đã đi ngh v i ch ng vào th Hai v a r i)ỉ ớ ồ ứ ừ ồ
Luke: Where is it? London or Paris?
Kate: No, California. My vacation lasted 3 days 2 night
(Không. California. Kì ngh c a tôi kéo dài 3 ngày 2 đêm)ỉ ủ
Luke: Wow. How was it? Look you don’t happy
(Wow. Kì ngh th nào? Sao trông c u không đỉ ế ậ ược vui?)
Kate: Hmm. Boring. My husband didn’t go out all of vacation. I was very lonely. I drank wine in hotel restaurant and saw the young people in love. I missed that great time
Trang 8(Chán l m. Ch ng tôi không ra ngoài su t kì ngh Tôi đã r t cô đ n. Tôi u ng rắ ồ ố ỉ ấ ơ ố ượu m t mình ộ trong nhà hàng c a khách s n và nhìn nh ng ngủ ạ ữ ườ ẻi tr yêu nhau. Tôi nh kho ng th i gian tuy t ớ ả ờ ệ
v i đó)ờ
Luke: Don’t be sad, Kate. Everything will be okay. Seem like you need a change in your marriage life.
(Đ ng bu n, Kate. M i chuy n r i s n thôi. D ng nh c u c n m t s thay đ i trong cu c ừ ồ ọ ệ ồ ẽ ổ ừ ư ậ ầ ộ ự ổ ộ
Kate: Yes. I think so. Oh, I have to go now, talk to you later. Bye
(Ph i, tôi nghĩ v y. Ôi, tôi ph i đi r i, nói chuy n sau nhé. T m bi t)ả ậ ả ồ ệ ạ ệ