Với mục đích sử dụng nguồn nguyên liệu khoáng sản sẵn có của Việt Nam để sản xuất các vật liệu gốm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của đất nước, luận văn Nghiên cứu tổng hợp vật liệu gốm diopsit CaO.MgO.2SiO2 và nghiên cứu ảnh hưởng của ZrO2 đến cấu trúc, tính chất của vật liệu được thực hiện.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
Trang 2Hà N i – Năm 2013 ộ
Trang 3Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
Trang 4Hà N i – Năm 2013 ộ
Trang 5đi u ki n cho em hoàn thành lu n văn ề ệ ậ
Em cũng xin c m n th y cô giáo Khoa Hóa h c – Tr ả ơ ầ ọ ườ ng ĐH Khoa h c ọ
T nhiên – ĐH Qu c gia Hà N i đã t o đi u ki n cho em hoàn thành lu n văn t t ự ố ộ ạ ề ệ ậ ố nghi p ệ
Cu i cùng em xin g i l i c m n đ n gia đình và b n bè đã đ ng viên tinh ố ử ờ ả ơ ế ạ ộ
th n và giúp đ đ em hoàn thành lu n văn c a mình ầ ỡ ể ậ ủ
Trang 6DANH M C CH VI T T T, KÍ HI U, Đ N V ĐOỤ Ữ Ế Ắ Ệ Ơ Ị
a: Thông s ô m ng theo phố ạ ương OX
b: Thông s ô m ng theo phố ạ ương OY
c: Thông s ô m ng theo phố ạ ương OZ
dhkl: Kho ng cách gi a các m t thu c h (hkl)ả ữ ặ ộ ọ
DTA: Phân tích nhi t vi saiệ
SEM: Kính hi n vi đi n t quét (Scanning Electron Microscope)ể ệ ử
TG: Đường kh i lố ượng
TEM: Kính hi n vi đi n t truy n qua (Tranmission Electron Microscope)ể ệ ử ềXRD: Nhi u x tia Xễ ạ
Trang 7M C L CỤ Ụ
Trang
hàm l ượ ng ziriconi (IV) oxit
48 12
Hình 3.25: Đ th bi u di n đ hút n ồ ị ể ễ ộ ướ c ph thu c vào hàm l ụ ộ ượ ng ZrO2 52 12
B ng 2.2: Thành ph n nguyên li u trong các m u có ZrO2 ả ầ ệ ẫ 28 13
B ng 3.5: K t qu xác đ nh đ co ngót c a các m u ả ế ả ị ộ ủ ẫ 14
v i hàm l ớ ượ ng ZrO2 khác nhau
51 14
Ch ươ ng 1 T NG QUAN Ổ 16
1.1. GI I THI U CHUNG V V T LI U G MỚ Ệ Ề Ậ Ệ Ố 16
1.1.1. V t li u g m [10] ậ ệ ố 16
Đ c ng thang Mohs ộ ứ 17
9 17
7 17
56 17
Môđun đàn h i E 20oC (kg/cm2) ồ ở 17
2,9.106 17
H s giãn n nhi t trong kho ng 201000oC (1/oC) ệ ố ở ệ α ả 17
1.1.2. Các ph ng pháp t ng h p g m [10] ươ ổ ợ ố 17
1.2. GI I THI U CHUNG V H B C BA CaOMgOSiO2Ớ Ệ Ề Ệ Ậ 20
1.2.1. Khái quát v các oxit trong h CaOMgOSiO2 ề ệ 20
1.2.2. Khái quát v g m h CaOMgOSiO2 [17] ề ố ệ 23
1.3. GI I THI U V G M DIOPSITỚ Ệ Ề Ố 25
1.3.1. C u trúc c a Diopsit [3, 29] ấ ủ 25
1.3.2. Tính ch t c a g m Diopsit [30] ấ ủ ố 26
Trang 81.3.3. ng d ng c a g m Diopsit Ứ ụ ủ ố 27
1.4.2. Các y u t nh h ng đ n ph n ng gi a các pha r n ế ố ả ưở ế ả ứ ữ ắ 28
1.4.3. Ph n ng phân h y nhi t n i phân t [10] ả ứ ủ ệ ộ ử 31
Hình 1.6. Nhi u x tia X theo mô hình Bragg ễ ạ 34
1.5.3. Hình nh quét b ng kính hi n vi đi n t SEM [27] ả ằ ể ệ ử 34
Hình 1.7. S đ kh i các b ph n c a kính hi n vi đi n t quét ơ ồ ố ộ ậ ủ ể ệ ử 35
37
Hình 1.8. Mô hình thi t b đo c ế ị ườ ng đ kháng nén ộ 37
Ch ươ ng 2. TH C NGHI M Ự Ệ 39
2.1. M C TIÊU VÀ N I DUNG C A LU N VĂNỤ Ộ Ủ Ậ 39
2.1.1. M c tiêu c a lu n văn ụ ủ ậ 39
Nghiên c u t ng h p g m Diopsit CaO.MgO.2SiO2 và nh h ng c a ứ ổ ợ ố ả ưở ủ Ziriconi (IV) oxit đ n c u trúc và tính ch t c a g m ế ấ ấ ủ ố 40
2.1.2. Các n i dung nghiên c u c a lu n văn ộ ứ ủ ậ 40
2.2. D NG C , THI T B VÀ HÓA CH TỤ Ụ Ế Ị Ấ 40
2.2.1. Hóa ch t ấ 40
2.2.2. D ng c ụ ụ 40
2.3. TH C NGHI M Ự Ệ 41
2.3.1. Chu n b m u ẩ ị ẫ 41
2.3.2. Cách làm 41
2.3.3. Phân tích nhi t c a các m u nghiên c u ệ ủ ẫ ứ 42
B ng 2.2: Thành ph n nguyên li u trong các m u có ZrO2 ả ầ ệ ẫ 45
2.3.7. Kh o sát nh h ng c a hàm l ng Ziriconi (IV) oxit đ n các tính ch t ả ả ưở ủ ượ ế ấ c a v t li u ủ ậ ệ 45
Ch ươ ng 3 K T QU VÀ TH O LU N Ế Ả Ả Ậ 47
3.1. K t qu phân tích thành ph n b t talcế ả ầ ộ 47
3.2. K t qu phân tích nhi t b t talcế ả ệ ộ 48
3.3. K t qu phân tích nhi t c a m u h n h p (talc, SiO2, canxi cacbonat)ế ả ệ ủ ẫ ỗ ợ 50
3.6. nh h ng c a hàm l ng Ziriconi (IV) oxit đ n s hình thành diopsit Ả ưở ủ ượ ế ự 61
3.6.1. K t qu phân tích nhi u x tia X ( X Ray) ế ả ễ ạ 61
Trang 9Hình 3.20: Đ th bi u di n s ph thu c c ồ ị ể ễ ự ụ ộ ườ ng đ pha diopsit ộ 65
vào hàm l ượ ng ziriconi (IV) oxit .65
3.6.2. K t qu nh SEM ế ả ả 66
3.7. nh h ng c a Ziriconi (IV) oxit đ n các tính ch t c a v t li u Ả ưở ủ ế ấ ủ ậ ệ 68
B ng 3.5. K t qu xác đ nh đ co ngót c a các m u ả ế ả ị ộ ủ ẫ 69
v i hàm l ớ ượ ng ZrO2 khác nhau .69
Hình 3.25: Đ th bi u di n đ hút n ồ ị ể ễ ộ ướ c ph thu c vào hàm l ụ ộ ượ ng ZrO2 70
Trang 10M c l c các hình ụ ụ
Hình 1.1: Ph ươ ng pháp g m truy n th ng đ s n xu t v t li u g m ố ề ố ể ả ấ ậ ệ ố 5
Hình 1.8: Mô hình thi t b đo c ế ị ườ ng đ ộ kháng nén 21
Hình 3.1: Gi n đ nhi u x tia X c a m u b t talc ả ồ ễ ạ ủ ẫ ộ 31
Hình 3.2: Gi n đ phân tích nhi t DTATG m u talc Phú Th ả ồ ệ ẫ ọ 32
Hình 3.3: Gi n đ ả ồ phân tích nhi t m u h n h p ệ ẫ ỗ ợ 33
Hình 3.4: Gi n đ nhi u x tia X c a m u không có ch t khoáng hóa ả ồ ễ ạ ủ ẫ ấ 34
Hình 3.5: Gi n đ nhi u x tia X c a m u khoáng hóa CH ả ồ ễ ạ ủ ẫ 3 COOLi 35
Trang 11Hình 3.6: Gi n đ nhi u x tia X c a m u khoáng hóa CH ả ồ ễ ạ ủ ẫ 3 COONa 35
Hình 3.7: Gi n đ nhi u x tia X c a m u khoáng hóa CH ả ồ ễ ạ ủ ẫ 3 COOK 36
Hình 3.8: Gi n đ nhi u x tia X c a m u ch a 1% CH ả ồ ễ ạ ủ ẫ ứ 3 COONa 39
Hình 3.9: Gi n đ nhi u x tia X c a m u ch a 2% CH ả ồ ễ ạ ủ ẫ ứ 3 COONa 39
Hình 3.10: Gi n đ nhi u x tia X c a m u ch a 3% CH ả ồ ễ ạ ủ ẫ ứ 3 COONa 40
Hình 3.11: Gi n đ nhi u x tia X c a m u ch a 4% CH ả ồ ễ ạ ủ ẫ ứ 3 COONa 40
Hình 3.12: Gi n đ nhi u x tia X c a m u ch a 5% CH ả ồ ễ ạ ủ ẫ ứ 3 COONa 41
Hình 3.13: Đ th bi u di n s ph thu c c ồ ị ể ễ ự ụ ộ ườ ng đ pha diopsit ộ
vào hàm l ượ ng ch t ấ khoáng hóa CH 3 COONa 43
Hình 3.14: Gi n đ nhi u x tia X c a m u ch a 0,5% ZrO ả ồ ễ ạ ủ ẫ ứ 2 44
Hình 3.15: Gi n đ nhi u x tia X c a m u ch a 1% ZrO ả ồ ễ ạ ủ ẫ ứ 2 44
Hình 3.16: Gi n đ nhi u x tia X c a m u ch a 1,5% ả ồ ễ ạ ủ ẫ ứ 45
Hình 3.17: Gi n đ nhi u x tia X c a m u ch a 2% ZrO ả ồ ễ ạ ủ ẫ ứ 2 45
Hình 3.18: Gi n đ nhi u x tia X c a m u ch a 2,5% ZrO ả ồ ễ ạ ủ ẫ ứ 2 46
Trang 12Hình 3.19: Gi n đ nhi u x tia X c a m u ch a 3% ZrO ả ồ ễ ạ ủ ẫ ứ 2
46
Hình 3.20: Đ th bi u di n s ph thu c c ồ ị ể ễ ự ụ ộ ườ ng đ pha diopsit vào hàm l ộ ượ ng ziriconi (IV) oxit 48
Hình 3.21: nh SEM c a m u M20 Ả ủ ẫ 49
Hình 3.22: nh SEM c a m u M23 Ả ủ ẫ
Trang 13B ng 3.2: Các pic đ c tr ng c a các pha tinh th trong các m u có ch t khoáng ả ặ ư ủ ể ẫ ấ hóa và không có ch t khoáng hóa ấ 37
B ng 3.3 ả : Các pic đ c tr ng c a các pha tinh th ặ ư ủ ể trong các m u ẫ
có ch t khoáng hóa CH ấ 3 COONa 42
B ng 3 ả 4: Các pic đ c tr ng c a các pha tinh th ặ ư ủ ể trong các m u có hàm l ẫ ượ ng ZrO 2 khác nhau 47
Trang 14B ng 3.5: K t qu xác đ nh đ co ngót c a các m u ả ế ả ị ộ ủ ẫ
v i hàm l ớ ượ ng ZrO 2 khác nhau
Trang 15M Đ UỞ Ầ
Vi t Nam là m t trong nh ng qu c gia có ngh g m s xu t hi n kháệ ộ ữ ố ề ố ứ ấ ệ
s m. Theo các tài li u c , g m s đã xu t hi n Vi t Nam t m t v n nămớ ệ ổ ố ứ ấ ệ ở ệ ừ ộ ạ
trước đây, được con người bi t đ n và s d ngế ế ử ụ Ngày nay cùng v i s phát tri nớ ự ể
c a khoa h c k thu t, v t li u g m càng ngày càng đủ ọ ỹ ậ ậ ệ ố ượ ử ục s d ng r ng rãi, đ cộ ặ
bi t s ra đ i c a nhi u lo i g m m i v i nhi u đ c tính u vi t đang tr thànhệ ự ờ ủ ề ạ ố ớ ớ ề ặ ư ệ ở
đ tài đề ượ ấc r t nhi u nhà khoa h c trên th gi i và trong nề ọ ế ớ ước quan tâm nghiên
c u.ứ
G m diopsit (ố CaO.MgO.2SiO 2) là m t trong nh ng lo i g m m i có nhi uộ ữ ạ ố ớ ề tính ch t vấ ượt tr i: nh có đ b n c h c cao, có tính đàn h i, h s giãn nộ ư ộ ề ơ ọ ồ ệ ố ở nhi t th p, không ph n ng v i axit, baz , v i tác nhân oxi hóa, có ho t tính sinhệ ấ ả ứ ớ ơ ớ ạ
h c, không có tính đ c v i s phát tri n c a t bào…V i nh ng đ c tính nhọ ộ ớ ự ể ủ ế ớ ữ ặ ư
v y nên g m diopsit đậ ố ược s d ng trong nhi u lĩnh v c công ngh khác nhau:ử ụ ề ự ệ công ngh xây d ng, công ngh đi n, đi n t , sinh h c… ệ ự ệ ệ ệ ử ọ
Do v y, vi c nghiên c u t ng h p g m diopsit s góp ph n vào s phátậ ệ ứ ổ ợ ố ẽ ầ ự tri n c a ngành công ngh v t li u g m.ể ủ ệ ậ ệ ố
Hi n nay có r t nhi u phệ ấ ề ương pháp t ng h p g m diopsit: Phổ ợ ố ương pháp truy n th ng, phề ố ương pháp đ ng k t t a, phồ ế ủ ương pháp solgel, phương pháp khu ch tán pha r n vào pha l ng…Trong đó, phế ắ ỏ ương pháp g m truy n th ng cóố ề ố nhi u u đi m v cách ph i tr n nguyên li u ban đ u d n đ n s đ ng nh t caoề ư ể ề ố ộ ệ ầ ẫ ế ự ồ ấ
v s n ph m. Không nh ng th , xu th hi n nay, ngề ả ẩ ữ ế ế ệ ười ta đi t ng h p g mổ ợ ố diopsit t các khoáng ch t có s n trong t nhiên nh : đá vôi, khoáng talc, th chừ ấ ẵ ự ư ạ anh…đ thu để ược diopsit có giá thành r mà v n gi đẻ ẫ ữ ược nh ng đ c tính quanữ ặ
Trang 16diopsit CaO.MgO.2SiO 2 và nghiên c u nh h ứ ả ưở ng c a ZrO ủ 2 đ n c u trúc, tính ế ấ
ch t c a v t li u ấ ủ ậ ệ ”.
1.1. GI I THI U CHUNG V V T LI U G MỚ Ệ Ề Ậ Ệ Ố
1.1.1. V t li u g m [10]ậ ệ ố
G m là lo i v t li u có c u trúc tinh th bao g m các h p ch t gi a kimố ạ ậ ệ ấ ể ồ ợ ấ ữ
lo i và á kim nh : kim lo i v i oxi (các oxit), kim lo i v i nit (các nitrua), kimạ ư ạ ớ ạ ớ ơ
lo i v i cacbon (các cacbua), kim lo i v i silic (các silixua), kim lo i v i l uạ ớ ạ ớ ạ ớ ư
hu nh (các sunfua)… Liên k t ch y u trong v t li u g m là liên k t ion, tuyỳ ế ủ ế ậ ệ ố ế nhiên cũng có trường h p liên k t c ng hóa tr đóng vai trò chính.ợ ế ộ ị
V t li u g m có nhi u đ c tính quí v c , nhi t, đi n, t , quang… do đóậ ệ ố ề ặ ề ơ ệ ệ ừ đóng vai trò quan tr ng trong h u h t các ngành công nghi p.ọ ầ ế ệ
Đ c tính cặ ơ: v t li u g m có đ r n cao nên đậ ệ ố ộ ắ ược dùng làm v t li u mài,ậ ệ
v t li u giá đ …ậ ệ ỡ
Đ c tính nhi tặ ệ : v t li u g m có nhi t đ nóng ch y cao, đ c bi t là h sậ ệ ố ệ ộ ả ặ ệ ệ ố giãn n nhi t th p nên đở ệ ấ ược dùng làm các thi t b đòi h i có đ b n nhi t, ch uế ị ỏ ộ ề ệ ị
được các xung nhi t l n (lót lò, b c tàu vũ tr …).ệ ớ ọ ụ
Đ c tính đi nặ ệ : đ d n đi n c a v t li u g m thay đ i trong m t ph m viộ ẫ ệ ủ ậ ệ ố ổ ộ ạ khá r ng t dộ ừ ưới 10 1.cm1 đ n 10ế 12 1.cm1. Có lo i v t li u g m trong đóạ ậ ệ ố
ph n t d n đi n là electron nh trong kim lo i, cũng có lo i v t li u g m trongầ ử ẫ ệ ư ạ ạ ậ ệ ố
đó ion đóng vai trò là ph n t d n đi n. Do đó ta có th t ng h p nhi u lo i v tầ ử ẫ ệ ể ổ ợ ề ạ ậ
li u g m kĩ thu t khác nhau nh g m cách đi n, g m bán d n, g m siêu d nệ ố ậ ư ố ệ ố ẫ ố ẫ
Trang 17Đ c tính quangặ : có th t ng h p để ổ ợ ược các lo i v t li u có các tính ch tạ ậ ệ ấ quang h c khác nhau nh v t li u phát quang dọ ư ậ ệ ưới tác d ng c a dòng đi n (ch tụ ủ ệ ấ
đi n phát quang), v t li u phát quang dệ ậ ệ ưới tác d ng c a ánh sáng (ch t lânụ ủ ấ quang) ho c các lo i g m s d ng trong thi t b phát tia laze.ặ ạ ố ử ụ ế ị
V t li u g m đã góp ph n đ c bi t quan tr ng đ i v i s phát tri n c aậ ệ ố ầ ặ ệ ọ ố ớ ự ể ủ
m iọ
ngành khoa h c k thu t và công nghi p cu i th k XX nh công ngh v t li uọ ỹ ậ ệ ố ế ỉ ư ệ ậ ệ xây d ng, công ngh ch t o máy, giao thông v n t i, công ngh thông tin, kự ệ ế ạ ậ ả ệ ỹ thu t đi n, t , quang, công ngh chinh ph c vũ tr …ậ ệ ừ ệ ụ ụ
B ng 1.1: B ng tính ch t c b n c a m t s g m đ n oxit [7] ả ả ấ ơ ả ủ ộ ố ố ơ
( Alα 2O3)
Zircon(ZrO2)
Manhedi(MgO)
Trang 18 Có th t ng h p để ổ ợ ược g m dố ưới d ng b t v i c p h t c micromet,ạ ộ ớ ấ ạ ỡ nanomet.
Có th t ng h p g m dể ổ ợ ố ướ ại d ng màng m ng, dỏ ướ ại d ng s i đợ ường kính
<1mm
Nhi t đ t ng h p không c n cao.ệ ộ ổ ợ ầ
Vì v y phậ ương pháp này đã được nhi u tác gi s d ng đ t ng h p v tề ả ử ụ ể ổ ợ ậ
li u g m và các h p ch t silicat.ệ ố ợ ấ
Nguyên t c c a phắ ủ ương pháp là t o ra các dung d ch theo đúng t l h pạ ị ỉ ệ ợ
th c c a s n ph m và tr n l n v i nhau t o thành h sol, sau đó chuy n t d ngứ ủ ả ẩ ộ ẫ ớ ạ ệ ể ừ ạ sol thành
gel r i s y khô đ thu đồ ấ ể ượ ảc s n ph m.ẩ
Phương pháp này cũng m c ph i m t s khó khăn đó là ch u nh hắ ả ộ ố ị ả ưởng c aủ nhi u y u t nh thành ph n nguyên li u ban đ u, cách th c th c hi n quá trìnhề ế ố ư ầ ệ ầ ứ ự ệ
th y phân các h p ch t c a Si, Ca và Al r t nh y c m v i nh ng thay đ i (xúcủ ợ ấ ủ ấ ạ ả ớ ữ ổ tác axitbaz , s d ng nhi t duy trì trong quá trình th y phân, th i gian th y phân,ơ ử ụ ệ ủ ờ ủ
Các ch t d ng dung d ch r i ti n hành k t t a đ ng th i, s n ph m thuấ ở ạ ị ồ ế ế ủ ồ ờ ả ẩ
được ti n hành l c, r a r i s y, nung. Phế ọ ử ồ ấ ương pháp này cho phép khu ch tán cácế
ch t tham gia ph n ng khá t t, tăng đáng k di n tích b m t ti p xúc c a cácấ ả ứ ố ể ệ ề ặ ế ủ
ch t ph n ng. Nh ng v i phấ ả ứ ư ớ ương pháp này g p khó khăn là ph i đ m b o t lặ ả ả ả ỉ ệ
h p th c c a các ch t trong h n h p k t t a đúng v i s n ph m g m mongợ ứ ủ ấ ỗ ợ ế ủ ớ ả ẩ ố
mu n.ố
1.1.2.3. Ph ươ ng pháp phân tán r n l ng ắ ỏ
Trang 19Nguyên t c c a phắ ủ ương pháp này là phân tán pha r n ban đ u vào pha l ng,ắ ầ ỏ
r i ti n hành k t t a pha r n th hai. Khi đó, các h t pha k t t a s bám xungồ ế ế ủ ắ ứ ạ ế ủ ẽ quanh h t pha r n ban đ u, làm cho m c đ phân b c a chúng đ ng đ u h n,ạ ắ ầ ứ ộ ố ủ ồ ề ơ tăng di n tích ti p xúc cũng nh tăng ho t tính c a các ch t tham gia ph n ng,ệ ế ư ạ ủ ấ ả ứ
do đó làm gi m nhi t đ ph n ng xu ng th p h n nhi u so v i phả ệ ộ ả ứ ố ấ ơ ề ớ ương pháp
g m truy n th ng. Vì v y, phố ề ố ậ ương pháp này được s d ng khá nhi u trong kử ụ ề ỹ thu t t ng h p v t li u. Tuy nhiên nhậ ổ ợ ậ ệ ược đi m l n c a phể ớ ủ ương pháp này r t khóấ khăn trong vi c đ m b o t l h p th c c a s n ph m.ệ ả ả ỷ ệ ợ ứ ủ ả ẩ
1.1.2.4. Ph ươ ng pháp đi u ch g m truy n th ng ề ế ố ề ố
Có th mô t phể ả ương pháp g m truy n th ng theo d ng s đ sau:ố ề ố ạ ơ ồ
Hình 1.1: Ph ươ ng pháp g m truy n th ng đ s n xu t v t li u g m ố ề ố ể ả ấ ậ ệ ố
Trong s đ :ơ ồ
Giai đo n chu n b ph i li u: tính toán thành ph n c a nguyêu li u ban đ uạ ẩ ị ố ệ ầ ủ ệ ầ (đi t các ôxit, hiđroxit, ho c các mu i vô c ) sao cho đ t t l h p th c c aừ ặ ố ơ ạ ỷ ệ ợ ứ ủ
s n ph m mu n đi u ch ả ẩ ố ề ế
Giai đo n nghi n, tr n: nghi n m n nguyên li u đ tăng di n tích ti p xúcạ ề ộ ề ị ệ ể ệ ế
gi a các ch t ph n ng và khuy ch tán đ ng đ u các ch t trong h n h p. Khiữ ấ ả ứ ế ồ ề ấ ỗ ợ nghi n ta có th cho m t lề ể ộ ượng ít dung môi vào cho d nghi n. Ph i ch n lo iễ ề ả ọ ạ dung môi nào đ trong quá trình nghi n d thoát ra kh i ph i li u (có th dùngể ề ễ ỏ ố ệ ể
Trang 20Giai đo n ép viên: nh m tăng đ ti p xúc gi a các ch t ph n ng. Kíchạ ằ ộ ế ữ ấ ả ứ
thước và đ dày c a viên m u tùy thu c vào khuôn và m c đ d n nhi t c aộ ủ ẫ ộ ứ ộ ẫ ệ ủ
ph i li u. Áp l c nén tùy thu c vào đi u ki n thi t b có th đ t t i vài t n/cmố ệ ự ộ ề ệ ế ị ể ạ ớ ấ 2. Dùng thi t b nén t i hàng trăm t n thì trong viên ph i li u v n ch a kho ng 20%ế ị ớ ấ ố ệ ẫ ứ ả
th tích là l x p và các mao qu n. Đ thu để ỗ ố ả ể ược m u ph i li u có đ x p th pẫ ố ệ ộ ố ấ
c n ph i s d ng phầ ả ử ụ ương pháp nén nóng (t c là v a nén v a gia nhi t). Vi c tácứ ừ ừ ệ ệ
đ ng đ ng th i c nhi t đ và áp su t đòi h i ph i có th i gian đ thu độ ồ ờ ả ệ ộ ấ ỏ ả ờ ể ược m uẫ
ph i li u có đ ch c đ c cao.ố ệ ộ ắ ặ
Giai đo n nung: là th c hi n ph n ng gi a các pha r n đây là công đo nạ ự ệ ả ứ ữ ắ ạ
được xem là quan tr ng nh t. Ph n ng gi a các pha r n không th th c hi nọ ấ ả ứ ữ ắ ể ự ệ hoàn toàn, nghĩa là s n ph m v n còn có m t ch t ban đ u ch a ph n ng h tả ẩ ẫ ặ ấ ầ ư ả ứ ế nên thường ph i ti n hành nghi n tr n l i r i ép viên, nung l i l n hai. Đôi lúcả ế ề ộ ạ ồ ạ ầ còn ph i ti n hành nung vài l n nh v y.ả ế ầ ư ậ
Bên c nh các phạ ương pháp t ng h p đã trình bày trên còn có m t sổ ợ ở ộ ố
phương pháp t ng h p khác nh : k t tinh t dung d ch, đi n hoá, t b c cháy,ổ ợ ư ế ừ ị ệ ự ố
th y nhi t …ủ ệ
Phương pháp g m truy n th ng thu n l i trong khâu tr n ph i li u. Vì v yố ề ố ậ ợ ộ ố ệ ậchúng tôi l a ch n phự ọ ương pháp g m truy n th ng đ t ng h p g m diopsiố ề ố ể ổ ợ ố t từ talc, th ch anh và canxi cacbonat.ạ
1.2. GI I THI U CHUNG V H B C BA CaOMgOSiOỚ Ệ Ề Ệ Ậ 2
1.2.1. Khái quát v các oxit trong h CaOề ệ MgOSiO2
Trang 21Canxi oxit là ch t r n màu tr ng, d ng tinh th l p phấ ắ ắ ạ ể ậ ương tâm m t. Vặ ề
m t hóa h c canxi oxit là m t oxit baz , có th b kim lo i ki m, nhôm, silic khặ ọ ộ ơ ể ị ạ ề ử
v kim lo i. Canxi oxit ch y u đề ạ ủ ế ược đi u ch t canxi cacbonat (CaCOề ế ừ 3) b ngằ cách phân h y nhi t kho ng 900ủ ệ ở ả oC
Cũng gi ng nh canxi ôxit, magiê ôxit là ch t b t ho c c c màu tr ng, d ngố ư ấ ộ ặ ụ ắ ạ
b t tan ít và tan r t ch m trong nộ ấ ậ ước. Ngu n MgO là khoáng talc, đôlômit,ồ cacbonat magiê…Magie oxit có c u trúc tinh th l p phấ ể ậ ương tâm m t, có nhi tặ ệ
đ nóng ch y cao. Tuy nhiên MgO d dàng t o pha ộ ả ễ ạ ơtecti v i các ôxít khác vàớ nóng ch y nhi t đ r t th p. Đ giãn n nhi t th p và kh năng ch ng r nả ở ệ ộ ấ ấ ộ ở ệ ấ ả ố ạ men là hai đ c tính quan tr ng c a ôxít magiê.ặ ọ ủ
1.2.1.3. Silic oxit (SiO 2 ) [4, 30]
đi u ki n th ng, SiO
Ở ề ệ ườ 2 thường t n t i các d ng thù hình là: th chồ ạ ở ạ ạ anh,
tridimit và cristobalit. M i m t d ng thù hình này l i có hai d ng: d ng ỗ ộ ạ ạ ạ ạ b n ề ở nhi t đ th p và d ng ệ ộ ấ ạ b n nhi t đ cao. S bi n đ i thù hình c a SiOề ở ệ ộ ự ế ổ ủ 2 đượ ctrình bày trên hình 1.2.
tridimit
117oC
th ch anh ạ β β tridimit β cristobalit
573oC 163oC 253oC
Trang 22α th ch anh ạ 870oC α tridimit 1470oC α cristobalit 1728oC nc
1050 o C
Hình 1.2: S đ bi n đ i d ng tinh th c a SiO ơ ồ ế ổ ạ ể ủ 2
Trong th c t nhi t đ chuy n hóa các d ng thù hình c a SiOự ế ệ ộ ể ạ ủ 2 còn phụ thu c vào nhi u y u t nh s có m t c a các ch t khoáng hóa, ch đ nângộ ề ế ố ư ự ặ ủ ấ ế ộ nhi t, áp su t.ệ ấ
T t c các d ng tinh th này đ u bao g m các nhóm t di n SiOấ ả ạ ể ề ồ ứ ệ 4 n i v iố ớ nhau qua nguyên t oxi chung. Trong t di n SiOử ứ ệ 4, nguyên t Si n m tâm tử ằ ở ứ
di n liên k t c ng hóa tr v i b n nguyên t oxi n m đ nh c a t di n.ệ ế ộ ị ớ ố ử ằ ở ỉ ủ ứ ệ
Vì quá trình bi n đ i d ng thù hình này sang d ng thù hình khác c a SiOế ổ ạ ạ ủ 2
x y ra ch m và c n năng lả ậ ầ ượng ho t hóa cao, cho nên th ch anh, cristobalit,ạ ạ tridimit đ u t n t i trong t nhiên.ề ồ ạ ự
nhi t đ th ng ch có th ch anh
b n. Th ch anh nóng ch y 16001670ề ạ ả ở oC nhi t đ nóng ch y c a nó không thệ ộ ả ủ ể xác đ nh chính xác đị ược vì s bi n hóa m t ph n sang nh ng d ng đa hình khácự ế ộ ầ ữ ạ
v i t l khác nhau tùy theo đi u ki n bên ngoài. ớ ỉ ệ ề ệ
V m t hóa h c SiOề ặ ọ 2 r t tr , nó không tác d ng v i oxi, clo, brom và cácấ ơ ụ ớ axit k c khi đun nóng. Nó ch tác d ng v i flo và HF đi u ki n thể ả ỉ ụ ớ ở ề ệ ường, SiO2 tan
trong ki m hay cacbonat kim lo i ki m nóng ch y.ề ạ ề ả
SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2OSiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2
Trang 23Nh ng ph n ng này x y ra ch m, trong dung d ch SiOữ ả ứ ả ậ ở ị 2 sôi khi d ngở ạ
b t m n.ộ ị
Th ch anh thu c lo i khoáng v t ph bi n, tinh th tinh khi t đạ ộ ạ ậ ổ ế ể ế ược dùng
đ làm th u kính, lăng kính, đ ch th y tinh, s và xi măng.ể ấ ể ế ủ ứ
1.2.2. Khái quát v g m h CaOMgOSiOề ố ệ 2 [17]
G m h CaO.MgO.SiOố ệ 2 v i nh ng tính ch t t t v m t c h c và m t hóaớ ữ ấ ố ề ặ ơ ọ ặ
h c nh : trong su t, đ b n c h c cao, ch u mài mòn, h s giãn n nhi t th p,ọ ư ố ộ ề ơ ọ ị ệ ố ở ệ ấ
b n trong môi trề ường axit và baz do đó có nhi u ng d ng trong y h c, g mơ ề ứ ụ ọ ố
ph …Tuy nhiên h này đòi h i nhi t đ t ng h p tủ ệ ỏ ệ ộ ổ ợ ương đ i cao (hình 1.3). Đố ể
gi m đả ược nhi t đ t ng h p trệ ộ ổ ợ ước h t thành ph n nguyên li u c n ph i đế ầ ệ ầ ả ượ c
t i u hóa sao cho g n v i đi m tecti c a hố ư ầ ớ ể ơ ủ ệ
Hình 1.3: H b c ba CaO – MgO – SiO ệ ậ 2
Nhìn vào gi n đ pha ta th y:ả ồ ấ
Trang 24Các pha x y ra trong ba h hai c u t chính cũng có mi n trong h ba c u tả ệ ấ ử ề ệ ấ ử là: (1) Cristobalite (SiO2), (2) tridymite (SiO2), (3) pseudowollastonite ( CaO.SiO2), (4) tricalcium disilicat (3CaO. 2SiO2), (5) canxi orthosilicate ( 2CaO.SiO2), (6) vôi (CaO), (7) periclase (MgO), (8) forsterit (2MgO.SiO2).
Các h p ch t hai c u t không có mi n trong h b c ba là: (1) Tricalciumợ ấ ấ ử ề ệ ậ silicat, 3CaO.SiO2, (2) clinoenstatite (MgO.SiO2)
H p ch t ba c u t có mi n trong h ba c u t là: (1) diopsitợ ấ ấ ử ề ệ ấ ử (CaO.MgO.2SiO2), (2) 2CaO.MgO.2SiO2
Các pha b sung có mi n trong h ba c u t không có h p ph n c đ nhổ ề ệ ấ ử ợ ầ ố ị
nh ng v đ c tính là ba c u t Đó là:ư ề ặ ấ ử
+ Dung d ch r n wollastonit (ị ắ CaO.SiO2), bao g m c hai dãy dung d ch r nồ ả ị ắ hay m t khu v c dung d ch r n. M t dãy có th ch a t i 18 ph n trăm molộ ự ị ắ ộ ể ứ ớ ầ diopsit
(CaO.MgO.2SiO2) và dãy khác lên t i 44 ph n trăm mol h p ch tớ ầ ợ ấ
2CaO.MgO.2SiO2. N u khu v c dung d ch r n t n t i, nó có th s m r ng tế ự ị ắ ồ ạ ể ẽ ở ộ ừ dãy này t i dãy khác t o thành m t khu v c hình tam giác v i đ nh là h p ph nớ ạ ộ ự ớ ỉ ợ ầ CaO.SiO2. S chuy n pha wollastonitpseudowollastonit, ự ể CaO.SiO2
CaO.SiO2 thường x y ra 1200°C. Nh ng nhi t đ chuy n pha này đả ở ư ệ ộ ể ược nâng lên b ng cách thêm vào ch t hòa tan và đ t c c đ i 1343ằ ấ ạ ự ạ oC v i dãy diopsit vàớ
1365oC v i dãy 2CaO.MgO.2SiOớ 2
+ Dung d ch r n pyroxen t o thành m t chu i liên t c v i các ph n cu iị ắ ạ ộ ỗ ụ ớ ầ ố cùng, diopsit (CaO.MgO.2SiO2) và clinoenstatit (MgO.SiO2), t t c x y ra nh làấ ả ả ư pha chính
+ Dung d ch r n monticellit (CaO.MgO.SiOị ắ 2) ch a t i 11% forsteritứ ớ
(2MgO.SiO2) được bi u di n m t ph n nh là pha chính.ể ễ ộ ầ ư
Trang 25Trong h CaO. MgO.SiOệ 2 đi m d nóng ch y nh t ng v i thành ph n %ể ễ ả ấ ứ ớ ầ
v s mol nh sau: 0,8 MgO; 61,4 SiOề ố ư 2; 30,6 CaO nhi t đ 1320ở ệ ộ oC. Trong hệ
có b n h p ch t 3 c u t :ố ợ ấ ấ ử
Diopsit: CaO.MgO.2SiO2Monticellit: CaO.MgO.SiO2Merwinit: 3CaO.MgO.2SiO2Akermanit: 2CaO.MgO.2SiO2Trong lu n văn này chúng tôi ti n hành t ng h p v t li u g m diopsitậ ế ổ ợ ậ ệ ố (CaO.MgO.2SiO2)
1.3. GI I THI U V G M DIOPSITỚ Ệ Ề Ố
1.3.1. C u trúc c a Diopsit [3, 29]ấ ủ
Diopsit có công th c CaO.MgO.2SiOứ 2 hay CaMg[Si2O6]. Theo lý thuy t g mế ồ
có 18,51% MgO; 25,93% CaO và 55,55% SiO2 v kh i lề ố ượng. Tinh th đ n tà.ể ơ Thu c nhóm pyroxen c a h inosilicat. Có c u trúc d ng chu i, các t di n SiOộ ủ ọ ấ ạ ỗ ứ ệ 44
n i v i nhau qua hai ion Oố ớ 2 t o thành m ch dài, gi a các m ch đó phân b cácạ ạ ữ ạ ố cation Ca2+, Mg2+, được th hi n trên hình 1.4. Các ion này có th để ệ ể ược thay th ế
đ ng hình b i các ion khác nh Coồ ở ư 2+, Fe3+, Cr3+,… Công th c khung có th vi tứ ể ế [SiO3]2 ho c [Siặ 2O6]4
Trang 26
Hình 1.4: C u trúc c a diopsit, CaMgSi ấ ủ 2 O 6 : (a) t bào đ n v chi u xu ng tr c b; (b) t bào đ n v chi u xu ng tr c c ế ơ ị ế ố ụ ế ơ ị ế ố ụ
Diopsit thu c h tinh th lăng tr ng n, có thông s m ng a=9,5848Å,ộ ệ ể ụ ắ ố ạ b=8,6365Å, c=5,1355Å, = 90o, = 103,98o, =90o, Z=4
C u trúc m ng lấ ạ ưới tinh th diopsit đ u có ion Mgể ề 2+ n m v trí bát di nằ ở ị ệ còn Ca2+ và Si4+ n m v trí t di n là chính. Vì v y diopsit có th thay th đ ngằ ở ị ứ ệ ậ ể ế ồ hình các ion M2+, M3+, M4+ vào m ng lạ ướ ấi c u trúc c a nó t o nên các dung d chủ ạ ị
r n thay th hay xâm nh p. Theo nguyên t c thay th đ ng hình Goldsmit, v iắ ế ậ ắ ế ồ ớ
c u trúc c a diopsit có th thay th Mgấ ủ ể ế 2+, Ca2+ và Si4+, b ng nh ng cation có bánằ ữ kính ion chênh l ch không quá 15% và đi n tích chênh l ch không quá 1 đ n v ệ ệ ệ ơ ịCác dung d ch r n thu đị ắ ược b ng các thay th hay xâm nh p làm thay đ iằ ế ậ ổ
c u trúc m ng lấ ạ ướ ại, t o ra l tr ng làm cho v t li u có nh ng tính ch t đ c bi tỗ ố ậ ệ ữ ấ ặ ệ
và đượ ức ng d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c khác nhau.ụ ộ ề ự
Trong đ tài này chúng tôi nghiên c u s nh hề ứ ự ả ưởng c a ZrOủ 2 đ n h g mế ệ ố CaO.MgO.2SiO2 nh m t o ra dung d ch r n trên c s CaMgSiằ ạ ị ắ ơ ở 2xZrxO6 đ thuể
được v t li u g m có nh ng tính ch t đ c bi t.ậ ệ ố ữ ấ ặ ệ
1.3.2. Tính ch t c a g m Diopsit [30]ấ ủ ố
Diopsit công th c hóa h c CaMgSiứ ọ 2O6 thường t n t i d ng đá quý trongồ ạ ở ạ
nh pha lê. Đ c ng: 56, khá giòn, tr ng lư ộ ứ ọ ượng riêng c a diopsit là 3,40 g/cmủ 3.
G m diopsit có đ c tính b n nhi t, b n c , b n v i môi trố ặ ề ệ ề ơ ề ớ ường oxy hóa kh ,ử
b n v i axit, ki m, tính ch t cách đi n t t, có ho t tính sinh h c …ề ớ ề ấ ệ ố ạ ọ
Trang 271.3.3. ng d ng c a g m DiopsitỨ ụ ủ ố
Diopsit d a trên n n g m và g m th y tinh có nhi u ti m năng ng d ngự ề ố ố ủ ề ề ứ ụ trong các lĩnh v c công ngh khác nhau nh y h c, g m ph , g m cách đi n, bánự ệ ư ọ ố ủ ố ệ
d n, ch u nhi t….Đ c bi t là trong lĩnh v c v t li u sinh h c, g m diopsit đẫ ị ệ ặ ệ ự ậ ệ ọ ố ượ c
s d ng làm xử ụ ương nhân t o… [16]ạ
Diopsit (CaO.MgO.2SiO2) đôi khi đượ ử ục s d ng trong lĩnh v c đá quý nhự ư
là m t m u v t khoáng s n. Diopsit là m t ph n c a m t lo t gi i pháp r n quanộ ẫ ậ ả ộ ầ ủ ộ ạ ả ắ
tr ng c a nhóm đá pyroxen.ọ ủ
Đ c bi t crome diopsit màu xanh lá cây r t đ p có giá tr kinh t trongặ ệ ấ ẹ ị ế ngành đá quý trang s c. [30]ứ
Trong nghiên c u này chúng tôi ti n hành t ng h p g m diopsit theoứ ế ổ ợ ố
phương pháp g m truy n th ng, s d ng các nguyên li u đ u là các ch t tr ngố ề ố ử ụ ệ ầ ấ ở ạ thái r n d ng b t.ắ ở ạ ộ
1.4.1. C ch ph n ng gi a các pha r n [10]ơ ế ả ứ ữ ắ
Ph n ng gi a các ch t khí, gi a các ch t tan trong dung d ch do các ch tả ứ ữ ấ ữ ấ ị ấ
ph n ng r t linh đ ng và khu ch tán m c đ phân t , ion toàn th tích c aả ứ ấ ộ ế ở ứ ộ ử ở ể ủ
h ph n ng trên x y ra v i t c đ r t nhanh đ h đ t tr ng thái cân b ng.ệ ả ứ ả ớ ố ộ ấ ể ệ ạ ạ ằ
Ph n ng gi a pha r n hoàn toàn khác, đó là ch t tham gia ph n ng đ uả ứ ữ ắ ấ ả ứ ề
n m đ nh v t i các nút m ng tinh th c a ch t ban đ u. Ph n ng ch x y ra t iằ ị ị ạ ạ ể ủ ấ ầ ả ứ ỉ ả ạ
b m t ti p xúc gi a hai pha r n c a ch t tham gia, t c đ ph n ng x y raề ặ ế ữ ắ ủ ấ ố ộ ả ứ ả
ch m và không đ t tr ng thái cân b ng. Ph n ng pha r n ph thu c vào s s pậ ạ ạ ằ ả ứ ắ ụ ộ ự ắ
x p c a các c u t ph n ng trong m ng lế ủ ấ ử ả ứ ạ ưới tinh th C u trúc tinh th vàể ấ ể khuy t t t m ng lế ậ ạ ưới có nh hả ưởng quy t đ nh đ n kh năng ph n ng c a ch tế ị ế ả ả ứ ủ ấ
r n. Ph n ng bao g m hai giai đo n:ắ ả ứ ồ ạ
+ Giai đo n t o m m ạ ạ ầ
Trang 28Quá trình này đòi h i làm đ t m t s liên k t cũ trong các ch t ph n ng,ỏ ứ ộ ố ế ấ ả ứ hình thành m t s liên k t m i trong s n ph m. Đi u này ch có th x y ra khi cóộ ố ế ớ ả ẩ ề ỉ ể ả
s phân b l i các ion ch ti p xúc.ự ố ạ ở ỗ ế
+ Giai đo n phát tri n m m tinh th s n ph m ạ ể ầ ể ả ẩ
Sau khi đã có m t l p m m tinh th s n ph m thì đ n giai đo n phát tri nộ ớ ầ ể ả ẩ ế ạ ể
l p tinh th đó. Đ th c hi n quá trình này s có s khu ch tán ngớ ể ể ự ệ ẽ ự ế ược chi u cácề cation hay g i c ch C.Wagner.ọ ơ ế
Ví d : trong ph n ng pha r n gi a MgO và Alụ ả ứ ắ ữ 2O3 đ t o thành Spinel cóể ạ
s khu ch tán các cation qua b m t phân cách MgO/Spinel/Alự ế ề ặ 2O3
T i b m t phân cách MgO/Spinel x y ra quá trình:ạ ề ặ ả
2Al3+ 3Mg2+ + 4MgO MgAl→ 2O4
T i b m t phân cách Spinel/Alạ ề ặ 2O3 x y ra quá trình:ả
3Mg2+ 2Al3+ + 4Al2O3 3MgAl→ 2O4
C ng 2 ph n ng: 4MgO + 4Alộ ả ứ 2O3 4MgAl→ 2O4
T đây ta th y s n ph m phát tri n v phía ph i nhanh g p 3 l n v phíaừ ấ ả ẩ ể ề ả ấ ầ ề trái, c 2 cation Alứ 3+sang trái thì ph i có 3 cation Mgả 2+ khu ch tán sang ph i đế ả ể trung hòa v đi n.ề ệ
1.4.2. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n ph n ng gi a các pha r nế ả ứ ữ ắ
Quá trình th c hi n ph n ng gi a các ch t r n g m các bự ệ ả ứ ữ ấ ắ ồ ước: chu n bẩ ị
ch t r n đa tinh th , ti n hành ph n ng nhi t đ cao.ấ ắ ể ế ả ứ ở ệ ộ
M t trong nh ng phộ ữ ương pháp được s d ng ph bi n nh t đ chu n bử ụ ổ ế ấ ể ẩ ị
ch t r n đa tinh th (d ng b t) là th c hi n ph n ng tr c ti p h n h p cácấ ắ ể ạ ộ ự ệ ả ứ ự ế ỗ ợ nguyên li u ệ
ban đ u v i pha r n. Vì v y t c đ ph n ng quy t đ nh đ n quá trình ph n ng.ầ ớ ắ ậ ố ộ ả ứ ế ị ế ả ứ Hai
y u t này b chi ph i b i nhi u y u t ế ố ị ố ở ề ế ố
+ Nhi t đ nung: ệ ộ
Trang 29Các ch t r n thấ ắ ường không ph n ng v i nhau nhi t đ thả ứ ớ ở ệ ộ ường, ch khiỉ
ph m đ n ẩ ế
b m t ti p xúc gi a các h t đ ph n ng. Ngoài ra, dề ặ ế ữ ạ ể ả ứ ưới tác đ ng c a nhi t đ ,ộ ủ ệ ộ
m ng lạ ướ ấi c u trúc pha gi a các ch t ban đ u b phá v d n t o đi u ki n choữ ấ ầ ị ỡ ầ ạ ề ệ
s khu ch tán, s p x p c a các ion trong pha cũ đ t o thành pha m i. Do v yự ế ắ ế ủ ể ạ ớ ậ
t c đ ph n ng pha r n ph thu c r t l n vào nhi t đ nung. Nói chung ph nố ộ ả ứ ắ ụ ộ ấ ớ ệ ộ ả
trong các ch t tham gia ph n ng.ấ ả ứ
+ Di n tích b m t ti p xúc gi a các ch t ph n ng ệ ề ặ ế ữ ấ ả ứ
Di n tích b m t ti p xúc gi a các ch t ph n ng, nh hệ ề ặ ế ữ ấ ả ứ ả ưởng quy t đ nhế ị
đ n kh năng ph n ng c a các ch t. Chính vì v y c n tăng di n tích ti p xúcế ả ả ứ ủ ấ ậ ầ ệ ế
gi a các ch t ph n ng b ng cách chu n b ph i li u có kích thữ ấ ả ứ ằ ẩ ị ố ệ ước h t càng nhạ ỏ càng t t. V i phố ớ ương pháp g m truy n th ng, ph i li u ban đ u có th đố ể ố ố ệ ầ ể ượ cnghi n m n, ép ch t, nung, sau đó nghi n m n r i l i nung và l p l i nhi u l nề ị ặ ề ị ồ ạ ặ ạ ề ầ
nh th Tác d ng c a quá trình nghi n m n liên t c gi a các l n nung không chư ế ụ ủ ề ị ụ ữ ầ ỉ tăng b m t ti p xúc gi a h n h p các ch t ph n ng mà còn t o thêm các bề ặ ế ữ ỗ ợ ấ ả ứ ạ ề
m t m i cũng nh các khuy t t t c u trúc nh m thúc đ y ph n ng đ n cùng.ặ ớ ư ế ậ ấ ằ ẩ ả ứ ế
+ Đ c đi m c u trúc c a các ch t ban đ u ặ ể ấ ủ ấ ầ
Ph n ng pha r n đả ứ ắ ược th c hi n tr c ti p gi a các ch t ph n ng phaự ệ ự ế ữ ấ ả ứ ở
r n nên c u trúc ban đ u c a ch t r n có nh hắ ấ ầ ủ ấ ắ ả ưởng quy t đ nh không nh ngế ị ữ
đ n t c đ ph n ng mà còn nh hế ố ộ ả ứ ả ưởng đ n c ch c a ph n ng. Các ch t banế ơ ế ủ ả ứ ấ
đ u có c u trúc kém b n, ho c tinh th có nhi u khuy t t t thì có ho t tính h n,ầ ấ ề ặ ể ề ế ậ ạ ơ
d tham gia ph n ng h n.ề ả ứ ơ
Ví d : V i ph n ng gi a các oxit, ngụ ớ ả ứ ữ ười ta thường ch n ch t ban đ u làọ ấ ầ các mu i d phân h y và phân h y vùng nhi t ph n ng. Lúc này các oxit m iố ễ ủ ủ ở ệ ả ứ ớ hình thành có c u trúc m ng lấ ạ ưới ch a hoàn ch nh (ho t tính h n) nên d thamư ỉ ạ ơ ễ gia ph n ng h n so v i các oxit b n đả ứ ơ ớ ề ược dùng làm ph i li u ban đ u.ố ệ ầ
Trang 30Ngoài ra, ph n ng pha r n s x y ra thu n l i v m t năng lả ứ ắ ẽ ả ậ ợ ề ặ ượng h n khiơ các
ch t ph n ng có cùng ki u c u trúc v i s n ph m hình thành và thấ ả ứ ể ấ ớ ả ẩ ường đượ cphân bi t b i hai lo i ph n ng: epitaxit và topotaxit. Ph n ng epitaxit yêu c uệ ở ạ ả ứ ả ứ ầ
có s gi ng nhau v c u trúc l p ti p xúc c a ch t ph n ng và s n ph m.ự ố ề ấ ở ớ ế ủ ấ ả ứ ả ẩ Còn ph n ng topotaxit thì yêu c u s gi ng nhau v c u trúc trong toàn kh i.ả ứ ầ ự ố ề ấ ố Tuy nhiên, bên c nh gi ng nhau v c u trúc, đ x y ra s đ nh hạ ố ề ấ ể ả ự ị ướng t o m mạ ầ
s n ph m m t cách thu n l i thì kích thả ẩ ộ ậ ợ ướ ếc t bào m ng cũng nh kho ng cáchạ ư ả
gi a các nguyên t cũng ph i g n gi ng nhau (chênh l ch dữ ử ả ầ ố ệ ưới 15%)
+ Ch t khoáng hóa ấ
Ch t khoáng hóa [11] thấ ường được đ a vào ph i li u v i hàm lư ố ệ ớ ượng khá th pấ (kho ng vài %) nh m t o pha l ng có đ nh t th p, giúp th m ả ằ ạ ỏ ộ ớ ấ ấ ướt các h t r nạ ắ
c a các ch t ph n ng d n đ n x y ra quá trình hoà tan c a các ch t ph n ng.ủ ấ ả ứ ẫ ế ả ủ ấ ả ứ
T đó giúp s khu ch tán ch t ph n ng d dàng h n nên có tác d ng thúc đ yừ ự ế ấ ả ứ ễ ơ ụ ẩ
t c đ ph n ng cũng nh quá trình tái k t tinh s n ph m trong h n h p. M tố ộ ả ứ ư ế ả ẩ ỗ ợ ặ khác, pha l ng cóỏ
tác d ng l p đ y kho ng tr ng gi a các h t r n, làm tăng m t đ c a s n ph mụ ấ ầ ả ố ữ ạ ắ ậ ộ ủ ả ẩ
ph n ng, nghĩa là giúp cho quá trình k t kh i x y ra nhanh nhi t đ th p. Đôiả ứ ế ố ả ở ệ ộ ấ lúc ch t khoáng hóa có th tham gia ph n ng v i m t trong các ch t ph n ngấ ể ả ứ ớ ộ ấ ả ứ
đ chuy n thành pha khí, s xu t hi n pha khí đã chuy n ph n ng gi a các phaể ể ự ấ ệ ể ả ứ ữ
r n theo m t c ch khácc ch v n chuy n h i nắ ộ ơ ế ơ ế ậ ể ơ ước (chemical vapor transport). Các ch t khoáng hóa s d ng ph bi n là: Các h p ch t c a Boấ ử ụ ổ ế ợ ấ ủ (H3BO3, Na2B4O7, 10H2O, B2O3), các mu i c a kim lo i ki m, các h p ch t c aố ủ ạ ề ợ ấ ủ flo, clo (NaF, NaCl, CaF2, BaF2, AlF3, Na2SiF6, Na3AlF6…) ho c có khi là các oxitặ
d ch y (oxit vanadi, oxit lantan…). Trong đ tài nghiên c u này chúng tôi đã sễ ả ề ứ ử
d ng ch t khoáng hóa là các mu i c a kim lo i ki m: CHụ ấ ố ủ ạ ề 3COOLi, CH3COONa,
CH3COOK
Trang 311.4.3. Ph n ng phân h y nhi t n i phân t [10]ả ứ ủ ệ ộ ử
Khái ni m này dùng đ ch cho ph n ng t ng h p m t pha r n m i x y raệ ể ỉ ả ứ ổ ợ ộ ắ ớ ả khi phân h y nhi t m t pha r n ban đ u có ch a các h p ph n c n thi t cho phaủ ệ ộ ắ ầ ứ ợ ầ ầ ế
r n m i.ắ ớ
Khác h n v i ph n ng x y ra gi a các pha r n, ph n ng phân h y nhi tẳ ớ ả ứ ả ữ ắ ả ứ ủ ệ nôi
phân t x y ra nhi t đ th p h n nhi u.ử ả ở ệ ộ ấ ơ ề
Ví d : đ t ng h p mulit b ng ph n ng gi a các oxit silic và oxit nhômụ ể ổ ợ ằ ả ứ ữ trong trường h p đi t các ch t ban đ u tinh khi t hoàn toàn không có ch tợ ừ ấ ầ ế ấ khoáng hóa, thì nhìn trên gi n đ h b c hai Alả ồ ệ ậ 2O3SiO2 ta th y ít nh t ph i nungấ ấ ả lên đ n 1585ế 0C (nhi t đ b t đ u xu t hi n pha l ng). Trong đó khi ta nungệ ộ ắ ầ ấ ệ ỏ caolinit lên đ n 1000ế 0C đã b t đ u xu t hi n pha mulit.ắ ầ ấ ệ
Hay khi nung serpentin lên kho ng 800ả oC là có s hình thành pha g mự ố forsterit Mg2SiO4, trong khi đó d a vào gi n đ tr ng thái thì tùy theo thành ph nự ả ồ ạ ầ ban đ u gi a SiOầ ữ 2 và MgO s hình thành forsterit đòi h i ít nh t cũng ph i nungự ỏ ấ ả
h lên trên 1557ệ oC. Có r t nhi u ví d nh v y cho ta th y vi c s d ng ph nấ ề ụ ư ậ ấ ệ ử ụ ả
ng phân h y nhi t n i phân t có th ti n hành t ng h p đ c pha g m nhi t
đ th p, gi m đáng k năng lộ ấ ả ể ượng
Phương pháp s d ng phân h y nhi t n i phân t không ch giúp t ng h pử ụ ủ ệ ộ ử ỉ ổ ợ
g m h b c hai mà còn có th s d ng đ t ng h p g m b c cao h n, Ví dố ệ ậ ể ử ụ ể ổ ợ ố ậ ơ ụ
t ng h p cordierit 2MgO.2Alổ ợ 2O3.5SiO2 ta có th s d ng ph n ng phân h yể ử ụ ả ứ ủ nhi t m ng caolinit và b ng m t th thu t có thêm oxit magie vào. V lý thuy tệ ạ ằ ộ ủ ậ ề ế chúng ta th y trong quá trình phân h y nhi t thì các oxit có trong h p ch t banấ ủ ệ ợ ấ
đ u đã đầ ược phân b hoàn toàn có tr t t m c đ nguyên t , m t khác s nố ậ ự ở ứ ộ ử ặ ả
ph m v a m i phân h y đang tr ng thái r t ho t đ ng do đó ph n ng hìnhẩ ừ ớ ủ ở ạ ấ ạ ộ ả ứ thành m m tinh th s n ph m có th x y ra m t cách nhanh chóng.ầ ể ả ẩ ể ả ộ
V y là do x y ra ph n ng n i phân t đã làm gi m nhi t đ ph n ngậ ả ả ứ ộ ử ả ệ ộ ả ứ
gi a các pha r n.Trong s n xu t g m vi c gi m đữ ắ ả ấ ố ệ ả ược nhi t đ nung thiêu k t làệ ộ ế
Trang 32r t quan tr ng vì v y, trong nghiên c u này chúng tôi ti n hành t ng h p g mấ ọ ậ ứ ế ổ ợ ố diopsit t khoáng talc.ừ
1.5.1. Phương pháp phân tích nhi t [7]ệ
Phương pháp phân tích nhi t giúp xác đ nh các hi u ng nhi t, s thay đ iệ ị ệ ứ ệ ự ổ
kh i lố ượng c a m u nghiên c u ng v i các quá trình bi n hóa x y ra m tủ ẫ ứ ứ ớ ế ả ở ộ nhi tệ
đ xác đ nh. Trên c s đó ngộ ị ơ ở ười ta xác đ nh đị ược m u nghiên c u đã x y ra quáẫ ứ ảtrình hóa h c gì? nhi t đ nào và m c đ m nh hay y u?ọ Ở ệ ộ ứ ộ ạ ế
Hi u ng nhi t đệ ứ ệ ược ghi dướ ại d ng đường đ t nóng ho c các d ng khácố ặ ạ
nh đư ường vi phân DTA Đường đ t nóng cho phép xác đ nh nhi t đ t i đó cóố ị ệ ộ ạ
hi uệ
ng nhi t, cũng nh giá tr c a hi u ng nhi t và d u c a nó
Trong phân tích nhi t, ch y u ngệ ủ ế ười ta dùng đường DTA. Đường DTA
được ghi dướ ại d ng đ th : s ph thu c c a ồ ị ự ụ ộ ủ T (hi u nhi t đ gi a m u vàệ ệ ộ ữ ẫ
ch t chu n) vào th i gian t ho c nhi t đ T. Đ nh y c a đấ ẩ ờ ặ ệ ộ ộ ạ ủ ường vi phân (DTA)
r t l n g p 1015 l n so v i đấ ớ ấ ầ ớ ường nhi t đ Do đó đệ ộ ường DTA cho phép quan sát được hi u ng nhi t r t nh c a m u nghiên c u.ệ ứ ệ ấ ỏ ủ ẫ ứ
B ng thi t b phân tích nhi t chuyên d ng có th ghi đằ ế ị ệ ụ ể ượ ực s thay đ i kh iổ ố
lượng ch t khi đ t nóng dấ ố ướ ại d ng đường kh i lố ượng (TG) hay đường vi phân
kh i lố ượng (DTG). Đường kh i lố ượng (TG) là đ th bi u di n s ph thu c c aồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ
kh i lố ượng m u nghiên c u vào nhi t đ T hay th i gian t. Đẫ ứ ệ ộ ờ ường TG ch ra sỉ ự thay đ i kh i lổ ố ượng ch t nghiên c u t đ u đ n cu i thí nghi m. T đấ ứ ừ ầ ế ố ệ ừ ường TG
có th thu để ược các thông tin v thành ph n c a ch t r n nghiên c u, đ b n c aề ầ ủ ấ ắ ứ ộ ề ủ
nó, v các s n ph m đề ả ẩ ượ ạc t o thành trong quá trình phân h y, k t h p cũng nhủ ế ợ ư
gi thi t đả ế ược v c ch và nhi t đ ng h c c a ph n ng theo t ng giai đo nề ơ ế ệ ộ ọ ủ ả ứ ừ ạ hay toàn b quá trình. ộ
Trang 33Hình 1.5. S đ kh i c a thi t b phân tích nhi t ơ ồ ố ủ ế ị ệ
1.5.2. Phương pháp phân tích nhi u x tia X [1]ễ ạ
V m t hóa h c SiOề ặ ọ 2 r t tr , nó không tác d ng v i oxi, clo, brom và cácấ ơ ụ ớ axit
k c khi đun nóng. Nó ch tác d ng v i flo và HF đi u ki n thể ả ỉ ụ ớ ở ề ệ ường, SiO2 tan
Phương pháp nhi u x tia X (XRD) là m t trong nh ng phễ ạ ộ ữ ương pháp hi n đ iệ ạ dùng đ xác đ nh thành ph n pha tinh th c a v t li u. Phể ị ầ ể ủ ậ ệ ương pháp này cho phép xác
đ nh thông s m ng, ki u m ng lị ố ạ ể ạ ưới, kích thước h t ạ
Phương pháp nhi u x tia X d a trên nguyên t c sau:ễ ạ ự ắ
Khi chi u m t chùm tia X song song, đ n s c vào v t li u có c u trúc tinhế ộ ơ ắ ậ ệ ấ
th thì x y ra hi n tể ả ệ ượng khu ch tán tia X. Đi n trế ệ ường c a chùm tia t i làmủ ớ
đi n t c a nguyên t trong m ng tinh th dao đ ng, s dao đ ng này là ngu nệ ử ủ ử ạ ể ộ ự ộ ồ phát tia th c p phát ra b c x cùng t n s v i tia X. Do đó chúng giao thoa v iứ ấ ứ ạ ầ ố ớ ớ nhau. Trong m ng lạ ưới tinh th chúng t o thành nh ng m t ph ng nút. Sể ạ ữ ặ ẳ ự khu ch tán tia X có th xem nh s ph n x t các m t ph ng nút đó. Khi chi uế ể ư ự ả ạ ừ ặ ẳ ế
m t chùm tia X đ n s c có bộ ơ ắ ước sóng xác đ nh đi qua m t h tinh th , trong tinhị ộ ệ ể
Ch t so sánh ấ
Trang 34th ta ch n hai m t ph ng nút song song v i nhau có kho ng cách là dể ọ ặ ẳ ớ ả hkl, góc h pợ
b i tia t i v i m t ph ng nút là ở ớ ớ ặ ẳ N u hi u l trình c a tia t i và tia ph n xế ệ ộ ủ ớ ả ạ
b ng m t s nguyên l n bằ ộ ố ầ ước sóng thì x y ra hi n tả ệ ượng nhi u x tia X.ễ ạ
Hình 1.6. Nhi u x tia X theo mô hình Bragg ễ ạ
Các tia X ph n x t hai m t m ng c nh nhau có hi u quang trìnhả ạ ừ ặ ạ ạ ệ
∆ = M2QN2 – M1PN1 = 2dsinθKhi các tia này giao thoa v i nhau ta s thu đớ ẽ ược c c đ i nhi u x th a mãnự ạ ễ ạ ỏ
phương trình VulfBragg:
M2QN2 – M1PN1 = n = 2dsinλ θTrong đó:
d: Kho ng cách gi a hai m t m ng song song.ả ữ ặ ạ
: Góc gi a tia X và m t ph ng pháp tuy n
n: S b c ph n x (n=1,2,3,4…).ố ậ ả ạ
λ: Đ dài bộ ước sóng
1.5.3. Hình nh quét b ng kính hi n vi đi n t SEM [27]ả ằ ể ệ ử
Vi c t o nh c a m u v t đệ ạ ả ủ ẫ ậ ược th c hi n thông qua vi c ghi nh n và phânự ệ ệ ậ tích các b c x phát ra t tứ ạ ừ ương tác c a chùm đi n t v i b m t m u v t.ủ ệ ử ớ ề ặ ẫ ậ
Trang 35Hình 1.7. S đ kh i các b ph n c a kính hi n vi đi n t quét ơ ồ ố ộ ậ ủ ể ệ ử
Phương pháp SEM đượ ử ục s d ng đ xác đ nh hình d ng và c u trúc b m tể ị ạ ấ ề ặ
c a v t li u. u đi m c a phủ ậ ệ Ư ể ủ ương pháp SEM là có th thu để ươc nh ng b c nhữ ứ ả
3 chi u ch t lề ấ ượng cao và không đòi h i ph c t p trong khâu chu n b m u.ỏ ứ ạ ẩ ị ẫ
Phương phép SEM đ c bi t h u d ng, b i vì nó cho đ phóng đ i có th thayặ ệ ữ ụ ở ộ ạ ể
đ i t 10 đ n 100000 l n v i hình nh rõ nét, hi n th ba chi u phù h p cho vi cổ ừ ế ầ ớ ả ể ị ề ợ ệ phân tích hình d ng và c u trúc b m t.ạ ấ ề ặ
1.5.4. Phương pháp xác đ nh các tính ch t v t líị ấ ậ
1.5.4.1. Xác đ nh đ co ngót khi nung ị ộ
M u đẫ ược ép viên (hình tr ) s y khô trụ ấ ước khi nung được đo chi u cao,ề
đường kính tương ng là Hứ 0, D0. H, D tương ng là chi u cao và đứ ề ường kính c aủ
Trang 36Đ hút nộ ước c a v t li u là kh năng hút và gi nủ ậ ệ ả ữ ước c a nó đi u ki nủ ở ề ệ bình
thường. Đ hút nộ ước theo kh i lố ượng là t s ph n trăm gi a kh i lỉ ố ầ ữ ố ượng nướ c
mà v t li u hút đậ ệ ược v i kh i lớ ố ượng c a v t li u tr ng thái khô.ủ ậ ệ ở ạ
Các bước ti n hành nh sau:ế ư
S y m u nhi t đ 105ấ ẫ ở ệ ộ oC110oC đ n kh i lế ố ượng không đ i.ổ
Đ ngu i, cân m u khô (mể ộ ẫ 0)
Ngâm m u đã cân đ n bão hòa nẫ ế ước
V t m u ra, lau nớ ẫ ước đ ng trên m t m u b ng v i m r i cân m u bãoọ ặ ẫ ằ ả ẩ ồ ẫ hòa nước (m). Th i gian t khi v t m u ra đ n khi cân không vờ ừ ớ ẫ ế ượt quá 3 phút.
Đ hút nộ ướ ủc c a m u đẫ ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
Đ hút nộ ước m0 m.100%
m
−
=
1.5.4.3. Xác đ nh kh i l ị ố ượ ng riêng b ng ph ằ ươ ng pháp Acsimet
Th tích t nhiên c a viên g m Vể ự ủ ố 0 được xác đ nh b ng cách: sau khi ngâmị ằ bão hòa viên g m trong nố ước ta đem xách đ nh th tích thông qua phị ể ương pháp
đ y nẩ ước. Th tích dâng lên chính là th tích t nhiên c a viên g m. Xác đ nhể ể ự ủ ố ị
th tích toàn đ c c a kh i g m b ng cách xác đ nh th tích g m d ng b t b ngể ặ ủ ố ố ằ ị ể ố ạ ộ ằ
phương pháp đ y nẩ ước ta được th tích g m là Vể ố a. Khi đó đ x p c a g m độ ố ủ ố ượ ctính nh sau :ư
0 0
.100
a
V V r
Trang 37tr ng gây ra và đọ ược xác đ nh b ng ng su t t i h n khi m u v t li u b pháị ằ ứ ấ ớ ạ ẫ ậ ệ ị
h y.ủ
Cường đ nén c a s n ph m ph n ánh m c đ k t kh i hay m t đ c aộ ủ ả ẩ ả ứ ộ ế ố ậ ộ ủ
s nả
ph m. Tuy nhiên s n ph m có cùng m t đ nh nhau nh ng đ b n nén có thẩ ả ẩ ậ ộ ư ư ộ ề ể khác nhau. Đi u đó ch ng t chúng ph thu c vào c u trúc cũng nh lo i liên k tề ứ ỏ ụ ộ ấ ư ạ ế trong s n ph m.Vì v y đ b n nén là ch tiêu đánh giá ch t lả ẩ ậ ộ ề ỉ ấ ượng s n ph mả ẩ nhanh chóng cũng nh đánh giá c quy trình công ngh s n xu t ra s n ph m đó.ư ả ệ ả ấ ả ẩ
Đ xác đ nh đ b n nén theo TCVN 65301:1999 ngể ị ộ ề ười ta đ t m u trênặ ẫ máy ép th y l c ho c máy ép c tiêu chu n đ xác đ nh l c phá h y.ủ ự ặ ơ ẩ ể ị ự ủ
Hình 1.8. Mô hình thi t b đo c ế ị ườ ng đ kháng nén ộ
Cường đ kháng nén Rộ n được tính theo công th c: Rứ n=Pmax/F
Trong đó: Pmax T i tr ng nén phá ho i m u (N,KN)ả ọ ạ ẫ
F Ti t di n ch u l c c a m u (mmế ệ ị ự ủ ẫ 2,cm2, m2)
1.5.4.5. H s gi n n nhi t [4] ệ ố ả ở ệ
Khi v t li u b nung nóng, các nguyên t s nh n thêm năng lậ ệ ị ử ẽ ậ ượng và dao
đ ng quanh v trí cân b ng. Vì th , kho ng cách trung bình gi a các nguyên tộ ị ằ ế ả ữ ử cũng nh kích thư ước c a v t li u tăng lên. Nói cách khác, v t li u b n ra khiủ ậ ệ ậ ệ ị ở
L c nénự
Mẫu đo
Trang 38đ t nóng và khi làm l nh x y ra quá trình ngố ạ ả ượ ạc l i. Hi n tệ ượng đó được g i làọ
s giãn n nhi t c a v t li u, s thay đ i chi u dài theo nhi t đ c a v t li uự ở ệ ủ ậ ệ ự ổ ề ệ ộ ủ ậ ệ
r n đắ ược bi u di n b i công th c: ể ễ ở ứ
0
t t
đ c a v t li u t Tộ ủ ậ ệ ừ 0 đ n Tế t
: h s giãn n nhi t theo chi u dài (
V t li u có h s giãn n nhi t càng l n thì khi thay đ i nhi t đ , s coậ ệ ệ ố ở ệ ớ ổ ệ ộ ự giãn c a v t li u càng l n làm cho v t li u b n t v Vì v y, h s giãn nủ ậ ệ ớ ậ ệ ị ứ ỡ ậ ệ ố ở nhi t là thông s v t lí đ c tr ng cho đ b n nhi t c a v t li u. ệ ố ậ ặ ư ộ ề ệ ủ ậ ệ
xu t hi n trong s n ph m do chênh l ch nhi t đ khi đ t nóng và làm ngu i.ấ ệ ả ẩ ệ ệ ộ ố ộ
Theo TCVN 65307:2000, đ xác đ nh đ b n s c nhi t, ngể ị ộ ề ố ệ ười ta nung
m u 75x50x50mm đ n khi nhi t đ 1000ẫ ế ệ ộ o1200oC, sau đó l y m u ra đ t vàoấ ẫ ặ khung đ và dùng l c b y đ nâng đ u khung kia cao lên theo phỡ ự ẩ ể ầ ương pháp
th ng đ ng v i l c đ y tẳ ứ ớ ự ẩ ương ng 20N. Nh v y m u đứ ư ậ ẫ ược làm ngu i b ngộ ằ không khí và ch u l c u n khi b y. Sau khi b y, m u đị ự ố ẩ ẩ ẫ ược nung và l i ti p t cạ ế ụ quy trình trên cho đ n khi m u b v S l n quy trình đó đế ẫ ị ỡ ố ầ ược g i là đ b n s cọ ộ ề ố nhi t. N u sau 30 chu k mà m u ch a v thì có th d ng và coi đ b n s cệ ế ỳ ẫ ư ỡ ể ừ ộ ề ố nhi t l n h n 30 l n.ệ ớ ơ ầ
Trang 39Đi u ki n xác đ nh đ b n s c nhi t không gi ng nh đi u ki n s d ngề ệ ị ộ ề ố ệ ố ư ề ệ ử ụ
vì v y nh ng s li u đo đ b n s c nhi t ch có tính ch t g n đúng và đ so sánhậ ữ ố ệ ộ ề ố ệ ỉ ấ ầ ể
gi a các v t li u v i nhau.ữ ậ ệ ớ
ch u l a sao cho nghiêng v i đáy m t góc 8ị ử ớ ộ o ±1o
Khi nâng nhi t đ có pha l ng xu t hi n, lệ ộ ỏ ấ ệ ượng pha l ng tăng lên, đ nh tỏ ộ ớ
c a chúng h th p, đ u côn cong d n d n ch m vào m t ngang c a đ T i th iủ ạ ấ ầ ầ ầ ạ ặ ủ ế ạ ờ
đi m đó g i là nhi t đ g c c a côn hay đ ch u l a. N u đ u côn dính dài trênể ọ ệ ộ ụ ủ ộ ị ử ế ầ
m t đ , nhi t đ tặ ế ệ ộ ương ng đã vứ ượt quá đ ch u l a. Ngộ ị ử ượ ạc l i, n u đ u cônế ầ
ch a ch m đ n đ thì nhi t đ tư ạ ế ế ệ ộ ương ng s dứ ẽ ướ ội đ ch u l a.ị ử N u tăng nhi t đế ệ ộ nâng nhi t trong lò s tăng nhi t đ g c c a côn. Vì th ng i ta th c hi n t c đệ ẽ ệ ộ ụ ủ ế ườ ự ệ ố ộ nâng nhi t quy đ nh 46ệ ị oC/phút b t đ u t nhi t đ k t kh i s n ph m.ắ ầ ừ ệ ộ ế ố ả ẩ
Chương 2. TH C NGHI MỰ Ệ
2.1.1. M c tiêu c a lu n vănụ ủ ậ