Nhằm mục đích nâng cao chất lượng dạy và học ngoại ngữ cho giáo viên và học sinh các trường phổ thông, Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội biên soạn bộ tài liệu ôn luyện cũng được biên soạn dựa trên nhu cầu thực tiễn của giáo viên và học sinh các trường trung học phổ thông, nhằm mục đích ôn tập và củng cố kiến thức phục vụ cho bài thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Tài liệu với 27 chuyên đề và các mẫu đề thi THPT quốc gia môn tiếng Anh, đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và các em học sinh.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C NGO I NGẠ Ọ Ạ Ữ
Trang 2C M TR NG T Ụ Ạ Ừ
73
U KI N Ệ 79 CHUY
Trang 3CHUYÊN Đ Ề
21: T Đ NG NGHĨA & T TRÁI NGHĨA Ừ Ồ Ừ 95
2
Trang 4CHUYÊN Đ 22: TH C HÀNH TI NG ANH GIAO Ề Ự Ế
Trang 5CHUYÊN Đ 10: C M PHÂN T Ề Ụ Ừ
3
Trang 6(PARTICIPLES) 190
192 (CLEFT SENTENCES) 192
CHUYÊN Đ 13: DANH T & Đ I T Ề Ừ Ạ Ừ
(NOUNS & PRONOUNS) 195 CHUYÊN Đ 14: M O T Ề Ạ Ừ
196 (ARTICLES: A, AN, THE)
T
Ừ 210 (PREPOSITION
N Đ 22: THÀNH NG & T C Ề Ữ Ụ
(IDIOMS & PROVERBS) 230 CHUYÊN Đ 23: Đ O NG Ề Ả Ữ
233 (INVERSION) 233 CHUYÊN Đ 24: D NG T Ề Ạ Ừ
237 (WORDFORMS) 237 CHUYÊN Đ 25: L A CH N T Ề Ự Ọ Ừ
Trang 74
Trang 8CHUYÊN Đ 26: T Đ NG NGHĨA & T TRÁI NGHĨA Ề Ừ Ồ Ừ 255 (SYNONYMS & ANTONYMS) 255
(COMMUNICATIVE LANGUAGE) 260 CHUYÊN Đ 28: Đ C HI U & Đ C ĐI N Ề Ọ Ể Ọ Ề
Trang 9CHUYÊN Đ 25: Ề 372
CHUYÊN Đ 26: Ề 373
CHUYÊN Đ 27: Ề 374
CHUYÊN Đ 28: Ề 374
CHUYÊN Đ 29: Ề 376
MOCK EXAM 01 376
MOCK EXAM 02 377
MOCK EXAM 03 377
MOCK EXAM 04 378
MOCK EXAM 05 378
MOCK EXAM 06 379
MOCK EXAM 07 379
MOCK EXAM 08 380
MOCK EXAM 09 380
MOCK EXAM 10 381
6
Trang 10L I NÓI Đ UỜ Ầ
Nh m m c đích nâng cao ch t lằ ụ ấ ượng d y và h c ngo i ng cho giáo viên và h c sinhạ ọ ạ ữ ọ các trường ph thông, Trổ ường Đ i H c Ngo i Ng Đ i H c Qu c Gia Hà N i đang tri nạ ọ ạ ữ ạ ọ ố ộ ể khai chương trình tho thu n h p v i các t nh, thành nh m h tr công tác b i dả ậ ợ ớ ỉ ằ ỗ ợ ồ ưỡng giáo viên và nâng cao năng l c ngo i ng c a h c sinh. N m trong khuôn kh chự ạ ữ ủ ọ ằ ổ ương trình, ngoài
vi c c cán b tr c ti p t i h tr b i dệ ử ộ ự ế ớ ỗ ợ ồ ưỡng giáo viên và ôn luy n cho h c sinh c a các t nhệ ọ ủ ỉ thành, b tài li u ôn luy n cũng độ ệ ệ ược biên so n d a trên nhu c u th c ti n c a giáo viên vàạ ự ầ ự ễ ủ
h c sinh các trọ ường trung h c ph thông, nh m m c đích ôn t p và c ng c ki n th c ph cọ ổ ằ ụ ậ ủ ố ế ứ ụ
v cho bài thi t t nghi p THPT Qu c gia.ụ ố ệ ố
B tài li u chung bao g m 2 quy n, đây là quy n 2. V k t c u, m i tài li u độ ệ ồ ể ể ề ế ấ ỗ ệ ược chia thành nhi u chuyên đ và trong t ng chuyên đ là các ph n nh h n ng v i các ti u m cề ề ừ ề ầ ỏ ơ ứ ớ ể ụ
ki n th c thu c chuyên đ đó. Các tài li u còn bao g m các đ thi ôn luy n theo d ng th cế ứ ộ ề ệ ồ ề ệ ạ ứ
c a đ thi ti ng Anh THPT Qu c gia. Đ ki n t o nh ng n i dung nêu trên c a cu n tài li u,ủ ề ế ố ể ế ạ ữ ộ ủ ố ệ nhóm biên t p đã nghiên c u kĩ lậ ứ ưỡng chương trình Ti ng Anh 12, cùng v i ma tr n đ thi c aế ớ ậ ề ủ
nh ng năm g n đây, v i hi v ng n i dung s có tính ng d ng cao nh t cho c h c sinh vàữ ầ ớ ọ ộ ẽ ứ ụ ấ ả ọ giáo viên
V cách s d ng, cu n tài li u nên đề ử ụ ố ệ ượ ử ục s d ng m t cách linh ho t b i h c sinh vàộ ạ ở ọ giáo viên đ có th t n d ng t i đa các tính năng. C th nh sau:ể ể ậ ụ ố ụ ể ư
Trang 11Tương t , các em h c sinh c n có ý th c r t rõ v trình đ hi n th i c a b n thân, và hi uự ọ ầ ứ ấ ề ộ ệ ờ ủ ả ể
c n k h n l trình h c t p c a mình cũng nh l trình mà giáo viên đ a ra. T đó, cácặ ẽ ơ ộ ọ ậ ủ ư ộ ư ừ
em có th d n d n hể ầ ầ ướng t i vi c tăng th i gian luy n t p t i nhà, ch b ng vi c sớ ệ ờ ệ ậ ạ ỉ ằ ệ ử
d ng cu n tài li u v i các chuyên đ và đ khó phân c p m t cách rõ ràng nh đã nêuụ ố ệ ớ ề ộ ấ ộ ư trên
kèm v i đó là ph n gi i thích; v i mong mu n ph c v cho quá trình h c t p thông quaớ ầ ả ớ ố ụ ụ ọ ậ
hi u bi t c n k v l i sai c a mình đ t đó các em h c sinh không m c l i l i tể ế ặ ẽ ề ỗ ủ ể ừ ọ ắ ạ ỗ ươ ng
t V i ph n gi i thích này, th y cô giáo cũng có th n m b t và thi t k bài gi ngự ớ ầ ả ầ ể ắ ắ ế ế ả
m t cách nhanh g n h n.ộ ọ ơ
Trường Đ i h c Ngạ ọ o i nạ g Đ i h c Qu c gia Hà N i mong mu n cu n tài li u nàyữ ạ ọ ố ộ ố ố ệ
s là ngu n tài li u mang tính ẽ ồ ệ ch tấ g i m , giúp giáo viên có th linh ho t khai thác và bợ ở ể ạ ổ sung thêm nh ng n i dung ki n th c c n thi t khác. Hi v ng r ng cu n tài li u s đ ng hànhữ ộ ế ứ ầ ế ọ ằ ố ệ ẽ ồ cùng th y cô và các em, mang l i hi u qu cũng nh truy n c m h ng cho quá trình h c t pầ ạ ệ ả ư ề ả ứ ọ ậ
b môn Ti ng Anh các trộ ế ở ường THPT trên đ a bàn c nị ả ước
Trường Đ i h c Ngo i ng Đ i h c Qu c gia Hà ạ ọ ạ ữ ạ ọ ố
N iộ
Trang 127
Trang 13TÀI LI U DÀNH CHO GIÁO VIÊN TI NG ANH Ệ Ế
B C TRUNG H C PH THÔNG ÔN LUY N CHO K THI Ậ Ọ Ổ Ệ Ỳ
THPTQG
QUY N 2 Ể
PH N I Ầ
8
Trang 141 Tr ng tạ ừ
Trang 151M t s lo i tr ng t : tr ng t ch t n xu t, tr ng t ch cách ộ ố ạ ạ ừ ạ ừ ỉ ầ ấ ạ ừ ỉ
Trang 162 Các lo i câu đi u ki n ạ ề ệ (Lo i 0, 1, 2, 3, h n h p)ạ ỗ ợ
3 Th thông báo ể (Tr c ti p – Gián ti p)ự ế ế
28 Truy n thông đa phề ương ti nệ
29 M i trộ ường, tài nguyên năng lượng và các loài hoang dã
Trang 1710
Trang 1828 Đ c và đi n t vào ch tr ng trong bài khoá (5 câu)ọ ề ừ ỗ ố
29 Tìm câu g n nghĩa v i câu đã cho (3 câu)ầ ớ
30 Ghép 2 câu đ n cho trơ ước thành 1 câu ghép/ph c (2 câu)ứ
TH I GIAN LÀM BÀIỜ : 60 phút
MA TR N Đ THI:Ậ Ề
M c đứ ộ Ngữ T v ng –ừ ự T đ ngừ ồ Ch c năngứ Đi nề Đ cọ Tìm l iỗ Câu g nầ
Trang 192 Các t t n cùng là: ừ ậ IC, ION, IA, IAL, IAN, Economic, revision, colonial, Arithmetic, heretic,
IAR, IENCE, IENCY, IENT, IANCE, IUM, magnesia, musician, familiar, appliance, reliance,
IOUS, EOUS, UOUS, tr ng âm thọ ường đ tặ experience, efficient, defiance
abstemious, continuous
3 Các t t n cùng là: ừ ậ OUS, ATE, TUDE, ITY, Adventurous, considerate, Incarnate,
ETY, AL, LOGY, GRAPHY, METRY, NOMY, altitude, capacity, variety, disastrous
CY tr ng âm thọ ường t âm thừ ứ 3 từ sau ra mechanical, astrology,
antinomy, democracy
4 Các t t n cùng là: ừ ậ ADE, EE, ESE, EER, Charade, referee, Vietnamese, Centigrade,
OO, OON, ETTE, ESQUE, tr ng âm thọ ường engineer, taboo, balloon, committee,
5 Danh t kép, tr ng âm r i vào âm ti t đ uừ ọ ơ ế ầ Blackbird, greenhouse
6 Tính t kép, đ ng t kép, tr ng âm r i vàoừ ộ ừ ọ ơ Badtempered, oldfashioned
Trang 20T t n cùng là ừ ậ Th ườ ng phát âm là Thêm –ED đ c là ọ Ví dụ
C : được phát âm b ng nhi u âm khác nhau: /s/ ; /k/; / ằ ề /;/t /
C /s/ khi đ ng sau nó là ằ E, I, Y: cent, cell, city, recycle
23 CC /k/ khi đi sau b t c m u t nào tr ấ ứ ẫ ự ừ E, I, Y: come; cot; picture
C / / nh : official, deliciousư
C /t / nh : cello, concertoư
G thường được phiên âm là /g /khi nó đi sau b t c m u t nào tr ( ấ ứ ẫ ự ừ E, Y, I )
G /[d ]/ʒ khi sau nó là E, Y, I và t n cùng là “ge” c a m t t : village, gym, ậ ủ ộ ừ
giant,gentle ( ngo i l gạ ệ /g / sau get, tiger )
2 G / /, khi /ng/ đ ng cu i 1 t ho c m t g c t ứ ố ừ ặ ộ ố ừ / /t c làứ
G trong ng
/g /câm : sing, runningNgo i l : Get /get/, Geese /gi:s/, Girl /g :l/ạ ệ ə
N thường được phát âm là / n/ ví d nh : “nose, nickname”ụ ư
5888 / / khi nó đ ng trứ ước m u t mang âm/ k/,/ g/ ví d nh “uncle, drink, ẫ ự ụ ư
Trang 2113
Trang 224 Qu đôi khi qu /k/: quay, antique, liquor, queue
T thường được phiên âm là /t/
5 T T trước U được phiên âm là /t /
picture, century, ho c 1 s t nh question, suggestionặ ố ừ ư
T được phiên âm là / / : notion, potential
6 TH TH thường được phiên âm là / /
TH thường được phiên âm là / / they, this
7 GH, PH GH, PH th ng đ c phiên âm là ườ ượ / f/: cough, phone, photo
F thường được phiên âm là /f /
F được phiên âm là /v / : of
CH thường được phiên âm là /t /: watch, catch, teach∫
9 CH CH được phiên âm là / k/ : Christmas, school, chemistry, chorus, monarch, echo,
trước N, M khi N, M đ ng cu i t sign , paradign ( mi u )ứ ố ừ ế
5.GH : thường câm sau I:sign / sai/ , sight / sait/ , high / hai/
Trang 2314
Trang 24[æ] Trong nh ng t 1 âm ti t, t n cùng là 1 hay nhi u ph âm : lad, damữ ừ ế ậ ề ụTrong âm ti t mang tr ng âm c a t nhi u âm ti t và đ ng trế ọ ủ ừ ề ế ứ ước 2 ph âm:ụCandle
[ei] T m t âm ti t có t n cùng là: A+ Ph âm + E : Bateừ ộ ế ậ ụ
Đ ng t có t n cùng ATE : intimate, deliberateộ ừ ậTrong âm ti t trế ướ ậc t n cùng ION và –IAN: Nation, TranslationNgo i l :ạ ệ Companion [k∂m`pænj∂n], Italian [i`tælj∂n],[ :] Trong t m t âm ɔ ừ ộ
Examples: all, call, tall, small[ ] Trong nh ng âm ti t có tr ng âm c a m t t , ho c t m t âm ti t b t ɔ ữ ế ọ ủ ộ ừ ặ ừ ộ ế ắ
đ uầ
[a:] Trong nh ng t 1 âm ti t t n cùng b ng R ho c R+ PÂ ho c trong âm ti tữ ừ ế ậ ằ ặ ặ ế
c a t khi A đúng trủ ừ ước R+ PÂExamples: Bar, Far
Ngo i l :ạ ệ scarce [ske∂]
23Trong t n cùng ATE c a tính tậ ủ ừExamples: Itimate [`intimit], Animate, Delicate [`delikit]
Trong t n cùng AGE c a danh t 2 âm ti t.ậ ủ ừ ếExamples: Village, Cottage
[∂] Trong nh ng âm ti t không có tr ng âm. Again, Balanceữ ế ọ
[e] Trong nh ng t 1 âm ti t t n cùng b ng 1 hay nhi u PÂ(tr R).Ho c trongữ ừ ế ậ ằ ề ừ ặ
âm ti t có tr ng âm c a 1 t : Bed, getế ọ ủ ừNgoa l :ị ệ Her, term
2 e [i:] Khi đ ng li n trứ ề ướ ậc t n cùng PÂ+ E và trong nh ng t be, she, he, me:ữ ừ
Cede, Scene[i] Trong nh ng ti n t BE, DE, RE; begin, become, decide, returnữ ề ố[∂] : silent, open
[ei] Khi AI đ ng trứ ước 1 PÂ tr Rừ
[e∂]: Khi đ ng trứ ước R: air, fair
Trang 2515
Trang 26[ :] learn, earth, heard ə[e ] bear, pear, swearə[i ] tear, clearə
[ei] great, break, steaki:] gee, free
[i ] beer, cheer, deerə[i:] Ceiling, Deceive, Receipt[ei] eight, weight
[e ] ə Their[e] Leisure, Heifer
“eks” Khi EX là âm ti t mang tr ng âm: exercise, Excellentế ọIks Khi EX là âm ti t không mang tr ng âm, đ ng trế ọ ứ ước 1 PÂ: Explain, Experience
“igz” Khi EX là âm ti t không mang tr ng âm, đ ng trế ọ ứ ước 1 nguyên âm
ho c âm H câm: Examine, Existenceặ
“ei” they, prey, grey
“i:” money, key[ai] Trong nh ng t 1 âm ti t t n cùng b ng i + PÂ: Bike, sideữ ừ ế ậ ằ
Trang 2713 IE
OO16
[i:] machine, magazine[i:] Khi nó là nguyên âm gi a 1 t : Grief, Chief, Believeở ữ ừ[ai] Khi nó là nguyên âm cu i c a t 1 âm ti t : die, lie, tieố ủ ừ ế[əʊ]
23 Khi nó đ ng cu i m t t : no, go, soứ ố ộ ừ
24 Khi nó đ ng trong t 1 âm ti t t n cùng b ng 2 PÂ hay PÂ+ E và ứ ừ ế ậ ằtrong âm
ti t có tr ng âm c a t nhi u âm ti t: comb, coldế ọ ủ ừ ề ếNgo i l :ạ ệ long, strong, bomb
[ ] Khi nó đ ng trong t 1 âm ti t t n cùng b ng 1 PÂ và trong âm ti t có ɔ ứ ừ ế ậ ằ ế
tr ng âm c a m t s t nhi u âm ti t : dot, nodọ ủ ộ ố ừ ề ế[ :] Khi nó đ ng trɔ ứ ước R+ PÂ : born, north[ ] Khi nó đ ng trong t 1 âm ti t và trong âm ti t có tr ng âm c a m t s ứ ừ ế ế ọ ủ ộ ố
t nhi u âm ti t : come, some ừ ề ế[ :] / [u:] do, moveʊ
[o ]Trong nh ng t m t âm ti t t n cùng b ng 1 hay 2 ph âm : coal, coatʊ ữ ừ ộ ế ậ ằ ụ[ : ] Khi đ ng trɔ ứ ước R : roar, Board
[u:] cool, food [ ] : blood, flood [ :] door, floor ɔ
Trang 2817
Trang 290 pull, full [u:]
blue, lunar [ju:]
tube, humour[jʊə] Trong nh ng t có U+ R+ nguyên âm : Cure, pureữ ừ[ :] Trong nh ng t m t âm ti t t n cùng b ng U+ R ho c U+ R+ PÂ : ə ữ ừ ộ ế ậ ằ ặfur, burn
[ ] Trong nh ng t có ti n t là UM, UN ho c 1 s t thông d ng : but, ữ ừ ề ố ặ ố ừ ụcup, Unhappy, Umbrella
[ai] Trong nh ng t có UI+ PÂ+ E : guide, quiteữ ừ[i] built, guitar
[ai] khi nó là âm cu i c a t có 1 âm ti t : dry ; cryố ủ ừ ế
0 các t có đuôi là ify và các t deny , reply, rely,ừ ừ
1 khi nó là âm cu i c a t có nhi u âm ti t: copyố ủ ừ ề ế
0 Exercise 1 : Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others in
each line
18
Trang 3014 A. interview B. minute C. question D. suitable
0 Exercise 2 : Choose the word that has stress pattern different from that of the other words
Trang 32Nghi v nấ Has / Have + S + Ved/Vpp …? Had + S + Ved/Vpp…?
21
Trang 33break = làm vỡ Broke broken
broadcast = truy n hình, truy n thanhề ề broadcast Broadcast
find = tìm thấy, th y cái gì đó nh th nàoấ ư ế found found
22
Trang 34give = cho gave given
lay =đ t, đặ ể, s p đ t (tra t đi n thêm)ắ ặ ừ ể laid laid
23
Trang 35ring = reo, g i đi n tho iọ ệ ạ rang rung
spend = xài, trải qua (k ngh , qu ng th iỳ ỉ ả ờ spent spent
gian)
wear = m c(qu n áo),đ i(nón), x c (nặ ầ ộ ứ ước Wore worn
hoa)
24
Trang 36write = vi tế Wrote written
Trang 3736 (A) Don’t (B) leave the house (C) until I (D) will get back.
37 I (A) was walking along the pavement (B) when I (C) realized that there (D) has been a man following me
Trang 38Ghi chú : Đ ng t Be ph i đ ộ ừ ả ượ c chia cùng thì v i câu ch đ ng ho ớ ủ ộ ặ cùng d ng v i V c ạ ớ m
23 Trong câu b đ ng, b [by + O] n u O là me, you, us, them, him, her, it, ị ộ ỏ ế someone,
somebody, people…
1 The simple present S + V (s /es) S + am/is /are + Vpp
Trang 39Eg: They are painting the fence
= The pence is being painted by them
Tourists buy a lot of souvenirs today
= A lot of souvenirs are bought by tourists today
The manager should sign these contracts
3. S (thing) + need + to be V pp Eg: These trees need to be watered every day
28
Trang 41CHUYÊN Đ 4: DANH Đ NG T VÀ Đ NG T NGUYÊN TH (Ving & To V)Ề Ộ Ừ Ộ Ừ Ể
Sau gi i t : He is interested in watching films on Tv.ớ ừ
Sau m t vài đ ng t : avoid, mind, enjoy ộ ộ ừ
Involve: dính líu, liên quan Keep: gi , ti pữ ế
Hate: ghét
Ex: He admitted taking the money He detests writing letters.
30
Trang 42He didn’t want to risk getting wet I can’t understand his/ him leaving his wife.
“Appreciate” thường theo sau b i tính t s h u ho c danh đ ng t d ng b đ ngở ừ ở ữ ặ ộ ừ ở ạ ị ộ
23 waste + time/money + Ving :
24 sit + Danh t n i ch n + Ving : she sat at her desk writing a letterừ ơ ố
stand + danh t n i ch n + Vingừ ơ ố lie + danh t n i ch n + Vingừ ơ ố
23 can’t help = can’t bear = can’t stand = can’t resist (không th ch u để ị ược)
Trang 4323 be use to = get used to = be accustomed to : quen v iớ
24 S + prefer + Ving + to + Ving: thích làm gì h n làm gì = S + would rather Vinf than ơVinf
23go + gerund đ ch m t ho t đ ng đ c bi t nào đó: (Present participle)ể ỉ ộ ạ ộ ặ ệ
* C m gi i t theo sau b i Ving:ụ ớ ừ ớ
be responsible
thank (someone)
Ex: I thanked him for helping me I look forward to meeting you.
* Preposition +gerun d(gi i t +gerund):ớ ừ
Be interested in (thích thú) think about (nghĩ v )ề apologize for (xin l i v )ỗ ề
Insist on (khăng khăng v )ề talk about (nói v )ề instead of (thay vì)
Be accustomed to look forward to ( mong đ i ) be familiar withợ
be / get used to quen /thích nghi v iớ
Trang 4432
Trang 453. The perfect gerund: Form: having Vpp
The perfect gerund đượ ử ục s d ng thay the present form of gerund (Ving) khi chúng ta đ c p ề ậ
t i m t hành đ ng đã hoàn t t trong quá kh :ớ ộ ộ ấ ứ
Ex: He was accused of having stolen her money He denied having been there.
Being + past participle (present) Having + been + Vpp (past)
Trang 4633
Trang 50CHUYÊN Đ 5: Đ NG T KHUY T THI UỀ Ộ Ừ Ế Ế
(MODAL VERBS)
Đ ng t khuy t thi u là nh ng đ ng t đ c bi t. Chúng độ ừ ế ế ữ ộ ừ ặ ệ ược g i là "khi m khuy t" vì chúngọ ế ế không có đ y đ t t c các bi n th t t c các thì và b n thân chúng cùng v i ch ngầ ủ ấ ả ế ể ở ấ ả ả ớ ủ ữ không th t o ra m t câu hoàn ch nh mà c n ph i có m t đ ng t chính (tr m t s trể ạ ộ ỉ ầ ả ộ ộ ừ ừ ộ ố ườ ng
1. “CAN/ COULD” Di n t kh năng c a ch ngễ ả ả ủ ủ ữ
23 Di n t kh năng m t hành đ ng, s vi c có th x y ra hay khôngễ ả ả ộ ộ ự ệ ể ả
24 Xin phép, yêu c u gi a hai ngầ ữ ười quen thân, không khách sáo, trang tr ng b ng COULD ho c MAYọ ằ ặ
Trang 5137
Trang 524. “OUGHT TO”: Di n t nh ng vi c đáng làm, c n làm theo m t nguyên t c đi u l ễ ả ữ ệ ầ ộ ắ ề ệ
Trang 54CHUYÊN Đ 6: C M Đ NG T THÀNH NGỀ Ụ Ộ Ừ Ữ
(PHRASAL VERBS)Commonly Used Phrasal Verbs
i
leave a bus, an airplane, a train, a subway, a bicycle Xu ng xe ố buýt, máy bay
enter a bus, an airplane, a train, a subway, a bicycle Lên xe recover from an illness Bình ph c, kh i m ụ ỏ ố return something to someone Tr l i ả ạ
quit doing something or quit trying T b , b ừ ỏ ỏ
give homework, tests, papers, etc., to a teacher N p bài ki m ộ ể tra, bài thi
give something to this person, then that person, then another person,. Phân phát