1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu dành cho giáo viên tiếng Anh bậc THPT ôn luyện cho kỳ thi THPTQG (chương trình hợp tác địa phương) quyển 2

530 472 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 530
Dung lượng 6,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm mục đích nâng cao chất lượng dạy và học ngoại ngữ cho giáo viên và học sinh các trường phổ thông, Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội biên soạn bộ tài liệu ôn luyện cũng được biên soạn dựa trên nhu cầu thực tiễn của giáo viên và học sinh các trường trung học phổ thông, nhằm mục đích ôn tập và củng cố kiến thức phục vụ cho bài thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Tài liệu với 27 chuyên đề và các mẫu đề thi THPT quốc gia môn tiếng Anh, đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và các em học sinh.

Trang 1

Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ

TRƯỜNG Đ I H C NGO I NGẠ Ọ Ạ Ữ

Trang 2

C M TR NG T   Ụ Ạ Ừ

        73

   U KI N    Ệ  79 CHUY

Trang 3

CHUYÊN Đ   Ề

   21: T  Đ NG NGHĨA & T  TRÁI NGHĨA    Ừ Ồ Ừ   95

2

Trang 4

CHUYÊN Đ  22:  TH C HÀNH TI NG ANH GIAO  Ề Ự Ế

Trang 5

CHUYÊN Đ  10: C M PHÂN T Ề Ụ Ừ

3

Trang 6

(PARTICIPLES)  190

        192 (CLEFT SENTENCES)  192

CHUYÊN Đ  13: DANH T  & Đ I T   Ề Ừ Ạ Ừ

(NOUNS & PRONOUNS)  195 CHUYÊN Đ  14: M O T   Ề Ạ Ừ

        196 (ARTICLES: A, AN, THE) 

T

     Ừ     210 (PREPOSITION

   N Đ      22: THÀNH NG  & T C  Ề   Ữ Ụ  

(IDIOMS & PROVERBS)  230 CHUYÊN Đ  23: Đ O NG   Ề Ả Ữ

        233 (INVERSION)  233 CHUYÊN Đ  24: D NG T   Ề Ạ Ừ

        237 (WORD­FORMS)  237 CHUYÊN Đ  25: L A CH N T   Ề Ự Ọ Ừ

Trang 7

4

Trang 8

CHUYÊN Đ  26: T  Đ NG NGHĨA & T  TRÁI NGHĨA  Ề Ừ Ồ Ừ 255 (SYNONYMS & ANTONYMS)  255

(COMMUNICATIVE LANGUAGE)  260 CHUYÊN Đ  28: Đ C HI U & Đ C ĐI N  Ề Ọ Ể Ọ Ề

Trang 9

CHUYÊN Đ  25: Ề 372

CHUYÊN Đ  26: Ề 373

CHUYÊN Đ  27: Ề 374

CHUYÊN Đ  28: Ề 374

CHUYÊN Đ  29: Ề 376

MOCK EXAM 01 376

MOCK EXAM 02 377

MOCK EXAM 03 377

MOCK EXAM 04 378

MOCK EXAM 05 378

MOCK EXAM 06 379

MOCK EXAM 07 379

MOCK EXAM 08 380

MOCK EXAM 09 380

MOCK EXAM 10 381

6

Trang 10

L I NÓI Đ UỜ Ầ

Nh m m c đích nâng cao ch t lằ ụ ấ ượng d y và h c ngo i ng  cho giáo viên và h c sinhạ ọ ạ ữ ọ  các trường ph  thông, Trổ ường Đ i H c Ngo i Ng  ­ Đ i H c Qu c Gia Hà N i đang tri nạ ọ ạ ữ ạ ọ ố ộ ể  khai chương trình tho  thu n h p v i các t nh, thành nh m h  tr  công tác b i dả ậ ợ ớ ỉ ằ ỗ ợ ồ ưỡng giáo viên và nâng cao năng l c ngo i ng  c a h c sinh. N m trong khuôn kh  chự ạ ữ ủ ọ ằ ổ ương trình, ngoài 

vi c c  cán b  tr c ti p t i h  tr  b i dệ ử ộ ự ế ớ ỗ ợ ồ ưỡng giáo viên và ôn luy n cho h c sinh c a các t nhệ ọ ủ ỉ  thành, b  tài li u ôn luy n cũng độ ệ ệ ược biên so n d a trên nhu c u th c ti n c a giáo viên vàạ ự ầ ự ễ ủ  

h c sinh các trọ ường trung h c ph  thông, nh m m c đích ôn t p và c ng c  ki n th c ph cọ ổ ằ ụ ậ ủ ố ế ứ ụ  

v  cho bài thi t t nghi p THPT Qu c gia.ụ ố ệ ố

B  tài li u chung bao g m 2 quy n, đây là quy n 2. V  k t c u, m i tài li u độ ệ ồ ể ể ề ế ấ ỗ ệ ược chia thành nhi u chuyên đ  và trong t ng chuyên đ  là các ph n nh  h n  ng v i các ti u m cề ề ừ ề ầ ỏ ơ ứ ớ ể ụ  

ki n th c thu c chuyên đ  đó. Các tài li u còn bao g m các đ  thi ôn luy n theo d ng th cế ứ ộ ề ệ ồ ề ệ ạ ứ  

c a đ  thi ti ng Anh THPT Qu c gia. Đ  ki n t o nh ng n i dung nêu trên c a cu n tài li u,ủ ề ế ố ể ế ạ ữ ộ ủ ố ệ  nhóm biên t p đã nghiên c u kĩ lậ ứ ưỡng chương trình Ti ng Anh 12, cùng v i ma tr n đ  thi c aế ớ ậ ề ủ  

nh ng năm g n đây, v i hi v ng n i dung s  có tính  ng d ng cao nh t cho c  h c sinh vàữ ầ ớ ọ ộ ẽ ứ ụ ấ ả ọ  giáo viên

V  cách s  d ng, cu n tài li u nên đề ử ụ ố ệ ượ ử ục s  d ng m t cách linh ho t b i h c sinh vàộ ạ ở ọ  giáo viên đ  có th  t n d ng t i đa các tính năng. C  th  nh  sau:ể ể ậ ụ ố ụ ể ư

Trang 11

Tương t , các em h c sinh c n có ý th c r t rõ v  trình đ  hi n th i c a b n thân, và hi uự ọ ầ ứ ấ ề ộ ệ ờ ủ ả ể  

c n k  h n l  trình h c t p c a mình cũng nh  l  trình mà giáo viên đ a ra. T  đó, cácặ ẽ ơ ộ ọ ậ ủ ư ộ ư ừ  

em có th  d n d n hể ầ ầ ướng t i vi c tăng th i gian luy n t p t i nhà, ch  b ng vi c sớ ệ ờ ệ ậ ạ ỉ ằ ệ ử 

d ng cu n tài li u v i các chuyên đ  và đ  khó phân c p m t cách rõ ràng nh  đã nêuụ ố ệ ớ ề ộ ấ ộ ư   trên

kèm v i đó là ph n gi i thích; v i mong mu n ph c v  cho quá trình h c t p thông quaớ ầ ả ớ ố ụ ụ ọ ậ  

hi u bi t c n k  v  l i sai c a mình đ  t  đó các em h c sinh không m c l i l i tể ế ặ ẽ ề ỗ ủ ể ừ ọ ắ ạ ỗ ươ  ng

t  V i ph n gi i thích này, th y cô giáo cũng có th  n m b t và thi t k  bài gi ngự ớ ầ ả ầ ể ắ ắ ế ế ả  

m t cách nhanh g n h n.ộ ọ ơ

Trường Đ i h c Ngạ ọ o i nạ g  ­ Đ i h c Qu c gia Hà N i mong mu n cu n tài li u nàyữ ạ ọ ố ộ ố ố ệ  

s  là ngu n tài li u mang tính ẽ ồ ệ ch tấ  g i m , giúp giáo viên có th  linh ho t khai thác và bợ ở ể ạ ổ sung thêm nh ng n i dung ki n th c c n thi t khác. Hi v ng r ng cu n tài li u s  đ ng hànhữ ộ ế ứ ầ ế ọ ằ ố ệ ẽ ồ  cùng th y cô và các em, mang l i hi u qu  cũng nh  truy n c m h ng cho quá trình h c t pầ ạ ệ ả ư ề ả ứ ọ ậ  

b  môn Ti ng Anh   các trộ ế ở ường THPT trên đ a bàn c  nị ả ước

Trường Đ i h c Ngo i ng  ­ Đ i h c Qu c gia Hà ạ ọ ạ ữ ạ ọ ố

N iộ

Trang 12

7

Trang 13

TÀI LI U DÀNH CHO GIÁO VIÊN TI NG ANH Ệ Ế

B C TRUNG H C PH  THÔNG ÔN LUY N CHO K  THI  Ậ Ọ Ổ Ệ Ỳ

THPTQG

QUY N 2

PH N I

8

Trang 14

1 Tr ng tạ ừ

Trang 15

1M t s  lo i tr ng t : tr ng t  ch  t n xu t, tr ng t  ch  cách ộ ố ạ ạ ừ ạ ừ ỉ ầ ấ ạ ừ ỉ

Trang 16

2 Các lo i câu đi u ki n ạ ề ệ (Lo i 0, 1, 2, 3, h n h p)ạ ỗ ợ

3 Th  thông báo  (Tr c ti p – Gián ti p)ự ế ế

28 Truy n thông đa phề ương ti nệ

29 M i trộ ường, tài nguyên năng lượng và các loài hoang dã

Trang 17

10

Trang 18

28 Đ c và đi n t  vào ch  tr ng trong bài khoá (5 câu)ọ ề ừ ỗ ố

29 Tìm câu g n nghĩa v i câu đã cho (3 câu)ầ ớ

30 Ghép 2 câu đ n cho trơ ước thành 1 câu ghép/ph c (2 câu)ứ

TH I GIAN LÀM BÀI : 60 phút

MA TR N Đ  THI:Ậ Ề

M c đứ ộ Ngữ T  v ng –ừ ự T  đ ngừ ồ Ch c năngứ Đi nề Đ cọ Tìm l iỗ Câu g nầ

Trang 19

2 Các t  t n cùng là: ừ ậ IC, ION, IA, IAL, IAN, Economic, revision, colonial, Arithmetic, heretic,

IAR, IENCE, IENCY, IENT, IANCE, IUM, magnesia, musician, familiar, appliance, reliance,

IOUS, EOUS, UOUS, tr ng âm thọ ường đ tặ experience, efficient, defiance

abstemious, continuous

3 Các t  t n cùng là: ừ ậ OUS, ATE, TUDE, ITY, Adventurous, considerate, Incarnate,

ETY, AL, LOGY, GRAPHY, METRY, NOMY, altitude, capacity, variety, disastrous

CY tr ng âm thọ ường t  âm thừ ứ 3 từ sau ra mechanical, astrology,

antinomy, democracy

4 Các t  t n cùng là: ừ ậ ADE, EE, ESE, EER, Charade, referee, Vietnamese, Centigrade,

OO, OON, ETTE, ESQUE, tr ng âm thọ ường engineer, taboo, balloon, committee,

5 Danh t  kép, tr ng âm r i vào âm ti t đ uừ ọ ơ ế ầ Blackbird, greenhouse

6 Tính t  kép, đ ng t  kép, tr ng âm r i vàoừ ộ ừ ọ ơ Bad­tempered, old­fashioned

Trang 20

T  t n cùng là ừ ậ Th ườ ng phát âm là Thêm –ED đ c là ọ Ví dụ

C : được phát âm b ng nhi u âm khác nhau: /s/ ; /k/; / ằ ề /;/t /

C  /s/ khi đ ng sau nó là ằ E, I, Y: cent, cell, city, recycle

23 CC  /k/ khi đi sau b t c  m u t  nào tr  ấ ứ ẫ ự ừ E, I, Y: come; cot; picture 

C  /  / nh  : official, deliciousư

C   /t / nh : cello, concertoư

G thường được phiên âm là /g /khi nó đi sau b t c  m u t  nào tr  ( ấ ứ ẫ ự ừ E, Y, I )

G /[d ]/ʒ khi sau nó là E, Y, I và  t n cùng là “ge” c a m t t : village, gym, ậ ủ ộ ừ

giant,gentle ( ngo i l  gạ ệ  /g / sau get, tiger )

2 G  /  /, khi /ng/ đ ng cu i 1 t  ho c m t g c t  ứ ố ừ ặ ộ ố ừ  /  /t c làứ

G trong ng

/g /câm :  sing, runningNgo i l : Get /get/, Geese /gi:s/, Girl /g :l/ạ ệ ə

N thường được phát âm là  / n/ ví d  nh : “nose, nickname”ụ ư

5888 /  / khi nó đ ng trứ ước m u t  mang âm/ k/,/ g/ ví d  nh  “uncle, drink, ẫ ự ụ ư

Trang 21

13

Trang 22

4 Qu đôi khi qu   /k/: quay, antique, liquor, queue

T thường được phiên âm là /t/

5 T T  trước U được phiên âm là /t  /

picture, century, ho c 1 s  t  nh  question, suggestionặ ố ừ ư

T được phiên âm là   /  / : notion, potential

6 TH TH thường được phiên âm là   /  /

TH thường được phiên âm là   /  / they, this

7 GH, PH GH, PH th ng đ c phiên âm là ườ ượ  / f/: cough, phone, photo

F thường được phiên âm là   /f /

F được phiên âm là   /v / : of

CH thường được phiên âm là   /t  /: watch, catch, teach∫

9 CH CH được phiên âm là   / k/ : Christmas, school, chemistry, chorus, monarch, echo,

trước N, M khi N, M đ ng cu i t  sign , paradign ( mi u )ứ ố ừ ế

5.GH : thường câm sau I:sign / sai/ , sight / sait/ , high / hai/

Trang 23

14

Trang 24

[æ] Trong nh ng t  1 âm ti t, t n cùng là 1 hay nhi u ph  âm : lad, damữ ừ ế ậ ề ụTrong âm ti t mang tr ng âm c a t  nhi u âm ti t và đ ng trế ọ ủ ừ ề ế ứ ước 2 ph  âm:ụCandle

[ei]  T  m t âm ti t có t n cùng là: A+ Ph  âm + E : Bateừ ộ ế ậ ụ

­ Đ ng t  có t n cùng ATE : intimate, deliberateộ ừ ậTrong âm ti t trế ướ ậc t n cùng ­ION và –IAN: Nation, TranslationNgo i l :ạ ệ Companion    [k∂m`pænj∂n], Italian [i`tælj∂n],[ :] Trong t  m t âm ɔ ừ ộ

Examples: all, call, tall, small[ ] Trong nh ng âm ti t có tr ng âm c a m t t  , ho c t  m t âm ti t b t ɔ ữ ế ọ ủ ộ ừ ặ ừ ộ ế ắ

đ uầ

[a:] Trong nh ng t  1 âm ti t t n cùng b ng R ho c R+ P ho c trong âm ti tữ ừ ế ậ ằ ặ ặ ế

c a t  khi A đúng trủ ừ ước R+ PÂExamples: Bar, Far

Ngo i l :ạ ệ scarce [ske∂]

23Trong t n cùng ­ ATE c a tính tậ ủ ừExamples: Itimate [`intimit], Animate, Delicate  [`delikit]

Trong t n cùng ­ AGE c a danh t  2 âm ti t.ậ ủ ừ ếExamples: Village, Cottage

[∂] Trong nh ng âm ti t không có tr ng âm. Again, Balanceữ ế ọ

[e] Trong nh ng t  1 âm ti t t n cùng b ng 1 hay nhi u PÂ(tr  R).Ho c trongữ ừ ế ậ ằ ề ừ ặ

âm ti t có tr ng âm c a 1 t  : Bed, getế ọ ủ ừNgoa  l :ị ệ Her, term

2 e [i:] Khi đ ng li n trứ ề ướ ậc t n cùng PÂ+ E và trong nh ng t  be, she, he, me:ữ ừ

Cede, Scene[i] Trong nh ng ti n t  BE, DE, RE; begin, become, decide, returnữ ề ố[∂] : silent, open

[ei] Khi AI đ ng trứ ước 1 P tr  Rừ

[e∂]: Khi đ ng trứ ước R: air, fair

Trang 25

15

Trang 26

[ :] learn, earth, heard ə[e ] bear, pear, swearə[i ] tear, clearə

[ei] great, break, steaki:] gee, free

[i ] beer, cheer, deerə[i:] Ceiling, Deceive, Receipt[ei] eight, weight

[e ] ə Their[e] Leisure, Heifer

“eks” Khi EX là âm ti t mang tr ng âm: exercise, Excellentế ọIks Khi EX là âm ti t không mang tr ng âm, đ ng trế ọ ứ ước 1 PÂ: Explain, Experience

“igz” Khi EX là âm ti t không mang tr ng âm, đ ng trế ọ ứ ước 1 nguyên âm 

ho c âm H câm: Examine, Existenceặ

“ei” they, prey, grey

“i:” money, key[ai] Trong nh ng t  1 âm ti t t n cùng b ng i + PÂ: Bike, sideữ ừ ế ậ ằ

Trang 27

13 IE

OO16

[i:] machine, magazine[i:] Khi nó là nguyên âm   gi a 1 t : Grief, Chief, Believeở ữ ừ[ai] Khi nó là nguyên âm cu i c a t  1 âm ti t : die, lie, tieố ủ ừ ế[əʊ]

23 Khi nó đ ng cu i m t t : no, go, soứ ố ộ ừ

24 Khi nó đ ng trong t  1 âm ti t t n cùng b ng 2 P hay PÂ+ E và ứ ừ ế ậ ằtrong âm

ti t có tr ng âm c a t  nhi u âm ti t: comb, coldế ọ ủ ừ ề ếNgo i l :ạ ệ long, strong, bomb

[ ] Khi nó đ ng trong t  1 âm ti t t n cùng b ng 1 P và trong âm ti t có ɔ ứ ừ ế ậ ằ ế

tr ng âm c a m t s  t  nhi u âm ti t : dot, nodọ ủ ộ ố ừ ề ế[ :] Khi nó đ ng trɔ ứ ước R+ P : born, north[ ] Khi nó đ ng trong t  1 âm ti t và trong âm ti t có tr ng âm c a m t s  ứ ừ ế ế ọ ủ ộ ố

t  nhi u âm ti t : come, some ừ ề ế[ :] / [u:] do, moveʊ

[o ]Trong nh ng t  m t âm ti t t n cùng b ng 1 hay 2 ph  âm : coal, coatʊ ữ ừ ộ ế ậ ằ ụ[ : ] Khi đ ng trɔ ứ ước R : roar, Board

[u:] cool, food [ ] : blood, flood [ :] door, floor ɔ

Trang 28

17

Trang 29

0 pull, full [u:] 

blue, lunar [ju:] 

tube, humour[jʊə] Trong nh ng t  có U+ R+ nguyên âm : Cure, pureữ ừ[ :] Trong nh ng t  m t âm ti t t n cùng b ng U+ R ho c U+ R+ P : ə ữ ừ ộ ế ậ ằ ặfur, burn

[ ] Trong nh ng t  có ti n t  là UM­, UN­ ho c 1 s  t  thông d ng : but, ữ ừ ề ố ặ ố ừ ụcup, Unhappy, Umbrella 

[ai] Trong nh ng t  có UI+ PÂ+ E : guide, quiteữ ừ[i] built, guitar

[ai] khi nó là âm cu i c a t  có 1 âm ti t : dry ; cryố ủ ừ ế

0 các t  có đuôi là ify và các t  deny , reply, rely,ừ ừ

1 khi nó là âm cu i c a t  có nhi u âm ti t:  copyố ủ ừ ề ế

0 Exercise 1    : Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others in 

each line

18

Trang 30

14 A. interview B. minute C. question D. suitable

0 Exercise 2    : Choose the word that has stress pattern different from that of the other words

Trang 32

Nghi v nấ Has / Have + S + V­ed/Vpp …? Had + S + V­ed/Vpp…?

21

Trang 33

break = làm vỡ Broke broken

broadcast = truy n hình, truy n thanhề ề broadcast Broadcast

find = tìm thấy, th y cái gì đó nh  th  nàoấ ư ế found found

22

Trang 34

give = cho gave given

lay =đ t, đặ ể, s p đ t (tra t  đi n thêm)ắ ặ ừ ể laid laid

23

Trang 35

ring = reo, g i đi n tho iọ ệ ạ rang rung

spend = xài, trải qua (k  ngh , qu ng th iỳ ỉ ả ờ spent spent

gian)

wear = m c(qu n áo),đ i(nón), x c (nặ ầ ộ ứ ước Wore worn

hoa)

24

Trang 36

write = vi tế Wrote written

Trang 37

36 (A) Don’t (B) leave the house (C) until I (D) will get back.

37 I (A) was walking along the pavement (B) when I (C) realized that there (D) has been a man following me

Trang 38

Ghi chú : ­ Đ ng t  Be ph i đ ộ ừ ả ượ c chia cùng thì v i câu ch  đ ng ho ớ ủ ộ ặ  cùng d ng v i V c ạ ớ m

23 Trong câu b  đ ng, b  [by + O] n u O là me, you, us, them, him, her, it,  ị ộ ỏ ế someone,

somebody, people…

1 The simple present S + V (­s /es) S + am/is /are + Vpp

Trang 39

Eg: They are painting the fence

= The pence is being painted by them

Tourists buy a lot of souvenirs today

= A lot of souvenirs are bought by tourists today

The manager should sign these contracts

3. S (thing) + need + to be V pp Eg: These trees need to be watered every day

28

Trang 41

CHUYÊN Đ  4: DANH Đ NG T  VÀ Đ NG T  NGUYÊN TH  (V­ing & To V)Ề Ộ Ừ Ộ Ừ Ể

Sau gi i t : He is interested in watching films on Tv.ớ ừ

Sau m t vài đ ng t : avoid, mind, enjoy ộ ộ ừ

Involve: dính líu, liên quan Keep: gi , ti pữ ế

Hate: ghét

Ex: He admitted taking the money He detests writing letters.

30

Trang 42

He didn’t want to risk getting wet I can’t understand his/ him leaving his wife.

“Appreciate” thường theo sau b i tính t  s  h u ho c danh đ ng t    d ng b  đ ngở ừ ở ữ ặ ộ ừ ở ạ ị ộ

23 waste + time/money + V­ing :

24 sit + Danh t  n i ch n + V­ing : she sat at her desk writing a letterừ ơ ố

­ stand + danh t  n i ch n + V­ingừ ơ ố ­ lie + danh t  n i ch n + Vingừ ơ ố

23 can’t help = can’t bear = can’t stand = can’t resist (không th  ch u để ị ược)

Trang 43

23 be use to = get used to = be accustomed to : quen v iớ

24 S + prefer + V­ing + to + V­ing: thích làm gì h n làm gì = S + would rather Vinf than ơVinf

23go + gerund đ  ch  m t ho t đ ng đ c bi t nào đó: (Present participle)ể ỉ ộ ạ ộ ặ ệ

* C m gi i t  theo sau b i V­ing:ụ ớ ừ ớ

be responsible

thank (someone)

Ex: I thanked him for helping me I look forward to meeting you.

* Preposition +gerun d(gi i t  +gerund):ớ ừ

Be interested in (thích thú) think about (nghĩ v )ề apologize for (xin l i v )ỗ ề

Insist on (khăng khăng v )ề talk about (nói v )ề instead of (thay vì)

Be accustomed to look forward to ( mong đ i )  be familiar withợ

be / get used to quen /thích nghi v iớ

Trang 44

32

Trang 45

3. The perfect gerund: Form: having Vpp

The perfect gerund đượ ử ục s  d ng thay the present form of gerund (V­ing) khi chúng ta đ  c p ề ậ

t i m t hành đ ng đã hoàn t t trong quá kh :ớ ộ ộ ấ ứ

Ex: He was accused of having stolen her money He denied having been there.

Being + past participle (present) Having + been + Vpp (past)

Trang 46

33

Trang 50

CHUYÊN Đ  5: Đ NG T  KHUY T THI UỀ Ộ Ừ Ế Ế

(MODAL VERBS)

Đ ng t  khuy t thi u là nh ng đ ng t  đ c bi t. Chúng độ ừ ế ế ữ ộ ừ ặ ệ ược g i là "khi m khuy t" vì chúngọ ế ế  không có đ y đ  t t c  các bi n th    t t c  các thì và b n thân chúng cùng v i ch  ngầ ủ ấ ả ế ể ở ấ ả ả ớ ủ ữ không th  t o ra m t câu hoàn ch nh mà c n ph i có m t đ ng t  chính (tr  m t s  trể ạ ộ ỉ ầ ả ộ ộ ừ ừ ộ ố ườ  ng

1. “CAN/ COULD” ­ Di n t  kh  năng c a ch  ngễ ả ả ủ ủ ữ

23 Di n t  kh  năng m t hành đ ng, s  vi c có th  x y ra hay khôngễ ả ả ộ ộ ự ệ ể ả

24 Xin phép, yêu c u gi a hai ngầ ữ ười quen thân, không khách sáo, trang tr ng b ng COULD ho c MAYọ ằ ặ

Trang 51

37

Trang 52

4. “OUGHT TO”: ­ Di n t  nh ng vi c đáng làm, c n làm theo m t nguyên t c đi u l  ễ ả ữ ệ ầ ộ ắ ề ệ

Trang 54

CHUYÊN Đ  6: C M Đ NG T  THÀNH NGỀ Ụ Ộ Ừ Ữ

(PHRASAL VERBS)Commonly Used Phrasal Verbs

i

leave a bus, an airplane, a train, a subway, a bicycle Xu ng xe  ố buýt, máy bay 

enter a bus, an airplane, a train, a subway, a bicycle Lên xe recover from an illness Bình ph c, kh i  m ụ ỏ ố return something to someone Tr  l i ả ạ

quit doing something or quit trying T  b , b ừ ỏ ỏ

give homework, tests, papers, etc., to a teacher N p bài ki m  ộ ể tra, bài thi

give something to this person, then that person, then  another person,. Phân phát

Ngày đăng: 17/01/2020, 06:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w