Để đóng góp vào hướng nghiên cứu này, đề tài “Cơ sở khoa học cho định hướng phát triển kinh tế sinh thái tại đảo Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi” được thực hiện nhằm đưa ra được những cơ sở và định hướng phát triển kinh tế sinh thái phù hợp với những điều kiện sẵn có của đảo Lý Sơn góp phần nâng cao hiệu quả của hoạt động quản lý tài nguyên môi trường đới bờ vốn còn đang có nhiều bất cập.
Trang 1Lê Th Hoa ị
C S KHOA H C CHO Đ NH H Ơ Ở Ọ Ị ƯỚ NG PHÁT TRI N KINH T Ể Ế
SINH THÁI T I Đ O LÝ S N, T NH QU NG NGÃI Ạ Ả Ơ Ỉ Ả
TÓM T T LU N VĂN TH C SĨ KHOA H CẮ Ậ Ạ Ọ
Trang 3Lu n văn th c s khoa h c chuyên ngành Sinh thái môi tr ậ ạ ỹ ọ ườ ng “C s ơ ở khoa h c cho đ nh h ọ ị ướ ng phát tri n kinh t sinh thái t i đ o Lý S n, t nh ể ế ạ ả ơ ỉ
Qu ng Ngãi” đã đ ả ượ c hoàn thành vào tháng 12/2012 Đ hoàn thành đ ể ượ c
lu n văn, tr ậ ướ c h t tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c t i GS.TS Lê Đ c T , ế ỏ ế ơ ắ ớ ứ ố giáo viên h ướ ng d n tr c ti p, ng ẫ ự ế ườ i đã t n tình ch b o cho vi c đ nh ậ ỉ ả ệ ị
h ướ ng cũng nh hoàn thi n lu n văn và đ ng th i t o m i đi u ki n đ tôi ư ệ ậ ồ ờ ạ ọ ề ệ ể
đ ượ c ti p c n v i nh ng ph ế ậ ớ ữ ươ ng pháp nghiên c u, tài li u m i nh t ph c ứ ệ ớ ấ ụ
v cho lu n văn đ t đ ụ ậ ạ ượ c k t qu t t nh t ế ả ố ấ
Tôi xin chân thành c m n các th y cô khoa Môi tr ả ơ ầ ườ ng nói chung và các th y cô trong b môn Sinh thái Môi tr ầ ộ ườ ng nói riêng, đ c bi t là PGS.TS ặ ệ
Tr n Văn Th y đã k p th i gi i đáp và tháo g nh ng khó khăn cho tôi trong ầ ụ ị ờ ả ỡ ữ quá trình hoàn thành lu n văn ậ
Cu i cùng tôi xin chân thành c m n gia đình, b n bè, đ ng nghi p đ c ố ả ơ ạ ồ ệ ặ
bi t là các b n l p K18 Cao h c Khoa h c Môi tr ệ ạ ớ ọ ọ ườ ng đã luôn giúp đ , đ ng ỡ ộ viên tôi trong su t quá trình làm lu n văn đ tôi hoàn thành t t m i công vi c ố ậ ể ố ọ ệ
Xin chân thành c m n! ả ơ
H c viên ọ
Lê Th Hoa ị
Trang 5CH ƯƠ NG 1. T NG QUAN Ổ
4
1.1. Kinh t sinh tháiế
4 1.1.1. Khái ni m ệ
4 1.1.2. M c tiêu ụ
4 1.1.3. Cách ti p c nế ậ
4 1.1.4. Nh ng l u ý trong phát tri n đ o bi nữ ư ể ả ể
4 1.1.5. Ý nghĩa và vai trò c a kinh t sinh thái đ i v i đ o bi nủ ế ố ớ ả ể
4 1.2. T ng quan v tình hình nghiên c uổ ề ứ
5 1.2.1. Tình hình nghiên c u trên th gi i ứ ế ớ
5 1.2.2. Tình hình nghiên c u t i Vi t Namứ ạ ệ
5 1.3. Gi i thi u chung v khu v c nghiên c uớ ệ ề ự ứ
6 2.1.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
6 2.2. Các quan đi m ti p c n trong nghiên c uể ế ậ ứ
6 2.2.1. Ti p c n h th ngế ậ ệ ố
6 2.2.2. Ti p c n phát tri n b n v ngế ậ ể ề ữ
6 2.2.3. Ti p c n t ng h p và liên ngànhế ậ ổ ợ
6 2.2.4. Ti p c n sinh thái h cế ậ ọ
6 2.3. Phương pháp nghiên c uứ
6 2.3.1. Phương pháp k th a, t ng h p có ch n l c tài li uế ừ ổ ợ ọ ọ ệ
6
Trang 6CH ƯƠ NG 3. K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ
7
3.1. Đánh giá đi u ki n t nhiên ề ệ ự
7 3.1.1. Thu n l iậ ợ
7 3.1.2. Thách th cứ
8 3.2. Đ nh hị ướng phát tri n kinh t sinh thái đ o Lý S nể ế ả ơ
10 3.2.1. Xây d ng khu b o t n bi nự ả ồ ể
15 3.2.3. Đ nh hị ướng phát tri n ngoài khu b o t n bi n ể ả ồ ể
20 3.2.4. Gi i pháp th c hi nả ự ệ
21
K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị
25
Trang 7M Đ UỞ Ầ
Vi t Nam là qu c gia ven bi n, có vùng th m l c đ a đ c quy n kinh tệ ố ể ề ụ ị ặ ề ế
r ng l n, h n m t tri u kilomet vuông, v i h n 3000 hòn đ o l n nh , hai qu nộ ớ ơ ộ ệ ớ ơ ả ớ ỏ ầ
đ o l n ngoài kh i là Hoàng Sa thu c Thành ph Đà N ng và qu n đ o Trả ớ ơ ộ ố ẵ ầ ả ườ ng
Sa thu c t nh Khánh Hòa, là ti m năng to l n cho phát tri n đ t nộ ỉ ề ớ ể ấ ước. Ngày nay,
th i đ i kinh t h i nh p toàn c u, Bi n Đông Vi t Nam là c a m l n giao l uờ ạ ế ộ ậ ầ ể ệ ử ở ớ ư
v i các nớ ước khu v c và qu c t ự ố ế
Hàng trăm năm nay, nhân dân Vi t Nam đã g n bó v i bi n, khai thác ti mệ ắ ớ ể ề năng bi n. Bi n, không ch nuôi s ng c ng đ ng dân c ven bi n mà còn cungể ể ỉ ố ộ ồ ư ể
c p các s n ph m c a bi n cho c dân t c Vi t Nam. Trong th i k kinh t h iấ ả ẩ ủ ể ả ộ ệ ờ ỳ ế ộ
nh p qu c t , l i th v bi n là đi u ki n, là th i c Vi t Nam làm gi u tậ ố ế ợ ế ề ể ề ệ ờ ơ ệ ầ ừ
bi n, m nh lên t bi n. Phát tri n kinh t bi n ph i có chi n lể ạ ừ ể ể ế ể ả ế ược. Khoa h c vàọ công ngh ph i th c s là đ ng l c phát tri n c a lĩnh v c liên quan đ n bi n. ệ ả ự ự ộ ự ể ủ ự ế ể
H th ng đ o ven b có v trí là ti n đ n c a đ t nệ ố ả ờ ị ề ồ ủ ấ ước, là c u n i đầ ố ể
vươn ra bi n xa. M i đ o là nh ng h sinh thái (HST) bi n đa d ng h c cao,ể ỗ ả ữ ệ ể ạ ọ phong phú v ngu n l i bi n, đ ng th i là các trung tâm nuôi dề ồ ợ ể ồ ờ ưỡng, phát tri nể ngu n gen sinh v t cho c vùng bi n. Khí h u h i dồ ậ ả ể ậ ả ương trong lành, môi trườ ng
s ch và yên tĩnh, không ho c ít ch u tác đ ng c a l c đ a là m t u th c a đ oạ ặ ị ộ ủ ụ ị ộ ư ế ủ ả
bi n. HST đ o bi n có nhi u l i th cho phát tri n du l ch, ngh dể ả ể ề ợ ế ể ị ỉ ưỡng, song cũng có nh ng thách th c, di n tích đ o có h n, ngu n nữ ứ ệ ả ạ ồ ước ng t không phongọ phú, môi trường d b t n thễ ị ổ ương, HST kém b n v ng, c n nghiên c u phát tri nề ữ ầ ứ ể
b n v ng và phát tri n kinh t sinh thái là m t hề ữ ể ế ộ ướng đi phù h p. Trong nh ngợ ữ năm cu i c a th k 20, kinh t du l ch sinh thái (DLST) bi n đ o n i lên nhố ủ ế ỷ ế ị ể ả ổ ư
m t đi m nh n c a kinh t h i nh p đã đem l i ph n vinh cho các qu c gia cóộ ể ấ ủ ế ộ ậ ạ ồ ố
Trang 8V i di n tích kho ng 10kmớ ệ ả 2 nh ng đ o Lý S n có t i 21 nghìn dân là đ oư ả ơ ớ ả
có s dân đông nh t trong các đ o ven b c a Vi t Nam. Dân s t p trung đôngố ấ ả ờ ủ ệ ố ậ đúc trên m t di n tích đ t đang ngày b thu h p là m t s c ép l n đ i v i môiộ ệ ấ ị ẹ ộ ứ ớ ố ớ
trường. Dân c đa s có thu th p th p, trình đ dân trí ch a cao, ý th c b o vư ố ậ ấ ộ ư ứ ả ệ môi trường còn kém. Rác th i sinh ho t t dân c ch a đả ạ ừ ư ư ược thu gom và x lý.ử Canh tác nông nghi p trên đ o v n là canh tác l c h u. Tình hình khai thác, đánhệ ả ẫ ạ ậ
b t ngu n l i th y h i s n b ng phắ ồ ợ ủ ả ả ằ ương pháp h y di t v n di n ra ch a cóủ ệ ẫ ễ ư chi u hề ướng gi m. S cân b ng c a HST san hô và c bi n và tính đa d ng sinhả ự ằ ủ ỏ ể ạ
h c c a các HST này đang b đe d a nghiêm tr ng do tình tr ng hút cát đ tr ngọ ủ ị ọ ọ ạ ể ồ
t i, đánh b t th y s n b ng thu c n và ch t đ c. T t c đi u này đi ngỏ ắ ủ ẳ ằ ố ổ ấ ộ ấ ả ề ượ ạ c l i
v i chi n lớ ế ược phát tri n kinh t xã h i theo hể ế ộ ướng m r ng ra bi n đã đở ộ ể ượ cChính ph xác đ nh (đ n 2050, kinh t bi n chi m 53% GDP) và phát tri n theoủ ị ế ế ể ế ể
hướng b n v ng v i môi trề ữ ớ ường.
Dù đi u ki n t nhiên có u th nh ng ti m năng là có gi i h n. Mu nề ệ ự ư ế ư ề ớ ạ ố duy trì s phát tri n kinh t xã h i b n v ng c a huy n đ o Lý S n, c n ph i cóự ể ế ộ ề ữ ủ ệ ả ơ ầ ả ngay nh ng hành đ ng đi u ch nh phát tri n c a huy n đ o. C n xem xét m iữ ộ ề ỉ ể ủ ệ ả ầ ố quan HST c a HST trên đ o và HST c a vùng nủ ả ủ ước xung quanh đ o. Đ ng th i,ả ồ ờ
c n xem xét m i quan h kinh t xã h i c a Lý S n v i kinh t xã h i c aầ ố ệ ế ộ ủ ơ ớ ế ộ ủ
t nh Qu ng Ngãi. Đ đáp ng m c tiêu phát tri n b n v ng bi n, đ o Lý S n,ỉ ả ể ứ ụ ể ề ữ ể ả ơ kinh t sinh thái chính là l a ch n duy nh t.ế ự ọ ấ
Đ đóng góp vào hể ướng nghiên c u này, đ tài ứ ề “C s khoa h c cho ơ ở ọ
đ nh h ị ướ ng phát tri n kinh t sinh thái t i đ o Lý S n, t nh Qu ng Ngãi” ể ế ạ ả ơ ỉ ả
được th c hi n nh m đ a ra đự ệ ằ ư ược nh ng c s và đ nh hữ ơ ở ị ướng phát tri n kinh tể ế sinh thái phù h p v i nh ng đi u ki n s n có c a đ o Lý S n góp ph n nâng caoợ ớ ữ ề ệ ẵ ủ ả ơ ầ
hi u qu c a ho t đ ng qu n lý tài nguyên môi trệ ả ủ ạ ộ ả ường đ i b v n còn đang cóớ ờ ố nhi u b t c p.ề ấ ậ
M c tiêu, nhi m v nghiên c u chính c a đ tài: ụ ệ ụ ứ ủ ề
M c tiêu: ụ
Xây d ng c s khoa h c cho mô hình phát tri n kinh t sinh thái đ o Lýự ơ ở ọ ể ế ả
S n, t nh Qu ng Ngãi.ơ ỉ ả
Trang 9Nhi m v 1ệ ụ : Đánh giá th c tr ng đi u ki n t nhiên, phát hi n ti m năngự ạ ề ệ ự ệ ề phát tri n và nh ng h n ch trong phát tri n c a đ o Lý S n.ể ữ ạ ế ể ủ ả ơ
Nhi m v 2:ệ ụ Đánh giá th c tr ng phát tri n kinh t xã h i trên đ o.ự ạ ể ế ộ ả
Nhi m v 3:ệ ụ Đánh giá hi n tr ng môi trệ ạ ường
Nhi m v 4ệ ụ : Đ a ra đư ược nh ng k t lu n sauữ ế ậ
Nh ng thu n l i và thách th c, ch n con đữ ậ ợ ứ ọ ường h y di n hay t n t i vàủ ệ ồ ạ phát tri n;ể
Xu th th i đ i và con đế ờ ạ ường ph i ch n đ vả ọ ể ươn lên làm gi u đó chínhầ
là kinh t sinh thái;ế
Thành l p khu b o t n bi n nh m b o t n các HST trên bi n và trênậ ả ồ ể ằ ả ồ ể
đ o; phân khu ch c năng trong khu b o t n; phát tri n kinh t sinh thái d ch vả ứ ả ồ ể ế ị ụ cao c p;ấ
Gi i pháp c th ả ụ ể
B c c c a lu n văn không k m đ u, k t lu n, ki n ngh , tài li u tham ố ụ ủ ậ ể ở ầ ế ậ ế ị ệ
kh o và ph l c g m 3 chả ụ ụ ồ ương:
Chương 1: Tông quan;̉
Chương 2: Đ i tố ượng và phương phap nghiên c u;́ ứ
Chương 3: K t qu nghiên c u.ế ả ứ
Sau đây là chi ti t c a lu n văn.ế ủ ậ
Trang 10 Đ m b o phát tri n b n v ng các HST t i khu v c và có s c lan t a;ả ả ể ề ữ ạ ự ứ ỏ
Đ m b o s phát tri n b n v ng hài hòa gi a kinh t , xã h i và môiả ả ự ể ề ữ ữ ế ộ
Các tác đ ng đ ng l c đ n b bi n đ o luôn luôn ph i có các công trìnhộ ộ ự ế ờ ể ả ả
b o v đ o, ch ng đ các tác đ ng c a thiên;ả ệ ả ố ỡ ộ ủ
Khai thác nước ng m quá m c s gây ra hi n tầ ứ ẽ ệ ượng nhi m m n, gây s tễ ặ ạ
Trang 11và đ i dạ ương. KTST v i quan đi m ch đ o là phát tri n b n v ng s là m tớ ể ủ ạ ể ề ữ ẽ ộ
gi i pháp h u ích và là duy nh t cho phát tri n kinh t xã h i đ o bi n. KTSTả ữ ấ ể ế ộ ở ả ể giúp c i t o các HST nh y c m, kém b n v ng đ o bi n thành các HST b nả ạ ạ ả ề ữ ở ả ể ề
v ng h n, gi m m c đ suy thoái môi trữ ơ ả ứ ộ ường, đ ng th i nâng cao đồ ờ ược đ i s ngờ ố cho người dân
1.2. T ng quan v tình hình nghiên c uổ ề ứ
1.2.1. Tình hình nghiên c u trên th gi iứ ế ớ
a. Mô hình kinh t sinh thái ven bi n t i C ng hòa Liên bang Đ c ế ể ạ ộ ứ
b. Mô hình du l ch bi n đ o t i các qu c gia ven bi n ị ể ả ạ ố ể
1.2.2. Tình hình nghiên c u t i Vi t Namứ ạ ệ
a. Mô hình kinh t m i đ o Ng c V ng, Qu ng Ninh ế ớ ở ả ọ ừ ả
b. Mô hình làng kinh t sinh thái vùng cát ven bi n H i Th y, Qu ng Bình ế ể ả ủ ả
c. Mô hình phát tri n kinh t sinh thái và du l ch thung lũng Đ ng ể ế ị ồ Chùa, đ o Cù Lao Chàm ả
1.3. Gi i thi u chung v khu v c nghiên c uớ ệ ề ự ứ
Lý S n là m t huy n phía Đông c a t nh Qu ng Ngãi có t a đ đ a lý nh sau:ơ ộ ệ ở ủ ỉ ả ọ ộ ị ư
T 15ừ o32’04’’ đ n 15ế o38’14’’ vĩ đ B cộ ắ
T 109ừ o05’04’’ đ n 109ế o14’12’’ kinh đ Đôngộ
Lý S n có khí h u mang đ c tr ng đ o bi n trong lành ôn hòa, nhi t đ vàơ ậ ặ ư ả ể ệ ộ
đ m cao, lộ ẩ ượng m a khá l n (trung bình năm > 2000mm) do đó có đi u ki nư ớ ề ệ tích tr ngu n nữ ồ ước ng t d i dào, c nh quan thiên nhiên hùng vĩ v i nh ng ng nọ ồ ả ớ ữ ọ núi l a, hang đ ng. Bên c nh đó, Lý S n có m t b dày l ch s v i nhi u di tích.ử ộ ạ ơ ộ ề ị ử ớ ề
Đ o Lý S n có trên 21.000 dân trên t ng di n tích đ t t nhiên kho ng 10kmả ơ ổ ệ ấ ự ả 2
Trang 12Bên c nh nh ng đi u ki n thu n l i, Lý S n hi n đang đ i m t v i m tạ ữ ề ệ ậ ợ ơ ệ ố ặ ớ ấ
s cân b ng sinh thái, và nguy c h y di t các HST, ô nhi m môi trự ằ ơ ủ ệ ễ ường. Vì v y,ậ
c n thi t và nhanh chóng ph i đ nh hầ ế ả ị ướng phát tri n kinh t xã h i Lý S n theoể ế ộ ơ
hướng b n v ng nh m ph c h i và b o v các HST bi n và HST trên đ o, giúpề ữ ằ ụ ồ ả ệ ể ả cân b ng đằ ược gi a phát tri n kinh t , xã h i và môi trữ ể ế ộ ường sinh thái. Đó chính là kinh t sinh thái.ế
CHƯƠNG 2. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.1. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
2.1.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Mô hình kinh t sinh thái Đ o Lý S n.ế ả ơ
Trang 13CHƯƠNG 3. K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. Đánh giá đi u ki n t nhiên ề ệ ự
3.1.1. Thu n l iậ ợ
V trí đ a lý: Lý S n có m t v trí chi n lị ị ơ ộ ị ế ược, cách đ t li n 18 h i lý,ấ ề ả
n m án ng v phía Đông mi n Trung Trung B , n m trên con đằ ữ ề ề ộ ằ ường ra bi nể Đông c a khu v c kinh t tr ng đi m mi n Trung qua c a ngõ Dung Qu t, baoủ ự ế ọ ể ề ử ấ quát toàn b tuy n độ ế ường giao thông trên bi n Đông t B c vào Nam và ngể ừ ắ ượ c
l i, có th là c u n i và đóng m t vai trò quan tr ng trong d ch v d u khí đ iạ ể ầ ố ộ ọ ị ụ ầ ố
v i quá trình khai thác d u khí hai b n trũng Phú Khánh và Hoàng Sa trongớ ầ ở ồ
tương lai
Đ a hình, đ a m o: đ c đi m c a đ a hình đáy bi n phân b c rõ ràng, cóị ị ạ ặ ể ủ ị ể ậ
th s d ng làm c u c ng và t ch c các ho t đ ng th thao m o hi m trênể ử ụ ầ ả ổ ứ ạ ộ ể ạ ể
bi n. Cùng v i đó là đ a hình b bi n có các h ng đ ng đ p và đ a hình núi l aể ớ ị ờ ể ạ ộ ẹ ị ử
t o nên các góc nhìn hùng vĩ có giá tr v tham quan khám phá thiên nhiên trongạ ị ề phát tri n du l ch. ể ị
Th nhổ ưỡng: đ t nâu đ trên đá bazan chi m ph n l n di n tích đ t c aấ ỏ ế ầ ớ ệ ấ ủ
đ o 845ha, kho ng trên 80% di n tích đ t t nhiên toàn huy n đ o, đây là ngu nả ả ệ ấ ự ệ ả ồ tài nguyên quan tr ng c a huy n đ o, vì đa s di n tích (kho ng 558ha) đ t nâuọ ủ ệ ả ố ệ ả ấ
đ trên đá bazan có t ng dày trên 1m và đ d c dỏ ầ ộ ố ưới 8o, khá màu m , hàm lỡ ượ ngcác ch t dinh dấ ưỡng t trung bình tr lên, thích h p cho nhi u lo i cây côngừ ở ợ ề ạ nghi p.ệ
Khí tượng th y văn: nhi t đ cao quanh năm, đ m không khí cao,ủ ệ ộ ộ ẩ
lượng m a m cao, gió quanh năm t 3m/s đ n 6,5m/s t o đi u ki n thu n l iư ẩ ừ ế ạ ề ệ ậ ợ cho th m th c v t phát tri n, tích t c nả ự ậ ể ụ ước ng m đáp ng nhu c u dân sinh.ầ ứ ầ
Đ ng th i đây cũng là đi u ki n thu n l i cho phát tri n du l ch quanh năm.ồ ờ ề ệ ậ ợ ể ị
H i văn: Đ o Lý S n là n i chuy n ti p h th ng hoàn l u b m t bi nả ả ơ ơ ể ế ệ ố ư ề ặ ể
th i k gió mùa Tây Nam và gió mùa Đông B c t o ra th i gian d ng khi chuy nờ ỳ ắ ạ ờ ừ ể
ti p t gió Đông B c sang gió Tây Nam t o nên s ”d ng” c a v t ch t. Thànhế ừ ắ ạ ự ừ ủ ậ ấ
ph n v t ch t, các ch t dinh dầ ậ ấ ấ ưỡng, các ch t l l ng ”d ng” l i xung quanh đ oấ ơ ử ừ ạ ả
Trang 14t o ra đi u ki n cho các HST phát tri n. M t lý do khác, khi dòng ch y Đôngạ ề ệ ể ộ ả
B c theo gió mùa Đông B c d ch chuy n xu ng phía Nam, nắ ắ ị ể ố ướ ấc m đ a d nư ầ
xu ng phía Nam, sinh v t s ch y theo dòng ch y 25ố ậ ẽ ạ ả oC, và mùa cá mi n Trungở ề
s lùi d n v phía Nam vào mùa đông t o ra s phong phú các gi ng loài t i đây.ẽ ầ ề ạ ự ố ạ
Tài nguyên nước: Lượng m a trung bình năm trên đ o Lý S n là trênư ả ơ 2000mm, đó là m t lộ ượng m a khá l n, nh ng tháng trong năm có lư ớ ữ ượng m aư
l n là tháng 8 đ n tháng 12, t o đi u ki n tích nớ ế ạ ề ệ ước trên công trình h ch a nồ ứ ướ cnúi Th i L i v i t ng dung tích s d ng 2700mớ ớ ớ ổ ử ụ 3. Dân c trên đ o Lý S n phânư ả ơ
b trên m t di n tích nh nên Lý S n hoàn toàn có kh năng cung c p nố ộ ệ ỏ ơ ả ấ ước sinh
ho t cho toàn huy n b ng ngu n nạ ệ ằ ồ ước m a d trư ự ữ
Tài nguyên đ t: đ t ấ ấ ch a s d ng còn kho ng 239ha, chi m 24% t ngư ử ụ ả ế ổ
di n tích đ t t nhiên c a toàn huy n, ch y u là đ t đ i núi tr c, có kh năngệ ấ ự ủ ệ ủ ế ấ ồ ọ ả phát tri n r ng, xây d ng m t s công trình th y l i và m r ng các công trìnhể ừ ự ộ ố ủ ợ ở ộ công c ng, phúc l iộ ợ
Đa d ng sinh h c: bao g m đa d ng v loài, đa d ng v gen và đa d ngạ ọ ồ ạ ề ạ ề ạ
v các HST. Vùng bi n Lý S n là khu v c có đi u ki n t nhiên r t đ c thù vàề ể ơ ự ề ệ ự ấ ặ
có đ đa d ng sinh h c cao v i trên 700 loài đ ng th c v t bi n có giá tr ngu nộ ạ ọ ớ ộ ự ậ ể ị ồ
l i là r t l n n u khai thác phù h p.ợ ấ ớ ế ợ
Tài nguyên nhân văn: Lý S n có nhi u di ch văn hóa, di tích l ch s cóơ ề ỉ ị ử
m t không hai g n v i b dày l ch s c a huy n đ o.ộ ắ ớ ề ị ử ủ ệ ả
Ngu n nhân l c: V i s dân trên 21.000 ngồ ự ớ ố ười, trong đó, l c lự ượng lao
đ ng c a huy n là 10.448 ngu i, chi m kho ng 50% t ng dân s toàn huy n.ộ ủ ệ ờ ế ả ổ ố ệ Đây là m t y u t thu n l i cho quá trình phát tri n kinh t xã h i c a huy nộ ế ố ậ ợ ể ế ộ ủ ệ
b i v n đ lao đ ng t i ch c b n đở ấ ề ộ ạ ỗ ơ ả ược gi i quy t. ả ế
3.1.2. Thách th cứ
Có b n thách th c mà Lý S n ph i đ i m t hi n nay, đó là:ố ứ ơ ả ố ặ ệ
Nước ng t trên đ o v n dĩ khan hi m đang ngày càng b nhi m m n vàọ ả ố ế ị ễ ặ
c n ki t do s khai thác quá m c nạ ệ ự ứ ước ng m đ tầ ể ưới tiêu, s lãng phí nự ước do
k thu t canh tác truy n th ng l c h u;ỹ ậ ề ố ạ ậ
Trang 15 HST bi n (HST san hô và th m c bi n) đang b tàn phá t i m c có nguyể ả ỏ ể ị ớ ứ
c h y di t do các ho t đ ng phát tri n kinh t c a ngơ ủ ệ ạ ộ ể ế ủ ười dân đ o Lý S n. HSTả ơ
b m t đi đ ng nghĩa v i vi c n i c trú, bãi đ , ngu n phát tán th c ăn c a cácị ấ ồ ớ ệ ơ ư ẻ ồ ứ ủ loài sinh v t b m t đi. Ngu n l i sinh v t bi n ngày càng suy gi m.ậ ị ấ ồ ợ ậ ể ả
HST trên đ o (HST r ng và HST nông nghi p) đang b suy thoái. R ngả ừ ệ ị ừ trên đ o không còn, nh ng ng n núi tr s i đá, ho c ch có nh ng cây b i nh ả ữ ọ ơ ỏ ặ ỉ ữ ụ ỏ Không có r ng, đ t không có th m th c v t che ph đ ng nghĩa v i vi c đ t sừ ấ ả ự ậ ủ ồ ớ ệ ấ ẽ
b xói mòn, r a trôi và b c màu b i m a, gió. Không có r ng, không tích tr đị ử ạ ở ư ừ ữ ượ c
nước m a. Không có r ng, l p th như ừ ớ ổ ưỡng giàu dinh dưỡng hình thành trên n nề
đá bazan s thoái hóa, r a trôi xu ng các th y v c xung quanh, nh hẽ ử ố ủ ự ả ưởng không
nh đ n các HST bi n. Không có r ng, đi u ki n vi khí h u cũng b nh hỏ ế ể ừ ề ệ ậ ị ả ưởng,
c nh quan sinh thái kém h p d n v i khách du l ch. Bên c nh đó, canh tác nôngả ấ ẫ ớ ị ạ nghi p l c h u, s d ng nhi u nệ ạ ậ ử ụ ề ước và phân bón hóa h c làm cho HST nôngọ nghi p v n dĩ không b n v ng càng tr nên suy thoái.ệ ố ề ữ ở
Dân s đông trong khi di n tích có h n gây áp l c lên môi trố ệ ạ ự ường sinh thái đ o ả Nhu c u v ch , v n đ ăn, m c…ngày càng tăng. Các ngu n tàiầ ề ổ ở ấ ề ặ ồ nguyên ven bi n ngày b khai thác m t cách tri t đ Bên c nh đó, dân s tăng,ể ị ộ ệ ể ạ ố kéo theo v n đ tăng lấ ề ượng rác th i, ch t th i ra môi trả ấ ả ường.
Nh v y, ư ậ m c dù có các đi u ki n t nhiên thu n l i, nh ng ti m năng đóặ ề ệ ự ậ ợ ư ề
là có gi i h n. N u coi đ o Lý S n nh m t h th ng thu nh v i nh ng m iớ ạ ế ả ơ ư ộ ệ ố ỏ ớ ữ ố quan h và r ng bu c l n nhau, v i đ y đ các thành ph n t nhiên – xã h iệ ằ ộ ẫ ớ ầ ủ ầ ự ộ trong nó và m i bi n đ ng c a m t hay nhi u thành ph n (t nhiên và nhân sinh)ọ ế ộ ủ ộ ề ầ ự trong h th ng cũng s làm thay đ i (tiêu c c hay tích c c) đ n các thành ph nệ ố ẽ ổ ự ự ế ầ khác trong h , thì hi n nay, không nh ng m i quan h gi a HST trên đ o và HSTệ ệ ữ ố ệ ữ ả
bi n b phá v mà ngay b n thân các HST cũng đang b phá h y, m t cân b ng vàể ị ỡ ả ị ủ ấ ằ
c n ki t ngu n l i. Đ o Lý S n đang đ ng trạ ệ ồ ợ ả ơ ứ ước b v c h y di t. Vì v y, đi uờ ự ủ ệ ậ ề
c n làm là ph c h i, b o t n và phát tri n các HST bi n, HST trên đ o cũng nhầ ụ ồ ả ồ ể ể ả ư
s d ng h p lý ngu n l i ti n đ n m c tiêu lâu dài là phát tri n b n v ng. Vàử ụ ợ ồ ợ ế ế ụ ể ề ữ
gi i pháp duy nh t đ th c hi n đi u đó chính là phát tri n kinh t sinh thái.ả ấ ể ự ệ ề ể ế
Trang 163.2. Đ nh hị ướng phát tri n kinh t sinh thái đ o Lý S nể ế ả ơ
3.2.1. Xây d ng khu b o t n bi nự ả ồ ể
Vi c thành l p khu b o t n bi n Lý S n (bao g m di n tích m t nệ ậ ả ồ ể ở ơ ồ ệ ặ ướ c
và di n tích trên đ o) là c n thi t đ ph c h i, b o t n và phát tri n các HSTệ ả ầ ế ể ụ ồ ả ồ ể
bi n và HST trên đ oể ả
3.2.1.1. Quan đi m xây d ng khu b o t n ể ự ả ồ
Quy ho ch chi ti t khu b o t n bi n (BTB) Lý S n ph i g n k t và hàiạ ế ả ồ ể ơ ả ắ ế hòa v i phát tri n c a các ngành kinh t khác trong vùng, đ b o v môi trớ ể ủ ế ể ả ệ ường, ngu n l i và phát tri n b n v ng;ồ ợ ể ề ữ
Đ m b o đ a vùng lõi khu BTB v c b n bao trùm h t di n tích c aả ả ư ề ơ ả ế ệ ủ vùng có đ đa d ng sinh h c cao nh t.ộ ạ ọ ấ
Phù h p nh t v i quy ho ch phát tri n kinh t xã h i c a thành ph đãợ ấ ớ ạ ể ế ộ ủ ố
được phê duy t, song không th không có s đánh giá m t cách khoa h c cáiệ ể ự ộ ọ
được và ch a đư ượ ủc c a các quy ho ch phát tri n kinh t xã h i đã cóạ ể ế ộ
D t o đễ ạ ượ ự ồc s đ ng thu n cao các c p qu n lý và c ng đ ng dân cậ ở ấ ả ộ ồ ư
Khu BTB Lý S n nh m m c tiêu b o v các HST, b o v các loài sinh v tơ ằ ụ ả ệ ả ệ ậ
bi n có giá tr kinh t , khoa h c, b o v môi trể ị ế ọ ả ệ ường m t cách b n v ng, l y phátộ ề ữ ấ tri n kinh t DLST, duy trì c i thi n sinh k , qu n lý và s d ng h p lý ngu nể ế ả ệ ế ả ử ụ ợ ồ
l i h i s nợ ả ả .
3.2.1.3. Phân vùng ch c năng khu b o t n ứ ả ồ
Theo n i dung hộ ướng d n c a Ngh đ nh s 57/2008/NĐCP ngày 02 thángẫ ủ ị ị ố
05 năm 2008 v vi c Ban hành Quy ch qu n lý các Khu b o t n bi n Vi t Namề ệ ế ả ả ồ ể ệ