Mục đích nghiên cứu: Luận chứng những vấn đề lý luận và thực tiễn đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao về KHKT trong QĐNDVN; đề xuất các giải pháp cơ bản nâng cao hiệu quả đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao về KHKT trong QĐNDVN hiện nay.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Gi i thi u ớ ệ khái quát v lu n ánề ậ
Đ tàiề “Đào t o, b i d ng ngu n nhân l c ch t l ng cao v ạ ồ ưỡ ồ ự ấ ượ ề khoa h c k thu t trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam hi n nay” ọ ỹ ậ ộ ệ ệ đ cượ
ti p c n d i góc đ chuyên ngành CNDVBC&DVLS. Đây là v n đ tácế ậ ướ ộ ấ ề
gi lu n án quan tâm nghiên c u nhi u năm xu t phát t kinh nghi mả ậ ứ ề ấ ừ ệ
b n thân trong gi ng d y và qu n lý đ n v Đ tài lu n án có k t c uả ả ạ ả ơ ị ề ậ ế ấ
g m ph n m đ u; 3 ch ng (7 ti t); danh m c tài li u tham kh o vàồ ầ ở ầ ươ ế ụ ệ ả
ph l c. V i k t c u trên, đ tài b o đ m tri n khai nghiên c u đ cụ ụ ớ ế ấ ề ả ả ể ứ ượ
nh ng v n đ lý lu n và th c ti n đào t o, b i d ng ữ ấ ề ậ ự ễ ạ ồ ưỡ ngu n nhân l cồ ự
ch t l ng cao ấ ượ v KHKT trong QĐNDVN hi n nay. T đó, lu n án đề ệ ừ ậ ề
xu t ba gi i pháp c b n, đ ng b , h th ng vàấ ả ơ ả ồ ộ ệ ố kh thi nh mả ằ nâng cao
hi u qu đào t o, b i d ng ệ ả ạ ồ ưỡ ngu n nhân l c ch t l ng cao ồ ự ấ ượ v KHKTề trong QĐNDVN hi n nay.ệ Nh ng n i dung đ t ra và gi i quy t trongữ ộ ặ ả ế
lu n án là k t qu s nh n th c, gi i quy t b c đ u c a tác gi và cònậ ế ả ự ậ ứ ả ế ướ ầ ủ ả nhi u v n đ c n ti p t c đi sâu nghiên c u. Tác gi r t mong nh nề ấ ề ầ ế ụ ứ ả ấ ậ
đ c s quan tâm, góp ý c a các nhà khoa h c, đ ng nghi p đ nâng caoượ ự ủ ọ ồ ệ ể
h n n a ch t l ng đ tài lu n án.ơ ữ ấ ượ ề ậ
2. Lý do ch n đ tàiọ ề
Lý lu n và th c ti n xây d ng QĐNDVN đã kh ng đ nh vai tròậ ự ễ ự ẳ ị
r t quan tr ng c a ngu n l c con ng i nói chung và ấ ọ ủ ồ ự ườ ngu n nhân l cồ ự
ch t l ng cao ấ ượ về KHKT nói riêng. Đây là đ ng l c ch y u c a quáộ ự ủ ế ủ trình xây d ng ự QĐNDVN
Ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN
là t ng hoà các y u t s lổ ế ố ố ượng, ch t lấ ượng và c c u c a nh ngơ ấ ủ ữ cán b k thu t trong quân đ i, có trình đ h c v n ộ ỹ ậ ộ ộ ọ ấ t k s tr lênừ ỹ ư ở ,
có ph m ch t tiêu bi uẩ ấ ể và năng l c chuyên môn gi i, k năng thànhự ỏ ỹ
th o,ạ sáng t oạ và nh y bén; đang và s t o ra s c m nh luôn th cạ ẽ ạ ứ ạ ự
hi n t t nhi m v , là đ ng l c ch y u ệ ố ệ ụ ộ ự ủ ế c aủ ngành k thu t quânỹ ậ
đ i và đóng góp quan tr ng ộ ọ trong quá trình xây d ng ự QĐNDVN. Đây
là ngu n l c đang th c hi n khá t t ồ ự ự ệ ố nhi m v ệ ụ công tác k thu t,ỹ ậ
ti n t i ế ớ luôn hoàn thành t t nhi m vố ệ ụ, đ c bi t là nhi m v ặ ệ ệ ụ thi tế
k , ch t o các lo i VKTBKT m i, hi n đ i c a Vi t Nam đ mế ế ạ ạ ớ ệ ạ ủ ệ ả
b o y u tả ế ố bí m tậ , ch đ ngủ ộ trong tác chi n. Đây là nhi m v r tế ệ ụ ấ quan tr ng, tr c ti pọ ự ế nâng cao ch t lấ ượng t ng h p vàổ ợ s cứ chi nế
đ u c a quân đ i ta. M t khác, nhi m v xây d ng QĐNDVN cáchấ ủ ộ ặ ệ ụ ự
Trang 2m ng, chính quy, tinh nhu , t ng bạ ệ ừ ước hi n đ iệ ạ , trong đó u tiênư
hi n đ i hóa m t s quân ch ng, binh ch ng, l c lệ ạ ộ ố ủ ủ ự ượng b o đ m sả ả ố
lượng h p lý, có s c chi n đ u cao, hoàn thành t t nhi m v ợ ứ ế ấ ố ệ ụ b o vả ệ
v ng ch c ch quy n, toàn v n lãnh th c a T qu cữ ắ ủ ề ẹ ổ ủ ổ ố Nhi m v đóệ ụ
đã và đang đ t ra nh ng yêu c u m iặ ữ ầ ớ đ i v i ố ớ phát tri n ngu n nhânể ồ
l c ch t lự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN hiện nay; trong đó, đào t o, b i dạ ồ ưỡ ngu n l c này là h t nhân.ng ồ ự ạ
H n n a, ơ ữ “ trên th gi i, ế ớ trong nh ng năm t i tữ ớ ình hình s cònẽ nhi u di n bi n r t ph c t p…tình hình chính tr an ninh th gi i thayề ễ ế ấ ứ ạ ị ế ớ
đ i nhanh chóng, di n bi n r t ph c t p, khó l ng; tình tr ng xâmổ ễ ế ấ ứ ạ ườ ạ
ph m ch quy n qu c gia, tranh ch p lãnh th , tài nguyên, xung đ t s cạ ủ ề ố ấ ổ ộ ắ
t c, tôn giáo, can thi p l t đ , kh ng b , chi n tranh c c b , chi n tranhộ ệ ậ ổ ủ ố ế ụ ộ ế
m ng…liên t c di n ra gay g t nhi u khu v c ” [29, tr.70 71]. Trongạ ụ ễ ắ ở ề ự tình hình đó, n u x y ra chi n tranh thì Vi t Nam s ph i đ ng đ u v iế ả ế ệ ẽ ả ươ ầ ớ
cu c chi n tranh có s d ng vũ khí th h m i, công ngh cao và hi nộ ế ử ụ ế ệ ớ ệ ệ
đ i c a đ i ph ng trong không gian r ng, c ng đ cao. Đi u đó đòiạ ủ ố ươ ộ ườ ộ ề
h i Vi t Nam ph i có ỏ ệ ả ngu n l cồ ự t ng x ng v khoa h c k thu t quânươ ứ ề ọ ỹ ậ
s ự nh ng quan tr ng nh t là ư ọ ấ ngu n l c con ng i, đ c bi t là ngu nồ ự ườ ặ ệ ồ nhân l c ch t l ng caoự ấ ượ v KHKT. Trong khi đó, trình đ khoa h c kề ộ ọ ỹ thu t quân s c a Vi t Nam và ch t l ng ậ ự ủ ệ ấ ượ ngu n nhân l c ch t l ngồ ự ấ ượ cao v KHKT trong QĐNDVN ề hi n nay trong ệ so sánh v i các n cớ ướ trong khu v c và th gi i còn ự ế ớ ở trình độ th pấ h nơ và không đ ng đ uồ ề
Nh v y, gi a yêu c u c a tình hình hi n nay và d báo yêu c u tácư ậ ữ ầ ủ ệ ự ầ chi nế trong t ng lai v i th c ti n đào t o, b i d ng ươ ớ ự ễ ạ ồ ưỡ ngu n l c nàyồ ự còn có b t c pấ ậ đã và đang nh h ng tiêu c c t i quá trình xây d ngả ưở ự ớ ự QĐNDVN hi n nay. Do đó, nâng cao hi u qu đào t o, b i d ngệ ệ ả ạ ồ ưỡ ngu n nhân l c ch t l ng caoồ ự ấ ượ v KHKT trong QĐNDVN hi n nay làề ệ
m t v n đ c p thi t. Tuy nhiên, đ n nay v n đ ộ ấ ề ấ ế ế ấ ề này ch a đ c nghiênư ượ
c u, lu n ch ngứ ậ ứ d i góc đ nghiên c u c a khoa h c tri t h c. ướ ộ ứ ủ ọ ế ọ
T nh ng lý do trên, nghiên c u đ tài ừ ữ ứ ề “Đào t o, b i ạ ồ
d ưỡ ng ngu n nhân l c ch t l ồ ự ấ ượ ng cao v khoa h c k thu t trong ề ọ ỹ ậ Quân đ i nhân dân Vi t Nam hi n nay" ộ ệ ệ dưới góc đ tri t h c th cộ ế ọ ự
s là v n đ có ý nghĩa c p thi t c v m t lý lu n và th c ti n.ự ấ ề ấ ế ả ề ặ ậ ự ễ
3. M c đích và nhi m v nghiên c u ụ ệ ụ ứ
Trang 3* M c đích nghiên c u: ụ ứ Lu n ch ng nh ng v n đ lýậ ứ ữ ấ ề
lu n và th c ti n đào t o, b i dậ ự ễ ạ ồ ưỡng ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượ ngcao v ề KHKT trong QĐNDVN. Đ xu t các gi i pháp c b n nângề ấ ả ơ ả cao hi u qu đào t o, b i dệ ả ạ ồ ưỡng ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao
v ề KHKT trong QĐNDVN hi n nayệ
* Nhi m v nghiên c u: ệ ụ ứ
Lu n ch ng ậ ứ làm rõ b n ch t c a đào t o, b i dả ấ ủ ạ ồ ưỡ ngngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN
Đánh giá th c ti nự ễ , khái quát m t s v n đ có tính quy lu tộ ố ấ ề ậ
c a đào t o, b i d ng ủ ạ ồ ưỡ ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN
Đ xu t m t s gi i pháp c b nề ấ ộ ố ả ơ ả nâng cao hi u qu đàoệ ả
t o, b i dạ ồ ưỡng ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN hi n nayệ
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u c a lu n ánạ ứ ủ ậ
* Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ B n ch t và tính quy lu t c aả ấ ậ ủ đào t o, b i dạ ồ ưỡng ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN
* Ph m vi nghiên c u: ạ ứ Lu n án nghiên c u quá trình đàoậ ứ
t o, b i dạ ồ ưỡng ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN t iạ H c vi n K thu t quân sọ ệ ỹ ậ ự; Trườ S quanng ỹ Kỹ thu t quân s ; T ng c c ậ ự ổ ụ K thu t, ỹ ậ T ng c c ổ ụ Công nghi p qu cệ ố phòng, Vi n ệ Khoa h c Công ngh quân sọ ệ ự; Quân ch ng Phòngủ không Không quân; Quân khu I và Quân khu II. Th i gian đi u tra,ờ ề
kh o sát, s d ng tài li u ch y u t năm 2005 đ n năm 2015.ả ử ụ ệ ủ ế ừ ế
5. C s lý lu n, th c ti n và phơ ở ậ ự ễ ương pháp nghiên c uứ
* C s lý lu n: ơ ở ậ Lu n án d a trên hậ ự ệ ố th ng quan đi m c aể ủ
ch nghĩa Mác Lênin, t tủ ư ưởng H Chí Minhồ và c a Đ ng C ngủ ả ộ
s n Vi t Nam v con ngả ệ ề ườ ; vai trò c a giáo d c và đào t oi ủ ụ ạ ; về xây d ng ự đ i ngũ cán b quân đ i, v khoa h c k thu t trongộ ộ ộ ề ọ ỹ ậ quân đ iộ Lu n án còn d a trên các k t qu nghiên c u v lý lu nậ ự ế ả ứ ề ậ
c aủ các công trình khoa h c liên quanọ tr c ti p ự ế đ n v n đ nghiênế ấ ề
c uứ
* C s th c ti n ơ ở ự ễ : Th c ti n đào t o, b i dự ễ ạ ồ ưỡng ngu nồ nhân l c ch t lự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN hi n nay. Sệ ố
Trang 4li u đi u tra, kh o sát t i các h c vi n, nhà trệ ề ả ạ ọ ệ ường, c quan và đ nơ ơ
v k thu t c a tác gi lu n án; m t s ngh quy t và báo cáo c aị ỹ ậ ủ ả ậ ộ ố ị ế ủ các h c vi n và ọ ệ c quan, ơ đ n v k thu t trong quân đ i; k t quơ ị ỹ ậ ộ ế ả nghiên c u v đ i ngũ cán b k thu t trong quân đ i đứ ề ộ ộ ỹ ậ ộ ược công
b ố t 2005 đ n 2015.ừ ế
* Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ D a trên c s phự ơ ở ương pháp
lu n c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s Đ tài sậ ủ ủ ậ ệ ứ ậ ị ử ề ử
d ng các phụ ương pháp nghiên c u c th : liên ngành; phân tích vàứ ụ ể
t ng h p; quy n p và di n d ch; h th ng và c u trúc; l ch s vàổ ợ ạ ễ ị ệ ố ấ ị ử lôgíc; tr u từ ượng hoá và khái quát hoá; đi u tra xã h i h c; t ng k tề ộ ọ ổ ế
th c ti n và phự ễ ương pháp tham kh o ý ki n cả ế huyên gia
6. Nh ng đóng góp m i c a lu n án ữ ớ ủ ậ
Góp ph n làm sáng t b n ch t c a đào t o, b i dầ ỏ ả ấ ủ ạ ồ ưỡ ngngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN
Lu n ch ng nh ng v n đ có tính quy lu t c a đào t o, b iậ ứ ữ ấ ề ậ ủ ạ ồ
d ng ngu n nhân l c ch t l ng cao v ưỡ ồ ự ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN
Đ xu t các gi i pháp c b n, h th ng, có tính kh thiề ấ ả ơ ả ệ ố ả nâng cao hi u qu đào t o, b i dệ ả ạ ồ ưỡng ngu n nhân l cồ ự ch t lấ ượ ngcao v KHKTề trong QĐNDVN hi n nayệ
7. Ý nghĩa lý lu n, th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
K t qu nghiên c u c a lu n án góp ph n làm sáng t nh ngế ả ứ ủ ậ ầ ỏ ữ
v n đ lý lu n v đào t o, b i d ng ấ ề ậ ề ạ ồ ưỡ ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao
v ề KHKT trong QĐNDVN. K t qu đó góp ph n làm phong phú thêmế ả ầ vào lý lu n xây d ng quân đ i nói chung và ậ ự ộ phát tri n ể ngu n nhân l cồ ự khoa h c k thu t ọ ỹ ậ trong quân đ i ộ nói riêng.
K t qu nghiên c u c a lu n án làm c s cho vi c đi uế ả ứ ủ ậ ơ ở ệ ề
ch nh, hoàn thi n ỉ ệ c ch , chính sáchơ ế phát tri n ngu n nhân l c ch tể ồ ự ấ
lượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN hi n nay. K t qu nghiênệ ế ả
c u ứ còn có th dùng làm tài li u tham kh oể ệ ả trong nghiên c u khoaứ
h cọ ở các h c vi n, nhà trọ ệ ường k thu t trong quân đ i và nh ngỹ ậ ộ ữ
người quan tâm đ n lĩnh v c này.ế ự
8. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
M đ u; t ng quan ở ầ ổ v n đ ấ ề nghiên c u; 3 ch ng (7 ti t);ứ ươ ế
k t lu n; danh m c các công trình khoa h c c a tác gi đã công bế ậ ụ ọ ủ ả ố
Trang 5có liên quan đ n đ tài lu n án; danh m c tài li u tham kh o và phế ề ậ ụ ệ ả ụ
l c. ụ
T NG QUAN Ổ TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ứ CÓ LIÊN QUAN Đ NẾ
Đ TÀIỀ ĐÀO T O, B I DẠ Ồ ƯỠNG NGU N NHÂN L C CH TỒ Ự Ấ
LƯỢNG CAO V KHOA H C K THU T TRONG QUÂN Đ IỀ Ọ Ỹ Ậ Ộ
NHÂN DÂN VI T NAM HI N NAYỆ Ệ
1 Các công trình khoa h c tiêu bi u ọ ể nghiên c u vứ ề ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao và đào t o, b i dạ ồ ưỡng ngu nồ nhân l cự
1.1. Các công trình nghiên c u v ngu n nhân l c ch t ứ ề ồ ự ấ
l ượ ng cao
* Các công trình nghiên c u c a n ứ ủ ướ c ngoài.
Th m Vinh Hoa – Ngô Qu c Di u (2008), ẩ ố ệ Tôn tr ng trí th c, ọ ứ tôn tr ng nhân tài, k l n trăm năm ch n h ng đ t n ọ ế ớ ấ ư ấ ướ , Nxb c
CTQG, H; Lương D Giai (2006), ụ Qu n lý nhân tài ả , Nxb Đ i h cạ ọ Trung S n, Qu ng Đông, Trung Qu c; Okuhina Yasuhiro, Michitoshiơ ả ố Takahata, Shigenobu Kishimoto (1994) (Đàm Ng c C nh d ch),ọ ả ị
Chính tr và kinh t Nh t B n ị ế ậ ả , Nxb CTQG, H; Lê T Vinh, Nguy nư ễ
Trang 6Huy Quý (D ch, 1994), ị Tuy n 40 năm chính lu n c a Lý Quang ể ậ ủ
Di u ệ , Nxb CTQG, H; Dave Ulrich (2007), The Talent Trifecta.
* Các công trình nghiên c u trong n ứ ước.
Lê Th H ng Đi p (2010), ị ồ ệ Phát tri n ngu n nhân l c ch t ể ồ ự ấ
l ượ ng cao đ hình thành n n kinh t tri th c Vi t Nam ể ề ế ứ ở ệ ; Vũ Thị
Phương Mai (2013), Ngu n nhân l c ch t l ồ ự ấ ượ ng cao trong s ự nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa Vi t Nam hi n nay ệ ệ ệ ạ ở ệ ệ ; Lê
Quang Hùng (2011), Phát tri n ngu n nhân l c ch t l ể ồ ự ấ ượ ng cao ở vùng kinh t tr ng đi m mi n Trung ế ọ ể ề ; Nguy n Th Giáng Hễ ị ươ ng
(2013), V n đ phát tri n ngu n nhân l c n ch t l ấ ề ể ồ ự ữ ấ ượ ng cao ở
Vi t Nam hi n nay ệ ệ ; Nguy n Th Thu Phễ ị ương (Ch.b) (2009), Chi n ế
l ượ c nhân tài c a Trung Qu c t năm 1978 đ n nay ủ ố ừ ế ; Nguy n Thễ ị Thu Phương (2009), “Phát tri n nhân l c, nhân tài – l a ch n c aể ự ự ọ ủ Trung Qu c trong chi n lố ế ược phát tri n b n v ng”; Nguy n Ng cể ề ữ ễ ọ
Phú, (Ch.n, 2010), Ngu n nhân l c và nhân tài cho phát tri n xã ồ ự ể
h i và qu n lý phát tri n xã h i Vi t Nam trong ti n trình đ i ộ ả ể ộ ở ệ ế ổ
m i ớ
Các công trình trên đã đ a ra quan ni m, đ c đi m, v trí vàư ệ ặ ể ị
nh ng tiêu chí đánh giá ữ ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao. Nh ng đ cữ ặ
tr ngư c a ủ ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao theo các tác gi đó làả : năng l c sáng t o, lòng trung thành, say mêự ạ công vi c, th l c t t.ệ ể ự ố
V phề ương hướng và gi i pháp phát tri n ả ể ngu n nhân l c ch tồ ự ấ
lượng cao, các công trình kh ng đ nh ph i đ i m i nh n th c v vẳ ị ả ổ ớ ậ ứ ề ị trí ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao; đ i m i n i dung, phổ ớ ộ ương th cứ phát tri n ể ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao; xây d ng chi n lự ế ược về ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao và nhân tài, ph i có chính sách riêngả
đ i v i ố ớ ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao. M t s công trình nh nộ ố ấ
m nh ạ c nầ tăng cường s lãnh đ o c a Đ ng, qu n lý c a nhàự ạ ủ ả ả ủ
nước v giáo d c – đào t o, nâng cao ch t lề ụ ạ ấ ượng đ i ngũ gi ngộ ả viên; tăng ngân sách cho giáo d c – đào t o; th c hi n xã h i hoáụ ạ ự ệ ộ giáo d c – đào t o.ụ ạ
1.2. Các công trình nghiên c u v đào t o, b i d ứ ề ạ ồ ưỡ ng ngu n nhân l c ồ ự
Tr n Khánh Đ c (2010), ầ ứ Giáo d c và phát tri n ngu n nhân ụ ể ồ
l c trong th k XXI ự ế ỷ ; Nguy n Công Giáp (Ch.n, 2003), ễ Nghiên c u ứ các gi i pháp chi n l ả ế ượ c đào t o và b i d ạ ồ ưỡ ng nhân tài trong h ệ
Trang 7th ng giáo d c – đào t o ố ụ ạ ; Lê Th Ái Lâm (2003), ị Phát tri n ngu n ể ồ nhân l c thông qua giáo d c và đào t o Kinh nghi m Đông Á ự ụ ạ ệ ; Ngô
Thành Can (2002), Nh ng gi i pháp đào t o, b i d ữ ả ạ ồ ưỡ ng công ch c ứ hành chính trong th i k công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n ờ ỳ ệ ệ ạ ấ ướ ; c
Nguy n Thanh (2001), ễ Phát tri n ngu n nhân l c và vai trò c a ể ồ ự ủ giáo d c đào t o đ i v i phát tri n ngu n nhân l c ph c v s ụ ạ ố ớ ể ồ ự ụ ụ ự nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa n ệ ệ ệ ạ ở ướ c ta hi n nay ệ ; Tr nhị
Ng c Th ch (2008), ọ ạ Hoàn thi n mô hình qu n lý đào t o ngu n ệ ả ạ ồ nhân l c ch t l ự ấ ượ ng cao trong các tr ườ ng đ i h c Vi t Nam ạ ọ ệ ;
Lương Công Lý (2014), Giáo d c – đào t o v i vi c phát tri n ụ ạ ớ ệ ể ngu n nhân l c ch t l ồ ự ấ ượ ng cao Vi t Nam hi n nay ở ệ ệ ; Nghiêm Đình
V , Nguy n Đ c H ng (2002), ỳ ễ ắ ư Phát tri n giáo d c và đào t o ể ụ ạ nhân tài; Tr n Văn Tùng (2005), ầ Đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng và s d ng ử ụ ngu n nhân l c tài năng ồ ự ; Tr nh Quang T (2009), “Đào t o ngu nị ừ ạ ồ nhân l c ch t lự ấ ượng cao đáp ng yêu c u công nghi p hóa, hi nứ ầ ệ ệ
đ i hóa”.ạ
Các công trình trên đã trình bày quan ni m v đào t o ngu nệ ề ạ ồ nhân l cự ; v b i dề ồ ưỡng ngu n nhân l c và các y u t c a các quáồ ự ế ố ủ trình này Gi i pháp t ng th v đào t o, b i dả ổ ể ề ạ ồ ưỡng ngu n nhânồ
l c đự ược trình bày r i rác, ch a thành h th ng.ả ư ệ ố
2 Các công trình khoa h c tiêu bi u ọ ể nghiên c u vứ ề
ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v quân s và ngu n nhân l cề ự ồ ự khoa h c k thu t quân sọ ỹ ậ ự
2.1. Các công trình nghiên c u v ngu n nhân l c ch t ứ ề ồ ự ấ
l ượ ng cao v quân s ề ự
* Các công trình nghiên c u c a n ứ ủ ướ c ngoài.
Donald H Rumsfeld (2002),“Transforming the military”; Frederick W Kagan (2006), “The U.S Military's Manpower Crisis”; Steve M.Kosiak (2008), Military manpower for The LongHaul; Arkady N Barsukow; Nicolay P Zubo; Nicolay O. Kobelkow (2003), “Công ngh mô ph ng H c vi n Không quânệ ỏ ở ọ ệ Gagarin (Nga)”; Dmitri Gorenburg (2011),“The Russian military's manpower problem”
Nhìn chung, các công trình trên kh ng đ nh, cùng v i vũ khíẳ ị ớ công ngh cao, ệ ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v quân s có vaiề ự
Trang 8trò r t quan tr ng. Các đ c tr ng c a ngu n l c này là:ấ ọ ặ ư ủ ồ ự đượ đào c
t o k lạ ỹ ưỡng, có năng l c sáng t o, khéo léo, có kinh nghi m tácự ạ ệ chi n, linh ho t và ph i h p t t gi a các l c lế ạ ố ợ ố ữ ự ượng; có hi u bi tể ế
v văn hoá và ngôn ng b n đ a. V phề ữ ả ị ề ương th c đào t o ứ ạ ngu nồ nhân l c ch t lự ấ ượng cao v quân s , các công trình cho r ng c nề ự ằ ầ đào t o thông qua các trung tâm mô ph ng, chú tr ng đ i m i côngạ ỏ ọ ổ ớ ngh đào t o. Ph i b sung các n i dung đáp ng yêu c u tác chi nệ ạ ả ổ ộ ứ ầ ế trong tương lai. M t s công trình đ c p gi i pháp là t p trung c iộ ố ề ậ ả ậ ả thi n ch đ đãi ng ngu n l c này.ệ ế ộ ộ ồ ự
* Các công trình nghiên c u trong n ứ ướ c.
Hoàng Đình T nh (2012), ỉ “Nâng cao ch t l ấ ượ ng ngu n l c sĩ ồ ự quan tr trong xây d ng Quân đ i nhân dân Vi t Nam hi n nay ẻ ự ộ ệ ệ ;
Ph m Đ c Nhu n (2002), “Tăng cạ ứ ấ ường ch t lấ ượng ngu n nhân l cồ ự cho nhu c u quân s nh ng th p niên đ u th k XXI”ầ ự ữ ậ ầ ế ỉ ; Nguy nễ Văn Đ ng (2014), ộ Nghiên c u gi i pháp thu hút tài năng ph c v ứ ả ụ ụ quân đ i trong tình hình m i ộ ớ ; Đ Văn D o (2013), ỗ ạ Phát tri n ể ngu n nhân l c quân s ch t l ồ ự ự ấ ượ ng cao đáp ng yêu c u hi n đ i ứ ầ ệ ạ hóa quân đ i nhân dân Vi t Nam ộ ệ ; Tr n Nam Chuân (2012),“Quyầ
ho ch và đào t o, b i dạ ạ ồ ưỡng ngu n nhân l c trình đ cao cho quânồ ự ộ
đ i đáp ng yêu c u b o v T qu c trong giai đo n hi n nay” vàộ ứ ầ ả ệ ổ ố ạ ệ
Đ ng Nam Đi n (2013), ặ ề “Xây d ng ngu n nhân l c ch t l ự ồ ự ấ ượ ng cao trong Quân đ i M y v n đ đ t ra” ộ ấ ấ ề ặ
2.2. Các công trình nghiên c u v ngu n nhân l c khoa ứ ề ồ ự
h c k thu t quân s ọ ỹ ậ ự
S ố lượng các công trình nghiên c u v ngu n nhân l c trongứ ề ồ ự lĩnh v c khoa h c k thu t quân s còn khiêm t n. Tiêu bi u có cácự ọ ỹ ậ ự ố ể công trình sau:
Nguy n Minh Th ng (2006), ễ ắ Phát huy ngu n l c cán b ồ ự ộ khoa h c k thu t tr trong xây d ng Quân đ i nhân dân Vi t Nam ọ ỹ ậ ẻ ự ộ ệ
hi n nay ệ ; Nguy n Tr ng Tu n, (Ch.b), (2010), ễ ọ ấ Xây d ng nhân cách ự
ng ườ i cán b khoa h c k thu t quân s d ộ ọ ỹ ậ ự ướ i tác đ ng c a toàn ộ ủ
c u hóa và h i nh p ầ ộ ậ ; Tr nh Xuân S n (2013), ị ơ Phát tri n ngu n l c ể ồ ự cán b khoa h c trong các Vi n nghiên c u khoa h c k thu t và ộ ọ ệ ứ ọ ỹ ậ công ngh quân s Vi t Nam hi n nay ệ ự ở ệ ệ ; Thái Xuân Dương (Chủ nhi m, 2012), ệ Nghiên c u xây d ng và phát tri n đ i ngũ cán b ứ ự ể ộ ộ
k thu t trong tình hình m i ỹ ậ ớ ; Nguy n Văn Th m (2000), "C n cóễ ẩ ầ
Trang 9chính sách đúng đ i v i cán b khoa h c k thu t"; ố ớ ộ ọ ỹ ậ Lê Văn Lai (2004), "Th c tr ng tình hình và m t s v n đ đ t ra trong qu nự ạ ộ ố ấ ề ặ ả
lý, xây d ng đ i ngũ cán b khoa h c k thu t quân sự ộ ộ ọ ỹ ậ ự”. Nguy nễ Quang B c (2011), “Nâng cao ch t lắ ấ ượng đ i ngũ cán b khoa h cộ ộ ọ
công ngh quân s đáp ng yêu c u nhi m v ”; Nguy n H uệ ự ứ ầ ệ ụ ễ ữ Chính (2013), “Xây d ng đ i ngũ cán b k thu t quân đ i dáp ngự ộ ộ ỹ ậ ộ ứ yêu c u nhi m v ”.ầ ệ ụ
Các công trình trên đã làm rõ m t s v n đ lý lu n vộ ố ấ ề ậ ề ngu n nhân l c khoa h c k thu t quân s , ngu n l c cán b khoaồ ự ọ ỹ ậ ự ồ ự ộ
h c k thu t quân s : quan ni m, đ c đi m và tiêu chí đánh giá.ọ ỹ ậ ự ệ ặ ể
V phề ương hướng phát tri n ngu n l c này, các công trình t pể ồ ự ậ trung vào các n i dung: Nâng cao nh n th c, trách nhi m c a cácộ ậ ứ ệ ủ
t ch c, l c lổ ứ ự ượng, c a b n thân ngu n nhân l c; Đ i m i n iủ ả ồ ự ổ ớ ộ dung, chương trình, phương th c đào t o ngu n nhân l c; xâyứ ạ ồ ự
d ng môi trự ường công tác thu n l i và c i thi n ch đ đãi ng đậ ợ ả ệ ế ộ ộ ể thu hút, gi chân và phát tri n ngu n l c này. Các công trình trênữ ể ồ ự nghiên c u m t b ph n trong ngu n nhân l c khoa h c k thu tứ ộ ộ ậ ồ ự ọ ỹ ậ trong QĐNDVN, các gi i pháp v đào t o, b i dả ề ạ ồ ưỡng được trình bày r i rác, ch a h th ng.ả ư ệ ố
3. Khái quát k t qu nghiên c u ch y u c a các côngế ả ứ ủ ế ủ trình khoa h c ọ tiêu bi u ể đã công b và nh ng v n đ lu n ánố ữ ấ ề ậ
lu n án tham kh o và ch n l c trong quá trình th c hi n đ tài.ậ ả ọ ọ ự ệ ề Qua nghiên c u các công trình khoa h c đã đứ ọ ược công b , tác giố ả
lu n án có m t s nh n xét khái quát sau:ậ ộ ố ậ
Th nh t ứ ấ , các công trình khoa h c dù ti p c n v n đ nghiênọ ế ậ ấ ề
c u nh ng góc đ khác nhau đ u đã lu n gi i và kh ng đ nh t mứ ở ữ ộ ề ậ ả ẳ ị ầ quan tr ng, vai trò quy t đ nh c a ọ ế ị ủ ngu n nhân l c vàồ ự ngu n nhânồ
Trang 10l c ch t lự ấ ượng cao đ i v i s phát tri n kinh t xã h i c a m iố ớ ự ể ế ộ ủ ỗ
qu c gia.ố
Th hai ứ , các công trình nghiên c u v ngu n l c con ngứ ề ồ ự ườ itrong quân đ i khá phong phú nh ng các công trình nghiên c u vộ ư ứ ề ngu n nhân l c quân s ch t lồ ự ự ấ ượng cao, ngu n nhân l c khoa h cồ ự ọ
k thu tỹ ậ trong quân đ i còn khiêm t nộ ố
Th ba ứ , các công trình khoa h c nghiên c u ọ ứ v ề ngu n nhânồ
l c ch t lự ấ ượng cao, ngu n l c cán b khoa h c k thu t quân s ,ồ ự ộ ọ ỹ ậ ự ngu n nhân l c quân s ch t lồ ự ự ấ ượng cao và nhân tài quân s , ngu nự ồ
l c cán b khoa h c trong các vi n nghiên c u khoa h c và côngự ộ ọ ệ ứ ọ ngh quân s đ u đệ ự ề ược ti n hành khoa h c, có ý nghĩa thi t th cế ọ ế ự
c v m t lý lu n và th c ti n. Đây là ngu n t li u có giá tr đả ề ặ ậ ự ễ ồ ư ệ ị ể tác gi lu n án tham kh o, k th a ph c v cho vi c hoàn thànhả ậ ả ế ừ ụ ụ ệ
lu n án. Tuy nhiên, k t qu nghiên c u trong các công trình trênậ ế ả ứ
v n còn nhi u v n đ c n ph i đẫ ề ấ ề ầ ả ược ti p t c đi sâu nghiên c uế ụ ứ toàn di n không ch v c s lý lu n mà ph i đệ ỉ ề ơ ở ậ ả ược làm rõ v cề ơ
s th c ti n. Đ ng th i, ch a có công trình nào nghiên c u tr cở ự ễ ồ ờ ư ứ ự
ti p và h th ng dế ệ ố ưới góc đ tri t h c v v n đ đào t o, b iộ ế ọ ề ấ ề ạ ồ
dưỡng ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN
hi n nay. Do đó, đây v n là m t v n đ c p bách c v m t lýệ ẫ ộ ấ ề ấ ả ề ặ
lu n và th c ti n đ tác gi lu n án ti p t c đi sâu nghiên c u.ậ ự ễ ể ả ậ ế ụ ứ
3.2. Nh ng v n đ lu n án t p trung gi i quy t ữ ấ ề ậ ậ ả ế
Tác gi lu n án xác đ nh nh ng v n đ lu n án t p trungả ậ ị ữ ấ ề ậ ậ
gi i quy t là:ả ế
Th nh t ứ ấ , xây d ng quan ni m và lu n ch ng làm sáng tự ệ ậ ứ ỏ
b n ch t ả ấ c a ủ đào t o, b i dạ ồ ưỡng ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao
v KHKT trong QĐNDVN.ề
Th hai, ứ đánh giá khách quan, toàn di nệ th c ti n đào t o,ự ễ ạ
b i dồ ưỡng ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v KHKT trongề QĐNDVN hi n nay. ệ Trên c s khung lý lu n và th c ti n hi nơ ở ậ ự ễ ệ nay đ lu n ch ng nh ng v n đ có tính quy lu t c a quá trìnhể ậ ứ ữ ấ ề ậ ủ đào t o, b i dạ ồ ưỡng này
Th ba, ứ xác đ nh h th ngị ệ ố gi i pháp c b n nâng cao hi uả ơ ả ệ
qu ả đào t o, b i dạ ồ ưỡng ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v KHKTề trong QĐNDVN hi n nay. Đây ệ là m t v n đ quan tr ng lu n ánộ ấ ề ọ ậ
c n t p trung gi i quy t.ầ ậ ả ế
Trang 11Nh ng v n đ đ t ra trên đây là c s đ tác gi lu n án điữ ấ ề ặ ơ ở ể ả ậ sâu nghiên c u, tri n khai gi i quy t trong lu n án.ứ ể ả ế ậ
Trang 12NH NG V N Đ C B N V ĐÀO T O, B I DỮ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ạ Ồ ƯỠNGNGU N NHÂN L C CH T LỒ Ự Ấ ƯỢNG CAO V KHOA H CỀ Ọ
K THU T TRONG QUÂN Đ I NHÂN DÂN VI T NAMỸ Ậ Ộ Ệ
1.1. Quan ni m ngu n nhân l c ch t l ng cao v khoa h c kệ ồ ự ấ ượ ề ọ ỹ
thu t trong Quân đ i nhân dân Vi t Namậ ộ ệ
1.1.1. Quan ni m ngu n nhân l c ch t l ệ ồ ự ấ ượ ng cao
M t là, quan ni m ngu n l c con ng i và ngu n nhân l c ộ ệ ồ ự ườ ồ ự Hai là, quan ni m ngu n nhân l c ch t l ệ ồ ự ấ ượ ng cao.
Trên c s quan đi m duy v t ơ ở ể ậ l ch sị ử và xu t phát ấ t m cđích nghiên c u, lu n ánứ ậ quan ni m ngu n nhân l c ch t l ng caoệ ồ ự ấ ượ
nh sau:ư ngu n nhân l c ch t l ồ ự ấ ượ ng cao là b ph n tinh tuý nh t ộ ậ ấ
c a ngu n nhân l c, là t ng hoà các y u t s l ủ ồ ự ổ ế ố ố ượ ng, ch t l ấ ượ ng
và c c u c a nh ng ng ơ ấ ủ ữ ườ lao đ ng qua i ộ đào tạo, có ph m ch t ẩ ấ tiêu biểu và năng l c t t, ự ố có k năng chuyên môn gi i ỹ ỏ , sáng t o và ạ
nh y bén, đang và s đ t hi u qu cao trong công vi c, là đ ng ạ ẽ ạ ệ ả ệ ộ
l c ch y u trong quá trình phát tri n ự ủ ế ể
1.1.2. Quan ni m và đ c tr ng ngu n nhân l c ch t l ệ ặ ư ồ ự ấ ượ ng cao v khoa h c k thu t trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam ề ọ ỹ ậ ộ ệ
M t là, quan ni m ngu n nhân l c ch t l ng cao v khoa h c ộ ệ ồ ự ấ ượ ề ọ
k thu t trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam ỹ ậ ộ ệ
Xu t phát t ấ ừ các khái ni m khoa h c quân s ,ệ ọ ự khoa h c kọ ỹ thu t, k thu t quân s ậ ỹ ậ ự và n i dung c a công tác k thu t trongộ ủ ỹ ậ QĐNDVN, lu n án quan ni mậ ệ : ngu n nhân l c khoa h c k thu t ồ ự ọ ỹ ậ trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam là t ng hoà ộ ệ ổ các y u t v ế ố ề số
l ượ ng, ch t l ấ ượ ng và c c u ơ ấ c a ủ nh ng ữ cán b , nhân viên k thu t ộ ỹ ậ quân đ i đ ộ ượ c đào t o; ạ đang và sẽ t o ra s c m nh hoàn thành ạ ứ ạ nhi m v công tác k thu t, đóng góp tích c c vào quá trình xây ệ ụ ỹ ậ ự
d ng Quân đ i ự ộ nhân dân Vi t Nam ệ
T quan ni m ngu n nhân l c ch t lừ ệ ồ ự ấ ượng cao và quan
ni m ngu n nhân l c KHKT trong QĐNDVN, có thệ ồ ự ể quan ni mệ ngu n nhân l c ch t l ng caoồ ự ấ ượ v KHKT trong QĐNDVNề nh sau:ư
Ngu n nhân l c ch t l ồ ự ấ ượ ng cao v khoa h c k thu t trong Quân ề ọ ỹ ậ
đ i nhân dân Vi t Nam là t ng hoà các y u t s l ộ ệ ổ ế ố ố ượ ng, ch t l ấ ượ ng
và c c u c a nh ng cán b k thu t trong quân đ i, có trình đ ơ ấ ủ ữ ộ ỹ ậ ộ ộ
Trang 13h c v n cao, ph m ch t tiêu bi u, có năng l c chuyên môn gi i, k ọ ấ ẩ ấ ể ự ỏ ỹ năng thành th o, có năng l c sáng t o và nh y bén trong công vi c; ạ ự ạ ạ ệ đang và s t o ra s c m nh luôn th c hi n t t nhi m v đ ẽ ạ ứ ạ ự ệ ố ệ ụ ượ c giao,
là đ ng l c ch y u thúc đ y ngành k thu t quân đ i phát tri n và ộ ự ủ ế ẩ ỹ ậ ộ ể đóng góp quan tr ng vào quá trình xây d ng Quân đ i nhân dân Vi t ọ ự ộ ệ Nam.
Hai là, đ c tr ng ngu n nhân l c ch t l ặ ư ồ ự ấ ượ ng cao v khoa ề
h c k thu t trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam ọ ỹ ậ ộ ệ
* Ngu n nhân l c ch t l ng cao v khoa h c k thu t trong Quân ồ ự ấ ượ ề ọ ỹ ậ
đ i nhân dân Vi t Nam có s l ng đáp ng v i nhu c u hi n nay, có d tr ộ ệ ố ượ ứ ớ ầ ệ ự ữ
và có c c u h p lý ơ ấ ợ
* Ngu n nhân l c ch t l ng cao v khoa h c k thu t trong ồ ự ấ ượ ề ọ ỹ ậ QĐNDVN là nh ng cán b ữ ộ có trình đ h c v n ộ ọ ấ t k s tr lên ừ ỹ ư ở , ph m ch t ẩ ấ tiêu bi u ể và năng l c chuyên môn k thu t gi i, k năng ngh nghi p ự ỹ ậ ỏ ỹ ề ệ thành th o ạ , có năng l c sáng t o và nh y bén, luôn hoàn thành t t nhi m ự ạ ạ ố ệ vụ.
V i nh ng đ c tr ng trên, ngu n l c này ớ ữ ặ ư ồ ự đã và ti p t c ế ụ là
“đ u tàu”,ầ là đ ng l c ch y u thúc đ y s phát tri n ngành kộ ự ủ ế ẩ ự ể ỹ thu t quân s Vi t Nam theo hậ ự ệ ướng đ c l p, t ch , hi n đ i, cóộ ậ ự ủ ệ ạ vai trò chi n lế ược trong xây d ng QĐNDVN. ự
1.2. Đào t o, b i d ng ngu n nhân l c ch t l ng cao v khoaạ ồ ưỡ ồ ự ấ ượ ề
h c k thu t trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam Quan ni m và b nọ ỹ ậ ộ ệ ệ ả
ch tấ
1.2.1. Quan ni m đào t o, b i d ệ ạ ồ ưỡ ng ngu n nhân l c ch t ồ ự ấ
l ượ ng cao v khoa h c k thu t trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam ề ọ ỹ ậ ộ ệ
M t là, quan ni m đào t o, b i d ộ ệ ạ ồ ưỡ ng.
Đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng là m t quá trình tác đ ng bi n ch ng ộ ộ ệ ứ
gi a ch th và đ i t ữ ủ ể ố ượ ng, di n ra có h th ng, m c tiêu, n i ễ ệ ố ụ ộ dung, ph ươ ng th c nh t đ nh đ đ i t ứ ấ ị ể ố ượ ng chuy n hoá m c tiêu, ể ụ hình thành, c ng c và phát tri n ph m ch t, năng l c chuyên môn ủ ố ể ẩ ấ ự ngh nghi p, phát tri n t trình đ ch t l ề ệ ể ừ ộ ấ ượ ng nh t đ nh lên trình ấ ị
đ ch t l ộ ấ ượ ng m i, đáp ng t t h n yêu c u công vi c ớ ứ ố ơ ầ ệ
Hai là, quan ni m ệ và vai trò c a ủ đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng ngu n ồ nhân l c ch t l ự ấ ượ ng cao v khoa h c k thu t trong Quân đ i ề ọ ỹ ậ ộ nhân dân Vi t Nam ệ
Trang 14* Quan ni m ệ đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng ngu n nhân l c ch t l ồ ự ấ ượ ng cao v ề KHKT trong QĐNDVN.
Đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng ngu n nhân l c ch t l ồ ự ấ ượ ng cao v khoa ề
h c k thu t trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam ọ ỹ ậ ộ ệ là m t quá trình ộ tác đ ng bi n ch ng tích c c, t giá ộ ệ ứ ự ự c, sáng t o ạ gi a ch th v i ữ ủ ể ớ
đ i t ố ượ ng; di n ra có m c tiêu, n i dung, ph ễ ụ ộ ươ ng th c đ c thù, ứ ặ
nh m thúc đ y đ i t ằ ẩ ố ượ ng nh n th c, chuy n hoá m c tiêu, hình ậ ứ ể ụ thành, c ng c và phát tri n ph m ch t đ o đ c tiêu bi u, năng ủ ố ể ẩ ấ ạ ứ ể
l c chuyên môn k thu t ự ỹ ậ gi i ỏ , k năng thành th o, năng l c sáng ỹ ạ ự
t o và nh y bén, hi n th c hoá ạ ạ ệ ự kh ả năng, luôn hoàn thành t t ố nhi m v ệ ụ
Quan ni m trên nh n m nh đ n s tác đ ng bi n ch ngệ ấ ạ ế ự ộ ệ ứ
gi a các y u t ữ ế ố n i t i ộ ạ của quá trình này, trong đó vai trò trung tâm
là đ i tố ượng đào t o, b i dạ ồ ưỡ ng
M c tiêu đào t o, b i d ng ụ ạ ồ ưỡ ngu n nhân l c ch t l ng caoồ ự ấ ượ về KHKT trong QĐNDVN nh m hình thành, c ng c và phát tri n ngu nằ ủ ố ể ở ồ
l c này trình đ giác ng sâu s c v m c tiêu, lý t ng c a Đ ng, Quânự ộ ộ ắ ề ụ ưở ủ ả
đ i và ngh nghi p k thu t quân s Đ ng th i có năng l c chuyên mônộ ề ệ ỹ ậ ự ồ ờ ự
k thu t quân s t t, k năng thành th o, năng l c sáng t o và nh y bénỹ ậ ự ố ỹ ạ ự ạ ạ , luôn hoàn thành t t m i nhi m v đ c giao.ố ọ ệ ụ ượ
Ch th đào t o, b i d ng ủ ể ạ ồ ưỡ ngu n nhân l c ch t l ng caoồ ự ấ ượ
v KHKT trong QĐNDVN ề đ ng th i là ch th c a đào t o, b iồ ờ ủ ể ủ ạ ồ
d ng k s quân s hi n nay. Đó làưỡ ỹ ư ự ệ Đ ng, Nhà n c, Quân đ i; cácả ướ ộ
t ch c (Đ ng, Đoàn, h i đ ng quân nhân), c p u , ch huy, lãnh đ o,ổ ứ ả ộ ồ ấ ỷ ỉ ạ
c quan ch c năng và m i cán b , đ ng viên và các l c l ng đ mơ ứ ọ ộ ả ự ượ ả
b o trong các h c vi n, nhà tr ng và c quan, đ n v , vi nả ọ ệ ườ ơ ơ ị ệ k thu tỹ ậ trong quân đ iộ
Đ i t ng đào t o, b i d ng ố ượ ạ ồ ưỡ ngu n nhân l c ch t l ng caoồ ự ấ ượ về KHKT trong QĐNDVN tr c h t là nh ng nh ng h c viên đào t o k sướ ế ữ ữ ọ ạ ỹ ư quân s , có t duy sáng t o, có lý t ng và ti m năng v nghiên c u khoaự ư ạ ưở ề ề ứ
h c, có k t qu thi các môn giáo d c đ i c ng, ph n ki n th c c sọ ế ả ụ ạ ươ ầ ế ứ ơ ở ngành, c s kh i ngành và ki n th c ngành k thu t đ t t ơ ở ố ế ứ ỹ ậ ạ ừ khá tr lên vàở
ph m ch t t t. Th hai là đ i ngũ k s quân s t i các vi n nghiên c u,ẩ ấ ố ứ ộ ỹ ư ự ạ ệ ứ
c quan, đ n v k thu t trong quân đ i có năng l c chuyên môn k thu tơ ơ ị ỹ ậ ộ ự ỹ ậ