Luận án Tiến sĩ Luật học: Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người chưa thành niên theo pháp luật tố tụng hình sự Việt Nam giải quyết toàn diện, đầy đủ sâu sắc và có hệ thống những vấn đề lý luận về quyền và lợi ích hợp pháp của NCTN trong tố tụng hình sự; thông qua việc phân tích thực trạng pháp luật và thực tiễn hoạt động tố tụng hình sự liên quan đến vấn đề bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người chưa thành niên và đề ra các giải pháp.
Trang 1H C VI N KHOA H C XÃ H I Ọ Ệ Ọ Ộ
TR N H NG BÌNH Ầ Ư
B¶O VÖ QUYÒN Vµ LîI ÝCH HîP PH¸P
CñA NG¦êI CH¦A THµNH NI£N THEO PH¸P
Trang 3T I Ạ H C VI N KHOA H C XÃ H I Ọ Ệ Ọ Ộ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ GS, TSKH Đào Trí Úc
Lu n án s đ ậ ẽ ượ c b o v t i H i đ ng ch m lu n án ả ệ ạ ộ ồ ấ ậ
c p H c vi n, h p t i H c vi n Khoa h c Xã h i ấ ọ ệ ọ ạ ọ ệ ọ ộ
Vào h i gi , ngày tháng năm 2014 ồ ờ
Trang 4và Th vi n ư ệ H c vi n Khoa h c Xã h i ọ ệ ọ ộ
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Quy n con ng i là thành qu phát tri n lâu dài c a l ch s xã h i loàiề ườ ả ể ủ ị ử ộ
người. Quy n con ng i bao g m nh ng quy n không th t c b , do đó, b oề ườ ồ ữ ề ể ướ ỏ ả
v quy n con ngệ ề ười chính là nh ng b o đ m pháp lý toàn c u. ữ ả ả ầ
T t ng hình s c a b t k qu c gia và h th ng pháp lý nào cũng đ uố ụ ự ủ ấ ỳ ố ệ ố ề
ph i th c hi n cùng m t lúc hai nhi m v : v a ph i xác đ nh cho đ c s th tả ự ệ ộ ệ ụ ừ ả ị ượ ự ậ
c a v án, b o đ m đ công lý đ c th c thi, nh ng l i v a ph i làm th nàoủ ụ ả ả ể ượ ự ư ạ ừ ả ế
đ trên con để ường đi tìm s th t và công lý thì quy n c a t t c nh ng ngự ậ ề ủ ấ ả ữ ườ i
có liên quan đ u ph i đề ả ược tôn tr ng, b o đ m và b o v Tr ng tâm c aọ ả ả ả ệ ọ ủ nhi m v b o đ m quy n con ngệ ụ ả ả ề ười trong t t ng hình s v n là vi c b oố ụ ự ẫ ệ ả
đ m quy n con ngả ề ười cho ng i b bu c t i: ng i b tình nghi, b can, b cáo.ườ ị ộ ộ ườ ị ị ị
Đ i tố ượng ng i ch a thành niên (nói chung) và tr em (nói riêng) làườ ư ẻ
nh ng ch th đ c bi t, có nh ng đ c đi m riêng v tâm sinh lý và s phátữ ủ ể ặ ệ ữ ặ ể ề ự tri n ch a đ y đ , ch a bi t cách t b o v mình khi đ ng tr c nh ng sể ư ầ ủ ư ế ự ả ệ ứ ướ ữ ự
ki n pháp lý nên c n ph i có nh ng b o đ m pháp lý đ y đ , c n thi t và đápệ ầ ả ữ ả ả ầ ủ ầ ế
ng phù h p. Đ i v i NCTN vi ph m pháp lu t, trong th i gian qua đang có xu
hướng gia tăng v s l ng và m c đ nguy hi m c a hành vi. Hi n t i Vi tề ố ượ ứ ộ ể ủ ệ ạ ệ Nam ch a có ư h th ng t pháp dành riêng cho NCTN ệ ố ư theo đúng ý nghĩa c aủ thu t ng này. Do đó, trên th c t , nh nh n đ nh c a c a B Chính tr t i Nghậ ữ ự ế ư ậ ị ủ ủ ộ ị ạ ị quy t s 08/NQT ngày 02/01/2001: ế ố Ư Công tác t pháp nói chung ch a ngang ư ư
t m v i yêu c u và đòi h i c a nhân dân; còn nhi u tr ầ ớ ầ ỏ ủ ề ườ ng h p b l t t i ợ ỏ ọ ộ
ph m, làm oan ng ạ ườ i vô t i, vi ph m các quy n t do, dân ch c a công dân, ộ ạ ề ự ủ ủ làm gi m sút lòng tin c a nhân dân v i Đ ng, Nhà n ả ủ ớ ả ướ c và các c quan t ơ ư pháp. Đi u này đ ng nghĩa v i vi c quy n, l i ích c a con ng i (trong đó cóề ồ ớ ệ ề ợ ủ ườ
th có NCTN) ch a th c s để ư ự ự ượ ảc b o v ệ
Vì lý do trên, vi c nghiên c u đ tài ệ ứ ề "B o v quy n và l i ích h p pháp ả ệ ề ợ ợ
c a ng ủ ườ i ch a thành niên theo pháp lu t t t ng hình s Vi t Nam ư ậ ố ụ ự ệ " là đáp
ng tính c p thi t c v lý lu n và th c ti n
ứ ấ ế ả ề ậ ự ễ
2. M c đích, nhi m v , đ i tụ ệ ụ ố ượng, ph m vi nghiên c uạ ứ
Trang 6M c đích nghiên c u ụ ứ , lu n án gi i quy t toàn di n, đ y đ sâu s c và cóậ ả ế ệ ầ ủ ắ
h th ng nh ng v n đ lý lu n v quy n và l i ích h p pháp c a NCTN trongệ ố ữ ấ ề ậ ề ề ợ ợ ủ
t t ng hình s K t qu nghiên c u s góp ph n hoàn thi n pháp lu t hình s ,ố ụ ự ế ả ứ ẽ ầ ệ ậ ự
t t ng hình s ; nâng cao nh n th c c a các ch th ti n hành t t ng, cũngố ụ ự ậ ứ ủ ủ ể ế ố ụ
nh toàn xã h i trong vi c b o v t t h n quy n và l i ích h p pháp c aư ộ ệ ả ệ ố ơ ề ợ ợ ủ NCTN trong TTHS.
Nhi m v ệ ụ: 1) Làm rõ h th ng quy n và l i ích h p pháp c a NCTNệ ố ề ợ ợ ủ trong pháp lu t qu c t và pháp lu t Vi t Nam; 2) Ch ra nh ng b t c p, h nậ ố ế ậ ệ ỉ ữ ấ ậ ạ
ch trong các quy đ nh c a pháp lu t TTHS Vi t Nam trong b o v quy n vàế ị ủ ậ ệ ả ệ ề
l i ích h p pháp c a NCTN, cũng nh nh ng t n t i trong th c ti n áp d ng; 3)ợ ợ ủ ư ữ ồ ạ ự ễ ụ
Ki n gi i hế ả ướng t i hoàn thi n các quy đ nh c a pháp lu t th c đ nh và hớ ệ ị ủ ậ ự ị ệ
th ng các c quan ti n hành t t ng đ c thù nh m b o v quy n và l i ích h pố ơ ế ố ụ ặ ằ ả ệ ề ợ ợ pháp c a NCTN.ủ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a lu n án: ứ ủ ậ 1) quy n và l i ích h p pháp c aề ợ ợ ủ
Người ch a thành niên ph m t i; 2) C ch b o v quy n và l i ích h p phápư ạ ộ ơ ế ả ệ ề ợ ợ
c a NCTN ph m t i các giai đo n TTHS: Đi u tra, Truy t và Xét x sủ ạ ộ ở ạ ề ố ử ơ
th m.ẩ
Ph m vi nghiên c u c a lu n án ạ ứ ủ ậ đ c đ t trong ượ ặ Ph m vi v không gian ạ ề
là h th ng ệ ố pháp lu t qu c t (các công ậ ố ế ước, đi u ề ước qu c t ) và h th ngố ế ệ ố pháp lu t qu c gia (các quan đi m c a Đ ng, Nhà nậ ố ể ủ ả ước v v n đ quy n conề ấ ề ề
người, quy n c a NCTN, quy n và l i ích h p pháp c a NCTN trong TTHS;ề ủ ề ợ ợ ủ
v vai trò, nhi m v b o v quy n con ngề ệ ụ ả ệ ề ườ ủi c a pháp lu t TTHS); ậ Ph m vi ạ
v th i gian ề ờ : t th i đi m có hi u l c c a BLTHS 2003 (ngày 1/7/2004) đ nừ ờ ể ệ ự ủ ế
th i đi m hi n t i.ờ ể ệ ạ
3. C s phơ ở ương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c uứ
C s ph ơ ở ươ ng pháp lu n c a lu n án ậ ủ ậ , c th : Phụ ể ương pháp lu n bi nậ ệ
ch ng duy v t; T tứ ậ ư ưởng H Chí Minh và quan đi m c a Đ ng c ng s n Vi tồ ể ủ ả ộ ả ệ Nam v con ng i và quy n con ngề ườ ề ười; Đ c bi t phặ ệ ương pháp nghiên c u ti pứ ế
c n đa ngành, liên ngành, đa ngành khoa h c xã h i đ c v n d ng t i đa.ậ ọ ộ ượ ậ ụ ố Ngoài vi c ti p c n v n đ nghiên c u quy n con ng i c a ng i CTN trongệ ế ậ ấ ề ứ ề ườ ủ ườ TTHS dưới góc đ lu t h c, v n đ nghiên c u còn đ c đ t trong m i liên hộ ậ ọ ấ ề ứ ượ ặ ố ệ
v i các ngành khoa h c xã h i khác.ớ ọ ộ
Trang 7Tác gi chú tr ng phả ọ ương pháp phân tích t ng h p, so sánh lu t h c, ổ ợ ậ ọ các
phương pháp xã h i h c pháp lu t đ đ a ra các quan đi m, các gi i pháp vộ ọ ậ ể ư ể ả ề
vi c hoàn thi n pháp lu t TTHS, các bi n pháp kinh t , xã h i, văn hóa, giáoệ ệ ậ ệ ế ộ
d c… nh m b o v t t h n n a các quy n và l i ích h p pháp c a NCTNụ ằ ả ệ ố ơ ữ ề ợ ợ ủ trong TTHS Vi t Nam.ệ
Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ Đ đ t đ c các m c tiêu và nhi m v để ạ ượ ụ ệ ụ ề
ra, trong quá trình nghiên c u, các phứ ương pháp nghiên c u d ki n đứ ự ế ược áp
d ng c th trong t ng Chụ ụ ể ừ ương c a Lu n án: ủ ậ Ch ươ ng 2: Phương pháp nghiên
c u là phân tích văn b n, phân tích thu n túy quy ph m, t ng h p, đ i chi uứ ả ầ ạ ổ ợ ố ế văn b n, so sánh liên ngành và nghiên c u l ch s ; ả ứ ị ử Ch ươ ng 3: t ng h p, phânổ ợ tích văn b n, th ng kê vi c b o v các quy n c a NCTN tham gia trong quáả ố ệ ả ệ ề ủ trình gi i quy t VAHS. Nh ng vả ế ữ ướng m c này s đ c phân tích t hai phíaắ ẽ ượ ừ
ch th , là ng i ti n hành t t ng và nh ng ngủ ể ườ ế ố ụ ữ ười tham gia t t ng; ố ụ Ch ươ ng 4: Tác gi t p trung đ a ra các gi i pháp trong t ng giai đo n trả ậ ư ả ừ ạ ước m t và lâuắ dài, trên c s s d ng phơ ở ử ụ ương pháp phân tích, di n gi i. ễ ả
4. Nh ng đóng góp m i v m t khoa h c c a lu n ánữ ớ ề ặ ọ ủ ậ
Th nh t ứ ấ , nghiên c u, đ xu t m t s khái ni m v " Quy n và l i íchứ ề ấ ộ ố ệ ề ề ợ
h p pháp c a NCTN theo pháp lu t t t ng hình s Vi t Nam" và "B o vợ ủ ậ ố ụ ự ệ ả ệ Quy n và l i ích h p pháp c a NCTN theo pháp lu t t t ng hình s Vi tề ợ ợ ủ ậ ố ụ ự ệ Nam";
Th hai ứ , Đánh giá đ y đ , hoàn ch nh qua đó làm rõ nh ng b t c p, thi uầ ủ ỉ ữ ấ ậ ế sót, vướng m c đ i v i các quy đ nh c a BLTTHS 2003 trong vi c b o vắ ố ớ ị ủ ệ ả ệ quy n và l i ích h p pháp c a NCTN cũng nh th c ti n áp d ng; ề ợ ợ ủ ư ự ễ ụ
Th ba ứ , nghiên c u, đ xu t vi c xây d ng b sung nh ng quy đ nh thứ ề ấ ệ ự ổ ữ ị ể
ch ; thi t ch TTHS; gia đình xã h i đ c thù cho NCTN nh m tăng cế ế ế ộ ặ ằ ườ ng
hi u qu b o v quy n và l i ích h p pháp c a NCTN vi ph m pháp lu t.ệ ả ả ệ ề ợ ợ ủ ạ ậ
5. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
Ý nghĩa v lý lu n: ề ậ K t qu nghiên c u c a lu n án làm giàu thêm lýế ả ứ ủ ậ
lu n v quy n c a NCTN nói chung và quy n và l i ích h p pháp c a NCTNậ ề ề ủ ề ợ ợ ủ trong t t ng hình s nói riêng.ố ụ ự
Trang 8Ý nghĩa v th c ti n: ề ự ễ Góp ph n hoàn thi n pháp lu t TTHS cũng nhầ ệ ậ ư góp ph n thay đ i nh n th c c a NCTN, các c quan/ng i ti n hành t t ng,ầ ổ ậ ứ ủ ơ ườ ế ố ụ gia đình, nhà trường và các t ch c xã h i.ổ ứ ộ
6. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o và ph l c,ầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ụ ụ
lu n án g m 4 chậ ồ ương, 12 ti t.ế
Trang 9Ch ươ ng 1
T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỔ Ứ
1.1. TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỨ
1.1.1. Tình hình nghiên c u trên th gi iứ ế ớ
Trên th gi i, trong lĩnh v c nghiên c u v Quy n con ngế ớ ự ứ ề ề ười và B o vả ệ quy n con ngề ười, B o v quy n con ngả ệ ề ườ ủi c a NCTN, tác gi đánh giá m t sả ộ ố văn b n qu c t và công trình nghiên c u nh sau:ả ố ế ứ ư
Đ i v i văn b n qu c t ố ớ ả ố ế: Tr c tiên, ph i k đ n ướ ả ể ế B n Tuyên ngôn ả Nhân quy n và Dân quy n ề ề (ngày 26/08/1789) đ c các nhà cách m ng Phápượ ạ công b , đánh d u s phát tri n lên m t b c thang m i c a quy n con ngố ấ ự ể ộ ậ ớ ủ ề ườ i
Tuyên ngôn th gi i v quy n con ng ế ớ ề ề ườ i (UDHR) đượ Đ i H i đ ng Liênc ạ ộ ồ
H p Qu cợ ố thông qua ngày 10/12/1948, t iạ Palaisde Chaillot, Paris, Pháp. Ngày 16/12/1966, Liên H p Qu c thông qua hai Công ợ ố ước qu c t v quy n conố ế ề ề
người, là Công ướ ề c v các quy n kinh t , xã h i và văn hóa (ICESCR) ề ế ộ và Công
c v các quy n dân s , chính tr (ICCPR).
Ngoài ra, Liên H p Qu c đã thông qua m t lo t các văn b n nh sau: ợ ố ộ ạ ả ư Quy
t c tiêu chu n t i thi u c a Liên H p Qu c v qu n lý t pháp đ i v i NCTN ắ ẩ ố ế ủ ợ ố ề ả ư ố ớ
(Quy t c B c Kinh) 1985; ắ ắ Quy t c c a Liên H p Qu c v phòng ng a NCTN ắ ủ ợ ố ề ừ
b t ị ướ c quy n t do ề ự , 1990; H ng d n c a Liên H p Qu c v phòng ng a ướ ẫ ủ ợ ố ề ừ
ph m pháp c a NCTN ạ ủ (H ng d n Riyadh), 1990; ướ ẫ Tuyên b v các nguyên t c ố ề ắ
xã h i và pháp lý liên quan đ n vi c b o v và phúc l i c a tr em, đ c bi t là ộ ế ệ ả ệ ợ ủ ẻ ặ ệ
vi c b o tr và nuôi con nuôi trong n ệ ả ợ ướ c và n ướ c ngoài , 1986; H ng d n v ướ ẫ ề hành đ ng đ i v i tr em trong H th ng lu t hình s ộ ố ớ ẻ ệ ố ậ ự, ph l c c a Ngh quy tụ ụ ủ ị ế
s 1997/30 c a H i đ ng kinh t và xã h i v vi c qu n lý t pháp v i NCTNố ủ ộ ồ ế ộ ề ệ ả ư ớ (ICCPR, Đ i H i đ ng Liên H p Qu cạ ộ ồ ợ ố thông qua ngày 16/12/1966, có hi u l cệ ự
t ngày 23/3/ừ 1976).
M t s ộ ố công trình nghiên c u tiêu bi u ứ ể : Cu n sách: ố "American juvenle Justice" (T pháp NCTN c a H p ch ng qu c Hoa K ) là công trình c aư ủ ợ ủ ố ỳ ủ Franklin E.Jimring được Oxford University xu t b n năm 2005; ấ ả Cu nố "Juvenile
Court: A Judge's Guide for young adults and Their Parents" (Tòa án NCTN:
Trang 10Hướng d n pháp lý cho NCTN và cha m ) do Leora Krygier công b đ c Theẫ ẹ ố ượ Scarecrow phát hành năm 2009… đ c bi t là ặ ệ Cu n: ố "Handbook for Professionals And Policymakers on Justice Matters Involving Child Victims and Witnessed of Crime" (S tay cho nh ng ngổ ữ ười làm công tác pháp lu t và xâyậ
d ng chính sách liên quan đ n n n nhân và nhân ch ng tr em), là m t trong sự ế ạ ứ ẻ ộ ố series các cu n s tay t pháp hình s do Văn phòng Cao y Liên H p Qu c vố ổ ư ự ủ ợ ố ề
ma túy và hình s phát hành năm 2009; ự
T vi c tham kh o các công trình nghiên c u nừ ệ ả ứ ở ước ngoài, tác gi sả ẽ
k th a các u đi m: 1) vi c b o v quy n con ngế ừ ư ể ệ ả ệ ề ười trong TTHS, trước h tế
là xu t phát t m i quan h gi a quy n con ngấ ừ ố ệ ữ ề ười, quy n công dân và nh ngề ữ
b o đ m quy n con ngả ả ề ười trong các quan h phát sinh trong TTHS; 2) cáchệ nhìn toàn di n v khái ni m quy n c a NCTN và ti p c n đệ ề ệ ề ủ ế ậ ược v i kháiớ
ni m quy n và l i ích h p pháp c a NCTN trong TTHS dệ ề ợ ợ ủ ưới góc đ lu t h cộ ậ ọ
so sánh; 3) khái quát được m t cách khá đ y đ th c tr ng pháp lu t qu c tộ ầ ủ ự ạ ậ ố ế
v quy n và l i ích h p pháp c a NCTN.ề ề ợ ợ ủ
1.1.2. Tình hình nghiên c u Vi t Namứ ở ệ
Trong qua trinh nghiên c u tai liêu phuc vu cho viêc nghiên c u đê tai nay,́ ̀ ứ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ứ ̀ ̀ ̀ tac gia tâp h p, phân loai va đanh gia cac tai liêu thanh ba nhom theo cac vân đế ̉ ̣ ợ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̀ trên. Cu thê nh sau: ̣ ̉ ư
Nhóm các công trình nghiên c u v quy n con ng ứ ề ề ườ i và b o v quy n ả ệ ề con ng ườ i nói chung g m có: Sách chuyên kh o “ồ ả Quy n con ng ề ườ i Ti p c n ế ậ
đa ngành và liên ngành lu t h c ậ ọ ” GS.TS Võ Khánh Vinh ch biên, Nxbủ KHXH, Hà N i, 2010 (3 t p, 1010 tr), “ộ ậ Quy n con ng ề ườ ” (Giáo trình gi ng i ả
d y sau đ i h c) GS.TS. Võ Khánh Vinh ch biên, Nxb KHXH 2011 (487 tr),ạ ạ ọ ủ Sách chuyên kh o: “ả C ch b o đ m và b o v Quy n con ng ơ ế ả ả ả ệ ề ườ ” GS.TS. Võ i
Khánh Vinh ch biên, Nxb KHXH 2011 (431 tr).ủ
Nhóm nghiên c u v quy n c a tr em, trong đó có Quy n và l i ích ứ ề ề ủ ẻ ề ợ
h p pháp c a NCTN, ợ ủ đáng k đ n các công trình: ể ế B o v quy n tr em trong ả ệ ề ẻ pháp lu t Vi t Nam ậ ệ , Hoàng Th Liên, NXB Giáo d c 1996; ế ụ Vì quy n tr em và ề ẻ
s bình đ ng c a ph n ự ẳ ủ ụ ữ, H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh, 2000;ọ ệ ị ố ồ
Quy n c a tr em và ph ề ủ ẻ ươ ng ti n thông tin đ i chúng ệ ạ , NXB Chính tr qu c gia,ị ố
Trang 112000; Thúc đ y các ph ẩ ươ ng pháp ti p c n d a trên quy n tr em, kinh nghi m ế ậ ự ề ẻ ệ
và sáng ki n t các n ế ừ ướ c châu Á, NXB Chính tr qu c gia năm 2006; ị ố Quy n tr ề ẻ
em (Sách chuyên đ nghiên c u và gi ng d y và th c hi n quy n tr em) ề ứ ả ạ ự ệ ề ẻ , Trung tâm nghiên c u quy n con ng i năm 2000.ứ ề ườ
Nhóm nghiên c u v b o v quy n và l i ích h p pháp c a NCTN ứ ề ả ệ ề ợ ợ ủ trong TTHS, bao g m các công trình tiêu bi u sau: ồ ể Phòng ng a ng ừ ườ i ch a ư thành niên ph m t i ạ ộ PTS. Vũ Đ c Khi n ch biên, Nhà xu t b n pháp lý, Hàứ ể ủ ấ ả
N i, 1987; ộ V n đ trách nhi m Hình s c a v thành niên ph m t i theo lu t ấ ề ệ ự ủ ị ạ ộ ậ Hình s vi t Nam ự ệ Lu n án PTS pháp lý Đinh Xuân Nam, Kiev, 1994; ậ Tư pháp v i ng ớ ườ i ch a thành niên và quy n tr em ư ề ẻ Vũ Ng c Bình, Nhà xu t b nọ ấ ả Chính tr Qu c gia, Hà N i, 1996; ị ố ộ B o v quy n con ng ả ệ ề ườ i trong TTHS Vi t ệ Nam Nguy n Quang Hi n, Lu n án ti n sĩ lu t h c, Vi n Nhà nễ ề ậ ế ậ ọ ệ ước và pháp
lu t, 2009;ậ Th t c t t ng đ i v i ng ủ ụ ố ụ ố ớ ườ i ch a thành niên trong Lu t t t ng ư ậ ố ụ hình s Vi t Nam ự ệ , Đ Th Phỗ ị ượng, Lu n án Ti n s lu t h c, Khoa Lu t Đ iậ ế ỹ ậ ọ ậ ạ
h c qu c gia Hà N i, 2008; ọ ố ộ
Qua nghiên c u các công trình nêu trên, tác gi có th đ a ra m t s nh nứ ả ể ư ộ ố ậ xét nh sau: 1) Cac công trinh nghiên c u vê quyên con ng i se la nên tang đêư ́ ̀ ứ ̀ ̀ ườ ̃ ̀ ̀ ̉ ̉ tac gia tiêp cân sâu h n quyên con ng i cua nhom “yêu thê” la NCTN va tronǵ ̉ ́ ̣ ơ ̀ ườ ̉ ́ ́ ́ ̀ ̀ linh v c cu thê la TTHS; 2) v n còn "kho ng tr ng" trong nghiên c u v i đ ĩ ự ̣ ̉ ̀ ẫ ả ố ứ ớ ố
tượng đ c bi t là NCTN; c th là: ặ ệ ụ ể ch a có nghiên c u đ y đ , toàn di n, ư ứ ầ ủ ệ chuyên sâu, có h th ng c v lý lu n, pháp lu t th c đ nh và th c ti n TTHS ệ ố ả ề ậ ậ ự ị ự ễ các v n đ liên quan đ n b o v quy n và l i ích h p pháp c a NCTN ấ ề ế ả ệ ề ợ ợ ủ Noí cach khac chi tiêp cân v n đê quyên cua NCTN d i ́ ́ ̉ ́ ̣ ấ ̀ ̀ ̉ ươ goc đô th t c TTHŚ ́ ̣ ủ ụ mà
ch a co cach tiêp cân rông h n d i ư ́ ́ ́ ̣ ̣ ơ ươ goc đô quyên con ng i.́ ́ ̣ ̀ ườ
1.2. M T S N I DUNG C N TI P T C GI I QUY T TRONG LU NỘ Ố Ộ Ầ Ế Ụ Ả Ế Ậ ÁN
Th nh t ứ ấ , nghiên c u lu n gi i đ đ a ra khái ni m và phân tích n i hàmứ ậ ả ể ư ệ ộ
c a khái ni m “quy n và l i ích h p pháp c a NCTN trong TTHS Vi t Nam”.ủ ệ ề ợ ợ ủ ệ
Th hai ứ , v n đ B o v quy n và l i ích h p pháp c a NCTN trong hấ ề ả ệ ề ợ ợ ủ ệ
th ng t pháp hình s (th gi i và Vi t Nam) c n đ c so sánh, phân tích vàố ư ự ế ớ ệ ầ ượ
lu n gi i.ậ ả
Trang 12Th ba ứ , c n so sánh các quy n c a NCTN v i ngầ ề ủ ớ ười đã thành niên tham gia TTHS đ tìm s khác bi t, qua đó tìm nh ng "kho ng tr ng pháp lý" còn t nể ự ệ ữ ả ố ồ
t i;ạ
Th t ứ ư, th c tr ng b o v quy n và l i ích h p pháp c a NCTN trong cácự ạ ả ệ ề ợ ợ ủ
ho t đ ng TTHS Vi t Nam hi n nay c n đ c quan tâm nghiên c u, b i vìạ ộ ở ệ ệ ầ ượ ứ ở đây là c s đ đ a ra các gi i pháp;ơ ở ể ư ả
Th năm ứ , Vi t Nam, các c ch b o v quy n và l i ích h p pháp c aở ệ ơ ế ả ệ ề ợ ợ ủ NCTN trong pháp lu t TTHS ch a h đậ ư ề ược đ c p nghiên c u m c đ c nề ậ ứ ở ứ ộ ầ thi t.ế
Th sáu ứ , các gi i pháp nh m hoàn thi n pháp lu t và hoàn thi n các thi tả ằ ệ ậ ệ ế
ch b o đ m quy n c a NCTN trong TTHS phù h p v i tình hình c a Vi tế ả ả ề ủ ợ ớ ủ ệ Nam hi n nay. ệ
1.3. CÁC CÂU H I Đ T RA KHI NGHIÊN C UỎ Ặ Ứ
V i m c đích ti p c n Quy n con ng i c a NCTN trong TTHS, làm sâuớ ụ ế ậ ề ườ ủ
s c thêm TTHS c v phắ ả ề ương di n lý lu n và th c ti n, tác gi c n làm rõ m iệ ậ ự ễ ả ầ ố quan h gi a Quy n con ngệ ữ ề ười (trong đó có quy n và l i ích h p pháp c aề ợ ợ ủ NCTN) v i TTHS); m i quan h này, ti p theo, s đóng vai trò là “c u n i”ớ ố ệ ế ẽ ầ ố
gi a Lu t Hình s T t ng hình s Quy n con ng i. Đ gi i quy t đ cữ ậ ự ố ụ ự ề ườ ể ả ế ượ hai v n đ l n này, c n đ t ra gi thuy t nghiên c u nh sau:ấ ề ớ ầ ặ ả ế ứ ư
Quy n và l i ích h p pháp c a NCTN trong pháp lu t TTHS Vi tề ợ ợ ủ ậ ệ Nam ch a đư ược qui đ nh đ y đ , c th và ch a t ch c đị ầ ủ ụ ể ư ổ ứ ược thi t chế ế
đ c thù ho c đã có nh ng ho t đ ng thi u hi u qu nh m b o v t tặ ặ ư ạ ộ ế ệ ả ằ ả ệ ố
nh t các quy n c a h trên th c t ấ ề ủ ọ ự ế
T đó, tác gi c n nghiên c u và gi i đáp có h th ng các câu h i, cừ ả ầ ứ ả ệ ố ỏ ụ
th :ể
1 Khái ni m quy n và l i ích h p pháp c a NCTN? Khái ni m quy n vàệ ề ợ ợ ủ ệ ề
l i ích h p pháp c a NCTN trong TTHS? Quy n và l i ích h p pháp c aợ ợ ủ ề ợ ợ ủ NCTNPT trong TTHS Vi t Nam? L ch s b o v quy n và l i ích h p phápệ ị ử ả ệ ề ợ ợ
c a NCTN trong TTHS Vi t Nam; xu hủ ệ ướng b o v quy n và l i ích h p phápả ệ ề ợ ợ
c a NCTN trong h th ng t pháp hình s th gi i và Vi t Nam?ủ ệ ố ư ự ế ớ ệ
Trang 132 Th c tr ng b o v quy n và l i ích h p pháp c a NCTN trong các giaiự ạ ả ệ ề ợ ợ ủ
đo n TTHS Vi t Nam t năm 2004 đ n nay: Quy đ nh c a pháp lu t t t ngạ ở ệ ừ ế ị ủ ậ ố ụ hình s Vi t Nam? T ch c các thi t ch b o v quy n và l i ích h p phápự ệ ổ ứ ế ế ả ệ ề ợ ợ
Cu i Ch ố ươ ng 1, tác gi k t lu n: ả ế ậ Quy n và l i ích h p pháp c a NCTNề ợ ợ ủ trong TTHS là v n đ đấ ề ược các ngành khoa h c trong đó có lu t h c và khoaọ ậ ọ
h c t t ng hình s quan tâm nghiên c u, nh t là trong b i c nh chúng ta đangọ ố ụ ự ứ ấ ố ả xây d ng nhà n c pháp quy n "c a dân, do dân, vì dân". Chính vì v y, vi cự ướ ề ủ ậ ệ
ti p c n v n đ nghiên c u d i góc đ quy n con ngế ậ ấ ề ứ ướ ộ ề ười trong TTHS là m tộ cách ti p c n m i, s góp ph n hoàn thi n pháp lu t t t ng hình s và đ raế ậ ớ ẽ ầ ệ ậ ố ụ ự ề các gi i pháp đ ng b nh m b o v t t h n quy n và l i ích h p pháp c aả ồ ộ ằ ả ệ ố ơ ề ợ ợ ủ NCTN trong TTHS
Ch ươ ng 2
NH NG V N Đ LÝ LU N V B O V QUY N VÀ L I ÍCH H P PHÁPỮ Ấ Ề Ậ Ề Ả Ệ Ề Ợ Ợ
C A NGỦ ƯỜI CH A THÀNH NIÊN TRONG T T NG HÌNH SƯ Ố Ụ Ự
Ch ng này, tác gi t p trung làm rõ m t s v n đ sau:
2.1. KHÁI NI MỆ
Ph n này, tác gi phân tích đ c đi m c a ngầ ả ặ ể ủ ười ch a thành niên, t cáchư ư
là m t nhóm nhân kh u xã h i đ c thù, có nh ng d u hi u đ c tr ng v m tộ ẩ ộ ặ ữ ấ ệ ặ ư ề ặ
th ch t, tâm lý, nhân cách cũng nh các đ c đi m v xã h i h cể ấ ư ặ ể ề ộ ọ , tác gi có thả ể khái quát nh sau: do s phát tri n ch a hoàn thi n v tâm, sinh lý c a l a tu iư ự ể ư ệ ề ủ ứ ổ này, NCTN có nh ng thái đ , nh n th c ch a hoàn ch nh trong h c t p, giaoữ ộ ậ ứ ư ỉ ọ ậ
ti p xã h i; t nh ng đ c thù này, đòi h i xã h i ph i công b ng khi đánh giáế ộ ừ ữ ặ ỏ ộ ả ằ
v h , ph i giành cho h nh ng quy n đề ọ ả ọ ữ ề ược đ i x phù h p v i l a tu i c aố ử ợ ớ ứ ổ ủ
h Đi u này cũng đ ng nghĩa v i đòi h i chính đáng c a nhóm đ i tọ ề ồ ớ ỏ ủ ố ượng xã
Trang 14h i đ c thù này khi h vi ph m pháp lu t hình s , đó là, ph i có th ch đ cộ ặ ọ ạ ậ ự ả ể ế ặ thù, các thi t ch đ c thù đ i v i h ế ế ặ ố ớ ọ
Ti p theo, đ làm rõ Khái ni m quy n và l i ích h p pháp c a ngế ể ệ ề ợ ợ ủ ườ i
ch a thành niên, thông qua các phân tích khái quát v m t s đăc điêm c b nư ề ộ ố ̣ ̉ ơ ả quy n con ngề ười và ch ra m i liên h h u c , t n t i khách quan gi a Tínhỉ ố ệ ữ ơ ồ ạ ữ
ph bi n và tính đ c thù c a quy n con ng i: theo đó tính ph bi n ch t n t iổ ế ặ ủ ề ườ ổ ế ỉ ồ ạ trong tính đ c thù c a quy n con ngặ ủ ề ười, thông qua tính đ c thù c a quy n conặ ủ ề
người mà bi u hi n s t n t i c a mình; Tính đ c thù c a quy n con ng i chể ệ ự ồ ạ ủ ặ ủ ề ườ ỉ
t n t i trong m i liên h v i tính ph bi n c a quy n con ngồ ạ ố ệ ớ ổ ế ủ ề ười. Sau đó, tác
gi đánh giá quan đi m c a Đ ng và Nhà N c ta trong v n đ b o v quy nả ể ủ ả ướ ấ ề ả ệ ề con người. T nh ng phân tích tính ph bi n c a quy n con ngừ ữ ở ổ ế ủ ề ười, tác giả
t p trung làm rõ v Quy n con ngậ ề ề ườ ủi c a người ch a thành niên và Quy n vàư ề
l i ích h p pháp c a ngợ ợ ủ ười ch a thành niên.ư
V Quy n con ng ề ề ườ ủ i c a ng ườ i ch a thành niên ư , ch y u, tác gi căn củ ế ả ứ vào hai văn ki n: Tuyên b Liên h p qu c v quy n tr em, năm 1959 và Côngệ ố ợ ố ề ề ẻ
c qu c t v quy n tr em năm 1989. T hai văn ki n quan tr ng này, càng
kh ng đ nh lý do đ b o v các quy n tr em là “do còn non n t v th ch t vàẳ ị ể ả ệ ề ẻ ớ ề ể ấ trí tu , tr em c n đệ ẻ ầ ược chăm sóc và b o v đ c bi t, k c s b o v thíchả ệ ặ ệ ể ả ự ả ệ
h p v m t pháp lý trợ ề ặ ước cũng nh sau khi ra đ i”. ư ờ
V Quy n và l i ích h p pháp c a ng ề ề ợ ợ ủ ườ i ch a thành niên ư , do cho đ nế
hi n nay, thu t ng "Quy n và l i ích h p pháp" ch a có khái ni m chínhệ ậ ữ ề ợ ợ ư ệ
th ng. B i, đây là m t cách g i khác c a Quy n con ngố ở ộ ọ ủ ề ườ ượi đ c ghi nh nậ trong h th ng pháp lu t c a m i qu c gia, tùy thu c vào đi u ki n kinh t , xãệ ố ậ ủ ỗ ố ộ ề ệ ế
h i, t p quán qu c gia…; độ ậ ố ược b o v , b o đ m b i pháp lu t và các th chả ệ ả ả ở ậ ể ế khác nhau. Do đó, khi nói đ n "quy n và l i ích h p pháp", ch có th hi u ế ề ợ ợ ỉ ể ể ở
ph m vi Qu c gia mà thôi và trong ph m vi Lu n án, chúng tôi ch đ c p đ nạ ố ạ ậ ỉ ề ậ ế
ph m vi Vi t Nam. T i Vi t Nam, do khái ni m Tr em và NCTN ch a đ ngạ ệ ạ ệ ệ ẻ ư ồ
nh t, nên "Quy n và l i ích h p pháp c a Tr em" đấ ề ợ ợ ủ ẻ ương nhiên thu c "Quy nộ ề
và l i ích h p pháp c a NCTN", nh ng n u hi u ngợ ợ ủ ư ế ể ượ ạc l i thì không hoàn toàn đúng, b i luôn t n t i m t "kho ng tr ng" quy đ nh v i các đ i tở ồ ạ ộ ả ố ị ớ ố ượng thu cộ nhóm tu i t đ 16 tu i đ n dổ ừ ủ ổ ế ưới 18 tu i. Do đó, hi n nay t i Vi t Nam,ổ ệ ạ ệ
Trang 15"quy n và l i ích h p pháp c a NCTN" c b n là "quy n và l i ích h p phápề ợ ợ ủ ơ ả ề ợ ợ
c a Tr em". ủ ẻ
Qua nh ng phân tích khái quát v H th ng pháp lu t Vi t Nam, tác giữ ề ệ ố ậ ệ ả
đ a ra khái ni m "Quy n và l i ích h p pháp c a NCTN", theo đó:ư ệ ề ợ ợ ủ
Quy n và l i ích h p pháp c a NCTN là nh ng quy n con ng ề ợ ợ ủ ữ ề ườ ặ i đ c thù
ch dành cho ng ỉ ườ i ch a thanh niên, là ng ư ̀ ườ i ch a phát tri n đ y đ v th ư ể ầ ủ ề ể
ch t và tâm th n, d b t n th ấ ầ ễ ị ổ ươ ng, mà Nhà n ướ c có nghĩa v ph i ghi nh n ụ ả ậ trong Hi n pháp và h th ng pháp lu t qu c gia; đ ế ệ ố ậ ố ượ c Nhà N ướ c b o đ m ả ả
th c hi n và b o v khi b xâm h i ự ệ ả ệ ị ạ
Sau khi đã xây d ng đ c khái ni m v "Quy n và l i ích h p pháp c aự ượ ệ ề ề ợ ợ ủ NCTN", tác gi t p trung làm rõ khái ni m "B o v quy n và l i ích h p phápả ậ ệ ả ệ ề ợ ợ
c a NCTN theo pháp lu t TTHS Vi t Nam" t i ti u m c 2.1.3. ủ ậ ệ ạ ể ụ
Đ th c hi n m c đích nghiên c u này, tác gi đã d n d t t vi c ể ự ệ ụ ứ ả ẫ ắ ừ ệ khái
quát v c ch b o v quy n con ng ề ơ ế ả ệ ề ườ , đó i là, nói đ n c ch là nói đ n cế ơ ế ế ơ
c u t ch c, quá trình v n hành c a m t h th ng nào đóấ ổ ứ ậ ủ ộ ệ ố ; th ng đ c p đ nườ ề ậ ế hai n i dung: Th ch và Thi t ch ; theo đó: ộ ể ế ế ế Th ch ể ế có th đ c hi u baoể ượ ể
g m hai khía c nh khác nhau: 1)ồ ạ là các quy đ nh pháp lu t, các quy t c đ c banị ậ ắ ượ hành theo th m quy n, trình t , th t c nh t đ nh có tính ràng bu c đ i v i cácẩ ề ự ủ ụ ấ ị ộ ố ớ
ch th ; 2) làủ ể thi t k h th ng các c quan đ c l p ra đ th c thi nh ngế ế ệ ố ơ ượ ậ ể ự ữ
ch c năng, nhi m v nh t đ nh; ứ ệ ụ ấ ị Thi t ch ế ế là s v n hành các c quan, t ch cự ậ ơ ổ ứ
đã được xây d ng, quy đ nh đ th c hi n các nhi m v đã đ c phân công. ự ị ể ự ệ ệ ụ ượ
Ti p theo, tác gi phân tích, làm n i lên v vai trò c a pháp lu t t t ngế ả ổ ề ủ ậ ố ụ hình s , là m t phự ộ ương ti n b o v quy n và l i ích h p pháp c a con ngệ ả ệ ề ợ ợ ủ ườ inói chung, c a NCTN nói riêng, b i v n đ b o v quy n con ngủ ở ấ ề ả ệ ề ười trong tố
t ng hình s có th đụ ự ể ược coi là tr c xoay c a toàn b các ho t đ ng t t ngụ ủ ộ ạ ộ ố ụ hình s Vai trò này đự ược ch ng minh trong các văn ki n Qu c t v quy nứ ệ ố ế ề ề con người trong TTHS nh Tuyên ngôn nhân quy n th gi i năm 1948; Côngư ề ế ớ
c qu c t v các quy n dân s , chính tr năm 1966; Nh ng nguyên t c c
b n trong vi c đ i x v i tù nhân; Công ả ệ ố ử ớ ước ch ng tra t n, đ i x vô nhânố ấ ố ử
đ o và h nh c con ngạ ạ ụ ười năm 1985… Đây được coi là tiêu chu n v nhânẩ ề
Trang 16quy n trong TTHS, theo đó, quy n con ngề ề ười trong TTHS bao g m nh ngồ ữ quy n sau ề Quy n đ ề ượ c xét x công b ng ử ằ b i m t th t c TTHS và tòa ánở ộ ủ ụ công b ng, công khai; ằ Quy n b t kh xâm ph m ề ấ ả ạ v tính m ng, s c kh e,ề ạ ứ ỏ danh d , nhân phâm và quy n t do cá nhân khác. M i trự ề ự ọ ường h p áp d ngợ ụ các bi n pháp cệ ưỡng ch TTHS ph i trên c s lu t đ nh; ế ả ơ ở ậ ị Quy n đ ề ượ c suy đoán vô t i; Quy n đ ộ ề ượ c bào ch a ữ và bi n h , quy n không b xét x quáệ ộ ề ị ử
m c ch m tr ; ứ ạ ễ Áp d ng th t c TTHS đ c bi t v i NCTN ụ ủ ụ ặ ệ ớ ; Quy n kháng cáo ề
b n án ả đ xét x phúc th m, quy n để ử ẩ ề ược nhanh chóng minh oan. Quy nề không b k t t i hai l n v cùng 1 hành vi…ị ế ộ ầ ề
V i nhóm đ i tớ ố ượng đ c thù, vi c b o v quy n và l i ích h p phápặ ệ ả ệ ề ợ ợ
c a h đủ ọ ược quy đ nh trong các văn b n qu c t v t pháp ngị ả ố ế ề ư ười ch aư thành niên, đó là: 1) Công ước v quy n tr em do Đ i H i đ ng Liên h pề ề ẻ ạ ộ ồ ợ
qu c thông qua ngày 20/11/1989, có hi u l c t ngày 2/9/1990; 2) Quy t c t iố ệ ự ừ ắ ố thi u ph bi n c a Liên h p qu c v vi c áp d ng pháp lu t đ i v i ngể ổ ế ủ ợ ố ề ệ ụ ậ ố ớ ườ i
ch a thành niên do Đ i h i đ ng Liên h p qu c thông qua 29/11/1985 (t đâyư ạ ộ ồ ợ ố ừ
g i t t là ọ ắ Quy t c B c kinh ắ ắ ); 3) Hướng d n Riyadh v vi c phòng ng aẫ ề ệ ừ
người ch a thành niên ph m t i đư ạ ộ ược Đ i h i đ ng Liên h p qu c thông quaạ ộ ồ ợ ố ngày 14/12/1990 (t đây g i t t là ừ ọ ắ H ướ ng d n Riyadh ẫ ); 4) Quy t c t i thi uắ ố ể
ph bi n c a Liên h p qu c v b o v ngổ ế ủ ợ ố ề ả ệ ười ch a thành niên b tư ị ước quy nề
t do đự ược Đ i h i đ ng Liên h p qu c thông qua ngày 14/12/1990 (t đâyạ ộ ồ ợ ố ừ
g i t t là ọ ắ Quy t c 1990 ắ )…
Các văn ki n này có tính hệ ướng d n, đ a ra nh ng khuy n ngh vẫ ư ữ ế ị ề
vi c thi t l p m t h th ng t pháp ngệ ế ậ ộ ệ ố ư ười ch a thành niên trong khuôn khư ổ pháp lu t m i qu c gia nh m v a tôn tr ng quy n và b o v tr em, v aậ ở ỗ ố ằ ừ ọ ề ả ệ ẻ ừ duy trì tr t t , an toàn trong xã h i. Do đó, các văn ki n này nh m giúp cácậ ự ộ ệ ằ
qu c gia ho ch đ nh các chính sách v t pháp ngố ạ ị ề ư ười ch a thành niên, đ ngư ồ
th i đ gi i thích cách áp d ng trong th c t nh ng quy đ nh c a Công ờ ể ả ụ ự ế ữ ị ủ ướ c
v quy n tr em liên quan đ n t pháp ngề ề ẻ ế ư ười ch a thành niên. ư
Vi t Nam, tác gi khái l c chính sách hình s c a Nhà n c đ i
v i NCTNPT, mang tính nhân đ o sâu s c Đ ng và Nhà nớ ạ ắ ả ước ta luôn giành
s quan tâm đ c bi t đ i v i NCTNPT, đự ặ ệ ố ớ ược th hi n qua H th ng phápể ệ ệ ố