Do nhu cầu điện năng tăng cao, năm 2009, Quốc hội đã phê duyệt chủ trương xây dựng hai nhà máy điện hạt nhân đầu tiên ở nước ta, ở Ninh Thuận, theo công nghệ do Liên bang Nga (gọi là Ninh Thuận 1) và Nhật Bản (gọi là Ninh Thuận 2) đề xuất. Dự kiến công nghệ đề xuất cho Ninh Thuận 2 có thể là AP1000. Vì vậy, Luận văn này đã chọn một nội dung nghiên cứu liên quan đến AP1000.
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang 2DANH M C T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
ACC (Accumulators): B tích n c cao ápế ướ
ADS (Automatic Depressurization System): H th ng gi m áp t đ ng.ệ ố ả ự ộ
DVI (Direct Vessel Injection): Đường d n nẫ ước tr c ti p vào thùng lòự ế
IRWRT (InContainment Refueling Water Storage Tank): B tr n c thay đ o nhiên li u ể ữ ướ ả ệboongke lò
Trang 3M Đ UỞ Ầ
Do nhu c u đi n năng tăng cao, năm 2009, Qu c h i đã phê duy t ch trầ ệ ố ộ ệ ủ ương xây d ngự hai nhà máy đi n h t nhân đ u tiên nệ ạ ầ ở ước ta, Ninh Thu n, theo công ngh do Liên bang Ngaở ậ ệ (g i là Ninh Thu n 1) và Nh t B n (g i là Ninh Thu n 2) đ xu t. D ki n công ngh đ xu tọ ậ ậ ả ọ ậ ề ấ ự ế ệ ề ấ cho Ninh Thu n 2 có th là AP1000. Vì v y, Lu n văn này đã ch n m t n i dung nghiên c uậ ể ậ ậ ọ ộ ộ ứ liên quan đ n AP1000.ế
AP1000 là lò ph n ng h t nhân thu c lo i PWR (lò nả ứ ạ ộ ạ ước áp l c) c a T p đoànự ủ ậ Westinghouse. Đây là lo i lò có nhi u c i ti n theo hạ ề ả ế ướng an toàn th đ ng (Advanced Passive)ụ ộ
có m c đ an toàn cao. AP1000 có bình đi u áp v i th tích g n g p đôi các lo i lò cùng côngứ ộ ề ớ ể ầ ấ ạ
su t. ấ
Nhà máy đi n h t nhân là lo i hình s d ng năng lệ ạ ạ ử ụ ượng v i hi u su t cao, nh ng khi taiớ ệ ấ ư
n n x y ra thì thi t h i vô cùng l n, nên v n đ an toàn luôn đạ ả ệ ạ ớ ấ ề ược đ t lên hàng đ u. B t c c iặ ầ ấ ứ ả
ti n nào cũng yêu c u ph i có s chú ý nghiên c u phù h p. Vì v y, Lu n văn này đ xu tế ầ ả ự ứ ợ ậ ậ ề ấ nghiên c u v bình đi u áp và s c bình đi u áp có th x y ra đ i v i lò ph n ng AP1000. Sứ ề ề ự ố ề ể ả ố ớ ả ứ ự
c đố ược mô ph ng tính toán b ng ph n m m RELAP5 – m t ph n m m đỏ ằ ầ ề ộ ầ ề ượ ử ục s d ng tươ ng
đ i ph c p hi n nay trong tính toán an toàn nhà máy đi n h t nhân nói chung, cũng nh đố ổ ậ ệ ệ ạ ư ượ c
s d ng đ mô ph ng các s c gi đ nh đ i v i các b ph n, h th ng c a nhà máy đi n h tử ụ ể ỏ ự ố ả ị ố ớ ộ ậ ệ ố ủ ệ ạ nhân nói riêng.
Do v n đ an toàn c a nhà máy đi n h t nhân đấ ề ủ ệ ạ ược xem xét ch y u trên c s phânủ ế ơ ở tích các s c gi đ nh c a lò ph n ng h t nhân. Vì v y, dự ố ả ị ủ ả ứ ạ ậ ưới đây, trong lu n văn này, tác giậ ả
s dùng c m t “nhà máy đi n h t nhân AP1000” v i cùng ý nghĩa nh c m t “lò ph n ngẽ ụ ừ ệ ạ ớ ư ụ ừ ả ứ
h t nhân AP1000”.ạ
Trang 41. CHƯƠNG 1. LÒ PH N NG AP1000, BÌNH ĐI U ÁPẢ Ứ Ề
1.1. Gi i thi u v lò ph n ng AP1000ớ ệ ề ả ứ
1.1.1. Gi i thi u chungớ ệ
Lò ph n ng h t nhân AP1000 có công su t 1117 MWe, trong lu n văn này, tác giả ứ ạ ấ ậ ả
th ng nh t g i t t là AP1000. D a trên 20 năm nghiên c u và phát tri n, AP1000 đố ấ ọ ắ ự ứ ể ược xây
d ng và c i ti n d a trên các công ngh đã có t các b ph n đang đự ả ế ự ệ ừ ộ ậ ược s d ng trong cácử ụ thi t k c a Westinghouse. Bao g m bình sinh h i, bình đi u áp, thi t b đi u khi n – đo đ c,ế ế ủ ồ ơ ề ế ị ề ể ạ nhiên li u và thùng lò đệ ượ ử ục s d ng r ng rãi trên toàn th gi i và độ ế ớ ược ki m ch ng qua nhi uể ứ ề năm v i đ tin c y cao khi v n hành, các thành ph n chính c a AP1000 đớ ộ ậ ậ ầ ủ ược gi i thi u Hìnhớ ệ ở 1.1
AP1000 thi t k hế ế ướng t i s an toàn cao và hi u su t t i u. H th ng an toàn đớ ự ệ ấ ố ư ệ ố ượ c
th đ ng hóa b ng vi c s d ng các l c t nhiên: Áp su t, tr ng l c và đ i l u. Bên c nh đóụ ộ ằ ệ ử ụ ự ự ấ ọ ự ố ư ạ các tác đ ng đi u hành ph c t p đ đi u khi n s an toàn độ ề ứ ạ ể ề ể ự ược gi m thi u.ả ể
Vùng ho t AP1000 bao g m 157 bó nhiên li u, chi u dài 4.3 m, s p x p theo m ngạ ồ ệ ề ắ ế ả
17 17. Vùng ho t AP1000 g m ba l p xuyên tâm có đ giàu khác nhau; đ giàu c a nhiên li uạ ồ ớ ộ ộ ủ ệ theo d i t 2.35 đ n 4,8%. Thi t k m t chu k nhiên li u c a vùng ho t là 18 tháng v i y uả ừ ế ế ế ộ ỳ ệ ủ ạ ớ ế
t công su t là 93%, t c đ trung bình l p phát ra cao c 60000 MWD/t, các thông s chính c aố ấ ố ộ ớ ỡ ố ủ AP1000 B ng 1.1. ả
Trang 5m t bình đi u áp cho c hai h th ng đ n.ộ ề ả ệ ố ơ
H th ng làm mát vùng ho t th đ ng PXS (Passive Core Cooling System) đ m b o quáệ ố ạ ụ ộ ả ả trình làm mát vùng ho t khi x y ra nh ng s c PXS t i nhi t d t vùng ho t, b m nạ ả ữ ự ố ả ệ ư ừ ạ ơ ướ ấ c c p
c u và gi m áp su t mà không c n dùng m t thi t b tác đ ng nào nh máy b m hay ngu nứ ả ấ ầ ộ ế ị ộ ư ơ ồ
đi n. PXS dùng 3 ngu n nệ ồ ước đ làm mát vùng ho t là b bù nể ạ ể ước vùng ho t CMT (Coreạ Makeup Tank), b tích nể ước cao áp ACC (Accumulators) và b tích nể ước thay đ o nhiên li uả ệ IRWST (Incontainment Refueling Water Storage Tank)
H th ng CMT thay th h th ng phun an toàn áp su t cao HPSI (ệ ố ế ệ ố ấ High Pressure Safety Injection) c a nh ng lo i lò ph n ng h t nhân PWR thông thủ ữ ạ ả ứ ạ ường. CMT cung c p nấ ước tr nộ
Trang 6v i axit boric dớ ưới áp su t cao và d n dung d ch axitboric theo hai đấ ẫ ị ường song song. CMT đượ cthi t k đ ho t đ ng dế ế ể ạ ộ ưới m i áp su t c a h th ng s c p nh s tác đ ng c a tr ng l c doọ ấ ủ ệ ố ơ ấ ờ ự ộ ủ ọ ự
được đ t cao h n nh ng đặ ơ ữ ường ng c a h th ng làm mát lò ph n ng RCS. M t đố ủ ệ ố ả ứ ộ ường đi uề
ch nh áp su t n i chân l nh v i đ nh c a CMT và đỉ ấ ố ạ ớ ỉ ủ ường ng ra k t n i ph n dố ế ố ầ ướ ủi c a CMT qua đường d n nẫ ước tr c ti p vào thùng lò DVI (Direct Vessel Injection). ự ế
ACC c a AP1000 gi ng nh ACC c a nh ng lò ph n ng h t nhân PWR thông thủ ố ư ủ ữ ả ứ ạ ường. ACC có d ng hình c u ch a ¾ nạ ầ ứ ướ ạc l nh có axit boric và ch u áp su t nén b i khí nit Đị ấ ở ơ ườ ng
ng ra c a ACC đ c k t n i v i h th ng DVI. M t c p van ki m tra (check valves) ngăn
ch n nặ ước trong ACC khi v n hành bình thậ ường. Khi áp su t gi m xu ng dấ ả ố ưới áp su t c aấ ủ ACC (c ng v i áp su t c a van ki m tra), nộ ớ ấ ủ ể ước s đẽ ược đ a vào ph n dư ầ ướ ủi c a vùng ho t ạ downcomer qua DVI
Hình 1. H th ng làm mát lò ph n ng AP1000 ệ ố ả ứ
PXS còn có h th ng t i nhi t d th đ ng PRHR (Passive Residual Heat Removal),ệ ố ả ệ ư ụ ộ
được thi t k đ t i nhi t d c a RCS trong quá trình s c PRHR n m trong IRWST chi uế ế ể ả ệ ư ủ ự ố ằ ở ề cao trên vùng ho t. Đạ ường ng d n vào c a PRHR đố ẫ ủ ược k t n i v i m t chân nóng trong khi đóế ố ớ ộ
Trang 7đường ng ra đố ược k t n i v i đ u ra c a m t trong hai bình sinh h i. Đế ố ớ ầ ủ ộ ơ ường ng vào đố ượ c
m v i áp su t nh c a RCS, đở ớ ấ ư ủ ường ng ra thố ường b đóng b i hai van cô l p song song đị ở ậ ể
th a mãi tiêu chí “sai h ng đ n”. Trong quá trình v n hành bình thỏ ỏ ơ ậ ường, nước trong đường ngố
c a PRHR cân b ng v i IRWST. Khi tín hi u b m an toàn SI (Safety Injection) đủ ằ ớ ệ ơ ược kích ho tạ sau m t s c , nh ng van cô l p trên s m và do đó nhi t d c a RCS s độ ự ố ữ ậ ẽ ở ệ ư ủ ẽ ược truy n đi theoề
c ch đ i l u t nhiên. Đ gia tăng s đ i l u t nhiên, máy b m s b ng t khi tín hi u SIơ ế ố ư ự ể ự ố ư ự ơ ẽ ị ắ ệ
kh i đ ng.ở ộ
H th ng nệ ố ước làm mát th đ ng boongke lò PCS (Passive Containment System), t iụ ộ ả nhi t đ i l u t nhiên qua b tích nệ ố ư ự ể ước làm mát boongke lò th đ ng PCCWST (Passiveụ ộ Containment Cooling Water Storage Tank) b ng tr ng l c. Nó t i nhi t qua h th ng b n nhi tằ ọ ự ả ệ ệ ố ồ ệ
cu i cùng UHS (Ultimate Heat Sink) trong trố ường h p áp su t c a boongke lò gia tăng quá cao.ợ ấ ủ1.2. Bình đi u áp lò ph n ng AP000ề ả ứ
1.2.1. C u t o bình đi u ápấ ạ ề
Bình đi u áp c a lò ph n ng AP1000 là b ph n chính c a h th ng ki m soát áp su tề ủ ả ứ ộ ậ ủ ệ ố ể ấ
ch t làm mát lò ph n ng. Bình đi u áp là m t thùng hình tr đ ng có đ u trên và đ u dấ ả ứ ề ộ ụ ứ ầ ầ ưới hình bán c u. Trong v n hành bình thầ ậ ường, nước chi m kho ng m t n a dung tích bình đi u áp.ế ả ộ ử ề
Ph n nầ ước này được đun nóng đ n nhi t đ bão hòa b ng b gia nhi t trong su t quá trình v nế ệ ộ ằ ộ ệ ố ậ hành bình thường. Nước và h i nơ ước trong bình duy trì đi u ki n bão hòa cân b ng.ở ề ệ ằ
Trang 8Hình 1. Bình đi u áp lò AP1000 ề
M t đ u phun gi m áp, 2 đ u ra van an toàn và van gi m áp độ ầ ả ầ ả ược đ t đ u trên, b giaặ ở ầ ộ nhi t dùng đi n đệ ệ ược b trí đ u dố ở ầ ưới và có th tháo r i đ thay th Đ u dể ờ ể ế ầ ưới bao g m m tồ ộ vòi g n v i đắ ớ ường n i bình đi u áp v i chân nóng. Trong quá trình co và giãn n nhi t h th ngố ề ớ ở ệ ệ ố
ch t làm mát, dòng ch t làm mát đi vào và đi ra kh i bình đi u áp thông qua đấ ấ ỏ ề ường n i này. C uố ấ
t o bình đi u áp lò ph n ng AP1000 đạ ề ả ứ ược th hi n qua Hình 1.5.ể ệ
Hai van an toàn c a bình đi u áp là lo i van t d n đ ng, t i lò xo có ch c năng gi m áp.ủ ề ạ ự ẫ ộ ả ứ ả Các van này được đ t n p bình đi u áp. Khi áp su t h th ng vặ ở ắ ề ấ ệ ố ượt quá áp su t phát đ ng c aấ ộ ủ các van này, thì áp su t s đấ ẽ ược x vào boongke lò. Áp su t phát đ ng c a van là 17,23 MPa.ả ấ ộ ủ
Áp su t phát đ ng và kh năng k t h p c a chúng đấ ộ ả ế ợ ủ ược thi t l p d a trên nguyên t c áp su tế ậ ự ắ ấ
h th ng ch t làm mát lò ph n ng không đệ ố ấ ả ứ ược vượt quá gi i h n áp su t t i đa trong đi uớ ạ ấ ố ề
ki n v n hành m c B m t t i nh t th i (110% c a 17,23MPa).ệ ậ ứ ấ ả ấ ờ ủ
Trang 9Hình 1. H th ng gi m áp th đ ng trong lò ph n ng AP1000 ệ ố ả ụ ộ ả ứ
Kích thước van an toàn c a bình đi u áp đủ ề ược thi t k d a trên phân tích s c m t toànế ế ự ự ố ấ
b dòng h i nộ ơ ước đ n tuabin khi lò ph n ng đang v n hành công su t 102%. T c đ x c aế ả ứ ậ ở ấ ố ộ ả ủ van được yêu c u ít nh t là b ng t c đ dòng l n nh t t đầ ấ ằ ố ộ ớ ấ ừ ường ng n i bình đi u áp v i chânố ố ề ớ nóng vào bình đi u áp trong su t quá trình chuy n ti p s c này.ề ố ể ế ự ố
1.2.3. H th ng van gi m áp t đ ng ADSệ ố ả ự ộ
M t s ch c năng c a h th ng làm mát vùng ho t th đ ng c a lò AP1000 độ ố ứ ủ ệ ố ạ ụ ộ ủ ược thi tế
k d a trên vi c gi m áp c a h th ng ch t làm mát lò ph n ng. Ch c năng này đế ự ệ ả ủ ệ ố ấ ả ứ ứ ược th cự
hi n nh các van gi m áp th đ ng ADS (Automatic Depressurizationệ ờ ả ụ ộ System). Các van gi m ápả
t đ ng g n v i bình đi u áp đự ộ ắ ớ ề ượ ắc s p x p thành 6 b song song, m i b g m 2 van n i ti pế ộ ỗ ộ ồ ố ế
m theo 3 giai đo n. Khi áp su t h th ng vở ạ ấ ệ ố ượt quá áp su t phát đ ng c a các van này, thì h iấ ộ ủ ơ
nước s đẽ ược x vào b ch a tr nả ể ứ ữ ước ti p nhiên li u trong boongke lò IRWRT (Inế ệContainment Refueling Water Storage Tank). Ngoài ra, m t b van gi m áp t đ ng giai đo nộ ộ ả ự ộ ạ
th 4 đứ ược n i v i m i chân nóng c a lò ph n ng. M i b g m 2 nhánh song song, m i nhánhố ớ ỗ ủ ả ứ ỗ ộ ồ ỗ
g m 2 van đ t n i ti p nhau. H i nồ ặ ố ế ơ ước được x t các van này tr c ti p ra boongke lò.ả ừ ự ế
B ng 1. Các thông s thi t k c a bình đi u áp ả ố ế ế ủ ề
Bình đi u ápề
Trang 10Đường kính đường n i bình đi u áp v i chân nóng (in)ố ề ớ 18
Chi u dày thành đề ường n i bình đi u áp v i chân nóng (in)ố ề ớ 1,78
Đường kính đường ng phun gi m áp (in)ố ả 4
Áp su t van phun gi m áp (b t đ u m , MPa)ấ ả ắ ầ ở 15,68
Áp su t van phun gi m áp (m hoàn toàn, MPa)ấ ả ở 16,03
B ng 1. Các thông s thi t k c a van an toàn c a bình đi u áp ả ố ế ế ủ ủ ề
Kh năng x yêu c u t i thi u cho m i van (lb/h)ả ả ầ ố ể ỗ 750.000
2. CHƯƠNG 2. CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN TH Y NHI T RELAP5Ủ Ệ
2.1. Gi i thi u v chớ ệ ề ương trình RELAP5
RELAP5 (Reactor Excursion and Leak Analysis Program) là ph n m m tính toán th yầ ề ủ nhi t lò ph n ngệ ả ứ , cho phép chúng ta phân tích an toàn, thi t k lò ph n ng ho c mô ph ng cácế ế ả ứ ặ ỏ
s c trong tr ng thái d ng và chuy n ti p c a h th ng làm mát và vùng ho t lò ph n ng.ự ố ạ ừ ể ế ủ ệ ố ạ ả ứ RELAP5 được phát tri n và ch nh s a t i ể ỉ ử ạ phòng thí nghi m qu c gia M ệ ố ỹ Idaho Nationl Engineering Laboratory (INEEL). T i phiên b n RELAP5/Mod3 đớ ả ược phát tri n cùngể y banỦ quy ch năng lế ượng nguyên t Hoa K ử ỳ U.S Nuclear Regulatory Commission (U.S NRC) và m tộ vài thành viên c a ICAP ủ (International Code Assessment and Application Program). Phiên b nả RELAP5/Mod3 được dùng phân tích trong Lu n vănậ này ra đ i vào nh ng năm 90 c a th kờ ữ ủ ế ỷ
trước
Trang 11RELAP5 t o nên t h sáu phạ ừ ệ ương trình c b n là phơ ả ương trình b o toàn kh i lả ố ượng,
đ ng lộ ượng và năng lượng cho hai pha nước và h i/khí trong h th ng không cân b ng. Trongơ ệ ố ằ
trường h p c th , k t h p v i đi u ki n biên các phợ ụ ể ế ợ ớ ề ệ ương trình c b n đơ ả ược thi t k đ gi iế ế ể ả quy t các bi n s ph thu c, trong đó có áp su t (P), n i năng theo pha (Ug, Uf), t l kh iế ế ố ụ ộ ấ ộ ỷ ệ ố
lượng pha ( g, f), v n t c dòng các pha (Vg, Vf), ch t lα α ậ ố ấ ượng h i (Xn) và n ng đ Boron ( b).ơ ồ ộ ρ2.2.C u trúc c a chấ ủ ương trình RELAP5
2.2.1. C u trúc c a chấ ủ ương trình
Chương trình RELAP5 có c u trúc ấ “trên – xu ng”ố và đượ ổc t ch c theo d ng môđun thứ ạ ể
hi n trong Hình ệ 2.1
Hình 2. C u trúc ch ấ ươ ng trình RELAP5
C u trúc chấ ương trình m c cao nh t đở ứ ấ ược chia thành 3 kh i:ố
+ INPUT: Có nhi m v đ c file Input,ki m tra và x lý d li u nh p vào (New, Restart,ệ ụ ọ ể ử ữ ệ ậ Initialization…)
+ STRIP: Trích d li u t ữ ệ ừ t p ệ RESTART
+ TRNCTL: Có nhi m v l a ch n gi i bài toán th y nhi t chuy n ti p hay tr ngệ ụ ự ọ ả ủ ệ ở ể ế ạ thái d ng.ừ
2.2.2. C u trúc ấ t p d li u đ u vàoệ ữ ệ ầ
T p d li u đ u vào ệ ữ ệ ầ c a RELAP5 mô t toàn b các thu c tính c a h th ng th y nhi tủ ả ộ ộ ủ ệ ố ủ ệ
c n tính toán.ầ Do đó, trước khi vi tế t p d li u đ u vàoệ ữ ệ ầ c n thu th p toàn b s li u và hầ ậ ộ ố ệ ệ
th ng th y nhi t nh : v t li u trông c u trúc nhi t,h s d n nhi t c a c u trúc nhi t,ti t di nố ủ ệ ư ậ ệ ấ ệ ệ ố ẫ ệ ủ ấ ệ ế ệ dòng ch y c a ng d n nả ủ ố ẫ ướ t c đ b m c a b m,c, ố ộ ơ ủ ơ chi ti t v vùng ho t…Các ế ề ạ th ẻ trong t pệ
d li u đ u vàoữ ệ ầ c a RELAP5 đủ ược tóm t t trong ắ B ng 2.1ả
B ng 2 ả Đ nh d ng ị ạ thẻ trong RELAP5
1 – 199 D li u mô t bài toánữ ệ ả
200 – 299 Đi u khi n bề ể ước th i gianờ
Trang 12301 399 Hi u ch nh l i nhệ ỉ ỗ ỏ
407 – 799 ho c 20600000 –ặ
20620000
Đóng, ng t ắ
801 – 899 D li u nh hữ ệ ả ưởng
1001 – 1999 Yêu c u đóng/ ng t ho c so sánh t p tin k t xu tầ ắ ặ ậ ế ấ
CCCXXNN D li u c u trúc th y đ ngữ ệ ấ ủ ộ
1CCCGXNN D li u c u trúc nhi tữ ệ ấ ệ
2.3.D li u đ u vào c a bình đi u ápữ ệ ầ ủ ề
Hình 2. Mô hình hóa bình đi u áp c a lò ph n ng AP1000 ề ủ ả ứ
Các b ph n c a bình đi u áp lò ph n ng AP1000 độ ậ ủ ề ả ứ ược mô hình hóa thành các ph n nhầ ư trong Hình 2.2 và được mô ph ng b ng RELAP nh trong Hình 2.3:ỏ ằ ư
P501 – Đường n i bình đi u áp v i chân nóng; ố ề ớ
SJ502 – Nút gi a bình đi u áp v i đữ ề ớ ường n i bình đi u áp v i chân nóng;ố ề ớ
P503 – Bình đi u áp, đề ược mô ph ng b ng m t môđun d ng ng;ỏ ằ ộ ạ ố
Trang 13 V540 – Van an toàn c a bình đi u áp;ủ ề
TV541 – B ch a nể ứ ước sau van an toàn c a bình đi u áp;ủ ề
V550, V551, V552 – Các van gi m áp t đ ng giai đo n 1, 2 và 3 c a bình đi uả ự ộ ạ ủ ề áp;
TV553, TV554, TV555 – B ch a nể ứ ước sau van x an toàn c a bình đi u áp;ả ủ ề
V511 – Van c a h th ng phun gi m áp c a bình đi u áp;ủ ệ ố ả ủ ề
TV510 – Đường ng c a h th ng phun gi m áp c a bình đi u áp;ố ủ ệ ố ả ủ ề
SJ509 – Nút gi a đữ ường ng c a h th ng phun gi m áp c a bình đi u áp v iố ủ ệ ố ả ủ ề ớ chân l nh;ạ
Hình 2. S đ nút hóa bình đi u áp trong REALAP5 ơ ồ ề
101 – Chân nóng g n v i bình đi u áp, đắ ớ ề ược mô ph ng b ng m t môđun d ngỏ ằ ộ ạ
đ n kh i ph thu c th i gian;ơ ố ụ ộ ờ
500 – Nút gi a chân nóng và đữ ường n i bình đi u áp v i chân nóng, đố ề ớ ược mô
ph ng b ng m t môđun d ng nút đ n ph thu c th i gian;ỏ ằ ộ ạ ơ ụ ộ ờ