Mục đích nghiên cứu đề tài: Trên sở nghiên cứu quy định biện pháp cưỡng chế thi hành án dân sự, mong muốn làm rõ sở lý luận bất cập thực tiễn áp dụng nước ta năm gần đây. Từ đó, đề xuất giải pháp nâng cao hiệu công tác thi hành án dân nói chung hoạt động cưỡng chế thi hành án dân nói riêng.
Trang 2M C L C Ụ Ụ
N i dung ộ
DANH SÁCH NHÓM
Trang 4TANDTC Tòa án nhân dân t i caoố
VKSNDTC Vi n ki m sát nhân dân t i caoệ ể ố
HĐTPTANDTC H i đ ng th m phán tào án nhân dân t i caoộ ồ ẩ ố
1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Thi hành án dân ho t đ ng quan tr ng Nhà nạ ộ ọ ước vi c đ a án, đ nh quanệ ư ị
có th m quy n thi hành th c t Ho t đ ng thi hành án m t đ m b o choẩ ề ự ế ạ ộ ặ ả ả quy n l c t pháp th c thi th c t M t khác, công c h u hi u đ khôi ph cề ự ư ự ự ế ặ ụ ữ ệ ể ụ
Trang 5l i quy n l i ích h p pháp công dân b xâm h i Hi u ho t đ ng thi hành án cóạ ề ợ ợ ị ạ ệ ạ ộ tác đ ng tr c ti p đ n lòng tin nhân dân pháp lu t Tuy nhiên, đi u ki n kinhộ ự ế ế ậ ề ệ
t xã h i nế ộ ước ta nay, án, đ nh có hi u l c quan có th m quy n t ch c thiị ệ ự ẩ ề ổ ứ hành cách thu n l i Do đó, bi n pháp cậ ợ ệ ưỡng ch thi hành án dân s d ngế ử ụ
Cưỡng ch thi hành án dân ho t đ ng thế ạ ộ ường xuyên th c công tác thi hành ánự dân Áp d ng án, đ nh không t nguy n thi hành Hi u ho t đ ng cụ ị ự ệ ệ ạ ộ ưỡng chế thi hành án dân nh hả ưởng tr c ti p đ n hi u công tác thi hành án Nh n th yự ế ế ệ ậ ấ
t m quan tr ng bi n pháp cầ ọ ệ ưỡng ch thi hành án dân s , Nhà nế ự ước quan tâm xây d ng khung pháp lý cho vi c áp d ng bi n pháp cự ệ ụ ệ ưỡng ch xây d ngế ự
Lu t thi hành án dân 2008 v i quy đ nh riêng chậ ớ ị ương IV, t Đi u 66 đ n Đi uừ ề ế ề
121 quy đ nh bi n pháp cị ệ ưỡng ch Vi c cế ệ ưỡng ch thi hành án c th nghế ụ ể ị
đ nh 58/2009/NĐCP ngày 13/7/2009 ph quy đ nh chi ti t hị ủ ị ế ướng d n thi hànhẫ
s đi u lu t thi hành án dân 2008 th t c thi hành án dân Ngh đ nh 125/NĐố ề ậ ủ ụ ị ị
CP ngày 14/10/2013 s a đ i b sung s đi u ngh đ nh 58/2009/NNĐCP quyử ổ ổ ố ề ị ị
đ nh chi ti t hị ế ướng d n thi hành s đi u lu t thi hành án dân Ngh đ nhẫ ố ề ậ ị ị 166/NĐCP quy đ nh cị ưỡng ch thi hành đ nh x ph t vi ph m hành Thông tế ị ử ạ ạ ư liên t ch s 03/2012/TTLTBTPBCA quy đ nh c th ph i h p b o v cị ố ị ụ ể ố ợ ả ệ ưỡ ng
ch thi hành án dân Tuy nhiên, trình áp d ng bi n pháp cế ụ ệ ưỡng ch thi hành ánế dân s , ngự ười có th m quy n thi hành án g p không khó khăn, vẩ ề ặ ướng m c Sắ ố
vi c ch a thi hành chi m t l cao: năm 2010 chi m 42,91%, năm 2011 chi mệ ư ế ỷ ệ ế ế 39,93%, năm 2012 chi m 38,51% năm 2013 chi m 32,67%, năm 2014 chi mế ế ế 31,85% S ti n thi hành án ch a thi hành l n năm 2010 chi m 72,96%, nămố ề ư ớ ế
2011 chi m 71,29%, năm 2012 chi m 76,07%, năm 2013 chi m 58,95%, nămế ế ế
2014 chi m 59,02% M t khác, ho t đ ng cế ặ ạ ộ ưỡng ch thi hành án tác đ ng sâuế ộ
r ng đ n quan h xã h i ngộ ế ệ ộ ười thi hành án, người ph i thi hành án, ngả ười có quy n nghĩa v liên quan án Do đó, v n đ cề ụ ấ ề ưỡng ch tài s n ngế ả ười ph i thiả hành án ph i nghiên c u k lả ứ ỹ ưỡng đ đ m b o tính nghiêm minh pháp lu t,ể ả ả ậ
đ ng th i b o đ m quy n l i h p pháp đồ ờ ả ả ề ợ ợ ương. Trước tình hình đó, tác giả
đ nh l a ch n đ tài ị ự ọ ề “Bi n pháp c ệ ưỡ ng ch thi hành án dân s ” ế ự làm đ tàiề
ti u lu n t t ngh p Đây v n đ c p thi t có ý nghĩa th c ti n sâu s c lĩnhể ậ ố ệ ấ ề ấ ế ự ễ ắ
v c thi hành án dân Vi c nghiên c u k bi n pháp cự ệ ứ ỹ ệ ưỡng ch giúp đem l iế ạ
Trang 6quy n l i ích th c t cho cá nhân, t ch c, góp xây d ng Nhà nề ợ ự ế ổ ứ ự ước pháp quy n xã h i ch nghĩa công b ng, văn minh.ề ộ ủ ằ
Trước th c tr ng và yêu c u trên, nhóm chúng em ch n đ tài ự ạ ầ ọ ề "Th t c ủ ụ phúc th m quy t đ nh c a Toà án" ẩ ế ị ủ làm n i dung nghiên c u.ộ ứ
2. Tình hình nghiên c uứ
Trong quá trình xây d ng bài này, ngu n tài li u v đ tài này v n cònự ồ ệ ề ề ẫ khá h n ch Ch y u v n là nh ng thông tin t Giáo trình Lu t T t ng dânạ ế ủ ế ẫ ữ ừ ậ ố ụ
s Khoa Lu t ĐHQGHN và Giáo trình Lu t T t ng dân s Đ i h c Lu tự ậ ậ ố ụ ự ạ ọ ậ
Hà N i. Hai Giáo trình này đã phân tích các quy đ nh c a B Lu t t t ng dânộ ị ủ ộ ậ ố ụ
s v các bi n pháp cự ề ệ ưỡng ch thi hành án dân s Nh ng v n thi u s cế ự ư ẫ ế ự ụ
th ể
2.1. M c đích nghiên c u đ tài ụ ứ ề
Trên s nghiên c u quy đ nh bi n pháp cở ứ ị ệ ưỡng ch thi hành án dân s ,ế ự tác gi mong mu n làm rõ s lý lu n b t c p th c ti n áp d ng nả ố ở ậ ấ ậ ự ễ ụ ước ta năm
g n đây. T đó, đ xu t gi i pháp nâng cao hi u công tác thi hành án dân nóiầ ừ ề ấ ả ệ chung ho t đ ng cạ ộ ưỡng ch thi hành án dân nói riêng.ế
2.2. Ph m vi nghiên c u đ tài ạ ứ ề
Bi n pháp cệ ưỡng ch thi hành án dân ch đ nh r ng bao g mế ế ị ộ ồ nhi u quy đ nh bi n pháp cề ị ệ ưỡng ch c th Đã có nhi u tác gi nghiên c uế ụ ể ề ả ứ
v n đ này, nhiên đa ph n tác gi nghiên c u chuyên sâu bi n pháp đ nh. Doấ ề ầ ả ứ ệ ị
v y, ph m vi đ tài tác gi trình bày t ng quát quy đ nh pháp lu t th c tr ngậ ạ ề ả ổ ị ậ ự ạ
áp d ng t t bi n pháp cụ ấ ệ ưỡng ch th i gian t năm 20122016 ế ờ ừ
2 Phương pháp nghiên c uứ
Bai thao luân v n d ng quan đi m c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng và̀ ̉ ̣ ậ ụ ể ủ ủ ậ ệ ứ
lý lu n v nh n th c c a tri t h c Mác – Lê Nin, t tậ ề ậ ứ ủ ế ọ ư ưởng H Chí Minh vồ ề Nhà nước và pháp lu t; đậ ường l i chính sách c a Đ ng v v n đ c i cách tố ủ ả ề ấ ề ả ư pháp và xây d ng Nhà nự ước pháp quy n. Trên c s đó,bai thao lu n s d ngề ơ ở ̀ ̉ ậ ử ụ các bi n pháp nghiên c u c th nh : Phệ ứ ụ ể ư ương pháp phân tích, phương pháp
Trang 7t ng h p, phổ ợ ương pháp th ng kê, phố ương pháp so sánh, phương pháp l ch s ,ị ử
phương pháp k t h p lý lu n v i th c ti n đ nghiên c u v n đ này.ế ợ ậ ớ ự ễ ể ứ ấ ề
3 K t c uế ấ
Kêt câu cua bai đ́ ́ ̉ ̀ ược chia thanh 3 ch̀ ương:
CHƯƠNG 1: T NG QUAN CHUNG V BI N PHÁP CỔ Ề Ệ ƯỠNG CHẾ
TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
CHƯƠNG 2: CÁC BI N PHÁP CỆ ƯỠNG CH THI HÀNH ÁN D N SẾ Ấ Ự
CHƯƠNG 3: TH C T ÁP D NG VÀ M T S KI N NGH NH MỰ Ế Ụ Ộ Ố Ế Ị Ằ NÂNG CAO HI U QU HO T Đ NG CỆ Ả Ạ Ộ ƯỠNG CH THI HÀNH ÁNẾ
DÂN SỰ
Trang 8CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN CHUNG V BI N PHÁP Ổ Ề Ệ
C ƯỚ NG CH TRONG THI HÀNH ÁN DÂN S Ế Ự
1 Khái ni m thi hành án dân sệ ự
Vì thi hành án dân s là m t lo i hình c a thi hành án, nên cũng có thự ộ ạ ủ ể
hi u “ể thi hành án dân s là ho t đ ng hành chính t pháp c a Nhà n ự ạ ộ ư ủ ướ c, do
c quan thi hành án ti n hành theo m t trình t , th t c lu t đ nh, nh m đ m ơ ế ộ ự ủ ụ ậ ị ằ ả
b o thi hành các b n án, quy t đ nh v dân s c a Tòa án ho c quy t đ nh ả ả ế ị ề ự ủ ặ ế ị khác c a c quan có th m quy n.” ủ ơ ẩ ề
Trong khái ni m này, v n đ c n ti p t c làm rõ là ph i hi u nh thệ ấ ề ầ ế ụ ả ể ư ế nào v ề "dân s " ự trong thi hành án?
Theo ý ki n th nh t thì ế ứ ấ "dân s " ự được hi u theo nghĩa h p. C s để ẹ ơ ở ể
đ a raý ki n này xu t phát t quy đ nh c a Đi u 1 B lu t dân s năm 1995ư ế ấ ừ ị ủ ề ộ ậ ự cho r ng, quan h dân s bao g m quan h v tài s n và nhân thân phi tài s nằ ệ ự ồ ệ ề ả ả phát sinh trong giao l u dân s Vì v y, nh ng b n án, quy t đ nh dân sư ự ậ ữ ả ế ị ự trong thi hành án bao g m b n án, quy t đ nh liên quan đ n quan h tài s n vàồ ả ế ị ế ệ ả nhân thân phi tài s n (nh b n án, quy t đ nh v tranh ch p các lo i h p đ ngả ư ả ế ị ề ấ ạ ợ ồ dân s , v hôn nhân gia đình và m t s lo i b n án, quy t đ nh có tính ch tự ề ộ ố ạ ả ế ị ấ dân s ).ự
Ý ki n th hai hi u ế ứ ể "dân s " ự theo nghĩa r ng. Theo pháp lu t c aộ ậ ủ nhi unề ước trên th gi i, vi c t ch c thi hành các b n án có ngu n g c phápế ớ ệ ổ ứ ả ồ ố
lu t v n i dung là lu t t (lu t dân s , lu t kinh doanh, thậ ề ộ ậ ư ậ ự ậ ương m i, laoạ
đ ng) độ ược th c hi n theo m t th t c chung qui đ nh tr ng b lu t t t ngự ệ ộ ủ ụ ị ọ ộ ậ ố ụ dân s ự
Chúng tôi đ ng ý v i quan đi m th hai. Tuy nhiên, theo pháp lu t Vi tồ ớ ể ứ ậ ệ
Nam thì "dân s " ự trong thi hành án c n đầ ược hi u m t cách c th Đó là:ể ộ ụ ể
Nh ng b n án, quy t đ nh v dân s , hôn nhân gia đình, lao đ ng, kinh t ;ữ ả ế ị ề ự ộ ế
b n án, quy t đ nh dân s c a Tòa án nả ế ị ự ủ ước ngoài; quy t đ nh c a Tr ng tàiế ị ủ ọ
nước ngoài được Tòa án Vi t Nam công nh n và cho thi hành t i Vi t Nam;ệ ậ ạ ệ
Trang 9quy t đ nh v dân s , ph t ti n, t ch thu tài s n, x lý v t ch ng, tài s n, truyế ị ề ự ạ ề ị ả ử ậ ứ ả thu ti n, tài s n, thu l i b t chính, án phí trong b n án, quy t đ nh c a Tòa ánề ả ợ ấ ả ế ị ủ
v hình s ; quy t đ nh v ph n tài s n trong b n án, quy t đ nh c a Tòa ánề ự ế ị ề ầ ả ả ế ị ủ
v hành chính; quy t đ nh tuyên b phá s n, quy t đ nh c a Tr ng tài thề ế ị ố ả ế ị ủ ọ ươ ng
m i Vi t Nam (Đi u 1 Pháp l nh thi hành án dân s năm 2004ạ ệ ề ệ ự ).
T nh ng phân tích trên, có th đ a ra khái ni m thi hành án dân sừ ữ ở ể ư ệ ự
nh sauư : “ thihành án dân s là giai đo n cu i cùng c a quá trình t t ng do ự ạ ố ủ ố ụ
c quan, t ch c, ng ơ ổ ứ ườ icó th m quy n ti n hành theo trình t , th t c do ẩ ề ế ự ủ ụ pháp lu t quy đ nh, nh m m c tiêu đ ab n án, quy t đ nh v dân s c a Tòa ậ ị ằ ụ ư ả ế ị ề ự ủ
án ho c các quy t đ nh khác theo quy đ nh c apháp lu t đ ặ ế ị ị ủ ậ ượ c th c hi n trên ự ệ
th c t , b o đ m l i ích c a Nhà n ự ế ả ả ợ ủ ướ c, quy n và l i íchh p pháp c a các cá ề ợ ợ ủ nhân, t ch c, b o v tr t t pháp lu t xã h i ch nghĩa” ổ ứ ả ệ ậ ự ậ ộ ủ 1.
2 Khái ni m cệ ưỡng ch thi hành án dân sế ự
2.1 Khái ni m v cệ ề ưỡng ch thi hành ánế
Cưỡng ch thi hành án dân s là bi n pháp cế ự ệ ưỡng b c b t bu c c a cứ ắ ộ ủ ơ quan thi hành án do Ch p hành viên quy t đ nh theo th m quy n nh m bu cấ ế ị ẩ ề ằ ộ
đương s ph i th c hi n nh ng hành vi ho c nghĩa v v tài s n theo b n án,ự ả ự ệ ữ ặ ụ ề ả ả quy t đ nh c a tòa án, đế ị ủ ược áp d ng trong trụ ường h p ngợ ười ph i thi hành ánả
có đi u ki n thi hành án mà không t nguy n thi hành trong th i h n do Ch pề ệ ự ệ ờ ạ ấ hành viên n đ nh, ho c trong trấ ị ặ ường h p c n ngăn ch n ngợ ầ ặ ười ph i thi hànhả
án t u tán, h y ho i tài s n.ẩ ủ ạ ả 2
2.2. Đi u ki n áp d ng bi n pháp cề ệ ụ ệ ưỡng ch ế
Đ áp d ng để ụ ược bi n pháp cệ ưỡng ch thi hành án, c n ph i h i đế ầ ả ộ ủ các đi u ki n sau đây: Ngề ệ ười ph i thi hành án ph i th c hi n nghĩa v v tàiả ả ự ệ ụ ề
1 Ths Trần Phương Thảo (2007) “các biện pháp cưỡng chế thi hành án dân sự”, Tạp chí luật học số 07/2007 tr 43, 44
2 http://dl.vnu.edu.vn/bitstream/11126/3231/1/00050001295.pdf
Trang 10s n ho c ph i th c hi n hành vi theo b n án, quy t đ nh c a Tòa án, quy tả ặ ả ự ệ ả ế ị ủ ế
đ nh c a Tr ng tài, quy t đ nh x lý v vi c c nh tranh c a H i đ ng x lýị ủ ọ ế ị ử ụ ệ ạ ủ ộ ồ ử
v vi c c nh tranh; Ngụ ệ ạ ười ph i thi hành án có đi u ki n thi hành án nh ngả ề ệ ư không t nguy n thi hành án. Cho th y, bi n pháp cự ệ ấ ệ ưỡng ch thi hành án dânế
s ch đự ỉ ược áp d ng khi ngụ ười ph i thi hành án có nghĩa v và hành vi ph iả ụ ả
th c hi n theo quy t đ nh c a c quan có th m quy n, nh t là có thái đ vàự ệ ế ị ủ ơ ẩ ề ấ ộ hành vi không t nguy n thi hành án khi ngự ệ ười ph i thi hành án có đi u ki nả ề ệ thi hành án. Theo kho n 6, Đi u 3 Lu t THADS năm 2008, có đi u ki n thiả ề ậ ề ệ hành án là trường h p ngợ ười ph i thi hành án có tài s n, thu nh p đ thi hànhả ả ậ ể nghĩa v v tài s n; t mình ho c thông qua ngụ ề ả ự ặ ười khác th c hi n nghĩa vự ệ ụ thi hành án.
2.3. Nguyên t c áp d ng bi n pháp cắ ụ ệ ưỡng ch thi hành án dân s ế ự
Cưỡng ch thi hành án dân s là m t bi n pháp nghiêm kh c nh t, doế ự ộ ệ ắ ấ
đó, Ch p hành viên trong quá trình t ch c thi hành án không đấ ổ ứ ược áp d ngụ
m t cách tùy ti n mà ph i tuân th nh ng nguyên t c nh t đ nh. Các nguyênộ ệ ả ủ ữ ắ ấ ị
t c đó là: ắ
Ch áp d ng các bi n pháp cỉ ụ ệ ưỡng ch đế ược pháp lu t quy đ nh, bao g m: ậ ị ồ
1. Kh u tr ti n trong tài kho n; thu h i, x lý ti n, gi y t có giá c aấ ừ ề ả ồ ử ề ấ ờ ủ
người ph i thi hành án. ả
2. Tr vào thu nh p c a ngừ ậ ủ ười ph i thi hành án. ả
3. Kê biên, x lý tài s n c a ngử ả ủ ười ph i thi hành án, k c tài s n đangả ể ả ả
do người th ba gi ứ ữ
4. Khai thác tài s n c a ngả ủ ười ph i thi hành án. ả
5. Bu c chuy n giao v t, chuy n giao quy n tài s n, gi y t ộ ể ậ ể ề ả ấ ờ
6. Bu c ngộ ười ph i thi hành án th c hi n ho c không đả ự ệ ặ ược th c hi nự ệ công vi c nh t đ nh( Đi u 71 Lu t THADS năm 2008).ệ ấ ị ề ậ
Ch đỉ ược áp d ng bi n pháp cụ ệ ưỡng ch sau khi đã h t th i h n tế ế ờ ạ ự nguy n thi hành án tr trệ ừ ường h p c n ngăn ch n ngợ ầ ặ ười ph i thi hành án cóả
Trang 11hành vi t u tán, h y ho i tài s n ho c tr n tránh nghĩa v thi hành án. Ngoàiẩ ủ ạ ả ặ ố ụ
ra, c quan thi hành án dân s không không t ch c cơ ự ổ ứ ưỡng ch thi hành án cóế huy đ ng l c lộ ự ượng trong th i gian 15 ngày trờ ước và sau t t Nguyên đán; cácế ngày truy n th ng đ i v i các đ i tề ố ố ớ ố ượng chính sách, n u h là ngế ọ ười ph i thiả hành án3.
Vi c t ch c cệ ổ ứ ưỡng ch ph i tế ả ương ng v i nghĩa v c a ngứ ớ ụ ủ ười ph iả thi hành án và các chi phí c n thi t khác. Ch p hành viên ph i ầ ế ấ ả ước tính giá trị tài s n đ làm c s cho vi c áp d ng bi n pháp cả ể ơ ở ệ ụ ệ ưỡng ch thi hành án.ế
Trường h p ngợ ười ph i thi hành án ch có m t tài s n duy nh t l n h n nhi uả ỉ ộ ả ấ ớ ơ ề
so v i nghĩa v ph i thi hành án mà tài s n đó không th phân chia đớ ụ ả ả ể ược ho cặ
vi c phân chia s làm gi m đáng k giá tr c a tài s n thì Ch p hành viên v nệ ẽ ả ể ị ủ ả ấ ẫ
có quy n áp d ng bi n pháp b o đ m, cề ụ ệ ả ả ưỡng ch thi hành án( đi m 2, kho nế ể ả
1, Đi u 8 Ngh đ nh 58/2009/NĐCP ngày 13/7/2009 c a Chính ph ). ề ị ị ủ ủ
Vi c áp d ng bi n pháp cệ ụ ệ ưỡng ch ph i căn c vào b n án, quy tế ả ứ ả ế
đ nh và t ng đi u ki n, hoàn c nh c th Nguyên t c này đòi h i r t cao vị ừ ề ệ ả ụ ể ắ ỏ ấ ề
m t chuyên môn nghi p v c a Ch p hành viên, b n lĩnh ngh nghi p và đ oặ ệ ụ ủ ấ ả ề ệ ạ
đ c Ch p hành viên. Vì vi c t ch c cứ ấ ệ ổ ứ ưỡng ch thi hành án có thu n l i hayế ậ ợ không, an toàn hay không và có nh hả ưởng đ n tình hình an ninh, chính tr , tr tế ị ậ
t an toàn xã h i t i đ a b n x y ra vi c cự ộ ạ ị ả ả ệ ưỡng ch hay không tùy thu c vàoế ộ
vi c có áp d ng th ng nh t nguyên t c này trên th c t c a Ch p hành viên. ệ ụ ố ấ ắ ự ế ủ ấ
2.4. Căn c cứ ưỡng ch thi hành án ế
Theo Đi u 70 Lu t THADS năm 2008, căn c t ch c cề ậ ứ ổ ứ ưỡng ch g mế ồ có: b n án quy t đ nh, quy t đ nh thi hành án, quy t đ nh cả ế ị ế ị ế ị ưỡng ch thi hànhế
án, tr trừ ường h p b n, quy t đ nh đã tuyên kê biên, phong t a tài s n, tàiợ ả ế ị ỏ ả kho n và trả ường h p thi hành quy t đ nh áp d ng bi n pháp kh n c p t mợ ế ị ụ ệ ẩ ấ ạ
th i c a Tòa án. Nh v y, trên c s pháp lý đã có, Ch p hành viên c n ph iờ ủ ư ậ ở ở ấ ầ ả tuân th đúng và đ y đ nh ng quy đ nh c a pháp lu t đ áp d ng bi n phápủ ầ ủ ữ ị ủ ậ ể ụ ệ
3 Ths Trần Phương Thảo (2007) “các biện pháp cưỡng chế thi hành án dân sự”, Tạp chí luật học số 07/2007 tr 43, 44
Trang 12cưỡng ch Nh ng đ có th t ch c đế ư ể ể ổ ứ ược vi c cệ ưỡng ch , Ch p hành viênế ấ
ph i th c hi n nh ng trình t , th t c nào? ả ự ệ ữ ự ủ ụ
3. Ý nghĩa c a các bi n pháp củ ệ ưỡng ch thi hành án dân sế ự
Thi hành án là m t quá trình g m nhi u th t c pháp lý liên quan ch tộ ồ ề ủ ụ ặ
ch v i nhau. Th t c ban đ u làm ti n đ cho các th t c ti p theo. Th t cẽ ớ ủ ụ ầ ề ề ủ ụ ế ủ ụ ban đ u ch t ch , thì th t c ti p theo đ m b o đúng quy đ nh c a pháp lu tầ ặ ẽ ủ ụ ế ả ả ị ủ ậ
Lu t b i thậ ồ ường nhà nước có hi u l c vào ngày 01/01/2010 là m t cệ ự ộ ơ
s pháp lý quan tr ng cho công dân yêu c u c quan thi hành án, ngở ọ ầ ơ ười làm công tác thi hành án gây thi t h i cho công dân, c quan, t ch c( đệ ạ ơ ổ ứ ương s ,ự
người có quy n l i liên quan) trong quá trình tác nghi p ph i b i thề ợ ệ ả ồ ường.
Nh ng hi n nay, thu nh p c a ngư ệ ậ ủ ười làm công tác thi hành, nh t là Ch p hànhấ ấ viên thường ph thu c r t nhi u vào đ ng lụ ộ ấ ề ồ ương căn b n, thì kh năng có thả ả ể
b i thồ ường c a Ch p hành viên là r t khó khăn, n u x y ra vi c b i thủ ấ ấ ế ả ệ ồ ườ ngthì ch c ch n, Ch p hành viên s không còn lòng nhi t huy t và tinh th n đắ ắ ấ ẽ ệ ế ầ ể
g n bó v i ngành thi hành án dân s n a. Do v y, đ h n ch đ n m c th pắ ớ ự ữ ậ ể ạ ế ế ứ ấ
nh t vi c ph i b i thấ ệ ả ồ ường trong quá trình tác nghi p, Ch p hành viên b tệ ấ ắ
bu c ph i th c hi n vi c b o đ m ch t ch v m t th t c thi hành án nóiộ ả ự ệ ệ ả ả ặ ẽ ề ặ ủ ụ chung và trong quá trình cưỡng ch thi hành án nói riêng.ế
Ngoài ra, cưỡng ch thi hành án dân s là m t th t c nh y c m, nhế ự ộ ủ ụ ạ ả ả
hưởng tr c ti p đ n quy n l i c a ngự ế ế ề ợ ủ ười ph i thi hành án. Do v y, vi cả ậ ệ khi u n i, t cáo trế ạ ố ước, trong và sau khi cưỡng ch thi hành án x y ra là đi uế ả ề không th tránh kh i. N u th t c ban đ u Ch p hành viên không th c hi nể ỏ ế ủ ụ ầ ấ ự ệ
được m t cách đ y đ và đúng pháp lu t, thì khi có khi u n i phát sinh, cộ ầ ủ ậ ế ạ ơ quant hi hành án không có c s bác khi u n i c a đơ ở ế ạ ủ ương s , ngự ười có quy nề
l i, nghĩa v liên quan, bu c ph i công nh n khi u n i là đúng thì c m t quáợ ụ ộ ả ậ ế ạ ả ộ trình thi hành án s b ng ng tr , th m chí ph i làm l i t đ u, gây t n kémẽ ị ư ệ ậ ả ạ ừ ầ ố
v th i gian và ti n b c c a Nhà nề ờ ề ạ ủ ước. Nh t là c quan thi hành án s khôngấ ơ ẽ
gi i quy t đả ế ược án t n, nh hồ ả ưởng chung đ n thành tích thi đua c a đ n v ,ế ủ ơ ị
c a ngành thi hành án dân s và làm tăng thêm ghánh n ng cho ngân sách nhàủ ự ặ
nước trong vi c gi i quy t lệ ả ế ượng án t n phát sinh.ồ
Trang 134. Bi n pháp cệ ưỡng ch thi hành án dân s c a pháp lu t 1 s nế ự ủ ậ ố ước
4.1. Indonesia
Lu t Indonesia không quy đ nh b t k c quan thi hành án c th ho cậ ị ấ ỳ ơ ụ ể ặ riêng bi t nào. Vi c thi hành các quy t đ nh c a Tòa án thu c trách nhi m c aệ ệ ế ị ủ ộ ệ ủ Tòa án trong các v án dân s Indonesia có hai B lu t T t ng dân s ụ ự ộ ậ ố ụ ự Herziene Indonesisch Reglement (HIR, áp d ng Java và Madura) vàụ ở Reglement Buitengewesten (RBg, có hi u l c trong ph n còn l i c aệ ự ầ ạ ủ Indonesia). Theo lu t pháp Indonesia, sau khi ra b n án/quy t đ nh, Tòa án sậ ả ế ị ẽ
ch p hành viên (juru sita) ph i b o đ m vi c tuân th đúng l nh thi hành ánấ ả ả ả ệ ủ ệ
c a chánh án. m i Tòa án c p huy n đ u có ch p hành viên là ngủ Ở ỗ ấ ệ ề ấ ười ch uị trách nhi m t ch c thi hành các b n án/quy t đ nh c a Tòa. Khi c n thi t thìệ ổ ứ ả ế ị ủ ầ ế
ch p hành viên có th t ch c cấ ể ổ ứ ưỡng ch (v i s h tr c a c nh sát). Thiế ớ ự ỗ ợ ủ ả hành án dân s t trự ừ ước đ n nay Indonesia v n do Tòa án đ m nhi m, tuyế ở ẫ ả ệ nhiên, trước đây Tòa án tr c thu c B T pháp qu n lý. C i cách satu atap đãự ộ ộ ư ả ả
tước b m t ch c năng có l đỏ ộ ứ ẽ ược xem là ch c năng ch y u c a B Tứ ủ ế ủ ộ ư pháp Indonesia, đó là qu n lý các Tòa án. Trả ước khi có c i cách satu atap,ả
người ta bi t đ n B này v i cái tên Departmen Kehakiman, theo nghĩa đen làế ế ộ ớ
B v các v n đ thu c Tòa án, m c dù tên này thộ ề ấ ề ộ ặ ường được d ch là B Tị ộ ư pháp.
Hi n nay, B đã đệ ộ ược đ i tên thành B Pháp lu t và Nhân quy nổ ộ ậ ề (Kementerian Hukum dan Hak Asasi Manusia). L u ý r ng, không có quy trìnhư ằ chính th c nào đ i v i vi c xã h i hóa vi c thi hành các b n án. M c dù tứ ố ớ ệ ộ ệ ả ặ ừ
Trang 14năm 2001, xã h i hóa ho t đ ng thi hành án dân s v i xu hộ ạ ộ ự ớ ướng thành l p tậ ổ
ch c thi hành án t nhân đã đứ ư ược gi i thi u Indonesia kinh nghi m c aớ ệ ở ệ ủ
Ph n Lan và Hungary, tuy nhiên, đ xu t này ch a đầ ề ấ ư ược ch p nh n.ấ ậ
4.2. Singapore
Vi c t ch c thi hành án dân s Singapore do Tòa án đ m nhi m. Hệ ổ ứ ự ở ả ệ ệ
th ng t ch c Tòa án Singapore g m Tòa án t i cao và Tòa c p dố ổ ứ ở ồ ố ấ ướ Ở i. Tòa án t i cao và Tòa c p dố ấ ưới có b ph n thi hành án.ộ ậ
Nhân viên thi hành án v a có nhi m v thi hành án, v a có nhi m vừ ệ ụ ừ ệ ụ
t ng đ t gi y t , th c hi n các l nh b t gi Nhân viên thi hành án c a Tòaố ạ ấ ờ ự ệ ệ ắ ữ ủ
án nào thì thi hành b n án c a Tòa án đó. Nhân viên thi hành án c a Toà c pả ủ ủ ấ
dưới không có quy n b t gi tàu bi n và thi hành các b n án mà giá tr lênề ắ ữ ể ả ị
đ n 250.000 đô la Singapore; nh ng b n án lo i này do nhân viên thi hành ánế ữ ả ạ Toà t i cao thi hành. Nhân viên thi hành án ph i thi hành đúng lu t, công khai,ố ả ậ không được tham nhũng. Trường h p có hành vi tiêu c c s b x lý theo phápợ ự ẽ ị ử
lu t, b chuy n làm vi c khác.ậ ị ể ệ
Ngân sách nhà nước ch h tr m t ph n cho ho t đ ng thi hành án, chỉ ỗ ợ ộ ầ ạ ộ ủ
y u là vi c tr lế ệ ả ương cho ch p hành viên, th m phán thi hành án n u đó làấ ẩ ế thi t ch thu c b máy nhà nế ế ộ ộ ước. Các chi phí cưỡng ch thi hành án thì ngế ườ i
ph i thi hành án ph i ch u, trả ả ị ường h p tài s n c a ngợ ả ủ ười ph i thi hành ánả không đ thì có th do ngủ ể ườ ượi đ c thi hành án ch u.ị
V th t c thi hành án dân s : ề ủ ụ ự
Khi có b n án, ngả ườ ượi đ c thi hành đ n g p ngế ặ ười ph i thi hành đ xemả ể xét kh năng thi hành c a h và yêu c u h ph i thi hành. N u ngả ủ ọ ầ ọ ả ế ười ph i thiả hành án không thi hành, ngườ ượi đ c thi hành án mu n đố ược thi hành ph i cóả
đ n yêu c u thi hành án (theo m u in s n) g i Toà án. Bên c nh đó, ngơ ầ ẫ ẵ ử ạ ườ i
được thi hành án ho c lu t sặ ậ ư đ i di n ph i tr c ti p ch cho nhân viên thiạ ệ ả ự ế ỉ hành án nh ng tài s n mà ngữ ả ười ph i thi hành án ph i tr cho ngả ả ả ườ ượi đ c thi hành án, ho c trong trặ ường h p thi hành các b n án v tr ti n thì ch choợ ả ề ả ề ỉ nhân viên thi hành án nh ng tài s n c a ngữ ả ủ ười ph i thi hành án đ nhân viênả ể
Trang 15thi hành án ki m kê, dán niêm phong ho c chuy n giao tài s n cho ngể ặ ể ả ười khác
gi ữ
CHƯƠNG 2: CÁC BI N PHÁP CỆ ƯỠNG CH THI HÀNH ÁN D NẾ Ấ
SỰ
1 Bi n pháp kh u tr ti n trong tài kho n, thu h i, x lý ti n, gi yệ ấ ừ ề ả ồ ử ề ấ
t có giá c a ngờ ủ ười ph i thi hành ánả 4
Bi n pháp kh u tr ti n trong tài kho n, thu h i, x lý ti n, gi y t cóệ ấ ừ ề ả ồ ử ề ấ ờ giá c a ngủ ười ph i THA là m t trong các BPCC THA dân s , đả ộ ự ược áp d ngụ trong trường h p ngợ ười ph i THA ph i th c hi n nghĩa v tr ti n theo b nả ả ự ệ ụ ả ề ả
án, quy t đ nh mà ngế ị ười ph i THA có đang có ti n trong tài kho n ho c đangả ề ả ặ
s h u gi y t có giá. N u ngở ữ ấ ờ ế ười ph i THA ph i thi hành nghĩa v tr ti n,ả ả ụ ả ề
mà h đang gi ti n, gi y t có giá ho c g i t i kho b c, t ch c tín d ng thìọ ữ ề ấ ờ ặ ử ạ ạ ổ ứ ụ
4 Ths Trần Phương Thảo (2007) “các biện pháp cưỡng chế thi hành án dân sự”, Tạp chí luật học số 07/2007 tr 43, 44
Trang 16BPCC này s là bi n pháp đ u tiên đẽ ệ ầ ược áp d ng . Bi n pháp kh u tr ti nụ ệ ấ ừ ề trong tài kho n, thu h i, x lý ti n, gi y t có giá c a ngả ồ ử ề ấ ờ ủ ười ph i THA đả ượ cquy đ nh t i các đi u Đi u 71, 76 và t Đi u 79 đ n Đi u 83 lu t THA dân sị ạ ề ề ừ ề ế ề ậ ự
2008. Đ i tố ượng c a bi n pháp này là ti n và gi y t có giá. Ti n b củ ệ ề ấ ờ ề ị ưỡ ng
ch có th là ti n trong tài kho n ngân hàng, t ch c tín d ng ho c ti n màế ể ề ả ổ ứ ụ ặ ề chính h đang gi , thu nh p t ho t đ ng kinh doanh h ng ngày và ti n doọ ữ ậ ừ ạ ộ ằ ề
người th ba đang gi Nhìn chung nh ng quy đ nh này h u nh đã kh c ph cứ ữ ữ ị ầ ư ắ ụ
được nh ng h n ch c a pháp l nh THA dân s 2004 v v n đ kh u tr ,ữ ạ ế ủ ệ ự ề ấ ề ấ ừ thu h i x lý ti n gi y t có giá c a ngồ ử ề ấ ờ ủ ười ph i THA. Tuy nhiên còn m t sả ộ ố
đi m mà pháp lu t quy đ nh ch a để ậ ị ư ược phù h p. Ví d : N u ngợ ụ ế ười ph i THAả
có tài kho n t i ngân hàng nh ng ngu n l i thu đả ạ ư ồ ợ ượ ừ ệc t vi c g i tài s n đó làử ả ngu n s ng duy nh t c a h và gia đình, ngoài ra h không có tài s n nàoồ ố ấ ủ ọ ọ ả khác mà người có th m quy n THA kh u tr h t nghĩa v THA và chi phíẩ ề ấ ừ ế ụ
cưỡng ch thì ngế ười ph i THA không đ m b o đả ả ả ược cu c s ng. Nh v y,ộ ố ư ậ
đ phù h p v i truy n th ng t t đ p c a dân t c ta thì pháp lu t THA dân sể ợ ớ ề ố ố ẹ ủ ộ ậ ự
ph i quy đ nh theo hả ị ướng người có th m quy n THA không đẩ ề ược kh u trấ ừ
h t s ti n trong tài kho n c a ngế ố ề ả ủ ười THA đ th c hi n nghĩa v mà ngu nể ự ệ ụ ồ
l i thu đợ ượ ừ ệc t vi c g i tài s n đó là ngu n s ng duy nh t c a ngử ả ồ ố ấ ủ ười ph iả THA và gia đình h ọ
Bi n pháp kh u tr ti n trong tài kho n, thu h i, x lý ti n, gi y t cóệ ấ ừ ề ả ồ ử ề ấ ờ giá c a ngủ ười ph i THA đả ược quy đ nh t i các đi u Đi u 71, 76 và t Đi uị ạ ề ề ừ ề
79 đ n Đi u 83 lu t THA dân s 2008. Đ i tế ề ậ ự ố ượng c a bi n pháp này là ti nủ ệ ề
và gi y t có giá. Ti n b cấ ờ ề ị ưỡng ch có th là ti n trong tài kho n ngân hàng,ế ể ề ả
t ch c tín d ng ho c ti n mà chính h đang gi , thu nh p t ho t đ ng kinhổ ứ ụ ặ ề ọ ữ ậ ừ ạ ộ doanh h ng ngày và ti n do ngằ ề ười th ba đang gi Nhìn chung nh ng quyứ ữ ữ
đ nh này h u nh đã kh c ph c đị ầ ư ắ ụ ược nh ng h n ch c a pháp l nh THA dânữ ạ ế ủ ệ
s 2004 v v n đ kh u tr , thu h i x lý ti n gi y t có giá c a ngự ề ấ ề ấ ừ ồ ử ề ấ ờ ủ ười ph iả THA. Tuy nhiên còn m t s đi m mà pháp lu t quy đ nh ch a độ ố ể ậ ị ư ược phù h p.ợ
Ví d : N u ngụ ế ười ph i THA có tài kho n t i ngân hàng nh ng ngu n l i thuả ả ạ ư ồ ợ
đượ ừ ệc t vi c g i tài s n đó là ngu n s ng duy nh t c a h và gia đình, ngoàiử ả ồ ố ấ ủ ọ
Trang 17ra h không có tài s n nào khác mà ngọ ả ười có th m quy n THA kh u tr h tẩ ề ấ ừ ế nghĩa v THA và chi phí cụ ưỡng ch thì ngế ười ph i THA không đ m b oả ả ả
được cu c s ng. Nh v y, đ phù h p v i truy n th ng t t đ p c a dân t cộ ố ư ậ ể ợ ớ ề ố ố ẹ ủ ộ
ta thì pháp lu t THA dân s ph i quy đ nh theo hậ ự ả ị ướng người có th m quy nẩ ề THA không được kh u tr h t s ti n trong tài kho n c a ngấ ừ ế ố ề ả ủ ười THA để
th c hi n nghĩa v mà ngu n l i thu đự ệ ụ ồ ợ ượ ừ ệc t vi c g i tài s n đó là ngu nử ả ồ
s ng duy nh t c a ngố ấ ủ ười ph i THA và gia đình h ả ọ
2 Tr vào thu nh p ngừ ậ ười ph i thi hành ánả
Bi n pháp tr vào thu nh p c a ngệ ừ ậ ủ ười ph i THA là m t trong các BPCC THAả ộ dân s đự ược áp d ng trong trụ ường h p ngợ ười ph i THA ph i th c hi n nghĩaả ả ự ệ
v tr ti n theo b n án, quy t đ nh. Ngụ ả ề ả ế ị ười THA có thu nh p th c t và khôngậ ự ế
t nguy n thi hành. ự ệ
Bi n pháp tr vào thu nh p đệ ừ ậ ược quy đ nh t i Đi u 78 lu t THA dân s 2008.ị ạ ề ậ ự
Gi ng v i đ i tố ớ ố ượng c a bi n pháp kh u tr ti n trong tài kho n, đ i tủ ệ ấ ừ ề ả ố ượ ng
c a bi n pháp này cũng là ti n. Nh ng thu nh p theo quy đ nh c a BPCC bi nủ ệ ề ư ậ ị ủ ệ pháp tr vào thu nh p khác v i thu nh p t ho t đ ng kinh doanh c a bi nừ ậ ớ ậ ừ ạ ộ ủ ệ pháp kh u kh u tr ti n trong tài kho n, thu h i, x lý ti n, gi y t có giá.ấ ấ ừ ề ả ồ ử ề ấ ờ Theo quy đ nh c a pháp lu t, ti n b cị ủ ậ ề ị ưỡng ch là thu nh p c a ngế ậ ủ ười ph iả THA g m: ti n lồ ề ương, ti n công, ti n lề ề ương h u, ti n tr c p m t s c laoư ề ợ ấ ấ ứ
đ ng và thu nh p h p pháp khác. Vi c tr vào thu nh p c a ngộ ậ ợ ệ ừ ậ ủ ười ph i THAả
được th c hi n theo th a thu n c a đự ệ ỏ ậ ủ ương s ; B n án, quy t đ nh n đ nhự ả ế ị ấ ị
tr vào thu nh p c a ngừ ậ ủ ười ph i THA; THA c p dả ấ ưỡng, THA theo đ nh k ,ị ỳ kho n ti n ph i THA không l n ho c tài s n khác c a ngả ề ả ớ ặ ả ủ ười ph i THAả không đ đ THA. ủ ể
M c tr cao nh t đứ ừ ấ ược tr vào ti n lừ ề ương, ti n công, ti n lề ề ương h u, ti nư ề
tr c p m t s c lao đ ng là 30% t ng s ti n đợ ấ ấ ứ ộ ổ ố ề ược nh n hàng tháng, trậ ừ
trường h p đợ ương s có tho thu n khác. Đ i v i thu nh p khác thì m cự ả ậ ố ớ ậ ứ
kh u tr căn c vào thu nh p th c t c a ngấ ừ ứ ậ ự ế ủ ười ph i THA, nh ng ph i đ mả ư ả ả
b o đi u ki n sinh ho t t i thi u c a ngả ề ệ ạ ố ể ủ ười đó và ngườ ượi đ c nuôi dưỡ ngtheo quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ
Trang 18Đ i v i lĩnh v c x lý vi ph m hành chính thì m c đ i v i ti n lố ớ ự ử ạ ứ ố ớ ề ương, b oả
hi m xã h i t l kh u tr m i l n không quá 30% t ng s ti n lể ộ ỷ ệ ấ ừ ỗ ầ ổ ố ề ương, b oả
hi m xã h i để ộ ược hưởng. Đ i v i nh ng kho n thu nh p khác, t l kh u trố ớ ữ ả ậ ỷ ệ ấ ừ
m i l n không quá 50% t ng s thu nh p. ỗ ầ ổ ố ậ
3. Kê biên, x lý tài s n c a ngử ả ủ ười ph i thi hành ánả
Bi n pháp kê biên, x lý tài s n c a ngệ ử ả ủ ười ph i THA là m t trong cácả ộ BPCC THA dân s , đự ược áp d ng trong trụ ường h p ngợ ười ph i THA ph iả ả
th c hi n nghĩa v tr ti n theo b n án, quy t đ nh. Ngự ệ ụ ả ề ả ế ị ười THA ch có tàiỉ
s n và không t nguy n THA. ả ự ệ
Bi n pháp kê biên, x lý tài s n c a ngệ ử ả ủ ười THA được quy đ nh t i cácị ạ
Đi u 74, Đi u 75, Đi u 84, t Đi u 89 đ n Đi u 98 và Đi u 111 lu t THAề ề ề ừ ề ế ề ề ậ dân s 2008. Theo đó, đ i tự ố ượng c a bi n pháp này là tài s n bao g m: tài s nủ ệ ả ồ ả
là v t, v n g p, nhà , tài 12 s n g n li n v i đ t, phậ ố ố ở ả ắ ề ớ ấ ương ti n giao thông,ệ hoa l i, quy n s h u trí tu và quy n s d ng đ t. ợ ề ở ữ ệ ề ử ụ ấ
nh n trong nhi u văn b n pháp lu t c a nậ ề ả ậ ủ ước ta nh pháp l nh th t c gi iư ệ ủ ụ ả quy t các v án dân s 1989, pháp l nh thi hành án dân s 1993, 2004… doế ụ ự ệ ự
đó, có th th y r ng đây là m t thu t ng pháp lý để ấ ằ ộ ậ ữ ượ ử ục s d ng nhi u trongề pháp lu t t t ng dân s Trong cu n t đi n các thu t ng pháp lý thôngậ ố ụ ự ố ừ ể ậ ữ
d ng cũng c a nhà xu t b n Thành ph H Chí Minh năm 1999 có đ nh nghĩaụ ủ ấ ả ố ồ ị
Trang 19KBTS nh sauư : “Kê biên tài s n là vi c ghi l i t ng tài s n, c m vi c t u tán, ả ệ ạ ừ ả ấ ệ ẩ phá h y, đ đ m b o cho vi c xét x và thi hành án” ủ ể ả ả ệ ử 5.
Nh v y, kê biên tài s n là m t thu t ng pháp lý ch vi c tính toán vàư ậ ả ộ ậ ữ ỉ ệ ghi chép l i tài s n theo m t tr t t nh t đ nh nh m m c đích c th Tài s nạ ả ộ ậ ự ấ ị ằ ụ ụ ể ả đây có th là v t, ti n, gi y t có giá và các quy n tài s n. T nh ng năm
1989 tr v trở ề ước, trong pháp lu t t t ng dân s nậ ố ụ ự ước ta ch a có s phânư ự
bi t rõ ràng hai khái ni m kê biên tài s n và t ch biên tài s n. Song m i kháiệ ệ ả ị ả ỗ
ni m v m t s v t hi n tệ ề ộ ự ậ ệ ượng luôn g n v i m t hoàn c nh l ch s c th ,ắ ớ ộ ả ị ử ụ ể trong quá trình phát tri n các nhà l p pháp đã có s phân bi t v hai khái ni mể ậ ự ệ ề ệ này. Kê biên ch là m t hình th c ghi l i tài s n theo th t và áp d ng đ i v iỉ ộ ứ ạ ả ứ ự ụ ố ớ tài s n h p pháp c a m t ch th , còn t ch biên thả ợ ủ ộ ủ ể ị ường được áp d ng đ i v iụ ố ớ tài s n có ngu n g c b t h p pháp. Cũng chính vì th mà nó kéo theo h u quả ồ ố ấ ợ ế ậ ả pháp lý khác nhau. Tài s n b t ch biên thả ị ị ường b sung công qu Nhà nị ỹ ước, tài
s n kê biên s đả ẽ ược x lý đ th c hi n nghĩa v c a ngử ể ự ệ ụ ủ ười có tài s n b kêả ị biên, có nghĩa là không b sung công qu Nhà nị ỹ ước. Nh v y, t ch biên có thư ậ ị ể
g i là t ch thu sung công qu Nhà nọ ị ỹ ước nh ng tài s n có ngu n g c b t h pữ ả ồ ố ấ ợ pháp, nó có b n ch t hoàn toàn khác v i kê biên. ả ấ ớ
Qua khái ni m KBTS ta th y r ng trong đ i s ng hàng ngày có nh ngệ ấ ằ ờ ố ữ khái ni m tệ ương t , g n gi ng v i kê biên. Nh ng KBTS luôn g n v i m tự ầ ố ớ ư ắ ớ ộ
ch th nh t đ nh, nhân danh cho quy n l c Nhà nủ ể ấ ị ề ự ước, vì th không ph i aiế ả cũng có quy n KBTS c a ngề ủ ười khác, không ph i hành đ ng nào tả ộ ương tự cũng được g i là kê biên. Trong quá trình t t ng dân s nhi u ch th cóọ ố ụ ự ề ủ ể quy n áp d ng bi n pháp KBTS nh ng vi c áp d ng y có tính ch t và m cề ụ ệ ư ệ ụ ấ ấ ụ đích hoàn toàn khác nhau, không ph i lúc nào KBTS cũng đả ược áp dung v iớ tính ch t là m t bi n pháp cấ ộ ệ ưỡng ch đ THA. Đi u này chúng tôi s làm rõế ể ề ẽ
ph n ti p theo
5 http://tplaw.vn/wpcontent/uploads/2015/11/Bi%E1%BB%87nph%C3%A1pc%C6%B0%E1%BB%A1ng ch%E1%BA%BFthih%C3%A0nh%C3%A1nd%C3%A2ns%E1%BB%B1.pdf
Trang 20 Ch kê biên đúng nh ng tài s n ph i thi hành ánỉ ữ ả ả
Kê biên đ ng s n trộ ả ước sau đó đ n b t đ ng s nế ấ ộ ả
3.4. Trình t , th t c áp d ngự ủ ụ ụ
Trình t th t c áp d ng BPCC THA dân s đự ủ ụ ụ ự ược áp d ng trong trụ ườ ng
h p ngợ ười ph i THA chây ì ch ng đ i, tr n tránh nghĩa v thi hành b n án,ả ố ố ố ụ ả quy t đ nh c a c quan có th m quy n. Tuy nhiên do nh hế ị ủ ơ ẩ ề ả ưởng l n đ nớ ế quan h xã h i ngệ ộ ười ph i THA nên vi c áp d ng BPCC THA dân s ph iả ệ ụ ự ả
th c hi n theo m t trình t th t c ch t ch Trự ệ ộ ự ủ ụ ặ ẽ ước khi được áp d ng BPCCụ thì ph i tr i qua các th t c chung c a công tác THA. ả ả ủ ụ ủ
Ra quy t đ nh cế ị ưỡng ch Theo Đi u 45 lu t THA dân s 2008 thì ế ề ậ ự “h t ế
th i h n quy đ nh t i kho n 1 Đi u 45 c a Lu t này, ng ờ ạ ị ạ ả ề ủ ậ ườ i ph i thi hành án ả
có đi u ki n thi hành án mà không t nguy n thi hành án thì b c ề ệ ự ệ ị ưỡ ng ch ” ế 6 . Sau khi h t th i h n t nguy n THA, ngế ờ ạ ự ệ ười có th m quy n THA ra quy tẩ ề ế
đ nh cị ưỡng ch tr trế ừ ường h p b n án, quy t đ nh đã tuyên kê biên, phongợ ả ế ị
to tài s n, tài kho n. L p k ho ch cả ả ả ậ ế ạ ưỡng ch Trế ước khi ti n hành cế ưỡ ng
ch THA dân s , ngế ự ười có th m quy n THA ph i l p k ho ch cẩ ề ả ậ ế ạ ưỡng ch ,ế
tr trừ ường h p ph i cợ ả ưỡng ch ngay. ế
K ho ch cế ạ ưỡng ch bao g m: BPCC c n áp d ng; Th i gian, đ aế ồ ầ ụ ờ ị
đi m cể ưỡng ch ; Phế ương án ti n hành cế ưỡng ch ; Yêu c u v l c lế ầ ề ự ượ ng
6 http://tplaw.vn/wpcontent/uploads/2015/11/Bi%E1%BB%87nph%C3%A1pc%C6%B0%E1%BB%A1ng ch%E1%BA%BFthih%C3%A0nh%C3%A1nd%C3%A2ns%E1%BB%B1.pdf
Trang 21tham gia và b o v cả ệ ưỡng ch ; D trù chi phí cế ự ưỡng ch K ho ch cế ế ạ ưỡ ng
ch g i cho Vi n ki m sát, c quan Công an cùng c p, y ban nhân dânế ử ệ ể ơ ấ Ủ (UBND) c p xã n i t ch c cấ ơ ổ ứ ưỡng ch ho c c quan, t ch c có liên quanế ặ ơ ổ ứ
đ n vi c cế ệ ưỡng ch THA. ế
Trong trường h p c n thi t, Th trợ ầ ế ủ ưởng c quan THA dân s 5 Đi uơ ự ề
19 NĐ 166/NĐCP quy đ nh v cị ề ưỡng ch thi hành quy t đ nh x ph t viế ế ị ử ạ
ph m hành chính 6 Th i h n t nguy n THA là 15 ngày 9 c p t nh và c pạ ờ ạ ự ệ ấ ỉ ấ huy n báo cáo Ch t ch UBND cùng c p ít nh t là 5 ngày làm vi c trệ ủ ị ấ ấ ệ ước khi
t ch c cổ ứ ưỡng ch thi hành các v án l n, ph c t p, có nh hế ụ ớ ứ ạ ả ưởng v anề ninh, chính tr , tr t t an toàn xã h i t i đ a bàn. ị ậ ự ộ ạ ị
T ng đ t quy t đ nh cố ạ ế ị ưỡng ch và các gi y t khác có liên quan choế ấ ờ
người ph i THA, ngả ườ ượi đ c THA và nh ng ngữ ười có quy n l i liên quan. ề ợ
Ti n hành c ế ưỡ ng ch Ti n hành c ế ế ưỡ ng ch t i n i có tài s n ho c đ i ế ạ ơ ả ặ ố
t ượ ng c n c ầ ưỡ ng ch Tr ế ướ c khi th c hi n vi c c ự ệ ệ ưỡ ng ch theo k ho ch và ế ế ạ quy t đ nh c ế ị ưỡ ng ch đã n đ nh, ng ế ấ ị ườ i có th m quy n THA ch trì ph ẩ ề ủ ổ
bi n toàn b k ho ch, phân công nhi m v c th c a t ng đ n v , t ng ế ộ ế ạ ệ ụ ụ ể ủ ừ ơ ị ừ
ng ườ i, nêu các tình hu ng có th s y ra và bi n pháp x lý các tình hu ng đó ố ể ả ệ ử ố Chu n b đ y đ các biên b n, văn b n c n s d ng tr ẩ ị ầ ủ ả ả ầ ử ụ ướ c khi ti n hành ế
c ưỡ ng ch Chu n b đ y đ các ph ế ẩ ị ầ ủ ươ ng ti n, đi u ki n liên quan đã d ki n ệ ề ệ ự ế
ph c v t t cho vi c c ụ ụ ố ệ ưỡ ng ch Ng ế ườ i có th m quy n THA ch trì đi u ẩ ề ủ ề hành toàn b quá trình c ộ ưỡ ng ch , k p th i x lý m i tình hu ng đã d ki n ế ị ờ ử ọ ố ự ế trong k ho ch và tình hu ng phát sinh di n ra trong quá trình c ế ạ ố ễ ưỡ ng ch cho ế
đ n khi k t thúc vi c c ế ế ệ ưỡ ng ch ế7.
Theo Đi u 163 B lu t dân s 2005 quy đ nh ề ộ ậ ự ị “tài s n bao g m ả ồ
v t, ti n, gi y t có giá và các quy n tài s n” ậ ề ấ ờ ề ả T đó có th th y, hai đ iừ ể ấ ố
7 http://tplaw.vn/wpcontent/uploads/2015/11/Bi%E1%BB%87nph%C3%A1pc%C6%B0%E1%BB%A1ng ch%E1%BA%BFthih%C3%A0nh%C3%A1nd%C3%A2ns%E1%BB%B1.pdf
Trang 22tượng là ti n và gi y t có giá không đề ấ ờ ược pháp lu t THA quy đ nh đậ ị ược kê biên, x lý. ử
Nh v y, có th hi u tài s n b kê biên không bao g m ti n, gi y t cóư ậ ể ể ả ị ồ ề ấ ờ giá. Nh ng tài s n c a ngữ ả ủ ười THA không được kê biên: Tài s n b c m l uả ị ấ ư thông theo quy đ nh c a pháp lu t; tài s n ph c v qu c phòng, an ninh, l iị ủ ậ ả ụ ụ ố ợ ích công c ng; tài s n do ngân sách Nhà nộ ả ước c p cho c quan, t ch c. Sấ ơ ổ ứ ố
lương th c đáp ng nhu c u thi t y u c a ngự ứ ầ ế ế ủ ười ph i THA và gia đình trongả
th i gian ch a có thu nh p, thu ho ch m i; S thu c c n dùng đ phòng,ờ ư ậ ạ ớ ố ố ầ ể
ch a b nh c a ngữ ệ ủ ười ph i THA và gia đình; V t d ng c n thi t c a ngả ậ ụ ầ ế ủ ườ itàn t t, v t d ng dùng đ chăm sóc ngậ ậ ụ ể ườ ối m; Đ dùng th cúng thôngồ ờ
thường theo t p quán đ a phậ ở ị ương; Công c lao đ ng c n thi t, có giá trụ ộ ầ ế ị không l n đớ ược dùng làm phương ti n sinh s ng ch y u ho c duy nh t c aệ ố ủ ế ặ ấ ủ
người ph i THA và gia đình; Đ dùng sinh ho t c n thi t cho ngả ồ ạ ầ ế ười ph iả THA và gia đình. Khi ti n hành kê biên tài s n c a ngế ả ủ ười ph i THA, ngả ười có
th m quy n THA ph i phân bi t tài s n thu c s h u chung ho c đang cóẩ ề ả ệ ả ộ ở ữ ặ tranh ch p hay không. ấ
Trường h p tài s n thu c s h u chung. ợ ả ộ ở ữ
T i Đi u 74 lu t THA dân s 2008 quy đ nh trạ ề ậ ự ị ước khi cưỡng ch đ iế ố
v i tài s n thu c s h u chung c a ngớ ả ộ ở ữ ủ ười ph i THA v i ngả ớ ười khác, k cể ả quy n s d ng đ t, ngề ử ụ ấ ười có th m quy n THA ph i thông báo cho ch sẩ ề ả ủ ở
h u chung bi t vi c cữ ế ệ ưỡng ch đ h th c hi n quy n kh i ki n t i Tòa ánế ể ọ ự ệ ề ở ệ ạ
đ xác đ nh ph n s h u c a mình. Trong th i h n 30 ngày, k t ngày nh nể ị ầ ở ữ ủ ờ ạ ể ừ ậ
được thông báo, n u ch s h u chung không kh i ki n thì ngế ủ ở ữ ở ệ ườ ượi đ c THA
ho c ngặ ười có th m quy n THA có quy n yêu c u Toà án xác đ nh ph n sẩ ề ề ầ ị ầ ở
h u c a ngữ ủ ười ph i THA trong kh i tài s n chung đ b o đ m THA. Đ i v iả ố ả ể ả ả ố ớ tài s n thu c quy n s h u chung c a v , ch ng thì ngả ộ ề ở ữ ủ ợ ồ ười có th m quy nẩ ề THA xác đ nh ph n s h u c a v , ch ng theo quy đ nh c a pháp lu t v hônị ầ ở ữ ủ ợ ồ ị ủ ậ ề nhân và gia đình và thông báo cho v , ch ng bi t. ợ ồ ế
Trường h p v ho c ch ng không đ ng ý thì có quy n kh i ki n yêuợ ợ ặ ồ ồ ề ở ệ
c u Toà án phân chia tài s n chung trong th i h n 30 ngày, k t ngày ph nầ ả ờ ạ ể ừ ầ
Trang 23s h u đở ữ ược người có th m quy n THA xác đ nh. H t th i h n trên, đẩ ề ị ế ờ ạ ươ ng
s không kh i ki n thì ngự ở ệ ười có th m quy n THA ti n hành x lý tài s n vàẩ ề ế ử ả thanh toán l i cho v ho c ch ng c a ngạ ợ ặ ồ ủ ười ph i THA giá tr ph n tài s nả ị ầ ả thu c quy n s h u c a h ộ ề ở ữ ủ ọ
Trường h p x lý tài s n đang có tranh ch pợ ử ả ấ 8.
Người có th m quy n THA ti n hành cẩ ề ế ưỡng ch và yêu c u đế ầ ương s ,ự
người có tranh ch p kh i ki n t i Toà án ho c đ ngh c quan có th mấ ở ệ ạ ặ ề ị ơ ẩ quy n gi i quy t. Ngề ả ế ười có th m quy n THA x lý tài s n đã kê biên theoẩ ề ử ả quy t đ nh c a Toà án, c quan có th m quy n. Trong th i h n 30 ngày, k tế ị ủ ơ ẩ ề ờ ạ ể ừ ngày người có th m quy n THA yêu c u mà đẩ ề ầ ương s , ngự ười có tranh ch pấ không kh i ki n t i Toà án ho c đ ngh c quan có th m quy n gi i quy tở ệ ạ ặ ề ị ơ ẩ ề ả ế thì tài s n đả ược x lý đ THA theo quy đ nh c a lu t này. Sau khi đã xác đ nhử ể ị ủ ậ ị
được, ph n s h u c a các ch s h u chung đầ ở ữ ủ ủ ở ữ ược x lý nh sau: Đ i v i tàiử ư ố ớ
s n chung có th chia đả ể ược thì người có th m quy n THA áp d ng BPCCẩ ề ụ
ph n tài s n tầ ả ương ng v i ph n s h u c a ngứ ớ ầ ở ữ ủ ười ph i THA; Đ i v i tàiả ố ớ
s n chung không th chia đả ể ược ho c n u vi c phân chia làm gi m đáng kặ ế ệ ả ể giá tr c a tài s n thì ngị ủ ả ười có th m quy n THA có th áp d ng BPCC đ iẩ ề ể ụ ố
v i toàn b tài s n và thanh toán l i cho ch s h u chung còn l i giá tr ph nớ ộ ả ạ ủ ở ữ ạ ị ầ tài s n thu c quy n s h u c a h ả ộ ề ở ữ ủ ọ
4. Khai thác tài s n c a ngả ủ ười ph i thi hành ánả
Trang 24https://123doc.org/document/3091680-bien-phap-cuong-che-ke-bien-xu-ly-tai-san-trong-thi-hanh-an-4.2. Đi u ki n áp d ngề ệ ụ
1. Ch p hành viên cấ ưỡng ch khai thác tài s n c a ngế ả ủ ười ph i thiả hành án trong các trường h p sau đây:ợ
a) Tài s n c a ngả ủ ười ph i thi hành án có giá tr quá l n so v i nghĩaả ị ớ ớ
v ph i thi hành và tài s n đó có th khai thác đ thi hành án;ụ ả ả ể ể
b) Ngườ ượi đ c thi hành án đ ng ý cồ ưỡng ch khai thác tài s n đ thiế ả ể hành án n u vi c khai thác tài s n không nh hế ệ ả ả ưởng đ n quy n, l i ích h pế ề ợ ợ pháp c a ngủ ười th ba.ứ
2. Ch p hành viên ph i ra quy t đ nh cấ ả ế ị ưỡng ch khai thác tài s n.ế ả Quy t đ nh ghi rõ hình th c khai thác; s ti n, th i h n, th i đi m, đ a đi m,ế ị ứ ố ề ờ ạ ờ ể ị ể
phương th c n p ti n cho c quan thi hành án dân s đ thi hành án.ứ ộ ề ơ ự ể
Quy t đ nh cế ị ưỡng ch khai thác tài s n ph i đế ả ả ược g i ngay cho cử ơ quan có th m quy n qu n lý, đăng ký đ i v i tài s n đó và U ban nhân dânẩ ề ả ố ớ ả ỷ
ra, c quan thi hành án dân s không không t ch c cơ ự ổ ứ ưỡng ch thi hành án cóế huy đ ng l c lộ ự ượng trong th i gian 15 ngày trờ ước và sau t t Nguyên đán; cácế ngày truy n th ng đ i v i các đ i tề ố ố ớ ố ượng chính sách, n u h là ngế ọ ười ph i thiả hành án.
* Vi c t ch c cệ ổ ứ ưỡng ch ph i tế ả ương ng v i nghĩa v c a ngứ ớ ụ ủ ườ i
ph i thi hành án và các chi phí c n thi t khác. Ch p hành viên ph i ả ầ ế ấ ả ước tính giá tr tài s n đ làm c s cho vi c áp d ng bi n pháp cị ả ể ơ ở ệ ụ ệ ưỡng ch thi hànhế
án. Trường h p ngợ ười ph i thi hành án ch có m t tài s n duy nh t l n h nả ỉ ộ ả ấ ớ ơ
Trang 25nhi u so v i nghĩa v ph i thi hành án mà tài s n đó không th phân chiaề ớ ụ ả ả ể
được ho c vi c phân chia s làm gi m đáng k giá tr c a tài s n thì Ch pặ ệ ẽ ả ể ị ủ ả ấ hành viên v n có quy n áp d ng bi n pháp b o đ m, cẫ ề ụ ệ ả ả ưỡng ch thi hànhế án( đi m 2, kho n 1, Đi u 8ể ả ề Ngh đ nh 58/2009/NĐCPị ị ngày 13/7/2009 c aủ Chính ph ).ủ
* Vi c áp d ng bi n pháp cệ ụ ệ ưỡng ch ph i căn c vào b n án, quy tế ả ứ ả ế
đ nh và t ng đi u ki n, hoàn c nh c th Nguyên t c này đòi h i r t cao vị ừ ề ệ ả ụ ể ắ ỏ ấ ề
m t chuyên môn nghi p v c a Ch p hành viên, b n lĩnh ngh nghi p và đ oặ ệ ụ ủ ấ ả ề ệ ạ
đ c Ch p hành viên. Vì vi c t ch c cứ ấ ệ ổ ứ ưỡng ch thi hành án có thu n l i hayế ậ ợ không, an toàn hay không và có nh hả ưởng đ n tình hình an ninh, chính tr , tr tế ị ậ
t an toàn xã h i t i đ a b n x y ra vi c cự ộ ạ ị ả ả ệ ưỡng ch hay không tùy thu c vàoế ộ
vi c có áp d ng th ng nh t nguyên t c này trên th c t c a Ch p hành viên.ệ ụ ố ấ ắ ự ế ủ ấ
4.4. Trình t , th t c áp d ngự ủ ụ ụ 9
Được quy đ nh t i Đi u 108 – LTHADS. Theo đó, tài s n c a ngị ạ ề ả ủ ườ i
ph i thi hành án b cả ị ưỡng ch khai thác đ thi hành án theo các hình th c sauế ể ứ đây:
Tài s n mà ngả ười ph i thi hành án đang tr c ti p khai thác ho c choả ự ế ặ
người khác khai thác thì người đang khai thác được ti p t c khai thác. Trế ụ ườ ng
h p tài s n, bao g m c quy n s d ng đ t mà ch a khai thác thì Ch p hànhợ ả ồ ả ề ử ụ ấ ư ấ viên yêu c u ngầ ười ph i thi hành án ký h p đ ng khai thác tài s n v i tả ợ ồ ả ớ ổ
ch c, cá nhân có nhu c u khai thác tài s nứ ầ ả
Người khai thác tài s n quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ph i n p s ti nả ị ạ ả ề ả ộ ố ề thu đượ ừ ệc t vi c khai thác tài s n cho c quan thi hành án dân s , sau khi trả ơ ự ừ các chi phí c n thi t.ầ ế
Trong th i h n 30 ngày, k t ngày yêu c u mà ngờ ạ ể ừ ầ ười ph i thi hành ánả không ký h p đ ng khai thác v i ngợ ồ ớ ười khác thì Ch p hành viên kê biên, x lýấ ử tài s n đó đ thi hành án.ả ể
9 Ths Trần Phương Thảo (2007) “các biện pháp cưỡng chế thi hành án dân sự”, Tạp chí luật học số 07/2007 tr 43, 44
Trang 26Ch m d t vi c cấ ứ ệ ưỡng ch khai thác tài s nế ả
Được quy đ nh c th t i Đi u 109 LTHADS. Theo đó:ị ụ ể ạ ề
1. Ch p hành viên ra quy t đ nh ch m d t vi c cấ ế ị ấ ứ ệ ưỡng ch khai thác tàiế
s n trong các trả ường h p sau đây:ợ
a) Vi c khai thác tài s n không hi u qu ho c làm c n tr đ n vi c thiệ ả ệ ả ặ ả ở ế ệ hành án;
b) Người ph i thi hành án, ngả ười khai thác tài s n th c hi n khôngả ự ệ đúng yêu c u c a Ch p hành viên v vi c khai thác tài s n;ầ ủ ấ ề ệ ả
c) Người ph i thi hành án đã th c hi n xong nghĩa v thi hành án và cácả ự ệ ụ chi phí v thi hành án;ề
d) Có quy t đ nh đình ch thi hành án.ế ị ỉ
2. Trường h p vi c cợ ệ ưỡng ch khai thác tài s n ch m d t theo quy đ nhế ả ấ ứ ị
t i đi m a và đi m b kho n 1 Đi u này thì Ch p hành viên ti p t c kê biên vàạ ể ể ả ề ấ ế ụ
x lý tài s n đó đ thi hành án.ử ả ể
Trường h p vi c cợ ệ ưỡng ch khai thác tài s n ch m d t theo quy đ nhế ả ấ ứ ị
t i đi m c và đi m d kho n 1 Đi u này thì trong th i h n 05 ngày làm vi c,ạ ể ể ả ề ờ ạ ệ
k t ngày có quy t đ nh, Ch p hành viên ra quy t đ nh gi i to vi c cể ừ ế ị ấ ế ị ả ả ệ ưỡ ng
ch khai thác tài s n và tr l i tài s n cho ngế ả ả ạ ả ười ph i thi hành án.ả
5. Bu c tr v t, gi y t , chuy n giao quy n s d ng đ tộ ả ậ ấ ờ ể ề ử ụ ấ 10
mua l i tài s n thi hành án.ạ ả
10 Ths Trần Phương Thảo (2007) “các biện pháp cưỡng chế thi hành án dân sự”, Tạp chí luật học số 07/2007 tr 43, 44
Trang 27Vi c cệ ưỡng ch chuy n giao quy n s d ng đ t đế ể ề ử ụ ấ ược quy đ nhị t iạ
Đi u 117 Lu t Thi hành án dân s s a đ i, b sung năm 2014.ề ậ ự ử ổ ổ
1. Trường h p b n án, quy t đ nh tuyên nghĩa v chuy n giao quy n sợ ả ế ị ụ ể ề ử
d ng đ t thì Ch p hành viên t ch c giao di n tích đ t cho ngụ ấ ấ ổ ứ ệ ấ ườ ượi đ c thi hành án
Khi ti n hành giao đ t ph i có s tham gia c a đ i di n c quan qu nế ấ ả ự ủ ạ ệ ơ ả
lý nhà nước v đ t đai cùng c p và U ban nhân dân c p xã n i có đ t đề ấ ấ ỷ ấ ơ ấ ượ cchuy n giao.ể
2. Vi c x lý tài s n g n li n v i đ t đệ ử ả ắ ề ớ ấ ược chuy n giao th c hi n theoể ự ệ quy
đ nh sau đây:ị
a) Trường h p tài s n g n li n v i đ t hình thành sau khi có b n án,ợ ả ắ ề ớ ấ ả quy t đ nh có hi u l c pháp lu t thì Ch p hành viên yêu c u ngế ị ệ ự ậ ấ ầ ười có tài s nả
đó tháo d ho c chuy n tài s n ra kh i di n tích đ t ph i chuy n giao choỡ ặ ể ả ỏ ệ ấ ả ể
ngườ ượi đ c thi hành án. N u ngế ười có tài s n không th c hi n thì Ch p hànhả ự ệ ấ viên cưỡng ch tháo d ho c chuy n tài s n ra kh i di n tích đ t ph iế ỡ ặ ể ả ỏ ệ ấ ả chuy n giao, tr trể ừ ường h p đợ ương s có tho thu n khác. Chi phí cự ả ậ ưỡng chế
do người có tài s n ch u.ả ị