Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ban hành Quy định tổ chức, hoạt động của Tổ nhân dân tự quản về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH NINH THU NỈ Ậ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 60ố /2019/QĐUBND Ninh Thu n, ngày ậ 10 tháng 10 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY Đ NH T CH C, HO T Đ NG C A T NHÂN DÂN T QU N V ANỊ Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ổ Ự Ả Ề
NINH, TR T T TRÊN Đ A BÀN T NH NINH THU NẬ Ự Ị Ỉ Ậ
Y BAN NHÂN DÂN T NH NINH THU N
Căn c Lu t t ch c ch ứ ậ ổ ứ ính quy n đ a ph ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t ban hành v ứ ậ ăn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ả ạ ậ
Căn c Lu t Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018; ứ ậ
Căn c Ngh đ nh s 06/20 ứ ị ị ố 14/NĐCP ngày 21 tháng 01 năm 2014 c a Chính ph v bi n pháp ủ ủ ề ệ
v n đ ng qu n chúng b o v an ninh qu c gia, gi gìn tr t t an toàn xã h i; ậ ộ ầ ả ệ ố ữ ậ ự ộ
Th c hi n Ch th s ự ệ ỉ ị ố 09CT/TW ngày 01 tháng 12 năm 2011 c a Ban B ủ í th Trung ư ươ ng Đ ng v ả ề tăng c ườ ng s lãnh đ o c a Đ ng đ i v i công tác xây d ng phong trào toàn dân b o v an ự ạ ủ ả ố ớ ự ả ệ ninh t ổ qu c trong tình hình m i; ố ớ
Th c hi n Quy t đ nh s 623/QĐTTg ngày 14 tháng 4 năm 2016 c a Th t ự ệ ế ị ố ủ ủ ướng Chính ph phê ủ duy t chi n l ệ ế ượ c qu c gia phòng, ch ng t i ph m giai đo n 20162025, đ nh h ố ố ộ ạ ạ ị ướ ng đ n năm ế 2030;
Theo đ ngh c a Gi ề ị ủ ám đ c Công an t nh t i T trình s ố ỉ ạ ờ ố 19/TTrCATPV01 ngày 06 tháng 9 năm
2019 và Báo cáo k t qu th ế ả ẩm đ nh s ị ố 367/BCSTP ngày 18 tháng 7 năm 2019 c a S T pháp, 1 ủ ở ư
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy đ nh t ch c, ho t đ ng c a T nhân dân t ế ị ị ổ ứ ạ ộ ủ ổ ự
qu n v an ninh, tr t t trên đ a bàn t nh Ninh Thu n.ả ề ậ ự ị ỉ ậ
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày 20 tháng 10 năm 2019 và thay th Quy t đ nh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố 63/2011/QĐUBND ngày 18 tháng 11 năm 2011 c a y ban nhân dân t nh Ninh Thu n ban hành ủ Ủ ỉ ậ Quy ch t ch c, ho t đ ng c a T nhân dân t qu n v an ninh, tr t t trên đ a bàn t nh Ninh ế ổ ứ ạ ộ ủ ổ ự ả ề ậ ự ị ỉ Thu n.ậ
Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c Công an tỦ ỉ ố ỉnh, Giám đ c các S , Th trố ở ủ ưởng các ban, ngành, đoàn th t nh; Ch t ch ể ỉ ủ ị Ủy ban nhân dân các huy n, thành ph ; Th trệ ố ủ ưởng các
c quan, đ n v , cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ơ ơ ị ị ệ ế ị
Trang 2
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 2; ư ề
Văn phòng Chính ph ; ủ
C c ki m tra văn b n QPPL B T pháp; ụ ể ả ộ ư
C c Pháp ch & CCHC,TP B Công an; ụ ế ộ
TT. T nh y, HĐND t nh; ỉ ủ ỉ
Đoàn Đ i bi u Qu c h i t ạ ể ố ộ ỉnh;
Ch t ch, các PCT UBND t ủ ị ỉnh;
UB MTTQVN t nh; ỉ
HĐND các huy n, thành ph ệ ố;
TT. Công ngh thông tin và Truy n thông; ệ ề
C ng thông tin đi n t t nh; ổ ệ ử ỉ
VPUB: LĐ; VXNV, KTTH;
L u: V ư T, TCDNC. NH
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
L u Xuân Vĩnhư
QUY Đ NHỊ
T CH C, HO T Đ NG C A T NHÂN DÂN T QU N V AN NINH, TR T T TRÊNỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ổ Ự Ả Ề Ậ Ự
Đ A BÀN T NH NINH THU NỊ Ỉ Ậ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 60/2019/QĐUBND ngày 10/10/2019 c a y ban nhân dân ủ Ủ
t nh Ninh Thu n) ỉ ậ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Ph m vi đi u ch nh: Quy đ nh này quy đ nh v t ch c và ho t đ ng c a T nhân dân t qu nạ ề ỉ ị ị ề ổ ứ ạ ộ ủ ổ ự ả
v an ninh, tr t t ề ậ ự trên đ a bàn t nh Ninh Thu n.ị ỉ ậ
2. Đ i tố ượng áp d ngụ
a) y ban nhân dân xã, phỦ ường, th tr n (sau đây vi t g n là y ban nhân dân c p xã);ị ấ ế ọ Ủ ấ
b) Ban qu n lý thôn, khu ph ;ả ố
c) T nhân dân t qu n v an ninh, tr t t (sau đây vi t g n là T nhân dân t qu n) và các c ổ ự ả ề ậ ự ế ọ ổ ự ả ơ quan, t ch c, cá nhân có liên quan đ n công tác b o đ m an ninh, tr t t t i c s ổ ứ ế ả ả ậ ự ạ ơ ở
Đi u 2. T ch c, nguyên t c ho t đ ng c a T nhân dân t qu nề ổ ứ ắ ạ ộ ủ ổ ự ả
1. T nhân dân t qu n là t ch c t qu n t i c ng đ ng dân c , đổ ự ả ổ ứ ự ả ạ ộ ồ ư ược thành l p t i các thôn, ậ ạ khu ph thu c xã, phố ộ ường, th tr n.ị ấ
2. T nhân dân t qu n ho t đ ng d a trên các nguyên t c sau đây:ổ ự ả ạ ộ ự ắ
a) T nhân dân t qu n ch u s lãnh đ o, ch đ o c a y ban nhân dân c p xã, mà tr c ti p là ổ ự ả ị ự ạ ỉ ạ ủ Ủ ấ ự ế
Trưởng thôn, khu ph ; s hố ự ướng d n c a C nh sát khu v c ph trách đ a bàn, Công an ph tráchẫ ủ ả ự ụ ị ụ
đ a bàn thôn (sau đây g i chung là Công an ph trách đ a bàn);ị ọ ụ ị
Trang 3b) M i ho t đ ng c a T nhân dân t qu n ph i tuân th pháp lu t và quy đ nh c a Quy đ nh ọ ạ ộ ủ ổ ự ả ả ủ ậ ị ủ ị này, b o đ m dân ch , công khai, t nguy n, trên tinh thả ả ủ ự ệ ần t phòng, t qu n, t b o v , phát ự ự ả ự ả ệ huy s c m nh c a Nhân dân tham gia b o đ m an ninh, tr t t t i khu dân c ;ứ ạ ủ ả ả ậ ự ạ ư
c) Nghiêm c m vi c l i d ng danh nghĩa c a T nhân dân t qu n đ th c hi n hành vi trái phápấ ệ ợ ụ ủ ổ ự ả ể ự ệ
lu t, xâm ph m đ n quy n và l i ích h p pháp c a t ch c, cá nhân.ậ ạ ế ề ợ ợ ủ ổ ứ
Chương II
THÀNH L P VÀ NHI M V , QUY N H N, CH Đ H P, THÔNG TIN BÁO CÁOẬ Ệ Ụ Ề Ạ Ế Ộ Ọ
C A T NHÂN DÂN T QU NỦ Ổ Ự Ả
Đi u 3. Thành l p T nhân dân t qu nề ậ ổ ự ả
1. T nhân dân t qu n đổ ự ả ược thành l p trên c s t 20 đ n 50 h gia đình sinh s ng li n k t i ậ ơ ở ừ ế ộ ố ề ề ạ thôn, t 50 đ n 100 h gia đình sinh s ng li n k t i khu ph Ban qu n lý thôn, khu ph căn c ừ ế ộ ố ề ề ạ ố ả ố ứ vào đi u ki n c th thôn, khu ph mình đ đ xu t s lề ệ ụ ể ở ố ể ề ấ ố ượng h gia đình tham gia T nhân ộ ổ dân t qu n cho phù h p; s lự ả ợ ố ượng thành viên có th ít h n ho c nhi u h n s lể ơ ặ ề ơ ố ượng nêu trên
Thành ph n T nhân dân t qu n g m có: T trầ ổ ự ả ồ ổ ưởng, T phó và các thành viên là ngổ ườ ại đ i
di n đệ ược h gia đình gi i thi u tham gia; s lộ ớ ệ ố ượng T phó do Ban qu n lý thôn, khu ph đ ổ ả ố ề
xu t nh ng không quá 02 ngấ ư ườ ố ớ ịi đ i v i đ a bàn thôn và không quá 03 ngườ ố ớ ịi đ i v i đ a bàn khu
ph ố
2. Trình t , th t c thành l pự ủ ụ ậ
a) Ban qu n lý thôn, khu ph ch trì, ph i h p v i Công an ph ả ố ủ ố ợ ớ ụ trách đ a bàn, Ban công tác M t ị ặ
tr n thôn, khu ph rà soát, làm vi c v i t ng h gia đình đ giậ ố ệ ớ ừ ộ ể ới thi u ngệ ườ ại đ i di n tham gia ệ
T nhân dân t qu n và l p danh sách các thành viên;ổ ự ả ậ
b) Căn c danh sách đã l p và tiêu chu n c a T trứ ậ ẩ ủ ổ ưởng, T phó theo quy đ nh c a Quy đ nh này,ổ ị ủ ị Ban qu n lý thôn, khu ph t ch c h p các thành viên tham gia đ l a ch n, gi i thi u b u T ả ố ổ ứ ọ ể ự ọ ớ ệ ầ ổ
trưởng, T phó theo hình th c b phi u kín ho c bi u quy t. Kổ ứ ỏ ế ặ ể ế ết thúc cu c h p, Ban qu n lý ộ ọ ả thôn, khu ph có trách nhi m hoàn ch nh danh sách, làm văn b n đ ngh Ch t ch y ban nhân ố ệ ỉ ả ề ị ủ ị Ủ dân c p xã xem xét, quy t đ nh thành l p T nhân dân t qu n.ấ ế ị ậ ổ ự ả
Trong th i h n 05 ngày k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược đ ngh c a Ban qu n lý thôn, khu ph , Ch t ch ề ị ủ ả ố ủ ị
y ban nhân dân c p xã ph i hoàn thành vi c ban hành Quy t đ nh thành l p T
qu n. Trả ường h p không đ ng ý, Ch t ch y ban nhân dân c p xã ph i có văn b n tr lợ ồ ủ ị Ủ ấ ả ả ả ời và nêu rõ lý do;
c) Khi có s thay đ i T trự ổ ổ ưởng, T phó ho c thành viên c a T nhân dân t qu n, Ban qu n lý ổ ặ ủ ổ ự ả ả thôn, khu ph ch trì, ph i h p v i Công an ph trách đ a bàn, Ban công tác M t tr n rà soát, l p ố ủ ố ợ ớ ụ ị ặ ậ ậ danh sách người thay th , báo cáo Ch t ch y ban nhân dân c p xã xem xét, quy t đ nh.ế ủ ị Ủ ấ ế ị
3. Tiêu chu n c a thành viên T nhân dân t qu nẩ ủ ổ ự ả
a) Có h kh u thộ ẩ ường trú ho c đăng ký t m trú theo h gia đình (có s t m trú c p cho h gia ặ ạ ộ ổ ạ ấ ộ đình) và thường xuyên sinh s ng t i đ a phố ạ ị ương
Trang 4b) T đ 18 tu i tr lên, có đ y đ năng l c hành vi dân s ; b n thân ch p hành t t đừ ủ ổ ở ầ ủ ự ự ả ấ ố ường l i, ố chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước và quy đ nh c a chính quy n đ a phị ủ ề ị ương
c) T trổ ưởng, T phó ngoài các tiêu chu n quy đ nh t i đi m a, đi m b ph i đ m b o các tiêu ổ ẩ ị ạ ể ể ả ả ả chu n: Có ph m ch t đ o đ c, l i s ng t t, không có tẩ ẩ ấ ạ ứ ố ố ố i n án, ti n s ho c đang ch p hành án ề ề ự ặ ấ
ph t không ph i là án ph t tù ho c đang ch p hành bi n pháp x lý hành chính t i n i c trú; có ạ ả ạ ặ ấ ệ ử ạ ơ ư
kh năng v n đ ng, thuy t ph c Nhân dân; có tinh thả ậ ộ ế ụ ần trách nhi m, nhi t tình, tích c c tham ệ ệ ự gia phong trào b o v an ninh T qu c, xây d ng đ i s ng văn hóa t i khu dân c ; có uy tín ả ệ ổ ố ự ờ ố ạ ư
trước Nhân dân và được thành viên trong Tổ tín nhi m. ệ
Khuy n khích, u tiên vi c b trí đ ng viên, đoàn viên, h i viên các đoàn th ho c cán b , chi nế ư ệ ố ả ộ ể ặ ộ ế
sĩ l c lự ượng vũ trang xu t ngũ v đ a phấ ề ị ương sinh s ng đ m nhi m T trố ả ệ ổ ưởng, T phó T nhân ổ ổ dân t qu n.ự ả
Đi u 4. Nhi m v , quy n h n c a T nhân dân t qu nề ệ ụ ề ạ ủ ổ ự ả
1. Tuyên truy n, v n đ ng Nhân dân ch p hành t t các ch trề ậ ộ ấ ố ủ ương, quan đi m c a Đ ng, pháp ể ủ ả
lu t c a Nhà nậ ủ ước v b o đ m an ninh, tr t t , an toàn xã h i, tích c c tham gia phong trào b o ề ả ả ậ ự ộ ự ả
v an ninh T qu c, phong ệ ổ ố trào toàn dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn hóa khu dân c và ế ự ờ ố ở ư các phong trào khác đ a phở ị ương. Tuyên truy n, v n đ ng Nhân dân th c hi n t t quy đ nh c a ề ậ ộ ự ệ ố ị ủ pháp lu t vậ ề tr t t , an toàn giao thông, tr t t công c ng, tr t t đô th , gi gìn v sinh môi ậ ự ậ ự ộ ậ ự ị ữ ệ
trường và phòng, ch ng cháy, n t i khu dân c ố ổ ạ ư
2. Tham gia công tác b o đ m an ninh, tr t t t i thôn, khu ph theo phả ả ậ ự ạ ố ương châm 03 ch đ ng ủ ộ (ch đ ng phòng ng a, ch đ ng đ u tranh, ch đ ng t giác t i ph m) và 03 không (không t i ủ ộ ừ ủ ộ ấ ủ ộ ố ộ ạ ộ
ph m, không t n n xã h i và không cháy, n ). Tham gia hòa gi i các v vi c mâu thu n trong ạ ệ ạ ộ ổ ả ụ ệ ẫ
n i b Nhân dân x y ra t i khu dân c và tham gia ch a cháy, c u n n, c u h khi có yêu c u.ộ ộ ả ạ ư ữ ứ ạ ứ ộ ầ
3. Theo dõi, n m tình hình và thông báo ngay cho Công an ph trách đ a bàn ho c c quan Công ắ ụ ị ặ ơ
an xã, phường, th tr n v các hành vi vi ph m pháp lu t ho c ngị ấ ề ạ ậ ặ ười có hành vi, d u hi u sau ấ ệ đây:
a) Có hành vi ho t đ ng t i ph m, t n n xã h i ho c hành vi vi ph m pháp lu t khác liên quan ạ ộ ộ ạ ệ ạ ộ ặ ạ ậ
đ n an ninh, tr t t ;ế ậ ự
b) Có hành vi, d u hi u tuyên truy n, xuyên t c ch trấ ệ ề ạ ủ ương, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a ủ ả ậ ủ Nhà nước v dân t c, tôn giáo, phá ho i kh i đ i đoàn k t toàn dân t c; tuyên truy n, sinh ho t ề ộ ạ ố ạ ế ộ ề ạ tôn giáo, lôi kéo, kích đ ng, xúi gi c khi u ki n, t t p đông ngộ ụ ế ệ ụ ậ ười trái pháp lu t;ậ
c) Ngườ ếi đ n thôn, khu ph c trú không khai báo theo quy đ nh c a pháp lu t; có bi u hi n vi ố ư ị ủ ậ ể ệ
ph m pháp lu t, nh t là các hành vi mua bán, s d ng, tàng tr vũ khí, công c h tr , v t li u ạ ậ ấ ử ụ ữ ụ ỗ ợ ậ ệ
n ho c pháo n trái phép, mua bán, tàng tr , s d ng, v n chuy n trái phép ch t ma túy ho c ổ ặ ổ ữ ử ụ ậ ể ấ ặ
ho t đ ng m i dâm, c b c.ạ ộ ạ ờ ạ
4. Tham gia ph i h p qu n lý, giáo d c ngố ợ ả ụ ười vi ph m pháp lu t t i c ng đạ ậ ạ ộ ồng dân c ; giúp đ , ư ỡ
đ ng viên ngộ ườ ượi đ c đ c xá, ngặ ười chấp hành xong các quy t đ nh thi hành án ph t tù, quy t ế ị ạ ế
đ nh đ a vào trị ư ường giáo dưỡng, đ a vào c s giáo d c, c s cai nghi n b t bu c v đ a ư ơ ở ụ ơ ở ệ ắ ộ ề ị
phương sinh s ng, giúp h xóa b m c c m, s m n đ nh cu c s ng, tái hòa nh p c ng đ ng.ố ọ ỏ ặ ả ớ ổ ị ộ ố ậ ộ ồ
Trang 55. Thành viên T nhân dân t qu n có th đ ng th i là thành viên c a các mô hình t qu n khác ổ ự ả ể ồ ờ ủ ự ả
được thành l p c s nh m m c đích b o đ m an ninh, tr t t , an toàn xã h i.ậ ở ơ ở ằ ụ ả ả ậ ự ộ
6. Được b t gi ngắ ữ ười ph m t i qu tang, ngạ ộ ả ười đang có quy t đ nh truy nã, truy tìm và thu gi ế ị ữ tang v t, phậ ương ti n vi ph m c a ngệ ạ ủ ười này; đ ng th i d n gi i ngay ngồ ờ ẫ ả ườ ị ắi b b t và bàn giao tang v t, phậ ương ti n (n u có) cho c quan Công an ho c c quan chính quyệ ế ơ ặ ơ ền n i gơ ần nhất.
Trường h p không thợ ể dẫn gi i đả ược ph i báo ngay cho c quan Công an n i g n nh t đ đ n ả ơ ơ ầ ấ ể ế
gi i quy t.ả ế
7. T trổ ưởng, T phó đổ ược Công an xã, phường, th tr n cung c p thông tin, thông báo tình hình ị ấ ấ
an ninh, tr t t h ng tháng; đậ ự ằ ượ ậc t p hu n ki n th c pháp lu t c b n và hấ ế ứ ậ ơ ả ướng d n n i dung, ẫ ộ
bi n pháp b o đ m an ninh, tr t t c s Đệ ả ả ậ ự ở ơ ở ược tham gia các cu c h p c a Ban qu n lý thôn, ộ ọ ủ ả khu ph có n i dung liên quan đ n công tác b o đ m an ninh, tr t t ố ộ ế ả ả ậ ự
Đi u 5. Trách nhi m c a thành viên T nhân dân t qu nề ệ ủ ổ ự ả
1. T trổ ưởng có trách nhi m:ệ
a) Qu n lý, đi u hành, hả ề ướng d n m i ho t đ ng c a t ;ẫ ọ ạ ộ ủ ổ
b) Gương m u th c hi n và phân công, hẫ ự ệ ướng d n các thành viên th c hi n các nhi m v quy ẫ ự ệ ệ ụ
đ nh t i Đi u 4 Quy đ nh này; ti p nh n và t p hị ạ ề ị ế ậ ậ ợp ý ki n, tâm t , nguy n v ng, ph n ánh, ki nế ư ệ ọ ả ế ngh c a Nhân dân đ ph n ánh, ki n ngh , đ xu t đ n Ban qu n lý thôn, khu ph xem xét, gi i ị ủ ể ả ế ị ề ấ ế ả ố ả quy t;ế
c) Trao đ i, thông báo tình hình, thông tin có liên quan an ninh, tr t t đ n các thành viên và v i ổ ậ ự ế ớ các T nhân dân t qu n giáp ranh đ có bi n pháp phòng ng a, ngăn ch n, cùng ph i h p tham ổ ự ả ể ệ ừ ặ ố ợ gia gi i quy t các v vi c liả ế ụ ệ ên quan đ n an ninh, tr t t x y ra trên đ a bàn;ế ậ ự ả ị
d) Báo cáo tình hình, k t qu ho t đ ng c a t , đ xu t Ban qu n lý thôn, khu ph các n i dung,ế ả ạ ộ ủ ổ ề ấ ả ố ộ hình th c, bi n pháp th c hi n nhi m v b o đ m an ninh, tr t t và các n i dung khác có liên ứ ệ ự ệ ệ ụ ả ả ậ ự ộ quan ho t đ ng c a t ;ạ ộ ủ ổ
đ) Quy t đ nh tri u t p và ch trì cu c h p c a T nhân dân t qu n khi có yêu c u.ế ị ệ ậ ủ ộ ọ ủ ổ ự ả ầ
2. T phó có trách nhi m: Giúp vi c cho T trổ ệ ệ ổ ưởng và th c hi n nhi m V đự ệ ệ ụ ược T trổ ưởng phân công; đi u hành ho t đ ng c a t khi đề ạ ộ ủ ổ ược T trổ ưởng y nhi m.ủ ệ
3. Thành viên T nhân dân t qu n có trách nhi m th c hi n nhi m v theo quy đ nh t i Đi u 4 ổ ự ả ệ ự ệ ệ ụ ị ạ ề Quy đ nh này và s phân công c a T trị ự ủ ổ ưởng, T phó; tham gia các cu c h p c a t khi có yêu ổ ộ ọ ủ ổ
c u và đ xu t các ý ki n liên quan đ n ho t đ ng c a t ầ ề ấ ế ế ạ ộ ủ ổ
Đi u 6. Ch đ h p, thông tin báo cáo c a T nhân dân t qu nề ế ộ ọ ủ ổ ự ả
1. Vi c h p T nhân dân t qu n do T trệ ọ ổ ự ả ổ ưởng quy t đ nh, d a trên c s đánh giá tình hình an ế ị ự ơ ở ninh, tr t t và ho t đ ng c a t c n ph i h p đ thông báo, ph bi n, quán tri t ho c phân ậ ự ạ ộ ủ ổ ầ ả ọ ể ổ ế ệ ặ công nhi m v c th cho các thành viên ho c h p T nhân dân t qu n theo yêu c u c a Ban ệ ụ ụ ể ặ ọ ổ ự ả ầ ủ
qu n lý thôn, khu ph ả ố
Trang 6Đ a đi m t ch c h p T nhân dân t qu n là tr s thôn, khu ph ho c t i nhà c a thành viênị ể ổ ứ ọ ổ ự ả ụ ở ố ặ ạ ở ủ
do T trổ ưởng l a ch n, quy t đ nh.ự ọ ế ị
2. Vi c thông tin, báo cáo k t qu ho t đ ng c a T nhân dân t qu n v Ban qu n lý thôn, khu ệ ế ả ạ ộ ủ ổ ự ả ề ả
ph th c hi n nh sau:ố ự ệ ư
a) H ng tháng T trằ ổ ưởng trao đ i, ph n ánh tr c ti p v i Trổ ả ự ế ớ ưởng ho c Phó Trặ ưởng Ban qu n lý ả thôn, khu ph ố ho c thông qua các cu c h p c a Ban qu n lý thôn, khu ph v tình hình liên quanặ ộ ọ ủ ả ố ề
đ n an ninh, tr t t và k t qu ho t đ ng c a t ;ế ậ ự ế ả ạ ộ ủ ổ
b) Đ nh k 06 tháng 01 l n, T trị ỳ ầ ổ ưởng t p h p tình hình, k t qu ho t đ ng c a t (b ng vậ ợ ế ả ạ ộ ủ ổ ằ ăn
b n) g i đ n Ban qu n lý thôn, khu ph đ theo dõi, hả ử ế ả ố ể ướng d n. Báo cáo nêu các n i dung sau: ẫ ộ Tình hình liên quan đ n an ninh, tr t t t i khu dân c (các v vi c đã x y ra, các bi u hi n, d uế ậ ự ạ ư ụ ệ ả ể ệ ấ
hi u nghi v n c n quan tâm); k t qu ho t đ ng c a t (tham gia tuyên truy n, v n đ ng, thông ệ ấ ầ ế ả ạ ộ ủ ổ ề ậ ộ báo, nh c nh Nhân dân v gi gìn an ninh, tr t t ; tham gia hòa gi i, tham gia tu n tra gi gìn ắ ở ề ữ ậ ự ả ầ ữ
an ninh, tr t t ; nh ng v n đ Nhân dân quan tâm ph n ánh, ki n ngh ); s thay đ i thành viên ậ ự ữ ấ ề ả ế ị ự ổ
c a t (n u có).ủ ổ ế
Chương III
CH Đ , CHÍNH SÁCH VÀ KINH PHÍ Đ M B O CHO HO T Đ NG T NHÂN DÂNẾ Ộ Ả Ả Ạ Ộ Ổ
T QU NỰ Ả
Đi u 7. Ch đ , chính sách đ i v i T trề ế ộ ố ớ ổ ưởng, T phó và thành viên T nhân dân t qu nổ ổ ự ả
1. Trong khi làm nhi m v tr c ti p đ u tranh v i t i ph m; dũng c m th c hi n công vi c c p ệ ụ ự ế ấ ớ ộ ạ ả ự ệ ệ ấ bách, nguy hi m ph c v nhi m v qu c phòng, an ninh ho c dũng c m c u ngể ụ ụ ệ ụ ố ặ ả ứ ười, tài s n c a ả ủ Nhà nước và Nhân dân mà b ch t, b thị ế ị ương thì được xem xét đ ngh công nh n là li t sĩ ho c ề ị ậ ệ ặ
ngườ ượi đ c hưởng chính sách nh thư ương binh theo quy đ nh c a pháp lu t. Đị ủ ậ ược chi tr ch ả ế
đ theo quy đ nh khi tham gia công tác ch a cháy, c u n n, c u h theo quy t đ nh huy đ ng c aộ ị ữ ứ ạ ứ ộ ế ị ộ ủ
người có th m quy n.ẩ ề
2. Được hưởng ch đ thù lao hòa gi i viên khi tham gia hòa gi i các v , vi c khu dân c theoế ộ ả ả ụ ệ ở ư quy đ nh c a pháp lu t n u là hòa gi i viên.ị ủ ậ ế ả
3. Quá trình th c hi n nhi m v cự ệ ệ ụ ó thành tích xu t s c, tiấ ắ êu bi u, góp phể ần b o đ m an ninh, ả ả
tr t t khu dân c thì đậ ự ở ư ược bi u dể ương, khen thưởng đ nh k , đ t xu t, g n v i phong trào ị ỳ ộ ấ ắ ớ
b o v an ninh T qu c.ả ệ ổ ố
Đi u 8. Kinh phí đ m b o cho ho t đ ng c a T nhân dân t qu nề ả ả ạ ộ ủ ổ ự ả
1. Ngu n kinh phíồ
a) H ng năm y ban nhân dân c p xã trình H i đ ng nhân dân cùng c p quy t đ nh m c h tr ằ Ủ ấ ộ ồ ấ ế ị ứ ỗ ợ kinh phí c th , phù h p v i kh năng ngân sách đ a phụ ể ợ ớ ả ị ương đ ph c v cho ho t đ ng c a T ể ụ ụ ạ ộ ủ ổ nhân dân t qu n, ít nh t ph i b o đ m chi phí c n thi t nh chi vự ả ấ ả ả ả ầ ế ư ăn phòng ph m, s sách, chi ẩ ổ các cu c h p;ộ ọ
b) y ban nhân dân c p xã đỦ ấ ược ti p nh n kinh phí, v t ph m do các c quan, t ch c, cá nhân ế ậ ậ ẩ ơ ổ ứ
t nguy n h tr cho ho t đ ng c a T nhân dân t qu n. Ngu n kinh phí, v t ph m này ch ự ệ ỗ ợ ạ ộ ủ ổ ự ả ồ ậ ẩ ỉ
Trang 7được dùng đ h tr cho ho t đ ng c a T nhân dân t qu n, không để ỗ ợ ạ ộ ủ ổ ự ả ượ ử ục s d ng vào các m cụ đích khác
2. Kinh phí t ch c t p hu n cho T nhân dân t qu n do y ban nhân dân các huy n, thành ph ổ ứ ậ ấ ổ ự ả Ủ ệ ố chi trong ngu n kinh phí thồ ường xuyên
3. Vi c qu n lý, s d ng các ngu n kinh phí b o đ m cho ho t đ ng c a T nhân dân t qu n ệ ả ử ụ ồ ả ả ạ ộ ủ ổ ự ả
ph i dân ch , công khai, minh b ch, đúng quy đ nh và ti t ki m, hi u qu ả ủ ạ ị ế ệ ệ ả
Chương IV
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 9. Trách nhi m c th c a các S , ban, ngành và đoàn th t nhề ệ ụ ể ủ ở ể ỉ
1. Công an t nh có trách nhi mỉ ệ
a) Giúp y ban nhân dân t nh theo dõi, hỦ ỉ ướng d n, ki m tra vi c vi c th c hi n Quy đ nh này; ẫ ể ệ ệ ự ệ ị
đ nh k 6 tháng, năm báo cáo tình hình k t qu th c hi n Quy đ nh này g n v i báo cáo công tác ị ỳ ế ả ự ệ ị ắ ớ xây d ng phong trào b o v an ninh T qu c (có 01 m c riêng đánh giá v ho t đ ng c a T ự ả ệ ổ ố ụ ề ạ ộ ủ ổ nhân dân t qu n); đ ng th i tham m u s k t 3 năm và t ng k t theo giai đo n đ đánh giá ự ả ồ ờ ư ơ ế ổ ế ạ ể
vi c th c hi n Quy đ nh này. Đ nh k , đ t xu t xem xét, khen thệ ự ệ ị ị ỳ ộ ấ ưởng theo th m quy n đ i v i ẩ ề ố ớ
t p th , cá nhân có thành tích xu t s c trong quá trình th c hi n, g n v i phong trào b o v an ậ ể ấ ắ ự ệ ắ ớ ả ệ ninh T qu c;ổ ố
b) Ch trì, ph i h p v i S N i v xem xét, đ ngh Ch t ch y ban nhân dân t nh khen thủ ố ợ ớ ở ộ ụ ề ị ủ ị Ủ ỉ ưởng
đ i v i t p th , cá nhân có thành tích xu t s c ố ớ ậ ể ấ ắ trong quá trình th c hi n theo quy đ nh;ự ệ ị
c) Ch đ o Công an các huy n, thành ph ch trì, ph i h p v i đ n v thu c Công an t nh t ch cỉ ạ ệ ố ủ ố ợ ớ ơ ị ộ ỉ ổ ứ
t p hu n ki n th c c b n v pháp lu t, bi n pháp, cách th c th c hi n công tác b o đ m an ậ ấ ế ứ ơ ả ề ậ ệ ứ ự ệ ả ả ninh, tr t t cho T trậ ự ổ ưởng, T phó T nhân dân t qu n, ít nh t 02 năm 01 l n.ổ ổ ự ả ấ ầ
2. S Tài chính có trách nhi m tham m u, đ xu t y ban nhân dân t nh b trí kinh phí theo đ ở ệ ư ề ấ Ủ ỉ ố ề ngh c a Công an t nh đ chi th c hi n các n i dung công vi c liên quan đ n ho t đ ng c a T ị ủ ỉ ể ự ệ ộ ệ ế ạ ộ ủ ổ nhân dân t qu n do y ban nhân dân t nh tr c ti p ch đ o th c hi n. Hự ả Ủ ỉ ự ế ỉ ạ ự ệ ướng d n y ban nhân ẫ Ủ dân các huy n, thành ph vi c l p d toán, qu n lý, s d ng kinh phí h tr đ i v i T nhân dânệ ố ệ ậ ự ả ử ụ ỗ ợ ố ớ ổ
t qu n theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ả ị ủ ậ
3. S Lao đ ng Thở ộ ương binh và Xã h i ph i h p v i các S , ban, ngành có liên quan hộ ố ợ ớ ở ướng
d n vi c th c hi n ch đ , chính sách đ i v i thành viên T nhân dân t qu n b ch t, b thẫ ệ ự ệ ế ộ ố ớ ổ ự ả ị ế ị ươ ng trong khi th c hi n nhi m v b o đ m an ninh, tr t t theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ệ ụ ả ả ậ ự ị ủ ậ
4. S N i v ph i hở ộ ụ ố ợp v i Công an t nh hớ ỉ ướng d n công tác thi đua, khen thẫ ưởng đ i v i t p ố ớ ậ
th , cá nhân có thành tích xu t s c trong th c hi n nhi m v T nhân dân t qu n, g n v i ể ấ ắ ự ệ ệ ụ ổ ự ả ắ ớ phong trào b o v an ninh T qu c.ả ệ ổ ố
5. Các S , ban, ngành và đoàn th các c p có trách nhi m tham gia, h tr , t o đi u ki n cho T ở ể ấ ệ ỗ ợ ạ ề ệ ổ nhân dân t qu n trong quá trình ho t đ ng.ự ả ạ ộ
Trang 86. Đ ngh y ban M t tr n T qu c Vi t Nam t nh ch đ o, hề ị Ủ ặ ậ ổ ố ệ ỉ ỉ ạ ướng d n c quan M t tr n và ẫ ơ ặ ậ các t ch c thành viên các c p có nổ ứ ấ ội dung, bi n pháp thi t th c, hi u qu tham gia, ph i hệ ế ự ệ ả ố ợp cùng chính quy n h tr , t o đi u ki n thu n l i đ T nhân dân t qu n ho t đ ng.ề ỗ ợ ạ ề ệ ậ ợ ể ổ ự ả ạ ộ
7. Các t ch c đoàn th t nh ch đ o, hổ ứ ể ỉ ỉ ạ ướng d n vi c th c hi n Quy đ nh này phù h p v i ẫ ệ ự ệ ị ợ ớ
nhi m v c a t ch c mình, v n đ ng, khuy n khích đoàn viên, h i viên khu dân c ch ệ ụ ủ ổ ứ ậ ộ ế ộ ở ư ủ
đ ng, tích c c, t nguy n tham gia T nhân dân t qu n.ộ ự ự ệ ổ ự ả
Đi u 10. Trách nhi m c a y ban nhân dân các huy n, thành phề ệ ủ Ủ ệ ố
1. Ch đ o y ban nhân dân c p xã tri n khai th c hi n vi c rà soát, ki n toàn, thành l p T ỉ ạ Ủ ấ ể ự ệ ệ ệ ậ ổ nhân dân t qu n theo Quy đ nh này.ự ả ị
2. Ch đ o Công an huy n, thành ph theo dõi, hỉ ạ ệ ố ướng d n, ki m tra vi c th c hi n Quy đ nh ẫ ể ệ ự ệ ị này; t ch c t p hu n ki n th c c b n v pháp lu t, bi n pháp, cách th c th c hi n công tác ổ ứ ậ ấ ế ứ ơ ả ề ậ ệ ứ ự ệ
b o đ m an ninh, tr t t cho T trả ả ậ ự ổ ưởng, T phó T nhân dân t qu n.ổ ổ ự ả
3. Quy t đ nh vi c b trí kinh phí t ch c t p hu n và căn c đi u ki n th c t c a đ a phế ị ệ ố ổ ứ ậ ấ ứ ề ệ ự ế ủ ị ương cân đ i, c p kinh phí c n thi t cho ho t đ ng c a T nhân dân t qu n đố ấ ầ ế ạ ộ ủ ổ ự ả ối v i ớ Ủy ban nhân dân cấp xã, nhất là các xã còn khó khăn, ch a thư ể t cân đ i đ ự ố ược kinh phí b o đ m cho T nhân ả ả ổ dân t qu n.ự ả
4. Ti p nh n, phân b , hế ậ ổ ướng d n qu n lý, s d ng ngu n kinh phí do t ch c, doanh nghi p, cáẫ ả ử ụ ồ ổ ứ ệ nhân t nguy n h tr cho ho t đ ng c a T nhân dân t qu n.ự ệ ỗ ợ ạ ộ ủ ổ ự ả
Đi u 11. Trách nhi m c a y ban nhân dân c p xãề ệ ủ Ủ ấ
1. T ch c tri n khai th c hi n Quy đ nh này; ch đ o Ban qu n lý thôn, khu ph ch trì, ph i ổ ứ ể ự ệ ị ỉ ạ ả ố ủ ố
h p v i Công an ph trách đ a bàn, Ban công tác M t trợ ớ ụ ị ặ ận ti n hành rà soát, ki n toàn, thành l p ế ệ ậ
T nhân dân t qu n theo th m quy n.ổ ự ả ẩ ề
2. Ch đ o Công an xã, phỉ ạ ường, th tr n theo dõi, hị ấ ướng d n T nhân dân t qu n trong quá trìnhẫ ổ ự ả
ho t đ ng; k p th i n m b t, gi i quy t nh ng khó khăn, vạ ộ ị ờ ắ ắ ả ế ữ ướng m c phát sinh trong th c ti n ắ ự ễ
đ T nhân dân t qu n ho t đ ng n n p, hi u qu , phát huy tể ổ ự ả ạ ộ ề ế ệ ả ố nhất vai trò c a mình trong t ủ tham gia b o đ m an ninh, tr t t c s ả ả ậ ự ở ơ ở
Đ nh k h ng tháng, Công an xã, phị ỳ ằ ường, th tr n có trách nhi m trao đ i, cung c p, thông báo ị ấ ệ ổ ấ tình hình liên quan an ninh, tr t t đ a bàn đ n T nhân dân t qu n bi t đ ph c v cho vi c ậ ự ở ị ế ổ ự ả ế ể ụ ụ ệ tuyên truy n, v n đ ng Nhân dân và th c hi n nhi m v theo quy đ nh.ề ậ ộ ự ệ ệ ụ ị
3. H ng nằ ăm cân đ i, b trí kinh phí c n thi t đ b o đ m cho T nhân dân t qu n ho t đ ng; ố ố ầ ế ể ả ả ổ ự ả ạ ộ
ti p nh n, phân b , đi u ti t, hế ậ ổ ề ế ướng d n s d ng ngu n kinh phí do t ch c, doanh nghi p, cá ẫ ử ụ ồ ổ ứ ệ nhân t nguy n h tr cho ho t đ ng c a T nhân dân t qu n (n u có).ự ệ ỗ ợ ạ ộ ủ ổ ự ả ế
H ng năm (trong tháng 12) báo cáo vi c b ằ ệ ố trí, qu n lý, s d ng kinh phí h tr cho T nhân dânả ử ụ ỗ ợ ổ
t qu n, bao g m c ngu n kinh phí do t ch c, doanh nghi p, cá nhân t nguy n h tr (n u ự ả ồ ả ồ ổ ứ ệ ự ệ ỗ ợ ế có) v y ban nhân dân huy n, thành ph (qua Phòng Tài chính) đ theo dõi, ch đ o.ề Ủ ệ ố ể ỉ ạ
4. Hướng d n các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan trên đ a bàn quan tâm t o đi u ki n ẫ ơ ổ ứ ị ạ ề ệ thu n l i, h tr T nhân dân t qu n trong quá trình ho t đ ng.ậ ợ ỗ ợ ổ ự ả ạ ộ
Trang 9Đi u 12. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Giao Công an t nh theo dõi, ki m tra, đôn đ c, hỉ ể ố ướng d n vi c th c hi n Quy đ nh này.ẫ ệ ự ệ ị
2. Trong quá trình tri n khai th c hi n Quy đ nh này n u có khó khăn, vể ự ệ ị ế ướng m c ho c n i dungắ ặ ộ
b t c p các c quan, đ n v ph n ánh b ng vấ ậ ơ ơ ị ả ằ ăn b n g i v Công an t nh đ t ng h p trả ử ề ỉ ể ổ ợ ình y Ủ ban nhân dân t nh xem xét, quy t đ nh./.ỉ ế ị