Mục tiêu của luận án là đánh giá thay đổi một số thông số chức năng hô hấp theo các phân nhóm ở bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính giai đoạn ổn định bằng phương pháp thể tích ký thân. Đánh giá mối liên quan giữa các thông số chức năng hô hấp với một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính giai đoạn ổn định.
Trang 1803
Trang 3B NG CH VI T T TẢ Ữ Ế Ắ
Trang 51.1.4 Các nghiên c u v phân chia các phânứ ề
1.3 Các nghiên c u v m i liên quan gi a thông s ch cứ ể ố ữ ố ứ
năng hô h p v i đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng ấ ớ ặ ể ậ ở
b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ
30
1.3.1 FEV1 không là thông s ch c năng hô h pố ứ ấ
duy nh t cho đánh giá tiên l ng ấ ượ b nh ph i t cệ ổ ắ
ngh n m n tínhẽ ạ
30
1.3.2 Tương quan gi a s c c n đữ ứ ả ường th v iở ớ
đ c đi m c a ặ ể ủ b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ
Ch ng 2. Đ I Tươ Ố ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 35
Trang 62.2.1 Đánh giá s thay đ i giá tr các thông s ch c năngự ổ ị ố ứ
hô h p theo các phân nhóm ấ b nh ph i t c ngh nệ ổ ắ ẽ
m n tínhạ giai đo n n đ nh.ạ ổ ị
38
2.2.2 M i liên quan gi a các thông s ch c năng hô h pố ữ ố ứ ấ
v i đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng c a b nh ph iớ ặ ể ậ ủ ệ ổ
Trang 7Chương 3. K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ 63
3.1 Đánh giá s thay đ i giá tr m t s thông s ch c năngự ổ ị ộ ố ố ứ
hô h p theo các phân nhóm ấ ở b nh ph i t c ngh n m nệ ổ ắ ẽ ạ
tính giai đo n n đ nh b ng ph ng pháp th tích ký thânạ ổ ị ằ ươ ể
1.3.1.2 S thay đ i giá tr các thông s ch c năngự ổ ị ố ứ
hô h p theo các phân nhóm ấ b nh ph i t c ngh nệ ổ ắ ẽ
m n tínhạ giai đo n n đ nhạ ổ ị
67
3.2. Đánh giá m i liên quan gi a các thông s ch c năng hôố ữ ố ứ
h p v i đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng b nhấ ớ ặ ể ậ ở ệ
3.2.2 M i liên quan gi a thông s ch c năng hô h p v iố ữ ố ứ ấ ớ
đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng b nh nhânặ ể ậ ở ệ
b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ
81
4.1 Đánh giá s thay đ i m t s thông s ch c năng hô h pự ổ ộ ố ố ứ ấ
theo các phân nhóm ở b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ giai
đo n n đ nh b ng phạ ổ ị ằ ương pháp th tích ký thânể
Trang 84.2. Đánh giá m i liên quan gi a các thông s ch c năng hôố ữ ố ứ
h p v i đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng c a b nhấ ớ ặ ể ậ ủ ệ
4.2.2 M i liên quan gi a thông s ch c năng hô h p v iố ữ ố ứ ấ ớ
đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng b nh nhânặ ể ậ ở ệ
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG B K T QUỤ Ố Ế Ả
NGHIÊN C U C A Đ TÀI LU N ÁNỨ Ủ Ề Ậ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
PH L CỤ Ụ
Trang 9DANH M C CÁC CH , KÝ HI U VI T T T TRONG LU N ÁNỤ Ữ Ệ Ế Ắ Ậ
15 ERS European Respiratory Society (H i hô h p châu Âu).ộ ấ
16 ERV Expiratory Reserve Volume (Th tích d tr th ra)ể ự ữ ở
17 FEF 2575% Forced Expiratory Flow in 25% – 75% vital
capacity (L u lư ượng th ra g ng s c trongở ắ ứ
Trang 10TT Ph n vi t ầ ế
t tắ
Ph n vi t đ y đầ ế ầ ủ
18 FEV1 Forced expiratory volume in the first second (Thể
tích th ra g ng s c trong giây đ u tiên)ở ắ ứ ầ
19 FRC Functional residual capacity (Dung tích c n ch cặ ứ
năng)
20 FVC Forced Vital Capacity (Dung tích s ng g ng s c)ố ắ ứ
21 GOLD Global initiative for chronic Obstructive Lung
Disease (Chi n lế ược toàn c u qu n lý b nh ph iầ ả ệ ổ
t c ngh n m n tính)ắ ẽ ạ
22 KCO The carbon monoxide transfer coefficient (H sệ ố
khu ch tán khí CO)ế
23 KCO h/c KCO sau khi đã hi u ch nh v i Hbệ ỉ ớ
24 IOS Impulse Oscillometry System (H th ng dao đ ngệ ố ộ
Trang 1133 PaCO2 Pressure of arterial carbon dioxide (Phân áp khí
35 PEF Peak Expiratory Flow (L u lư ượng đ nh th ra)ỉ ở
36 Post Post bronchodilator (Sau test ph c h i ph qu n)ụ ồ ế ả
37 PP Pink Puffer (Th h ng th i)ể ồ ổ
38 Raw Airway Resistance (S c c n đứ ả ường th )ở
39 Rint Airway Resitance interruption technique (K thu tỹ ậ
gián đo n lu ng khí đ đo kháng l c đạ ồ ể ự ường th )ở
Trang 12Chênh l ch áp su tệ ấ
51 % T l ph n trămỷ ệ ầ
52 %SLT T l ph n trăm so v i s lý thuy tỷ ệ ầ ớ ố ế
Trang 131.6 Phương pháp th tích ký thân hi n nayể ệ 13
Bi u đ l u lể ồ ư ượng qua mi ng – áp su t bu ng (đo Raw)ệ ấ ồ
và bi u đ áp su t t i mi ng – áp su t bu ng (đo th tíchể ồ ấ ạ ệ ấ ồ ể
c n)ặ
Bi u đ khu ch tán khíể ồ ế
Các th tích ph i trong thăm dò căng giãn ph iể ổ ổ
141719
2227
2.1 Máy th tích ký thân Care Fusionể 37
Trang 1449555556nh
Trang 15DANH M C CÁC BI U ĐỤ Ể Ồ
Bi u để ồ Tên bi u để ồ
3.1 Phân b b nh nhân theo cácố ệ phân nhóm b nh ph i t cệ ổ ắ ngh n m n tínhẽ ạ giai đo n nạ ổ
đ nhị3.2 Giá tr các thông s thông khíị ố
ph i theo các phân nhóm b nhổ ệ
ph i t c ngh n m n tính giaiổ ắ ẽ ạ
đo n n đ nhạ ổ ị3.3 Giá tr các thông s bi u hi nị ố ể ệ căng giãn ph i theo các phânổ nhóm b nh ph i t c ngh nệ ổ ắ ẽ
m n tính giai đo n n đ nhạ ạ ổ ị3.4 Giá tr s c c n đị ứ ả ường th theoở phân nhóm b nh ph i t cệ ổ ắ ngh n m n tínhẽ ạ giai đo n nạ ổ
đ nhị3.5 Giá tr các thông s khu ch tánị ố ế theo các phân nhóm b nh ph iệ ổ
t c ngh n m n tínhắ ẽ ạ giai đo nạ
n đ nh
ổ ị3.6 Phân b gi i c a b nh nhânố ớ ủ ệ
b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ 3.7 Đ c đi m ch s kh i c th ặ ể ỉ ố ố ơ ể ở
b nh nhân ệ b nh ph i t c ngh nệ ổ ắ ẽ
m n tínhạ
Trang 163.8 Ti n s hút thu c lá, thu c làoề ử ố ố nhi u năm c a b nh nhânề ủ ệ
b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ3.9 Phân b b nh nhân ố ệ b nh ph iệ ổ
t c ngh n m n tínhắ ẽ ạ theo m cứ
đ t c ngh nộ ắ ẽ3.10 Ki u hình b nh nhân ể ệ b nhệ
ph i t c ngh n m n tínhổ ắ ẽ ạ 3.11 M i tố ương quan gi a giá trữ ị
các thông s thông khí ph iố ổ
v i giá tr thông s FEVớ ị ố 1
3.12 M i tố ương quan gi a giá trữ ị
các thông s bi u hi n căngố ể ệ giãn ph i v i giá tr thông sổ ớ ị ố FEV1
85
Bi u để ồ Tên bi u để ồ
3.13 M i tố ương quan gi a giá trữ ị
s c c n đứ ả ường th v i giá trở ớ ị thông s FEVố 1
86
3.14 M i tố ương quan gi a giá trữ ị
các thông s khu ch tán v iố ế ớ giá tr thông s FEVị ố 1
Trang 17B ng đánh giá BMI tiêu chu n c a t ch c y t thả ẩ ủ ổ ứ ế ế
gi i dành riêng cho ngớ ười châu Á (IDI &WPRO)
B câu h i CATộ ỏ
2650
522.3 Ki u hình khí thũng ph i viêm ph qu n m n u th ể ổ ế ả ạ ư ế 593.1 Giá tr trung bình các thông s ch c năng hô h p sau testị ố ứ ấ
ph c h i ph qu n b ng phụ ồ ế ả ằ ương pháp th tích ký thân.ể
3.6 Giá tr trung bình các thông s thông khí ph i theo cácị ố ổ
phân nhóm b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ giai đo n nạ ổ
3.8 Giá tr trung bình thông s s c c n đ ng th theo cácị ố ứ ả ườ ở
phân nhóm b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ giai đo n nạ ổ
đ nh.ị
70
3.9 Giá tr trung bình các thông s khu ch tán ph nang –ị ố ế ế
mao m ch theo các phân nhóm ạ b nh ph i t c ngh nệ ổ ắ ẽ
m n tínhạ
71
Trang 18B ngả Tên b ngả Trang3.10 Phân chia các m c đ gi m DLCO theo các phân nhómứ ộ ả
3.17
Đ c đi m bi n ch ng c a b nh nhân b nh ph i t cặ ể ế ứ ủ ệ ệ ổ ắ
ngh n m n tínhẽ ạ
Tương quan gi a giá tr các thông s ch c năng hô h pữ ị ố ứ ấ
v i tu i b nh nhân ớ ổ ệ b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ
3.20 Liên quan gi a giá tr các thông s ch c năng hô h pữ ị ố ứ ấ
v i đ c đi m khí máuớ ặ ể
87
3.21 Liên quan thông s ch c năng hô h p v i ki u hình khíố ứ ấ ớ ể
thũng ph i hay viêm ph qu n m n u thổ ế ả ạ ư ế
88
3.22 Liên quan thông s ch c năng hô h p v i ki u hình số ứ ấ ớ ể ố
đ t c p ợ ấ b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ
89
3.23 Liên quan gi a giá tr các thông s ch c năng hô h pữ ị ố ứ ấ
v i bi n ch ng tim ph i m n b nh nhân ớ ế ứ ổ ạ ở ệ b nh ph iệ ổ
t c ngh n m n tínhắ ẽ ạ
90
Trang 19B ngả Tên b ngả Trang3.24 Liên quan giá tr thông s ch c năng hô h p v i bi nị ố ứ ấ ớ ế
ch ng suy hô h p m n b nh nhân ứ ấ ạ ở ệ b nh ph i t cệ ổ ắ
Trang 20Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
B nh ph i t c ngh n m n tính – BPTNMT (COPD Chronic Obstructiveệ ổ ắ ẽ ạ Pulmonary Disease) là b nh đ c tr ng b i tình tr ng gi m l u lệ ặ ư ở ạ ả ư ượng khí th raở không h i ph c. B nh có t l m c cao và xu hồ ụ ệ ỷ ệ ắ ướng ngày càng gia tăng, ti n tri nế ể
m n tính, chi phí đi u tr cao. Hi n nay BPTNMT đ ng hàng th 4 trong cácạ ề ị ệ ứ ứ nguyên nhân t vong trên toàn th gi i ử ế ớ và t i năm 2020 đớ ược d báo là nguyênự nhân th 3 gây t vong hàng đ u. Năm 2012, đã có kho ng 3 tri u ngứ ử ầ ả ệ ười ch t doế BPTNMT, chi m g n 6% trong t ng các nguyên nhân t vong [1]. ế ầ ổ ử Vi t Nam làệ
qu c gia có tố ỷ ệ ắ l m c BPTNMT 6,7%, cao nh t trong 12 nấ ướ ởc khu v c Đôngự Nam Á [2]
Thăm dò ch c năng hô h p (CNHH) có vai trò vô cùng quan tr ng t ch nứ ấ ọ ừ ẩ đoán, tiên lượng và đánh giá k t qu đi u tr ế ả ề ị b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ Theo các khuy n cáo c a ế ủ chi n lế ược toàn c u qu n lý b nh ph i t c ngh n m n tínhầ ả ệ ổ ắ ẽ ạ (Global initiative for chronic Obstructive Lung Disease – GOLD) [3], [4] th tích thể ở
ra g ng s c trong giây đ u tiên (Forced expiratory volume in the first secondắ ứ ầ FEV1) là thông s thăm dò ch c năng hô h p duy nh t đố ứ ấ ấ ượ ử ục s d ng đ đánh giáể
m c đ n ng và tiên lứ ộ ặ ượng c a b nh. Tuy nhiên, các thông s ch c năng hô h pủ ệ ố ứ ấ khác cũng có vai trò quan tr ng đ ch n đoán, tiên lọ ể ẩ ượng và đánh giá k t qu đi uế ả ề
tr b nhị ệ Burgel P.R.và cs. [5] cho r ng tình tr ngằ ạ khí ph i đã xu t hi n trứ ở ổ ấ ệ ướ ckhi xu t hi n s t c ngh n và m c đấ ệ ự ắ ẽ ứ ộ khí thũng ph i ổ có ý nghĩa h n thông sơ ố FEV1 trong đánh giá đ n ng c a b nh và tiên đoán nguy c t vong. ộ ặ ủ ệ ơ ử Năm 2014, Boutou A.K. và cs. [6] đã ch ng minh r ng ch c năng trao đ i khí là y u t d báoứ ằ ứ ổ ế ố ự nguy c t vong t t nh t c a BPTNMT so v i nhi u thông s khác nh FEVơ ử ố ấ ủ ớ ề ố ư 1, các
l u lư ượng hô h p, phân áp ôxy đ ng m ch, kh năng g ng s c. M t khác trên t pấ ộ ạ ả ắ ứ ặ ạ chí ERS (2013), Agusti A. và cs. [7] nh n đ nh s phân nhóm A, B, C, D không th cậ ị ự ự
s ph n ánh m t cách tuy n tính m c đ n ng c a b nh. Phân nhóm B m c dùự ả ộ ế ứ ộ ặ ủ ệ ặ
Trang 21không gi m n ng FEVả ặ 1 nh ng l i là nhóm có t l b nh nhân và t l t vong caoư ạ ỷ ệ ệ ỷ ệ ử
c p nhi u thông s khác nh các thông s bi u hi n căng giãn ph i, s c c nấ ề ố ư ố ể ệ ổ ứ ả
đường th , khu ch tán ph nang mao m ch. Thăm dò toàn di n ch c năng hô h pở ế ế ạ ệ ứ ấ không ch giúp tiên lỉ ượng b nh mà còn là m t căn c quan tr ng đ ch đ nh nh ngệ ộ ứ ọ ể ỉ ị ữ
k thu t đi u tr chuyên sâu nh gi m th tích ph i, r a ph nang, ghép ph i ỹ ậ ề ị ư ả ể ổ ử ế ổ Đây là nh ng bữ ước ti n m i đã và đang m ra m t ni m hi v ng giúp b nh nhânế ớ ở ộ ề ọ ệ BPTNMT có th c i thi n ch c năng ph i, gi m t n su t đ t c p. Tuy nhiên, ể ả ệ ứ ổ ả ầ ấ ợ ấ ở
Vi t Nam, r t ít nghiên c u m t cách h th ng và toàn di n các thông sô ch cệ ấ ứ ộ ệ ố ệ ứ năng hô h p b nh nhân b nh ph i t c ngh n m n tính.ấ ở ệ ệ ổ ắ ẽ ạ
T nh ng v n đ nêu trên, chúng tôi th c hi n đ tài: ừ ữ ấ ề ự ệ ề Nghiên c u s thayứ ự
đ i m t s thông s ch c năng hô h p b nh nhân b nh ph i t c ngh nổ ộ ố ố ứ ấ ở ệ ệ ổ ắ ẽ
m n tính b ng phạ ằ ương pháp th tích ký thânể ” v i các m c tiêu sau:ớ ụ
1 Đánh giá thay đ i m t s thông s ch c năng hô h p theo các phân ổ ộ ố ố ứ ấ nhóm b nh ph i t c ngh n m n tính giai đo n n đ nh b ng ph ở ệ ổ ắ ẽ ạ ạ ổ ị ằ ươ ng pháp
th tích ký thân ể
2 Đánh giá m i liên quan gi a các thông s ch c năng hô h p v i ố ữ ố ứ ấ ớ
m t s đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng b nh nhân b nh ph i t ộ ố ặ ể ậ ở ệ ệ ổ ắc ngh n ẽ
m n tính giai đo n n đ nh ạ ạ ổ ị
Trang 22t c ngh n đắ ẽ ường th n ng d n do các b t thở ặ ầ ấ ường c a đủ ường th và/ ho c phở ặ ế nang liên quan t i ph i nhi m các ph n t và khí đ c h i [1].ớ ơ ễ ầ ử ộ ạ
Đ t c p và b nh đ ng m c góp ph n vào đ n ng chung c a b nh m iợ ấ ệ ồ ắ ầ ộ ặ ủ ệ ở ỗ
b nh nhân. B nh ph i t c ngh n m n tính là b nh đa ki u hình và nhi u thànhệ ệ ổ ắ ẽ ạ ệ ể ề
ph n, c n đầ ầ ược đánh giá toàn di n [8]. Thăm dò ch c năng hô h p có vai trò quy tệ ứ ấ ế
đ nh trong ch n đoán xác đ nh BPTNMT đ ng th i giúp th y thu c đánh giá đị ẩ ị ồ ờ ầ ố ượ c
m c đ , theo dõi ti n tri n, cũng nh tiên lứ ộ ế ể ư ượng b nh.ệ
1.1.2. D ch t b nh ph i t c ngh n m n tính ị ễ ệ ổ ắ ẽ ạ
1.1.2.1. Trên th gi i ế ớ
Đ có b c tranh d ch t toàn c u v ể ứ ị ễ ầ ề BPTNMT, m t nghiên c u t ng quan tộ ứ ổ ừ
1990 – 2004 trên 28 qu c gia đã đố ược Halbert R.J. và cs. công b [9]. T l m cố ỷ ệ ắ BPTNMT xác đ nh b ng hô h p ký ngị ằ ấ ở ườ ớ ≥ 40 tu i kho ng 9 10% tu theoi l n ổ ả ỳ
t ng vùng lãnh th , cao h n so v i vi c xác đ nh b nh b ng cách t khai ho c doừ ổ ơ ớ ệ ị ệ ằ ự ặ
th y thu c ch n đoán ch quan, theo th t là 3,7% và 4,1%. T đó đã nh n m nhầ ố ẩ ủ ứ ự ừ ấ ạ vai trò c a thăm dò CNHH trong ch n đoán BPTNMT.ủ ẩ
Trên t p chí hô h p châu Âu – ERJ, tác gi Ruparel M. và cs. (2015) công bạ ấ ả ố nghiên c u trên 16018 b nh nhân BPTNMT nh p vi n trên 13 qu c gia, th i gianứ ệ ậ ệ ố ờ
đi u tr n i trú c a đ t c p BPTNMT trung bình là 7 ngày, dao đ ng t 4 – 11ề ị ộ ủ ợ ấ ộ ừ ngày). S ngày đi u tr cho m t đ t c p tu thu c vào t ng qu c gia và ch t lố ề ị ộ ợ ấ ỳ ộ ừ ố ấ ượ ng
đi u tr , nh ng y u t làm tăng th i gian nh p vi n đề ị ữ ế ố ờ ậ ệ ược k đ n nh tình tr ngể ế ư ạ
Trang 23đ t c p n ng, b nh nhân GOLD IV (OR 1,77) và b nh nhân đi u tr thông khí hợ ấ ặ ệ ệ ề ị ỗ
tr (OR 2,15) [10].ợ
Hi n nay trên th gi i ệ ế ớ ước tính có kho ng 600 tri u ngả ệ ười m c BPTNMT vàắ
b nh đang là nguyên nhân t vong đ ng hàng th t , gây ch t h n 3 tri u ngệ ử ứ ứ ư ế ơ ệ ườ i/năm GOLD (2017) [1]. Tác gi Kim S. và cs. [11] nghiên c u t l t vong sauả ứ ỷ ệ ử
nh p vi n do BPTNMT cho k t qu 5% sau 1 tháng, 11% sau 3 tháng, 23 % sau 1ậ ệ ế ả năm và 39% sau 3 năm.
Nghiên c u c a O’Reilly J.F. và cs. [12], chi phí trung bình đi u tr m t đ tứ ủ ề ị ộ ợ
c p BPTNMT m t 2130 b ng Anh. Theo hi p h i châu Âu, chi phí cho BPTNMTấ ấ ả ệ ộ chi m 6% t ng ngân sách cho y t và 56% t ng ngân sách cho các b nh lý hô h pế ổ ế ổ ệ ấ (38,6 t euro) [13].ỷ
1.1.2.2. T i Vi t Nam ạ ệ
Theo đánh giá c a nhóm nghiên c u h i hô h p châu Á Thái Bình Dủ ứ ộ ấ ương,
Vi t Nam là qu c gia có s ngệ ố ố ười m c BPTNMT cao nh t khu v c (12 nắ ấ ự ước) v iớ
t l 6,7% dân s trên 35 tu i [2].ỷ ệ ố ổ
Năm 2010, m t nghiên c u c p nhà nộ ứ ấ ước c a B y t và B nh vi n Ph iủ ộ ế ệ ệ ổ Trung ương công b [14]: t l m c BPTNMT l a tu i ố ỷ ệ ắ ở ứ ổ ≥ 40 là 4,2% trong khi ở nhóm dưới 40 tu i t l ch 0,4%. Có s khác bi t rõ r t gi a t l BPTNMT ổ ỷ ệ ỉ ự ệ ệ ữ ỷ ệ ở nam/ n (7,1% và 1,9% v i p < 0,001). N u chia theo khu v c thì nông thôn là 4,7%,ữ ớ ế ự thành th 3,3% và mi n núi 3,6%. Hút thu c là y u t nguy c cho BPTNMT t iị ề ố ế ố ơ ạ
Vi t Nam cũng nh trên th gi i, gây t l m c tăng g p 4 l n. WHO 2010 c nhệ ư ế ớ ỷ ệ ắ ấ ầ ả báo đ n năm 2020, 10% dân s Vi t Nam có nguy c t vong liên quan đ n cácế ố ệ ơ ử ế
b nh do thu c lá gây ra n u nh tình tr ng hút thu c không đệ ố ế ư ạ ố ược ki m soát t tể ố [15]
1.1.3. Các th lâm sàng ể b nh ph i t c ngh n m n tính ệ ổ ắ ẽ ạ
Trang 24Trước khi có nh ng đ nh nghĩa đ y đ v BPTNMT, năm 1995, h i l ng ng c Mữ ị ầ ủ ề ộ ồ ự ỹ (ATS) cho r ng BPTNMT g m 3 b nh: viêm ph qu n m n tính, khí thũng ph i,ằ ồ ệ ế ả ạ ổ hen ph qu n và đ a ra gi n đ Venn.ế ả ư ả ồ
Hen
Hình 1.1. Gi n đ Venn v s giao thoa ả ồ ề ự
c a các b nh lý trong ủ ệ b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ
*Ngu n: ồ theo Celli B.R. và cs.(1995) [16].
- Th viêm ph qu n m n và khí thũngể ế ả ạ ph i [17]ổ :
Th viêm ph qu n m n (Típ BB – Blue Bloater): b nh nhân thể ế ả ạ ệ ường tím, béo
ph , phù hai chi dệ ưới. Nghe ph i có ran rít, ngáy, n hay n n ph i. X quang ph iổ ổ ở ề ổ ổ
có th th y bóng tim to, r n ph i đ m, m ng lể ấ ố ổ ậ ạ ưới m ch máu tăng đ m rạ ậ ườm rà
t o nên hình nh ph i b n.ạ ả ổ ẩ
Th khí thũng ph i (Típ PP – Pink Puffer): n i b t là b nh nhân khó th , môiể ổ ổ ậ ệ ở
h ng, không tím tái, c th g y. Ho kh c đ m không rõ, l ng ng c hình thùng gõồ ơ ể ầ ạ ờ ồ ự vang, rì rào ph nang gi m. X quang có hình nh căng giãn ph i, m ng lế ả ả ổ ạ ưới m chạ
ph i th a th t, vòm hoành d t, tim hình gi t nổ ư ớ ẹ ọ ước
C 2 b nh viêm ph qu n m n và khí thũngả ệ ế ả ạ ph iổ đ u là h u qu c a cácề ậ ả ủ nguyên nhân nh hút thu c láư ố , ti p xúc khói b i lâu dài, ế ụ có th xu t hi n trể ấ ệ ướ c
ho c đ ng th i v i h n ch l u lặ ồ ờ ớ ạ ế ư ượ khí th ra. ng ở
- Th ph i h p ể ố ợ BPTNMT v i hen hay ACO (Asthmaớ COPD Overlap).
Marsh S.E. và cs. đã ch ng minh th y nh ng b nh nhân BPTNMT trên 50ứ ấ ở ữ ệ
Trang 25- Th ể BPTNMT đ t c p thợ ấ ường xuyên ( ≥ 2 đ t c p trong 1 năm)ợ ấ
Nghiên c u ECLIPSE cho r ng t l đ t c p tăng theo đ n ng c a BPTNMTứ ằ ỷ ệ ợ ấ ộ ặ ủ
và đ t c p làm đ y nhanh quá trình s t gi m ch c năng hô h p (FEV1), gi m ch tợ ấ ẩ ụ ả ứ ấ ả ấ
lượng cu c s ng c a b nh nhân, tăng t l t vong và tàn ph , tăng gánh n ng vộ ố ủ ệ ỷ ệ ử ế ặ ề tài chính [8], [19]
- Ki u gen và ki u hình: ể ể
Gi m alpha 1 antitrypsin (AAT) là m t nguyên nhân gây ả ộ BPTNMT được bi tế
đ n t lâu. Nh ng ế ừ ữ BN này đ c tr ng b i ặ ư ở tình tr ng khí thũng ph iạ ổ s m kèm giãn phớ ế
qu nả v i s gi m sút nhanh c a FEVớ ự ả ủ 1 theo Stockley J.A. và cs. [20]
- Th nhi u y u t nguy c và có b nh đ ng m c:ể ề ế ố ơ ệ ồ ắ
Fabbri L.M. và cs. (2011) [21] cho r ng BPTNMT không nên xem là b nh lýằ ệ
ch c a riêng ph i mà b nh thỉ ủ ổ ệ ường kèm nhi u b nh đ ng m c, cùng v i hàng lo tề ệ ồ ắ ớ ạ
nh ng bi n ch ng đ c bi t là h th ng viêm toàn th c a b nh (b nh đ ng phát).ữ ế ứ ặ ệ ệ ố ể ủ ệ ệ ồ Tác gi ch rõ vai trò trung tâm c a hi n tả ỉ ủ ệ ượng viêm trong c ch b nh sinh c aơ ế ệ ủ
b nh đ ng phát trong BPTNMT nh tăng TNFệ ồ ư α gây m i và teo c , đái tháo đỏ ơ ường,
s tăng CRP. S tăng CRP, cytokin ILự ự 6 và các fibrinogen thúc đ y tình tr ng viêmẩ ạ trong b nh lý tim m ch, đái tháo đệ ạ ường, loãng xương. Burgel P.R. [5] nghiên c uứ trên 527 b nh nhân BPTNMT, chia 3 nhóm: nhóm nguy c th p (nhóm 1) g mệ ơ ấ ồ
b nh nhân có tình tr ng hô h p nh , ít b nh đ ng m c và nhóm nguy c cao (nhómệ ạ ấ ẹ ệ ồ ắ ơ
2 và 3). Nhóm 2 có tu i ít h n nh ng m c đ h n ch l u lổ ơ ư ứ ộ ạ ế ư ượng th ra n ng, căngở ặ giãn ph i n ng, BMI th p và không có b nh tim m ch đ ng m c. Nhóm 3 là nhómổ ặ ấ ệ ạ ồ ắ già h n, có suy hô h p, t l béo phì cao h n và kèm b nh lý tim m ch. K t qu tơ ấ ỷ ệ ơ ệ ạ ế ả ử vong hay g p nhóm nguy c cao và nhóm 2 nhi u h n nhóm 3. ặ ở ơ ề ơ
Chính vì v y, tính đa d ng và đa ki u hình c a BPTNMT luôn c n đậ ạ ể ủ ầ ượ cnghiên c u thêm. Nh ng thăm dò ch c năng chuyên sâu và toàn di n cũng ph iứ ữ ứ ệ ả
được đ t ra nh m nâng cao ch t lặ ằ ấ ượng ch n đoán, tiên lẩ ượng và đi u tr ề ị
1.1.4. Các nghiên c u v ứ ề phân chia các phân nhóm trong b nh ph i t c ngh n m n tính ệ ổ ắ ẽ ạ
Trang 261.1.4.1. S phân chia các phân nhóm trong b nh ph i t c ngh n m n tính giai đo n n đ nh ự ệ ổ ắ ẽ ạ ạ ổ ị
B nh ph i t c ngh n m n tính không ch là t c ngh n lu ng khí nh tên b nhệ ổ ắ ẽ ạ ỉ ắ ẽ ồ ư ệ
đ c p mà là b nh đa thành ph n vì th c n đánh giá toàn di n. ề ậ ệ ầ ế ầ ệ
Trước 2011, GOLD đ ngh đánh giá BPTNMT d a trên m t thành ph n h nề ị ự ộ ầ ạ
ch lu ng khí v i FEVế ồ ớ 1, nh ng FEVư 1 ch tỉ ương quan y u đ n v a v i khó th ,ế ế ừ ớ ở
kh năng g ng s c, ch t lả ắ ứ ấ ượng cu c s ng, nguyên nhân đ t c p, nên ộ ố ợ ấ không thể
đ i di n đánh giá toàn di n BPTNMTạ ệ ệ [22], [23], [24], [25]. Năm 2002, Nishimura
K. và cs. đã ch ng minh khó th là y u t tiên lứ ở ế ố ượng t t h n FEVố ơ 1 trong đánh giá
t l s ng sót sau 5 năm b nh nhân BPTNMT [26]. Năm 2004, Celli B.R. và cs.ỷ ệ ố ở ệ [23] đã áp d ng ch s BODE, ch s đa y u t đ tiên lụ ỉ ố ỉ ố ế ố ể ượng BPTNMT. Trong đó
B (Body mass Index – ch s kh i c th ), O (Obstruction – M c đ t c ngh n), Dỉ ố ố ơ ể ứ ộ ắ ẽ (Dyspnea khó th , đánh giá b ng thang đi m mMRC Modified medical researchở ằ ể council dyspnea scale), E (Exercise thích nghi v i g ng s c b ng nghi m pháp điớ ắ ứ ằ ệ
b 6 phút). Ch s này độ ỉ ố ược đánh giá có đ nh y và đ đ c hi u cao h n trong tiênộ ạ ộ ặ ệ ơ
lượng t vong b nh nhân BPTNMT so v i FEVử ệ ớ 1 đ n thu n.ơ ầ Các tác giả [8], [27] cho r ng c n b sung các thành ph n khác n a, ngoài FEVằ ầ ổ ầ ữ 1, đ đánh giá toàn di nể ệ BPTNMT. Theo Weitzenblum E. và cs. [27], Papaioanou A.I. và cs. [28], đ đánhể giá m c đ n ng c a b nh không nên h n ch ch d a vào thông s FEVứ ộ ặ ủ ệ ạ ế ỉ ự ố 1 mà còn
d a trên test đi b 6 phút, m c đ khó th , BMI, tình tr ng dinh dự ộ ứ ộ ở ạ ưỡng Tsiligianir
I. và cs. ch ng t s khó th , kh năng g ng s c có tứ ỏ ự ở ả ắ ứ ương quan v i ch t lớ ấ ượ ng
cu c s ng b nh nhân BPTNMT h n giá tr FEVộ ố ở ệ ơ ị 1 [29]
Vì v y t năm 2011, GOLD đã đ ngh đánh giá toàn di n BPTNMT d a trênậ ừ ề ị ệ ự
3 thành ph n gi m l u lầ ả ư ượng khí th ra, tri u ch ng lâm sàng, s đ t c p/ năm ở ệ ứ ố ợ ấ và
được nhi u đ ng thu n GOLD đã đ ngh đánh giá tri u ch ng lâm sàngề ồ ậ ề ị ệ ứ BPTNMT d a trên b câu h i khó th c i biên mMRC và thang đi m ch t lự ộ ỏ ở ả ể ấ ượ ng
cu c s ng CAT (COPD Assessment Test) [3]. Khi đó Agusti A. và cs. nh n th y:ộ ố ậ ấ
“GOLD 2011 th c s là m t cu c cách m ng trong mô hình đánh giá toàn di nự ự ộ ộ ạ ệ
Trang 27BPTNMT” [7]. Jones và cs. [30] cho r ng vi c phân lo i BPTNMT theo tri uằ ệ ạ ệ
ch ng lâm sàng b ng 2 thang đi m CAT và mMRC (đi m c t CAT ứ ằ ể ể ắ ≥ 10 và mMRC≥ 2) là khá đ ng nh t nên tác gi đã ch n dùng mMRC trong nghiên c u.ồ ấ ả ọ ứ Nishimura K. và cs. [31] th y phân nhóm A, B, C, D có tấ ương quan v i kh năngớ ả
g ng s c và t l t vong sau 5 năm b nh nhân BPTNMT (GOLD A có t l tắ ứ ỷ ệ ử ở ệ ỷ ệ ử vong th p nh t, ti p theo GOLD B và C, GOLD D t l t vong cao nh t). ấ ấ ế ỷ ệ ử ấ
T nầ
su tấ
đ tợ
c p/ấ năm
v aừ qua
Hình 1.2. Phân nhóm b nh ph i t c ngh n m n tính giai đo n n đ nh – GOLD 2016.ệ ổ ắ ẽ ạ ạ ổ ị
* Ngu n: theo Vestbo J. và cs., (2016) ồ [13]
Tuy nhiên, nhi u nghiên c u [32], [7] cho r ng s phân nhóm A, B, C, D ch aề ứ ằ ự ư
đ đ đánh giá m t cách toàn di n BPTNMT. Leivseth L. và cs. [33] l i th y r ngủ ể ộ ệ ạ ấ ằ khi đánh giá nguy c t vong cho b nh nhân BPTNMT l i th y nguy c tăng d nơ ử ệ ạ ấ ơ ầ theo m c đ t c ngh n GOLD 1 đ n 4 và thông tin t t h n so v i đánh giá theo A,ứ ộ ắ ẽ ế ố ơ ớ
B, C, D (vì nguy c t vong nhóm A g n nh nhóm B, nhóm C nh nhóm D)ơ ử ầ ư ư Trên
t p chí ERS (2013), Agusti A. và cs. [7] nh n đ nh s phân nhóm A,B,C,D khôngạ ậ ị ự
th c s ph n ánh m t cách tuy n tính m c đ n ng c a b nh. Phân nhóm B m cự ự ả ộ ế ứ ộ ặ ủ ệ ặ
dù không gi m n ng FEV1 nh ng l i là nhóm có t l b nh nhân và t l t vongả ặ ư ạ ỷ ệ ệ ỷ ệ ử cao nh t. Trong phân lo i này, các nhóm A, B, C, D không t o ra s khác nhau vấ ạ ạ ự ề
t c đ thoái gi m FEVố ộ ả 1. Khi so sánh lâm sàng, có s không nh t quán gi a hai cáchự ấ ữ
nh n đ nh MRC và CAT. M c dù đã có nhi u b ng ch ng v tác đ ng c a b nhậ ị ặ ề ằ ứ ề ộ ủ ệ
đ ng m c (comorbidity) và đa b nh (multimorbidity) trên BPTNMT nh ng cáchồ ắ ệ ư
Trang 28lo i b thăm dò ch c năng hô h p (giá tr FEV1) ra kh i vai trò phân nhóm A, B, C,ạ ỏ ứ ấ ị ỏ
Lý do được đ a ra có l đ th c hi n tiêu chí ph c p r ng rãi chi n lư ẽ ể ự ệ ổ ậ ộ ế ược
qu n lý BPTNMT c a GOLD b t k c s y t và b t c đi u ki n c s v t ả ủ ở ấ ỳ ơ ở ế ấ ứ ề ệ ơ ở ậ
ch t nào (ch d a trên khai thác ti n s , đ c đi m lâm sàng) và làm đ n gi n hoá ấ ỉ ự ề ử ặ ể ơ ảcách phân lo i A, B,C, D (không b ch ng chéo gi a giá tr FEVạ ị ồ ữ ị 1 và t n su t đ t ầ ấ ợ
c p khi s p x p y u t nguy c ).ấ ắ ế ế ố ơ
1.1.4.2. Nh ng v n đ khi ng d ng s phân nhóm A, B, C, D trong qu n lý theo ữ ấ ề ứ ụ ự ả dõi và đi u tr ề ị b nh ph i t c ngh n m n tính ệ ổ ắ ẽ ạ
Theo phân lo i m i c a GOLD, b nh nhân đạ ớ ủ ệ ược qu n lý và đi u tr phù h pả ề ị ợ
v i t ng m c đ n ng b nh (A,B,C,D), tuy nhiên hi u qu đi u tr cũng r t khácớ ừ ứ ộ ặ ệ ệ ả ề ị ấ nhau nh ng b nh nhân ngay trong cùng m t phân nhóm c a b nhở ữ ệ ộ ủ ệ Nhóm BPTNMT u th khí ph thũng thì hi u l c đi u tr c a ICS (inhalationư ế ế ệ ự ề ị ủ cortisteroid) không cao, vì v y ch đ nh thu c giãn ph qu n đ n tr ho c ph i h pậ ỉ ị ố ế ả ơ ị ặ ố ợ
là c n thi t nh m nâng cao kh năng g ng s c cho b nh nhân. M t nghiên c uầ ế ằ ả ắ ứ ệ ộ ứ
c a Rennard S. và cs. [34] th nghi m kéo dài 12 tháng, ch ng t thu c ch ngủ ử ệ ứ ỏ ố ố
Trang 29viêm Rofluminast (thu c c ch ch n l c men phosphodiesterase nhóm 4 PDE4)ố ứ ế ọ ọ thích h p h n trong đi u tr nhóm b nh nhân BPTNMT kèm viêm ph qu n m nợ ơ ề ị ệ ế ả ạ làm gi m t l đ t c p, ngả ỷ ệ ợ ấ ượ ạc l i không hi u qu nhóm không BPTNMT ch cóệ ả ở ỉ khí ph thũng. b nh nhân có đ t c p thế Ở ệ ợ ấ ường xuyên, ngoài đi u tr b ng cácề ị ằ thu c giãn ph qu n và corticoid, nên đố ế ả ược s d ng các bi n pháp khác nhử ụ ệ ư marcrolide kéo dài, ph c h i ch c năng, vacxin, đi u tr b nh đ ng m c, gi m thụ ồ ứ ề ị ệ ồ ắ ả ể tích ph i ổ
Gagnon P. và cs. nêu rõ ch c năng hô h p trong BPTNMT g m gi m l uứ ấ ồ ả ư
lượng khí th ra, tăng s c c n đở ứ ả ường th và căng giãn ph i [32]. ở ổ V y ngoài giá trậ ị
gi m c a FEVả ủ 1, đ đánh giá m c đ t c ngh n, các thông s ch c năng khác cóể ứ ộ ắ ẽ ố ứ vai trò gì trong quá trình tiên lượng và đi u tr b nh? ề ị ệ Burgel P.R. và cs. [5] cho r ngằ
s khí ph i xu t hi n trự ứ ở ổ ấ ệ ướ ự ắc s t c ngh n và có ý nghĩa đánh giá m c đ n ngẽ ứ ộ ặ
c a b nh, tiên đoán t vong m t cách đ c l p, dung tích c n ch c năng (ủ ệ ử ộ ộ ậ ặ ứ Functional residual capacity FRC) có ý nghĩa h n FEVơ 1. Boutou A.K. và cs. [6] đã ch ng minhứ
r ng ch c năng trao đ i khí là y u t d báo nguy c t vong t t nh t c aằ ứ ổ ế ố ự ơ ử ố ấ ủ BPTNMT h n nhi u thông s khác nh FEV1, các l u lơ ề ố ư ư ượng hô h p, phân áp khíấ
O2 đ ng m ch, kh năng g ng s c ộ ạ ả ắ ứ
Beers M.H. [35] và Fishman A. [36] nh n th y: ph u thu t gi m th tích ph iậ ấ ẫ ậ ả ể ổ cho b nh nhân BPTNMT giúp c i thi n v tri u ch ng và ch c năng hô h p sauệ ả ệ ề ệ ứ ứ ấ
ph u thu t nh ng t l t vong sau ph u thu t l i tẫ ậ ư ỷ ệ ử ẫ ậ ạ ương đương v i nhóm đi u trớ ề ị
n i khoa và t l t vong trong ph u thu t kho ng 5%. Các tác gi đã đ ngh vi cộ ỷ ệ ử ẫ ậ ả ả ề ị ệ
l a ự ch n b nh nhân (v i FEVọ ệ ớ 1 t 20 40% s lý thuy t (SLT), DLCO > 20% SLT,ừ ố ế kém ph c h i ch c năng hô h p, khí thũng ph i thu trên, PaCOụ ồ ứ ấ ổ ỳ 2 < 50 mmHg, không tăng n ng áp l c đ ng m ch ph i và không có b nh m ch vành) đ đ tặ ự ộ ạ ổ ệ ạ ể ạ
được hi u qu ph u thu t cao đ ng th i tránh đệ ả ẫ ậ ồ ờ ược nguy c bi n ch ng. ơ ế ứ
T i Vi t Nam, nh vi c xác đ nh chính xác và theo dõi m c đ khí thũng ph iạ ệ ờ ệ ị ứ ộ ổ
b nh nhân BPTNMT b ng ph ng pháp th tích ký thân, nhóm nghiên c u c a
Trang 30Đ ng Kh c H ng (2014) đã ch ng minh hi u qu c a gi m th tích ph i b ngồ ắ ư ứ ệ ả ủ ả ể ổ ằ
n i soi đ t van m t chi u ph qu n [37]. Ghép ph i cũng đã độ ặ ộ ề ế ả ổ ược ch đ nh b nhỉ ị ở ệ nhân BPTNMT giai đo n r t n ng và giúp c i thi n ch t lạ ấ ặ ả ệ ấ ượng cu c s ng [38].ộ ố Theo Brown K. [39] tiêu chu n xétẩ ghép ph i b nh nhân BPTNMT có ch s BODEổ ở ệ ỉ ố
t 7 – 10 và ít nh t 1 trong 3 tiêu chu n: ti n s đ t c p có tăng PCOừ ấ ẩ ề ử ợ ấ 2 ho c tăng ápặ
l c đ ng m ch ph i ho c DLCO < 20% SLT.ự ộ ạ ổ ặ
GOLD 2017 đã công b vi c phân nhóm BPTNMT không d a vào CNHH [1].ố ệ ự Tuy nhiên, do s ph c t p c a b nh c nh BPTNMT và vi c cá th hoá đi u trự ứ ạ ủ ệ ả ệ ể ề ị
m t cách t i u đã đ xu t c n thi t ti p c n đa chi u, trên t ng b nh nhân cộ ố ư ề ấ ầ ế ế ậ ề ừ ệ ụ
th Vì v y đ đánh giá toàn di n h n v BPTNMT, c n thêmể ậ ể ệ ơ ề ầ các nghiên c u vứ ề
s thay đ i các các ch s CNHH (thông s thông khí ph i, s c c n đự ổ ỉ ố ố ổ ứ ả ường th ,ở thông s căng ph i, khu ch tán ph nang mao m ch) theo t ng giai đo n n đ nhố ổ ế ế ạ ừ ạ ổ ị BPTNMT và tìm hi u m i liên quan c a các thông s này v i các tri u ch ng lâmể ố ủ ố ớ ệ ứ sàng (khó th , kh năng g ng s c, ch t lở ả ắ ứ ấ ượng cu c s ng ), m c đ t c ngh n,ộ ố ứ ộ ắ ẽ
ki u hình và bi n ch ng.ể ế ứ
1.2. Thăm dò ch c năng hô h p trong b nh ph i t c ngh n m n tính b ngứ ấ ệ ổ ắ ẽ ạ ằ
phương pháp th tích ký thânể
1.2.1. Thăm dò ch c năng hô h p ứ ấ
Các k thu t thăm dò ch c năng hô h p đã đỹ ậ ứ ấ ược th ng nh t trên th gi i g mố ấ ế ớ ồ
đo thông khí ngoài (các th tích, dung tích ph i bao g m th tích c n, dung tíchể ổ ồ ể ặ toàn ph i, các l u lổ ư ượng thông khí); s c c n đứ ả ường th nh , c h c ph i, khu chở ỏ ơ ọ ổ ế tán khí ph nang mao m ch và khí máu đ ng m ch. Trong các thông s thăm dòế ạ ộ ạ ố
ch c năng sinh lý, thông s thăm dò ch c năng hô h p đứ ố ứ ấ ược coi là dao đ ng nh tộ ấ
do nh p th , m c th luôn thay đ i. Do đó, xét nghi m ch c năng ph i có đ cị ở ứ ở ổ ệ ứ ổ ặ
đi m ph thu c vào đ i tể ụ ộ ố ượng, ngay giá tr bình thị ường cũng có kho ng dao đ ngả ộ
l n ớ [40]
1.2.1.1. S ra đ i, phát tri n c a các ph ự ờ ể ủ ươ ng pháp thăm dò ch c năng hô h p ứ ấ
Trang 31Năm 1846, s ra đ i phự ờ ương pháp hô h p ký c t nấ ộ ước Spirometry c aủ Hutchinson đã bước đ u đ t cho xét nghi m ch c năng ph i có 1 v trí rõ r t trongầ ặ ệ ứ ổ ị ệ labô y h c. Lúc đó phọ ương pháp đo d a trên nguyên lý đo th tích.ự ể
Trang 32Hình 1.4. Mô hình phương pháp hô h p ký c t nấ ộ ướ ủc c a Hutchinson
*Ngu n:theo Hutchinson J. (1846) ồ [41]
Năm 1866, Salter đã thêm b ph n ghi vào hô h p ký. T đó, phộ ậ ấ ừ ương pháp
ti p t c đế ụ ượ ả ếc c i ti n v i nguyên lý ghép ph l u tích phân đo dòng khí th ra t oớ ế ư ở ạ nên m t áp su t c m bi n chuy n thành đ i lộ ấ ả ế ể ạ ượng bi u di n trên đ th Đ ngể ễ ồ ị ồ
th i phờ ương ti n đo đệ ược ghép v i 1 máy tính làm phép đo tích phân, tính l uớ ư
Trang 33Hình 1.6. Phương pháp th tích ký thân hi n nayể ệ
*Ngu n: theo Schlegelmilch R.M. và cs ồ (2011) [44]
Ngày nay, phương pháp th tích ký thân cũng ngày càng để ược c i ti n hoànả ế thi n: phệ ương ti n xét nghi m hi n đ i, tinh x o, có c m bi n nh y, thi t kệ ệ ệ ạ ả ả ế ạ ế ế thông minh. Thi t b đo g n nh , cung c p nhi u tính năng cho nhi u thông sế ị ọ ẹ ấ ề ề ố
ch c năng hô h p h n và k t qu tin c y h n. Thi t b g m m t bu ng kín, có s cứ ấ ơ ế ả ậ ơ ế ị ồ ộ ồ ứ
ch a kho ng 900 lít, thành c ng, trong bu ng nhi t đ , đ m, áp su t đứ ả ứ ồ ệ ộ ộ ẩ ấ ượ ổ c n
đ nh và cách ly v i bên ngoài. Đ i tị ớ ố ượng ng i trong bu ng, đồ ồ ược kĩ thu t viênậ
hướng d n qua micro truy n âm vào. Vì bu ng kín nên m i bi n đ ng v th tíchẫ ề ồ ọ ế ộ ề ể
và áp su t do đ ng tác th ra gây nên đ u đấ ộ ở ề ược ghi l i trung thành và chính xác. ạ
Bu ng th tích khí thân có g n 3 b ph n chính g m hô h p ký đo l u l ng khíồ ể ắ ộ ậ ồ ấ ư ượ
th ra, c m bi n áp su t t i mi ng (đo thay đ i áp su t c a khí trong l ng ng c) vàở ả ế ấ ạ ệ ổ ấ ủ ồ ự
c m bi n áp su t t i thành bu ng (đo thay đ i áp su t c a khí trong bu ng đo).ả ế ấ ạ ồ ổ ấ ủ ồ ERS/ATS (2005) quy đ nh tiêu chu n k thu t dành cho b ph n hô h p ký đ nh yị ẩ ỹ ậ ộ ậ ấ ủ ạ
đo l u l ng 0 – 14 L/s, kháng l c < 1.5 cm Hư ượ ự 20, b ph n c m bi n áp su t t i mi ngộ ậ ả ế ấ ạ ệ
đ nh y đo áp su t P ủ ạ ấ ≥ ± 50 cm H20 (± 5kPa) v i t n s < 8Hz, b ph n c m bi nớ ầ ố ộ ậ ả ế
t i bu ng đo áp su t P ạ ồ ấ ≥ ± 0,2 cm H20 (± 0,02 kPa)[45]. Phương pháp đo d a trênự nguyên lý đ nh lu t Boyle Mariot: v i 1 lị ậ ớ ượng khí nh t đ nh nhi t đ không đ iấ ị ở ệ ộ ổ thì tích c a áp su t (P) nhân v i th tích (V) c a khí đó là h ng đ nh: P x V = (P +ủ ấ ớ ể ủ ằ ị
Trang 34ΔP) x (V + ΔV) = C [46]. Phương pháp thường có 4 tính năng: đo thông khí ph i,ổ
th tích ph i tĩnh, đo s c c n để ổ ứ ả ường th , đo khu ch tán ph nang – mao m ch.ở ế ế ạ
Ph ươ ng pháp th tích ký thân t i Vi t Nam ể ạ ệ
T năm 1980, B nh vi n B ch Mai đã áp d ng th tích ký thân đ u tiên t iừ ệ ệ ạ ụ ể ầ ạ
Vi t Nam. Tuy nhiên thi t b lúc đó còn r t c ng k nh, h th ng x lý còn ch aệ ế ị ấ ồ ề ệ ố ử ư tinh x o. Năm 2010, B nh vi n Đ i h c Y dả ệ ệ ạ ọ ược thành ph H Chí Minh và B nhố ồ ệ
vi n Trệ ường Đ i h c Y Hà N i đạ ọ ộ ược trang b phị ương ti n có thi t k nh g nệ ế ế ỏ ọ
nh các labô trên th gi i đang dùng hi n nay. Năm 2011, Lê Kh c B o [47]ư ế ớ ệ ắ ả nghiên c u m i tứ ố ương quan gi a các thông s thông khí ph i, khí c n v i m c đữ ố ổ ặ ớ ứ ộ khó th , tình tr ng lâm sàng c a b nh nhân BPTNMT ngo i trú. Cu i năm 2011,ở ạ ủ ệ ạ ố
B nh vi n B ch Mai cũng đệ ệ ạ ược trang b , ti p đ n năm 2015 là B nh vi n Ph iị ế ế ệ ệ ổ Trung ương. Tuy nhiên, vi c s d ng phệ ử ụ ương pháp đo này cho các b nh nhânệ BPTNMT còn h n ch , ch a áp d ng đo r ng rãi và khai thác h t tính năng c aạ ế ư ụ ộ ế ủ
phương pháp nh đo Raw, TLC, FRC, DLCO. Th tích ký thân là phư ể ương ti n h uệ ữ
hi u cung c p s li u, b xung và hoàn thi n h n các thông s CNHH cho b nhệ ấ ố ệ ổ ệ ơ ố ệ nhân BPTNMT, đáp ng m c tiêu ti p c n b nh m t cách toàn di n trong ch nứ ụ ế ậ ệ ộ ệ ẩ đoán, tiên lượng, đi u tr b nh.ề ị ệ
1.2.1.2. Các thông s thông khí ngoài ố
Hình 1.7. Các thông s v th tích và dung tích hô h pố ề ể ấ
*Ngu n: theo B môn Ch n đoán ch c năng, H c vi n quân y (2013) ồ ộ ẩ ứ ọ ệ [40]
Trang 35+ TV: th tích khí l u thông (Tidal Volume): ể ư là l ng khí hít vào, th ra 1 nh pượ ở ị thông th ng. ng i kh e m nh TV= 0,3 0,7 lít và b ng 12% VC. ườ Ở ườ ỏ ạ ằ
+ IRV: Th tích d tr hít vào (Inspiratory Reserve Volume) ể ự ữ : là th tích hít vàoể thêm t i đa sau khi hít vào bình thố ường. Bình thường kho ng 1500 2000ml,ả chi m 56% VC.ế
- Các dung tích hô h p:ấ là t ng c a 2 hay nhi u th tíchổ ủ ề ể .
+ VC: Dung tích s ng (Vital capacity VC) ố là th tích l n nh t mà ng i ta có th huyể ớ ấ ườ ể
đ ng b ng cách th ra h t s c sau khi đã hít vào h t s c. ng i tr ng thànhộ ằ ở ế ứ ế ứ Ở ườ ườ
Vi t Nam, VC = 3,5 4,5 lít (nam), VC = 2,5 3,5lít (n ).ệ ữ
+ FVC: Dung tích s ng th m nh (Forced Vital Capacity): ố ở ạ là th tích khí đo để ượ ckhi ta hít vào th t h t s c r i th ra th t nhanh, th t m nh, h t s c. ậ ế ứ ồ ở ậ ậ ạ ế ứ
+ IC: Dung tích hít vào (Inspiratory Capacity): IC = TV + IRV. ng i bìnhỞ ườ
thường IC = 2000 2500 ml. Đo IC b ng cách hít vào h t s c sau khi th raằ ế ứ ở bình thường
+ FRC: Dung tích c n ch c năng (Functional Residual Capacity) ặ ứ bao g m thồ ể tích khí c n và th tích khí d tr th ra (FRC = RV + ERV). Bình thặ ể ự ữ ở ườ ngFRC kho ng 2000 3000ml, nó là th tích khí còn l i sau khi th ra bìnhả ể ạ ở
thường. FRC có ý nghĩa r t quan tr ng vì chính lấ ọ ượng khí này được pha tr nộ
v i lớ ượng không khí m i hít vào t o thành h n h p khí sau khi pha tr n sớ ạ ỗ ợ ộ ẽ trao đ i v i máu. FRC càng l n thì khí hít vào b pha tr n càng nhi u nênổ ớ ớ ị ộ ề
n ng đ Oồ ộ 2 th p, m c đ trao đ i khí v i máu càng nh , không l i cho cấ ứ ộ ổ ớ ỏ ợ ơ
th ể
Trang 36+ TLC: Dung tích toàn ph i (Total lung Capacity) ổ : là th tích khí có trong ph iể ổ sau khi hít vào t i đa. Bình thố ường TLC kho ng 5 lít. ả
- Các l u l ngư ượ : là l ng th tích khí di chuy n trong 1 đ n v th i gianượ ể ể ơ ị ờ (l/s)
+ Th tích khí th ra t i đa giây đ u tiên: FEV1 (Forced expiratory Volume in ể ở ố ầ the first second).
+ FEF 25 – 75% (forced expiratory flow between 25 and 75% of the FVC L u ư
l ượ ng quãng gi a c a FVC): ữ ủ l u ư lượng th ra g ng s c trong kho ng 25%ở ắ ứ ả
75% c a dung tích s ng g ng s c.ủ ố ắ ứ
+ L u l ng đ nh th ra (PEF Peak expiratory flow): ư ượ ỉ ở là l u lư ượng đi m cóở ể
tr s cao nh t đ t đị ố ấ ạ ược trong toàn quá trình th ra m nh.ở ạ
- Thông khí t ý t i đaự ố (Maximal Voluntary Ventilation – MVV): là l u l ng khíư ượ
có th huy đ ng t i đa trong 1 phút. ể ộ ố
- Đường cong l u lư ượng th tích:ể là đ th bi u di n m i liên quan gi a l uồ ị ể ễ ố ữ ư
lượng và th tích khí t dung tích s ng t i th tích khí c n. ể ừ ố ớ ể ặ
- Ch s Tiffeneau: là t l FEVỉ ố ỷ ệ 1/VC, bình thường ≥ 75%, ch s này gi m khi cóỉ ố ả
r i lo n thông khí t c ngh n. Ch s Gaensler: là t l FEVố ạ ắ ẽ ỉ ố ỷ ệ 1/ FVC (%), đượ cdùng nh ch s Tiffeneau. ư ỉ ố
ng i bình th ng, hai ch s này khác bi t không có ý nghĩa th ng kê.
- Thăm dò thông khí ph i: đo th tích, dung tích khí thay đ i theo nh p th : VC,ổ ể ổ ị ở
Vt, FEV1, FVC, PEF, FEF 2575% b ng hô h p ký (spirometter).ằ ấ
- Tiêu chu n c a k thu t đo thông khí ph i [48]:ẩ ủ ỹ ậ ổ
Trang 37+ Bi u đ l u l ng th tích và bi u đ th tích – th i gian đ t tiêu chu nể ồ ư ượ ể ể ồ ể ờ ạ ẩ
1.2.1.4. Thăm dò s c c n đ ứ ả ườ ng th và thăm dò căng giãn ph i: ở ổ
* Thăm dò s c c n đ ứ ả ườ ng th (air way resistance Raw) ở là đo s ma sát c a cácự ủ phân t khí trong đử ường th (ma sát v i nhau và ma sát v i thành ng). Đo s c c nở ớ ớ ố ứ ả
đường th có th gián ti p qua áp l c lên bóng đ t th c qu n ho c phở ể ế ự ặ ở ự ả ặ ương pháp dao đ ng IOS (Impulse oscillometry System) ho c th tích ký thân. V i phộ ặ ể ớ ươ ngpháp th tích ký thân v a tránh để ừ ược ph i ti n hành th thu t xâm nh p mà cùngả ế ủ ậ ậ
m t k thu t đo l i cung c p độ ỹ ậ ạ ấ ược nhi u thông s : VC, Raw, RV, FRC, TLC,ề ố RV/TLC [49]
Trang 38* Thăm dò căng giãn ph i là đo các th tích, dung tích ph i tĩnh: TLC, FRC, RV.ổ ể ổ Các th tích, dung tích này không thay đ i theo nh p th ể ổ ị ở nên không đo được tr cự
ti p b ng spirometry mà đo gián ti p b ng phế ằ ế ằ ương pháp pha loãng ho c b ngặ ằ
phương pháp X quang ho c phặ ương pháp th tích ký thân Bailey (2014) [50].ể
- Phương pháp pháp pha loãng FRC: pha loãng khí trong ph i (FRC) và theo dõiổ
n ng đ khí qua 1 khí tr ho c heli. Có 3 phồ ộ ơ ặ ương pháp:
+ Ph ng pháp m ch h (ph ng pháp r a s ch nit ): đ i t ng th Oươ ạ ở ươ ử ạ ơ ố ượ ở 2 tinh khi t đ r a Nế ể ử 2 trong ph i, khí th ra đổ ở ược thu vào túi Douglas và coi là r aử
s ch n u n ng đ Nạ ế ồ ộ 2 < 1%. T lừ ượng N2 thu được nhân v i 100/80 thì raớ FRC vì ta coi n ng đ Nồ ộ 2 trong ph i là 80% trổ ước xét nghi m. ệ N ng đ Nồ ộ 2 thu được tăng lên trong quá trình đu i khí. b nh nhân t c ngh n n ng hayổ Ở ệ ắ ẽ ặ khí ph thũng n ng, kho ng cách gi a các l n đo ph i trên 1 gi ế ặ ả ữ ầ ả ờ
+ Ph ng pháp m ch kín (ph ng pháp thăng b ng Heli): là ph ng pháp d aươ ạ ươ ằ ươ ự trên c s t o ra s thăng b ng (t c pha đ ng đ u) khí trong ph i v i 1ơ ở ạ ự ằ ứ ồ ề ổ ớ
lượng khí Heli bi t trế ướ Dùng spirometry đ a khí Heli n ng đ 10% v ic. ư ồ ộ ớ
l u lư ượng h ng đ nh, qua máy phân tích khí Heli, có kh COằ ị ử 2 và kh m.ử ẩ
N ng đ Heli bi n đ ng theo 2 giai đo n.ồ ộ ế ộ ạ Giai đo n đ u là giai đo n tr nạ ầ ạ ộ heli nên n ng đ gi m theo đồ ộ ả ường cong h i lõm xu ng.ơ ố Giai đo n 2 là giaiạ
đo n h ng đ nh, n ng đ gi m t t do Heli vào máu và vào mô. Giai đo nạ ằ ị ồ ộ ả ừ ừ ạ
tr n khí thộ ường 2 phút là tr n xong. N u giai đo n này kéo dài, có nghĩa làộ ế ạ
tr n khí ch m do có nhi u ph nang kém thông khí. ộ ậ ề ế
+ Ph ng pháp th m nh vài h i: là 1 bi n th c a ph ng pháp thăng b ng.ươ ở ạ ơ ế ể ủ ươ ằ
Th m nh v i biên đ cao giúp heli pha tr n c vào nh ng vùng mà n u thở ạ ớ ộ ộ ả ữ ế ở
nh nhàng thì không thông khí ho c thông khí r t kém và th v i biên đ caoẹ ặ ấ ở ớ ộ thì pha tr n ch còn 1 phút.ộ ỉ
Trang 39- Phương pháp X quang: ch p X quang chi u trụ ề ước sau và chi u ngang l ng ng cề ồ ự
v trí hít vào hoàn toàn t c v trí TLC. Ch p c li 185cm t ph i đ n phim
đ không thay đ i kích thể ổ ước trên phim so v i l ng ng c.ớ ồ ự
- Phương pháp th tích ký thân: Đ i tể ố ượng ng m ng th và th hoàn toàn trongậ ố ở ở
bu ng kín. Máy có nút khóa t đ ng dòng th vào cu i thì th ra, lúc này trongồ ự ộ ở ố ở
ph i có dung tích c n ch c năng FRC. Do dòng th khóa nên c đ ng th gâyổ ặ ứ ở ử ộ ở giãn n lúc hít vào, ép nén lúc th ra đ i v i lở ở ố ớ ượng FRC trong ph i. Theo đ nhổ ị
lu t Boyle, áp su t và th tích c a lậ ấ ể ủ ượng khí có trong ph i (FRC) bi n thiênổ ế
ngược chi u nhau, đ ng th i P và V c a bu ng máy cũng v y. M t khác, thề ồ ờ ủ ồ ậ ặ ể tích bu ng là r t l n thồ ấ ớ ường c 900 lít nên Pỡ bu ngồ bi n đ ng coi là không đáng kế ộ ể còn Pmi ng ệ thì bi n đ ng. Nên FRC càng l n thì Pế ộ ớ mi ngệ bi n đ ng càng ít. FRC =ế ộ pbo/ Pmo = cotg. ngỞ ười kh e m nh, FRC ký thân và FRC pha loãng có sỏ ạ ự khác bi t là không đáng k , nh ng b nh nhân b b nh lý hô h p kèm v i tìnhệ ể ư ở ệ ị ệ ấ ớ
tr ng khí thì h u h t FRC ký thân cao h n rõ r t so v i pha loãng. ạ ứ ầ ế ơ ệ ớ
* Tiêu chu n v k thu t th tích ký thân (đo đẩ ề ỹ ậ ể ược Raw và RV, FRC, TLC)
Hình 1.9. Bi u đ l u lể ồ ư ượng qua mi ng – áp su t bu ng (đo Raw) bên trái và bi uệ ấ ồ ể
đ áp su t t i mi ng áp su t bu ng (đo dung tích, th tích c n) bên ph i.ồ ấ ạ ệ ấ ồ ể ặ ả
Ngu n: Goldman (2010) ồ [51]
+ Tiêu chu n ch p nh n [51]:ẩ ấ ậ
Trang 40T n s th nh ph i đ nhanh t 1 – 2 Hz v i bi u đ l u lầ ố ở ẹ ả ủ ừ ớ ể ồ ư ượng qua
mi ng và t n s th nh 0,5 – 1 Hz v i bi u đ áp su t (t n s < 0,5 Hzệ ầ ố ở ẹ ớ ể ồ ấ ầ ố gây m t cân b ng nhi t).ấ ằ ệ
Các vòng đo kín, các tr s l u lị ố ư ượng và áp su t n m trong gi i h n đoấ ằ ớ ạ
đượ ủc c a các c m bi n.ả ế
Các vòng đo không được d ch chuy n theo chi u ngang màn hình.ị ể ề
ΔF/ ΔP ph i song song v i vòng đo Raw và đả ớ ường th ng ẳ Δ Pm/ ΔPbox trùng ngay v i đớ ường đo FRC
+ Tiêu chu n l p l i: có 3 l n đo đ t tiêu chu n ch p nh n đ c và k t quẩ ặ ạ ầ ạ ẩ ấ ậ ượ ế ả
t ng FRC, Raw khác bi t ừ ệ ≤ 10% FRC, Raw trung bình các l n đo.ầ
Tác gi Lutfi M.F. k t lu n các phả ế ậ ương pháp đ u có nh ng u nhề ữ ư ược riêng [49]: Phương pháp pha loãng có th sai h t (th p h n th c t ) b nh nhân ể ụ ấ ơ ự ế ở ệ t cắ ngh n n ng, khí thũng ph i do không đo đẽ ặ ổ ược th tích vùng ph i không thông khíể ở ổ
nh ng đư ược s d ng nhi u nh t vì đ n gi n, d th c hi n và máy không đ t.ử ụ ề ấ ơ ả ễ ự ệ ắ
Phương pháp X quang thì t n kém và m t th i gian tính toán và ph thu c vào kĩố ấ ờ ụ ộ thu t ch p. Phậ ụ ương pháp th tích ký thân cho k t qu chính xác h n tuy nhiên đây làể ế ả ơ thi t b hi n đ i và ch ít c s y t đế ị ệ ạ ỉ ơ ở ế ược trang b ị
1.2.1.5. Thăm dò khu ch tán ph nang mao m ch (Diffusion Capacity – D) ế ế ạ
Thăm dò khu ch tán khí là đo th tích khí (mmol) đi qua màng hô h p trong 1ế ể ấ phút, dưới tác d ng c a 1 đ n v chênh l ch áp su t (kPa). Đó là đánh giá s tụ ủ ơ ị ệ ấ ự ươ ngtác gi a di n tích b m t ph nang v i s tữ ệ ề ặ ế ớ ự ưới máu mao m ch. Đi u này phạ ề ụ thu c vào các tính ch t v t lý c a màng ph nang mao m ch, kh i lộ ấ ậ ủ ế ạ ố ượng mao
m ch, n ng đ hemoglobin và t l ph n ng c a khí v i hemoglobin. ạ ồ ộ ỷ ệ ả ứ ủ ớ DLCO hi uệ
ch nh v i Hb = DLCO x [(1,7 Hb/ (10,22+ Hb)].ỉ ớ
Kh năng khu ch tán c a ph i (Diffusing capacity of the lung – DL) là khả ế ủ ổ ả năng ph i v n chuy n oxy t ph nang đ n mao m ch ph i. Ph i có kho ng 500ổ ậ ể ừ ế ế ạ ổ ổ ả tri u ph nang, di n tích khu ch tán kho ng 750000 feet vuông, khí khu ch tán tệ ế ệ ế ả ế ừ