Mục tiêu của luận án nhằm nghiên cứu xác định yếu tố có liên quan, đồng thời thử nghiệm một số biện pháp khắc phục hiện tượng xì mủ bên trong trái măng cụt. Sau đây là bản tóm tắt của luận án.
Trang 2Có th tìm hi u t i th vi n: ể ể ạ ư ệ
1. Trung tâm h c li u –Đ i h c C n Th ọ ệ ạ ọ ầ ơ
2. Th vi n qu c gia Vi t Namư ệ ố ệ
Trang 31.1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Măng c t đụ ược m nh danh là “Hoàng h u” c a các loài trái cây b iệ ậ ủ ở
ph m ch t ngon, nhi u dinh dẩ ấ ề ưỡng, được nhi u ngề ườ ưi a chu ng và cóộ
ti m năng xu t kh u l n.… Tuy nhiên, qua thu th p kinh nghi m tr ngề ấ ẩ ớ ậ ệ ồ măng c t c a m t s nông dân huy n Ch Lách t nh B n Tre vàụ ủ ộ ố ở ệ ợ ỉ ế huy n C u Kè – t nh Trà Vinh cho th y đ có l i nhu n cao t măng c tệ ầ ỉ ấ ể ợ ậ ừ ụ thì ph i có năng su t cao và có ch t lả ấ ấ ượng t t; nh ng k t qu đi u tra,ố ư ế ả ề
kh o sát c a Nguy n Minh Hoàng và Nguy n B o V (2008) cho th yả ủ ễ ễ ả ệ ấ
t l trái măng c t b xì m khá l n, vào đ u v h u nh trái không b xìỷ ệ ụ ị ủ ớ ầ ụ ầ ư ị
m nh ng càng v cu i v thì t l trái b xì m càng tăng, có th lênủ ư ề ố ụ ỷ ệ ị ủ ể
đ n 100% khi m a nhi u và đây là m t trong nh ng v n đ đế ư ề ộ ữ ấ ề ược quan tâm hi n nay c a nhà vệ ủ ườn tr ng măng c t Vi t Nam cũng nh trênồ ụ ở ệ ư
th gi iế ớ Vì th ,ế vi c nghiên c u ệ ứ tìm ra y u t gây xì m bên trong nh mế ố ủ ằ
đ xu t gi i pháp kh c ph c là m t v n đ h t s c c n thi t. ề ấ ả ắ ụ ộ ấ ề ế ứ ầ ế
1.2 M c tiêu c a lu n ánụ ủ ậ
Nghiên c u xác đ nh y u t có liên quan, đ ng th i th nghi mứ ị ế ố ồ ờ ử ệ
m t s bi n pháp kh c ph c hi n tộ ố ệ ắ ụ ệ ượng xì m bên trong trái măng c t.ủ ụ1.4 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài ch y u là cứ ủ ề ủ ế ây măng c t nhi uụ ở ề
đ tu i khác nhau tr ng t h t t i vộ ổ ồ ừ ạ ạ ườn c a nông dân huy n Ch Láchủ ở ệ ợ
t nh B n Tre và huy n C u Kè Trà Vinhỉ ế ệ ầ
Ph m vi nghiên c u chính c a lu n án là nghiên c u m t s y u tạ ứ ủ ậ ứ ộ ố ế ố liên quan và bi n pháp h n ch hi n tệ ạ ế ệ ượng xì m bên trong trái.ủ
1.4 Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
Trái b xì m bên trong có hàm lị ủ ượng Ca2+ th t trái và pectin váchở ị
t bào th t trái th p h n so v i trái bình thế ị ấ ơ ớ ường, phun CaCl2 qua lá làm
Trang 4gi m t l trái b xì m bên trong do Caả ỷ ệ ị ủ 2+ làm tăng thành ph n pectinầ trong vách t bào.ế
Áp l c c h c hình thành bên trong do s tăng trự ơ ọ ự ưởng múi hay sự hình thành h t ch a phôi vô tính không đ ng đ u làm t n thạ ứ ồ ề ổ ương và phá
v ng d n nh a m t i v trí lõi trái và áo h t; pỡ ố ẫ ự ủ ạ ị ạ hun GA3 qua lá làm tăng
t l trái b xì m bên trong do làm tăng đ dày v trái ỷ ệ ị ủ ộ ỏ và làm gi m hàmả
lượng pectin vách t bào ế th t trái khi thu ho ch.ị ạ
S bi n đ ng đ t ng t c a m đ đ t theo chi u hự ế ộ ộ ộ ủ ẩ ộ ấ ề ướng tăng
trước khi thu ho ch góp ph n làm tăng t l trái b xì m bên trong do sạ ầ ỷ ệ ị ủ ự
h p thu nấ ướ ủc c a trái và nh a m ; h n ch s bi n đ ng m đ đ t đ tự ủ ạ ế ự ế ộ ẩ ộ ấ ộ
ng t theo chi u hộ ề ướng tăng trước khi thu ho ch có th h n ch t l tráiạ ể ạ ế ỷ ệ
b xì m bên trong. ị ủ
1.5 Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề
V khoa h c: k t qu ngiên c u c a đ tài cung c p c s khoaề ọ ế ả ứ ủ ề ấ ơ ở
h c c th cho nguyên nhân gây xì m bên trong trái măng c t. K t quọ ụ ể ủ ụ ế ả này có th s d ng b sung giáo trình gi ng d y và tài li u tham kh oể ử ụ ổ ả ạ ệ ả cho các nghiên c u ti p theo v cây ăn trái.ứ ế ề
V th c ti n: ng d ng có hi u qu trong s n xu t, góp ph n c iề ự ễ ứ ụ ệ ả ả ấ ầ ả thi n năng su t và ph m ch t măng c t, năng cao thu nh p cho nông dân.ệ ấ ẩ ấ ụ ậ
Chương 3
V T LI U, N I DUNG VÀ PHẬ Ệ Ộ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
3.1 V t li u nghiên c uậ ệ ứ
Cây măng c t trong thí nghi m có nhi u đ tu i khác nhau tr ng ụ ệ ề ộ ổ ồ ở
vườn c a nông dân huy n Ch Lách t nh B n Tre và huy n C u Kè ủ ở ệ ợ ỉ ế ệ ầ Trà Vinh, t t c các cây đ u đấ ả ề ược tr ng t h t. D ng c đo và phân tích:ồ ừ ạ ụ ụ khúc x k (ạ ế model ATAGO, Nh t),ậ pH kế (model ORION 420A, M ),ỹ quang ph k (ổ ế model Shimadzu UV1201, Nh t), ậ Hoá ch t x lý ra hoa:ấ ử HVP super (Thiourea 99%, công ty c ph n DVKT Tp. H Chí Minh),ổ ầ ồ
Trang 5KClO3 (99,5%; Trung Qu c), Paclo 10WP (Paclobutrazol 10%, công tyố
d ch v phát tri n nông nghi p Đ ng Tháp),…Phân bón lá và ch t kíchị ụ ể ệ ồ ấ thích sinh trưởng: CaCl2 (96%, Trung Qu c)ố , Bioted 603 (công ty PTKT Vĩnh Long), axít gibberellic và naphthalene acetic (Trung Qu c),…Hóaố
ch t phân tích: ấ CH3OH, EDTANa4 (C10H12N2Na4O8.2H2O), NaBH4, (C2H5)2, (Trung Qu c và Đ c),…ố ứ
3.3 N i dung nghiên c uộ ứ
3.3.1 Kh o sát hi n tả ệ ượng xì m bên trong trái măng c tủ ụ
3.3.1.1 Đ c đi m hình thái và đ c tính sinh lý – sinh hóa trái măng c t ặ ể ặ ụ
trong quá trình phát tri n ể
Thí nghi m b t đ u t tháng 3/2011 khi cây măng c t n hoa hoànệ ắ ầ ừ ụ ở toàn và k t thúc vào tháng 6/2011. Mế ẫ trái thu th p ng u nhiên u ậ ẫ trên 30 cây măng c t khác nhauụ trong cùng 1 vườn có cùng ch đ chăm sóc, đế ộ ộ
tu i t 20 25 năm t i xã Long Th i – huy n Ch Lách – t nh B n Tre.ổ ừ ạ ớ ệ ợ ỉ ế
M c tiêu kh o sát là tìm hi u th i đi m b xì m bên trong, m i quan hụ ả ể ờ ể ị ủ ố ệ
có th có gi a đ c đi m hình thái và đ c tính sinh lý – sinh hóa v i hi nể ữ ặ ể ặ ớ ệ
tượng xì m bên trong trái.ủ
3.3.1.2 Đ c tính v t lý – sinh hóa trái măng c t b xì m bên trong và ặ ậ ụ ị ủ
bình th ườ ng
M u trái đẫ ược thu th p ậ ng u nhiên ẫ trên 35 cây măng c t ụ ở nhi uề
đ tu i khác nhau (t 15 đ n 25 năm) trong cùng 1 vộ ổ ừ ế ườn có cùng ch đế ộ chăm sóc t i ạ xã Long Th i – huy n Ch Lách – t nh B n Tre mùa vớ ệ ợ ỉ ế ụ
2011. M c tiêu kh o sát là xác đ nh s khác bi t v đ c tính v t lý – sinhụ ả ị ự ệ ề ặ ậ hóa gi a trái b xì m bên trong và bình thữ ị ủ ường
3.3.1.3 Kh năng nh n di n trái b xì m bên trong ả ậ ệ ị ủ
Kh o sát th c hi n t i huy n Ch Lách – t nh B n Tre mùa vả ự ệ ạ ệ ợ ỉ ế ụ
2012 B n nhóm đ i tố ố ượng kh o sát là thả ương lái, ch vủ ườn, ti uể
thương, và người tiêu dùng (30 người/nhóm). M i đ i tỗ ố ượng tham gia
Trang 6được yêu c u l a ch n l a 30 trái b xì m bên trong. M c tiêu kh o sátầ ự ọ ự ị ủ ụ ả
nh m tìm hi u m i quan h gi a đ c đi m hình thái bên ngoài v i hi nằ ể ố ệ ữ ặ ể ớ ệ
tượng xì m bên trong qua kh năng nh n di n c a các nhóm đ i tủ ả ậ ệ ủ ố ượ ngkhác nhau
3.3.1.4 M i quan h gi a tu i cây v i hi n t ng xì m bên trong ố ệ ữ ổ ớ ệ ượ ủ
G m có 2 thí nghi m: thí nghi m 1 kh o sát s tồ ệ ệ ả ự ương quan gi aữ
tu i cây và t l xì m bên trong trái th c hi n ổ ỷ ệ ủ ự ệ trên 6 vườ măng c t n ụ có
tu iổ cây khác nhau (10 15, 20 – 25, 30 – 35, 40 – 45, 50 55, và l n h nớ ơ
60 năm tu i), và thí nghi m 2 kh o sát đ c tính v t lý – sinh hóa tráiổ ệ ả ặ ậ măng c t cây t và cây già th c hi n ụ ở ơ ự ệ trên 5 cây t 10 – 15 năm tu i vàừ ổ
5 cây l n h n 50 năm tu i trong cùng 1 vớ ơ ổ ườn có cùng ch đ chăm sóc.ế ộ
C 2 thí nghi m đ u th c hi n t i xã Long Th i – huy n Ch Lách –ả ệ ề ự ệ ạ ớ ệ ợ
t nh B n Tre mùa v 2012. M c tiêu kh o sát là tìm hi u m i quan hỉ ế ụ ụ ả ể ố ệ
gi a tu i cây v i hi n tữ ổ ớ ệ ượng xì m bên trong trái.ủ
3.3.2 Kh o sát y u t gây ra xì m bên trong trái măng c tả ế ố ủ ụ
3.3.2.1 M i quan h gi a đ c tính v t lý trái v i hi n t ố ệ ữ ặ ậ ớ ệ ượ ng xì m bên trong ủ
M c tiêu kh o sát nh m tìm hi u m i quan h gi a đ c tính v t lýụ ả ằ ể ố ệ ữ ặ ậ trái v i hi n tớ ệ ượng xì m bên trong trái, g m có 2 thí nghi m:ủ ồ ệ
* T ươ ng quan gi a đ c tính v t lý trái v i hi n t ữ ặ ậ ớ ệ ượ ng xì m bên ủ trong
M u trái thu th p đ kh o sát ẫ ậ ể ả đ c tính v t lý – sinh hóa tráiặ ậ b xìị
m bên trong và bình thủ ường đ ng th i đồ ờ ượ ử ục s d ng đ kh o sát ể ả m iố
tương quan v i hi n tớ ệ ượng xì m bên trong trái. ủ
* Ảnh h ưở ng c a axít gibberellic và naphthalene acetic phun qua ủ
lá đ n hi n t ế ệ ượ ng xì m bên trong ủ
Thí nghi m th c hi n ệ ự ệ ở ườ v n cây măng c t đã cho trái n đ nh (20ụ ổ ị
25 năm tu i)ổ , có cùng đi u ki n chăm sócề ệ t i xã Long Th i – huy nạ ớ ệ
Ch Lách – t nh B n Tre mùa v 2012. Thí nghi m b trí theo th th cợ ỉ ế ụ ệ ố ể ứ
Trang 7hoàn toàn ng u nhiên g m có 7 nghi m th c, m i nghi m th c có 6 l nẫ ồ ệ ứ ỗ ệ ứ ầ
l p l i, m i l n l p l i tặ ạ ỗ ầ ặ ạ ương ng 1 cây. Các nghi m th c bao g mứ ệ ứ ồ không s d ng hóa ch t (phun nử ụ ấ ước), GA3 25 ppm, GA3 50 ppm, GA3 100 ppm, NAA 25 ppm, NAA 50 ppm, NAA 100 ppm. Axít gibberellic và NAA phun đ u qua lá sau khi hoa n hoàn toàn (HNHT) 1 tháng v iề ở ớ
lượng 8 lít.cây1, phun 4 l n v i kho ng cách hai l n phun là 15 ngàyầ ớ ả ầ
3.3.2.2 nh h Ả ưở ng c a m đ đ t đ n hi n t ủ ẩ ộ ấ ế ệ ượ ng xì m bên trong ủ
trái
M c đích c a kh o sát là xác đ nh m i quan h gi a m đ đ tụ ủ ả ị ố ệ ữ ẩ ộ ấ
trước khi thu ho ch v i hi n tạ ớ ệ ượng xì m bên trong trái, g m có 3 thíủ ồ nghi m:ệ
* M i quan h gi a bi n đ ng m đ đ t tr ố ệ ữ ế ộ ẩ ộ ấ ướ c khi thu ho ch ạ
v i hi n t ớ ệ ượ ng xì m bên trong ủ
Thí nghi m b t đ u t tháng 3/2011 khi cây măng c t n hoa hoànệ ắ ầ ừ ụ ở toàn, k t thúc vào tháng 6/2011 trên 6 cây măng c t có đ tu i t 20 – 25ế ụ ộ ổ ừ năm trong cùng 1 vườ ạn t i xã Long Th i – huy n Ch Lách – t nh B nớ ệ ợ ỉ ế Tre.
* nh h Ả ưở ng c a t ủ h i đi m ờ ể x lý s c n ử ố ướ c nhân t o ạ đ n ế hi n ệ
t ượ ng xì m bên trong ủ
Thí nghi m b t đ u t tháng 3/2011 khi cây măng c t n hoa hoànệ ắ ầ ừ ụ ở toàn, k t thúc vào tháng 6/2011 ế ở vườn cây măng c t 23ụ năm tu i đã choổ trái n đ nhổ ị t i xã Long Th i – huy n Ch Lách – t nh B n Tre ạ ớ ệ ợ ỉ ế Thí nghi m đệ ược b trí theo ki u hoàn toàn ng u nhiên, g m có ố ể ẫ ồ 4 nghi mệ
th cứ , m i nghi m th c đỗ ệ ứ ượ ặ ạ 4 l n, m i l n tc l p l i ầ ỗ ầ ương ng 1 câyứ Các nghi m th c là các th i đi m s c nệ ứ ờ ể ố ước nhân t o sau khi HNHT 0,5; 1,5;ạ 2,5; và ngay khi trái đ t ch s màu c p 0 theo tiêu chu n MOA (2002). ạ ỉ ố ấ ẩ
* nh h Ả ưở ng c a ủ s l n ố ầ x lý s c n ử ố ướ c nhân t o ạ v i hi n ớ ệ
t ượ ng xì m bên trong ủ
Trang 8Thí nghi m b t đ u t tháng 3/2012 khi cây măng c t n hoa hoànệ ắ ầ ừ ụ ở toàn, k t thúc vào tháng 6/2012 ế ở vườn cây măng c t 2ụ 4 năm tu i đã choổ trái n đ nhổ ị t i xã Long Th i – huy n Ch Lách – t nh B n Tre ạ ớ ệ ợ ỉ ế Thí nghi m đệ ược b trí theo ki u hoàn toàn ng u nhiên, g m có 5 nghi mố ể ẫ ồ ệ
th c, m i nghi m th c đứ ỗ ệ ứ ượ ặ ạ 4 l n, m i l n tc l p l i ầ ỗ ầ ương ng 1 câyứ Các nghi m th c là s l n s c nệ ứ ố ầ ố ước nhân t o sau khi HNHT 2,5 tháng: đ iạ ố
ch ng (không x lý s c nứ ử ố ước nhân t o), 1, 2, 3 và 4 l n. S c nạ ầ ố ước nhân
t o l n đ u sau khi HNHT 2,5 tháng, các nghi m th c s c nạ ầ ầ ệ ứ ố ước nhi uề
l n thì các l n k ti p ti n hành cách nhau 7 ngày.ầ ầ ế ế ế
3.3.2.3 Kh o sát m i quan h gi a hàm l ả ố ệ ữ ượ ng canxi trong đ t và trái ấ
v i t l trái b xì m bên trong ớ ỷ ệ ị ủ
Thí nghi m th c ệ ự hi n trên 30 vệ ườn tr ng cây măng c t khác nhauồ ụ
đã cho trái n đ nh (20 25 năm tu i)ổ ị ổ t i ạ xã Long Th i – huy n Ch Láchớ ệ ợ – t nh B n Tre mùa v 2013. M c đích kh o sát là tìm hi u m i tỉ ế ụ ụ ả ể ố ươ ngquan gi a hàm lữ ượng canxi trong đ t và trái v i hi n tấ ớ ệ ượng xì m bênủ trong trái
3.3.3 Nghiên c u bi n pháp h n ch hi n tứ ệ ạ ế ệ ượng xì m bên trong trái ủ
3.3.3.1 Nghiên c u x lý ra hoa s m ứ ử ớ
Thí nghi m đệ ược th c hi n t i vự ệ ạ ườn cây măng c t 14 năm tu iụ ổ t iạ
xã An Phú Tân – huy n C u Kè – t nh Trà Vinh mùa v 2010/2011.ệ ầ ỉ ụ Thí nghi m đệ ược b trí theo ki u hoàn toàn ng u nhiên g m có 7 nghi mố ể ẫ ồ ệ
th cứ , m i nghi m th c đỗ ệ ứ ượ ặ ạc l p l i 3 l n, m i l n tầ ỗ ầ ương ng 1 cây.ứ Các nghi m th c: ệ ứ đ i ch ngố ứ (phun nước), th i đi m ờ ể phun thiourea (1, 2, và 3 tháng) sau khi tưới PBZ 2 g a.i./m ho cặ KClO3 40 g a.i./m đ ng kính tánườ
M c đích c a thí nghi m nh m xác đ nh nh hụ ủ ệ ằ ị ả ưởng c a th i đi m raủ ờ ể hoa đ n hi n tế ệ ượng xì m bên trong trái.ủ
Trang 93.3.3.2 Nghiên c u b sung phân h u c ứ ổ ữ ơ
Thí nghi m đệ ược th c hi n vự ệ ở ườn cây măng c t đã cho trái nụ ổ
đ nh (24 năm tu i)ị ổ t i xã An Phú Tân – huy n C u Kè – t nh Trà Vinhạ ệ ầ ỉ mùa v 2011/2012 ụ Thí nghi m đệ ược b trí theo ki u hoàn toàn ng uố ể ẫ nhiên g m có 5 nghi m th c, m i nghi m th c có 4 l n l p l i, m i l nồ ệ ứ ỗ ệ ứ ầ ặ ạ ỗ ầ
l p l i tặ ạ ương ng 1 cây ứ Các nghi m th c thí nghi m tệ ứ ệ ương ng v iứ ớ
lượng phân h u c bón cho m t cây: 0, 10, 20, 40, và 80 kg.câyữ ơ ộ 1. M cụ đích c a thí nghi m nh m xác đ nh nh hủ ệ ằ ị ả ưởng c a phân h u c đ nủ ữ ơ ế
hi n tệ ượng xì m bên trong trái.ủ
3.3.3.3 Nghiên c u ch đ t ứ ế ộ ướ i
Thí nghi m đệ ược th c hi n vự ệ ở ườn cây măng c t đã cho trái nụ ổ
đ nh (20 – 25 năm tu i)ị ổ xã Long Th i – huy n Ch Lách – t nh B n Treở ớ ệ ợ ỉ ế mùa v 2012/2013 ụ Thí nghi m đệ ược b trí theo ki u hoàn toàn ng uố ể ẫ nhiên g m có 3 nghi m th c, m i nghi m th c có 5 l n l p l i, m i l nồ ệ ứ ỗ ệ ứ ầ ặ ạ ỗ ầ
l p l i tặ ạ ương ng 1 cây. Các nghi m th c g m: đ t nhiên,ứ ệ ứ ồ ể ự che b t sauạ khi HNHT 2 tháng, và đ t nhiên t i n c 2 ngày/l n – 50 lít/cây/l n.ể ự ướ ướ ầ ầ
M c đích c a thí nghi m nh m xác đ nh nh hụ ủ ệ ằ ị ả ưởng c a ch đ tủ ế ộ ướ i
đ n hi n tế ệ ượng xì m bên trong trái.ủ
3.3.3.4 Nghiên c u b sung canxi clorua phun qua lá ứ ổ
Thí nghi m đệ ược th c hi n trên ự ệ vườn tr ng cây măng c t có tu iồ ụ ổ cây t 20 25 năm tu iừ ổ có cùng ch đ chăm sóc t i xã Long Th i –ế ộ ạ ớ huy n Ch Lách – t nh B n Tre mùa v 2013/2014. ệ ợ ỉ ế ụ Thí nghi m đệ ược bố trí theo th th c hoàn toàn ng u nhiên g m có 9 nghi m th c, m iể ứ ẫ ồ ệ ứ ỗ nghi m th c có b n l n l p l i, m i l n l p l i tệ ứ ố ầ ặ ạ ỗ ầ ặ ạ ương ng m t cây.ứ ộ Canxi clorua phun đ u lên tán lá v i lề ớ ượng 8 lít.cây1 ngay khi hoa n và 8ở
tu n sau khi hoa n , phun ầ ở 4 l nầ và kho ng cách hai l n phun là 15 ngày.ả ầ Nghi m th c đ i ch ng không s d ng hóa ch t (phun nệ ứ ố ứ ử ụ ấ ước), các nghi m th c khác có n ng đ CaClệ ứ ồ ộ 2 t 0,25% 2,0%. M c đích c a thíừ ụ ủ
Trang 10nghi m nh m xác đ nh nh hệ ằ ị ả ưởng c a canxi phun qua lá đ n hi n tủ ế ệ ượ ng
xì m bên trong trái. ủ
3.4 Phương pháp nghiên c uứ
3.4.3 X lý s li u và th ng kêử ố ệ ố
X lý s li u và v đ th b ng chử ố ệ ẽ ồ ị ằ ương trình Microsoft Excel. Phân tích phương sai, TTest hai m u đ c l p đ phát hi n s khác bi tẫ ộ ậ ể ệ ự ệ
gi a các nghi m th c và phân tích m i tữ ệ ứ ố ương quan b ng ph n m mằ ầ ề SPSS version 20.0; so sánh các giá tr trung bình b ng ki m đ nh LSD vàị ằ ể ị Duncan
Chương 4
K T QU VÀ TH O LU NẾ Ả Ả Ậ
4.1 Kh o sát hi n tả ệ ượng xì m bên trong trái măng c tủ ụ
4.1.1 Đ c đi m hình thái, đặ ể ặc tính sinh lý – sinh hóa trái trong quá trình phát tri nể
Ống d n nh a m đi t cu ng trái vào bên trong trái (Hình 4.ẫ ự ủ ừ ố 4A),
ng d n nh a m màu vàng phân b v , th t trái, lõi và xung quanh áo
Trang 11Hình 4.4 S phân b m ch nh a bên trong trái (A: m t c t d c trái, B: m tự ố ạ ự ặ ắ ọ ặ
S phôi ố T l trái b xì m bên trong ỷ ệ ị ủ
Hình 4.18 cho th y sấ ự tăng trưởng múi tác đ ng đ n m ch nh aộ ế ạ ự
t i v trí lõi trái,ạ ị sau khi HNHT 6 tu n lõi trái ầ v n ẫ bình thường (Hình 4.18A), lõi trái b t đ u b tác đ ngắ ầ ị ộ nh sau 8 tu n (ẹ ầ Hình 4.18B), sau 10
tu nầ lõi trái b v n v o (Hình 4.18C)ị ặ ẹ và chính đi u này làm v ề ỡ ng d nố ẫ
nh a ự m ủ Dorly et al. (2008) và Poerwanto et al. (2009) cũng có nh nậ
đ nh tị ương tự. Hình 4.19 cho th y giai đo n thu n th c và thu ho chấ ở ạ ầ ụ ạ
có s bi n đ ng r t l n v lự ế ộ ấ ớ ề ượng m a; ư Limpawiphagorn (1998) và Chutimunthakun (2001) cũng cho r ng d th a nằ ư ừ ước trước khi thu ho chạ
là nguyên nhân gây ra hi n tệ ượng xì m bên trong.ủ
Trang 12Hình 4.18 M t c t d c trái măng c t qua các giai đo n phát tri n khác nhau (A:ặ ắ ọ ụ ạ ể
4.1.2 Hi n tệ ượng xì m , đ c tính v t lý – sinh hóa trái măng ủ ặ ậ
c t b xì m bên trong và bình thụ ị ủ ường khi thu ho chạ
4.1.2.2 Đ c tính v t lý – sinh hóa trái măng c t b xì m bên trong và ặ ậ ụ ị ủ
bình th ườ ng khi thu ho ch ạ
Trái b xì m bên trong có tr ng lị ủ ọ ượng cao và v trái dày h n soỏ ơ
v i trái bình thớ ường, khác bi t có ý nghĩa th ng kê (B ng 4.2)ệ ố ả T lỷ ệ pectin vách t bào th t trái b xì m bên trong ở ế ị ị ủ th p h n cao h n so v i ấ ơ ơ ớ ở trái bình thường 1,33 l nầ (B ng 4.3)ả
Trang 13Ph m ch t ẩ ấ Đ Brix th t trái ộ ị 15,1±0,1 16,1±0,1 **
S li u đ ố ệ ượ c trình bày d ướ ạ i d ng trung bình±sai s chu n; ns: không khác bi t th ng kê qua ki m ố ẩ ệ ố ể
4.1.3 Kh năng nh n di n trái b xì m bên trongả ậ ệ ị ủ
Thương lái có kh năng nh n di n trái b xì m bên trong cao nh tả ậ ệ ị ủ ấ (41,2%), th p nh t là ngấ ấ ười tiêu dùng (27,4%), kh năng nh n di n đả ậ ệ ượ ctrái b xì m bên trong c a ch vị ủ ủ ủ ườn và người bán là 33,2 và 29,6% (Hình 4.23). Có s khác bi t v kh năng nh n di n ch y u do th iự ệ ề ả ậ ệ ủ ế ờ
đi m nh n di n, thể ậ ệ ương lái nh n di n trái ngay khi thu ho ch trong khiậ ệ ạ các nhóm khác nh n di n khi v trái đã chuy n sang màu tím s m hoànậ ệ ỏ ể ậ toàn; Hình 4.24 cho th y khi trái đ t ch s thu ho ch c p 2 theo MOAấ ạ ỉ ố ạ ấ (2002), trái b xì m bên trong thì v trái v trí múi lép thị ủ ỏ ở ị ường chuy nể màu trước
Trang 14Hình 4.23 Kh năng nh n di n trái b xì m bên trong c a thả ậ ệ ị ủ ủ ương lái, chủ
4.1.4 M i quan h gi a tu i cây v i hi n tố ệ ữ ổ ớ ệ ượng xì m bênủ trong
Hình 4.25 cho th y t l trái b xì m bên trong và tu i cây có sấ ỷ ệ ị ủ ổ ự
t ng quan ngh ch m c ý nghĩa 1%. S khác bi t v t l trái b xì mươ ị ở ứ ự ệ ề ỷ ệ ị ủ bên trong gi a các nhóm tu i cây ch y u do khác bi t v sinh tr ng, k tữ ổ ủ ế ệ ề ưở ế
qu trình bày B ng 4.4 cho th y có s khác bi t v m t s đ c tính lý –ả ở ả ấ ự ệ ề ộ ố ặ hóa trái măng c t cây t (10 – 15 năm) và cây già ( > 50 năm) khi thuụ ở ơ
ho ch. ạ
d d c bc b a
r = 0,97**
0 10 20 30 40 50
Trang 15S li u đ ố ệ ượ c trình bày d ướ ạ i d ng trung bình±sai s chu n; ns: không khác bi t th ng kê qua ki m ố ẩ ệ ố ể
4.2 Nghiên cứu yếu tố gây xì mủ bên trong trái măng c t ụ khi thu
hoạch
4.2.1 Quan h gi a đ c tính v t lý trái v i hi n tệ ữ ặ ậ ớ ệ ượng xì m bên trongủ
4.2.1.1 T ươ ng quan gi a đ c tính v t lý trái v i hi n t ữ ặ ậ ớ ệ ượ ng xì m bên ủ trong
K t qu Hình ế ả ở 4.33 cho th y t l trái b xì m bên trong tấ ỷ ệ ị ủ ươ ngquan thu n ậ v i đ dày v tráiớ ộ ỏ khi thu ho ch m c ý nghĩa 1% ạ ở ứ (r = 0,83**)
r = 0,83**
0 10 20 30 40 50
đ n hi n t ế ệ ượ ng xì m bên trong trái ủ khi thu ho ch ạ
Phun GA3 n ng đ 50 và 100 ppm có t l trái b xì m bên trongở ồ ộ ỷ ệ ị ủ cao h n so v i không phun 2,42 – 2,47 l n (B ng 4.6)ơ ớ ầ ả do làm tăng đ dàyộ
v trái (B ng 4.7) và làm gi m t l pectin ỏ ả ả ỷ ệ trong vách t bào th t tráiế ị (B ng 4.9)ả