Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp, cụm công nghiệp làng nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 06 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH BÀ R AVŨNGỈ Ị
TÀU
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 24/2019/QĐUBND Bà R aVũng Tàu, ngày 1 ị 0 tháng 9 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH PH I H P QU N LÝ C M CÔNG NGHI P, C M CÔNG NGHI PẾ Ố Ợ Ả Ụ Ệ Ụ Ệ
LÀNG NGH TRÊN Đ A BÀN T NH BÀ R A VŨNG TÀUỀ Ị Ỉ Ị
Y BAN NHÂN DÂN T NH BÀ R A VŨNG TÀU
Căn c Lu t T ứ ậ ổ ch c ch ứ ính quyền đ a ph ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành v ứ ậ ăn bản quy ph m pháp lu t ngà ạ ậ y 22 tháng 06 năm 2015;
Căn c Lu t Qu ứ ậ y ho ch ngày 24 tháng ạ 11 năm 2017;
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 68/2017/NĐCP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Ch ủ ính ph v qu n ủ ề ả lý, phát triển c m công nghi p; ụ ệ
Căn c Thông t s ứ ư ố 15/2017/TTBCT ngày 31 tháng 8 tháng 2017 c a B tr ủ ộ ư ng B Công ở ộ
Th ươ ng Quy đ nh, h ị ướ ng d n th c hi n m t s ẫ ự ệ ộ ố n i dung c a Ngh đ nh s ộ ủ ị ị ố 68/2017/QĐTTg ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Ch ủ ính ph v qu ủ ề ản lý, phát tri n c m công nghi p; ể ụ ệ
Theo đ ngh c a Giám đ c S Công Th ề ị ủ ố ở ươ ng t i T trình s 50/TTrSCT ngà ạ ờ ố y 07 tháng 8 năm
2019 v vi c ban hành quy ch ề ệ ế ph i h p qu n lý c m công nghi p, c m công nghi p làng ngh ố ợ ả ụ ệ ụ ệ ề trên đ a bàn t nh Bà R a Vũng Tàu, ị ỉ ị
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch ph i h p qu n lý c m công nghi p, c m ế ị ế ố ợ ả ụ ệ ụ công nghi p làng ngh trên đ a bàn t nh Bà R aVũng Tàu.ệ ề ị ỉ ị
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ế ị ệ ự ể ừ 25 tháng 9 năm 2019 và thay th ế Quy t đ nh s ế ị ố
09/2010/QĐUBND ngày 08 tháng 3 năm 2010 c a y ban nhân dân t nh Bà R aVũng Tàu v ủ Ủ ỉ ị ề
vi c ban hành Quy ch qu n lý c m công nghi p trên đ a bàn t nh Bà R aVũng Tàu.ệ ế ả ụ ệ ị ỉ ị
Đi u 3. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Th trỦ ỉ ủ ưởng các s , ban, ngành; Ch t ch y ban nhân ở ủ ị Ủ dân các huy n, th xã, thành ph ; Th trệ ị ố ủ ưởng các c quan, đ n v có liên quan ch u trách nhi m ơ ơ ị ị ệ thi hành Quy t đ nh nàyế ị /
Trang 2N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
Văn phòng Chính phủ;
B T pháp (C c ki m tra văn b ộ ư ụ ể ản);
B Công Th ộ ươ ng;
Website Chính phủ;
Th ườ ng tr c T ự ỉnh y; ủ
Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
Đoàn Đ i bi u Qu c h i t nh; ạ ể ố ộ ỉ
UBMTTQVN tỉnh, đoàn th c p t ể ấ ỉnh;
Ch t ch, các Phó Ch ủ ị ủ t ch UBND t nh; ị ỉ
S ở T pháp (ki m tra văn b n); ư ể ả
Đài PTTH t nh, Báo BRVT; ỉ
Trung tâm Công báo Tin h c t nh; ọ ỉ
L u: VT, SCT ư (02)
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Lê Tu n Qu cấ ố
QUY CHẾ
PH I H P QU N LÝ C M CÔNG NGHI P, C M CÔNG NGHI P LÀNG NGH TRÊN Đ AỐ Ợ Ả Ụ Ệ Ụ Ệ Ề Ị
BÀN T NH BÀ R A VŨNG TÀUỈ Ị
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 24/ 2019/QĐUBND ngày 10 tháng 9 năm 2019 c a y ban ủ Ủ
nhân dân t nh Bà R a Vũng Tàu) ỉ ị
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy ch này quy đ nh v nguyên t c, phế ị ề ắ ương th c, n i dung và trách nhi m ph i h p gi a ứ ộ ệ ố ợ ữ các s , ngành, y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph (g i chung là y ban nhân dân c p ở Ủ ệ ị ố ọ Ủ ấ huy n), và các đ n v có liên quan trong vi c th c hi n qu n lý nhà nệ ơ ị ệ ự ệ ả ước đ i v i c m công ố ớ ụ nghi p, c m công nghi p làng ngh (g i chung là c m công nghi p) trên đ a bàn t nh Bà R a ệ ụ ệ ề ọ ụ ệ ị ỉ ị Vũng Tàu
2. Các n i dung v công tác qu n lý nhà nộ ề ả ước có liên quan đ n c m công nghi p ch a quy đ nh ế ụ ệ ư ị trong quy ch này đế ược th c hi n theo quy đ nh hi n hành c a pháp lu t.ự ệ ị ệ ủ ậ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
1. Các s , ngành, y ban nhân dân c p huy n th c hi n nhi m v qu n lý nhà nở Ủ ấ ệ ự ệ ệ ụ ả ước v phát ề tri n c m công nghi p.ể ụ ệ
2. Các doanh nghi p, h p tác xã, đ n v đ u t (g i t t là ch đ u t ) xây d ng h t ng k ệ ợ ơ ị ầ ư ọ ắ ủ ầ ư ự ạ ầ ỹ thu t c m công nghi p.ậ ụ ệ
3. Các t ch c, cá nhân đ u t s n xu t, kinh doanh trong c m công nghi p (g i t t là đổ ứ ầ ư ả ấ ụ ệ ọ ắ ơn v thị ứ
c p).ấ
Đi u 3. Nguyên t c và phề ắ ương th c ph i h pứ ố ợ
Trang 31. Nguyên t c phắ ối hợp
a) S Công Thở ương có trách nhi m ch trì, tham m u cho y ban nhân dân t nh ch đ o công tác ệ ủ ư Ủ ỉ ỉ ạ
ph i h p qu n lý c m công nghi p trên đ a bàn t nh và th c hi n công tác qu n lý nhà nố ợ ả ụ ệ ị ỉ ự ệ ả ước v ề các ho t đ ng liên quan đ n lĩnh v c c m công nghi p trong ph m vi, ch c năng, nhi m v , ạ ộ ế ự ụ ệ ạ ứ ệ ụ quy n h n.ề ạ
b) Công tác ph i h p qu n lý c m công nghi p d a trên c s ch c năng, nhi m v , quy n h n ố ợ ả ụ ệ ự ơ ở ứ ệ ụ ề ạ
c a các S , Ban, ngành và y ban nhân dân c p huy n, đủ ở Ủ ấ ệ ược th c hi n đ ng b , k p th i, ch t ự ệ ồ ộ ị ờ ặ
ch , th ng nh t, không ch ng chéo trong công tác qu n lý, ki m soát các ho t đ ng liên quan ẽ ố ấ ồ ả ể ạ ộ
đ n lĩnh v c c m công nghi p trên đ a bàn t nh; đ nế ự ụ ệ ị ỉ ồ g thời t o đi u ki n thu n l i cho ho t ạ ề ệ ậ ợ ạ
đ ng đ u t , s n xu t kinh doanh c a độ ầ ư ả ấ ủ ơn v th cị ứ ấp trong c m công nghi p.ụ ệ
2. Phương th c phứ ối hợp
Tùy theo tính ch t, trong quá trình th c hi n s do m t c quan ch trì quy t đ nh và m t ho c ấ ự ệ ẽ ộ ơ ủ ế ị ộ ặ nhi u c quan khác ph i h p gi i quy t công vi c.ề ơ ố ợ ả ế ệ
a) Đ i v i c quan ch trì: t ch c cu c h p t p trung trong trố ớ ơ ủ ổ ứ ộ ọ ậ ườ g hợp c n thi t, đ l y ý ki nn ầ ế ể ấ ế
c a các c quan ph i h p; ho c g i văn b n xin ý ki n c a c quan ph i h p; t ch c đoàn ủ ơ ố ợ ặ ử ả ế ủ ơ ố ợ ổ ứ
kh o sát, ki m tra, thanh tra vi c ch p hành pháp lu t c a các doanh nghi p đ u t h t ng và ả ể ệ ấ ậ ủ ệ ầ ư ạ ầ các doanh nghi p đ u tệ ầ ư d án th c p trong c m công nghi p; t ch c h p đ i tho i gi ự ứ ấ ụ ệ ổ ứ ọ ố ạ ữa c ơ quan qu n lý nhà nả ước v i các doanh nghi p đ u t h t ng và các doanh nghi p th c p trong ớ ệ ầ ư ạ ầ ệ ứ ấ
c m công nghi p, đ tháo g khó khăn, vụ ệ ể ỡ ướng m c trong quá trình ho t đ ng s n xu t, kinh ắ ạ ộ ả ấ doanh
b) Đ i v i c quan ph i h p: có trách nhi m c ngố ớ ơ ố ợ ệ ử ườ ự ọi d h p; ho c tham gia ý ki n góp ý ặ ế (b ng văn b n) theo đ ngh c a c quan ch trì; và ph i ch u trách nhi m v ý ki n góp ý c a ằ ả ề ị ủ ơ ủ ả ị ệ ề ế ủ
đ n v mình. Trơ ị ường h p n i dung cu c h p không th ng nh t thì c quan, đ n v ph i h p ợ ộ ộ ọ ố ấ ơ ơ ị ố ợ
được b o l u ý ki n c a mình trong biên b n cu c h p; c quan, đ n v ch trì cu c h p có ả ư ế ủ ả ộ ọ ơ ơ ị ủ ộ ọ trách nhi m báo cáo y ban nhân dân t nh xem xét, quy t đ nh.ệ Ủ ỉ ế ị
Chương II
N I DUNG QU N LÝ C M CÔNG NGHI P VÀ TRÁCH NHI M C A CÁC C QUAN,Ộ Ả Ụ Ệ Ệ Ủ Ơ
Đ N V CÓ LIÊN QUANƠ Ị
Đi u 4. Xây d ng, ban hành và t ch c th c hi n pháp lu t, c ch , chính sách v c m ề ự ổ ứ ự ệ ậ ơ ế ề ụ
công nghi pệ
1. N i dung th c hi nộ ự ệ
a) Xây d ng các quy đ nh và t ch c th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t, c ch , chính ự ị ổ ứ ự ệ ả ạ ậ ơ ế sách v c m công nghi p.ề ụ ệ
b) Hướng d n, ph i h p gi i quy t các th t c tri n khai đ u t đ i v i các th t c đ u t xây ẫ ố ợ ả ế ủ ụ ể ầ ư ố ớ ủ ụ ầ ư
d ng h t ng k thu t c m công nghi p; đ u t s n xu t kinh doanh trong c m công nghi p.ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ầ ư ả ấ ụ ệ c) Hướng d n, hẫ ỗ tr ch đ u t h t ợ ủ ầ ư ạ ầng c m công nghi p th c hi n trình t đ u t xây d ng ụ ệ ự ệ ự ầ ư ự
h t ng k thu t c m công nghi p theo quy đ nh t i Đi u 16 Ngh đ nh s 68/2017/NĐCP ngày ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ị ạ ề ị ị ố
Trang 425 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph v qu n lý, phát tri n c m công nghi p (sau đây g i t t là ủ ủ ề ả ể ụ ệ ọ ắ Ngh đ nh s 68/2017/NĐCP).ị ị ố
2. Cơ quan ch trì: S Cônủ ở g Thương
3. C quan ph i hơ ố ợp: S Kở ế ho ch và Đ u t ; S Tài nguyên và Môi tr ạ ầ ư ở ường; S Xây d ng; y ở ự Ủ ban nhân dân c p huy n và các đ n v có ấ ệ ơ ị liên quan có trách nhi m ph i h p theo ch c năng, ệ ố ợ ứ nhi m v c a đ n v mình; hệ ụ ủ ơ ị ướng d n, gi i quy t các th t c tri n khai đ u t theo quy đ nh ẫ ả ế ủ ụ ể ầ ư ị
đ i v i các th t c đ u t xây d ng h t ng k thu t c m công nghi p; đ u t s n xu t kinh ố ớ ủ ụ ầ ư ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ầ ư ả ấ doanh trong c m công nụ ghi p.ệ
Đi u 5. Phề ương án phát tri n c m công nghi pể ụ ệ
1. N i dung phộ ương án phát tri n c m công nghi p: th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Quy ể ụ ệ ự ệ ị ủ ậ
ho ch năm 2017; và theo Đi u 5 và Đi u 6 Ngh đ nh sạ ề ề ị ị ố 68/2017/NĐCP.
2. Thành ph n h s : Th c hi n theo quy đ nh t i Kho n 3, Đi u 6 Ngh đ nh s 68/2017/NĐầ ồ ơ ự ệ ị ạ ả ề ị ị ố CP; Đi u 6 Thông t s 15/2017/TTBCT ngày 31 tháng 8 năm 2017 c a B trề ư ố ủ ộ ưởng B Công ộ
Thương quy đ nh, hị ướng d n th c hi n m t sẫ ự ệ ộ ố n i dung c a Ngh đ nh s 68/2017/NĐCP. ộ ủ ị ị ố
3. Trách nhi m c a c quan ch trì, c quan ph i h pệ ủ ơ ủ ơ ố ợ
a) S Công Thở ương là c quan ch trì, có trách nhi m l p phơ ủ ệ ậ ương án phát tri n c m công ể ụ
nghi p trên đ a bàn t nh; t ch c l y ý ki n c a các sệ ị ỉ ổ ứ ấ ế ủ ở, ngành, y ban nhân dân c p huy n, và Ủ ấ ệ các đ n v liên quan đ hoàn thi n phơ ị ể ệ ương án; l p t trình, trình y ban nhân dân t nh, đ tích ậ ờ Ủ ỉ ể
h p phợ ương án phát tri n c m công nghi p vào quy ho ch t nh. Trình t l p, l y ý ki n, phê ể ụ ệ ạ ỉ ự ậ ấ ế duy t quy ho ch t nh th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t quy ho ch, trong đó có l y ý ki n ệ ạ ỉ ự ệ ị ủ ậ ạ ấ ế
c a B Công Thủ ộ ương v s phù h p, đáp ng các căn c , quy đ nh v phề ự ợ ứ ứ ị ề ương án phát tri n c mể ụ công nghi p.ệ
b) S Kở ế ho ch và Đ u t có trách nhi m ph i h p, đánh giá s phù h p c a ph ạ ầ ư ệ ố ợ ự ợ ủ ương án phát tri n c m công nghi p v i quy ho ch t nh.ể ụ ệ ớ ạ ỉ
c) S Tài chính có trách nhi m ph i h p, b trí kinh phí đ th c hi n phở ệ ố ợ ố ể ự ệ ương án phát tri n c m ể ụ công nghi p theo quy đ nh v phân cệ ị ề ấp ngân sách nhà nước hi n hành.ệ
d) S Tài nguyên và Môi trở ường có trách nhi m ph i h p, đánh giá s phù h p c a phệ ố ợ ự ợ ủ ương án phát tri n c m công nghi p v i quy ho ch s d ng đ t; đánh giể ụ ệ ớ ạ ử ụ ấ á hi n tr ng môi trệ ạ ường, công tác qu n lý môi trả ường; d báo tác đ ng, bi n pháp x lý môi trự ộ ệ ử ường c a các c m công nghi p ủ ụ ệ
d ki n trong phự ế ương án
đ) Sở Xây d ng có trách nhi m ph i h p, đánh giá s phù h p c a phự ệ ố ợ ự ợ ủ ương án phát tri n c m ể ụ công nghi p v i quy ho ch xây d ng.ệ ớ ạ ự
e) y ban nhân dân c p huy n (tham gia ý ki n theo đ a bàn) có trách nhi m ph i h p, đánh giá Ủ ấ ệ ế ị ệ ố ợ
s phù h p c a phự ợ ủ ương án phát tri n c m công nghi p v i các quy ho ch c a đ a phể ụ ệ ớ ạ ủ ị ương; đánh giá kh năng k t nả ế ối h t ng gi a trong và ngoài c m công nghi p; đánh giá khạ ầ ữ ụ ệ ả năng huy đ n ộ g các ngu n v n đ đ u t h t ng c m công nghi p trên đ a bàn; đánh giá hi n tr ng đ t đai, ồ ố ể ầ ư ạ ầ ụ ệ ị ệ ạ ấ
hi n tr ng môi trệ ạ ường t i nhạ ững khu v c có phự ương án phát tri n c m công nghi p.ể ụ ệ
Trang 5g) Các s ngành, đ n v có liên quan có trách nhi m ph i h p theo ch c năng, nhi m v c a đ n ở ơ ị ệ ố ợ ứ ệ ụ ủ ơ
v mình.ị
Đi u 6. B sung, đi u ch nh đ a c m công nghi p ra kh i phề ổ ề ỉ ư ụ ệ ỏ ương án phát tri n c m côngể ụ nghi pệ
1. Đi u ki n b sung c m công nghi p vào phề ệ ổ ụ ệ ương án phát tri n c m công nghi p: Th c hi n ể ụ ệ ự ệ theo quy đ nh t i kho n 1, Đi u 7 Ngh đ nh s 68/2017/NĐ CP.ị ạ ả ề ị ị ố
2. Đi u ki n đi u ch nh đ a c m công nghi p ra kh i phề ệ ề ỉ ư ụ ệ ỏ ương án phát tri n c m công nghi p: ể ụ ệ
Th c hi n theo quy đ nh t i kho n 2, Đi u 7 Ngh đ nh sự ệ ị ạ ả ề ị ị ố 68/2017/NĐCP
3. N i dung b sung phộ ổ ương án phát tri n c m công nghi p th c hi n theo quy đ nh t i kho n 1,ể ụ ệ ự ệ ị ạ ả
Đi u 8 và đi m a, kho n 2, Đi u 8 c a Ngh đ nh s 68/2017/NĐCP.ề ể ả ề ủ ị ị ố
4. N i dung đi u ch nh đ a c m công nghi p ra kh i phộ ề ỉ ư ụ ệ ỏ ương án phát tri n c m công nghi p ể ụ ệ
th c hi n theo quy đ nh t i kho n 1, Đi u 8 và đi m b, kho n 2, Đi u 8 c a Ngh đ nh sự ệ ị ạ ả ề ể ả ề ủ ị ị ố
68/2017/NĐCP
5. Trình t b sung phự ổ ương án phát tri n c m công nghi p, đi u ch nh đ a c m công nghi p ra ể ụ ệ ề ỉ ư ụ ệ
kh i phỏ ương án phát tri n c m công nghi p: Th c hi n theo quy đ nh t i Điể ụ ệ ự ệ ị ạ ều 9 Ngh đ nh s ị ị ố 68/2017/NĐCP
4. Trách nhi m c a c quan ch trì, c quan ph i h pệ ủ ơ ủ ơ ố ợ
a) S Công Thở ương có trách nhi m ch trì, ki m tra tính h p l , đ y đ c a h s b sung, đi uệ ủ ể ợ ệ ầ ủ ủ ồ ơ ổ ề
ch nh đ a c m công nghi p ra kh i phỉ ư ụ ệ ỏ ương án phát tri n c m công nghi p; G i h s l y ý ể ụ ệ ử ồ ơ ấ
ki n th m đ nh c a các s ngành, đ a phế ẩ ị ủ ở ị ương, đ n v có liên quan; Báo cáo th m đ nh trên c s ơ ị ẩ ị ơ ở
ý ki n th m đ nh c a các s ngành, đ a phế ẩ ị ủ ở ị ương, đ n v có liên quan và trình y ban nhân dân t nhơ ị Ủ ỉ xem xét, quy t đ nh tích h p đi u ch nh phế ị ợ ề ỉ ương án phát tri n c m công nghi p vào đi u ch nh ể ụ ệ ề ỉ quy ho ch t nh.ạ ỉ
b) y ban nhân dân c p huy n có trách nhi m ph i h p l p h s đ ngh đi u ch nh, b sung Ủ ấ ệ ệ ố ợ ậ ồ ơ ề ị ề ỉ ổ
phương án phát tri n c m công nghi p g i S Công Thể ụ ệ ử ở ương th m đ nh theo quy đ nh t i Kho nẩ ị ị ạ ả
1, Đi u 9 Ngh đ nh s 68/2017/NĐCP.ề ị ị ố
c) S K ho ch và Đ u t có trách nhi m ph i h p, đánh giá s phù h p c a vi c b sung, đi uở ế ạ ầ ư ệ ố ợ ự ợ ủ ệ ổ ề
ch nh đ a c m công nghi p ra kh i phỉ ư ụ ệ ỏ ương án phát tri n c m công nghi p v i quy ho ch t nh.ể ụ ệ ớ ạ ỉ d) S Tài nguyên và Môi trở ường có trách nhi m ph i h p, đánh giá s phù h p c a c a việ ố ợ ự ợ ủ ủ ệc b ổ sung, đi u ch nh đ a c m công nghi p ra kh i phề ỉ ư ụ ệ ỏ ương án phát tri n c m công nghi p v i quy ể ụ ệ ớ
ho ch, k ho ch s d ng đ t c p huy n, c p t nh; Đánh giá hi n tr ng môi trạ ế ạ ử ụ ấ ấ ệ ấ ỉ ệ ạ ường, công tác
qu n lý môi trả ường; d báo tác đ ng, bi n pháp x lý môi trự ộ ệ ử ường c a c m công nghi p d ki n ủ ụ ệ ự ế
b sung vào phổ ương án phát tri n c m công nghi p.ể ụ ệ
đ) S Xây d ng có trách nhi m ph i h p, đánh giá s phù h p c a vi c b sung, đi u ch nh đ a ở ự ệ ố ợ ự ợ ủ ệ ổ ề ỉ ư
c m công nghi p ra kh i phụ ệ ỏ ương án phát tri n c m công nghi p v i quy ho ch xây d ng.ể ụ ệ ớ ạ ự
Trang 6e) Các s , ngành có liên quan có trách nhi m ph i h p trong vi c th m đ nh h s đ ngh b ở ệ ố ợ ệ ẩ ị ồ ơ ề ị ổ sung, đi u ch nh đ a c m công nghi p ra kh i phề ỉ ư ụ ệ ỏ ương án phát tri n c m công nghi p theo ch c ể ụ ệ ứ năng qu n lý ngành.ả
Đi u 7. Thành l p, m r ng c m công nghi pề ậ ở ộ ụ ệ
1. Thành l p, m r ng c m công nghi p: Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 10 và Đi u 11 c a ậ ở ộ ụ ệ ự ệ ị ạ ề ề ủ Ngh đ nh s 68/2017/NĐCP.ị ị ố
2. Trách nhi m c a c quan ch trì, c quan ph i h p.ệ ủ ơ ủ ơ ố ợ
a) S Công Thở ương có trách nhi m ch trì, ki m tra tính h p l , đ y đ c a h s thành l p, ệ ủ ể ợ ệ ầ ủ ủ ồ ơ ậ
m r ng c m công nghi p; G i h s l y ý ki n th m đ nh c a các s , ngành, đ a phở ộ ụ ệ ử ồ ơ ấ ế ẩ ị ủ ở ị ương, đ n ơ
v có liên quan; Báo cáo th m đ nh trên c s ị ẩ ị ơ ở ý kiến th m đ nh c a các s ngành, đ a phẩ ị ủ ở ị ương,
đ n v có liên quan, trình y ban nhân dân t nh xem xét, quy t đ nh.ơ ị Ủ ỉ ế ị
b) Ủy ban nhân dân c p huy n có trách nhi m ph i h p v i đ n v đấ ệ ệ ố ợ ớ ơ ị ược giao nhi m v đ u t ệ ụ ầ ư
h t ng k thu t, l p h s thành l p, m r ng c m công nghi p đ m b o các đi u ki n và n i ạ ầ ỹ ậ ậ ồ ơ ậ ở ộ ụ ệ ả ả ề ệ ộ dung theo quy đ nh t i Đi u 10, Đi u 11 Ngh đ nh s 68/2017/NĐCP, g i S Công Thị ạ ề ề ị ị ố ử ở ương đ ể
ch trì, ph i h p v i các s , ngành liên quan t ch c th m đ nh.ủ ố ợ ớ ở ổ ứ ẩ ị
c) S Kở ế ho ch và Đ u t : Đ ạ ầ ư ánh giá hi u qu kinh t xệ ả ế ã h i c a d án; đánh giá nộ ủ ự ăng l c, t ự ư cách pháp lý c a chủ ủ đ u t , ti n đ th c hi n d án phù h p v i th c t và kh năng huy đ ng ầ ư ế ộ ự ệ ự ợ ớ ự ế ả ộ các ngu n l c; k ho ch, ti n đ thu hút đ u t , di d i và t l l p đ y c a c m công nghi p.ồ ự ế ạ ế ộ ầ ư ờ ỷ ệ ấ ầ ủ ụ ệ
d) S Tài nguyên và Môi trở ường đánh giá hi n tr ng môi trệ ạ ường, công tác qu n lý môi trả ường,
kh nănả g tiếp nh n ch t th i xunậ ấ ả g quanh khu v c d ki n thành l p, m r ng c m công nghi p;ự ự ế ậ ở ộ ụ ệ yêu c u ch đ u t báo cáo, d báo nh ng ngu n th i, tác đ nầ ủ ầ ư ự ữ ồ ả ộ g môi trường c a các ngành, nghủ ề
d ự ki n thu hút đ u t vào c m công nghi p và phế ầ ư ụ ệ ư ng án qu n lý môi trơ ả ường c a c m công ủ ụ nghi p.ệ
đ) S Xây d ng đánh giá phở ự ương án đ u t xây d ng h th ng các công trình h t ng k thu t, ầ ư ự ệ ố ạ ầ ỹ ậ
c c u s d ng đơ ấ ử ụ ất, đánh giá kh năng đ u n i h t ng kả ấ ố ạ ầ ỹ thu t bên trong và ngoài c m công ậ ụ nghi p.ệ
e) Các s Giao thông v n t i, Tài Chính, Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và các đ n v liên ở ậ ả ệ ể ơ ị quan căn c ch c năng, nhi m v c a đ n v có trách nhi m ph i h p th c hi n.ứ ứ ệ ụ ủ ơ ị ệ ố ợ ự ệ
Đi u 8. Quy ho ch chi ti t c m công nghi pề ạ ế ụ ệ
1. N i dung và thành ph n h s l p quy ho ch chi ti t xây d ng th c hi n theo quy đ nh t i ộ ầ ồ ơ ậ ạ ế ự ự ệ ị ạ
Đi u 14 Ngh đ nh sề ị ị ố 44/2015/NĐCP ngày 06 tháng 5 năm 2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ủ ủ ị ế
m t s n i dung v quy ho ch xây d ng và Đi u 18 Thông t s 12/2016/TTBXD ngày 29 ộ ố ộ ề ạ ự ề ư ố tháng 6 năm 2016 c a B trủ ộ ưởng B Xây d ng quy đ nh v h s nhi m v , đ án quy ho ch ộ ự ị ề ồ ơ ệ ụ ề ạ xây d ng vùng, quy ho ch đô th và quy ho ch xây d ng khu ch c năng đ c thù.ự ạ ị ạ ự ứ ặ
2. Trách nhi m c a c quan ch trì, c quan ph i h p.ệ ủ ơ ủ ơ ố ợ
a) S Xây d ng có trách nhi m ch trì ki m tra tính h p l , đ y đ c a h s quy ho ch chi ti tở ự ệ ủ ể ợ ệ ầ ủ ủ ồ ơ ạ ế
c m công nghi p; G i h s l y ý ki n th m đ nh c a các s ngành, đ a phụ ệ ử ồ ơ ấ ế ẩ ị ủ ở ị ương, đ n v có liên ơ ị
Trang 7quan; Báo cáo th m đ nh trên c s ý ki n c a các s ngành, đ a phẩ ị ơ ở ế ủ ở ị ương, đ n v có liên quan và ơ ị trình y ban nhân dân t nh xem xét, quy t đ nh.Ủ ỉ ế ị
b) S Công Thở ương tham gia ý ki n v m c tiêu, tính ch t c m công nghi p, s phù h p v i ế ề ụ ấ ụ ệ ự ợ ớ
phương án phát tri n c m công nghi p, ngành công nghi p trên đ a bàn t nh, s phù h p v i Báo ể ụ ệ ệ ị ỉ ự ợ ớ cáo đ u t thành l p, m r ng c m công nghi p.ầ ư ậ ở ộ ụ ệ
c) S Kở ế ho ch và Đ u t tham gia ý ki n v m c tiêu, tính ch t c m công nghi p, k ho ch ạ ầ ư ế ề ụ ấ ụ ệ ế ạ
đ u t h t ng k thu t c m công nghi p.ầ ư ạ ầ ỹ ậ ụ ệ
d) S Tài nguyên và Môi trở ường tham gia ý ki n đế ối v i h t ng kớ ạ ầ ỹ thu t môi tr ậ ường, có b trí ố
h th ng công trình h t ng kệ ố ạ ầ ỹ thu t b o v môi tr ậ ả ệ ường phù h p v i ngành ngh ho t đ ng c aợ ớ ề ạ ộ ủ
c m công nghi p và quy đ nh v x lý và x nụ ệ ị ề ử ả ước th i vào ngu n nả ồ ước theo quy đ nh c a pháp ị ủ
lu t, c c u s d ng đ t đai đậ ơ ấ ử ụ ấ ối v i các phân khu ch c năng.ớ ứ
đ) S Giao thông v n t i tham gia ý ki n v h t ng kở ậ ả ế ề ạ ầ ỹ thu t h th ng giao thôn ậ ệ ố g c m công ụ nghi p, kh năng k t n i h t ng k thu t ngoài c m công nghi p.ệ ả ế ố ạ ầ ỹ ậ ụ ệ
e) y ban nhân dân c p huy n tham gia ý ki n v cách b trí các phân khu ch c năng, kh năng Ủ ấ ệ ế ề ố ứ ả
k t n i h t ng k thu t ngoài c m công nghi p. L p h s quy ho ch chi ti t g i S Xây d ngế ố ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ậ ồ ơ ạ ế ử ở ự
th m đ nh và trình ẩ ị Ủy ban nhân dân t nh phê duy t theo quy đ nh.ỉ ệ ị
g) Các đ n v có liên quan theo ch c năng, nhi m v c a đ n v có trách nhi m ph i h p th c ơ ị ứ ệ ụ ủ ơ ị ệ ố ợ ự
hi n.ệ
h) Ch đ u t c m công nghi p l p quy ho ch chi ti t xây d ng c m công nghi p trình S Xây ủ ầ ư ụ ệ ậ ạ ế ự ụ ệ ở
d ng th m đ nh theo quy đ nh.ự ẩ ị ị
Đi u 9. L p, th m đ nh, phê duy t d án đ u t xây d ng h t ng c m công nghi pề ậ ẩ ị ệ ự ầ ư ự ạ ầ ụ ệ
1. N i dung, th t c l p, th m đ nh, phê duy t và qu n lý d án độ ủ ụ ậ ẩ ị ệ ả ự ầu t xây d ng h t ng k ư ự ạ ầ ỹ thu t c m công nghi p đậ ụ ệ ược th c hi n theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 59/2015/NĐCP ngày 18 ự ệ ị ạ ị ị ố tháng 6 năm 2015 c a Chính ph v qu n lý d án đ u t xây d ng và Ngh đ nh sủ ủ ề ả ự ầ ư ự ị ị ố
42/2017/NĐCP ngày 05 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph v s a đ i, b sung m t s đi u Ngh ủ ủ ề ử ổ ổ ộ ố ề ị
đ nh s 59/2015/NĐCP ngày 18 tháng 6 năm 2015 c a Chính ph ị ố ủ ủ
2. Trách nhi m c a c quan ch trì, c quan ph i h p.ệ ủ ơ ủ ơ ố ợ
a) C quan ch trì: S Xây d ng có trách nhi m ch trì, ph i h p v i S Công Thơ ủ ở ự ệ ủ ố ợ ớ ở ương và các sở ngành, đ a phị ương, đ n v liên quan hơ ị ướng d n n i dung, th t c l p, th m đ nh, phê duy t và ẫ ộ ủ ụ ậ ẩ ị ệ
qu n lý d án đ u t xây d ng h t ng k thu t c m công nghi p;ả ự ầ ư ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ
b) C quan ph i h p: Các s , ngành, y ban nhân dân c p huy n và đ n v có liên quan căn c ơ ố ợ ở Ủ ấ ệ ơ ị ứ
ch c năng, nhi m v c a đ n v mình có trách nhi m ph i h p th c hi n;ứ ệ ụ ủ ơ ị ệ ố ợ ự ệ
c) Ch đ u t h t ng k thu t c m công nghi p: L p d án đ u t xây d ng h t ng c m ủ ầ ư ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ậ ự ầ ư ự ạ ầ ụ công nghi p trình S Xây d ng th m đ nh theo quy đ nh.ệ ở ự ẩ ị ị
Đi u 10. L p, th m đ nh, phê duy t Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trề ậ ẩ ị ệ ộ ường c a d án đ u ủ ự ầ
t xây d ng h t ng k thu t c m công nghi pư ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ
Trang 81. N i dung l p, th m đ nh, phê duy t Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trộ ậ ẩ ị ệ ộ ường c a d án đ u t ủ ự ầ ư xây d ng h t ng k thu t c m công nghi p th c hi n theo các quy đ nh sau:ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ự ệ ị
a) Ngh đ nh s 18/2015/NĐCP ngày 14 tháng 02 năm 2015 c a Chính ph quy đ nh v quy ị ị ố ủ ủ ị ề
ho ch b o v môi trạ ả ệ ường, đánh giá môi trường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môi trộ ường, k ế
ho ch b o v môi trạ ả ệ ường;
b) Thông t s 27/2015/TTBTNMT ngày 29 tháng 5 nư ố ăm 2015 c a B trủ ộ ưởng B Tài nguyên và ộ Môi trường v đánh giá ề môi trường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng mộ ôi trường và k ho ch b o ế ạ ả
v môi trệ ường
2. Trách nhi m c a c quan ch trì, c quan ph i h p.ệ ủ ơ ủ ơ ố ợ
a) C quan ch trì: S Tài nguyên và Môi trơ ủ ở ường có trách nhi m hệ ướng d n l p, th m đ nh h ẫ ậ ẩ ị ồ
s Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trơ ộ ường c a d án đ u t xây d ng h t ng c m công nghi p ủ ự ầ ư ự ạ ầ ụ ệ
trước khi trình y ban nhân dân t nh phê duy t theo quy đ nh.Ủ ỉ ệ ị
b) C quan ph i h p: Các s , ngành, y ban nhân dân c p huy n và đ n v có liên quan căn c ơ ố ợ ở Ủ ấ ệ ơ ị ứ
ch c nứ ăng, nhi m v c a đ n v mình có trách nhi m ph i h p th c hi n.ệ ụ ủ ơ ị ệ ố ợ ự ệ
c) Ch đ u t h t ng k thu t c m công nghi p l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trủ ầ ư ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ậ ộ ường, g i ử
S Tài nguyên và Môi trở ường th m đ nh, trình y ban nhân dân t nh phê duy t theo quy đ nh.ẩ ị Ủ ỉ ệ ị
Đi u 11. Thu h i đ t, cho thuê đ t đ u t xây d ng h t ng kĩ thu t c m công nghi pề ồ ấ ấ ầ ư ự ạ ầ ậ ụ ệ
1. Trường h p ch đ u t xây d ng h t ng k thu t c m công nghi p là doanh nghi p.ợ ủ ầ ư ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ệ
a) Ch đ u t xây d ng h t ng k thu t c m công nghi p l p th t c đ ngh c quan có th mủ ầ ư ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ậ ủ ụ ề ị ơ ẩ quy n th c hi n thu h i đ t và cho thuê đ t theo quy đ nh.ề ự ệ ồ ấ ấ ị
b) Sau khi được Nhà nước cho thuê đ t đ u t xây d ng và kinh doanh h t ng c m công ấ ầ ư ự ạ ầ ụ
nghi p, chệ ủ đ u t th c hi n cho các doanh nghi p s n xu t kinh doanh thuê l i đ ầ ư ự ệ ệ ả ấ ạ ất trong c m ụ công nghi p theo quy đ nh.ệ ị
2. Trường h p Nhà nợ ước đ u t xây d ng h t ng k thu t c m công nghi p.ầ ư ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ
a) Đ n v đơ ị ược giao làm ch đ u t xây d ng h t ng k thu t c m công nghi p làm th t c ủ ầ ư ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ủ ụ thu h i đ t, gi i phóng m t bồ ấ ả ặ ằng và đ u t xây d ng h t ng c m công nghi p;ầ ư ự ạ ầ ụ ệ
b) Các doanh nghi p l p h s xin thuê đ t đ c quan có th m quy n xem xét quy t đ nh cho ệ ậ ồ ơ ấ ể ơ ẩ ề ế ị thuê đ t s n xu t kinh doanh trong c m công nghi p theo quy ho ch xây d ng.ấ ả ấ ụ ệ ạ ự
3. Trách nhi m c a c quan ch trì, c quan ph i h p.ệ ủ ơ ủ ơ ố ợ
a) C quan ch trì: S Tài nguyên và Môi trơ ủ ở ường có trách nhi m hệ ướng d n, th c hi n vi c thu ẫ ự ệ ệ
h i đ t, cho thuê đ t theo quy đ nh c a pháp lu t;ồ ấ ấ ị ủ ậ
b) y ban nhân dân c p huy n n i có đ t thu h i đ xây d ng c m công nghi p ch trì, t ch c Ủ ấ ệ ơ ấ ồ ể ự ụ ệ ủ ổ ứ
th c hi n vi c b i thự ệ ệ ồ ường, gi i phóng m t b ng c m công nghi p theo k ho ch đ u t xây ả ặ ằ ụ ệ ế ạ ầ ư
d ng c m công nghi p;ự ụ ệ
Trang 9c) Các s , ngành và đ n v có liên quan căn c ch c năng, nhi m v c a đ n v mình có trách ở ơ ị ứ ứ ệ ụ ủ ơ ị nhi m ph i h p th c hi n;ệ ố ợ ự ệ
d) Ch đ u t xây d ng h t ng k thu t c m công nghi p: Đăng ký nhu c u s d ng đ t xây ủ ầ ư ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ầ ử ụ ấ
d ng c m công nghi p v i y ban nhân dân c p huy n n i có D án đ u t xây d ng c m côngự ụ ệ ớ Ủ ấ ệ ơ ự ầ ư ự ụ nghi p đ đ a vào Kệ ể ư ế ho ch s d ng đ t hàng năm, làm c s th c hi n thu h i đ t theo quy ạ ử ụ ấ ơ ở ự ệ ồ ấ
đ nh. Ph i h p, th c hi n chi tr ti n b i thị ố ợ ự ệ ả ề ồ ường, h tr và tái đ nh c theo phỗ ợ ị ư ương án b i ồ
thường, gi i phóng m t b ng đã đả ặ ằ ược phê duy t.ệ
Đi u 12. Ti p nh n, tri n khai d án đ u t s n xu t kinh doanh vào c m công nghi pề ế ậ ể ự ầ ư ả ấ ụ ệ
1. Quy t đ nh ch trế ị ủ ương đ u t ầ ư
a) C quan ch trì: S Công thơ ủ ở ương ch trì, ph i h p v i các s , ngành liên quan th m đ nh h ủ ố ợ ớ ở ẩ ị ồ
s xin ch trơ ủ ương đ u t D án đ u t s n xu t kinh doanh, d ch v trong c m công nghi p ầ ư ự ầ ư ả ấ ị ụ ụ ệ trình y ban nhân dân t nh quy t đ nh;Ủ ỉ ế ị
b) C quan ph i h p: S Kơ ố ợ ở ế ho ch và Đ u t ; S Tài nguyên và Môi tr ạ ầ ư ở ường; S xây d ng; y ở ự Ủ ban nhân dân c p huy n và các đ n v có liên quan có trách nhi m ph i h p theo ch c năng, ấ ệ ơ ị ệ ố ợ ứ nhi m v c a đ n v mình.ệ ụ ủ ơ ị
2. C p gi y ch ng nh n đăng ký đ u t s n xu t vào c m công nghi p.ấ ấ ứ ậ ầ ư ả ấ ụ ệ
S Kở ế ho ch và Đ u t trên c s Quy t đ nh ch tr ạ ầ ư ơ ở ế ị ủ ương đ u t c a y ban nhân dân t nh (đ i ầ ư ủ Ủ ỉ ố
v i các d án đ u t m i, đ u t m r ng, chuy n nhớ ự ầ ư ớ ầ ư ở ộ ể ượng d án); ch trì c p, đi u ch nh, thu ự ủ ấ ề ỉ
h i Gi y ch ng nh n đồ ấ ứ ậ ăng ký đ u t ầ ư
3. Xác nh n k ho ch b o v môi trậ ế ạ ả ệ ường/phê duy t báo cáo đánh giá tác đ ng môi trệ ộ ường: Th cự
hi n theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 18/2015/NĐCP ngày 14 tháng 02 năm 2015 c a Chính ph ệ ị ạ ị ị ố ủ ủ Quy đ nh v quy ho ch b o v môi trị ề ạ ả ệ ường, đánh giá môi trường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng ộ môi trường, k ho ch b o v môi trế ạ ả ệ ường; Thông t s 27/2015/TTBTNMT ngày 29 tháng 5 ư ố năm 2015 c a B trủ ộ ưởng B Tài nguyên vộ à Môi trường v đánh giá môi trề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môi trộ ường và k ho cế ạ h b o v môi trả ệ ường;
a) C quan ch trì: S Tài nguyên và Môi trơ ủ ở ường
b) C quan ph i h p: ơ ố ợ S ở K ho ch và Đ u t ; Sế ạ ầ ư ở Công Th ương; y ban nhân dân c p huy n vàỦ ấ ệ các đơn v có liên quan, có trách nhi m ph i h p theo ch c năng, nhi m v c a đị ệ ố ợ ứ ệ ụ ủ ơn v mình.ị
4. C p gi y phép xây d ng:ấ ấ ự
a) Các công trình xây d ng trong c m công nghi p đã đự ụ ệ ược phê duy t quy ho ch chi ti t t l ệ ạ ế ỷ ệ 1/500 và được th m đ nh thi t k thì đẩ ị ế ế ược mi n gi y phép xây d ng. Trong trễ ấ ự ường h p này, t ợ ổ
ch c, cá nhân có trách nhi m thông báo th i đi m kh i công b ng văn b n kèm theo h s thi t ứ ệ ờ ể ở ằ ả ồ ơ ế
k xây d ng đ n y ban nhân dân c p huy n đ theo dõi, l u h s ế ự ế Ủ ấ ệ ể ư ồ ơ
b) Các trường h p khác: Th c hi n theo Thông t s 15/2016/TTBXD ngày 30 tháng 6 năm ợ ự ệ ư ố
2016 c a B trủ ộ ưởng B Xây d ng v vi c hộ ự ề ệ ướng d n c p phép xây d ng. Theo đó, S Xây ẫ ấ ự ở
d ng là c quan ch trì; S Công Thự ơ ủ ở ương, y ban nhân dân c p huy n và các đ n v có liên quanỦ ấ ệ ơ ị
có trách nhi m ph i h p theo ch c năng, nhi m v c a đ n v mình.ệ ố ợ ứ ệ ụ ủ ơ ị
Trang 10Đi u 13. Qu n lý các d ch v công c ng, ti n íchề ả ị ụ ộ ệ
1. Các d ch v công c ng, ti n ích chung trong c m công nghi p g m: B o v , gi gìn an ninh ị ụ ộ ệ ụ ệ ồ ả ệ ữ
tr t t ; thông tin liên l c; c p nậ ự ạ ấ ước, thoát nước; v sinh môi trệ ường, x lý nử ước th i, ch t th i; ả ấ ả phòng cháy, chữa cháy; duy tu, b o dả ưỡng, khai thác các công trình h t ng k thu t và các d ch ạ ầ ỹ ậ ị
v ti n ích khác.ụ ệ
2. Trách nhi m c a ch đ u t h t ng k thu t c m công nghi pệ ủ ủ ầ ư ạ ầ ỹ ậ ụ ệ
a) Ch đ u t xây d ng h t ng k thu t c m công nghi p có trách nhi m t ch c cung c p, ủ ầ ư ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ệ ổ ứ ấ quản lý các d ch v công c ng, ti n ị ụ ộ ệ ích chung trong c m công nghi p; xây d ng, phê duy t Quy ụ ệ ự ệ
ch qu n lý các d ch v công c ng, ti n ích trên c s ý ki n c a các t ch c, cá nhân đ u t ế ả ị ụ ộ ệ ơ ở ế ủ ổ ứ ầ ư
s n xu t, kinh doanh trong c m công nghi p, không trái quy đ nh c a pháp lu t. Ch m nh t 05 ả ấ ụ ệ ị ủ ậ ậ ấ ngày làm vi c k t ngày quy t đ nh phê duy t Quy ch qu n lý các d ch v công c ng, ti n ích,ệ ể ừ ế ị ệ ế ả ị ụ ộ ệ
ch đ u t có trách nhi m ủ ầ ư ệ g i S Cônử ở g Thươ g, y ban nhân dân c p huy n đn Ủ ấ ệ ể theo dõi, qu n ả lý
b) Giá s d ng các d ch v công c ng, ti n ích đử ụ ị ụ ộ ệ ược xác đ nh trên nguyên t c th a thu n thông ị ắ ỏ ậ qua h p đ ng ký k t gi a t ch c, cá nhân s d ng d ch v và ch đ u t xây d ng h t ng k ợ ồ ế ữ ổ ứ ử ụ ị ụ ủ ầ ư ự ạ ầ ỹ thu t c m công nghi p. Trậ ụ ệ ường h p không th a thu n đợ ỏ ậ ược, ch đ u t xây d ng h t ng k ủ ầ ư ự ạ ầ ỹ thu t c m công nghi p có trách nhi m báo cáo y ban nhân dân c p huy n x lý theo quy đ nh ậ ụ ệ ệ Ủ ấ ệ ử ị
c a pháp lu t.ủ ậ
3. Trách nhi m c a các doanh nghi p đ u t s n xu t kinh doanh trong c m công nghi p: S ệ ủ ệ ầ ư ả ấ ụ ệ ử
d ng các d ch v công c ng, ti n ích chung trong c m công nghi p ph i đúng m c đích, có trách ụ ị ụ ộ ệ ụ ệ ả ụ nhi m b o v các công trình công c ng, th c hi n các nghĩa v theo quy đ nh t i Quy ch này vàệ ả ệ ộ ự ệ ụ ị ạ ế theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 14. Qu n lý ho t đ ng s n xu t kinh doanh, công tác thông tin báo cáoề ả ạ ộ ả ấ
1. Các n i dung v ho t đ ng s n xu t kinh doanh c n qu n lý: ho t đ ng c a d án đ u t xâyộ ề ạ ộ ả ấ ầ ả ạ ộ ủ ự ầ ư
d ng h t ng k thu t c m công nghi p; ho t đ ng c a các d án đ u t th c p trong c m ự ạ ầ ỹ ậ ụ ệ ạ ộ ủ ự ầ ư ứ ấ ụ công nghi p; Tình hình ho t đệ ạ ộng c a các c m công nghi p trên đ a bàn c p huy n; Tình hủ ụ ệ ị ấ ệ ình
ho t đ ng c a các c m công nghi p trên đ a bàn c p t nh.ạ ộ ủ ụ ệ ị ấ ỉ
2. Công tác thông tin báo cáo
a) S Công Thở ương, y ban nhân c p huy n, các chỦ ấ ệ ủ đầu t xây d ng h t ng k thu t c m ư ự ạ ầ ỹ ậ ụ công nghi p, và các t ch c, cá nhân s n xu t kinh doanh trong c m công nghi p th c hi n ch ệ ổ ứ ả ấ ụ ệ ự ệ ế
đ báo cáo theo quy đ nh t i kho n 2 và kho n 3, Đi u 12 c a Thông t s 15/20ộ ị ạ ả ả ề ủ ư ố 17/TTBCT ngày 31 tháng 8 năm 2017 c a B trủ ộ ưởng B Công Thộ ương quy đ nh, hị ướng d n th c hi n m t ẫ ự ệ ộ
s n i dung c a Ngh đ nh s 68/2017/NĐCP.ố ộ ủ ị ị ố
b) Ngoài ra, S Công Thở ương, y ban nhân c p huy n, các ch đ u t xây d ng h t ng k Ủ ấ ệ ủ ầ ư ự ạ ầ ỹ thu t c m công nghi p, và các t ch c, cá nhân s n xu t kinh doanh trong c m công nghi p còn ậ ụ ệ ổ ứ ả ấ ụ ệ
ph i th c hi n các báo cáo đ t xu t theo yêu c u c a c quan nhà nả ự ệ ộ ấ ầ ủ ơ ước có th m quy n.ẩ ề
Đi u 15. Công tác thanh tra, ki m traề ể
1. N i dung thanh tra, ki m traộ ể