Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ban hành quy chế quản lý, sử dụng quỹ phát triển đất tỉnh Ninh Thuận. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH NINH THU NỈ Ậ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 09/2019/QĐUBND Ninh Thu n, ngày ậ 31 tháng 01 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ, S D NG QU PHÁT TRI N Đ T T NH NINH THU NẾ Ả Ử Ụ Ỹ Ể Ấ Ỉ Ậ
Y BAN NHÂN DÂN T NH NINH THU N
Căn c Lu t T ch c ch ứ ậ ổ ứ ính quyền đ a ph ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t đ t đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; ứ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 43/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế thi hành m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ đ t ấ đai;
Căn c Quy t đ nh s 40/2010/QĐTTg ngày 12 tháng 5 năm 2010 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Ch ính ph v ủ ề
vi c ban hành Quy ch m u v qu n lý, s d ng Qu Phát tri n đ t; ệ ế ẫ ề ả ử ụ ỹ ể ấ
Theo đ ngh c a Giám đ c Qu Đ u t phát tri n t nh Ninh Thu n t i T trình s ề ị ủ ố ỹ ầ ư ể ỉ ậ ạ ờ ố 19/TTr QĐTPT ngày 10 tháng 01 năm 2019,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch qu n lý, s d ng Qu Phát tri n đ t t nh ế ị ế ả ử ụ ỹ ể ấ ỉ Ninh Thu n, g m 05 Chậ ồ ương, 15 Đi u.ề
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c t ngày 10 tháng 02 năm 2019.ế ị ệ ự ừ
Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đỦ ỉ ố các S , Th trc ở ủ ưởng các Ban, ngành thu c ộ Ủy ban nhân dân t nh; Ch t ch H i đ ng qu n lý Qu Phát tri n đỉ ủ ị ộ ồ ả ỹ ể ất; Giám đ c Qu Đ u t phát ố ỹ ầ ư tri n; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph và Th trể ủ ị Ủ ệ ố ủ ưởng các c quan, đ n v có lơ ơ ị iên quan ch u ị trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 2; ư ề
Văn phòng Chính ph ; ủ
B Tài chính; ộ
C c ki m tra văn b n QPPL (B T pháp); ụ ể ả ộ ư
V pháp ch (B Tài chính); ụ ế ộ
TT T nh y; ỉ ủ
TT HĐND t nh; ỉ
Đoàn ĐBQH t nh; ỉ
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
L u Xuân Vĩnhư
Trang 2 TT HĐND các huy n, thành ph ; ệ ố
CT, các PCT UBND t nh ỉ ;
C ng thông tin đi n t t ổ ệ ử ỉnh;
VPUB: LĐVP;
L u: VT, TH ư
LTP.
QUY CHẾ
QU N LÝ, S D NG QU PHÁT TRI N Đ T T NH NINH THU NẢ Ử Ụ Ỹ Ể Ấ Ỉ Ậ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 09/2019/QĐUBND ngày 31/01/2019 c a y ban nhân dân ủ Ủ
t nh Ni ỉ nh Thu n) ậ
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Ph m vi đi u ch nh:ạ ề ỉ
Quy ch này quy đ nh v qu n lý, s d ng Qu Phát tri n đ t t nh Ninh Thu n.ế ị ề ả ử ụ ỹ ể ấ ỉ ậ
2. Đ i tố ượng áp d ng:ụ
Quy ch nàế y áp d ng đ i v i Qu Phát tri n đ t t nh Ninh Thu n và các t ch c, cá nhân có liên ụ ố ớ ỹ ể ấ ỉ ậ ổ ứ quan đ n ho t đ ng qu n lý, s d ng Qu Phát tri n đ t t nh Ninh Thu n.ế ạ ộ ả ử ụ ỹ ể ấ ỉ ậ
Đi u 2. M t s t vi t t tề ộ ố ừ ế ắ
Trong quy ch này, các t ng dế ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. Qu : Là t vi t t t c a Qu Phát tri n đ t t nh Ninh Thu n.ỹ ừ ế ắ ủ ỹ ể ấ ỉ ậ
2. Đi u l Qu : Là t vi t tề ệ ỹ ừ ế ắt c a Quy t đ nh s 73/2018/Qủ ế ị ố ĐUBND ngày 23/8/2018 c a y ủ Ủ ban nhân dân t nh Ninh Thu n v vi c ban hành Đi u l t ch c và ho t đ ng c a Qu Phát ỉ ậ ề ệ ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ ỹ tri n đ t t nh Ninh Thu n.ể ấ ỉ ậ
3. HĐQL Qu : Là t vi t t t c a H i đ ng qu n lý Qu Phát tri n đ t t nh Ninh Thu n.ỹ ừ ế ắ ủ ộ ồ ả ỹ ể ấ ỉ ậ
4. Qu ĐTPỹ T: Là t vi t t t c a Qu Đ u t phát tri n t nh Ninh Thu n (là đ n v nh n y thác ừ ế ắ ủ ỹ ầ ư ể ỉ ậ ơ ị ậ ủ
qu n lý ho t đ ng Qu Phát tri n đ t t nh Ninh Thu n)ả ạ ộ ỹ ể ấ ỉ ậ
5. Nguồn v n Qu Phát tri n đ t: Là ngu n ti n ngân sách nhà nố ỹ ể ấ ồ ề ướ ấc c p theo quy đ nh t i ị ạ Kho n 2 Đi u 6 Ngh đ nh s 43/2014/NĐCP ngày 15/5/2014 c a Chính ph và Đi u 10 c a ả ề ị ị ố ủ ủ ề ủ Quy ch ban hành kèm theo Quy t đ nh s 40/2010/QĐTTg ngày 12/5/2010 c a Th tế ế ị ố ủ ủ ướng Chính ph Nguủ ồ vốn này không bao g m ngu n v n ngân sách nhà nn ồ ồ ố ướ ấc c p theo d toán ự hàng năm và ngu n thu khác theo quy đ nh c a pháp lu t nh lãi ti n g i, phí ng vồ ị ủ ậ ư ề ử ứ ốn, phí d ch ị
v đ đ m b o chi phí ho t đ ng thụ ể ả ả ạ ộ ường xuyên c a Qu ủ ỹ
Trang 3QU N LÝ, S D NG QUẢ Ử Ụ Ỹ
Đi u 3. Ngu n v n ho t đ ng c a Quề ồ ố ạ ộ ủ ỹ
1. Ngu n v n c a Qu g m ngu n v n Ngân sách Nhà nồ ố ủ ỹ ồ ồ ố ướ ấc c p và các ngu n v n h p pháp ồ ố ợ khác
2. M c v n nhà nứ ố ướ ấc c p cho Qu do y ban nhân dân t nh quy t đ nh khi quy t đ nh thành l p ỹ Ủ ỉ ế ị ế ị ậ
Qu Vi c thay đ i v n nhà nỹ ệ ổ ố ướ ấc c p trong quá trình ho t đ ng do y ban nhân dân t nh quy t ạ ộ Ủ ỉ ế
đ nh theo đ ngh c a Cị ề ị ủ h ủ t ch HĐQL Qu ị ỹ
3. Căn c k ho ch s d ng đ t hàng năm, y ban nhân dân t nh trình H i đ ng nhân dân t nh ứ ế ạ ử ụ ấ Ủ ỉ ộ ồ ỉ quy t đ nh m c trích b sung cho Qu c th hàng năm cho phù h p v i đi u ki n th c t c a ế ị ứ ổ ỹ ụ ể ợ ớ ề ệ ự ế ủ
đ a phị ương đ đ m b o hình thành đ m c v n nhà ể ả ả ủ ứ ố nướ ấc c p cho Qu quy đ nh t i kho n 2 ỹ ị ạ ả
Đi u này.ề
4. Các ngu n v n khác c a Qu g m: ồ ố ủ ỹ ồ V n vi n tr , tài tr , h tr ho c y thác qu n lý c a các ố ệ ợ ợ ỗ ợ ặ ủ ả ủ
t ch c qu c t , tổ ứ ố ế ổ ch c và cá nhân trong ứ nước và ngoài nước theo chương trình hoặc d án ự
vi n tr , tài tr , y thác theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ợ ợ ủ ị ủ ậ
Đi u 4. Quy đ nh v qu n lý, s d ng ngu n v n c a Quề ị ề ả ử ụ ồ ố ủ ỹ
1. Nguyên t c qu n lý, s d ng ngu n v n Qu :ắ ả ử ụ ồ ố ỹ
a) Qu ho t đ ng theoỹ ạ ộ mô hình y thác cho Qu ĐTPT qu n lý và s d ng v n ho t đ ng c a ủ ỹ ả ử ụ ố ạ ộ ủ
Qu thỹ eo n i dung H p đ ng y thác ký k t gi a Qu và Qu ĐTPT;ộ ợ ồ ủ ế ữ ỹ ỹ
b) Ngu n vồ ốn Qu ph i luôn đỹ ả ược th c hi n theo nguyên tự ệ ắc b o toàn vả ốn, bù đ p chi phí phát ắ sinh trong quá trình ho t đ ng không vì m c đích l i nhu nạ ộ ụ ợ ậ Vi c s d ng ngu n v n Qu ph i ệ ử ụ ồ ố ỹ ả đúng m c đích t o qu đ t, Phát tri n qu đ t và các nhi m v ph c v phát tri n kinh t , xã ụ ạ ỹ ấ ể ỹ ấ ệ ụ ụ ụ ể ế
h i c a đ a phộ ủ ị ương; b o đ m qu n lý ch t ch , công khai, minh b ch, hi u qu và đúng v i chả ả ả ặ ẽ ạ ệ ả ớ ủ
trương c a y ban nhân dân t nh, phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t.ủ Ủ ỉ ợ ớ ị ủ ậ
2. Ti p nh n ngu n v n Qu :ế ậ ồ ố ỹ
a) HĐQL Qu y quy n và giao cho Qu ĐTPT ch u trách nhi m trỹ ủ ề ỹ ị ệ ước HĐQL Qu , trỹ ướ Ủc y ban nhân dân t nh và trỉ ước pháp lu t v vi c ti p nh n, qu n lý, sậ ề ệ ế ậ ả ử d ng ngu n v n Qu t ụ ồ ố ỹ ừ Ngân sách nhà nướ ấc c p và t các ngu n v n h p pháp khác vào tài kho n cừ ồ ố ợ ả ủa Qu ;ỹ
b) Đ nh k hàng quý Qu ĐTPT làm vi c v i S Tài chính và các C quan có liên quan xác đ nh ị ỳ ỹ ệ ớ ở ơ ị nguồn vốn ph i trích chuyả ển v tài kho n c a Qu đ qu n lý và s d ng theo quy đ nh;ề ả ủ ỹ ể ả ử ụ ị
c) Qu ĐTPT th ng nh t v i các c quan có liên quan v cỹ ố ấ ớ ơ ề ách th c, th i đi m th c hi n, giao ứ ờ ể ự ệ
nh n h s và chuy n ti n khi th c hi n ti p nh n b sung ngu n v n Qu phát sinh tăng trong ậ ồ ơ ể ề ự ệ ế ậ ổ ồ ố ỹ năm;
Trang 4d) Qu ĐTPT m tài kho n theo dõi ngu n v n Qu t i Kho B c Nhà ỹ ở ả ồ ố ỹ ạ ạ nước và các t ch c tổ ứ ín
d ng đ qu n lý đ m b o vi c s d ng Qu ph i đúng m c đích, qu n lý ch t ch , công khai, ụ ể ả ả ả ệ ử ụ ỹ ả ụ ả ặ ẽ minh b ch, hi u qu , đúng quy đ nh c a pháp lu t.ạ ệ ả ị ủ ậ
3. Ngu n v n Qu đồ ố ỹ ượ ử ục s d ng đ th c hi n các nhi m v sau đây:ể ự ệ ệ ụ
a) ng v n cho t ch c phát tri n qu đ t đ th c hi n các nhi m v :Ứ ố ổ ứ ể ỹ ấ ể ự ệ ệ ụ
B i thồ ường, h tr và tái đ nh c khi Nhà nỗ ợ ị ư ước thu h i đ t;ồ ấ
T o quạ ỹ đ t và phát tri n qu đ t đ đ u giá quy n s d ng đ t ph c v phát tri n kinh t ấ ể ỹ ấ ể ấ ề ử ụ ấ ụ ụ ể ế
xã h i c a đ a phộ ủ ị ương;
Nh n chuy n nhậ ể ượng quy n s d ng đ t trong khuề ử ụ ấ v c đã có quy ho ch ph i thu h i đ t mà ự ạ ả ồ ấ
ngườ ử ụi s d ng đ t có nhu c u chuy n nhấ ầ ể ượng trước khi Nhà nước thu h i đ t;ồ ấ
T ch c phát tri n các khu tái đ nh c ph c v vi c thu h i đ t th c hi n các d án;ổ ứ ể ị ư ụ ụ ệ ồ ấ ự ệ ự
T ch c th c hi n đ u t xây d ng k t c u h t ng trên qu đ t đã đổ ứ ự ệ ầ ư ự ế ấ ạ ầ ỹ ấ ược giao qu n lý đ đ u ả ể ấ giá
b) ng v n cho các t ch c đỨ ố ổ ứ ược giao nhi m v th c hi n vi c b i thệ ụ ự ệ ệ ồ ường gi i phóng m t ả ặ
b ng, h tr và tái đ nh c khi Nhà nằ ỗ ợ ị ư ư c thu h i đ t;ớ ồ ấ
c) ng v n cho các t ch c đỨ ố ổ ứ ược giao nhi m v th c hi n đ u t t o qu đ t, qu nhà tái đệ ụ ự ệ ầ ư ạ ỹ ấ ỹ ịnh
c theo quy ho ch;ư ạ
d) ng v n cho ngân sách nhà nỨ ố ước đ chi h tr th c hi n các đ án đào t o ngh , chuy n đ i ể ỗ ợ ự ệ ề ạ ề ể ổ ngh nghi p cho các đ i tề ệ ố ượng b Nhà ị nước thu h i đ t;ồ ấ
đ) ng v n cho ngân sách nhà nỨ ố ước đ chi h tr kho n chênh l ch cho h gia đình, cá nhân vàoể ỗ ợ ả ệ ộ khu tái đ nh c trong trị ư ường h p h gia đình, cá nhân nh n đ t , nhà tái đ nh c mà s ti n ợ ộ ậ ấ ở ở ị ư ố ề
được b i thồ ường, h tr nh h n giá tr m t su t tái đ nh c t i thiỗ ợ ỏ ơ ị ộ ấ ị ư ố ể ;u
e) ng vỨ ốn cho ngân sách nhà nước đ chi h tr xây d ng khu tái đ nh c ; h tr xây d ng các ể ỗ ợ ự ị ư ỗ ợ ự công trình h t ng t i đ a phạ ầ ạ ị ương có đất b thu h i.ị ồ
4. Ti n g i tề ử ại các t ch c tín d ng:ổ ứ ụ
Trong quá trình ho t đ ng, Qu ĐTPT đạ ộ ỹ ược phép s d ng ngu n v n Qu t m th i ch a s ử ụ ồ ố ỹ ạ ờ ư ử
d ng ụ đ ể g i t i các t ch c tín d ng v i th i h n g i h p lý, linh ho t, trên c s nguyên t c ử ạ ổ ứ ụ ớ ờ ạ ử ợ ạ ơ ở ắ
ph i đ m b o an toàn, hi u qu và u tiên ngu n v n gi i ngân k p th i đ th c hi n có hi u ả ả ả ệ ả ư ồ ố ả ị ờ ể ự ệ ệ
qu các nhả i m v quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này và t o ngu n thu bù đ p các kho n chi thệ ụ ị ạ ả ề ạ ồ ắ ả ườ ng xuyên c a Qu ủ ỹ
5. Th m quẩ yền quy t đ nh ng v n và chi h tr :ế ị ứ ố ỗ ợ
Đ i v i các kho n ng v n và chi h tr cho các nhi m v quy đ nh tố ớ ả ứ ố ỗ ợ ệ ụ ị ại kho n 3 Đi u này, th c ả ề ự
hi n theo Đi u l Qu ệ ề ệ ỹ
Trang 56. K ho ch s d ng ngu n v n Qu :ế ạ ử ụ ồ ố ỹ
Hàng năm, Qu ĐTPT căn c ngu n v n th c có, ti n đ hoàn tr v n ỹ ứ ồ ố ự ế ộ ả ố ứng c a các d án, k ủ ự ế
ho ch b sung ngu n v n Qu đạ ổ ồ ố ỹ ượ Ủc y ban nhân dân t nh giao và danh m c các d án, công ỉ ụ ự trình đ u t đ l p k ho ch ng v n cho các d án, công trình báo cáo HĐQL Qu trình y banầ ư ể ậ ế ạ ứ ố ự ỹ Ủ nhân dân t nh phê duy t k ho ch s d ng v n năm theo nguyên t c: Ch giao t ng ngu n ng ỉ ệ ế ạ ử ụ ố ắ ỉ ổ ồ ứ
v n, danh m c các d án ng v n, không giao mố ụ ự ứ ố ức v n ng c th cho t ng d án. M c ng ố ứ ụ ể ừ ự ứ ứ
v n c th cho t ng d án do HĐQL Qu quy t đ nh trên c s ti n đ th c hi n, nhu c u v n ố ụ ể ừ ự ỹ ế ị ơ ở ế ộ ự ệ ầ ố
c a các d án và ngu n v n th c có c a Qu ủ ự ồ ố ự ủ ỹ
Đi u 5. Trình t , th t c ng v n, chi h trề ự ủ ụ ứ ố ỗ ợ
Trên c s k ho ch s d ng v n hàng năm đã đơ ở ế ạ ử ụ ố ượ Ủc y ban nhân dân t nh phê duy t, Qu th c ỉ ệ ỹ ự
hi n ng v n, chi h tr theo trình t , th ệ ứ ố ỗ ợ ự ủ tục do Qu ban hành theo quy đ nh và g m ỹ ị ồ những
bướ ơ ảc c b n sau:
1. T ch c đổ ứ ượ ức ng v n g i văn b n đ ngh kèm theo h s d án (trong đó xác đ nh rõ ố ử ả ề ị ồ ơ ự ị
phương án hoàn tr v n ng) g i Qu ả ố ứ ử ỹ
2. Qu th m đ nh h s ng v n ho c ph i h p v i các S , ngành có liên quan đ th m đ nh h ỹ ẩ ị ồ ơ ứ ố ặ ố ợ ớ ở ể ẩ ị ồ
s chi h tr , trình c p có th m quy n xem xét, phê duy t.ơ ỗ ợ ấ ẩ ề ệ
3. Ký k t h p đế ợ ồng ứng v n.ố
4. Gi i ngân ng v n cho các T ch c theo quy t đ nh c a c p có th m quy n.ả ứ ố ổ ứ ế ị ủ ấ ẩ ề
Đi u 6. Hoàn tr v n ng và các kho n chi h trề ả ố ứ ả ỗ ợ
1. Hoàn tr v n ng:ả ố ứ
T ch c đổ ứ ượ ức ng vốn đ th c hi n nh ng nhi m v quy đ nh t i các đi m a, b và c kho n 3 ể ự ệ ữ ệ ụ ị ạ ể ả
Đi u 4 c a Quy ch này có trách nhi m hoàn tr về ủ ế ệ ả ốn đã ng t các ngu n sau:ứ ừ ồ
a) Đ i v i v n ng đ th c hi n vi c b i thố ớ ố ứ ể ự ệ ệ ồ ường, gi i phóng m t b ng khi Nhà nả ặ ằ ước thu h i ồ
đ t theo quy ho ch sau đó Nhà nấ ạ ước giao cho nhà đ u t theo hình th c giao đ t không thu ti n ầ ư ứ ấ ề
s d ng đ t, giao đ t có thu ti n s d ng đ t, cho thuê đ t nh ng đử ụ ấ ấ ề ử ụ ấ ấ ư ược mi n tễ i n s d ng đ t, ề ử ụ ấ
ti n thuê đ t thì đề ấ ược hoàn tr t v n đ u t c a d án;ả ừ ố ầ ư ủ ự
b) Đ i v i v n ố ớ ố ứng đ th c hi n vi c b i thể ự ệ ệ ồ ường, gi i phóng m t b ng khi Nhà nả ặ ằ ước thu h i ồ
đ t theo quy ho ch sau đó Nhà nấ ạ ước giao cho nhà đ u t theo hình th c giao đ t có thu ti n s ầ ư ứ ấ ề ử
d ng đ t, cho thuê đ t thì đụ ấ ấ ược hoàn tr t ngân sách đả ừ ịa phương;
c) Đ i v i v n ng đ th c hi n vi c b i thố ớ ố ứ ể ự ệ ệ ồ ường, gi i phóng m t b ng theo quy ho ch saả ặ ằ ạ u đó đấu giá quy n s d ng đ t ho c đ u th u l a ch n nhà đ u t th c hi n d án trên đ t thì ề ử ụ ấ ặ ấ ầ ự ọ ầ ư ự ệ ự ấ
được hoàn tr t ti n đ u giá quy n s d ng đ t ho c ti n s d ng đ t thu đả ừ ề ấ ề ử ụ ấ ặ ề ử ụ ấ ược thông qua đ uấ
th u trầ ước khi n p vào ngân sách nhà nộ ước theo quy đ nh;ị
đ) Đ i v i v n ng đ th c hi n d án đ u t xây d ng các khu, đi m, nhà tái đ nh c đ t o ố ớ ố ứ ể ự ệ ự ầ ư ự ể ị ư ể ạ
l p qu nhà đ t ph c v tái đ nh c cho ngậ ỹ ấ ụ ụ ị ư ườ ịi b thu h i đ t thì đồ ấ ược hoàn tr t ngu n thu ti nả ừ ồ ề
s d ng đ t, bán nhà tái đ nh c c a đ i tử ụ ấ ị ư ủ ố ượng được b trí táố i đ nh c ; trị ư ường h p ngu n thu t ợ ồ ừ
Trang 6ti n s d ng đ t, bán nhàề ử ụ ấ tái đ nh c không đ đị ư ủ ể hoàn tr thì ngân sách đ a ph ả ị ương hoàn tr ả phần chênh l ch.ệ
2. Hoàn tr các kho n chi h tr :ả ả ỗ ợ
T ch c đổ ứ ược giao nhi m v chi h tr cho nh ng nhi m v quy đ nh t i các đi m d, đ và e ệ ụ ỗ ợ ữ ệ ụ ị ạ ể kho n 3 Đi u 4 c a Quy ch này có trách nhi m hoàn tr t các ngu n sau:ả ề ủ ế ệ ả ừ ồ
a) Trườ h p các kho n chi h tr đã n m trong phng ợ ả ỗ ợ ằ ương án b i thồ ường, h tr và tái đ nh c ỗ ợ ị ư
đượ ấc c p có th m quy n phê duy t thẩ ề ệ ì ngu n v n đ hoàn trồ ố ể ả th c hi n theo quy đ nh t i kho n ự ệ ị ạ ả
1 Đi u này;ề
b) Trường hợp các kho n chi h tr không n m trong phả ỗ ợ ằ ương án b i thồ ường, h tr và tái đ nh ỗ ợ ị
c đư ượ ấc c p có th m quy n phê duy t thì do ngân sách đ a phẩ ề ệ ị ương chi tr ; trả ường h p ngân ợ sách đ a phị ương ch a b trí đ th c hi n chi tr thư ố ể ự ệ ả ì Qu có trách nhi m chi tr và đỹ ệ ả ược ngân sách đ a phị ương bố trí hoàn trả
3. Th i h n hoàn tr v n ng, các khoờ ạ ả ố ứ ản chi h tr :ỗ ợ
a) Th i h n hoàn tr v n ng đờ ạ ả ố ứ ược xác đ nh trong h p đ ng ng v n, và quy t đ nh ch trị ợ ồ ứ ố ế ị ủ ương
ng v n;
b) Trường h p h t th i gian hoàn tr v n ngợ ế ờ ả ố ứ , các đ n v ch a hoàn tr v n ng theo quy đ nh, ơ ị ư ả ố ứ ị
Qu báo cáo HĐQL Qu b ng văn b n đ HĐQL Quỹ ỹ ằ ả ể ỹ xem xét quy t đ nh đìế ị nh ch ỉvi c ng v nệ ứ ố
và thu h i v n ng theo quy đ nh;ồ ố ứ ị
c) Trường h p đ c bi t c n kéo dài thêm th i gian ng v n thì t ch c đợ ặ ệ ầ ờ ứ ố ổ ứ ượ ức ng v n có văn ố
b n đ ngh Qu trình y ban nhân dâả ề ị ỹ Ủ n tỉnh xem xét, quy t đ nh gia h n theo quy đ nh;ế ị ạ ị
d) Hoàn tr các kho n chi h tr th c hi n theo kho n 2 Đi u này.ả ả ỗ ợ ự ệ ả ề
4. X lý rử ủi ro:
Trong trường h p đ c bi t, các t ch c đợ ặ ệ ổ ứ ượ ức ng v n ch a th hoàn tr đố ư ể ả ược v n ng đúng ố ứ
th i h n quy đ nh theo hờ ạ ị ợp đ ng thì phồ ải có văn b n gi i trình gả ả ửi Qu trỹ ước th i đi m hoàn trờ ể ả
30 ngày
a) Trên c s báo cáo ki m tra th c t , tái th m đ nh, Qu xem xét, x lý đơ ở ể ự ế ẩ ị ỹ ử ối v i t ng trớ ừ ường
h p nh sau:ợ ư
Trường h p do chính sách nhà nợ ước thay đ i làm nh hổ ả ưởng tr c ti p đ n ho t đ ng c a d ự ế ế ạ ộ ủ ự
án d n đ n t ch c đẫ ế ổ ứ ượ ức ng v n g p khó khăn trong vi c hoàn tr v n ng thì đố ặ ệ ả ố ứ ược xem xét gia h n và không thu phí ng v n quá h n;ạ ứ ố ạ
Trường h p thiên tai, hợ ỏ ho n, tai n n do a ạ ạ nguyên nhân khách quan gây thi t h i tài s n làm ệ ạ ả các t ch c đổ ứ ượ ức ng v n không tr đố ả ược n và đợ ượ c quan Nhà nc ơ ước có th m quy n xác ẩ ề
nh n thì vi c x lý r i ro đậ ệ ử ủ ược th c hi n theo trình t nh sau:ự ệ ự ư
+ S d ng các ngu n tài chính khác c a t ch c đử ụ ồ ủ ổ ứ ược ng v n theo quy đ nh đ thu h i v n.ứ ố ị ể ồ ố
Trang 7+ Ti n b i thề ồ ường c a c quan b o hi m (n u có).ủ ơ ả ể ế
+ Được xem xét gia h n và không thu phí ng v n quá h n đ i v i s n v n ng còn l i.ạ ứ ố ạ ố ớ ố ợ ố ứ ạ
b) Th m quy n x lý r i ro:ẩ ề ử ủ
Th m quy n giẩ ề a h n th i gian hoàn tr v n ng th c hi n theo th m quy n quy t đ nh ng ạ ờ ả ố ứ ự ệ ẩ ề ế ị ứ
v n theo quy đ nh t i kho n 5 Đi u 4 Quy ch này;ố ị ạ ả ề ế
Th i gian gia h n t i đa không quá 1/3 th i giờ ạ ố ờ an ng v n;ứ ố
H s xin gia h n bao g m:ồ ơ ạ ồ
+ Văn b n xin gia h nả ạ th i gian hoàn tr v n ng.ờ ả ố ứ
+ Báo cáo nguyên nhân khách quan nh hả ưởng đ n vi c hoàn tr v n ng và các tài li u liên ế ệ ả ố ứ ệ quan
Trường h p đ c bi t h t th i gian gia h n mà t ch c đợ ặ ệ ế ờ ạ ổ ứ ượ ức ng v n ch a hoàn tr đố ư ả ược v n ố
ng thì Qu báo cáo HĐQL Qu trình y b
ứ ỹ ỹ Ủ an nhân dân t nh quy t đ nh x lý.ỉ ế ị ử
Đi u 7. Phí ng v nề ứ ố
1. Khi ng v n cho các t ch c phát tri n qu đ t và các t ch c khác đứ ố ổ ứ ể ỹ ấ ổ ứ ượ ấc c p có th m quy n ẩ ề giao nhi m v làm ch đ u t d án t o qu đ t đ s d ng ph c v cho các nhi m v quy ệ ụ ủ ầ ư ự ạ ỹ ấ ể ử ụ ụ ụ ệ ụ
đ nh t i kho n 3 Đi u 4 c a Quy ch này, Qu đị ạ ả ề ủ ế ỹ ược thu phí ng v n theo quy đ nh sau:ứ ố ị
a) Đ i v i v n ng đố ớ ố ứ ể h c hi n b i th t ự ệ ồ ường, h tr và tái đ nh c , m c phí ng v n b ng ỗ ợ ị ư ứ ứ ố ằ không (= 0);
b) Đ i v i các kho n ng v n chi h tr , m c phí ng v n b ng không (= 0);ố ớ ả ứ ố ỗ ợ ứ ứ ố ằ
c) Đ i v i v n ng đ th c hi n các nhi m v khác, m c phí ng v n đố ớ ố ứ ể ự ệ ệ ụ ứ ứ ố ược xác đ nh b ng m c ị ằ ứ phí ng v n ngân sách Nhà nứ ố ước là 0,21%/tháng (theo quy đ nh t i Thông t s 30/2017/TTBTCị ạ ư ố ngày 18/4/2017 c a B Tài chính quy đ nh t m ng ngân qu nhà nủ ộ ị ạ ứ ỹ ướ cho ngân sách nhà nc ước
và Thông t s 06/2018/TTBTC ngày 24/01/2018 c a B Tài chính v vi c s a đ i, b sung ư ố ủ ộ ề ệ ử ổ ổ
m t s đi u c a Thông t s 30/2017/TTBTC ngày 18/4/2017 c a B Tài chính).ộ ố ề ủ ư ố ủ ộ
2. M c phí ng v n, th i h n thanh toán, phứ ứ ố ờ ạ ương th c thanh toán phí ng v n (n u có) đứ ứ ố ế ược ghi trong h p đ ng ng v n. T ch c ợ ồ ứ ố ổ ứ ứng v n cố ó trách nhi m thanh toán phí ng v n theo đúng camệ ứ ố
k t trong h p đ ng.ế ợ ồ
3. Phí ng v n là khoứ ố ản thu đ b sung kinh phí bù đ p dù phí phát sinh ph c v ho t đ ng c a ể ổ ắ ụ ụ ạ ộ ủ
Qu ỹ và th c hi n qu n lý, s d ng theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ả ử ụ ị ủ ậ
Chương III
NH N Y THÁC VÀ Y THÁCẬ Ủ Ủ
Đi u 8. Nh n y thácề ậ ủ
Trang 81. Qu đỹ ược nh n y thác qu n lý, s d ng v n t các t ch c, cá nhân trong và ngoài nậ ủ ả ử ụ ố ừ ổ ứ ước thông qua h p đ ng nh n y thác giợ ồ ậ ủ ữa Qu v i các t ch c, cá nhân y thác.ỹ ớ ổ ứ ủ
2. Qu đỹ ược nh n y thác qu n lý ho t đ ng c a các Qu khác thu c t nh.ậ ủ ả ạ ộ ủ ỹ ộ ỉ
3. Qu đỹ ược hưởng phí d ch v nh n y thác và đị ụ ậ ủ ư c h ch toán vào ngu n thu c a Qu M cợ ạ ồ ủ ỹ ứ phí c th đụ ể ược thỏ thu n và ghi trong h p đ ng nh n y thác.a ậ ợ ồ ậ ủ
Đi u 9. y thácề Ủ
1. HĐQL Qu ký h p đ ng y thác cho Qu ĐTPT qu n lý toàn b v n và s d ng v n c a ỹ ợ ồ ủ ỹ ả ộ ố ử ụ ố ủ
Qu ỹ
2. Qu ỹ tr phí d ch v y thác cho Qu ĐTPT và h ch toán vào n i dung chi ho t đ ng c a Qả ị ụ ủ ỹ ạ ộ ạ ộ ủ u ỹ
M c phí c th đứ ụ ể ược thỏ thu n và ghi trong h p đa ậ ợ ồng y thác.ủ
3. M c phí y thác đứ ủ ược xem xét đi u ch nh h p lý hàng năm trên c s ngu n v n y thác.ề ỉ ợ ơ ở ồ ố ủ
Chương IV
C CH TÀI CHÍNHƠ Ế
Đi u 10. C ch tài chínhề ơ ế
Qu th c hi n theo c ch tài chính đ i v i đ n v s nghi p công l p có thu t đ m b o m t ỹ ự ệ ơ ế ố ớ ơ ị ự ệ ậ ự ả ả ộ
ph n ho c đ m b o toàn b chi phí ho t đ ng theo quy đ nh hi n hành.ầ ặ ả ả ộ ạ ộ ị ệ
Đi u 11. Ngu n thu c a Quề ồ ủ ỹ
1. Ngu n thu c a Qu bao g m:ồ ủ ỹ ồ
a) Ngu n kinh phí ngân sách nhà nồ ướ ấc c p cho Qu theo c ch áp d ng đ i v i đ n v s ỹ ơ ế ụ ố ớ ơ ị ự nghi p công l p theo quy đ nh c a pháp lu t;ệ ậ ị ủ ậ
b) Phí ng v n theo quy đ nh t i Đi u 7 c a Quy ch này;ứ ố ị ạ ề ủ ế
c) Lãi ti n g i t i các t ch c tín d ng;ề ử ạ ổ ứ ụ
d) Ngu n vi n tr , tài tr , h tr và phí nh n ồ ệ ợ ợ ỗ ợ ậ ủ thác;y
đ) Các ngu n thu khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ồ ị ủ ậ
2. Ngu n thu c a Qu quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này không bao g m ngu n v n nhà nồ ủ ỹ ị ạ ả ề ồ ồ ố ướ ấc c p cho Qu quy đ nh t i Đi u 3 c a Quy ỹ ị ạ ề ủ ch này.ế
Đi u 12. N i dung chiề ộ
1. N i dung chi c a Qộ ủ u bao g m:ỹ ồ
Trang 9a) Chi thường xuyên theo quy đ nh c a pháp lu t v quy n t ch , t ch u trách nhi m v th c ị ủ ậ ề ề ự ủ ự ị ệ ề ự
hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch vệ ệ ụ ổ ứ ộ ế à tài chính đ i v i đ n v s nghi p và văn b n ố ớ ơ ị ự ệ ả
hướng d n th c hi n (bao g m c phí y thác trong trẫ ự ệ ồ ả ủ ường h p y thác cho Qu Đ u t phát ợ ủ ỹ ầ ư tri n qu n lý Qu ).ể ả ỹ
Chi cho cán b kiêm nhi m làm vi c cho Qu theo ch đ quy đ nh;ộ ệ ệ ỹ ế ộ ị
b) Chi không thường xuyên đ th c hi n các nhi m v khoa h c và công ngh ; đào t o b i ể ự ệ ệ ụ ọ ệ ạ ồ
dưỡng cán b , viên ch c; v n đ i ng th c hi n các d án có nguộ ứ ố ố ứ ự ệ ự ồn v n nố ước ngoài theo quy
đ nh; tinh gi n biên ch theo chị ả ế ế đ (n u có); đ u t xây d ng c b n, mua s m trang thi t b , ộ ế ầ ư ự ơ ả ắ ế ị
s a ch a l n tài s n c đ nh theo d án đử ữ ớ ả ố ị ự ượ ấc c p có th m quy n phẩ ề ê duy t; các nhi m v đ t ệ ệ ụ ộ
xu t do y ban nhân dân t nh giao và các kho n chi khác theo quy đ nh c a pháp lu t;ấ Ủ ỉ ả ị ủ ậ
c) Hàng quý và cuối năm, sau khi trang tr i các kho n chi phí, xác đ nh s chả ả ị ố ênh l ch thu l n h nệ ớ ơ chi đ trích l p qu phát tri n ho t đ ng s nghi p để ậ ỹ ể ạ ộ ự ệ ược chi tr thả u nh p tăng thêm và trích các ậ
qu khác theo quy đ nh c a pháp lu t v quyỹ ị ủ ậ ề ền t chự ủ, t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m ự ị ệ ề ự ệ ệ
v , t ch c b máy, biên ch và tài chính đ i v i đ n v s nghụ ổ ứ ộ ế ố ớ ơ ị ự i p công l p và văn b n hệ ậ ả ướng
d n th c hi n.ẫ ự ệ
2. N i dung chi c a Qu quy đ nh t i kho n 1 Đi u này không bao g m các n i dung chi ng ộ ủ ỹ ị ạ ả ề ồ ộ ứ
v n va h tr theo quy đ nh t i Đi u 4 Quy ch này.ố ỗ ợ ị ạ ề ế
Đi u 13. Ch đ k toán, ki m toánề ế ộ ế ể
1. Qu t ch c th c hi n công tác k toán, th ng kỹ ổ ứ ự ệ ế ố ê, báo cáo theo đúng các quy đ nh c a pháp ị ủ
lu t.ậ
2. Vi c t ch c ki m tra, ki m soát, thanh tra và ki m toệ ổ ứ ể ể ể án đ i v i Qu đố ớ ỹ ược th c hi n theo quyự ệ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
3. Ch đ báo cáo đế ộ ược th c hi n nh sau:ự ệ ư
a) Đ i v i các t ch c ng v n: Th c hi n ch đ báo cáo v i t cách là ch đ u tố ớ ổ ứ ứ ố ự ệ ế ộ ớ ư ủ ầ ư các d án ự theo quy đ nh t i Thông t s 82/2017/TTBTC ngày 15/8/2017 c a B Tài chính quy đ nh v ị ạ ư ố ủ ộ ị ề
ch đ và biế ộ ểu mẫu báo cáo tình hình th c hi n, thanh toán k ho ch v n đ u t cônự ệ ế ạ ố ầ ư g;
b) Đ i v i Quố ớ ỹ: Ngoài vi c th c hi n ch đ báo cáo theo quy đ nh c a B Tài chính, B Tài ệ ự ệ ế ộ ị ủ ộ ộ nguyên và Môi trường ch m nh t ngày 10 c a tháng đ u quý sau; Qu ĐTPT báo cáo tình hình ậ ấ ủ ầ ỹ
s d ng ngu n v n Qu lũy k đ n th i đi m báo cáo g i y ban nhân dân t nh, HĐQL Qu , ử ụ ồ ố ỹ ế ế ờ ể ử Ủ ỉ ỹ
S Tài chính, ở S k ho ch và Đ u t , Sở ế ạ ầ ư ở Tài nguyên và Môi trường;
c) Đ i v i các công trình, d án có th i gian ố ớ ự ờ ứng vốn và hoàn tr v n ng l n h n 1 năm thì đ nả ố ứ ớ ơ ế
th i đi m 31/12 hàng năm Qu th c hi n l p B ng đ i chi u s li u ng v n t Qu đ th c ờ ể ỹ ự ệ ậ ả ố ế ố ệ ứ ố ừ ỹ ể ự
hi n v n đ u t d án.ệ ố ầ ư ự
Chương V
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 14. Trách nhi m t ch c th c hi nề ệ ổ ứ ự ệ
Trang 101. Qu có trách nhi m ban hành Quy ch , quy trình nghi p v đ đi u hành ho t đ ng c a Qu ỹ ệ ế ệ ụ ể ề ạ ộ ủ ỹ
2. Ki m soát viên Qu có trách nhi m ki m tra, giám sát vi c t ch c th c hi n c a Qu theo ể ỹ ệ ể ệ ổ ứ ự ệ ủ ỹ Quy ch này và các quy đ nh khác có liên quan.ế ị
3. Qu ĐTPT có trách nhi m th c hi n các công vi c:ỹ ệ ự ệ ệ
a) Ti p nh n h s ng v n đ th m đ nh, ph i h p v i các S , Ngành có liên quan đ th m ế ậ ồ ơ ứ ố ể ẩ ị ố ợ ớ ở ể ẩ
đ nh h s chi h tr ; l p th t c trình c p có th m quy n xem xét quy t đ nh ng v n, chi h ị ồ ơ ỗ ợ ậ ủ ụ ấ ẩ ề ế ị ứ ố ỗ
tr ; t ch c ký k t h p đ ng; gi i ngân v n ng, chi h tr ; thu h i v n ng, chi h tr ; thanh ợ ổ ứ ế ợ ồ ả ố ứ ỗ ợ ồ ố ứ ỗ ợ
lý h p đ ng ng v n, chi h tr ;ợ ồ ứ ố ỗ ợ
b) Ch ủ trì th c hi n ki m tra đ nh k ho c đ t xu t các t ch c ng v n, ng chi h tr v tìnhự ệ ể ị ỳ ặ ộ ấ ổ ứ ứ ố ứ ỗ ợ ề hình th c hi n d án, vi c s d ng v n ng, báo cáo HĐQL Qu , y ban nhân dân t nh xem xét, ự ệ ự ệ ử ụ ố ứ ỹ Ủ ỉ
x lý t m ng ng ng v n ho c thu h i s v n mà t ch c ng v n ử ạ ừ ứ ố ặ ồ ố ố ổ ứ ứ ố s ử d ng sai m c đích, sai ụ ụ
đ i tố ượng và trái v i các quy đ nớ ị h v qu n lý tài chính cề ả ủa Nhà nước;
c) Th c hi n các th t c báo cáo theo quy đ nh.ự ệ ủ ụ ị
Đi u 15. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Trong trường h p có nh ng quy đ nh c a phợ ữ ị ủ áp lu t liên quan đ n ho t đ ng c a Qu nh ng ậ ế ạ ộ ủ ỹ ư
ch a đư ược quy đ nh t i Quy ch này ho c trong trị ạ ế ặ ường h p có nh ng quy đợ ữ ịnh m i c a pháp ớ ủ
lu t khác v i nh ng Đi u, Kho n trong Quy ch này thì nh ng quy đ nh c a pháp lu t đó đậ ớ ữ ề ả ế ữ ị ủ ậ ươ ng nhiên được áp d ng đ đi u ch nh ho t đ ng c a Qu ụ ể ề ỉ ạ ộ ủ ỹ
2. Trong quá trình th c hi n Quy ch này, n u có khó khăn, vự ệ ế ế ướng m c, Qu ĐTPT t ng h p ắ ỹ ổ ợ các ki n ngh , đ xu t HĐQL Qu trình y ban nhân dân tế ị ề ấ ỹ Ủ ỉnh xem xét, cho ý ki n ch p thu n bế ấ ậ ổ sung, s a đ i cho phử ổ ù hợp v i tình hình th c t và theo đúng quy ớ ự ế định c a pháp luủ ật./