Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH CAO B NGỈ Ằ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 46/2019/QĐUBND Cao B ng ằ , ngày 28 tháng 10 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY Đ NH V CH Đ BÁO CÁO Đ NH K C A C QUAN HÀNH CHÍNHỊ Ề Ế Ộ Ị Ỳ Ủ Ơ
NHÀ NƯỚC TRÊN Đ A BÀN T NH CAO B NGỊ Ỉ Ằ
Y BAN NHÂN DÂN T NH CAO B NG
Căn c ứ Lu t T ậ ổ ch c ứ chính quyền đ a ph ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c ứ Lu t B ậ an hành văn bản quy ph m pháp ạ lu t ngày 22 th ậ áng 6 năm 2015;
Căn c ứ Ngh đ nh ị ị số 09/2019/NĐCP ngày 24 tháng 01 năm 2019 c a Ch ủ ính ph ủ quy đ nh v ch ị ề ế
đ ộ báo cáo c a c quan hành ch ủ ơ ính nhà n ướ c;
Theo đ ngh c ề ị ủa Chánh Văn phòng y b Ủ an nhân dân tỉnh Cao B ng, ằ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy đ nh ch đ báo cáo đ nh k c a c quan hành ế ị ị ế ộ ị ỳ ủ ơ chính nhà nước trên đ a bàn t nh Cao B ng.ị ỉ ằ
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày 08 tháng 11 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Th trỦ ỉ ủ ưởng các s , ban, ngành; Ch t ch y banở ủ ị Ủ nhân dân các huy n, thành ph ; Ch t ch y ban nhân dân các xã, phệ ố ủ ị Ủ ường, th tr n và các cá ị ấ nhân, t ch c có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ổ ứ ị ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
Văn phòng Chính ph ; ủ
C c Ki m tra văn b n QPPL, B T pháp; ụ ể ả ộ ư
Th ườ ng tr c T nh y; ự ỉ ủ
Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
CT, các PCT UBND t nh; ỉ
Các s , ban, ngành; ở
VP UBND t nh: LĐVP, TTTT, các CV; ỉ
UBND các huy n, thành ph ; ệ ố
L u: VT, KSTT (02b) ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Hoàng Xuân Ánh
QUY Đ NHỊ
Trang 2V CH Đ BÁO CÁO Đ NH K C A C QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NỀ Ế Ộ Ị Ỳ Ủ Ơ ƯỚC TRÊN Đ AỊ
BÀN T NH CAO B NGỈ Ằ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố /2019/QĐUBND ngày 28 tháng 10 năm 2019 c a y ban ủ Ủ
nhân dân t nh Cao B ng) ỉ ằ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy đ nh này quy đ nh ch đ báo cáo đ nh k c a c quan hành chính nhà nị ị ế ộ ị ỳ ủ ơ ước trên đ a bàn ị
t nh Cao B ng nh m ph c v m c tiêu, yêu c u qu n lý, đi u hành c a y ban nhân dân t nh ỉ ằ ằ ụ ụ ụ ầ ả ề ủ Ủ ỉ Cao B ng.ằ
2. Quy đ nh này không đi u ch nh:ị ề ỉ
a) Ch đ báo cáo th ng kê theo quy đ nh c a pháp lu t v th ng kê;ế ộ ố ị ủ ậ ề ố
b) Ch đ báo cáo m t theo quy đ nh c a pháp lu t v bí m t nhà nế ộ ậ ị ủ ậ ề ậ ước;
c) Ch đ báo cáo trong n i b t ng c quan hành chính nhà nế ộ ộ ộ ừ ơ ước;
d) Ch đ báo cáo đ nh k do các c quan Trung ế ộ ị ỳ ơ ương đã quy đ nh và áp d ng cho các c p chính ị ụ ấ quy n đ a phề ị ương
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
1. C quan hành chính nhà nơ ước, cán b , công ch c, viên ch c có liên quan đ n vi c th c hi n ộ ứ ứ ế ệ ự ệ các ch đ báo cáo đ nh k trong ph m vi qu n lý nhà nế ộ ị ỳ ạ ả ướ ủ Ủc c a y ban nhân dân t nh Cao B ng.ỉ ằ
2. T ch c, cá nhân có liên quan đ n vi c th c hi n ch đ báo cáo đ nh k do y ban nhân dân ổ ứ ế ệ ự ệ ế ộ ị ỳ Ủ
t nh Cao B ng ban hành trong quy đ nh này.ỉ ằ ị
Đi u 3. Nguyên t c chung v vi c ban hành, th c hi n ch đ báo cáo đ nh kề ắ ề ệ ự ệ ế ộ ị ỳ
1. B o đ m cung c p thông tin k p th i, chính xác, đ y đ ph c v hi u qu cho ho t đ ng ả ả ấ ị ờ ầ ủ ụ ụ ệ ả ạ ộ
qu n lý, ch đ o, đi u hành c a y ban nhân dân t nh.ả ỉ ạ ề ủ Ủ ỉ
2. N i dung ch đ báo cáo ph i phù h p v i quy đ nh t i các văn b n do c quan hành chính ộ ế ộ ả ợ ớ ị ạ ả ơ nhà nước, người có th m quy n ban hành.ẩ ề
3. Ch đ báo cáo đế ộ ược ban hành ph i th c s c n thi t nh m ph c v m c tiêu qu n lý, ch ả ự ự ầ ế ằ ụ ụ ụ ả ỉ
đ o, đi u hành c a c quan hành chính nhà nạ ề ủ ơ ước, người có th m quy n; phù h p v th m ẩ ề ợ ề ẩ quy n ban hành và đ i tề ố ượng yêu c u báo cáo, b o đ m rõ ràng, th ng nh t, đ ng b , kh thi vàầ ả ả ố ấ ồ ộ ả không trùng l p v i ch đ báo cáo khác. Gi m t i đa yêu c u v t n su t báo cáo nh m ti t ắ ớ ế ộ ả ố ầ ề ầ ấ ằ ế
ki m th i gian, chi phí, nhân l c trong th c hi n ch đ báo cáo.ệ ờ ự ự ệ ế ộ
4. Các s li u yêu c u báo cáo ph i đ ng b , th ng nh t v khái ni m, phố ệ ầ ả ồ ộ ố ấ ề ệ ương pháp tính và đ nơ
v tính đ b o đ m thu n l i cho vi c t ng h p, chia s thông tin báo cáo.ị ể ả ả ậ ợ ệ ổ ợ ẻ
Trang 35. Đ y m nh ng d ng công ngh thông tin trong th c hi n ch đ báo cáo, chuy n d n t báo ẩ ạ ứ ụ ệ ự ệ ế ộ ể ầ ừ cáo b ng văn b n gi y sang văn b n đi n t Tăng cằ ả ấ ả ệ ử ường k lu t, k cỷ ậ ỷ ương trong th c hi n chự ệ ế
đ báo cáo và công tác ph i h p, chia s thông tin báo cáo.ộ ố ợ ẻ
Chương II
CÁC CH Đ BÁO CÁO Đ NH KẾ Ộ Ị Ỳ
Đi u 4. Các ch đ báo cáo đ nh kề ế ộ ị ỳ
1. Báo cáo tình hình, k t qu th c hi n các ch tiêu kinh t , xã h i tháng/quý/năm, phế ả ự ệ ỉ ế ộ ương hướ ng nhi m v tháng/quý/năm ti p theo.ệ ụ ế
2. Báo cáo tình hình th c hi n và k t qu gi i ngân k ho ch đ u t công.ự ệ ế ả ả ế ạ ầ ư
3. Báo cáo k lu t, k cỷ ậ ỷ ương hành chính
4. Báo cáo đánh giá phân lo i cán b công ch c, viên ch cạ ộ ứ ứ
5. Báo cáo k t qu xây d ng và th c hi n quy ch dân ch c s 6 tháng/năm.ế ả ự ự ệ ế ủ ở ơ ở
6. Báo cáo công tác tôn giáo
7. Báo cáo công tác c i cách hành chính.ả
8. Báo cáo s k t (t ng k t) công tác thi đua khen thơ ế ổ ế ưởng 6 tháng đ u năm/ năm; phầ ương hướng nhi m v 6 tháng cu i năm/năm.ệ ụ ố
9. Báo cáo th c tr ng an toàn ti n hành công vi c b c x ự ạ ế ệ ứ ạ
10. Báo cáo tình hình ti p nh n h s , chuy n tr k t qu gi i quy t th t c hành chính qua ế ậ ồ ơ ể ả ế ả ả ế ủ ụ
d ch v b u chính công ích.ị ụ ư
11. Báo cáo đánh giá m c đ ng d ng công ngh thông tin, phát tri n chính quy n đi n t c a ứ ộ ứ ụ ệ ể ề ệ ử ủ các c quan hành chính nhà nơ ước trên đ a bàn t nh Cao B ng.ị ỉ ằ
12. Báo cáo k t qu th c hi n công tác gia đình.ế ả ự ệ
13. Báo cáo tình hình th c hi n phong trào “Toàn dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn hóa”.ự ệ ế ự ờ ố
14. Báo cáo công tác thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo, phòng ch ng tham nhũng.ả ế ế ạ ố ố
Đi u 5. Th i gian ch t s li u báo cáoề ờ ố ố ệ
1. Báo cáo đ nh k h ng tháng: Tính t ngày 15 tháng trị ỳ ằ ừ ước đ n ngày 14 c a tháng thu c k báo ế ủ ộ ỳ cáo
2. Báo cáo đ nh k h ng quý: Tính t ngày 15 c a tháng trị ỳ ằ ừ ủ ước k báo cáo đ n ngày 14 c a tháng ỳ ế ủ
cu i quý thu c k báo cáo.ố ộ ỳ
Trang 43. Báo cáo đ nh k 6 tháng: Th i gian ch t s li u 6 tháng đ u năm đị ỳ ờ ố ố ệ ầ ược tính t ngày 15 tháng ừ
12 năm trước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 6 c a k báo cáo. Th i gian ch t s li u 6 tháng ỳ ế ủ ỳ ờ ố ố ệ
cu i năm đố ược tính t ngày 15 tháng 6 đ n ngày 14 tháng 12 c a k báo cáo.ừ ế ủ ỳ
4. Báo cáo đ nh k h ng năm: Tính t ngày 15 tháng 12 năm trị ỳ ằ ừ ước k báo cáo đ n ngày 14 tháng ỳ ế
12 c a k báo cáo.ủ ỳ
Đi u 6. Th i h n g i báo cáoề ờ ạ ử
1. Th i h n c quan, ban, ngành ch trì g i báo cáo đ nh k cho y ban nhân dân t nh (qua Văn ờ ạ ơ ủ ử ị ỳ Ủ ỉ phòng y ban nhân dân t nh) ch m nh t vào ngày 20 c a tháng cu i k báo cáo.Ủ ỉ ậ ấ ủ ố ỳ
2. Th i h n g i các k báo cáo vào các th i đi m sau:ờ ạ ử ỳ ờ ể
a) y ban nhân dân c p xã, các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân c p huy n g i báo Ủ ấ ơ ộ Ủ ấ ệ ử cáo cho y ban nhân dân c p huy n t ng h p ch m nh t vào ngày 16 c a tháng cu i k báo cáo.Ủ ấ ệ ổ ợ ậ ấ ủ ố ỳ b) y ban nhân dân c p huy n và các s , ban, ngành tr c thu c y ban nhân dân c p t nh, các c Ủ ấ ệ ở ự ộ Ủ ấ ỉ ơ quan, đ n v ngành d c c a Trung ơ ị ọ ủ ương đóng trên đ a bàn t nh g i báo cáo cho c quan, ban, ị ỉ ử ơ ngành ch trì t ng h p ch m nh t vào ngày 18 c a tháng cu i k báo cáo.ủ ổ ợ ậ ấ ủ ố ỳ
c) T ch c, cá nhân, doanh nghi p có liên quan g i báo cáo cho c quan, ban, ngành ch trì t ng ổ ứ ệ ử ơ ủ ổ
h p ch m nh t vào ngày 18 c a tháng cu i k báo cáo.ợ ậ ấ ủ ố ỳ
d) Trường h p th i h n báo cáo đ nh k trùng vào ngày ngh hàng tu n ho c ngày ngh l theo ợ ờ ạ ị ỳ ỉ ầ ặ ỉ ễ quy đ nh c a pháp lu t thì th i h n nh n báo cáo đ nh k đị ủ ậ ờ ạ ậ ị ỳ ược tính vào ngày làm vi c ti p theo ệ ế sau ngày ngh đó.ỉ
3. Th i h n g i báo cáo tình hình, k t qu th c hi n các ch tiêu kinh t , xã h i tháng/quý/năm, ờ ạ ử ế ả ự ệ ỉ ế ộ
phương hướng nhi m v tháng/quý/năm ti p theo th c hi n theo quy đ nh t i Ph l c I kèm ệ ụ ế ự ệ ị ạ ụ ụ theo Quy đ nh này.ị
Đi u 7. Hình th c báo cáo và phề ứ ương th c g i, nh n báo cáoứ ử ậ
1. Hình th c báo cáoứ
Báo cáo được th hi n dể ệ ưới hình th c văn b n đi n t ho c văn b n gi y.ứ ả ệ ử ặ ả ấ
2. Phương th c g i, nh n báo cáoứ ử ậ
Tăng cường vi c g i, nh n báo cáo dệ ử ậ ưới hình th c văn b n đi n t xác th c ch ký s Tùy theoứ ả ệ ử ự ữ ố
đi u ki n th c t , báo cáo đề ệ ự ế ược g i đ n c quan nh n báo cáo b ng m t trong các phử ế ơ ậ ằ ộ ương th c ứ sau:
G i qua H th ng thông tin báo cáo;ử ệ ố
G i qua H th ng qu n lý văn b n và đi u hành;ử ệ ố ả ả ề
G i qua h th ng th đi n t ;ử ệ ố ư ệ ử
Trang 5 G i qua fax;ử
G i tr c ti p ho c qua d ch v b u chính;ử ự ế ặ ị ụ ư
Các phương th c khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ứ ị ủ ậ
Đi u 8. N i dung, danh m c và các bi u m u báo cáoề ộ ụ ể ẫ
N i dung, danh m c và các bi u m u c a các ch đ báo cáo đ nh k theo Ph l c I và Ph l c ộ ụ ể ẫ ủ ế ộ ị ỳ ụ ụ ụ ụ
II kèm theo Quy đ nh này.ị
Chương III
NG D NG CÔNG NGH THÔNG TIN TRONG TH C HI N CH Đ BÁO CÁO
Đi u 9. ng d ng công ngh thông tin trong th c hi n ch đ báo cáoề Ứ ụ ệ ự ệ ế ộ
1. Các ngành, đ a phị ương có trách nhi m ng d ng công ngh thông tin trong vi c th c hi n chệ ứ ụ ệ ệ ự ệ ế
đ báo cáo, t o đi u ki n thu n l i cho vi c t ng h p, chia s thông tin báo cáo và ti t ki m ộ ạ ề ệ ậ ợ ệ ổ ợ ẻ ế ệ
th i gian, chi phí trong quá trình th c hi n báo cáo.ờ ự ệ
2. Giá tr pháp lý c a báo cáo đi n t và vi c s d ng ch ký s , xây d ng các bi u m u đi n tị ủ ệ ử ệ ử ụ ữ ố ự ể ẫ ệ ử
th c hi n theo quy đ nh t i các văn b n pháp lu t hi n hành v ng d ng công ngh thông tin ự ệ ị ạ ả ậ ệ ề ứ ụ ệ trong ho t đ ng c a c quan nhà nạ ộ ủ ơ ước
Đi u 10. Xây d ng, v n hành và yêu c u v ch c năng c b n c a H th ng thông tin báo ề ự ậ ầ ề ứ ơ ả ủ ệ ố
cáo
H th ng thông tin báo cáo c p t nh đệ ố ấ ỉ ược xây d ng trên c s ch đ báo cáo do đ a phự ơ ở ế ộ ị ương ban hành và quy đ nh t i Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP ngày 24 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quyị ạ ị ị ố ủ ủ
đ nh v ch đ báo cáo c a c quan hành chính nhà nị ề ế ộ ủ ơ ước, trong đó ph i b o đ m ch c năng h ả ả ả ứ ỗ
tr t o l p ch tiêu, báo cáo theo bi u m u trên h th ng; b o đ m kh năng phân b ch tiêu, ợ ạ ậ ỉ ể ẫ ệ ố ả ả ả ổ ỉ
bi u m u báo cáo t y ban nhân dân c p t nh đ n các c quan, đ n v tr c thu c, các t ch c, ể ẫ ừ Ủ ấ ỉ ế ơ ơ ị ự ộ ổ ứ
cá nhân có liên quan; t ng h p s li u báo cáo; cho phép các c quan, t ch c, cá nhân s d ng ổ ợ ố ệ ơ ổ ứ ử ụ
đ c p nh t, chia s s li u báo cáo theo quy đ nh và ph c v báo cáo cho c quan có th m ể ậ ậ ẻ ố ệ ị ụ ụ ơ ẩ quy n.ề
Đi u 11. H t ng k thu t, công nghề ạ ầ ỹ ậ ệ
H t ng k thu t k t n i H th ng thông tin báo cáo c p t nh ph i đạ ầ ỹ ậ ế ố ệ ố ấ ỉ ả ược duy trì n đ nh, b o ổ ị ả
đ m an toàn, an ninh thông tin, ph c v s ch đ o, đi u hành c a y ban nhân dân t nh, Ch ả ụ ụ ự ỉ ạ ề ủ Ủ ỉ ủ
t ch y ban nhân dân t nh; b o đ m k t n i, chia s d li u v i H th ng thông tin báo cáo c a ị Ủ ỉ ả ả ế ố ẻ ữ ệ ớ ệ ố ủ Chính ph ủ
Chương IV
QUY N, TRÁCH NHI M C A CÁC S , BAN, NGÀNH, Y BAN NHÂN DÂN CÁC C PỀ Ệ Ủ Ở Ủ Ấ
TRONG TH C HI N CH Đ BÁO CÁOỰ Ệ Ế Ộ
Trang 6Đi u 12. Quy n c a các ngành, đ a phề ề ủ ị ương trong vi c khai thác, s d ng d li u trên H ệ ử ụ ữ ệ ệ
th ng thông tin báo cáoố
Các ngành, đ a phị ương được quy n khai thác c s d li u v thông tin báo cáo trên H th ng ề ơ ở ữ ệ ề ệ ố thông tin báo cáo qu c gia và H th ng thông tin báo cáo c p t nh theo phân c p qu n lý.ố ệ ố ấ ỉ ấ ả
Đi u 13. Trách nhi m công khai, chia s thông tin báo cáoề ệ ẻ
1. Các ngành và đ a phị ương có trách nhi m th c hi n cung c p, chia s và công khai thông tin ệ ự ệ ấ ẻ báo cáo theo quy đ nh t i Đi u 9, Đi u 17 Lu t Ti p c n thông tin và pháp lu t khác có liên ị ạ ề ề ậ ế ậ ậ quan
2. Đ u m i qu n lý, l u tr , chia s thông tin báo cáo nh sau:ầ ố ả ư ữ ẻ ư
a) Văn phòng y ban nhân dân t nh giúp y ban nhân dân t nh qu n lý, l u tr , chia s các thông Ủ ỉ Ủ ỉ ả ư ữ ẻ tin báo cáo do các c quan, đ n v c p t nh ban hành.ơ ơ ị ấ ỉ
b) Văn phòng H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân c p huy n giúp y ban nhân dân c p ộ ồ Ủ ấ ệ Ủ ấ huy n qu n lý, l u tr , chia s các thông tin báo cáo do các c quan, đ n v c p huy n thu c đ a ệ ả ư ữ ẻ ơ ơ ị ấ ệ ộ ị bàn qu n lý ban hành.ả
c) Công ch c văn phòng th ng kê c a y ban nhân dân c p xã giúp y ban nhân dân c p xã ứ ố ủ Ủ ấ Ủ ấ
qu n lý, l u tr , chia s các thông tin báo cáo do y ban nhân dân c p xã ban hành.ả ư ữ ẻ Ủ ấ
Đi u 14. Trách nhi m c a các c quan, đ n v , công ch c và cá nhân, t ch c có liên quan ề ệ ủ ơ ơ ị ứ ổ ứ
trong vi c th c hi n ch đ báo cáoệ ự ệ ế ộ
1. Th c hi n nghiêm túc, đ y đ , đúng quy trình, th i h n c a các ch đ báo cáo.ự ệ ầ ủ ờ ạ ủ ế ộ
2. Các thông tin, s li u báo cáo ph i b o đ m tính chính xác, khách quan, trung th c, ph n ánh ố ệ ả ả ả ự ả đúng th c t ự ế
3. Ph i h p v i các c quan, đ n v , t ch c, cá nhân có liên quan trong vi c chia s , cung c p ố ợ ớ ơ ơ ị ổ ứ ệ ẻ ấ thông tin, s li u báo cáo khi đố ệ ược yêu c u và ch u trách nhi m v tính chính xác c a các thông ầ ị ệ ề ủ tin, s li u báo cáo do mình cung c p.ố ệ ấ
4. Người ký báo cáo ph i đúng th m quy n, phù h p v i t ng lo i báo cáo và ch c năng, nhi m ả ẩ ề ợ ớ ừ ạ ứ ệ
v c a c quan, t ch c, cá nhân báo cáo.ụ ủ ơ ổ ứ
5. B trí cán b , công ch c, viên ch c có năng l c, chuyên môn phù h p đ th c hi n công tác ố ộ ứ ứ ự ợ ể ự ệ báo cáo
Chương V
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 15. Kinh phí th c hi nề ự ệ
1. Kinh phí th c hi n ch đ báo cáo c a các ngành, đ a phự ệ ế ộ ủ ị ương được b trí trong kinh phí chi ố
thường xuyên theo quy đ nh c a pháp lu t v ngân sách nhà nị ủ ậ ề ước
Trang 72. Kinh phí th c hi n ch đ báo cáo c a t ch c, cá nhân do t ch c, cá nhân đó t b o đ m.ự ệ ế ộ ủ ổ ứ ổ ứ ự ả ả
3. Kinh phí đ u t c s h t ng công ngh thông tin, H th ng thông tin báo cáo c a t nh và cácầ ư ơ ở ạ ầ ệ ệ ố ủ ỉ ngành, đ a phị ương th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t công, đ u th u, công ngh ự ệ ị ủ ậ ề ầ ư ấ ầ ệ thông tin và pháp lu t khác có liên quan.ậ
Đi u 16. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. Các ngành và đ a phị ương, các cá nhân, t ch c có liên quan th c hi n nghiêm túc ch đ báo ổ ứ ự ệ ế ộ cáo đ nh k theo Quy đ nh này; ch trì, ph i h p v i Văn phòng y ban nhân dân t nh thị ỳ ị ủ ố ợ ớ Ủ ỉ ường xuyên t ch c rà soát ch đ báo cáo đ s a đ i, b sung cho phù h p v i yêu c u qu n lý nhà ổ ứ ế ộ ể ử ổ ổ ợ ớ ầ ả
nước, đáp ng các nguyên t c và yêu c u c a Quy t đ nh này. Vi c th c hi n ch đ báo cáo ứ ắ ầ ủ ế ị ệ ự ệ ế ộ theo Quy đ nh này là m t trong các tiêu chí đ đánh giá, x p lo i m c đ hoàn thành nhi m v ị ộ ể ế ạ ứ ộ ệ ụ
h ng năm c a các ngành, đ a phằ ủ ị ương
2. S Thông tin và Truy n thông ch trì, ph i h p v i c quan có liên quan tham m u y ban ở ề ủ ố ợ ớ ơ ư Ủ nhân dân t nh tri n khai ch ng th s cho các s , ban, ngành, y ban nhân dân các huy n, thành ỉ ể ứ ư ố ở Ủ ệ
ph và cán b , công ch c, viên ch c trong th c hi n ch đ báo cáo trên H th ng thông tin báo ố ộ ứ ứ ự ệ ế ộ ệ ố cáo c p t nh; v n hành xác đ nh c p đ b o đ m an toàn thông tin và th c hi n phấ ỉ ậ ị ấ ộ ả ả ự ệ ương án b o ả
đ m an toàn h th ng thông tin theo c p đ đ i v i các h th ng thông tin báo cáo thu c th m ả ệ ố ấ ộ ố ớ ệ ố ộ ẩ quy n c a y ban nhân dân t nh theo quy đ nh c a pháp lu t; cung c p, thi t l p các h th ng ề ủ Ủ ỉ ị ủ ậ ấ ế ậ ệ ố giám sát, phòng, ch ng t n công, ch ng th t thoát d li u, phòng, ch ng vi rút đ b o đ m an ố ấ ố ấ ữ ệ ố ể ả ả toàn, an ninh cho h th ng.ệ ố
3. Văn phòng y ban nhân dân t nh ch trì, ph i h p v i các c quan có liên quan tham m u cho Ủ ỉ ủ ố ợ ớ ơ ư
y ban nhân dân t nh t ch c xây d ng, qu n lý và v n hành H th ng thông tin báo cáo c a t nh
theo hướng d n c a Văn phòng Chính ph và B Thông tin và Truy n thông; theo dõi, đôn đ c, ẫ ủ ủ ộ ề ố
ki m tra các ngành, đ a phể ị ương th c hi n Quy đ nh này; thự ệ ị ường xuyên rà soát ch đ báo cáo đế ộ ể
s a đ i, b sung cho phù h p v i yêu c u qu n lý nhà nử ổ ổ ợ ớ ầ ả ước, đáp ng các nguyên t c và yêu c u ứ ắ ầ
t i Quy đ nh này; ch trì, ph i h p v i c quan có liên quan tham m u y ban nhân dân t nh côngạ ị ủ ố ợ ớ ơ ư Ủ ỉ
b danh m c báo cáo đ nh k t i Quy t đ nh này trên C ng Thông tin đi n t t nh theo quy đ nh.ố ụ ị ỳ ạ ế ị ổ ệ ử ỉ ị
4. Các ngành, đ a phị ương, công ch c và cá nhân, t ch c có liên quan có hành vi vi ph m quy ứ ổ ứ ạ
đ nh t i Quy đ nh này, tùy theo tính ch t và m c đ s b x lý theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ạ ị ấ ứ ộ ẽ ị ử ị ủ ậ
5. Trong quá trình th c hi n n u có khó khăn, vự ệ ế ướng m c phát sinh, các ngành, đ a phắ ị ương và t ổ
ch c, cá nhân k p th i ph n ánh v Văn phòng y ban nhân dân t nh đ t ng h p, báo cáo y banứ ị ờ ả ề Ủ ỉ ể ổ ợ Ủ nhân dân t nh s a đ i, b sung cho phù h p./.ỉ ử ổ ổ ợ
PH L C IỤ Ụ
DANH M C CH Đ BÁO CÁO Đ NH K C A C QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NỤ Ế Ộ Ị Ỳ Ủ Ơ ƯỚ C
TRÊN Đ A BÀN T NH CAO B NGỊ Ỉ Ằ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 46/2019/QĐUBND ngày 28 tháng 10 năm 2019 c a y ban ế ị ố ủ Ủ
nhân dân t nh Cao B ng) ỉ ằ
STT Tên báo cáo N iộ Đ iố Cơ Ph ươnThờ Th i h n ờ ạ K báoỳ M u đẫ ề
Trang 8dung yêu
c uầ báo cáo
tượng
th cự
hi nệ báo cáo
quan
nh nậ báo cáo
g th cứ
g i,ử
nh nậ báo cáo
i gian
ch tố
số
li uệ báo cáo
g i báoử cáo
cáo/T nầ
su t th cấ ự
hi n báoệ cáo
cương báo
cáo/Biể
u m uẫ
s li uố ệ báo cáo
1 Báo cáo tình
hình, k t qu ế ả
th c hi n các ự ệ
ch tiêu kinh ỉ
t , xã h i ế ộ
tháng/quý/năm
, phương
hướng nhi m ệ
v ụ
tháng/quý/năm
ti p theoế
Tình hình và
k t quế ả
th c ự
hi n ệ các lĩnh
v c ự kinh t ế
xã h iộ trên đ a ị bàn t nhỉ
UBN
D c p ấ xã
UBND
c p ấ huy nệ
Theo quy
đ nh t iị ạ
Đi u 7 ề Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh ị
t i ạ Điề
u 5 Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh t i ị ạ
đi m a ể kho n 2 ả
Đi u 6 Quyề
đ nh nàyị
12 l n/nămầ (Tháng/quý / năm)
M u sẫ ố 01b
Ph l cụ ụ II
Các
s , ở ban, ngành;
UBN
D c p ấ huy nệ
S Kở ế
ho ch ạ
và
Đ u ầ tư
Theo quy
đ nh t i ị ạ
đi m b ể kho n 2 ả
Đi u 49 ề Quy ch ế ban hành kèm theo Quy t đ nh ế ị
s ố 36/2019/Q ĐUBND ngày 19/8/2019
c a UBND ủ
t nh Cao ỉ
B ngằ
M u s ẫ ố 01a (đ i ố
v i s , ớ ở ngành);
m u s ẫ ố 01b (đ iố
v i ớ UBND
c p ấ huy n)ệ
Ph l cụ ụ II
S Kở ế
ho ch ạ
và
Đ u ầ tư
y
Ủ ban nhân dân
t nh ỉ (qua Văn phòng UBND
t nh)ỉ
Theo quy
đ nh t i ị ạ kho n 1 ả
Đi u 6 Quyề
đ nh nàyị
M u sẫ ố 01b
Ph l cụ ụ II
2 Báo cáo tình
hình th c hi nự ệ
và k t qu ế ả
gi i ngân k ả ế
ho ch đ u t ạ ầ ư
công
Tình hình
th c ự
hi n vàệ
k t quế ả
gi i ả ngân
Các
s , ở ban, ngành;
UBN
y
Ủ ban nhân dân
t nh ỉ (qua
S Kở ế
Theo quy
đ nh t iị ạ
Đi u 7 ề Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh ị
t i ạ Điề
u 5 Quy
Theo quy
đ nh t i ị ạ
Đi u 6 Quyề
đ nh nàyị
12 l n/nămầ (Tháng/quý / năm)
M u sẫ ố 02
Ph l cụ ụ II
Trang 9k ế
ho ch ạ
đ u t ầ ư công
D c p ấ huy nệ
;
ho ch ạ
và
Đ u ầ
t và ư
S Tàiở chính)
đ nh ị này
3 Báo cáo k ỷ
lu t, k ậ ỷ
cương hành
chính
K t ế
qu t ả ự
ki m ể tra, giám sát th cự
hi n kệ ỷ
lu t, kậ ỷ
cương hành chính
Các
s , ở ban, ngành;
UBN
D c p ấ huy nệ
S ở
N i ộ vụ
Theo quy
đ nh t iị ạ
Đi u 7 ề Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh ị
t i ạ Điề
u 5 Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh t i ị ạ
Đi u 6 Quyề
đ nh nàyị
4 l n/nămầ (Quý I/6 tháng/9 tháng/năm)
M u sẫ ố 03
Ph l cụ ụ II
4 Báo cáo đánh
giá phân lo i ạ
cán b công ộ
ch c, viên ứ
ch cứ
K t ế
qu ả đánh giá phân
lo i ạ cán b , ộ công
ch c, ứ viên
ch cứ
Các
s , ở ban, ngành, các cơ quan
tương
đươ ng
s ;ở
Các
t ổ
ch c ứ
h i ộ
đ c ặ thù;
UBN
D c p ấ huy nệ
S ở
N i ộ vụ
Theo quy
đ nh t iị ạ
Đi u 7 ề Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh ị
t i ạ Điề
u 5 Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh t i ị ạ
Đi u 6 Quyề
đ nh nàyị
01 l n/nămầ (Năm) M u sẫ ố 04
Ph l cụ ụ II
5 Báo cáo k t ế
qu xây d ng ả ự
và th c hi n ự ệ
Quy ch dân ế
ch c s 6 ủ ở ơ ở
tháng, năm
K t ế
qu ả
th c ự
hi n ệ quy
ch dânế
ch ủ ở
xã,
phường
Các
s , ở ban, ngành;
UBN
D c p ấ huy nệ
S ở
N i ộ vụ
Theo quy
đ nh t iị ạ
Đi u 7 ề Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh ị
t i ạ Điề
u 5 Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh t i ị ạ
Đi u 6 Quyề
đ nh nàyị
2 l n/nămầ (6 tháng/năm)
M u sẫ ố 05
Ph l cụ ụ II
Trang 10, th ị
tr n; ấ
c quanơ hành chính
và đ n ơ
v s ị ự nghi p ệ công
l pậ
6 Báo cáo công
tác tôn giáo K t
ế
qu ả công tác
qu n lýả nhà
nước
v tôn ề giáo
UBN
D c p ấ huy nệ
S ở
N i ộ vụ
Theo quy
đ nh t iị ạ
Đi u 7 ề Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh ị
t i ạ Điề
u 5 Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh t i ị ạ
Đi u 6 Quyề
đ nh nàyị
12 l n/nămầ (Tháng/quý / năm)
M u sẫ ố 06
Ph l cụ ụ II
7 Báo cáo công
tác c i cách ả
hành chính
K t ế
qu ả
th c ự
hi n ệ công tác c i ả cách hành chính
Các
s , ở ban, ngành;
UBN
D c p ấ huy nệ
y
Ủ ban nhân dân
t nh ỉ (qua
S ở
N i ộ
v )ụ
Theo quy
đ nh t iị ạ
Đi u 7 ề Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh ị
t i ạ Điề
u 5 Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh t i ị ạ
Đi u 6 Quyề
đ nh nàyị
4 l n/nămầ (Quý/năm) M u sẫ ố 07
Ph l cụ ụ II
8 Báo cáo s ơ
k t (t ng k t) ế ổ ế
công tác thi
đua, khen
thưởng 6
tháng đ u ầ
năm/năm;
phương
hướng nhi m ệ
v 6 tháng ụ
cu i năm/nămố
K t ế
qu , ả
phươ ng
hướng nhi m ệ
v ụ công tác thi đua, khen
thưởng
Các
đ n vơ ị tham gia
kh i, ố
c m ụ thi đua
c a ủ UBN
D t nh ỉ Cao
B ngằ
S ở
N i ộ vụ
Theo quy
đ nh t iị ạ
Đi u 7 ề Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh ị
t i ạ Điề
u 5 Quy
đ nh ị này
Theo quy
đ nh t i ị ạ
Đi u 6 Quyề
đ nh nàyị
02 l n/nămầ (6 tháng/năm)
M u sẫ ố 08
Ph l cụ ụ II
9 Báo cáo th c ự
tr ng an toàn ạ
ti n hành côngế
vi c b c xệ ứ ạ
K t ế
qu ả
th c ự
hi n ệ các quy
đ nh ị
Cá nhân,
t ổ
ch c ứ
ti n ế hành
S ở Khoa
h c vàọ Công nghệ
Theo quy
đ nh t iị ạ
Đi u 7 ề Quy
đ nh ị
Theo quy
đ nh ị
t i ạ Điề
u 5
Theo quy
đ nh t i ị ạ
Đi u 6 Quyề
đ nh nàyị
01 l n/nămầ (năm) M u sẫ ố 09
Ph l cụ ụ II