Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Trang 1Ủ
T NH TÂY NINHỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 24/2019/QĐUBND Tây Ninh, ngày 28 tháng 6 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH T CH C VÀ HO T Đ NG C A P, KHU PH TRÊN Đ A BÀNẾ Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ấ Ố Ị
T NH TÂY NINHỈ
Y BAN NHÂN DÂN T NH TÂY NINH
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Pháp l nh s 34/2007/PL ứ ệ ố UBTVQH11 ngày 20 tháng 4 năm 2007 c a y ban Th ủ Ủ ườ ng v ụ
Qu c h i th c hi n dân ch xã, ph ố ộ ự ệ ủ ở ườ ng, th tr ị ấn;
Căn c Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLTCPUBTWMTTQVN ngày 17 tháng 4 năm 2008 ứ ị ế ị ố
c a Chính ph y ban Trung ủ ủ Ủ ươ ng M t tr n T qu c Vi t Nam h ặ ậ ổ ố ệ ướ ng d n thi hành các Đi u ẫ ề
11, Đi u 14, Đi u 16, Đi u 22 và Đi u 26 c a Pháp l nh th c hi n dân ch xã, ph ề ề ề ề ủ ệ ự ệ ủ ở ườ ng, th ị
tr n; ấ
Căn c Thông t s 04/2012/TTBNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B N i v ộ ộ ụ
h ướ ng d n v t ch c và ho t đ ng c a thôn, t dân ph ; ẫ ề ổ ứ ạ ộ ủ ổ ố
Căn c Thông t s 14/2018/TTBNV ngày 03 tháng 12 năm 2018 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B N i v s a ộ ộ ụ ử
đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 04/2012/TTBNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 c a B ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố ủ ộ
tr ưở ng B N i v h ộ ộ ụ ướ ng d n v t ch c và ho t đ ng c a thôn, t ẫ ề ổ ứ ạ ộ ủ ổ dân phố;
Theo đ ngh c a Giám đ c S N i v t nh Tây Ninh ề ị ủ ố ở ộ ụ ỉ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch t ch c và ho t đ ng c a p, khu ph trên ế ị ế ổ ứ ạ ộ ủ ấ ố
đ a bàn t nh Tây Ninh.ị ỉ
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 10 tháng 7 năm 2019 và thay th Quy t ế ị ệ ự ể ừ ế ế
đ nh s 63/2013/QĐUBND ngày 23/12/2013 c a y ban nhân dân t nh Tây Ninh ban hành Quy ị ố ủ Ủ ỉ
ch t ch c và ho t đ ng p, khu ph trên đ a bàn t nh Tây Ninh.ế ổ ứ ạ ộ ấ ố ị ỉ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng Đoàn đ i bi u Qu c h i, H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân t nh; ạ ể ố ộ ộ ồ Ủ ỉ Giám đ c S N i v ; Giám đ c Công an t nh; Th trố ở ộ ụ ố ỉ ủ ưởng các s , ban, ngành t nh có liên quan; ở ỉ
Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph và Ch t ch y ban nhân dân các xã, phủ ị Ủ ệ ố ủ ị Ủ ường, th ị
tr n ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ấ ị ệ ế ị
Trang 2
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
V pháp ch B N i v ; ụ ế ộ ộ ụ
C c KTVB B T pháp; ụ ộ ư
TT.TU, TT.HĐND t nh; ỉ
CT, các PCT. UBND t nh; ỉ
UBMTTQVN và các T/c CTXH t nh; ỉ
Nh Đi u 3; ư ề
S T pháp; ở ư
Trung tâm Công báo Tin h c t nh; ọ ỉ
L u: VT, VP.ĐĐBQH, HĐND và UBND t nh ư ỉ QuýNCPC
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Nguy n Thanh Ng cễ ọ
QUY CHẾ
T CH C VÀ HO T Đ NG C A P, KHU PH TRÊN Đ A BÀN T NH TÂY NINHỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ấ Ố Ị Ỉ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐUBND ngày 28/6/2019 c a ủ Ủ y ban nhân dân t nh ỉ
Tây Ninh)
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Ph m vi đi u ch nh: Quy ch này quy đ nh v t ch c và ho t đ ng c a p, khu ph trên đ a ạ ề ỉ ế ị ề ổ ứ ạ ộ ủ ấ ố ị bàn t nh Tây Ninh.ỉ
2. Đ i tố ượng áp d ng: Quy ch này áp d ng đ i v i Trụ ế ụ ố ớ ưởng p, Trấ ưởng khu ph ; Phó Trố ưởng
p, Phó Tr ng khu ph
Đi u 2. Nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a p, khu phề ắ ổ ứ ạ ộ ủ ấ ố
1. B o đ m tính t qu n c a c ng đả ả ự ả ủ ộ ồng dân c , ch p hành s qu n lý Nhà nư ấ ự ả ước tr c ti p c a ự ế ủ chính quy n các xã, phề ường, th tr n (sau đây vi t t t là c p xã) và s lãnh đ o c a c p y ị ấ ế ắ ấ ự ạ ủ ấ ủ
đ ng.ả
2. Tuân th pháp lu t, th c hi n theo quy ủ ậ ự ệ ước; đ m b o dân ch , công khai, minh b ch.ả ả ủ ạ
3. Không chia tách các p, khu ph đang ho t đ ng n đ nh; th c hi n sáp nh p các ấ ố ạ ộ ổ ị ự ệ ậ ấp, khu ph ố phù h p v i đi u ki n, đ c đi m t ng đ a phợ ớ ề ệ ặ ể ừ ị ương
4. Trường h p do quy ho ch gi i phóng m t b ng, quy ho ch giãn dân, t ch c tái đ nh c thì ợ ạ ả ặ ằ ạ ổ ứ ị ư
đi u ki n thành l p p, khu ph m i có th th p h n quy đ nh. Trong trề ệ ậ ấ ố ớ ể ấ ơ ị ường h p c ng đ ng ợ ộ ồ dân c m i hình thành không đ đi u ki n thành l p p m i, khu ph m i thì ghép vào p, khu ư ớ ủ ề ệ ậ ấ ớ ố ớ ấ
ph li n k ố ề ề
Chương II
T CH C VÀ HO T Đ NG C A P, KHU PHỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ấ Ố
Trang 3Đi u 3. T ch c c a p, khu phề ổ ứ ủ ấ ố
1. M i p có Trỗ ấ ưởng p; m i khu ph có Trấ ỗ ố ưởng khu ph Trố ường h p c n thi t thì có 01 Phó ợ ầ ế
Trưởng p, 01 Phó Trấ ưởng khu ph (ch c danh này không có h tr ph c p, tùy theo tình hình ố ứ ỗ ợ ụ ấ
th c t t i đ a phự ế ạ ị ương), theo đó y ban nhân dân c p xã s xem xét, cân nh c trong quá trình s pỦ ấ ẽ ắ ắ
x p và t ch c nhân s ế ổ ứ ự
2. Phó Trưởng p, Phó Trấ ưởng khu ph do Trố ưởng p, Trấ ưởng khu ph l a ch n sau khi th ng ố ự ọ ố
nh t v i Trấ ớ ưởng Ban công tác m t tr n p, khu ph ; y ban nhân dân c p xã quy t đ nh công ặ ậ ấ ố Ủ ấ ế ị
nh n Phó Trậ ưởng p, Phó Trấ ưởng khu ph ố
3. Ngoài ra, p, khu ph còn có t ch c chi b (ho c Đ ng y b ph n) c a Đ ng C ng s n ấ ố ổ ứ ộ ặ ả ủ ộ ậ ủ ả ộ ả
Vi t Nam; Ban công tác m t tr n, chi h i c a các t ch c chính tr xã h i; các t ch c dân c ệ ặ ậ ộ ủ ổ ứ ị ộ ổ ứ ư
t qu n; p (ho c khu) đ i trự ả ấ ặ ộ ưởng, công an viên ph trách p, tu n tra Nhân dân p (b o v dânụ ấ ầ ấ ả ệ
ph đ i v i khu ph ); nhân viên y t p và đ i ngũ c ng tác viên các lĩnh v c theo quy đ nh c a ố ố ớ ố ế ấ ộ ộ ự ị ủ
c quan có th m quy n.ơ ẩ ề
Đi u 4. N i dung ho t đ ng c a p, khu phề ộ ạ ộ ủ ấ ố
1. C ng đ ng dân c p, khu ph bàn, th o lu n, quy t đ nh ch trộ ồ ư ở ấ ố ả ậ ế ị ủ ương và m c đóng góp xây ứ
d ng c s h t ng, các công trình phúc l i công c ng trong ph m vi c p xã, p, khu ph do ự ơ ở ạ ầ ợ ộ ạ ấ ấ ố Nhân dân đóng góp toàn b ho c m t ph n kinh phí và các công vi c t qu n trong n i b c ng ộ ặ ộ ầ ệ ự ả ộ ộ ộ
đ ng dân c phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t.ồ ư ợ ớ ị ủ ậ
2. C ng đ ng dân c tham gia bàn, th o lu n và bi u quy t đ c p có th m quy n quy t đ nh; ộ ồ ư ả ậ ể ế ể ấ ẩ ề ế ị tham gia ý ki n trế ước khi c quan có th m quy n quy t đ nh v các công vi c c a p, khu ph ơ ẩ ề ế ị ề ệ ủ ấ ố
và c a c p xã theo quy đ nh c a Pháp l nh th c hi n dân ch xã, phủ ấ ị ủ ệ ự ệ ủ ở ường, th tr n.ị ấ
3. Xây d ng và th c hi n quy ự ự ệ ướ ủ ấc c a p, khu ph ; tham gia t qu n trong vi c gi gìn an ninh, ố ự ả ệ ữ
tr t t , an toàn xã h i và v sinh môi trậ ự ộ ệ ường; gi gìn và phát huy truy n th ng văn hóa t t đ p ữ ề ố ố ẹ ở
đ a phị ương, phòng, ch ng các t n n xã h i.ố ệ ạ ộ
4. Th c hi n ch trự ệ ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước; tham gia,
hưởng ng các phong trào, cu c v n đ ng do Đ ng, Nhà nứ ộ ậ ộ ả ước, M t tr n T qu c và các t ch cặ ậ ổ ố ổ ứ chính tr xã h i phát đ ng.ị ộ ộ
5. B u, mi n nhi m, bãi nhi m Trầ ễ ệ ệ ưởng p, Trấ ưởng khu ph ố
Đi u 5. Th i gian và thành ph n t ch c h i ngh p, khu phề ờ ầ ổ ứ ộ ị ấ ố
1. H i ngh c a p, khu ph độ ị ủ ấ ố ượ ổc t ch c m i năm 2 l n (th i gian s k t 6 tháng và t ng k t ứ ỗ ầ ờ ơ ế ổ ế
cu i năm).ố
2. Trường h p có nh ng n i dung quan tr ng, đ t xu t thì Trợ ữ ộ ọ ộ ấ ưởng p, Trấ ưởng khu ph tri u t pố ệ ậ
h i ngh b t thộ ị ấ ường
3. Thành ph n h i ngh là toàn th c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong p, khu ph H i ầ ộ ị ể ử ặ ử ạ ệ ộ ấ ố ộ ngh do Trị ưởng p, Trấ ưởng khu ph tri u t p và ch trì, h i ngh đố ệ ậ ủ ộ ị ược ti n hành khi có ít nh t ế ấ trên 50% s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong p, khu ph tham d ố ử ặ ử ạ ệ ộ ấ ố ự
Trang 4Đi u 6. L a ch n hình th c t ch c h p, l y ý ki n c triề ự ọ ứ ổ ứ ọ ấ ế ử
1. Đ i v i các công vi c trong ph m vi p, khu phố ớ ệ ạ ấ ố
Trưởng p, Trấ ưởng khu ph sau khi th ng nh t v i Trố ố ấ ớ ưởng Ban Công tác M t tr n p, khu ph ặ ậ ấ ố quy t đ nh l a ch n m t trong ba hình th c sau:ế ị ự ọ ộ ứ
a) T ch c h p c tri ho c c tri đ i di n h gia đình theo đ a bàn t ng p, khu ph ;ổ ứ ọ ử ặ ử ạ ệ ộ ị ừ ấ ố
b) T ch c sinh ho t t dân c t qu n theo đ a bàn t ng p, khu ph ;ổ ứ ạ ổ ư ự ả ị ừ ấ ố
c) T ch c phát phi u l y ý ki n t i c tri ho c c tri đ i di n h gia đình theo quy đ nh.ổ ứ ế ấ ế ớ ử ặ ử ạ ệ ộ ị
2. Đ i v i các công vi c trong ph m vi c p xãố ớ ệ ạ ấ
Trưởng p, Trấ ưởng khu ph ph i h p v i Trố ố ợ ớ ưởng Ban Công tác M t tr n p, khu ph th c hi nặ ậ ấ ố ự ệ theo s ch đ o c a Ch t ch y ban nhân dân c p xã.ự ỉ ạ ủ ủ ị Ủ ấ
Đi u 7. T ch c h p p, khu phề ổ ứ ọ ấ ố
1. Đ i v i các công vi c trong ph m vi p, khu phố ớ ệ ạ ấ ố
a) Trưởng p, Trấ ưởng khu ph ph i h p v i Trố ố ợ ớ ưởng Ban Công tác M t tr n p, khu ph t ặ ậ ấ ố ổ
ch c h p p, khu ph , tr cu c h p đ b u, mi n nhi m, bãi nhi m Trứ ọ ấ ố ừ ộ ọ ể ầ ễ ệ ệ ưởng p, Trấ ưởng khu
ph ;ố
Cu c h p c a p, khu ph độ ọ ủ ấ ố ược ti n hành khi có trên 50% s c tri ho c c tri đ i di n h gia ế ố ử ặ ử ạ ệ ộ đình trong p, khu ph tham d ấ ố ự
Trường h p p, khu ph không đ đi u ki n v c s v t ch t đ t ch c h i ngh toàn th c ợ ấ ố ủ ề ệ ề ơ ở ậ ấ ể ổ ứ ộ ị ể ử tri trong p, khu ph ho c đ a bàn dấ ố ặ ị ân c s ng không t p trung thì có th t ch c các cu c h p ư ố ậ ể ổ ứ ộ ọ theo t ng t dân c t qu n, cu c h p do t trừ ổ ư ự ả ộ ọ ổ ưởng t t qu n ch trì. Cu c h p c a m i t ổ ự ả ủ ộ ọ ủ ỗ ổ dân c t qu n đư ự ả ược ti n hành khi có trên 50% sế ố c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong ử ặ ử ạ ệ ộ
c m dân c tham d Trụ ư ự ưởng p, Trấ ưởng khu ph t ng h p k t qu cu c h p t ng t dân c ố ổ ợ ế ả ộ ọ ở ừ ổ ư
t qu n vào k t qu chung c a toàn ự ả ế ả ủ ấp, khu phố
b) Trình t t ch c cu c h p đự ổ ứ ộ ọ ược th c hi n nh sau:ự ệ ư
Trưởng p, Trấ ưởng khu ph tuố yên b lý do, nêu m c đích, yêu c u, n i dung cu c h p; gi i ố ụ ầ ộ ộ ọ ớ thi u ngệ ườ ểi đ cu c h p bi u quy t c làm th ký.ộ ọ ể ế ử ư
Trưởng p, Trấ ưởng khu ph trình bày nh ng n i dung c n đ a ra đ cu c h p xem xét.ố ữ ộ ầ ư ể ộ ọ
Nh ng ngữ ười tham gia cu c h p th o lu n.ộ ọ ả ậ
Trưởng p, Trấ ưởng khu ph t ng h p chung các ý ki n c a nh ng ngố ổ ợ ế ủ ữ ười tham gia cu c h p; độ ọ ề
xu t phấ ương án bi u quy t. Vi c bi u quy t để ế ệ ể ế ược th c hi n b ng hình th c gi tay ho c b ự ệ ằ ứ ơ ặ ỏ phi u kín do cu c h p quy t đ nh.ế ộ ọ ế ị
Trang 5c) N u có trên 50% t ng s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong p, ế ổ ố ử ặ ử ạ ệ ộ ấ khu ph tán thành thìố
k t qu cu c h p có giá tr thi hành. Trế ả ộ ọ ị ưởng p, Trấ ưởng khu ph l p biên b n và thông báo đ n ố ậ ả ế các h gia đình trong p, khu ph v k t qu cu c h p;ộ ấ ố ề ế ả ộ ọ
d) Trường h p không đ t trên 50% t ng s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong p, khu ợ ạ ổ ố ử ặ ử ạ ệ ộ ấ
ph tán thành thì Trố ưởng p, Trấ ưởng khu ph t ch c l i cu c h p. Vi c t ch c l i cu c h p ố ổ ứ ạ ộ ọ ệ ổ ứ ạ ộ ọ
th c hi n theo kho n 1 Đi u 8 Quy ch này.ự ệ ả ề ế
2. Đ i v i các công vi c trong ph m vi c p xãố ớ ệ ạ ấ
a) Trưởng p, Trấ ưởng khu ph t ch c h p p, khu ph theo s ch đ o c a Ch t ch ố ổ ứ ọ ấ ố ự ỉ ạ ủ ủ ị Ủy ban nhân dân c p xã;ấ
Trình t t ch c cu c h p t i các p, khu ph th c hi n nh quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u ự ổ ứ ộ ọ ạ ấ ố ự ệ ư ị ạ ể ả ề này
b) Trưởng p, Trấ ưởng khu ph sau khi t ng h p k t ố ổ ợ ế qu cu c h p p, khu phả ộ ọ ở ấ ố, g i k t qu ử ế ả
đ n Ch t ch y ban nhân dân c p xã đế ủ ị Ủ ấ ể tổng h p k t qu chung toàn c p xã.ợ ế ả ấ
3. Cách tính t l ý ki n c tri tán thànhỷ ệ ế ử
a) Bi u quy t tán thành ph i đ t trên 50% toàn th c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong ể ế ả ạ ể ử ặ ử ạ ệ ộ
p, khu ph ;
b) T l đỷ ệ ược tính: s c tri đố ử ồng ý trên t ng s toàn th c tri ho c c tri đ i di n h gia đình ổ ố ể ử ặ ử ạ ệ ộ trong p, khu ph (bao g m c c tri v ng m t).ấ ố ồ ả ử ắ ặ
Đi u 8. T ch c l i cu c h p p, khu ph đ bàn, th o lu n và quy t đ nh tr c ti p ề ổ ứ ạ ộ ọ ấ ố ể ả ậ ế ị ự ế
ho c bi u quy t đ c p có th m quy n quy t đ nhặ ể ế ể ấ ẩ ề ế ị
1. Đ i v i các công vi c trong ph m vi p, khu phố ớ ệ ạ ấ ố
a) Trưởng p, Trấ ưởng khu ph ph i h p v i Trố ố ợ ớ ưởng Ban Công tác M t tr n p, khu ph t ặ ậ ấ ố ổ
ch c l i cu c h p đ tứ ạ ộ ọ ể i p ế t c bàn, th o lu n và quy t đ nh tr c ti p ho c bi u quy t đ c p có ụ ả ậ ế ị ự ế ặ ể ế ể ấ
th m quy n quy t đ nh n i dung công vi c mà cu c h p trẩ ề ế ị ộ ệ ộ ọ ước đó ch a tán thành. Th i gian t ư ờ ổ
ch c l i cu c h p ch m nh t là 15 ngày, k t ngày t ch c cu c h p trứ ạ ộ ọ ậ ấ ể ừ ổ ứ ộ ọ ước đó;
b) Trình t t ch c l i cu c h p th c hi n nh trình t t ch c h p p, khu ph quy đ nh t i ự ổ ứ ạ ộ ọ ự ệ ư ự ổ ứ ọ ấ ố ị ạ
đi m b kho n 1 Đi u 7 Quy ch này;ể ả ề ế
c) Trường h p không t ch c l i đợ ổ ứ ạ ược cu c h p ho c t ch c l i mà k t qu v n ch a độ ọ ặ ổ ứ ạ ế ả ẫ ư ược trên 50% t ng s c tri đ i di n h gia đình tán thành thì Trổ ố ử ạ ệ ộ ưởng p, Trấ ưởng khu ph ph i h p ố ố ợ
v i Trớ ưởng Ban Công tác M t tr n p, khu ph t ch c phát phi u l y ý ki n t i c tri ho c c ặ ậ ấ ố ổ ứ ế ấ ế ớ ử ặ ử tri đ i di n h gia đình không d h p đạ ệ ộ ự ọ ể t ng h p chung vào k t qu c a cu c h p li ổ ợ ế ả ủ ộ ọ ền k ề
trước đó. Vi c ệ kết h p ợ t ch c h p p, khu ph v i t ch c phát phi u l y ý ki n nh ng c tri ổ ứ ọ ấ ố ớ ổ ứ ế ấ ế ữ ử không tham d cu c h p th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 10 Quy ch này.ự ộ ọ ự ệ ị ạ ề ế
2. Đ i v i các công vi c trong ph m vi c p xãố ớ ệ ạ ấ
Trang 6Trưởng p, Trấ ưởng khu ph th c hi n t ch c l i cu c h p p, khu ph ho c phát phi u l y ý ố ự ệ ổ ứ ạ ộ ọ ấ ố ặ ế ấ
ki n nh ng c tri không tham d h p theo s ch đ o c a Ch t ch y ban nhân dân c p xã.ế ữ ử ự ọ ự ỉ ạ ủ ủ ị Ủ ấ
Đi u 9. T ch c phát phi u l y ý ki n t i c tri ho c c tri đ i di n h gia đình đ Nhân ề ổ ứ ế ấ ế ớ ử ặ ử ạ ệ ộ ể
dân bàn, th o lu n và quy t đ nh tr c ti p ho c bi u quy t đ c p có th m quy n quy t ả ậ ế ị ự ế ặ ể ế ể ấ ẩ ề ế
đ nhị
1. Đ i v i các công vi c trong ph m vi p, khố ớ ệ ạ ấ u phố
a) Trưởng p, Trấ ưởng khu ph ph i h p v i Trố ố ợ ớ ưởng Ban Công tác M t tr n p, khu ph t ặ ậ ấ ố ổ
ch c phát phi u l y ý ki n t i c tri ho c c tri đ i di n h gia đình đ bàn, th o lu n các công ứ ế ấ ế ớ ử ặ ử ạ ệ ộ ể ả ậ
vi c trong ph m vi p, khu ph , tr vi c b u, mi n nhi m, bãi nhi m Trệ ạ ấ ố ừ ệ ầ ễ ệ ệ ưởng p, Trấ ưởng khu
ph ;ố
b) Trình t t ch c phát phi u l y ý ki n c a c tri ho c c tri đ i di n h gia đình đự ổ ứ ế ấ ế ủ ử ặ ử ạ ệ ộ ược th c ự
hi n nh sau:ệ ư
Trưởng p, Trấ ưởng khu ph ph i h p v i Trố ố ợ ớ ưởng Ban Công tác M t tr n p, khu phặ ậ ấ ố xây d ngự
k ho ch t ch c phát phiế ạ ổ ứ ếu lấy ý ki n; thành l p Tế ậ ổ phát phiếu l y ý ki n có t 3 đ n 5 ấ ế ừ ế
người
T phát phi u l y ý ki n tr c ti p đ n t ng h gia đình đ phát phi u cho c tri ho c c tri đ i ổ ế ấ ế ự ế ế ừ ộ ể ế ử ặ ử ạ
di n h gia đình; ti n hành l y phi u c a các c tri đã góp ý và t ng h p k t qu l y ý ệ ộ ế ấ ế ủ ử ổ ợ ế ả ấ kiến
c) N u có trên 50% t ng s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong p, khu ph tán thành thìế ổ ố ử ặ ử ạ ệ ộ ấ ố
k t qu l y ý ki n có giá tr thi hành. Trế ả ấ ế ị ưởng p, Trấ ưởng khu phố l p biên b n xác nh n và ậ ả ậ thông báo đ n các h gia đình trong ế ộ ấp, khu ph ố v k t qu l y ý ki n;ề ế ả ấ ế
d) Thông báo k t qu l y ý ki n niêm y t t i tr s làm vi c c a p, khu ph , loa, đài phát ế ả ấ ế ế ạ ụ ở ệ ủ ấ ố thanh c a p, khu ph (n u có) và t i cu c h p đ nh k c a t dân c t qu n.ủ ấ ố ế ạ ộ ọ ị ỳ ủ ổ ư ự ả
2. Đ i v i các công vi c trong ph m vi c p xãố ớ ệ ạ ấ
a) Th c hi n t ch c phát phi u l y ý ki n c tri theo s ch đ o c a Ch t ch y ban nhân dân ự ệ ổ ứ ế ấ ế ử ự ỉ ạ ủ ủ ị Ủ
c p xã;ấ
b) Trình t t ch c phát phi u l y ý ki n c a c tri ho c c tri đ i di n h gia đình th c hi n ự ổ ứ ế ấ ế ủ ử ặ ử ạ ệ ộ ự ệ
nh quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u này;ư ị ạ ể ả ề
c) Trưởng p, Trấ ưởng khu ph sau khi t ng h p k t qu phi u l y ý ki n p, khu ph , g i ố ổ ợ ế ả ế ấ ế ở ấ ố ử
k t qu cho Ch t ch y ban nhân dân c p xã đ t ng h p k t qu chung toàn c p xã;ế ả ủ ị Ủ ấ ể ổ ợ ế ả ấ
d) N u có trên 50% t ng s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong toàn c p xã tán thành thì ế ổ ố ử ặ ử ạ ệ ộ ấ
k t qu l y ý ki n có giá tr thi hành. Ch t ch y ban nhân dân c p xã l p biên b n xác nh n ế ả ấ ế ị ủ ị Ủ ấ ậ ả ậ
k t qu và thông báo b ng văn b n đ n Trế ả ằ ả ế ưởng p, Trấ ưởng khu ph đ thông báo đ n các h ố ể ế ộ gia đình trong p, khu ph ấ ố
Đi u 10. K t h p t ch c h p p, khu ph v i t ch c phát phi u l y ý ki n nh ng c ề ế ợ ổ ứ ọ ấ ố ớ ổ ứ ế ấ ế ữ ử
tri không tham d cu c h pự ộ ọ
Trang 71. Vi c k t h p t ch c h p p, khu ph v i t ch c phát phi u l y ý ệ ế ợ ổ ứ ọ ấ ố ớ ổ ứ ế ấ ki n nh ng c tri không ế ữ ử tham d cu c h p ch áp d ng khi không t ch c l i đự ộ ọ ỉ ụ ổ ứ ạ ược cu c h p ho c sau khi đã ti n hành tộ ọ ặ ế ổ
ch c l i cu c h p mà k t qu v n ch a đứ ạ ộ ọ ế ả ẫ ư ược trên 50% t ng s c tri ho c c tri đ i di n h ổ ố ử ặ ử ạ ệ ộ gia đình tán thành đ i v i các n i dung t i Đi u 10; kho n 1, kho n 3 Đi u 13 c a Pháp l nh ố ớ ộ ạ ề ả ả ề ủ ệ
th c hi n dân ch xã, phự ệ ủ ở ường, th tr n, c th :ị ấ ụ ể
a) Nhân dân bàn, th o lu n và quy t đ nh tr c ti p v ch trả ậ ế ị ự ế ề ủ ương và m c đóng góp xây d ng c ứ ự ơ
s h t ng, các công trình phúc l i công c ng trong ph m vi c p xã, p, khu ph do Nhân dân ở ạ ầ ợ ộ ạ ấ ấ ố đóng góp toàn b ho c m t ph n kinh phí và các công vi c khác trong n i b c ng đ ng dân c ộ ặ ộ ầ ệ ộ ộ ộ ồ ư phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t;ợ ớ ị ủ ậ
b) Nh ng n i dung Nhân dân bàn, th o lu n, bi u quy t: Quy ch ho c Quy ữ ộ ả ậ ể ế ế ặ ướ ủ ấc c a p, khu
ph ; b u, bãi nhi m thành viên Ban Thanh tra Nhân dân, Ban Giám sát đ u t c a c ng đ ng.ố ầ ệ ầ ư ủ ộ ồ
2. Trình t k t h p t ch c h p p, khu ph v i t ch c phát phi u l y ý ki n nh ng c tri ự ế ợ ổ ứ ọ ấ ố ớ ổ ứ ế ấ ế ữ ử không tham d cu c h p đự ộ ọ ược th c hi n nh sau:ự ệ ư
a) Đ i v i các công vi c trong ph m vi p, khu ph ;ố ớ ệ ạ ấ ố
Trường h p không t ch c l i đợ ổ ứ ạ ược cu c h p ho c sau khi đã ti n hành t ch c l i cu c h p ộ ọ ặ ế ổ ứ ạ ộ ọ
p, khu ph mà k t qu v n ch a đ c trên 50% t ng s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình
trong p, khu ph tán thành thì Trấ ố ưởng p, Trấ ưởng khu ph ph i h p v i Trố ố ợ ớ ưởng Ban Công tác
M t tr n p, khu ph t ch c phát phiặ ậ ấ ố ổ ứ ếu lấy ý ki n c a nh ng c tri ho c c tri đ i di n h giaế ủ ữ ử ặ ử ạ ệ ộ đình không tham d cu c h p đ t ng h p chung vào k t qu c a cu c h p li n k trự ộ ọ ể ổ ợ ế ả ủ ộ ọ ề ề ước đó
Trên c s t ng h p k t qu cu c h p và k t qu l y ý ki n nh ng c tri không d h p, nơ ở ổ ợ ế ả ộ ọ ế ả ấ ế ữ ử ự ọ ếu có trên 50% tổng s ố c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong p, khu ph tán thành thì có giá tr ử ặ ử ạ ệ ộ ấ ố ị thi hành. Trưởng p, Trấ ưởng khu ph l p biên b n xác nh n k t qu k t h p gi a cu c h p v iố ậ ả ậ ế ả ế ợ ữ ộ ọ ớ phát phi u l y ý ki n nh ng c tri không d h p và thông báo đ n các h gia đình trong p, khu ế ấ ế ữ ử ự ọ ế ộ ấ
ph ố
Thông báo k t qu l y ý ki n niêm y t t i tr s làm vi c c a p, khu ph , loa, đài phát thanh ế ả ấ ế ế ạ ụ ở ệ ủ ấ ố
c a p, khu ph (n u có) và t i cu c h p đ nh k c a t dân c t qu n.ủ ấ ố ế ạ ộ ọ ị ỳ ủ ổ ư ự ả
b) Đ i v i các công vi c trong ph m vi c p xã.ố ớ ệ ạ ấ
Trưởng p, Trấ ưởng khu ph ph i h p v i Trố ố ợ ớ ưởng Ban Công tác M t tr n p, khu ph t ch c ặ ậ ấ ố ổ ứ
th c hi n theo s ch đ o c a Ch t ch y ban nhân dân c p xã.ự ệ ự ỉ ạ ủ ủ ị Ủ ấ
Chương III
THÀNH L P M I, SÁP NH P, GI I TH , Đ T TÊN, Đ I TÊN, GHÉP C M DÂN CẬ Ớ Ậ Ả Ể Ặ Ổ Ụ Ư
Đ I V I P, KHU PHỐ Ớ Ấ Ố
Đi u 11. Đi u ki n thành l p p, khu ph m iề ề ệ ậ ấ ố ớ
1. Trong trường h p do khó ợ khăn trong công tác qu n lý c a chính quy n c p xã, t ch c ho t ả ủ ề ấ ổ ứ ạ
đ ng c a p, khu ph yêu c u ph i thành l p p m i, khu ph m i thì vi c thành l p p m i, ộ ủ ấ ố ầ ả ậ ấ ớ ố ớ ệ ậ ấ ớ khu ph m i ph i đ t các đi u ki n sau:ố ớ ả ạ ề ệ
Trang 8a) Quy mô s h gia đình:ố ộ
Đ i v i p xã:ố ớ ấ ở
p xã có t 350 h gia đình tr lên
p xã biên gi i có t 100 h gia đình tr lên
Đ i v i khu ph phố ớ ố ở ường, th tr n:ị ấ
Khu ph phố ở ường, th tr n có t 400 h gia đình tr lên.ị ấ ừ ộ ở
b) Các đi u ki n khác:ề ệ
C n có c s h t ng kinh t xã h i thi t y u, phù h p v i đi u ki n th c t c a đ a phầ ơ ở ạ ầ ế ộ ế ế ợ ớ ề ệ ự ế ủ ị ương
đ ph c v ho t đ ng c ng đ ng và b o đ m n đ nh cu c s ng c a ngể ụ ụ ạ ộ ộ ồ ả ả ổ ị ộ ố ủ ười dân
2. Đ i v i các trố ớ ường h p đ c thùợ ặ
a) Ấp, khu ph n m trong quy ho ch gi i phóng m t b ng, quy ho ch giãn dân, p hình thành doố ằ ạ ả ặ ằ ạ ấ
di dân vùng sâu, vùng xa, ở ấp nằm n i có đ a hình b chia c t ph c t p, p có đ a bàn r ng, ở ơ ị ị ắ ứ ạ ấ ị ộ giao thông đi l i khó khăn thì quy mô p có t 50 h gia đình tr lên; khu ph có t 100 h gia ạ ấ ừ ộ ở ố ừ ộ đình tr lên;ở
b) Trường h p ợ ở khu v c biên ự gi i, do vi c di dân ho c đ b o v đớ ệ ặ ể ả ệ ường biên gi i thì vi c ớ ệ thành l p p, khu phậ ấ ố không áp d ng quy đ nh v quy mô s ụ ị ề ố h gia đình nêu t i kho n 1 Đi u ộ ạ ả ề này;
c) p, khu ph đã hình thành t lâu do xâm canh, xâm c c n thi t ph i chuyẤ ố ừ ư ầ ế ả ển giao qu n lý ả
gi a các đ n v hành chính c p xã đữ ơ ị ấ ể thu n ti n trong ho t đ ng và sinh ho t c a c ng đ ng ậ ệ ạ ộ ạ ủ ộ ồ dân c mà không làm thay đ i đư ổ ường đ a gi i hành chính c p xã thì th c hi n gi i th và thành ị ớ ấ ự ệ ả ể
l p p, khu ph m i theo quy đ nh. Trậ ấ ố ớ ị ường h p không đ t quy mô v s h gia đình thì th c ợ ạ ề ố ộ ự
hi n ghép c m dân c theo quy đ nh t i Đi u 9 Thông t s 04/2012/TTBNV ngày 31 tháng 8 ệ ụ ư ị ạ ề ư ố năm 2012 c a B N i v hủ ộ ộ ụ ướng d n v t ch c và ho t đ ng c a thôn, t dân phẫ ề ổ ứ ạ ộ ủ ổ ố
Đi u 12. Quy trình và h s thành l p p, khu ph m iề ồ ơ ậ ấ ố ớ
1. Căn c đ ngh c a y ban nhân dân c p xã, y ban nhân dân các huy n, thành ph (sau đây ứ ề ị ủ Ủ ấ Ủ ệ ố
vi t t t là c p huy n) có văn b n trình y ban nhân dân t nh xin ch trế ắ ấ ệ ả Ủ ỉ ủ ương thành l p p, khu ậ ấ
ph m i (thông qua S N i v ).ố ớ ở ộ ụ
2. Khi đượ Ủc y ban nhân dân t nh đỉ ồng ý v ch trề ủ ương, y ban nhân dân c p huy n ch đ o yỦ ấ ệ ỉ ạ Ủ ban nhân dân c p xã xây d ng Đ án thành l p p, khu ph m i. N i dung c a đ án g m:ấ ự ề ậ ấ ố ớ ộ ủ ề ồ a) S c n thi t ph i thành l p p, khu ph m i;ự ầ ế ả ậ ấ ố ớ
b) Tên g i c a p, khu ph m i,ọ ủ ấ ố ớ
c) Dân s (s h gia đình, s nhân kh u) c a p, khu ph m i;ố ố ộ ố ẩ ủ ấ ố ớ
Trang 9d) Các đi u ki n khác th c hi n theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 11 Quy ch này;ề ệ ự ệ ị ạ ả ề ế
đ) Đ xu t, ki n ngh ề ấ ế ị
3. y ban nhân dân c p xã t ch c l y ý ki n c a toàn b c tri ho c c tri đ i di n h gia đình Ủ ấ ổ ứ ấ ế ủ ộ ử ặ ử ạ ệ ộ trong khu v c d ki n thành l p p, khu ph m i v Đ án; t ng h p các ý ki n và l p thành ự ự ế ậ ấ ố ớ ề ề ổ ợ ế ậ biên b n l y ý ki n v Đ án.ả ấ ế ề ề
4. Đ án thành l p p m i, khu ph m i n u đề ậ ấ ớ ố ớ ế ược trên 50% s c tri ho c c tri đ i di n h giaố ử ặ ử ạ ệ ộ đình trong khu v c thành l p p, khu ph m i tán thành thì y ban nhân dân c p xã hoàn chự ậ ấ ố ớ Ủ ấ ỉnh
Đ án trình H i đề ộ ồng nhân dân cùng c p thông qua t i k h p g n nh t. Sau khi có Ngh quy t ấ ạ ỳ ọ ầ ấ ị ế
c a H i đủ ộ ồng nhân dân c p xã, y ban nhân dân c p xã hoàn chấ Ủ ấ ỉnh h s trình y ban nhân dân ồ ơ Ủ
c p huy n (thông qua Phòng N i v c p huy n ki m tra, th m đ nh h s ).ấ ệ ộ ụ ấ ệ ể ẩ ị ồ ơ
5. Phòng N i v huy n, thành ph ki m tra, th m đ nh h s do y ban nhân dân c p xã trình vàộ ụ ệ ố ể ẩ ị ồ ơ Ủ ấ tham m u y ban nhân dân c p huy n có T trình, kèm theo h s thành l p p, khu ph m i ư Ủ ấ ệ ờ ồ ơ ậ ấ ố ớ
c a y ban nhân dân c p xã g i S N i v xem xét, th m đ nh.ủ Ủ ấ ử ở ộ ụ ẩ ị
6. H s g i S N i v (đồ ơ ử ở ộ ụ ượ ậc l p thành 02 b ) g m có:ộ ồ
a) T trình c a y ban nhân dân c p huy n trình y ban nhân dân t nh;ờ ủ Ủ ấ ệ Ủ ỉ
b) T trình c a y ban nhân dân c p xã trình y ban nhân dân c p huy n;ờ ủ Ủ ấ Ủ ấ ệ
c) Đ án thành l p p, khu ph m i;ồ ậ ấ ố ớ
d) Biên b n l y ý ki n c tri;ả ấ ế ử
đ) T trình c a y ban nhân dân c p xã trình H i đờ ủ Ủ ấ ộ ồng nhân dân cùng c p;ấ
e) Ngh quy t c a H i đị ế ủ ộ ồng nhân dân c p xã.ấ
7. S N i v có văn b n th m đ nh k t qu và trình y ban nhân dân t nh.ở ộ ụ ả ẩ ị ế ả Ủ ỉ
8. y ban nhân dân t nh trình H i đỦ ỉ ộ ồng nhân dân t nh xem xét ban hành Ngh quy t thành l p p, ỉ ị ế ậ ấ khu ph m i.ố ớ
Đi u 13. Đi u ki n sáp nh p, gi i th , đ t tên, đ i tên p, khu phề ề ệ ậ ả ể ặ ổ ấ ố
1. Trường h p sáp nh p p, khu phợ ậ ấ ố
a) Đ i v i các p, khu ph có quy mô s h gia đình dố ớ ấ ố ố ộ ưới 50% quy mô s h gia đình quy đ nh ố ộ ị
t i kho n 1 Đi u 11 c a Quy ch này thì ph i sáp nh p v i p, khu ph li n k ;ạ ả ề ủ ế ả ậ ớ ấ ố ề ề
b) Đ i v i các p, khu ph đ t t 50% quy mô s h gia đình tr lên theo quy đ nh t i kho n 1 ố ớ ấ ố ạ ừ ố ộ ở ị ạ ả
Đi u 11 c a Quy ch này nh ng n i có đ đi u ki n thì th c hi n sáp nh p;ề ủ ế ở ữ ơ ủ ề ệ ự ệ ậ
c) Trong quá trình th c hi n sáp nh p p, khu ph c n xem xét đ n các y u tự ệ ậ ấ ố ầ ế ế ố đ c thù v v trí ặ ề ị
đ a lý, đ a hình và phong t c t p quán c a c ng đ ng dân c t i đ a phị ị ụ ậ ủ ộ ồ ư ạ ị ương;
Trang 10d) Đ án sáp nh p p, khu ph ph i đề ậ ấ ố ả ược trên 50% s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình c aố ử ặ ử ạ ệ ộ ủ
t ng p, khu ph sáp nh p tán thành.ừ ấ ố ậ
2. Trường h p gi i th p, khu ph do Nhà nợ ả ể ấ ố ước thu h i đ t đ gi i phóng m t b ng ho c do ồ ấ ể ả ặ ằ ặ
s p x p, n đ nh dân c và các trắ ế ổ ị ư ường h p khác đợ ượ ấc c p có th m quy n quy t đ nh thì vi c di ẩ ề ế ị ệ dân, b trí dân c và gi i quy t các v n đ liố ư ả ế ấ ề ên quan khác được th c hi n theo Phự ệ ương án b i ồ
thường, h tr tái đ nh c ho c Đ án s p x p, n đ nh dân c đã đỗ ợ ị ư ặ ề ắ ế ổ ị ư ượ ấc c p có th m quy n phê ẩ ề duy t.ệ
3. Tên c a p, khu ph do thành l p m i ho c sáp nh p ủ ấ ố ậ ớ ặ ậ không được trùng v i tên c a p, khu ớ ủ ấ
ph hi n có trong cùng m t đ n v hành chính c p xã.ố ệ ộ ơ ị ấ
4. Vi c đ i tên p, khu ph đệ ổ ấ ố ược th c hi n theo nguy n v ng c a Nhân dân sinh s ng t i p, ự ệ ệ ọ ủ ố ạ ấ khu ph ố
Đi u 14. Quy trình và h s sáp nh p, gi i th , đ t tên, đ i tên p, khu phề ồ ơ ậ ả ể ặ ổ ấ ố
1. Quy trình và h s sáp nh p p, khu ph đồ ơ ậ ấ ố ược áp d ng th c hi n nh quy trình và h s thànhụ ự ệ ư ồ ơ
l p p m i, khu ph m i quy đ nh t i Đi u 12 c a Quy ch này.ậ ấ ớ ố ớ ị ạ ề ủ ế
2. Chuy n p thành khu ph trong trể ấ ố ường h p thành l p phợ ậ ường, th tr n t đ n v hành chính ị ấ ừ ơ ị xã:
Căn c Ngh quy t c a y ban Thứ ị ế ủ Ủ ường v Qu c h i v vi c thành l p phụ ố ộ ề ệ ậ ường, th tr n t đ n ị ấ ừ ơ
v hành chính xã, Ch t ch y ban nhân dân t nh quy t đ nh chuy n p thành khu ph thu c ị ủ ị Ủ ỉ ế ị ể ấ ố ộ
phường, th tr n.ị ấ
3. Đ i v i trố ớ ường h p gi i th p, khu ph :ợ ả ể ấ ố
Sau khi th c hi n Phự ệ ương án b i thồ ường, h tr , tái đ nh c ho c Đ án s p x p, n đ nh dân ỗ ợ ị ư ặ ề ắ ế ổ ị
c và các trư ường h p khác đợ ượ ấc c p có th m quy n phê duy t, y ban nhân dân t nh l p T ẩ ề ệ Ủ ỉ ậ ờ trình kèm theo Danh sách các h gia đình thu c p, khu ph liên quan trình H i đ ng nhân dân ộ ộ ấ ố ộ ồ
t nh quy t đ nh gi i th p, khu ph ỉ ế ị ả ể ấ ố
4. Vi c đ t tên, đ i tên p, khu ph :ệ ặ ổ ấ ố
a) Vi c đ t tên p, khu ph đệ ặ ấ ố ược th c hi n trong quy trình l p h s thành l p p m i, khu ph ự ệ ậ ồ ơ ậ ấ ớ ố
m i, sáp nh p p, khu ph ;ớ ậ ấ ố
b) Vi c đ i tên p, khu ph th c hi n theo các bệ ổ ấ ố ự ệ ước nh sau:ư
y ban nhân dân c p xã l p h s g m: T trình và Ph ng án đ i tên p, khu ph (ph ng án
c n nêu rõ lý do c a vi c đ i tên p, khu ph ; tên c a p, khu ph sau khi đ i tên ) và t ch c ầ ủ ệ ổ ấ ố ủ ấ ố ổ ổ ứ
l y ý ki n c a toàn th c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong p, khu ph v phấ ế ủ ể ử ặ ử ạ ệ ộ ấ ố ề ương án
đ i tên p, khu ph , t ng h p các ý ki n và l p thành biên b n l y ý ki n.ổ ấ ố ổ ợ ế ậ ả ấ ế
Phương án đ i tên p, khu ph n u đổ ấ ố ế ược trên 50% s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình ố ử ặ ử ạ ệ ộ trong p, khu ph tán thành thì y ban nhân dân c p ấ ố Ủ ấ xã hoàn thi n h s trình H i đ ng nhân dânệ ồ ơ ộ ồ cùng c p thông qua Phấ ương án đ i tên p, khu ph ; trong th i h n 5 ngày làm vi c k t ngày ổ ấ ố ờ ạ ệ ể ừ