Quyết định số 2700/2019/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của thanh tra tỉnh. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH S N LAỈ Ơ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 2700/QĐUBND S n La, ngày ơ 01 tháng 11 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C CÔNG B DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH THU C PH M VI CH C NĂNGỀ Ệ Ố Ụ Ủ Ụ Ộ Ạ Ứ
QU N LÝ C A THANH TRA T NHẢ Ủ Ỉ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NHỦ Ị Ủ Ỉ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s 63/2010/NĐCP ngà ứ ị ị ố y 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát th ủ ủ ề ể ủ
t c hành chính; Ngh đ nh s ụ ị ị ố 92/2017/NĐCP ngày 7/8/2017 c a Chính ph v s a đ i, b sung ủ ủ ề ử ổ ổ
m t s đi u c a các ngh đ nh liên quan đ n ki m soát t ộ ố ề ủ ị ị ế ể h t c hành chính; ủ ụ
Căn c Thông t s 02/2017/TTVPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 c a B ứ ư ố ủ ộ tr ưở ng, Ch nhi m ủ ệ Văn phòng Chính ph h ủ ướ ng d n nghi p v v ki m soát th t c hành chính; ẫ ệ ụ ề ể ủ ụ
Theo đ ngh c a Chánh Thanh tra t ề ị ủ ỉnh t i T trình s : 570/TTrTTr ngày 23 t ạ ờ ố háng 10 năm 2019,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Công b kèm theo Quy t đ nh này Danh m c th t c hành chính thu c ph m vi ch c ố ế ị ụ ủ ụ ộ ạ ứ năng qu n lý c a Thanh tra t nh Sả ủ ỉ ơn La, g m: 14 th t c hành chính (05 TTHC c p t nh; 05 ồ ủ ụ ấ ỉ TTHC c p huy n; 04 TTHC c p xã).ấ ệ ấ
Giao Chánh Thanh tra t nh xây d ng quy trình gi i quy t th t c hành chính theo Danh m c nêu ỉ ự ả ế ủ ụ ụ trên trình Ch t ch UBND phê duy t.ủ ị ệ
Điều 2. Quyết đ nh này có hi u l c thi hành kị ệ ự ể t ngày ký và thay th ừ ế Quyết đ nh ị s 2224/QĐố UBND ngày 07/9/2018 c a Ch t ch UBND t nh v vi c công b Danh m c TTHC thu c ph m ủ ủ ị ỉ ề ệ ố ụ ộ ạ
vi ch c năng qu n lý nhà nứ ả ướ ủc c a Thanh tra t nh S n La.ỉ ơ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Chánh Thanh tra t nh, Giám đ c các s , ban, Ủ ỉ ỉ ố ở ngành, Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph ; Ch t ch y ban nhân dân xã, phủ ị Ủ ệ ố ủ ị Ủ ường,
th tr n và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m ị ấ ổ ứ ị ệ thi hành Quy t đ nh này./ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi ư ều 3;
C c Ki m soát TTHC, Văn phòng Chính ph ; ụ ể ủ
Th ườ ng tr c t ự ỉnh y; ủ
Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
Ch t ch, các Phó Ch t ch UBND t nh; ủ ị ủ ị ỉ
CH T CHỦ Ị
Trang 2 Trung tâm Ph c v Hành chính công t nh; ụ ụ ỉ
C ng Thông tin đi n t t nh; ổ ệ ử ỉ
L u: VT, KSTTHC, Dũng (50b) ư
Hoàng Qu c Khánhố
DANH M CỤ
TH T C HÀNH CHÍNH THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A THANH TRAỦ Ụ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ
T NH S N LAỈ Ơ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố: 2700/QĐUBND ngày 01 tháng 11 năm 2019 c a Ch t ch ủ ủ ị
UBND t nh S n La) ỉ ơ
A. TH T C HÀNH CHÍNH C P T NH: 5 TH T CỦ Ụ Ấ Ỉ Ủ Ụ
TT Tên TTHC gi i quy tTh i h nả ờ ạ ế Cách th cth c hiự ệ ứn thực hiện Địa đi m ể l phíệPhí, Căn c pháp lýứ
1
Thủ
t c
ti pế
công
dân
Trong th iờ
h n 07 ngàyạ
làm vi cệ Tr c ti pự ế
Tr s Banụ ở
ti p công dânế
c p t nh; bấ ỉ ộ
ph n ti p côngậ ế dân c a Thanhủ tra t nh, các sỉ ở
Không
Lu t Ti p công dân ậ ế năm 2013; Lu t khi u ậ ế
n i năm 2011; Lu t t ạ ậ ố cáo năm 2018
Ngh đ nh s ị ị ố 64/2014/NĐCP ngày 26/6/2014 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u c a Lu t ti p công ề ủ ậ ế dân; Ngh đ nh s ị ị ố 75/2012/NĐCP ngày 03/10/2012 c a Chính ủ
ph quy đ nh chi ti t m tủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t khi u ố ề ủ ậ ế
n i; Ngh đ nh s ạ ị ị ố 31/2019/NĐCP ngày 10/4/2019 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u và bi n pháp t ề ệ ổ
ch c thi hành lu t t cáo;ứ ậ ố
Thông t s ư ố 06/2014/TTTTCP ngày 31/10/2013 c a Thanh traủ Chính ph quy đ nh quy ủ ị trình ti p công dân;ế
2 Thủ
t c xụ ử
lý đ nơ
Trong th iờ
h n 07 ngàyạ Tr c ti p ho cự ế ặ
qua đườ ng
b u đi nư ệ
Tr s UBNDụ ở
t nh, Ban ti pỉ ế công dân c pấ
t nh, Thanh traỉ
t nh và các sỉ ở
Không Lu t Khi u n i năm ậ ế ạ 2011; Lu t T cáo năm ậ ố 2018; Lu t ti p công dân ậ ế năm 2013;
Trang 3 Ngh đ nh s ị ị ố 75/2012/NĐCP ngày 03/10/2012 của Chính
ph quy đ nh chi ti t m tủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t khi u ố ề ủ ậ ế
n i; Ngh đ nh s ạ ị ị ố 31/2019/NĐCP ngày 10/4/2019 c a Chủ ính phủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u và bi n pháp t ề ệ ổ
ch c thi hành lu t t cáo;ứ ậ ố Ngh đ nh s ị ị ố
64/2014/NĐCP ngày 26/6/2014 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u c a Lu t ti p công ề ủ ậ ế dân;
Thông t s ư ố 07/2014/TTTTCP ngày 31/10/2014 c a Thanh traủ Chính ph quy đ nh quy ủ ị trình x lý đử ơn khi u ế
n i, đạ ơn t cáo, đố ơn ki nế ngh , ph n ánh;ị ả
3 Thủ
t c
gi iả
quy tế
khi uế
n i l nạ ầ
đ uầ
27 ngày làm
vi c k t ệ ể ừ
ngày th lý ụ
(39 ngày
làm vi c kệ ể
t ngày th ừ ụ
lý đ i v i ố ớ
v vi c ụ ệ
ph c t p).ứ ạ
Trường h pợ
vùng sâu,
ở
vùng xa đi
l i khó ạ khăn
là 39 ngày
làm vi c kệ ể
t ngày th ừ ụ
lý (54 ngày
làm vi c kệ ể
t ngày th ừ ụ
lý đ i v i ố ớ
v vi c ụ ệ
ph c t p)ứ ạ
Tr c ti p ho cự ế ặ qua đườ ng
b u đi nư ệ
Tr s UBNDụ ở
t nh, Ban ti pỉ ế công dân c pấ
t nh, Thanh traỉ
t nh và các sỉ ở
Không Lu t Khi u n i năm ậ ế ạ 2011;
Ngh đ nh s ị ị ố 75/2012/NĐCP ngày 03/10/2012 c a Chính ủ
ph quy đ nh chi ti t m tủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t khi u ố ề ủ ậ ế
n i;ạ
Thông t 07/2013/TTư TTCP ngày 31/10/2013
c a Thanh tra Chính ph ủ ủ quy đ nh quy trị ình gi i ả quy t khi u n i hành ế ế ạ chính; Thông t s ư ố 02/2016/TTTTCP ngày 20/10/2016 c a Thanh traủ Chính ph s a đ i, b ủ ử ổ ổ sung m t s đi u c a ộ ố ề ủ Thông t s 07/2013/TTư ố TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 c a Thanh tra ủ Chính ph quy đ nh quy ủ ị
Trang 4trình gi i quy t khi u ả ế ế
n i hành chính.ạ
4
Thủ
t c
gi iả
quy tế
khi uế
n i l nạ ầ
hai
39 ngày làm
vi c k t ệ ể ừ
ngày th lý ụ
(54 ngày
làm vi c kệ ể
t ngày th ừ ụ
lý đ i v i ố ớ
v vi c ụ ệ
ph c t p). ứ ạ
Trường hợp
vùng sâu,
ở
vùng xa đi
l i khó khănạ
là 54 ngày
làm vi c kệ ể
t ngày th ừ ụ
lý (63 ngày
làm vi c kệ ể
t ngày th ừ ụ
lý đ i v i ố ớ
v vi c ụ ệ
ph c t p).ứ ạ
Tr c ti p ho cự ế ặ qua đườ ng
b u đi nư ệ
Tr s UBNDụ ở
t nh, Ban ti pỉ ế công dân c pấ
t nh, Thanh ỉ tra
t nh và các sỉ ở
Không
Lu t Khi u n i năm ậ ế ạ 2011;
Ngh đ nh s ị ị ố 75/2012/NĐCP ngày 03/10/2012 c a Chính ủ
ph quy đ nh chi ti t m tủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t khi u ố ề ủ ậ ế
n i;ạ
Thông t 07/2013/TTư TTCP ngày 31/10/2013
c a Thanh tra Chính ph ủ ủ quy đ nh quy trị ình gi i ả quy t khi u n i hành ế ế ạ chính; Thông t s ư ố 02/2016/TTTTCP ngày 20/10/2016 c a Thanh traủ Chính ph s a đ i, b ủ ử ổ ổ sung m t s đi u c a ộ ố ề ủ Thông t s 07/2013/TTư ố TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 c a Thanh tra ủ Chính ph quy đ nh quy ủ ị trình gi i quy t khiả ế ếu
n i hành chính.ạ
5 Thủ
t c
gi i,ả
quy tế
t ố cáo
30 ngày làm
vi c k t ệ ể ừ
ngày th lý. ụ
Đ i v i v ố ớ ụ
vi c ph c ệ ứ
t p thì có ạ
th gia h n ể ạ
gi i quy t ả ế
t cáo m t ố ộ
l n nh ng ầ ư
không quá
30 ngày.
Đ i v i v ố ớ ụ
vi c đ c ệ ặ
bi t ph c ệ ứ
t p thì có ạ
th gia h n ể ạ
gi i quy t ả ế
t cáo hai ố
l n, m i ầ ỗ
Tr c ti p ho cự ế ặ qua đườ ng
b u đi nư ệ
Tr s ụ ở UBND
t nh, Ban ti pỉ ế công dân c pấ
t nh, Thanh traỉ
t nh và các sỉ ở
Lu t T cáo năm 2018;ậ ố
Ngh đ nh s ị ị ố 31/2019/NĐCP ngày 10/4/2019 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u và bi n pháp t ề ệ ổ
ch c thi hành lu t t cáo;ứ ậ ố
Quy t đ nh s ế ị ố 3164/QĐTTCP ngày 26/12/2017 c a Thanh traủ Chính ph công b th ủ ố ủ
t c hành chính đụ ược chu n hóa thu c ph m viẩ ộ ạ
qu n lý nhà nả ướ ủc c a Thanh tra Chính phủ
Trang 5l n không ầ
quá 30 ngày
B. TH T C HÀNH CHÍNH C P HUY N: 5 TH T CỦ Ụ Ấ Ệ Ủ Ụ
TT Tên TTHC gi i Thời h n ả quy tạ ế Cách th cth c hiự ện ứ th c hi nĐ a đi mị ự ể ệ l phíệPhí, Căn c pháp lýứ
1
Thủ
t c
ti pế
công
dân
Trong th iờ
h n 07 ngàyạ
làm vi cệ Tr c ti pự ế Tr s Banụ ở
ti p công dânế
c p huy nấ ệ Không
Lu t Ti p công dân ậ ế năm 2013; Luật khi u ế nại năm 2011, Luật t ố cáo năm 2018
Ngh đ nh s ị ị ố 64/2014/NĐCP ngày 26/6/2014 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u c a Lu t ti p công ề ủ ậ ế dân; Ngh đ nh s ị ị ố 75/2012/NĐCP ngày 03/10/2012 c a Chính ủ
ph quy đ nh chi ti t m tủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t khi u ố ề ủ ậ ế
n i; Ngh đ nh s ạ ị ị ố 31/2019/NĐCP ngày 10/4/2019 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u và bi n pháp t ề ệ ổ
ch c thi hành lu t t cáo;ứ ậ ố
Thông t s ư ố 06/2014/TTTTCP ngày 31/10/2013 c a Thanh ủ tra Chính ph quy đ nh quy ủ ị trình ti p công dân;ế
2 Thủ
t c xụ ử
lý đ nơ
Trong th iờ
h n 07 ngàyạ Tr c ti pự ế
ho c quaặ
đường b uư
đi nệ
Ban ti p côngế dân c p huy nấ ệ Không Lu t Khi u n i năm ậ ế ạ
2011; Lu t T cáo năm ậ ố 2018; Lu t ti p công dân ậ ế năm 2013;
Ngh đ nh s ị ị ố 75/2012/NĐCP ngày 03/10/2012 c a Chính ủ
ph quy đ nh chi ti t m tủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t khi u ố ề ủ ậ ế
n i; Ngh đ nh s ạ ị ị ố 31/2019/NĐCP ngày 10/4/2019 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
Trang 6đi u và bi n pháp t ề ệ ổ
ch c thi hành lu t t cáo;ứ ậ ố Ngh đ nh s ị ị ố
64/2014/NĐCP ngày 26/6/2014 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u c a Lu t ti p công ề ủ ậ ế dân;
Thông t s ư ố 07/2014/TTTTCP ngày 31/10/2014 c a Thanh traủ Chính ph quy đ nh quy ủ ị trình x lý đ n khi u ử ơ ế
n i, đ n t cáo, đ n ki nạ ơ ố ơ ế ngh , ph n ánh;ị ả
3
Thủ
t c
gi iả
quy tế
khi uế
n i l nạ ầ
đ uầ
27 ngày làm
vi c k t ệ ể ừ
ngày th lý ụ
(39 ngày
làm vi c kệ ể
t ngày th ừ ụ
lý đ i v i ố ớ
v vi c ụ ệ
ph c t p).ứ ạ
Trường h pợ
vùng sâu,
ở
vùng xa đi
l i khó khănạ
là 39 ngày
làm vi c kệ ể
t ừ ngày th ụ
lý (54 ngày
làm vi c kệ ể
t ừ ngày th ụ
lý đ i v i ố ớ
v vi c ụ ệ
ph c t p)ứ ạ
Tr c ti pự ế
ho c quaặ
đường b uư
đi nệ
Ban ti p côngế dân c p huy nấ ệ Không
Lu t Khi u n i năm ậ ế ạ 2011;
Ngh đ nh s ị ị ố 75/2012/NĐCP ngày 03/10/2012 c a Chính ủ
ph quy đ nh chi ti t m tủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t khi u ố ề ủ ậ ế
n i;ạ
Thông t 07/2013/TTư TTCP ngày 31/10/2013
c a Thanh tra Chính ph ủ ủ quy đ nh quy trị ình gi i ả quy t khi u n i hành ế ế ạ chính; Thông t s ư ố 02/2016/TTTTCP ngày 20/10/2016 c a Thanh traủ Chính ph s a đ i, b ủ ử ổ ổ sung m t s đi u c a ộ ố ề ủ Thông t s 07/2013/TTư ố TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 c a Thanh tra ủ Chính ph quy đ nh quy ủ ị trình gi i quy t khi u ả ế ế
n i hành chính.ạ
4 Thủ
t c
gi iả
quy tế
khi uế
n i l nạ ầ
39 ngày làm
vi c k t ệ ể ừ
ngày th lý ụ
(54 ngày
làm vi c kệ ể
t ngày th ừ ụ
Tr c ti pự ế
ho c quaặ
đường b uư
đi nệ
Ban ti p côngế dân cấp huy nệ Không Lu t Khi u n i năm ậ ế ạ
2011;
Ngh đ nh s ị ị ố 75/2012/NĐCP ngày 03/10/2012 c a Chính ủ
ph quy đ nh chi ti t m tủ ị ế ộ
Trang 7lý đ i v i ố ớ
v vi c ụ ệ
ph c t p). ứ ạ
Trường hợp
vùng sâu,
ở
vùng xa đi
l i khó khănạ
là 54 ngày
làm vi c kệ ể
t ngày th ừ ụ
lý (63 ngày
làm vi c kệ ể
t ngày th ừ ụ
lý đ i v i ố ớ
v vi c ụ ệ
ph c t p).ứ ạ
s đi u c a Lu t khi u ố ề ủ ậ ế
n i;ạ
Thông t 07/2013/TTư TTCP ngày 31/10/2013
c a Thanh tra Chính ph ủ ủ quy đ nh quy trình gi i ị ả quy t khi u n i hành ế ế ạ chính; Thông t s ư ố 02/2016/TTTTCP ngày 20/10/2016 c a Thanh traủ Chính ph s a đ i, b ủ ử ổ ổ sung m t s đi u c a ộ ố ề ủ Thông t s 07/2013/TTư ố TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 c a Thanh tra ủ Chính ph quy đ nh quy ủ ị trình gi i quy t khi u ả ế ế
n i hành chính.ạ
5
Thủ
t c
gi iả
quy tế
t cố áo
30 ngày làm
vi c k t ệ ể ừ
ngày th lý. ụ
Đ i v i v ố ớ ụ
vi c ph c ệ ứ
t p thì có ạ
th gia h n ể ạ
gi i quy t ả ế
t cáo m t ố ộ
l n nh ng ầ ư
không quá
30 ngày.
Đ i v i v ố ớ ụ
vi c đ c ệ ặ
bi t ph c ệ ứ
t p thì có ạ
th gia h n ể ạ
gi i quy t ả ế
t cáo hai ố
lần, mỗi
l n không ầ
quá 30 ngày
Tr c ti pự ế
ho c quaặ
đường b uư
đi nệ
Ban ti p côngế dân c p huy nấ ệ
Lu t T cáo năm 2018;ậ ố
Ngh đ nh s ị ị ố 31/2019/NĐCP ngày 10/4/2019 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u và bi n pháp t ề ệ ổ
ch c thi hành lu t t cáo;ứ ậ ố
C. TH T C HÀNH CHÍNH C P XÃ: 4 TH T CỦ Ụ Ấ Ủ Ụ
TT Tên TTHC gi i Thời h n ả quy tạ ế Cách th cth c hiự ện ứ th c hi nĐ a đi mị ự ể ệ l phíệPhí, Căn c pháp lýứ
1 Thủ
t c h n 07 ngàyTrong th iạ ờ Tr c ti p
ự ế Tr s UBNDụ ở
c p xãấ Không Lu t Ti p công dân ậ ế
năm 2013; Lu t khi u ậ ế
Trang 8ti pế
công
dân làm vi c
ệ
n i năm 2011, Lu t t ạ ậ ố cáo năm 2018
Ngh đ nh s ị ị ố 64/2014/NĐCP ngày 26/6/2014 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u c a Lu t ti p công ề ủ ậ ế dân; Ngh đ nh s ị ị ố 75/2012/NĐCP ngày 03/10/2012 c a Chính ủ
ph quy đ nh chi ti t m tủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t khi u ố ề ủ ậ ế
n i; Ngh đ nh s ạ ị ị ố 31/2019/NĐCP ngày 10/4/2019 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u và bi n pháp t ề ệ ổ
ch c thi hành lu t t cáo;ứ ậ ố
Thông t s ư ố 06/2014/TTTTCP ngày 31/10/2013 c a Thanh traủ Chính ph quy đ nh quy ủ ị trình ti p công dân;ế
2 Thủ
t c xụ ử
lý đ nơ
Trong th iờ
h n 07 ngàyạ Tr c ti pự ế
ho c quaặ
đường b uư
đi nệ
Tr ụ s UBNDở
c p xãấ Không Lu t Khi u n i năm ậ ế ạ
2011; Lu t T cáo năm ậ ố 2018; Lu t ti p công dân ậ ế năm 2013;
Ngh đ nh s ị ị ố 75/2012/NĐCP ngày 03/10/2012 c a Chính ủ
ph quy đ nh chi tủ ị i t m tế ộ
s đi u c a Lu t khi u ố ề ủ ậ ế
n i; Nghạ ịđ nh s ị ố 31/2019/NĐCP ngày 10/4/2019 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u và bi n pháp t ề ệ ổ
ch c thi hành lu t t cáo;ứ ậ ố Ngh đ nh s ị ị ố
64/2014/NĐCP ngày 26/6/2014 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u c a Lu t ti p công ề ủ ậ ế dân;
Thông t s ư ố
Trang 907/2014/TTTTCP ngày 31/10/2014 c a Thanh traủ Chính ph quy đ nh quy ủ ị trình x lý đử ơn khi u ế
n i, đ n t cáo, đ n ki nạ ơ ố ơ ế ngh , ph n ánh;ị ả
3
Thủ
t c
gi iả
quy tế
khi uế
n i l nạ ầ
đ uầ
27 ngày làm
vi c k t ệ ể ừ
ngày th lý ụ
(39 ngày
làm vi c kệ ể
t ngày th ừ ụ
lý đ i v i ố ớ
v vi c ụ ệ
ph c t p).ứ ạ
Trường hợp
vùng sâu,
ở
vùng xa đi
l i khó khănạ
là 39 ngày
làm vi c kệ ể
t ừ ngày th ụ
lý (54 ngày
làm vi c kệ ể
ngày th lý ụ
đ i v i v ố ớ ụ
vi c ph c ệ ứ
t p)ạ
Tr c ti pự ế
ho c quaặ
đường b uư
đi nệ
Tr s UBNDụ ở
c p xãấ Không
Lu t Khi u n i năm ậ ế ạ 2011;
Ngh đ nh s ị ị ố 75/2012/NĐCP ngày 03/10/2012 c a Chính ủ
ph quy đ nh chi ti t m tủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t khi u ố ề ủ ậ ế
n i;ạ
Thông t 07/2013/TTư TTCP ngày 31/10/2013
c a Thanh tra Chính ph ủ ủ quy đ nh quy trình gi i ị ả quy t khi u n i hành ế ế ạ chính; Thông t s ư ố 02/2016/TTTTCP ngày 20/10/2016 c a Thanh traủ Chính ph s a đ i, b ủ ử ổ ổ sung m t s điộ ố ều c a ủ Thông t s 07/2013/TTư ố TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 c a Thanh tra ủ Chính ph quy đ nh quy ủ ị trình gi i quy t khi u ả ế ế
n i hành chính.ạ
4 Thủ
t c
gi iả
quy tế
t cố áo
30 ngày làm
vi c kệ ể t ừ
ngày th lý. ụ
Đ i v i v ố ớ ụ
vi c ph c ệ ứ
t p thì có ạ
th gia h n ể ạ
gi i quy t ả ế
t cáo m t ố ộ
l n nh ng ầ ư
không quá
30 ngày.
Đ i v i v ố ớ ụ
vi c đ c ệ ặ
bi t ph c ệ ứ
t p thì có ạ
Tr c ti pự ế
ho c quaặ
đường b uư
đi nệ
Tr s UBNDụ ở
c p xãấ Không Lu t T cáo năm 2018;ậ ố
Ngh đ nh s ị ị ố 31/2019/NĐCP ngày 10/4/2019 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u và bi n pháp t ề ệ ổ
ch c thi hành lu t t cáo;ứ ậ ố
Trang 10th gia h n ể ạ
gi i quy t ả ế
t cáo hai ố
l n, m i ầ ỗ
l n không ầ quá 30 ngày.
(Đi u 30 ề
Lu t T ậ ố cáo 2018)