Mục đích của luận án: Tái hiện tương đối đầy đủ, toàn diện quá trình tiến hành công tác địch vận trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, trên cơ sở đó rút ra đặc điểm, ý nghĩa và một số kinh nghiệm có thể nghiên cứu vận dụng và phát huy trong công cuộc xây dựng, bảo vệ và phát triển đất nước hiện nay.
Trang 3CÔNG TÁC Đ CH V N Ị Ậ
Trang 4L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan, công trình này là k t qu nghiên c u đ c l p c aế ả ứ ộ ậ ủ
b n thân. Các s li u, s ki n, nh ng k t qu nghiên c u c a lu n án làả ố ệ ự ệ ữ ế ả ứ ủ ậ trung th c. Nh ng đánh giá, k t lu n c a lu n án ch a t ng đự ữ ế ậ ủ ậ ư ừ ược công bố trong b t c công trình nào.ấ ứ
TÁC GIẢ
Lê Văn Cử
Trang 5L I C M NỜ Ả Ơ
Tác gi lu n án xin đả ậ ược g i l i c m n chân thành t i PGS, TSử ờ ả ơ ớ Đinh Quang H i và TS Tr n Văn Th c, hai th y hả ầ ứ ầ ướng d n khoa h c đãẫ ọ luôn t n tình giúp đ , cho ý ki n và đ ng viên tác gi trong su t quá trìnhậ ỡ ế ộ ả ố
Tôi xin g i l i c m n đ n Trung tâm L u tr B Qu c phòng, C cử ờ ả ơ ế ư ữ ộ ố ụ
L u tr Văn phòng Trung ư ữ ương Đ ng, Trung tâm L u tr qu c gia III, Thả ư ữ ố ư
vi n qu c gia Vi t Nam, Th vi n Trung ệ ố ệ ư ệ ương quân đ i, Th vi n Vi nộ ư ệ ệ
L ch s quân s Vi t Nam, các nhân ch ng l ch s … đã t o đi u ki n giúpị ử ự ệ ứ ị ử ạ ề ệ
đ đ tôi đỡ ể ược ti p c n các ngu n t li u quý ph c v quá trình nghiênế ậ ồ ư ệ ụ ụ
c u.ứ
Cu i cùng, xin dành l i tri ân đ n gia đình, bè b n, nh ng ngố ờ ế ạ ữ ười luôn bên c nh đ ng viên, khích l , s chia, thông c m và h tr tôi trong su tạ ộ ệ ẻ ả ỗ ợ ố quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành lu n án.ọ ậ ứ ậ
Xin trân tr ng c m n!ọ ả ơ
Trang 71.4 Nh ng v n đ lu n án t p trung nghiên c u, gi i quy t ữ ấ ề ậ ậ ứ ả ế 30
Chương 2: CÔNG TÁC Đ CH V N TRONG GIAI ĐO N Đ UỊ Ậ Ạ Ầ
KHÁNG CHI N (1945 1950)Ế
31 2.1 Khái quát công tác đ ch v n trị ậ ước cu c kháng chi n ch ngộ ế ố
3.1 Công tác đ ch v n k t h p các ho t đ ng quân s , phát tri nị ậ ế ợ ạ ộ ự ể
th ti n công chi n lế ế ế ược (1951 gi a 1953)ữ
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH C A TÁC GI CÔNG B K TỤ Ủ Ả Ố Ế
QU NGHIÊN C U Đ TÀI LU N ÁNẢ Ứ Ề Ậ
155
Trang 9DANH M C CÁC B NGỤ Ả
Trang
1 B ng 2.1:ả K t qu công tác đ ch v n năm 1947ế ả ị ậ 49
2 B ng 2.2:ả K t qu công tác đ ch v n t Liên khu 5 tr raế ả ị ậ ừ ở
Trang 10M Đ U Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Trong cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp (19451954), công tácộ ế ố ự
đ ch v n là m t trong nh ng lĩnh v c ho t đ ng đ c bi t, có vai trò quanị ậ ộ ữ ự ạ ộ ặ ệ
nh th nào thì đ ch v n cũng c n nh th ” [82, tr.197]. Đ th c hi n cóư ế ị ậ ầ ư ế ể ự ệ
hi u qu , ph i dùng m i hình th c, t n d ng m i c h i tuyên truy n làmệ ả ả ọ ứ ậ ụ ọ ơ ộ ề tan rã tinh th n binh lính đ i phầ ố ương, giúp binh lính th y r ng nhân dânấ ằ
Vi t Nam và h có chung m t k thù là th c dân ph n đ ng Pháp, t đó hệ ọ ộ ẻ ự ả ộ ừ ọ
ph n đ i chi n tranh xâm lả ố ế ượ ủc, ng h và b hàng ngũ đ ch ch y sang l cộ ỏ ị ạ ự
lượng kháng chi n. ế
Theo ch trủ ương c a Đ ng, công tác đ ch v n đủ ả ị ậ ược các c p u , chínhấ ỷ quy n, các ngành, các đoàn th cùng đông đ o nhân dân trên kh p c nề ể ả ắ ả ướ c
hưởng ng, tri n khai th c hi n. Lúc đ u, công tác này đứ ể ự ệ ầ ược ti n hành cònế
gi n đ n, song d n d n đã tr thành nhi m v mang t m chi n lả ơ ầ ầ ở ệ ụ ầ ế ược và có tính ch t qu n chúng r ng rãi. B máy đ ch v n đấ ầ ộ ộ ị ậ ược hình thành th ngố
nh t t Trung ấ ừ ương đ n khu, liên khu, t nh, huy n và các đ n v b đ i chế ỉ ệ ơ ị ộ ộ ủ
l c. Nhi u hình th c, bi n pháp đ ch v n đự ề ứ ệ ị ậ ược ti n hành nh : v n đ ngế ư ậ ộ binh lính đ u tranh, b hàng ngũ sang theo l c lấ ỏ ự ượng kháng chi n, t ch cế ổ ứ nhân m i trong quân đ i Pháp, ch ng b t lính, đòi ch ng, đòi con; đ i xố ộ ố ắ ồ ố ử
* T tháng 10.1930 l y tên là Đ ng C ng s n Đông D ừ ấ ả ộ ả ươ ng, tháng 3.1951 l y tên là Đ ng Lao đ ng Vi t ấ ả ộ ệ Nam, tháng 12.1976 tr l i tên Đ ng C ng s n Vi t Nam ở ạ ả ộ ả ệ
Trang 11nhân đ o v i tù, hàng binh, t ch c h i hạ ớ ổ ứ ồ ương cho tù, hàng binh, th c hi nự ệ
th tù binh, v.v K t qu là, công tác đ ch v n đã góp ph n làm binh línhả ế ả ị ậ ầ
đ i phố ương b phân hoá sâu s c, âm m u thâm đ c "dùng ngị ắ ư ộ ười Vi t đánhệ
người Vi t, l y chi n tranh nuôi chi n tranh" c a th c dân Pháp b th t b iệ ấ ế ế ủ ự ị ấ ạ
m t ph n đáng k , tinh th n chi n đ u c a binh lính b gi m sút, s c m nhộ ầ ể ầ ế ấ ủ ị ả ứ ạ
và uy tín cu c kháng chi n c a nhân dân Vi t Nam ngày càng lên cao,ộ ế ủ ệ nhi m v tác chi n c a b đ i thêm nhi u thu n l i, t o s c m nh t ngệ ụ ế ủ ộ ộ ề ậ ợ ạ ứ ạ ổ
h p ti n lên đánh b i k thù xâm lợ ế ạ ẻ ược. Tuy nhiên, có lúc có n i, vi c ti nơ ệ ế hành công tác đ ch v n v n còn h n ch , khuy t đi m, nh ng nh ng h nị ậ ẫ ạ ế ế ể ư ữ ạ
ch , khuy t đi m đó đã nhanh chóng đế ế ể ượ ổc t ng k t rút kinh nghi m và tế ệ ổ
ch c u n n n k p th i, làm cho công tác này luôn đi đúng hứ ố ắ ị ờ ướng và đ tạ nhi u thành tích, đ l i nh ng bài h c kinh nghi m có giá tr ề ể ạ ữ ọ ệ ị
Nghiên c u quá trình ti n hành công tác đ ch v n trong cu c khángứ ế ị ậ ộ chi n ch ng th c dân Pháp nh m góp ph n d ng l i cu c đ u tranh anhế ố ự ằ ầ ự ạ ộ ấ dũng c a Quân đ i và Nhân dân Vi t Nam trên m t lĩnh v c ho t đ ng đ củ ộ ệ ộ ự ạ ộ ặ
bi t, qua đó làm rõ h n tính ch t toàn dân, toàn di n và góp ph n lý gi i vệ ơ ấ ệ ầ ả ề
m t trong nh ng nhân t t o nên th ng l i, rút ra nh ng đ c đi m, ý nghĩaộ ữ ố ạ ắ ợ ữ ặ ể
và m t s kinh nghi m cho hi n nay. ộ ố ệ ệ
M c dù nhi u năm qua, v n đ công tác đ ch v n trong cu c khángặ ề ấ ề ị ậ ộ chi n ch ng th c dân Pháp đã đế ố ự ược m t s c quan, nhà khoa h c đ c p,ộ ố ơ ọ ề ậ nghiên c u m t s khía c nh, song cho đ n nay v n ch a có công trìnhứ ở ộ ố ạ ế ẫ ư chuyên kh o nào có n i dung đ y đ , toàn di n và có h th ng v v n đả ộ ầ ủ ệ ệ ố ề ấ ề này
V i nh ng lý do trên, tôi ch n đ tài ớ ữ ọ ề “Công tác đ ch v n trong cu c ị ậ ộ kháng chi n ch ng th c dân Pháp (19451954)” ế ố ự làm đ tài lu n án ti n sĩ,ề ậ ế chuyên ngành L ch s Vi t Nam.ị ử ệ
2. M c đích và nhi m v c a lu n ánụ ệ ụ ủ ậ
2.1. M c đích c a lu n án ụ ủ ậ
Trang 12Tái hi n tệ ương đ i đ y đ , toàn di n quá trình ti n hành công tác đ chố ầ ủ ệ ế ị
v n trong cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp, trên c s đó rút ra đ cậ ộ ế ố ự ơ ở ặ
đi m, ý nghĩa và m t s kinh nghi m có th nghiên c u v n d ng và phátể ộ ố ệ ể ứ ậ ụ huy trong công cu c xây d ng, b o v và phát tri n đ t nộ ự ả ệ ể ấ ước hi n nay. ệ
Trình bày có h th ng quá trình th c hi n, các bệ ố ự ệ ước phát tri n, k tể ế
qu và m t s h n ch c a công tác đ ch v n trong cu c kháng chi nả ộ ố ạ ế ủ ị ậ ộ ế
ch ng th c dân Pháp. ố ự
Nêu b t và phân tích làm rõ đ c đi m, ý nghĩa và m t s kinh nghi mậ ặ ể ộ ố ệ
được rút ra c a công tác đ ch v n trong cu c kháng chi n ch ng th c dânủ ị ậ ộ ế ố ự Pháp, qua đó làm sáng rõ truy n th ng nhân văn, tính ch t nhân đ o cao cề ố ấ ạ ả
c a dân t c Vi t Nam. ủ ộ ệ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u c a lu n ánạ ứ ủ ậ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là công tác đ ch v n do VNDCCHứ ủ ậ ị ậ
ti n hành trong cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1945 1954), cế ộ ế ố ự ụ
th là ch trể ủ ương, bi n pháp, hình th c ti n hành, t ch c b máy, l cệ ứ ế ổ ứ ộ ự
lượng tham gia, quá trình tri n khai th c hi n, k t qu … c a công tác đ chể ự ệ ế ả ủ ị
v n.ậ
3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V n i dung nghiên c u: ề ộ ứ Lu n án t p trung nghiên c u các n i dungậ ậ ứ ộ
ch y u: Công tác tuyên truy n, v n đ ng sĩ quan, binh lính trong quân đ iủ ế ề ậ ộ ộ
Trang 13Liên hi p Pháp, đ u tranh ch ng tuy n m , b t lính, đòi ch ng, đòi con;ệ ấ ố ể ộ ắ ồ công tác tù, hàng binh.
V th i gian: ề ờ Nghiên c u công tác đ ch v n t tháng 9.1945 đ nứ ị ậ ừ ế tháng 7.1954, t c là t khi Nam B m đ u kháng chi n đ n khi Hi p đ nhứ ừ ộ ở ầ ế ế ệ ị
Gi nev đơ ơ ược ký k t, k t thúc th ng l i cu c kháng chi n ch ng th c dânế ế ắ ợ ộ ế ố ự Pháp. Tuy nhiên, sau tháng 7.1954, công tác đ ch v n v n ti p t c đị ậ ẫ ế ụ ược ti nế hành, do đó lu n án có đ c p m t m c đ nh t đ nh đ b o đ m tính hậ ề ậ ở ộ ứ ộ ấ ị ể ả ả ệ
th ng, liên t c.ố ụ
V không gian: ề Quá trình ti n hành công tác đ ch v n trên c nế ị ậ ả ước
4. Ngu n t li u và phồ ư ệ ương pháp nghiên c uứ
4.1. Ngu n t li u nghiên c u ồ ư ệ ứ
Các văn ki n c a B Chính tr , Trung ệ ủ ộ ị ương Đ ng, T ng Quân yả ổ ủ (Trung ương Quân y, T ng Chính y), các Liên khu u , Khu u và các c pủ ổ ủ ỷ ỷ ấ
u đ a phỷ ị ương t năm 1945 đ n năm 1954 v công tác đ ch v n.ừ ế ề ị ậ
Đ c bi t chú tr ng ngu n tài li u l u tr t i Trung tâm L u tr Bặ ệ ọ ồ ệ ư ữ ạ ư ữ ộ
Qu c phòng, C c L u tr Văn phòng Trung ố ụ ư ữ ương Đ ng, Trung tâm L uả ư
tr qu c gia III. ữ ố
H i ký c a các đ ng chí lão thành cách m ng, nh ng ngồ ủ ồ ạ ữ ườ ừi t ng tr cự
ti p tham gia công tác đ ch v n trong kháng chi n ch ng Pháp.ế ị ậ ế ố
Trang 14 M t s t li u nộ ố ư ệ ước ngoài v cu c chi n tranh xâm lề ộ ế ược Vi t Namệ
c a th c dân Pháp.ủ ự
4.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Trên c s lý lu n c a ch nghĩa Mác Lênin, t tơ ở ậ ủ ủ ư ưởng H Chí Minhồ
và đường l i quân s c a Đ ng, lu n án s d ng hai phố ự ủ ả ậ ử ụ ương pháp ch y uủ ế
là phương pháp l ch s và phị ử ương pháp lôgic, k t h p v i các phế ợ ớ ương pháp khác nh phân tích, th ng kê, so sánh đ i chi u, t ng h p… đ thu th p,ư ố ố ế ổ ợ ể ậ
x lý và phân tích các ngu n t li u văn b n, các công trình nghiên c u.ử ồ ư ệ ả ứ Ngoài ra, đ th m đ nh và làm phong phú thêm ngu n t li u, tác gi lu nể ẩ ị ồ ư ệ ả ậ
án còn ti p xúc, ph ng v n m t s nhân ch ng l ch s ế ỏ ấ ộ ố ứ ị ử
5. Đóng góp c a lu n án ủ ậ
Cung c p nh ng t li u m i và h th ng hóa các t li u, ph c d ngấ ữ ư ệ ớ ệ ố ư ệ ụ ự
l i toàn b quá trình ti n hành công tác đ ch v n trong cu c kháng chi nạ ộ ế ị ậ ộ ế
ch ng th c dân Pháp.ố ự
Làm sáng rõ các ch trủ ương, quan đi m c a ĐCSVN, Chính ph vàể ủ ủ QĐNDVN v công tác đ ch v n trong cu c kháng chi n ch ng th c dânề ị ậ ộ ế ố ự Pháp
Phân tích và rút ra đ c đi m, ý nghĩa và m t s kinh nghi m c aặ ể ộ ố ệ ủ công tác đ ch v n trong cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp có th thamị ậ ộ ế ố ự ể
kh o, v n d ng và phát huy trong công cu c xây d ng và b o v T qu cả ậ ụ ộ ự ả ệ ổ ố
hi n nay.ệ
6. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o và phầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ụ
l c, lu n án đụ ậ ược k t c u thành 4 chế ấ ương:
Chương 1: T ng quan tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài lu nổ ứ ế ề ậ án
Trang 15Chương 2: Công tác đ ch v n trong giai đo n đ u kháng chi n (1945 ị ậ ạ ầ ế 1950).
Chương 3: Công tác đ ch v n trong giai đo n ti n công và ph n công,ị ậ ạ ế ả
k t thúc th ng l i cu c kháng chi n (1951 1954).ế ắ ợ ộ ế
Chương 4: Đ c đi m, ý nghĩa và m t s kinh nghi m. ặ ể ộ ố ệ
Trang 16T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ổ Ứ
LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁNẾ Ề Ậ
1.1. T ng quan v n đ nghiên c u ổ ấ ề ứ
Trong l ch s ch ng ngo i xâm c a dân t c Vi t Nam, cùng v i cácị ử ố ạ ủ ộ ệ ớ
ho t đ ng quân s , chính tr , ngo i giao, kinh t …, công tác đ ch v n đạ ộ ự ị ạ ế ị ậ ượ c
s d ng là m t mũi ti n công s c bén vào hàng ngũ k thù. Tùy vào t ngử ụ ộ ế ắ ẻ ừ
th i k , công tác này có nh ng tên g i khác nhau nh : ờ ỳ ữ ọ ư tâm công, binh v n ậ ,
đ ch v n, ị ậ binh đ ch v n ị ậ và tuyên truy n đ c bi t ề ặ ệ
Trong Kh i nghĩa Lam S n th k XV, sách lở ơ ế ỷ ượ tâm công tr thànhc ở
t tư ưởng chi n lế ược, được Lê L i, Nguy n Trãi v n d ng thành công. N iợ ễ ậ ụ ộ dung c b n c a sách lơ ả ủ ượ tâm công, m t m t là vi c v n đ ng nhân dânc ộ ặ ệ ậ ộ
c nả ước đ ng lên đánh gi c, giáo d c, đ ng viên tinh th n chi n đ u c aứ ặ ụ ộ ầ ế ấ ủ nghĩa quân; m t khác h t s c quan tr ng là tuyên truy n t tặ ế ứ ọ ề ư ưởng nhân nghĩa, đánh vào tinh th n quân đ ch, ti n công trên m t tr n chính tr , ngo iầ ị ế ặ ậ ị ạ giao, k t h p ch t ch v i đòn ti n công quân s , t ng bế ợ ặ ẽ ớ ế ự ừ ước làm suy y u,ế tan rã tinh th n, ti n t i đánh s p hoàn toàn ý chí xâm lầ ế ớ ậ ược c a k thù [40,ủ ẻ tr.469]
K th a truy n th ng ế ừ ề ố tâm công trong l ch s dân t c, ngay t khi m iị ử ộ ừ ớ thành l p, ĐCSVN luôn coi tr ng công tác đ ch v n. Căn c vào đi u ki n,ậ ọ ị ậ ứ ề ệ hoàn c nh l ch s c th , Đ ng đ ra ch trả ị ử ụ ể ả ề ủ ương, đường l i, hình th c,ố ứ
phương pháp v n đ ng c th , phù h p v i t ng đ i tậ ộ ụ ể ợ ớ ừ ố ượng đ th c hi nể ự ệ
Trang 17ho c thông qua thân nhân binh lính đ tuyên truy n, v n đ ng nh m giácặ ể ề ậ ộ ằ
ng , đ a h vào t ch c ộ ư ọ ổ ứ Binh sĩ c u qu c ứ ố trong m t tr n dân t c th ngặ ậ ộ ố
nh t, k t n p nh ng ngấ ế ạ ữ ười th c s giác ng vào l c lự ự ộ ự ượng vũ trang cách
m ng sau này.ạ
Trong cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp, Đ ng s d ng kháiộ ế ố ự ả ử ụ
ni m ệ đ ch v n ị ậ và tu t ng đ i tỳ ừ ố ượng, còn có các khái ni m c th khácệ ụ ể
nh ư Âu Phi v n ậ , Pháp v n ậ , ngu v n… ỵ ậ đ có ch trể ủ ương, chính sách,
kh u hi u tuyên truy n, v n đ ng phù h p v i binh lính Âu Phi, binh línhẩ ệ ề ậ ộ ợ ớ Pháp hay binh lính người Vi t. C c Đ ch v n và c quan đ ch v n các c pệ ụ ị ậ ơ ị ậ ấ
đã xu t b n nhi u cu n sách nêu rõ nh ng n i dung c b n v công tácấ ả ề ố ữ ộ ơ ả ề
đ ch v n, trong đó, có th k đ n m t s đ nh nghĩa tiêu bi u: ị ậ ể ể ế ộ ố ị ể
Đ ch v n là tuyên truy n v n đ ng làm sao cho hàng ngũ lính đ ch ị ậ ề ậ ộ ị suy y u, tan rã mà ít ph i t n x ế ả ố ươ ng máu, súng đ n ạ [120, tr.3].
Công tác đ ch v n là gì? Là công tác v n đ ng tuyên truy n lôi kéo ị ậ ậ ộ ề quân lính đ ch, giác ng đ ch làm cho chúng hi u rõ dã tâm c a th c dân ị ộ ị ể ủ ự Pháp, chi n tranh phi nghĩa c a Pháp Vi t Nam, làm cho lính đ ch chán ế ủ ở ệ ị
n n không thích chi n tranh n a, đòi v n ả ế ữ ề ướ c, mang súng theo ta, ho c ặ quay súng ch ng l i b n sĩ quan ch tr ố ạ ọ ủ ươ ng xâm chi m n ế ướ c ta [57, tr.5]
Công tác đ ch v n c a Đ ng ta là công tác v n đ ng cách m ng ị ậ ủ ả ậ ộ ạ
c a giai c p vô s n đ i v i qu n chúng trong hàng ngũ đ ch trong chi n ủ ấ ả ố ớ ầ ị ế tranh, nó là m t m t công tác chính tr c a m t đoàn th cách m ng hay ộ ặ ị ủ ộ ể ạ
m t đ i quân cách m ng. Đó không ph i ch là công tác c a c p ch huy ộ ộ ạ ả ỉ ủ ấ ỉ hay c a m t s cán b ph trách chuyên môn mà ph i là công tác c a toàn ủ ộ ố ộ ụ ả ủ
Đ ng, c a toàn th quân đ i và c a toàn th nhân dân ả ủ ể ộ ủ ể [55, tr.5, 12]
Có th nói, trên đây là nh ng đ nh nghĩa đ n gi n, d hi u và sát v iể ữ ị ơ ả ễ ể ớ
th c t công tác đ ch v n trong cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp.ự ế ị ậ ộ ế ố ựTrong kháng chi n ch ng M , c u nế ố ỹ ứ ước, ĐLĐVN s d ng các kháiử ụ
ni m ệ binh v n ậ , đ ch v n ị ậ hay binh đ ch v n ị ậ và xác đ nh công tác này là m tị ộ
Trang 18trong ba mũi giáp công (chính tr , quân s , binh v n). Sau kháng chi nị ự ậ ế
ch ng M , c u nố ỹ ứ ước, còn có khái ni m ệ công tác tuyên truy n đ c bi t ề ặ ệ đã
đượ ử ục s d ng
Sau này còn có khái ni m v i n i hàm r ng h n, có tính chung nh t vệ ớ ộ ộ ơ ấ ề công tác đ ch v n. N u so v i công tác đ ch v n đã đị ậ ế ớ ị ậ ược ti n hành trongế kháng chi n ch ng Pháp thì khái ni m sau đây có n i hàm r ng h n r tế ố ệ ộ ộ ơ ấ nhi u: ề
ng ườ ị ị i b đ ch l a g t, kh ng ch Nh m góp ph n làm sáng t chính nghĩa ừ ạ ố ế ằ ầ ỏ
c a ta; làm cho k đ ch b chia r , cô l p và suy y u; làm th t b i m i âm ủ ẻ ị ị ẽ ậ ế ấ ạ ọ
m u và hành đ ng thù đ ch c a chúng b ng t ng th các bi n pháp chính ư ộ ị ủ ằ ổ ể ệ
tr , t t ị ư ưở ng và t ch c ổ ứ [190, tr.20].
Tuy tên g i khác nhau và m i giai đo n, th i k c th có s bọ ở ỗ ạ ờ ỳ ụ ể ự ổ sung, phát tri n v n i dung, phể ề ộ ương th c ho t đ ng, phứ ạ ộ ương châm chỉ
đ o, đ i tạ ố ượng v n đ ng… cho phù h p v i đi u ki n, tình hình, song vậ ộ ợ ớ ề ệ ề
c b n, quan đi m v công tác đ ch v n là nh t quán và đ u đơ ả ể ề ị ậ ấ ề ược coi là
m t chi n lộ ế ược, m t mũi ti n công quan tr ng góp ph n to l n vào th ngộ ế ọ ầ ớ ắ
l i chung. Riêng trong kháng chi n ch ng Pháp, ợ ế ố Công tác đ ch v n là m t ị ậ ộ
b ph n công tác v n đ ng cách m ng c a Đ ng, m t mũi ti n công c a ộ ậ ậ ộ ạ ủ ả ộ ế ủ cách m ng, c a ngh thu t quân s Vi t Nam, m t m t c a ho t đ ng ạ ủ ệ ậ ự ệ ộ ặ ủ ạ ộ công tác Đ ng, công tác chính tr c a Quân đ i nhân dân Vi t Nam, có ả ị ủ ộ ệ nhi m v tuyên truy n, v n đ ng, giáo d c, giác ng và t ch c sĩ quan và ệ ụ ề ậ ộ ụ ộ ổ ứ binh sĩ quân đ i Pháp ng h chính nghĩa, đ ng v phía cách m ng, ch ng ộ ủ ộ ứ ề ạ ố
Trang 19l i chi n tranh xâm l ế ượ c , chi n tranh phi nghĩa ế , làm cho quân đ i Pháp tan ộ
rã v chính tr , t t ề ị ư ưở ng, tinh th n và t ch c. L c l ầ ổ ứ ự ượ ng tham gia công tác
đ ch v n g m cán b , chi n sĩ trong các l c l ị ậ ồ ộ ế ự ượ ng vũ trang nhân dân Vi t ệ Nam, các t ch c đoàn th và đông đ o qu n chúng nhân dân ổ ứ ể ả ầ
Nh v y, có th th y, trong kháng chi n ch ng Pháp, đ i tư ậ ể ấ ế ố ố ượng chính
c a công tác đ ch v n đủ ị ậ ược xác đ nh là sĩ quan và binh sĩ quân đ i Pháp.ị ộ
L c lự ượng ti n hành công tác đ ch v n ngoài Quân đ i đóng vai trò nòngế ị ậ ộ
c t còn có s tham gia c a các t ch c đ ng, chính quy n, đoàn th vàố ự ủ ổ ứ ả ề ể đông đ o nhân dân, dả ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng.ạ ủ ả
1.2. Các công trình nghiên c u liên quan đ n đ tài lu n ánứ ế ề ậ
Cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp nói chung và công tác đ ch v nộ ế ố ự ị ậ trong kháng chi n ch ng th c dân Pháp nói riêng là v n đ thu hút s quanế ố ự ấ ề ự tâm nghiên c u c a nhi u h c gi , nhà khoa h c, các t p th , cá nhân trongứ ủ ề ọ ả ọ ậ ể
và ngoài nước, được nhi u công trình khoa h c ti p c n nhi u góc đ vàề ọ ế ậ ở ề ộ khía c nh khác nhau. Qua s u t m, khai thác nhi u ngu n tài li u, có thạ ư ầ ề ồ ệ ể
t ng quan tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài lu n án nh sau:ổ ứ ế ề ậ ư
1.2.1. Các công trình nghiên c u v cu c kháng chi n ch ng th c ứ ề ộ ế ố ự dân Pháp có liên quan gián ti p đ n đ tài lu n án ế ế ề ậ
Nhóm các công trình nghiên c u Trung ứ ở ươ ng và các đ a ph ị ươ ng v ề
l ch s cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp ị ử ộ ế ố ự
Các công trình nghiên c u v l ch s cu c kháng chi n ch ng th c dânứ ề ị ử ộ ế ố ự Pháp đ u ít nhi u có đ c p đ n công tác đ ch v n. Trong s đó có th kề ề ề ậ ế ị ậ ố ể ể
đ n m t s công trình tiêu bi u nh : ế ộ ố ể ư L ch s cu c kháng chi n ch ng th c ị ử ộ ế ố ự dân Pháp (19451954), t p 1, 2, Nxb QĐND, Hà N i, 1994; ậ ộ L ch s cu c ị ử ộ kháng chi n ch ng th c dân Pháp (19451954), ế ố ự t p 1: ậ Chu n b kháng ẩ ị chi n ế , Nxb QĐND, Hà N i, 2001; ộ L ch s cu c kháng chi n ch ng th c ị ử ộ ế ố ự dân Pháp (19451954), t p 2: ậ Toàn qu c kháng chi n ố ế , Nxb QĐND, Hà N i,ộ
2005; L ch s cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp (19451954), ị ử ộ ế ố ự t p 3:ậ
Trang 20Kháng chi n toàn di n ế ệ , Nxb QĐND, Hà N i, 2009; ộ L ch s cu c kháng ị ử ộ chi n ch ng th c dân Pháp (19451954) ế ố ự , t p 4: ậ B ướ c ngo t c a cu c ặ ủ ộ kháng chi n ế , Nxb QĐND, Hà N i, 2011; ộ L ch s cu c kháng chi n ch ng ị ử ộ ế ố
th c dân Pháp (19451954) ự , t p 5: ậ Phát tri n th chi n công chi n l ể ế ế ế ượ , c
Nxb QĐND, Hà N i, 2014; ộ L ch s quân s Vi t Nam ị ử ự ệ , t p 10: ậ Cu c kháng ộ chi n ch ng th c dân Pháp (19451954) ế ố ự , Nxb QĐND, Hà N i, 2014; ộ L ch ị
s Vi t Nam ử ệ , t p 10 (19451950), Nxb Khoa h c xã h i, Hà N i, 2007; L chậ ọ ộ ộ ị
s Vi t Nam, t p 11 (19511954), Nxb Khoa h c xã h i, Hà N i, 2014,ử ệ ậ ọ ộ ộ v.v…
Nh ng công trình nghiên c u trên đây do Vi n LSQS Vi t Nam, Vi nữ ứ ệ ệ ệ
S h c thu c Vi n Hàn lâm Khoa h c xã h i Vi t Nam nghiên c u, biênử ọ ộ ệ ọ ộ ệ ứ
so n, v i n i dung v cu c kháng chi n toàn dân, toàn di n, trạ ớ ộ ề ộ ế ệ ường k vàỳ
d a vào s c mình là chính c a quân dân c nự ứ ủ ả ước ch ng th c dân Pháp xâmố ự
lược, trong đó có ít nhi u đ c p đ n công tác đ ch v n. Tuy nhiên, do đâyề ề ậ ế ị ậ
là nh ng công trình nghiên c u toàn di n v cu c kháng chi n ch ng th cữ ứ ệ ề ộ ế ố ự dân Pháp, nên n i dung có liên quan đ n công tác đ ch v n còn s lộ ế ị ậ ơ ược và
ch a có h th ng, ch y u là m t s ví d c th , đi n hình v m t sư ệ ố ủ ế ộ ố ụ ụ ể ể ề ộ ố
ho t đ ng hay k t qu m t đ a phạ ộ ế ả ở ộ ị ương hay đ n v nào đó. H n n a, côngơ ị ơ ữ tác đ ch v n ch là m t m t ho t đ ng trong r t nhi u lĩnh v c c a toàn bị ậ ỉ ộ ặ ạ ộ ấ ề ự ủ ộ
cu c kháng chi n nên nó không ph i là ch th nghiên c u mà ch là m tộ ế ả ủ ể ứ ỉ ộ
m t ho t đ ng kháng chi n. N i dung ch y u c a các công trình trên làặ ạ ộ ế ộ ủ ế ủ các ho t đ ng quân s và xây d ng đ t nạ ộ ự ự ấ ước trên các lĩnh v c chính tr ,ự ị kinh t , văn hóa xã h i, v.v… Nh ng v n đ mang tính h th ng v côngế ộ ữ ấ ề ệ ố ề tác đ ch v n nh ch trị ậ ư ủ ương, k ho ch, n i dung, bi n pháp, hình th c ti nế ạ ộ ệ ứ ế hành, quá trình tri n khai th c hi n, k t qu đ t để ự ệ ế ả ạ ược, v.v, ch a đư ược đề
c p. ậ
Lu n án Phó Ti n sĩ khoa h c quân s : ậ ế ọ ự Chính sách chính tr , quân s ị ự
c a Pháp Vi t Nam trong giai đo n 19451954 và nguyên nhân th t b i ủ ở ệ ạ ấ ạ
Trang 21c a chúng ủ c a Nguy n M nh Hà, Vi n LSQS Vi t Nam, Hà N i, 1996.ủ ễ ạ ệ ệ ộ Tác gi lu n án đã nghiên c u, d ng l i và làm rõ chính sách chính tr , quânả ậ ứ ự ạ ị
s c a Pháp và nguyên nhân th t b i c a chúng trong cu c chi n tranh xâmự ủ ấ ạ ủ ộ ế
lược Vi t Nam giai đo n 19451954. Qua công trình này, có th th y rõệ ạ ể ấ
m t trong nh ng âm m u thâm đ c c a th c dân Pháp là th c hi n chínhộ ữ ư ộ ủ ự ự ệ sách “dùng người Vi t đánh ngệ ười Vi t, l y chi n tranh nuôi chi n tranh”ệ ấ ế ế
m t cách có h th ng và ngày càng ráo ri t.ộ ệ ố ế
Bên c nh các công trình nghiên c u Trung ạ ứ ở ương, còn có nhi u côngề trình c a các đ a phủ ị ương trong c nả ước nghiên c u v l ch s cu c khángứ ề ị ử ộ chi n ch ng th c dân Pháp có đ c p đ n công tác đ ch v n. Tiêu bi uế ố ự ề ậ ế ị ậ ể
nh :ư
Công trình L ch s kháng chi n ch ng Pháp Khu T Ng n sông H ng ị ử ế ố ả ạ ồ (19451955) và M y m y đ l n khu T ng n sông H ng trong kháng ấ ấ ề ớ ở ả ạ ồ chi n ch ng Pháp 19451955 ế ố , do H i đ ng Ch đ o biên so n L ch sộ ồ ỉ ạ ạ ị ử kháng chi n ch ng Pháp Khu T Ng n sông H ng t ch c nghiên c u, biênế ố ả ạ ồ ổ ứ ứ
so n, Nxb CTQG, Hà N i, 2001, đã d ng l i m t cách khái quát, chân th c,ạ ộ ự ạ ộ ự sinh đ ng nh ng s ki n l ch s chính y u cu c kháng chi n ch ng Phápộ ữ ự ệ ị ử ế ộ ế ố trên đ a bàn. B ng nh ng s ki n l ch s c th , công trình đã làm sáng tị ằ ữ ự ệ ị ử ụ ể ỏ
đường l i và nh ng phố ữ ương châm chi n lế ược c a Đ ng trong cu c khángủ ả ộ chi n, s ch p hành nghiêm ch nh và v n d ng sáng t o vào hoàn c nh cế ự ấ ỉ ậ ụ ạ ả ụ
th đ a phể ị ương c a Đ ng b khu T Ng n sông H ng, làm n i b t cu củ ả ộ ả ạ ồ ổ ậ ộ
đ u tranh c a đông đ o nhân dân. Là đ a bàn sau l ng đ ch, ph i s ng vàấ ủ ả ị ư ị ả ố sinh ho t g n đ ch nên công tác đ ch v n đạ ầ ị ị ậ ược Khu T Ng n sông H ngả ạ ồ
đ c bi t chú tr ng và ti n hành có hi u qu , đ c bi t là đ i v i đ i tặ ệ ọ ế ệ ả ặ ệ ố ớ ố ượ ng
là binh lính người Vi t trong Quân đ i Liên hi p Pháp. Công tác tuyênệ ộ ệ truy n, v n đ ng, các phong trào đ u tranh ch ng đ ch b t lính, đòi ch ng,ề ậ ộ ấ ố ị ắ ồ đòi con di n ra sôi n i, làm cho th c dân Pháp g p nhi u khó khăn, lúngễ ổ ự ặ ề túng, đ i quân ngộ ười Vi t do chúng xây d ng b lung lay v t tệ ự ị ề ư ưởng chính
Trang 22tr và có lúc tan rã t ng m ng. Công trình còn có m t chuyên đ v công tácị ừ ả ộ ề ề binh đ ch v n cung c p nhi u s li u quan tr ng, nh t là giai đo n tị ậ ấ ề ố ệ ọ ấ ạ ừ
1951 đ n 1954 Tuy nhiên, đây là công trình nghiên c u c a m t đ aế ứ ủ ộ ị
phương v cu c kháng chi n nói chung, công tác đ ch v n ch là m t trongề ộ ế ị ậ ỉ ộ
nh ng ho t đ ng kháng chi n, vì v y ch a đữ ạ ộ ế ậ ư ược đ c p đ y đ và có hề ậ ầ ủ ệ
Th i k kháng chi n ch ng th c dân Pháp 19455.1955 ờ ỳ ế ố ự , Nxb QĐND, Hà
N i, 2008. Thông qua ngu n t li u chân th c, phong phú, các tác gi đãộ ồ ư ệ ự ả phác h a b c tranh toàn c nh h t s c sinh đ ng v cu c đ u tranh đ y hiọ ứ ả ế ứ ộ ề ộ ấ ầ sinh, gian kh nh ng th ng l i v vang c a Đ ng b , chính quy n, quân vàổ ư ắ ợ ẻ ủ ả ộ ề dân Liên khu 3 trong kháng chi n ch ng th c dân Pháp. Là đ a bàn chi nế ố ự ị ế
lược quan tr ng c v v trí đ a lý, dân s và ti m năng kinh t , Liên khu 3ọ ả ề ị ị ố ề ế
tr thành đ a bàn nóng b ng, n i giành gi t quy t li t gi a l c lở ị ỏ ơ ậ ế ệ ữ ự ượng kháng chi n và th c dân Pháp. Dế ự ướ ựi s lãnh đ o c a Trung ạ ủ ương Đ ng và Đ ngả ả
b Liên khu, quân và dân Liên khu 3 đã vộ ượt qua m i th thách kh c nghi tọ ử ắ ệ
và hi sinh, gian kh , t ng bổ ừ ước đánh b i th c dân Pháp xâm lạ ự ược. Trong
cu c đ u tranh đó, công tác đ ch v n đã có nh ng đóng góp quan tr ng, đ cộ ấ ị ậ ữ ọ ặ
bi t là trong công tác tuyên truy n đ u tranh ch ng đ ch b t lính, đòi ch ng,ệ ề ấ ố ị ắ ồ đòi con, v n đ ng binh lính ngậ ộ ười Vi t b ngũ tr v gia đình, quê hệ ỏ ở ề ươ nglàm ăn, sinh s ng, vi c th c hi n chính sách đ i v i nh ng ngố ệ ự ệ ố ớ ữ ườ ầ i l m
đường, l c l i tr v v i kháng chi n. Tuy nhiên, ho t đ ng tác chi n v nạ ố ở ề ớ ế ạ ộ ế ẫ
là n i dung ch y u và xuyên su t c a công trình, còn công tác đ ch v n chộ ủ ế ố ủ ị ậ ỉ
được đ c p m t m c đ nh t đ nh, ch a nêu b t đề ậ ở ộ ứ ộ ấ ị ư ậ ược nh ng n i dung,ữ ộ hình th c phong phú cũng nh thành tích và kinh nghi m công tác.ứ ư ệ
Trang 23V cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp đ a bàn Nam Trung B ,ề ộ ế ố ự ở ị ộ
có các công trình nh : ư Nam Trung B kháng chi n 19451975 ộ ế , Vi n L ch sệ ị ử
Đ ng và H i đ ng biên so n L ch s Nam Trung B kháng chi n, 1992;ả ộ ồ ạ ị ử ộ ế
Khu 5 30 năm chi n tranh gi i phóng, t p 1 (19451954) ế ả ậ , Nxb Đà N ng,ẵ
1989. V i ngu n t li u phong phú, các cu n sách k trên đã trình bày cóớ ồ ư ệ ố ể
h th ng s phát tri n và các m t ho t đ ng c a cu c kháng chi n ch ngệ ố ự ể ặ ạ ộ ủ ộ ế ố Pháp Nam Trung B , trong đó, công tác tuyên truy n, v n đ ng binh línhở ộ ề ậ ộ quân đ i Liên hi p Pháp có lúc độ ệ ược đ c p đ n nh ng còn h t s c s sàiề ậ ế ư ế ứ ơ
và không có h th ng. N i dung ch y u c a cu n sách v n là các ho tệ ố ộ ủ ế ủ ố ẫ ạ
đ ng tác chi n c a các l c lộ ế ủ ự ượng vũ trang các t nh Nam Trung B ỉ ộ
Đ i v i cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp c a Nam B , có cácố ớ ộ ế ố ự ủ ộ công trình nghiên c u tiêu bi u nh : ứ ể ư L ch s Nam B kháng chi n ị ử ộ ế , t p 1ậ (19451954), Nxb CTQGS Th t, Hà N i, 2010; ự ậ ộ Nh ng v n đ chính y u ữ ấ ề ế trong l ch s Nam B kháng chi n (19451975) ị ử ộ ế , Nxb CTQGS Th t, Hàự ậ
N i, 2011, do H i đ ng ch đ o biên so n L ch s Nam B kháng chi n tộ ộ ồ ỉ ạ ạ ị ử ộ ế ổ
ch c nghiên c u, biên so n. Ngoài ra, còn có các cu n nh ứ ứ ạ ố ư Đông Nam Bộ
kháng chi n 19451974 ế , t p 1, Nxb QĐND, Hà N i, 1993; ậ ộ L ch s Tây Nam ị ử
B kháng chi n ộ ế , Nxb CTQG, Hà N i, 2008, v.v. Đây là nh ng nghiên c uộ ữ ứ công phu, ph n ánh cu c kháng chi n anh dũng c a nhân dân Nam B trênả ộ ế ủ ộ
t t c các lĩnh v c, trong đó có n i dung vấ ả ự ộ ề công tác đ ch v n. Tuy nhiên,ị ậ
n i dung này còn h t s c s lộ ế ứ ơ ược, ch là nh ng ví d thành tích đ ch v n cỉ ữ ụ ị ậ ụ
th , đi n hình m t s đ a phể ể ở ộ ố ị ương, nh ng n i dung mang tính h th ngữ ộ ệ ố
v công tác đ ch v n cũng ch a đề ị ậ ư ược th hi n. Trong giai đo n đ u c aể ệ ạ ầ ủ
cu c kháng chi n ch ng Pháp, n i dung v công tác đ ch v n còn là kho ngộ ế ố ộ ề ị ậ ả
tr ng. Công tác đ ch v n, nh t là công tác tuyên truy n, v n đ ng binh línhố ị ậ ấ ề ậ ộ
người Vi t trong quân đ i Liên hi p Pháp ch đệ ộ ệ ỉ ược đ c p đ n giai đo nề ậ ế ở ạ
cu i cu c kháng chi n, ch y u là trong Đông Xuân 19531954, đ c bi t làố ộ ế ủ ế ặ ệ trong ho t đ ng ph i h p v i Chi n d ch Đi n Biên Ph ạ ộ ố ợ ớ ế ị ệ ủ
Trang 24Ngoài các công trình nghiên c u l ch s kháng chi n ch ng Pháp c aứ ị ử ế ố ủ các liên khu, khu, các vùng, mi n trong c nề ả ước, còn có các công trình nghiên c u c a các t nh có đ c p đ n công tác đ ch v n. Có th k đ nứ ủ ỉ ề ậ ế ị ậ ể ể ế
m t s cu n tiêu bi u nh : ộ ố ố ể ư H i Phòng l ch s kháng chi n ch ng th c dân ả ị ử ế ố ự Pháp xâm l ượ Nxb QĐND, Hà N i, 1986; c, ộ L ch s kháng chi n ch ng ị ử ế ố
th c dân Pháp trên đ a bàn H i H ng (19451954) ự ị ả ư , BCHQS H i H ng xu tả ư ấ
b n, 1988; ả Cu c kháng chi n 30 năm c a quân dân Ti n Giang ộ ế ủ ề , BCHQS
Ti n Giang xu t b n, 1988; ề ấ ả Bình Đ nh l ch s chi n tranh nhân dân 30 năm ị ị ử ế (19451975, BCHQS Bình Đ nh xu t b n 1992; ị ấ ả Hà Tây l ch s kháng chi n ị ử ế
ch ng th c dân Pháp (19451954) ố ự , Nxb. QĐND, Hà N i, 1998; ộ Thái Bình
l ch s kháng chi n ch ng th c dân Pháp xâm l ị ử ế ố ự ượ c (19451954), BCHQS Thái Bình xu t b n, 1999; ấ ả Nam Đ nh l ch s kháng chi n ch ng th c dân ị ị ử ế ố ự Pháp và đ qu c M (19451975) ế ố ỹ , Nxb QĐND, Hà N i, 1999; ộ B c Ninh ắ
l ch s kháng chi n ch ng th c dân Pháp (19451954), ị ử ế ố ự Nxb QĐND, Hà
N i, 2000; v.v. Đây là nh ng công trình do các đ a phộ ữ ị ương nghiên c u, biênứ
so n, n i dung có đ c p các ho t đ ng đ ch v n c a quân và dân t i cácạ ộ ề ậ ạ ộ ị ậ ủ ạ
t nh, trong đó ch y u là phong trào ch ng đ ch b t lính, đ u tranh đòiỉ ủ ế ố ị ắ ấ
ch ng, đòi con, v n đ ng binh lính b ngũ tr v nhà và m t s ít các tr nồ ậ ộ ỏ ở ề ộ ố ậ
ti n công đ n đ ch có n i ng, k t qu c a công tác m t giao, gây nhânế ồ ị ộ ứ ế ả ủ ậ
m i trong hàng ngũ binh lính m t s đ n l đ a phố ộ ố ồ ẻ ở ị ương. Do là công trình
v l ch s kháng chi n ch ng Pháp các t nh, các đ a phề ị ử ế ố ở ỉ ị ương, nên n i dungộ
v công tác đ ch v n ch đề ị ậ ỉ ược đ c p l t và mang tính c c b , thi u hề ậ ẻ ẻ ụ ộ ế ệ
Trang 25n i dung ph n ánh quá trình trộ ả ưởng thành và phát tri n l n m nh c aể ớ ạ ủ QĐNDVN cũng nh c a Đ ng b Quân đ i trong cu c kháng chi n ch ngư ủ ả ộ ộ ộ ế ố
th c dân Pháp, trong đó có đ c p đ n công tác đ ch v n. Tuy nhiên, cácự ề ậ ế ị ậ công trình này ch y u ph n ánh các ho t đ ng tác chi n và s lãnh đ oủ ế ả ạ ộ ế ự ạ
c a Đ ng b Quân đ i là chính, còn công tác đ ch v n, m t m t ho t đ ngủ ả ộ ộ ị ậ ộ ặ ạ ộ
c a công tác chính tr , ch đủ ị ỉ ược đ c p s lề ậ ơ ược, l t ẻ ẻ
Cu n ố L ch s công tác đ ng, công tác chính tr chi n d ch trong kháng ị ử ả ị ế ị chi n ch ng Pháp và ch ng M 19451975, ế ố ố ỹ Nxb QĐND, Hà N i, 1998, doộ
T ng c c Chính tr QĐNDVN t ch c nghiên c u, biên so n, đã th hi nổ ụ ị ổ ứ ứ ạ ể ệ
nh ng v n đ c b n v s hình thành và phát tri n công tác đ ng, côngữ ấ ề ơ ả ề ự ể ả tác chính tr qua các chi n d ch tiêu bi u, trong đó có công tác đ ch v nị ế ị ể ị ậ chi n d ch, s ph i h p gi a đ ch v n v i tác chi n chi n d ch. Tiêu bi uế ị ự ố ợ ữ ị ậ ớ ế ế ị ể
có th k đ n công tác đ ch v n trong Chi n d ch Biên Gi i (1950), Chi nể ể ế ị ậ ế ị ớ ế
d ch Tây B c (1952), Chi n d ch Đi n Biên Ph (1954). Tuy nhiên, công tácị ắ ế ị ệ ủ
đ ch v n ch là m t m t ho t đ ng c a công tác chính tr nên n i dung cũngị ậ ỉ ộ ặ ạ ộ ủ ị ộ còn s lơ ược và ch đỉ ược trình bày trong m t s chi n d ch l n.ộ ố ế ị ớ
Cu n ố L ch s Đoàn Thanh niên c ng s n H Chí Minh và phong trào ị ử ộ ả ồ thanh niên Vi t Nam (19252004), ệ Nxb Thanh niên, Hà N i, 2005, do BCHộ Trung ương Đoàn Thanh niên c ng s n H Chí Minh t ch c nghiên c u,ộ ả ồ ổ ứ ứ biên so n. Nh ng ho t đ ng và đóng góp c a thanh niên Vi t Nam trongạ ữ ạ ộ ủ ệ
cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp độ ế ố ự ược ph n ánh trong ả Ph n th hai: ầ ứ Tích c c b o v , xây d ng chính quy n cách m ng, anh dũng chi n đ u ự ả ệ ự ề ạ ế ấ
ch ng th c dân Pháp xâm l ố ự ượ c (19451954). Tuyên truy n, v n đ ng binhề ậ ộ
sĩ quân đ i Pháp, đ u tranh ch ng b t lính là m t trong nh ng ho t đ ngộ ấ ố ắ ộ ữ ạ ộ sôi n i c a thanh niên, đ c bi t các vùng t m chi m, tiêu bi u là Hàổ ủ ặ ệ ở ạ ế ể ở
N i, các t nh đ ng b ng B c B Ho t đ ng c a thanh niên v công tácộ ỉ ồ ằ ắ ộ ạ ộ ủ ề
đ ch v n Nam B , Liên khu 5 ch a đị ậ ở ộ ư ược đ c p đ n trong cu n sách.ề ậ ế ố
Trang 26Cu n ố L ch s công tác đ ng, công tác chính tr trong Quân đ i nhân ị ử ả ị ộ dân Vi t Nam (19442000), ệ Nxb QĐND, Hà N i, 2002, do T ng c c Chínhộ ổ ụ
tr QĐNDVN t ch c biên so n, trình bày toàn b n i dung công tác đ ng,ị ổ ứ ạ ộ ộ ả công tác chính tr , trong đó có công tác đ ch v n trong kháng chi n ch ngị ị ậ ế ố Pháp. V i nhi u t li u phong phú, cu n sách đã ph n ánh khá đ y đ quáớ ề ư ệ ố ả ầ ủ trình hình thành và s phát tri n c a công tác đ ng, công tác chính tr trongự ể ủ ả ị quân đ i. V i t cách là m t n i dung c a công tác chính tr , do c quanộ ớ ư ộ ộ ủ ị ơ chính tr ch đ o, công tác đ ch v n cũng đị ỉ ạ ị ậ ược ph n ánh m t ph n, ch y uả ộ ầ ủ ế
là các ch trủ ương đ ch v n c th trong các chi n d ch l n nh Hòa Bình,ị ậ ụ ể ế ị ớ ư Tây B c, Đi n Biên Ph Tuy nhiên, công tác đ ch v n ch là m t trongắ ệ ủ ị ậ ỉ ộ
nh ng n i dung c a công tác chính tr nên ch đữ ộ ủ ị ỉ ược đ c p h t s c s lề ậ ế ứ ơ ượ c
và ch a có h th ng.ư ệ ố
L ch s ph n đ ng b ng B c B trong cu c kháng chi n ch ng ị ử ụ ữ ồ ằ ắ ộ ộ ế ố
th c dân Pháp xâm l ự ượ c (19461955), Nxb Lao đ ng Xã h i, Hà N i,ộ ộ ộ
2002, là công trình do Ban Ch p hành H i Liên hi p ph n Liên khu 3 tấ ộ ệ ụ ữ ổ
ch c biên so n. N i dung cu n sách ph n ánh cu c kháng chi n toàn dân,ứ ạ ộ ố ả ộ ế toàn di n c a quân dân đ ng b ng B c B , trong đó có nh ng đóng góp toệ ủ ồ ằ ắ ộ ữ
l n c a ph n Liên khu 3 trên nhi u m t tr n, tiêu bi u nh phong tràoớ ủ ụ ữ ề ặ ậ ể ư
ph n di t gi c d t, th c hi n đ i s ng m i trong nh ng ngày đ u sauụ ữ ệ ặ ố ự ệ ờ ố ớ ữ ầ Cách m ng Tháng Tám; phong trào ph n đ y m nh s n xu t, đ u tranhạ ụ ữ ẩ ạ ả ấ ấ
b o v s n xu t, bao vây phá ho i kinh t đ ch; ph n ph c v khángả ệ ả ấ ạ ế ị ụ ữ ụ ụ chi n, b đ i, thế ộ ộ ương binh, đi dân công, làm công tác giao thông liên l c;ạ phong trào n du kích trong cu c chi n tranh nhân dân. Đ c bi t, trong cu cữ ộ ế ặ ệ ộ kháng chi n toàn dân, toàn di n đó, ph n Liên khu 3 đã tích c c tham giaế ệ ụ ữ ự công tác đ ch v n, đ u tranh đòi ch ng con, ch ng đ ch b t lính, tuyênị ậ ấ ồ ố ị ắ truy n, v n đ ng binh lính ngề ậ ộ ười Vi t b ngũ tr v nhà, góp ph n to l nệ ỏ ở ề ầ ớ vào th ng l i chung trong cu c đ u tranh t i vùng đ ch h u. Có th nói, đâyắ ợ ộ ấ ạ ị ậ ể
là cu n sách có nhi u t li u quý v công tác đ ch v n Liên khu 3 trongố ề ư ệ ề ị ậ ở kháng chi n ch ng Pháp. ế ố
Trang 27Cu n ố L ch s T ng c c Chính tr Quân đ i nhân dân Vi t Nam, ị ử ổ ụ ị ộ ệ do
T ng c c Chính tr t ch c nghiên c u, biên so n, Nxb QĐND, Hà N i,ổ ụ ị ổ ứ ứ ạ ộ
2004. Công tác đ ch v n là m t b ph n c a công tác chính tr dị ậ ộ ộ ậ ủ ị ướ ựi s lãnh
đ o c a C c Chính tr (t 1950 là T ng c c chính tr ) đã đạ ủ ụ ị ừ ổ ụ ị ược ph n ánhả
trong Ph n th nh t: T ng c c Chính tr Quân đ i nhân dân Vi t Nam ầ ứ ấ ổ ụ ị ộ ệ Quá trình hình thành và th i k kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1944 ờ ỳ ế ố ự 1954). T ch c b máy và ho t đ ng c a T ng c c Chính tr (trong đó cóổ ứ ộ ạ ộ ủ ổ ụ ị
C c Đ ch v n) đã đụ ị ậ ược ph n ánh có h th ng. M t s v n đ v công tácả ệ ố ộ ố ấ ề ề
đ ch v n, ch y u là xác đ nh ch trị ậ ủ ế ị ủ ương, t m quan tr ng đã đầ ọ ược ph nả ánh m t cách s lộ ơ ược nh ng có h th ng, là tài li u tham kh o quan tr ng.ư ệ ố ệ ả ọ
Cu n ố L ch s ph n Nam B kháng chi n ị ử ụ ữ ộ ế , Nxb CTQG, Hà N i, 2006,ộ
trong đó có Ch ươ ng III: Phong trào ph n Nam B giai đo n kháng chi n ụ ữ ộ ạ ế
ch ng th c dân Pháp (19451954), ố ự ph n ánh nh ng ho t đ ng phong phúả ữ ạ ộ trong cu c kháng chi n toàn dân, toàn di n và nh ng đóng góp to l n c aộ ế ệ ữ ớ ủ
ph n Nam B Trong đó, công tác đ ch v n v i phong trào đ u tranhụ ữ ộ ị ậ ớ ấ
ch ng b t lính, đòi ch ng, đòi con đố ắ ồ ược ch em tích c c tham gia và l pị ự ậ nhi u thành tích. Tuy nhiên, trong khuôn kh có h n c a m t cu n l ch sề ổ ạ ủ ộ ố ị ử
ph n nói chung, công tác đ ch v n ch là m t m t ho t đ ng nên đụ ữ ị ậ ỉ ộ ặ ạ ộ ượ c
ph n ánh còn s lả ơ ược v i m t vài m u chuy n đ ch v n c th , ch a có hớ ộ ẩ ệ ị ậ ụ ể ư ệ
th ng v ch trố ề ủ ương, t ch c ho t đ ng, nh ng kinh nghi m đổ ứ ạ ộ ữ ệ ược rút ra, v.v. c a ph n Nam B v công tác này.ủ ụ ữ ộ ề
Nhóm các công trình nghiên c u c a các tác gi n ứ ủ ả ướ c ngoài v l ch ề ị
s cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp ử ộ ế ố ự
Trong nhóm này, đáng chú ý là m t s công trình nghiên c u nh : ộ ố ứ ư L ch ị
s cu c chi n tranh Đông D ử ộ ế ươ ng c a Yves Gras, Nxb. Plon, Paris, 1979;ủ
M t đ ch cáo chung, Vi t Minh đ ch th c a tôi ộ ế ế ệ ị ủ ủ c a R.Xalăng, Pari,ủ
1970; Hai cu c chi n tranh c a Vi t Nam t Valuy đ n Oétmolen ộ ế ủ ệ ừ ế c a G.ủ
Sáppha, Nxb Bàn tròn, Pari, 1969; V cu c chi n tranh chi m l i Đông ề ộ ế ế ạ
Trang 28D ươ ng c a đ qu c Pháp ủ ế ố c a C. Paya, Th vi n Quân đ i sao l c, 1975;ủ ư ệ ộ ụ
Bí m t đ i quân lê d ậ ộ ươ ng Pháp (t li u n ư ệ ướ c ngoài), Đào Ng c Ninh s uọ ư
t m và tuy n ch n, Nxb Công an nhân dân, Hà N i, 2007; v.v. ầ ể ọ ộ
Các tác ph m k trên, đôi ch , đ c p t i âm m u xâm lẩ ể ở ỗ ề ậ ớ ư ược Vi tệ Nam c a th c dân Pháp, v vi c l p chính quy n thân Pháp, xây d ng vàủ ự ề ệ ậ ề ự phát tri n “Quân đ i qu c gia”, b t thanh niên ngể ộ ố ắ ười Vi t vào lính, th cệ ự
hi n âm m u “dùng ngệ ư ười Vi t đánh ngệ ười Vi t”. Sách cũng ph n ánhệ ả
cu c đ u tranh c a quân và dân Vi t Nam; th t b i c a âm m u, th đo n,ộ ấ ủ ệ ấ ạ ủ ư ủ ạ trong đó có vi c s d ng quân đ i và chính quy n thân Pháp c a th c dânệ ử ụ ộ ề ủ ự Pháp; cu c đ u tranh toàn di n c a VNDCCH đã đ y cu c chi n tranh phiộ ấ ệ ủ ẩ ộ ế nghĩa c a Pháp ngày càng lâm vào th b t c, không l i thoát và th t b i.ủ ế ế ắ ố ấ ạ Tuy quan đi m và cách ti p c n khác nhau, song các tác gi đã cung c pể ế ậ ả ấ
m t s chi ti t nh v b i c nh l ch s , tình hình và tâm lý quân đ i Pháp,ộ ố ế ư ề ố ả ị ử ộ
m t s chính sách c a Pháp đ đ i phó v i cu c kháng chi n ch ng Phápộ ố ủ ể ố ớ ộ ế ố
c a nhân dân Vi t Nam, v.v. Có th nói, đây là nh ng tài li u liên quan giánủ ệ ể ữ ệ
ti p đ n đ tài lu n án, giúp ngế ế ề ậ ười nghiên c u có thêm c s đ nhìn nh nứ ơ ở ể ậ
v cu c kháng chi n ch ng Pháp nói chung và công tác đ ch v n nói riêng. ề ộ ế ố ị ậ
1.2.2. Các công trình nghiên c u tr c ti p v công tác đ ch v n ứ ự ế ề ị ậ trong kháng chi n ch ng th c dân Pháp ế ố ự
Nhóm các công trình nghiên c u trong n ứ ướ c
Ngay khi cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp đang di n ra và côngộ ế ố ự ễ tác đ ch v n đang đị ậ ược tích c c ti n hành, đã có nhi u công trình nghiênự ế ề
c u lý lu n và t ng k t v công tác đ ch v n đứ ậ ổ ế ề ị ậ ược xu t b n. Đây là nh ngấ ả ữ tài li u quan tr ng ph n ánh tr c ti p v công tác đ ch v n, t đó k p th iệ ọ ả ự ế ề ị ậ ừ ị ờ
t ng k t, rút kinh nghi m và đ nh hổ ế ệ ị ướng ch đ o công tác lúc đó, giúp choỉ ạ các c p, các ngành, các đ a phấ ị ương, tr c ti p là ngành đ ch v n xác đ nh rõự ế ị ậ ị
nh ng v n đ c b n c a công tác đ ch v n đ ti n hành có hi u qu ,ữ ấ ề ơ ả ủ ị ậ ể ế ệ ả đúng hướng.
Trang 29Cu n ố Công tác đ ch v n ị ậ c a Văn Ti n Dũng, C c Chính tr B Qu củ ế ụ ị ộ ố phòng xu t b n, 1948, đã t ng k t, rút ra nh ng u, khuy t đi m c a côngấ ả ổ ế ữ ư ế ể ủ tác đ ch v n t đ u kháng chi n ch ng th c dân Pháp đ n năm 1948. Bênị ậ ừ ầ ế ố ự ế
c nh nh ng k t qu đã đ t đạ ữ ế ả ạ ược, tác gi ch ra “v i nh ng nhả ỉ ớ ữ ược đi mể
c a đ ch và kh năng c a ta thì thành tích công tác này còn ít i, ch a th aủ ị ả ủ ỏ ư ỏ đáng” vì công tác “còn s sài, non n t, ch a có n n p và bao quát m t kơ ớ ư ề ế ộ ế
ho ch lâu dài” [76, tr.13]. T đó, đ kh c ph c h n ch và ti n hành côngạ ừ ể ắ ụ ạ ế ế tác t t h n, tác gi gi i đáp nh ng n i dung căn b n nh : Làm sao cho bố ơ ả ả ữ ộ ả ư ộ
đ i và dân chúng có ý th c đ ch v n, tuyên truy n quân đ ch th nào? Cáchộ ứ ị ậ ề ị ế
đ i x và s d ng hàng binh, tù binh, th c hi n vi c th tù binh ra sao?ố ử ử ụ ự ệ ệ ả
M i quan h gi a tác chi n và đ ch v n? Tuy nhiên, công trình đố ệ ữ ế ị ậ ược nghiên
c u và xu t b n ngay trong nh ng năm đ u cu c kháng chi n ch ng Phápứ ấ ả ữ ầ ộ ế ố nên n i dung còn s lộ ơ ược, m i bớ ước đ u đ nh hình nh ng n i dung c b nầ ị ữ ộ ơ ả
c a công tác đ ch v n.ủ ị ậ
Cũng trong năm 1948, Nxb Quân du kích xu t b n cu n ấ ả ố Công tác đ ch ị
v n c a dân chúng ậ ủ T vi c xác đ nh “đ ch v n là công tác v n đ ng khéoừ ệ ị ị ậ ậ ộ léo th nào cho quân đ ch ra tr n không có tinh th n chi n đ u ho c ph nế ị ậ ầ ế ấ ặ ả
đ i b n ch huy không ra tr n n a ho c có c m tình v i quân ta, cùng v iố ọ ỉ ậ ữ ặ ả ớ ớ quân ta đánh l i th c dân Pháp” [54, tr.5],ạ ự cu n sách gi i đáp nh ng v n đố ả ữ ấ ề
c b n nh : T i sao ph i làm đ ch v n? Tuyên truy n binh lính ngơ ả ư ạ ả ị ậ ề ười Vi tệ
và gia đình, v con h nh th nào? Cách th c bí m t r i truy n đ n, l yợ ọ ư ế ứ ậ ả ề ơ ấ tin t c c a đ ch? Thái đ c a dân chúng đ i v i tù, hàng binh ra sao choứ ủ ị ộ ủ ố ớ đúng chính sách? Đây là nh ng n i dung c t lõi hữ ộ ố ướng d n cho đông đ oẫ ả nhân dân hi u và ti n hành công tác đ ch v n đúng v i để ế ị ậ ớ ường l i, chínhố sách c a Đ ng. ủ ả
V i tinh th n v a ti n hành công tác v a rút kinh nghi m, t đó v nớ ầ ừ ế ừ ệ ừ ậ
d ng kinh nghi m đ ti n hành công tác đụ ệ ể ế ượ ố ơc t t h n, năm 1949, Ban Đ chị
v n, Phòng Chính tr Liên khu 1 biên so n và xu t b n cu n ậ ị ạ ấ ả ố Kinh nghi m ệ
Trang 30đ ch v n ị ậ Thông qua m t s ho t đ ng đ ch v n nh ng năm đ u khángộ ố ạ ộ ị ậ ữ ầ chi n, b ng các ví d c th (tr n ti n công đ n Ph Lu ngày 25.2.1949,ế ằ ụ ụ ể ậ ế ồ ố
đ n Lũng Vài đêm 13.3.1949, đ n Khu ngày 26.9.1949, tr n Đèo Kháchồ ồ ể ậ đêm 15.3.1949), các tác gi đã ch ra nh ng u, khuy t đi m, đ ng th i đúcả ỉ ữ ư ế ể ồ ờ
k t m t s kinh nghi m v cách dùng m t giao đ tiêu di t đ n l c aế ộ ố ệ ề ậ ể ệ ồ ẻ ủ
đ ch b ng n i ng, vi c ph i h p đ ch v n v i tác chi n. Nh ng ví d cị ằ ộ ứ ệ ố ợ ị ậ ớ ế ữ ụ ụ
th trong cu n sách là t li u l ch s quan tr ng v công tác đ ch v n trongể ố ư ệ ị ử ọ ề ị ậ
th i k đ u cu c kháng chi n ch ng Pháp, khi lĩnh v c này m i đờ ỳ ầ ộ ế ố ự ớ ược ti nế hành, còn s khai.ơ
Cũng v i tinh th n nh trên, năm 1949, Ban Đ ch v n Liên khu 3 xu tớ ầ ư ị ậ ấ
b n cu n ả ố Nh ng sai l m trong công tác đ ch v n hi n t i. ữ ầ ị ậ ệ ạ Trên c s tìnhơ ở hình công tác năm 1949, cu n sách nêu lên m t s m t s khuy t đi mố ộ ố ộ ố ế ể
nh : Quan ni m cho r ng công tác đ ch v n là c a c quan chuyên tráchư ệ ằ ị ậ ủ ơ
đ ch v n; cho r ng cán b ch c n có văn hóa là làm đị ậ ằ ộ ỉ ầ ược công tác đ chị
v n, không c n bi t chính tr , quân s ; b trí cán b dàn tr i, không t pậ ầ ế ị ự ố ộ ả ậ trung vào nh ng tr ng đi m công tác; ch a l y chính nghĩa là c s chínhữ ọ ể ư ấ ơ ở
đ tuyên truy n; coi công tác đ ch v n nh công tác tình báo, dân v n, v.v.ể ề ị ậ ư ậ Qua đó, tài li u đ ra nh ng ch trệ ề ữ ủ ương, bi n pháp c th đ kh c ph cệ ụ ể ể ắ ụ
nh ng h n ch trong công tác đ ch v n. V i nh ng ví d c th , cu n sáchữ ạ ế ị ậ ớ ữ ụ ụ ể ố không ch là tài li u t ng k t kinh nghi m, hỉ ệ ổ ế ệ ướng d n công tác, mà cònẫ trình bày đượ ơ ược s l c quá trình ti n hành công tác đ ch v n Liên khu 3ế ị ậ ở trong nh ng năm đ u kháng chi n ch ng th c dân Pháp, là tài li u thamữ ầ ế ố ự ệ
kh o có giá tr ả ị
Năm 1950, C c Chính tr B Qu c phòng biên so n và xu t b nụ ị ộ ố ạ ấ ả
cu n ố Công tác đ ch v n c a Đ ng ta ị ậ ủ ả , trình bày nh ng v n đ mang tính lýữ ấ ề
lu n chung nh t v công tác đ ch v n, nh v trí, vai trò, tính ch t quân sậ ấ ề ị ậ ư ị ấ ự
và đ c đi m c a công tác đ ch v n; nêu lên ba quan ni m sai l m căn b nặ ể ủ ị ậ ệ ầ ả
v công tác đ ch v n là: quan ni m công tác đ ch v n ch đ n thu n ph cề ị ậ ệ ị ậ ỉ ơ ầ ụ
Trang 31v tác chi n, quan ni m công tác đ ch v n ch là công tác k thu t chuyênụ ế ệ ị ậ ỉ ỹ ậ môn và quan ni m công tác đ ch v n ch là vi c v n đ ng chính tr thu nệ ị ậ ỉ ệ ậ ộ ị ầ túy. Căn c vào tình hình c a cu c kháng chi n, cu n sách đ ra nhi m vứ ủ ộ ế ố ề ệ ụ
c a công tác đ ch v n trong các giai đo n chi n lủ ị ậ ạ ế ược và xác đ nh: Công tácị
đ ch v n là công tác v n đ ng cách m ng c a Đ ng đ i v i qu n chúngị ậ ậ ộ ạ ủ ả ố ớ ầ trong hàng ngũ binh lính đ ch trong chi n tranh, là m t trong các m t côngị ế ộ ặ tác chính tr c a m t đoàn th cách m ng hay m t quân đ i cách m ng. Đóị ủ ộ ể ạ ộ ộ ạ không ph i “ch là công tác c a c p ch huy hay c a m t s cán b phả ỉ ủ ấ ỉ ủ ộ ố ộ ụ trách chuyên môn mà ph i là công tác c a toàn Đ ng, c a toàn th quân đ iả ủ ả ủ ể ộ
và c a toàn th nhân dân” [55, tr.12]ủ ể . Trên c s đó, tài li u đ ra nh ngơ ở ệ ề ữ nhi m v c th , cách th c, phệ ụ ụ ể ứ ương pháp ti n hành công tác đ ch v n quaế ị ậ các giai đo n c a cu c kháng chi n; trình bày rõ b máy, h th ng t ch cạ ủ ộ ế ộ ệ ố ổ ứ
đ ch v n th ng nh t dị ậ ố ấ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng, v.v. Đây là tài li u lý lu nạ ủ ả ệ ậ quan tr ng và đ y đ nh t k t đ u kháng chi n v công tác đ ch v nọ ầ ủ ấ ể ừ ầ ế ề ị ậ
dướ ựi s lãnh đ o th ng nh t c a Đ ng trong kháng chi n ch ng Pháp.ạ ố ấ ủ ả ế ố
Cũng trong năm 1950, nh m hằ ướng d n công tác đ a phẫ ở ị ương, Ty Thông tin B c Ninh xu t b n cu n ắ ấ ả ố Công tác đ ch v n ph thông ị ậ ổ c a H ngủ ồ
Phương, trong đó, sau khi nêu rõ khái ni m v công tác đ ch v n, cu n sáchệ ề ị ậ ố nêu nh ng hình th c tuyên truy n, v n đ ng c th nh tán phát truy nữ ứ ề ậ ộ ụ ể ư ề
đ n, vi t th tay, g i loa, bi u ng , m t giao, v.v… vào hàng ngũ binh línhơ ế ư ọ ể ữ ậ quân đ i Liên hi p Pháp.ộ ệ
Cùng v i các tài li u v công tác đ ch v n nói chung, còn có các tàiớ ệ ề ị ậ
li u hệ ướng d n ti n hành công tác v i các đ i tẫ ế ớ ố ượng v n đ ng c th ậ ộ ụ ể Tiêu bi u có th k đ n cu nể ể ể ế ố Công tác Âu Phi v n ph thông, ậ ổ do Ti uể Ban Âu Phi v n, Ban Đ ch v n Liên khu 3 xu t b n, 1951. N i dung tàiậ ị ậ ấ ả ộ
li u xác đ nh v trí, t m quan tr ng c a công tác Âu Phi v n và t ng k tệ ị ị ầ ọ ủ ậ ổ ế công tác Âu Phi v n t đ u kháng chi n đ n năm 1951 trên đ a bàn liênậ ừ ầ ế ế ị
Trang 32khu, qua đó đúc rút m t s kinh nghi m và đ ra nh ng hình th c, bi nộ ố ệ ề ữ ứ ệ pháp ti n hành sao cho có hi u qu ế ệ ả
V i đ i tớ ố ượng v n đ ng là binh lính ngậ ộ ười Vi t, có cu nệ ố Kinh
nghi m phá tuy n m ng y binh ệ ể ộ ụ do Trung ương Đoàn Thanh niên c u qu cứ ố
Vi t Nam xu t b n. N i dung tài li u ch rõ âm m u và các th đo n l aệ ấ ả ộ ệ ỉ ư ủ ạ ừ
g t, mua chu c, d d đ tuy n m thanh niên Vi t Nam vào lính c a th cạ ộ ụ ỗ ể ể ộ ệ ủ ự dân Pháp. Đ đánh b i âm m u đó, Đoàn Thanh niên c u qu c Vi t Namể ạ ư ứ ố ệ xác đ nh “phá tuy n m ng y binh là nhi m v chi n lị ể ộ ụ ệ ụ ế ược” [127, tr.5] trên
c s l y các ho t đ ng quân s làm áp l c. T đó, cu n sách đ a ra 10 bàiơ ở ấ ạ ộ ự ự ừ ố ư
h c kinh nghi m trong vi c ch ng tuy n m và yêu c u Đoàn thanh niênọ ệ ệ ố ể ộ ầ trong quá trình th c hi n đ u tranh ch ng tuy n m c n v n d ng t t vàự ệ ấ ố ể ộ ầ ậ ụ ố
ti p t c rút ra nh ng kinh nghi m b ích khác đ ph bi n r ng rãi, nh mế ụ ữ ệ ổ ể ổ ế ộ ằ làm cho công tác phá tuy n m đ t thành tích ngày càng cao. ể ộ ạ
M t n i dung quan tr ng c a công tác đ ch v n là phong trào đ u tranhộ ộ ọ ủ ị ậ ấ
ch ng đ ch b t lính. Cu n ố ị ắ ố Phong trào ch ng đ ch b t lính trong vùng t m b ố ị ắ ạ ị chi m ế , Nxb S Th t, 1952, trình bày nh ng cu c đ u tranh ch ng đ ch b tự ậ ữ ộ ấ ố ị ắ lính c a đông đ o nhân dân t B c chí Nam, sôi n i và m nh m là t sauủ ả ừ ắ ổ ạ ẽ ừ chi n th ng Biên Gi i Thu Đông 1950. Trế ắ ớ ước âm m u “dùng ngư ười Vi tệ đánh người Vi t” c a th c dân Pháp, nhân dân trong các vùng t m b chi mệ ủ ự ạ ị ế
đã đ u tranh sôi n i ch ng âm m u b t lính c a đ ch. Lúc đ u, phong tràoấ ổ ố ư ắ ủ ị ầ
có tính ch t t đ ng nh ng sau đó có s lãnh đ o ch t ch c a các c p yấ ự ộ ư ự ạ ặ ẽ ủ ấ ủ
Đ ng và chính quy n, đoàn th , tr thành m t m t ho t đ ng c a công tácả ề ể ở ộ ặ ạ ộ ủ
đ ch v n, thu đị ậ ược nhi u th ng l i l n. Tuy nhiên, n i dung cu n sách chề ắ ợ ớ ộ ố ỉ
là nh ng ví d đi n hình đữ ụ ể ược d n l i trên các báo, ch a có h th ng tẫ ạ ư ệ ố ừ
ch trủ ương, đường l i c a Đ ng và vi c t ch c th c hi n, huy đ ng đôngố ủ ả ệ ổ ứ ự ệ ộ
đ o nhân dân và các đoàn th đ u tranh ch ng gi c b t lính. V th i gian,ả ể ấ ố ặ ắ ề ờ cũng ch là m t giai đo n ng n c a cu c kháng chi n ch ng Pháp.ỉ ộ ạ ắ ủ ộ ế ố
Trang 33Cu n ố Nh ng m u chuy n tranh đ u c a tù binh Âu Phi đ ữ ẩ ệ ấ ủ ượ c phóng thích 19511952, Ban Đ ch v n, Phòng Chính tr Liên khu Vi t B c biênị ậ ị ệ ắ
so n và xu t b n, 1953. T tháng 1.1951 đ n tháng 7.1952, thi hành chínhạ ấ ả ừ ế sách khoan h ng c a Đ ng và Chính ph , nhi u đoàn tù binh Âu Phi và tùồ ủ ả ủ ề binh người Vi t đã đệ ược phóng thích. Sau khi được tuyên truy n, giáo d cề ụ
và được phóng thích, nhi u tù binh Âu Phi đã hi u rõ cu c kháng chi nề ể ộ ế chính nghĩa c a VNDCCH và có nhi u ho t đ ng tích c c tranh đ u đòi h iủ ề ạ ộ ự ấ ồ
hương và hòa bình Vi t Nam. Qua cu n sách, có th th y tác d ng c aở ệ ố ể ấ ụ ủ chính sách đ ch v n Vi t Nam, s chuy n bi n nh n th c c a tù binh Âu ị ậ ệ ự ể ế ậ ứ ủ Phi khi được đ i x nhân đ o, khoan h ng. Tuy nhiên, n i dung cu n sáchố ử ạ ồ ộ ố
ch là m t giai đo n r t ng n t 1951 đ n gi a 1952.ỉ ộ ạ ấ ắ ừ ế ữ
Cu n ố Lá th tâm tình ư , T nh đ i Hà Đông xu t b n, 1962, là tài li uỉ ộ ấ ả ệ tuyên truy n đ ch v n, g m m t s m u chuy n v công tác v n đ ng binhề ị ậ ồ ộ ố ẩ ệ ề ậ ộ lính quân đ i Liên hi p Pháp và cu c đ u tranh c a đông đ o nhân dân t nhộ ệ ộ ấ ủ ả ỉ
Hà Đông ch ng đ ch t ng đ ng viên, mua chu c d d và b t ép thanh niênố ị ổ ộ ộ ụ ỗ ắ vào lính làm bia đ đ n cho Pháp. Thông qua các m u chuy n, nh ngỡ ạ ẩ ệ ữ
người biên so n rút ra m t s kinh nghi m đ ch v n c a t nh Hà Đôngạ ộ ố ệ ị ậ ủ ỉ trong kháng chi n ch ng Pháp. Cùng n i dung này, còn có cu n ế ố ộ ố Không
đánh mà tan, Nxb QĐND, Hà N i, 1962, g m m t s m u chuy n đ ch v nộ ồ ộ ố ẩ ệ ị ậ tiêu bi u trong kháng chi n ch ng Pháp, do Nxb QĐND s u t m và gi iể ế ố ư ầ ớ thi u. Đó là nh ng m u chuy n v vi c g i loa tuyên truy n trong d p T t,ệ ữ ẩ ệ ề ệ ọ ề ị ế
v nh ng kh u hi u, nh ng b ng tin, nh ng cu c m t giao, v.v, c a cán bề ữ ẩ ệ ữ ả ữ ộ ậ ủ ộ
và nhân dân m t s đ a phộ ố ị ương d c đọ ường s 5 H i Dố ở ả ương, H ng Yên,ư nhân dân Thái Bình, Nam Đ nh, đ n C m L (Đà N ng), v.v. Nh ng m uị ồ ẩ ệ ẵ ữ ẩ chuy n này tuy không ph i là đi n hình, cũng ch a ph n ánh đ y đ tinhệ ả ể ư ả ầ ủ
th n tích c c v n đ ng binh lính quân đ i Liên hi p Pháp c a các đ aầ ự ậ ộ ộ ệ ủ ị
phương trong c nả ước, nh t là Nam B và Liên khu 5, nh ng nó th hi nấ ộ ư ể ệ
m t đi u, khi m t dân t c có chính nghĩa, v i truy n th ng nhân đ o caoộ ề ộ ộ ớ ề ố ạ
c , nh t đ nh s có s c thuy t ph c đ i v i nh ng ngả ấ ị ẽ ứ ế ụ ố ớ ữ ười lính đ i phố ương.
Trang 34Chuyên đ ề Công tác đ ch v n th i k cách m ng dân t c dân ch nhân ị ậ ờ ỳ ạ ộ ủ dân, thu c đ tài KX20 do Thộ ề ượng tá Hà Xuân Nhân biên so n, 1995, đãạ
t ng k t công tác binh đ ch v n dổ ế ị ậ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng t 1930 đ nạ ủ ả ừ ế
1975, trong đó có ph n kháng chi n ch ng Pháp (19451954), đầ ế ố ược thể
hi n qua các m t công tác: Công tác tuyên truy n; công tác t ch c xâyệ ặ ề ổ ứ
d ng c s và lãnh đ o đ u tranh trong hàng ngũ quân đ i đ ch; ch đ oự ơ ở ạ ấ ộ ị ỉ ạ
đ ch v n k t h p v i tác chi n; chính sách đ i v i tù hàng binh và ng yị ậ ế ợ ớ ế ố ớ ụ binh tr v Qua th c ti n ti n hành công tác đ ch v n trong hai cu c khángở ề ự ễ ế ị ậ ộ chi n ch ng th c dân Pháp và đ qu c M xâm lế ố ự ế ố ỹ ược, chuyên đ rút ra m tề ộ
s bài h c kinh nghi m. Tuy nhiên, chuyên đ còn s lố ọ ệ ề ơ ược, mang tính khái quát chung cho c th i k dài, ch a trình bày đả ờ ỳ ư ược nh ng ho t đ ng c thữ ạ ộ ụ ể
c a công tác đ ch v n trong kháng chi n ch ng th c dân Pháp. ủ ị ậ ế ố ự
Lu n văn Th c sĩ Khoa h c L ch s : ậ ạ ọ ị ử H Chí Minh v i công tác tuyên ồ ớ truy n v n đ ng binh sĩ quân đ i đ i ph ề ậ ộ ộ ố ươ ng 19251954 c a Lê Vănủ
M nh, H c vi n Chính tr quân s , 2000, đã trình bày m t cách có h th ngạ ọ ệ ị ự ộ ệ ố
v H Chí Minh v i công tác tuyên truy n v n đ ng binh sĩ quân đ i đ iề ồ ớ ề ậ ộ ộ ố
phương t 19251954; làm rõ nh ng quan đi m, t từ ữ ể ư ưởng c b n và m t sơ ả ộ ố
ho t đ ng c a Ch t ch H Chí Minh đ i v i công tác đ ch v n trong khángạ ộ ủ ủ ị ồ ố ớ ị ậ chi n ch ng Pháp. Tuy nhiên, đây là nh ng v n đ mang tính lý lu n,ế ố ữ ấ ề ậ
nh ng quan đi m, t tữ ể ư ưởng c a Ch t ch H Chí Minh. Nh ng n i dung vủ ủ ị ồ ữ ộ ề quá trình tri n khai th c hi n, nh ng ho t đ ng c a công tác đ ch v n cònể ự ệ ữ ạ ộ ủ ị ậ
m nh t, ch a đ y đ ờ ạ ư ầ ủ
Năm 2001, Nxb Tr xu t b n cu n ẻ ấ ả ố Đánh th ng đ ch là gi i, không ắ ị ỏ đánh mà th ng đ ch càng gi i h n ắ ị ỏ ơ , do Nguy n Văn Khoan s u t m, tuy nễ ư ầ ể
ch n. Cu n sách là t p h p m t s văn ki n c a Đ ng, m t s bài vi t c aọ ố ậ ợ ộ ố ệ ủ ả ộ ố ế ủ
Ch t ch H Chí Minh và nhi u tác gi khác v công tác đ ch v n. Có thủ ị ồ ề ả ề ị ậ ể
k đ n m t s bài nh : ể ế ộ ố ư Th g i tù binh Âu Phi ư ử c a Ch t ch H Chíủ ủ ị ồ
Minh, Suy nghĩ v công tác binh v n ề ậ c a L u Văn L i, ủ ư ợ Mũi giáp công thứ
Trang 35ba c a Nguy n Chi Lăng,ủ ễ Tâm công Vi t Nam ệ c a Nguy n Vi t H ng, ủ ễ ệ ồ Thu
ph c lòng ng ụ ườ i m t k sách gi n ộ ế ữ ướ c và c u n ứ ướ c c a H Chí Minh ủ ồ
c a Nguy n Văn Khoan, ủ ễ Nh đ ng chí D ớ ồ ươ ng H u Miên ữ c a Hoàng Minhủ
Th o, v.v. M i bài vi t, tuy còn s lả ỗ ế ơ ược và đ c p đ n m t v n đ c th ,ề ậ ế ộ ấ ề ụ ể
nh ng đây là tài li u tham kh o có giá tr trong quá trình th c hi n lu n án.ư ệ ả ị ự ệ ậ
Cu n ố Công tác Dân v n và Tuyên truy n đ c bi t trong Quân đ i ậ ề ặ ệ ộ nhân dân Vi t Nam (19472002), Biên niên, ệ Nxb QĐND, Hà N i, 2003, doộ
C c Dân v n và Tuyên truy n đ c bi t T ng c c Chính tr t ch c s uụ ậ ề ặ ệ ổ ụ ị ổ ứ ư
t m, biên so n. N i dung c a cu n sách bao g m các văn ki n, ngh quy t,ầ ạ ộ ủ ố ồ ệ ị ế
ch th , hỉ ị ướng d n và nh ng ho t đ ng n i b t c a công tác dân v n vàẫ ữ ạ ộ ổ ậ ủ ậ tuyên truy n đ c bi t, trong đó có công tác đ ch v n trong kháng chi nề ặ ệ ị ậ ế
ch ng Pháp. Đây là m t ngu n t li u, m c dù ch a đ y đ nh ng r tố ộ ồ ư ệ ặ ư ầ ủ ư ấ quan tr ng trong nghiên c u, th c hi n lu n án. ọ ứ ự ệ ậ
Cu nố L ch s C c Dân v n và Tuyên truy n đ c bi t (19472007), ị ử ụ ậ ề ặ ệ
Nxb QĐND, Hà N i, 2008, do C c Dân v n và Tuyên truy n đ c bi t ộ ụ ậ ề ặ ệ
T ng c c Chính tr t ch c nghiên c u, biên so n đã trình bày m t cách cóổ ụ ị ổ ứ ứ ạ ộ
h th ng quá trình xây d ng, chi n đ u và trệ ố ự ế ấ ưởng thành cùng nh ng thànhữ tích đã đ t đạ ược c a C c Đ ch v n, C c Dân v n, r i C c Dân v n vàủ ụ ị ậ ụ ậ ồ ụ ậ Tuyên truy n đ c bi t (nay là C c Dân v n thu c T ng c c Chính tr ). Quaề ặ ệ ụ ậ ộ ổ ụ ị
l ch s hình thành và phát tri n c a C c Đ ch v n, công tác đ ch v n đị ử ể ủ ụ ị ậ ị ậ ượ ctrình bày khá c th v h th ng b máy t ch c, ch huy và nh ng nét l nụ ể ề ệ ố ộ ổ ứ ỉ ữ ớ trong quá trình th c hi n, nh ng thành tích tiêu bi u đã đ t đự ệ ữ ể ạ ược trong su tố quá trình phát tri n, trong đó có giai đo n kháng chi n ch ng Pháp. Đ cể ạ ế ố ặ
bi t, cu n sách cung c p nhi u s li u quan tr ng v thành tích công tácệ ố ấ ề ố ệ ọ ề
đ ch v n, làm rõ m t s ch trị ậ ộ ố ủ ương, n i dung, hình th c, bi n pháp tuyênộ ứ ệ truy n, vi c th c hi n chính sách tù, hàng binh, v.v. Tuy nhiên, đây là côngề ệ ự ệ trình v l ch s c a m t t ch c quân s trong quân đ i nên n i dung cề ị ử ủ ộ ổ ứ ự ộ ộ ơ
b n là v s hình thành và phát tri n c a t ch c đó, nh ng n i dung vả ề ự ể ủ ổ ứ ữ ộ ề
Trang 36công tác đ ch v n ch trình bày trong khuôn kh ho t đ ng c a C c Đ chị ậ ỉ ổ ạ ộ ủ ụ ị
v n, nh ng ch trậ ữ ủ ương, ngh quy t c a Đ ng v công tác đ ch v n vàị ế ủ ả ề ị ậ
nh ng ho t đ ng đ ch v n c a các c p, các ngành có liên quan còn ch aữ ạ ộ ị ậ ủ ấ ư
được trình bày đ y đ M t khác, cu n sách ch y u ph n ánh công tácầ ủ ặ ố ủ ế ả
đ ch v n mi n B c, tiêu bi u là các t nh đ ng b ng B c B , nh ngị ậ ở ề ắ ể ở ỉ ồ ằ ắ ộ ữ
ho t đ ng đ ch v n Liên khu 5 và Nam B còn m nh t. ạ ộ ị ậ ở ộ ờ ạ
Liên quan đ n sách lế ược “tâm công” trong truy n th ng đánh gi c giề ố ặ ữ
nước c a dân t c, trong cu n ủ ộ ố B n s c văn hóa Vi t Nam ả ắ ệ c a nhà nghiênủ
c u Phan Ng c, Nxb Văn h c, Hà N i, 2010, có Chứ ọ ọ ộ ương XII: Truy n th ng ề ố quân s Vi t Nam n n t ng c a m i th ng l i quân s ự ệ ề ả ủ ọ ắ ợ ự. N i dung chộ ươ ngsách đ c p đ n vi c “đánh”, “đàm phán” và s d ng chính sách “tâmề ậ ế ệ ử ụ công”. M c dù đặ ược trình bày còn s lơ ược và ng n g n, tác gi đã ch raắ ọ ả ỉ
m t trong nh ng truy n th ng đánh gi c gi nộ ữ ề ố ặ ữ ướ ủc c a dân t c Vi t Nam làộ ệ
th c hi n chính sách “tâm công”, đ cao nhân nghĩa, đ i x nhân đ o v iự ệ ề ố ử ạ ớ
tù, hàng binh. Đó là m t dòng ch y liên t c và xuyên su t t các cu c khángộ ả ụ ố ừ ộ chi n th i Lý, Tr n, Lê cho đ n kháng chi n ch ng Pháp, ch ng M Đi uế ờ ầ ế ế ố ố ỹ ề
đó có tác đ ng l n vào tâm lý, t tộ ớ ư ưởng và hành đ ng c a binh lính đ iộ ủ ố
phương, làm cho ý chí xâm lượ ủc c a h b lung lay khi nh n ra chính nghĩa,ọ ị ậ
t đó có nh ng hành đ ng ng h cu c đ u tranh chính nghĩa c a dân t cừ ữ ộ ủ ộ ộ ấ ủ ộ
Vi t Nam.ệ
Trong cu n ố D u tích ng ấ ườ ướ i n c ngoài trong l ch s Vi t Nam, ị ử ệ Nxb
Tr , thành ph H Chí Minh, 2010, tác gi Tr n Thái Bình có m t s bàiẻ ố ồ ả ầ ộ ố
vi t v nh ng ngế ề ữ ườ ưới n c ngoài trong hàng ngũ đ i quân xâm lộ ược c aủ Pháp, Nh t đã b hàng ngũ sang theo Vi t Minh và tham gia kháng chi n, cóậ ỏ ệ ế nhi u đóng góp to l n. Đó là các bài: ề ớ “Nh ng quân nhân Nh t tr thành ữ ậ ở
“ng ườ i Vi t Nam m i” ệ ớ ; “Hai giáo s Maurice và Yvonne Bernard, nh ng ư ữ
ng ườ i Pháp đ u tiên làm b n v i Vi t Minh t Tam Đ o” ầ ạ ớ ệ ừ ả ; “Nh ng ng ữ ườ i
đ ng đ i da tr ng c a Vi t Nam” ồ ộ ắ ủ ệ Đây là ngu n t li u tham kh o quanồ ư ệ ả
Trang 37tr ng, tuy ch a đ y đ v nh ng ngọ ư ầ ủ ề ữ ười “Vi t Nam m i”, nh ng “chi n sĩệ ớ ữ ế
qu c t ” trong hàng ngũ Vi t Minh. ố ế ệ
Liên quan t i đ tài lu n án, nhi u năm qua có m t s bài nghiên c uớ ề ậ ề ộ ố ứ đăng trên các t p chí chuyên ngành. Trên ạ T p chí L ch s quân s ạ ị ử ự có các bài
nh : ư Góp ph n tìm hi u l ch s công tác binh v n c a Đ ng tr ầ ể ị ử ậ ủ ả ướ c Cách
m ng tháng 81945 ạ , Phát bi u c a Écuyn Bôsê v công tác đ ch v n t i ể ủ ề ị ậ ạ
H i ngh toàn qu c l n th Ba c a Đ ng C ng s n Đông D ộ ị ố ầ ứ ủ ả ộ ả ươ ng (1950)
c a Nguy n Thành, s 2.1992 và s 5.1993; ủ ễ ố ố V n đ ng binh lính đ ch trong ậ ộ ị
T ng kh i nghĩa tháng Tám năm 1945 ổ ở c a Nguy n Văn Khoan, s 4.1999;ủ ễ ố
Nh nh ng ngày làm đ ch v n ớ ữ ị ậ c a Lê Th Thu, s 6.2000, v.v.ủ ị ố
Trên T p chí Nghiên c u l ch s ạ ứ ị ử có các bài tiêu bi u nh : ể ư Đ ườ ng l i ố
đ ch v n c a Nguy n Trãi đã đem l i nh ng k t qu gì cho nghĩa quân Lam ị ậ ủ ễ ạ ữ ế ả
S n ơ (s 89.1966) c a Văn Tân;ố ủ V công tác binh v n trong th i k kháng ề ậ ờ ỳ chi n ch ng Pháp (19451954) ế ố (s 96.1967) c a Nguy n Hoài; ố ủ ễ Sách l ượ c
“công tâm” c ng hi n ch y u c a Nguy n Trãi trong s nghi p gi i ố ế ủ ế ủ ễ ự ệ ả phóng dân t c ộ (s 3.1980) c a Đào Duy Anh; ố ủ Công tác tình báo, chi n ế tranh tâm lý và đ ch v n trong chi n tranh Lý T ng h i th k XI ị ậ ế ố ồ ế ỷ (số 6.1987) c a Văn Tân; ủ Chính sách đ i x v i tù, hàng binh c a Vi t Nam ố ử ớ ủ ệ trong 30 năm chi n tranh (19451975) ế (s 7.2004) c a H Khang, v.v. Trênố ủ ồ
T p chí X a và Nay ạ ư có bài Chính sách đ ch v n Vi t Nam và v n đ hàng ị ậ ệ ấ ề binh Đ c ứ (s 207, tháng 3.2004) c a nhà nghiên c u L u Văn L i, v.v…ố ủ ứ ư ợ
Nh ng bài nghiên c u đăng t i các t p chí nói trên là nh ng kh oữ ứ ả ở ạ ữ ả
c u chuyên sâu, tr c ti p v công tác đ ch v n trong su t chi u dài l ch sứ ự ế ề ị ậ ố ề ị ử
ch ng ngo i xâm c a dân t c Vi t Nam, t th i Lý, Tr n, Lê, đ n th i kố ạ ủ ộ ệ ừ ờ ầ ế ờ ỳ cách m ng do ĐCSĐD lãnh đ o, trong Cách m ng Tháng Tám và khángạ ạ ạ chi n ch ng Pháp. Là nh ng kh o c u chuyên sâu nên n i dung các bài báoế ố ữ ả ứ ộ nói trên là nh ng khía c nh c th c a công tác đ ch v n, ch a ph i làữ ạ ụ ể ủ ị ậ ư ả
nh ng nghiên c u đ y đ v công tác đ ch v n trong kháng chi n ch ngữ ứ ầ ủ ề ị ậ ế ố
Trang 38Pháp, ch a nêu b t rõ b i c nh l ch s , quá trình ti n hành tuyên truy n,ư ậ ố ả ị ử ế ề
v n đ ng đ i v i nhi u đ i tậ ộ ố ớ ề ố ượng binh lính quân đ i Pháp nh Âu, Phi,ộ ư
Vi t, v.v. Đ c bi t, nh ng nghiên c u đó ch a rút ra đệ ặ ệ ữ ứ ư ược nh ng đ cữ ặ
đi m, ý nghĩa và kinh nghi m c a công tác đ ch v n trong kháng chi nể ệ ủ ị ậ ế
ch ng Pháp. M c dù v y, các bài vi t đi u kh ng đ nh, sách lố ặ ậ ế ề ẳ ị ược “tâm công” trước kia cũng nh công tác đ ch v n trong kháng chi n ch ng Phápư ị ậ ế ố
là s ti p n i truy n th ng văn hóa quân s dân t c, là m t k sách giự ế ố ề ố ự ộ ộ ế ữ
nước đ c đáo và có hi u qu c a dân t c Vi t Nam. Trong nh ng đi uộ ệ ả ủ ộ ệ ữ ề
ki n h t s c khó khăn, gian kh , ph i ch u nhi u t n th t, hi sinh do chi nệ ế ứ ổ ả ị ề ổ ấ ế tranh xâm lược c a k thù mang l i, nhân dân Vi t Nam v n đ i x nhânủ ẻ ạ ệ ẫ ố ử
đ o, khoan h ng v i tù, hàng binh nh th c hi n th tù binh ngay t i m tạ ồ ớ ư ự ệ ả ạ ặ
tr n, đ i đãi t t , không ngậ ố ử ế ược đãi tù binh, c u ch a tù binh b thứ ữ ị ương, không l y v t d ng riêng c a tù binh, v.v. Đó là truy n th ng th hi n đ oấ ậ ụ ủ ề ố ể ệ ạ
lý cao c c a dân t c Vi t Nam t ngàn x a đ n nay.ả ủ ộ ệ ừ ư ế
Nhóm các công trình nghiên c u c a các tác gi n ứ ủ ả ướ c ngoài
Không ch thu hút s quan tâm nghiên c u c a các h c gi , nhà khoaỉ ự ứ ủ ọ ả
h c trong nọ ước, nh ng năm g n đây, công tác đ ch v n do VNDCCH ti nữ ầ ị ậ ế hành trong kháng chi n ch ng Pháp cũng thu hút s quan tâm nghiên c uế ố ự ứ
c a m t s tác gi nủ ộ ố ả ước ngoài v i nhi u kh o c u chuyên sâu. Nhi uớ ề ả ứ ề nghiên c u trong s đó đã đứ ố ược công b r ng rãi, có th k đ n nh bàiố ộ ể ể ế ư
Nh ng ng ữ ườ i lính da tr ng c a H Chí Minh ắ ủ ồ c a Gi c Đoiông, ủ ắ T p chí ạ
L ch s quân s ị ử ự s 5.1993. Đ c bi t, ố ặ ệ T p chí X a và Nay ạ ư cũng đăng t iả nhi u bài vi t có liên quan nh : ề ế ư Quân nhân Nh t B n theo Vi t Minh trong ậ ả ệ
nh ng năm đ u kháng chi n ữ ầ ế (s 128, 129, 130, tháng 11, 12.2002), ố Nh ng ữ
ng ườ i ngo i qu c tình nguy n trong hàng ngũ Vi t Minh ạ ố ệ ệ (s 137138, thángố 4.2003) c a tác gi ngủ ả ười M Christopher E. Goscha; ỹ Trí th c Đ c tham ứ ứ gia kháng chi n Vi t Nam ế ệ (s 207, tháng 3.2004) c a tác gi Heinz Schutte.ố ủ ả Đây là nh ng nghiên c u c a các h c gi nữ ứ ủ ọ ả ước ngoài v m t hi n tề ộ ệ ượ ng
Trang 39đ c bi t trong cu c kháng chi n ch ng Pháp nh ng ngặ ệ ộ ế ố ữ ười ngo i qu cạ ố trong quân đ i Pháp b hàng ngũ sang theo Vi t Minh, tham gia khángộ ỏ ệ chi n, nhi u ngế ề ười có nh ng đóng góp quan tr ng. Nh ng nghiên c u đóữ ọ ữ ứ khá chi ti t, t m v chính sách đ ch v n c a Vi t Nam và v nh ng conế ỉ ỉ ề ị ậ ủ ệ ề ữ
ngườ ụ ểi c th , nh ng đóng góp c th c a nhi u ngữ ụ ể ủ ề ười “Vi t Nam m i”,ệ ớ
đ c bi t là nh ng ngặ ệ ữ ười Đ c, ngứ ười Áo, người Nh t B n, ngậ ả ười Hi L pạ
nh : Rudy Schroder, Erwin Borchers, Ernest Frey; Kosirowai, Kotasư Sarantidis, v.v. Đi u đó góp ph n làm sáng t tính ch t sáng ng i chínhề ầ ỏ ấ ờ nghĩa c a cu c kháng chi n ch ng Pháp cũng nh truy n th ng nhân văn,ủ ộ ế ố ư ề ố nhân đ o cao c c a dân t c Vi t Nam.ạ ả ủ ộ ệ
Ngoài nh ng kh o c u nêu trên, đáng l u ý còn có m t s cu n h i kýữ ả ứ ư ộ ố ố ồ
c a ngủ ườ ưới n c ngoài là nh ng ch ng nhân quan tr ng c a công tác đ chữ ứ ọ ủ ị
v n trong kháng chi n ch ng Pháp. Cu n ậ ế ố ố Enxt Phrây, m t chi n sĩ qu c ơ ộ ế ố
t trong quân đ i ta ế ộ c a tác gi Tr n Đủ ả ầ ương, Nxb. QĐNĐ, Hà N i, 2005.ộ Thông qua h i ký c a Ent Phrây, tác gi Tr n Đồ ủ ơ ả ầ ương cung c p nhi u tấ ề ư
li u quý v m t ngệ ề ộ ười Áo trong quân đ i vi n chinh Pháp, đã b hàng ngũộ ễ ỏ sang gia nh p QĐNDVN, tr thành Đ i tá Nguy n Dân, Phó T l nh Liênậ ở ạ ễ ư ệ khu 4, đ i bi u d Đ i h i II ĐCSĐD. Tham gia và có nhi u c ng hi n choạ ể ự ạ ộ ề ố ế
cu c kháng chi n ch ng Pháp, trộ ế ố ước sau, Nguy n Dân đễ ược các nhà lãnh
đ o Vi t Nam, đ c bi t là Ch t ch H Chí Minh tin tạ ệ ặ ệ ủ ị ồ ưởng và giao nhi uề
tr ng trách quan tr ng. R i Vi t Nam, Nguy n Dân đã đ l i nh ng tìnhọ ọ ờ ệ ễ ể ạ ữ
c m sâu n ng đ i v i nh ng ngả ặ ố ớ ữ ườ ồi đ ng chí khác màu da t ng cùng nhauừ công tác và chi n đ u.ế ấ
Cu n ố Chi n sĩ qu c t , b đ i C H Kostas Sarantidis Nguy n Văn ế ố ế ộ ộ ụ ồ ễ
L p ậ , Nxb QĐND, Hà N i, 2011, là t p h p hai cu n sách c a Kostasộ ậ ợ ố ủ Sarantidis Nguy n Văn L p là ễ ậ T i sao tôi theo Vi t Minh ạ ệ và m t tr i tù Ở ộ ạ binh Nam Vi t Nam ệ cùng m t s bài vi t v i nhi u câu chuy n nghĩa tìnhộ ố ế ớ ề ệ
gi a cán b , chi n sĩ và nhân dân Vi t Nam v i Nguy n Văn L p. Cu nữ ộ ế ệ ớ ễ ậ ố
Trang 40sách là ký c c a m t ngứ ủ ộ ười Hy L p trong đ i quân lê dạ ộ ương s m nh n raớ ậ
s th t cu c chi n tranh xâm lự ậ ộ ế ược c a th c dân Pháp, đã b hàng ngũ sangủ ự ỏ theo Vi t Minh t nh ng ngày đ u kháng chi n. Trong kháng chi n ch ngệ ừ ữ ầ ế ế ố Pháp, ông tích c c tham gia vào công tác đ ch v n, đự ị ậ ược tin tưởng giao phụ trách m t tr i tù binh Liên khu 5, góp ph n quan tr ng vào vi c qu n lý,ộ ạ ở ầ ọ ệ ả tuyên truy n, giáo d c tù, hàng binh Pháp, giúp h nh n rõ tính ch t phiề ụ ọ ậ ấ nghĩa c a cu c chi n tranh xâm lủ ộ ế ược do th c dân Pháp gây ra, tính chínhự nghĩa c a cu c kháng chi n ch ng Pháp c a nhân dân Vi t Nam. Xuyênủ ộ ế ố ủ ệ
su t cu n sách là s ph n ánh cu c kháng chi n chính nghĩa c a nhân dânố ố ự ả ộ ế ủ
Vi t Nam, đ ng th i đ u tranh v ch tr n nh ng lu n đi u sai trái, thi uệ ồ ờ ấ ạ ầ ữ ậ ệ ế khách quan c a m t s ngủ ộ ố ười trong báo gi i Pháp, M xuyên t c đớ ỹ ạ ường l iố
và chính sách nhân đ o, khoan h ng c a Đ ng, Chính ph , Quân đ i vàạ ồ ủ ả ủ ộ nhân dân Vi t Nam đ i v i tù, hàng binh. ệ ố ớ
Nh ng công trình tiêu bi u nói trên c a các tác gi trong và ngoàiữ ể ủ ả
nước, m c dù ch a đ y đ nh ng là ngu n t li u có ý nghĩa quan tr ngặ ư ầ ủ ư ồ ư ệ ọ
đ i v i vi c nghiên c u đ tài lu n án.ố ớ ệ ứ ề ậ
1.3. M t s nh n xét v các công trình nghiên c u liên quan đ nộ ố ậ ề ứ ế
đ tài lu n ánề ậ
Qua kh o c u, tìm hi u các công trình nghiên c u có liên quan đ tàiả ứ ể ứ ề
lu n án đã đậ ược công b , có th th y, công tác đ ch v n trong cu c khángố ể ấ ị ậ ộ chi n ch ng th c dân Pháp đã đế ố ự ược đ c p trong nhi u công trình c trongề ậ ề ả
và ngoài nước, đ c bi t là các công trình trong nặ ệ ước. Tuy nhiên, do thu cộ nhi u th lo i khác nhau, do nhi u c p, nhi u ngành, nhi u c quan, đ n về ể ạ ề ấ ề ề ơ ơ ị
và các cá nhân khác nhau nghiên c u, biên so n tùy theo m c đích, yêu c uứ ạ ụ ầ
c a t ng đ tài, nên n i dung c a các công trình này v n còn có nh ngủ ừ ề ộ ủ ẫ ữ kho ng tr ng c n ti p t c nghiên c u. ả ố ầ ế ụ ứ
Các công trình nghiên c u có liên quan gián ti p đ n đ tài, trong đóứ ế ế ề nhóm nh ng công trình nghiên c u v cu c kháng chi n ch ng th c dânữ ứ ề ộ ế ố ự