Quyết định số 1229/2019/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh tên và số hiệu đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2018;
Trang 1Ủ
T NH QU NG NGÃIỈ Ả
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 1229/QĐUBNDố Qu ng Ngãi, ngày 29 tháng ả 8 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C PHÊ DUY T ĐI U CH NH TÊN VÀ S HI U ĐỀ Ệ Ệ Ề Ỉ Ố Ệ ƯỜNG T NH TRÊN Đ A BÀNỈ Ị
T NH QU NG NGÃIỈ Ả
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH QU NG NGÃIỦ Ị Ủ Ỉ Ả
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;
Căn c Lu t Giao thông đ ứ ậ ườ ng b ngày 13/11/2018; ộ
Căn c Ngh đ nh s 11/2010/NĐCP ngày 24/02/2010 c a Chính ph Quy đ nh v qu n lý và ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ả
b o v k t c u h t ng giao thông đ ả ệ ế ấ ạ ầ ườ ng b ; Ngh đ nh s ộ ị ị ố 100/2013/NĐCP n gày 03/9/2013
c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 11/2010/NĐCP ngày 24/02/2010 ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
c a Chính ph quy đ nh v qu n lý và b o v k t c u h t ng giao thông đ ủ ủ ị ề ả ả ệ ế ấ ạ ầ ườ ng b ; ộ
Căn c Quy t đ nh s 15/2015/QĐUBND ngày 14/4/2015 c a UBND t nh v vi c ban hành Quy ứ ế ị ố ủ ỉ ề ệ
đ nh v qu n lý, khai thác, b o trì và b o v k t c u h t ng giao thông đ ị ề ả ả ả ệ ế ấ ạ ầ ườ ng b đ a ph ộ ị ươ ng thu c t nh Qu ng Ngãi; ộ ỉ ả
Căn c Quy t đ nh s 136/QĐUBND ngày 22/01/2013 c a Ch t ch UBND t nh v vi c phê ứ ế ị ố ủ ủ ị ỉ ề ệ duy t Quy ho ch phát tri n Giao thông v n t i t nh Qu ng Ngãi đ n năm 2020, đ nh h ệ ạ ể ậ ả ỉ ả ế ị ướ ng đ n ế năm 2030;
Căn c Quy t đ nh s 354/QĐUBND ngày 17/3/2014 c a Ch t ch UBND t nh v vi c phê ứ ế ị ố ủ ủ ị ỉ ề ệ duy t tên và s hi u đ ệ ố ệ ườ ng t nh trên đ a bàn t nh Qu ng Ngãi; ỉ ị ỉ ả
Căn c Quy t đ nh s 2376/QĐUBND ngày 26/12/2018 c a Ch t ch UBND t nh v vi c kéo dài ứ ế ị ố ủ ủ ị ỉ ề ệ tuy n đ ế ườ ng t nh ĐT.624B; ỉ
Theo đ ngh c a Giám đ c S Giao thông v n t i t i T trình s 57/TTrSGTVT ngày 12/7/2019 ề ị ủ ố ở ậ ả ạ ờ ố
v vi c đ ngh kéo dài 02 tuy n đ ề ệ ề ị ế ườ ng t nh ĐT.624B và ĐT.624C, ỉ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Phê duy t đi u ch nh tên và s hi u đệ ề ỉ ố ệ ường t nh trên đ a bàn t nh Qu ng Ngãi đã đỉ ị ỉ ả ược phê duy t t i Đi m 7, Đi m 8, Kho n 1, Đi u 1, Quy t đ nh s 354/QĐUBND ngày 17/3/2014 ệ ạ ể ể ả ề ế ị ố
c a Ch t ch UBND t nh, c th nh sau:ủ ủ ị ỉ ụ ể ư
TT Tuy n đế ường
Tên
đường
t nhỉ
S hi uố ệ Chi uề
dài (Km)
Chi uề dài qu nả
lý (Km)
Đi mể
đ uầ
Đi mể
cu iố Ghi chú
Trang 2T ng c ngổ ộ 408,1 391,3
7
Bi n Hàm An Đáể
Chát (Bao g mồ
nhánh r qua c uẽ ầ
C ng Hòa dàiộ
1,2Km)
Đườ ng
t nhỉ 624B ĐT.624B 35,1 35,1
Bi nể Hàm An
Đèo
Đá Chát
Kéo dài tuy nế ĐT.624B (đo n dàiạ 1,3Km)
8 Đ m Th y Su iạ Bùnủ ố Đt nhườ ỉ ng
624C ĐT.624C 19,3 19,3
Bi nể
Đ mạ
Th yủ
Hành Tín Đông
Kéo dài tuy nế ĐT.624C (đo n dàiạ 1,5Km)
Đi u 2. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Giao S Giao thông v n t i t ch c qu n lý, khai thác, b o trì tuy n đở ậ ả ổ ứ ả ả ế ường ĐT.624B và ĐT.624C nêu t i Đi u 1 Quy t đ nh này theo đúng quy đ nh hi n hành.ạ ề ế ị ị ệ
2. UBND huy n M Đ c có trách nhi m bàn giao các đo n tuy n kéo dài nêu trên cho S Giao ệ ộ ứ ệ ạ ế ở thông v n t i.ậ ả
Đi u 3. ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký. Các n i dung khác t i Quy t đ nh s ế ị ệ ự ể ừ ộ ạ ế ị ố 354/QĐUBND ngày 17/3/2014 c a Ch t ch UBND t nh không đi u ch nh t i Quy t đ nh này ủ ủ ị ỉ ề ỉ ạ ế ị
v n gi nguyên hi u l c thi hành.ẫ ữ ệ ự
Đi u 4. ề Chánh Văn phòng UBND t nh; Giám đ c các S : Giao thông v n t i, K ho ch và Đ u ỉ ố ở ậ ả ế ạ ầ
t , Tài chính, Xây d ng, Tài nguyên và Môi trư ự ường, Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Văn ệ ể hóa, Th thao và Du l ch; Ch t ch UBND huy n M Đ c và Th trể ị ủ ị ệ ộ ứ ủ ưởng các S , ngành có liên ở quan ch u trách nhi m thành hành Quy t đ nh này./.ị ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 4; ư ề
TT T nh y, TT HĐND t nh; ỉ ủ ỉ
CT, PCT UBND t nh; ỉ
Kho b c Nhà n ạ ướ c Qu ng Ngãi; ả
VPUB: PCVP, TH, CBTH;
L u: VT, CNXD.npb.557 ư
CH T CHỦ Ị
Tr n Ng c Căngầ ọ