1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định 57/2019/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi

29 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 629,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mộ Đức. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Trang 1

V  VI C PHÊ DUY T K  HO CH S  D NG Đ T NĂM 2019 C A HUY N M  Đ CỀ Ệ Ệ Ế Ạ Ử Ụ Ấ Ủ Ệ Ộ Ứ

Y BAN NHÂN DÂN T NH QU NG NGÃI

Căn c  Lu t T  ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;

Căn c  Lu t Đ t đai ngày 29/11/2013; ứ ậ ấ

Căn c  Ngh  đ nh s  43/2014/NĐ­CP ngày 15/5/2014 c a Chính ph  quy đ nh chi ti t thi hành  ứ ị ị ố ủ ủ ị ế

m t s  đi u c a Lu t Đ t đai; ộ ố ề ủ ậ ấ

Căn c  Ngh  quy t s  143/NQ­CP ngày 14/11/2018 c a Chính ph  v  đi u ch nh Quy ho ch s   ứ ị ế ố ủ ủ ề ề ỉ ạ ử

d ng đ t đ n nă ụ ấ ế m 2020 và k  ho ch s  d ng đ t k  cu i (2016­2020) t nh Qu ng Ngãi; ế ạ ử ụ ấ ỳ ố ỉ ả

Căn c  Thông t  s  29/2014/TT­BTNMT ngày 02/6/2014 c a B  tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B  Tài nguyên và Môi  ộ

tr ườ ng quy đ nh chi ti t v  vi c l p, đi u ch nh quy ho ch, k  ho ch s  d ng đ t; ị ế ề ệ ậ ề ỉ ạ ế ạ ử ụ ấ

Căn c  Ngh  quy t s  32/2018/NQ­HĐND ngày 26/12/2018 c a HĐND t nh v  vi c thông qua  ứ ị ế ố ủ ỉ ề ệ danh m c công trình, d  án ph i thu h i đ t và chuy n m c đích s  d ng đ t lúa, đ t r ng  ụ ự ả ồ ấ ể ụ ử ụ ấ ấ ừ phòng h  sang đ t phi nông nghi p năm 2019 trên đ a bàn t nh Qu ng Ngãi; ộ ấ ệ ị ỉ ả

Căn c  Quy t đ nh s  60/QĐ­UBND ngày 04/3/2014 c a UBND t nh Qu ng Ngãi v  vi c phê  ứ ế ị ố ủ ỉ ả ề ệ duy t quy ho ch s  d ng đ t đ n năm 2020, k  ho ch s  d ng đ t 5 năm k  đ u (2011­2015)  ệ ạ ử ụ ấ ế ế ạ ử ụ ấ ỳ ầ huy n M  Đ c; ệ ộ ứ

Xét đ  ngh  c a UBND huy n M  Đ c t i T  trình s  05/TTr­ ề ị ủ ệ ộ ứ ạ ờ ố UBND ngày 16/01/2019 và T   ờ trình s  301/TTr­STNMT ngày 21/01/2019 c a S  Tài nguyên v ố ủ ở à Môi tr ườ ng v  vi c phê duy t  ề ệ ệ

K  ho ch s  d ng đ t năm 2019 c a huy n M  Đ c, ế ạ ử ụ ấ ủ ệ ộ ứ

QUY T Đ NH:Ế Ị

Đi u 1.  Phê duy t K  ho ch s  d ng đ t năm 2019 c a huy n M  Đ c, v i các n i dung sau:ệ ế ạ ử ụ ấ ủ ệ ộ ứ ớ ộ

1. Phân b  di n tích các lo i đ t trong năm k  ho chổ ệ ạ ấ ế ạ  (chi ti t t i Bi u 01 k ế ạ ể èm theo).

2. K  ho ch thu h i đ t năm 2019 ế ạ ồ ấ (chi ti t t i Bi u 02 kèm theo) ế ạ ể

3. K  ho ch chuy n m c đích s  d ng đ t năm 2019 ế ạ ể ụ ử ụ ấ (chi ti t t i Bi u 03 kèm theo) ế ạ ể

4. K  ho ch đ a đ t ch a s  d ng vào s  d ng năm 2019 ế ạ ư ấ ư ử ụ ử ụ (chi ti t t i Bi u 04 kèm theo) ế ạ ể

Trang 2

5. Danh m c các công trình, d  án ph i thu h i đ t và chuy n m c đích s  d ng đ t lúa, đ t ụ ự ả ồ ấ ể ụ ử ụ ấ ấ

r ng phòng h  sang đ t phi nông nghi pừ ộ ấ ệ

a) T ng danh m c các công trình d  án th c hi n trong năm k  ho ch s  d ng đ t 2019 là 25 ổ ụ ự ự ệ ế ạ ử ụ ấcông trình, d  án, v i t ng di n tích 71,44 ha. Trong đó:ự ớ ổ ệ

­ Có 18 công trình, d  án ph i thu h i đ t theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 62 Lu t Đ t đai, v i ự ả ồ ấ ị ạ ả ề ậ ấ ớ

t ng di n tích 57,79 ha, đổ ệ ược HĐND t nh thông qua t i Ngh  quy t s  32/2018/NQ­HĐND ngày ỉ ạ ị ế ố

26/12/2018 (Có Ph  bi u 01 kèm theo) ụ ể

­ Có 07 công trình, d  án không thu c quy đ nh t i kho n 3 Đi u 62 Lu t Đ t đai, v i t ng di n ự ộ ị ạ ả ề ậ ấ ớ ổ ệ

tích là 13,65 ha (Có Ph  bi u 03 kèm theo) ụ ể

b) Danh: m c các công trình, d  án chuy n m c đích s  d ng đ t lúa, đ t r ng phòng hụ ự ể ụ ử ụ ấ ấ ừ ộ sang  

đ t phi nông nghi p:ấ ệ

Có 16 công trình, d  án chuy n m c đích s  d ng đ t lúa, đ t r ng phòng h  sang đ t phi nông ự ể ụ ử ụ ấ ấ ừ ộ ấnghi p thu c kho n 1 Đi u 58 Lu t Đ t đai, v i di n tích c n chuy n m c đích s  d ng đ t lúaệ ộ ả ề ậ ấ ớ ệ ầ ể ụ ử ụ ấ  8,58 ha, đ t r ng phòng h  14,17 ha đấ ừ ộ ược HĐND t nh thông quỉ a t i Ngh  quy t s  32/2018/NQ­ạ ị ế ố

HĐND ngày 26/12/2018 (Có Ph  bi u 02 kèm theo) ụ ể

6. Danh m c công trình, d  án năm 2016 không ti p t c th c hi n trong năm 2019ụ ự ế ụ ự ệ  (Có Ph  bi u  ụ ể

04 kèm theo).

Đi u 2.  Căn c  Đi u 1 Quy t đ nh này, UBND huy n M  Đ c có trách nhi m:ứ ề ế ị ệ ộ ứ ệ

1. Công b  công khai k  ho ch s  d ng đ t theo đúng quy đ nh c a pháp lu t v  đ t đai.ố ế ạ ử ụ ấ ị ủ ậ ề ấ

2. Th c hi n thu h i đ t, giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s  d ng đ t và t  ch c đ u ự ệ ồ ấ ấ ấ ể ụ ử ụ ấ ổ ứ ấgiá quy n s  d ng đ t theo đúng k  ho ch s  d ng đ t đề ử ụ ấ ế ạ ử ụ ấ ược duy t.ệ

3. Chuy n m c đích s  d ng đ t c a h  gia đình, cá nhân đ m b o phù h p v i quy ho ch s  ể ụ ử ụ ấ ủ ộ ả ả ợ ớ ạ ử

d ng đ t đã đụ ấ ượ ơc c  quan nhà nước có th m quy n duy t; v  trí chuy n m c đích s  d ng đ t ẩ ề ệ ị ể ụ ử ụ ấ

ph i n m ti p giáp v i khu dân c  hi n h u, không làm  nh hả ằ ế ớ ư ệ ữ ả ưởng đ n vi c phát tri n qu  đ t ế ệ ể ỹ ấ

c a các d  án c a t nh, huy n.ủ ự ủ ỉ ệ

4. Đ i v i các d  án có s  d ng đ t tr ng lúa, UBND huy n M  Đ c xác đ nh đ  quy đ nh t ng ố ớ ự ử ụ ấ ồ ệ ộ ứ ị ể ị ừ

v  trí đ t nông nghi p c  th  theo quy đ nh t i kho n 5 Đi u 5 Quy t đ nh s  67/2014/Qị ấ ệ ụ ể ị ạ ả ề ế ị ố Đ­UBND ngày 31/12/2014 c a ủ UBND t nh Qu ng Ngãi Ban hành quy đ nh v  giá các lo i đ t trên ỉ ả ị ề ạ ấ

đ a bàn t nh Qu ng Ngãi áp d ng cho th i k  05 năm (2015­2019), làm c  s  đ  S  Tài ngị ỉ ả ụ ờ ỳ ơ ở ể ở uyên 

và Môi trường chuy n thông tin cho S  Tài chính xác đ nh s  ti n ph i n p theo quy đ nh t i ể ở ị ố ề ả ộ ị ạQuy t đ nh s  44/2016/QĐ­UBND ngày 01/9/2016 c a UBND t nh.ế ị ố ủ ỉ

5. T  ch c ki m tra thổ ứ ể ường xuyên vi c th c hi n k  ho ch s  d ng đ t; trệ ự ệ ế ạ ử ụ ấ ường h p có phát ợsinh m i công trình, d  án trong năm k  ho ch s  d ng đ t thì đ  xu t UBND t nh ớ ự ế ạ ử ụ ấ ề ấ ỉ (thông qua 

S  Tài nguyên và Môi tr ở ườ ng) đ  để ược đi u ch nh, b  sung K  ho ch s  d ng đ t theo quy ề ỉ ổ ế ạ ử ụ ấ

đ nh.ị

Trang 3

Đi u 3.  Chánh Văn phòng UBND t nh; Giám đ c các S : Tài nguyên và Môi trỉ ố ở ường, Xây d ng, ựNông nghi p và Phát tri n nông thôn, K  ho ch và Đ u t , Tài chính; Th  trệ ể ế ạ ầ ư ủ ưởng các S , ban, ởngành liên quan và Ch  t ch UBND huy n M  Đ c ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ủ ị ệ ộ ứ ị ệ ế ị 

K  HO CH S  D NG Đ T NĂM 2019 C A HUY N M  Đ CẾ Ạ Ử Ụ Ấ Ủ Ệ Ộ Ứ

(Kèm theo Quy t đ nh s   ế ị ố 57/QĐ­UBND ngày 22/01/2019 c a UBND t nh) ủ ỉ

ân theo 

đ n vơ ị  hành  chínhPh

ân theo 

đ n vơ ị  hành  chínhPh

ân theo 

đ n vơ ị  hành  chínhPh

ân theo 

đ n vơ ị  hành  chínhPh

ân theo 

đ n vơ ị  hành  chínhPh

ân theo 

đ n vơ ị  hành  chínhPh

ân theo 

đ n vơ ị  hành  chínhPh

ân theo 

đ n vơ ị  hành  chínhPh

ân theo 

Trang 4

đ n vơ ị  hành  chínhPh

ân theo 

đ n vơ ị  hành  chính  Thị 

  Đ t còn lại ấ  trồng lúa n ướ   c LUK 52,81 0,55   0,45   5,91 0,94 13,04 4,02 3,00   15,83 8,89 0,18

1.2 Đ t tr ng cây hàng năm khácấ ồ HNK 4.503,25 134,79 106,79 269,72 192,66 398,23 193,11 613,39 295,70 311,26 150,82 420,35 742,68 673,75

1.3 Đ t trnămấ ồng cây lâu  CLN 894,78 126,47 26,03 63,30 9,79 78,71 31,43 76,16 12,47 83,39 84,89 157,14 101,24 43,76 1.4 Đ t r ng phòng h ấ ừ ộ RPH 2.564,42 2,53 13,65 100,68   47,55   204,05 17,97 14,46 158,53 1.574,17 160,73 270,10

1.6 Đ t r ng s n xu t ấ ừ ả ấ RSX 3.454,31 58,41 5,77 144,91 17,66 416,16 173,30 196,56   120,11 207,30 1.147,81 236,28 730,04 1.7 Đ t nuôi tr ng ths nảấ ồ ủy NTS 198,03 2,15 30,85 8,89 0,98 24,36   65,18 1,40 2,79   4,95 49,71 6,77

Trang 5

  Đất công trình b u  chính vi n thông ễ ư DBV 0,35 0,12 0,02 0,02 0,01 0,04 0,02 0,02 0,02 0,01 0,02 0,02 0,02 0,01   Đất c  s ơ ở văn hóa DVH 2,01 2,01         Đất c  s  y t ơ ở ế DYT 4,88 0,10 0,10 0,21 0,14 0,05 0,05 0,16 3,06 0,12 0,23 0,16 0,38 0,11

Trang 6

Bi u 02

K  HO CH THU H I Đ T NĂM 2019 C A HUY N M  Đ CẾ Ạ Ồ Ấ Ủ Ệ Ộ Ứ

(Kèm theo Quy t đ nh s   ế ị ố 57/QĐ­UBND ngày 22/01/2019 c a UBND t nh) ủ ỉ

đ n vơ ị 

hành  chính Phân  theo 

đ n vơ ị 

hành  chính Phân  theo 

đ n vơ ị 

hành  chính Phân  theo 

đ n vơ ị 

hành  chính Phân  theo 

đ n vơ ị 

hành  chính Phân  theo 

đ n vơ ị 

hành  chính Phân  theo 

đ n vơ ị 

hành  chính Phân  theo 

đ n vơ ị 

hành  chính Phân  theo 

đ n vơ ị 

hành  chính Phân  theo 

đ n vơ ị 

hành  chính Phân  theo 

đ n vơ ị 

hành  chính 

Thị  trấn Đ c

 

Th nạ Đức 

Hòa Đ c

  Tân Đ c

  Phú Đ c

  Phong Đ c

  Lân

Trang 7

(1) (2) (3) (4)=(5)+… 

+(17) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)

  T NG DI N TÍCHTHU H IỔ Ồ Ệ     106,25 28,96 0,43 14,70   13,77 0,97 35,47 0,42   0,51 0,12   1,79

1 Đ T NÔNG NGHIỆP Ấ NNP 106,25 28,96 0,43 14,70   13,77 0,97 35,47 0,42   0,51 0,12 9,11 1,79

1.1 Đất tr ng lúa ồ LUA 9,87 5,45 0,03 0,33   1,10 0,52 0,16 0,21   0,51 0,12 0,67 0,77

  Trong đó: Đ t  chuyên tr ng lúa  ồ ấ

n ướ c

LUC 9,85 5,45 0,03 0,33   1,10 0,52 0,14 0,21   0,51 0,12 0,67 0,77

  Đ t còn lại ấ  trồng lúa n ướ c  LUK 0,02       0,02      

  Đ t tr ng lấ ồ úa n ươ ng LUN        

1.2 Đ t tr ng cây hàng năm khácấ ồ HNK 35,85 23,51 0,40 2,65   1,33 0,36 1,72 0,21       5,01 0,66 1.3 Đ t tr ấ ồng cây lâu  năm CLN 11,45     1,32   8,34 0,05 0,66         0,72 0,36 1.4 Đ t r ng phòng h ấ ừ ộ RPH 17,50     10,00       6,50         1,00   1.5 Đ t r ng đ c d ng ấ ừ ặ ụ RDD      

1.6 Đ t r ng s n xu t ấ ừ ả ấ RSX 31,58     0,40   3,00 0,04 26,43         1,71   1.7 Đ t nuôi tr ng thấ ồ ủy  s n ả NTS                            

1.8 Đ t l ấ àm mu i ố LMU      

1.9 Đ t nông nghi p khácấ ệ NKH      

2 ĐNGHI PẤT PHI NÔNG  Ệ PNN 19,85 7,00 3,54 3,46   0,33 1,28 1,40 0,21   0,09   1,80 0,74 2.1 Đ t qu c phòng ấ ố CQP 0,07     0,07      

2.2 Đ t an ninh ấ CAN      

2.3 Đ t khu công n ấ ghiệp SKK      

2.4 Đ t khu ch  xu t ấ ế ấ SKT      

2.5 Đ t c m công nghi pấ ụệ SKN 0,38       0,38 2.6 Đ t thấ ương mại  dịch vụ TMD 0,13 0,13                        

2.7 Đ t c  s  s n xu t phi nông nghi pấ ơ ở ảệ ấ SKC      

2.8 Đ t cho ho t đ ng khoáng sảnấ ạ ộ SKS      

2.9 Đ t phát tri n h   ấ ể ạ t ng c p qu c gia,  ầ ấ ố c p t ấ ỉnh, c p huy n, ấ ệ   c p x ấ ã DHT 9,60 3,62 2,00 1,50   0,28 0,58 0,47 0,21   0,09   0,75 0,10   Đ t giao thông ấ DGT 6,39 1,49 2,00 1,26   0,10 0,48 0,21     0,07   0,72 0,06   Đ t th y l i ấ ủ ợ DTL 2,07 1,09   0,24   0,18   0,26 0,21   0,02   0,03 0,04   Đ l ượ ất công trình năng  ng DNL      

  Đ ất công trình b u  ư chính vi n thông ễ DBV                            

  Đất c  s ơ ở văn hóa DVH 1,03 1,03      

Trang 8

  Đất c  s  y t ơ ở ế DYT      

  Đ t c  s  giáo d c ­ đào t o ấ ơ ở ạ ụ   DGD 0,01 0,01      

  Đ t c  s th  thao ấ ơ ể ở th     ể d c ­  ụ DTT 0,10       0,10      

  Đ t c  s  nghiên  c u khoa h c ứ ấ ơ ở ọ DKH      

  Đ t c  s  d ch v v  xã h i ề ấ ơ ở ị ộ ụ   DXH      

  Đ t ch ấ ợ DCH      

2.10 Đ t di tích lấ ịch sử ­  văn hóa DDT                            

2.11 Đ t danh lam thấ ắng  c nh ả DDL                            

2.12 Đ t bãi thấ ải, x  lý  ử ch t th ấ ải DRA                            

2.13 Đ t   t ấ ở ại nông thôn ONT 1,58     0,56     0,50 0,07         0,23 0,22 2.14 Đ t   t ấ ở ại đô thị ODT 0,78 0,78      

2.15 Đ t xây d ng tr  s  ấ ự ụ ở c  quan ơ TSC                            

2.16Đ t xây d ng tr  s  c a t  ch c s   ủ ổấ ứ ựự ụ ở nghi p ệ DTS                            

2.17 Đ t xây d ng c  s  ngo i giaoấạ ự ơ ở DNG      

2.18 Đ t c  s  tôn giáo ấ ơ ở TON      

2.19Đ t làm nghĩa trang, nghĩa đ a, nhà tang ấ ị l , nhà h a t ễ ỏ áng NTD 2,35 0,07 1,54 0,32   0,05 0,20 0,03         0,12 0,02 2.20Đ t s n xu t v t li u xây d ng, làm  ệấ ả ựấ ậ đ  g m ồ ố SKX 0,01     0,01      

2.21 Đ t sinh hoấ ạt c ng  ộ đ ng ồ DSH                            

2.22 Đ t khu vui ch i, ấ ơ gi i trí công c ng ả ộ DKV                            

2.23 Đ t c  s  tín ngấ ơ ởưỡng TIN      

2.24 Đ t sông, ngòi, kấ ênh,  r ch, su i ạ ố SON 1,36     1,00       0,36            

2.25 Đ t có mấ ặt n ướ c  chuyên dùng MNC 3,59 2,40           0,47         0,70 0,02 2.26 Đ t phi nông nghi pấ ệ   khác PNK                            

 

Bi u 03

K  HO CH CHUY N M C ĐÍCH S  D NG Đ T NĂM 2019 C A HUY N M  Đ CẾ Ạ Ể Ụ Ử Ụ Ấ Ủ Ệ Ộ Ứ

(Kèm theo Quy t đ nh s   ế ị ố 57/QĐ­UBND ngày 22/01/2019 c a UBND t nh) ủ ỉ

Đ n v  tính: ha ơ ị

Trang 9

TT M c đích s  d ngụ ử ụ Mã SDĐ Di ntích  

Thị  trấ

Mộ  Đức

Đứ

L i

Đ c  

Th n

g

Đ c  

Nhuậ

n

Đ c  Chánh

Đ c 

Hiệ

p

Đ c  Minh

Đ c  

Th n

h

Đ c  Hòa

Đứ

c  Tân

Đứ

c  Phú

Đ c   PhongĐ c

  Lân (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)

1 Đ t nông nghi p 

chuyển sang đ t  ấ

phi nông nghi p NNP/PNN 39,19 1,99 0,44 14,77 0,02 4,66 0,97 11,52 0,45 0,03 0,57 0,12 1,74 1,91

  Trong đó:      

1.1 Đ t tr ấ ồng lúa LUA/PNN 6,19 1,77 0,03 0,33 0,00 1,10 0,52 0,16 0,21 0,00 0,51 0,12 0,67 0,77   Trong đó: Đ t  chuyên tr ng lúa  ồ ấ n ướ c LUC/PNN 6,17 1,77 0,03 0,33   1,10 0,52 0,14 0,21   0,51 0,12 0,67 0,77   Đ t tr ng  còn l i ấ ạ ồ lúa n ướ c  LUK/PNN 0,02       0,02      

1.2 Đ t tr ng cây hàng ấ ồ năm khác HNK/PNN 8,13 0,22 0,41 2,72 0,02 0,41 0,36 1,83 0,24 0,03 0,06   1,05 0,78 1.3 Đ t trấ ồng cây lâu  năm CLN/PNN 1,92     1,32   0,15 0,05 0,02         0,02 0,36 1.4 Đ t r ng phòng h ấ ừ ộ RPH/PNN 16,50     10,00       6,50      

1.5 Đ t r ng đ c d ng ấ ừ ặ ụ RDD/PNN 0,00      

1.6 Đ t r ng s n xu t ấ ừ ả ấ RSX/PNN 6,45     0,40   3,00 0,04 3,01      

1.7 Đ t nuôi tr ng th y s nảấ ồ ủ NTS/PNN 0,00      

1.8 Đ t làm mu i ấ ố LMU/PNN 0,00      

1.9 Đ t nông nghi p khácấ ệ NKH/PNN 0,00      

2 Chuy n để ổi  c  c uơ ấ   s  d ng đ t trong ử ụ ấ n i bộ ộ  đ t nông  nghi p   28,12 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 28,12 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00   Trong đó:      

2.1Đ t tr ng lúa chuyển sang đ t ấ ồ ấ trồng cây lâu năm LUA/CLN 0,00                          

2.2 Đ t tr ng lúa  ấ ồ chuy n sang đ t lâm ể ấ   nghi p ệ LUA/LNP 0,00                          

2.3Đ t tr ng lúa chuyển sang đ t ấ ồ ấ nuôi tr ng th y s ồ ủ ản LUA/NTS 0,00                          

2.4Đ t tr ng lúa chuy n sang đ t làmấ ồể ấ   muối LUA/LMU 0,00                          

2.5 Đ t tr ấ ồng cây hàng  năm khác chuy n  ể sang đ t nuôi tr ng  ấ ồ th y s n ủ ả HNK/NTS 0,00      

2.6 Đ t tr ng cây hàng  ấ ồ HNK/LMU 0,00      

Trang 10

  Phú Đ c

  Phong Đ c

  Lân

Trang 11

(1) (2) (3) (4)=(5)+… +(17) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)

 

T NG DI N TÍCH Ổ Ệ

Đ T CH A S  Ấ Ư Ử

D NG Đ A VÀO Ụ Ư

S  D NGỬ Ụ

  18,44 0,01       1,33   17,10      

1 Đ T NÔNG NGHIỆP Ấ NNP 18,44 0,01       1,33   17,10      

1.1 Đất tr ng lúa ồ LUA      

  Trong đó: Đ t  chuyên tr ng lúa  ồ ấ n ướ c LUC                            

  Đ t còn lại ấ  trồng lúa n ướ c  LUK      

  Đ t tr ng lấ ồ úa n ươ ng LUN        

1.2 Đ t tr ng cây hàng ấ ồ năm khác HNK                            

1.3 Đ t tr ấ ồng cây lâu  năm CLN                            

1.4 Đ t r ng phòng h ấ ừ ộ RPH      

1.5 Đ t r ng đ c d ng ấ ừ ặ ụ RDD      

1.6 Đ t r ng s n xu t ấ ừ ả ấ RSX      

1.7 Đ t nuôi tr ng thấ ồ ủy  s n ả NTS                            

1.8 Đ t l ấ àm mu i ố LMU      

1.9 Đ t nông nghi p khácấ ệ NKH 18,44 0,01       1,33   17,10      

2 ĐNGHI PT PHI NÔNG  PNN 1,67 0,08 0,05 0,13     0,27 0,27 0,40   0,26   0,20 0,01 2.1 Đ t qu c phòng ấ ố CQP      

2.2 Đ t an ninh ấ CAN      

2.3 Đ t khu công n ấ ghiệp SKK      

2.4 Đ t khu ch  xu t ấ ế ấ SKT      

2.5 Đ t c m công nghi p ấ ụ ệ SKN      

2.6 Đ t thấ ương mại dịch  vụ TMD                            

2.7 Đ t c  s  s n xu t phi nông nghi pấ ơ ở ảệ ấ SKC 0,40       0,40      

2.8 Đ t cho ho t đ ng khoáng sảnấ ạ ộ SKS      

2.9 Đ t phát tri n h   ấ ể ạ t ng c p qu c gia,  ầ ấ ố c p t ấ ỉnh, c p huy n,  ấ ệ c p x ấ ã DHT 1,00 0,08 0,05 0,13     0,27 0,27         0,20     Đ t giao thông ấ DGT 0,52 0,08 0,05 0,12     0,27      

  Đ t th y l i ấ ủ ợ DTL 0,48     0,01       0,27         0,20     Đất công trình năng  l ượ ng DNL      

  Đất công trình b u  chính vi n thông ễ ư DBV      

  Đất c  s ơ ở văn hóa DVH      

  Đất c  s  y t ơ ở ế DYT      

Trang 12

  Đ t c  s  giáo d c ­  đào t o ấ ơ ở ạ ụ DGD      

  Đ t c  s th  thao ấ ơ ở th   ể ể d c ­  ụ DTT      

  Đ t c  s  nghiên  c u khoa h c ứ ấ ơ ở ọ DKH      

  Đ t c  s  d ch v xã h i ấ ơ ở ị ộ ụ về    DXH      

  Đ t ch ấ ợ DCH      

2.10 Đ t di tích lấ ịch sử ­  văn hóa DDT 0,26                   0,26      

2.11 Đ t danh lam thấ ắng  c nh ả DDL                            

2.12 Đ t bãi thấ ải, x  lý  ử ch t th ấ ải DRA                            

2.13 Đ t   t ấ ở ại nông thôn ONT 0,01       0,01 2.14 Đ t   t ấ ở ại đô thị ODT      

2.15 Đ t xây d ng tr  s  c  quanơấ ự ụ ở TSC      

2.16Đ t xây d ng tr  s  c a t  ch c s   ủ ổấ ứ ựự ụ ở nghi p ệ DTS      

2.17 Đ t xây d ng c  s  ngo i giaoấạ ự ơ ở DNG      

2.18 Đ t c  s  tôn giáo ấ ơ ở TON      

2.19 Đ t làm nghĩa trang,  ấ nghĩa đ a, nhà tang l , ị ễ   nhà h a t ỏ áng NTD                            

2.20 Đ t s n xu t v t  ấ ả ấ ậ li u xây d ng, làm  ệ ự đ  g m ồ ố SKX                            

2.21 Đ t sinh hoấ ạt c ng  ộ đ ng ồ DSH                            

2.22 Đ t khu vui ch i, gi i trí công c ngấả ộơ DKV      

2.23 Đ t c  s  tín ng ấ ơ ở ưỡ ng TIN      

2.24 Đ t sông, ngòi, kr ch, su iạấ ố ênh, SON      

2.25 Đ t có mấ ặt n ướ c  chuyên dùng MNC                            

2.26 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ PNK      

 

Ph  bi u 1 ụ ể

DANH M C CÔNG TRÌNH, D  ÁN PH I THU H I Đ T NĂM 2019 C A HUY N MỤ Ự Ả Ồ Ấ Ủ Ệ Ộ 

Đ C

(Kèm theo Quy t đ nh s   ế ị ố 57/QĐ­UBND ngày 22/01/2019 c a UBND t nh) ủ ỉ

TT Tên  Di n   Đ aị   Vị  Chủ  D  ki n k ự ế inh phí b i thồ ường, h  tr , táiỗ ợ  Dự 

Trang 13

b n  

đồ 

đ a  chín

trương, quy tế  

h phí 

b i th

ườ

ng, 

hỗ  trợ

, tái 

đ n

Dự  kiế

n kin

h phí 

b i th

ườ

ng, 

hỗ  trợ

, tái 

đ n

Dự  kiế

n kin

h phí 

b i th

ườ

ng, 

hỗ  trợ

Trang 14

h phí 

b i th

ườ

ng, 

hỗ  trợ

, tái 

đ n

Dự  kiế

n kin

h phí 

b i th

ườ

ng, 

hỗ  trợ

, tái 

T ng  (tri uệ  

ong đóTr

Ngày đăng: 17/01/2020, 02:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w