Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mộ Đức. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Trang 1V VI C PHÊ DUY T K HO CH S D NG Đ T NĂM 2019 C A HUY N M Đ CỀ Ệ Ệ Ế Ạ Ử Ụ Ấ Ủ Ệ Ộ Ứ
Y BAN NHÂN DÂN T NH QU NG NGÃI
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;
Căn c Lu t Đ t đai ngày 29/11/2013; ứ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 43/2014/NĐCP ngày 15/5/2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Đ t đai; ộ ố ề ủ ậ ấ
Căn c Ngh quy t s 143/NQCP ngày 14/11/2018 c a Chính ph v đi u ch nh Quy ho ch s ứ ị ế ố ủ ủ ề ề ỉ ạ ử
d ng đ t đ n nă ụ ấ ế m 2020 và k ho ch s d ng đ t k cu i (20162020) t nh Qu ng Ngãi; ế ạ ử ụ ấ ỳ ố ỉ ả
Căn c Thông t s 29/2014/TTBTNMT ngày 02/6/2014 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Tài nguyên và Môi ộ
tr ườ ng quy đ nh chi ti t v vi c l p, đi u ch nh quy ho ch, k ho ch s d ng đ t; ị ế ề ệ ậ ề ỉ ạ ế ạ ử ụ ấ
Căn c Ngh quy t s 32/2018/NQHĐND ngày 26/12/2018 c a HĐND t nh v vi c thông qua ứ ị ế ố ủ ỉ ề ệ danh m c công trình, d án ph i thu h i đ t và chuy n m c đích s d ng đ t lúa, đ t r ng ụ ự ả ồ ấ ể ụ ử ụ ấ ấ ừ phòng h sang đ t phi nông nghi p năm 2019 trên đ a bàn t nh Qu ng Ngãi; ộ ấ ệ ị ỉ ả
Căn c Quy t đ nh s 60/QĐUBND ngày 04/3/2014 c a UBND t nh Qu ng Ngãi v vi c phê ứ ế ị ố ủ ỉ ả ề ệ duy t quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2020, k ho ch s d ng đ t 5 năm k đ u (20112015) ệ ạ ử ụ ấ ế ế ạ ử ụ ấ ỳ ầ huy n M Đ c; ệ ộ ứ
Xét đ ngh c a UBND huy n M Đ c t i T trình s 05/TTr ề ị ủ ệ ộ ứ ạ ờ ố UBND ngày 16/01/2019 và T ờ trình s 301/TTrSTNMT ngày 21/01/2019 c a S Tài nguyên v ố ủ ở à Môi tr ườ ng v vi c phê duy t ề ệ ệ
K ho ch s d ng đ t năm 2019 c a huy n M Đ c, ế ạ ử ụ ấ ủ ệ ộ ứ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t K ho ch s d ng đ t năm 2019 c a huy n M Đ c, v i các n i dung sau:ệ ế ạ ử ụ ấ ủ ệ ộ ứ ớ ộ
1. Phân b di n tích các lo i đ t trong năm k ho chổ ệ ạ ấ ế ạ (chi ti t t i Bi u 01 k ế ạ ể èm theo).
2. K ho ch thu h i đ t năm 2019 ế ạ ồ ấ (chi ti t t i Bi u 02 kèm theo) ế ạ ể
3. K ho ch chuy n m c đích s d ng đ t năm 2019 ế ạ ể ụ ử ụ ấ (chi ti t t i Bi u 03 kèm theo) ế ạ ể
4. K ho ch đ a đ t ch a s d ng vào s d ng năm 2019 ế ạ ư ấ ư ử ụ ử ụ (chi ti t t i Bi u 04 kèm theo) ế ạ ể
Trang 25. Danh m c các công trình, d án ph i thu h i đ t và chuy n m c đích s d ng đ t lúa, đ t ụ ự ả ồ ấ ể ụ ử ụ ấ ấ
r ng phòng h sang đ t phi nông nghi pừ ộ ấ ệ
a) T ng danh m c các công trình d án th c hi n trong năm k ho ch s d ng đ t 2019 là 25 ổ ụ ự ự ệ ế ạ ử ụ ấcông trình, d án, v i t ng di n tích 71,44 ha. Trong đó:ự ớ ổ ệ
Có 18 công trình, d án ph i thu h i đ t theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 62 Lu t Đ t đai, v i ự ả ồ ấ ị ạ ả ề ậ ấ ớ
t ng di n tích 57,79 ha, đổ ệ ược HĐND t nh thông qua t i Ngh quy t s 32/2018/NQHĐND ngày ỉ ạ ị ế ố
26/12/2018 (Có Ph bi u 01 kèm theo) ụ ể
Có 07 công trình, d án không thu c quy đ nh t i kho n 3 Đi u 62 Lu t Đ t đai, v i t ng di n ự ộ ị ạ ả ề ậ ấ ớ ổ ệ
tích là 13,65 ha (Có Ph bi u 03 kèm theo) ụ ể
b) Danh: m c các công trình, d án chuy n m c đích s d ng đ t lúa, đ t r ng phòng hụ ự ể ụ ử ụ ấ ấ ừ ộ sang
đ t phi nông nghi p:ấ ệ
Có 16 công trình, d án chuy n m c đích s d ng đ t lúa, đ t r ng phòng h sang đ t phi nông ự ể ụ ử ụ ấ ấ ừ ộ ấnghi p thu c kho n 1 Đi u 58 Lu t Đ t đai, v i di n tích c n chuy n m c đích s d ng đ t lúaệ ộ ả ề ậ ấ ớ ệ ầ ể ụ ử ụ ấ 8,58 ha, đ t r ng phòng h 14,17 ha đấ ừ ộ ược HĐND t nh thông quỉ a t i Ngh quy t s 32/2018/NQạ ị ế ố
HĐND ngày 26/12/2018 (Có Ph bi u 02 kèm theo) ụ ể
6. Danh m c công trình, d án năm 2016 không ti p t c th c hi n trong năm 2019ụ ự ế ụ ự ệ (Có Ph bi u ụ ể
04 kèm theo).
Đi u 2.ề Căn c Đi u 1 Quy t đ nh này, UBND huy n M Đ c có trách nhi m:ứ ề ế ị ệ ộ ứ ệ
1. Công b công khai k ho ch s d ng đ t theo đúng quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai.ố ế ạ ử ụ ấ ị ủ ậ ề ấ
2. Th c hi n thu h i đ t, giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s d ng đ t và t ch c đ u ự ệ ồ ấ ấ ấ ể ụ ử ụ ấ ổ ứ ấgiá quy n s d ng đ t theo đúng k ho ch s d ng đ t đề ử ụ ấ ế ạ ử ụ ấ ược duy t.ệ
3. Chuy n m c đích s d ng đ t c a h gia đình, cá nhân đ m b o phù h p v i quy ho ch s ể ụ ử ụ ấ ủ ộ ả ả ợ ớ ạ ử
d ng đ t đã đụ ấ ượ ơc c quan nhà nước có th m quy n duy t; v trí chuy n m c đích s d ng đ t ẩ ề ệ ị ể ụ ử ụ ấ
ph i n m ti p giáp v i khu dân c hi n h u, không làm nh hả ằ ế ớ ư ệ ữ ả ưởng đ n vi c phát tri n qu đ t ế ệ ể ỹ ấ
c a các d án c a t nh, huy n.ủ ự ủ ỉ ệ
4. Đ i v i các d án có s d ng đ t tr ng lúa, UBND huy n M Đ c xác đ nh đ quy đ nh t ng ố ớ ự ử ụ ấ ồ ệ ộ ứ ị ể ị ừ
v trí đ t nông nghi p c th theo quy đ nh t i kho n 5 Đi u 5 Quy t đ nh s 67/2014/Qị ấ ệ ụ ể ị ạ ả ề ế ị ố ĐUBND ngày 31/12/2014 c a ủ UBND t nh Qu ng Ngãi Ban hành quy đ nh v giá các lo i đ t trên ỉ ả ị ề ạ ấ
đ a bàn t nh Qu ng Ngãi áp d ng cho th i k 05 năm (20152019), làm c s đ S Tài ngị ỉ ả ụ ờ ỳ ơ ở ể ở uyên
và Môi trường chuy n thông tin cho S Tài chính xác đ nh s ti n ph i n p theo quy đ nh t i ể ở ị ố ề ả ộ ị ạQuy t đ nh s 44/2016/QĐUBND ngày 01/9/2016 c a UBND t nh.ế ị ố ủ ỉ
5. T ch c ki m tra thổ ứ ể ường xuyên vi c th c hi n k ho ch s d ng đ t; trệ ự ệ ế ạ ử ụ ấ ường h p có phát ợsinh m i công trình, d án trong năm k ho ch s d ng đ t thì đ xu t UBND t nh ớ ự ế ạ ử ụ ấ ề ấ ỉ (thông qua
S Tài nguyên và Môi tr ở ườ ng) đ để ược đi u ch nh, b sung K ho ch s d ng đ t theo quy ề ỉ ổ ế ạ ử ụ ấ
đ nh.ị
Trang 3Đi u 3.ề Chánh Văn phòng UBND t nh; Giám đ c các S : Tài nguyên và Môi trỉ ố ở ường, Xây d ng, ựNông nghi p và Phát tri n nông thôn, K ho ch và Đ u t , Tài chính; Th trệ ể ế ạ ầ ư ủ ưởng các S , ban, ởngành liên quan và Ch t ch UBND huy n M Đ c ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ủ ị ệ ộ ứ ị ệ ế ị
K HO CH S D NG Đ T NĂM 2019 C A HUY N M Đ CẾ Ạ Ử Ụ Ấ Ủ Ệ Ộ Ứ
(Kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 57/QĐUBND ngày 22/01/2019 c a UBND t nh) ủ ỉ
ân theo
đ n vơ ị hành chínhPh
ân theo
đ n vơ ị hành chínhPh
ân theo
đ n vơ ị hành chínhPh
ân theo
đ n vơ ị hành chínhPh
ân theo
đ n vơ ị hành chínhPh
ân theo
đ n vơ ị hành chínhPh
ân theo
đ n vơ ị hành chínhPh
ân theo
đ n vơ ị hành chínhPh
ân theo
Trang 4đ n vơ ị hành chínhPh
ân theo
đ n vơ ị hành chính Thị
Đ t còn lại ấ trồng lúa n ướ c LUK 52,81 0,55 0,45 5,91 0,94 13,04 4,02 3,00 15,83 8,89 0,18
1.2 Đ t tr ng cây hàng năm khácấ ồ HNK 4.503,25 134,79 106,79 269,72 192,66 398,23 193,11 613,39 295,70 311,26 150,82 420,35 742,68 673,75
1.3 Đ t trnămấ ồng cây lâu CLN 894,78 126,47 26,03 63,30 9,79 78,71 31,43 76,16 12,47 83,39 84,89 157,14 101,24 43,76 1.4 Đ t r ng phòng h ấ ừ ộ RPH 2.564,42 2,53 13,65 100,68 47,55 204,05 17,97 14,46 158,53 1.574,17 160,73 270,10
1.6 Đ t r ng s n xu t ấ ừ ả ấ RSX 3.454,31 58,41 5,77 144,91 17,66 416,16 173,30 196,56 120,11 207,30 1.147,81 236,28 730,04 1.7 Đ t nuôi tr ng ths nảấ ồ ủy NTS 198,03 2,15 30,85 8,89 0,98 24,36 65,18 1,40 2,79 4,95 49,71 6,77
Trang 5Đất công trình b u chính vi n thông ễ ư DBV 0,35 0,12 0,02 0,02 0,01 0,04 0,02 0,02 0,02 0,01 0,02 0,02 0,02 0,01 Đất c s ơ ở văn hóa DVH 2,01 2,01 Đất c s y t ơ ở ế DYT 4,88 0,10 0,10 0,21 0,14 0,05 0,05 0,16 3,06 0,12 0,23 0,16 0,38 0,11
Trang 6Bi u 02 ể
K HO CH THU H I Đ T NĂM 2019 C A HUY N M Đ CẾ Ạ Ồ Ấ Ủ Ệ Ộ Ứ
(Kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 57/QĐUBND ngày 22/01/2019 c a UBND t nh) ủ ỉ
đ n vơ ị
hành chính Phân theo
đ n vơ ị
hành chính Phân theo
đ n vơ ị
hành chính Phân theo
đ n vơ ị
hành chính Phân theo
đ n vơ ị
hành chính Phân theo
đ n vơ ị
hành chính Phân theo
đ n vơ ị
hành chính Phân theo
đ n vơ ị
hành chính Phân theo
đ n vơ ị
hành chính Phân theo
đ n vơ ị
hành chính Phân theo
đ n vơ ị
hành chính
Thị trấn Đ c
ứ
Th nạ Đức
Hòa Đ c
ứ Tân Đ c
ứ Phú Đ c
ứ Phong Đ c
ứ Lân
Trang 7(1) (2) (3) (4)=(5)+…
+(17) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
T NG DI N TÍCHTHU H IỔ Ồ Ệ 106,25 28,96 0,43 14,70 13,77 0,97 35,47 0,42 0,51 0,12 1,79
1 Đ T NÔNG NGHIỆP Ấ NNP 106,25 28,96 0,43 14,70 13,77 0,97 35,47 0,42 0,51 0,12 9,11 1,79
1.1 Đất tr ng lúa ồ LUA 9,87 5,45 0,03 0,33 1,10 0,52 0,16 0,21 0,51 0,12 0,67 0,77
Trong đó: Đ t chuyên tr ng lúa ồ ấ
n ướ c
LUC 9,85 5,45 0,03 0,33 1,10 0,52 0,14 0,21 0,51 0,12 0,67 0,77
Đ t còn lại ấ trồng lúa n ướ c LUK 0,02 0,02
Đ t tr ng lấ ồ úa n ươ ng LUN
1.2 Đ t tr ng cây hàng năm khácấ ồ HNK 35,85 23,51 0,40 2,65 1,33 0,36 1,72 0,21 5,01 0,66 1.3 Đ t tr ấ ồng cây lâu năm CLN 11,45 1,32 8,34 0,05 0,66 0,72 0,36 1.4 Đ t r ng phòng h ấ ừ ộ RPH 17,50 10,00 6,50 1,00 1.5 Đ t r ng đ c d ng ấ ừ ặ ụ RDD
1.6 Đ t r ng s n xu t ấ ừ ả ấ RSX 31,58 0,40 3,00 0,04 26,43 1,71 1.7 Đ t nuôi tr ng thấ ồ ủy s n ả NTS
1.8 Đ t l ấ àm mu i ố LMU
1.9 Đ t nông nghi p khácấ ệ NKH
2 ĐNGHI PẤT PHI NÔNG Ệ PNN 19,85 7,00 3,54 3,46 0,33 1,28 1,40 0,21 0,09 1,80 0,74 2.1 Đ t qu c phòng ấ ố CQP 0,07 0,07
2.2 Đ t an ninh ấ CAN
2.3 Đ t khu công n ấ ghiệp SKK
2.4 Đ t khu ch xu t ấ ế ấ SKT
2.5 Đ t c m công nghi pấ ụệ SKN 0,38 0,38 2.6 Đ t thấ ương mại dịch vụ TMD 0,13 0,13
2.7 Đ t c s s n xu t phi nông nghi pấ ơ ở ảệ ấ SKC
2.8 Đ t cho ho t đ ng khoáng sảnấ ạ ộ SKS
2.9 Đ t phát tri n h ấ ể ạ t ng c p qu c gia, ầ ấ ố c p t ấ ỉnh, c p huy n, ấ ệ c p x ấ ã DHT 9,60 3,62 2,00 1,50 0,28 0,58 0,47 0,21 0,09 0,75 0,10 Đ t giao thông ấ DGT 6,39 1,49 2,00 1,26 0,10 0,48 0,21 0,07 0,72 0,06 Đ t th y l i ấ ủ ợ DTL 2,07 1,09 0,24 0,18 0,26 0,21 0,02 0,03 0,04 Đ l ượ ất công trình năng ng DNL
Đ ất công trình b u ư chính vi n thông ễ DBV
Đất c s ơ ở văn hóa DVH 1,03 1,03
Trang 8Đất c s y t ơ ở ế DYT
Đ t c s giáo d c đào t o ấ ơ ở ạ ụ DGD 0,01 0,01
Đ t c s th thao ấ ơ ể ở th ể d c ụ DTT 0,10 0,10
Đ t c s nghiên c u khoa h c ứ ấ ơ ở ọ DKH
Đ t c s d ch v v xã h i ề ấ ơ ở ị ộ ụ DXH
Đ t ch ấ ợ DCH
2.10 Đ t di tích lấ ịch sử văn hóa DDT
2.11 Đ t danh lam thấ ắng c nh ả DDL
2.12 Đ t bãi thấ ải, x lý ử ch t th ấ ải DRA
2.13 Đ t t ấ ở ại nông thôn ONT 1,58 0,56 0,50 0,07 0,23 0,22 2.14 Đ t t ấ ở ại đô thị ODT 0,78 0,78
2.15 Đ t xây d ng tr s ấ ự ụ ở c quan ơ TSC
2.16Đ t xây d ng tr s c a t ch c s ủ ổấ ứ ựự ụ ở nghi p ệ DTS
2.17 Đ t xây d ng c s ngo i giaoấạ ự ơ ở DNG
2.18 Đ t c s tôn giáo ấ ơ ở TON
2.19Đ t làm nghĩa trang, nghĩa đ a, nhà tang ấ ị l , nhà h a t ễ ỏ áng NTD 2,35 0,07 1,54 0,32 0,05 0,20 0,03 0,12 0,02 2.20Đ t s n xu t v t li u xây d ng, làm ệấ ả ựấ ậ đ g m ồ ố SKX 0,01 0,01
2.21 Đ t sinh hoấ ạt c ng ộ đ ng ồ DSH
2.22 Đ t khu vui ch i, ấ ơ gi i trí công c ng ả ộ DKV
2.23 Đ t c s tín ngấ ơ ởưỡng TIN
2.24 Đ t sông, ngòi, kấ ênh, r ch, su i ạ ố SON 1,36 1,00 0,36
2.25 Đ t có mấ ặt n ướ c chuyên dùng MNC 3,59 2,40 0,47 0,70 0,02 2.26 Đ t phi nông nghi pấ ệ khác PNK
Bi u 03ể
K HO CH CHUY N M C ĐÍCH S D NG Đ T NĂM 2019 C A HUY N M Đ CẾ Ạ Ể Ụ Ử Ụ Ấ Ủ Ệ Ộ Ứ
(Kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 57/QĐUBND ngày 22/01/2019 c a UBND t nh) ủ ỉ
Đ n v tính: ha ơ ị
Trang 9TT M c đích s d ngụ ử ụ Mã SDĐ Di ntíchệ
Thị trấ
n
Mộ Đức
Đứ
c
L iợ
Đ cứ
Th nắ
g
Đ cứ
Nhuậ
n
Đ cứ Chánh
Đ cứ
Hiệ
p
Đ cứ Minh
Đ cứ
Th nạ
h
Đ cứ Hòa
Đứ
c Tân
Đứ
c Phú
Đ cứ PhongĐ c
ứ Lân (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
1 Đ t nông nghi p
chuyển sang đ t ấ
phi nông nghi pệ NNP/PNN 39,19 1,99 0,44 14,77 0,02 4,66 0,97 11,52 0,45 0,03 0,57 0,12 1,74 1,91
Trong đó:
1.1 Đ t tr ấ ồng lúa LUA/PNN 6,19 1,77 0,03 0,33 0,00 1,10 0,52 0,16 0,21 0,00 0,51 0,12 0,67 0,77 Trong đó: Đ t chuyên tr ng lúa ồ ấ n ướ c LUC/PNN 6,17 1,77 0,03 0,33 1,10 0,52 0,14 0,21 0,51 0,12 0,67 0,77 Đ t tr ng còn l i ấ ạ ồ lúa n ướ c LUK/PNN 0,02 0,02
1.2 Đ t tr ng cây hàng ấ ồ năm khác HNK/PNN 8,13 0,22 0,41 2,72 0,02 0,41 0,36 1,83 0,24 0,03 0,06 1,05 0,78 1.3 Đ t trấ ồng cây lâu năm CLN/PNN 1,92 1,32 0,15 0,05 0,02 0,02 0,36 1.4 Đ t r ng phòng h ấ ừ ộ RPH/PNN 16,50 10,00 6,50
1.5 Đ t r ng đ c d ng ấ ừ ặ ụ RDD/PNN 0,00
1.6 Đ t r ng s n xu t ấ ừ ả ấ RSX/PNN 6,45 0,40 3,00 0,04 3,01
1.7 Đ t nuôi tr ng th y s nảấ ồ ủ NTS/PNN 0,00
1.8 Đ t làm mu i ấ ố LMU/PNN 0,00
1.9 Đ t nông nghi p khácấ ệ NKH/PNN 0,00
2 Chuy n để ổi c c uơ ấ s d ng đ t trong ử ụ ấ n i bộ ộ đ t nông ấ nghi pệ 28,12 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 28,12 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Trong đó:
2.1Đ t tr ng lúa chuyển sang đ t ấ ồ ấ trồng cây lâu năm LUA/CLN 0,00
2.2 Đ t tr ng lúa ấ ồ chuy n sang đ t lâm ể ấ nghi p ệ LUA/LNP 0,00
2.3Đ t tr ng lúa chuyển sang đ t ấ ồ ấ nuôi tr ng th y s ồ ủ ản LUA/NTS 0,00
2.4Đ t tr ng lúa chuy n sang đ t làmấ ồể ấ muối LUA/LMU 0,00
2.5 Đ t tr ấ ồng cây hàng năm khác chuy n ể sang đ t nuôi tr ng ấ ồ th y s n ủ ả HNK/NTS 0,00
2.6 Đ t tr ng cây hàng ấ ồ HNK/LMU 0,00
Trang 10ứ Phú Đ c
ứ Phong Đ c
ứ Lân
Trang 11(1) (2) (3) (4)=(5)+… +(17) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
T NG DI N TÍCH Ổ Ệ
Đ T CH A S Ấ Ư Ử
D NG Đ A VÀO Ụ Ư
S D NGỬ Ụ
18,44 0,01 1,33 17,10
1 Đ T NÔNG NGHIỆP Ấ NNP 18,44 0,01 1,33 17,10
1.1 Đất tr ng lúa ồ LUA
Trong đó: Đ t chuyên tr ng lúa ồ ấ n ướ c LUC
Đ t còn lại ấ trồng lúa n ướ c LUK
Đ t tr ng lấ ồ úa n ươ ng LUN
1.2 Đ t tr ng cây hàng ấ ồ năm khác HNK
1.3 Đ t tr ấ ồng cây lâu năm CLN
1.4 Đ t r ng phòng h ấ ừ ộ RPH
1.5 Đ t r ng đ c d ng ấ ừ ặ ụ RDD
1.6 Đ t r ng s n xu t ấ ừ ả ấ RSX
1.7 Đ t nuôi tr ng thấ ồ ủy s n ả NTS
1.8 Đ t l ấ àm mu i ố LMU
1.9 Đ t nông nghi p khácấ ệ NKH 18,44 0,01 1,33 17,10
2 ĐNGHI PẤT PHI NÔNG Ệ PNN 1,67 0,08 0,05 0,13 0,27 0,27 0,40 0,26 0,20 0,01 2.1 Đ t qu c phòng ấ ố CQP
2.2 Đ t an ninh ấ CAN
2.3 Đ t khu công n ấ ghiệp SKK
2.4 Đ t khu ch xu t ấ ế ấ SKT
2.5 Đ t c m công nghi p ấ ụ ệ SKN
2.6 Đ t thấ ương mại dịch vụ TMD
2.7 Đ t c s s n xu t phi nông nghi pấ ơ ở ảệ ấ SKC 0,40 0,40
2.8 Đ t cho ho t đ ng khoáng sảnấ ạ ộ SKS
2.9 Đ t phát tri n h ấ ể ạ t ng c p qu c gia, ầ ấ ố c p t ấ ỉnh, c p huy n, ấ ệ c p x ấ ã DHT 1,00 0,08 0,05 0,13 0,27 0,27 0,20 Đ t giao thông ấ DGT 0,52 0,08 0,05 0,12 0,27
Đ t th y l i ấ ủ ợ DTL 0,48 0,01 0,27 0,20 Đất công trình năng l ượ ng DNL
Đất công trình b u chính vi n thông ễ ư DBV
Đất c s ơ ở văn hóa DVH
Đất c s y t ơ ở ế DYT
Trang 12Đ t c s giáo d c đào t o ấ ơ ở ạ ụ DGD
Đ t c s th thao ấ ơ ở th ể ể d c ụ DTT
Đ t c s nghiên c u khoa h c ứ ấ ơ ở ọ DKH
Đ t c s d ch v xã h i ấ ơ ở ị ộ ụ về DXH
Đ t ch ấ ợ DCH
2.10 Đ t di tích lấ ịch sử văn hóa DDT 0,26 0,26
2.11 Đ t danh lam thấ ắng c nh ả DDL
2.12 Đ t bãi thấ ải, x lý ử ch t th ấ ải DRA
2.13 Đ t t ấ ở ại nông thôn ONT 0,01 0,01 2.14 Đ t t ấ ở ại đô thị ODT
2.15 Đ t xây d ng tr s c quanơấ ự ụ ở TSC
2.16Đ t xây d ng tr s c a t ch c s ủ ổấ ứ ựự ụ ở nghi p ệ DTS
2.17 Đ t xây d ng c s ngo i giaoấạ ự ơ ở DNG
2.18 Đ t c s tôn giáo ấ ơ ở TON
2.19 Đ t làm nghĩa trang, ấ nghĩa đ a, nhà tang l , ị ễ nhà h a t ỏ áng NTD
2.20 Đ t s n xu t v t ấ ả ấ ậ li u xây d ng, làm ệ ự đ g m ồ ố SKX
2.21 Đ t sinh hoấ ạt c ng ộ đ ng ồ DSH
2.22 Đ t khu vui ch i, gi i trí công c ngấả ộơ DKV
2.23 Đ t c s tín ng ấ ơ ở ưỡ ng TIN
2.24 Đ t sông, ngòi, kr ch, su iạấ ố ênh, SON
2.25 Đ t có mấ ặt n ướ c chuyên dùng MNC
2.26 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ PNK
Ph bi u 1 ụ ể
DANH M C CÔNG TRÌNH, D ÁN PH I THU H I Đ T NĂM 2019 C A HUY N MỤ Ự Ả Ồ Ấ Ủ Ệ Ộ
Đ CỨ
(Kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 57/QĐUBND ngày 22/01/2019 c a UBND t nh) ủ ỉ
TT Tên Di nệ Đ aị Vị Chủ D ki n k ự ế inh phí b i thồ ường, h tr , táiỗ ợ Dự
Trang 13b nả
đồ
đ aị chín
trương, quy tế
h phí
b iồ th
ườ
ng,
hỗ trợ
, tái
đ nị
h
cư
Dự kiế
n kin
h phí
b iồ th
ườ
ng,
hỗ trợ
, tái
đ nị
h
cư
Dự kiế
n kin
h phí
b iồ th
ườ
ng,
hỗ trợ
,
Trang 14h phí
b iồ th
ườ
ng,
hỗ trợ
, tái
đ nị
h
cư
Dự kiế
n kin
h phí
b iồ th
ườ
ng,
hỗ trợ
, tái
T ng ổ (tri uệ
ong đóTr