Mục tiêu nghiên cứu của luận án là nghiên cứu xác lập các quan điểm, định hướng phát triển và các giải pháp về thể chế và thực thể kinh doanh thương mại trong phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam với các nước miền Nam châu Phi (SACU); bổ sung nguồn tư liệu cho công tác quản lý Nhà nước về thương mại, công tác nghiên cứu về việc phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các nước SACU.
Trang 1TR N QUANG HUYẦ
Trang 3L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các sứ ủ ố
li u nêu trong lu n án là trung th c. Nh ng k t lu n khoa h c c a lu n ánệ ậ ự ữ ế ậ ọ ủ ậ
ch a t ng đư ừ ược ai công b trong b t k công trình nào khác.ố ấ ỳ
Tác gi lu n ánả ậ
Tr n Quang Huyầ
Trang 4M C L CỤ Ụ
LỜI CAM ĐOAN i
MỤC LỤC ii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT v
DANH MỤC CÁC BẢNG vii
PHẦN MỞ ĐẦU 1
1 Lý do chọn đề tài luận án 1
2 Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu 3
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 4
4 Phương pháp nghiên cứu 5
5 Những đóng góp mới của luận án 6
6 Kết cấu nội dung của luận án 7
TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIỀN CỨU 8
1 Tổng quan các công trình nghiên cứu ở nước ngoài và trong nước có liên quan đến đề tài luận án 8
1.1 Các nghiên cứu ở nước ngoài 8
1.2 Các nghiên cứu ở trong nước 12
2 Những vấn đề còn tồn tại trong các nghiên cứu có liên quan và hướng nghiên cứu của luận án 16
Chương 1 18
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN QUAN HỆ 18
THƯƠNG MẠI GIỮA MỘT QUỐC GIA VỚI CÁC NƯỚC 18
TRONG MỘT LIÊN MINH THUẾ QUAN 18
1.1 Lý luận về quan hệ thương mại giữa các quốc gia 18
1.1.1 Khái quát lý thuyết về quan hệ thương mại quốc tế 18
1.1.2 Đặc điểm quan hệ thương mại quốc tế của một liên minh thuế quan 26
1.2 Nội dung, hình thức, các tiêu chí đánh giá và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển quan hệ thương mại giữa một quốc gia và các nước trong một liên minh thuế quan 30
1.2.1 Nội dung và hình thức phát triển quan hệ thương mại 30
1.2.2 Tiêu chí đánh giá sự phát triển quan hệ thương mại 35
Trang 51.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển quan hệ thương mại 38
1.3 Kinh nghiệm của một số nước về phát triển quan hệ thương mại với các nước trong SACU và bài học rút ra cho Việt Nam 40
1.3.1 Kinh nghiệm của một số nước về phát triển quan hệ thương mại với các nước trong SACU 40
1.3.2 Một số bài học rút ra cho Việt Nam 47
Chương 2 50
THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN QUAN HỆ THƯƠNG MẠI 50
GIỮA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC TRONG LIÊN MINH THUẾ QUAN 50
MIỀN NAM CHÂU PHI (SACU) 50
2.1 Các nước SACU và chính sách thương mại đối với Việt Nam 50
2.1.1 Đặc điểm kinh tế của các nước SACU 50
2.1.2 Chính sách thương mại của SACU đối với Việt Nam 63
2.2 Chính sách thương mại của Việt Nam đối với các nước SACU 67
2.2.1 Khái quát về quan hệ chính trị, ngoại giao 67
2.2.2 Chính sách thương mại của Việt Nam đối với các nước SACU 69
2.3 Thực trạng phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các nước SACU 73
2.3.1 Phát triển quan hệ thương mại ở cấp độ thể chế 73
2.3.2 Phát triển quan hệ thương mại ở cấp độ thực thể 79
2.4 Đánh giá chung về thực trạng phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các nước SACU 94
2.4.1 Những thành quả đạt được 94
2.4.2 Một số hạn chế và nguyên nhân 96
Chương 3 103
ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN QUAN HỆ 103
THƯƠNG MẠI GIỮA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC TRONG 103
LIÊN MINH THUẾ QUAN MIỀN NAM CHÂU PHI (SACU) 103
3.1 Triển vọng phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các nước SACU 103
3.1.1 Triển vọng hội nhập kinh tế khu vực của SACU 103
3.1.2 Triển vọng phát triển kinh tế của các nước SACU 106
3.1.3 Cơ hội và thách thức đối với việc phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam với các nước SACU 110
Trang 63.1.4 Dự báo triển vọng phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các nước
SACU 112
3.2 Quan điểm và định hướng phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam với các nước SACU thời kỳ đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 116
3.2.1 Quan điểm phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam với các nước SACU 116
3.2.2 Định hướng phát triển quan hệ thương mại với giữa Việt Nam với các nước SACU 119
3.3 Giải pháp phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các nước trong SACU giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 122
3.3.1 Giải pháp ở cấp độ vĩ mô 122
3.3.2 Khuyến nghị cho doanh nghiệp 130
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 143
NHỮNG CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ 1
LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN 1
TÀI LIỆU THAM KHẢO 2
Trang 7Nhóm các nước g m Botswana, ồLesotho, Namibia và SwazilandCET Common Effective Tarrif Thu quan đ i ngo i chungế ố ạ
COMESA Common Market for
Eastern and Southern Africa
Th trị ường chung Đông và Nam châu Phi
CU Customs Union Liên minh thu quanế
T ch c Nông lổ ứ ương Liên h p qu cợ ố
FTA Free Trade Area Khu v c thự ương m i t doạ ự
Trang 8T ch c H i ngh Liên h p qu c v ổ ứ ộ ị ợ ố ề
Trang 9DANH M C CÁC B NGỤ Ả
Bảng 2.1 Các chỉ số kinh tế của khối SACU, 2002-2012 53
Bảng 2.2 Kinh tế các nước SACU, 2012 54
Bảng 2.3 Ngoại thương khối SACU, 2002-2012 58
Bảng 2.4 Ngoại thương của các nước thành viên SACU, 2012 59
Bảng 2.5 Kim ngạch xuất nhập khẩu Việt Nam - Nam Phi, 1992-1999 79
Bảng 2.6 Xuất khẩu của Việt Nam sang các nước SACU, 2000-2006 80
Bảng 2.7 Nhập khẩu của Việt Nam từ các nước SACU, 2000-2006 81
Bảng 2.8 Kim ngạch XNK Việt Nam – SACU, 2007-2014 83
Bảng 2.9 Xuất khẩu của Việt Nam sang SACU, 2007-2014 84
Bảng 2.10 Nhập khẩu của Việt Nam từ SACU, 2007-2014 85
Bảng 2.11: Xuất khẩu của Việt Nam sang các nước SACU, 2007-2014 86
Bảng 2.12 Cơ cấu hàng xuất khẩu của Việt Nam sang SACU 87
Bảng 2.13 Mặt hàng xuất khẩu sang Nam Phi năm 2014 88
Bảng 2.14 Mặt hàng xuất khẩu sang Botswana năm 2014 88
Bảng 2.15 Mặt hàng xuất khẩu sang Lesotho năm 2014 88
Bảng 2.16 Mặt hàng xuất khẩu sang Namibia năm 2014 89
Bảng 2.17 Mặt hàng xuất khẩu sang Swaziland năm 2014 90
Bảng 2.18 Nhập khẩu của Việt Nam từ các nước SACU, 2007-2014 91
Bảng 2.19 Cơ cấu hàng nhập khẩu của Việt Nam từ SACU 92
Bảng 2.20 Mặt hàng nhập khẩu từ Nam Phi năm 2014 92
Trang 10PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tài lu n ánọ ề ậ
M r ng, đa d ng hóa quan h thở ộ ạ ệ ương m i gi a Vi t Nam v i các đ iạ ữ ệ ớ ố tác là m t trong nh ng nhi m v quan tr ng nh m th c hi n chính sáchộ ữ ệ ụ ọ ằ ự ệ kinh t đ i ngo i c a Đ ng và Nhà nế ố ạ ủ ả ướ Chi n lc. ế ược Phát tri n kinh t xãể ế
h i 20112020 độ ược thông qua t i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XIạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ
c a Đ ng đã đ ra đ nh hủ ả ề ị ướng: “Đa d ng hóa th trạ ị ường ngoài nước, khai thác có hi u qu các th trệ ả ị ường có hi p đ nh thệ ị ương m i t do và thạ ự ị
trường ti m năng, tăng nhanh xu t kh u…”[6]. ề ấ ẩ
Chi n lế ược xu t nh p kh u hàng hóa th i k 20112020, đ nh hấ ậ ẩ ờ ỳ ị ướ ng
đ n năm 2030 đế ược ban hành t i Quy t đ nh s 2471/QĐTTg ngàyạ ế ị ố 28/12/2011 c a Th tủ ủ ướng Chính ph đã đ ra m c tiêu: “T c đ tăngủ ề ụ ố ộ
trưởng xu t kh u hàng hóa bình quân 11–12%/năm trong th i k 2011–ấ ẩ ờ ỳ
2020, trong đó giai đo n 2011–2015 tăng trạ ưởng bình quân 12%/năm; giai
đo n 2016–2020 tăng trạ ưởng bình quân 11%/năm”[51]. Đ th c hi n để ự ệ ượ c
m c tiêu đó, Chi n lụ ế ược đã đ ra đ nh hề ị ướng phát tri n th trể ị ường, trong đó
nh n m nh c n ph i “đa d ng hóa th trấ ạ ầ ả ạ ị ường xu t kh u; c ng c và mấ ẩ ủ ố ở
r ng th ph n hàng hóa Vi t Nam t i th trộ ị ầ ệ ạ ị ường truy n th ng; t o bề ố ạ ước đ tộ phá m r ng các th trở ộ ị ường xu t kh u m i có ti m năng”[51]. Đ i v i thấ ẩ ớ ề ố ớ ị
trường Châu Phi, Chi n lế ược đ ra đ nh hề ị ướng t i năm 2020 s chi m tớ ẽ ế ỷ
tr ng kho ng 5% kim ng ch xu t kh u c a c nọ ả ạ ấ ẩ ủ ả ước
Đ th c hi n, c th hóa các ch trể ự ệ ụ ể ủ ương, sách lược c a Đ ng và Nhàủ ả
nước ta trong vi c m r ng th trệ ở ộ ị ường xu t kh u, đ c bi t trong giai đo nấ ẩ ặ ệ ạ
hi n nay th gi i có nhi u bi n đ ng, Vi t Nam ph i gi m s l thu c vàoệ ế ớ ề ế ộ ệ ả ả ự ệ ộ
m t s ít th trộ ố ị ường, tích c c m r ng th trự ở ộ ị ường xu t kh u, trong đó chúấ ẩ
Trang 11tr ng các th trọ ị ường m i nh th trớ ư ị ường Châu Phi. Trong b i c nh toàn c uố ả ầ hóa, h i nh p kinh t qu c t di n ra m nh m , s c nh tranh, giành gi tộ ậ ế ố ế ễ ạ ẽ ự ạ ậ
th trị ường đang di n ra gay g t đòi h i ph i có nh ng nghiên c u thễ ắ ỏ ả ữ ứ ườ ngxuyên c p nh t, chi ti t v th trậ ậ ế ề ị ường Châu Phi. Châu Phi là m t th trộ ị ườ ng
r ng l n v i 55 qu c gia. M i qu c gia, khu v c th trộ ớ ớ ố ỗ ố ự ị ường đ u mangề
nh ng đ c đi m th trữ ặ ể ị ường có tính đ c thù riêng, vì v y r t c n ph i cóặ ậ ấ ầ ả
nh ng nghiên c u chi ti t, chuyên sâu t ng th trữ ứ ế ừ ị ường và khu v c thự ị
trường.
Trong s các t ch c kinh t khu v c c a Châu Phi, Liên minh thuố ổ ứ ế ự ủ ế quan mi n Nam châu Phi (SACU) là t ch c kinh t khu v c thành côngề ổ ứ ế ự
nh t c a châu Phi và là đ u t u tăng trấ ủ ầ ầ ưởng kinh t c a c châu l c. SACUế ủ ả ụ
được thành l p t năm 1910 và là Liên minh thu quan đậ ừ ế ược thành l p s mậ ớ
nh t trên th gi i. Hi n nay kh i liên minh này bao g m 5 qu c gia thànhấ ế ớ ệ ố ồ ố viên đó là Nam Phi, Bostwana, Lesotho, Namibia và Swaziland.
Th trị ường các nước SACU được đánh giá có nhi u ti m năng do kinhề ề
t tăng trế ưởng khá n đ nh, có nhu c u hàng hóa l n và đa d ng, ch y u làổ ị ầ ớ ạ ủ ế
s n ph m ch t lả ẩ ấ ượng v a ph i, giá r Bên c nh đó, tình hình chính tr c aừ ả ẻ ạ ị ủ các nước khu v c SACU khá n đ nh; vi c M , EU và m t s nự ổ ị ệ ỹ ộ ố ước cho phép nhi u s n ph m các nề ả ẩ ước khu v c SACU ti p c n tự ế ậ ương đ i t do vàố ự thu n l i h n th trậ ợ ơ ị ường c a h cũng nh nhi u chính sách thu hút đ u tủ ọ ư ề ầ ư
nước ngoài khá h p d n đã giúp th trấ ẫ ị ường các nước khu v c SACU ngàyự càng giành đượ ực s quan tâm chú ý c a nhi u nủ ề ước trên th gi i. ế ớ
Các nước SACU là m t khu v c th trộ ự ị ường còn khá m i l đ i v i cácớ ạ ố ớ doanh nghi p nệ ước ta. Trao đ i thổ ương m i v i các nạ ớ ước khu v c này v nự ẫ còn h n ch Năm 2014, trao đ i thạ ế ổ ương m i hai chi u m i đ t m c 1,014ạ ề ớ ạ ứ
t USD, trong đó xu t kh u đ t 814 tri u USD và nh p kh u đ t 200 tri uỷ ấ ẩ ạ ệ ậ ẩ ạ ệ
Trang 12USD. M t trong nh ng nguyên nhân chính khi n cho trao đ i thộ ữ ế ổ ương m iạ
gi a Vi t Nam và các nữ ệ ước SACU còn h n ch đó các c quan qu n lý nhàạ ế ơ ả
nước, các doanh nghi p ch a th c s có nhi u gi i pháp h u hi u đ thúcệ ư ự ự ề ả ữ ệ ể
đ y, phát tri n quan h thẩ ể ệ ương m i v i các nạ ớ ước này.
B i v y, vi c nghiên c u đ tài ở ậ ệ ứ ề Gi i pháp phát tri n quan hả ể ệ
thương m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước trong Liên minh thu quanế
mi n Nam châu Phi (SACU)ề m t cách có h th ng s góp ph n cung c pộ ệ ố ẽ ầ ấ
nh ng lu n c khoa h c cho vi c nghiên c u ho ch đ nh chính sách và gi iữ ậ ứ ọ ệ ứ ạ ị ả pháp vĩ mô và vi mô nh m thúc đ y trao đ i thằ ẩ ổ ương m i c a nạ ủ ước ta sang các nước SACU đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030. Đây cũng chính làế ầ ế
lý do cho vi c l a ch n đ tài nghiên c u c a lu n án.ệ ự ọ ề ứ ủ ậ
2. M c tiêu và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
* M c tiêu nghiên c u ụ ứ :
M c tiêu nghiên c u c a lu n án là nghiên c u xác l p các quanụ ứ ủ ậ ứ ậ
đi m, đ nh hể ị ướng phát tri n và các gi i pháp v th ch và th c th kinhể ả ề ể ế ự ể doanh thương m i trong ạ phát tri n quan h thể ệ ương m i gi a Vi t Nam v iạ ữ ệ ớ các nước SACU
* Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ :
Đ th c hi n m c tiêu nghiên c u, lu n án t p trung th c hi nể ự ệ ụ ứ ậ ậ ự ệ
nh ng nhi m v ch y u sau:ữ ệ ụ ủ ế
T ng quan các công trình khoa h c đã th c hi n liên quan đ n vi cổ ọ ự ệ ế ệ phát tri n ể quan h thệ ương m i gi a Vi t Nam v i các nạ ữ ệ ớ ước SACU, nh ngữ
v n đ đã đấ ề ược nghiên c u, xác đ nh nh ng v n đ ch a đứ ị ữ ấ ề ư ược nghiên c u,ứ
ho c nghiên c u ch a sâu đ t p trung nghiên c u.ặ ứ ư ể ậ ứ
Trang 13 Nghiên c u c s lý lu n và th c ti n quan h thứ ơ ở ậ ự ễ ệ ương m i qu c tạ ố ế nói chung và quan h thệ ương m i gi a m t qu c gia v i các nạ ữ ộ ố ớ ước trong
m t liên minh thu quan.ộ ế
Phân tích, đánh giá chính sách th ng m i và các gi i pháp đã đ cươ ạ ả ượ tri n khai nh m phát tri n quan h th ng m i gi a Vi t Nam và các n cể ằ ể ệ ươ ạ ữ ệ ướ trong SACU; phân tích, đánh giá th c tr ng trao đ i th ng m i gi a Vi tự ạ ổ ươ ạ ữ ệ Nam và các n c trong SACU đ t ng k t nh ng thành t u, h n ch vàướ ể ổ ế ữ ự ạ ế nguyên nhân c a quan h th ng m i gi a Vi t Nam và trong các n củ ệ ươ ạ ữ ệ ướ SACU
Phân tích tri n v ng phát tri n, đ xu t các quan đi m, đ nh hể ọ ể ề ấ ể ị ướ ng
và ki n ngh m t s gi i pháp nh m phát tri n quan h thế ị ộ ố ả ằ ể ệ ương m i gi aạ ữ
Vi t Nam và các nệ ước trong SACU đ n năm 2020 và đ nh hế ị ướng đ n nămế 2030
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
* Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a lu n án: ứ ủ ậ
Nh ng v n đ v lý lu n và th c ti n v phát tri n quan h thữ ấ ề ề ậ ự ễ ề ể ệ ươ ng
m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước SACU.
* Ph m vi nghiên c u c a lu n án: ạ ứ ủ ậ
V n i dung:ề ộ
Đ tài t p trung nghiên c u lý lu n v phát tri n quan h thề ậ ứ ậ ề ể ệ ươ ng
m i gi a các qu c gia; Nghiên c u th c ti n tri n khai các chính sáchạ ữ ố ứ ự ễ ể
thương m i và bi n pháp phát tri n quan h thạ ệ ể ệ ương m i gi a Vi t Namạ ữ ệ
v i các nớ ước SACU và đ xu t các gi i pháp phát tri n h n n a m i quanề ấ ả ể ơ ữ ố
h này.ệ
Trang 14 Th i gian nghiên c u:ờ ứ
Th c tr ng phát tri n quan h thự ạ ể ệ ương m i, trong đó ch y u là traoạ ủ ế
đ i thổ ương m i hàng hóa gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước SACU t năm 1992,ừ khi Vi t Nam b t đ u có quan h thệ ắ ầ ệ ương m i v i các nạ ớ ước SACU đ nế nay; các gi i pháp phát tri n quan h thả ể ệ ương m i gi a Vi t Nam và cácạ ữ ệ
nước SACU cho giai đo n đ n năm 2020 và t m nhìn đ n năm 2030.ạ ế ầ ế
4. Phương pháp nghiên c uứ
Đ hoàn thành công trình nghiên c u c a mình, tác gi s d ng cácể ứ ủ ả ử ụ
phương pháp nghiên c u sau:ứ
* Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ thu th p d li u ậ ữ ệ s c p ơ ấ
Bên c nh vi c nghiên c u lý lu n t i bàn v các v n đ liên quanạ ệ ứ ậ ạ ề ấ ề
đ n ế quan h thệ ương m i gi a các qu c giaạ ữ ố , tác gi còn ti n hành trao đ iả ế ổ
v i ớ đ i tố ượng có liên quan trong và ngoài nước nh các nhà qu n lý, cácư ả cán b làm công tác xúc ti n thộ ế ương m i, đ i di n m t s doanh nghi p vàạ ạ ệ ộ ố ệ
người tiêu dùng c a Vi t Nam và các nủ ệ ước SACU.
* Ph ươ ng pháp thu th p d li u th c p ậ ữ ệ ứ ấ
Tác gi thu th p các văn b n, các công trình khoa h c, đ tài, bài báo,ả ậ ả ọ ề sách, thông tin liên quan đ n ế phát tri n quan h thể ệ ương m i gi a các qu cạ ữ ố gia nói chung và phát tri n quan h thể ệ ương m i gi a Vi t Nam v i cácạ ữ ệ ớ
nước SACU nói riêng đ nghiên c u:ể ứ
Ph ươ ng pháp đi u tra chéo ề
Nh m ki m ch ng tính chính xác c a thông tin đằ ể ứ ủ ược thu th p, tác giậ ả
đã s d ng phử ụ ương pháp đi u tra chéo đ đ a ra s li u, thông tin đề ể ư ố ệ ược sát
th c v i th c t ự ớ ự ế
Trang 15 Ch n l c, phân tích, đánh giá và t ng h p ọ ọ ổ ợ
L a ch n ngu n s li u đ ti n hành phân tích, đánh giá, t ng h pự ọ ồ ố ệ ể ế ổ ợ
nh m đ a ra các nh n đ nh, đánh giá và đ xu t gi i pháp.ằ ư ậ ị ề ấ ả
Ph ươ ng pháp mô t th ng kê ả ố
Căn c trên báo cáo, s li u th ng kê đ đ a ra các tiêu chí và t ngứ ố ệ ố ể ư ổ
h p s li u làm c s cho các nh n đ nh và đ xu t các gi i pháp cho đợ ố ệ ơ ở ậ ị ề ấ ả ề tài
5. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
H th ng hóa và làm sâu s c h n m t s v n đ lý lu n và th cệ ố ắ ơ ộ ố ấ ề ậ ự
ti n v phát tri n quan h thễ ề ể ệ ương m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước SACU. Bên c nh các c s lý thuy t mang tính kinh đi n, quan h thạ ơ ở ế ể ệ ương m iạ
gi a Vi t Nam và các nữ ệ ước SACU được xác l p trên c s chính sách đaậ ơ ở
phương hóa, đa d ng hóa quan h thạ ệ ương m i c a hai bên trong b i c nhạ ủ ố ả
t do hóa thự ương m i và h i nh p qu c t sâu r ng hi n nay.ạ ộ ậ ố ế ộ ệ
Phân tích và đánh giá chính sách thương m i và các gi i pháp đãạ ả
được tri n khai nh m phát tri n quan h thể ằ ể ệ ương m i gi a Vi t Nam và cácạ ữ ệ
nước SACU; th c tr ng trao đ i thự ạ ổ ương m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ướ cSACU, nh ng k t qu đã đ t đữ ế ả ạ ược cũng nh các h n ch và nguyên nhân. ư ạ ế
Đ xu t các gi i pháp phát tri n quan h thề ấ ả ể ệ ương m i gi a Vi tạ ữ ệ Nam và các nước SACU, trong đó có các gi i pháp đ y m nh trao đ iả ẩ ạ ổ
thương m i hàng hóa gi a hai bên, t o đi u ki n thu n l i cho các doanhạ ữ ạ ề ệ ậ ợ nghi p ti p c n th trệ ế ậ ị ường và nâng cao kh năng c nh tranh c a các hàngả ạ ủ hóa xu t kh u c a Vi t Nam t i th trấ ẩ ủ ệ ạ ị ường các nước SACU.
B sung ngu n t li u cho công tác qu n lý Nhà nổ ồ ư ệ ả ước v thề ươ ng
m i, công tác nghiên c u v vi c phát tri n quan h thạ ứ ề ệ ể ệ ương m i gi a Vi tạ ữ ệ Nam và các nước SACU
Trang 166. K t c u n i dung c a lu n ánế ấ ộ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, ầ ở ầ t ng quan các công trình nghiên c u, ổ ứ k t lu n,ế ậ danh m c tài li u tham kh o, n i dung c a Lu n án đụ ệ ả ộ ủ ậ ược k t c u thành ế ấ 3
chương nh sau:ư
Ch ươ ng 1: C s lý lu n và th c ti n v phát tri n quan h th ơ ở ậ ự ễ ề ể ệ ươ ng
m i ạ gi a m t qu c gia v i các đ i tác trong liên minh thu quan ữ ộ ố ớ ố ế
Ch ươ ng 2: Th c tr ng quan h th ự ạ ệ ươ ng m i gi a Vi t Nam v ạ ữ ệ à các
n ướ c trong Liên minh thu quan mi n Nam châu Phi ( ế ề SACU).
Ch ng ươ 3: Đ nh h ng và g ị ướ i i pháp phát tri n quan h th ng m i ả ể ệ ươ ạ
gi a Vi t Nam v i các n c trong ữ ệ ớ ướ Liên minh thu quan mi n Nam châu Phi ế ề (SACU).
Trang 17T NG QUAN CÁC V N Đ NGHI N C UỔ Ấ Ề Ề Ứ
1. T ng quan các công trình nghiên c u nổ ứ ở ước ngoài và trong nước có liên quan đ n đ tài lu n ánế ề ậ
1.1. Các nghiên c u n ứ ở ướ c ngoài
Cho đ n nay, đã có m t s công trình nghiên c u ngoài nế ộ ố ứ ước liên quan
v các nề ước SACU nh :ư
Nghiên c u c a Colin Mc Carthy The Southern African Customsứ ủ Union (Liên minh thu quan mi n Nam châu Phi) ế ề [33]
Nghiên c u đã nêu khái quát quá trình hình thành và phát tri n c aứ ể ủ SACU, nh ng n i dung chính c a các Hi p đ nh năm 1910, năm 1969 vàữ ộ ủ ệ ị năm 2002, nh ng v n đ phát sinh t các Hi p đ nh này và nh hữ ấ ề ừ ệ ị ả ưởng c aủ
nó t i các nớ ước thành viên
Trong nghiên c u c a mình, tác gi đã t p trung vào phân tích lĩnh v cứ ủ ả ậ ự công nghi p và nông nghi p c a các nệ ệ ủ ước SACU
Trên c s các k t qu nghiên c u, tác gi đã đ a ra m t s g i ýơ ở ế ả ứ ả ư ộ ố ợ chính sách nh m phát tri n s h p tác gi a các nằ ể ự ợ ữ ước SACU trong vi c phátệ tri n kinh t và nâng cao vai trò c a các c quan thể ế ủ ơ ường tr c c a SACU.ự ủ
Nghiên c u c a Gerhard Erasmus New SACU Institutions: Prospectsứ ủ for Regional Integration (Các đ nh ch m i c a SACU – Tri n v ng cho h iị ế ớ ủ ể ọ ộ
Trang 18ph i h p chung v chính sách gi a các nố ợ ề ữ ước thành viên và s bình đ ngự ẳ
h n trong vi c ra quy t đ nh chung c a kh i gi a các nơ ệ ế ị ủ ố ữ ước thành viên
Nghiên c u cũng ch ra nh ng thách th c mà các nứ ỉ ữ ứ ước SACU c n ph iầ ả
gi i quy t cũng nh nh ng h n ch Hi p đ nh SACU năm 2002.ả ế ư ữ ạ ế ệ ị
Nghiên c u c a Carine Zamay Kiala The Politics of Trade in theứ ủ Southern African Customs Union: Prospect of a SACUChina Free Trade Agreement (V n đ thấ ề ương m i c a SACU – Tri n v ng c a Hi p đ nhạ ủ ể ọ ủ ệ ị
thương m i t do SACUTrung Qu c) ạ ự ố [32]
Nghiên c u đã phân tích nh ng c s lý lu n cho vi c phát tri n quanứ ữ ơ ở ậ ệ ể
h thệ ương m i gi a m t qu c gia và m t liên minh quan thu , trong đó nêuạ ữ ộ ố ộ ế
ra nh ng nét đ c tr ng c a m t liên minh quan thu ữ ặ ư ủ ộ ế
Nghiên c u cũng đã phân tích th c tr ng n n kinh t c a các nứ ự ạ ề ế ủ ướ cSACU và Trung Qu c, các l i th c a m i bên và kh năng ký k t m tố ợ ế ủ ỗ ả ế ộ
Hi p đ nh thệ ị ương m i t do gi a hai bên. Nh ng nghiên c u bạ ự ữ ữ ứ ước đ u choầ
th y, m t Hi p đ nh nh v y n u đấ ộ ệ ị ư ậ ế ược ký k t s có l i h n cho Trungế ẽ ợ ơ
Qu c vì hàng hóa xu t kh u c a nố ấ ẩ ủ ước này c nh tranh và đa d ng h n soạ ạ ơ
v i các nớ ước SACU, v n d a vào xu t kh u các tài nguyên thiên nhiênố ự ấ ẩ
dướ ại d ng thô
Nghiên c u c a Debesh Bhowmik Regional Integration in Africa: aứ ủ case study of SACU (H i nh p khu v c châu Phi: nghiên c u trộ ậ ự ở ứ ường h pợ
c a SACU) ủ [31]
Nghiên c u đã s dung phứ ử ương pháp phân tích đ nh lị ượng đ đánh giáể
v tri n v ng thi t l p m t khu v c đ ng ti n trung gi a các nề ể ọ ế ậ ộ ự ồ ề ữ ước thành viêc SACU, m t bộ ước phát tri n cao h n cho các mô hình h i nh p kinh tể ơ ộ ậ ế khu v c châu Phi.ự ở
Trang 19Kết qu nghiên c u cho th y vi c thi t l p m t khu v c đ ng ti nả ứ ấ ệ ế ậ ộ ự ồ ề chung gi a các nữ ước SACU là hoàn toàn kh thi và n u đả ế ược tri n khaiể
s góp ph n thúc đ y quá trình h i nh p, h p tác kinh t h n n a gi aẽ ầ ẩ ộ ậ ợ ế ơ ữ ữ các nước thành viên SACU.
Báo cáo c a WTO Trade Policy Review of the Southern Africanủ Customs Union (Rà soát chính sách thương m i c a SACU) ạ ủ [43]
Đây là b tài li u bao g m báo cáo c a Ban Th ký WTO và báo cáoộ ệ ồ ủ ư
c a các nủ ước SACU v chính sách thề ương m i c a kh i SACU cũng nhạ ủ ố ư
c a các nủ ước thành viên
Tài li u đã phân tích t ng th v tình hình phát tri n kinh t c a cệ ổ ể ề ể ế ủ ả
kh i cũng nh c a t ng nố ư ủ ừ ước thành viên SACU
Tài li u đã t p trung phân tích các chính sách thệ ậ ương m i c a SACUạ ủ
và các nước thành viên, quan h thệ ương m i gi a SACU và các đ i tác.ạ ữ ốCác k t qu nghiên c u cho th y các nế ả ứ ấ ước SACU đã th c hi n đúngự ệ các cam k t c a mình trong khuôn kh WTO v c t gi m thu quan cũngế ủ ổ ề ắ ả ế
nh áp d ng minh b ch các hàng rào phi thu quan.ư ụ ạ ế
Nghiên c u c a Sukati Mphumuzi The Economic Partnershipứ ủ Agreements (EPAs) and the Southern African Customs Union (SACU) Region – The Case for South Africa (Hi p đ nh đ i tác kinh t và các nệ ị ố ế ướ cSACU – Trường h p c a Nam Phi) ợ ủ [41]
Nghiên c u đã s d ng các phứ ử ụ ương pháp phân tích đ nh lị ượng đ soể sánh l i ích thu đợ ược c a các nủ ước SACU khi đàm phàn chung ho c riêngặ
r v i m t Hi p đ nh đ i tác kinh t v i EU, đ i tác thẽ ớ ộ ệ ị ố ế ớ ố ương m i l nạ ớ
nh t c a c kh i.ấ ủ ả ố
K t qu nghiên c u cho th y, n u đàm phán chung là m t kh i thì cácế ả ứ ấ ế ộ ố
nước SACU s thu đẽ ượ ợc l i ích t Hi p đ nh, trong khi n u đàm phán riêngừ ệ ị ế
Trang 20r thì các nẽ ước SACU s b thi t h i t vi c ký k t và th c hi n Hi pẽ ị ệ ạ ừ ệ ế ự ệ ệ
đ nh.ị
Nghiên c u c a WTO The WTO and Preferential Trade Agreements:ứ ủ From Coexistence to Coherence (WTO và các hi p đ nh u đãi thệ ị ư ương m iạ – t cùng t n t i đ n s g n k t) ừ ồ ạ ế ự ắ ế [44]
Nghiên c u đã t ng k t và phân tích chi ti t xu hứ ổ ế ế ướng ký k t các hi pế ệ
đ nh thị ương m i t do trên th gi i, vi c hình thành các liên k t kinh tạ ự ế ớ ệ ế ế khu v c, trong đó có các liên minh quan thu và SACU là m t ví d ự ế ộ ụ
Nghiên c u cũng đã phân tích tác đ ng c a vi c tham gia các liên k tứ ộ ủ ệ ế kinh t đ i v i các nế ố ớ ước thành viên, v n đ t o l p và chuy n hấ ề ạ ậ ể ướ ng
thương m i; nh ng nh hạ ữ ả ưởng c a nó đ n vi c phát tri n thủ ế ệ ể ương m i toànạ
Tri n v ng trung h n cho th y kinh t và ho t đ ng ngo i thể ọ ạ ấ ế ạ ộ ạ ương c aủ các nước SACU ti p t c tăng trế ụ ưởng m c trung bình, tuy nhiên v n sở ứ ẫ ẽ
ch u nh ng tác đ ng t môi trị ữ ộ ừ ường kinh t th gi i.ế ế ớ
Các nghiên c u nêu trên đã cho th y quá trình hình thành và phát tri nứ ấ ể
c a kh i SACU; s phát tri n kinh t , chính sách thủ ố ự ể ế ương m i c a các nạ ủ ướ c
Trang 21SACU và quan h thệ ương m i c a các nạ ủ ước trong SACU và v i m t s đ iớ ộ ố ố tác thương m i trên th gi i. ạ ế ớ
Tuy nhiên, các nghiên c u nêu trên không có nghiên c u nào đ c pứ ứ ề ậ
tr c ti p t i quan h thự ế ớ ệ ương m i gi a Vi t Nam v i các nạ ữ ệ ớ ước trong SACU
1.2. Các nghiên c u trong n ứ ở ướ c
T i Vi t Nam,ạ ệ cho t i nay m i ch có m t s đ tài nghiên c u v thớ ớ ỉ ộ ố ề ứ ề ị
trường châu Phi, trong đó có đ c p đ n các nề ậ ế ước SACU, ch y u là Namủ ế Phi
Tr n Th Lan Hầ ị ương (2010), C i cách kinh t C ng hòa Nam Phi ả ế ở ộ giai đo n 19942004 ạ , Lu n án Ti n sĩ kinh t [15]. ậ ế ế
Lu n án đã phân tích nh ng nét chính c a c i cách kinh t C ng hòaậ ữ ủ ả ế ở ộ Nam Phi, n n kinh t ch ch t c a kh i SACU, k t sau ch đ Apartheidề ế ủ ố ủ ố ể ừ ế ộ
đ n năm 2004. Theo đó, nh ng n i dung c t lõi c a c i cách kinh t Namế ữ ộ ố ủ ả ế ở Phi là: thay đ i th ch kinh t , trao quy n kinh t l n h n cho ngổ ể ế ế ề ế ớ ơ ười da đen, tái h i nh p khu v c và toàn c u. Nh ng c i cách này đã có tác đ ngộ ậ ự ầ ữ ả ộ
to l n đ n đớ ế ường l i phát tri n kinh t và chính sách thố ể ế ương m i không chạ ỉ
c a riêng Nam Phi mà còn c a c kh i SACU do vai trò đ c bi t c a Namủ ủ ả ố ặ ệ ủ Phi trong vi c ho ch đ nh chính sách c a c kh i.ệ ạ ị ủ ả ố
GS.TS Nguy n Văn Thễ ường và nhóm tác giả (2006), Gi i pháp phát ả tri n quan h th ể ệ ươ ng m i Vi t NamChâu Phi ạ ệ , Đ tài khoa h c c p nhàề ọ ấ
nước, Trường đ i h c Kinh t qu c dân Hà N iạ ọ ế ố ộ [21].
Đ tài ề đã có nh ng đánh giá th c tr ng ữ ự ạ th trị ường Châu Phi v nhuề
c u, kh năng xu t nh p kh u, kh năng thanh toán, t đó xác đ nh vai tròầ ả ấ ậ ẩ ả ừ ị
c a th trủ ị ường châu Phi trong chi n lế ược phát tri n kinh t đ i ngo i c aể ế ố ạ ủ
Vi t Namệ
Trang 22Đ tài cũng đã pề hân tích, đánh giá th c tr ng quan h thự ạ ệ ương m i Vi tạ ệ Nam Châu Phi trong nh ng năm g n đây, rút ra nh ng thành công, h n chữ ầ ữ ạ ế
và bài h c kinh nghi m trong quá trình phát tri n quan h thọ ệ ể ệ ương m i Vi tạ ệ Nam Châu Phi
Trên c s đó, đ tài đãơ ỏ ề đ xu t đ nh hề ấ ị ướng và các gi i pháp thúc đ yả ẩ phát tri n quan h thể ệ ương m i Vi t NamChâu Phi trong nh ng năm đ uạ ệ ữ ầ
c a th k XXI.ủ ế ỷ
M t k t qu r t có ý nghĩa c a đ tài là đã ti n hành kh o sát cácộ ế ả ấ ủ ề ế ả doanh nghi p v vi c phát tri n quan h thệ ề ệ ể ệ ương m i v i châu Phi, t đóạ ớ ừ giúp cho đ tài có các phân tích, đánh giá v v trí, vai trò c a th trề ề ị ủ ị ườ ngchâu Phi đ i v i các doanh nghi p cũng nh nhu c u c a các doanh nghi pố ớ ệ ư ầ ủ ệ trong vi c nh n đệ ậ ượ ự ỗ ợ ủc s h tr c a Nhà nước
B Thộ ương m iạ (2003), Gi i pháp phát tri n quan h th ả ể ệ ươ ng m i ạ
gi a Vi t Nam và m t s n ữ ệ ộ ố ướ c châu Phi, Đ tài c p Bề ấ ộ [1].
Trong đ tài này đã có đ c p đ n các liên minh kinh t châu Phi,ề ề ậ ế ế ở trong đó có SACU. Tuy nhiên, đ tài m i ch d ng vi c li t kê các nề ờ ỉ ừ ở ệ ệ ướ cthành viên c a SACU và nêu đ c đi m là các nủ ặ ể ước này đã áp d ng m tụ ộ
bi u thu đ i ngo i chung.ể ế ố ạ
Đ tài cũng đã đ c p đ n tình hình phát tri n kinh t và tri n v ngề ề ậ ế ể ế ể ọ phát tri n quan h thể ệ ương m i v i các nạ ớ ước châu Phi, trong đó đã t p trungậ phân tích v Nam Phi và có nêu qua v các nề ề ước thành viên SACU khác là Botswana, Lesotho, Namibia và Swaziland
Đ tài đã nghiên c u v quan h thề ứ ề ệ ương m i c a Vi t Nam v i m tạ ủ ệ ớ ộ
s nố ước Châu Phi giai đo n t 19912001 và đ ra các gi i pháp cho giaiạ ừ ề ả
đo n 20012010. Trong s các nạ ố ước thành viên SACU, đ tài m i t p trungề ớ ậ vào phân tích quan h thệ ương m i gi a Vi t Nam và Nam Phi.ạ ữ ệ
Trang 23 B Công Thộ ươ (2008), Gi i pháp đ y m nh xu t kh u hàng hoáng ả ẩ ạ ấ ẩ
c a Vi t Nam vào th tr ủ ệ ị ườ ng châu Phi, Đ tài c p Bề ấ ộ [3].
Đ tài đã nghiên c u v đ c đi m th trề ứ ề ặ ể ị ường, nhu c u nh p kh u c aầ ậ ẩ ủ các nước châu Phi và kinh nghi m c a các nệ ủ ước trong vi c thúc đ y xu tệ ẩ ấ
kh u sang th trẩ ị ường châu Phi
Đ tài cũng đã phân tích, đánh giá th c tr ng ho t đ ng xu t kh u c aề ự ạ ạ ộ ấ ẩ ủ
Vi t Nam sang châu Phi giai đo n 20012007, nêu b t nh ng k t qu đ tệ ạ ậ ữ ế ả ạ
được, nh ng h n ch và nguyên nhân.ữ ạ ế
T đó, đ tài đã ừ ề đ xu t gi i pháp và chính sách qu n lý nh m đ yề ấ ả ả ằ ẩ
m nh xu t kh u hàng hoá c a Vi t Nam sang châu Phiạ ấ ẩ ủ ệ cho giai đo n đ nạ ế 2015
Trong đó, Nam Phi được xác đ nh là c a ngõ đ hàng hóa Vi t Namị ử ể ệ thâm nh p vào th trậ ị ường các nước mi n Nam châu Phi, trong đó có cácề
nước SACU
Đ tài cũng đ a ra nh n đ nh r ng châu Phi là m t l c đ a r ng l n v iề ư ậ ị ằ ộ ụ ị ộ ớ ớ dân s đông, các qu c gia l i khác bi t nhau khá l n v chính tr xã h i,ố ố ạ ệ ớ ề ị ộ kinh t thế ương m i, văn hóa tôn giáo, nên đ tìm ra nh ng gi i pháp cạ ể ữ ả ụ
th , chi ti t cho vi c phát tri n quan h thể ế ệ ể ệ ương m i v i các nạ ớ ướctrong châu l c này, c n ph i có nhi u nghiên c u chuyên sâu. Đ c bi t, có m tụ ầ ả ề ứ ặ ệ ộ
s qu c gia nh C ng hoà Nam Phi hay Ai C p, hay m t s t ch c h pố ố ư ộ ậ ộ ố ổ ứ ợ tác khu v c nh COMESA, SACU… c n ph i có nh ng công trình nghiênự ư ầ ả ữ
c u riêng bi t. ứ ệ
B Công Thộ ươ (2010), Nghiên c u gi i pháp đ y m nh xu t kh ung ứ ả ẩ ạ ấ ẩ hàng công nghi p vào th tr ệ ị ườ ng châu Phi, Đ tài c p B ề ấ ộ [4].
Đ tài đã nghiên c u và phân tích các y u t th trề ứ ế ố ị ường, nh ng thu nữ ậ
l i và khó khăn cợ ủa doanh nghi p khi xu t kh u sang Châu Phi nói chung vàệ ấ ẩ
Trang 24xu t kh u hàng công nghi p sang th trấ ẩ ệ ị ường nói riêng, phân tích và đúc rút kinh nghi m c a m t s nệ ủ ộ ố ước thành công t i th trạ ị ường Châu Phi th i gianờ qua đ rút ra nh ng bài h c, đánh giá v th c tr ng chính sách h tr xu tể ữ ọ ề ự ạ ỗ ợ ấ
kh u hàng công nghi p c a Vi t Nam đ t đó đ a ra nh ng quan đi m,ẩ ệ ủ ệ ể ừ ư ữ ể
gi i pháp đ y m nh xu t kh u hàng công nghi p sang th trả ẩ ạ ấ ẩ ệ ị ường Châu Phi trong th i gian t i.ờ ớ
Theo k t qu nghiên c u, nh m th c hi n đ y m nh xu t kh u hàngế ả ứ ằ ự ệ ẩ ạ ấ ẩ công nghi p sang th trệ ị ường Châu Phi, c n m t s bi n pháp v chính sáchầ ộ ố ệ ề
nh : t o môi trư ạ ường kinh doanh thu n l i cho các doanh nghi p thông quaậ ợ ệ
vi c tăng cệ ường quan h h p tác c p nhà nệ ợ ấ ước gi a Vi t Nam và các nữ ệ ướ c
đ i tác Châu Phi, phát tri n công nghi p ph tr h tr các doanh nghi pố ể ệ ụ ợ ỗ ợ ệ
s n xu t và xu t kh u hàng công nghi p, t o môi trả ấ ấ ẩ ệ ạ ường thông thoáng h nơ
n a đ thu hút FDI, đ t bi t FDI hữ ể ặ ệ ướng vào xu t kh u. Đ u t và t ch cấ ẩ ầ ư ổ ứ
t t c s h u c n, thông tin tăng kh năng t ng h p v ti p c n th tru ngố ơ ở ậ ầ ả ổ ợ ề ế ậ ị ờ Châu Phi. Các chính sách h tr đ ng b v tín d ng, v thu , v hànhỗ ợ ồ ộ ề ụ ề ế ề chính đ khuy n khích các công ty s n xu t và phân ph i cho th trể ế ả ấ ố ị ườ ngChâu Phi nói riêng và các th trị ường còn nhi u khó khăn ch a khai phá nóiề ư chung
Tr nh Huy Hóa (biên d ch) (2005), ị ị Đ i tho i v i các n n văn hóa: ố ạ ớ ề Nam Phi, NXB Tr [11]. ẻ
Tác ph m này đã gi i thi u v trí đ a lý, l ch s , các th ch , đ c tr ngẩ ớ ệ ị ị ị ử ể ế ặ ư
c a n n kinh t , đ c đi m văn hóa, tôn giáo, l h i, m th c Nam Phi,ủ ề ế ặ ể ễ ộ ẩ ự ở thành viên ch ch t c a SACU.ủ ố ủ
Đ Đ c Đ nh (ch biên) (2006), ỗ ứ ị ủ Tình hình chính tr , kinh t c b n ị ế ơ ả
c a Châu Phi, ủ NXB Khoa h c xã h i [8]. ọ ộ
Trang 25Tác ph m gi i thi u khái quát tình hình chính tr , kinh t c a các nẩ ớ ệ ị ế ủ ướ cChâu Phi, trong đó có các nước SACU.
2 Nh ng v n đ còn t n t i trong các nghiên c u có liên quan vàữ ấ ề ồ ạ ứ
hướng nghiên c u c a lu n ánứ ủ ậ
Các công trình nghiên c u trên đây có liên quan đ n các v n đ vứ ế ấ ề ề châu Phi, th trị ường châu Phi, v các nề ước SACU, quan h kinh t vàệ ế
thương m i Vi t Nam v i các nạ ệ ớ ước châu Phi Tuy r ng m i công trình đãằ ỗ nêu trên đây có nh ng cách ti p c n, đ c p m t ho c m t s v n đ riêngữ ế ậ ề ậ ộ ặ ộ ố ấ ề
l , v i ph m vi nghiên c u nh t đ nh và m c đ nông sâu khác nhau liênẻ ớ ạ ứ ấ ị ứ ộ quan đ n v n đ phát tri n quan h thế ấ ề ể ệ ương m i gi a Vi t Nam và cácạ ữ ệ
nước thu c SACU, nh ng ch a có công trình nào nghiên c u toàn di n, hộ ư ư ứ ệ ệ
th ng v vi c phát tri n quan h thố ề ệ ể ệ ương m i gi a Vi t Nam v i các nạ ữ ệ ớ ướ cSACU c hai c p đ th ch thở ả ấ ộ ể ế ương m i và th c th thạ ự ể ương m i. ạ
Do đó, có th th y r ng vi c phát tri n ể ấ ằ ệ ể quan h thệ ương m i gi a Vi tạ ữ ệ Nam v i ớ các nướ trong SACU là m t v n đ hoàn toàn m i, c n đc ộ ấ ề ớ ầ ượ cnghiên c u m t cách t ng th và toàn di n.ứ ộ ổ ể ệ
Lu n án s đi sâu nghiên c u v v n đ này, s t p trung vào các n iậ ẽ ứ ề ấ ề ẽ ậ ộ dung chính sau:
Các lý lu n c b n v vi c phát tri n quan h thậ ơ ả ề ệ ể ệ ương m i gi a cácạ ữ
qu c gia nói chung và nh ng v n đ c th trong vi c phát tri n quan hố ữ ấ ề ụ ể ệ ể ệ
thương m i v i các nạ ớ ước thu c m t liên minh thu quan. Trong đó, phânộ ộ ế tích k nh ng đ c đi m v chính sách thỹ ữ ặ ể ề ương m i c a m t liên minh thuạ ủ ộ ế quan và tác đ ng c a nó t i vi c phát tri n quan h thộ ủ ớ ệ ể ệ ương m i.ạ
Th c tr ng phát tri n quan h thự ạ ể ệ ương m i gi a Vi t Nam và cácạ ữ ệ
nước SACU c p đ th ch thở ấ ộ ể ế ương m i và th c th thạ ự ể ương m i, trongạ
đó t p trung quan h thậ ệ ương m i hàng hóa.ạ
Trang 26 Tri n v ng, đ nh hể ọ ị ướng và gi i pháp phát tri n quan h thả ể ệ ươ ng
m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước SACU
Trang 27C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V PHÁT TRI N QUAN HƠ Ở Ậ Ự Ễ Ề Ể Ệ
THƯƠNG M I GI A M T QU C GIA V I CÁC NẠ Ữ Ộ Ố Ớ ƯỚC
TRONG M T LIÊN MINH THU QUAN Ộ Ế
1.1. Lý lu n v quan h thậ ề ệ ương m i gi a các qu c giaạ ữ ố
1.1.1. Khái quát lý thuy t v quan h th ế ề ệ ươ ng m i qu c t ạ ố ế
1.1.1.1. C s lý thuy t v ngu n g c và b n ch t c a th ơ ở ế ề ồ ố ả ấ ủ ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Thương m i qu c t đạ ố ế ược xác đ nh là ho t đ ng trao đ i, mua bánị ạ ộ ổ hàng hóa, d ch v , ho t đ ng đ u t gi a các qu c gia ho c lãnh th ị ụ ạ ộ ầ ư ữ ố ặ ổ
Các hình th c và n i dung ho t đ ng c a thứ ộ ạ ộ ủ ương m i qu c t baoạ ố ế
g m:ồ
Ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hóa: Đây là ho t đ ng xu t hi nạ ộ ấ ậ ẩ ạ ộ ấ ệ
đ u tiên trong thầ ương m i qu c t , phát tri n không ng ng và v n là hìnhạ ố ế ể ừ ẫ
th c ph bi n và quan tr ng nh t hi n nay.ứ ổ ế ọ ấ ệ
Ho t đ ng xu t nh p kh u d ch v : Ho t đ ng xu t nh p kh uạ ộ ấ ậ ẩ ị ụ ạ ộ ấ ậ ẩ
d ch v là hình th c thị ụ ứ ương m i trong đó di n ra vi c mua bán, trao đ i cácạ ễ ệ ổ
s n ph m đả ẩ ược xem là vô hình, phi v t th nh lao đ ng, chuy n giao côngậ ể ư ộ ể ngh , d ch v logistics, du l ch qu c t , tài chính, ti n t … Ho t đ ngệ ị ụ ị ố ế ề ệ ạ ộ
thương m i d ch v ho t đ ng ngay càng phát tri n và đóng m t vai tròạ ị ụ ạ ộ ể ộ quan tr ng trong thọ ương m i qu c t ạ ố ế
Ho t đ ng đ u t qu c t bao g m vi c đ a v n đ u t ra n cạ ộ ầ ư ố ế ồ ệ ư ố ầ ư ướ ngoài và ti p nh n v n đ u t vào trong n c nh m m c đích đem l i l i íchế ậ ố ầ ư ướ ằ ụ ạ ợ cho các bên tham gia. Có hai hình th c đ u t là đ u t tr c ti p và đ u tứ ầ ư ầ ư ự ế ầ ư gián ti p.ế
Trang 28Có hai nguyên nhân c b n đơ ả ược xem là ngu n g c c a thồ ố ủ ương m iạ
qu c t ố ế
Thứ nh t, xét bình di n qu c gia, nhu c u c a qu c gia là vôấ ở ệ ố ầ ủ ố
h n trong khi ngu n l c c a qu c gia là có gi i h n nên các qu c giaạ ồ ự ủ ố ớ ạ ố
ph i ti n hành giao thả ế ương v i nhau đ th a mãn m t cách t i u nh tớ ể ỏ ộ ố ư ấ các nhu c u c a mình.ầ ủ
Th hai, ho t đ ng thứ ạ ộ ương m i qu c t mang l i r t nhi u l i íchạ ố ế ạ ấ ề ợ cho các qu c gia. Nh ho t đ ng thố ờ ạ ộ ương m i qu c t các qu c gia t oạ ố ế ố ạ thêm được nhi u công ăn vi c làm, nâng cao thu nh p, c i thi n đ i s ngề ệ ậ ả ệ ờ ố cho nhân dân. L i ích v a là m c tiêu và đ ng th i là đ ng l c thúc đ y cácợ ừ ụ ồ ờ ộ ự ẩ
qu c gia giao thố ương v i nhau.ớ
Khác v i thớ ương m i n i đ a, thạ ộ ị ương m i qu c t là lĩnh v c ho tạ ố ế ự ạ
đ ng vộ ượt ra ngoài biên gi i c a m t qu c gia. Do đó nhà nớ ủ ộ ố ướ ẽ ổc s t ch cứ
b máy qu n lý, đi u hành và ki m soát ch t ch quá trình l u thông hàngộ ả ề ể ặ ẽ ư hóa, d ch v nh m đ m b o nh ng l i ích qu c gia.ị ụ ằ ả ả ữ ợ ố
Ho t đ ng thạ ộ ương m i qu c t là r t ph c t p vì đây là ho t đ ngạ ố ế ấ ứ ạ ạ ộ liên quan đ n các qu c gia khác nhau, trong đó m i qu c gia có nh ng ngônế ố ỗ ố ữ
ng riêng bi t, lu t pháp khác nhau, t p quán khác nhau… Do đó, gi a cácữ ệ ậ ậ ữ
qu c gia s ph i đàm phát đ đ t đố ẽ ả ể ạ ược các th a thu n v thỏ ậ ề ương m iạ
qu c t các c p đ song phố ế ở ấ ộ ương, khu v c, đa phự ương và toàn c u.ầ
Các h c thuy t v thọ ế ề ương m i qu c t là nh ng lý thuy t gi i thíchạ ố ế ữ ế ả
c s khoa h c hình thành thơ ở ọ ương m i qu c t và l i ích đ t đạ ố ế ợ ạ ược c a cácủ
ch th tham gia quá trình này. Các h c thuy t v thủ ể ọ ế ề ương m i qu c t phátạ ố ế tri n t đ n gi n đ n ph c t p và ngày càng hoàn thi n. Theo th i gian vàể ừ ơ ả ế ứ ạ ệ ờ
ti n trình phát tri n có th chia thành hai nhóm lý thuy t: lý thuy t thế ể ể ế ế ươ ng
m i c đi n và lý thuy t thạ ổ ể ế ương m i hi n đ i.ạ ệ ạ
Trang 29Lý thuy t thế ương m i c đi n b t đ u v i nh ng quan đi m c a chạ ổ ể ắ ầ ớ ữ ể ủ ủ nghĩa tr ng thọ ương, ti p đó là lý thuy t l i th tuy t đ i c a Adam Smith,ế ế ợ ế ệ ố ủ
lý thuy t v l i th so sánh c a David Ricardo và lý thuy t v chi phí cế ề ợ ế ủ ế ề ơ
h i và độ ường gi i h n kh năng s n xu t c a Gotfried Haberler.ớ ạ ả ả ấ ủ
H c thuy t kinh t c a trọ ế ế ủ ường phái tr ng thọ ương cho r ng con đằ ườ ng
tr thành m t qu c gia giàu có và hùng m nh chính là thông qua xu t kh uở ộ ố ạ ấ ẩ hàng hóa. K t qu c a xu t kh u hàng hóa s t o ra nhi u vàng b c choế ả ủ ấ ẩ ẽ ạ ề ạ các qu c gia, giúp qu c gia ngày càng giàu có và hùng m nh. Do đó, chínhố ố ạ
ph c n kích thích xu t kh u và ngăn ch n nh p kh u, nh t là nh p kh uủ ầ ấ ẩ ặ ậ ẩ ấ ậ ẩ hàng hóa tiêu dùng xa x Tuy nhiên, vì không ph i t t c các qu c gia đ uỉ ả ấ ả ố ề
có th thu để ược th ng d xu t kh u và s lặ ư ấ ẩ ố ượng vàng b c là có h n nênạ ạ
n u m t qu c gia có l i thì qu c gia khác s b thi t.ế ộ ố ợ ố ẽ ị ệ
Lý thuy t v l i th tuy t đ i trong thế ề ợ ế ệ ố ương m i qu c t đạ ố ế ược Adam Smith phát tri n. Theo ông, m i qu c gia c n chuyên môn hóa nh ng ngànhể ỗ ố ầ ữ
s n xu t nh ng ngành có l i th tuy t đ i d a trên các đi u ki n v đ a lý,ả ấ ữ ợ ế ệ ố ự ề ệ ề ị khí h u, ngu n tài nguyên mà riêng qu c gia đó m i có. Thậ ồ ố ớ ương m i qu cạ ố
t làm tăng kh i lế ố ượng s n xu t và tiêu dùng toàn th gi i khi m i qu c giaả ấ ế ớ ỗ ố
th c hi n chuyên môn hóa s n xu t m t hàng mà mình có l i th và traoự ệ ả ấ ặ ợ ế
đ i v i nhau. Ông ng h t do kinh doanh vì m i các nhân và doanhổ ớ ủ ộ ự ỗ nghi p đ u có m c đích thu l i nhu n t i đa. Do đó, cho phép t do kinhệ ề ụ ợ ậ ố ự doanh s đem l i l i ích cho toàn xã h i. ẽ ạ ợ ộ
Lý thuy t v l i th so sánh c a David Ricardo l p lu n r ng n u m tế ề ợ ế ủ ậ ậ ằ ế ộ
qu c gia có hi u qu th p h n so v i qu c gia khác trong s n xu t và xu tố ệ ả ấ ơ ớ ố ả ấ ấ
kh u h u h t các lo i s n ph m thì qu c gia đó v n có th tham gia vàoẩ ầ ế ạ ả ẩ ố ẫ ể
thương m i qu c t đ t o ra l i ích cho mình. Khi tham gia vào thạ ố ế ể ạ ợ ươ ng
Trang 30m i qu c t , qu c gia có hi u qu th p trong vi c s n xu t các lo i hàngạ ố ế ố ệ ả ấ ệ ả ấ ạ hóa s chuyên môn hóa s n xu t và xu t kh u lo i hàng hóa nào mà vi cẽ ả ấ ấ ẩ ạ ệ
s n xu t chúng ít b t l i nh t và nh p kh u nh ng lo i hàng hóa mà vi cả ấ ấ ợ ấ ậ ẩ ữ ạ ệ
s n xu t ra chúng trong nả ấ ở ước là b t l i nh t. Khi m i nấ ợ ấ ỗ ước chuyên môn hóa vào s n xu t s n ph m mà mình có l i th so sánh, t ng s n lả ấ ả ẩ ợ ế ổ ả ượng c aủ
m i s n ph m trên th gi i s gia tăng và k t qu là t t c các nỗ ả ẩ ế ớ ẽ ế ả ấ ả ước trở nên giàu có h n.ơ
Lý thuy t chi phí c h i c a Haberler đã ch ng minh m t cách rõ ràngế ơ ộ ủ ứ ộ cho lý thuy t v l i th so sánh. Theo lý thuy t này, chi phí c h i c a m tế ề ợ ế ế ơ ộ ủ ộ
s n ph m là s lả ẩ ố ượng c a m t s n ph m khác mà ngủ ộ ả ẩ ười ta ph i hy sinh đả ể
có đ tài nguyên làm tăng thêm m t đ n v c a s n ph m th nh t. Nhủ ộ ơ ị ủ ả ẩ ứ ấ ư
v y, qu c gia nào có chi phí c h i th p h n trong vi c s n xu t m t lo iậ ố ơ ộ ấ ơ ệ ả ấ ộ ạ
s n ph m nào đó thì qu c gia đó có l i th so sánh trong vi c s n xu t s nả ẩ ố ợ ế ệ ả ấ ả
ph m đó và không có l i th so sánh trong vi c s n xu t s n ph m th hai.ẩ ợ ế ệ ả ấ ả ẩ ứ
T nh ng năm đ u th k XX, nhi u h c gi và các nhà nghiên c uừ ữ ầ ế ỷ ề ọ ả ứ kinh t đã đ a ra nhi u quan đi m và h c thuy t quan tr ng nh m ch ra vàế ư ề ể ọ ế ọ ằ ỉ tìm cách b sung, hoàn thi n h n các lý thuy t c đi n v thổ ệ ơ ế ổ ể ề ương m iạ
qu c t Các h c thuy t này đố ế ọ ế ược g i là h c thuy t hi n đ i v thọ ọ ế ệ ạ ề ươ ng
m i qu c t , bao g m các h c thuy t n i b t là lý thuy t v t l các y uạ ố ế ồ ọ ế ổ ậ ế ề ỷ ệ ế
t c a Heckcher – Ohlin, lố ủ ý thuy t l i th c nh tranh qu c gia c a Michaelế ợ ế ạ ố ủ Porter, lý thuy t v vòng đ i qu c t c a s n ph m c a Raymond Vernon,ế ề ờ ố ế ủ ả ẩ ủ
lý thuy t v chu i giá tr toàn c u.ế ề ỗ ị ầ
Lý thuy t v t l các y u t c a Heckscher – Ohlin (ế ề ỷ ệ ế ố ủ H O) v l iề ợ
th tế ương đ i:ố
Theo lý thuy t H – O, m t qu c gia s xu t kh u nh ng m t hàngế ộ ố ẽ ấ ẩ ữ ặ
mà vi c s n xu t đòi h i s d ng nhi u m t cách tệ ả ấ ỏ ử ụ ề ộ ương đ i y u t s nố ế ố ả
Trang 31xu t d i dào và r c a qu c gia đó và nh p kh u nh ng m t hàng màấ ồ ẻ ủ ố ậ ẩ ữ ặ
vi c s n xu t đòi h i s d ng nhi u m t cách tệ ả ấ ỏ ử ụ ề ộ ương đ i y u t khanố ế ố
hi m và đ t c a qu c gia đó. Nh v y, m t qu c gia d i dào v laoế ắ ủ ố ư ậ ộ ố ồ ề
đ ng s s n xu t và xu t kh u s n ph m s d ng nhi u lao đ ng vàộ ẽ ả ấ ấ ẩ ả ẩ ử ụ ề ộ
nh p kh u nh ng s n ph m thâm d ng v n hay t b n.ậ ẩ ữ ả ẩ ụ ố ư ả
Lý thuy t l i th c nh tranh qu c gia c a Michael Porter:ế ợ ế ạ ố ủ
Lý thuy t ế l i th c nh tranh qu c gia c a M. Porter ợ ế ạ ố ủ được xây d ngự
d a trên c s l p lu n r ng kh năng c nh tranh c a m t ngành côngự ơ ở ậ ậ ằ ả ạ ủ ộ nghi p đệ ược th hi n t p trung kh năng sáng t o và đ i m i c a ngànhể ệ ậ ở ả ạ ổ ớ ủ
đó. Đi u này đề ược khái quát cho m t th c th l n h n m t qu c gia. Lýộ ự ể ớ ơ ộ ố thuy t c a M.Porter đã k t h p đế ủ ế ợ ược các cách gi i thích khác nhau trongả các lý thuy t thế ương m i qu c t trạ ố ế ước đó và đ ng th i đ a ra m t kháiồ ờ ư ộ
ni m khá quan tr ng là l i th c nh tranh qu c gia.ệ ọ ợ ế ạ ố
Theo lý thuy t này, l i th c nh tranh qu c gia đế ợ ế ạ ố ược th hi n sể ệ ở ự liên k t c a b n nhóm y u t Các nhóm y u t đó bao g m: (i) Đi u ki nế ủ ố ế ố ế ố ồ ề ệ các y u t s n xu t; (ii) Đi u ki n v c u; (iii) Các ngành công nghi p hế ố ả ấ ề ệ ề ầ ệ ỗ
tr và có liên quan; và (iv) Chi n lợ ế ược, c c u và m c đ c nh tranh c aơ ấ ứ ộ ạ ủ ngành. Các y u t này tác đ ng l n nhau và hình thành nên kh năng c nhế ố ộ ẫ ả ạ tranh qu c gia. Ngoài ra, còn có hai y u t khác là chính sách c a chính phố ế ố ủ ủ
và c h i. Đây là hai y u t có th tác đ ng đ n b n y u t c b n kơ ộ ế ố ể ộ ế ố ế ố ơ ả ể trên
Các thành ph n c a l i th c nh tranh qu c gia s cùng nhau t o nênầ ủ ợ ế ạ ố ẽ ạ
m t h th ng m nh đ duy trì l i th c nh tranh. Tuy nhiên, m t m c độ ệ ố ạ ể ợ ế ạ ở ộ ứ ộ
nh t đ nh, h th ng này thấ ị ệ ố ường hướng theo m t c c u ngành nh t đ nhộ ơ ấ ấ ị [38].
Lý thuy t v vòng đ i qu c t c a s n ph m c a Raymond Vernon: ế ề ờ ố ế ủ ả ẩ ủ
Trang 32Lý thuy t vòng đ i qu c t c a s n ph m d a trên ý tế ờ ố ế ủ ả ẩ ự ưởng cho r ngằ công ngh luôn luôn thay đ i dệ ổ ưới hình th c ra đ i các phát minh và sángứ ờ
ch m i, và đi u này tác đ ng đ n s di chuy n công ngh gi a các qu cế ớ ề ộ ế ự ể ệ ữ ố gia và xu t kh u c a qu c gia. Sau khi m t phát minh ra đ i, m t s nấ ẩ ủ ố ộ ờ ộ ả
ph m m i xu t hi n và tr thành m t hàng mà qu c gia phát minh có l iẩ ớ ấ ệ ở ặ ố ợ
th tuy t đ i t m th i. Ban đ u doanh nghi p phát minh s n ph m gi vế ệ ố ạ ờ ầ ệ ả ẩ ữ ị trí đ c quy n, và s n ph m độ ề ả ẩ ược tiêu th trên th trụ ị ường n i đ a. ộ ị
Sau m t th i gian, nhu c u t phía nộ ờ ầ ừ ước ngoài xu t hi n và s nấ ệ ả
ph m b t đ u đẩ ắ ầ ược xu t kh u. D n d n các nhà s n xu t nấ ẩ ầ ầ ả ấ ước ngoài sẽ
b t chắ ước, chuy n giao công ngh và s n ph m để ệ ả ẩ ược s n xu t ngay t iả ấ ạ
nước ngoài m t cách có hi u qu h n. Khi đó l i th so sánh v s nộ ệ ả ơ ợ ế ề ả
xu t s n ph m này l i thu c v các qu c gia khác. Nh ng qu c giaấ ả ẩ ạ ộ ề ố ư ở ố phát minh m t s n ph m m i khác có th ra đ i và quá trình mô t trênộ ả ẩ ớ ể ờ ả ở
đượ ặ ạc l p l i.
Lý thuy t v chu i giá tr toàn c u: ế ề ỗ ị ầ
Chu i giá tr bao g m nhi u khâu, nhi u bỗ ị ồ ề ề ước được th c hi n đ t oự ệ ể ạ
ra m t s n ph m b t đ u t khi hình thành ý tộ ả ẩ ắ ầ ừ ưởng t i khi s n ph m đớ ả ẩ ượ ctiêu th và b th i lo i. Các ho t đ ng này đụ ị ả ạ ạ ộ ược liên k t v i nhau t o thànhế ớ ạ
m t chu i liên k t d c t nghiên c u và phát tri n s h u trí tu đ n s nộ ỗ ế ọ ừ ứ ể ở ữ ệ ế ả
xu t, xây d ng thấ ự ương hi u và thệ ương m i. ạ
Chu i giá tr toàn c u đỗ ị ầ ược xác đ nh là chu i giá tr trong đó ho tị ỗ ị ạ
đ ng c a chu i có th th c hi n t i nhi u doanh nghi p và di n ra trênộ ủ ỗ ể ự ệ ạ ề ệ ễ
ph m vi toàn c u. Chu i giá tr toàn c u hạ ầ ỗ ị ầ ướng đ n vi c s n xu t đ tế ệ ả ấ ạ
hi u qu cao h n b ng cách th c hi n m i ho t đ ng, khâu, công đo nệ ả ơ ằ ự ệ ỗ ạ ộ ạ trong chu i m t qu c gia có l i th khác nhau trên th gi i. Quá trìnhỗ ở ộ ố ợ ế ế ớ toàn c u hóa ngày càng m nh m đã thúc đ y quá trình s n xu t, kinhầ ạ ẽ ẩ ả ấ
Trang 33doanh m r ng ra các nở ộ ước có l i th so sánh nh v n t i, công ngh ,ợ ế ư ậ ả ệ nhân l c t o thành m t m ng lự ạ ộ ạ ướ ải s n xu t toàn đấ ược chuyên môn hoá cao mang l i giá tr t i đa v i chi phí th p nh t.ạ ị ố ớ ấ ấ
1.1.1.2. Lý thuy t v chính sách th ế ề ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Chính sách thương m i qu c t là h th ng các quy đ nh, công c vàạ ố ế ệ ố ị ụ
bi n pháp thích h p mà nhà nệ ợ ước s d ng đ đi u ch nh các ho t đ ngử ụ ể ề ỉ ạ ộ
thương m i qu c t c a qu c gia trong nh ng th i k nh t đ nh nh m đ tạ ố ế ủ ố ữ ờ ỳ ấ ị ằ ạ
được các m c tiêu đã xác đ nh.ụ ị
M c tiêu c a chính sách thụ ủ ương m i qu c t c a m i qu c gia trongạ ố ế ủ ỗ ố
t ng giai ừ đo n có th khác nhau, nh ng đ u hạ ể ư ề ướng đ n m c tiêu chungế ụ khai thác tri t đ các l i th so sánh c a đ t nệ ể ợ ế ủ ấ ước, t o đi u ki n thúcạ ề ệ
đ y s n xu t trong nẩ ả ấ ước phát tri n, nâng cao l i th c nh tranh vàể ợ ế ạ
vươn ra th trị ường qu c t ố ế
Lý thuy t v chính sách thế ề ương m i qu c t (còn g i là chính sáchạ ố ế ọ ngo i thạ ương) là lý thuy t v s can thi p c a chính ph m t nế ề ự ệ ủ ủ ộ ước nh mằ
đ t đạ ược m c đích nào đó v thụ ề ương m i qu c t N i dung nghiên c uạ ố ế ộ ứ chính sách thương m i qu c t g m có lý lu n v chính sách thạ ố ế ồ ậ ề ương m iạ
t do và lý lu n v chính sách b o h thự ậ ề ả ộ ương m i. Lý lu n này nh n m nhạ ậ ấ ạ
s phân tích quan đi m chính sách, m c tiêu chính sách, các công c và bi nự ể ụ ụ ệ pháp chính sách, phương th c, lo i hình và hi u qu kinh t c a thứ ạ ể ả ế ủ ươ ng
m i qu c t ; phân tích các m t l i, h i, đạ ố ế ặ ợ ạ ược, m t c a chính sách thấ ủ ươ ng
m i, l y đó làm căn c đ a ra chính sách. Các công c và bi n pháp th cạ ấ ứ ư ụ ệ ự
hi n m c tiêu chính sách (có th là đ thúc đ y thệ ụ ể ể ẩ ương m i, có th là h nạ ể ạ
ch thế ương m i) thạ ường g m các công c có tính ch t kinh t , công c cóồ ụ ấ ế ụ tính ch t k thu t và công c có tính ch t hành chính. Thông thấ ỹ ậ ụ ấ ường vi cệ
Trang 34phân lo i chính sách thạ ương m i qu c t căn c và các công c chính sách,ạ ố ế ứ ụ chia thành chính sách thu quan và chính sách phi thu quan.ế ế
Theo m c đ tham gia can thi p, đi u ti t c a nhà nứ ộ ệ ề ế ủ ước trong ho tạ
đ ng thộ ương m i qu c t , chính sách thạ ố ế ương m i đạ ược phân lo i thànhạ chính sách thương m i t do và chính sách b o h thạ ự ả ộ ương m i.ạ
Đ i v i chính sách thố ớ ương m i t do, nhà nạ ự ướ ạc t o đi u ki n choề ệ
thương m i t do phát tri n trên c s quy lu t t do c nh tranh, m c aạ ự ể ơ ở ậ ự ạ ở ử hoàn toàn th trị ường n i đ a cho hàng hóa, d ch v và t b n c a nộ ị ị ụ ư ả ủ ướ cngoài t do l u thông.ự ư
Đ i v i chính sách b o h thố ớ ả ộ ương m i, nhà nạ ước can thi p sâu vàoệ
thương m i qu c t , s d ng các bi n pháp b o h đ b o v th trạ ố ế ử ụ ệ ả ộ ể ả ệ ị ườ ng
n i đ a trộ ị ước s c nh tranh c a hàng hóa t bên ngoài. Đ ng th i, nhàự ạ ủ ừ ồ ờ
nước cũng tìm cách h tr các doanh nghi p vỗ ợ ệ ươn ra th trị ường nướ cngoài
Đ th c thi chính sách thể ự ương m i, có hai công c ch y u là thuạ ụ ủ ế ế quan và và các bi n pháp phi thu quan.ệ ế
Thu quan là m t lo i th đánh vào m i đ n v hàng hóa xu t kh uế ộ ạ ế ỗ ơ ị ấ ẩ hay nh p kh u c a m t qu c gia. Trong đó, thu xu t kh u đánh trên hàngậ ẩ ủ ộ ố ế ấ ẩ hóa xu t kh u và thu nh p kh u đánh trên hàng hóa nh p kh u. Thuấ ẩ ế ậ ẩ ậ ẩ ế
nh p kh u s làm tăng giá hàng hóa, gi m b t nhu c u tiêu th hàng nh pậ ẩ ẽ ả ớ ầ ụ ậ
kh u, đ ng th i s khuy n khích các nhà s n xu t trong nẩ ồ ờ ẽ ế ả ấ ước gia tăng, mở
r ng quy mô s n xu t. Đ i v i xu t kh u, th c t là các nộ ả ấ ố ớ ấ ẩ ự ế ước không
nh ng không đánh thu xu t kh u, mà còn có các bi n pháp h tr xu tữ ế ấ ẩ ệ ỗ ợ ấ
kh u. Vi c đánh thu xu t kh u thẩ ệ ế ấ ẩ ường ch đỉ ược áp d ng đ h n chụ ể ạ ế
xu t kh u các s n ph m thô, khuy n khích ch bi n trấ ẩ ả ẩ ế ế ế ước khi xu t kh u.ấ ẩ
Trang 35Trong đi u ki n h i nh p hi n nay, thu quan d n đề ệ ộ ậ ệ ế ầ ược c t gi m trên cắ ả ơ
s các hi p đ nh thở ệ ị ương m i song phạ ương và đa phương
Bên c nh thu quan, các bi n pháp phi thu quan cũng đạ ế ệ ế ược nhi uề
qu c gia s d ng. Các bi n pháp phi thu quan bao g m các bi n pháp tácố ử ụ ệ ế ồ ệ
đ ng vào giá, cácộ bi n pháp tác đ ng vào l ng hàng hóa xu t, nh p kh u vàệ ộ ượ ấ ậ ẩ các bi n pháp hành chính, k thu t. Trong xu h ng t do hóa th ng m iệ ỹ ậ ướ ự ươ ạ
hi n nay, vi c s d ng các bi n pháp phi thu quan đ c yêu c u ph i d n bệ ệ ử ụ ệ ế ượ ầ ả ầ ị thu h p. Tuy nhiên, th c t là không có qu c gia nào đ n ph ng t b vi cẹ ự ế ố ơ ươ ừ ỏ ệ
áp d ng các bi n pháp phi thu quan và vì nhi u lý do, m c tiêu khác nhau,ụ ệ ế ề ụ các qu c gia tìm cách t o ra và s d ng các bi n pháp phi thu quan m i vàố ạ ử ụ ệ ế ớ tinh vi h n.ơ
1.1.2. Đ c đi m quan h th ặ ể ệ ươ ng m i qu c t c a m t liên minh thu ạ ố ế ủ ộ ế quan
H i nh p kinh t qu c t là m t quá trình t t y u, là xu hộ ậ ế ố ế ộ ấ ế ướ ngkhông th đ o ngể ả ược, v i các m c đ liên k t kinh t qu c t ngày càngớ ứ ộ ế ế ố ế
ch t ch Theo nhà kinh t h c Balassa, có năm c p đ h i nh p kinh tặ ẽ ế ọ ấ ộ ộ ậ ế
qu c t t th p đ n cao: (i) khu v c thố ế ừ ấ ế ự ương m i t do (Free Trade Area –ạ ự FTA); (ii) Liên minh thu quan (Customs Union – CU); (iii) Th trế ị ườ ngchung (Common Market); (iv) Liên minh kinh t (Economic Union) và (v)ế Liên minh kinh t toàn di n (Comprehensive Economic Union) [23].ế ệ
góc đ th ch , h i nh p kinh t khu v c đ c mô t là các ho t
Trang 36tính pháp lý g i là hi p đ nh hay hi p ọ ệ ị ệ ước. Các qu c gia thành viên s số ẽ ử
d ng hi p ụ ệ ước này đ ki m tra, giám sát, đôn đ c và đi u ch nh các ho tể ể ố ề ỉ ạ
đ ng vì l i ích chung c a liên k t, c a t t c các qu c gia thành viên và l iộ ợ ủ ế ủ ấ ả ố ợ ích c a chính b n thân qu c gia mình.ủ ả ố
M t t ch c h i nh p khu v c ph i xác đ nh độ ổ ứ ộ ậ ự ả ị ược nh ng m c tiêuữ ụ
c b n là:ơ ả
Xóa b các rào c n trong thỏ ả ương m i đ thúc đ y phát tri n thạ ể ẩ ể ươ ng
m i gi a các thành viên;ạ ữ
Thúc đ y quá trình t do di chuy n các ngu n l c v v n, lao đ ngẩ ự ể ồ ự ề ố ộ
gi a các qu c gia thành viên, bi n th trữ ố ế ị ường riêng r c a t ng qu c gia trẽ ủ ừ ố ở thành m t th trộ ị ường th ng nh t cho c kh i;ố ấ ả ố
T o nhi u công ăn vi c làm, tăng thu nh p, c i thi n đ i s ng, tăngạ ề ệ ậ ả ệ ờ ố phúc l i xã h i cho ngợ ộ ười dân c a các gia trong kh i.ủ ố
M t t ch c h i nh p khu v c thộ ổ ứ ộ ậ ự ường ph i có m t c quan thả ộ ơ ườ ng
tr c và các phự ương ti n đ duy trì ho t đ ng c a kh i và g n k t các n nệ ể ạ ộ ủ ố ắ ế ề kinh t trong kh i v i nhau.ế ố ớ
Là m t trong các hình th c h i nh p khu v c, m t liên minh thuộ ứ ộ ậ ự ộ ế quan được xác đ nh là m t t ch c kinh t khu v c, trong đó các qu c giaị ộ ổ ứ ế ự ố thành viên th ng nh t lo i tr hàng rào thố ấ ạ ừ ương m i gi a các qu c gia thànhạ ữ ố viên và ch p nh n m t chính sách thấ ậ ộ ương m i đ i ngo i chung. ạ ố ạ
Liên minh thu quan mi n Nam châu Phi (SACU) chính là liên minhế ề thu quan đ u tiên trên th gi i, đế ầ ế ớ ược thành l p t năm 1910.ậ ừ
Theo quan đi m c a J. Viner đ a ra trong cu n sách “V n đ liênể ủ ư ố ấ ề minh thu quan” (1950) [42], Liên minh thu quan là m t c p đ h i nh pế ế ộ ấ ộ ộ ậ
thương m i khu v c t hai nạ ự ừ ước tr lên, ký k t hi p đ nh thành l p khuở ế ệ ị ậ
v c liên minh thu quan; trong đó đ i v i n i kh i thì xóa b thu quanự ế ố ớ ộ ố ỏ ế
Trang 37nh p kh u gi a các thành viên đ i v i nhau, đ i v i quan h thậ ẩ ữ ố ớ ố ớ ệ ương m iạ
v i các nớ ước ngoài liên minh (ngo i kh i) thì th c hi n cùng v i m c thuạ ố ự ệ ớ ứ ế
N u nh thu quan đ i ngo i theo m c chung và t do hóa thế ư ế ố ạ ứ ự ươ ng
m i n i b liên minh thu quan d n đ n vi c chuy n d ch s n xu t tạ ộ ộ ế ẫ ế ệ ể ị ả ấ ừ
nước có giá thành cao đ n nế ước có giá thành th p, t c là dùng hàng hóaấ ứ
nh p kh u r c a nậ ẩ ẻ ủ ước thành viên khác thay th các s n ph m n u s nế ả ẩ ế ả
xu t trong nấ ước thì giá thành s cao h n, nh v y s phát sinh hi u ngẽ ơ ư ậ ẽ ệ ứ
“t o l p thạ ậ ương m i”. Ngạ ượ ạc l i, n u nh vi c xây d ng hàng rào thuế ư ệ ự ế quan đ i ngo i làm cho vi c s n xu t và tiêu dùng c a m t ho c m t vàiố ạ ệ ả ấ ủ ộ ặ ộ
nước thành viên t ngu n cung c p c a các nừ ồ ấ ủ ước không ph i là thành viênả
v i giá thành th p chuy n sang ngớ ấ ể ườ ải s n xu t c a nấ ủ ước thành viên có giá thành cao, t c là dùng hàng hóa nh p kh u có giá thành tứ ậ ẩ ương đ i cao c aố ủ thành viên trong liên minh thu quan thay th hàng hóa nh p kh u tế ế ậ ẩ ươ ng
đ i r c a nố ẻ ủ ước không ph i là thành viên, nh v y s sinh ra hi u ngả ư ậ ẽ ệ ứ
“chuy n hể ướng thương m i”.ạ
Ví d , khi ch a thành l p liên minh thu quan, m t nụ ư ậ ế ộ ước A s nh pẽ ậ
kh u lúa mì c a nẩ ủ ước C do nước C có năng su t lúa mì cao, giá thành r màấ ẻ không mua c a nủ ước B có năng su t th p h n, giá thành cao h n. Khi nấ ấ ơ ơ ướ c
A và B gia nh p liên minh thu quan th ng nh t, mà nậ ế ố ấ ước C còn liênở minh, do trong liên minh xóa b thu quan, so sánh tỏ ế ương đ i thì giá lúa mìố
có th th p h n nể ấ ơ ước C, th là kênh thế ương m i truy n th ng gi a nạ ề ố ữ ước A
Trang 38và nước C s gián đo n, nẽ ạ ước A chuy n sang mua c a nể ủ ước B. Khi đó xét
v tình hình s n xu t và buôn bán lúa mì toàn th gi i thì năng su t lúa mìề ả ấ ế ớ ấ
gi m và hi u qu thả ệ ả ương m i lúa mì gi m vì dòng thạ ả ương m i s n xu tạ ả ấ lúa mì có năng su t th p (gi a nấ ấ ữ ước A và nước B) s tăng, ngẽ ượ ạc l i dòng
thương m i lúa mì có năng su t cao (gi a A và C) s gi m.ạ ấ ữ ẽ ả
Do hi n ng t o l p thệ ứ ạ ậ ương m i và hi u ng chuy n hạ ệ ứ ể ướng thươ ng
m i trung hòa l n nhau nên xác đ nh hi u ng th c t c a liên minh thuạ ẫ ị ệ ứ ự ế ủ ế quan ph i xem hi u ng nào tả ệ ứ ương đ i m nh đ đánh giá.ố ạ ể
Th hai, l i ích kinh t c a liên minh thu quan đứ ợ ế ủ ế ược quy t đ nh b iế ị ở
m c đ chênh l ch c a thu su t thu quan và m c đ trùng l p (ho cứ ộ ệ ủ ế ấ ế ứ ộ ặ ặ
tương đ ng) c a s n ph m xu t nh p kh u c a các nồ ủ ả ẩ ấ ậ ẩ ủ ước thành viên trướ ckhi thành l p liên minh. N u nh m c thu su t thu quan c a các nậ ế ư ứ ế ấ ế ủ ướ cthành viên trước khi thành l p liên minh tậ ương đ i cao, sau khi thành l pố ậ liên minh thu quan, do giá c hàng hóa trong n i b liên minh thu quanế ả ộ ộ ế
gi m xu ng (do xóa b thu quan), lả ố ỏ ế ượng hàng hóa buôn bán gi a các nữ ướ cthành viên s tăng nhanh. Trẽ ước khi thành l p liên minh thu quan, cácậ ế
nước có h th ng s n ph m trao đ i thệ ố ả ẩ ổ ương m i r t khác nhau thu c môạ ấ ộ hình b sung l n nhau s thu thu nh p kh u tổ ẫ ẽ ế ậ ẩ ương đ i th p đ i v i cácố ấ ố ớ
s n ph m không c nh tranh; các nả ẩ ạ ước có h th ng s n ph m tệ ố ả ẩ ương đ iố
gi ng nhau và c nh tranh l n nhau s thu thu nh p kh u tố ạ ẫ ẽ ế ậ ẩ ương đ i caoố
v i các s n ph m có tính c nh tranh. Do đó, hi u qu kinh t c a liên minhớ ả ẩ ạ ệ ả ế ủ thu quan do các nế ước c nh tranh v i nhau xây d ng lên càng rõ nét h nạ ớ ự ơ
hi u qu kinh t c a các nệ ả ế ủ ước có h th ng s n ph m b sung cho l n choệ ố ả ẩ ổ ẫ nhau. Ngoài ra, do m c đ trung l p v s n ph m c a các nứ ộ ặ ề ả ẩ ủ ước c nh tranhạ nhau tương đ i cao nên vi c xây d ng liên thu quan không nh ng làm tăngố ệ ự ế ữ
c nh tranh gi a các nạ ữ ước đó, mà còn cùng v i vi c s n ph m c a các nớ ệ ả ẩ ủ ướ c
Trang 39thành viên có năng su t cao nh t chi m lĩnh th ph n l n nh t trong liênấ ấ ế ị ầ ớ ấ minh thu quan, các nế ước đ u s phát sinh quá trình phân b l i tài nguyênề ẽ ổ ạ
đ đ t để ạ ược hi u qu cao h n. Do v y, năng su t lao đ ng c a toàn bệ ả ơ ậ ấ ộ ủ ộ liên minh s nâng cao.ẽ
Th ba, vi c xây d ng liên minh thu quan còn có th sinh ra “hi uứ ệ ự ế ể ệ
ng kinh t đ ng thái” đ i v i s tăng tr ng và phát tri n kinh t c a các
nước thành viên, ch y u bi u hi n các khía c nh: (i) thông qua vi củ ế ể ệ ở ạ ệ
lo i b thu quan gi a các nạ ỏ ế ữ ước thành viên, m r ng buôn bán n i b cóở ộ ộ ộ
th đem l i l i th kinh t qui mô, vi c m r ng th trể ạ ợ ế ế ệ ở ộ ị ường xu t kh u t oấ ẩ ạ
đi u ki n cho các doanh nghi p có năng su t tề ệ ệ ấ ương đ i cao trong các nố ướ cthành viên th c hi n hi u qu kinh t c a s n xu t đ i qui mô; (ii) n i bự ệ ệ ả ế ủ ả ấ ạ ộ ộ liên minh th c hành t do hóa thự ự ương m i s gia tăng m nh m m c đạ ẽ ạ ẽ ứ ộ
c nh tranh h u hi u c a th trạ ữ ệ ủ ị ường, kích thích tăng thêm đ u t và khai thácầ ư
k thu t m i, thúc đ y vi c phân b tài nguyên h p lý , đ y m nh nâng caoỹ ậ ớ ẩ ệ ổ ợ ẩ ạ năng su t lao đ ng; (iii) cùng v i vi c làm cho các nấ ộ ớ ệ ước thành viên đượ c
c nh tranh v i bên ngoài nh hàng rào thu quan đ i ngo i chung c a liênạ ớ ờ ế ố ạ ủ minh thu quan, cũng có th t o ra hi u qu tiêu c c là t o nên các doanhế ể ạ ệ ả ự ạ nghi p l c h u, gia tăng s c n i b , làm ch m s phát tri n kinh t c aệ ạ ậ ứ ỳ ộ ộ ậ ự ể ế ủ
b n thân liên minh thu quan.ả ế
1.2. N i dung, hình th c, các tiêu chí đánh giá và các nhân t nhộ ứ ố ả
hưởng đ n s phát tri n quan h thế ự ể ệ ương m i gi a m t qu c gia vàạ ữ ộ ố các nước trong m t liên minh thu quanộ ế
1.2.1. N i dung và hình th c phát tri n quan h th ộ ứ ể ệ ươ ng m i ạ
V c b n, vi c phát tri n quan h thề ơ ả ệ ể ệ ương m i đạ ược ti n hành haiế ở
c p đ là c p đ th ch thấ ộ ấ ộ ể ế ương m i và c p đ th c th thạ ấ ộ ự ể ương m i.ạ
Trang 40c p đ th ch , th ng m i qu c t có s tham gia ch y u c a
qu c gia và các th c th công đố ự ể ược hi u là các quan h qu c t c p để ệ ố ế ở ấ ộ chính sách thương m i, ví d , chính sách thu quan và phi thu quan, chínhạ ụ ế ế sách thương m i t n công ho c phòng v , chính sách h i nh p kinh t …ạ ấ ặ ệ ộ ậ ế
c a m t qu c gia; ho c s l a ch n h i nh p c p đ toàn c u, khu v c,ủ ộ ố ặ ự ự ọ ộ ậ ở ấ ộ ầ ự song phương ho c đ n phặ ơ ương trong h p tác thợ ương m i; hay m i quan hạ ố ệ
gi a vi c th c hi n các cam k thữ ệ ự ệ ế ương m i qu c t và pháp lu t qu c gia. ạ ố ế ậ ố
Ch th ch y u c a các quan h thủ ể ủ ế ủ ệ ương m i qu c t nêu trên là cácạ ố ế
qu c gia và các t ch c kinh t qu c t ố ổ ứ ế ố ế
Bên c nh các qu c gia, các t ch c kinh t qu c t cũng tham giaạ ố ổ ứ ế ố ế
m nh m vào các quan h thạ ẽ ệ ương m i qu c t , có th k đ n WTO, IMF,ạ ố ế ể ể ế
WB, EU, ASEAN… M c dù WTO không ph i là t ch c qu c t duy nh tặ ả ổ ứ ố ế ấ
có liên quan, nh ng nó đúng là t ch c qu c t l n nh t và toàn di n nh t,ư ổ ứ ố ế ớ ấ ệ ấ
đi u ch nh c các hi p đ nh thề ỉ ả ệ ị ương m i khu v c và song phạ ự ương trong
ph m vi nh t đ nh.ạ ấ ị
Quan h thệ ương m i gi a các qu c gia hi n nay đạ ữ ố ệ ược phát tri n d aể ự trên ba n n t ng chính, đó là: Lu t WTO – đi u ch nh quan h thề ả ậ ề ỉ ệ ương m iạ
qu c t t m toàn c u; các hi p đ nh h i nh p kinh t khu v c và cácố ế ở ầ ầ ệ ị ộ ậ ế ự
hi p đ nh h p tác thệ ị ợ ương m i song phạ ương
c p đ th ch , n i dung c a quan h th ng m i bao g m:
Quan h liên chính ph trong lĩnh v c thệ ủ ự ương m i: Các chính phạ ủ thi t l p các m i quan h v thế ậ ố ệ ề ương m i gi a các qu c gia, thành l p cácạ ữ ố ậ
c ch theo dõi vi c phát tri n quan h thơ ế ệ ể ệ ương m i nh y ban thạ ư Ủ ươ ng
m i h n h p, Ti u ban thạ ỗ ợ ể ương m i h n h p, Nhóm công tác chung vạ ỗ ợ ề
thương m i…ạ