Quyết định số 455/2019/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị.
Trang 1Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c các Quy t đ nh s 4117/QĐBVHTTDL ngày 02/10/2018, Quy t đ nh s 4011/QĐ ứ ế ị ố ế ị ố
BVHTTDL ngày 25/10/2018, Quy t đ nh s 4017/QĐBVHTTDL ngày 25/10/2018, Quy t đ nh s ế ị ố ế ị ố 4143/QĐBVHTTDL ngày 07/11/2018, Quyết đ nh s 4246/Q ị ố ĐBVHTTDL ngày 15/11/2018 c a ủ
B Tr ộ ưởng B Văn hóa, Th thao và Du l ch v vi c công b th t c hành chính m i ban hành; ộ ể ị ề ệ ố ủ ụ ớ
th t c hành chính s a đ i, b sung; th t c hành chính b bãi b trong lĩnh v c văn hóa thu c ủ ụ ử ổ ổ ủ ụ ị ỏ ự ộ
ph m vi ch c năng qu n lý c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch; ạ ứ ả ủ ộ ể ị
Căn c các Quy t đ nh s 2594/QĐBVHTTDL ngày 09/7/2018, Quy t đ nh s 4247/QĐ ứ ế ị ố ế ị ố
BVHTTDL ngày 15/11/2018, Quy t đ nh s 4350/QĐBVHTTDL ngày 26/11/2018, Quy t đ ế ị ố ế ịnh s ố 4602/QĐBVHTTDL ngày 17/12/2018, Quy t đ nh s 4936/QĐUBND ngày 28/12/2019 c a B ế ị ố ủ ộ
Tr ưở ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch v vi c công b th t c hành chính m i ban hành; th ộ ể ị ề ệ ố ủ ụ ớ ủ
t c hành chính s a đ i, b sung; th t c hành chính b bãi b trong lĩnh v c th d c, th thao ụ ử ổ ổ ủ ụ ị ỏ ự ể ụ ể thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch; ộ ạ ứ ả ủ ộ ể ị
Xét đ ngh c a Giám đ c S Văn hóa, Th thao và Du l ch (T trình s 11/TTrSVHTTDL ngày ề ị ủ ố ở ể ị ờ ố 12/02/2019) và Chánh Văn phòng UBND t nh (T trình s 117/TTrUBND ng ỉ ờ ố ày 26/02/2019),
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Công b kèm theo Quy t đ nh này Danh m c th t c hành chính m i ban hành; th t c ố ế ị ụ ủ ụ ớ ủ ụhành chính s a đ i, b sung; th t c hành chính b bãi b thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a ử ổ ổ ủ ụ ị ỏ ộ ạ ứ ả ủ
S Văn hóa, Th thao và Du l ch t nh Qu ng Tr ở ể ị ỉ ả ị
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Các th t c hành chính đã đủ ụ ược công b t i các Quy t đ nh s 1135/QĐUBND ngày 26/5/2016, ố ạ ế ị ốQuy t đ nh s 1136/QĐUBND ngày 26/5/2016 và Quy t đ nh s 2482/QĐUBND ngày ế ị ố ế ị ố
12/9/2017 c a Ch t ch y ban nhân dân t nh trái v i Quy t đ nh này đ u b thay th , bãi b ủ ủ ị Ủ ỉ ớ ế ị ề ị ế ỏ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c S Văn hóa, Th thao và Du l ch; ChỦ ỉ ố ở ể ị ủ
t ch UBND các huy n, thành ph , th xã; Ch t ch UBND các xã, phị ệ ố ị ủ ị ường, th tr n và các t ch c,ị ấ ổ ứ
cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ị ệ ế ị
Trang 2TH T C HÀNH CHÍNH M I BAN HÀNH; TH T C HÀNH CHÍNH S A Đ I, B SUNG;Ủ Ụ Ớ Ủ Ụ Ử Ổ Ổ
TH T C HÀNH CHÍNH B BÃI B THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A SỦ Ụ Ị Ỏ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ở
VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU L CH T NH QU NG TRỂ Ị Ỉ Ả Ị
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 455 /QĐUBND ngày 05/3/2019 c a Ch t ch UBND t nh) ủ ủ ị ỉ
k tể ừ ngày
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr cự
ti p/ế
tr cự tuy n/ế qua d chị
v B uụ ư chính công ích (BCCI)
Ch aư quy
đ nhị
Lu t Th d c, Th thao sậ ể ụ ể ố 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006;
Lu t s a đ i, b sung m t ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Th d c, ố ề ủ ậ ể ụ
th thao sể ố 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày
Trang 309/10/2018 c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s 11/2016/TTư ốBVHTTDL ngày 08/11/2016
c a B trủ ộ ưởng B Văn hóa, ộThể thao và Du l ch.ị
k tể ừ ngày
Qu c l 9, ố ộthành ph ốĐông Hà,
t nh Qu ng ỉ ảTrị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr cự
ti p/ế trực tuy n/ế BCCI
Ch aư quy
đ nhị
Lu t Th d c, Th thao sậ ể ụ ể ố 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006;
Lu t s a đ i, b sung m t ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Th d c, ố ề ủ ậ ể ụ
th thao s 77/2006/QH11 ể ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018 c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s 12/2016/TTư ốBVHTTDL ngày 05/12/2016
c a B trủ ộ ưởng B Văn hóa, ộThể thao và Du l chị
k tể ừ ngày
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr cự
ti p/ế
tr cự tuy n/ế BCCI
Ch aư quy
đ nhị
Lu t Thậ ể d c, Th thao s ụ ể ố 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006;
Lu t s a đ i, b sung m t ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Th d c, ố ề ủ ậ ể ụ
th thao sể ố 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố
Trang 4142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018 c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s 21/2018/TTư ốBVHTTDL ngày 05/4/2018
c a B trủ ộ ưởng B Văn hóa, ộThể thao và Du l ch.ị
k tể ừ ngày
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr cự
ti p/ế
tr cự tuy n/ế BCCI
Ch aư quy
đ nhị
Lu t th d c, thậ ể ụ ể thao s ố77/2006/QH11 ngày
29/11/2006. Có hi u l c t ệ ự ừngày 01/7/2007
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a Chính ph ủ ủquy đ nh đi u ki n kinh ị ề ệdoanh hoạt đ ng th thao. ộ ể
Có hi u l c t ngày ệ ự ừ01/7/2016
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018 c a Chính ph ủ ủ
s a đ i, b sung m t s quyử ổ ổ ộ ố
đ nh v đi u ki n đ u t ị ề ề ệ ầ ưkinh doanh thu c ph m vi ộ ạ
qu n lý nhà nả ướ ủc c a B ộVăn hóa, Th thao và Du ể
l ch. Có hi u l c t ngày ị ệ ự ừ09/10/2018
Thông t s 34/2018/TTư ốBVHTTDL ngày 02/11/2018
c a B trủ ộ ưởng B Văn hóa, ộ
Th thao vể à Du l ch quy đ nhị ị
v c s v t ch t, trang ề ơ ở ậ ấthi t b và t p hu n nhân ế ị ậ ấviên chuyên môn đối v i ớmôn Đ u ki m th thao. Có ấ ế ể
hi u l c t ngày ệ ự ừ01/01/2019
k t ể ừngày
Tr c ự
ti p/ ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a ưquy
đ nhị
Lu t Th d c, Thậ ể ụ ể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006;
Lu t s a đ i, b sung m t ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Th d cố ề ủ ậ ể ụ ,
th thao s 77/2006/QH11 ể ố
Trang 5h s ồ ơ
h p lợ ệ Đông Hà,
tỉnh Qu ng ảTrị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
ngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018 c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s 10/2018/TTư ốBVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 c a B trủ ộ ưởng
k t ể ừngày
Qu c l 9, ố ộthành ph ốĐông Hà, tỉnh Qu ng ảTrị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr c ự
ti p/ ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a ưquy
đ nhị
Lu t Th d c, Th thao sậ ể ụ ể ố 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006;
Lu t s a đ i, b sung m t ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Th d c, ố ề ủ ậ ể ụ
th thao s 77/2006/QH11 ể ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018 c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố 28/2018/TTBVHTTDL ngày 26 tháng 9 năm 2018 c a B trủ ộ ưởng
Ch a ưquy
đ nhị
Lu t Th d c, Th thao sậ ể ụ ể ố 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006;
Trang 6ho t đ ng th ạ ộ ể
thao đ i v i ố ớ
môn Bóng rổ
k t ể ừngày
t nh Qu ng ỉ ảTrị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
BCCI Lu t s a đ i, b sung m t ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Th d c, ố ề ủ ậ ể ụ
th thao s 77/2006/QH11 ể ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018 c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s 32/2018/TTư ốBVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2018 c a B trủ ộ ưởng
k t ể ừngày
t nh Qu ng ỉ ảTrị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr c ự
ti p/ ếtrực tuy n/ ếBCCI
Ch a ưquy
đ nhị
Lu t Th d c, Th thao sậ ể ụ ể ố 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006;
Lu t s a đ i, b sung m t ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Th d c, ố ề ủ ậ ể ụ
th thao s 77/2006/QH11 ể ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018 c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s 27/2018/TTư ốBVHTTDL ngày 19 tháng 9 năm 2018 c a B trủ ộ ưởng
B Văn hóa, Th thao và Duộ ể
l ch.ị
9 Th t c c p ủ ụ ấ Trong B ph n ộ ậ Tr c ự Ch a ư Lu t Th d c, Th thao sậ ể ụ ể ố
Trang 7k t ể ừngày
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
ti p/ ếtrực tuy n/ ếBCCI
quy
đ nhị 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006;
Lu t s a đ i, b sung m t ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Th d c, ố ề ủ ậ ể ụ
th thao s 77/2006/QH11 ể ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018 c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s 29/2018/TTư ốBVHTTDL ngày 28 tháng 9 năm 2018 c a B trủ ộ ưởng
k t ể ừngày
ngườ ại đ i
di n theo ệpháp lu t ậ
c a t ch c ủ ổ ứđăng cai t ổ
ch c gi i ứ ảtrong trườ ng
h p ch a có ợ ưliên đoàn
Ch a ưquy
đ nhị
Lu t th d c, th thao s ậ ể ụ ể ố26/2018/QH14 ngày
14/6/2018 s a đ i, b sung ử ổ ổ
m t s đi u c a Lu t Th ộ ố ề ủ ậ ể
k t ể ừngày
nh n ậ
được
h s ồ ơ
Ch t ch liênủ ị đoàn th ểthao t nh, ỉthành ph ố
tr c thu c ự ộtrung ương
Tr c ự
ti p/ ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a ưquy
đ nhị
Lu t Th d c, Thậ ể ụ ể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006;
Lu t s a đ i, b sung m t ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Th d c, ố ề ủ ậ ể ụ
th thao s 77/2006/QH11 ể ốngày 29/11/2006
Trang 8t ngàyừ
nh nậ
đ hủ ồ
s h pơ ợ lệ
t nh Qu ngỉ ả Trị
Đi nệ tho i:ạ 0233.852353
Tr cự
ti p/ế
tr cự tuy n/ế BCCI
Không quy
đ nhị
Lu t Du l ch s ậ ị ố09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hi u ệ
l c t ngày 01 tháng 01 nămự ừ 2018
Ngh đ nh s ị ị ố168/2017/NĐCP ngày 31/12/2017 c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ti t m t s ị ế ộ ố
đi u c a Lu t Du l ch. Có ề ủ ậ ị
hi u l c t ngày 01 tháng 01ệ ự ừ năm 2018
Thông t s 06/2017/TTư ốBVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 c a B trủ ộ ưởng
B Văn hóa, Th thao và Duộ ể
l ch quy đ nh chi ti t m t s ị ị ế ộ ố
đi u c a Lu t Du l ch. Có ề ủ ậ ị
hi u l c t ngày 01 tháng 02ệ ự ừ năm 2018
2. Th t c hành chính s a đ i, b sung: 32 TTHCủ ụ ử ổ ổ
STT Tên th t chành chínhủ ụ
Th i h nờ ạ
gi iả quy tế
Tr c ti p/ ự ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a quy ư
đ nhị Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t sậ ửa đ i, ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Th d c, th thaoể ụ ể
số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố
Trang 9 Đi n ệtho i: ạ0233.852353
106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018
t nh Qu ng ỉ ảTrị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr c ti p/ ự ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a quy ư
đ nhị
Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t s a đ i, ậ ử ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Th d c, th thaoể ụ ể
s 77/20ố 06/QH11 ngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018
c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố09/2017/TTBVHTTDL ngày 29/12/2017 c a ủ
B Văn hóa, Th ộ ểthao và Du l ch.ị
Ch a quy ư
đ nhị Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t s a đ i, ậ ử ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Trang 109, thành ph ốĐông Hà,
t nh Qu ng ỉ ảTrị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Th d c, th thaoể ụ ể
s 77/2006/QH11 ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018
c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố10/2017/TTBVHTTDL ngày
29 tháng 12 năm
2017 c a B ủ ộ
trưởng B Văn ộhóa, Th thao và ể
t nh Qu ng ỉ ảTrị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr c ti p/ ự ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a quy ư
đ nhị Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t s a đ i, ậ ử ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Th d c, th thaoể ụ ể
s 77/2006/QH11 ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Trang 11 Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018
c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố02/2018/TTBVHTTDL ngày 19/01/2018 c a ủ
B trộ ưởng B ộVăn hóa, Th ểthao và Du l ch.ị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr c ti p/ ự ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a quy ư
đ nhị
Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t s a đ i, ậ ử ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Th d c, th thaoể ụ ể
s 77/20ố 06/QH11 ngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018
c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố03/2018/TTBVHTTDL ngày
19 tháng 01 năm
2018 c a B ủ ộ
trưởng B Văn ộhóa, Th thao và ể
Trang 12 Đi n ệtho i: ạ0233.852353
tuy n/ ếBCCI
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t s a đ i, ậ ử ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Th d c, th thaoể ụ ể
s 77/2006/QH11 ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018
c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố04/2018/TTBVHTTDL ngày
22 tháng 01 năm
2018 c a B ủ ộ
trưởng B Văn ộhóa, Th thao và ể
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr c ti p/ ự ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a quy ư
đ nhị Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t s a đ i, ậ ử ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Th d c, th thaoể ụ ể
s 77/20ố 06/QH11 ngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007
Trang 13c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018
c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố05/2018/TTBVHTTDL ngày 22/01/2018 c a ủ
B trộ ưởng B ộVăn hóa, Th ểthao và Du l ch.ị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr c ti p/ ự ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a quy ư
đ nhị Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t s a đ i, ậ ử ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Th d c, th thaoể ụ ể
s 77/2006/QH11 ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018
c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố06/2018/TTBVHTTDL ngày
Trang 142018 c a B ủ ộ
trưởng B Văn ộhóa, Th thaể o và
t nh Qu ng ỉ ảTrị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr c ti p/ ự ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a quy ư
đ nhị
Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t s a đ i, ậ ử ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Th d c, th thaoể ụ ể
s 77/2006/QH11 ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018
c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố07/2018/TTBVHTTDL ngày
30 tháng 01 năm
2018 c a B ủ ộ
trưởng B Văn ộhóa, Th thao và ể
Ch a quy ư
đ nhị Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t s a đ i, ậ ử ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Th d c, th thaoể ụ ể
Trang 15Đông Hà, tỉnh Qu ng ảTrị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
s 77/2006/QH11 ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007
c a Chính phủ ủ;
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018
c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố08/2018/TTBVHTTDL ngày
31 tháng 01 năm
2018 c a B ủ ộ
trưởng B Văn ộhóa, Th thao và ể
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr c ti p/ ự ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a quy ư
đ nhị Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t sậ ửa đ i, ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Th d c, th thaoể ụ ể
s 77/2006/QH11 ốngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố
Trang 16c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố09/2018/TTBVHTTDL ngày 31/01/2018 c a ủ
B trộ ưởng B ộVăn hóa, Th ểthao và Du l ch.ị
Đi n ệtho i: ạ0233.852353
Tr c ti p/ ự ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a quy ư
đ nhị
Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Lu t s a đ i, ậ ử ổ
b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
Th d c, th thaoể ụ ể
s 77/20ố 06/QH11 ngày 29/11/2006;
Ngh đ nh s ị ị ố112/2007/NĐCP ngày 26/6/2007
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố106/2016/NĐCP ngày 01/7/2016
c a Chính ph ;ủ ủ
Ngh đ nh s ị ị ố142/2018/NĐCP ngày 09/10/2018
c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s ư ố11/2018/TTBVHTTDL ngày 31/01/2018 c a ủ
B trộ ưởng B ộVăn hóa, Th ểthao và Du l ch.ị
t ngày ừ
B ph n ộ ậ
m t c a S ộ ử ởVăn hóa,
Th thao và ể
Tr c ti p/ ự ế
tr c ựtuy n/ ếBCCI
Ch a quy ư
đ nhị Lu t Th d c, ậ ể ụ
Th thao s ể ố77/2006/QH11