Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Trang 1Ủ
T NH B C LIÊUỈ Ạ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 21/2019/QĐUBND B c Liêu, ngày ạ 15 tháng 10 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
S A ĐỬ ỔI, B SUNG M T S ĐI U C A QUY Đ NH CH C NĂNG, NHI M V , QUY NỔ Ộ Ố Ề Ủ Ị Ứ Ệ Ụ Ề
H N, C C U T CH C VÀ M I QUAN H CÔNG TÁC C A S T PHÁP T NH B CẠ Ơ Ấ Ổ Ứ Ố Ệ Ủ Ở Ư Ỉ Ạ LIÊU BAN HÀNH KÈM THEO QUY T Đ NH S 12/2015/QĐUBND NGÀY 09 THÁNG 6Ế Ị Ố
NĂM 2015 C A Y BAN NHÂN DÂN T NH B C LIÊUỦ Ủ Ỉ Ạ
Y BAN NHÂN DÂN T NH B C LIÊU
Căn c Lu t T ch c ứ ậ ổ ứ chính quy n đ a ph ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s 24/2014/NĐCP ngày 04 tháng 4 năm 2014 c a Ch ứ ị ị ố ủ ính ph quy đ nh ủ ị t ch c ổ ứ các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t ơ ộ Ủ ỉnh, thành ph ố tr c thu c Trung ự ộ ươ ng;
Căn c Thông t liên t ch s ứ ư ị ố 23/2014/TTLTBTPBNV ngày 22 tháng 12 năm 2014 c a B tr ủ ộ ưở ng
B T pháp và B tr ộ ư ộ ưở ng B N i v h ộ ộ ụ ướ ng d n ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ẫ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ
ch c c a S T pháp thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ứ ủ ở ư ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ng và Phòng
T pháp thu c y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t ư ộ Ủ ệ ậ ị ố ộ ỉnh;
Theo đ ngh c a Gi ề ị ủ ám đ c S T pháp và Giám đ c S N i v t nh B c Liêu t i T trình s ố ở ư ố ở ộ ụ ỉ ạ ạ ờ ố 373/TTrSNV ngày 03 tháng 10 năm 2019.
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề S a đ i, b sung m t s đi u c a Quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n, c c u tử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ
ch c và m i quan h công tác c a S T pháp t nh B c Liêu ban hành kèm theo Quy t đ nh s ứ ố ệ ủ ở ư ỉ ạ ế ị ố 12/2015/QĐUBND ngày 09 tháng 6 năm 2015 c a y ban nhân dân t nh B c Liêu:ủ Ủ ỉ ạ
1. B sung kho n 8 vào Đi u 2 nh sau:ổ ả ề ư
“8. Th c hi n nhi m v ki m soát th t c hành chính và c i cách th t c hành chính đ i v i cácự ệ ệ ụ ể ủ ụ ả ủ ụ ố ớ lĩnh v c thu c ph m vi qu n lý c a S T pháp”.ự ộ ạ ả ủ ở ư
2. Kho n 1, Đi u 4 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“1. Các t ch c tham m u, t ng h p và chuyên môn nghi p v :ổ ứ ư ổ ợ ệ ụ
Văn phòng;
Thanh tra;
Các phòng chuyên môn, nghi p v : Phòng Xây d ng, ki m tra và theo dõi thi hành pháp lu t; ệ ụ ự ể ậ Phòng Ph bi n, giáo d c pháp lu t; Phòng Hành chổ ế ụ ậ ính và B trổ ợ t pháp”.ư
Trang 2Đi u 2.ề Giao Giám đ c S T pháp ch trì, ph i h p v i S N i v và các c quan có liên quan ố ở ư ủ ố ợ ớ ở ộ ụ ơ
t ch c tri n khai th c hi n n i dung Quy t đ nh này.ổ ứ ể ự ệ ộ ế ị
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c S N i v , Giám đ c S T pháp, Ủ ỉ ố ở ộ ụ ố ở ư
Th trủ ưởng các đ n v có liên quan và Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph ơ ị ủ ị Ủ ệ ị ố
ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.ị ệ ế ị
Quy t đ nh này có hi u l c k t ngàyế ị ệ ự ể ừ 25 tháng 10 năm 2019./
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
B N i v ộ ộ ụ (đ b/c) ể ;
B T pháp ộ ư (đ b/c) ể ;
C c Ki m tra VB B T pháp; ụ ể ộ ư
Đoàn ĐBQH t nh ỉ (giám sát);
Đ i bi u HĐND t ạ ể ỉnh (giám sát);
Các S , Ban, Ngành đoàn th c p t ở ể ấ ỉnh (phối h p) ợ ;
Trung tâm Công báo Tin h c; ọ
L u: VT, (MM) ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN T NHỦ Ỉ
CH T CHỦ Ị
Dương Thành Trung