Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó trưởng phòng Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh An Giang.
Trang 1Ủ
T NH AN GIANGỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 02/2019/QĐUBNDố An Giang, ngày 17 tháng 01 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY Đ NH V ĐI U KI N, TIÊU CHU N CH C DANH Đ I V I C PỊ Ề Ề Ệ Ẩ Ứ Ố Ớ Ấ
TRƯỞNG, PHÓ CÁC Đ N V THU C S T PHÁP; TRƠ Ị Ộ Ở Ư ƯỞNG, PHÓ TRƯỞNG PHÒNG PHÒNG T PHÁP THU C Y BAN NHÂN DÂN C P HUY N TRÊN Đ A BÀN T NH ANƯ Ộ Ủ Ấ Ệ Ị Ỉ
GIANG
Y BAN NHÂN DÂN T NH AN GIANG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Cán b , công ch c ngày 13 tháng 11 năm 2008; ứ ậ ộ ứ
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010; ứ ậ ứ
Căn c Ngh đ nh s 24/2014/NĐCP ngày 04 tháng 4 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh t ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ổ ứ các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ơ ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ng;
Căn c Ngh đ nh s 37/2014/NĐCP ngày 05 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh t ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ổ ứ các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh; ơ ộ Ủ ệ ậ ị ố ộ ỉ
Căn c Quy t đ nh s 27/2003/QĐTTg ngày 19 tháng 02 năm 2003 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ủ
v vi c ban hành Quy ch b nhi m, b nhi m l i, luân chuy n, t ch c, mi n nhi m cán b , ề ệ ế ổ ệ ổ ệ ạ ể ừ ứ ễ ệ ộ công ch c lãnh đ o; ứ ạ
Căn c Thông t liên t ch s 23/2014/TTLTBTPBNV ngày 22 tháng 12 năm 2014 gi a B T ứ ư ị ố ữ ộ ư pháp và B N i v h ộ ộ ụ ướ ng d n ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a S T ẫ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ở ư pháp thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ng và Phòng T pháp thu c y ư ộ Ủ ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh; ệ ậ ị ố ộ ỉ
Theo đ ngh c a Giám đ c S T pháp t i T trình s 158/TTrSTP ngày 28 tháng 12 năm 2018 ề ị ủ ố ở ư ạ ờ ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này ế ị Quy đ nh v ị ề đi u ki n, tiêu chu n ch c danh đ i v iề ệ ẩ ứ ố ớ
c p Trấ ưởng, Phó các đ n v thu c S T pháp;ơ ị ộ ở ư Trưởng, Phó trưởng phòng Phòng T pháp thu cư ộ
y ban nhân dân c p huy n trên đ a bàn t nh An Giang
Đi u 2.ề Quy t đ nh ế ị này có hi u l c t ngày 01 tháng 02 năm 2019 và ệ ự ừ thay th Quy t đ nh s ế ế ị ố 57/2010/QĐUBND ngày 26 tháng 11 năm 2010 c a y ban nhân dân t nh An Giang v vi c ban ủ Ủ ỉ ề ệ hành Quy đ nh tiêu chu n ch c danh và đi u ki n b nhi m đ i v i c p Trị ẩ ứ ề ệ ổ ệ ố ớ ấ ưởng, c p Phó các ấ Phòng, đ n v thu c S T pháp; Trơ ị ộ ở ư ưởng phòng, Phó Trưởng phòng các Phòng T pháp huy n, ư ệ
th xã, thành ph trên đ a bàn t nh An Giang.ị ố ị ỉ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c S T pháp, Giám đ c S N i v , Ủ ỉ ố ở ư ố ở ộ ụ
Ch t ch y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph và Th trủ ị Ủ ệ ị ố ủ ưởng các c quan, đ n v liên quan ơ ơ ị
ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ị ệ ế ị
CH T CHỦ Ị
Trang 2Vương Bình Th nhạ
QUY Đ NHỊ
ĐI U KI N, TIÊU CHU N CH C DANH Đ I V I C P TRỀ Ệ Ẩ Ứ Ố Ớ Ấ ƯỞNG, PHÓ CÁC Đ N VƠ Ị THU C S T PHÁP; TRỘ Ở Ư ƯỞNG, PHÓ TRƯỞNG PHÒNG PHÒNG T PHÁP THU C YƯ Ộ Ủ
BAN NHÂN DÂN C P HUY N TRÊN Đ A BÀN T NH AN GIANGẤ Ệ Ị Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 02/2019/QĐUBND ngày 17 tháng 01 năm 2019 c a y ban ế ị ố ủ Ủ
nhân dân t nh An Giang) ỉ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1.ề Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy đ nh v đi u ki n, tiêu chu nị ề ề ệ ẩ b nhi m cácổ ệ ch c danh Trứ ưở phòng, Phó trng ưởng phòng chuyên môn, nghi p vệ ụ và ngườ ứi đ ng đ u, c p phó c a ngầ ấ ủ ườ ứi đ ng đ u c a các đ n v s ầ ủ ơ ị ự nghi p thu c S T pháp (sau đây g i chung là ch c danh Trệ ộ ở ư ọ ứ ưởng, Phó các đ n v thu c S ); ơ ị ộ ở
Trưởng, Phó trưởng phòng Phòng T pháp thu c y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph trên ư ộ Ủ ệ ị ố
đ a bàn t nh An Giang (sau đây g i là Trị ỉ ọ ưởng, Phó trưởng phòng Phòng T pháp c p huy n).ư ấ ệ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
1. Đi u ki n, tiêu chu n ch c danh t i Quy đ nh này áp d ng đ i v i công ch c, viên ch c khi ề ệ ẩ ứ ạ ị ụ ố ớ ứ ứ
được xem xét đ ngh b nhi m và các c quan, đ n v , cá nhân khác có liên quan.ề ị ổ ệ ơ ơ ị
2. Đi u ki n, tiêu chu n t i Quy đ nh này là căn c đ Giám đ c S T pháp, Ch t ch y ban ề ệ ẩ ạ ị ứ ể ố ở ư ủ ị Ủ nhân dân c p huy n xem xét quy ho ch, đánh giá, b nhi m, b nhi m l i, luân chuy n, đi u ấ ệ ạ ổ ệ ổ ệ ạ ể ề
đ ng công ch c lãnh đ o, qu n lý và xây d ng k ho ch đào tào, b i dộ ứ ạ ả ự ế ạ ồ ưỡng nh m chu n hóa ằ ẩ
đ i ngũ công ch c lãnh đ o, qu n lý theo t ng ch c danh đ i v i ch c danh Trộ ứ ạ ả ừ ứ ố ớ ứ ưởng, Phó các
đ n v thu c S T pháp; Trơ ị ộ ở ư ưởng, Phó trưởng phòng Phòng T pháp thu c y ban nhân dân c pư ộ Ủ ấ huy n trên đ a bàn t nh.ệ ị ỉ
Chương II
ĐI U KI N, TIÊU CHU N B NHI MỀ Ệ Ẩ Ổ Ệ
Đi u 3.ề Đi u ki n b nhi mề ệ ổ ệ
1. Căn c vào nhu c u, nhi m v c a c quan, t ch c, đ n v ;ứ ầ ệ ụ ủ ơ ổ ứ ơ ị
2. Có đ y đ h s cá nhân đầ ủ ồ ơ ượ ơc c quan có th m quy n xác minh rõ ràng, có b n kê khai tài ẩ ề ả
s n theo quy đ nh;ả ị
3. Trong đ tu i b nhi m theo quy đ nh;ộ ổ ổ ệ ị
4. Có đ s c kh e đ hoàn thành nhi m v và ch c trách đủ ứ ỏ ể ệ ụ ứ ược giao;
5. Thu c đ i tộ ố ượng quy ho ch đã đạ ượ ấc c p có th m quy n phê duy t;ẩ ề ệ
6. Không thu c các trộ ường h p b c m đ m nhi m ch c v theo quy đ nh c a pháp lu t.ợ ị ấ ả ệ ứ ụ ị ủ ậ
7. Không trong th i gian b thi hành k lu t t hình th c khi n trách đ n cách ch c;ờ ị ỷ ậ ừ ứ ể ế ứ
Trang 38. Trường h p b nhi m ch c danh Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra S ợ ổ ệ ứ ở T pháp ư ph i có ýả
ki n th ng nh t c a Chánh Thanh tra t nhế ố ấ ủ ỉ
Đi u 4.ề Tiêu chu n chungẩ
1. V ph m ch tề ẩ ấ
a) Có b n lĩnh chính tr v ng vàng, trung thành v i lý tả ị ữ ớ ưởng cách m ng c a Đ ng, v i ch nghĩa ạ ủ ả ớ ủ MácLênin, t tư ưởng H Chí Minh; trung thành v i T qu c và Hi n pháp nồ ớ ổ ố ế ước C ng hòa xã h iộ ộ
ch nghĩa Vi t Nam; lãnh đ o, t ch c th c hi n và ch p hành t t các ch trủ ệ ạ ổ ứ ự ệ ấ ố ủ ương, chính sách
c a Đ ng và pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước;
b) Gương m u v đ o đ c, l i s ng, c n, ki m, liêm, chính, chí công vô t ; không quan liêu, ẫ ề ạ ứ ố ố ầ ệ ư tham nhũng, lãng phí và kiên quy t đ u tranh ch ng quan liêu, tham nhũng, lãng phí;ế ấ ố
c) Th c hi n nghiêm túc quy ch dân ch c quan và quy t c ng x , quy t c đ o đ c ngh ự ệ ế ủ ở ơ ắ ứ ử ắ ạ ứ ề nghi p c a công ch c, viên ch c; có tác phong dân ch , g n bó ch t ch v i nhân dân.ệ ủ ứ ứ ủ ắ ặ ẽ ớ
d) Có tinh th n trách nhi m và ý th c t ch c k lu t cao; có tinh th n h c t p, nghiên c u, sángầ ệ ứ ổ ứ ỷ ậ ầ ọ ậ ứ
t o, năng đ ng, hoàn thành t t nhi m v đạ ộ ố ệ ụ ược giao;
đ) B n thân và gia đình (cha, m , v ho c ch ng, con) gả ẹ ợ ặ ồ ương m u th c hi n đẫ ự ệ ường l i, ch ố ủ
trương, chính sách c a Đ ng và pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước; không l m d ng ch c v , quy n h n ạ ụ ứ ụ ề ạ
và đ ngể ười thân l i d ng ch c v , quy n h n c a mình m u l i riêng.ợ ụ ứ ụ ề ạ ủ ư ợ
2. V năng l cề ự
a) Có kh năng tham m u, t ch c th c hi n các ch trả ư ổ ứ ự ệ ủ ương chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước
v lĩnh v c chuyên môn đề ự ược giao;
b) Có kh năng t ch c, qu n lý, đi u hành các công vi c thu c ch c năng, nhi m v c a ả ổ ứ ả ề ệ ộ ứ ệ ụ ủ
phòng, đ n v ;ơ ị
c) Am hi u tình hình chính tr , kinh t , xã h i c a đ t nể ị ế ộ ủ ấ ước, đ a phị ương và c a Ngành T pháp;ủ ư d) N m v ng các văn b n quy ph m pháp lu t v lĩnh v c chuyên môn đắ ữ ả ạ ậ ề ự ược giao;
đ) Hi u bi t sâu v nghi p v qu n lý lĩnh v c chuyên môn để ế ề ệ ụ ả ự ược giao;
e) Có kh năng đoàn k t, quy t công ch c, viên ch c; t p h p và phát huy s c m nh t p th ả ế ụ ứ ứ ậ ợ ứ ạ ậ ể
3. V trình đề ộ
a) T t nghi p C nhân lu t tr lên;ố ệ ử ậ ở
b) Có trình đ Trung c p lý lu n chính tr ho c Trung c p lý lu n chính tr hành chính tr lên;ộ ấ ậ ị ặ ấ ậ ị ở c) Có ch ng ch b i dứ ỉ ồ ưỡng nghi p v qu n lý nhà nệ ụ ả ước ng ch chuyên viên ho c b ng t t ạ ặ ằ ố
nghi p đ i h c ngành hành chính h c, th c s qu n lý hành chính công, ti n s qu n lý hành ệ ạ ọ ọ ạ ỹ ả ế ỹ ả chính công và đã được b nhi m vào ng ch chuyên viên ho c tổ ệ ạ ặ ương đương tr lên;ở
d) Có ch ng ch ngo i ng trình đ tứ ỉ ạ ữ ộ ương đương b c 2 khung năng l c ngo i ng Vi t Nam ậ ự ạ ữ ệ theo quy đ nh t i Thông t sị ạ ư ố 01/2014/TTBGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 c a B trủ ộ ưởng
B Giáo d c và Đào t o ban hành Khung năng l c ngo i ng 6 b c dùng cho Vi t Nam.ộ ụ ạ ự ạ ữ ậ ệ Riêng
đ i v i công ch c, viên ch c ngố ớ ứ ứ ười dân t c thi u s ho c công tác vùng có đông đ ng bào dânộ ể ố ặ ở ồ
t c thi u s sinh s ng thì có th thay th b ng ch ng ch ti ng dân t c thi u s ;ộ ể ố ố ể ế ằ ứ ỉ ế ộ ể ố
đ) Có ch ng ch tin h c trình đ đ t chu n k năng s d ng Công ngh thông tin c b n theo ứ ỉ ọ ộ ạ ẩ ỹ ử ụ ệ ơ ả quy đ nh t i Thông t sị ạ ư ố 03/2014/TTBTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 c a B trủ ộ ưởng B ộ Thông tin và Truy n thông quy đ nh chu n k năng s d ng Công ngh thông tin.ề ị ẩ ỹ ử ụ ệ
e) Có ch ng ch b i dứ ỉ ồ ưỡng theo tiêu chu n ch c v lãnh đ o, qu n lý c p phòng.ẩ ứ ụ ạ ả ấ
Trang 44. Ngoài các tiêu chu n chung v ph m ch t chính tr , năng l c công tác và trình đ theo quy đ nhẩ ề ẩ ấ ị ự ộ ị
t i Kho n 1, 2 và 3 Đi u này thì công ch c, viên ch c đạ ả ề ứ ứ ược xem xét b nhi m vào các ch c ổ ệ ứ danh sau đây ph i đáp ng các đi u ki n, tiêu chu n theo quy đ nh c a pháp lu t chuyên ngành ả ứ ề ệ ẩ ị ủ ậ
tương ng. C th : Lu t Thanh tra, Lu t Đ u giá tài s n, Lu t Tr giúp pháp lý, Lu t Công ứ ụ ể ậ ậ ấ ả ậ ợ ậ
ch ng và các văn b n quy ph m pháp lu t khác có liên quan:ứ ả ạ ậ
a) Chánh thanh tra, Phó Chánh Thanh tra;
b) Giám đ c, Phó Giám đ c Trung tâm D ch v đ u giá tài s n;ố ố ị ụ ấ ả
c) Giám đ c, Phó Giám đ c Trung tâm Tr giúp pháp lý nhà nố ố ợ ước;
d) Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Công ch ng thu c S T pháp.ứ ộ ở ư
Đ i v i trố ớ ường h p yêu c u tiêu chu n v trình đ chuyên môn c a pháp lu t chuyên ngành có ợ ầ ẩ ề ộ ủ ậ quy đ nh khác thì áp d ng theo quy đ nh chuyên ngành.ị ụ ị
Đi u 5. Tiêu chu n c th c a ch c danh c p Trề ẩ ụ ể ủ ứ ấ ưởng, Phó các đ n v thu c S T phápơ ị ộ ở ư
Đ i v i ch c danh c p Trố ớ ứ ấ ưởng, Phó các đ n v thu c S T pháp, ngoài các đi u ki n đ b ơ ị ộ ở ư ề ệ ể ổ nhi m quy đ nh t i Đi u 3 và tiêu chu n chung quy đ nh t i Đi u 4 Quy đ nh này, m i ch c danhệ ị ạ ề ẩ ị ạ ề ị ỗ ứ còn có các tiêu chu n c th nh sau:ẩ ụ ể ư
1. Đ i v i ch c danh Tr ng phòngố ớ ứ ưở
a) Có ít nh t 05 năm gi ng ch chuyên viên và tấ ữ ạ ương đương tr lên t i các v trí vi c làm có yêu ở ạ ị ệ
c u trình đ c nhân lu t đ i v i công ch c, viên ch c trong các c quan trong h th ng chính ầ ộ ử ậ ố ớ ứ ứ ơ ệ ố
tr ;ị
b) Được đánh giá t hoàn thành t t nhi m v tr lên trong 04 năm liên t c trừ ố ệ ụ ở ụ ước khi được đ ề ngh b nhi m.ị ổ ệ
2. Đ i v i ch c danh Phó tr ng phòngố ớ ứ ưở
a) Có ít nh t 03 năm gi ng ch chuyên viên và tấ ữ ạ ương đương tr lên t i các v trí vi c làm có yêu ở ạ ị ệ
c u trình đ c nhân lu t đ i v i công ch c, viên ch c trong các c quan trong h th ng chính ầ ộ ử ậ ố ớ ứ ứ ơ ệ ố trị;
b) Được đánh giá t hoàn thành t t nhi m v tr lên trong 02 ừ ố ệ ụ ở năm liên t cụ trước khi được đ ề ngh b nhi m.ị ổ ệ
Đi u 6. Tiêu chu n c th c a ch c danh Trề ẩ ụ ể ủ ứ ưởng, Phó trưởng phòng Phòng T pháp c p ư ấ
huy nệ
Đ i v i ch c danh Trố ớ ứ ưởng, Phó trưởng phòng Phòng T pháp c pư ấ huy n, ngoài các đi u ki n ệ ề ệ
đ b nhi m quy đ nh t i Đi u 3 và tiêu chu n chung quy đ nh t i Đi u 4 Quy đ nh này, m i ể ổ ệ ị ạ ề ẩ ị ạ ề ị ỗ
ch c danh còn có các tiêu chu n c th nh sau:ứ ẩ ụ ể ư
1. Đ i v i ch c danh Tr ng phòngố ớ ứ ưở
a) Có ít nh t 04 năm gi ng ch chuyên viên và tấ ữ ạ ương đương tr lên t i các v trí vi c làm có yêu ở ạ ị ệ
c u trình đ c nhân lu t đ i v i công ch c, viên ch c trong các c quan trong h th ng chính ầ ộ ử ậ ố ớ ứ ứ ơ ệ ố trị;
b) Được đánh giá t hoàn thành t t nhi m v tr lên ừ ố ệ ụ ở trong 03 năm liên t c trụ ước khi được đ ề ngh b nhi m.ị ổ ệ
2. Đ i v i ch c danh Phó tr ng phòngố ớ ứ ưở
Trang 5a) Có ít nh t 02 năm gi ng ch chuyên viên và tấ ữ ạ ương đương tr lên t i các v trí vi c làm có yêu ở ạ ị ệ
c u trình đ c nhân lu t đ i v i công ch c, viên ch c trong các c quan trong h th ng chính ầ ộ ử ậ ố ớ ứ ứ ơ ệ ố trị;
b) Được đánh giá t hoàn thành t t nhi m v tr lên trong ừ ố ệ ụ ở năm trước khi được đ ngh b ề ị ổ nhi m.ệ
Đi u 7. Đi u kho n chuy n ti pề ề ả ể ế
Trường h p ngợ ười đang gi ch c danh lãnh đ o, qu n lý n u ch a đáp ng tiêu chu n, đi u ữ ứ ạ ả ế ư ứ ẩ ề
ki n theo Quy đ nh này thì c quan có th m quy n qu n lý tr c ti p có trách nhi m c công ệ ị ơ ẩ ề ả ự ế ệ ử
ch c, viên ch c thu c trứ ứ ộ ường h p này tham gia các khóa đào t o đ b o đ m đi u ki n, tiêu ợ ạ ể ả ả ề ệ chu n còn thi u theo quy đ nh.ẩ ế ị
Chương III
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 8. Trách nhi m c a Giám đ c S T phápề ệ ủ ố ở ư
1. T ch c quán tri t cho công ch c, viên ch c c quan, đ n v n m v ng quy đ nh tiêu chu n ổ ứ ệ ứ ứ ơ ơ ị ắ ữ ị ẩ
ch c danh lãnh đ o, qu n lý c p phòng đ ph n đ u, rèn luy n.ứ ạ ả ấ ể ấ ấ ệ
2. Xây d ng k ho ch đào t o, b i dự ế ạ ạ ồ ưỡng công ch c, viên ch c đã đứ ứ ược quy ho ch b nhi m ạ ổ ệ
ch c danh Trứ ưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương đã đượ ấc c p có th m quy n phê ẩ ề duy t đáp ng yêu c u theo quy đ nh.ệ ứ ầ ị
3. Xây d ng quy ho ch công ch c, viên ch c vào các ch c danh lãnh đ o, qu n lý các Phòng, ự ạ ứ ứ ứ ạ ả
đ n v thu c S T pháp.ơ ị ộ ở ư
4. Quy t đ nh ho c trình c p có th m quy n quy t đ nh b nhi m, b nhi m l i, mi n nhi m, ế ị ặ ấ ẩ ề ế ị ổ ệ ổ ệ ạ ễ ệ luân chuy n, đi u đ ng ch c danh Trể ề ộ ứ ưởng phòng, Phó Trưởng phòng, đ n v thu c S T pháp ơ ị ộ ở ư theo quy đ nh.ị
Đi u 9. Trách nhi m c a Giám đ c S N i về ệ ủ ố ở ộ ụ
Theo dõi, ki m tra vi c th c hi n Quy t đ nh này, đ nh k báo cáo y ban nhân dân t nh; tham ể ệ ự ệ ế ị ị ỳ Ủ ỉ
m u, đ xu t y ban nhân dân t nh xem xét x lý các trư ề ấ Ủ ỉ ử ường h p th c hi n không đúng quy đ nhợ ự ệ ị này
Đi u 10. Trách nhi m c a Ch t ch y ban nhân dân c p huy nề ệ ủ ủ ị Ủ ấ ệ
1. Xây d ng k ho ch đào t o, b i dự ế ạ ạ ồ ưỡng công ch c thu c th m quy n qu n lý làm ngu n b ứ ộ ẩ ề ả ồ ổ nhi m các ch c danh Trệ ứ ưởng, Phó Trưởng phòng Phòng T pháp.ư
2. Xây d ng quy ho ch công ch c vào các ch c danh lãnh đ o Phòng T pháp theo th m quy n.ự ạ ứ ứ ạ ư ẩ ề
3. Tham kh o ý ki n c a Giám đ c S T pháp khi th c hi n quy trình b nhi m Trả ế ủ ố ở ư ự ệ ổ ệ ưởng, Phó
trưởng phòng Phòng T pháp c p huy n.ư ấ ệ
4. Quy t đ nh b nhi m, b nhi m l i, mi n nhi m, luân chuy n, đi u đ ng Trế ị ổ ệ ổ ệ ạ ễ ệ ể ề ộ ưởng, Phó
Trưởng phòng Phòng T pháp theo quy đ nh.ư ị
Đi u 11. T ng h p ph n ánh, ki n nghề ổ ợ ả ế ị
Trong quá trình th c hi n Quy đ nh n u có khó khăn, vự ệ ị ế ướng m c các S , ban, ngành t nh và y ắ ở ỉ Ủ ban nhân dân c p huy n k p th i ki n ngh , ph n ánh v S N i v , S T pháp nghiên c u, ấ ệ ị ờ ế ị ả ề ở ộ ụ ở ư ứ trình y ban nhân dân t nh xem xét s a đ i, b sung cho phù h p./.Ủ ỉ ử ổ ổ ợ