Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và tổ chức thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Trang 1Ủ
T NH KIÊN GIANGỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 06/2019/QĐUBND Kiên Giang, ngày 19 tháng 4 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY Đ NH QU N LÝ VÀ T CH C TH C HI N CÁC Đ TÀI, D ÁN KHOAỊ Ả Ổ Ứ Ự Ệ Ề Ự
H C VÀ CÔNG NGH C P C S TRÊN Đ A BÀN T NH KIÊN GIANGỌ Ệ Ấ Ơ Ở Ị Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH KIÊN GIANG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Khoa h c và Công ngh ngày 18/6/2013; ứ ậ ọ ệ
Căn c Ngh đ nh s 08/2014/NĐCP ngày 27/01/2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ứ ị ị ố ủ ủ ị ế ướ ng
d n thi hành m t s đi u c a Lu t Khoa h c và Công ngh ; ẫ ộ ố ề ủ ậ ọ ệ
Căn c Ngh đ nh s 70/2018/NĐCP ngày 15/5/2018 c a Chính ph quy đ nh vi c qu n lý, s ứ ị ị ố ủ ủ ị ệ ả ử
d ng tài s n hình thành thông qua vi c tri n kha ụ ả ệ ể i th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh s ự ệ ệ ụ ọ ệ ử
d ng v ụ ốn nhà n ướ c;
Căn c Thông t s 05/2014/TTBKHCN ngày 10/4/2014 c a B Khoa h c và Công ngh ban ứ ư ố ủ ộ ọ ệ hành Mẫu h p đ ng nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh ; ợ ồ ứ ọ ể ệ
Căn c Thông t s 07/2014/ ứ ư ố TTBKHCN ngày 26/5/2014 c a B Khoa h c và Công ngh quy ủ ộ ọ ệ
đ nh trình t , th t c xác đ nh nhi m v khoa h c và công ngh c p qu c gia s d ng ngân sách ị ự ủ ụ ị ệ ụ ọ ệ ấ ố ử ụ nhà n ướ c;
Căn c Thông t s 09/2014/TTBKHCN ngày 27/5/2014 c a B Khoa h c và Công ngh quy ứ ư ố ủ ộ ọ ệ
đ nh qu n lý các nhi m v khoa h c và công ngh c p qu c gia; ị ả ệ ụ ọ ệ ấ ố
Căn c Thông t s ứ ư ố 11/2014/TTBKHCN ngày 30/5/2014 c a B Khoa h c và Công ngh quy ủ ộ ọ ệ
đ nh vi c đ ị ệ ánh giá, nghi m thu k t qu th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh c p qu c gia ệ ế ả ự ệ ệ ụ ọ ệ ấ ố
s d ng ngân sách nhà n ử ụ ướ c;
Căn c Thông t s 14/2014/TTBKHCN ngày 11/6/2014 c a B Khoa h c và Công ngh quy ứ ư ố ủ ộ ọ ệ
đ nh v vi c thu th p, đăng ký, l u gi và công b thông tin v nhi m v khoa h c và công ị ề ệ ậ ư ữ ố ề ệ ụ ọ ngh ; ệ
Căn c Thông t s 04/2015/TTBKHCN ngày 11/3/2015 c a B Khoa h c và Công ngh quy ứ ư ố ủ ộ ọ ệ
đ nh vi c ki m tra, đánh giá, đi u ch nh và ch m d t h p đ ng trong quá trình th c hi n nhi m ị ệ ể ề ỉ ấ ứ ợ ồ ự ệ ệ
v khoa h c và công ngh c p qu c gia s d ng ngân sách nhà n ụ ọ ệ ấ ố ử ụ ướ c;
Trang 2Căn c Thông t s 03/2017/TT ứ ư ố BKHCN ngày 03/4/2017 c a B Khoa h c và Công ngh s a ủ ộ ọ ệ ử
đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 07/2014/TTBKHCN ngày 26/5/2014 c a B Khoa h c ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố ủ ộ ọ
và Công ngh quy đ nh trình t , th t c xác đ nh nhi m v khoa h c và công ngh c p qu c gia ệ ị ự ủ ụ ị ệ ụ ọ ệ ấ ố
s d ng ngân sách nhà n ử ụ ướ c;
Căn c Thông t s 08/2017/TTBKHCN ngày 26/6/2017 c a B Khoa h c và Công ngh quy ứ ư ố ủ ộ ọ ệ
đ nh tuy n ch n, giao tr c ti p t ch c và cá nhân th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh ị ể ọ ự ế ổ ứ ự ệ ệ ụ ọ ệ
c p qu c gia c ấ ố ó s d ng ngân sách nhà n ử ụ ướ c;
Căn c Thông t s 63/2018/TTBTC ngày 30/7/2018 c a B Tài chính h ứ ư ố ủ ộ ướ ng d n m t s đi u ẫ ộ ố ề
c a Ngh đ nh s 70/2018/NĐCP ngày 15/5/2018 c a Chính ph quy đ nh vi c qu n lý, s d ng ủ ị ị ố ủ ủ ị ệ ả ử ụ tài s n hình thành thông qua vi c tr ả ệ iển khai th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh s d ng ự ệ ệ ụ ọ ệ ử ụ
v n nhà n ố ướ c;
Theo đ ngh c a Gi ề ị ủ ám đ c S Khoa h c và Công ngh t i T trình s 48/TTrSKHCN ngày ố ở ọ ệ ạ ờ ố 02/4/2019.
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy đ nh qu n lý và t ch c th c hi n các đ tài, d ế ị ị ả ổ ứ ự ệ ề ự
án khoa h c và công ngh c p c s trên đ a bàn t nh Kiên Giang.ọ ệ ấ ơ ở ị ỉ
Đi u 2. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
Giao Giám đ c S Khoa h c và Công ngh t ch c tri n khai và ki m tra vi c th c hi n Quy t ố ở ọ ệ ổ ứ ể ể ệ ự ệ ế
đ nh này.ị
Đi u 3. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c (Th trỦ ỉ ố ủ ưởng) các s , ban, ngành c p t nh, ở ấ ỉ
Ch t ch UBND các huy n, thành ph và các c quan, t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách ủ ị ệ ố ơ ổ ứ ị nhi m thi hành Quy t đ nh này.ệ ế ị
2. Các đ tài, d án khoa h c và công ngh c p c s chề ự ọ ệ ấ ơ ở ưa được đánh giá, nghi m thu trệ ước ngày Quy t đ nh này có hi u l c thì đế ị ệ ự ược qu n lý và t ch c th c hi n theo Quy đ nh này.ả ổ ứ ự ệ ị
3. Quy t đ nh này có hi u l c t ngày 01 tháng 5 năm 2019ế ị ệ ự ừ /
N i nh n: ơ ậ
Chính ph ; ủ
B KH&CN; ộ
Website CP;
C c Ki m tra VBQPPL (B T pháp); ụ ể ộ ư
TT. T nh y; TT. HĐND t nh; ỉ ủ ỉ
Đoàn ĐBQH t nh; ỉ
UBMTTQVN t nh; ỉ
TV. UBND t nh; ỉ
Nh Đi u 3 c a QĐ; ư ề ủ
Công báo t nh; ỉ
LĐVP, CVNC;
L u: VT, pthtran ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Ph m Vũ H ngạ ồ
Trang 3QUY Đ NHỊ
QU N LÝ VÀ T CH C TH C HI N CÁC Đ TÀI, D ÁN KHOA H C VÀ CÔNG NGHẢ Ổ Ứ Ự Ệ Ề Ự Ọ Ệ
C P C S TRÊN Đ A BÀN T NH KIÊN GIANGẤ Ơ Ở Ị Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố: 06/2019/QĐUBND ngày 19/4/2019 c a UBND t nh Kiên ủ ỉ
Giang)
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Ph m vi đi u ch nh:ạ ề ỉ
Quy đ nh này quy đ nh v công tác qu n lý và t ch c th c hi n đ i v i đ tài, d án khoa h c ị ị ề ả ổ ứ ự ệ ố ớ ề ự ọ
và công ngh c p c s đệ ấ ơ ở ược xét giao tr c ti p (sau đây g i là đ tài, d án c p c s ) có s ự ế ọ ề ự ấ ơ ở ử
d ng kinh phí t ngân sách nhà nụ ừ ước, ph c v cho nhi m v phát tri n trong ph m vi t ng ụ ụ ệ ụ ể ạ ừ ngành, đ a phị ương và đ n v trên đ a bàn t nh Kiên Giang, bao g m các ho t đ ng: Đ xu t, đ t ơ ị ị ỉ ồ ạ ộ ề ấ ặ hàng, xác đ nh danh m c đ tài, d án c p c sị ụ ề ự ấ ơ ở; thông qua thuy t minh đ cế ề ương; tri n khai, ể báo cáo, ki m tra, đi u ch nh h p để ề ỉ ợ ồng, đánh giá nghi m thu, thanh lý h p đ ng và qu n lý kinh ệ ợ ồ ả phí th c hi n đ tài, d án c p c s Đ i vự ệ ề ự ấ ơ ở ố ới các đ tài, d án c p c s không s d ng kinh ề ự ấ ơ ở ử ụ phí t ngân sách nhà nừ ước thì khuy n khích v n d ng Quy đ nh này.ế ậ ụ ị
Đ i v i các đ tài, d án c p c s đố ớ ề ự ấ ơ ở ược áp d ng hình th c tuy n ch n thì v n d ng Quy t ụ ứ ể ọ ậ ụ ế
đ nh ban hành Quy đ nh qu n lý và t ch c th c hi n các đ tài, d án khoa h c và công ngh ị ị ả ổ ứ ự ệ ề ự ọ ệ
c p t nh đ th c hi n.ấ ỉ ể ự ệ
2. Đ i tố ượng áp d ng:ụ
Quy đ nh này áp d ng đ i v i các c quan, t ch c, cá nhân tham gia qu n lý, th c hi n các đ ị ụ ố ớ ơ ổ ứ ả ự ệ ề tài, d án c p c s và t ch c, cá nhân khác có liên quan đ n ho t đ ng khoa h c và công ngh ự ấ ơ ở ổ ứ ế ạ ộ ọ ệ
c p c s trên đ a bàn t nh Kiên Giang.ấ ơ ở ị ỉ
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Quy đ nh này, các thu t ng dị ậ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. Đ tài khoa h c và công ngh c p c s ề ọ ệ ấ ơ ở là nhi m v khoa h c và công ngh có n i dung ch ệ ụ ọ ệ ộ ủ
y u là nghiên c u v m t ch đ khoa h c, sáng t o gi i pháp nh m ng d ng vào th c ti n ế ứ ề ộ ủ ề ọ ạ ả ằ ứ ụ ự ễ
s n xu t và đ i s ng.ả ấ ờ ố
2. D án khoa h c và công ngh c p c s ự ọ ệ ấ ơ ở là nhi m v khoa h c và công ngh ng d ng, ệ ụ ọ ệ ứ ụ chuy n giao k t qu nghiên c u khoa h c đ tri n khai th c nghi m, nh m hoàn thi n ho c ể ế ả ứ ọ ể ể ự ệ ằ ệ ặ nhân r ng công ngh quy mô nh hay ph c v vi c s n xu t m t s n ph m, nhóm s n ph m.ộ ệ ở ỏ ụ ụ ệ ả ấ ộ ả ẩ ả ẩ
3. C quan qu n lý đ tài, d án c p c s ơ ả ề ự ấ ơ ở là y ban nhân dân các huy n, thành ph , các c Ủ ệ ố ơ quan, đ n v c p trên tr c ti p c a t ch c ch trì.ơ ị ấ ự ế ủ ổ ứ ủ
Trang 44. T ch c ch trì đ tài, d án c p c s ổ ứ ủ ề ự ấ ơ ở là t ch c có ch c năng phù h p v i lĩnh v c đ tài, ổ ứ ứ ợ ớ ự ề
d án tham gia đăng ký xét giao tr c ti p và ch u trách nhi m t ch c th c hi n đ tài, d án c pự ự ế ị ệ ổ ứ ự ệ ề ự ấ
c s ơ ở
5. Ch nhi m đ tài, d án c p c s ủ ệ ề ự ấ ơ ở là cá nhân có chuyên môn phù h p v i lĩnh v c c a đ tợ ớ ự ủ ề ài,
d án, ch u trách nhi m chính th c hi n và hoàn thành t t đ tài, d án.ự ị ệ ự ệ ố ề ự
6. Giao tr c ti p ự ế vi c th c hi n đ tài, d án c p c s là vi c ch đ nh t ch c, cá nhân có đ ệ ự ệ ề ự ấ ơ ở ệ ỉ ị ổ ứ ủ năng l c, đi u ki n và chuyên môn phù h p đ th c hi n đ tài, d án đã đự ề ệ ợ ể ự ệ ề ự ượ ơc c quan có th m ẩ quy n phê duy t.ề ệ
7. Đăng ký k t qu ế ả th c hi n đ tài, d án c p c s là vi c t ch c ch trì th c hi n khai báo ự ệ ề ự ấ ơ ở ệ ổ ứ ủ ự ệ
và giao n p k t qu th c hi n đ tài, d án cho c quan qu n lý nhà nộ ế ả ự ệ ề ự ơ ả ước có th m quy n đ ẩ ề ể
đượ ấc c p gi y ch ng nh n.ấ ứ ậ
8. Công nh n k t qu ậ ế ả th c hi n đ tài, d án c p c s là vi c c quan qu n lý đ tài, d án ra ự ệ ề ự ấ ơ ở ệ ơ ả ề ự quy t đ nh công nh n k t qu th c hi n đ tài, d án sau khi đế ị ậ ế ả ự ệ ề ự ượ ấc c p gi y ch ng nh n đăng ấ ứ ậ
ký k t qu ế ả
Đi u 3. Yêu c u đ i v i đ tài, d án c p c sề ầ ố ớ ề ự ấ ơ ở
1. Yêu c u đ i v i đ tài c p c s :ầ ố ớ ề ấ ơ ở
a) Ph i xu t phát t yêu c u gi i quy t v n đ c p thi t c a ngành, đ a phả ấ ừ ầ ả ế ấ ề ấ ế ủ ị ương, đ n v ơ ị
b) T o ra đạ ượ ực s chuy n bi n v năng su t, ch t lể ế ề ấ ấ ượng, hi u qu ệ ả
c) K t qu c a đ tài có ý nghĩa thi t th c đ i v i phát tri n kinh t xã h i t i đ a phế ả ủ ề ế ự ố ớ ể ế ộ ạ ị ương và
có kh năng đả ược phổ biến, nhân r ng ho c độ ặ ề ra lu n c khoa h c giúp c quan qu n lý có th ậ ứ ọ ơ ả ể
s d ng đ ban hành nh ng gi i pháp ph c v phát tri n kinh t xã h i t i đ a phử ụ ể ữ ả ụ ụ ể ế ộ ạ ị ương
2. Yêu c u đ i v i d án c p c s :ầ ố ớ ự ấ ơ ở
a) Là nh ng công ngh ho c s n ph m khoa h c và công ngh đữ ệ ặ ả ẩ ọ ệ ược nghiên c u hoàn thi n xu tứ ệ ấ phát t k t qu nghiên c u c a đừ ế ả ứ ủ ề tài khoa h c và công ngh , k t qu khai thác sáng ch đã ọ ệ ế ả ế
được công nh n ho c đã đậ ặ ược đánh giá, nghi m thu và ki n ngh tri n khai áp d ng.ệ ế ị ể ụ
b) Công ngh ho c s n ph m t o ra có tính m i, tính tiên ti n so v i công ngh hi n có và có ệ ặ ả ẩ ạ ớ ế ớ ệ ệ
kh năng áp d ng trên đ a bàn; có kh năng huy đ ng đả ụ ị ả ộ ược ngu n kinh phí đồ ối ng đứ ể th c hi n ự ệ
và có đ a ch ng d ng s n ph m.ị ỉ ứ ụ ả ẩ
c) S n ph m c a d án có kh năng áp d ng, nhân r ng và nâng cao năng su t, ch t lả ẩ ủ ự ả ụ ộ ấ ấ ượng s n ả
ph m.ẩ
3. Th i gian th c hi n đ tài, d án c p c s không quá 18 tháng k t ngày b t đ u th c hi n ờ ự ệ ề ự ấ ơ ở ể ừ ắ ầ ự ệ
đ tài, d án ghi trong h p đ ng. Ngoài ra, tùy theo tính ch t, đ i tề ự ợ ồ ấ ố ượng, n i dung, H i đ ng tộ ộ ồ ư
v n tuy n ch n, giao tr c ti p xem xét, tham m u th trấ ể ọ ự ế ư ủ ưởng c quan qu n lý phê duy t th i ơ ả ệ ờ gian th c hi n đ tài, d án đ đ m b o hoàn thành t t k t qu ự ệ ề ự ể ả ả ố ế ả
Chương II
Trang 5Đ XU T, Đ T HÀNG, XÁC Đ NH DANH M C Đ TÀI, D ÁN C P C SỀ Ấ Ặ Ị Ụ Ề Ự Ấ Ơ Ở
Đi u 4. Đ xu t, đ t hàng đ tài, d án c p c sề ề ấ ặ ề ự ấ ơ ở
1. Các ngu n hình thành đ tài, d án c p c s u tiên theo th t nh sau:ồ ề ự ấ ơ ở ư ứ ự ư
a) Theo yêu c u đ t hàng c a lãnh đ o t nh, ngành, đ a phầ ặ ủ ạ ỉ ị ương và đ n v ơ ị
b) Đ xu t c a các t ch c, cá nhân trong và ngoài đ n v ề ấ ủ ổ ứ ơ ị
c) Danh m c các đ xu t năm trụ ề ấ ướ ủ ơ ởc c a c s khi xét th y v n còn c n thi t đ th c hi n.ấ ẫ ầ ế ể ự ệ
2. Danh m c đ xu t đ tài, d án c p c s :ụ ề ấ ề ự ấ ơ ở
a) Vào quý I hàng năm, c quan qu n lý đ tài, d án c p c s có thông báo đ nh hơ ả ề ự ấ ơ ở ị ướng th c ự
hi n các đ tài, d án c p c s u tiên tri n khai th c hi n cho năm sau. Các t ch c, cá nhân ệ ề ự ấ ơ ở ư ể ự ệ ổ ứ xây d ng phi u đ t hàng, đ xu t đ tài, d án c p c s và g i v b ph n chuyên môn qu n ự ế ặ ề ấ ề ự ấ ơ ở ử ề ộ ậ ả
lý đ tài, d án c p c s đ t ng h p.ề ự ấ ơ ở ể ổ ợ
b) Trên c s các đ t hàng c a lãnh đ o, đ xu t c a các t ch c, cá nhân, b ph n chuyên môn ơ ở ặ ủ ạ ề ấ ủ ổ ứ ộ ậ
qu n lý đ tài, d án c p c s l p b ng t ng h p danh m c trình th trả ề ự ấ ơ ở ậ ả ổ ợ ụ ủ ưởng c quan qu n lý ơ ả
đ tài, d án c p c s xem xét, th ng nh t danh m c đ a ra l y ý ki n H i đ ng t v n xác ề ự ấ ơ ở ố ấ ụ ư ấ ế ộ ồ ư ấ
đ nh danh m c đ tài, d án c p c s ị ụ ề ự ấ ơ ở
c) H s đ xu t, đ t hàng, t ng h p danh m c đ xu t, đ t hàng đồ ơ ề ấ ặ ổ ợ ụ ề ấ ặ ược v n d ng theo quy đ nh ậ ụ ị
t i Kho n 1, Đi u 10 c a Thông t s 07/2014/TTBKHCN ngày 26/5/2014 c a B Khoa h c vàạ ả ề ủ ư ố ủ ộ ọ Công ngh đệ ượ ửc s a đ i, b sung t i Kho n 8, Đi u 1 c a Thông t s 03/2017/TTBKổ ổ ạ ả ề ủ ư ố HCN ngày 03/4/2017 c a B Khoa h c và Công ngh s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s ủ ộ ọ ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố 07/2014/TTBKHCN ngày 26/5/2014 c a B Khoa h c và Công ngh quy đ nh trình t , th t c ủ ộ ọ ệ ị ự ủ ụ xác đ nh nhi m v khoa h c và công ngh c p qu c gia s d ng ngân sách nhà nị ệ ụ ọ ệ ấ ố ử ụ ước (g i t t là ọ ắ Thông t s 03/2017/TTBKHCN).ư ố
Đi u 5. H i đ ng t v n xác đ nh danh m c đ tài, d án c p c s (g i t t là H i đ ng ề ộ ồ ư ấ ị ụ ề ự ấ ơ ở ọ ắ ộ ồ
xác đ nh danh m c)ị ụ
1. Vi c xệ ác đ nh danh m c đ tài, d án c p c s th c hi n cho năm sau ph i đ m b o hoàn ị ụ ề ự ấ ơ ở ự ệ ả ả ả thành ch m nh t đ n h t tháng 5 năm trậ ấ ế ế ước. Đ i v i trố ớ ường h p phát sinh các v n đ c p thi t ợ ấ ề ấ ế
c n gi i quy t b ng vi c th c hi n các đ tài, d án c p c s thì b ph n chuyên môn tham ầ ả ế ằ ệ ự ệ ề ự ấ ơ ở ộ ậ
m u đ xu t th trư ề ấ ủ ưởng c quan qu n lý đ tài, d án c p c s xem xét phê duy t và thông quaơ ả ề ự ấ ơ ở ệ
H i đ ng xác đ nh danh m c đ b sung th c hi n.ộ ồ ị ụ ể ổ ự ệ
2. H i đ ng xác đ nh danh m c do th trộ ồ ị ụ ủ ưởng c quan qu n lý đ tài, d án c p c s quy t ơ ả ề ự ấ ơ ở ế
đ nh thành l p. H i đ ng có t 07 09 thành viên, bao g m 01 Ch t ch và 01 Phó Ch t ch, 01 ị ậ ộ ồ ừ ồ ủ ị ủ ị
th ký khoa h c (l p và hoàn ch nh biên b n h p) và các y viên. Trong đó, 1/3 s thành viên là ư ọ ậ ỉ ả ọ ủ ố
nh ng ngữ ười làm công tác qu n lý, 2/3 là các nhà khoa h c, có chuyên môn phù h p. B ph n ả ọ ợ ộ ậ chuyên môn c 01 th ký hành chính (ghi chép các ý ki n góp ý t i cu c h p H i đ ng) giúp ử ư ế ạ ộ ọ ộ ồ
vi c cho H i đ ng (n u c n). Trệ ộ ồ ế ầ ường h p đ c bi t do tính ch t ph c t p ho c yêu c u đ c thù ợ ặ ệ ấ ứ ạ ặ ầ ặ
c a đ xu t, đ t hàng thì th trủ ề ấ ặ ủ ưởng c quan qu n lý đ tài, d án c p c s quy t đ nh s ơ ả ề ự ấ ơ ở ế ị ố
lượng và thành ph n H i đ ng.ầ ộ ồ
Trang 63. H i đ ng xác đ nh danh m c có nhi m v t ch c h p đ xác đ nh danh m c đ tài, d án ộ ồ ị ụ ệ ụ ổ ứ ọ ể ị ụ ề ự
c p c s đ t hàng, đ xu t c n th c hi n: Xác đ nh tên, m c tiêu, n i dung, s n ph m d ki n ấ ơ ở ặ ề ấ ầ ự ệ ị ụ ộ ả ẩ ự ế
đ t đạ ược và đ a ch ng d ng, ị ỉ ứ ụ
4. Tài li u h p c a H i đ ng xác đ nh danh m c đệ ọ ủ ộ ồ ị ụ ược b ph n chuyên môn qu n lý đ tài, d ộ ậ ả ề ự
án g i cho các thành viên H i đ ng và đ i bi u ít nh t 03 ngày làm vi c trử ộ ồ ạ ể ấ ệ ước ngày h p, bao ọ
g m:ồ
a) Quy t đ nh thành l p H i đ ng.ế ị ậ ộ ồ
b) B ng t ng h p danh m c đ tài, d án.ả ổ ợ ụ ề ự
c) Gi y m i h p H i đ ng.ấ ờ ọ ộ ồ
5. Phương th c làm vi c c a H i đ ng:ứ ệ ủ ộ ồ
H i đ ng ch h p khi có m t ít nh t 2/3 s thành viên, trong đó có Ch t ch ho c Phó Ch t ch ộ ồ ỉ ọ ặ ấ ố ủ ị ặ ủ ị
ch trì cu c h p (trủ ộ ọ ường h p Ch t ch v ng). Các quy t đ nh c a H i đ ng đợ ủ ị ắ ế ị ủ ộ ồ ược thông qua khi
có t 3/4 s thành viên c a H i đ ng có m t nh t trí b ng hình th c bi u quy t tr c ti p ho c ừ ố ủ ộ ồ ặ ấ ằ ứ ể ế ự ế ặ
b phi u kín. H i đ ng làm vi c theo nguyên t c t p trung dân ch , thành viên H i đ ng ch u ỏ ế ộ ồ ệ ắ ậ ủ ộ ồ ị trách nhi m cá nhân v ý ki n c a mình, ch u trách nhi m t p th v ý ki n k t lu n c a H i ệ ề ế ủ ị ệ ậ ể ề ế ế ậ ủ ộ
đ ng.ồ
6. Trình t làm vi c c a H i đ ng:ự ệ ủ ộ ồ
a) Th ký hành chính công b quy t đ nh thành l p H i đ ng, gi i thi u thành ph n H i đ ng vàư ố ế ị ậ ộ ồ ớ ệ ầ ộ ồ các đ i bi u tham d , chạ ể ự ương trình làm vi c.ệ
b) Người ch trì nêu nh ng yêu c u và n i dung ch y u c a cu c h p.ủ ữ ầ ộ ủ ế ủ ộ ọ
c) Các thành viên H i đ ng, đ i bi u th o lu n danh m c đ t hàng, đ xu t theo các tiêu chí: ộ ồ ạ ể ả ậ ụ ặ ề ấ Tính c p thi t, tính m i, kh năng không trùng l p, tính kh thi và kh năng ng d ng, kh năngấ ế ớ ả ặ ả ả ứ ụ ả huy đ ng v n đ i ng, ộ ố ố ứ
d) Các thành viên H i đ ng th ng nh t danh m c và bi u quy t đ ngh th c hi n và không th cộ ồ ố ấ ụ ể ế ề ị ự ệ ự
hi n.ệ
đ) Th ký khoa h c t ng h p ý ki n đánh giá, nh n xét c a các thành viên H i đ ng, công b ư ọ ổ ợ ế ậ ủ ộ ồ ố
k t qu bi u quy t t i cu c h p g m danh m c các đ tài, d án đ ngh th c hi n (có t 3/4 ế ả ể ế ạ ộ ọ ồ ụ ề ự ề ị ự ệ ừ
tr lên s thành viên đ ng ý) và không th c hi n (có nhiở ố ồ ự ệ ều h n 1/4 sơ ố thành viên không đồng ý)
Đ i v i danh m c các đ tài, d án c p c s đ ngh th c hi n: H i đ ng th o lu n c th ố ớ ụ ề ự ấ ơ ở ề ị ự ệ ộ ồ ả ậ ụ ể
đ th ng nh t v tên, m c tiêu, n i dung, s n ph m d kiể ố ấ ề ụ ộ ả ẩ ự ến đ t đạ ược; s p x p th t u tiên ắ ế ứ ự ư
th c hi n c a các đ tài, d án trong danh m c d a trên k t qu t ng hự ệ ủ ề ự ụ ự ế ả ổ ợp các phi u đánh giá ế
c a các thành viên H i đ ng.ủ ộ ồ
Đ i v i danh m c các đ tố ớ ụ ề ài, d án c p c s đ ngh không th c hi n: H i đ ng th o lu n cự ấ ơ ở ề ị ự ệ ộ ồ ả ậ ụ
th đ th ng nh t v lý do đ ngh không th c hi n.ể ể ố ấ ề ề ị ự ệ
e) K t qu cu c h p H i đ ng xác đ nh danh m c đế ả ộ ọ ộ ồ ị ụ ược ghi vào biên b n.ả
Trang 7Đi u 6. Phê duy t danh m c đ tài, d án c p c sề ệ ụ ề ự ấ ơ ở
1. Căn c k t qu cu c h p c a H i đ ng xác đ nh danh m c, b ph n chuyên môn qu n lý đ ứ ế ả ộ ọ ủ ộ ồ ị ụ ộ ậ ả ề tài, d án c p c s t ng h p và trình th trự ấ ơ ở ổ ợ ủ ưởng c quan qu n lý đ tài, d án c p c s ra ơ ả ề ự ấ ơ ở quy t đ nh phê duy t danh m c.ế ị ệ ụ
2. Đ i v i các đ tài, d án có yêu c u h tr kinh phí s nghi p khoa h c và công ngh c a ố ớ ề ự ầ ỗ ợ ự ệ ọ ệ ủ
t nh, c quan qu n lý đ tài, d án c p c s có h s g i v S Khoa h c và Công ngh xem ỉ ơ ả ề ự ấ ơ ở ồ ơ ử ề ở ọ ệ xét h tr H s g m có:ỗ ợ ồ ơ ồ
a) Văn b n đ ngh h tr kinh phí t ngu n ngân sách s nghi p khoa h c c a t nh th c hi n ả ề ị ỗ ợ ừ ồ ự ệ ọ ủ ỉ ự ệ các đ tài, d án c p c s ề ự ấ ơ ở
b) B ng t ng h p danh m c đ tài, d án.ả ổ ợ ụ ề ự
c) B n sao phi u đ t hàng, đ xu t đ tài, d án.ả ế ặ ề ấ ề ự
3. Trong th i h n không quá 05 ngày làm vi c k t ngày có quy t đ nh phê duy t, c quan qu nờ ạ ệ ể ừ ế ị ệ ơ ả
lý đ tài, d án c p c s có ề ự ấ ơ ở trách nhi m thông báo, công b công khai danh m c các đ tài, d ệ ố ụ ề ự
án c p c s đấ ơ ở ược phê duy t.ệ
Chương III
GIAO TR C TI P Đ TÀI, D ÁN C P C SỰ Ế Ề Ự Ấ Ơ Ở
Đi u 7. Yêu c u đ i v i t ch c ch trì, cá nhân ch nhi m đ tài, d án c p c sề ầ ố ớ ổ ứ ủ ủ ệ ề ự ấ ơ ở
1. Yêu c u đ i v i t ch c ch trì đ tài, d án c p c s :ầ ố ớ ổ ứ ủ ề ự ấ ơ ở
a) Là t ch c có t cách pháp nhân ho c đổ ứ ư ặ ược thành l p theo quy t đ nh c a c quan có th m ậ ế ị ủ ơ ẩ quy n, có ch c năng ho t đ ng phù h p v i lĩnh v c khoa h c và công ngh c a n i dung đ ề ứ ạ ộ ợ ớ ự ọ ệ ủ ộ ề tài, d án c p c s đự ấ ơ ở ược giao; có đ đi u ki n v nhân l c, thi t b và c s v t ch t c n thi t ủ ề ệ ề ự ế ị ơ ở ậ ấ ầ ế cho vi c tri n khai, ph i h p nghiên c u và áp d ng k t qu vào th c t cu c s ng.ệ ể ố ợ ứ ụ ế ả ự ế ộ ố
b) T ch c ch trì đ tài, d án c p c s có th ph i h p v i các t ch c ho c cá nhân khác có ổ ứ ủ ề ự ấ ơ ở ể ố ợ ớ ổ ứ ặ
c s v t ch t, nhân l c, chuyên môn đ th c hi n n i dung nghiên c u. Tuy nhiên t ng s ơ ở ậ ấ ự ể ự ệ ộ ứ ổ ố
lượng nhân s tham gia th c hi n 01 đ tài, d án c p c s không vự ự ệ ề ự ấ ơ ở ượt quá 07 thành viên
c) T ch c không đổ ứ ược tham gia đăng ký xét giao tr c ti p ch trì th c hi n đ tài, d án c p cự ế ủ ự ệ ề ự ấ ơ
s khi t 01 đ tài, d án (k c các c p) đã quá h n đánh giá, nghi m thu t 02 tháng ở ừ ề ự ể ả ấ ạ ệ ừ tr lên màở không có ý ki n ch p thu n c a c quan qu n lý; ho c đ n th i đi m n p h s mà v n ch a ế ấ ậ ủ ơ ả ặ ế ờ ể ộ ồ ơ ẫ ư hoàn tr ả đ y đ kinh phí thu h i theo h p đ ng th c hi n các đ tài, d án trầ ủ ồ ợ ồ ự ệ ề ự ước đây; ho c còn ặ trong th i gian không đờ ược đăng ký, tham gia tuy n ch n, giao tr c ti p ch trì th c hi n đ tài, ể ọ ự ế ủ ự ệ ề
d án theo quy đ nh t i Đi m b, Kho n 2, Đi u 19 c a Quy đ nh này.ự ị ạ ể ả ề ủ ị
2. Đ i v i cá nhân ch nhi m đ tài, d án c p c s :ố ớ ủ ệ ề ự ấ ơ ở
a) Ph i có trình đ t cao đ ng tr lên, có v trí công tác phù h p ho c có chuyên môn liên quan ả ộ ừ ẳ ở ị ợ ặ
đ n lĩnh v c c a đ tài, d án c p c s đăng ký th c hi n.ế ự ủ ề ự ấ ơ ở ự ệ
Trang 8b) Là người ch trì ho c tham gia chính xây d ng thuy t minh đ củ ặ ự ế ề ương đ tài, d án c p c s ề ự ấ ơ ở c) Có đ kh năng t ch c th c hi n và đ m b o th i gian đ ch trì th c hi n đ tài, d án ủ ả ổ ứ ự ệ ả ả ờ ể ủ ự ệ ề ự
c p c s đấ ơ ở ược giao
d) Cá nhân không được xét giao tr c ti p làm ch nhi m đ tài, d án c p c s n u đ n th i ự ế ủ ệ ề ự ấ ơ ở ế ế ờ
đi m xét duy t h s v n đang ch nhi m đ tài, d án c p c s khác có s d ng ngân sách ể ệ ồ ơ ẫ ủ ệ ề ự ấ ơ ở ử ụ
c a t nh nh ng ch a k t thúc; ho c còn trong th i gian không đủ ỉ ư ư ế ặ ờ ược đăng ký, tham gia tuy n ể
ch n, giao tr c ti p làm ch nhi m đ tài, d án theo quy đ nh t i Đi m c, Kho n 2, Đi u 19 ọ ự ế ủ ệ ề ự ị ạ ể ả ề
c a Quy đ nh này.ủ ị
Đi u 8. H s tham gia ch trì th c hi n đ tài, d án c p c sề ồ ơ ủ ự ệ ề ự ấ ơ ở
H s tham gia th c hi n đ tài, d án đồ ơ ự ệ ề ự ược v n d ng theo quy đ nh t i Đi u 5, Đi u 6, Thậ ụ ị ạ ề ề ông
t s 08/2017/TTBKHCN ngày 26/6/2017 c a Bư ố ủ ộ Khoa h c và Công ngh v vi c quy đ nh ọ ệ ề ệ ị tuy n ch n, giao tr c ti p t ch c và cá nhân th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh c p ể ọ ự ế ổ ứ ự ệ ệ ụ ọ ệ ấ
qu c gia s d ng ngân sách nhà nố ử ụ ước (g i t t là Thông t s 08/2017/TTBKHCN).ọ ắ ư ố
Đi u 9. H i đ ng t v n giao tr c ti p đ tài, d án c p c s (g i t t là H i đ ng thông ề ộ ồ ư ấ ự ế ề ự ấ ơ ở ọ ắ ộ ồ
qua thuy t minh đ cế ề ương)
1. H i đ ng thông qua thuy t minh đ cộ ồ ế ề ương đ tài, d án c p c s do th trề ự ấ ơ ở ủ ưởng c quan ơ
qu n lý đ tài, d án c p c s quy t đ nh thành l p.ả ề ự ấ ơ ở ế ị ậ
a) H i đ ng thông qua thuy t minh đ cộ ồ ế ề ương có t 07 09 thành viên, bao g m 01 Ch t ch, 01 ừ ồ ủ ị Phó Ch t ch, có th có t 01 02 y viên ph n bi n và các y viên, thành viên H i đ ng là các ủ ị ể ừ ủ ả ệ ủ ộ ồ chuyên gia khoa h c và công ngh , chuyên gia kinh t ho c cán b qu n lý có kinh nghi m th c ọ ệ ế ặ ộ ả ệ ự
ti n thu c lĩnh v c c a đ tài, d án. Nh ng ngễ ộ ự ủ ề ự ữ ười đã tham gia H i đ ng xác đ nh danh m c ộ ồ ị ụ
đượ ưc u tiên m i tham gia H i đ ng thông qua thuy t minh đ cờ ộ ồ ế ề ương. Riêng đ i v i các đ tài, ố ớ ề
d án có s d ng kinh phí s nghi p khoa h c và công ngh c a t nh thì ph i m i đ i di n S ự ử ụ ự ệ ọ ệ ủ ỉ ả ờ ạ ệ ở Khoa h c và Công ngh tham gia. B ph n chuyên môn c 01 th ký hành chính giúp vi c cho ọ ệ ộ ậ ử ư ệ
H i đ ng (n u c n).ộ ồ ế ầ
b) Cá nhân thu c các trộ ường h p sau không đợ ược là thành viên H i đ ng thông qua thuy t minh ộ ồ ế
đ cề ương: Cá nhân đăng ký ch nhi m ho c tham gia th c hi n đ tài, d án; ho c cá nhân ủ ệ ặ ự ệ ề ự ặ thu c t ch c đăng ký ch trì đ tài, d án; ho c cá nhân đang b x ph t do vi ph m trong ho t ộ ổ ứ ủ ề ự ặ ị ử ạ ạ ạ
đ ng khoa h c và công ngh ộ ọ ệ
c) H i đ ng thông qua thuy t minh đ cộ ồ ế ề ương có nhi m v t ch c h p nh m nghiên c u, phân ệ ụ ổ ứ ọ ằ ứ tích n i dung và thông tin c a đ cộ ủ ề ương, nh n xét đánh giá m t m nh, m t y u, đánh giá và cho ậ ặ ạ ặ ế
đi m theo các tiêu chí quy đ nh.ể ị
2. Tài li u h p c a H i đ ng thông qua thuy t minh đ cệ ọ ủ ộ ồ ế ề ương được b ph n chuyên môn quộ ậ ản
lý đ tài, d án c p c s g i cho các thành viên H i đề ự ấ ơ ở ử ộ ồng và đ i bi u ít nh t 03 ngày làm vi c ạ ể ấ ệ
trước ngày h p, bao g m:ọ ồ
a) Quy t đ nh thành l p H i đ ng.ế ị ậ ộ ồ
b) Gi y mấ ời h p H i đ ng.ọ ộ ồ
Trang 9c) H s đăng ký ch trì th c hi n đ tài, d án c p c s theo Đi u 8 c a Quy đ nh này.ồ ơ ủ ự ệ ề ự ấ ơ ở ề ủ ị
d) Phi u nh n xét, đánh giá (v n d ng bi u m u c a Thông t s 08/2017/TTBKHCN).ế ậ ậ ụ ể ẫ ủ ư ố
đ) Tài li u liên quan khác (n u có).ệ ế
3. Phương th c làm vứ i c c a H i đ ng:ệ ủ ộ ồ
H i đ ng ch h p khi có m t ít nh t 2/3 s thành viên, trong đó có Ch t ch ho c Phó Ch t ch ộ ồ ỉ ọ ặ ấ ố ủ ị ặ ủ ị
ch trì cu c h p (trủ ộ ọ ường h p Ch t ch v ng). Các quy t đ nh c a H i đ ng đợ ủ ị ắ ế ị ủ ộ ồ ược thông qua khi
có t 3/4 s thành viên c a H i đ ng có m t nh t trí b ng hình th c bi u quừ ố ủ ộ ồ ặ ấ ằ ứ ể yết tr c ti p ho c ự ế ặ
b phi u kín. H i đ ng làm vi c theo nguyên t c t p trung dân ch , thành viên H i đ ng ch u ỏ ế ộ ồ ệ ắ ậ ủ ộ ồ ị trách nhi m cá nhân v ý ki n c a mình, ch u trách nhi m t p th v ý ki n k t lu n c a H i ệ ề ế ủ ị ệ ậ ể ề ế ế ậ ủ ộ
đ ng.ồ
4. Trình t làm vi c c a H i đ ng:ự ệ ủ ộ ồ
a) Th ký hành chính công b quy t đ nh thành l p H i đ ng, gi i thi u thành ph n H i đ ng vàư ố ế ị ậ ộ ồ ớ ệ ầ ộ ồ các đ i bi u tham d , chạ ể ự ương trình làm vi c.ệ
b) Người ch trì nêu nh ng yêu c u và n i dung ch y u c a cu c h p.ủ ữ ầ ộ ủ ế ủ ộ ọ
c) Ch nhi m đ tài, d án (ho c ngủ ệ ề ự ặ ườ ượ ủi đ c y quy n) trình bày tóm t t trề ắ ước H i đ ng v ộ ồ ề
n i dung đ tài, d án.ộ ề ự
d) Th ký khoa h c đ c ý ki n nh n xét b ng văn b n c a thành viên v ng m t (n u có).ư ọ ọ ế ậ ằ ả ủ ắ ặ ế
đ) Các y viên ph n bi n, các y viên khác và đ i bi u nh n xét, đánh giá.ủ ả ệ ủ ạ ể ậ
e) Đ i di n t ch c ch trì, chạ ệ ổ ứ ủ ủ nhi m đ tài, d án gi i trình các v n đ thành viên H i đ ng ệ ề ự ả ấ ề ộ ồ
và đ i bi u đ t ra.ạ ể ặ
g) H i đ ng th o lu n đ th ng nh t, ki n ngh nh ng đi m c n b sung, ch nh s a trong ộ ồ ả ậ ể ố ấ ế ị ữ ể ầ ổ ỉ ử
thuy t minh đ cế ề ương, các s n ph m khoa h c và công ngh chính v i nh ng ch tiêu kinh t ả ẩ ọ ệ ớ ữ ỉ ế
k thu t tỹ ậ ương ng mà đ tài, d án c n ph i đ t. Các thành viên cho đi m vào phi u đánh giá ứ ề ự ầ ả ạ ể ế theo m u đã g i.ẫ ử
h) Th ký khoa h c t ng h p ý ki n đánh giá, nh n xét và s đi m c a các thành viên H i đ ng.ư ọ ổ ợ ế ậ ố ể ủ ộ ồ
i) H i đ ng th o lu n th ng nh t qua bi u quy t đ ki n ngh nh ng đi m c n b sung, s a đ iộ ồ ả ậ ố ấ ể ế ể ế ị ữ ể ầ ổ ử ổ trong thuy t minh đ cế ề ương đ tài, d án: Tên, m c tiêu chung, m c tiêu c th , các n i dung ề ự ụ ụ ụ ể ộ
th c hi n chính, phự ệ ương pháp, phương ti n th c hi n, các s n ph m khoa h c và công ngh v iệ ự ệ ả ẩ ọ ệ ớ các ch tiêu kinh t k thu t tỉ ế ỹ ậ ương ng c n ph i đ t (n u có), đ a ch áp d ng, ho c đ ngh ứ ầ ả ạ ế ị ỉ ụ ặ ề ị không th c hi n khi đ cự ệ ề ương không đ t yêu c u.ạ ầ
k) H i đ ng công b công khai k t qu ch m đi m c a các thành viên H i đ ng, đi m t i đa là ộ ồ ố ế ả ấ ể ủ ộ ồ ể ố
100 đi m (t 0.5 đi m tr lên để ừ ể ở ược làm tròn thành 1 đi m). Trong đó: Để ề cương được đánh giá
x p lo i “Đ t” ph i có s đi m trung bình t 70 đi m tr lên, đ cế ạ ạ ả ố ể ừ ể ở ề ương được đánh giá x p lo i ế ạ
“Không đ t” có s đi m trung bình dạ ố ể ưới 70 đi m. Đ i v i đ cể ố ớ ề ương không đ t, thì tùy trạ ường
h p c th H i đ ng th o lu n, quy t đ nh c n ph i thông qua l i H i đ ng ho c không th c ợ ụ ể ộ ồ ả ậ ế ị ầ ả ạ ộ ồ ặ ự
Trang 10hi n. Trệ ường h p cho thông qua l i, th i gian s a ch a, hoàn thi n không quá 15 ngày k t ợ ạ ờ ử ữ ệ ể ừ ngày ký biên b n h p H i đ ng. Vi c thông qua l i đả ọ ộ ồ ệ ạ ược th c hi n theo n i dung và trình t c aự ệ ộ ự ủ
Đi u này và ch đề ỉ ược thông qua l i 01 l n.ạ ầ
l) K t qu làm vi c c a H i đ ng thông qua thuy t minh đ cế ả ệ ủ ộ ồ ế ề ương là biên b n h p, g m k t ả ọ ồ ế
qu ch m đi m, đánh giá và t ng h p các ý ki n nh n xét c a các thành viên H i đ ng. Trong ả ấ ể ổ ợ ế ậ ủ ộ ồ
đó có k t lu n v vi c thông qua, ki n ngh ch nh sế ậ ề ệ ế ị ỉ ử ho c không th c hi n do đ ca ặ ự ệ ề ương không
đ t yêu c u. Th i gian hoàn thi n biên b n h p H i đ ng thông qua đ cạ ầ ờ ệ ả ọ ộ ồ ề ương không quá 05 ngày làm vi c k t ngày t ch c phiên h p. T ch c ch trì, ch nhi m đ tài, d án có trách ệ ể ừ ổ ứ ọ ổ ứ ủ ủ ệ ề ự nhi m ch nh s a, hoàn thi n theo k t lu n c a H i đ ng và g i v c quan qu n lý đ tài, d ánệ ỉ ử ệ ế ậ ủ ộ ồ ử ề ơ ả ề ự trong vòng 20 ngày làm vi c k t ngày ký biên b n h p H i đ ng, đ ti n hành th m đ nh d ệ ể ừ ả ọ ộ ồ ể ế ẩ ị ự toán kinh phí. Trường h p t ch c ch trì, ch nhi m không th ng nh t n i dung, yêu c u ch nh ợ ổ ứ ủ ủ ệ ố ấ ộ ầ ỉ
s a h s theo biên b n ph i có văn b n g i v c quan qu n lý xem xét, quy t đ nh.ử ồ ơ ả ả ả ử ề ơ ả ế ị
Đi u 10. Th m đ nh d toán kinh phí, hoàn thi n h s và ký h p đ ng th c hi n đ tài, ề ẩ ị ự ệ ồ ơ ợ ồ ự ệ ề
d án c p c sự ấ ơ ở
1. Th m đ nh d toán kinh phí:ẩ ị ự
a) C quan qu n lý đ tài, d án c p c s thành l p T Th m đ nh d toán kinh phí (T Th m ơ ả ề ự ấ ơ ở ậ ổ ẩ ị ự ổ ẩ
đ nh tài chính) g m: Đ i di n c quan qu n lý (T trị ồ ạ ệ ơ ả ổ ưởng), đ i di n b ph n ph trách khoa ạ ệ ộ ậ ụ
h c và công ngh (T phó), đ i di n b ph n qu n lý tài chính (thành viên) và nhà khoa h c có ọ ệ ổ ạ ệ ộ ậ ả ọ chuyên môn liên quan đ n lĩnh v c nghiên c u (n u c n). T Th m đ nh tài chính có th m i ế ự ứ ế ầ ổ ẩ ị ể ờ thêm các đ i bi u am hi u v lĩnh v c khoa h c, tài chính liên quan đ n đ tài, d án đ t ch cạ ể ể ề ự ọ ế ề ự ể ổ ứ
h p xác đ nh kinh phí th c hi n đ tài, d án.ọ ị ự ệ ề ự
b) T Th m đ nh tài chính ch h p khi có ít nh t 3/4 s thành viên tham d Cu c h p do T ổ ẩ ị ỉ ọ ấ ố ự ộ ọ ổ
trưởng ch trì, trủ ường h p T trợ ổ ưởng v ng thì y quy n cho T phó ch trì. Thành viên T ắ ủ ề ổ ủ ổ
Th m đ nh tài chính ch u trách nhi m t p th v k t lu n chung c a T ẩ ị ị ệ ậ ể ề ế ậ ủ ổ
c) Trách nhi m c a T Th m đ nh tài chính:ệ ủ ổ ẩ ị
Th m đ nh d toán kinh phí th c hi n đ tài, d án v i các n i dung nghiên c u phù h p v i k tẩ ị ự ự ệ ề ự ớ ộ ứ ợ ớ ế
lu n c a H i đ ng thông qua đ cậ ủ ộ ồ ề ương và các ch đ đ nh m c kinh t k thu t, đ nh m c chi ế ộ ị ứ ế ỹ ậ ị ứ tiêu hi n hành c a nhà nệ ủ ước (n u cế ó); ki n ngh t ng m c kinh phí th c hi n đ tài, d án (bao ế ị ổ ứ ự ệ ề ự
g m kinh phí h tr t ngân sách nhà nồ ỗ ợ ừ ước và các ngu n khác); xác đ nh d toán khoán chi đ n ồ ị ự ế
s n ph m cu i cùng ho c t ng ph n; xác đ nh phân k kinh phí cho đ tài, dả ẩ ố ặ ừ ầ ị ỳ ề ự án
d) Trong trường h p có s d ng kinh phí s nghi p khoa h c công ngh ợ ử ụ ự ệ ọ ệ c p t nh thì vi c th m ấ ỉ ệ ẩ
đ nh kinh phí s do S Khoa h c và Công ngh th c ị ẽ ở ọ ệ ự hi n.ệ
đ) K t qu th m đ nh d toán kinh phí đế ả ẩ ị ự ược thông báo cho tổ ch c, cá ứ nhân ch trì đủ ề tài, d án ự
b ng biên b n trong thằ ả ời gian không quá 05 ngày làm vi c sau khi k t thúc cu c h p th m đ nh.ệ ế ộ ọ ẩ ị
2. Hoàn thi n h s và ký h p đ ng th c hi n đ tài, d án c p c s :ệ ồ ơ ợ ồ ự ệ ề ự ấ ơ ở
a) Ch m nh t trong 15 ngày làm vi c t khi ký biên b n th m đ nh kinh phí, t ch c ch trì và ậ ấ ệ ừ ả ẩ ị ổ ứ ủ
ch nhi m đ tài, d án ph i hoàn ch nh h s đ ký h p đ ng th c hi n.ủ ệ ề ự ả ỉ ồ ơ ể ợ ồ ự ệ