Quyết định số 1978/2019/QĐ-UBND công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành, 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH B N TREỈ Ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 1978/QĐUBND Bến Tre, ngày 11 tháng 9 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C CÔNG B DANH M C 02 TH T C HÀNH CHÍNH M I BAN HÀNH; 01 THỀ Ệ Ố Ụ Ủ Ụ Ớ Ủ
T C HÀNH CHÍNH B BÃI B TRONG LĨNH V C VĂN HÓA THU C TH M QUY N GI IỤ Ị Ỏ Ự Ộ Ẩ Ề Ả
QUY T C A Y BAN NHÂN DÂN C P HUY NẾ Ủ Ủ Ấ Ệ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH B N TREỦ Ị Ủ Ỉ Ế
Căn c ứ Lu t T ch c chính quy n đ a ph ậ ổ ứ ề ị ương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s 63/2010/NĐCP ngày 08 th ứ ị ị ố áng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát th ủ ủ ề ể ủ
t c hành chính và Ngh đ nh s 92/2017/NĐCP ngày 07 tháng 8 năm 2017 c ụ ị ị ố ủa Chính ph ủ s a ử đổi, b sung m t s đi u c a các ngh đ nh liên quan đ n ki m soát th t c hành chính; ổ ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Căn c Thông t s 02/2017/TTVPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 c a Văn phòng Chính ph ứ ư ố ủ ủ
h ướ ng d n v nghi p v ki m soát th ẫ ề ệ ụ ể ủ t c hành chính; ụ
Căn c Quy t đ nh s 2750/QĐBVHTTDL ngày 07 tháng 08 năm 2019 c a B V ứ ế ị ố ủ ộ ăn hóa, Th ể thao và Du l ch v vi c công b th t c hành chính m i ban hành, th t c hành chính b b ị ề ệ ố ủ ụ ớ ủ ụ ị ãi b ỏ trong lĩnh v c v ự ăn hóa thu c ph m v ộ ạ i ch c năng qu n lý c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch; ứ ả ủ ộ ể ị
Xét đ ngh c a Giám đ c S Văn h ề ị ủ ố ở óa, Th thao và Du l ch t i T trình s 2552/TTrSVHTTDL ể ị ạ ờ ố ngày 04 tháng 9 năm 2019,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1ề Công b kèm theo Quy t đ nh này Danh m c ố ế ị ụ 02 th t c hành chính m i ban hành, ủ ụ ớ 01
th t c hành chính b bủ ụ ị ãi b trong lĩnh v c văn hóa thu c th m quy n gi i quy t c a y ban ỏ ự ộ ẩ ề ả ế ủ Ủ nhân dân c p huy n ấ ệ (có danh m c kèm theo) ụ
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký và bãi b Quy t đ nh s 14/QĐế ị ệ ự ể ừ ỏ ế ị ố UBND ngày
03 tháng 01 năm 2018 c a Ch t ch y ban nhân dân t nh Bủ ủ ị Ủ ỉ ến Tre v vi c công b th t c hành ề ệ ố ủ ụ chính văn hóa c s thu c th m quy n gi i quy t c a y ban nhân dân c p huy n.ơ ở ộ ẩ ề ả ế ủ Ủ ấ ệ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c S Văn hóa, Th thao và Du l ch, ChỦ ỉ ố ở ể ị ủ
t ch y ban nhân dân c p huy n và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành ị Ủ ấ ệ ổ ứ ị ệ Quy t đ nh này./.ế ị
N i nh n: ơ ậ
CH T CHỦ Ị
Trang 2 Nh Đi u 3; ư ề
B Văn hóa, Th thao và Du l ch; ộ ể ị
C c Ki m soát T ụ ể THC Văn phòng Chính ph ; ủ
Ch t ch, các PCT. UBND t nh; ủ ị ỉ
Các PCVP. UBND t nh; ỉ
UBND các huy n, thành ph ; ệ ố
Phòng KSTT (kèm h s ), TTPVHCC; ồ ơ
Cổng TTĐT t nh; ỉ
L u: VT ư
Cao Văn Tr ngọ
TH T C HÀNH CHÍNH M I BAN HÀNH TRONG LĨNH V C VĂN HÓA THU CỦ Ụ Ớ Ự Ộ
TH M QUY N GI I QUY T C A Y BAN NHÂN DÂN C P HUY N TRÊN Đ A BÀNẨ Ề Ả Ế Ủ Ủ Ấ Ệ Ị
T NHỈ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 1978/QĐUBND ngày 11 tháng 9 năm 2019 c a Ch t ch y ủ ủ ị Ủ
ban nhân dân t nh B ỉ ến Tre)
PH N IẦ
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNHỤ Ủ Ụ
1. Danh m c th t c hành chính m i ban hành thu c th m quy n giụ ủ ụ ớ ộ ẩ ề ải quyết c a y ban ủ Ủ
nhân dân c p huy nấ ệ
Số
TT Tên th t c
ủ ụ
hành chính Th i gian
gi i ả quy tế
Đ a đi mị ể
th c hi nự ệ Phí, l phíệ Căn c pháp lứ ý Lĩnh v c: Văn hóa01 C p Gi y ấự ấ
phép đ đi u ủ ề
ki n kinh ệ
doanh d ch vị ụ
karaoke
Trong th i ờ
h n 05 ngày ạ làm vi c kệ ể
t ngày ừ
nh n đậ ủ h ồ
s h p lơ ợ ệ
B ph n ộ ậ
ti p nh n vàế ậ
Tr k t ả ế quả
c a y ban ủ Ủ nhân dân
c p huy nấ ệ
T i thành ph B n ạ ố ế Tre:
+ T 01 đ n 05 ừ ế phòng, m c thu phí làứ 6.000.000 đ ng/gi y;ồ ấ + T 06 phòng tr ừ ở lên, mức thu phí là 12.000.000
đ ng/gi y.ồ ấ
T i các khu v c ạ ự khác:
+ T 01 đ n 05 ừ ế phòng, m c thu phí làứ 3.000.000 đ ng/gi y;ồ ấ + T 06 phòng tr ừ ở lên, m c thu phí là ứ 6.000.000 đ ng/gi y.ồ ấ
Ngh đ nh s ị ị ố 54/2019/NĐCP ngày
19 tháng 6 năm 2019
c a Chính ph quy ủ ủ
đ nh v kinh doanh ị ề
d ch v karaoke, d chị ụ ị
v vũ trụ ường
Thông t sư ố 212/2016/TTBTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 c a B Tàiủ ộ chính quy đ nh m c ị ứ thu, ch đ thu, n p, ế ộ ộ
qu n lý và s d ng ả ử ụ phí c p gi y phép ấ ấ kinh doanh karaoke,
vũ trường
Quy t đ nh s ế ị ố 71/2017/QĐUBND ngày 28 tháng 12 năm 2017 c a y ủ Ủ
02 C p Gi y ấ ấ Trong th i ờ B ph n ộ ậ + T i thành ph B n ạ ố ế
Trang 3phép đi u ề
ch nh Gi y ỉ ấ
phép đ đi u ủ ề
ki n ệ kinh
doanh d ch vị ụ
karaoke
h n 04 ngày ạ làm vi c k ệ ể
t ngày ừ
nh n đ h ậ ủ ồ
s ơ theo quy
đ nh.ị
ti p nh n vàế ậ
Tr k t ả ế quả
c a y ban ủ Ủ nhân dân
c p huy nấ ệ
Tre: M c thu phòng ứ tăng thêm là
2.000.000
đ ng/phòng.ồ
T i khu v c khác: ạ ự
M c thu phòng tăng ứ thêm là 1.000.000
đ ng/phòng.ồ
ban nhân dân tỉnh v ề
vi c phân c p th m ệ ấ ẩ quy n c p Gi y ề ấ ấ phép kinh doanh karaoke trên đ a bàn ị
2. Danh m c th t c hành chính b bãụ ủ ụ ị i b thu c th m quy n gi i quy t c a y ban nhân ỏ ộ ẩ ề ả ế ủ Ủ
dân c p huy nấ ệ
STT S h số ồ ơ TTHC Tên th t c hànhchínhủ ụ Tên VBQPPL quy đ nh vi c bãi bTTHCị ệ ỏ
1 278924 C p Gi y phép kinhấdoanh karaokeấ
Ngh đ nh s 54/2019/NĐCP ngày 19 thángị ị ố
6 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh v ủ ủ ị ề kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũ ị ụ ị ụ
trường
PHẦN II
N I DUNG TH T C HÀNH CHÍNH THU C TH M QUY N GI I QUY T C A YỘ Ủ Ụ Ộ Ẩ Ề Ả Ế Ủ Ủ
BAN NHÂN DÂN C P HUY NẤ Ệ
Lĩnh v c: Văn hóaự
1. Th t c c p Gi y phép đ đi u ki n kủ ụ ấ ấ ủ ề ệ inh doanh d ch v karaokeị ụ
Trình t th c hi n:ự ự ệ
Bước 1. Doanh nghi p/H Kinh doanh g i 01 b h s đ ngh c p Giệ ộ ử ộ ồ ơ ề ị ấ ấy phép đ đi u ki n ủ ề ệ kinh doanh d ch v karaoke đ n B ph n Ti p nh n và Tr k t qu c a y ban nhân dân c p ị ụ ế ộ ậ ế ậ ả ế ả ủ Ủ ấ huy n. Th i gian t th 2 đ n th 6 hàng tu n, bu i sáng 7 gi 11 gi , bu i chi u 13 gi 17 ệ ờ ừ ứ ế ứ ầ ổ ờ ờ ổ ề ờ
gi Chuyên viên ki m tra h s :ờ ể ồ ơ
+ H s ch a h p l hồ ơ ư ợ ệ ướng d n ngẫ ườ ội n p hoàn ch nh h s ỉ ồ ơ
+ H s hồ ơ ợp l chuyên viên nh n và vi t phi u h n.ệ ậ ế ế ẹ
Bước 2. Trong th i h n 05 ngàờ ạ y làm vi c k t ngày nh n h s hệ ể ừ ậ ồ ơ ợp l , y ban nhân dân c p ệ Ủ ấ huy n th m đ nh h s và th m đ nh th c t các đi u ki n theo quy đ nh và c p Gi yệ ẩ ị ồ ơ ẩ ị ự ế ề ệ ị ấ ấ Trường
h p không c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke ph i tr l i b ng văn b n vàợ ấ ấ ủ ề ệ ị ụ ả ả ờ ằ ả nêu rõ lý do
Bước 3. Đ n h n Doanh nghi p/H Kinh doanh mang phi u h n đ n B ph n Ti p nh n và ế ẹ ệ ộ ế ẹ ế ộ ậ ế ậ
Tr k t qu c a y ban nhân dân c p huy n đ nh n k t qu ả ế ả ủ Ủ ấ ệ ể ậ ế ả
Trang 4 Cách th c th c hi n:ứ ự ệ N p tr c ti p ho c qua độ ự ế ặ ường b u đi n đ n B ph n Ti p nh n và ư ệ ế ộ ậ ế ậ
Tr kả ết qu c a y ban nhân dân c p huy n.ả ủ Ủ ấ ệ
Thành ph n, s lầ ố ượng h s :ồ ơ
+ Đ n đ ngh c p Gi y phép đ đi u ki n kơ ề ị ấ ấ ủ ề ệ inh doanh d ch v karaoke (Mị ụ ẫu s 01 t i Ph l c ố ạ ụ ụ ban hành kèm theo Ngh đ nh s 54/2019/NĐCP ngày 19 tháng 6 năm 2019)ị ị ố
+ B n sao có ch ng th c ho c b n sao có xu t trình b n chính đ đ i chi u Gi y ch ng nh n ả ứ ự ặ ả ấ ả ể ố ế ấ ứ ậ
đ đi u ki n v an ninh, tr t t ủ ề ệ ề ậ ự
S lố ượng h s :ồ ơ 01 (b ).ộ
Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s theo quy đ nh.ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ị
Đ i tố ượng th c hi n th t c hành chính:ự ệ ủ ụ Doanh nghi p/H Kinh doanh.ệ ộ
C quan th c hi n th t c hành chính:ơ ự ệ ủ ụ y ban nhân dân c p huy n.Ủ ấ ệ
K t qu th c hi n th t c hành chính:ế ả ự ệ ủ ụ Gi y phép.ấ
Phí, l phí:ệ
T i các thành ph B n Tre:ạ ố ế
+ T 01 đ n 05 phòng, m c thu phí là 6ừ ế ứ 000.000 đ ng/gi y;ồ ấ
+ T 06 phòng tr lên, m c thu phí là 12.000.000 đ ng/gi y.ừ ở ứ ồ ấ
T i các khu v c khác:ạ ự
+ T 01 đ n 05 phòng, m c thu phí là 3ừ ế ứ 000.000 đ ng/gi y;ồ ấ
+ T 06 phòng tr lên, m c thu phí là 6.000.000 đ ng/giừ ở ứ ồ ấy
Tên m u đ n, t khaẫ ơ ờ i: Đ n đ ngh c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke ơ ề ị ấ ấ ủ ề ệ ị ụ (Mẫu s 01 t i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh s 54/2019/NĐCP ngày 19 tháng 6 năm ố ạ ụ ụ ị ị ố 2019)
Đi u ki n th c hề ệ ự i n th t c hành chính khi kệ ủ ụ inh doanh d ch v karaoke:ị ụ
+ Là doanh nghi p ho c h kinh doanh đệ ặ ộ ược thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t;ậ ị ủ ậ
+ B o đ m các đi u ki n v phòng, ch ng cháy n và an ninh, tr t t theo quy đ nh t i Ngh ả ả ề ệ ề ố ổ ậ ự ị ạ ị
đ nh s 96/2016/NĐCP ngày 01 tháng 7 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh đi u ki n v an ninh,ị ố ủ ủ ị ề ệ ề
tr t t đ i vậ ự ố ới m t s ngành, ngh đ u t kinh doanh có đi u ki n;ộ ố ề ầ ư ề ệ
+ Phòng hát ph i có di n tích s d ng t 20mả ệ ử ụ ừ 2 tr lên, khôở ng k công trình ph ;ể ụ
Trang 5+ Không được đ t ch t c a bên trong phòng hát ho c đ t thi t b báo đ ng (tr các thi t b báo ặ ố ử ặ ặ ế ị ộ ừ ế ị cháy n ).ổ
* Trách nhi m chung c a doanh nghi p, h kệ ủ ệ ộ inh doanh khi kinh doanh d ch v karaoke ị ụ
ph i tuân theo các quy đả ịnh sau đây:
+ Ch s d ng các bài hát đỉ ử ụ ược phép ph bi n, l u hành.ổ ế ư
+ Ch p hành pháp lu t lao đ ng v i ngấ ậ ộ ớ ười lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t. Cung c p trang ộ ị ủ ậ ấ
ph c, bi n tên cho ngụ ể ười lao đ ng.ộ
+ B o đ m đ đi u ki n cách âm và âm thanh thoát ra ngoài phòng hát phù h p v i Quy chu n ả ả ủ ề ệ ợ ớ ẩ
k thu t qu c gia v ti ng n.ỹ ậ ố ề ế ồ
+ Tuân th quy đ nh t i Ngh đ nh s 105/2017/NĐCP ngày 14 tháng 9 năm 2017 củ ị ạ ị ị ố ủa Chính ph ủ
v kinh doanh rề ượu
+ Tuân th quy đ nh c a pháp lu t v phòng, ch ng tác h i c a thu c lá.ủ ị ủ ậ ề ố ạ ủ ố
+ Tuân th quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi trủ ị ủ ậ ề ả ệ ường; v sinh an toàn th c ph m; b n ệ ự ẩ ả quy n tác gi ; hề ả ợp đ ng lao đ ng; an toàn lao đ ng; b o hi m; phòng, ch ng t n n xã h i và ồ ộ ộ ả ể ố ệ ạ ộ các quy đ nh c a pháp lu t khác có liên quan.ị ủ ậ
* Trách nhi m c a doanh nghi p, h kệ ủ ệ ộ inh doanh khi kinh doanh d ch v karaoke ph i ị ụ ả
ph i tuân theo các quy đ nh sau đây:ả ị
Ngoài trách nhi m quy đ nh t i Đi u 6 Ngh đ nh s 54/2019/NĐCP ngày 19 tháng 6 năm 2019, ệ ị ạ ề ị ị ố doanh nghi p ho c h kinh doanh d ch v karaoke có trách nhi m:ệ ặ ộ ị ụ ệ
+ B o đ m hình nh phù h p l i bài hát th hi n trên màn hình (ho c hình th c tả ả ả ợ ờ ể ệ ặ ứ ương t ) và vănự hóa, đ o đ c, thu n phong m t c c a dân t c Vi t Nam.ạ ứ ầ ỹ ụ ủ ộ ệ
+ Không được ho t đ ng tạ ộ ừ 0 gi sáng đ n 08 gi sáng. ờ ế ờ
Căn c pháp lý cứ ủa th t c hành chính: ủ ụ
Ngh đ nh s 54/2019/NĐCP ngày 19 tháng 6 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh v kinh doanh ị ị ố ủ ủ ị ề
d ch v karaoke, d ch v vũ trị ụ ị ụ ường. Có hi u l c thi hành t ngày 01 tháng 9 năm 2019.ệ ự ừ
Thông t s 212/2016/TTBTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 c a B Tài chính quy đ nh m c thu, ư ố ủ ộ ị ứ
ch đ thu, n p, qu n lý và s d ng phí c p gi y phép kinh doanh karaoke, vũ trế ộ ộ ả ử ụ ấ ấ ường. Có hi u ệ
l c thi hành t ngày 01 tháng 01 năm 2017.ự ừ
Quy t đ nh s 71/2017/QĐế ị ố UBND ngày 28 tháng 12 năm 2017 c a y ban nhân dân t nh v ủ Ủ ỉ ề
vi c phân c p th m quy n c p Gi y phép kinh doanh karaoke trên đ a bàn ệ ấ ẩ ề ấ ấ ị tỉnh B n Tre.ế
Mẫu s 01ố
Trang 6 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ……./…….ố ……., ngày tháng năm ……
Đ N Đ NGHƠ Ề Ị C P GI Y PHÉP Đ ĐI U KI N KINH DOANH D CH V KARAOKEẤ Ấ Ủ Ề Ệ Ị Ụ Kính g i: …ử …… (2) ………
Tên Doanh nghi p/H kinh doanh: ệ ộ
Ngườ ại đ i di n theo pháp lu t: ệ ậ
Đ a ch tr s chính: ị ỉ ụ ở
Đi n tho i: ệ ạ ……… Fax:
Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p/Gi y ch ng nh n đăng ký h kinh doanh s ấ ứ ậ ệ ấ ứ ậ ộ ố ……… do ……… c p ngày ấ … tháng năm ……
Mã s : ố
Đ ngh (2) xem xét c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke c thề ị ấ ấ ủ ề ệ ị ụ ụ ể là: Kinh doanh d ch v karaoke t i đ a ch : ị ụ ạ ị ỉ
Tên, bi n hi u c s kinh doanh (n u có): ể ệ ơ ở ế
Đi n tho i: ệ ạ ………. Fax:
TT V trí, kích thị ước phòng Di n tích (mệ 2)
Tài li u kèm theo:ệ
……… (3)
(1) … xin cam đoan n i dung trình bày trộ ên hoàn toàn xác th c và th c hi n đúng các quy đ nh ự ự ệ ị
t i Ngh đ nh s 54/2019/NĐCP ngày 19 tháng 6 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh v kinh ạ ị ị ố ủ ủ ị ề doanh d ch v karaoke, d ch v vũ trị ụ ị ụ ường và nh ng quy đ nh c a pháp lu t có liên quanữ ị ủ ậ N u vi ế
ph m, xin hoàn toàn ch u trách nhi m trạ ị ệ ước pháp lu t./.ậ
Trang 7
(ký, ghi rõ h tên, đóng dọ ấu (n u có))ế Chú thích:
(1) Tên doanh nghi p/h kinh doanh d ch v karaoke.ệ ộ ị ụ
(2) C quan có th m quy n c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke.ơ ẩ ề ấ ấ ủ ề ệ ị ụ
(3) Nêu rõ các tài li u kèm theo.ệ
2. Th t c c p Gi y phép đi u ch nh Gi y phép đ đi u ki n kủ ụ ấ ấ ề ỉ ấ ủ ề ệ inh doanh d ch v karị ụ aoke
Trình t th c hi n:ự ự ệ
Bước 1. Doanh nghi p/H Kinh doanh đ ngh đi u ch nh Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh ệ ộ ề ị ề ỉ ấ ủ ề ệ
d ch v karaoke trong các trị ụ ường h p dợ ưới đây:
+ Thay đ i v s lổ ề ố ượng phòng;
+ Thay đ i v ch s h u.ổ ề ủ ở ữ
Doanh nghi p/H Kinh doanh g i 01 b h s đ ngh c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh ệ ộ ử ộ ồ ơ ề ị ấ ấ ủ ề ệ
d ch v karaoke đ n B ph n Ti p nhị ụ ế ộ ậ ế ận và Tr kả ết qu ả c a y ban nhân dân c p huy n. Th i ủ Ủ ấ ệ ờ gian t th 2 đ n th 6 hàng tu n, bu i sáng 7 gi 11 gi , bu i chi u 13 gi 17 gi Chuyên ừ ứ ế ứ ầ ổ ờ ờ ổ ề ờ ờ viên ki m tra h s :ể ồ ơ
+ H s ch a h p l hồ ơ ư ợ ệ ướng d n ngẫ ườ ội n p hoàn ch nh h s ỉ ồ ơ
+ Hồ s ơ h p l chuyên viên nh n và vi t phiợ ệ ậ ế ếu h n.ẹ
Trường h p thợ ay đ i v đ a đi m kổ ề ị ể inh doanh ph i th c hi n th t c c p m i Gi y phả ự ệ ủ ụ ấ ớ ấ ép đ đi uủ ề
ki n kinh doanh d ch v karaoke theo quy đ nh.ệ ị ụ ị
Bước 2. Trong th i h n 04 ngàờ ạ y làm vi c, k t nệ ể ừ gày nh n h s , y ban nhân dân c p huy n ậ ồ ơ Ủ ấ ệ
có trách nhi m th m đ nh h s , thệ ẩ ị ồ ơ ẩm đ nh th c t các n i dung thay đị ự ế ộ ổi và c p Gi y phép đ ấ ấ ủ
đi u ki n kinh doanh karaoke đã đề ệ ược đi u ch nh (theo Mề ỉ ẫu s 04 t i Ph l c ban hành kèm ố ạ ụ ụ theo Ngh đ nh s 54/2019/NĐCP ngày 19 tháng 6 năm 2019). Trị ị ố ường h p không c p Gi y phépợ ấ ấ
đi u ch nh ph i l i b ng văn b n và nêu rõ lý do.ề ỉ ả ờ ằ ả
Bư c 3 ớ Đến h n Doanh nghi p/H Kinh doanh mang phi u h n đ n B ph n Ti p nh n và ẹ ệ ộ ế ẹ ế ộ ậ ế ậ
Tr kả ết qu c a y ban nhân dân c p huy n đ nh n k t qu ả ủ Ủ ấ ệ ể ậ ế ả
Cách th c th c hi n:ứ ự ệ N p tr c ti p ho c qua độ ự ế ặ ường b u đi n t i B ph n Ti p nh n vư ệ ạ ộ ậ ế ậ à Trả
k t qu c a y ban nhân dân c p huy n.ế ả ủ Ủ ấ ệ
Thành ph n, s lầ ố ượng h s :ồ ơ
Trang 8+ Đ n đ ngh đi u ch nh Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke (Mơ ề ị ề ỉ ấ ủ ề ệ ị ụ ẫu s 03 t i ố ạ
Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh s 54/2019/NĐCP ngày 19 tháng 6 năm 2019).ụ ụ ị ị ố
+ Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p/Gi y ch ng nh n đăng ký h kinh doanh: N p b n ấ ứ ậ ệ ấ ứ ậ ộ ộ ả sao có ch ng th c ho c b n sao và xu t trình b n chính đ đ i chi u (trứ ự ặ ả ấ ả ể ố ế ường hợp n p h s ộ ồ ơ
tr c ti p); n p b n sao có ch ng th c (trự ế ộ ả ứ ự ường h p n p h s qua b u đi n ho c tr c tuy n).ợ ộ ồ ơ ư ệ ặ ự ế + Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke đã đấ ủ ề ệ ị ụ ượ ấc c p: N p b n sao có ch ng th c ộ ả ứ ự
ho c b n sao và xu t trình b n chính đ đ i chi u (trặ ả ấ ả ể ố ế ường h p n p h s tr c tiợ ộ ồ ơ ự ếp); n p b n ộ ả sao có ch ng th c (trứ ự ường hợp n p h s qua b u đi n ho c tr c tuyộ ồ ơ ư ệ ặ ự ến)
S lố ượng h s :ồ ơ 01 (b )ộ
Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế 04 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s theo quy đ nhệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ị
Đ i tố ượng th c hi n th t c hành chính:ự ệ ủ ụ Doanh nghi p/H Kinh doanh.ệ ộ
C quan th c hi n th t c hành chính:ơ ự ệ ủ ụ y ban nhân dân c p huy n.Ủ ấ ệ
Kết qu th c hi n th t c hành chính: ả ự ệ ủ ụ Gi y phép đi u ch nh.ấ ề ỉ
Phí, l phí:ệ
+ T i các thành ph , th xã tr c thu c t nh: ạ ố ị ự ộ ỉ Đ i v i ố ớ trường h p các c s đã đợ ơ ở ượ ấp phép kinh c c doanh karaoke đ ngh tăng thêm phòng, m c thu là 2.000.000 đ ng/phề ị ứ ồ òng
+ T i các khu v c khác: Đ i v i trạ ự ố ớ ường h p các c s đã đợ ơ ở ượ ấc c p phép kinh doanh karaoke đ ề ngh tăng thêm phòng, m c thu là 1.000.000 đ ng/phòng.ị ứ ồ
Tên m u đ n, t khai:ẫ ơ ờ Đ n đ ngh đi u ch nh Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v ơ ề ị ề ỉ ấ ủ ề ệ ị ụ karaoke (Mẫu s 03 t i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh s 54/2019/ố ạ ụ ụ ị ị ố NĐCP ngày 19 tháng 6 năm 2019)
Điều ki n th c hi n th t c hành chính: ệ ự ệ ủ ụ Không
Căn c pháp lý c a th t c hành chính:ứ ủ ủ ụ
Ngh đ nh s 54/2019/NĐCP ngày 19 tháng 6 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh v kinh doanh ị ị ố ủ ủ ị ề
d ch v karaoke, d ch v vũ trị ụ ị ụ ường. Có hi u l c thi hành t ngày 01 tháng 9 năm 2019.ệ ự ừ
Thông t s 212/2016/TTBTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 c a B Tài chính quy đ nh mư ố ủ ộ ị ức thu,
ch ế đ thu, n p, qu n lý và s d ng phí c p giộ ộ ả ử ụ ấ ấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường. Có hi u ệ
l c thi hành t ngày 01 tháng 01 năm 2017.ự ừ
Quy t đ nh s 71/2017/QĐUBND ngày 28 tháng 12 năm 2017 c a y ban nhân dân t nh v ế ị ố ủ Ủ ỉ ề
vi c phân c p th m quy n c p Gi y phệ ấ ẩ ề ấ ấ ép kinh doanh karaoke trên đ a bàn t nh B n Tre.ị ỉ ế
Mẫu s 03ố
Trang 9 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
Đ N Đ NGH ĐI U CH NHƠ Ề Ị Ề Ỉ
GI Y PHẤ ÉP Đ ĐI U KI N KINH DOANH D CH V KARAOKEỦ Ề Ệ Ị Ụ
Kính g i: ử ……… (2) Tên t chổ ức, cá nhân:
Ngườ ại đ i di n theệ o pháp lu t: ậ
Đ a ch tr s chính: ị ỉ ụ ở
Đi n tho i: ệ ạ ……… Fax:
Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p/Gi y ch ng nh n đăng ký h kinh doanh sấ ứ ậ ệ ấ ứ ậ ộ ố ……… do
…………. c p ngày tháng năm ấ ……
Mã s : ố
Đã đượ ấc c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke sấ ủ ề ệ ị ụ ố …… do ……… c pấ ngày tháng … năm …….;
Gi y phép đi u ch nh Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke (đi u ch nh lấ ề ỉ ấ ủ ề ệ ị ụ ề ỉ ần th ứ
……) s do ố ……… c p ngày tháng năm ấ ……. (n u có);ế
(1) đ ngh (2) xem xét c p Gi y phép ề ị ấ ấ đi u ề ch nh Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh ỉ ấ ủ ề ệ
d ch v karaoke, c th nh sau:ị ụ ụ ể ư
Thông tin cũ (n u có) ế
Thông tin đi u ch nh ề ỉ
……… (3)
(1) xin cam đoan n i dung trình bày trên hoàn toàn chính xác và th c hi n đúng các quy đ nh ộ ự ệ ị
t i Nạ gh đ nh s 54/2019/NĐCP ngày 19 tháng 6 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh v kinh ị ị ố ủ ủ ị ề doanh d ch v karaoke, d ch v vũ trị ụ ị ụ ường và nh ng quy đ nh c a pháp lu t có liên quan. N u vi ữ ị ủ ậ ế
ph m, xin hoàn toàn ch u trách nhi m trạ ị ệ ước pháp lu t./.ậ
Trang 10
(ký, ghi rõ h tên, đóng dọ ấu (n u có))ế Chú thích:
(1) Tên doanh nghi p ho c h kinh doanh d ch v karaoke.ệ ặ ộ ị ụ
(2) C quơ an có th m quy n c p Gi y phép đi u ch nh Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh d ch ẩ ề ấ ấ ề ỉ ấ ủ ề ệ ị
v karaoke.ụ
(3) Ghi rõ n i dung đi u ch nh.ộ ề ỉ