Mục tiêu của đề tài là: Đánh giá sự phù hợp của bộ kít nhuộm hóa học tế bào trong phân loại dòng tế bào so với phương pháp hình thái học, miễn dịch học và di truyền trên những bệnh nhân bạch cầu cấp đã được chẩn đoán thể bệnh theo tiêu chuẩn FAB.
Trang 1M C L CỤ Ụ
DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
TT vi t t tTên ế ắ Tên Ti ng Vi tế ệ Tên Ti ng Anhế
1 ALL B nh b ch c u c p dòng lymphoệ ạ ầ ấ Acute lymphoblastic leukemia
2 AML B nh b ch c u c p dòng t yệ ạ ầ ấ ủ Acute myeloid leukemia
6 CD D u n mi n d chấ ấ ễ ị Cluster of Differenciation
7 FAB H i các nhà huy t h c Pháp M Anhộỹ ế ọ French American British
8 HHTB Nhu m Hóa h c t bàoộ ọ ế Cytochemistry
9 HLA DR Kháng nguyên b ch c u ngạ ầ ười Human Leukocyte antigen
10 LA B nh b ch c u c pệ ạ ầ ấ Acute leukemia
Trang 211 L1 B nh b ch c u c p dòng lympho đã bi t hóaệ ạ ầệ ấ Homogenous small blast type
12 L2 B nh b ch c u c p dòng lympho ch a bi t hóaệ ạ ư ầ ệấ Heterogenous blast type
13 L3 B nh b ch c u c p dòng lympho lo i Burkittệ ạ ạ ầ ấ Homogenous lager blast type
14 M0 B nh b ch c u c p dòng t y bi t hóa t i thi uệệ ạố ầế ấ ủ Minimally differentiated acute myeloid
15 M1 B nh b ch c u c p dòng t y không có t bào trệ ạ ế ầ ấưởng thànhủ Acute myeloblastic leukemia, without maturation
16 M2 B nh b ch c u c p dòng t y có t bào trệế ạ ưởầng thànhấ ủ Acute myeloblastic leukemia, with granulocytic maturation
17 M3 B nh b ch c u c p dòng ti n t yủệ ạ ầ ấ ề Acute promyelocytic leukemia
18 M4 B nh b ch c u c p dòng t y monoệ ạ ầ ấ ủ Acute myelomonocytic leukemia
19 M5 B nh b ch c u c p dòng monoệ ạ ầ ấ Acute mono
20 M6 B nh b ch c u c p dòng h ng c uồệ ầạ ầ ấ Acute erythroid leukemia
21 M7 B nh b ch c u c p dòng ti u c uểệ ầạ ầ ấ Acute megakaryoblastic leukemia
22 NE Esteraza không đ c hi uặ ệ Nonspecific esterase
Trang 323 NE NaF Esteraza không đ c hi u c ch b ng NaFế ằ ặ ệ ứ Nonspecific esteraza NaF inhibitor
25 PAL Photphataza ki mề Alkaline photphatase
26 PAS Periodic Axit Schiff Periodic Acid Schiff
29 SLTBT S lố ượng t bào t yế ủ The number of myeloid cells
30 WHO T ch c Y t th gi iổ ứ ế ế ớ World Heath Organization
Trang 4DANH M C HÌNHỤ
Trang 5DANH M C B NGỤ Ả
Trang 6M Đ UỞ Ầ
B nh b ch c u c p là nhóm b nh máu ác tính c a h th ng t o máu v iệ ạ ầ ấ ệ ủ ệ ố ạ ớ
đ c tr ng b i s tăng sinh và tích t t bào non trong máu và t y xặ ư ở ự ụ ế ủ ương. B chạ
c u c p đầ ấ ược chia thành 2 nhóm là b ch c u c p dòng t y và b ch c u c p dòngạ ầ ấ ủ ạ ầ ấ lympho. B ch c u c p dòng t y là k t qu c a s tích lũy t bào non b t thạ ầ ấ ủ ế ả ủ ự ế ấ ườ ngtrong t y xủ ương. B ch c u c p dòng lympho là b nh tăng sinh ác tính trong quáạ ầ ấ ệ trình t o máu dòng lympho. Nh ng t bào này l n át s sinh máu bình thạ ữ ế ấ ự ườ ngtrong t y xủ ương, chúng có th thoát ra ngoài máu ngo i vi và thâm nhi m vào cácể ạ ễ
c quan n i t ng [ơ ộ ạ 23]. B nh có các h i ch ng: Thi u máu, xu t huy t, nhi mệ ộ ứ ế ấ ế ễ trùng và d n t i t vong n u không đẫ ớ ử ế ược phát hi n và đi u tr k p th i. Vì v y,ệ ề ị ị ờ ậ
vi c xác đ nh chính xác ệ ị th b nh cũng nh ể ệ ư dòng t bào b ung th có vai tròế ị ư quy t đ nh trong đi u tr Hi n nayế ị ề ị ệ , vi c phân lo iệ ạ dòng t bào vàế th b nh b chể ệ ạ
c u c p d a trên m t trong hai tiêu chu n là FAB và WHO. Tiêu chu n FAB doầ ấ ự ộ ẩ ẩ các nhà Huy t h c PhápAnhM đ a ra năm 1976 là t ng h pế ọ ỹ ư ổ ợ k t qu hình tháiế ả
h c và hóa h c t bào, năm 1986 tiêu chu n này đã b sung ọ ọ ế ẩ ổ thêm k t qu mi nế ả ễ
d ch và b ng 1/10 so v i phị ằ ớ ương pháp di truy n, không c n máy móc hi n đ i,ề ầ ệ ạ
d tri n khai. Hi n nay, các b kít nhu m có bán trên th trễ ể ệ ộ ộ ị ường là các kít đ n,ơ giá thành cao và có nh ng nhữ ược đi m: k thu t nhu m n m nên có nhi u c n,ể ỹ ậ ộ ằ ề ặ quy trình nhu m khác nhau v th i gian, s bộ ề ờ ố ước nhu m, hóa ch t c đ nh khácộ ấ ố ị nhau, bướ ẩc t y màu c a k thu t nhu m Sudan và Periodic Acid Schiff khóủ ỹ ậ ộ
đ ng nh t, nhu m n n thi u tồ ấ ộ ề ế ương ph n, ch t màu d hòa tan trong d u soi kínhả ấ ễ ầ nên khó h i ch n tiêu b n nhi u l n. T i Vi t Nam, các thu c th h u h t là tộ ẩ ả ề ầ ạ ệ ố ử ầ ế ự
6
Trang 7pha k t h p v i các y u đi m trên nên đ nh y, đ đ c hi u còn th p. Theoế ợ ớ ế ể ộ ạ ộ ặ ệ ấ
Tr n Ng c Vũ và c ng s (2014) t l phù h p ch n đoán gi a hình thái h chóaầ ọ ộ ự ỷ ệ ợ ẩ ữ ọ
h c t bào và mi n d ch là 89,1%, giá tr d báo đ i v i b nh b ch c u c p dòngọ ế ễ ị ị ự ố ớ ệ ạ ầ ấ lympho là 88,88% và đ đ c hi u là 73,77% [ộ ặ ệ 25]. Theo tác gi Nguy n H u Toànả ễ ữ thì vi c phân lo i dòng t bào theo tiêu chu n FAB d a trên phệ ạ ế ẩ ự ương pháp nhu mộ hóa h c v n c n ph i có s đi u ch nh t i 29,7% nh vào k thu t mi n d ch vàọ ẫ ầ ả ự ề ỉ ớ ờ ỹ ậ ễ ị
di truy n [ề 19]. Hiên nay, tác gi Tr n Văn Tính, Trung tâm Huy t h c Truy ṇ ả ầ ế ọ ề máu, B Công an đã nghiên c u và ch t o thành công kít nhu m hóa h c t bàoộ ứ ế ạ ộ ọ ế
đ ng b HICYTEC g m 10 k thu t: Giemsa, PeriodicAxit Schiff (PAS),ồ ộ ồ ỹ ậ Peroxidaza, Sudan B, Esteraza đ c hi u, Esteraza không đ c hi u, Esteraza khôngặ ệ ặ ệ
đ c hi u c ch b ng NaF, Photphataza ki m, Photphataza axit, Perls. B kít đãặ ệ ứ ế ằ ề ộ
c b n kh c ph c đơ ả ắ ụ ược các y u đi m trênế ể ở Nh mằ đánh giá giá tr s d ng c aị ử ụ ủ
b kít, ti n t i có th thay th hàng nh p ngo i, đ tài “ ng d ng b kít nhu mộ ế ớ ể ế ậ ạ ề Ứ ụ ộ ộ hóa h c t bào đ phân lo i b nh b ch c u c p theo tiêu chu n FAB” là đ tàiọ ế ể ạ ệ ạ ầ ấ ẩ ề
có ý nghĩa khoa h c, th c ti n, kinh t xã h i c p thi t.ọ ự ễ ế ộ ấ ế
M c tiêu c a đ tài là: Đánh giá s phù h p c a b kít nhu m hóa h c tụ ủ ề ự ợ ủ ộ ộ ọ ế bào trong phân lo i dòng t bào so v i phạ ế ớ ương pháp hình thái h c, mi n d ch h cọ ễ ị ọ
và di truy n trên nh ng b nh nhân b ch c u c p đã đề ữ ệ ạ ầ ấ ược ch n đoán th b nhẩ ể ệ theo tiêu chu n FABẩ (1986)
N i dung nghiên c u:ộ ứ
Th ng kê đ c đi m b nh b ch c u c p trên các b nh nhân đố ặ ể ệ ạ ầ ấ ệ ược ch c t yọ ủ
l n đ u t i Vi n Huy t h cTruy n máu trung ầ ầ ạ ệ ế ọ ề ương
Đánh giá tính phù h p c a phợ ủ ương pháp nhu m hóa h c t bào đ ng bộ ọ ế ồ ộ HICYTEC 10 k thu t so v i phỹ ậ ớ ương pháp hình thái h c, mi n d ch và diọ ễ ị truy n trên các b nh nhân đã đề ệ ược ch n đoán th b nh theo tiêu chu nẩ ể ệ ẩ FAB
7
Trang 8Đánh giá giá tr c a kít nhu m hóa h c t bào đ ng b HICYTEC, khiị ủ ộ ọ ế ồ ộ nhu m photphataza ki m, nhu m photphataza axit b ch c u, nhu m Perlsộ ề ộ ạ ầ ộ trên b nh nhân b ch c u c p. ệ ạ ầ ấ
8
Trang 9CHƯƠNG 1. T NG QUAN Ổ TÀI LI UỆ
h ch. Sau khi sinh, quá trình t o máu (h ng c u, b ch c u, ti u c u) ch x y ra ạ ạ ồ ầ ạ ầ ể ầ ỉ ả ở
t y đ c a các xủ ỏ ủ ương. Đ n tu i trế ổ ưởng thành, quá trình sinh máu ch còn di n raỉ ễ
t i đ u các xạ ầ ương d t, đ u xẹ ầ ương đùi, xương cánh tay và m t vài khu v c sinhộ ự máu ngoài t y bi t hóa các dòng lympho T và Bủ ệ [6]
1.1.2. Quá trình sinh máu
Hi n nay nhi u công trình đã ch ng minh, các dòng t bào máu đệ ề ứ ế ược sinh
ra t t bào g c v n năng. Quá trình bi t hóa qua nhi u giai đo n và tùy theo sừ ế ố ạ ệ ề ạ ự kích thích đ c hi u mà t bào g c v n năng bi t hóa đ t o thành nh ng t bàoặ ệ ế ố ạ ệ ể ạ ữ ế
có ch c năng c n thi t [1ứ ầ ế 1]. Ba kích thích t chính t o máu g m: Erythropoietinố ạ ồ
t o h ng c u, thrombopoietin t o ti u c u và colonystimulating factors cùng v iạ ồ ầ ạ ể ầ ớ interleukin (IL) kích thích t o b ch c u. Quá trình sinh máu đạ ạ ầ ược đi u hòa b iề ở
y u t di truy n đ c bi t là các t bào b ch t theo chế ố ề ặ ệ ế ị ế ương trình [13]
1.2. B nh b ch c u c pệ ạ ầ ấ
1.2.1. Khái ni m chung ệ
B nh b ch c u c p là tình tr ng b nh lý c p tính c a t bào sinh máu v iệ ạ ầ ấ ạ ệ ấ ủ ế ớ
đ c đi m chính là tăng s lặ ể ố ượng b ch c u b t thạ ầ ấ ường c trong t y xở ả ủ ương và ở ngoài máu ngo i vi, t y xạ ủ ương có trên 30% t bào non (blast) trong t ng s tế ổ ố ế bào có nhân, phá h y quá trình sinh máu bình thủ ường trong t y và xâm nhi m vàoủ ễ các c quan [1ơ 2]
1.2.2. D ch t h c ị ễ ọ
Theo công b c a Rebecca Siegel MPH và c ng s (201ố ủ ộ ự 5) trong năm 2014,
M ghi nh n 6.250 ca m c m i b nh b ch c u c p dòng lympho. T l
9
Trang 10nam (3.100) và n (3.150) g n b ng nhau, s t vong gây ra b i b nh nàyữ ầ ằ ố ử ở ệ
là 1.450 người [52];
T i M , hàng năm xu t hi n m i kho ng 2,2 trạ ỹ ấ ệ ớ ả ường h pợ b ch c u c pạ ầ ấ dòng t y ủ trên 100.000 dân và có kho ng 3.000 trả ường h p b ch c u c pợ ạ ầ ấ dòng lympho m i trên toàn qu c ớ ố [44];
T i Vi t Nam, tuy ch a có nghiên c u nào ti n hành đ y đ v d ch tạ ệ ư ứ ế ầ ủ ề ị ễ
h c c a b nh ọ ủ ệ b ch c uạ ầ c p trên toàn qu c nh ng theo t ng k t t i Vi nấ ố ư ổ ế ạ ệ Huy t h cTruy n máu, B nh vi n B ch Mai thì th y b nh ế ọ ề ệ ệ ạ ấ ệ b ch c u c pạ ầ ấ
g p t l cao nh t (32.1%) trong s các b nh máu đ n khám và đi u tr t iặ ỷ ệ ấ ố ệ ế ề ị ạ
B nh vi n B ch Mai [ệ ệ ạ 7]
1.2.3.Các nguyên nhân gây b nh ệ
Cho t i nay nguyên nhân gây b nh ch a đớ ệ ư ược sáng t Tuy nhiên quaỏ nhi u nghiên c u cho th y có nhi u y u t liên quan t i phát sinh b nh:ề ứ ấ ề ế ố ớ ệ
Tia xạ: Nh ng ng i ti p xúc nhi u v i tia ion hóa hay tia xữ ườ ế ề ớ ạ
thường có nguy c b b ch c u c p;ơ ị ạ ầ ấ
Hóa ch tấ : Nh ng ngữ ười nhi m m n tính benzen hay s d ng hóaễ ạ ử ụ
ch t đ ch a b nh ác tính d m c b nh b ch c u c p;ấ ể ữ ệ ễ ắ ệ ạ ầ ấ
Virus: Human Tcell lymphotropic virus gây b ch c u c p dòngạ ầ ấ lympho, EpsteinBarr virus (EBV) gây ung th vòm ư
Y u t di truy nế ố ề : Nh ng b nh nhân b m t s b nh di truy n nh h iữ ệ ị ộ ố ệ ề ư ộ
ch ng Down, h i ch ng Bloom, thi u máu Fanconi có nguy c cao b b ch c uứ ộ ứ ế ơ ị ạ ầ
c p [1ấ 2]
1.2.4. C ch b nh sinh ơ ế ệ
S ho t đ ng c a các gen ung th (oncogene):ự ạ ộ ủ ư Các gen bình thường do
y u t nào đó tác đ ng tr thành các gen b t thế ố ộ ở ấ ường gây ung th g i là genư ọ ung th S n ph m c a các gen ung th là các protein b t thư ả ẩ ủ ư ấ ường, có ho tạ tính m nh, gây r i lo n quá trình sinh s n và bi t hóa c a t bào;ạ ố ạ ả ệ ủ ế
10
Trang 11Gen c ch ung th :ứ ế ư Các công trình nghiên c u g n đây đã ch ng minhứ ầ ứ
được trong t bào bình thế ường có nh ng gen ki m soát s tăng sinh, n uữ ể ự ế
m t các gen này s d n đ n m t ki m soát phân chia t bào, gây ra u;ấ ẽ ẫ ế ấ ể ế
Ho t hóa các oncogen trong b nh b ch c u c p: ạ ệ ạ ầ ấ M t s gen ho t hóaộ ố ạ
và kích thích tăng sinh t bào. Khi các gen này đế ược gi i phóng và k t h pả ế ợ
v i gen c ch b kìm hãm s làm tăng trớ ứ ế ị ẽ ưởng m nh s phát tri n kh i uạ ự ể ố
và làm các t bào bình thế ường tr thành ác tính [2, 2ở 1, 37]
M t s bi n đ i gen thộ ố ế ổ ường g p trong b ch c u c p dòng lympho đặ ạ ầ ấ ượ c
th hi n trên B ng 1.1 [ể ệ ả 10]
Bang 1 ̉ Bi n đ i di truy n và tiên lế ổ ề ượng trong b ch c u c p dòng lympho.ạ ầ ấ
Trung bình Trên lthường); Chuy n đo n t(1;19)ưỡng b i t 4750 NST; 46XX/XY (b NST bìnhộ ừể ạ ộ
t(11q23), t(4;11); Chuy n đo n t(5;14).ể ạ
1.2.5. Phân lo i ạ
X p lo i b ch c u c p dòng t y: ế ạ ạ ầ ấ ủ Trong B ng x p lo i b ch c u c pả ế ạ ạ ầ ấ dòng t y theo FAB 1976. B ch c u c p dòng t y đủ ạ ầ ấ ủ ược chia làm các th tể ừ M1 đ n M7:ế
Th M1: l xê mi c p nguyên t y bào ể ơ ấ ủ kém bi t hóaệ ;
Th M2: l xê mi c p nguyên t y bào ể ơ ấ ủ bi t hóaệ ;
Th M3: l xê mi c p ti n t y bào tăng h t đ c hi u và chia làm 2 nhóm:ể ơ ấ ề ủ ạ ặ ệ
M3h: ch a các h t đ c hi u l n;ứ ạ ặ ệ ớM3v: ch a các h t đ c hi u nh ứ ạ ặ ệ ỏ
Th ể M4: l xê mi c p h n h p chia làm 2 nhóm:ơ ấ ỗ ợ
M4: l xê mi c p t y ơ ấ ủ mono;
11
Trang 12M4eo: l xê mi c p t y ơ ấ ủ mono có tăng b ch c u ái toan.ạ ầ
Th M5: l xê mi c p dòng monoể ơ ấ :
M5a: ≥80% t bào mono là monoblast;ếM5b:<80% t bào mono là monoblast.ế
Th M6: ể Th b ch c u c p dòng t y v i h i ch ng lo n s n ể ạ ầ ấ ủ ớ ộ ứ ạ ả h ng c u;ồ ầ
Th M7: l xê mi c p nguyên m u ti u c u.ể ơ ấ ẫ ể ầ
X p lo i b ch c u c p dòng lympho: ế ạ ạ ầ ấ Theo x p lo i FAB, b ch c u c pế ạ ạ ầ ấ dòng lympho được chia làm 3 th t L1 đ n L3 th hi n trên b ng 1.2.ể ừ ế ể ệ ảBang 1 ̉ X p lo i b ch c u c p c p dòng lympho theo FAB.ế ạ ạ ầ ấ ấ
Kich th́ ươc tê baó ́ ̀ Nho, đêù̉ L n, không đêuớ ̀ L n, đêuớ ̀
Chât nhiêm săć ̃ ́ Đông nhât, miǹ ́ ̣ Không đông nhât̀ ́ Min va đông nhâṭ ̀ ̀ ́
Hinh dang nhâǹ ̣ Đêu đăn, đôi khi ̀ ̣
co ranh, khiá ̃ ́
Không đêu, ̀
thương co ranh, ̀ ́ ̃khiá
Đêu đăn, hinh bâù ̣ ̀ ̀ duc hoăc troṇ̀ ̣
Hat nhâṇ Không thây hoăc ́ ̣
nhỏ
Môt hay nhiêu hat ̣ ̀ ̣nhân to
Môt hay nhiêu haṭ ̀ ̣ nhân hinh tuì ́Nhân/ Bao t̀ ương Thâṕ Kha cao, thay đôí ̉ Cao
Bao t̀ ương a baseư Nhe, v a hoăc đâṃ ừ ̣ ̣ V a hoăc đâmừ ̣ ̣ Rât đâḿ ̣
Không bao trong ̀
bao t̀ ương Thương không cò ́ Thương không cò ́ Hôc to va nhiêú ̀ ̀
1.2.6. Đ c đi m lâm ặ ể sàng
Bi u hi n lâm sàng c a b nh là h u qu c a quá trình s n sinh quá nhi uể ệ ủ ệ ậ ả ủ ả ề
t bào non, ác tính l n át các t bào máu sinh máu bình thế ấ ế ường. B nh có nhi uệ ề
th , m i th có nh ng đ c đi m riêng, các bi u hi n lâm sàng chung nh t g m:ể ỗ ể ữ ặ ể ể ệ ấ ồ
12
Trang 13H i ch ng thi u máu: ộ ứ ế x y ra nhanh, n ng d n v i các bi u hi n da xanh,ả ặ ầ ớ ể ệ
m t m i, hoa m t chóng m t, nh p tim nhanh. Thệ ỏ ắ ặ ị ường không cân x ng v iứ ớ tình tr ng xu t huy t;ạ ấ ế
H i ch ng xu t huy t ộ ứ ấ ế : xu t huy t t nhiên, hay da niêm m c (ch mấ ế ự ở ạ ấ
n t đám m ng xu t huy t, ch y máu mũi, ch y máu chân răng ) có th ộ ả ấ ế ả ả ể ở các t ng (xu t huy t đạ ấ ế ường tiêu hoá, ti t ni u, t cung, não màng não );ế ệ ử
H i ch ng nhi m trùng: ộ ứ ễ S t, viêm loét mi ng h ng, viêm ph i, nhi m trùngố ệ ọ ổ ễ da;
H i ch ng thâm nhi m: ộ ứ ễ Gan to, lách to, h ch to, phì đ i l i , thâm nhi mạ ạ ợ ễ
da, đau xương, c kh p ơ ớ
Toàn tr ng chung ạ : m t m i g y sút, suy s p nhanh.ệ ỏ ầ ụ
1.2.7. Đ c đi m xét nghi m ặ ể ệ
Huy t đ : ế ồ
Thi u máu bình s c, h ng c u bình thế ắ ồ ầ ường, h ng c u lồ ầ ướ gi m;i ả
B ch c u: s lạ ầ ố ượng b ch c u thạ ầ ường tăng, nh ng có th bình thư ể ường ho cặ
gi m. Công th c b ch c u thả ứ ạ ầ ường g p m t t l t bào blast. Tuy nhiên m t sặ ộ ỷ ệ ế ộ ố
trường h p s lợ ố ượng b ch c u gi m n ng có th không g p t bào blast máuạ ầ ả ặ ể ặ ế ở ngo i vi;ạ
Ti u c u: s lể ầ ố ượng gi m.ả
Tu đ : ỷ ồ
S lố ượng t bào tu : thế ỷ ường tăng, t y giàu t bào. Trong m t s trủ ế ộ ố ường h p t yợ ủ nghèo ho c có m t đ bình thặ ậ ộ ường;
Tăng sinh t bào blast trên 30% t bào có nhân trong tu xế ế ỷ ương;
Các dòng h ng c u, b ch c u h t và m u ti u c u b l n át. ồ ầ ạ ầ ạ ẫ ể ầ ị ấ
Sinh thi t tu x ế ỷ ươ ng: Ch đ nh khi ch c hút tu nghèo t bào. Các khoangỉ ị ọ ỷ ế sinh máu có nhi u t bào ác tính, có th có tình tr ng x ề ế ể ạ ơ
13
Trang 14Nhu m hoá h c t bào: ộ ọ ế S d ng hóa ch t nhu m m t s enzym và cácử ụ ấ ộ ộ ố
ch t có trong t bào, qua đó xác đ nh đấ ế ị ược dòng t bào, k t h p v i k tế ế ợ ớ ế
qu hình thái h c trên tiêu b n nhu m giemsa có th phân lo i th b nhả ọ ả ộ ể ạ ể ệ
b ch c u c p theo tiêu chu n FAB.ạ ầ ấ ẩ
Xét nghi m mi n d ch: ệ ễ ị
B ng k thu t mi n d ch phát hi n các kháng nguyên d u n trên màngằ ỹ ậ ễ ị ệ ấ ấ các t bào blast (CDCluster of Differentiation) và đ i chi u v i s xu t hi n cácế ố ế ớ ự ấ ệ
CD này trong quá trình bi t hóa và trệ ưởng thành t bào máu bình thế ường đ bi tể ế
b n ch t dòng và giai đo n bi t hóa c a t bào trong b nh b ch c u c p.ả ấ ạ ệ ủ ế ệ ạ ầ ấ
Nhóm d u n CD thay đ i trong quá trình bi t hóa b ch c u dòng tấ ấ ổ ệ ạ ầ ủ : yCác t bào ế non thu c dòng t y s ph n ng dộ ủ ẽ ả ứ ương tính v i các khángớ nguyên CD33 ho c CD14ặ
Nhóm d u n CD thay đ i trong quá trình bi t hóa b ch c u lymphoấ ấ ổ ệ ạ ầ B:
T bào ngu n đ u dòng B: CD10, CD19;ế ồ ầ
T bào ti n lympho B: CD10, CD19, CD20;ế ềLympho B trưởng thành: CD19, CD20, CD21, CD22, CD23;
Xét nghi m di truy n thệ ề ường được dùng đ ch n đoán và tiên lể ẩ ượ ng
b nh. Có m t s b t thệ ộ ố ấ ường nhi m s c th ph bi n trong m t s th b ch c uễ ắ ể ổ ế ộ ố ể ạ ầ
c p (chuy n đo n, đ o đo n,…), c th nh sau:ấ ể ạ ả ạ ụ ể ư
t(8;12) trong b ch c u c p M2;ạ ầ ấ
14
Trang 15t(15;17) trong b ch c u c p M3;ạ ầ ấ
Inversion (inv) 16 trong b ch c u c p M4Eo;ạ ầ ấ
t(9;22) trong b ch c u c p dòng lympho.ạ ầ ấ
1.3. Tình hình nghiên c u trên th gi i v nhu m hóa h c t bàoứ ế ớ ề ộ ọ ế
Nhu m hóa h c t bào t lâu đã tr thành đ i tộ ọ ế ừ ở ố ượng được các nhà khoa
h c t p trung nghiên c u phát tri n các k thu t nh m phát hi n các enzym cũngọ ậ ứ ể ỹ ậ ằ ệ
nh các ch t chuy n hóa có trong n i bào t bào. Năm 1885, Ehrlich là ngư ấ ể ộ ế ườ ầ i đ utiên nhu m enzym cytochrom oxidaza trong các mô tộ ươ ằi b ng ph n ng "Nadi"ả ứ
gi a ữ naphtol và dimethylpphenylethylendiamine và có th quan sát để ược trên kính hi n vi. Neukirch (1910) gi i thi u k thu t nhu m phát hi n các glycogenể ớ ệ ỹ ậ ộ ệ trong các b ch c u trung tính b ng ph m màu carmin theo phạ ầ ằ ẩ ương pháp Best [31, 40]. Năm 1947, Bailllif và Kimbrough ng d ng dùng Sudan B nhu m h t mứ ụ ộ ạ ỡ
b ch c u đ phân bi t dòng tu và các dòng khác [ạ ầ ể ệ ỷ 31, 40]. Đ u nh ng năm 50ầ ữ
c a th k XX, s phát tri n m nh m c a các lo i ph m màu azo đã giúp cácủ ế ỷ ự ể ạ ẽ ủ ạ ẩ nhà nghiên c u đ a các ti n b trong ngành hóa màu vào ng d ng nhu m hóaứ ư ế ộ ứ ụ ộ
h c t bào [3ọ ế 0, 32, 51]. Năm 1953, Gomori là ngườ ầi đ u tiên phát tri n k thu tể ỹ ậ nhu m esteraza đ c hi u b ch c u ngộ ặ ệ ạ ầ ườ ử ụi s d ng naphtol ASD cloaxetat làm cơ
ch t [ấ 55]. Vi c ph i h p v i các công ngh khác nh k thu t kháng th đ nệ ố ợ ớ ệ ư ỹ ậ ể ơ dòng và các phương pháp phân tích dòng ch y đã cho phép t đ ng hóa đ t k tả ự ộ ạ ế
qu tin c y cao [4ả ậ 5]. Phương pháp hình thái h cnhu m hóa h c t bào cùng v iọ ộ ọ ế ớ
mi n d ch và di truy n đễ ị ề ượ ức ng d ng r ng rãi trong chuyên ngành Huy t h c đụ ộ ế ọ ể phân lo i th b nh b ch c u c p theo tiêu chu n FAB và tiêu chu n WHO [28,ạ ể ệ ạ ầ ấ ẩ ẩ
32, 34, 49]. Hi n nay, trên th gi i thệ ế ớ ường s d ng ph bi n 8 k thu t nhu mử ụ ổ ế ỹ ậ ộ hóa h c t bào nh sau:ọ ế ư
1.3.1. K thu t nhu m PeriodicAxit Schiff (PAS) ỹ ậ ộ
Phương pháp d a trên nguyên lý c a ph n ng hóa h c g m hai giai đo nự ủ ả ứ ọ ồ ạ :Giai đo n 1: Axit periodic oxi hóa glycogen trong t bào thành diandehitạ ế theo hình 1.1:
15
Trang 1612 Glycol DiandehitHình 1 Glycogen b oxi hóa b i axit periodic thành diandehitị ở
Ghi chú: R 1 , R 2 là các g c: amin (RNH ố 2 ) ho c alkyl amino th (RNHR') ặ ế
Giai đo n 2: Diandehit t o thành tham gia vào ph n ng nhu m hoànạ ạ ả ứ ộ nguyên b ng thu c th Schiff th hi n trên hình 1.2: ằ ố ử ể ệ
Hình 1 Diandehit tác d ng v i thu c th Schiff t o ph m màu Quinoitụ ớ ố ử ạ ẩ
Nh v y, v m t b n ch t đây là m t ph n ng nhu m hoàn nguyên nh mư ậ ề ặ ả ấ ộ ả ứ ộ ằ
b c l glycogen có trong nguyên sinh ch t c a t bào. K t qu dộ ộ ấ ủ ế ế ả ương tính khi có màu đ trên nguyên sinh ch t c a t bào nghĩa là có glycogen và ngỏ ấ ủ ế ượ ạc l i
Ph n ng PAS thả ứ ường dương tính đ i v i b ch c u ung th dòng lympho,ố ớ ạ ầ ư
t bào càng trế ưởng thành thì m c đ dứ ộ ương tính càng m nh. Các t bào monoxitạ ế
và lymphoxít bình thường có đ dộ ương tính r t th p. Các dòng t bào khác nhấ ấ ế ư dòng t y, m u ti u c u, ti u c u, tủ ẫ ể ầ ể ầ ương bào dương tính d ng lan t a, còn t bàoạ ỏ ế
b ch c u a axit, baz và dòng h ng c u thì g n nh âm tính. Nh ng tính ch tạ ầ ư ơ ồ ầ ầ ư ữ ấ khác nhau đó là c s c a k thu t nhu m hóa h c b ch c u đ phân bi t cácơ ở ủ ỹ ậ ộ ọ ạ ầ ể ệ dòng t bào và x p loai th b nh b ch c u c p theo tiêu chu n FAB [27, 28].ế ế ̣ ể ệ ạ ầ ấ ẩ
1.3.2. K thu t nhu m peroxidaza (PER) ỹ ậ ộ
C ch c a ph n ng nhu m peroxidaza đi qua hai giai đo n th hi n trênơ ế ủ ả ứ ộ ạ ể ệ hình 1.3 và 1.4 [29, 46]:
H2O2 H2O + O:
Hình 1.3. H2O2 b kh do xúc tác c a peroxidaza t o oxi nguyên tị ử ủ ạ ử
16
Trang 17Hình 1.4. Oxi nguyên t ôxi hóa benzidin thành ử diimin diphenyl.
Dưới xúc tác c a peroxidaza là m t enzym oxi hóa kh , nủ ộ ử ước ôxi già bị
kh thành nử ước và oxi nguyên t , oxi nguyên t có tính oxi hóa m nh đã oxi hóaử ử ạ benzidin thành 2diimin diphenyl có màu vàng nâu. N u trên nguyên sinh ch t c aế ấ ủ
t bào có màu vàng nâu ch ng t có m t c a peroxidaza.ế ứ ỏ ặ ủ
Peroxidaza dương tính đ i v i các t bào dòng t y, dố ớ ế ủ ương tính nh v iẹ ớ dòng mono; âm tính v i ớ dòng lymphoxít, dòng h ng c uồ ầ và ti u c u.ể ầ
1.3.3. K thu t nhu m sudan B ỹ ậ ộ
C ch c a các ph n ng nhu m r t khác nhau g m khu ch tán v t lí đ nơ ế ủ ả ứ ộ ấ ồ ế ậ ơ thu n ho c liên k t hóa h c tr c ti p. Trong các lo i thu c nhu m, sudan là m tầ ặ ế ọ ự ế ạ ố ộ ộ nhóm ph m nhu m đẩ ộ ượ ưc a chu ng nhu m lipit t vàng (Sudan III) đ n đenộ ộ ừ ế (Sudan B).
Đ i v i máu ngo i vi, ph n ng nhu m sudan B cho k t qu b ch c u h tố ớ ạ ả ứ ộ ế ả ạ ầ ạ
dương tính m nh, monoxit dạ ương tính y u, lymphoxit và h ng c u âm tính.ế ồ ầ Trong t y xủ ương bình thường, các t bào dòng t y dế ủ ương tính t ti n t y bàoừ ề ủ
đ n t bào trế ế ưởng thành, dòng mono ch dỉ ương tính các t bào trở ế ưởng thành;
m u ti u c uẫ ể ầ và ti u c u ể ầ âm tính. Trong nhi u trề ường h p c a b nh b ch c uợ ủ ệ ạ ầ
c p có th phân bi t tấ ể ệ ương đ i rõ dòng t y và các dòng t bào khác b ng k t quố ủ ế ằ ế ả nhu m Sudan B. K t qu dộ ế ả ương tính Sudan B c a m u b nh ph m thủ ẫ ệ ẩ ường cũng cho k t qu dế ả ương tính v i k thu t nhu m Peroxidaza. Chính vì v y k t quớ ỹ ậ ộ ậ ế ả nhu m Sudan B là m t trong nh ng tiêu chu n độ ộ ữ ẩ ượ ức ng d ng phân lo i thụ ạ ể
b nh trong b nh b ch c u c p theo tiêu chu n FAB [28].ệ ệ ạ ầ ấ ẩ
1.3.4. K thu t nhu m ỹ ậ ộ esteraza
a) Nhu m esteraza đ c hi u ộ ặ ệ [54]
C ch ph n ng nhu m esteraza đ c hi u g m hai giai đo n:ơ ế ả ứ ộ ặ ệ ồ ạ
17
Trang 18Giai đo n 1: Esteraza b ch c u ngạ ạ ầ ười th y phân c ch t là các este t oủ ơ ấ ạ thành d n xu t c a naphtol nh hình 1.5:ẫ ấ ủ ư
Hình 1.5. Th y phân c ch t este thành naphtolủ ơ ấGiai đo n 2: d n xu t naphtol tác d ng v i mu i điazo t o thành ch t màuạ ẫ ấ ụ ớ ố ạ ấ azo theo hình 1.6
Hình 1.6. Naphtol tác d ng v i mu i điazo thành ph m màu azoụ ớ ố ẩ
C ch t nhu m esteraza đ c hi u g m nhi u lo i: naphtol ASD cloaxetat,ơ ấ ộ ặ ệ ồ ề ạ Naphtol ASOL 2clopropionat Trong giai đo n 1, phân t c ch t dạ ử ơ ấ ưới xúc tác
c a enzym t o thành napthol theo c ch c a hình 1.ủ ạ ơ ế ủ 5 và 1.6. Giai đo n 2 là giaiạ
đo n ghép đôi gi a naphtol và mu i điazo. V m t b n ch t đây là ph n ng thạ ữ ố ề ặ ả ấ ả ứ ế electrophin c a nhóm azo cho nguyên t proton nguyên t cacbon Củ ử ở ử 4 trên vòng naphtol. Tùy theo lo i mu i điazo mà ph m màu azo có màu đ ho c màu đen.ạ ố ẩ ỏ ặ
N u xu t hi n màu trên nguyên sinh ch t c a t bào có nghĩa là có esteraza. T cế ấ ệ ấ ủ ế ố
đ c a quá trình nhu m màu ph thu c vào nhi u y u t nh n ng đ c ch t,ộ ủ ộ ụ ộ ề ế ố ư ồ ộ ơ ấ
mu i điazo, thành ph n dung môi, nhi t đ và pH môi trố ầ ệ ộ ường các hóa ch t sấ ử
d ng luôn đòi h i đ tinh khi t cao, giá thành đ t ụ ỏ ộ ế ắ [3, 14, 40, 47, 55]
18
Trang 19b) K thu t nhu m esteraza không đ c hi u c ch và không c ch b ng ỹ ậ ộ ặ ệ ứ ế ứ ế ằ NaF
Nhu m phát hi n esteraza không đ c hi u b ch c u ngộ ệ ặ ệ ạ ầ ườ ầi l n đ u tiênầ
được công b vào năm 1959 b i Braunstein. Esteraza không đ c hi u dố ở ặ ệ ương tính trong t t c các dòng t bào máu vì th nên đấ ả ế ế ược g i là không đ c hi u. C chọ ặ ệ ơ ế
ph n ng th y phân d a trên c ch hình thành ph m màu azo gi ng nh nhu mả ứ ủ ự ơ ế ẩ ố ư ộ esteraza đ c hi u (hình 1.ặ ệ 4, 1.5 và 1.6). C ch t thơ ấ ường s d ng là naphtol ASử ụ axetat, naphtyl axetat, naphtyl butyrat và naphtol ASD axetat. Ch t ghép đôiấ
thường s d ng là mu i điazo và tùy theo lo i mu i điazo mà ph m màu azo cóử ụ ố ạ ố ẩ
ph màu khác nhau t đen đ n đ Các c ch t ổ ừ ế ỏ ơ ấ cua ̉ naphtyl axetat, naphtyl butyrat thường cho ph n ng dả ứ ương tính m nh đ i v i dòng mono, dòng ti uạ ố ớ ể
c u; các dòng khác lên màu dầ ướ ại d ng h t và y u. Riêng t bào lymphoxít B choạ ế ế
k t qu âm tính. Đ i v i c ch t naphtol ASD axetat và naphtol AS Axetat thìế ả ố ớ ơ ấ
dương tính m nh t t c các dòng tr dòng t bào lymphoxit B. Tuy có m c đạ ở ấ ả ừ ế ứ ộ
dương tính khác nhau nh ng ch có dòng mono b c ch b i NaF v i n ng đư ỉ ị ứ ế ở ớ ồ ộ 1,5 mg/1 ml. Chính nh tính ch t này mà k thu t nhu m v i ch t c ch NaFờ ấ ỹ ậ ộ ớ ấ ứ ế
thường dùng đ phân bi t dòng mono v i các dòng t bào khác trong b nh b chể ệ ớ ế ệ ạ
c u c p và là tiêu chu n đ phân lo i dòng t bào theo tiêu chu n FAB ầ ấ ẩ ể ạ ế ẩ [27, 28].
1.3.5. K thu t nhu m photphataza ỹ ậ ộ
Photphataza b ch c u thu c nhóm Hidrolaza (EC 3.1.3.2) là m t enzym xúcạ ầ ộ ộ tác cho ph n ng th y phân nhóm photphat t nhi u lo i phân t , bao g m cácả ứ ủ ừ ề ạ ử ồ nucleotide, protein, và ancaloit [3, 30]
Photphataza có m t ch y u trong lysosom và đặ ủ ế ược gi i phóng qua hả ệ
th ng lố ướ ội n i nguyên sinh ch t. Photphataza là m t h enzym không đ ng nh tấ ộ ệ ồ ấ
g m nhi u iso enzym có th ho t đ ng pH t i u khác nhau và đồ ề ể ạ ộ ở ố ư ược g i tênọ
g n li n v i đi u ki n pH ho t đ ng t i u nh : photphataza ki m (pH=89),ắ ề ớ ề ệ ạ ộ ố ư ư ề photphataza axit (pH=56,5) [35, 38]. Trong các phương pháp nhu m hóa h c tộ ọ ế
19
Trang 20bào có hai k thu t nhu m photphataza là: K thu t nhu m photphataza ki m vàỹ ậ ộ ỹ ậ ộ ề photphataza axit V i s phát tri n m nh c a k thu t hóa màu đ c bi t là phátớ ự ể ạ ủ ỹ ậ ặ ệ
hi n ph m màu azo đã đệ ẩ ượ ức ng d ng vào đ nhu m photphataza ki m và axit. ụ ể ộ ề
Nguyên lý c a k thu t đi qua hai giai đo n [ủ ỹ ậ ạ 40, 43]
Giai đo n 1: Th y phân c ch t naphtyl photphat thành các naphtol tạ ủ ơ ấ ươ ng
ng d i s xúc tác c a photphataza ki m (ALP) ho c axít (AP) theo hình 1.7:
Photphataza ki m b ch c u dề ạ ầ ương tính đ i v i dòng t y t h u t y bàoố ớ ủ ừ ậ ủ
đ n b ch c u h t. T bào càng trế ạ ầ ạ ế ưởng thành thì m c đ dứ ộ ương tính càng m nh.ạ Ngoài ra các t bào t o c t bào cũng cho ph n ng dế ạ ố ả ứ ương tính trong k thu tỹ ậ nhu m này. Trong b nh b ch c u kinh, ho t tính c a photphataza ki m b ch c uộ ệ ạ ầ ạ ủ ề ạ ầ
gi m trong b nh thi u máu do tan máu; ho t tính c a photphataza ki m b ch c uả ệ ế ạ ủ ề ạ ầ tăng trong các b nh nhi m khu n c p, lách to sinh t y, ph n ng gi b ch c uệ ễ ẩ ấ ủ ả ứ ả ạ ầ [3, 25, 30, 40, 43].
Photphataza axit dương tính m nh trong b nh b ch c u c p dòng lymphoạ ệ ạ ầ ấ
lo i t bào B, t bào liên võng, h y c t bào và các nguyên m u ti u c u. Dòngạ ế ế ủ ố ẫ ể ầ
h ng c u, mono, lympho (tr b nh b ch c u t bào tócồ ầ ừ ệ ạ ầ ế t bàoế B hay còn g i làọ Hairy cell) và dòng t y t nguyên t y bào đ n ti n t y bào cho k t qu âm tínhủ ừ ủ ế ề ủ ế ả [40, 56]
1.4. ng d ng phỨ ụ ương pháp nhu m hóa h c t bào trong y h cộ ọ ế ọ
Nhu m hóa h c t bào độ ọ ế ượ ức ng d ng r ng rãi trong y h c, nghiên c u sinh h cụ ộ ọ ứ ọ
và đ c bi t trong chuyên ngành Huy t h cTruy n máu. Trong b nh b ch c uặ ệ ế ọ ề ệ ạ ầ
c p, k t qu c a phấ ế ả ủ ương pháp hình thái h cnhu m hóa h c t bào, phọ ộ ọ ế ươ ngpháp marker và di truy n là tiêu chu n đ phân lo i dòng t bào b nh b ch c uề ẩ ể ạ ế ệ ạ ầ
20
Trang 21c p cũng nh th b nh. Vi c xác đ nh chính xác th b nh quy t đ nh vi c dùngấ ư ể ệ ệ ị ể ệ ế ị ệ thu c đi u tr đ c bi t là các thu c nh m đích. Trong b nh b ch c u kinh,ố ề ị ặ ệ ố ắ ệ ạ ầ nhu m photphataza ki m thộ ề ường b gi m đi m nhu m và có giá tr phân bi t v iị ả ể ộ ị ệ ớ các b nh nhi m trùng, tăng b ch c u đ n nhân Năm 1976, H i các nhà huy tệ ễ ạ ầ ơ ộ ế
h c PhápAnhM đã s d ng k t qu c a các phọ ỹ ử ụ ế ả ủ ương pháp: hình thái h cọnhu m hoá h c t bàoộ ọ ế làm c s đ phân lo i th b nh trong b nh b ch c uơ ở ể ạ ể ệ ệ ạ ầ
c p. Trong đó nhu m hóa h c t bào d a trên các k thu t: periodic axit schiff,ấ ộ ọ ế ự ỹ ậ peroxidaza, esteraza đ c hi u và không đ c hi u ( c ch và không c ch ),ặ ệ ặ ệ ứ ế ứ ế Sudan B, photphataza ki m, axit. ề Năm 1986, đã b sung thêm các tiêu chu n d uổ ẩ ấ
n mi n d ch và di truy n đ nâng cao đ chính xác trong phân lo i dòng t bào
và th b nh. ể ệ B ng 1.3 là m t ví d c a Asa Barnesả ộ ụ ủ [26] v t h p các k t quề ổ ợ ế ả
c a ba phủ ương pháp: Hình thái h chóa h c t bào, marker CD, di truy n đ phânọ ọ ế ề ể
lo i dòng t bào lympho và th b nh theo tiêu chu n FABạ ế ể ệ ẩ (1986)
21
Trang 22Bang 1.3. ̉ Phân lo i t bào lympho và th b nh theo FAB có b sung thêm Marker và di truy n [2ạ ế ể ệ ổ ề 6]
22
Trang 23Thể Hình thái h cs lọ ố ượng
t bào t y ế ủ
Hóa h c tọ ế bào
nguyên h ng c u;ồ ầ2) ≥30% t bào có nhânế trong t y là t bào blastủ ế
lo i I:ạ
H u h t là t bàoầ ế ế
nh ;ỏ
Nhân m n, đ ng nh t,ị ồ ấ hình thoi d t;ẹ
dương tính
h t to trênạ
m tộ số lymphoblast trong 80%
trường h p;ợ2) Peroxidaza, Sudan B,
1) 1CD (+): TdT; CD (): Smlg;
2) Early Pre B: (+): CD10, HLA
DR; (/+): CD19; (): CD3,5, Cylg
2)Pre B: t(1; 19)(q23:p13)
3)Pre T và T: t(1; 14) 23
Trang 24Thể Hình thái h cs lọ ố ượng
t bào t y ế ủ
Hóa h c tọ ế bào
nguyên h ng c u;ồ ầ2) ≥30% t bào có nhânế trong t y là t bào blastủ ế
trường h p;ợ2)Peroxidaza, Sudan B, CE
âm tính;
1) CD (+): TdT; CD (): Smlg;
2) Early Pre B: (+): CD10, HLA
DR; (/+): CD19; (): CD3,5, Cylg
3) Pre B: (+): CD19, Cylg, HLA
1) Early Pre B: t(4; 11) (q21:q23)
2) Pre B: t(1; 19)(q23:p13).3) Pre T và T: t(1; 14) (p32:q11); t(7;v)(q32q36; v), t(8;14) (q24;q11), t(10;14)(q24;q11), t(11;14)(p13;q11q13), inv(14)(q11;q32)
24
Trang 25Thể Hình thái h cs lọ ố ượng
t bào t y ế ủ
Hóa h c tọ ế bào
nguyên h ng c u;ồ ầ2) ≥30% t bào có nhânế trong t y là t bàoủ ế blast lo i I:ạ
T bào to và đ ngế ồ
nh t;ấ
Nhân đ ng nh t, cóồ ấ các ch m hình trònấ
1) PAS dươ ngtính h t toạ trên m t sộ ố lymphoblast trong 80%
trường h p;ợ2) Peroxidaza, Sudan B, CE
âm tính;
1) CD (): Smlg, TdT;
2) Early Pre B: (+): CD10, HLADR; (/+): CD19; ():
CD3,5, Cylg
3) Pre B: (+): CD19, Cylg, HLADR; (/+): CD10;
4) (): CD3,5
5) Pre T: (+): CD5; ():
1) Early Pre B: t(4; 11) (q21:q23)
2) Pre B: t(1; 19)(q23:p13).3) Pre T và T: t(1; 14) (p32:q11); t(7;v)(q32q36; v), t(8;14) (q24;q11), t(10;14)(q24;q11), t(11;14)(p13;q11q13), inv(14)(q11;q32)
25
Trang 27B ng 1.4. ả B ng phân lo i dòng t bào theo FAB có b sung thêm marker và di truy n [26]ả ạ ế ổ ề
Thể Hình thái h cs lọ ố ượng t bào t yế ủ
(SLTBT)
Hóa h c t bàoọ ế Marker CD Di truy nề
M0 1)<50% SLTBT là nguyên h ng c u;ồ ầ
2)≥30% t bào có nhân trong t y là blastsế ủ
3)Không có t bào trế ưởng thành dòng h tạ
4)Không có h t đ c hi u và th Auer trênạ ặ ệ ể
nguyên sinh ch t t bào.ấ ế
1)Peroxidaza dươ ngtính trên kính hi n viể
đi n t ;ệ ử2)T t c k thu tấ ả ỹ ậ nhu m khác đ u âmộ ề tính
1) CD (+): 13, 33;
2) CD dòng lympho âm tính (): TdT, 3, 5, 10, 19
Trang 28Thể Hình thái h cs lọ ố ượng t bào t yế ủ
Trang 29Thể Hình thái h cs lọ ố ượng t bào t yế ủ
>5.109 ho c <5.109 kèm tăng lysozymặ trong huy t tế ương
M4eo 1) <50% SLTBT là nguyên h ng c u;ồ ầ
2) ≥30% t bào có nhân trong t y là blasts;ế ủ
3) 3080% SLTBT là t bào dòng t y đã baoế ủ
g m c blasts;ồ ả4) 2080% SLTBT là b ch c u monoxít;ạ ầ
5) Có th xu t hi n th Auer trên nguyênể ấ ệ ể
sinh ch t;ấ6) ≥5% t bào không ph i dòng h ng c u làế ả ồ ầ
b ch c u a axit và g p các t bào aạ ầ ư ặ ế ư axit b t thấ ường;
7) S lố ượng b ch c u monoxít trong máuạ ầ
Trang 30Thể Hình thái h cs lọ ố ượng t bào t yế ủ
1)Peroxidaza, Sudan B
âm tính ho c dặ ươ ngtính y u;ế
5) Hi m khi xu t hi n th Auer trên nguyênế ấ ệ ể
sinh ch t.ấ
1) Peroxidaza, Sudan B
âm tính ho c dặ ươ ngtính y u;ế
Trang 31Thể Hình thái h cs lọ ố ượng t bào t yế ủ
(SLTBT)
Hóa h c t bàoọ ế Marker CD Di truy nề
thường có lo n s n;ạ ả2) ≥30% t bào có nhân trong t y là blasts;ế ủ
3) Có th xu t hi n th Auer trên nguyênể ấ ệ ể
sinh ch t.ấ
2) Không c n nhu mầ ộ Peroxidaza, Sudan
B, CE, NE, NENaF
2)HLADR (+) 2) Ba nhi m s c th sễ ắ ể ố
8
M7 1) ≥30% t bào có nhân là blasts;ế
2) Có th ch n đoán b ng máu ngo i viể ẩ ằ ạ
trong trường h p không th l y m u t y.ợ ể ấ ẫ ủ
1) PAS dương tính2) Peroxidaza, Sudan
B, CE âm tính;
3) NE và Peroxidaza
ti u c u dể ầ ươ ngtính
1) CD (+): 41, 61;
2) Kháng nguyên có liên quan đ n y u t VIIIế ế ố (+)
31
Trang 321.5. Nghiên c u trong nứ ước v nhu m ề ộ hóa h c t bàoọ ế
T đ u nh ng năm 1970, b môn Huy t h cTruy n máu đã tri n khai cácừ ầ ữ ộ ế ọ ề ể
k thu t nhu m hóa h c t bào t i khoa Huy t h cTruy n máu, B nh vi n B chỹ ậ ộ ọ ế ạ ế ọ ề ệ ệ ạ Mai. Năm 1984, đã xu t b n cu n k thu t xét nghi m huy t h ctruy n máu trongấ ả ố ỹ ậ ệ ế ọ ề
đó có gi i thi u v các k thu t nhu m hóa h c t bào. Các k thu t nhu m chớ ệ ề ỹ ậ ộ ọ ế ỹ ậ ộ ủ
y u là nhu m PAS, peroxidaza và sudan B Sau đó các k thu t nhu m enzym theoế ộ ỹ ậ ộ
ph ng pháp mu i kim lo i và hình thành ph m màu azo đã đ c nghiên c u đ aươ ố ạ ẩ ượ ứ ư vào ng d ng t i các khoa Huy t h cTruy n máu t i các b nh vi n Trung ứ ụ ạ ế ọ ề ạ ệ ệ ương ở
b ng ph n m m Hyperchem và th c nghi m ki m tra c ch c a ph n ng nhu mằ ầ ề ự ệ ể ơ ế ủ ả ứ ộ esteraza không đ c hi u đã cho th y ph n ng đi qua giai đo n t o ph c trung gian,ặ ệ ấ ả ứ ạ ạ ứ
t đó đ a ra pH t i u b ng 8,0 [4, ừ ư ố ư ằ 18]
Vi t Nam, hi n ch a có nhi u công trình nghiên c u v pha ch và ch
t o b kít nhu m hóa h c t bào. Các phòng xét nghi m đ u t pha các dung d chạ ộ ộ ọ ế ệ ề ự ị nhu m hóa h c t bào đ ti n hành nhu m dùng trong ch n đoán và ch y uộ ọ ế ể ế ộ ẩ ủ ế
g m 3 k thu t: PAS, peroxidaza và sudan B. Nguyên nhân là các c ch t dùngồ ỹ ậ ơ ấ cho các k thu t nhu m esteraza đ c hi u, không đ c hi u c ch và không cỹ ậ ộ ặ ệ ặ ệ ứ ế ứ
32
Trang 33ch , photphataza ki m, axit r t d b phân h y đ u ph i nh p ngo i v i giáế ề ấ ễ ị ủ ề ả ậ ạ ớ thành cao (>10 tri u đ ng/1g) và đi u ki n b o qu n đòi h i nhi t đ <20ệ ồ ề ệ ả ả ỏ ở ệ ộ 0C.
M t khác các k thu t này thặ ỹ ậ ường không đ ng b do m i k thu t có th i gianồ ộ ỗ ỹ ậ ờ nhu m, dung d ch c đ nh khác nhau d n đ n k thu t viên r t khó th c hi nộ ị ố ị ẫ ế ỹ ậ ấ ự ệ (xem B ng 1.5). ả
33
Trang 34Bang 1.5. ̉ Quy trình k thu t c a các bỹ ậ ủ ước nhu m đ nộ ơ
TT K thu t nhu mỹ ậ ộ Dung d chị
C đ nhố ị
Oxi hóa glycogenthàn
h andehit
10 phút
Benzidin 2,5%,
Trang 35TT K thu t nhu mỹ ậ ộ Dung d chị
C đ nhố ị
Oxi hóa glycogenthàn
h andehit
60 phút
Ethanol 70%
30 phút
Nuclear Fast Red, 0,1%: 10 phút 3 45 phút
5 Nhu m esteraza không đ c ộ ặ H i formol,ơ Naphtol AS Nuclear Fast Red 3 105 phút
35
Trang 36TT K thu t nhu mỹ ậ ộ Dung d chị
C đ nhố ị
Oxi hóa glycogenthàn
h andehit
&NaF, 60 phút
Nuclear Fast Red 0,1%, 10 phút 3 105 phút
7 Nhu m photphataza ki m, kộ ề ỹ
thu t Kaplowậ
Axeton trong đ mệ xitrat,
30 giây
Naphtol AS
BI phosphate 0,009%, 10 phút
Hematoxylin, 5 phút 3 15,5 phút
36
Trang 37TT K thu t nhu mỹ ậ ộ Dung d chị
C đ nhố ị
Oxi hóa glycogenthàn
h andehit
Hematoxylin, 10 phút 3 104 phút
37
Trang 38Quy trình ch n đoán th b nh b ch c u c p theo tiêu chu n FAB d a trênẩ ể ệ ạ ầ ấ ẩ ự
phương pháp hình thái h chóa h c t bào đọ ọ ế ược th c hi n qua các bự ệ ước th hi nể ệ trên hình 1.8. V i quy trình này, quá trình nhu m thớ ộ ường được ti n hành tu n tế ầ ự nên th i gian thờ ường kéo dài, các k thu t nhu m enzym đòi h i nhu m càngỹ ậ ộ ỏ ộ
s m càng t t đ không b gi m ho t tính. Ngoài ra, k thu t ch c t y là m t thớ ố ể ị ả ạ ỹ ậ ọ ủ ộ ủ thu t khó, c n ti n hành b i các bác s có chuyên môn cao và gây đau đ n choậ ầ ế ở ỹ ớ
ngườ ệi b nh. Do v y, m u t y c n ph i đậ ẫ ủ ầ ả ược xét nghi m v i hi u qu cao tránhệ ớ ệ ả
ph i ch c t y nhi u l n, nên vi c ti n hành nhu m đ ng b m t lúc s rút ng nả ọ ủ ề ầ ệ ế ộ ồ ộ ộ ẽ ắ
th i gian ch n đoán, đ m b o ch t lờ ẩ ả ả ấ ượng nhu m. Giá thành b kít HICYTEC v iộ ộ ớ
10 k thu t nhu m t n kho ng 300.000 đ. S ti n này b ng giá 1 marker (CD) vàỹ ậ ộ ố ả ố ề ằ
b ng 1/10 giá 1 xét nghi m gen (3.200.000 đ), h n n a ch sau 1 gi nhu m là cóằ ệ ơ ữ ỉ ờ ộ
th giúp ch n đoán nhi u b nh nh : Phân lo i th b nh b ch c u c p theo tiêuể ẩ ề ệ ư ạ ể ệ ạ ầ ấ chu n FAB, gi m đi m c a nhu m photphataza ki m b ch c u và s t.ẩ ả ể ủ ộ ề ạ ầ ứ ắ
B kít này đã độ ược H i đ ng nghi m thu đ tài c p b mang mã s : BHộ ồ ệ ề ấ ộ ố2011BV19811 nghi m thu và cho phép tri n khai t i các c s khám ch a b nhệ ể ạ ơ ở ữ ệ trong c nả ước
B kít nhu m ộ ộ hóa h c t bào ọ ế HICYTEC g m ồ 10 k thu t đ ng b g m:ỹ ậ ồ ộ ồ
TT K thu t nhu mỹ ậ ộ M c đích phát hi nụ ệ
1 Giemsa Quan sát hình thái t bàoế
2 PeriodicAxit Schiff (PAS) Glycogen
5 Esteraza đ c hi uặ ệ Enzym esteraza đ c hi uặ ệ
6 Esteraza không đ c hi uặ ệ Enzym esteraza không đ c hi uặ ệ
7 Esteraza không đ c hi uặ ệ NaF Enzym esteraza không đ c hi uặ ệ
38
Trang 398 Photphataza axit Photphataza axit
9 Photphataza ki mề Photphataza ki mề
10 Perls Tình tr ng s tạ ứ ắ
39
Trang 40Hinh 1.8. Quy trình th ng quy nhu m hóa h c t bào ch n đoán th b nh b ch c u c p theo FABườ ộ ọ ế ẩ ể ệ ạ ầ ấ40