Quyết định số 694/2019/QĐ-UBND phê duyệt Phương án bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1V VI C PHÊ DUY T PHỀ Ệ Ệ ƯƠNG ÁN B O V TÀI NGUYÊN KHOÁNG S N CH A KHAIẢ Ệ Ả Ư
THÁC TRÊN Đ A BÀN T NH TÂY NINHỊ Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH
Căn c Lu t T ch c Chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Khoáng s n ngày 17 tháng 11 năm 2010; ứ ậ ả
Căn c Ngh đ nh s 158/2016/NĐCP ngày 29/11/2016 c a Chính ph Quy đ nh chi ti t thi hành ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Khoáng s n; ộ ố ề ủ ậ ả
Căn c Ngh đ nh s 203/2013/NĐCP ngày 28/11/2013 c a Chính ph quy đ nh v ph ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ươ ng pháp tính, m c thu ti n c p quy n khai thác khoáng s n; ứ ề ấ ề ả
Căn c Quy t đ nh s 2427/QĐTTg ngày 22/12/2011 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph phê duy t chi n ủ ệ ế
l ượ c khoáng s n đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030; ả ế ầ ế
Căn c Quy t đ nh s 3172/QĐUBND ngày 26/12/2018 c a UBND t nh v vi c phê duy t Quy ứ ế ị ố ủ ỉ ề ệ ệ
ho ch thăm dò, khai thác, s d ng khoáng s n làm v t li u xây d ng thông th ạ ử ụ ả ậ ệ ự ườ ng và than bùn
t nh Tây Ninh đ n năm 2025, t m nhìn đ n năm 2035; ỉ ế ầ ế
Căn c Ch th s ứ ỉ ị ố 03/CTTTg ngày 30/3/2015 c a Th t ủ ủ ướ ng Chính ph v vi c tăng c ủ ề ệ ườ ng hi u ệ
l c th c thi chính sách, pháp lu t v khoáng s n; ự ự ậ ề ả
Căn c Quy t đ nh s 1599/QĐUBND ngày 26/06/2018 c a UBND t nh Tây Ninh v vi c phê ứ ế ị ố ủ ỉ ề ệ duy t khu v c c m ho t đ ng khoáng s n, khu v c t m th i c m ho t đ ng khoáng s n trên đ a ệ ự ấ ạ ộ ả ự ạ ờ ấ ạ ộ ả ị bàn t nh Tây Ninh; ỉ
Căn c Biên b n s 188/BBUBND ngày 05/6/2018 c a UBND t nh v vi c h p góp ý ph ứ ả ố ủ ỉ ề ệ ọ ươ ng án
b o v tài nguyên khoáng s n ch a khai thác trên đ a bàn t nh Tây Ninh; ả ệ ả ư ị ỉ
Theo đ ngh c a Giám đ c S Tài nguyên và Môi tr ề ị ủ ố ở ườ ng t i T trình s 620/TTrSTNMT ngày ạ ờ ố 31/01/2019 v vi c phê duy t Ph ề ệ ệ ươ ng án b o v tài nguyên khoáng s n ch a khai thác trên đ a ả ệ ả ư ị bàn t nh Tây Ninh, ỉ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t kèm theo Quy t đ nh này Phệ ế ị ương án b o v tài nguyên khoáng s n ch a khai ả ệ ả ưthác trên đ a bàn t nh Tây Ninh (có Phị ỉ ương án kèm theo)
Trang 2Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND t nh; Giám đ c các s : Tài nguyên và Môi ỉ ố ở
trường, Công Thương, Xây d ng, Tài chính, K ho ch và Đ u t , Giao thông v n t i, Nông ự ế ạ ầ ư ậ ảnghi p và Phát tri n nông thôn, Văn hóa, Th thao và Du l ch; Giám đ c Công an t nh; Ch huy ệ ể ể ị ố ỉ ỉ
trưởng B ch huy B đ i Biên phòng t nh; Ch huy trộ ỉ ộ ộ ỉ ỉ ưởng B ch huy Quân s t nh; Ch t ch ộ ỉ ự ỉ ủ ịUBND các huy n, thành ph ; Th trệ ố ủ ưởng các t ch c, đ n v và các cá nhân có liên quan ch u ổ ứ ơ ị ịtrách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ệ ế ị
Nh m đ m b o công tác qu n lý, b o v có hi u qu tài nguyên khoáng s n ch a khai thác trên ằ ả ả ả ả ệ ệ ả ả ư
đ a bàn t nh; ngăn ch n, x lý các ho t đ ng thăm dò, khai thác khoáng s n trái phép, b o v môi ị ỉ ặ ử ạ ộ ả ả ệ
trường, sinh thái, đ m b o an ninh tr t t trong khu v c; tăng cả ả ậ ự ự ường hi u l c qu n lý nhà nệ ự ả ước trong lĩnh v c tài nguyên khoáng s n; c th hóa công tác b o v tài nguyên khoáng s n trên đ a ự ả ụ ể ả ệ ả ịbàn t nh. Th c hi n quy đ nh t i Đi u 16, Đi u 17, Đi u 18 Lu t Khoáng s n, Đi u 13 Ngh ỉ ự ệ ị ạ ề ề ề ậ ả ề ị
đ nh s 203/2013/NĐCP ngày 28/11/2013 c a Chính ph , Đi u 17, Đi u 18 Ngh đ nh s ị ố ủ ủ ề ề ị ị ố
158/2016/NĐCP ngày 19/11/2016 c a Chính ph , y ban nhân dân (UBND) t nh ban hành ủ ủ Ủ ỉ
Phương án b o v khoáng s n ch a khai thác trên đ a bàn t nh, nh sau:ả ệ ả ư ị ỉ ư
I. QUAN ĐI M, M C TIÊU XÂY D NG PHỂ Ụ Ự ƯƠNG ÁN
Trang 3Th c hi n nghiêm các quy đ nh c a pháp lu t v khoáng s n, b o v tàự ệ ị ủ ậ ề ả ả ệ i nguyên khoáng s n; x ả ử
lý k p th i các ho t đ ng khai thác khoáng s n trái phép, kiên quy t ngăn ch n, ti n t i ch m d tị ờ ạ ộ ả ế ặ ế ớ ấ ứ
ho t đ ng khai thác khoáng s n trái phép trên đ a bàn t nh Tây Ninh.ạ ộ ả ị ỉ
II. Đ I TỐ ƯỢNG TÀI NGUYÊN KHOÁNG S N CH A KHAI THÁC C N PH I B O V Ả Ư Ầ Ả Ả Ệ
G MỒ
Khoáng s n đã đả ược đi u tra, phát hi n; ch a đề ệ ư ược đi u tra, phát hi n; ch a đề ệ ư ượ ấc c p gi y ấphép khai thác, k c khoáng s n bãi th i c a các m đã đóng c a và các m đã h t h n khai ể ả ả ở ả ủ ỏ ử ỏ ế ạthác nh ng ch a đóng c a m trên đ a bàn t nh Tây Ninh.ư ư ử ỏ ị ỉ
III. N I DUNG C A PHỘ Ủ ƯƠNG ÁN
Phương án b o v khoáng s n ch a khai thác, g m các n i dung nh sau:ả ệ ả ư ồ ộ ư
1. Ti m năng khoáng s n trên đ a bàn t nh Tây Ninh.ề ả ị ỉ
Ti m năng tài nguyên khoáng s n: Đã xề ả ác đ nh đị ược 125 khoáng sàng t p trung vào 03 nhóm ậkhoáng s n: kim lo i, khoáng ch t công nghi p và không kim lo i bao g m: S t, Than bùn, ả ạ ấ ệ ạ ồ ắKaolin, Đá vôi, laterit ph gia xi măng, đá xây d ng, sét g ch ngói, cu i s i, cát xây d ng và v t ụ ự ạ ộ ỏ ự ậ
li u san l p.ệ ấ
Xác đ nh đị ược 232 v trí khoáng ị sàng: (thăm dò và đánh giá tài nguyên) đ a vào quy ho ch giai ư ạ
đo n t 20132020 và d tr sau năm 2020, phân b đ u kh p trên đ a bàn t nh có đ y đ các ạ ừ ự ữ ố ề ắ ị ỉ ầ ủ
đi m khép góc theo h t a đ VN2000, múi 3 đ tể ệ ọ ộ ộ ỉnh Tây Ninh, (th hi n trên b n đ Quy ể ệ ả ồ
ho ch v i 226 s hi u).ạ ớ ố ệ
Xác đ nh quy mô m , công su t, yêu c u v công ngh khai thác cho khoáng s n v t li u xây ị ỏ ấ ầ ề ệ ả ậ ệ
d ng thông thự ường và than bùn trên đ a bàn t nh Tây Ninh.ị ỉ
Trên c s t ng h p k t qu đi u tra, đánh giá ti m năng khoáng s n v t li u xây d ng thông ơ ở ổ ợ ế ả ề ề ả ậ ệ ự
thường và than bùn c a t nh, hi n ủ ỉ ệ tr ng khai thác, ch bi n, s d ng, nhu c u nguyên li u ạ ế ế ử ụ ầ ệ
khoáng s n trả ước đây và hi n nay, ti n hành xây d ng quy ho ch khoáng s n v t li u xây d ng ệ ế ự ạ ả ậ ệ ựthông thường và than bùn t nh Tây Ninh đ n năm 2020, đ a ra các bi n pháp s d ng h p lý tài ỉ ế ư ệ ử ụ ợnguyên khoáng s n và b o v môi trả ả ệ ường trong ho t đ ng khai thác khoáng s n đ n năm 2020. ạ ộ ả ếCông tác quy ho ch m t m t nh m đáp ng nhu c u nguyên li u ph c v công cạ ộ ặ ằ ứ ầ ệ ụ ụ u c phát tri n ộ ể
n n kinh t xã h i c a t nh, m t khác phù h p v i an ninh qu c phòng, văn hóa, c nh quan du ề ế ộ ủ ỉ ặ ợ ớ ố ả
l ch và b o v môi trị ả ệ ường b n v ng.ề ữ
2. Công tác b o v khoáng s n ch a khai thác trên đ a bàn t nh t i th i đi m l p Phả ệ ả ư ị ỉ ạ ờ ể ậ ương án
y ban nhân dân các c p có trách nhi m b o v khoáng s n ch a khai thác theo quy đ nh t i
Đi u 16, Đi u 18 Lu t Khoáng s n năm 2010, Đi u 17 Ngh đ nh s 158/2016/NĐCP ngày ề ề ậ ả ề ị ị ố29/11/2016 c a Chính ph Quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Khoáng s n.ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ả
Các t ch c, cá nhân ho t đ ng khoáng s n có trách nhi m b o v khoáng s n theo quy đ nh t i ổ ứ ạ ộ ả ệ ả ệ ả ị ạ
Đi u 17 Lu t Khoáng s n năm 2010.ề ậ ả
Trang 4Hi n nay, Công tác b o v khoáng s n ch a khai thác trên đ a bàn t nh ch y u đệ ả ệ ả ư ị ỉ ủ ế ược th c hi n ự ệ
l ng ghép trong công tác thanh tra, ki m tra đ nh k ho c đ t xu t trong ho t đ ng khoáng s n.ồ ể ị ỳ ặ ộ ấ ạ ộ ả
Nh m b o v khoáng s n ch a khai thác trên đ a bàn t nh, UBND t nh đã ph i h p ban hành: ằ ả ệ ả ư ị ỉ ỉ ố ợQuy ch ph i h p s 37/QCPHTPHCMBRVTĐNBDLATGBPLĐ ngày 06/01/2017 c a ế ố ợ ố ủUBND thành ph H Chí Minh, UBND các t nh Tây Ninh, Bà R a Vũng Tàu, Đ ng Nai, Bình ố ồ ỉ ị ồ
Dương, Long An, Ti n Giang, Bình Phề ước, Lâm Đ ng đã th ng nh t ký ban hành v vi c qu n ồ ố ấ ề ệ ả
lý nhà nước trong lĩnh v c tài nguyên nự ước, tài nguyên khoáng s n và b o v môi trả ả ệ ường các vùng giáp ranh; Quy ch ph i h p sế ố ợ ố 7113/QCPHTNMTNN&PTNTXDGTVTCTCATCTTUBNDTLDTPHTLTN ngày 11/12/2017 gi a các S Tài nguyên và Môi trữ ở ường Nông nghi p ệ
& PTNT Xây d ng, Giao thông V n t i Công Thự ậ ả ương Công An t nh C c thu t nh UBNDỉ ụ ế ỉ huy n Tân Châu UBND huy n Dệ ệ ương Minh Châu Công ty TNHH MTV Khai thác th y l i ủ ợ
D u Ti ng Phầ ế ước Hòa Công ty TNHH MTV KTTL Tây Ninh, Quy đ nh qu n lý hị ả o t ạ đ ng khaiộ thác khoáng s n cát xây d ng trong ph m vi b o v công trình th y l i trên đ a bàn t nh Tây ả ự ạ ả ệ ủ ợ ị ỉNinh; Quy ch ph i h p s 1416/QCPHTNBD ngày 25/5/2012 c a UBND t nh Tây Ninhế ố ợ ố ủ ỉ
UBND t nh Bình Dỉ ương v ki m tra ho t đ ng khai thác, kinh doanh, v n chuy n, t p k t cát ề ể ạ ộ ậ ể ậ ếtrên sông Sài Gòn và h D u Ti ng đo n giáp ranh gi i hành chính gi a hai t nh Bình Dồ ầ ế ạ ớ ữ ỉ ương và Tây Ninh; Quy t đ nh s 1599/QĐUBND ngày 26/06/2018 c a UBND t nh Tây Ninh v vi c ế ị ố ủ ỉ ề ệphê duy t khu v c c m ho t đ ng khoáng s n, khu v c t m th i c m ho t đ ng khoáng s n ệ ự ấ ạ ộ ả ự ạ ờ ấ ạ ộ ảtrên đ a bàn t nh Tây Ninh.ị ỉ
Các đ n v ch c năng trên đ a bàn t nh đã tri n khai th c hi n các văn b n nêu trên đ ho t đ ng ơ ị ứ ị ỉ ể ự ệ ả ể ạ ộkhai thác khoáng s n trên đ a bàn t nh d n đi vào n n p, h n ch các ho t đ ng khai thác ả ị ỉ ầ ề ế ạ ế ạ ộ
khoáng s n trái phép trên đ a bàn. Tuy nhiên, v n còn nh ng t n t i, h n ch nh t đ nh, th i gianả ị ẫ ữ ồ ạ ạ ế ấ ị ờ
g n đây, ho t đ ng khai thác khoáng s n trái phép (đ c bi t là cát làm v t li u xây d ng thông ầ ạ ộ ả ặ ệ ậ ệ ự
thường) có chi u hề ướng gia tăng m t s đ a phở ộ ố ị ương, làm nh hả ưởng đ n môi trế ường; gây m tấ
an ninh tr t t , an toàn xã h i; làm th t thoát tài nguyên, m t đ t s n xu t và th t thu ngân sách.ậ ự ộ ấ ấ ấ ả ấ ấ
Do đó, vi c xây d ng Phệ ự ương án b o v khoáng s n ch a khai thác trên đ a bàn t nh là c n thi t,ả ệ ả ư ị ỉ ầ ế
đ đ m b o công tác qu n lý, b o v có hi u qu tài nguyên khoáng s n ch a khai thác trên đ a ể ả ả ả ả ệ ệ ả ả ư ịbàn t nh; ngăn ch n, x lý các ho t đ ng thăm dò, khai thác khoáng s n trái phép, b o v môi ỉ ặ ử ạ ộ ả ả ệ
trường, sinh thái, đ m b o an ninh tr t t trong khu v c; tăng cả ả ậ ự ự ường hi u l c qu n lý nhà nệ ự ả ước trong lĩnh v c tài nguyên khoáng s n; c th hóa công tác b o v tài nguyên khoáng s n trên đ a ự ả ụ ể ả ệ ả ịbàn t nh.ỉ
3. Th c tr ng công tác qu n lý nhà nự ạ ả ước v khoáng s n và ho t đ ng khoáng s n trên đ a ề ả ạ ộ ả ị bàn tỉnh Tây Ninh.
3.1. Công tác ban hành văn b n ả
Căn c kho n 4 Đi u 6 Lu t Thu tài nguyên năm 2009, ngày 09/5/2011, UBND t nh ban hành ứ ả ề ậ ế ỉ
B ng giá tính thu tài nguyên trên đ a bàn t nh Tây Ninh t i Quy t đ nh s 14/2011/QĐUBND vàả ế ị ỉ ạ ế ị ố Quy t đ nh s 06/2013/QĐUBND ngày 07/3/2013 thay thế ị ố ế Quy t đ nh s 14/2011/QĐUBND. ế ị ố
Căn c kho n 3 Đi u 3 Ngh quy t s 535/NQứ ả ề ị ế ố UBTVQH13 ngày 12/10/2012 c a y ban thủ Ủ ườ ng
v Qu c h i, UBND t nh Tây Ninh ban hành Công văn s 2943/UBNDKTN ngày 04/12/2014 v ụ ố ộ ỉ ố ề
vi c tăng cệ ường công tác qu n lý ho t đ ng khoáng s n trên đ a bàn t nh; Chả ạ ộ ả ị ỉ ương trình hành
đ ng th c hi n Ngh quy t s 02NQ/TW c a B Chính tr v đ nh hộ ự ệ ị ế ố ủ ộ ị ề ị ướng chi n lế ược khoáng
s n và công nghi p khai khoáng đ n năm 2020 và t m nhìn đ n năm 2030.ả ệ ế ầ ế
Trang 5Căn c Đi u 81 Lu t khoáng s n năm 2010, HĐND t nh Tây Ninh thông qua Quy ho ch thăm dò,ứ ề ậ ả ỉ ạ khai thác, s d ng khoáng s n làm VLXD thông thử ụ ả ường và than bùn t nh Tây Ninh giai đo n ỉ ạ20132015, t m nhìn đ n năm 2020 t i Ngh quy t s 27/2013/NQHĐND ngày 29/8/2013; ầ ế ạ ị ế ốUBND t nh phê duy t Quy ho ch thăm dò, khai thác, s d ng khoáng s n làm VLXD thông ỉ ệ ạ ử ụ ả
thường và than bùn t nh Tây Ninh giai đo n 20132015, t m nhìn đ n năm 2020 t i Quy t đ nh ỉ ạ ầ ế ạ ế ị
s 52/2013/QĐUBND ngày 26/11/2013 và UBND t nh phê duy t khu v c không đ u giá quy n ố ỉ ệ ự ấ ềkhai thác khoáng s n t i Quy t đ nh s 2628/QĐUBND ngày 13/12/2013.ả ạ ế ị ố
Năm 2015, t nh Tây Ninh ban hành B ng giá tính thu tài nguyên áp d ng trên đ a bàn t nh t i ỉ ả ế ụ ị ỉ ạQuy t đ nh s 54/2015/QĐUBND ngày 03/11/2015; tri n khai th c hi n Ch th s 03/CTTTg ế ị ố ể ự ệ ỉ ị ốngày 30/3/2015 c a Th tủ ủ ướng Chính ph t i Văn b n s 3229/UBNDKTN ngày 02/11/2015 vủ ạ ả ố ề
vi c tăng cệ ường hi u l c th c thi chính sách pháp lu t v khoáng s n trên đ a bàn t nh Tây Ninh.ệ ự ự ậ ề ả ị ỉNgày 16/5/2018, UBND t nh đã ban hành Quy t đ nh s 17/2018/QĐUBND Ban hành B ng giá ỉ ế ị ố ảtính thu tài nguyên áp d ng trên đ a bàn t nh Tây Ninh.ế ụ ị ỉ
Ngày 04/4/2017, UBND t nh ban hành Quy t đ nh s 776/QĐUBND ngày 04/4/2017 v vi c phêỉ ế ị ố ề ệ duy t đ cệ ề ương D toán kinh phí l p “Quy ho ch thăm dò, khai thác s d ng khoáng s n làm ự ậ ạ ử ụ ả
v t li u xây d ng thông thậ ệ ự ường và than bùn t nh Tây Ninh giai đo n 20172020, t m nhìn đ n ỉ ạ ầ ếnăm 2030”
Ngày 26/06/2018, UBND t nh ban hành Quy t đ nh s 1599/QĐUBND v vi c phê duy t khu ỉ ế ị ố ề ệ ệ
v c c m ho t đ ng khoáng s n, khu v c t m th i c m ho t đ ng khoáng s n trên đ a bàn t nh ự ấ ạ ộ ả ự ạ ờ ấ ạ ộ ả ị ỉTây Ninh
3.2. Công tác tuyên truy n, ph bi n pháp lu t v khoáng s n ề ổ ế ậ ề ả
Công tác tri n khai, tuyên truy n ph bi n các văn b n pháp lu t v khoáng s n để ề ổ ế ả ậ ề ả ược các ngành, các c p quan tâm thấ ường xuyên, tuyên truy n b ng nhi u hình th c nh : Kề ằ ề ứ ư ết h p v i các c ợ ớ ơquan thông tin đ i chúng đăng t i n i dung Lu t Khoáng s n và Ngh đ nh, Thông t hạ ả ộ ậ ả ị ị ư ướng d n ẫthi hành. T ch c l ng ghép vào công tác thanh ki m tra, các h i ngh , t p hu n v môi trổ ứ ồ ể ộ ị ậ ấ ề ường,
đ t đai cho cán b phòng Tài nguyên và Môi trấ ộ ường các huy n, thành ph , công ch c đ a chính ệ ố ứ ị
c p xã nh m quán tri t và tăng cấ ằ ệ ường hi u l c qu n lý nhà nệ ự ả ước v khoáng s n, k t h p sao ề ả ế ợ
g i đĩa CD và văn b n đ n UBND huy n, thành ph , phử ả ế ệ ố ường, xã, th tr n 100 đĩa CD và tài li u.ị ấ ệNăm 2017, T nh đã ch đ o S Tài nguyên và Môi trỉ ỉ ạ ở ường t ch c tri n khai các văn b n c a ổ ứ ể ả ủChính ph và B Tài nguyên và Môi trủ ộ ường trong lĩnh v c khoáng s n và tài nguyên nự ả ước cho
200 lượt ngườ ồi g m cán b c a 95 xã, phộ ủ ường, th tr n và 9 huy n, thành ph và các doanh ị ấ ệ ốnghi p trên đ a bàn t nh. Bên c nh đó, công tác tuyên truy n ph biệ ị ỉ ạ ề ổ ến pháp lu t v lĩnh v c ậ ề ựkhoáng s n đả ược th c hi n l ng ghép trong công tác thanh, ki m tra các đ n v ho t đ ng ự ệ ồ ể ơ ị ạ ộ
khoáng s n hàng năm. M t s văn b n quy ph m pháp lu t đả ộ ố ả ạ ậ ược tri n khai trong năm 2017 g m:ể ồ
Lu t Khoáng s n ngày 17 tháng 11 năm 2010; Ngh đ nh s 158/2016/NĐCP ngày 29/11/2016 ậ ả ị ị ố
c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành M t s đi u c a Lu t Khoáng s n; Thông t s ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ả ư ố
45/2016/TTBTNMT ngày 26/12/2016 c a B Tài nguyên và Môi trủ ộ ường, Quy đ nh v đ án ị ề ềthăm dò khoáng s n, đóng c a m khoáng s n và m u báo cáo k t qu ho t đ ng khoáng s n, ả ử ỏ ả ẫ ế ả ạ ộ ả
m u văn b n trong h s c p phép ho t đ ng khoáng s n, h s phê duy t tr lẫ ả ồ ơ ấ ạ ộ ả ồ ơ ệ ữ ượng khoáng
s n, h s đóng c a m khoáng s n ả ồ ơ ử ỏ ả
UBND t nh Tây Ninh đã tri n khai th c hi n Ch th s 03/CTTTg ngày 30/3/2015 c a Th ỉ ể ự ệ ỉ ị ố ủ ủ
tướng Chính ph t i Công văn s 3229/UBNDKTN ngày 02/11/2015 c a UBND t nh v vi c ủ ạ ố ủ ỉ ề ệ
Trang 6tăng cường hi u l c th c thi chính sách pháp lu t v khoáng s n trên đ a bàn t nh Tây Ninh. ệ ự ự ậ ề ả ị ỉ
Nh m tăng cằ ường hi u qu công tác tuyên truy n, UBND t nh đã ban hành m t s văn b n ch ệ ả ề ỉ ộ ố ả ỉ
đ o, đi u hành trong ho t đ ng khoáng sạ ề ạ ộ ản nh sau:ư
Công văn s 3229/UBNDKTN ngày 02/11/2015 c a UBND t nh v vi c tăng cố ủ ỉ ề ệ ường công tác
qu n lý hả o t ạ đ ng khoáng s n trên đ a bàn t nh.ộ ả ị ỉ
Công văn s 3423/UBNDKTN ngày 20/12/2017 c a UBND t nh v vi c tăng cố ủ ỉ ề ệ ường công tác
qu n lý nhà nả ước đ i v i hố ớ o t ạ đ ng khai thác, v n chuy n t p k t, kinh doanh cát, s i trên đ a ộ ậ ể ậ ế ỏ ịbàn t nh.ỉ
Công văn s 79/UBNDKTN ngày 08/01/2018 c a UBND t nh v vi c tăng cố ủ ỉ ề ệ ường b o v môi ả ệ
trường nước h D u Ti ng.ồ ầ ế
Quy t đ nh s 894/QĐUBND ngày 20/4/2017 c a UBND t nh, v vi c thành l p Đoàn kế ị ố ủ ỉ ề ệ ậ i m ểtra liên ngành, ki m tra vi c ch p hành pháp lu t nhà nể ệ ấ ậ ước đ i v i các đ n v đố ớ ơ ị ược UBND t nh ỉ
c p gi y phép khai thác khoáng s n cát trong khu v c h D u Tiấ ấ ả ự ồ ầ ếng
Quy t đ nh s 2105/QĐUBND ngày 07/9/2017 c a UBND t nh Tây Ninh ban hành v vi c ế ị ố ủ ỉ ề ệthành l p T ki m tra liên ngành, ki m tra thậ ổ ể ể ường xuyên vi c ch p hành pháp lu t nhà nệ ấ ậ ước liên quan đ n ho t đ ng khai thác, mua bán, v n chuy n khoáng s n cát.ế ạ ộ ậ ể ả
Quy t đ nh s 1418/QĐUBND ngày 04/6/2018 c a UBND t nh ban hành v vi c thành l p T ế ị ố ủ ỉ ề ệ ậ ổtham m u x lý ho t đ ng khai thác cát trong h D u Ti ng do Phó Ch t ch UBND t nh làm T ư ử ạ ộ ồ ầ ế ủ ị ỉ ổ
trưởng
Quy ch ế ph i h p s 37/QCPHTPHCMBRVTĐNBDLATGBPLĐ ngày 06/01/2017 gi a ố ợ ố ữUBND thành ph H Chí Minh, UBND các t nh Tây Ninh, Bà R a Vũng Tàu, Đ ng Nai, Bình ố ồ ỉ ị ồ
Dương, Long An, Ti n Giang, Bình Phề ước, Lâm Đ ng;ồ
Quy ch ph i h p s 1416/QCPHTNBD ngày 25/5/2012 c a UBND t nh Tây Ninh và UBND ế ố ợ ố ủ ỉ
t nh Bình Dỉ ương v ki m tra ho t đ ng khai thác, kinh doanh, v n chuy n, t p k t cát trên sông ề ể ạ ộ ậ ể ậ ếSài Gòn và h D u Ti ng đo n giáp ranh gi i hành chính gi a hai t nh Bình Dồ ầ ế ạ ớ ữ ỉ ương và Tây Ninh;
Quy ch ph i h p s 7113/QCPHTNMTNN&PTNTXDGTVTCTCATCTTUBNDế ố ợ ố
LDTPHTLTN ngày 11/12/2017 các S , ngành và UBND các huy n liên quan v vi c qu n lý ở ệ ề ệ ả
ho t đ ng khai thác khoáng s n cát xây d ng trong ph m vi b o v công trình th y l i trên đ a ạ ộ ả ự ạ ả ệ ủ ợ ịbàn t nh Tây Ninh gi a các S Tài nguyên và Môi trỉ ữ ở ường Nông nghi p & PTNT Xây d ng, ệ ựGiao thông V n t i Công Thậ ả ương Công an t nh ỉ C c Thu t nh UBND huy n Tân Châu ụ ế ỉ ệUBND huy n Dệ ương Minh Châu Công ty TNHH MTV Khai thác th y l i D u Ti ng Phủ ợ ầ ế ước Hòa Công ty TNHH MTV KTTL Tây Ninh
Công văn s 99/VPTH ngày 08/5/2018 c a UBND t nh v công tác ho t đ ng khai thác khoáng ố ủ ỉ ề ạ ộ
s n cát trong khu v c h D u Ti ng, n i dung ch đ o: Yêu c u các t ch c, cá nhân không ký ả ự ồ ầ ế ộ ỉ ạ ầ ổ ứ
h p đ ng gia công khai thác đ i v i các doanh nghi p không có gi y phép khai thác; khai thác ợ ồ ố ớ ệ ấđúng s n lả ượng, số l ượng tàu ghe, công su t khai thác theo đăng ký; t m d ng xem xét cho ch ấ ạ ừ ủ
trương và c p gi y phép thăm dò khoáng s n cát m i trong khu v c h D u Ti ng; ki m tra, rà ấ ấ ả ớ ự ồ ầ ế ểsoát vi c c p phép b n bãi; xây d ng k ho ch ki m tra, x lý nghiêm các hành vi vi ph m pháp ệ ấ ế ự ế ạ ể ử ạ
lu t, khai thác trái phép, gian l n, không v n chuy n v bãi t p k t.ậ ậ ậ ể ề ậ ế
Trang 7 Biên b n s 169/BBUBND ngày 23/5/2018 v vi c ch n ch nh ho t đ ng khai thác cát trong ả ố ề ệ ấ ỉ ạ ộ
h D u Ti ng, ch đ o tham m u UBND t nh ban hành văn b n ch đ o ch n ch nh công tác ồ ầ ế ỉ ạ ư ỉ ả ỉ ạ ấ ỉ
qu n lý khai thác cát trong h D u Ti ng.ả ồ ầ ế
Quy t đ nh s 1418/QĐUBND ngày 04/6/2018 c a UBND t nh v vi c thành l p T tham ế ị ố ủ ỉ ề ệ ậ ổ
m u x lý, ch n ch nh ho t đ ng khai thác cát khu v c h D u Ti ng do Phó Ch t ch UBND ư ử ấ ỉ ạ ộ ự ồ ầ ế ủ ị
t nh làm T trỉ ổ ưởng đ ki m tra x lý và báo cáo theo tinh th n ch đ o c a Phó th tể ể ử ầ ỉ ạ ủ ủ ướng Chính
ph t i công văn s 4700/VPCPV.Iủ ạ ố
Công văn s 1392/UBNDKTN ngày 11/6/2018 c a UBND t nh Tây Ninh v vi c ch n ch nh ố ủ ỉ ề ệ ấ ỉcông tác qu n lý khai thác cát trong h D u Ti ng.ả ồ ầ ế
Công văn s 1394/UBNDKTN ngày 11/6/2018 c a UBND t nh Tây Ninh g i B Nông nghi p ố ủ ỉ ử ộ ệ
và Phát tri n Nông thôn v vi c ban hành quy ch ph i h p gi a các B , ngành trong công tác ể ề ệ ế ố ợ ữ ộ
qu n lý nhà nả ước v ho t đ ng trong công trình th y l i.ề ạ ộ ủ ợ
Biên b n h p s 12/BBUBND ngày 20/6/2018 c a 02 t nh Tây Ninh và Bình Dả ọ ố ủ ỉ ương v công ềtác qu n lý ho t đ ng khai thác, kinh doanh, v n chuy n, t p k t cát trong khu v c h D u ả ạ ộ ậ ể ậ ế ự ồ ầ
Ti ng và trên sông Sài Gòn.ế
Biên b n s 214/BBUBND ngày 02/7/2018 c a UBND t nh ch đ o: Di d i 82 tàu có d ng c ả ố ủ ỉ ỉ ạ ờ ụ ụ
b m hút không đăng ký và 22 tàu d phòng ra kh i khu v c h D u Ti ng; M t Gi y phép khai ơ ự ỏ ự ồ ầ ế ộ ấthác cát ch c p m t b n th y n i đ a, v trí ph i có s th ng nh t đ n v ch c năng đ thu n ỉ ấ ộ ế ủ ộ ị ị ả ự ố ấ ơ ị ứ ể ậ
ti n l p đ t camera, tr m cân và qu n lý an toàn giao thông; Di d i các bãi t p k t cát n m trong ệ ắ ặ ạ ả ờ ậ ế ằ
ph m vi 500m cách chân đ p h D u Ti ng; Rà soát công su t khai thác các tạ ậ ồ ầ ế ấ àu, s lố ượng tàu
ho t đ ng, tàu ph i g n logo c a Doanh nghi p, có đ các lo i gi y phép.ạ ộ ả ắ ủ ệ ủ ạ ấ
Biên b n s 225/BBUBND ngày 10/7/2018 c a UBND t nh Báo cáo k t qu x lý vi ph m ả ố ủ ỉ ế ả ử ạ
phương ti n tàu khai thác và b n th y n i đ a trong khu v c h D u Ti ng; D th o Kệ ế ủ ộ ị ự ồ ầ ế ự ả ế ho ch ạ
c a T tham m u x lý ho t đ ng khai thác cát trong khu v c h D u Ti ng, n i dung ch đ o: ủ ổ ư ử ạ ộ ự ồ ầ ế ộ ỉ ạ
T m d ng khai thác đ i v i các Doanh nghi p không có Gi y phép ho t đ ng trong công trình ạ ừ ố ớ ệ ấ ạ ộ
th y l i, gi y phép b n bãi.ủ ợ ấ ế
Công văn s 4882/VPTH ngày 10/9/2018 c a Văn phòng y ban nhân dân t nh v thông báo ố ủ Ủ ỉ ề
k t lu n cu c h p Ch t ch, các Phó Ch t ch UBND t nh v báo cáo k t qu th c hi n ch đ o ế ậ ộ ọ ủ ị ủ ị ỉ ề ế ả ự ệ ỉ ạ
c a UBND t nh v x lý, ch n ch nh vi c khai thác cát trong lòng h D u Ti ng.ủ ỉ ề ử ấ ỉ ệ ồ ầ ế
Công văn s 2286/UBNDKTN ngày 19/9/2018 c a UBND t nh v vi c báo cáo k t qu x lý ố ủ ỉ ề ệ ế ả ửthông tin ph n ánh c a báo chí t i h D u Ti ng. N i dung ch đ o các S ngành và UBND các ả ủ ạ ồ ầ ế ộ ỉ ạ ởhuy n liên quan tri n khai th c hi n n i dung Công văn s 8555/VPCPV.I ngày 07/9/2018 c a ệ ể ự ệ ộ ố ủVăn phòng Chính ph ủ
Biên b n h p s 330/BBUBND ngày 15/10/2018 c a UBND t nh v vi c cho ý ki n báo cáo ả ọ ố ủ ỉ ề ệ ếkết qu th c hi n nhi m v v công tác qu n lý khai thác cát trong h D u Ti ng.ả ự ệ ệ ụ ề ả ồ ầ ế
Báo cáo s 344/BCUBND ngày 19/11/2018 c a UBND t nh v kố ủ ỉ ề ết qu th c hi n ch đ o c a ả ự ệ ỉ ạ ủPhó Th tủ ướng thường tr c Chính ph t i Công văn s 8555/VPCPV.I ngày 07/9/2018 c a Văn ự ủ ạ ố ủphòng Chính ph ủ
Trang 8Qua công tác tuyên truy n, ph bi n pháp lu t v khoáng s n, nh n th c c a cán b , công ch c, ề ổ ế ậ ề ả ậ ứ ủ ộ ứviên ch c (nh t là cán b c p xã) làm công tác qu n lý nhà nứ ấ ộ ấ ả ước v khoáng s n, cũng nh t ề ả ư ổ
ch c, cá nhân, tham gia ho t đ ng trong lĩnh v c khoáng s n t ng bứ ạ ộ ự ả ừ ước được nâng cao, ý th c ứcao trong vi c b o v khoáng s n ch a khai thác.ệ ả ệ ả ư
3.3. C p nh t thông tin Quy ho ch thăm dò, khai thác, s d ng khoáng s n c ậ ậ ạ ử ụ ả ó liên quan trên
đ a bàn t nh ị ỉ
3.3.1. Thông tin v Quy ho ch khoáng s n c a t nh ề ạ ả ủ ỉ
Quy ho ch thăm dò, khai thác, s d ng khoáng s n làm v t li u xây d ng thông thạ ử ụ ả ậ ệ ự ường và than bùn t nh Tây Ninh đ n năm 2025, t m nhìn đ n năm 2035 đã đỉ ế ầ ế ược UBND t nh phê duy t t i ỉ ệ ạQuy t đ nh s 3172/QĐUBND ngày 26/12/2018. C th nh sau:ế ị ố ụ ể ư
a) Đ i t ng khoáng s n đ a vào k quy ho ch, g m có: (i) đá xây d ng các lo i; (ii) cát xây ố ượ ả ư ỳ ạ ồ ự ạ
d ng ngu n g c sông, sôngh , (iii) đ t sét làm g ch ngói; (iv) v t li u san l p các lo i; (v) than ự ồ ố ồ ấ ạ ậ ệ ấ ạbùn; (vi) cu i s i.ộ ỏ
b) T ng s khu v c khoáng s n trên đ a bàn t nh: 185 khu v c khoáng s n, trong đó: 3 khu v c đáổ ố ự ả ị ỉ ự ả ự xây d ng, 39 khu v c cát xây d ng, 9 khu v c khoáng s n đ t sét làm g ch ngói, 126 khu v c ự ự ự ự ả ấ ạ ự
v t li u san l p, 5 khu v c khoáng s n than bùn, 3 khu v c khoáng s n cu i s i.ậ ệ ấ ự ả ự ả ộ ỏ
c) Phân k quy ho chỳ ạ
Đá xây d ng: Ti p t c đ a m L c Trung đã c p gi y phép vào quy ho ch khai thác; giai đo n ự ế ụ ư ỏ ộ ấ ấ ạ ạ20182020: 02 khu v c, di n tích quy ho ch là 31,72 ha, tr lự ệ ạ ữ ượng và tài nguyên 4.850.000 m3; giai đo n 20212025: 2 khu v c, di n tích quy ho ch là 59,22 ha, tr lạ ự ệ ạ ữ ượng và tài nguyên
V t li u san l p: Ti p t c đ a các m đã c p phép vào quy ho ch khai thác; giai đo n 2018ậ ệ ấ ế ụ ư ỏ ấ ạ ạ
2020 có 126 khu v c, di n tích quy ho ch là 812,14 ha, tr lự ệ ạ ữ ượng và tài nguyên 47.741.256 m3; giai đo n 20212025 có 55 khu v c, di n tích quy ho ch là 426,83 ha, tr lạ ự ệ ạ ữ ượng và tài nguyên 24.159.912 m3;
Than bùn: Ti p t c đ a các m đã c p phép vào quy ho ch khai thác; giai đo n 20182020 có 04 ế ụ ư ỏ ấ ạ ạkhu v c, di n tích quy ho ch là 157,10 ha, tr lự ệ ạ ữ ượng và tài nguyên 381.483 m3; giai đo n 2021ạ
2025 có 03 khu v c, di n tích quy ho ch là 134,70 ha, tr lự ệ ạ ữ ượng và tài nguyên 560.000 m3;
Cu i s i: Không quy ho ch giai đo n 20182020 và giai đo n 20212025.ộ ỏ ạ ạ ạ
Trang 93.3.2. Thông tin v Qu ề y ho ch kho ạ áng s n c a c n ả ủ ả ướ c
Quy ho ch thăm dò, khai thác, ch bi n và s d ng khoáng s n làm v t li u xây d ng Vi t ạ ế ế ử ụ ả ậ ệ ự ở ệNam đ n năm 2020 đế ược Th tủ ướng Chính ph phê duy t t i Quy t đ nh s 45/QĐTTg ngày ủ ệ ạ ế ị ố09/01/2012. Trên đ a bàn t nh có các lo i khoáng s n sau thu c quy ho ch:ị ỉ ạ ả ộ ạ
Đá vôi xi măng xã Tân Hòa, huy n Tân Châu, tệ ỉ h Tây Ninh.n
05 đi m m cao lanh: (1) xã Thái Bình, huy n Châu Thành; (2) xã Tân Bình, thành ph Tây ể ỏ ệ ốNinh; (3) xã Phước Ninh, huy n Dệ ương Minh Châu; (4) xã Bàu Đ n, huy n Gò D u; (5) xã An ồ ệ ầ
T nh, huy n Tr ng Bàng.ị ệ ả
3.4. Công tác c p phép ho t đ ng k ấ ạ ộ hoáng s n ả
Khoáng s n trên đ a bàn t nh Tây Ninh thu c nhóm phi kim lo i, không t p trung, phân b r i rác ả ị ỉ ộ ạ ậ ổ ảtrên các huy n, thành ph ệ ố trong t nh. Ph n l n các m đã đỉ ầ ớ ỏ ượ ấc c p gi y phép đ u có quy mô ấ ề
nh , s n lỏ ả ượng khai thác ch a nhi u nh : Than bùn, cát xây d ng, đá xây d ng, sét g ch ngói, ư ề ư ự ự ạ
đ t làm v t li u san l p Căn c đ c p gi y phép ho t đ ng khoáng s n, qua t ng giai đo n ấ ậ ệ ấ ứ ể ấ ấ ạ ộ ả ừ ạ
ch y u d a trên các c s nh sau:ủ ế ự ơ ở ư
T ngày 01/8/2003 đ n ngày 30/6/2005: Ch a có ừ ế ư Quy ho ch thăm dò, khai thác kho ạ áng s n ả V ềquy ho ch s d ng đ t: Ch y u d a vào ý ki n đ ngh c a UBND huy n, xã. Giai đo n này ạ ử ụ ấ ủ ế ự ế ề ị ủ ệ ạ
m i t ng bớ ừ ước đ a ho t đ ng khai thác khoáng s n v t li u san l p vào qu n lý c p gi y phépư ạ ộ ả ậ ệ ấ ả ấ ấ
S lố ượng gi y phép v t li u san l p c p đấ ậ ệ ấ ấ ược không nhi u (06 gi y phép). Ho t đ ng khai thác ề ấ ạ ộkhoáng s n v t li u san l p không có gi y phép x y ra nhi u n i, di n bi n ph c t p, ngoài t mả ậ ệ ấ ấ ả ề ơ ễ ế ứ ạ ầ
ki m soát.ể
Trang 10 T ngày 01/7/2005 đ n ngày 30/4/2008, Công tác c p gi y phép ho t đ ng khoáng s n căn c ừ ế ấ ấ ạ ộ ả ứtheo Đ tài ề “Quy ho ch khai thác tài nguyên khoáng s n t nh Tây Ninh th i k 2005 2010” ạ ả ỉ ờ ỳ
được UBND t nh phê duy t t i Quy t đ nh s 538/QĐCT ngày 30/6/2005 c a Ch t ch UBND ỉ ệ ạ ế ị ố ủ ủ ị
t nh Tây Ninh. Công tác c p gi y phép ho t đ ng khoáng s n ph i đ m b o phù h p v i Quy ỉ ấ ấ ạ ộ ả ả ả ả ợ ớ
ho ch này, không thu c vùng c m, vùng t m c m ho t đ ng khoáng s n, không có khoáng s n ạ ộ ấ ạ ấ ạ ộ ả ảquý, hi m đi kèm. ế V quy ho ch s d ng đ t (đ t làm v t li u san l p): Có nêu c th v di n ề ạ ử ụ ấ ấ ậ ệ ấ ụ ể ề ệtích và đ a danh đ n c p xã, không nêu chi ti t đ n s th a, t b n đ Khi t ch c, cá nhân xin ị ế ấ ế ế ố ử ờ ả ồ ổ ứ
c p gi y phép, UBND xã, huy n d a vào ch tiêu di n tích đấ ấ ệ ự ỉ ệ ược phê duy t cho đ a phệ ị ương mình
đ xác nh n phù h p v i Quy ho ch. Giai đo n này, đ a đi m c p gi y phép nh l , phân b ể ậ ợ ớ ạ ạ ị ể ấ ấ ỏ ẻ ổnhi u n i, không t p trung, đ a đi m khai thác g n công trình, n i tiêu th nên giá v t li u san ề ơ ậ ị ể ầ ơ ụ ậ ệ
l p r t 300.000 đ ng 500.000 đ ng/ấ ẻ ừ ồ ồ 1xe 10m3
T ngày 01/5/2008 đ n ngày 15/4/2010, công tác c p gi y phép ho t đ ng khoáng s n căn c ừ ế ấ ấ ạ ộ ả ứtheo Công văn ch đ o sỉ ạ ố 613/UBNDKTN ngày 13/3/2009 c a UBND t nh v vi c x lý c p ủ ỉ ề ệ ử ấ
gi y phép khai thác khoáng s n v t li u xây d ng thông thấ ả ậ ệ ự ường, trong đó m i huy n đ ngh quyỗ ệ ề ị
ho ch 04 v trí. ạ ị V quy ho ch s d ng đ t: Do ph i t p trung ề ạ ử ụ ấ ả ậ l i còn 4 đi m quy ho ch đ c p ạ ể ạ ể ấ
gi y phép, nên m t s đ a đi m không đúng đ a danh đ n c p xã, ch còn đúng v ch tiêu di n ấ ộ ố ị ể ị ế ấ ỉ ề ỉ ệtích đã được phê duy t chung cho c p huy n. Giai đo n này, đ a đi m khai thác xa công trình, ệ ấ ệ ạ ị ể
n i tiêu th , giá v t li u san l p tăng ph bi n t 500.000 đ ng 800.000 đ ng/ơ ụ ậ ệ ấ ổ ế ừ ồ ồ 1xe 10m3, gây trì
tr cho vi c thi công công trình, không đáp ng đệ ệ ứ ược nhu cầu s d ng, h u h t các huy n/th ử ụ ầ ế ệ ị
đ u có văn b n đ ngh b sung thêm đ a đi m, di n tích khai thác v t li u san l p. u đi m là ề ả ề ị ổ ị ể ệ ậ ệ ấ Ư ể
v trí c p gi y phép phân b t p trung h n, d qu n lý.ị ấ ấ ổ ậ ơ ễ ả
T ngày 16/4/2010 đ n ngày 08/6/2011, công tác c p gi y phép ho t đ ng khoáng s n căn c ừ ế ấ ấ ạ ộ ả ứtheo Ngh quy t s 55/NQCP ngày 16/11/2009 c a Chính ph v vi c xét duy t đi u ch nh quy ị ế ố ủ ủ ề ệ ệ ề ỉ
ho ch s d ng đ t đ n năm 2010 và k ho ch s d ng đ t k cu i c a t nh Tây Ninh; Quy ạ ử ụ ấ ế ế ạ ử ụ ấ ỳ ố ủ ỉ
ho ch phát tri n v t li u xây d ng t nh Tây Ninh đ n năm 2020 và Văn b n s 799/UBNDKTN ạ ể ậ ệ ự ỉ ế ả ốngày 15/4/2010 c a UBND t nh v vi c t ch c th c hi n đ ng b Quy ho ch v t li u xây ủ ỉ ề ệ ổ ứ ự ệ ồ ộ ạ ậ ệ
d ng, Quy ho ch s d ng đ t và tăng cự ạ ử ụ ấ ường qu n lý vi c khai thác v t li u xây d ng thông ả ệ ậ ệ ự
thường. Giai đo n này th c hi n theo Ngh quy t 55/NQCP ngày 16/11/2009 c a Chính ph , ạ ự ệ ị ế ủ ủkhông nh t thi t ph i t p trung l i còn 4 đi m đ c p gi y phép, đ a đi m c p gi y phép đấ ế ả ậ ạ ể ể ấ ấ ị ể ấ ấ ược công khai, niêm y t đ n s th a, t b n đ t i UBND các xã có quy ho ch khai thác v t li u sanế ế ố ử ờ ả ồ ạ ạ ậ ệ
l p. Tuy nhiên, Quy ho ch đ a đi m khai thác đấ ạ ị ể ược công b đ n s th a, t b n đ , các ch s ố ế ố ử ờ ả ồ ủ ử
d ng đ t đụ ấ ược quy ho ch không chuy n nhạ ể ượng ho c chuy n nhặ ể ượng v i giá r t cao làm cho ớ ấgiá s n ph m sau khai thác tăng lên. Vi c áp d ng theo Văn b n 779/UBNDKTN, “v a ph i ả ẩ ệ ụ ả ừ ả
đ ng th i đ m b o đúng quy ho ch v t li u xây d ng và quy ho ch s d ng đ t đồ ờ ả ả ạ ậ ệ ự ạ ử ụ ấ ược duy t”. ệQuy ho ch phát tri n v t li u xây d ng ch y u dùng đ qu n lý s n ph m, ch ng lo i v t li uạ ể ậ ệ ự ủ ế ể ả ả ẩ ủ ạ ậ ệ xây d ng, nên ch a c p nh t đ y đ thông tin c a Ngh quy t s 55/NQCP. Tuy nhiên, do nhu ự ư ậ ậ ầ ủ ủ ị ế ố
c u c a t nh nên căn c theo Quy ho ch phát tri n v t li u xây d ng đ c p gi y phép ho t ầ ủ ỉ ứ ạ ể ậ ệ ự ể ấ ấ ạ
đ ng khoáng s n, nên nhi u v trí phù h p theo quy đ nh t i Ngh quy t 55/NQCP nh ng không ộ ả ề ị ợ ị ạ ị ế ưphù h p theo quy ho ch phát tri n v t li u xây d ng nên không c p gi y phép đợ ạ ể ậ ệ ự ấ ấ ược, d n đ n ẫ ế
ch m tr u đi m là, v trí đậ ễ Ư ể ị ượ ấc c p gi y phép khoáng s n phân b tấ ả ổ ương đ i t p trung, h p ố ậ ợ
lý, g n n i tiêu th h n, giá v t li u san l p n đ nh nh giai đo n trầ ơ ụ ơ ậ ệ ấ ổ ị ư ạ ước
T ngày 09/6/2011 đ n ngày 25/11/2013, công tác c p gi y phép ho t đ ng khoáng s n căn c ừ ế ấ ấ ạ ộ ả ứtheo Biên b n s 62/BBUBND ngày 08/6/2011 c a UBND t nh: th ng nh t v vi c c p gi y ả ố ủ ỉ ố ấ ề ệ ấ ấphép khai thác khoáng s n v t li u xây d ng thông thả ậ ệ ự ường nh sau: “Trong th i gian ch thông ư ờ ờqua Quy ho ch thăm dò, khai thác, ch bi n và s d ng khoáng s n v t li u xây d ng thông ạ ế ế ử ụ ả ậ ệ ự
thường và than bùn t nh Tây Ninh giai đo n 2011 2015 và đ nh hỉ ạ ị ướng đ n năm 2025 và Quy ế
ho ch s d ng đ t giai đo n 2011 2015, UBND t nh giao S Tài nguyên và Môi trạ ử ụ ấ ạ ỉ ở ường ch trì ủ
Trang 11ph i h p v i S Xây d ng, UBND các huy n, th xã tham m u UBND t nh c p gi y phép khai ố ợ ớ ở ự ệ ị ư ỉ ấ ấthác khoáng s n v t li u xây d ng thông thả ậ ệ ự ường ph i phù h p v i Quy t đ nh s 221/QĐả ợ ớ ế ị ố
UBND ngày 01/02/2010 c a UBND t nh v phê duy t quy ho ch phát tri n v t li u xây d ng ủ ỉ ề ệ ạ ể ậ ệ ự
t nh Tây Ninh đ n năm 2020 và các văn b n pháp lu t khác có liên quan. Trỉ ế ả ậ ường h p các đ a ợ ị
đi m, v trí khai thác v t li u san l p không có trong quy ho ch phát tri n v t li u xây d ng t nh ể ị ậ ệ ấ ạ ể ậ ệ ự ỉTây Ninh đ n năm 2020 thì th c hi n theo Ngh quy t s 55/NQCP ngày 16/11/2009 c a Chính ế ự ệ ị ế ố ủ
ph v vi c xét duy t đi u ch nh quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2010 và k ho ch s d ng ủ ề ệ ệ ề ỉ ạ ử ụ ấ ế ế ạ ử ụ
đ t k cu i c a t nh Tây Ninh”.ấ ỳ ố ủ ỉ
T ngày 26/11/2013, vi c c p gi y phép ho t đ ng khoáng s n đừ ệ ấ ấ ạ ộ ả ược căn c theo Quy t đ nh ứ ế ị
s 52/2013/QĐUBND ngày 26/11/2013 c a UBND t nh Tây Ninh v vi c phê duy t quy ho ch ố ủ ỉ ề ệ ệ ạthăm dò, khai thác, s d ng khoáng s n làm v t li u xây d ng thông thử ụ ả ậ ệ ự ường và than bùn t nh Tâyỉ Ninh giai đo n 20132015, t m nhìn đ n năm 2020.ạ ầ ế
Ho t đ ng khoáng s n trên đ a bàn t nh Tây Ninh ch y u t p trung khoáng s n v t li u xây ạ ộ ả ị ỉ ủ ế ậ ả ậ ệ
d ng thông thự ường. Hi n tr ng v ho t đ ng khoáng s n đệ ạ ề ạ ộ ả ượ ổc t ng h p ch y u d a trên các ợ ủ ế ựngu n tài li u chính nh : ồ ệ ư Đi u tra c b n đ a ch t t l 1:50.000 nh ề ơ ả ị ấ ỷ ệ óm t Tân Biên; Quy ho ch ờ ạ thăm dò, khai thác, s d ng khoáng s n làm v t li u xây d ng thông th ử ụ ả ậ ệ ự ường và than bùn t nh Tây ỉ Ninh giai đo n 20132015, t m nhìn đ n năm 2020; H s thăm dò, khai thác đ ạ ầ ế ồ ơ ượ ấ c c p gi y ấ phép trên đ a bàn t nh Tây Ninh; các báo c ị ỉ áo v tình hình qu n lý nhà n ề ả ướ ề c v khoáng s n trên ả
đ a bàn t nh Tây Ninh ị ỉ
Căn c nhi m v Quy ho ch thăm dò, khai thác, s d ng khoáng s n làm v t li u xây d ng ứ ệ ụ ạ ử ụ ả ậ ệ ựthông thường và than bùn t nh Tây Ninh giai đo n 20132015, t m nhìn đ n năm 2020 đã đỉ ạ ầ ế ược UBND t nh phê duy t t i Quy t đ nh s 52/2013/QĐUBND ngày 26/11/2013. S Tài nguyên và ỉ ệ ạ ế ị ố ởMôi trường đã ph i h p v i các s , ngành liên quan, UBND các huy n/thành ph t ch c, th m ố ợ ớ ở ệ ố ổ ứ ẩ
đ nh và tham m u UBND t nh Tây Ninh c p gi y phép cho các t ch c, cá nhân trong lĩnh v c ị ư ỉ ấ ấ ổ ứ ựkhoáng s n nh sau:ả ư
Công tác c p gi y phép ho t đ ng khoáng s n đấ ấ ạ ộ ả ược th c hi n đúng trình t , th t c theo quy ự ệ ự ủ ụ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Căn c Đi u 35, Đi u 37, Đi u 40 quy đ nh trình t th c hi n th t c c p phép thăm dò khoángứ ề ề ề ị ự ự ệ ủ ụ ấ
s n, khai thác khoáng s n, phê duy t tr lả ả ệ ữ ượng khoáng s n t i Ngh đ nh s 15/2012/NĐCP ả ạ ị ị ốngày 09 tháng 03 năm 2012 (được thay th b ng Ngh đ nh s 158/2016/NĐCP ngày 29 tháng 11 ế ằ ị ị ốnăm 2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Khoáng s n). Đ ng ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ả ồ
th i, UBND t nh đã phê duy t b TTHC m i t i Quy t đ nh s 2880/QĐUBND ngày ờ ỉ ệ ộ ớ ạ ế ị ố
30/11/2017 v vi c công b , công khai b th t c hành chính thu c th m quy n gi i quy t c a ề ệ ố ộ ủ ụ ộ ẩ ề ả ế ủNgành Tài nguyên và Môi trường th c hi n trên đ a bàn t nh Tây Ninh.ự ệ ị ỉ
K t qu là t ngày 01/01/2011 đ n ngày 31/12/2017, S Tài nguyên Môi trế ả ừ ế ở ường đã ti p nh n ế ậ
và tham m u UBND t nh Tây Ninh c p 383 gi y phép ho t đ ng khoáng s n. Trong đó:ư ỉ ấ ấ ạ ộ ả
3.4.1. Các khu v c thăm dò khoáng s n ự ả
UBND t nh đã c p 97 gi y phép thăm dò khoáng s n, đã h t h n thăm dò ỉ ấ ấ ả ế ạ (xem Ph ụ l c ụ 1 kèm theo).
Các khu v c thăm dò khoáng s n đã c p gi y phép phù h p v i quy ho ch, đ m b o đúng thành ự ả ấ ấ ợ ớ ạ ả ả
ph n h s , trình t th t c gi i quy t theo quy đ nh.ầ ồ ơ ự ủ ụ ả ế ị
Trang 123.4.2. Các khu v c khai thác khoáng s n ự ả
UBND t nh đã c p 143 gi y phép khai thác khoáng s n. Trong đó có: 88 gi y phép còn hi u l c ỉ ấ ấ ả ấ ệ ự
(xem Ph l c 2 kèm theo) ụ ụ
Các khu v c khai thác khoáng s n đã c p gi y phép phù h p v i quy ho ch, đ m b o đúng thànhự ả ấ ấ ợ ớ ạ ả ả
ph n h s , trình t th t c gi i quy t theo quy đ nh, ho t đ ng khai thác khoáng s n đã góp ầ ồ ơ ự ủ ụ ả ế ị ạ ộ ả
ph n cung c p ngu n v t li u xây d ng t i chầ ấ ồ ậ ệ ự ạ ỗ cho đ a ph ị ương, giúp đ y nhanh ti n đ thi côngẩ ế ộ
và h giá thành các công trình, góp ph n thu hút đ u t , thúc đ y phát tri n kinh t xã h i c a ạ ầ ầ ư ẩ ể ế ộ ủ
t nh. Ho t đ ng khai thác khoáng s n còn góp ph n gi i quy t vi c làm, t o thu nh p cho ngỉ ạ ộ ả ầ ả ế ệ ạ ậ ười lao đ ng, đóng góp m t ph n vào ngân sách Nhà nộ ộ ầ ước thông qua các kho n thu , phí và ti n c p ả ế ề ấquy n khai thác khoáng s n.ề ả
3.4.3. Các khu v c khai thác khoáng s n đã k t thúc, đóng c a m đ b o v ; các bãi th i ự ả ế ử ỏ ể ả ệ ả
c a m đã có quy t đ nh đ ủ ỏ ế ị óng c a m ử ỏ
UBND t nh đã phê duy t 36 đ án đóng c a m khoáng s n; ban hành 26 quy t đ nh đóng c a ỉ ệ ề ử ỏ ả ế ị ử
m ỏ (xem Ph l c 3 kèm theo) ụ ụ
Đóng c a m đ qu n lý b o v khoáng s n ch a khai thác, và giao đ t cho Nhà nử ỏ ể ả ả ệ ả ư ấ ước qu n lý ảtheo quy đ nh pháp lu t v đ t đai và pháp lu t khác có liên quan, ph c h i môi trị ậ ề ấ ậ ụ ồ ường các khu
v c đã khai thác, phù h p theo quy đ nh t i Đi u 73 Lu t Khoáng s n năm 2010.ự ợ ị ạ ề ậ ả
3.4.4. Các khu v c c ự ấ m ho t đ ng kho ạ ộ áng s n, các khu v c t m th i c m ho t đ ng khoáng ả ự ạ ờ ấ ạ ộ
Và 2.795 khu v c c m cho 02 đ i tự ấ ố ượng g m: giao thông có 2.759 khu v c, năng lồ ự ượng có 36 khu v c phân b r ng kh p trên toàn t nh nên không th ng kê theo các huy n trong t nh đự ổ ộ ắ ỉ ố ệ ỉ ược
(xem Ph l c 4 kèm theo) ụ ụ
Công tác khoanh đ nh các khu v c c m, t m th i c m ho t đ ng khoáng s n trên đ a bàn t nh ị ự ấ ạ ờ ấ ạ ộ ả ị ỉTây Ninh làm c s th c hi n công tác qu n lý, nh m b o v các l i ích kinh t , xã h i, các ơ ở ự ệ ả ằ ả ệ ợ ế ộcông trình di tích l ch s văn hóa, danh lam th ng c nh, khu v c đ t r ng phòng h , r ng đ c ị ử ắ ả ự ấ ừ ộ ừ ặ
d ng ho c đ t quy ho ch tr ng r ng phòng h , các khu v c dành cho m c đích an ninh, qu c ụ ặ ấ ạ ồ ừ ộ ự ụ ốphòng, các c s tôn giáo, tín ngơ ở ưỡng không b xâm h i b i ho t đ ng khoáng s n.ị ạ ở ạ ộ ả
Công tác b o v khoáng s n ch a khai thác đả ệ ả ư ược quan tâm, quản lý ch t ch và phòng ng a, ặ ẽ ừngăn ch n ho t đ ng khai thác khoáng s n trái phép, phù h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u 81 Lu t ặ ạ ộ ả ợ ị ạ ả ề ậKhoáng s n năm 2010.ả
Trang 133.4.5. Các khu v c th ự ườ ng x y ra khai thác trái pháp lu t c n quan tâm b o v ả ậ ầ ả ệ
Cát xây d ng khu v c h D u Ti ng, sông Sài Gòn, sông Vàm C Đông.ự ự ồ ầ ế ỏ
Đá xây d ng khu v c núi Bà Đen.ự ự
Đ t san l p t i các huy n Châu Thành, Tr ng Bàng.ấ ấ ạ ệ ả
3.4.6. M t đ ặ ượ c, t n t i, h n ch và nguyên nhân ồ ạ ạ ế
* M t đ ặ ượ c:
Qua công tác tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v khoáng s n, nh n th c c a cán b , ề ổ ế ụ ậ ề ả ậ ứ ủ ộcông ch c, viên ch c (nh t là cán b c p xã) làm công tác qu n lý nhà nứ ứ ấ ộ ấ ả ước v khoáng s n, các ề ả
t ch c, cá nhân, tham gia ho t đ ng trong lĩnh v c khoáng s n t ng bổ ứ ạ ộ ự ả ừ ước được nâng cao:
y ban nhân dân t nh thỦ ỉ ường xuyên quan tâm ch đ o, ban hành k p th i các văn b n qu n lý ỉ ạ ị ờ ả ảnhà nước v khoáng s n. Các ho t đ ng thăm dò, khai thác, v n chuyề ả ạ ộ ậ ển và s d ng khoáng s n ử ụ ảngày càng được qu n lý ch t ch , h p lý, ti t ki m đã góp ph n ph c v các nhu c u v phát ả ặ ẽ ợ ế ệ ầ ụ ụ ầ ềtri n kinh t xã h i c a đ a phể ế ộ ủ ị ương và gi gìn c nh quan môi trữ ả ường
Công tác qu n lý nhà nả ước v khoáng s n và ho t đ ng khoáng s n đề ả ạ ộ ả ược chính quy n các c p ề ấ
thường xuyên quan tâm ch đ o, ban hành k p th i các văn b n ph c v cho công tác qu n lý nhà ỉ ạ ị ờ ả ụ ụ ả
nước v khoáng s n, ch t lề ả ấ ượng ngày càng được nâng cao và đ t đạ ược nhi u k t qu v i nh ngề ế ả ớ ữ chuy n bi n rõ r t.ể ế ệ
Qua công tác thanh tra, ki m tra, nhi u hành vi vi ph m pháp lu t v khoáng s n và b o v môiể ề ạ ậ ề ả ả ệ
trường trong ho t đ ng khoáng s n đạ ộ ả ược ngăn ch n, x lý k p th i, công khai.ặ ử ị ờ
* Nh ng t n t i, h n ch ữ ồ ạ ạ ế
Công tác tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v khoáng s n ch a đề ổ ế ụ ậ ề ả ư ược th c hi n ự ệ
thường xuyên. Các hình th c t ch c theo h i ngh chuyên đ v khoáng s n ch a nhi u, ch ứ ổ ứ ộ ị ề ề ả ư ề ỉ
th c hi n thông qua l ng ghép chung v i các lĩnh v c khác và qua công tác thanh tra, ki m tra ự ệ ồ ớ ự ểnên ch a t p trung, hi u qu ch a cao. Công tác tri n khai văn b n quy ph m pháp lu t v ư ậ ệ ả ư ể ả ạ ậ ềkhoáng s n còn ch m; công tác ban hành văn b n ch đ o, hả ậ ả ỉ ạ ướng d n th c hi n ch a nhi u; ẫ ự ệ ư ề
ch a ban hành văn b n quy ph m c a đ a phư ả ạ ủ ị ương nên tính pháp lý ch a cao. M t b ph n t ư ộ ộ ậ ổ
ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng khoáng s n, ch y u quan tâm đ n l i nhu n nên đôi khi ch p ứ ạ ộ ả ủ ế ế ợ ậ ấhành ch a nghiêm các quy đ nh c a Lu t Khoáng s n và các lu t khác có liên quan d n đ n còn ư ị ủ ậ ả ậ ẫ ế
trường h p khai thác vợ ượt công su t, ch a đúng thi t k ; v n chuy n tiêu th đ t san l p khôngấ ư ế ế ậ ể ụ ấ ấ đúng theo quy đ nh; khai thác khoáng s n ị ả trái phép v n còn x y ra.ẫ ả
C quan chuyên môn qu n lý nhà nơ ả ước v tài nguyên, khoáng s n m i ch có c p t nh. Cán ề ả ớ ỉ ở ấ ỉ
b qu n lý v tài nguyên, khoáng s n c p huy n kiêm nhi m; trình đ chuyên môn ch a đ ng ộ ả ề ả ấ ệ ệ ộ ư ồ
đ u, ch a đáp ng đề ư ứ ược yêu c u, nhi m v v qu n lý tài nguyên.ầ ệ ụ ề ả
Vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t v báo cáo đ nh k tình hình khai thác và l p b n ệ ấ ị ủ ậ ề ị ỳ ậ ả
đ đánh giá hi n tr ng khu v c m khai thác khoáng sồ ệ ạ ự ỏ ản c a các đ n v đôi khi ch a nghiêm túc.ủ ơ ị ư
Trang 14 Quy trình, th t c th m đ nh các h s c p phép ho t đ ng khoáng s n ủ ụ ẩ ị ồ ơ ấ ạ ộ ả (đ i v i đ t san l p) ố ớ ấ ấ
v n còn rẫ ườm rà, ph c t p ph i l y ý ki n nhi u ngành, kéo dài th i gian nh hứ ạ ả ấ ế ề ờ ả ưởng l n đ n ớ ế
hi u qu ph c v xây d ng c s h t ng, phát tri n kinh t xã h i c a đ a phệ ả ụ ụ ự ơ ở ạ ầ ể ế ộ ủ ị ương (nh t là ấ
+ C quan chuyên môn qu n lý nhà nơ ả ước v tài nguyên, khoáng s n m i ch có c p t nh. Cán ề ả ớ ỉ ở ấ ỉ
b qu n lý v tài nguyên, khoáng s n c p huy n kiêm nhi m; trình đ chuyên môn ch a đ ng ộ ả ề ả ấ ệ ệ ộ ư ồ
đ u, ch a đáp ng đề ư ứ ược yêu c u, nhi m v v qu n lý tài nguyên.ầ ệ ụ ề ả
+ Do đ a bàn qu n lý r ng trong khi s lị ả ộ ố ượng cán b làm công tác qu n lý nhà nộ ả ước v khoáng ề
s n c p t nh còn h n ch nên không th tri n khai ki m tra xuyên su t 24/24. UBND c p huy n ả ấ ỉ ạ ế ể ể ể ố ấ ệ
và c p xã có lúc, có n i ch a nâng cao trách nhi m trong vi c ki m ấ ơ ư ệ ệ ể tra, giám sát, qu n lý nhà ả
nước v ho t đ ng khoáng s n t i đ a phề ạ ộ ả ạ ị ương
Nguyên nhân ch quan: ủ
+ Do m t s c p y, chính quy n đ a phộ ố ấ ủ ề ị ương có lúc, có n i ch a quan tâm lãnh đ o, ch đ o; ơ ư ạ ỉ ạ
ch a nâng cao trách nhi m trong vi c ki m tra, giám sát, c th : V n còn UBND c p huy n, xã ư ệ ệ ể ụ ể ẫ ấ ệ
ch a c th hư ụ ể óa chương trình hành đ ng c a c p y; c p y thi u ki m tra, giám sát chuyên đ ộ ủ ấ ủ ấ ủ ế ể ề
v khoáng s n. Công tác tuyên truy n, giáo d c nâng cao nh n th c trong các t ng l p nhân dân ề ả ề ụ ậ ứ ầ ớ
v Lu t Khoáng s n, các văn b n thi hành pháp lu t v tài nguyên, khoáng s n ch a thề ậ ả ả ậ ề ả ư ường xuyên, ch a sâu, thi u k p th i.ư ế ị ờ
+ M t b ph n t ch c, cá nhân ch y u quan tâm đ n l i nhu n kinh t , ch a ch p hành ộ ộ ậ ổ ứ ủ ế ế ợ ậ ế ư ấnghiêm các quy đ nh c a Lu t Khoáng s n hi n hành và các lu t khác có liên quan.ị ủ ậ ả ệ ậ
4. Trách nhi m b o v khoáng s n chệ ả ệ ả ưa khai thác c a các s , ban, ngành trong vi c b o ủ ở ệ ả
v tài nguyên khoáng s n ch a khai thác.ệ ả ư
* S Tài nguyên và Môi trở ường:
Thường xuyên t ch c tuyên truy n, ph biổ ứ ề ổ ến, giáo d c pháp lu t v khoáng s n cho các nhómụ ậ ề ả
đ i tố ượng có liên quan; công b và qu n lý quy ho ch khoáng s n, ti p nh n và x lý thông tin ố ả ạ ả ế ậ ửphản ánh liên quan đ n qu n lý khoáng s n.ế ả ả
Công khai Quy ho ch khoáng s n và các khu v c có tài nguyên khoáng s n đã c p gi y phép ạ ả ự ả ấ ấ
ho t đ ng khoáng s n ạ ộ ả (các khu v c còn ự l i là khu v c ch ạ ự ưa khai thác) cho các s , ban, ngành có ởliên quan, UBND các huy n, thành ph bi t đ l p k ho ch qu n lý, b o v ; công b khu v c ệ ố ế ể ậ ế ạ ả ả ệ ố ự
c m, t m th i c m ho t đ ng khoáng s n.ấ ạ ờ ấ ạ ộ ả
Trang 15 Ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan tham m u cho UBND t nh ban hành văn b n quy ủ ố ợ ớ ơ ư ỉ ả
ph m pháp lu t, văn b n hạ ậ ả ướng d n th c hi n các quy đ nh c a Nhà nẫ ự ệ ị ủ ước v qu n lý, b o v ề ả ả ệkhoáng s n ch a khai thác; t ch c thanh tra, ki m tra ho t đ ng khoáng s n theo quy đ nh.ả ư ổ ứ ể ạ ộ ả ị
Ph i h p v i các s , ngành, UBND các huy n, thành ph , trong vi c qu n lý, b o v khoáng ố ợ ớ ở ệ ố ệ ả ả ệ
s n ch a khai thác; ngăn ch n ho t đ ng thăm dò, khai thác khoáng s n trái phép; đôn đ c, ki m ả ư ặ ạ ộ ả ố ểtra vi c th c hi n c a các c p, các ngành đệ ự ệ ủ ấ ược giao nhi m v trong Phệ ụ ương án này
Đ nh k hàng năm, t ng h p báo cáo v công tác qu n lý tài nguyên khoáng s n trên đ a bàn v iị ỳ ổ ợ ề ả ả ị ớ UBND t nh và các B , ngành trung ỉ ộ ương
* S Công Thở ương:
Thanh tra, ki m tra, ngăn ch n vi c mua bán, v n chuy n, tiêu th khoáng s n không có ngu n ể ặ ệ ậ ể ụ ả ồ
g c hố ợp pháp; x lý theo th m quy n ho c ki n ngh x lý nghiêm các trử ẩ ề ặ ế ị ử ường h p vi ph m theo ợ ạquy đ nh pháp lu t.ị ậ
Ki m soát ch t ch vi c qu n lý, s d ng v t li u n công nghi p trong khai thác khoáng s n; ể ặ ẽ ệ ả ử ụ ậ ệ ổ ệ ả
th m đ nh, c p gi y phép s d ng v t li u n công nghi p ph i trên c s công su t khai thác, ẩ ị ấ ấ ử ụ ậ ệ ổ ệ ả ơ ở ấ
kh i lố ượng ph i n mìn trong năm theo gi y phép thăm dò, khai thác, theo D án đã đả ổ ấ ự ượ ấc c p
Gi y ch ng nh n đ u t và ch tiêu thu c n đ xác đ nh kh i lấ ứ ậ ầ ư ỉ ố ổ ể ị ố ượng v t li u n c th đậ ệ ổ ụ ể ược phép s d ng nh m tránh vi c s d ng v t li u n công nghi p không đúng v trí, không đúng ử ụ ằ ệ ử ụ ậ ệ ổ ệ ị
m c đích. Ch trì, ph i h p v i các s , ngành liên quan tăng cụ ủ ố ợ ớ ở ường ki m tra, thanh tra vi c s ể ệ ử
d ng v t li u n công nghi p trong khai thác khoáng s n; x lý nghiêm các trụ ậ ệ ổ ệ ả ử ường h p vi ph m ợ ạtheo quy đ nh pháp lu t.ị ậ
Ch đ o Chi c c Qu n lý th trỉ ạ ụ ả ị ường ph i h p v i các c quan liên quan tăng cố ợ ớ ơ ường ki m tra ể
vi c v n chuy n, l u thông khoáng s n trên th trệ ậ ể ư ả ị ường, các c s mua, bán khoáng s n; k p th i ơ ở ả ị ờphát hi n và x lý các hành vi gian l n thệ ử ậ ương m i, mua bán khoáng s n không có ngu n g c ạ ả ồ ố
h p pháp, khoáng s n b c m xu t kh u ho c không đ đi u ki n xu t kh u theo quy đ nh.ợ ả ị ấ ấ ẩ ặ ủ ề ệ ấ ẩ ị
* S Xây d ng:ở ự T ch c l y ý ki n S Tài nguyên và Môi trổ ứ ấ ế ở ường, S Công Thở ương v tài ềnguyên khoáng s n trả ước khi trình c p th m quy n phê duy t các quy ho ch: Quy ho ch xây ấ ẩ ề ệ ạ ạ
d ng đô th , Quy ho ch xây d ng đi m dân c t p trung, Quy ho ch thăm dò, khai thác khoáng ự ị ạ ự ể ư ậ ạ
s n và các quy ho ch khác; phòng ng a vi c l i d ng gi i phóng m t b ng, xây d ng các công ả ạ ừ ệ ợ ụ ả ặ ằ ựtrình, d án đ khai thác khoáng s n trái phép.ự ể ả
* S Giao thông v n t i:ở ậ ả
Ch trì ph i h p v i các s , ngành có liên quan thủ ố ợ ớ ở ường xuyên tu n ầ tra, x lý nghiêm các ử
phương ti n v n chuy n khoáng s n vi ph m tr t t an toàn giao thông, nh t là các phệ ậ ể ả ạ ậ ự ấ ương ti n ệ
v n chuy n khoáng s n không có ngu n g c h p pháp.ậ ể ả ồ ố ợ
* S Tài chính:ở Tham gia H i đ ng đ nh giá, xác đ nh giá tr tang v t, phộ ồ ị ị ị ậ ương ti n đệ ượ ửc s
d ng đ khai thác, v n chuy n khoáng s n trái phép cùng v i c quan quy t đ nh t m gi tang ụ ể ậ ể ả ớ ơ ế ị ạ ữ
v t và các c quan chuyên môn có liên quan. Đ m b o kinh phí cho công tác b o v khoáng s n ậ ơ ả ả ả ệ ả
ch a khai thác.ư
* S ởNông nghi p và Phát trệ i n nông thôn:ể K p th i tham m u cho UBND t nh xây d ng các ị ờ ư ỉ ự
chương trình, k ho ch tăng cế ạ ường công tác qu n lý b o v tài nguyên r ng và đ t r ng trên đ a ả ả ệ ừ ấ ừ ị
Trang 16bàn t nh. Ch đ o Chi c c Ki m lâm, các đ n v ch r ng ỉ ỉ ạ ụ ể ơ ị ủ ừ (các Ban qu n lý r ng phòng h , đ c ả ừ ộ ặ
d ng, Khu b o t n thiên nhiên ) ụ ả ồ ngoài ch c năng, nhi m v đứ ệ ụ ược giao v b o v và phát tri n ề ả ệ ể
r ng, c n có bi n pháp ngăn ch n ngay các ho t đ ng khoáng s n ừ ầ ệ ặ ạ ộ ả (kh o sát, thăm dò, khai thác, ả
ch bi n ) ế ế trái phép trong các khu v c đự ược giao qu n lý. K p th i báo cáo chính quy n đ a ả ị ờ ề ị
phương và c quan ch c năng v tình tr ng ho t đ ng khoáng s n trái phép đ ph i h p x lý.ơ ứ ề ạ ạ ộ ả ể ố ợ ử
* S Văn hóa, Th thao và Du l ch:ở ể ị Ch trì th c hi n công tác b o v khoáng s n ch a khai ủ ự ệ ả ệ ả ưthác theo ch c năng nhi m v c a ngành đ i v i khu v c n m trong ph m vi qu n lý v di s n ứ ệ ụ ủ ố ớ ự ằ ạ ả ề ảvăn hóa, di tích l ch s , danh lam th ng c nh trên đ a bàn t nh.ị ử ắ ả ị ỉ
* Các s , ban, ngành khác:ở Trong ph m vi qu n lý c a ngành n u phát hi n ho t đ ng khoáng ạ ả ủ ế ệ ạ ộ
s n trái phép thì k p th i báo cáo UBND t nh và ph i h p v i S Tài nguyên và Môi trả ị ờ ỉ ố ợ ớ ở ường ki mể tra, x lý các trử ường h p vi ph m.ợ ạ
* Công an t nh:ỉ
B o v khoáng s n ch a khai thác t i khu v c thu c đ t dành riêng cho an ninh.ả ệ ả ư ạ ự ộ ấ
Ch trì, ph i hủ ố ợp ch t ch v i các c quan ch c năng có liên quan tăng cặ ẽ ớ ơ ứ ường đ u tranh và ấngăn ch n các lo i t i ph m thăm dò, khai thác khoáng s n trái phép, buôn l u và gian l n ặ ạ ộ ạ ả ậ ậ
thương m i khoáng s n. Các trạ ả ường h p vi ph m ph i k p th i ngăn ch n và x lý theo quy đ nhợ ạ ả ị ờ ặ ử ị
c a pháp lu t.ủ ậ
Ch đ o Công an các huy n, thành ph n m ch c đ a bàn, k p th i phát hi n các v vi c thăm ỉ ạ ệ ố ắ ắ ị ị ờ ệ ụ ệ
dò, khai thác, mua bán, tàng tr , v n chuy n khoáng s n trái phép đ tham m u cho c p có th m ữ ậ ể ả ể ư ấ ẩquy n x lý đúng theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ử ị ủ ậ
Ph i h p v i S Công Thố ợ ớ ở ương, S Giao thông v n t i, các ngành liên quan và chính quy n đ a ở ậ ả ề ị
phương ki m tra, ki m soát, x lý các trể ể ử ường h p, phợ ương ti n khai thác, v n chuy n khoáng ệ ậ ể
s n quả á kh , quá t i, gây h h ng h t ng giao thông và các trổ ả ư ỏ ạ ầ ường h p khai thác khoáng s n ợ ảgây ô nhi m môi trễ ường
* B Ch huy Quân s t nh:ộ ỉ ự ỉ Ch đ o th c hi n b o v khoáng s n ch a khai thác t i khu v c ỉ ạ ự ệ ả ệ ả ư ạ ự
c m ho t đ ng khoáng s n vì lý do qu c phòng, an ninh.ấ ạ ộ ả ố
* B Ch huy B đ i Biên phòng t nh:ộ ỉ ộ ộ ỉ Phòng ng a, đ u tranh ngăn ch n các ho t đ ng thăm ừ ấ ặ ạ ộ
dò, khai thác khoáng s n trái phép trong khu v c biên gi i, ho t đ ng buôn l u, v n chuy n trái ả ự ớ ạ ộ ậ ậ ểphép khoáng s n qua biên gi i. K p th i báo cáo c quan ch c năng v tình tr ng ho t đ ng ả ớ ị ờ ơ ứ ề ạ ạ ộkhoáng s n trái phép đ ph i h p x lý.ả ể ố ợ ử
5. Trách nhi m c a UBND c p huy n, các t ch c, cá nhân ho t đ ng khoáng s n.ệ ủ ấ ệ ổ ứ ạ ộ ả
* UBND các huy n, thành ph :ệ ố
Xây d ng K ho ch và th c hi n các bi n pháp qu n lý, b o v hi u qu tài nguyên khoáng ự ế ạ ự ệ ệ ả ả ệ ệ ả
s n ch a khai thác trên đ a bàn huy n, thành ph đ i v i các khu v c đả ư ị ệ ố ố ớ ự ược khoanh đ nh t i Ph ị ạ ụ
l c 1 (Danh sách các khu v c thăm dò khoáng sụ ự ản), Ph l c 2 (Danh sách các khu v c khai thác ụ ụ ựkhoáng s n), Ph l c 3 (Danh sách các khu v c khai thác khoáng s n đã k t thúc, đóng c a m ả ụ ụ ự ả ế ử ỏ
đ b o v ; các bãi th i c a m đã có quy t đ nh đóng c a m ), Ph l c 4 (Các khu v c c m ể ả ệ ả ủ ỏ ế ị ử ỏ ụ ụ ự ấ
ho t đ ng khoáng s n, các khu v c t m th i c m ho t đ ng khoáng s n đã phê duy t), Ph l c ạ ộ ả ự ạ ờ ấ ạ ộ ả ệ ụ ụ
Trang 175 (Các khu v c Quy ho ch thăm dò, khai thác, s d ng khoáng s n làm v t li u xây d ng thông ự ạ ử ụ ả ậ ệ ự
thường và than bùn t nh Tây Ninh đ n năm 2025, t m nhìn đ n năm 2035).ỉ ế ầ ế
Th c hi n trách nhi m qu n lý nhà nự ệ ệ ả ước v khoáng s n t i đ a phề ả ạ ị ương theo quy đ nh t i ị ạkho n 2 Đi u 18 Lu t Khoáng s n năm 2010, kho n 2 Đi u 17 Ngh đ nh s 158/2016/NĐCP ả ề ậ ả ả ề ị ị ốngày 29/11/2016 c a Chính ph Quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Khoáng s n; ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ả
th c hi n các bi n pháp b o đ m an ninh, tr t t xã h i t i các khu v c có khoáng s n trên đ a ự ệ ệ ả ả ậ ự ộ ạ ự ả ịbàn
T ch c tuyên truy n, ph bi n pháp lu t v khoáng s n và các quy đ nh c a t nh đ n t ch c, ổ ứ ề ổ ế ậ ề ả ị ủ ỉ ế ổ ứ
cá nhân ho t đ ng khoáng s n và nhân dân trên đ a bàn. V n đ ng nhân dân cùng tham gia giám ạ ộ ả ị ậ ộsát, k p th i ph n ánh nh ng hành vi vi ph m trong vi c qu n lý, khai thác tài nguyên khoáng s nị ờ ả ữ ạ ệ ả ả trên đ a bàn.ị
L u ý đ i v i các khu v c khoáng s n có th còn có nh ng di tích ch a đư ố ớ ự ả ể ữ ư ược ki m kê, kh o ể ảsát, đ c bi t là nh ng di ch kh o c h c n m trong lòng đ t hi n nay ch a phát hi n đặ ệ ữ ỉ ả ổ ọ ằ ấ ệ ư ệ ược. Đ i ố
v i nh ng d án ho t đ ng khoáng s n này, tùy theo tính ch t, quy mô, UBND các huy n, thành ớ ữ ự ạ ộ ả ấ ệ
ph ph i có s ph i h p ch t ch v i ngành liên quan tham m u UBND t nh trố ả ự ố ợ ặ ẽ ớ ư ỉ ước khi tri n khaiể
th c hi n.ự ệ
Thanh tra, ki m tra tình hình ho t đ ng khoáng s n trên đ a bàn qu n lý, đ k p th i phát hi n, ể ạ ộ ả ị ả ể ị ờ ệngăn ch n, x lý ngay t đ u các hành vi thăm dò, khai thác, mua bán, v n chuy n khoáng s n ặ ử ừ ầ ậ ể ảtrái phép. Nhũng trường h p vi ph m ph i x lợ ạ ả ử ý nghiêm theo quy đ nh c a pháp lu t; trị ủ ậ ường h pợ
vượt quá th m quy n ph i báo cáo k p th i và đ xu t v i UBND t nh bi n pháp x lý theo quy ẩ ề ả ị ờ ề ấ ớ ỉ ệ ử
đ nh. Thanh tra, ki m tra trách nhi m th c hi n công tác qu n lý nhà nị ể ệ ự ệ ả ước v khoáng s n c a ề ả ủUBND c p xã.ấ
N u đ x y ra ho t đ ng khoáng s n trái phép mà không k p th i phát hi n x lý, tr thành ế ể ả ạ ộ ả ị ờ ệ ử ở
đi m nóng, t p trung đông ngể ậ ườ ải, nh hưởng x u đ n môi trấ ế ường, m t an ninh tr t t xã h i, ấ ậ ự ộgây b c xúc cho nhân dân thì Ch t ch y ban nhân dân c p huy n n i đ x y ra ho t đ ng ứ ủ ị Ủ ấ ệ ơ ể ả ạ ộkhoáng s n trái phép ph i ch u trách nhi m trả ả ị ệ ước Ch t ch y ban nhân dân t nh.ủ ị Ủ ỉ
Ch đ ng ph i h p v i S Tài nguyên và Môi trủ ộ ố ợ ớ ở ường đ tham m u, đ xu t v i UBND t nh ể ư ề ấ ớ ỉcác bi n pháp h u hi u nh m qu n lý, b o v khoáng s n ch a khai thác; x lý k p th i các ệ ữ ệ ằ ả ả ệ ả ư ử ị ờhành vi khai thác, v n chuy n, tàng tr , buôn bán khoáng s n trái phép.ậ ể ữ ả
Ch đ o UBND c p xã l p k ho ch b o v tài nguyên khoáng s n ch a khai thác trên đ a bàn ỉ ạ ấ ậ ế ạ ả ệ ả ư ị
(h ng năm) ằ ; T ch c ki m tra, thu gi các phổ ứ ể ữ ương ti n, thi t b , b o đ m ngăn ch n k p th i ệ ế ị ả ả ặ ị ờcác đ i tố ượng ho t đ ng khoáng s n trái phép.ạ ộ ả
Thành l p và niêm y t s đi n tho i Đậ ế ố ệ ạ ường dây nóng trên c ng thông tin đi n t , t i tr s ổ ệ ử ạ ụ ởUBND c p xã và thông tin ấ trên Đài phát thanh huy n đ ti p nh n thông tin ki n ngh , ph n ánh ệ ể ế ậ ế ị ả
v ho t đ ng khoáng s n.ề ạ ộ ả
* Trách nhi m c a các t ch c, cá nhân ho t đ ng khoáng s n:ệ ủ ổ ứ ạ ộ ả
Khi thăm dò khoáng s n ph i đánh giá t ng h p và báo cáo đ y đ các lo i khoáng s n phát ả ả ổ ợ ầ ủ ạ ả
hi n đệ ược trong khu v c thăm dò cho c quan qu n lý nhà nự ơ ả ước có th m quy n c p gi y phép.ẩ ề ấ ấ
Trang 18 Áp d ng công ngh tiên ti n, phù h p v i quy mô, đ c đi m t ng m , lo i khoáng s n đ thu ụ ệ ế ợ ớ ặ ể ừ ỏ ạ ả ể
h i t i đa các lo i khoáng s n đồ ố ạ ả ược phép khai thác; n u phát hi n khoáng s n m i ph i báo ngayế ệ ả ớ ả cho c quan qu n lý nhà nơ ả ước có th m quy n c p gi y phép; qu n lý, b o v khoáng s n đã ẩ ề ấ ấ ả ả ệ ảkhai thác nh ng ch a s d ng ho c khoáng s n ch a thu h i đư ư ử ụ ặ ả ư ồ ược; đ ng th i có bi n pháp b o ồ ờ ệ ả
v môi trệ ường trong quá trình thăm dò, khai thác khoáng s n.ả
Các t ch c, cá nhân s d ng đ t cổ ứ ử ụ ấ ó trách nhi m b o v khoáng s n ch a khai thác trong di n ệ ả ệ ả ư ệtích đ t, di n tích m khoáng s n đang s d ng; không đấ ệ ỏ ả ử ụ ượ ực t ý khai thác khoáng s n khi ch a ả ư
đượ ơc c quan có th m quy n cho phép.ẩ ề
6. Trách nhi m ph i h p gi a các S , ngành có liên quan c a đ a phệ ố ợ ữ ở ủ ị ương; các c p chính ấ
quy n huy n, xã trong vi c cung c p, x lý thông tin và gi i t a ho t đ ng khai thác ề ệ ệ ấ ử ả ỏ ạ ộ
khoáng s n trái phép.ả
Các s , ban, ngành và UBND các huy n, thành ph đ y m nh công tác tuyên truy n, ph bi n, ở ệ ố ẩ ạ ề ổ ếgiáo d c pháp lu t v khoáng s n. Tăng cụ ậ ề ả ường công tác ki m tra, thanh tra vi c ch p hành pháp ể ệ ấ
lu t c a các t ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng khoáng s n trên đ a bàn; x lý nghiêm các hành ậ ủ ổ ứ ạ ộ ả ị ử
vi vi ph m theo quy đ nh pháp lu t.ạ ị ậ
V công tác ph i h p qu n lý tài nguyên khoáng s n n m trên đ a bàn giáp ranh gi a các đ a ề ố ợ ả ả ằ ị ữ ị
phương, th c hi n theo Quy chự ệ ế ph i h p s 37/QCPHTPHCMBRVTĐNBDLATGBPLĐ ố ợ ốngày 06/01/2017 c a UBND thành ph H Chí Minh, UBND các t nh Tây Ninh, Bà R a Vũng ủ ố ồ ỉ ịTàu, Đ ng Nai, Bình Dồ ương, Long An, Ti n Giang, Bình Phề ước, Lâm Đ ng đã th ng nh t ký ồ ố ấban hành v vi c qu n lý nhà nề ệ ả ước trong lĩnh v c tài nguyên nự ước, tài nguyên khoáng s n và ả
b o v môi trả ệ ường các vùng giáp ranh; Quy ch ph i h p s 7113/QCPHTNMTNN&PTNTế ố ợ ốXDGTVTCTCATCTTUBNDTLDTPHTLTN ngày 11/12/2017 gi a các S Tài nguyên và ữ ởMôi trường Nông nghi p & PTNT Xây d ng, Giao thông V n t i Công Thệ ự ậ ả ương Công An
t nh C c thu t nh UBND huy n Tân Châu UBND huy n Dỉ ụ ế ỉ ệ ệ ương Minh Châu Công ty TNHH MTV Khai thác th y l i D u Ti ng Phủ ợ ầ ế ước Hòa Công ty TNHH MTV KTTL Tây Ninh Quy đ nh qu n lý hị ả oạt đ ng khai thác khoáng s n cát xây d ng trong ph m vi b o v công trình ộ ả ự ạ ả ệ
th y l i trên đ a bàn t nh Tây Ninh; Quy ch ph i h p s 1416/QCPHTNBD ngày 25/5/2012 ủ ợ ị ỉ ế ố ợ ố
c a UBND t nh Tây Ninh UBND t nh Bình Dủ ỉ ỉ ương v ki m tra ho t đ ng khai thác, kinh doanh, ề ể ạ ộ
v n chuy n, t p k t cát trên sông Sài Gòn và h D u Ti ng đo n giáp ranh gi i hành chính gi a ậ ể ậ ế ồ ầ ế ạ ớ ữhai t nh Bình Dỉ ương và Tây Ninh
7. Kinh phí cho công tác qu n lý, b o v khoáng s n ch a khai thác.ả ả ệ ả ư
Nhà nước b o đ m kinh phí cho công tác qu n lý, b o v khoáng s n ch a khai thác. Kinh phí ả ả ả ả ệ ả ưcho công tác b o v khoáng s n ch a khai thác do ngân sách đ a phả ệ ả ư ị ương b o đ m theo phân c p.ả ả ấCăn c đ c đi m tình hình khoáng s n ch a khai thác c a đ a phứ ặ ể ả ư ủ ị ương mình, UBND các c p, c ấ ơquan ch c năng đứ ược giao nhi m v có trách nhi m l p d toán kinh phí hàng năm trình c p có ệ ụ ệ ậ ự ấ
th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
IV. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. Các s , ban ngành t nh, UBND các huy n, thành ph theo ch c năng qu n lý và nhi m v ở ỉ ệ ố ứ ả ệ ụ
được phân công và trong Phương án, xây d ng k ho ch chi ti t th c hi n các n i dung c a ự ế ạ ế ự ệ ộ ủ
Phương án; Đ nh k 01 năm, các s , ngành thu c UBND t nh, UBND các huy n, thành ph báo ị ỳ ở ộ ỉ ệ ố
Trang 19cáo UBND t nh ỉ (tr ướ c ngày 15 tháng 12 hàng năm, qua S Tài nguyên và Môi tr ở ườ ng) v k t ề ế
qu th c hi n công tác b o v khoáng s n ch a khai thác.ả ự ệ ả ệ ả ư
2. S Tài nguyên và Môi trở ường có trách nhi m theo dõi, t ng h p, báo cáo UBND t nh v tình ệ ổ ợ ỉ ềhình th c hi n, ch đ ng tham m u, đ xu t các bi n pháp đ th c hi n có hi u qu các n i ự ệ ủ ộ ư ề ấ ệ ể ự ệ ệ ả ộdung c a Phủ ương án
Trong quá trình th c hi n n u có khó khăn, vự ệ ế ướng m c, Th trắ ủ ưởng các s , ngành, đ n v và cá ở ơ ịnhân có liên quan, Ch t ch UBND các huy n, thành ph k p th i báo cáo v S Tài nguyên và ủ ị ệ ố ị ờ ề ởMôi trường đ t ng h p, trình UBND t nh xem xét, s a đ i, b sung cho phù h p./.ể ổ ợ ỉ ử ổ ổ ợ
PH L C 1Ụ Ụ
DANH SÁCH CÁC KHU V C THĂM DÒ KHOÁNG S NỰ Ả
(Kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 694/QĐUBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 c a UBND t nh v phê duy t ủ ỉ ề ệ
Ph ươ ng án b o v tài nguyên khoáng s n ch a khai thác trên đ a bàn t nh Tây Ninh ả ệ ả ư ị ỉ
STT S Gi yốphépấ Ngày ký Tên T ổch c, cá nhânứ Vị trí thăm dò khoáng s n ả
Vị trí
thăm
dò khoáng
s nLoả ạ
i khoáng
s nả
1. Huy n B n C uệ ế ầ
1 776/GPUBND 29/03/2016Công ty TNHH Vinh Phúc Khang ấThu np B, xã Tiên ậ Bến Cầu Đ t san l pấấ
2 941/GPUBND 20/04/2016DNTN Duy Chinh p A, p B xã Tiên
Thu n và ậ ấp Thu n ậHòa, xã L i Thu nợ ậ
Bến
C uầ Đ t san ấ
l pấ
3 1638/GPUBND 28/06/2016DNTN Phan Văn C a (Bảy Dal) ủ ấThu np A, xã Tiên ậ B n C uếầ Đ t san lấpấ
4 2247/GPUBND 25/08/2016DNTN Tr n Namầ ấp A, xã Tiên
7 3085/GPUBND 20/12/2017Công ty TNHH Thi n Phúc ệ ấThu np B, xã Tiên ậ B n C uếầ Đ t san l pấấ
8 648/GPUBND 23/03/2017DNTN Tu n Vyấ ấp Long Cường, xã
Long Khánh B n
ế
C uầ Đ t san ấ
lấp
Trang 209 1965/GPUBND 31/08/2015Công ty TNHH Thông Thu n Phátậ ấThành Longp B c B n S i, xã ắ ế ỏ Châu Thành Đ t san l pấấ
10 1338/GPUBND 16/06/2015DNTN Tr n Thi n Thanh ầ ệ ấPhp Phước Vinhước Trung, xã Châu Thành Đất san lấp
11 227/GPUBND 28/01/2016Công ty TNHH Lâm Sơn ấHòa H ip Hòa Bình, xã ộ Châu Thành đ t san l pấấ
12 228/GPUBND 28/01/2016DNTN Quý Tài ấTrí Bìnhp Xóm M i 2, xã ớ Châu Thành đ t san l pấấ
13 1240/GPUBND 20/05/2016Công ty TNHH XD Thanh Tu n Phátấ ấAn Bìnhp Thanh Bình, xã Châu Thành Đ t san lấpấ
14 1243/GPUBND 20/05/2016Công ty TNHH MTV Thu n Anh Đ tậ ạ ấĐi np B n C , xã Ninhề ế ừ Châu Thành Đ t san l pấấ
15 1182/GPUBND 16/05/2016Công ty TNHH Hi p Hòa L iợ ệ ấĐiềnp Gò N i, xã Ninh ổ Châu Thành Sét gạch
ngói
16 1413/GPUBND 06/07/2016Công ty TNHH Thông Thu n Phátậ ấH ip B L n, xã Hòa ộ ố ớ Châu Thành Đ t san lấpấ
17 1414/GPUBND 06/07/2016Công ty TNHH MTV Ng c Đ c Duyọ ứ ấH ip B L n, xã Hòa ộ ố ớ Châu Thành Đ t san lấpấ
18 1640/GPUBND 29/06/2016DNTN Quí Tài ấp Xóm M i 2, xã Trí Bình ớ Châu Thành Đ t san l pấấ
19 2312/GPUBND 09/01/2016Công ty TNHH Thiên Tâm ấp Gò N i, xã Ninh Đi nề ổ Châu Thành Đ t san l pấấ
20 2960/GPUBND 21/11/2016DNTN H i Đăng Khoaả ấp Long Châu, xã
Long Vĩnh Châu Thành Đ t san l pấấ
21 154/GPUBND 20/01/2017Công ty TNHH MTV Tr ng Bìnhọ ấp Xóm M i 2, xã Trí Bình ớ Châu Thành Đ t san lấpấ
22 348/GPUBND 16/02/2017DNTN KTKS Tr n Thi n Thanhệ ầ ấPhp Phước Vinhước Trung, xã Châu Thành Đ t san lấpấ
23 441/GPUBND 28/02/2017DNTN Như Mai PV ấPhp Phước Vinhước L c, xã ộ Châu Thành
sét g chạ ngói và
v t li uậ ệ san l pấ
24 442/GPUBND 28/02/2017Công ty C ph n Xây
d ng Thự ương M i ạThanh Đi nề
p Hòa B
ấ ình, xã Hòa H iộ Châu
Thành Đ t san
ấ
l pấ
25 3290/GPUBND 29/12/2017Công ty TNHH XD TM Thanh Đi nề ấĐi np Gò Nề ổi, xã Ninh Châu Thành Đất san lấp
26 1136/GPUBND 24/04/2018DNTN Long Phước ấp Phước Trung, xã
Phước Vinh Châu
Thành Đ t san l pấấ
27 1273/GP 14/05/2018DNTN Nh Mai PVư ấp Nam B n s i, xãế ỏ Châu Đất san
Trang 21UBND Thành Long Thành lấp
28 1341/GPUBND 22/05/2018DNTN Quí Tài ấTrí Bìnhp Xóm M i 2, xã ớ Châu Thành Đ t san l pấấ
29 2916/GPUBND 22/12/2014DNTN Tam Phương ấp Thu n An, xã ậ
Truông Mít DMC Đ t san
ấ
l pấ
30 1899/GPUBND 22/8/2014 Công ty TNHH Duy Nh tự ấxã Phanp Phước Long 1, DMC Đ t san l pấấ
31 2965/GPUBND 08/12/2017Công ty TNHH Duy Nh tự ấxã Phanp Phước Long 1, DMC Đ t san lấpấ
32 2102/GPUBND 18/09/2014Công ty TNHH MTV Cát Vàng Đ t Viấ ệt ấPhp Cây Tr c, xã ước Đôngắ Gò D uầ Đ t san l pấấ
33 728/GPUBND 08/04/2015Công ty TNHH Hi p Nh nơ ệ ấPhp Cướây Tr c, xã c Đôngắ Gò D uầ Đ t san l pấấ
34 647/GPUBND 10/03/2015Công ty CP ĐT Sài Gòn VRG ấp 3, xã Bàu Đ nồ Gò
D uầ Đ t san ấ
l pấ
35 325/GPUBND 10/02/2015Công ty TNHH Minh Tân ấPhp Cây Tr c, xã ước Đôngắ Gò Dầu Đ t san l pấấ
36 215/GPUBND 29/01/2015Công ty TNHH Minh Tân ấHi p Thp Tệ ầm Lanh, xã ạnh Gò D uầ Đ t san l pấấ
37 09/GPUBND 04/01/2016DNTN Phúc Th nh Đ cị ứ ấp Su i Ông Đình, ố
xã Trà Vong Gò D uầ đất san
lấp
38 875/GPUBND 11/04/2016Công ty TNHH Đ ng Thu n Hàậ ồ ấPhp Phước Thước An, xã ạnh Gò D uầ Đ t san lấpấ
39 1124/GPUBND 09/05/2016Công ty TNHH XDCN Minh Dũng ấp Cây Tr c, xã Phước Đôngắ Gò D uầ Đ t san l pấấ
40 2017/GPUBND 09/10/2013DNTN Gia Bảo L cộ ấp Th nh Nam, xã ạ
Th nh Tâyạ Tân
Biên Đ t san
ấ
l pấ
41 2016/GPUBND 09/10/2013DNTN Khánh Nhân ấTân Bìnhp Tân Thạnh, xã Tân Biên Đ t san l pấấ
42 2925/GPUBND 22/12/2014DNTN Nh t Minhậ ấp Th nh Trung, xã ạ
Thạnh Tây Tân Biên Đ t san
ấ
l pấ
43 1254/GPUBND 04/6/2014 DNTN Thanh Phú ấp Thanh An, xã Thanh Bình Tân Biên Đ t san l pấấ
44 1114/GPUBND 21/5/2014 DNTN Nguy n Th KimNhung ễ ị ấp Hòa L i, xã Hòa Hi pệ ợ Tân Biên Đ t san l pậấ
45 1253/GPUBND 04/6/2014 DNTN Thanh Phú ấTân L pp Tân Đậ ông 1, xã Tân Biên Đ t san l pấấ
46 1255/GPUBND 04/6/2014 DNTN Thanh Phú ấThanh Bìnhp Thanh Phước, xã Tân Biên Đ t san l pấấ
Trang 2247 1335/GPUBND 13/06/2014Công ty TNHH MTV Gia Cát Thành ấTh nh Tâyp Th nh Nam, xã ạ ạ Tân Biên Đ t san l pấấ
48 1475/GPUBND 01/7/2014 DNTN Nh t Minhậ ấp Cầu, xã Tân
Phong Tân Biên Đ t san
ấ
l pấ
50 2263/GPUBND 01/10/2015DNTN Uyên Trâm ấTân L pp Tân Đậ ông 1, xã Tân Biên Đ t san l pấấ
51 405/GPUBND 23/02/2016DNTN Gia Bảo L cộ ấp Th nh An, xã ạ
Thạnh Bình Tân Biên Đ t san l pấấ
52 1146/GPUBND 11/05/2016Công ty TNHH XD Thanh Tu n Phátấ ấp Xóm Tháp, xã Tân Phong Tân Biên Đ t san l pấấ
53 1183/GPUBND 16/05/2016DNTN Khai thác khoáng s n Nguy n Thôngả ễ ấHòa Hi pp Hòa Bệ ình, xã Tân Biên Đ t san l pấấ
54 2041/GPUBND 08/03/2016DNTN Phước Long ấp Thạnh Hi p, xã ệ
Thạnh Bắc Tân Biên Đ t san
ấ
l pấ
55 2042/GPUBND 08/03/2016DNTN Nguy n Th KimNhung ễ ị ấp Thanh An, xã Mỏ Công Tân Biên Đ t san l pấấ
56 3175/GPUBND 13/12/2016DNTN Nh t Minhậ ấp Cầu, xã Tân
Phong Tân Biên Đ t san
ấ
l pấ
57 229/GPUBND 07/02/2017DNTN PhKim Longượng L c ộ ấTh nh B cp Th nh Hi p, xã ạ ạ ắ ệ Tân Biên Đ t san l pấấ
58 1231/GPUBND 06/06/2017Công ty TNHH KTKS Th nh Bìnhạ ấxã Th nh Bìnhp Phạước Th nh, ạ Tân Biên Đ t san l pấấ
59 1602/GPUBND 14/07/2017Công ty TNHH MTV Khai thác khoáng s n ả
60 2382/GPUBND 13/10/2017DNTN Nguy n Th KimNhung ễ ị ấHòa Hi pp Hòa Đông B, xã ệ Tân Biên Đ t san lấpấ
61 645/GPUBND 12/03/2018DNTN Nguy n Thái Dương ễ ấThạnh Tâyp Thạnh S n, xã ơ Tân Biên Đ t san l pấấ
62 1129/GPUBND 23/04/2018Công ty TNHH MTV KTKS Thi n Thànhệ ấp Sân Bay, xã Tân Phong Tân Biên Đ t san l pấấ
63 1045/GPUBND 16/04/2018Công ty TNHH Ng c N Tây Ninhữ ọ ấp Th nh Hi p, xã Th nh B cạ ạ ắ ệ Tân Biên đ t san l pấấ
64 2015/GPUBND 09/10/2013DNTN Gia Bảo L cộ ấp Hòa L i, xã Hòa ợ
Trang 2366 2699/GPUBND 23/12/2013Cty TNHH TM DV Cát Tường ấp 6, xã Suối Ngô Tân Châu Đ t san l pấấ
67 2698/GPUBND 23/12/2013Cty TNHH MTV NCL ấHòap Cây C y, xã Tân ầ Tân Châu Đất san l pấ
68 1976/GPUBND 05/9/2014 Công ty TNHH MTV M Kỹ hánh ấĐôngp T m Phô, xã Tânầ Tân Châu Đ t san l pấấ
69 1549/GPUBND 03/7/2015 Công ty TNHH H o V n Phúcạ ả ấHòap Con Trăn, xã Tân Tân Châu Đ t san l pấấ
70 654/GPUBND 17/03/2016DNTN Tr m xăng d u Kim Th yủạ ầ ấTh nh Đôngp Thạ ạnh Hưng, xã Tân Châu Đ t san l pấấ
71 408/GPUBND 23/02/2016Công ty TNHH TM DV M Anhỹ ấTân H ip H i Thộộ anh, xã Tân Châu Đ t san lấpấ
72 1523/GPUBND 16/06/2016Công ty TNHH MTV XNK Tài Phát ấTân Hàp Tân Dũng, xã Tân Châu Đ t san lấpấ
73 1639/GPUBND 29/06/2016DNTN Khánh Nhân ấp Tân Trung B, xã Tân H ngư Tân Châu Đ t san l pấấ
74 1969/GPUBND 27/07/2016DNTN Xăng d u YKhang ầ ến ấp Trảng Ba Chân, xã Su i Ngôố Tân Châu Đ t san l pấấ
75 3173/GPUBND 13/12/2016Công ty C ph n Đ a
Tân Châu Cát xây d ngự
76 3174/GPUBND 13/12/2016Công ty TNHH TM DV SX Hòa Phát B n C u Long, xã Tân Thànhế ử Tân Châu Cát xây d ngự
77 443/GPUBND 28/02/2017Công ty TNHH Quang Vinh Tây Ninh
đo n su i Tha La, ạ ố
xã Tân Phú, xã Su i ốDây, huy n Tân ệChâu và R ch Bà ạ
H o, xã Su i Đá, ả ốhuy n Dệ ương Minh Châu
Tân Châu Cát xây d ngự
78 1873/GPUBND 14/08/2017Công ty TNHH MTV Khai thác cát Thông
thu n liên hoàngậ
su i Ng Đo n 3, ố ộ ạthu c Bộ ến C u ửLong, xã Tân Thành
Tân Châu Cát xây d ngự
79 2396/GPUBND 16/10/2017Công ty TNHH MTV KTKS L c Nguyênộ r ch Bà H o, x
Su i Dây và xã Tân ốThành
Tân Châu Cát xây d ngự
80 2837/GPUBND 27/11/2017Công ty TNHH MTV Thành Hu nh Ng cỳ ọ nhánh su i Tha La, xã Su i Dâyố ố Tân Châu Cát xây d ngự
81 3023/GPUBND 13/12/2017Công ty TNHH TM DV XD Trung Thành su i Ng Đo n 2, thu c B n Cốộ ộế ạửu
Long, xã Tân Thành
Tân Châu Cát xây d ngự
82 903/GP 04/04/2018DNTN Minh Tr ngọ su i Tha La, xã Tân ố Tân Cát xây
Trang 24UBND H i, xã Su i Dâyộ ố Châu d ngự
83 1154/GPUBND 26/04/2018Công ty TNHH TM DV Phú Quân r ch Bà H o, xã Suối Dây và xã Tân ạ ả
Thành
Tân Châu Cát xây d ngự
84 283/GPUBND 21/02/2014DNTN Minh Khánh ấL c H ngộp L c Bình, xã ộư Tr ng Bàngả Đ t san l pấấ
85 583/GPUBND 14/3/2014 Công ty TNHH Văn Ph m Anhạ ấp L c Tr , xH ng Thuư ộ ị ã ận Tr ng Bàngả Đ t san l pấấ
86 766/GPUBND 8/4/2014 Công ty TNHH H ng M nhạ ồ ấp L c Bình, xã L c Hộ ộưng Trảng Bàng Đ t san l pấấ
87 1334/GPUBND 13/06/2014DNTN Tu n Vyấ xã Bình Th nhạ Trảng
Bàng Đ t san
ấlấp
88 1593/GPUBND 17/07/2014DNTN Quang Sáu ấPhp Phước Chước Đông, xã ỉ Tr ng Bàngả Đ t san l pấấ
89 1742/GPUBND 03/8/2015 Công ty TNHH SLMB Đình Nhi ấp Bà Nhã, xã Đôn Thu nậ Tr ng Bàngả Đ t san l pấấ
90 1845/GPUBND 18/08/2015Công ty TNHH Đăng Khoa ấp L c Tr , xã H ng Thuư ộ ịận Tr ng Bàngả Đ t san l pấấ
91 656/GPUBND 31/03/2015Chi nhánh DNTN Minh Khánh ấp L c Bình, xã L c H ngộ ộư Tr ng Bàngả Đ t san lấpấ
92 586/GPUBND 23/03/2015Cty TNHH XD TM Xuân Lan ấAn T nhp T nh Phong, xã ịị Trảng Bàng Đ t san l pấấ
94 1943/GPUBND 25/07/2016Công ty TNHH TM SX XNK H ng Thu n Phátư ậ ấH ng Thu np L c Tr , xã ư ộ ịậ Tr ng Bàngả Đ t san l pấấ
95 1876/GPUBND 18/07/2016Công ty TNHH Văn Ph m Anhạ ấH ng Thu np L c Tr , xã ư ộ ịậ Tr ng Bàngả Đ t san l pấấ
96 1908/GPUBND 21/07/2016Công ty TNHH Khai thác khoáng s n Phúc ả
(Kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 694/QĐUBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 c a UBND t nh v phê duy t ủ ỉ ề ệ
Ph ươ ng án b o v tài nguyên khoáng s n ch a khai thác trên đ a bàn t nh Tây Ninh ả ệ ả ư ị ỉ
Trang 25c pấ
gi yấ phép
Khoán
g s nả chính
và đi kèm
Di nệ tích (m2)
Trữ
lượng khai thác (m3)
Công
su tấ (m3/năm)
Th iờ
h nạ (năm)
ấp Long
Cươn
g, xã Long Khánh
Đ t ấsan l pấ 79.780 353.360 406.483 7 năm 7 tháng
p
ấ Long Giao,
xã Long Chữ
đ t sanấ
l pấ 21.061 21.722 36.646 1,5
p
ấ Thu nậ Hòa,
xã Lợi Thuận
Bến
C uầ
4 905/GPUBND 21/04/2017
DNTN San
l p ấ
m t ặ
b ng ằtài đ cứ phát
đ t sanấ
l pấ 42.100 208.289 50.000 4 năm 2 tháng
p
ấ Bàu Tràm Lớn,
xã Tiên Thuận
và pấ Thu nậ Hòa,
xã L iợ Thu nậ,
Trang 26TNHH Vinh Phúc Khang
Tiên Thuận
7 13/GPUBND 16/01/2007
Công
ty CP KTKS Tây Ninh
Cát xây
d ngự 200.000 456.502 40.000 12
sông VCĐ
xã Trí Bình
đ nế
Phướ cVinh
Châu Thành
và xã Biên
Gi iớ
Châu Thành
Cát xây
d ngự 102.320 85.636 30.000 2 năm 8 tháng
sông Vàm
Cỏ Đông,
xã Biên
Gi iớ
và xã
Phướ cVinh
Châu Thành
H i ảSơn
Cát xây
d ngự 300.000 1.268.646 15.000 11 năm 3 tháng
su iố
Bồ Hút,
xã Tân Hòa
Châu Thành
11807/GPUBND 13/4/2011
Cty TNHH SX
XD
TM
Phướ cThắng
Than bùn 457.000 681.459 23.500 30
ấp Thanh Bình,
xã An Bình
Châu Thành
12 329/GPUBND 15/2/2011
Cty CP KTKS Tây Ninh
Than bùn 400.000 1.155.813 48.000 18 xã Trí Bình ThànhChâu
13 149/GP 23/01/200Công Than 492.100 465.684 22.000 20 ấ Châu p
Trang 27UBND 9
ty C ổ
ph n ầNông nghi pệ
Đ i ạThành
bùn
Bưng
Rò xã Hòa HộiThành
14 719/GPUBND 31/3/2011
Chi nhánh Công
ty TNHH Phân bón
Đ t ấPhúc
Than bùn 224.000 255.438 30.000 9,5
p
ấ Long Phú,
xã Long Vĩnh
Châu Thành
Đ t ấsan l pấ 21.000 90.702 20.000 5
p
ấ
Phướ cHòa,
xã
Phướ cVinh
Châu Thành
16320/GPUBND 04/02/2016DNTN Khánh
Nhân
Đ t ấsan l pấ 28.000 131.359 25.000 6
p
ấ Bến
C , xãừ Ninh
Đi nề
Châu Thành
S i,ỏ
xã Thành Long
Châu Thành
xã Hòa
H iộ
Châu Thành
đ t sanấ
l pấ 19.000 90.096 40.00021/09/2019
ấp Xóm
M iớ
2, xã Trí Bình
Châu Thành
20 2966/G 08/12/201Công đ t sanấ 18.200 60.000 20.000 3 ấp Châu
Trang 28ty TNHH MTV Thuận Anh
Đ tạ
l pấ
B nế
C , xãừ Ninh
Đi nềThành
6
Công
ty TNHH
Hi p ệHòa
L iợ
Đ t ấsan l pấ 40.000 239.840 25000
50000
10.55
p Gò
N i,ổ
xã Ninh
Đi nề
Châu Thành
5
DNTN Long
Phước
Đ t ấsan l pấ 40.000 215.049 90.00015/01/2017
p
ấ
Phướ cTrung,
xã
Phướ cVinh
Châu Thành
23 1063/GP
UBND 14/7/2017
DNTN
H i ảĐăng Khoa
đất san lấp 85.487 355041,46 70.000 5 năm 1 tháng
p
ấ Long Châu,
xã Long Vĩnh
Châu Thành
Phướ c
H i ả
L cộ
Đ t ấsan lấp 38.700 193.290 40.00029/08/2021
ấp Thanh Bình,
xã An Bình
Châu Thành
25 497/GPUBND 02/03/2016
DNTN KTKS
Tr n ầThi n ệThanh
Đ t ấsan l pấ sét
g ch ạngói
ấp
Phướ cTrung,
xã
Phướ cVinh
Châu Thành
Hi p ệHòa
L iợ
Sét
g ch ạngói và
đ t sanấ
l pấ
69.700
420351 SGN:
334784 ĐSL: 85 567
65224SGN:
Đi nề
Châu Thành
27 901/GP
UBND 25/7/2007Công ty CP Đá xây dựng 226.900 8.248.904 800.000 10 L cấ ộ p D n
ươ
g
Trang 29Đ u ầ
t ưFiCo
Trung,
xã
L cộ Ninh, huy nệ DMC
Minh Châu
ty TNHH
Hi p ệThu nậ Tây Ninh
Dươn
g Minh Châu
Dươn
g Minh Châu
30 234/GPUBND 29/01/2016
Công
ty cổ phần Xây
d ng ựThành
Dươn
g Minh Châu
TM
DV Phú Quân
Cát xây
d ngự 51.200 392.639 26.200 15
Dươn
g Minh Châu, Tây Ninh
Dươn
g Minh Châu
32 903/GP
UBND 21/04/2017Công ty Cát Xây 1.000.000 608.682 45.000 14 năm 3 tháng đo n1, ạ D n
ươ
g