Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH LONG ANỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 45/2019/QĐUBND Long An, ngày 18 tháng 10 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH QUY Đ NH V VI C XÂY D NG, TH M Đ NH, PHÊ DUY TỀ Ệ Ị Ề Ệ Ự Ẩ Ị Ệ
CHƯƠNG TRÌNH, K HO CH, Đ ÁN VÀ QU N LÝ, S D NG KINH PHÍ KHUY NẾ Ạ Ề Ả Ử Ụ Ế
CÔNG TRÊN Đ A BÀN T NH LONG ANỊ Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH LONG AN
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;
Căn c Ngh đ nh s 45/2012/NĐCP ngày 21/5/2012 c a Chính ph v khuy n công; ứ ị ị ố ủ ủ ề ế
Căn c Thông t s 46/2012/TTBCT ngày 28/12/2012 c a B Công Th ứ ư ố ủ ộ ươ ng quy đ nh chi ti t ị ế
m t s n i dung c a Ngh đ nh s 45/2012/NĐCP; ộ ố ộ ủ ị ị ố
Căn c Thông t s 20/2017/TTBCT ngày 29/9/2017 c a B Công Th ứ ư ố ủ ộ ươ ng v s a đ i, b sung ề ử ổ ổ
m t s đi u c a Thông t s 46/2012/TTBCT; ộ ố ề ủ ư ố
Căn c Thông t s 28/2018/TTBTC ngày 28/3/2018 c a B Tài chính v h ứ ư ố ủ ộ ề ướ ng d n l p, qu n ẫ ậ ả
lý, s d ng kinh phí khuy n công; ử ụ ế
Theo đ ngh c a Giám đ c S Công Th ề ị ủ ố ở ươ ng t i t trình s 2461/TTrSCT ngày 09/10//2019 ạ ờ ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo quy t đ nh này là Quy đ nh v vi c xây d ng, th m đ nh, phê duy t ế ị ị ề ệ ự ẩ ị ệ
chương trình, k ho ch, đ án và qu n lý, s d ng kinh phí khuy n công trên đ a bàn t nh Long ế ạ ề ả ử ụ ế ị ỉ An
Đi u 2. ề Giao S Công Thở ương ch trì, ph i h p v i các s , ngành t nh, UBND các huy n, th xã,ủ ố ợ ớ ở ỉ ệ ị thành ph tri n khai, hố ể ướng d n, ki m tra vi c th c hi n quy t đ nh này.ẫ ể ệ ự ệ ế ị
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 5/11/2019 và thay th Quy t đ nh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
61/2014/QĐUBND ngày 25/12/2014 c a UBND t nh v vi c xây d ng, th m đ nh, phê duy t ủ ỉ ề ệ ự ẩ ị ệ
chương trình, k ho ch, đ án và qu n lý, s d ng kinh phí khuy n công trên đ a bàn t nh Long ế ạ ề ả ử ụ ế ị ỉ An
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng Đoàn đ i bi u Qu c h i, H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân t nh; ạ ể ố ộ ộ ồ Ủ ỉ Giám đ c S Công Thố ở ương; Th trủ ưởng các s , ngành t nh; Ch t ch UBND các huy n, th xã, ở ỉ ủ ị ệ ị thành ph ; Ch t ch UBND các xã, phố ủ ị ường, th tr n và các c quan, t ch c có liên quan thi hành ị ấ ơ ổ ứ quy t đ nh này./.ế ị
Trang 2N i nh n: ơ ậ
Nh đi u 3; ư ề
B Công Th ộ ươ ng;
B Tài chính; ộ
C c KSTTHC Văn phòng Chính ph ; ụ ủ
C c KTVB QPPL B T pháp; ụ ộ ư
TT.TU; TT.HĐND t nh; ỉ
CT; các PCT.UBND t nh; ỉ
C ng thông tin đi n t t nh; ổ ệ ử ỉ
PCVP.Phan;
Phòng KTTC;
L u: VT, Dung ư
QĐSCTXAY DUNG THAM DINH DE AN KHUYEN CONG
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Tr n Văn ầ C nầ
QUY Đ NHỊ
XÂY D NG, TH M Đ NH, PHÊ DUY T CHỰ Ẩ Ị Ệ ƯƠNG TRÌNH, K HO CH, Đ ÁN VÀ QU NẾ Ạ Ề Ả
LÝ, S D NG KINH PHÍ KHUY N CÔNG TRÊN Đ A BÀN T NH LONG ANỬ Ụ Ế Ị Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố /2019/QĐUBND ngày tháng 10 năm 2019 c a UBND ủ
t nh) ỉ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi và đ i tề ạ ố ượng đi u ch nhề ỉ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy đ nh v vi c xây d ng, th m đ nh, phê duy t chị ề ệ ự ẩ ị ệ ương trình, k ho ch, đ án khuy n công ế ạ ề ế (sau đây g i chung là ho t đ ng khuy n công) và quy đ nh v qu n lý, s d ng kinh phí khuy n ọ ạ ộ ế ị ề ả ử ụ ế công trên đ a bàn t nh Long An.ị ỉ
2. Đ i tố ượng đi u ch nhề ỉ
a) T ch c, cá nhân tr c ti p đ u t , s n xu t công nghi p ti u th công nghi p trên đ a bàn ổ ứ ự ế ầ ư ả ấ ệ ể ủ ệ ị
t nh Long An, bao g m: Doanh nghi p nh và v a, H p tác xã, T h p tác, H kinh doanh thành ỉ ồ ệ ỏ ừ ợ ổ ợ ộ
l p và ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t (sau đây g i chung là c s công nghi p nông ậ ạ ộ ị ủ ậ ọ ơ ở ệ thôn)
b) Các c s s n xu t công nghi p áp d ng s n xu t s ch h n.ơ ở ả ấ ệ ụ ả ấ ạ ơ
c) T ch c, cá nhân trong và ngoài nổ ứ ước tham gia công tác qu n lý, th c hi n các ho t đ ng d ch ả ự ệ ạ ộ ị
v khuy n công.ụ ế
Đi u 2. N i dung ho t đ ng khuy n côngề ộ ạ ộ ế
Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 4, Ngh đ nh s 45/2012/NĐCP ngày 21/5/2012 c a Chính phự ệ ị ạ ề ị ị ố ủ ủ
v khuy n công; Thông t s 46/2012/TTBCT ngày 28/12/2012 c a B Công Thề ế ư ố ủ ộ ương quy đ nh ị
Trang 3chi ti t m t s n i dung c a Ngh đ nh s 45/2012/NĐCP; Thông t s 20/2017/TTBCT ngày ế ộ ố ộ ủ ị ị ố ư ố 29/9/2017 c a B Công Thủ ộ ương v s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 46/2012/TTề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố BCT
Chương II
XÂY D NG, TH M Đ NH, PHÊ DUY T CHỰ Ẩ Ị Ệ ƯƠNG TRÌNH, K HO CH VÀ Đ ÁNẾ Ạ Ề
KHUY N CÔNGẾ
Đi u 3. Xây d ng chề ự ương trình, k ho ch khuy n côngế ạ ế
1. S Công Thở ương ch trì, ph i h p v i các s , ngành liên quan, UBND huy n, th xã, thành ủ ố ợ ớ ở ệ ị
ph (UBND c p huy n) xây d ng Chố ấ ệ ự ương trình khuy n công c a t nh t ng giai đo n trình ế ủ ỉ ừ ạ UBND t nh phê duy t.ỉ ệ
2. K ho ch khuy n công ph i phù h p v i Chế ạ ế ả ợ ớ ương trình khuy n công c a t nh t ng giai đo n. ế ủ ỉ ừ ạ
K ho ch khuy n công hàng năm do S Công Thế ạ ế ở ương, UBND c p huy n, c p xã ch trì hấ ệ ấ ủ ướng
d n xây d ng và t ng h p trên c s báo cáo đăng ký c a các đ n v trình c p có th m quy n ẫ ự ổ ợ ơ ở ủ ơ ị ấ ẩ ề phê duy t. Báo cáo đăng ký các đ án khuy n công g m:ệ ề ế ồ
a) N i dung v k t qu th c hi n công tác khuy n công năm trộ ề ế ả ự ệ ế ước; đánh giá tình hình th c hi n ự ệ
k ho ch khuy n công c a năm hi n t i; m c tiêu và đ nh hế ạ ế ủ ệ ạ ụ ị ướng công tác khuy n công c a nămế ủ sau
b) Danh m c đ án, nhi m v đăng ký k ho ch khuy n công (theo M u s 2, ban hành kèm ụ ề ệ ụ ế ạ ế ẫ ố Quy t đ nh).ế ị
3. UBND c p huy n căn c nhu c u phát tri n kinh t c a đ a phấ ệ ứ ầ ể ế ủ ị ương, xây d ng đ án, nhi m ự ề ệ
v khuy n công g i S Công Thụ ế ử ở ương (qua Trung tâm Khuy n công và T v n phát tri n công ế ư ấ ể nghi p) t ng h p trình H i đ ng th m đ nh các đ án khuy n công và chệ ổ ợ ộ ồ ẩ ị ề ế ương trình xúc ti n ế
thương m i (H i đ ng th m đ nh) đ th m đ nh.ạ ộ ồ ẩ ị ể ẩ ị
4. Căn c vào k t qu th m đ nh, S Công Thứ ế ả ẩ ị ở ương l p th t c trình Ch t ch UBND t nh phê ậ ủ ụ ủ ị ỉ duy t.ệ
Đi u 4. L p đ án khuy n côngề ậ ề ế
Vi c l p các đ án khuy n công ph i đ m b o các yêu c u, đi u ki n sau:ệ ậ ề ế ả ả ả ầ ề ệ
1. Phù h p v i ch trợ ớ ủ ương, chính sách chung v phát tri n công nghi p, ti u th công nghi p; ề ể ệ ể ủ ệ chi n lế ược, quy ho ch phát tri n công nghi p, ti u th công nghi p c a t nh.ạ ể ệ ể ủ ệ ủ ỉ
2. Phù h p v i đ i tợ ớ ố ượng, n i dung, danh m c ngành ngh độ ụ ề ược hưởng chính sách khuy n công ế
và phù h p v i nguyên t c s d ng kinh phí khuy n công.ợ ớ ắ ử ụ ế
3. Phù h p v i các chợ ớ ương trình, k ho ch khuy n công c a t nh đã đế ạ ế ủ ỉ ược phê duy t.ệ
4. Phù h p v i các văn b n quy ph m pháp lu t có liên quan v ho t đ ng khuy n công.ợ ớ ả ạ ậ ề ạ ộ ế
Đi u 5. N i dung và th i gian đăng ký đ án khuy n côngề ộ ờ ề ế
Trang 41. N i dung đ án khuy n công, g m:ộ ề ế ồ
a) Đ n v th c hi n, đ n v ph i h p, đ n v th hơ ị ự ệ ơ ị ố ợ ơ ị ụ ưởng, đ a đi m th c hi n. b) S c n thi t và ị ể ự ệ ự ầ ế căn c c a đ án.ứ ủ ề
c) M c tiêu: Nêu c th nh ng m c tiêu c a đ án c n đ t đụ ụ ể ữ ụ ủ ề ầ ạ ược
d) Quy mô đ án: Nêu quy mô c a đ án; nêu tóm t t các đ c đi m về ủ ề ắ ặ ể ượ ột tr i chính c a đ án ủ ề
nh v công ngh , máy móc, s n ph m ho c n i dung khác đ xu t h tr ư ề ệ ả ẩ ặ ộ ề ấ ỗ ợ
e) N i dung và ti n đ : Xác đ nh rõ n i dung công vi c c n th c hi n và ti n đ th c hi n; t ộ ế ộ ị ộ ệ ầ ự ệ ế ộ ự ệ ổ
ch c, cá nhân th c hi n theo các n i dung công vi c.ứ ự ệ ộ ệ
g) D toán kinh phí: Đự ượ ậc l p chi ti t theo m u (M u s 1, ban hành kèm Quy t đ nh).ế ẫ ẫ ố ế ị
h) T ch c th c hi n: Nêu rõ phổ ứ ự ệ ương án t ch c th c hi n đ án.ổ ứ ự ệ ề
i) Hi u qu c a đ án: Nêu rõ hi u qu v kinh t , xã h i và môi trệ ả ủ ề ệ ả ề ế ộ ường, tính b n v ng, kh ề ữ ả năng nhân r ng (n u có) c a đ án sau khi k t thúc h tr ộ ế ủ ề ế ỗ ợ
2. Th i gian đăng ký đ án khuy n côngờ ề ế
a) Các đ n v g i thông tin xây d ng đ án khuy n công v Trung tâm Khuy n công và T v n ơ ị ử ự ề ế ề ế ư ấ phát tri n công nghi p trể ệ ước ngày 15/12 đ t ng h p và xây d ng đ án cho năm sau.ể ổ ợ ự ề
b) Các đ n v g i đ án v S Công Thơ ị ử ề ề ở ương trước ngày 15/2 hàng năm
c) S Công Thở ương t ng h p các đ án khuy n công trình H i đ ng th m đ nh trổ ợ ề ế ộ ồ ẩ ị ước ngày 25/2 hàng năm
Đi u 6. H i đ ng và n i dung th m đ nh đ án khuy n côngề ộ ồ ộ ẩ ị ề ế
1. H i đ ng th m đ nhộ ồ ẩ ị
a) H i đ ng th m đ nh các đ án khuy n công t nh do Giám đ c S Công Thộ ồ ẩ ị ề ế ỉ ố ở ương quy t đ nh ế ị thành l p. H i đ ng th m đ nh có th m i các chuyên gia, các s , ngành tham gia th m đ nh các ậ ộ ồ ẩ ị ể ờ ở ẩ ị
đ án khuy n công.ề ế
b) H i đ ng th m đ nh các đ án khuy n công c p huy n, xã do Ch t ch UBND c p huy n ộ ồ ẩ ị ề ế ấ ệ ủ ị ấ ệ quy t đ nh thành l p trong đó Ch t ch H i đ ng là lãnh đ o UBND c p huy n, Lãnh đ o Phòngế ị ậ ủ ị ộ ồ ạ ấ ệ ạ Kinh t /Phòng Kinh t và H t ng là Phó Ch t ch và các thành viên. H i đ ng th m đ nh có th ế ế ạ ầ ủ ị ộ ồ ẩ ị ể
m i các chuyên gia, đ i di n các phòng chuyên môn liên quan tham gia th m đ nh các đ án.ờ ạ ệ ẩ ị ề
2. N i dung th m đ nhộ ẩ ị
a) M c đ phù h p c a đ án v i quy đ nh t i Đi u 4 c a Quy đ nh này.ứ ộ ợ ủ ề ớ ị ạ ề ủ ị
b) M c tiêu, s c n thi t và hi u qu c a đ án; tính h p lý v s d ng kinh phí, ngu n l c và ụ ự ầ ế ệ ả ủ ề ợ ề ử ụ ồ ự
c s v t ch t, k thu t khác.ơ ở ậ ấ ỹ ậ
Trang 5c) Năng l c c a đ n v th c hi n, đ n v ph i h p, đ n v th hự ủ ơ ị ự ệ ơ ị ố ợ ơ ị ụ ưởng.
d) Kh năng k t h p, l ng ghép v i các d án, chả ế ợ ồ ớ ự ương trình m c tiêu khác.ụ
e) S phù h p và đ y đ c a h s , tài li u c a đ án.ự ợ ầ ủ ủ ồ ơ ệ ủ ề
Đi u 7. Cách th c tri n khai th c hi n đ án nhóm, đ án đi mề ứ ể ự ệ ề ề ể
N i dung các đ án khuy n công nhóm, đi m độ ề ế ể ược xây d ng theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 5 ự ị ạ ả ề Quy đ nh này; đ ng th i tuân th các quy đ nh t i kho n 1 ho c kho n 2 Đi u này.ị ồ ờ ủ ị ạ ả ặ ả ề
1. Đ án nhómề
a) Đ án nhóm g m: Đ án đào t o ngh , truy n ngh ; nâng cao năng l c qu n lý, kh i s thànhề ồ ề ạ ề ề ề ự ả ở ự
l p doanh nghi p; t v n, tr giúp các c s công nghi p nông thôn; h tr các c s công ậ ệ ư ấ ợ ơ ở ệ ỗ ợ ơ ở nghi p nông thôn tham gia h i ch , tri n lãm; h tr ng d ng máy móc tiên ti n vào s n xu t ệ ộ ợ ể ỗ ợ ứ ụ ế ả ấ công nghi p ti u th công nghi p; h tr xây d ng, đăng ký nhãn hi u;ệ ể ủ ệ ỗ ợ ự ệ
b) Đ án nhóm không yêu c u ph i xác đ nh đ a đi m, đ n v th hề ầ ả ị ị ể ơ ị ụ ưởng, đ n v ph i h p khi ơ ị ố ợ
th m đ nh. Riêng đ án nhóm h tr ng d ng máy móc tiên ti n vào s n xu t công nghi p ẩ ị ề ỗ ợ ứ ụ ế ả ấ ệ
ti u th công nghi p ph i l p theo t ng lĩnh v c, s n ph m có ti m năng, l i th c nh tranh c aể ủ ệ ả ậ ừ ự ả ẩ ề ợ ế ạ ủ vùng, đ a phị ương trên c s danh m c ngành ngh đơ ở ụ ề ược hưởng chính sách khuy n công quy ế
đ nh t i kho n 1 Đi u 13 Quy đ nh này; ph i xác đ nh đ a đi m, đ n v th hị ạ ả ề ị ả ị ị ể ơ ị ụ ưởng, ch ng lo i ủ ạ máy móc thi t b khi th m đ nh và xác đ nh đ n v ph i h p, thông s k thu t c a máy móc ế ị ẩ ị ị ơ ị ố ợ ố ỹ ậ ủ thi t b khi l p k ho ch tri n khai đ làm c s ký k t h p đ ng khuy n công.ế ị ậ ế ạ ể ể ơ ở ế ợ ồ ế
2. Đ án đi mề ể
a) Khi th m đ nh, các n i dung ho t đ ng khuy n công trong năm đ u k ho ch ph i xác đ nh ẩ ị ộ ạ ộ ế ầ ế ạ ả ị
c th đ a đi m, đ n v th hụ ể ị ể ơ ị ụ ưởng, đ n v ph i h p (tr các n i dung theo nhóm th c hi n nh ơ ị ố ợ ừ ộ ự ệ ư quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u này);ị ạ ể ả ề
b) Đ i v i vi c xây d ng k ho ch các năm ti p theo: Đ n v th c hi n ch u trách nhi m rà soát,ố ớ ệ ự ế ạ ế ơ ị ự ệ ị ệ
đi u ch nh n i dung ho t đ ng khuy n công phù h p v i tình hình th c t , l p thành k ho ch ề ỉ ộ ạ ộ ế ợ ớ ự ế ậ ế ạ khuy n công cho năm d toán ngân sách trên c s đã xác đ nh c th các n i dung yêu c u nh ế ự ơ ở ị ụ ể ộ ầ ư
đ i v i năm đ u k ho ch đ th m đ nh theo quy đ nh;ố ớ ầ ế ạ ể ẩ ị ị
c) Đ án đi m sau khi đề ể ược Ch t ch UBND t nh phê duy t k ho ch kinh phí trong năm đ u k ủ ị ỉ ệ ế ạ ầ ế
ho ch, s đạ ẽ ượ ưc u tiên b trí kinh phí các năm ti p theo đ th c hi n theo quy đ nh c a Lu t ố ế ể ự ệ ị ủ ậ Ngân sách nhà nước
Đi u 8. Đi u ki n h trề ề ệ ỗ ợ
Theo quy đ nh t i Đi u 5, Thông t s 28/2018/TTBTC ngày 28/3/2018 c a B Tài chính v ị ạ ề ư ố ủ ộ ề
hướng d n l p, qu n lý, s d ng kinh phí khuy n công.ẫ ậ ả ử ụ ế
Đi u 9. Báo cáo th c hi n đ ánề ự ệ ề
1. Đ n v th c hi n đ nh k l p báo cáo ti n đ th c hi n đ án khuy n công theo m u (M u sơ ị ự ệ ị ỳ ậ ế ộ ự ệ ề ế ẫ ẫ ố
3, ban hành kèm Quy t đ nh) g i S Công Thế ị ử ở ương trước ngày 15 hàng tháng
Trang 62. Khi k t thúc th c hi n đ án, đ n v th c hi n l p báo cáo t ng h p k t qu th c hi n đ án, ế ự ệ ề ơ ị ự ệ ậ ổ ợ ế ả ự ệ ề báo cáo kh i lố ượng hoàn thành và kinh phí th c hi n h p đ ng (kèm h s khi thanh lý, quy t ự ệ ợ ồ ồ ơ ế toán h p đ ng).ợ ồ
3. T ng h p báo cáo đ t xu t, báo cáo ph c v ki m tra, thanh tra theo yêu c u c a c quan ổ ợ ộ ấ ụ ụ ể ầ ủ ơ
qu n lý nhà nả ước có liên quan
Đi u 10. Ki m tra, giám sát và đánh giá th c hi n chề ể ự ệ ương trình, k ho ch, đ án khuy n ế ạ ề ế
công
1. S Công Thở ương ch trì, ph i h p v i các s , ngành liên quan, UBND c p huy n t ch c ủ ố ợ ớ ở ấ ệ ổ ứ
ki m tra, đánh giá, giám sát th c hi n các chể ự ệ ương trình, k ho ch, đ án khuy n công.ế ạ ề ế
2. S Công Thở ương l p k ho ch ki m tra, đánh giá th c hi n k ho ch, đ án khuy n công; đậ ế ạ ể ự ệ ế ạ ề ế ề
xu t thành ph n đoàn ki m tra và có văn b n g i các c quan liên quan, UBND c p huy n n i ấ ầ ể ả ử ơ ấ ệ ơ tri n khai th c hi n đ án, đ n v th c hi n đ án.ể ự ệ ề ơ ị ự ệ ề
3. Sau khi ki m tra, Trể ưởng đoàn có trách nhi m l p báo cáo t ng h p, đánh giá k t qu ki m traệ ậ ổ ợ ế ả ể thông qua S Công Thở ương, báo cáo UBND t nh.ỉ
4. Các đ n v th c hi n k ho ch, đ án khuy n công có trách nhi m l p báo cáo theo yêu c u ơ ị ự ệ ế ạ ề ế ệ ậ ầ
c a S Công Thủ ở ương, đoàn ki m tra và cung c p đ y đ tài li u, thông tin liên quan đ n quá ể ấ ầ ủ ệ ế trình th c hi n k ho ch, đ án. T o đi u ki n thu n l i cho các c quan có th m quy n trong ự ệ ế ạ ề ạ ề ệ ậ ợ ơ ẩ ề
vi c ki m tra, đánh giá, giám sát tình hình th c hi n k ho ch, đ án khuy n công.ệ ể ự ệ ế ạ ề ế
Chương III
CHÍNH SÁCH KHUY N CÔNG, QU N LÝ VÀ S D NG KINH PHÍ HO T Đ NGẾ Ả Ử Ụ Ạ Ộ
KHUY N CÔNGẾ
Đi u 11. Ngu n, nguyên t c qu n lý và s d ng kinh phí khuy n côngề ồ ắ ả ử ụ ế
1. Ngu n kinh phí khuy n côngồ ế
Theo quy đ nh t i kho n 2, kho n 3 Đi u 3, Thông t s 28/2018/TTBTC ngày 28/3/2018 c a ị ạ ả ả ề ư ố ủ
B Tài chính v hộ ề ướng d n l p, qu n lý, s d ng kinh phí khuy n côngẫ ậ ả ử ụ ế
2. Qu n lý kinh phí khuy n côngả ế
a) K ho ch và d toán kinh phí khuy n công t nh do S Công Thế ạ ự ế ỉ ở ương xây d ng g i S Tài ự ử ở chính đ t ng h p vào d toán ngân sách đ a phể ổ ợ ự ị ương, trình Ch t ch UBND t nh quy t đ nh.ủ ị ỉ ế ị
b) K ho ch và d toán kinh phí khuy n công c p huy n do Phòng Kinh t /Phòng Kinh t và Hế ạ ự ế ấ ệ ế ế ạ
t ng xây d ng g i Phòng Tài chính K ho ch đ t ng h p vào d toán ngân sách đ a phầ ự ử ế ạ ể ổ ợ ự ị ương, trình Ch t ch UBND c p huy n quy t đ nh.ủ ị ấ ệ ế ị
c) K ho ch và d toán kinh phí khuy n công c p xã do UBND c p xã xây d ng g i Phòng Tài ế ạ ự ế ấ ấ ự ử chính K ho ch đ t ng h p vào d toán ngân sách đ a phế ạ ể ổ ợ ự ị ương, trình Ch t ch UBND c p ủ ị ấ
huy n quy t đ nh.ệ ế ị
Trang 73. S d ng kinh phí khuy n côngử ụ ế
a) Kinh phí khuy n công b o đ m chi cho nh ng ho t đ ng khuy n công do UBND t nh, c p ế ả ả ữ ạ ộ ế ỉ ấ huy n qu n lý và t ch c th c hi n đ i v i ho t đ ng, s n xu t s n ph m có ý nghĩa trong t nh ệ ả ổ ứ ự ệ ố ớ ạ ộ ả ấ ả ẩ ỉ phù h p v i chi n lợ ớ ế ược, quy ho ch v phát tri n công nghi p ạ ề ể ệ ti u th công nghi p.ể ủ ệ
b) Các đ án, nhi m v : T ch c h i ch , tri n lãm trong nề ệ ụ ổ ứ ộ ợ ể ước và nước ngoài; h tr tham gia ỗ ợ
h i ch tri n lãm trong nộ ợ ể ước và nước ngoài; h tr đ u t h t ng c m công nghi p và s a ỗ ợ ầ ư ạ ầ ụ ệ ử
ch a, nâng c p h th ng x lý ô nhi m môi trữ ấ ệ ố ử ễ ường t i c m công nghi p; các đ án truy n thôngạ ụ ệ ề ề
n u đ đi u ki n theo quy đ nh thì th c hi n theo Lu t Đ u th u. Ngoài các đ án, nhi m v ế ủ ề ệ ị ự ệ ậ ấ ầ ề ệ ụ
th c hi n theo Lu t Đ u th u, các đ án, nhi m v khác th c hi n theo phự ệ ậ ấ ầ ề ệ ụ ự ệ ương th c xét ch n.ứ ọ
Đi u 12. N i dung và m c chi ho t đ ng khuy n côngề ộ ứ ạ ộ ế
1. N i dung chi: Theo Đi u 6 Thông t s 28/2018/TTBTC.ộ ề ư ố
2. M t s m c chi chung: Theo Đi u 7 Thông t s 28/2018/TTBTC.ộ ố ứ ề ư ố
3. M t s m c chi đ c thùộ ố ứ ặ
a) Chi h tr thành l p doanh nghi p s n xu t công nghi p nông thôn t i các đ a bàn có đi u ỗ ợ ậ ệ ả ấ ệ ạ ị ề
ki n kinh t xã h i khó khăn và đ c bi t khó khăn theo quy đ nh c a pháp lu t, bao g m: Hoàn ệ ế ộ ặ ệ ị ủ ậ ồ thi n k ho ch kinh doanh kh thi; d án thành l p doanh nghi p và chi phí liên quan đ n đăng ệ ế ạ ả ự ậ ệ ế
ký thành l p doanh nghi p. M c h tr không quá 7 tri u đ ng/doanh nghi p.ậ ệ ứ ỗ ợ ệ ồ ệ
b) Chi h tr xây d ng mô hình trình di n k thu t ph bi n công ngh m i, s n xu t s n ph mỗ ợ ự ễ ỹ ậ ổ ế ệ ớ ả ấ ả ẩ
m i, bao g m: Xây d ng; mua máy móc thi t b ; hoàn ch nh tài li u v quy trình công ngh , quy ớ ồ ự ế ị ỉ ệ ề ệ trình s n xu t, ph c v cho vi c trình di n k thu t. M c h tr t i đa 30% chi phí nh ng ả ấ ụ ụ ệ ễ ỹ ậ ứ ỗ ợ ố ư không quá 700 tri u đ ng/mô hình.ệ ồ
c) M c h tr v i các c s công nghi p nông thôn đang ho t đ ng có hi u qu c n ph bi n ứ ỗ ợ ớ ơ ở ệ ạ ộ ệ ả ầ ổ ế tuyên truy n, nhân r ng đ các t ch c, cá nhân khác h c t p, bao g m: Hoàn ch nh tài li u v ề ộ ể ổ ứ ọ ậ ồ ỉ ệ ề quy trình công ngh ; hoàn thi n quy trình s n xu t, ph c v cho vi c trình di n k thu t. M c ệ ệ ả ấ ụ ụ ệ ễ ỹ ậ ứ
h tr t i đa 80 tri u đ ng/mô hình.ỗ ợ ố ệ ồ
d) Chi h tr xây d ng mô hình thí đi m v áp d ng s n xu t s ch h n trong công nghi p cho ỗ ợ ự ể ề ụ ả ấ ạ ơ ệ các c s s n xu t công nghi p; bao g m các chi phí: Thay th nguyên, nhiên, v t li u; đ i m i ơ ở ả ấ ệ ồ ế ậ ệ ổ ớ máy móc thi t b , dây chuy n công ngh ; đào t o nâng cao năng l c qu n lý; đào t o nâng cao ế ị ề ệ ạ ự ả ạ trình đ tay ngh công nhân; tiêu th s n ph m; hoàn ch nh tài li u v quy trình công ngh , quy ộ ề ụ ả ẩ ỉ ệ ề ệ trình s n xu t ph c v cho vi c trình di n k thu t. M c h tr t i đa 30% chi phí nh ng khôngả ấ ụ ụ ệ ễ ỹ ậ ứ ỗ ợ ố ư quá 400 tri u đ ng/mô hình.ệ ồ
đ) Chi h tr ng d ng máy móc thi t b tiên ti n, chuy n giao công ngh , ti n b khoa h c k ỗ ợ ứ ụ ế ị ế ể ệ ế ộ ọ ỹ thu t vào s n xu t công nghi p ti u th công nghi p. M c h tr t i đa 50% chi phí nh ng ậ ả ấ ệ ể ủ ệ ứ ỗ ợ ố ư không quá 250 tri u đ ng/c s Trệ ồ ơ ở ường h p chi h tr dây chuy n công ngh thì m c h tr ợ ỗ ợ ề ệ ứ ỗ ợ
t i đa không quá 1,5 l n m c h tr ng d ng máy móc thi t b tiên ti n, chuy n giao công ố ầ ứ ỗ ợ ứ ụ ế ị ế ể ngh , ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t công nghi p ti u th công nghi p.ệ ế ộ ọ ỹ ậ ả ấ ệ ể ủ ệ
e) Chi h tr t ch c h i ch tri n lãm hàng công nghi p nông thôn, hàng th công m ngh ỗ ợ ổ ứ ộ ợ ể ệ ủ ỹ ệ trong nước, bao g m: H tr 100% chi phí thuê gian hàng, chi thông tin tuyên truy n và chi ho t ồ ỗ ợ ề ạ
Trang 8đ ng c a Ban t ch c h i ch tri n lãm trên c s giá đ u th u ho c trộ ủ ổ ứ ộ ợ ể ơ ở ấ ầ ặ ường h p không đ đi uợ ủ ề
ki n đ u th u thì theo giá đệ ấ ầ ượ ấc c p có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
Trường h p các c s công nghi p nông thôn tham gia h i ch , tri n lãm khác trong nợ ơ ở ệ ộ ợ ể ước, m c ứ
h tr 80% giá thuê gian hàng.ỗ ợ
g) Chi t ch c, tham gia h i ch tri n lãm cho các c s công nghi p nông thôn t i nổ ứ ộ ợ ể ơ ở ệ ạ ước ngoài.
H tr 100% các kho n chi phí, bao g m: Thuê m t b ng, thi t k , dàn d ng gian hàng; trang trí ỗ ợ ả ồ ặ ằ ế ế ự chung; chi phí t ch c khai m c n u là h i ch tri n lãm riêng c a Vi t Nam (gi y m i, đón ổ ứ ạ ế ộ ợ ể ủ ệ ấ ờ
ti p, trang trí, âm thanh, ánh sáng, thông tin tuyên truy n); chi phí t ch c h i th o, trình di n ế ề ổ ứ ộ ả ễ
s n ph m (thuê h i trả ẩ ộ ường, thi t b , trang trí, khánh ti t); chi phí cho cán b t ch c chế ị ế ộ ổ ứ ương trình. Các kho n chi phí đả ược xác đ nh trên c s giá đ u th u ho c trị ơ ở ấ ầ ặ ường h p không đ đi u ợ ủ ề
ki n đ u th u thì theo giá đệ ấ ầ ượ ấc c p có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
h) Chi h tr 100% chi phí vé máy bay cho các c s công nghi p nông thôn đi tham gia kh o sát,ỗ ợ ơ ở ệ ả
h c t p kinh nghi m t i nọ ậ ệ ạ ước ngoài. S ngố ườ ượi đ c h tr theo quy t đ nh c a c quan có ỗ ợ ế ị ủ ơ
th m quy n.ẩ ề
i) Chi t ch c bình ch n và trao gi y ch ng nh n s n ph m công nghi p nông thôn tiêu bi u c pổ ứ ọ ấ ứ ậ ả ẩ ệ ể ấ huy n, t nh.ệ ỉ
Chi t ch c bình ch n và trao gi y ch ng nh n s n ph m công nghi p nông thôn tiêu bi u c p ổ ứ ọ ấ ứ ậ ả ẩ ệ ể ấ huy n, t nh. M c h tr không quá 20 tri u đ ng/l n đ i v i c p huy n; không quá 80 tri u ệ ỉ ứ ỗ ợ ệ ồ ầ ố ớ ấ ệ ệ
đ ng/l n đ i v i c p t nh.ồ ầ ố ớ ấ ỉ
Chi thưởng cho s n ph m công nghi p nông thôn tiêu bi u đả ẩ ệ ể ược bình ch n nh sau: Đ t gi i ọ ư ạ ả
c p huy n không quá 03 tri u đ ng/s n ph m; đ t gi i c p t nh không quá 05 tri u đ ng/s n ấ ệ ệ ồ ả ẩ ạ ả ấ ỉ ệ ồ ả
ph m.ẩ
k) Chi h tr xây d ng và đăng ký nhãn hi u đ i v i các s n ph m công nghi p nông thôn. M c ỗ ợ ự ệ ố ớ ả ẩ ệ ứ
h tr không quá 30 tri u đ ng/nhãn hi u.ỗ ợ ệ ồ ệ
l) Chi h tr thuê t v n, tr giúp các c s công nghi p nông thôn trong các lĩnh v c: L p d ánỗ ợ ư ấ ợ ơ ở ệ ự ậ ự
đ u t ; marketing; qu n lý s n xu t, tài chính, k toán, nhân l c; thi t k m u mã, bao bì đóng ầ ư ả ả ấ ế ự ế ế ẫ gói; ng d ng công ngh , thi t b m i. M c h tr t i đa 50% chi phí nh ng không quá 30 tri u ứ ụ ệ ế ị ớ ứ ỗ ợ ố ư ệ
đ ng/c s ồ ơ ở
m) Chi xây d ng các chự ương trình truy n hình, truy n thanh; xu t b n các b n tin n ph m; t ề ề ấ ả ả ấ ẩ ờ
r i, t g p và các hình th c thông tin đ i chúng khác. M c chi th c hi n theo hình th c h p ơ ờ ấ ứ ạ ứ ự ệ ứ ợ
đ ng v i c quan tuyên truy n và c quan thông tin đ i chúng theo phồ ớ ơ ề ơ ạ ương th c đ u th u, ứ ấ ầ
trường h p đ t hàng giao nhi m v th c hi n theo đ n giá đợ ặ ệ ụ ự ệ ơ ượ ấc c p th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ n) Chi h tr thành l p h i, hi p h i ngành ngh c p huy n, t nh. M c h tr t i đa 30% chi phíỗ ợ ậ ộ ệ ộ ề ấ ệ ỉ ứ ỗ ợ ố thành l p nh ng không quá 50 tri u đ ng/h i, hi p h i.ậ ư ệ ồ ộ ệ ộ
o) Chi h tr đ hình thành c m liên k t doanh nghi p công nghi p. M c h tr t i đa 50% chi ỗ ợ ể ụ ế ệ ệ ứ ỗ ợ ố phí nh ng không quá 150 tri u đ ng/c m liên k t.ư ệ ồ ụ ế
p) Chi h tr lãi su t v n vay cho các c s công nghi p nông thôn gây ô nhi m môi trỗ ợ ấ ố ơ ở ệ ễ ường di
d i vào các khu, c m công nghi p (h tr sau khi c s công nghi p nông thôn đã hoàn thành ờ ụ ệ ỗ ợ ơ ở ệ
Trang 9vi c đ u t ); M c h tr t i đa 50% lãi su t cho các kho n vay đ đ u t nhà, xệ ầ ư ứ ỗ ợ ố ấ ả ể ầ ư ưởng, máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh trong 02 năm đ u nh ng không quá 400 tri u đ ng/c s Vi c ế ị ề ệ ầ ư ệ ồ ơ ở ệ
h tr lãi su t áp d ng đ i v i các kho n vay trung h n và dài h n b ng đ ng Vi t Nam tr n ỗ ợ ấ ụ ố ớ ả ạ ạ ằ ồ ệ ả ợ
trước ho c trong h n, không áp d ng đ i v i các kho n vay đã quá th i h n tr n theo h p ặ ạ ụ ố ớ ả ờ ạ ả ợ ợ
đ ng tín d ng. V i m c lãi su t cho vay th p nh t trong khung lãi su t áp d ng cho các kho n ồ ụ ớ ứ ấ ấ ấ ấ ụ ả
v n đ u t ph c v cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh cùng k h n và cùng th i k c a Ngân ố ầ ư ụ ụ ạ ộ ả ấ ỳ ạ ờ ỳ ủ hàng phát tri n Vi t Nam.ể ệ
q) Chi h tr s a ch a, nâng c p h th ng x lý ô nhi m môi trỗ ợ ử ữ ấ ệ ố ử ễ ường t i c s công nghi p ạ ơ ở ệ nông thôn. M c h tr t i đa 30% chi phí, nh ng không quá 300 tri u đ ng/c s ứ ỗ ợ ố ư ệ ồ ơ ở
r) Chi h tr s a ch a, nâng c p h th ng x lý ô nhi m môi trỗ ợ ử ữ ấ ệ ố ử ễ ường t i các c m công nghi p. ạ ụ ệ
M c h tr t i đa 30% chi phí, nh ng không quá 1.000 tri u đ ng/c m công nghi p.ứ ỗ ợ ố ư ệ ồ ụ ệ
s) Chi h tr l p quy ho ch chi ti t c m công nghi p. M c h tr t i đa 50% chi phí nh ng ỗ ợ ậ ạ ế ụ ệ ứ ỗ ợ ố ư không quá 500 tri u đ ng/c m công nghi p.ệ ồ ụ ệ
t) Chi h tr đ u t xây d ng k t c u h t ng c m công nghi p, bao g m: San l p m t b ng, ỗ ợ ầ ư ự ế ấ ạ ầ ụ ệ ồ ấ ặ ằ
đường giao thông n i b , h th ng c p nộ ộ ệ ố ấ ước, thoát nước, h th ng x lý ô nhi m môi trệ ố ử ễ ường
t i các c m công nghi p. M c h tr không quá 3.000 tri u đ ng/c m công nghi p.ạ ụ ệ ứ ỗ ợ ệ ồ ụ ệ
u) Chi t ch c các l p b i dổ ứ ớ ồ ưỡng, t p hu n, đào t o:ậ ấ ạ
Chi đào t o nâng cao tay ngh cho ngạ ề ười lao đ ng áp d ng theo Thông t s ộ ụ ư ố 152/2016/TTBTC ngày 17/10/2016 c a B Tài chính quy đ nh qu n lý và s d ng kinh phí h tr đào t o trình đ ủ ộ ị ả ử ụ ỗ ợ ạ ộ
s c p và đào t o dơ ấ ạ ưới 3 tháng
Chi đào t o th gi i, ngh nhân ti u th công nghi p đ duy trì, phát tri n ngh và hình thành ạ ợ ỏ ệ ể ủ ệ ể ể ề
đ i ngũ gi ng viên ph c v chộ ả ụ ụ ương trình đào t o ngh , nâng cao tay ngh , truy n ngh nông ạ ề ề ề ề ở thôn. M c chi theo d toán đứ ự ượ ấc c p có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
v) Chi thù lao cho C ng tác viên khuy n công: M c chi thù lao cho C ng tác viên khuy n công ộ ế ứ ộ ế
t i đa không quá 0,7 l n m c lố ầ ứ ương c s /ngơ ở ười/tháng
x) Chi h tr các phòng tr ng bày đ gi i thi u, qu ng bá s n ph m t i Trung tâm Khuy n côngỗ ợ ư ể ớ ệ ả ả ẩ ạ ế
và T v n phát tri n công nghi p và các c s công nghi p nông thôn:ư ấ ể ệ ơ ở ệ
Trung tâm Khuy n công và T v n phát tri n công nghi p: Chi phí mua s m ban đ u trang thi t ế ư ấ ể ệ ắ ầ ế
b , d ng c qu n lý dùng đ tr ng bày. M c h tr t i đa không quá 400 tri u đ ng/phòng tr ngị ụ ụ ả ể ư ứ ỗ ợ ố ệ ồ ư bày
C s công nghi p nông thôn có s n ph m công nghi p nông thôn tiêu bi u c p khu v c, qu c ơ ở ệ ả ẩ ệ ể ấ ự ố gia: Chi phí mua s m ban đ u trang thi t b , d ng c qu n lý dùng đ tr ng bày. M c h tr t i ắ ầ ế ị ụ ụ ả ể ư ứ ỗ ợ ố
đa không quá 60 tri u đ ng/phòng tr ng bày đ i v i c s có s n ph m c p qu c gia; t i đa ệ ồ ư ố ớ ơ ở ả ẩ ấ ố ố không quá 50 tri u đ ng/phòng tr ng bày đ i v i c s có s n ph m c p khu v c.ệ ồ ư ố ớ ơ ở ả ẩ ấ ự
y) Chi qu n lý chả ương trình đ án khuy n công: Th c hi n theo Kho n 22 Đi u 8 Thông t s ề ế ự ệ ả ề ư ố 28/2018/TTBTC
Đi u 13. Ngành ngh hề ề ưởng chính sách khuy n công và h s u tiênế ệ ố ư
Trang 10T ch c, cá nhân quy đ nh t i Đi m a và b, kho n 2, Đi u 1, Quy đ nh này đ u t s n xu t vào ổ ứ ị ạ ể ả ề ị ầ ư ả ấ các ngành ngh sau đây đề ược hưởng các chính sách khuy n công quy đ nh t i Đi u 2 Quy đ nh ế ị ạ ề ị này:
1. Ngành ngh đề ược hưởng chính sách khuy n côngế
Theo Kho n 1, Đi u 5, Ngh đ nh s 45/2012/NĐCP và Đi u 1 Thông t s 20/2017/TTBCT.ả ề ị ị ố ề ư ố
2. u tiên theo đ a bànƯ ị
a) Các huy n biên gi i, huy n có đi u ki n kinh t xã h i đ c bi t khó khăn. M c h tr t i đa ệ ớ ệ ề ệ ế ộ ặ ệ ứ ỗ ợ ố
b ng 1,5 l n m c h tr quy đ nh t i Đi u 12 Quy đ nh này.ằ ầ ứ ỗ ợ ị ạ ề ị
b) Các huy n đi u ki n kinh t xã h i khó khăn, các xã trong k ho ch th c hi n Chệ ề ệ ế ộ ế ạ ự ệ ương trình
m c tiêu qu c gia xây d ng nông thôn m i do Ch t ch UBND t nh phê duy t hàng năm hay t ngụ ố ự ớ ủ ị ỉ ệ ừ giai đo n. M c h tr t i đa b ng 1,25 l n m c h tr quy đ nh t i Đi u 12 Quy đ nh này.ạ ứ ỗ ợ ố ằ ầ ứ ỗ ợ ị ạ ề ị
3. u tiên theo ngành nghƯ ề
a) u tiên các chƯ ương trình, đ án h tr phát tri n công nghi p c khí, hóa ch t ph c v nông ề ỗ ợ ể ệ ơ ấ ụ ụ nghi p, nông thôn; công nghi p ch bi n nông lâm th y s n; công nghi p h tr ; áp d ng s nệ ệ ế ế ủ ả ệ ỗ ợ ụ ả
xu t s ch h n trong s n xu t công nghi p. Đ i v i công nghi p h tr : Áp d ng v i các c s ấ ạ ơ ả ấ ệ ố ớ ệ ỗ ợ ụ ớ ơ ở
s n xu t thu c danh m c s n ph m công nghi p h tr quy đ nh t i Ngh đ nh s 111/2015/NĐả ấ ộ ụ ả ẩ ệ ỗ ợ ị ạ ị ị ố
CP ngày 03/11/2015 c a Chính ph v phát tri n công nghi p h tr M c h tr t i đa b ng 1,5ủ ủ ề ể ệ ỗ ợ ứ ỗ ợ ố ằ
l n m c h tr quy đ nh t i Đi u 12 Quy đ nh này.ầ ứ ỗ ợ ị ạ ề ị
b) u tiên các chƯ ương trình, đ án h tr phát tri n các s n ph m công nghi p nông thôn tiêu ề ỗ ợ ể ả ẩ ệ
bi u để ượ ấc c p gi y ch ng nh n c a c p có th m quy n; s n ph m thu c các chấ ứ ậ ủ ấ ẩ ề ả ẩ ộ ương trình phát tri n s n ph m công nghi p ch l c; công nghi p mũi nh n; công nghi p tr ng đi m c a qu c ể ả ẩ ệ ủ ự ệ ọ ệ ọ ể ủ ố gia, vùng, mi n, c a t nh và c p huy n; các c s s n xu t đã có h p đ ng xu t kh u ho c s n ề ủ ỉ ấ ệ ơ ở ả ấ ợ ồ ấ ẩ ặ ả
xu t các s n ph m ph c v cho xu t kh u; các c s s n xu t s d ng nguyên li u, v t li u ấ ả ẩ ụ ụ ấ ẩ ơ ở ả ấ ử ụ ệ ậ ệ chính c a quá trình s n xu t đủ ả ấ ược cung c p t đ a bàn t nh, chi m trên 50% t ng giá tr nguyên ấ ừ ị ỉ ế ổ ị
li u, v t li u. M c h tr t i đa b ng 1,5 l n m c h tr quy đ nh t i Đi u 12 Quy đ nh này.ệ ậ ệ ứ ỗ ợ ố ằ ầ ứ ỗ ợ ị ạ ề ị
c) V i các c s công nghi p nông thôn s d ng t 50 lao đ ng tr lên. M c h tr t i đa b ng ớ ơ ở ệ ử ụ ừ ộ ở ứ ỗ ợ ố ằ 1,25 l n m c h tr quy đ nh t i Đi u 12 Quy đ nh này.ầ ứ ỗ ợ ị ạ ề ị
4. Nguyên t c xét u tiênắ ư
a) u tiên xét giao k ho ch kinh phíƯ ế ạ
u tiên l a ch n các đ án đi m.Ư ự ọ ề ể
V đ a bàn: Khi xét giao k ho ch kinh phí khuy n công c quan qu n lý chề ị ế ạ ế ơ ả ương trình xét u ư tiên l n lầ ượt các đ a bàn theo th t t Đi m a đ n Đi m b, kho n 2 Đi u này.ị ứ ự ừ ể ế ể ả ề
V ngành ngh : Khi xét giao k ho ch kinh phí khuy n công u tiên l n lề ề ế ạ ế ư ầ ượt theo th t đ i ứ ự ố
v i các đ án, nhi m v khuy n công quy đ nh t i Đi m b, sau đó đ n Đi m a, kho n 3 Đi u ớ ề ệ ụ ế ị ạ ể ế ể ả ề này