Nghị định 53/2019/NĐ-CP quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê (sau đây gọi tắt là quy hoạch). Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Trang 1
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 53/2019/NĐCP Hà N i, ngày ộ 17 tháng 6 năm 2019
NGH Đ NHỊ Ị
Quy đ nh chi ti t vi c l p, th m đ nh, phê duy t và đi u ch nh quy ho ch th y l i;ị ế ệ ậ ẩ ị ệ ề ỉ ạ ủ ợ
đê đi u; phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đêề ố ủ ế
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t Th y l i ngày 19 tháng 6 năm 2017; ứ ậ ủ ợ
Căn c Lu t đê đi u ngày 29 tháng 11 năm 2006; ứ ậ ề
Căn c Lu t Quy ho ch ngày 24 tháng 11 năm 2018; ứ ậ ạ
Căn c Lu t S a đ i, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đ n quy ho ch ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ạ ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Theo đ ngh c a B tr ề ị ủ ộ ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; ộ ệ ể
Chính ph ban hành Ngh đ nh quy đ nh chi ti t vi c l p, th m đ nh, phê duy t và ủ ị ị ị ế ệ ậ ẩ ị ệ
đi u chính quy ho ch th y l i; đê đi u; phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đê ề ạ ủ ợ ề ố ủ ế
Chương I QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Ngh đ nh này quy đ nh v vi c l p, th m đ nh, phê duy t và đi u ch nh quy ho chị ị ị ề ệ ậ ẩ ị ệ ề ỉ ạ
th y l i; đê đi u; phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đê (sau đây g i t t là quy ho ch).ủ ợ ề ố ủ ế ọ ắ ạ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Ngh đ nh này áp d ng đ i v i c quan, t ch c, cá nhân tham gia l p, th m đ nh,ị ị ụ ố ớ ơ ổ ứ ậ ẩ ị phê duy t và đi u ch nh quy ho ch th y l i; đê đi u; phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đêệ ề ỉ ạ ủ ợ ề ố ủ ế
và c quan, t ch c, cá nhân khác có liên quan.ơ ổ ứ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Ngh đ nh này, t ng dị ị ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
C quan l p quy ho ch là c quan chuyên môn giúp B trơ ậ ạ ơ ộ ưởng B Nông nghi p vàộ ệ Phát tri n nông thôn th c hi n ch c năng qu n lý nhà nể ự ệ ứ ả ước v th y l i, phòng ch ng thiênề ủ ợ ố tai
Đi u 4. Chi phí l p, th m đ nh, phê duy t và đi u ch nh quy ho chề ậ ẩ ị ệ ề ỉ ạ
Chi phí l p, th m đ nh, quy t đ nh ho c phê duy t, công b và đi u ch nh quyậ ẩ ị ế ị ặ ệ ố ề ỉ
ho ch; đánh giá quy ho ch đạ ạ ược th c hi n theo Đi u 9 Lu t Quy ho ch.ự ệ ề ậ ạ
Chương II
L P QUY HO CHẬ Ạ
Trang 2Đi u 5. Quy trình l p, th m đ nh, phê duy t quy ho chề ậ ẩ ị ệ ạ
1. B trộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn giao nhi m v l p quy ho chộ ệ ể ệ ụ ậ ạ cho c quan l p quy ho ch.ơ ậ ạ
2. C quan l p quy ho ch t ch c xây d ng, ho c thuê t v n l p nhi m v l pơ ậ ạ ổ ứ ự ặ ư ấ ậ ệ ụ ậ quy ho ch, trình B trạ ộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t ch c th m đ nh,ộ ệ ể ổ ứ ẩ ị phê duy t nhi m v l p quy ho ch.ệ ệ ụ ậ ạ
3. C quan l p quy ho ch l a ch n t ch c t v n l p quy ho ch, t v n th m traơ ậ ạ ự ọ ổ ứ ư ấ ậ ạ ư ấ ẩ quy ho ch; xây d ng quy ho ch và g i l y ý ki n theo quy đ nh t i Đi u 11 Ngh đ nh này.ạ ự ạ ử ấ ế ị ạ ề ị ị
4. C quan l p quy ho ch ti p thu, gi i trình ý ki n góp ý và hoàn thi n quy ho chơ ậ ạ ế ả ế ệ ạ trình h i đ ng th m đ nh quy ho ch.ộ ồ ẩ ị ạ
5. C quan l p quy ho ch hoàn thi n quy ho ch theo k t lu n c a h i đ ng th mơ ậ ạ ệ ạ ế ậ ủ ộ ồ ẩ
đ nh quy ho ch, báo cáo B trị ạ ộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn xem xét trìnhộ ệ ể
Th tủ ướng Chính ph phê duy t.ủ ệ
Đi u 6. Nhi m v l p quy ho chề ệ ụ ậ ạ
Nhi m v l p quy ho ch g m nh ng n i dung ch y u sau:ệ ụ ậ ạ ồ ữ ộ ủ ế
1. Tên quy ho ch.ạ
2. Căn c l p quy ho ch.ứ ậ ạ
3. Th i k quy ho ch, ph m vi ranh gi i quy ho ch.ờ ỳ ạ ạ ớ ạ
4. Quan đi m, m c tiêu, n i dung, phể ụ ộ ương pháp l p quy ho ch.ậ ạ
5. Th i h n l p quy ho ch.ờ ạ ậ ạ
6. Thành ph n, s lầ ố ượng và tiêu chu n, quy cách s n ph m quy ho ch.ẩ ả ẩ ạ
7. Chi phí l p quy ho ch.ậ ạ
Đi u 7. Th m đ nh nhi m v l p quy ho chề ẩ ị ệ ụ ậ ạ
1. B trộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn quy t đ nh thành l p h iộ ệ ể ế ị ậ ộ
đ ng th m đ nh nhi m v l p quy ho ch.ồ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
2. H i đ ng th m đ nh nhi m v l p quy ho ch có ít nh t 09 thành viên, thànhộ ồ ẩ ị ệ ụ ậ ạ ấ
ph n h i đ ng g m Ch t ch h i đ ng, Phó ch t ch h i đ ng và các thành viên c a h iầ ộ ồ ồ ủ ị ộ ồ ủ ị ộ ồ ủ ộ
đ ng; Ch t ch h i đ ng là Lãnh đ o B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, các thànhồ ủ ị ộ ồ ạ ộ ệ ể viên H i đ ng là đ i di n B Tài chính, B K ho ch và Đ u t , c quan chuyên môn tr cộ ồ ạ ệ ộ ộ ế ạ ầ ư ơ ự thu c B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, chuyên gia v quy ho ch.ộ ộ ệ ể ề ạ
3. Phiên h p th m đ nh nhi m v l p quy ho ch đọ ẩ ị ệ ụ ậ ạ ược ti n hành khi có m t ít nh tế ặ ấ hai ph n ba (2/3) s thành viên h i đ ng th m đ nh, trong đó có Ch t ch ho c Phó chầ ố ộ ồ ẩ ị ủ ị ặ ủ
t ch.ị
4. C ch ra quy t đ nh c a h i đ ng th m đ nhơ ế ế ị ủ ộ ồ ẩ ị
a) H i đ ng th m đ nh nhi m v l p quy ho ch làm vi c theo ch đ t p th , th oộ ồ ẩ ị ệ ụ ậ ạ ệ ế ộ ậ ể ả
lu n công khai, bi u quy t b ng phi u theo đa s ;ậ ể ế ằ ế ố
b) Nhi m v l p quy ho ch đ đi u ki n trình phê duy t khi có ít nh t ba ph n tệ ụ ậ ạ ủ ề ệ ệ ấ ầ ư (3/4) s thành viên h i đ ng th m đ nh d h p b phi u đ ng ý thông qua ho c thông quaố ộ ồ ẩ ị ự ọ ỏ ế ồ ặ
có ch nh s a.ỉ ử
5. H s th m đ nh nhi m v l p quy ho ch g m:ồ ơ ẩ ị ệ ụ ậ ạ ồ
a) T trình phê duy t nhi m v l p quy ho ch;ờ ệ ệ ụ ậ ạ
Trang 3b) D th o quy t đ nh phê duy t nhi m v l p quy ho ch;ự ả ế ị ệ ệ ụ ậ ạ
c) Nhi m v l p quy ho ch;ệ ụ ậ ạ
d) Tài li u khác (n u có).ệ ế
6. N i dung th m đ nh nhi m v l p quy ho ch:ộ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
a) S phù h p c a các căn c pháp lý;ự ợ ủ ứ
b) S phù h p, tính khoa h c, đ tin c y c a n i dung và phự ợ ọ ộ ậ ủ ộ ương pháp l p quyậ
ho ch;ạ
c) S phù h p gi a n i dung nhi m v l p quy ho ch v i d toán chi phí và ngu nự ợ ữ ộ ệ ụ ậ ạ ớ ự ồ
v n đ l p quy ho ch;ố ể ậ ạ
d) Tính kh thi c a k ho ch l p quy ho ch.ả ủ ế ạ ậ ạ
7. Th i gian h i đ ng th m đ nh nhi m v l p quy ho ch không quá 30 ngày khi cóờ ộ ồ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
đ h s th m đ nh.ủ ồ ơ ẩ ị
8. Biên b n h p th m đ nh nhi m v l p quy ho chả ọ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
a) Biên b n h p th m đ nh nhi m v l p quy ho ch ph i th hi n rõ ý ki n c aả ọ ẩ ị ệ ụ ậ ạ ả ể ệ ế ủ các thành viên h i đ ng và k t lu n c a Ch t ch h i đ ng;ộ ồ ế ậ ủ ủ ị ộ ồ
b) Trong th i h n 10 ngày k t ngày h i đ ng th m đ nh h p, h i đ ng có tráchờ ạ ể ừ ộ ồ ẩ ị ọ ộ ồ nhi m hoàn thi n biên b n h p th m đ nh nhi m v l p quy ho ch;ệ ệ ả ọ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
c) Trong th i h n 15 ngày k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược biên b n h p th m đ nh nhi m vả ọ ẩ ị ệ ụ
l p quy ho ch, c quan l p quy ho ch hoàn thi n h s , trình B trậ ạ ơ ậ ạ ệ ồ ơ ộ ưởng B Nông nghi pộ ệ
và Phát tri n nông thôn phê duy t.ể ệ
Đi u 8. Phê duy t nhi m v l p quy ho chề ệ ệ ụ ậ ạ
1. Th m quy n phê duy t nhi m v l p quy ho chẩ ề ệ ệ ụ ậ ạ
B trộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn phê duy t nhi m v l p quyộ ệ ể ệ ệ ụ ậ
ho ch.ạ
2. H s trình phê duy t nhi m v l p quy ho ch g m:ồ ơ ệ ệ ụ ậ ạ ồ
a) T trình phê duy t nhi m v l p quy ho ch;ờ ệ ệ ụ ậ ạ
b) D th o Quy t đ nh c a B trự ả ế ị ủ ộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn phêộ ệ ể duy t nhi m v l p quy ho ch kèm theo nhi m v l p quy ho ch;ệ ệ ụ ậ ạ ệ ụ ậ ạ
c) Biên b n h p th m đ nh nhi m v l p quy ho ch;ả ọ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
d) Tài li u khác (n u có).ệ ế
3. Quy t đ nh phê duy t nhi m v l p quy ho ch g m nh ng n i dung ch y u sauế ị ệ ệ ụ ậ ạ ồ ữ ộ ủ ế đây:
a) Tên quy ho ch, th i k quy ho ch, ph m vi ranh gi i quy ho ch;ạ ờ ỳ ạ ạ ớ ạ
b) Yêu c u v quan đi m, m c tiêu, nguyên t c l p quy ho ch;ầ ề ể ụ ắ ậ ạ
c) Yêu c u v n i dung, phầ ề ộ ương pháp l p quy ho ch;ậ ạ
d) Th i h n l p quy ho ch;ờ ạ ậ ạ
đ) Quy đ nh v thành ph n, s lị ề ầ ố ượng và tiêu chu n, quy cách h s quy ho ch;ẩ ồ ơ ạ e) Chi phí l p quy ho ch.ậ ạ
Đi u 9. L a ch n t ch c t v n l p nhi m v l p quy ho ch, t ch c tề ự ọ ổ ứ ư ấ ậ ệ ụ ậ ạ ổ ứ ư
v n l p quy ho ch và t ch c t v n th m tra quy ho chấ ậ ạ ổ ứ ư ấ ẩ ạ
Trang 41. C quan l p quy ho ch có trách nhi m t ch c l a ch n t ch c t v n xâyơ ậ ạ ệ ổ ứ ự ọ ổ ứ ư ấ
d ng nhi m v l p quy ho ch, t ch c t v n l p quy ho ch và t ch c t v n th m traự ệ ụ ậ ạ ổ ứ ư ấ ậ ạ ổ ứ ư ấ ẩ quy ho ch.ạ
2. Vi c l a ch n t ch c t v n l p nhi m v l p quy ho ch, t ch c t v n l pệ ự ọ ổ ứ ư ấ ậ ệ ụ ậ ạ ổ ứ ư ấ ậ quy ho ch và t ch c t v n th m tra quy ho ch đạ ổ ứ ư ấ ẩ ạ ược th c hi n theo quy đ nh c a phápự ệ ị ủ
lu t v đ u th u và pháp lu t khác có liên quan.ậ ề ấ ầ ậ
3. Yêu c u v năng l c t ch c t v n l p nhi m v l p quy ho chầ ề ự ổ ứ ư ấ ậ ệ ụ ậ ạ
a) T ch c t v n l p nhi m v l p quy ho ch là t ch c đã th c hi n vi c l pổ ứ ư ấ ậ ệ ụ ậ ạ ổ ứ ự ệ ệ ậ
ho c th m tra ít nh t 01 quy ho ch cùng chuyên ngành, có ít nh t 01 chuyên gia t v n đápặ ẩ ấ ạ ấ ư ấ
ng đi u ki n quy đ nh t i đi m b kho n 3 Đi u này;
b) Chuyên gia t v n ch trì l p nhi m v l p quy ho ch ph i có b ng đ i h c trư ấ ủ ậ ệ ụ ậ ạ ả ằ ạ ọ ở lên thu c chuyên ngành th y l i, chuyên ngành liên quan đ n quy ho ch c n l p, có ít nh tộ ủ ợ ế ạ ầ ậ ấ
10 năm kinh nghi m trong lĩnh v c quy ho ch.ệ ự ạ
4. Yêu c u v năng l c t ch c t v n l p quy ho chầ ề ự ổ ứ ư ấ ậ ạ
a) T ch c t v n l p quy ho ch là t ch c có t cách pháp nhân, đã th c hi n ítổ ứ ư ấ ậ ạ ổ ứ ư ự ệ
nh t 01 quy ho ch cùng chuyên ngành, có ít nh t 01 chuyên gia t v n đáp ng đi u ki nấ ạ ấ ư ấ ứ ề ệ quy đ nh t i đi m b kho n 3 Đi u này và ít nh t 05 chuyên gia t v n đáp ng đi u ki nị ạ ể ả ề ấ ư ấ ứ ề ệ quy đ nh t i đi m c kho n 4 Đi u này;ị ạ ể ả ề
b) Chuyên gia t v n là ch nhi m d án quy ho ch chuyên ngành ph i có b ng đ iư ấ ủ ệ ự ạ ả ằ ạ
h c tr lên thu c chuyên ngành th y l i, chuyên ngành liên quan đ n quy ho ch c n l p,ọ ở ộ ủ ợ ế ạ ầ ậ
đã ch trì l p ít nh t 01 quy ho ch cùng chuyên ngành ho c đã tr c ti p tham gia l p ítủ ậ ấ ạ ặ ự ế ậ
nh t 02 quy ho ch cùng chuyên ngành;ấ ạ
c) Chuyên gia t v n ch trì l p các chuyên đ chính c a quy ho ch ph i có b ngư ấ ủ ậ ề ủ ạ ả ằ
đ i h c tr lên thu c chuyên ngành th y l i, chuyên ngành liên quan đ n n i dung quyạ ọ ở ộ ủ ợ ế ộ
ho ch c n l p và đã tr c ti p tham gia l p ít nh t 01 quy ho ch cùng chuyên ngành.ạ ầ ậ ự ế ậ ấ ạ
5. Yêu c u v năng l c t ch c t v n th m tra quy ho chầ ề ự ổ ứ ư ấ ẩ ạ
a) T ch c t v n th m tra quy ho ch là t ch c đã th c hi n vi c th m tra ít nh tổ ứ ư ấ ẩ ạ ổ ứ ự ệ ệ ẩ ấ
01 quy ho ch cùng chuyên ngành, có ít nh t 01 chuyên gia t v n đáp ng đi u ki n quyạ ấ ư ấ ứ ề ệ
đ nh t i đi m b kho n 5 Đi u này;ị ạ ể ả ề
b) Chuyên gia t v n ch trì nhi m v th m tra quy ho ch ph i có b ng đ i h cư ấ ủ ệ ụ ẩ ạ ả ằ ạ ọ
tr lên thu c chuyên ngành th y l i, chuyên ngành liên quan đ n quy ho ch c n l p, có ítở ộ ủ ợ ế ạ ầ ậ
nh t 10 năm kinh nghi m trong lĩnh v c quy ho ch.ấ ệ ự ạ
Đi u 10. Nguyên t c và n i dung quy ho chề ắ ộ ạ
1. Nguyên t c và n i dung quy ho ch th y l i đắ ộ ạ ủ ợ ược th c hi n theo quy đ nh t iự ệ ị ạ kho n 3, kho n 4 Đi u 14 Lu t S a đ i, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quanả ả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
đ n quy ho ch.ế ạ
2. Nguyên t c và n i dung quy ho ch đê đi u đắ ộ ạ ề ược th c hi n theo quy đ nh t iự ệ ị ạ
đi m a kho n 9 Đi u 13 Lu t S a đ i, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đ nể ả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế quy ho ch và Đi u 15 Lu t đê đi u.ạ ề ậ ề
3. Nguyên t c và n i dung quy ho ch phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đê đắ ộ ạ ố ủ ế ượ c
th c hi n theo quy đ nh t i kho n 3, kho n 4 Đi u 13 Lu t S a đ i, b sung m t s đi uự ệ ị ạ ả ả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a 37 Lu t có liên quan đ n quy ho ch.ủ ậ ế ạ
Trang 5Đi u 11. L y ý ki n v quy ho chề ấ ế ề ạ
1. Đ i tố ượng l y ý ki n v quy ho ch, g m các B : K ho ch và Đ u t , Tàiấ ế ề ạ ồ ộ ế ạ ầ ư chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây d ng, Công Thự ương, Giao thông v n t i và các b ,ậ ả ộ
c quan ngang b có liên quan; y ban nhân dân c p t nh trong ph m vi quy ho ch; cơ ộ Ủ ấ ỉ ạ ạ ơ quan, t ch c, cá nhân có liên quan.ổ ứ
2. Trường h p phợ ương án quy ho ch có liên quan t i biên gi i, h i đ o, qu cạ ớ ớ ả ả ố phòng, an ninh, B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn l y ý ki n B Qu c phòng, Bộ ệ ể ấ ế ộ ố ộ Công an và B Ngo i giao trộ ạ ước khi g i l y ý ki n v quy ho ch.ử ấ ế ề ạ
3. Vi c l y ý ki n các b , c quan ngang b , y ban nhân dân các t nh và các tệ ấ ế ộ ơ ộ Ủ ỉ ổ
ch c có liên quan v quy ho ch đứ ề ạ ược th c hi n nh sau:ự ệ ư
a) B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn g i h s l y ý ki n v quy ho ch baoộ ệ ể ử ồ ơ ấ ế ề ạ
g m báo cáo quy ho ch, báo cáo đánh giá môi trồ ạ ường chi n lế ược, h th ng s đ , b n đệ ố ơ ồ ả ồ
th hi n phể ệ ương án quy ho ch;ạ
b) Các c quan đơ ược h i ý ki n có trách nhi m tr l i b ng văn b n trong th i h nỏ ế ệ ả ờ ằ ả ờ ạ
30 ngày, tính t ngày nh n đừ ậ ược h s l y ý ki n v quy ho ch.ồ ơ ấ ế ề ạ
4. Vi c l y ý ki n các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan khác đệ ấ ế ơ ổ ứ ược th c hi nự ệ
b ng hình th c đăng t i d th o quy ho ch trên trang thông tin đi n t c a c quan l pằ ứ ả ự ả ạ ệ ử ủ ơ ậ quy ho ch (tr nh ng n i dung liên quan đ n bí m t nhà nạ ừ ữ ộ ế ậ ước theo quy đ nh c a pháp lu t)ị ủ ậ trong th i gian ít nh t 30 ngày tính t ngày đăng t i h s l y ý ki n.ờ ấ ừ ả ồ ơ ấ ế
5. C quan l p quy ho ch t ng h p ý ki n và gi i trình, ti p thu ý ki n trơ ậ ạ ổ ợ ế ả ế ế ước khi trình th m đ nh quy ho ch.ẩ ị ạ
Chương III
TH M Đ NH, PHÊ DUY T QUY HO CHẨ Ị Ệ Ạ
Đi u 12. H i đ ng th m đ nh quy ho chề ộ ồ ẩ ị ạ
1. B trộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn quy t đ nh thành l p H iộ ệ ể ế ị ậ ộ
đ ng th m đ nh quy ho ch và T giúp vi c H i đ ng th m đ nh.ồ ẩ ị ạ ổ ệ ộ ồ ẩ ị
2. H i đ ng th m đ nh quy ho ch có ít nh t 11 thành viên, bao g m:ộ ồ ẩ ị ạ ấ ồ
a) Ch t ch h i đ ng là lãnh đ o B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ủ ị ộ ồ ạ ộ ệ ể
b) Phó ch t ch h i đ ng;ủ ị ộ ồ
c) Các thành viên c a h i đ ng bao g m đ i di n các B : K ho ch và Đ u t , Tàiủ ộ ồ ồ ạ ệ ộ ế ạ ầ ư chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây d ng, Công Thự ương, Giao thông v n t i, đ i di nậ ả ạ ệ
y ban nhân dân c p t nh trong ph m vi quy ho ch, đ i di n c quan l p quy ho ch và
m t s c quan tr c thu c B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, các chuyên gia v quyộ ố ơ ự ộ ộ ệ ể ề
ho ch, trong đó có 02 thành viên là y viên ph n bi n.ạ ủ ả ệ
3. Trách nhi m, quy n h n c a H i đ ng th m đ nhệ ề ạ ủ ộ ồ ẩ ị
a) Ch t ch H i đ ng ch u trách nhi m v ho t đ ng c a H i đ ng th m đ nh; tủ ị ộ ồ ị ệ ề ạ ộ ủ ộ ồ ẩ ị ổ
ch c, đi u hành các cu c h p c a H i đ ng th m đ nh; phân công nhi m v cho các thànhứ ề ộ ọ ủ ộ ồ ẩ ị ệ ụ viên H i đ ng th m đ nh; báo cáo k t qu th m đ nh quy ho ch;ộ ồ ẩ ị ế ả ẩ ị ạ
Trang 6b) y viên ph n bi n có trách nhi m tham d đ y đ các cu c h p c a H i đ ngỦ ả ệ ệ ự ầ ủ ộ ọ ủ ộ ồ
th m đ nh; nghiên c u h s trình th m đ nh quy ho ch; chu n b ý ki n ph n bi n b ngẩ ị ứ ồ ơ ẩ ị ạ ẩ ị ế ả ệ ằ văn b n g i cho T giúp vi c H i đ ng th m đ nh trả ử ổ ệ ộ ồ ẩ ị ước khi h p H i đ ng th m đ nh;ọ ộ ồ ẩ ị
c) Thành viên H i đ ng th m đ nh tham d cu c h p c a H i đ ng th m đ nh;ộ ồ ẩ ị ự ộ ọ ủ ộ ồ ẩ ị nghiên c u h s trình th m đ nh quy ho ch; chu n b ý ki n b ng văn b n t i các cu cứ ồ ơ ẩ ị ạ ẩ ị ế ằ ả ạ ộ
h p c a H i đ ng th m đ nh v lĩnh v c chuyên môn và các nhi m v khác do Ch t chọ ủ ộ ồ ẩ ị ề ự ệ ụ ủ ị
h i đ ng giao; độ ồ ược quy n b o l u ý ki n.ề ả ư ế
4. T giúp vi c H i đ ng th m đ nh có trách nhi m ti p nh n, nghiên c u và x lýổ ệ ộ ồ ẩ ị ệ ế ậ ứ ử
h s , cung c p h s trình th m đ nh quy ho ch cho các thành viên c a H i đ ng th mồ ơ ấ ồ ơ ẩ ị ạ ủ ộ ồ ẩ
đ nh nghiên c u tham gia ý ki n; t ch c h p H i đ ng th m đ nh theo yêu c u c a Chị ứ ế ổ ứ ọ ộ ồ ẩ ị ầ ủ ủ
t ch H i đ ng th m đ nh; d th o biên b n cu c h p H i đ ng th m đ nh, d th o Báoị ộ ồ ẩ ị ự ả ả ộ ọ ộ ồ ẩ ị ự ả cáo th m đ nh quy ho ch.ẩ ị ạ
Đi u 13. H s trình th m đ nh quy ho chề ồ ơ ẩ ị ạ
1. Báo cáo tóm t t; báo cáo t ng h p quy ho ch; h th ng b n đ quy ho ch.ắ ổ ợ ạ ệ ố ả ồ ạ
2. Báo cáo đánh giá môi trường chi n lế ược
3. Báo cáo t ng h p ý ki n góp ý c a các c quan, t ch c, c ng đ ng, cá nhân vổ ợ ế ủ ơ ổ ứ ộ ồ ề quy ho ch; b n sao ý ki n góp ý c a b , c quan ngang b và đ a phạ ả ế ủ ộ ơ ộ ị ương liên quan; báo cáo gi i trình, ti p thu ý ki n góp ý v quy ho ch.ả ế ế ề ạ
4. Báo cáo th m tra c a t ch c t v n th m tra.ẩ ủ ổ ứ ư ấ ẩ
5. Tài li u khác (n u có).ệ ế
Đi u 14. N i dung th m đ nh quy ho chề ộ ẩ ị ạ
1. S phù h p v i nhi m v l p quy ho ch đã đự ợ ớ ệ ụ ậ ạ ược phê duy t.ệ
2. S phù h p, tính khoa h c, đ tin c y c a phự ợ ọ ộ ậ ủ ương pháp, gi i pháp quy ho ch.ả ạ
3. S phù h p gi a các chuyên đ chính c a quy ho ch c n l p.ự ợ ữ ề ủ ạ ầ ậ
4. Tính g n k t v i quy ho ch k t c u h t ng và các quy ho ch liên quan.ắ ế ớ ạ ế ấ ạ ầ ạ
5. Tính kh thi c a quy ho ch.ả ủ ạ
Đi u 15. Th m đ nh quy ho chề ẩ ị ạ
1. C quan l p quy ho ch g i h s th m đ nh quy ho ch đ n H i đ ng th m đ nhơ ậ ạ ử ồ ơ ẩ ị ạ ế ộ ồ ẩ ị thông qua T giúp vi c H i đ ng th m đ nh đ g i đ n các thành viên h i đ ng th m đ nhổ ệ ộ ồ ẩ ị ể ử ế ộ ồ ẩ ị quy ho ch.ạ
2. Trong th i h n 20 ngày k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược h s th m đ nh quy ho ch các yồ ơ ẩ ị ạ ủ viên ph n bi n ph i g i ý ki n b ng văn b n t i H i đ ng th m đ nh thông qua T giúpả ệ ả ử ế ằ ả ớ ộ ồ ẩ ị ổ
vi c H i đ ng th m đ nh đ t ch c h p.ệ ộ ồ ẩ ị ể ổ ứ ọ
Trường h p c n thi t, h i đ ng th m đ nh quy ho ch l y ý ki n chuyên gia, tợ ầ ế ộ ồ ẩ ị ạ ấ ế ổ
ch c xã h i ngh nghi p và t ch c khác có liên quan v n i dung quy ho ch b ng tứ ộ ề ệ ổ ứ ề ộ ạ ằ ổ
ch c h i ngh , h i th o, t a đàm chuyên đ và t ng h p ý ki n báo cáo h i đ ng th mứ ộ ị ộ ả ọ ề ổ ợ ế ộ ồ ẩ
đ nh quy ho ch; h i đ ng th m đ nh quy ho ch có quy n yêu c u c quan trình th m đ nhị ạ ộ ồ ẩ ị ạ ề ầ ơ ẩ ị quy ho ch cung c p thêm thông tin và gi i trình v các n i dung có liên quan.ạ ấ ả ề ộ
3. Phiên h p th m đ nh quy ho ch đọ ẩ ị ạ ược ti n hành khi có m t ít nh t hai ph n baế ặ ấ ầ (2/3) s thành viên h i đ ng th m đ nh, trong đó có Ch t ch ho c Phó ch t ch và 02 yố ộ ồ ẩ ị ủ ị ặ ủ ị ủ viên ph n bi n.ả ệ
4. C ch ra quy t đ nh c a h i đ ng th m đ nhơ ế ế ị ủ ộ ồ ẩ ị
Trang 7a) H i đ ng th m đ nh quy ho ch làm vi c theo ch đ t p th , th o lu n côngộ ồ ẩ ị ạ ệ ế ộ ậ ể ả ậ khai, bi u quy t b ng phi u theo đa s ;ể ế ằ ế ố
b) Quy ho ch đ đi u ki n trình phê duy t khi có ít nh t ba ph n t (3/4) s thànhạ ủ ề ệ ệ ấ ầ ư ố viên h i đ ng th m đ nh d h p b phi u đ ng ý thông qua ho c thông qua có ch nh s a.ộ ồ ẩ ị ự ọ ỏ ế ồ ặ ỉ ử
5. Báo cáo k t qu th m đ nh quy ho chế ả ẩ ị ạ
a) Trong th i h n 10 ngày k t ngày h i đ ng th m đ nh h p, h i đ ng có tráchờ ạ ể ừ ộ ồ ẩ ị ọ ộ ồ nhi m hoàn thi n báo cáo k t qu th m đ nh quy ho ch;ệ ệ ế ả ẩ ị ạ
b) Báo cáo k t qu th m đ nh quy ho ch ph i th hi n rõ ý ki n c a các thành viênế ả ẩ ị ạ ả ể ệ ế ủ
h i đ ng và k t lu n c a Ch t ch h i đ ng th m đ nh.ộ ồ ế ậ ủ ủ ị ộ ồ ẩ ị
6. Trường h p quy ho ch đợ ạ ược h i đ ng th m đ nh thông qua ho c thông qua cóộ ồ ẩ ị ặ
ch nh s a, trong th i h n 30 ngày k t ngày nh n đỉ ử ờ ạ ể ừ ậ ược báo cáo k t qu th m đ nh quyế ả ẩ ị
ho ch, c quan l p quy ho ch có trách nhi m hoàn thi n h s , báo cáo B trạ ơ ậ ạ ệ ệ ồ ơ ộ ưởng Bộ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn. Trệ ể ường h p quy ho ch không đợ ạ ược h i đ ng th mộ ồ ẩ
đ nh thông qua, trong th i h n không quá 90 ngày k t ngày nh n đị ờ ạ ể ừ ậ ược báo cáo k t quế ả
th m đ nh quy ho ch, c quan l p quy ho ch có trách nhi m hoàn thi n l i h s , báo cáoẩ ị ạ ơ ậ ạ ệ ệ ạ ồ ơ
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn.ộ ệ ể
Đi u 16. Phê duy t quy ho chề ệ ạ
B trộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn trình Th tộ ệ ể ủ ướng Chính ph phêủ duy t quy ho ch, h s g m:ệ ạ ồ ơ ồ
1. T trình phê duy t quy ho ch.ờ ệ ạ
2. D th o Quy t đ nh c a Th tự ả ế ị ủ ủ ướng Chính ph phê duy t quy ho ch, n i dungủ ệ ạ ộ
ch y u g m: Th i k quy ho ch, ph m vi quy ho ch, quan đi m, m c tiêu, gi i pháp quyủ ế ồ ờ ỳ ạ ạ ạ ể ụ ả
ho ch, kinh phí th c hi n quy ho ch và t ch c th c hi n.ạ ự ệ ạ ổ ứ ự ệ
3. Báo cáo th m đ nh quy ho ch.ẩ ị ạ
4. Báo cáo gi i trình, ti p thu ý ki n h i đ ng th m đ nh v n i dung quy ho ch.ả ế ế ộ ồ ẩ ị ề ộ ạ
5. Báo cáo t ng h p ý ki n góp ý c a các c quan, t ch c, c ng đ ng, cá nhân vổ ợ ế ủ ơ ổ ứ ộ ồ ề quy ho ch; b n sao ý ki n góp ý c a b , c quan ngang b và y ban nhân dân các t nhạ ả ế ủ ộ ơ ộ Ủ ỉ trong ph m vi quy ho ch; báo cáo gi i trình, ti p thu ý ki n góp ý v quy ho ch.ạ ạ ả ế ế ề ạ
6. Báo cáo thuy t minh quy ho ch đã ch nh lý, hoàn thi n.ế ạ ỉ ệ
7. Báo cáo k t qu th m đ nh báo cáo đánh giá môi trế ả ẩ ị ường chi n lế ược
8. H th ng s đ , b n đ v quy ho ch.ệ ố ơ ồ ả ồ ề ạ
Chương IV
ĐI U CH NH QUY HO CHỀ Ỉ Ạ
Đi u 17. Th m quy n đi u ch nh quy ho chề ẩ ề ề ỉ ạ
Th tủ ướng Chính ph quy t đ nh phê duy t đi u ch nh quy ho ch th y l i; đê đi u;ủ ế ị ệ ề ỉ ạ ủ ợ ề phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đê.ố ủ ế
Đi u 18. Căn c đi u ch nh quy ho chề ứ ề ỉ ạ
Vi c đi u ch nh quy ho ch th y l i; đê đi u; phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đêệ ề ỉ ạ ủ ợ ề ố ủ ế
được th c hi n khi có m t trong các căn c quy đ nh t i Đi u 53 Lu t Quy ho ch.ự ệ ộ ứ ị ạ ề ậ ạ
Trang 8Đi u 19. Trình t , th t c đi u ch nh quy ho chề ự ủ ụ ề ỉ ạ
1. Trường h p đi u ch nh làm thay đ i m c tiêu quy ho ch đợ ề ỉ ổ ụ ạ ược th c hi n theoự ệ quy đ nh t i Chị ạ ương II, Chương III c a Ngh đ nh này.ủ ị ị
2. Trường h p đi u ch nh c c b quy ho ch, không làm thay đ i m c tiêu chung vàợ ề ỉ ụ ộ ạ ổ ụ các m c tiêu c th (n u có) c a quy ho ch đã đụ ụ ể ế ủ ạ ược phê duy t, đệ ược th c hi n nh sau:ự ệ ư
a) B , c quan ngang b , y ban nhân dân c p t nh trong ph m vi quy ho ch l p hộ ơ ộ Ủ ấ ỉ ạ ạ ậ ồ
s đ ngh đi u ch nh g i B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ơ ề ị ề ỉ ử ộ ệ ể
b) H s đ ngh đi u ch nh g m: Văn b n đ ngh đi u ch nh quy ho ch; Báo cáoồ ơ ề ị ề ỉ ồ ả ề ị ề ỉ ạ thuy t minh đi u ch nh và tài li u khác (n u có);ế ề ỉ ệ ế
c) B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t ng h p, trình Th tộ ệ ể ổ ợ ủ ướng Chính phủ quy t đ nh.ế ị
Chương V
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 20. B Nông nghi p và Phát tri n nông thônề ộ ệ ể
1. Ban hành ho c trình c quan nhà nặ ơ ước có th m quy n ban hành và t ch c th cẩ ề ổ ứ ự
hi n văn b n quy ph m pháp lu t v quy ho ch th y l i; đê đi u; phòng ch ng lũ c aệ ả ạ ậ ề ạ ủ ợ ề ố ủ tuy n sông có đê.ế
2. Trình c quan nhà nơ ước có th m quy n ban hành k ho ch, chính sách, gi i phápẩ ề ế ạ ả
và b trí ngu n l c th c hi n ho t đ ng quy ho ch.ố ồ ự ự ệ ạ ộ ạ
3. Ch trì ph i h p v i các b , ngành và y ban nhân dân t nh t ch c th c hi nủ ố ợ ớ ộ Ủ ỉ ổ ứ ự ệ quy ho ch; giám sát và đánh giá th c hi n quy ho ch hàng năm.ạ ự ệ ạ
4. T ch c công b , công khai, l u tr và cung c p thông tin v quy ho ch theo quyổ ứ ố ư ữ ấ ề ạ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
5. Xây d ng tiêu chu n qu c gia, ban hành quy chu n k thu t qu c gia, đ nh m cự ẩ ố ẩ ỹ ậ ố ị ứ kinh t k thu t v ho t đ ng quy ho ch.ế ỹ ậ ề ạ ộ ạ
6. Ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan h p tác qu c t v ho t đ ng quyủ ố ợ ớ ơ ợ ố ế ề ạ ộ
ho ch.ạ
7. Ch trì, ph i h p t ch c, qu n lý ho t đ ng đào t o, b i dủ ố ợ ổ ứ ả ạ ộ ạ ồ ưỡng ngu n nhânồ
l c, nghiên c u, ng d ng khoa h c và công ngh trong ho t đ ng quy ho ch.ự ứ ứ ụ ọ ệ ạ ộ ạ
8. Ph i h p v i c quan, t ch c có liên quan ph bi n, giáo d c pháp lu t v quyố ợ ớ ơ ổ ứ ổ ế ụ ậ ề
ho ch.ạ
9. Ki m tra, thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo và x lý vi ph m pháp lu t vể ả ế ế ạ ố ử ạ ậ ề quy ho ch.ạ
10. Khen thưởng c quan, t ch c, cá nhân có thành tích trong ho t đ ng quy ho ch.ơ ổ ứ ạ ộ ạ
Đi u 21. Các b , c quan ngang bề ộ ơ ộ
Các b , c quan ngang b trong ph m vi ch c năng, nhi m v c a mình ph i h pộ ơ ộ ạ ứ ệ ụ ủ ố ợ
v i B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t ch c, tri n khai các ho t đ ng quy ho ch.ớ ộ ệ ể ổ ứ ể ạ ộ ạ
Đi u 22. y ban nhân dân c p t nhề Ủ ấ ỉ
Trang 91. Ph i h p v i B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn trong ho t đ ng quyố ợ ớ ộ ệ ể ạ ộ
ho ch.ạ
2. B o đ m n i dung th y l i, đê đi u, phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đê trongả ả ộ ủ ợ ề ố ủ ế quy ho ch t nh phù h p v i quy ho ch th y l i; đê đi u; phòng, ch ng lũ c a tuy n sôngạ ỉ ợ ớ ạ ủ ợ ề ố ủ ế
có đê
3. Ph i h p v i B K ho ch và Đ u t , B Tài chính, B Nông nghi p và Phátố ợ ớ ộ ế ạ ầ ư ộ ộ ệ tri n nông thôn xác đ nh c c u ngu n v n đ u t t ngân sách nhà nể ị ơ ấ ồ ố ầ ư ừ ước và ngu n v nồ ố
h p pháp khác trong th c hi n quy ho ch.ợ ự ệ ạ
4. Ph i h p v i B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và các b , ngành ki m tra,ố ợ ớ ộ ệ ể ộ ể giám sát và đánh giá vi c th c hi n quy ho ch trên đ a bàn.ệ ự ệ ạ ị
5. Đ nh k hàng năm báo cáo B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn v ho t đ ngị ỳ ộ ệ ể ề ạ ộ quy ho ch trên đ a bàn.ạ ị
6. Ki m tra, thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo và x lý vi ph m pháp lu t vể ả ế ế ạ ố ử ạ ậ ề quy ho ch trên đ a bàn.ạ ị
7. Khen thưởng c quan, t ch c, cá nhân có thành tích trong ho t đ ng quy ho chơ ổ ứ ạ ộ ạ trên đ a bàn.ị
Chương VI
ĐI U KHO N THI HÀNHỀ Ả
Đi u 23. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Ngh đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký ban hành.ị ị ệ ự ể ừ
Đi u 24. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. Các B trộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ngang b , Th trơ ộ ủ ưởng c quan thu c Chínhơ ộ
ph , Ch t ch y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ủ ủ ị Ủ ỉ ố ự ộ ương, các c quan, tơ ổ
ch c và cá nhân liên quan ch u trách nhi m thi hành Ngh đ nh này.ứ ị ệ ị ị
2. B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn trong ph m vi ch c năng, nhi m v c aộ ệ ể ạ ứ ệ ụ ủ mình có trách nhi m t ch c và hệ ổ ứ ướng d n thi hành Ngh đ nh này./.ẫ ị ị
N i nh n: ơ ậ
Ban Bí th Trung ư ươ ng Đ ng; ả
Th t ủ ướ ng, các Phó Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c trung ỉ ố ự ộ ươ ng
Văn phòng Trung ươ ng và các Ban c a Đ ng; ủ ả
Văn phòng T ng Bí th ; ổ ư
Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c;
H i đ ng dân t c và các y ban c a Qu c h i; ộ ồ ộ Ủ ủ ố ộ
Văn phòng Qu c h i; ố ộ
Tòa án nhân dân t i cao; ố
Vi n ki m sát nhân dân t i cao; ệ ể ố
Ki m toán nhà n ể ướ c;
y ban Giám sát tài chính Qu c gia; Ủ ố
Ngân hàng chính sách xã h i ộ
Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam; ể ệ
y ban trung Ủ ươ ng M t tr n T qu c Vi t Nam; ặ ậ ổ ố ệ
VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ C ng TTĐT, các V , ợ ổ ụ
C c, đ n v tr c thu c, Công báo; ụ ơ ị ự ộ
TM. CHÍNH PHỦ
TH TỦ ƯỚNG
Nguy n Xuân Phúcễ
Trang 10 L u: VT, NN (2) ư