Nghị định này quy định về tổ chức; trang phục; cờ hiệu, màu sắc, dấu hiệu nhận biết tàu thuyền, xuồng, máy bay; chế độ, chính sách của Cảnh sát biển Việt Nam và trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phối hợp hoạt động đối với Cảnh sát biển Việt Nam.
Trang 1Quy đ nh chi ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t C nh sát bi n Vi t Namị ế ộ ố ề ệ ậ ả ể ệ
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t C nh sát bi n Vi t Nam ngày 19 tháng 11 năm 2018; ứ ậ ả ể ệ
Theo đ ngh c a B tr ề ị ủ ộ ưở ng B Qu c phòng; ộ ố
Chính ph ban hành Ngh đ nh quy đ nh chi ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành ủ ị ị ị ế ộ ố ề ệ
Lu t C nh sát bi n Vi t Nam ậ ả ể ệ
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Ngh đ nh này quy đ nh v t ch c; trang ph c; c hi u, màu s c, d u hi u nh nị ị ị ề ổ ứ ụ ờ ệ ắ ấ ệ ậ
bi t tàu thuy n, xu ng, máy bay; ch đ , chính sách c a C nh sát bi n Vi t Nam và tráchế ề ồ ế ộ ủ ả ể ệ nhi m c a B trệ ủ ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ngang b , Ch t ch y ban nhân dân c p t nhơ ộ ủ ị Ủ ấ ỉ trong ph i h p ho t đ ng đ i v i C nh sát bi n Vi t Nam.ố ợ ạ ộ ố ớ ả ể ệ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Ngh đ nh này áp d ng đ i v i c quan, đ n v , cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi tị ị ụ ố ớ ơ ơ ị ộ ế ả ể ệ Nam và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan.ơ ổ ứ
Đi u 3. Th c hi n bi n pháp công tác c a C nh sát bi n Vi t Namề ự ệ ệ ủ ả ể ệ
C quan, đ n v , cán b , chi n sĩ thu c C nh sát bi n Vi t Nam khi thi hành nhi mơ ơ ị ộ ế ộ ả ể ệ ệ
v , đụ ược th c hi n các bi n pháp công tác theo quy đ nh t i Đi u 12 c a Lu t C nh sátự ệ ệ ị ạ ề ủ ậ ả
bi n Vi t Nam, các văn b n quy ph m pháp lu t khác có liên quan và ch u trách nhi mể ệ ả ạ ậ ị ệ
trước pháp lu t, trậ ướ ấc c p trên, T l nh C nh sát bi n Vi t Nam v ho t đ ng c a mình.ư ệ ả ể ệ ề ạ ộ ủ
Đi u 4. Ch c danh pháp lý c a C nh sát bi n Vi t Namề ứ ủ ả ể ệ
1. C nh sát viên, Trinh sát viên và Cán b đi u tra là ch c danh pháp lý c a C nhả ộ ề ứ ủ ả sát bi n Vi t Nam, có nhi m v phòng ng a, ngăn ch n, phát hi n và đ u tranh phòng,ể ệ ệ ụ ừ ặ ệ ấ
ch ng t i ph m, vi ph m pháp lu t.ố ộ ạ ạ ậ
Trang 2C nh sát bi n Vi t Nam.ả ể ệ
4. T l nh C nh sát bi n Vi t Nam quy t đ nh b nhi m, mi n nhi m, cách ch cư ệ ả ể ệ ế ị ổ ệ ễ ệ ứ
C nh sát viên, Trinh sát viên; c p, thu h i và quy đ nh vi c qu n lý, s d ng Gi y ch ngả ấ ồ ị ệ ả ử ụ ấ ứ
nh n C nh sát viên, Trinh sát viên c a C nh sát bi n Vi t Nam.ậ ả ủ ả ể ệ
5. Cán b đi u tra thu c C nh sát bi n Vi t Nam khi độ ề ộ ả ể ệ ược phân công đi u tra v ánề ụ hình s theo quy đ nh c a B lu t T t ng hình s , Lu t T ch c c quan đi u tra hình sự ị ủ ộ ậ ố ụ ự ậ ổ ứ ơ ề ự
ph i ch u trách nhi m trả ị ệ ước pháp lu t và Th trậ ủ ưởng đã ra quy t đ nh phân công v vi cế ị ề ệ
th c hi n nhi m v , quy n h n c a mình.ự ệ ệ ụ ề ạ ủ
Đi u 5. Ch đ , chính sách đ i v i cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Namề ế ộ ố ớ ộ ế ả ể ệ
Cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam độ ế ả ể ệ ược hưởng lương theo ng ch, b c, ch cạ ậ ứ
v , ch đ tr c p; đụ ế ộ ợ ấ ược hưởng ch đ ph c p thâm niên vế ộ ụ ấ ượt khung, ph c p kiêmụ ấ nhi m ch c danh lãnh đ o, ph c p khu v c, ph c p đ c bi t, ph c p thu hút, ph c pệ ứ ạ ụ ấ ự ụ ấ ặ ệ ụ ấ ụ ấ
l u đ ng, ph c p đ c h i nguy hi m, ph c p thâm niên ngh , ph c p trách nhi m theoư ộ ụ ấ ộ ạ ể ụ ấ ề ụ ấ ệ ngh , ph c p trách nhi m công vi c, ph c p ph c v qu c phòng an ninh, ph c p côngề ụ ấ ệ ệ ụ ấ ụ ụ ố ụ ấ tác lâu năm trên tàu, bi n, đ o, ph c p ngày đi bi n, ph c p đ c thù đi bi n phù h pở ể ả ụ ấ ể ụ ấ ặ ể ợ
v i khu v c đ a bàn vùng bi n, đ o công tác, yêu c u nhi m v và ch đ , chính sách khácớ ự ị ể ả ầ ệ ụ ế ộ
nh cán b , chi n sĩ l c lư ộ ế ự ượng vũ trang và cán b , công ch c, viên ch c có cùng đi u ki n,ộ ứ ứ ề ệ môi trường làm vi c, khu v c đ a bàn, bi n đ o công tác theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ự ị ể ả ị ủ ậ
Đi u 6. Kinh phí b o đ m cho C nh sát bi n Vi t Namề ả ả ả ể ệ
1. B T l nh C nh sát bi n Vi t Nam có tài kho n độ ư ệ ả ể ệ ả ược m t i Kho b c Nhàở ạ ạ
nước; kinh phí b o đ m cho ho t đ ng c a C nh sát bi n Vi t Nam do ngân sách nhàả ả ạ ộ ủ ả ể ệ
nướ ấc c p, được ghi thành m c riêng trong t ng kinh phí c a B Qu c phòng.ụ ổ ủ ộ ố
2. H ng năm, B Qu c phòng ph i h p v i B K ho ch và Đ u t , B Tài chínhằ ộ ố ố ợ ớ ộ ế ạ ầ ư ộ
l p d toán ngân sách đ b o đ m kinh phí ho t đ ng cho C nh sát bi n Vi t Nam.ậ ự ể ả ả ạ ộ ả ể ệ
Chương II
T CH C C A C NH SÁT BI N VI T NAMỔ Ứ Ủ Ả Ể Ệ
Đi u 7. H th ng t ch c c a C nh sát bi n Vi t Namề ệ ố ổ ứ ủ ả ể ệ
H th ng t ch c c a C nh sát bi n Vi t Nam g m:ệ ố ổ ứ ủ ả ể ệ ồ
1. B T l nh C nh sát bi n Vi t Nam.ộ ư ệ ả ể ệ
2. Các đ n v tr c thu c B T l nh C nh sát bi n Vi t Nam:ơ ị ự ộ ộ ư ệ ả ể ệ
a) B T l nh Vùng C nh sát bi n 1; B T l nh Vùng C nh sát bi n 2; B Tộ ư ệ ả ể ộ ư ệ ả ể ộ ư
l nh Vùng C nh sát bi n 3; B T l nh Vùng C nh sát bi n 4;ệ ả ể ộ ư ệ ả ể
b) Đoàn Đ c nhi m phòng ch ng t i ph m ma túy s 1; Đoàn Đ c nhi m phòngặ ệ ố ộ ạ ố ặ ệ
ch ng t i ph m ma túy s 2; Đoàn Đ c nhi m phòng ch ng t i ph m ma túy s 3; Đoànố ộ ạ ố ặ ệ ố ộ ạ ố
Đ c nhi m phòng ch ng t i ph m ma túy s 4;ặ ệ ố ộ ạ ố
c) Đoàn Trinh sát s 1; Đoàn Trinh sát s 2;ố ố
d) Trung tâm Đào t o và B i dạ ồ ưỡng nghi p v C nh sát bi n.ệ ụ ả ể
3. Các c quan, đ n v đ u m i và c p c s tr c thu c các đ n v quy đ nh t iơ ơ ị ầ ố ấ ơ ở ự ộ ơ ị ị ạ kho n 2 Đi u này.ả ề
Trang 3Đi u 8. C quan B T l nh C nh sát bi n Vi t Namề ơ ộ ư ệ ả ể ệ
C quan B T l nh C nh sát bi n Vi t Nam g m B Tham m u, C c Chính tr ,ơ ộ ư ệ ả ể ệ ồ ộ ư ụ ị
C c Nghi p v và Pháp lu t, C c H u c n, C c K thu t, các c quan tr c thu c T l nhụ ệ ụ ậ ụ ậ ầ ụ ỹ ậ ơ ự ộ ư ệ
C nh sát bi n Vi t Nam.ả ể ệ
Đi u 9. Ph m vi ho t đ ng, đ a bàn qu n lýề ạ ạ ộ ị ả
1. B T l nh Vùng C nh sát bi n 1 qu n lý vùng bi n t c a sông B c Luân t nhộ ư ệ ả ể ả ể ừ ử ắ ỉ
Qu ng Ninh đ n đ o C n C t nh Qu ng Tr ; B T l nh Vùng C nh sát bi n 2 qu n lýả ế ả ồ ỏ ỉ ả ị ộ ư ệ ả ể ả vùng bi n t đ o C n C t nh Qu ng Tr đ n Cù Lao Xanh t nh Bình Đ nh; B T l nhể ừ ả ồ ỏ ỉ ả ị ế ỉ ị ộ ư ệ Vùng C nh sát bi n 3 qu n lý vùng bi n t Cù Lao Xanh t nh Bình Đ nh đ n b B c c aả ể ả ể ừ ỉ ị ế ờ ắ ử
Đ nh An t nh Trà Vinh; B T l nh Vùng C nh sát bi n 4 qu n lý vùng bi n t b B cị ỉ ộ ư ệ ả ể ả ể ừ ờ ắ
c a Đ nh An t nh Trà Vinh đ n Hà Tiên t nh Kiên Giang.ử ị ỉ ế ỉ
2. Ph m vi ho t đ ng, đ a bàn qu n lý c a các đ n v quy đ nh t i các đi m b, c, dạ ạ ộ ị ả ủ ơ ị ị ạ ể kho n 2 và kho n 3 Đi u 7 Ngh đ nh này do T l nh C nh sát bi n Vi t Nam quy đ nh.ả ả ề ị ị ư ệ ả ể ệ ị
Đi u 10. Th m quy n thành l p, t ch c l i, chia tách, sáp nh p, thay đ i tênề ẩ ề ậ ổ ứ ạ ậ ổ
g i, gi i th c quan, đ n v thu c C nh sát bi n Vi t Namọ ả ể ơ ơ ị ộ ả ể ệ
1. Vi c thành l p, t ch c l i, chia tách, sáp nh p, thay đ i tên g i, gi i th B Tệ ậ ổ ứ ạ ậ ổ ọ ả ể ộ ư
l nh C nh sát bi n Vi t Nam do c p có th m quy n quy t đ nh.ệ ả ể ệ ấ ẩ ề ế ị
2. Vi c thành l p, t ch c l i, chia tách, sáp nh p, thay đ i tên g i, gi i th các đ nệ ậ ổ ứ ạ ậ ổ ọ ả ể ơ
v quy đ nh t i đi m a kho n 2 Đi u 7 Ngh đ nh này, do B trị ị ạ ể ả ề ị ị ộ ưởng B Qu c phòng trìnhộ ố
Th tủ ướng Chính ph quy t đ nh.ủ ế ị
3. Vi c thành l p, t ch c l i, chia tách, sáp nh p, thay đ i tên g i, gi i th các cệ ậ ổ ứ ạ ậ ổ ọ ả ể ơ quan, đ n v còn l i c a C nh sát bi n Vi t Nam do B trơ ị ạ ủ ả ể ệ ộ ưởng B Qu c phòng quy tộ ố ế
đ nh.ị
4. T l nh, Chính y, Phó Chính y và các Phó T l nh C nh sát bi n Vi t Nam doư ệ ủ ủ ư ệ ả ể ệ
Th tủ ướng Chính ph b nhi m theo đ ngh c a B trủ ổ ệ ề ị ủ ộ ưởng B Qu c phòng và B trộ ố ộ ưở ng
B N i v ộ ộ ụ
Chương IIITRANG PH C C A C NH SÁT BI N VI T NAMỤ Ủ Ả Ể Ệ
M c 1ụ
C NH HI U, C P HI U, PHÙ HI U C A C NH SÁT BI N VI T NAMẢ Ệ Ấ Ệ Ệ Ủ Ả Ể Ệ
Đi u 11. C nh hi uề ả ệ
1. C nh hi u c a C nh sát bi n Vi t Nam hình tròn, gi a có ngôi sao năm cánhả ệ ủ ả ể ệ ở ữ
n i màu vàng đ t trên n n đ tổ ặ ề ỏ ươi, xung quanh có hai bông lúa màu vàng đ t trên n n màuặ ề xanh dương, phía dưới hai bông lúa có hình n a bánh xe răng l ch s màu vàng, vành ngoàiử ị ử
c nh hi u màu vàng, hai bên c nh hi u có cành tùng màu vàng.ả ệ ả ệ
2. C nh hi u có b n lo i đả ệ ố ạ ường kính khác nhau g m: 41 mm, 36 mm, 33 mm, 28ồ
mm được d p li n v i cành tùng kép màu vàng; ph n dậ ề ớ ở ầ ưới, chính gi a n cành tùng képữ ơ
có ch CSB màu đ Đ i v i c nh hi u có đữ ỏ ố ớ ả ệ ường kính 33 mm, ch CSB màu đ n m trênữ ỏ ằ
Trang 4n a bánh xe răng l ch s màu vàng.ử ị ử
Đi u 12. C p hi uề ấ ệ
C p hi u c a C nh sát bi n Vi t Nam là bi u tr ng th hi n c p b c c a sĩ quan,ấ ệ ủ ả ể ệ ể ư ể ệ ấ ậ ủ quân nhân chuyên nghi p, h c viên, h sĩ quan binh sĩ thu c C nh sát bi n Vi t Namệ ọ ạ ộ ả ể ệ mang trên vai áo. C u t o c b n c a c p hi u g m: N n, đấ ạ ơ ả ủ ấ ệ ồ ề ường vi n, cúc c p hi u, saoề ấ ệ
và g ch (đ i v i sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p), v ch (đ i v i h sĩ quan binh sĩ).ạ ố ớ ệ ạ ố ớ ạ
1. C p hi u c a sĩ quan C nh sát bi n Vi t Namấ ệ ủ ả ể ệ
a) Hình dáng: Hai c nh đ u nh và hai c nh d c;ạ ầ ỏ ạ ọ
b) N n c p hi u màu xanh dề ấ ệ ương; n n c p hi u c a sĩ quan c p tề ấ ệ ủ ấ ướng có in chìm hoa văn m t tr ng đ ng, tâm m t tr ng đ ng v trí g n cúc c p hi u;ặ ố ồ ặ ố ồ ở ị ắ ấ ệ
c) Đường vi n c p hi u màu vàng;ề ấ ệ
d) Trên n n c p hi u g n: Cúc c p hi u, g ch, sao màu vàng. Cúc c p hi u hìnhề ấ ệ ắ ấ ệ ạ ấ ệ tròn, d p n i hoa văn (c p tậ ổ ấ ướng hình Qu c huy; c p tá, c p úy hình hai bông lúa xungố ấ ấ quanh và ngôi sao năm cánh màu vàng gi a), c p hi u c a c p tở ữ ấ ệ ủ ấ ướng không có g chạ ngang, c p tá có hai g ch ngang, c p úy có m t g ch ngang, s lấ ạ ấ ộ ạ ố ượng sao:
Thi u úy, Thi u tá, Thi u tế ế ế ướng: 01 sao;
Trung úy, Trung tá, Trung tướng: 02 sao;
Thượng úy, Thượng tá: 03 sao;
Đ i úy, Đ i tá: 04 sao.ạ ạ
2. C p hi u c a quân nhân chuyên nghi p C nh sát bi n Vi t Namấ ệ ủ ệ ả ể ệ
Th c hi n theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này nh ng trên n n c p hi u có m tự ệ ị ạ ả ề ư ề ấ ệ ộ
đường màu h ng r ng 5 mm chính gi a theo chi u d c.ồ ộ ở ữ ề ọ
3. C p hi u c a h sĩ quan binh sĩ C nh sát bi n Vi t Namấ ệ ủ ạ ả ể ệ
a) Hình dáng: Hai c nh đ u nh và hai c nh d c;ạ ầ ỏ ạ ọ
b) N n c p hi u màu xanh dề ấ ệ ương;
c) Đường vi n c p hi u màu vàng;ề ấ ệ
d) Trên n n c p hi u g n: Cúc c p hi u, v ch ngang ho c v ch hình ch V màuề ấ ệ ắ ấ ệ ạ ặ ạ ữ vàng. Cúc c p hi u d p n i hoa văn hình hai bông lúa xung quanh và ngôi sao năm cánhấ ệ ậ ổ màu vàng gi a, s v ch ngang ho c v ch hình ch V:ở ữ ố ạ ặ ạ ữ
a) Hình dáng: Hai c nh đ u nh và hai c nh d c;ạ ầ ỏ ạ ọ
b) N n c p hi u màu xanh dề ấ ệ ương;
c) Đường vi n c p hi u màu vàng. H c viên đào t o sĩ quan đề ấ ệ ọ ạ ường vi n c p hi uề ấ ệ
Trang 5r ng 5 mm; h c viên đào t o h sĩ quan, nhân viên chuyên môn k thu t độ ọ ạ ạ ỹ ậ ường vi n c pề ấ
hi u r ng 3 mm;ệ ộ
d) Trên n n c p hi u g n cúc c p hi u. Cúc c p hi u d p n i hoa văn hình haiề ấ ệ ắ ấ ệ ấ ệ ậ ổ bông lúa xung quanh và ngôi sao năm cánh màu vàng gi a.ở ữ
Đi u 13. Phù hi uề ệ
1. N n, hình phù hi u đề ệ ược mang trên ve c áoổ
a) N n phù hi u hình bình hành, màu xanh dề ệ ương, trên n n phù hi u có hình phùề ệ
hi u C nh sát bi n Vi t Nam màu vàng; n n phù hi u c p tệ ả ể ệ ề ệ ấ ướng có vi n màu vàng r ng 5ề ộ
mm ba c nh;ở ạ
b) Hình phù hi u c a C nh sát bi n Vi t Nam màu vàng, hình khiên, có hai thanhệ ủ ả ể ệ
ki m v t chéo phía sau, bên trong có hình m neo, phía dế ắ ỏ ưới có hình bông lúa màu vàng, phía trên có hình ngôi sao năm cánh màu vàng
2. Cành tùng màu vàng mang hên ve c áo l ph c và hai bên c nh hi uổ ễ ụ ả ệ
a) Cành tùng đ n c a sĩ quan c p tơ ủ ấ ướng;
b) Cành tùng đ n c a sĩ quan c p tá, c p úy.ơ ủ ấ ấ
Đi u 14. Bi u tề ể ượng
Bi u tể ượng C nh sát bi n Vi t Nam đả ể ệ ược đeo trên ng c, có hình cánh sóng, gi aự ở ữ
có hình khiên, n n xanh nề ước bi n vi n vàng, có hai thanh ki m v t chéo phía sau, bênể ề ế ắ trong có hình m neo màu vàng, hai bên hình cánh sóng màu xanh tím than.ỏ
Đi u 15. Bi n tênề ể
Bi n tên c a C nh sát bi n Vi t Nam để ủ ả ể ệ ược đeo trên ng c, có hình ch nh t, kíchự ữ ậ
thước 2x8 cm, n n xanh đ m, vi n vàng, góc phía trên bên ph i có hình lá c đ sao vàng,ề ậ ề ả ờ ỏ chính gi a bi n tên là h và tên đữ ể ọ ược in chìm màu tr ng.ắ
Đi u 16. Lô gôề
Lô gô C nh sát bi n Vi t Nam có hình khiên trên n n xanh đ m, ngoài vi n đ ,ả ể ệ ề ậ ề ỏ trong vi n vàng; gi a có hình khiên nh vi n đ , hai thanh ki m v t chéo phía sau, bênề ở ữ ỏ ề ỏ ế ắ trong có hình m neo; phía dỏ ưới phù hi u có hình bông lúa màu vàng; phía trên có hình ngôiệ sao năm cánh màu vàng, ngay dưới ngôi sao là dòng ch C NH SÁT BI N VI T NAM, kữ Ả Ể Ệ ế
li n phía dề ưới là dòng ch VIETNAM COAST GUARD; phía dữ ưới hai bông lúa có hình
n a bánh xe răng l ch s màu vàng.ử ị ử
Đi u 17. Phù hi u k t h p c p hi uề ệ ế ợ ấ ệ
Phù hi u k t h p c p hi u c a C nh sát bi n Vi t Nam mang trên ve c áo c nhệ ế ợ ấ ệ ủ ả ể ệ ổ ả
ph c dã chi n có c u t o c b n g m: N n phù hi u, hình phù hi u, sao, g ch (đ i v i sĩụ ế ấ ạ ơ ả ồ ề ệ ệ ạ ố ớ quan, quân nhân chuyên nghi p, h c viên), v ch (đ i v i h sĩ quan); riêng c p tệ ọ ạ ố ớ ạ ấ ướ ngkhông có g ch và binh sĩ không có v ch.ạ ạ
1. C p tấ ướng: N n phù hi u hình bình hành, màu xanh dề ệ ương có vi n màu vàngề
r ng 5 mm ba c nh, g n hình phù hi u, sao năm cánh màu vàng. S lộ ở ạ ắ ệ ố ượng sao:
Thi u tế ướng: 01 sao;
Trung tướng: 02 sao
2. Sĩ quan: N n phù hi u hình bình hành, màu xanh dề ệ ương, g n hình phù hi u, saoắ ệ
Trang 6năm cánh, g ch d c màu vàng, s lạ ọ ố ượng sao nh trên c p hi u c a sĩ quan quy đ nh t iư ấ ệ ủ ị ạ
đi m d kho n 1 Đi u 12 Ngh đ nh này; s lể ả ề ị ị ố ượng g ch: C p tá có hai g ch d c, c p úy cóạ ấ ạ ọ ấ
b) Binh sĩ: N n hình phù hi u hình bình hành, màu xanh dề ệ ương, g n hình phù hi uắ ệ
và sao năm cánh màu vàng, s lố ượng sao:
Binh nhì: 01 sao;
Binh nh t: 02 sao.ấ
5. H c viênọ
a) H c viên là sĩ quan: Phù hi u k t h p c p hi u c a h c viên là sĩ quan nh phùọ ệ ế ợ ấ ệ ủ ọ ư
hi u k t h p c p hi u c a sĩ quan quy đ nh t i kho n 2 Đi u này;ệ ế ợ ấ ệ ủ ị ạ ả ề
b) H c viên đào t o sĩ quan: N n phù hi u hình bình hành, màu xanh dọ ạ ề ệ ương, g nắ hình phù hi u, có m t v ch d c b ng t màu vàng tệ ộ ạ ọ ằ ơ ươ ội r ng 5 mm, không có sao;
c) H c viên đào t o h sĩ quan, nhân viên chuyên môn k thu t: N n phù hi u hìnhọ ạ ạ ỹ ậ ề ệ bình hành, màu xanh dương, g n hình phù hi u, có m t v ch d c b ng t màu vàng tắ ệ ộ ạ ọ ằ ơ ươ i
d) L ph c c a đ i danh d và tiêu binh.ễ ụ ủ ộ ự
Đi u 19. C nh ph c thề ả ụ ường dùng, c nh ph c dã chi n, c nh ph c nghi p v ,ả ụ ế ả ụ ệ ụ
Trang 7c nh ph c công tác; mũ và áo ch ng rét c a C nh sát bi n Vi t Namả ụ ố ủ ả ể ệ
1. C nh ph c thả ụ ường dùng c a sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, h c viên là sĩủ ệ ọ quan, n h sĩ quan binh sĩ, công nhân và viên ch c qu c phòng g m c nh ph c thữ ạ ứ ố ồ ả ụ ườ ngdùng mùa đông và c nh ph c thả ụ ường dùng mùa hè:
a) C nh ph c thả ụ ường dùng mùa đông bao g m mũ, qu n, áo khoác, áo s mi m cồ ầ ơ ặ trong, caravat, dây l ng, gi y, bít t t;ư ầ ấ
b) C nh ph c thả ụ ường dùng mùa hè bao g m mũ, qu n, áo, dây l ng, gi y, bít t t.ồ ầ ư ầ ấ
2. C nh ph c thả ụ ường dùng c a nam h sĩ quan binh sĩ; nam h c viên ch a ph i làủ ạ ọ ư ả
sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p; nam h c viên đào t o h sĩ quan, nhân viên chuyên mônệ ọ ạ ạ
k thu t: S d ng m t ki u c nh ph c dùng chung cho mùa đông và mùa hè, bao g m mũ,ỹ ậ ử ụ ộ ể ả ụ ồ
qu n, áo, dây l ng, gi y, bít t t.ầ ư ầ ấ
3. C nh ph c dã chi n c a sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, h c viên đào t o sĩả ụ ế ủ ệ ọ ạ quan và h sĩ quan binh sĩ bao g m mũ hu n luy n, chi n đ u, mũ m m dã chi n, qu nạ ồ ấ ệ ế ấ ề ế ầ
áo dã chi n, gh t dã chi n, dây l ng dã chi n.ế ệ ế ư ế
4. C nh ph c nghi p v c a cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam làm nhi mả ụ ệ ụ ủ ộ ế ả ể ệ ệ
v nghi l , tu n tra song phụ ễ ầ ương, đ i ngo i, thông tin đố ạ ường dây, công tác tàu, tìm ki mế
c u h , c u n n và làm nhi m v đ c thù g m hai lo i c nh ph c nghi p v mùa đông vàứ ộ ứ ạ ệ ụ ặ ồ ạ ả ụ ệ ụ mùa hè, bao g m mũ, qu n áo, gi y ho c gh t, găng tay, dây l ng, dây chi n th ng.ồ ầ ầ ặ ệ ư ế ắ
5. C nh ph c công tác các ngành, ngh chuyên môn trong C nh sát bi n Vi t Nam,ả ụ ề ả ể ệ khi th c hi n nhi m v đ c thù, bao g m mũ, qu n, áo, gi y ho c gh t.ự ệ ệ ụ ặ ồ ầ ầ ặ ệ
6. Cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam độ ế ả ể ệ ược c p mũ, áo ch ng rét; sĩ quan vàấ ố quân nhân chuyên nghi p thêm áo khoác quân d ng; h sĩ quan binh sĩ nam làm nhi m vệ ụ ạ ệ ụ canh gác thêm áo khoác gác
7. Ki u m u, màu s c các lo i c nh ph c quy đ nh t i Đi u này th c hi n theo quyể ẫ ắ ạ ả ụ ị ạ ề ự ệ
đ nh c a B trị ủ ộ ưởng B Qu c phòng.ộ ố
Đi u 20. L ph c mùa đông c a nam sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, h cề ễ ụ ủ ệ ọ viên là sĩ quan và h c viên đào t o sĩ quan C nh sát bi n Vi t Namọ ạ ả ể ệ
1. Mũ kêpi
a) Ki u m u: Mũ có đ nh hình ô van; cúc ch t mũ c a c p tể ẫ ỉ ố ủ ấ ướng, d p n i hìnhậ ổ
Qu c huy, c a c p tá, c p úy d p n i hình ngôi sao năm cánh màu vàng; gi a thành tránố ủ ấ ấ ậ ổ ở ữ phía trước có tán ô dê đ đeo c nh hi u, phía trể ả ệ ước trên lưỡi trai có dây coóc đông, phía
dướ ưỡi l i trai có hình hai bông lúa;
Trang 8x dẻ ưới, vai áo có dây vai đeo c p hi u, áo có lót thân và tay. Trên tay áo bên hái có g n lôấ ệ ắ
gô C nh sát bi n Vi t Nam quy đ nh t i Đi u 16 Ngh đ nh này;ả ể ệ ị ạ ề ị ị
Qu n: Ki u qu n âu dài, có hai túi chéo, c a qu n m su t kéo khóa fecm tuya.ầ ể ầ ử ầ ở ố ơb) Màu s c: Xanh tím than.ắ
3. Áo s mi m c trong: Ki u áo buông, m c b trong qu n, dài tay, c đ ng, màuơ ặ ể ặ ỏ ầ ổ ứ
tr ng.ắ
4. Caravat: Ki u th t s n, cùng màu áo khoác.ể ắ ẵ
5. Dây l ng: c t dây b ng da, màu đen; c p tư ố ằ ấ ướng may p hai l p da; c p tá, c p úyố ớ ấ ấ
b ng da m t m t nh n. Khóa dây l ng b ng kim lo i màu vàng có d p n i ngôi sao nămằ ộ ặ ẵ ư ằ ạ ậ ổ cánh n i ti p trong vòng tròn.ộ ế
6. Gi y da màu đen; c p tầ ấ ướng ki u gi y mũi tr n, c t dây c đ nh; c p tá ki u mũiể ầ ơ ộ ố ị ấ ể
có vân ngang, c t dây c đ nh; c p úy ki u mũi có vân ngang, bu c dây.ộ ố ị ấ ể ộ
7. Bít t t: Ki u d t ng, cùng màu v i qu n.ấ ể ệ ố ớ ầ
Đi u 21. L ph c mùa đông c a n sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, h cề ễ ụ ủ ữ ệ ọ viên là sĩ quan và h c viên đào t o sĩ quan C nh sát bi n Vi t Namọ ạ ả ể ệ
1. Mũ m mề
a) Ki u m u: Ki u mũ v i li n vành xung quanh, l t hai bên tai và sau gáy, phíaể ẫ ể ả ề ậ
trước trán có tán ô dê đ đeo c nh hi u, phía trể ả ệ ước trên lưỡi trai có dây coóc đông, phía
dướ ưỡi l i trai có hình hai bông lúa;
g n lô gô C nh sát bi n Vi t Nam theo quy đ nh t i Đi u 16 Ngh đ nh này;ắ ả ể ệ ị ạ ề ị ị
Qu n: Ki u qu n âu dài, có hai túi d c, c a qu n m su t, kéo khóa fecm tuya;ầ ể ầ ọ ử ầ ở ố ơb) Màu s c: Xanh tím than.ắ
3. Áo s mi m c trong: Ki u áo buông, có chít eo, m c b trong qu n, dài tay, cơ ặ ể ặ ỏ ầ ổ
đ ng, màu tr ng.ứ ắ
4. Caravat: Ki u th t s n, cùng màu áo khoác.ể ắ ẵ
5. Gi y da: Ki u mũi vuông tr n, gót cao, n p ô dê lu n dây trang trí, màu đen.ầ ể ơ ẹ ồ
6. Bít t t: Ki u d t ng, cùng màu v i qu n.ấ ể ệ ố ớ ầ
Đi u 22. L ph c mùa hè c a nam sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, h c viênề ễ ụ ủ ệ ọ
là sĩ quan và h c viên đào t o sĩ quan C nh sát bi n Vi t Namọ ạ ả ể ệ
1. Mũ kêpi, qu n, dây l ng, gi y da, bít t t: Màu s c, ki u m u th c hi n theo quyầ ư ầ ấ ắ ể ẫ ự ệ
đ nh t i kho n 1, kho n 2, kho n 5, kho n 6, kho n 7 Đi u 20 Ngh đ nh này.ị ạ ả ả ả ả ả ề ị ị
2. Áo
Ki u m u: Ki u áo ký gi ng n tay, ve ch V, thân trể ẫ ể ả ắ ữ ước có b n túi p n i, thânố ố ổ sau có s ng sau x dố ẻ ưới, vai áo có dây vai đeo c p hi u, trên tay áo bên trái có g n lô gôấ ệ ắ
Trang 9C nh sát bi n Vi t Nam theo quy đ nh t i Đi u 16 Ngh đ nh này.ả ể ệ ị ạ ề ị ị
Màu sắc: Xanh tím than
Đi u 23. L ph c mùa hè c a n sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, h c viênề ễ ụ ủ ữ ệ ọ
là sĩ quan và h c viên đào t o sĩ quan C nh sát bi n Vi t Namọ ạ ả ể ệ
1. Mũ m m: Ki u m u, màu s c th c hi n theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 21 Nghề ể ẫ ắ ự ệ ị ạ ả ề ị
Váy: Ki u ôm sát ngể ười, dài dướ ối g i, có l p vài lót trong, phía dớ ưới thân sau có x ;ẻb) Màu s c: Xanh tím than.ắ
3. Gh t da: Gh t cao c có khóa kéo, c gh t cao ngang b p chân, mũi tr n, m t đệ ệ ổ ổ ệ ắ ơ ặ ế
có hoa văn ch ng tr n; màu đen.ố ơ
4. Qu n t t: Màu da chân.ầ ấ
Đi u 24. L ph c c a công nhân và viên ch c qu c phòngề ễ ụ ủ ứ ố
1. Nam m c comlê, n m c áo dài truy n th ng ph n Vi t Nam, đi gi y da, bítặ ữ ặ ề ố ụ ữ ệ ầ
t t.ấ
2. Chi ti t v ki u m u, màu s c trang ph c d l c a công nhân và viên ch c qu cế ề ể ẫ ắ ụ ự ễ ủ ứ ố phòng th c hi n theo quy đ nh c a B trự ệ ị ủ ộ ưởng B Qu c phòng.ộ ố
Đi u 25. L ph c c a đ i danh d và tiêu binhề ễ ụ ủ ộ ự
1. L ph c c a đ i danh d và tiêu binh C nh sát bi n Vi t Nam c p B T l nhễ ụ ủ ộ ự ả ể ệ ở ấ ộ ư ệ
C nh sát bi n Vi t Nam, B T l nh Vùng C nh sát bi n, Đoàn Đ c nhi m phòng ch ngả ể ệ ộ ư ệ ả ể ặ ệ ố
t i ph m ma túy, Đoàn Trinh sát g m hai lo i, s d ng vào mùa đông và mùa hè.ộ ạ ồ ạ ử ụ
2. Ki u m uể ẫ
a) Mũ kê pi: Có đ nh hình ô van, c nh l ng dây thép lò xo tròn, xung quanh đ nh mũỉ ạ ồ ỉ
có vi n lé 1,5 mm. Phía trề ước trán và vành c u có d ng b ng nh a. Lầ ự ằ ự ưỡi trai m t trên b cặ ọ vài gi da màu đen, có g n ri m lả ắ ề ưỡi trai. Ri m lề ưỡi trai d p n i hình hai bông lúa li nậ ổ ề nhau, gi a có th t n Phía trở ữ ắ ơ ước, trên lưỡi trai có dây coóc đông s i kim tuy n, hai đ uợ ế ầ dây được g n v i mũ b ng cúc mũ. Cúc mũ có hình ngôi sao năm cánh. gi a c u mũắ ớ ằ Ở ữ ầ phía trước có ô dê đ đeo c nh hi u để ả ệ ường kính 36 mm, li n cành tùng kép; hai bên thànhề trán có hai ô dê thoát khí. Dây quai mũ phía trong c u mũ có đi u ch nh tăng gi m. Băngở ầ ề ỉ ả
d t b c ngoài c u mũ có các đệ ọ ầ ường k ngang;ẻ
Màu s c: Đ nh mũ màu xanh tím than; thành mũ lót màu xanh dắ ỉ ương; lót thành c u,ầ
b c lọ ưỡi trai, dây quai mũ màu đen; dây coóc đông, bông lúa màu vàng;
b) Áo
Áo ngoài: Ki u áo khoác ngoài có lót; c áo có vi n lé 3 mm màu xanh dể ổ ề ương, ve
ch V. C áo thùa khuy t đeo cành tùng. Thân trữ ổ ế ước có b n túi p n i, gi a túi có xúy, đáyố ố ổ ữ túi vát góc, n p túi có sòi nh n cài cúc, cúc túi trên có đắ ọ ường kính 18 mm, cúc túi dưới có
Trang 10đường kính 22 mm, nép áo cài b n cúc đố ường kính 22 mm. Thân sau có s ng sau x dố ẻ ướ i.Hai bên sườn áo, gi a đữ ường ch p sắ ườn v i chi t sớ ế ườn có cá sườn đ gi dây l ng to. Vaiể ữ ư
áo có dây vai đeo c p hi u. Vai thân sau (bên trái ngấ ệ ười m c) có dây nhôi đ cài gi dâyặ ể ữ chi n th ng. Tay dài hai mang có bác tay l t ra ngoài, phía trên bác tay có hai đế ắ ậ ường vi nề song song bên trong màu xanh dương, bên ngoài vi n vàng, đề ược may ch ch lên phía s ngế ố sau. Tay áo bên trái g n lô gô C nh sát bi n Vi t Nam theo quy đ nh t i Đi u 16 Ngh đ nhắ ả ể ệ ị ạ ề ị ị này. Cúc áo được khâu li n thân áo. Thân trề ước (bên ph i ngả ười m c) thùa khuy t đeoặ ế
bi u tể ượng C nh sát bi n Vi t Nam quy đ nh t i Đi u 14 Ngh đ nh này;ả ể ệ ị ạ ề ị ị
Áo s mi m c trong: Ki u áo buông, m c b trong qu n, dài tay, c đ ng, màuơ ặ ể ặ ỏ ầ ổ ứ
tr ng;ắ
Áo gilê m c trong: N p cài b n cúc nh a đặ ẹ ố ự ường kính 15 mm. Ngang eo thân sau có chun b n to 2 cm. Áo tr n bông hình qu trám;ả ầ ả
Màu s c: Xanh tím than;ắ
c) Qu n: Ki u qu n dài, hai túi chéo, c a qu n m su t kéo khóa fecm tuya. Thânầ ể ầ ử ầ ở ố ơ
trước m i bên x p m t ly l t v phía sỗ ế ộ ậ ề ườn. Thân sau m i bên chi t m t ly, có hai túi h u.ỗ ế ộ ậ
C p qu n có đáy sâu đ lu n dây l ng. Hai bên d c qu n có vi n d c qu n;ạ ầ ể ồ ư ọ ầ ề ọ ầ
Màu s c: Xanh tím than;ắ
d) Caravat: Ki u th t s n, cùng màu áo khoác;ể ắ ẵ
đ) Cúc áo: Cúc áo có hình tròn h i v ng c u, b m t trơ ồ ầ ề ặ ước d p n i hoa văn hình haiậ ổ bông lúa và ngôi sao năm cánh gi a. Gi a m t sau cúc áo có chân đở ữ ữ ặ ược d p li n;ậ ề
e) Vi n bác tay và d c qu n: Băng di t n i hoa văn, r ng 2 cm;ề ọ ầ ệ ổ ộ
Màu s c: N n màu xanh dắ ề ương, hai bên c nh vi n màu vàng;ạ ề
g) Gi y da màu đen ho c tr ng (s d ng trong ph c v các l c a b , ngành):ầ ặ ắ ử ụ ụ ụ ễ ủ ộ
Được thi t k ki u mũi tròn, có vân ngang. N p ô dê có b n c p l lu n dây trang trí, dế ế ể ẹ ố ặ ỗ ồ ướ i
n p có chun co giãn. Mũi gi y b ng da bò. Lót thành h u, lót su t b ng da màu vàng nh t,ẹ ầ ằ ậ ố ằ ạ mũi gi y lót v i b t chuyên dùng. Đ và mũi gi y đầ ả ạ ế ầ ược liên k t b ng keo t ng h p chuyênế ằ ổ ợ
d ng, khâu hút ph n mũi, đóng đinh ph n gót. Đ gi y đụ ầ ầ ế ầ ược đúc đ nh hình li n di u gót,ị ề ễ
m t đ có hoa văn ch ng tr n, trặ ế ố ơ ượt; da lót phía trong màu vàng sáng;
ng da màu đen (s d ng trong l đón đoàn khách qu c t ): Ki u gi y cao c , mũi
tr n, toàn b ph n c và mũi đơ ộ ầ ổ ược may li n; m t đ có hoa văn ch ng tr n trề ặ ế ố ơ ượt, dướ i
ph n gót đ có cá b ng thép đ ch ng mài mòn; phía bên trong ph n ngang c chân cóầ ế ằ ể ố ầ ổ vòng đ m b ng mút x p dày đ bó êm c chân khi đi đ i ngũ;ệ ằ ố ể ổ ộ
h) Dây l ngư
Dây l ng to choàng vai: c t dây chính b n r ng 5 cm, xung quanh mép ngoài cóư ố ả ộ
đường may di u. Trên b m t c t dây có may tr n các hình thoi trang trí. Dây l ng có b nễ ề ặ ố ầ ư ố vòng nhôi (hai vòng đ n i dây choàng vai, m t vòng đi u ch nh tăng gi m chi u dài vàể ố ộ ề ỉ ả ề
m t vòng gi đ u dây th a); dây choàng vai b n r ng 2 cm, có b ph n đi u ch nh chi uộ ữ ầ ừ ả ộ ộ ậ ề ỉ ề dài dây choàng. Dây choàng vai n i v i c t dây chính b ng các vòng thép không g Khóaố ớ ố ằ ỉ dây b ng đ ng m màu vàng, b m t d p n i hình ngôi sao năm cánh n i ti p trong vòngằ ồ ạ ề ặ ậ ổ ộ ế tròn. Hai đ u có hai vòng đ n i hai đ u c t dây chính. Đi kèm dây l ng to có choàng vai làầ ể ố ầ ố ư
m t bao súng ng n K59 và m t bao đ n mang bên ph i c t dây chính;ộ ắ ộ ạ ở ả ố