Nghị định 159/2018/NĐ-CP quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa.
Trang 1V qu n lý ho t đ ng n o vét trong vùng nề ả ạ ộ ạ ướ ảc c ng bi nể
và vùng nước đường th y n i đ aủ ộ ị
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c B lu t hàng h i Vi t Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; ứ ộ ậ ả ệ
Căn c Lu t giao thông đ ứ ậ ườ ng th y n i đ a ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Lu t s a ủ ộ ị ậ ử
đ i, b sung m t s đi u c a Lu t giao thông đ ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ườ ng th y n i đ a ngày 17 tháng 6 năm ủ ộ ị 2014;
Theo đ ngh c a B tr ề ị ủ ộ ưở ng B Giao thông v n t i; ộ ậ ả
Chính ph ban hành Ngh đ nh v qu n lý ho t đ ng n o vét trong vùng n ủ ị ị ề ả ạ ộ ạ ướ ả c c ng
bi n và vùng n ể ướ c đ ườ ng th y n i đ a ủ ộ ị
Chương IQUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Ngh đ nh này quy đ nh v qu n lý ho t đ ng n o vét trong vùng nị ị ị ề ả ạ ộ ạ ước c ng bi n,ả ể vùng nước đường th y n i đ a.ủ ộ ị
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Ngh đ nh này áp d ng đ i v i c quan, t ch c, cá nhân trong nị ị ụ ố ớ ơ ổ ứ ước và nước ngoài liên quan đ n ho t đ ng n o vét trong vùng nế ạ ộ ạ ước c ng bi n, vùng nả ể ước đường th y n iủ ộ
đ a.ị
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Ngh đ nh này các t ng dị ị ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. Vùng nước đường th y n i đ a bao g m đủ ộ ị ồ ường th y n i đ a, vùng nủ ộ ị ước c ng,ả
b n th y n i đ a, khu tránh trú bão, khu chuy n t i, khu neo đ u tàu thuy n.ế ủ ộ ị ể ả ậ ề
2. Công tác n o vét lu ng hàng h i quy đ nh t i Ngh đ nh này bao g m n o vétạ ồ ả ị ạ ị ị ồ ạ
lu ng hàng h i và các vùng quay tr g n v i lu ng hàng h i.ồ ả ở ắ ớ ồ ả
3. C quan qu n lý đơ ả ường th y n i đ a khu v c là c quan qu n lý nhà nủ ộ ị ự ơ ả ướ cchuyên ngành v đề ường th y n i đ a t i khu v c đủ ộ ị ạ ự ược giao qu n lý, g m Chi c c đả ồ ụ ườ ng
th y n i đ a, C ng v đủ ộ ị ả ụ ường th y n i đ a tr c thu c C c Đủ ộ ị ự ộ ụ ường th y n i đ a Vi t Nam,ủ ộ ị ệ
C ng v đả ụ ường th y n i đ a tr c thu c S Giao thông v n t i ho c S Giao thông v n t iủ ộ ị ự ộ ở ậ ả ặ ở ậ ả
n i không t ch c C ng v đơ ổ ứ ả ụ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
4. D án xã h i hóa n o vét vùng nự ộ ạ ướ ảc c ng bi n là d án n o vét trong vùng nể ự ạ ướ c
c ng bi n theo hình th c thu h i s n ph m n o vét.ả ể ứ ồ ả ẩ ạ
Trang 25. D án xã h i hóa n o vét vùng nự ộ ạ ước đường th y n i đ a là d án n o vét trongủ ộ ị ự ạ vùng nước đường th y n i đ a theo hình th c thu h i s n ph m n o vét.ủ ộ ị ứ ồ ả ẩ ạ
6. Ho t đ ng n o vét là ho t đ ng s d ng phạ ộ ạ ạ ộ ử ụ ương ti n, thi t b c gi i, th y l cệ ế ị ơ ớ ủ ự thi công dướ ưới n c đ l y đi v t ch t dể ấ ậ ấ ưới đáy (ch t n o vét); bao g m các ho t đ ngấ ạ ồ ạ ộ
n o vét thi công công trình, n o vét thu h i s n ph m.ạ ạ ồ ả ẩ
7. N o vét thu h i s n ph m là ho t đ ng n o vét thi công công trình trong đó cóạ ồ ả ẩ ạ ộ ạ
t n d ng m t ph n ho c toàn b ch t n o vét đ s d ng cho m c đích khác.ậ ụ ộ ầ ặ ộ ấ ạ ể ử ụ ụ
8. N o vét thi công công trình g m n o vét c b n và n o vét duy tu.ạ ồ ạ ơ ả ạ
a) N o vét c b n là ho t đ ng n o vét đạ ơ ả ạ ộ ạ ược th c hi n l n đ u tiên nh m t o raự ệ ầ ầ ằ ạ
m t khu nộ ước, vùng nước m i đáp ng nhu c u khai thác s d ng ho c h đ sâu, mớ ứ ầ ử ụ ặ ạ ộ ở
r ng ph m vi c a khu nộ ạ ủ ước, vùng nước hi n có;ệ
b) N o vét duy tu là ho t đ ng n o vét đạ ạ ộ ạ ược th c hi n nh m duy trì đ sâu, ph mự ệ ằ ộ ạ
vi c a m t khu nủ ộ ước, vùng nước đã được thi t l p thông qua ho t đ ng n o vét c b n.ế ậ ạ ộ ạ ơ ả
9. Duy trì chu n t c là vi c th c hi n các ho t đ ng nh m đ m b o gi đúng cácẩ ắ ệ ự ệ ạ ộ ằ ả ả ữ thông s k thu t c a vùng nố ỹ ậ ủ ước c ng bi n, vùng nả ể ước đường th y n i đ a theo thi t kủ ộ ị ế ế
đã được phê duy t.ệ
10. Phương ti n thi công n o vét bao g m t t c các phệ ạ ồ ấ ả ương ti n, thi t b s d ngệ ế ị ử ụ trong quá trình thi công n o vét k c thi t b hút, khai thác cát s i.ạ ể ả ế ị ỏ
11. H th ng nh n d ng t đ ng (Automatic Identification System AIS) là hệ ố ậ ạ ự ộ ệ
th ng thu phát sóng vô tuy n ho t đ ng trên băng t n VHF theo quy đ nh đ trao đ i số ế ạ ộ ầ ị ể ổ ố
li u gi a phệ ữ ương ti n th y và các đ i tệ ủ ố ượng bên ngoài
12. Thi t b AIS là thi t b đế ị ế ị ượ ắc l p đ t trên phặ ương ti n đ ch đ ng cung c pệ ể ủ ộ ấ thông tin v phề ương ti n (tên phệ ương ti n, hô hi u, t a đ , phệ ệ ọ ộ ương v và t c đ hànhị ố ộ trình ) theo tiêu chu n c a h th ng nh n d ng t đ ng AIS đ n các phẩ ủ ệ ố ậ ạ ự ộ ế ương ti n đangệ
ho t đ ng trong khu v c và tr m b c a nhà qu n lý.ạ ộ ự ạ ờ ủ ả
13. Thi t b ghi hình (Camera) là thi t b đ quay và l u tr hình nh đ ng, truy nế ị ế ị ể ư ữ ả ộ ề
đ n m t n i c th , trên m t s màn hình gi i h n.ế ộ ơ ụ ể ộ ố ớ ạ
Chương IIQUY Đ NH CHUNG V QU N LÝ HO T Đ NG N O VÉT TRONG VÙNG NỊ Ề Ả Ạ Ộ Ạ ƯỚC
C NG BI N, VÙNG NẢ Ể ƯỚC ĐƯỜNG TH Y N I Đ AỦ Ộ Ị
Đi u 4. Nguyên t c ho t đ ng n o vét trong vùng nề ắ ạ ộ ạ ướ ảc c ng bi n, vùng nể ước
đường th y n i đ aủ ộ ị
1. Ho t đ ng n o vét ph i tuân th các quy đ nh t i Ngh đ nh này và các quy đ nhạ ộ ạ ả ủ ị ạ ị ị ị khác có liên quan c a pháp lu t nh m b o đ m an toàn hàng h i, an ninh hàng h i, tr t tủ ậ ằ ả ả ả ả ậ ự
an toàn giao thông đường th y n i đ a, phòng ng a ô nhi m môi trủ ộ ị ừ ễ ường, đ m b o an toànả ả
c ng đ ng dân c , h th ng công trình đê đi u, th y l i, phòng ch ng thiên tai, phòngộ ồ ư ệ ố ề ủ ợ ố
ch ng s t l lòng, b , bãi sông và không nh hố ạ ở ờ ả ưởng đ n k t c u h t ng hàng h i, giaoế ế ấ ạ ầ ả thông đường th y n i đ a và các công trình khác.ủ ộ ị
2. Không th c hi n các ho t đ ng n o vét trong vùng nự ệ ạ ộ ạ ước c ng bi n, vùng nả ể ướ c
đường th y n i đ a mà các ho t đ ng đó có th gây c n tr ho t đ ng tránh trú c a tàuủ ộ ị ạ ộ ể ả ở ạ ộ ủ thuy n vào mùa lũ l t, khi có thiên tai x y ra.ề ụ ả
Trang 33. Trước khi ti n hành ho t đ ng n o vét, đ n v thi công n o vét thông báo kế ạ ộ ạ ơ ị ạ ế
ho ch tri n khai th c hi n (th i gian, ti n đ thi công, quy mô công trình, ch ng lo i và sạ ể ự ệ ờ ế ộ ủ ạ ố
lượng phương ti n thi công, hình th c th c hi n) đ n c quan qu n lý chuyên ngànhệ ứ ự ệ ế ơ ả (C ng v Hàng h i khu v c, c quan qu n lý đả ụ ả ự ơ ả ường th y n i đ a khu v c), chính quy nủ ộ ị ự ề
đ a phị ương n i có công trình và có b ng niêm y t t i công trơ ả ế ạ ường trong su t quá trình thiố công. B ng niêm y t th hi n các n i dung v c quan phê duy t, ch đ u t , nhà đ u t ,ả ế ể ệ ộ ề ơ ệ ủ ầ ư ầ ư
t ch c t v n giám sát, đ n v thi công, quy mô công trình, ti n đ thi công, th i gian b tổ ứ ư ấ ơ ị ế ộ ờ ắ
đ u thi công, th i gian hoàn thành, ngu n v n th c hi n, hình th c th c hi n.ầ ờ ồ ố ự ệ ứ ự ệ
4. Các d án n o vét c b n thu c đự ạ ơ ả ộ ường th y n i đ a ph i đủ ộ ị ả ược B Tài nguyên vàộ Môi trường ho c y ban nhân dân c p t nh ch p thu n phặ Ủ ấ ỉ ấ ậ ương án th c hi n theo quy đ nhự ệ ị
c a pháp lu t v tài nguyên nủ ậ ề ước. Trường h p các d án n o vét c b n thu c đợ ự ạ ơ ả ộ ườ ng
th y n i đ a có đê còn ph i l y ý ki n c a y ban nhân dân c p t nh qu n lý; đ i v i d ánủ ộ ị ả ấ ế ủ Ủ ấ ỉ ả ố ớ ự
n o vét c b n các tuy n đạ ơ ả ở ế ường th y n i đ a có đê t c p III đ n c p đ c bi t ho củ ộ ị ừ ấ ế ấ ặ ệ ặ thu c đ a bàn t 02 t nh tr lên, ph i l y ý ki n c a B Nông nghi p và Phát tri n nôngộ ị ừ ỉ ở ả ấ ế ủ ộ ệ ể thôn trước khi phê duy t d án.ệ ự
5. Ch t n o vét ph i đấ ạ ả ược qu n lý theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v môiả ị ủ ậ ề ả ệ
trường, pháp lu t v đ t đai, pháp lu t v tài nguyên, môi trậ ề ấ ậ ề ường bi n và h i đ o và cácể ả ả quy đ nh khác có liên quan c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 5. Yêu c u đ i v i công tác thi công, đ ch t n o vétề ầ ố ớ ổ ấ ạ
1. Ch đ u t , nhà đ u t công trình n o vét trong vùng nủ ầ ư ầ ư ạ ước c ng bi n và vùngả ể
nước đường th y n i đ a ch u trách nhi m t ch c giám sát công tác thi công, đ ch t n oủ ộ ị ị ệ ổ ứ ổ ấ ạ vét trong su t th i gian t khi b t đ u đ n khi k t thúc ho t đ ng n o vét, bao g m vàố ờ ừ ắ ầ ế ế ạ ộ ạ ồ không gi i h n b i các n i dung sau:ớ ạ ở ộ
a) T ch c giám sát ch t ch phổ ứ ặ ẽ ương ti n thi công n o vét đ m b o thi công đúngệ ạ ả ả
ph m vi, thi t k công trình;ạ ế ế
b) T ch c giám sát ch t ch phổ ứ ặ ẽ ương ti n v n chuy n đ ch t n o vét, hành trìnhệ ậ ể ổ ấ ạ
c a các phủ ương ti n và nh n chìm ch t n o vét, đ th i bi n t i v trí đệ ậ ấ ạ ổ ả ở ể ạ ị ược c quan cóơ
th m quy n c p phép phê duy t;ẩ ề ấ ệ
c) T ch c ki m tra, giám sát l p đ t, duy trì ho t đ ng h th ng giám sát n o vét,ổ ứ ể ắ ặ ạ ộ ệ ố ạ
t ch c qu n lý d li u c a h th ng giám sát n o vét và đổ ứ ả ữ ệ ủ ệ ố ạ ược k t n i v i h th ng giámế ố ớ ệ ố sát c a c quan có th m quy n đ đáp ng yêu c u qu n lý, ki m tra giám sát, tra c u dủ ơ ẩ ề ể ứ ầ ả ể ứ ữ
li u khi có yêu c u c a c quan có th m quy n;ệ ầ ủ ơ ẩ ề
d) T ch c giám sát thi công n o vét b o đ m các yêu c u v an toàn, b o v môiổ ứ ạ ả ả ầ ề ả ệ
trường và các yêu c u khác theo quy đ nh pháp lu t.ầ ị ậ
2. Yêu c u đ i v i h th ng giám sát n o vét:ầ ố ớ ệ ố ạ
a) H th ng giám sát n o vét l p đ t trên phệ ố ạ ắ ặ ương ti n thi công: Thi t b AIS đ tệ ế ị ể ự
đ ng cung c p thông tin v v trí thi công c a phộ ấ ề ị ủ ương ti n;ệ
b) H th ng giám sát n o vét l p đ t trên phệ ố ạ ắ ặ ương ti n v n chuy n, đ ch t n o vétệ ậ ể ổ ấ ạ
g m: Thi t b AIS cung c p thông tin v hành trình di chuy n c a phồ ế ị ấ ề ể ủ ương ti n; thi t b ghiệ ế ị hình cung c p các hình nh khoang ch a ch t n o vét t khi b t đ u ti p nh n ch t n oấ ả ứ ấ ạ ừ ắ ầ ế ậ ấ ạ vét, trong su t hành trình di chuy n đ n v trí đ , b t đ u đ cho đ n khi k t thúc đ ch tố ể ế ị ổ ắ ầ ổ ế ế ổ ấ
n o vét t i v trí quy đ nh;ạ ạ ị ị
Trang 4c) H th ng giám sát n o vét ph i đệ ố ạ ả ượ ắc l p đ t t i v trí phù h p, c đ nh trênặ ạ ị ợ ố ị
phương ti n thi công, phệ ương ti n v n chuy n đ ch t n o vét, thu n l i cho vi c ghiệ ậ ể ổ ấ ạ ậ ợ ệ
nh n l u tr đ y đ d li u, hình nh, có bi n pháp ch ng các tác đ ng làm sai l ch dậ ư ữ ầ ủ ữ ệ ả ệ ố ộ ệ ữ
li u (nh k p chì, niêm phong, ), b o đ m đi u ki n ho t đ ng liên t c và n đ nh trongệ ư ẹ ả ả ề ệ ạ ộ ụ ổ ị
1. Trước khi ti n hành ho t đ ng n o vét, ch đ u t , nhà đ u t ph i xây d ngế ạ ộ ạ ủ ầ ư ầ ư ả ự
phương án b o đ m an toàn giao thông trình c quan có th m quy n xem xét phê duy tả ả ơ ẩ ề ệ theo quy đ nh t i Ngh đ nh này.ị ạ ị ị
2. N i dung phộ ương án b o đ m an toàn giao thông g m:ả ả ồ
a) Tên công trình, tên và đ a ch c a ch đ u t , v trí, quy mô, kh i lị ỉ ủ ủ ầ ư ị ố ượng n o vét,ạ
e) Đ xu t c ch ph i h p gi a các c quan, đ n v liên quan.ề ấ ơ ế ố ợ ữ ơ ơ ị
3. Ch đ u t , nhà đ u t g i tr c ti p ho c qua h th ng b u chính ho c b ngủ ầ ư ầ ư ử ự ế ặ ệ ố ư ặ ằ hình th c phù h p khác 01 b h s đ ngh phê duy t phứ ợ ộ ồ ơ ề ị ệ ương án b o đ m an toàn giaoả ả thông đ n c quan có th m quy n đ phê duy t theo quy đ nh, c th :ế ơ ẩ ề ể ệ ị ụ ể
a) C ng v Hàng h i khu v c phê duy t phả ụ ả ự ệ ương án b o đ m an toàn giao thông đ iả ả ố
v i ho t đ ng n o vét trong vùng nớ ạ ộ ạ ướ ảc c ng bi n;ể
b) C quan qu n lý đơ ả ường th y n i đ a khu v c phê duy t phủ ộ ị ự ệ ương án đ m b o anả ả toàn giao thông đ i v i ho t đ ng n o vét trong vùng nố ớ ạ ộ ạ ước đường th y n i đ a.ủ ộ ị
4. H s đ ngh phê duy t phồ ơ ề ị ệ ương án b o đ m an toàn giao thông g m:ả ả ồ
a) Văn b n đ ngh phê duy t phả ề ị ệ ương án b o đ m an toàn giao thông;ả ả
b) B n sao quy t đ nh đ u t xây d ng công trình;ả ế ị ầ ư ự
c) B n sao quy t đ nh phê duy t thi t k xây d ng công trình;ả ế ị ệ ế ế ự
d) B n sao bình đ b trí m t b ng t ng th c a công trình;ả ồ ố ặ ằ ổ ể ủ
đ) B n chính phả ương án b o đ m an toàn giao thông.ả ả
5. Trình t nh n và x lý h s :ự ậ ử ồ ơ
C quan có th m quy n quy đ nh t i kho n 3 Đi u này ti p nh n h s , n u h sơ ẩ ề ị ạ ả ề ế ậ ồ ơ ế ồ ơ
ch a h p l thì ch m nh t 03 ngày làm vi c k t ngày nh n h s , c quan có th mư ợ ệ ậ ấ ệ ể ừ ậ ồ ơ ơ ẩ quy n ph i hề ả ướng d n hoàn thi n h s theo quy đ nh t i Ngh đ nh này; n u h s h p lẫ ệ ồ ơ ị ạ ị ị ế ồ ơ ợ ệ thì ch m nh t 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đậ ấ ệ ể ừ ậ ược h s , c quan có th m quy n ph iồ ơ ơ ẩ ề ả xin ý ki n c a các c quan, đ n v liên quan; ch m nh t 05 ngày làm vi c k t ngày nh nế ủ ơ ơ ị ậ ấ ệ ể ừ ậ
đ ý ki n ph i có văn b n phê duy t phủ ế ả ả ệ ương án đ m b o an toàn giao thông và g i tr cả ả ử ự
Trang 5ti p ho c g i qua h th ng b u chính cho ch đ u t , nhà đ u t ; trế ặ ử ệ ố ư ủ ầ ư ầ ư ường h p không ch pợ ấ thu n ph i có văn b n tr l i nêu rõ lý do.ậ ả ả ả ờ
6. Trách nhi m ch đ o, hệ ỉ ạ ướng d n giám sát ho t đ ng n o vét theo phẫ ạ ộ ạ ương án b oả
đ m an toàn giao thông đã đả ược phê duy t:ệ
a) C c Hàng h i Vi t Nam có trách nhi m ch đ o, hụ ả ệ ệ ỉ ạ ướng d n C ng v Hàng h iẫ ả ụ ả khu v c đ i v i ho t đ ng n o vét trong vùng nự ố ớ ạ ộ ạ ướ ảc c ng bi n;ể
b) C c Đụ ường th y n i đ a Vi t Nam có trách nhi m ch đ o, hủ ộ ị ệ ệ ỉ ạ ướng d n c quanẫ ơ
qu n lý đả ường th y n i đ a khu v c đ i v i ho t đ ng n o vét vùng nủ ộ ị ự ố ớ ạ ộ ạ ước đường th y n iủ ộ
đ a qu c gia;ị ố
c) S Giao thông v n t i có trách nhi m ch đ o, hở ậ ả ệ ỉ ạ ướng d n c quan qu n lýẫ ơ ả
đường th y n i đ a khu v c đ a phủ ộ ị ự ị ương đ i v i ho t đ ng n o vét vùng nố ớ ạ ộ ạ ước đường th yủ
n i đ a đ a phộ ị ị ương
7. Khi th c hi n n o vét trong tình hu ng thiên tai, th i ti t x u, các phự ệ ạ ố ờ ế ấ ương ti nệ
ph i th c hi n tránh trú bão theo đi u đ ng c a c p có th m quy n.ả ự ệ ề ộ ủ ấ ẩ ề
8. Đ i v i ho t đ ng n o vét không gây nh hố ớ ạ ộ ạ ả ưởng đ n ho t đ ng giao thông hàngế ạ ộ
h i ho c đả ặ ường th y n i đ a thì không ph i l p phủ ộ ị ả ậ ương án b o đ m an toàn giao thông.ả ả
Đi u 7. Quy đ nh v công tác môi trề ị ề ường
1. Các d án n o vét c b n trong vùng nự ạ ơ ả ước c ng bi n và vùng nả ể ước đường th yủ
n i đ a ph i độ ị ả ược đánh giá tác đ ng môi trộ ường theo quy đ nh c a pháp lu t v b o vị ủ ậ ề ả ệ môi trường
2. Đ i v i các d án, công trình n o vét duy tu v i kh i lố ớ ự ạ ớ ố ượng th c hi n hàng nămự ệ
có tính quy lu t, vi c đánh giá tác đ ng môi trậ ệ ộ ường ho c k ho ch b o v môi trặ ế ạ ả ệ ườ ng
được th c hi n theo th i h n t ng năm ho c theo chu k đ n 05 năm. Vi c l p, th m đ nhự ệ ờ ạ ừ ặ ỳ ế ệ ậ ẩ ị
và phê duy t báo cáo đánh giá tác đ ng môi trệ ộ ường ho c k ho ch b o v môi trặ ế ạ ả ệ ườ ng
được th c hi n căn c vào các thông tin c b n sau:ự ệ ứ ơ ả
a) Quy mô, kh i lố ượng n o vét các năm trạ ước ho c s li u đi u tra kh o sát banặ ố ệ ề ả
đ u là c s đ d báo kh i lầ ơ ở ể ự ố ượng các năm ti p theo trong n i dung Chế ộ ương I c a báo cáoủ đánh giá tác đ ng môi trộ ường ho c k ho ch b o v môi trặ ế ạ ả ệ ường c a d án, công trình;ủ ự
b) Chi phí l p và th m đ nh báo cáo đánh giá tác đ ng môi trậ ẩ ị ộ ường ho c k ho chặ ế ạ
b o v môi trả ệ ường được xác đ nh trên c s t ng m c đ u t c a d án, công trình nămị ơ ở ổ ứ ầ ư ủ ự
đ u tiên c a chu k và đầ ủ ỳ ược quy t toán vào ngu n kinh phí đế ồ ược c p năm đ u tiên c aấ ầ ủ chu k ỳ
3. Vi c xác đ nh v trí đ ch t n o vét trên b đ i v i ho t đ ng n o vét trong vùngệ ị ị ổ ấ ạ ờ ố ớ ạ ộ ạ
nướ ảc c ng bi n và vùng nể ước đường th y n i đ a đủ ộ ị ược th c hi n nh sau:ự ệ ư
a) Ch đ u t ho c nhà đ u t g i văn b n đ ngh đ n y ban nhân dân t nh,ủ ầ ư ặ ầ ư ử ả ề ị ế Ủ ỉ thành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương (sau đây g i là y ban nhân dân c p t nh) đ đọ Ủ ấ ỉ ể ược b tríố
và ch p thu n v trí đ ch t n o vét cho công trình.ấ ậ ị ổ ấ ạ
Trong th i gian 15 ngày làm vi c, y ban nhân dân c p t nh ph i có văn b n tr l iờ ệ Ủ ấ ỉ ả ả ả ờ
v vi c b trí v trí đ ch t n o vét phù h p cho công trình; trề ệ ố ị ổ ấ ạ ợ ường h p không ch p thu nợ ấ ậ
Trang 6Trong th i gian 15 ngày làm vi c, y ban nhân dân c p t nh ph i có văn b n tr l iờ ệ Ủ ấ ỉ ả ả ả ờ
v vi c b trí v trí đ ch t n o vét phù h p cho công trình; trề ệ ố ị ổ ấ ạ ợ ường h p không ch p thu nợ ấ ậ
ph i có văn b n tr l i và nêu rõ lý do.ả ả ả ờ
Đi u 8. Ho t đ ng n o vét liên quan đ n qu c phòng, an ninhề ạ ộ ạ ế ố
1. B trộ ưởng B Qu c phòng, B trộ ố ộ ưởng B Công an căn c ch c năng, nhi m vộ ứ ứ ệ ụ
và quy n h n đ quy đ nh c th c ch qu n lý ho t đ ng n o vét thu c lĩnh v c qu cề ạ ể ị ụ ể ơ ế ả ạ ộ ạ ộ ự ố phòng, an ninh qu c gia, trong khu v c quân s ố ự ự
2. N i dung c a c ch qu n lý ho t đ ng n o vét quy đ nh t i kho n 1 Đi u nàyộ ủ ơ ế ả ạ ộ ạ ị ạ ả ề
ph i bao g m c c ch ph i h p gi a các l c lả ồ ả ơ ế ố ợ ữ ự ượng ch c năng c a B Qu c phòng, Bứ ủ ộ ố ộ Công an v i các c quan qu n lý nhà nớ ơ ả ước có liên quan đ đ m b o an toàn trong ho tể ả ả ạ
đ ng hàng h i ho c độ ả ặ ường th y n i đ a.ủ ộ ị
Đi u 9. Thu h i tài nguyên, khoáng s n thông qua ho t đ ng n o vétề ồ ả ạ ộ ạ
1. Vi c thu h i tài nguyên, khoáng s n thông qua ho t đ ng n o vét th c hi n theoệ ồ ả ạ ộ ạ ự ệ quy đ nh c a pháp lu t v tài nguyên, khoáng s n, các quy đ nh v công tác thi công, đị ủ ậ ề ả ị ề ổ
ch t n o vét quy đ nh t i Đi u 5 và phấ ạ ị ạ ề ương án b o đ m an toàn giao thông đ i v i ho tả ả ố ớ ạ
đ ng n o vét quy đ nh t i Đi u 6 Ngh đ nh này.ộ ạ ị ạ ề ị ị
2. y ban nhân dân c p t nh ch trì, ph i h p v i B Tài nguyên và Môi trỦ ấ ỉ ủ ố ợ ớ ộ ường, Bộ Xây d ng, B Giao thông v n t i và các c quan liên quan trong công tác giám sát và ch uự ộ ậ ả ơ ị trách nhi m t ch c th c hi n đ i v i ho t đ ng thu h i tài nguyên, khoáng s n thông quaệ ổ ứ ự ệ ố ớ ạ ộ ồ ả
ho t đ ng n o vét đ đ m b o không nh hạ ộ ạ ể ả ả ả ưởng đ n ho t đ ng giao thông hàng h i,ế ạ ộ ả
đường th y n i đ a, an toàn an ninh và các yêu c u v b o v môi trủ ộ ị ầ ề ả ệ ường theo quy đ nhị
c a pháp lu t.ủ ậ
Chương III
N O VÉT DUY TU LU NG HÀNG H I CÔNG C NG VÀ LU NG ĐẠ Ồ Ả Ộ Ồ ƯỜNG TH YỦ
N I Đ A T NGU N NGÂN SÁCH NHÀ NỘ Ị Ừ Ồ ƯỚC DO B GIAO THÔNG V N T I,Ộ Ậ Ả
Y BAN NHÂN DÂN C P T NH QU N LÝ
Đi u 10. Nguyên t c qu n lý n o vét duy tu lu ng hàng h i công c ng vàề ắ ả ạ ồ ả ộ
lu ng đồ ường th y n i đ a t ngu n ngân sách nhà nủ ộ ị ừ ồ ước
1. Công tác n o vét duy tu lu ng hàng h i công c ng và lu ng đạ ồ ả ộ ồ ường th y n i đ aủ ộ ị
s d ng ngu n ngân sách nhà nử ụ ồ ước do B Giao thông v n t i, y ban nhân dân c p t nhộ ậ ả Ủ ấ ỉ
qu n lý đả ược nhà nước b o đ m, b trí t ngu n v n ngân sách hàng năm đ th c hi n.ả ả ố ừ ồ ố ể ự ệ
2. Không th c hi n vi c b o hành và mua b o hi m thi công công trình n o vét duyự ệ ệ ả ả ể ạ
tu lu ng hàng h i công c ng và lu ng đồ ả ộ ồ ường th y n i đ a.ủ ộ ị
Đi u 11. Phân công t ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. C quan giao k ho ch, d toán:ơ ế ạ ự
a) B Giao thông v n t i giao k ho ch, d toán đ i v i công tác n o vét duy tuộ ậ ả ế ạ ự ố ớ ạ
lu ng hàng h i công c ng và lu ng đồ ả ộ ồ ường th y n i đ a qu c gia;ủ ộ ị ố
b) y ban nhân dân c p t nh giao k ho ch, d toán đ i v i công tác n o vét duy tuỦ ấ ỉ ế ạ ự ố ớ ạ
lu ng đồ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
Trang 72. Đ i v i công tác n o vét duy tu các tuy n lu ng hàng h i công c ng: B Giaoố ớ ạ ế ồ ả ộ ộ thông v n t i th c hi n th m quy n ngậ ả ự ệ ẩ ề ười quy t đ nh đ u t ; C c Hàng h i Vi t Namế ị ầ ư ụ ả ệ
th c hi n th m quy n c a ch đ u t và m t s nhi m v c a ngự ệ ẩ ề ủ ủ ầ ư ộ ố ệ ụ ủ ười quy t đ nh đ u tế ị ầ ư (quy đ nh t i các Đi u 16 và 17 c a Ngh đ nh này). Doanh nghi p cung ng d ch v côngị ạ ề ủ ị ị ệ ứ ị ụ ích b o đ m an toàn hàng h i đả ả ả ược giao th c hi n m t s nhi m v c a ch đ u t (quyự ệ ộ ố ệ ụ ủ ủ ầ ư
đ nh t i các Đi u 16, 17, 18, 19 và 21 c a Ngh đ nh này) theo h p đ ng cung ng d ch vị ạ ề ủ ị ị ợ ồ ứ ị ụ công ích n o vét duy tu lu ng hàng h i ký k t v i C c Hàng h i Vi t Nam.ạ ồ ả ế ớ ụ ả ệ
3. Đ i v i công tác n o vét duy tu các tuy n lu ng đố ớ ạ ế ồ ường th y n i đ a qu c gia: Bủ ộ ị ố ộ Giao thông v n t i th c hi n th m quy n c a ngậ ả ự ệ ẩ ề ủ ười quy t đ nh đ u t ; C c Đế ị ầ ư ụ ường th yủ
n i đ a Vi t Nam th c hi n th m quy n c a ch đ u t và m t s nhi m v c a ngộ ị ệ ự ệ ẩ ề ủ ủ ầ ư ộ ố ệ ụ ủ ườ iquy t đ nh đ u t (quy đ nh t i các Đi u 16 và 17 c a Ngh đ nh này).ế ị ầ ư ị ạ ề ủ ị ị
4. Đ i v i công tác n o vét duy tu các lu ng đố ớ ạ ồ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương: yỦ ban nhân dân c p t nh th c hi n th m quy n c a ngấ ỉ ự ệ ẩ ề ủ ười quy t đ nh đ u t , S Giao thôngế ị ầ ư ở
v n t i th c hi n nhi m v c a ch đ u t ậ ả ự ệ ệ ụ ủ ủ ầ ư
Đi u 12. Hình th c th c hi nề ứ ự ệ
1. Hình th c b o trì lu ng hàng h i công c ng và lu ng đứ ả ồ ả ộ ồ ường th y n i đ a sủ ộ ị ử
d ng ngu n ngân sách nhà nụ ồ ước, g m:ồ
a) B o trì theo kh i lả ố ượng th c t g m: N o vét duy tu hàng năm; n o vét duy tuự ế ồ ạ ạ
đ t xu t đ đ m b o an toàn giao thông theo hình th c ch đ nh th u rút g n đ i v i cácộ ấ ể ả ả ứ ỉ ị ầ ọ ố ớ nhi m v đ t xu t do nguyên nhân b t kh kháng mà n u không th c hi n thì có nguy cệ ụ ộ ấ ấ ả ế ự ệ ơ
m t an toàn hàng h i, an toàn giao thông đấ ả ường th y n i đ a ho c nh hủ ộ ị ặ ả ưởng nghiêm tr ngọ
đ n ho t đ ng hàng h i, đế ạ ộ ả ường th y n i đ a;ủ ộ ị
b) B o trì theo ch t lả ấ ượng th c hi n: N o vét duy tu khoán duy trì chu n t c trongự ệ ạ ẩ ắ kho ng th i gian xác đ nh.ả ờ ị
3. y ban nhân dân c p t nh quy t đ nh c th v hình th c th c hi n n o vét duyỦ ấ ỉ ế ị ụ ể ề ứ ự ệ ạ
tu đ i v i lu ng đố ớ ồ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
Đi u 13. Trình t th c hi nề ự ự ệ
N o vét duy tu lu ng hàng h i công c ng và lu ng đạ ồ ả ộ ồ ường th y n i đ a s d ngủ ộ ị ử ụ ngu n ngân sách nhà nồ ước th c hi n theo các bự ệ ước sau:
1. L p k ho ch n o vét duy tu.ậ ế ạ ạ
2. Giao d toán chi ngân sách nhà nự ước
3. Th t c v b o v môi trủ ụ ề ả ệ ường th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 7 Ngh đ nh này.ự ệ ị ạ ề ị ị
Trang 8Đi u 14. L p k ho ch n o vét duy tu, k ho ch b o trìề ậ ế ạ ạ ế ạ ả
1. C c Hàng h i Vi t Nam, C c Đụ ả ệ ụ ường th y n i đ a Vi t Nam l p k ho ch vàủ ộ ị ệ ậ ế ạ kinh phí b o trì công trình hàng h i, đả ả ường th y n i đ a qu c gia trình B Giao thông v nủ ộ ị ố ộ ậ
t i đ th m đ nh, ch p thu n k ho ch và d toán kinh phí b o trì công trình hàng h i,ả ể ẩ ị ấ ậ ế ạ ự ả ả
đường th y n i đ a qu c gia và t ng h p vào d toán thu, chi ngân sách nhà nủ ộ ị ố ổ ợ ự ước h ngằ năm c a B Giao thông v n t i, g i B Tài chính.ủ ộ ậ ả ử ộ
2. S Giao thông v n t i l p k ho ch b o trì đở ậ ả ậ ế ạ ả ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương hàng năm trình y ban nhân dân c p t nh.Ủ ấ ỉ
Đi u 15. Giao d toán chi ngân sách nhà nề ự ước
1. C c Hàng h i Vi t Nam, C c Đụ ả ệ ụ ường th y n i đ a Vi t Nam l p d toán chiủ ộ ị ệ ậ ự ngân sách nhà nước trình B Giao thông v n t i t ng h p d toán chi ngân sách nhà nộ ậ ả ổ ợ ự ướ c
g i B Tài chính theo quy đ nh.ử ộ ị
2. Căn c d toán chi ngân sách nhà nứ ự ước do B Tài chính giao, B Giao thông v nộ ộ ậ
t i phê duy t k ho ch b o trì và giao d toán chi ngân sách nhà nả ệ ế ạ ả ự ước cho C c Hàng h iụ ả
Vi t Nam và C c Đệ ụ ường th y n i đ a Vi t Nam. Vi c giao d toán chi các công trình n oủ ộ ị ệ ệ ự ạ vét duy tu lu ng hàng h i công c ng, lu ng đồ ả ộ ồ ường th y n i đ a căn c trên k ho ch b oủ ộ ị ứ ế ạ ả trì k t c u h t ng hàng h i, đế ấ ạ ầ ả ường th y n i đ a đủ ộ ị ược duy t; không b t bu c ph i có dệ ắ ộ ả ự toán công trình đượ ấc c p có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
3. C quan giao thông v n t i đ a phơ ậ ả ị ương l p d toán kinh phí s nghi p đậ ự ự ệ ườ ng
th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương, g i c quan tài chính cùng c p xem xét, t ng h p báo cáo c p cóử ơ ấ ổ ợ ấ
th m quy n theo quy đ nh.ẩ ề ị
Đi u 16. Thi t k , d toán công trìnhề ế ế ự
1. Thi t k b n v thi công, d toánế ế ả ẽ ự
a) Thi t k b n v thi công, d toán đế ế ả ẽ ự ượ ậc l p trên c s bình đ kh o sát thông báoơ ở ồ ả
đ sâu lu ng hàng h i, lu ng độ ồ ả ồ ường th y n i đ a g n nh t nh ng không quá 06 tháng tínhủ ộ ị ầ ấ ư
đ n th i đi m duy t thi t k ; trế ờ ể ệ ế ế ường h p thông báo hàng h i, lu ng đợ ả ồ ường th y n i đ aủ ộ ị quá 06 tháng tính đ n th i đi m duy t thi t k ho c không có s li u thông báo hàng h i,ế ờ ể ệ ế ế ặ ố ệ ả
lu ng đồ ường th y n i đ a ph i ti n hành kh o sát đ l p thi t k b n v thi công, d toán.ủ ộ ị ả ế ả ể ậ ế ế ả ẽ ự
Kh i lố ượng n o vét thi t k đạ ế ế ược tính thêm ph n kh i lầ ố ượng sa b i d ki n t th i đi mồ ự ế ừ ờ ể
kh o sát đo đ c thông báo hàng h i, đả ạ ả ường th y n i đ a qu c gia đ n th i đi m kh o sátủ ộ ị ố ế ờ ể ả
đo đ c bàn giao m t b ng; không th c hi n bạ ặ ằ ự ệ ướ ậc l p d án ho c báo cáo kinh t k thu tự ặ ế ỹ ậ
và bước th m đ nh, ki m tra công tác nghi m thu c a c quan chuyên môn v xây d ng;ẩ ị ể ệ ủ ơ ề ự
b) Đ i v i n o vét duy tu khoán duy trì chu n t c trong kho ng th i gian xác đ nhố ớ ạ ẩ ắ ả ờ ị
và n o vét duy tu đ t xu t đ đ m b o an toàn giao thông: B Giao thông v n t i hạ ộ ấ ể ả ả ộ ậ ả ướ ng
d n chi ti t vi c l p thi t k , d toán công trình.ẫ ế ệ ậ ế ế ự
2. L p, th m đ nh, phê duy t thi t k , d toán công trìnhậ ẩ ị ệ ế ế ự
a) Các doanh nghi p cung ng d ch v công ích b o đ m an toàn hàng h i đệ ứ ị ụ ả ả ả ượ cgiao l a ch n và ký k t h p đ ng v i đ n v t v n thi t k , t v n môi trự ọ ế ợ ồ ớ ơ ị ư ấ ế ế ư ấ ường, t v nư ấ
th m tra; t ch c l p, th m tra và trình C c Hàng h i Vi t Nam thi t k b n v thi công,ẩ ổ ứ ậ ẩ ụ ả ệ ế ế ả ẽ
d toán công trình, d toán kinh phí b o v môi trự ự ả ệ ường, đ cề ương nhi m v và phệ ụ ương án
k thu t kh o sát đo đ c bàn giao m t b ng, đ cỹ ậ ả ạ ặ ằ ề ương giám sát, đ cề ương nhi m v vàệ ụ
phương án k thu t kh o sát nghi m thu công trình n o vét duy tu lu ng hàng h i côngỹ ậ ả ệ ạ ồ ả
c ng;ộ
Trang 9b) C c Hàng h i Vi t Nam t ch c th m đ nh, phê duy t thi t k b n v thi công,ụ ả ệ ổ ứ ẩ ị ệ ế ế ả ẽ
d toán công trình, d toán kinh phí b o v môi trự ự ả ệ ường, đ cề ương nhi m v và phệ ụ ương án
k thu t kh o sát đo đ c bàn giao m t b ng, đ cỹ ậ ả ạ ặ ằ ề ương giám sát, đ cề ương nhi m v vàệ ụ
phương án k thu t kh o sát nghi m thu công trình n o vét duy tu lu ng hàng h i côngỹ ậ ả ệ ạ ồ ả
c ng;ộ
c) C quan qu n lý đơ ả ường th y n i đ a khu v c đủ ộ ị ự ược giao: T ch c l p, th m traổ ứ ậ ẩ
đ trình C c Để ụ ường th y n i đ a Vi t Nam th m đ nh, phê duy t: thi t k b n v thiủ ộ ị ệ ẩ ị ệ ế ế ả ẽ công, d toán công trình, d toán kinh phí b o v môi trự ự ả ệ ường, đ cề ương nhi m v vàệ ụ
phương án k thu t kh o sát đo đ c bàn giao m t b ng, đ cỹ ậ ả ạ ặ ằ ề ương giám sát, đ cề ươ ngnhi m v và phệ ụ ương án k thu t kh o sát nghi m thu công trình n o vét duy tu lu ngỹ ậ ả ệ ạ ồ
đường th y n i đ a qu c gia;ủ ộ ị ố
d) y ban nhân dân c p t nh t ch c th m đ nh, phê duy t thi t k , d toán côngỦ ấ ỉ ổ ứ ẩ ị ệ ế ế ự trình n o vét duy tu lu ng đạ ồ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
Đi u 17. T ch c l a ch n nhà th uề ổ ứ ự ọ ầ
1. L p k ho ch l a ch n nhà th uậ ế ạ ự ọ ầ
a) Các doanh nghi p cung ng d ch v công ích b o đ m an toàn hàng h i đệ ứ ị ụ ả ả ả ượ cgiao l p k ho ch l a ch n nhà th u công trình n o vét duy tu lu ng hàng h i công c ng,ậ ế ạ ự ọ ầ ạ ồ ả ộ trình C c Hàng h i Vi t Nam th m đ nh, phê duy t theo quy đ nh;ụ ả ệ ẩ ị ệ ị
b) C quan qu n lý đơ ả ường th y n i đ a khu v c đủ ộ ị ự ược giao l p k ho ch l a ch nậ ế ạ ự ọ nhà th u công trình n o vét duy tu lu ng đầ ạ ồ ường th y n i đ a qu c gia, trình C c Đủ ộ ị ố ụ ườ ng
th y n i đ a Vi t Nam th m đ nh, phê duy t theo quy đ nh;ủ ộ ị ệ ẩ ị ệ ị
c) y ban nhân dân c p t nh t ch c l p k ho ch l a ch n nhà th u, th m đ nh,Ủ ấ ỉ ổ ứ ậ ế ạ ự ọ ầ ẩ ị phê duy t theo quy đ nh đ i v i công trình n o vét duy tu đệ ị ố ớ ạ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
2. T ch c l a ch n nhà th uổ ứ ự ọ ầ
a) C c Hàng h i Vi t Nam l a ch n và ký k t h p đ ng v i đ n v t v n kh o sátụ ả ệ ự ọ ế ợ ồ ớ ơ ị ư ấ ả
đo đ c bàn giao m t b ng, t v n giám sát, t v n kh o sát đo đ c nghi m thu, t v nạ ặ ằ ư ấ ư ấ ả ạ ệ ư ấ
ki m toán công trình n o vét duy tu lu ng hàng h i công c ng và đ n v cung c p d ch vể ạ ồ ả ộ ơ ị ấ ị ụ
qu n lý, khai thác thông tin AIS theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u th u đ i v i công trìnhả ị ủ ậ ề ấ ầ ố ớ
n o vét duy tu lu ng hàng h i công c ng;ạ ồ ả ộ
Các doanh nghi p cung ng d ch v công ích b o đ m an toàn hàng h i đệ ứ ị ụ ả ả ả ược giao
th c hi n m t s nhi m v c a ch đ u t trong vi c l a ch n, ký h p đ ng v i đ n vự ệ ộ ố ệ ụ ủ ủ ầ ư ệ ự ọ ợ ồ ớ ơ ị
t v n th c hi n công tác b o v môi trư ấ ự ệ ả ệ ường và nhà th u thi công công trình n o vét duy tuầ ạ
lu ng hàng h i công c ng theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u th u.ồ ả ộ ị ủ ậ ề ấ ầ
C c Hàng h i Vi t Nam th c hi n trách nhi m c a ngụ ả ệ ự ệ ệ ủ ười có th m quy n quy đ nhẩ ề ị
t i Đi u 73 c a Lu t Đ u th u đ i v i các gói th u do các doanh nghi p cung ng d ch vạ ề ủ ậ ấ ầ ố ớ ầ ệ ứ ị ụ công ích b o đ m an toàn hàng h i đả ả ả ược giao th c hi n l a ch n và ký h p đ ng.ự ệ ự ọ ợ ồ
b) C quan qu n lý đơ ả ường th y n i đ a khu v c khi đủ ộ ị ự ược giao: T ch c l a ch nổ ứ ự ọ nhà th u, trình C c Đầ ụ ường th y n i đ a Vi t Nam. C c Đủ ộ ị ệ ụ ường th y n i đ a Vi t Nam phêủ ộ ị ệ duy t k t qu l a ch n nhà th u, ký h p đ ng v i đ n v t v n thi t k , t v n th cệ ế ả ự ọ ầ ợ ồ ớ ơ ị ư ấ ế ế ư ấ ự
hi n công tác b o v môi trệ ả ệ ường, nhà th u thi công, t v n kh o sát đo đ c bàn giao m tầ ư ấ ả ạ ặ
b ng, t v n kh o sát đo đ c nghi m thu, t v n giám sát, t v n ki m toán và đ n vằ ư ấ ả ạ ệ ư ấ ư ấ ể ơ ị cung c p d ch v qu n lý, khai thác thông tin AIS theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u th uấ ị ụ ả ị ủ ậ ề ấ ầ
đ i v i công trình n o vét duy tu lu ng đố ớ ạ ồ ường th y n i đ a qu c gia;ủ ộ ị ố
Trang 10c) y ban nhân dân c p t nh t ch c th c hi n công tác l a ch n nhà th u đ i v iỦ ấ ỉ ổ ứ ự ệ ự ọ ầ ố ớ công trình n o vét duy tu lu ng đạ ồ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương.
Đi u 18. Bàn giao m t b ng thi côngề ặ ằ
1. Công tác đo đ c bàn giao m t b ng đạ ặ ằ ược tri n khai trể ước th i đi m kh i công thiờ ể ở công n o vét t i đa không quá 15 ngày. Kh i lạ ố ố ượng bàn giao m t b ng là căn c đ xácặ ằ ứ ể
đ nh giá tr h p đ ng chính th c.ị ị ợ ồ ứ
2. Đ i v i công tác n o vét duy tu các tuy n lu ng hàng h i công c ng:ố ớ ạ ế ồ ả ộ
a) C c Hàng h i Vi t Nam ch trì t ch c th c hi n kh o sát đo đ c bàn giao m tụ ả ệ ủ ổ ứ ự ệ ả ạ ặ
b ng; ki m tra trình t , th t c và quá trình th c hi n c a các đ n v theo đ cằ ể ự ủ ụ ự ệ ủ ơ ị ề ương đượ cduy t;ệ
b) C c Hàng h i Vi t Nam, doanh nghi p cung ng d ch v công ích b o đ m anụ ả ệ ệ ứ ị ụ ả ả toàn hàng h i đả ược giao, t v n giám sát, t v n thi t k ti n hành ki m tra, giám sát quáư ấ ư ấ ế ế ế ể trình kh o sát đo đ c m t b ng c a nhà th u t v n kh o sát và nghi m thu k t qu kh oả ạ ặ ằ ủ ầ ư ấ ả ệ ế ả ả sát bàn giao m t b ng cho nhà th u thi công;ặ ằ ầ
c) Trường h p k t qu kh o sát đo đ c bàn giao m t b ng phát sinh kh i lợ ế ả ả ạ ặ ằ ố ượ ng
n o vét so v i h s thi t k đã phê duy t thì trong 10 ngày làm vi c, doanh nghi p cungạ ớ ồ ơ ế ế ệ ệ ệ
ng d ch v công ích b o đ m an toàn hàng h i đ c giao ph i h p v i t v n thi t k
l p h s d toán đi u ch nh báo cáo C c Hàng h i Vi t Nam đ th m đ nh, phê duy t;ậ ồ ơ ự ề ỉ ụ ả ệ ể ẩ ị ệ
trường h p vợ ượ ựt d toán kinh phí n o vét đã đạ ược giao thì trong 05 ngày làm vi c, C cệ ụ Hàng h i Vi t Nam báo cáo B Giao thông v n t i xem xét, quy t đ nh.ả ệ ộ ậ ả ế ị
3. Đ i v i công tác n o vét duy tu các tuy n lu ng đố ớ ạ ế ồ ường th y n i đ a qu c gia:ủ ộ ị ốa) C c Đụ ường th y n i đ a Vi t Nam ch trì t ch c th c hi n kh o sát đo đ c bànủ ộ ị ệ ủ ổ ứ ự ệ ả ạ giao m t b ng; ki m tra trình t , th t c và quá trình th c hi n c a các đ n v theo đặ ằ ể ự ủ ụ ự ệ ủ ơ ị ề
cương được duy t;ệ
b) C quan qu n lý đơ ả ường th y n i đ a khu v c khi đủ ộ ị ự ược giao, t v n giám sát, tư ấ ư
v n thi t k ph i h p v i C c Đấ ế ế ố ợ ớ ụ ường th y n i đ a Vi t Nam ti n hành ki m tra, giám sátủ ộ ị ệ ế ể quá trình kh o sát đo đ c m t b ng c a nhà th u t v n kh o sát và nghi m thu k t quả ạ ặ ằ ủ ầ ư ấ ả ệ ế ả
kh o sát bàn giao m t b ng cho nhà th u thi công;ả ặ ằ ầ
c) Trường h p k t qu kh o sát đo đ c bàn giao m t b ng phát sinh kh i lợ ế ả ả ạ ặ ằ ố ượ ng
n o vét so v i h s thi t k đã phê duy t thì trong 10 ngày làm vi c, c quan qu n lýạ ớ ồ ơ ế ế ệ ệ ơ ả
đường th y n i đ a khu v c đủ ộ ị ự ược giao ph i h p v i t v n thi t k l p h s d toánố ợ ớ ư ấ ế ế ậ ồ ơ ự
đi u ch nh báo cáo C c Đề ỉ ụ ường th y n i đ a Vi t Nam đ th m đ nh, phê duy t; trủ ộ ị ệ ể ẩ ị ệ ườ ng
h p vợ ượ ựt d toán kinh phí n o vét đã đạ ược giao thì trong 05 ngày làm vi c, C c Đệ ụ ườ ng
th y n i đ a Vi t Nam báo cáo B Giao thông v n t i xem xét, quy t đ nh.ủ ộ ị ệ ộ ậ ả ế ị
4. y ban nhân dân c p t nh t ch c bàn giao m t b ng thi công đ i v i công trìnhỦ ấ ỉ ổ ứ ặ ằ ố ớ
n o vét duy tu lu ng đạ ồ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
Đi u 19. T ch c qu n lý thi công công trìnhề ổ ứ ả
1. B Giao thông v n t i quy đ nh chi ti t v t ch c th c hi n và n i dung h pộ ậ ả ị ế ề ổ ứ ự ệ ộ ợ
đ ng thi công công trình.ồ
2. Đ i v i công tác n o vét duy tu các tuy n lu ng hàng h i công c ng:ố ớ ạ ế ồ ả ộ
a) Doanh nghi p cung ng d ch v công ích b o đ m an toàn hàng h i đệ ứ ị ụ ả ả ả ược giao
ch u trách nhi m qu n lý, ki m tra quá trình th c hi n c a nhà th u; t v n giám sát và tị ệ ả ể ự ệ ủ ầ ư ấ ư
v n môi trấ ường trong quá trình thi công;
Trang 11b) C c Hàng h i Vi t Nam t ch c ki m tra đ nh k và ki m tra đ t xu t (n u c n)ụ ả ệ ổ ứ ể ị ỳ ể ộ ấ ế ầ
đ b o đ m ch t lể ả ả ấ ượng, ti n đ công trình.ế ộ
3. Đ i v i công tác n o vét duy tu các tuy n lu ng đố ớ ạ ế ồ ường th y n i đ a qu c gia:ủ ộ ị ốa) C quan qu n lý đơ ả ường th y n i đ a khu v c đủ ộ ị ự ược giao ch u trách nhi m qu nị ệ ả
lý, ki m tra toàn b quá trình th c hi n c a nhà th u; c a t v n giám sát và t v n môiể ộ ự ệ ủ ầ ủ ư ấ ư ấ
trường trong quá trình thi công;
b) C c Đụ ường th y n i đ a Vi t Nam t ch c ki m tra đ nh k và ki m tra đ tủ ộ ị ệ ổ ứ ể ị ỳ ể ộ
xu t (n u c n) đ b o đ m ch t lấ ế ầ ể ả ả ấ ượng, ti n đ công trình.ế ộ
4. Đ i v i công trình n o vét duy tu lu ng đố ớ ạ ồ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương: y banỦ nhân dân c p t nh t ch c qu n lý, ki m tra, giám sát toàn b quá trình th c hi n thi côngấ ỉ ổ ứ ả ể ộ ự ệ
c a nhà th u đ b o đ m ch t lủ ầ ể ả ả ấ ượng, ti n đ công trình.ế ộ
Đi u 20. N i dung công tác ki m tra, giám sátề ộ ể
1. Công tác ki m tra, giám sát thi công công trình th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 5ể ự ệ ị ạ ề Ngh đ nh này.ị ị
d) Ki m tra vi c l p đ t và ch t lể ệ ắ ặ ấ ượng c a h th ng giám sát n o vét. Các thi t bủ ệ ố ạ ế ị
ph i có xu t x rõ ràng, niêm phong ho c k p chì c đ nh khi l p đ t, đ m b o hi n thả ấ ứ ặ ẹ ố ị ắ ặ ả ả ể ị các d li u tên (s hi u) phữ ệ ố ệ ương ti n, kích thệ ước, v trí, v n t c di chuy n, th i đi mị ậ ố ể ờ ể
d ng đ đ thu n l i cho công tác theo dõi, ki m tra, giám sát;ừ ỗ ể ậ ợ ể
đ) Theo dõi ti n đ n o vét;ế ộ ạ
e) Ki m tra đi u ki n kh i công công trình; nhân s c a nhà th u thi công đ a vào,ể ề ệ ở ự ủ ầ ư
r i công trờ ường;
g) Giám sát công tác an toàn và b o v môi trả ệ ường;
h) Giám sát thi công n o vét đ m b o đ t yêu c u k thu t (đúng đ sâu, mái d cạ ả ả ạ ầ ỹ ậ ộ ố thi t k , có k đ n các sai s cho phép theo đúng quy đ nh);ế ế ể ế ố ị
i) Giám sát công tác đo đ c ki m tra sau khi hoàn thành công tác n o vét, b o đ mạ ể ạ ả ả
h th ng m c đ nh v m t b ng và cao đ s d ng đ đo đ c trệ ố ố ị ị ặ ằ ộ ử ụ ể ạ ước và sau khi n o vét làạ không thay đ i;ổ
k) Ki m tra, xác nh n kh i lể ậ ố ượng
3. Giám sát công tác v n chuy n và đ ch t n o vét, g m:ậ ể ổ ấ ạ ồ
a) Giám sát phương ti n v n chuy n đ ch t n o vét t i v trí n o vét, hành trình điệ ậ ể ổ ấ ạ ạ ị ạ
đ ch t n o vét và v trí đ ch t n o vét đổ ấ ạ ị ổ ấ ạ ược phê duy t trong su t th i gian thi công côngệ ố ờ trình;