Nghị định này quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường. Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh Việt Nam và nước ngoài (sau đây gọi là doanh nghiệp, hộ kinh doanh) kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường; cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
Trang 1
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 54/2019/NĐCP Hà N i ộ , ngày 19 tháng 6 năm 2019
NGH Đ NHỊ Ị
Quy đ nh v kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũ trị ề ị ụ ị ụ ường
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t đ u t ngày 26 tháng 11 năm 2014; ứ ậ ầ ư
Căn c Lu t doanh nghi p ngày 26 tháng 11 năm 2014; ứ ậ ệ
Theo đ ngh c a B tr ề ị ủ ộ ưở ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch; ộ ể ị
Chính ph ban hành Ngh đ nh quy đ nh v kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũ ủ ị ị ị ề ị ụ ị ụ
tr ườ ng.
Chương I QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Ngh đ nh này quy đ nh v kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũ trị ị ị ề ị ụ ị ụ ường
2. Ngh đ nh này áp d ng đ i v i doanh nghi p, h kinh doanh Vi t Nam và nị ị ụ ố ớ ệ ộ ệ ướ c ngoài (sau đây g i là doanh nghi p, h kinh doanh) kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũọ ệ ộ ị ụ ị ụ
trường; c quan, t ch c, cá nhân khác có liên quan đ n kinh doanh d ch v karaoke, d chơ ổ ứ ế ị ụ ị
v vũ trụ ường
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Ngh đ nh này, các t ng dị ị ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. D ch v karaoke là d ch v cung c p âm thanh, ánh sáng, nh c, l i bài hát và hìnhị ụ ị ụ ấ ạ ờ
nh th hi n trên màn hình (ho c hình th c t ng t ) ph c v cho ho t đ ng ca hát t i các
c s đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke theo quy đ nh c a Ngh đ nh này.ơ ở ủ ề ệ ị ụ ị ủ ị ị
2. D ch v vũ trị ụ ường là d ch v cung c p sàn nh y, sân kh u, âm thanh, ánh sángị ụ ấ ả ấ
ph c v cho ho t đ ng khiêu vũ, ca hát ho c chụ ụ ạ ộ ặ ương trình ngh thu t t i các c s đệ ậ ạ ơ ở ủ
đi u ki n kinh doanh d ch v vũ trề ệ ị ụ ường theo quy đ nh c a Ngh đ nh này.ị ủ ị ị
Đi u 3. Nguyên t c kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũ trề ắ ị ụ ị ụ ường
1. Doanh nghi p ho c h kinh doanh ch đệ ặ ộ ỉ ược kinh doanh d ch v karaoke, d ch vị ụ ị ụ
vũ trường sau khi đượ ấc c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh và b o đ m các đi u ki nấ ủ ề ệ ả ả ề ệ theo quy đ nh c a Ngh đ nh này, các quy đ nh c a pháp lu t khác có liên quan.ị ủ ị ị ị ủ ậ
2. B o đ m an ninh, tr t t xã h i; tính m ng, s c kh e, nhân ph m và tài s n c aả ả ậ ự ộ ạ ứ ỏ ẩ ả ủ các t ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng d ch v karaoke, d ch v vũ trổ ứ ạ ộ ị ụ ị ụ ường
Trang 23. Không l i d ng ho t đ ng kinh doanh làm phát sinh t n n xã h i, t i ph m vàợ ụ ạ ộ ệ ạ ộ ộ ạ hành vi vi ph m pháp lu t khác.ạ ậ
Chương II
ĐI U KI N KINH DOANH VÀ TRÁCH NHI M C A DOANH NGHI P, H KINHỀ Ệ Ệ Ủ Ệ Ộ DOANH KHI KINH DOANH D CH V KARAOKE, D CH V VŨ TRỊ Ụ Ị Ụ ƯỜNG
Đi u 4. Đi u ki n kinh doanh d ch v karaokeề ề ệ ị ụ
1. Là doanh nghi p ho c h kinh doanh đệ ặ ộ ược thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t.ậ ị ủ ậ
2. B o đ m các đi u ki n v phòng, ch ng cháy n và an ninh, tr t t theo quy đ nhả ả ề ệ ề ố ổ ậ ự ị
t i Ngh đ nh s 96/2016/NĐCP ngày 01 tháng 7 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh đi uạ ị ị ố ủ ủ ị ề
ki n v an ninh, tr t t đ i v i m t s ngành, ngh đ u t kinh doanh có đi u ki n.ệ ề ậ ự ố ớ ộ ố ề ầ ư ề ệ
3. Phòng hát ph i có di n tích s d ng t 20 mả ệ ử ụ ừ 2 tr lên, không k công trình ph ở ể ụ
4. Không được đ t ch t c a bên trong phòng hát ho c đ t thi t b báo đ ng (tr cácặ ố ử ặ ặ ế ị ộ ừ thi t b báo cháy n ).ế ị ổ
Đi u 5. Đi u ki n kinh doanh d ch v vũ trề ề ệ ị ụ ường
1. Là doanh nghi p ho c h kinh doanh đệ ặ ộ ược thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t.ậ ị ủ ậ
2. B o đ m các đi u ki n v phòng, ch ng cháy n và an ninh, tr t t theo quy đ nhả ả ề ệ ề ố ổ ậ ự ị
t i Ngh đ nh s 96/2016/NĐCP ngày 01 tháng 7 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh đi uạ ị ị ố ủ ủ ị ề
ki n v an ninh, tr t t đ i v i m t s ngành, ngh đ u t kinh doanh có đi u ki n.ệ ề ậ ự ố ớ ộ ố ề ầ ư ề ệ
3. Phòng vũ trường ph i có di n tích s d ng t 80 mả ệ ử ụ ừ 2 tr lên, không k công trìnhở ể
ph ụ
4. Không được đ t ch t c a bên trong phòng vũ trặ ố ử ường ho c đ t thi t b báo đ ngặ ặ ế ị ộ (tr các thi t b báo cháy n ).ừ ế ị ổ
5. Đ a đi m kinh doanh ph i cách trị ể ả ường h c, b nh vi n, c s tôn giáo, tínọ ệ ệ ơ ở
ngưỡng, di tích l ch s văn hóa t 200 m tr lên.ị ử ừ ở
Đi u 6. Trách nhi m chung c a doanh nghi p, h kinh doanh khi kinh doanhề ệ ủ ệ ộ
d ch v karaoke, d ch v vũ trị ụ ị ụ ường
1. Ch s d ng các bài hát đỉ ử ụ ược phép ph bi n, l u hành.ổ ế ư
2. Ch p hành pháp lu t lao đ ng v i ngấ ậ ộ ớ ười lào đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ị ủ ậ Cung c p trang ph c, bi n tên cho ngấ ụ ể ười lao đ ng.ộ
3. B o đ m đ đi u ki n cách âm và âm thanh thoát ra ngoài phòng hát ho c phòngả ả ủ ề ệ ặ
vũ trường phù h p v i Quy chu n k thu t qu c gia v ti ng n.ợ ớ ẩ ỹ ậ ố ề ế ồ
4. Tuân th quy đ nh t i Ngh đ nh s 105/2017/NĐCP ngày 14 tháng 9 năm 2017ủ ị ạ ị ị ố
c a Chính ph v kinh doanh rủ ủ ề ượu
5. Tuân th quy đ nh c a pháp lu t v phòng, ch ng tác h i c a thu c lá.ủ ị ủ ậ ề ố ạ ủ ố
Trang 36. Tuân th quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi trủ ị ủ ậ ề ả ệ ường; v sinh an toàn th cệ ự
ph m; b n quy n tác gi ; h p đ ng lao đ ng; an toàn lao đ ng; b o hi m; phòng, ch ngẩ ả ề ả ợ ồ ộ ộ ả ể ố
t n n xã h i và các quy đ nh c a pháp lu t khác có liên quan.ệ ạ ộ ị ủ ậ
Đi u 7. Trách nhi m c a doanh nghi p, h kinh doanh khi kinh doanh d ch về ệ ủ ệ ộ ị ụ karaoke
Ngoài trách nhi m quy đ nh t i Đi u 6 Ngh đ nh này, doanh nghi p ho c h kinhệ ị ạ ề ị ị ệ ặ ộ doanh có trách nhi m:ệ
1. B o đ m hình nh phù h p l i bài hát th hi n trên màn hình (ho c hình th cả ả ả ợ ờ ể ệ ặ ứ
tương t ) và văn hóa, đ o đ c, thu n phong m t c c a dân t c Vi t Nam.ự ạ ứ ầ ỹ ụ ủ ộ ệ
2. Không được ho t đ ng t 0 gi sáng đ n 08 gi sáng.ạ ộ ừ ờ ế ờ
Đi u 8. Trách nhi m c a doanh nghi p, h kinh doanh khi kinh doanh d ch về ệ ủ ệ ộ ị ụ
vũ trường
Ngoài trách nhi m quy đ nh t i Đi u 6 Ngh đ nh này, doanh nghi p ho c h kinhệ ị ạ ề ị ị ệ ặ ộ doanh có trách nhi m:ệ
1. Không được ho t đ ng t 02 gi sáng đ n 08 gi sáng.ạ ộ ừ ờ ế ờ
2. Không cung c p d ch v vũ trấ ị ụ ường cho người ch a đ 18 tu i.ư ủ ổ
3. Trường h p có chợ ương trình bi u di n ngh thu t ph i th c hi n theo quy đ nhể ễ ệ ậ ả ự ệ ị
c a pháp lu t v bi u di n ngh thu t.ủ ậ ề ể ễ ệ ậ
Chương III
C P, ĐI U CH NH, THU H I GI Y PHÉP Đ ĐI U KI N KINH DOANH D CHẤ Ề Ỉ Ồ Ấ Ủ Ề Ệ Ị
V KARAOKE HO C D CH V VŨ TRỤ Ặ Ị Ụ ƯỜNG
Đi u 9. Th m quy n c p, đi u ch nh và thu h i Gi y phép đ đi u ki n kinhề ẩ ề ấ ề ỉ ồ ấ ủ ề ệ doanh d ch v karaoke ho c d ch v vũ trị ụ ặ ị ụ ường
1. C quan qu n lý nhà nơ ả ước v văn hóa thu c y ban nhân dân c p t nh (sau đâyề ộ Ủ ấ ỉ
g i là c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh) có th m quy n c p, đi u ch nh vàọ ơ ấ ấ ủ ề ệ ẩ ề ấ ề ỉ thu h i Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke ho c d ch v vũ trồ ấ ủ ề ệ ị ụ ặ ị ụ ường (sau đây g i là Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh).ọ ấ ủ ề ệ
2. C quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh th c hi n phân c p, y quy nơ ấ ấ ủ ề ệ ự ệ ấ ủ ề cho c quan qu n lý nhà nơ ả ước v văn hóa c p huy n đề ấ ệ ượ ấc c p, đi u ch nh và thu h i Gi yề ỉ ồ ấ phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke theo quy đ nh c a pháp lu t v t ch củ ề ệ ị ụ ị ủ ậ ề ổ ứ chính quy n đ a phề ị ương
Đi u 10. H s đ ngh c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanhề ồ ơ ề ị ấ ấ ủ ề ệ
1. Đ n đ ngh c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh (theo M u s 01 t i Phơ ề ị ấ ấ ủ ề ệ ẫ ố ạ ụ
l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này).ụ ị ị
2. B n sao có ch ng th c ho c b n sao có xu t trình b n chính đ đ i chi u Gi yả ứ ự ặ ả ấ ả ể ố ế ấ
ch ng nh n đ đi u ki n v an ninh, tr t t ứ ậ ủ ề ệ ề ậ ự
Đi u 11. Trình t c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanhề ự ấ ấ ủ ề ệ
Trang 41. Doanh nghi p ho c h kinh doanh g i tr c ti p ho c qua b u đi n ho c tr cệ ặ ộ ử ự ế ặ ư ệ ặ ự tuy n 01 b h s theo quy đ nh t i Đi u 10 Ngh đ nh này đ n c quan c p Gi y phép đế ộ ồ ơ ị ạ ề ị ị ế ơ ấ ấ ủ
đi u ki n kinh doanh.ề ệ
2. Trường h p h s ch a đúng quy đ nh, trong th i h n 01 ngày làm vi c k tợ ồ ơ ư ị ờ ạ ệ ể ừ ngày nh n h s , c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh có văn b n thông báoậ ồ ơ ơ ấ ấ ủ ề ệ ả yêu c u hoàn thi n h s ầ ệ ồ ơ
3. Trường h p h s đ y đ theo quy đ nh, trong th i h n 05 ngày làm vi c k tợ ồ ơ ầ ủ ị ờ ạ ệ ể ừ ngày nh n h s , c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh th m đ nh h s vàậ ồ ơ ơ ấ ấ ủ ề ệ ẩ ị ồ ơ
th m đ nh th c t các đi u ki n quy đ nh t i Ngh đ nh này, c p Gi y phép đ đi u ki nẩ ị ự ế ề ệ ị ạ ị ị ấ ấ ủ ề ệ kinh doanh (theo M u s 02 t i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này). Trẫ ố ạ ụ ụ ị ị ường h pợ không c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh ph i tr l i b ng văn b n và nêu rõ lý do.ấ ấ ủ ề ệ ả ả ờ ằ ả
4. C quan có th m quy n c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh g i và l u Gi yơ ẩ ề ấ ấ ủ ề ệ ử ư ấ phép này nh sau: 02 b n l u t i c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh; 01 b nư ả ư ạ ơ ấ ấ ủ ề ệ ả
g i doanh nghi p ho c h kinh doanh đử ệ ặ ộ ược c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh; 01ấ ấ ủ ề ệ
b n g i c quan công an c p huy n n i th c hi n kinh doanh; 01 b n g i c quan c pả ử ơ ấ ệ ơ ự ệ ả ử ơ ấ
Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ho c h kinh doanh; đăng t i trên trang Thông tinấ ứ ậ ệ ặ ộ ả
đi n t c a c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh.ệ ử ủ ơ ấ ấ ủ ề ệ
Đi u 12. Trình t đi u ch nh Gi y phép đ đi u ki n kinh doanhề ự ề ỉ ấ ủ ề ệ
1. Trường h p thay đ i v đ a đi m kinh doanh ph i th c hi n th t c c p m iợ ổ ề ị ể ả ự ệ ủ ụ ấ ớ
Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh theo quy đ nh t i Đi u 11 Ngh đ nh này.ấ ủ ề ệ ị ạ ề ị ị
2. Trường h p thay đ i v s lợ ổ ề ố ượng phòng ho c ch s h u ph i th c hi n đi uặ ủ ở ữ ả ự ệ ề
ch nh Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh theo quy đ nh t i các kho n 3, 4 và 5 Đi u này vàỉ ấ ủ ề ệ ị ạ ả ề
th c hi n các quy đ nh có liên quan c a Lu t doanh nghi p.ự ệ ị ủ ậ ệ
3. Doanh nghi p ho c h kinh doanh g i tr c ti p ho c qua b u đi n ho c tr cệ ặ ộ ử ự ế ặ ư ệ ặ ự tuy n Đ n đ ngh đi u ch nh Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh (theo M u s 03 t iế ơ ề ị ề ỉ ấ ủ ề ệ ẫ ố ạ
Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này) đ n c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinhụ ụ ị ị ế ơ ấ ấ ủ ề ệ doanh
4. Trường h p h s ch a đúng quy đ nh, trong th i h n 01 ngày làm vi c k tợ ồ ơ ư ị ờ ạ ệ ể ừ ngày nh n h s , c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh g i văn b n thông báoậ ồ ơ ơ ấ ấ ủ ề ệ ử ả yêu c u hoàn thi n h s ầ ệ ồ ơ
5. Trường h p h s đ y đ theo quy đ nh, trong th i h n 04 ngày làm vi c k tợ ồ ơ ầ ủ ị ờ ạ ệ ể ừ ngày nh n h s , c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh th m đ nh h s , th mậ ồ ơ ơ ấ ấ ủ ề ệ ẩ ị ồ ơ ẩ
đ nh th c t các n i dung thay đ i và c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh đã đị ự ế ộ ổ ấ ấ ủ ề ệ ượ c
đi u ch nh (theo M u s 04 t i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này). Trề ỉ ẫ ố ạ ụ ụ ị ị ường h pợ không c p Gi y phép đi u ch nh ph i tr l i b ng văn b n và nêu rõ lý do.ấ ấ ề ỉ ả ả ờ ằ ả
6. Vi c g i và l u Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh đã đệ ử ư ấ ủ ề ệ ược đi u ch nh th cề ỉ ự
hi n theo quy đ nh t i kho n 4 Đi u 11 Ngh đ nh này.ệ ị ạ ả ề ị ị
Đi u 13. C p b n sao Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh t s g cề ấ ả ấ ủ ề ệ ừ ổ ố
1. Trường h p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh b m t, h ng ho c rách, doanhợ ấ ủ ề ệ ị ấ ỏ ặ nghi p ho c h kinh doanh đ ngh c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh c pệ ặ ộ ề ị ơ ấ ấ ủ ề ệ ấ
b n sao gi y phép t s g c.ả ấ ừ ổ ố
Trang 52. Vi c c p b n sao t s g c th c hi n theo các quy đ nh t i Ngh đ nh sệ ấ ả ừ ổ ố ự ệ ị ạ ị ị ố 23/2015/NĐCP ngày 16 tháng 02 năm 2015 c a Chính ph v c p b n sao t s g c,ủ ủ ề ấ ả ừ ổ ố
ch ng th c b n sao t b n chính, ch ng th c ch ký và ch ng th c h p đ ng, giao d ch.ứ ự ả ừ ả ứ ự ữ ứ ự ợ ồ ị
Đi u 14. T ch m d t kinh doanhề ự ấ ứ
Doanh nghi p, h kinh doanh khi t ch m d t kinh doanh d ch v karaoke, d ch vệ ộ ự ấ ứ ị ụ ị ụ
vũ trường có trách nhi m g i văn b n thông báo ch m d t ho t đ ng kinh doanh (theoệ ử ả ấ ứ ạ ộ
M u s 05 t i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này) và Gi y phép đ đi u ki n kinhẫ ố ạ ụ ụ ị ị ấ ủ ề ệ doanh đã c p cho c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh. Trấ ơ ấ ấ ủ ề ệ ường h p doanhợ nghi p ho c h kinh doanh không thông báo, sau th i gian 12 tháng liên t c không ho tệ ặ ộ ờ ụ ạ
đ ng, c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh th c hi n thu h i Gi y phép độ ơ ấ ấ ủ ề ệ ự ệ ồ ấ ủ
đi u ki n kinh doanh theo quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 16 Ngh đ nh này.ề ệ ị ạ ể ả ề ị ị
Đi u 15. Yêu c u t m d ng ho t đ ng kinh doanh đ kh c ph c vi ph mề ầ ạ ừ ạ ộ ể ắ ụ ạ
1. C quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh yêu c u t m d ng kinh doanhơ ấ ấ ủ ề ệ ầ ạ ừ
b ng văn b n khi doanh nghi p, h kinh doanh thu c m t trong các trằ ả ệ ộ ộ ộ ường h p sau:ợ
a) Vi ph m các đi u ki n kinh doanh quy đ nh t i Đi u 4 và Đi u 5 c a Ngh đ nhạ ề ệ ị ạ ề ề ủ ị ị này nh ng ch a gây thi t h i v tính m ng, s c kh e ho c tài s n;ư ư ệ ạ ề ạ ứ ỏ ặ ả
b) Vi ph m l n th hai v trách nhi m khi ho t đ ng kinh doanh quy đ nh t i cácạ ầ ứ ề ệ ạ ộ ị ạ
đi u 6, 7 và 8 Ngh đ nh này.ề ị ị
2. Văn b n yêu c u t m d ng kinh doanh ph i nêu rõ hành vi vi ph m, th i đi m vàả ầ ạ ừ ả ạ ờ ể
th i h n t m d ng. Vi c xác đ nh th i h n t m d ng căn c vào m c đ vi ph m, th iờ ạ ạ ừ ệ ị ờ ạ ạ ừ ứ ứ ộ ạ ờ
h n kh c ph c do c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh quy t đ nh. Th i h nạ ắ ụ ơ ấ ấ ủ ề ệ ế ị ờ ạ
t m d ng không quá 03 tháng.ạ ừ
3. Doanh nghi p ho c h kinh doanh ph i d ng kinh doanh theo yêu c u và kh cệ ặ ộ ả ừ ầ ắ
ph c vi ph m.ụ ạ
Đi u 16. Thu h i Gi y phép đ đi u ki n kinh doanhề ồ ấ ủ ề ệ
1. C quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh ban hành Quy t đ nh thu h iơ ấ ấ ủ ề ệ ế ị ồ
Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh khi doanh nghi p, h kinh doanh thu c m t trong cácấ ủ ề ệ ệ ộ ộ ộ
trường h p sau:ợ
a) Gi m o h s đ ngh c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh;ả ạ ồ ơ ề ị ấ ấ ủ ề ệ
b) Vi ph m đi u ki n kinh doanh gây thi t h i v tính m ng, s c kh e ho c tàiạ ề ệ ệ ạ ề ạ ứ ỏ ặ
s n;ả
c) Được c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh nh ng không kinh doanh trong 12ấ ấ ủ ề ệ ư tháng liên t c;ụ
d) Không t m d ng kinh doanh theo yêu c u c a c quan c p Gi y phép đ đi uạ ừ ầ ủ ơ ấ ấ ủ ề
ki n kinh doanh;ệ
đ) H t th i h n t m d ng kinh doanh theo yêu c u c a c quan c p Gi y phép đế ờ ạ ạ ừ ầ ủ ơ ấ ấ ủ
đi u ki n kinh doanh mà không kh c ph c ho c kh c ph c không đ y đ các vi ph m;ề ệ ắ ụ ặ ắ ụ ầ ủ ạ
e) Trong th i h n 02 năm, k t ngày k t thúc th i h n t m d ng kinh doanh theoờ ạ ể ừ ế ờ ạ ạ ừ yêu c u c a c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh, mà tái ph m các hành vi viầ ủ ơ ấ ấ ủ ề ệ ạ
ph m đã nêu t i văn b n yêu c u t m d ng kinh doanh.ạ ạ ả ầ ạ ừ
Trang 62. Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược Quy t đ nh thu h i Gi yế ị ồ ấ phép đ đi u ki n kinh doanh, doanh nghi p ho c h kinh doanh ph i n p Gi y phép đủ ề ệ ệ ặ ộ ả ộ ấ ủ
đi u ki n kinh doanh đã c p cho c quan ban hành Quy t đ nh thu h i.ề ệ ấ ơ ế ị ồ
3. C quan ban hành Quy t đ nh thu h i ph i đăng t i thông tin v vi c thu h iơ ế ị ồ ả ả ề ệ ồ
Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh trên trang Thông tin đi n t c a c quan.ấ ủ ề ệ ệ ử ủ ơ
Chương IV
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 17. Thanh tra, ki m tra và x lý vi ph mề ể ử ạ
1. C quan thanh tra, c quan qu n lý nhà nơ ơ ả ước v kinh doanh d ch v karaoke, d chề ị ụ ị
v vũ trụ ường có trách nhi m thanh tra, ki m tra đ nh k ho c đ t xu t (không ph i thôngệ ể ị ỳ ặ ộ ấ ả báo trước) theo th m quy n ho c t ch c Đoàn thanh tra, ki m tra liên ngành các c p.ẩ ề ặ ổ ứ ể ấ
2. Căn c k t lu n c a c quan có th m quy n v hành vi vi ph m c a cá nhân, tứ ế ậ ủ ơ ẩ ề ề ạ ủ ổ
ch c trong quá trình ho t đ ng kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũ trứ ạ ộ ị ụ ị ụ ường, c quan cóơ
th m quy n x lý vi ph m hành chính ho c truy c u trách nhi m hình s các đ i tẩ ề ử ạ ặ ứ ệ ự ố ượ ng liên quan theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành.ị ủ ậ ệ
Đi u 18. Trách nhi m c a các bề ệ ủ ộ
1. Trách nhi m c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch:ệ ủ ộ ể ị
a) Ch u trách nhi m v công tác qu n lý nhà nị ệ ề ả ước đ i v i kinh doanh d ch vố ớ ị ụ karaoke, d ch v vũ trị ụ ường;
b) Ch đ o, hỉ ạ ướng d n, tuyên truy n và t ch c tri n khai th c hi n văn b n quyẫ ề ổ ứ ể ự ệ ả
ph m pháp lu t v kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũ trạ ậ ề ị ụ ị ụ ường;
c) Th c hi n công b , công khai các th t c hành chính c a kinh doanh d ch vự ệ ố ủ ụ ủ ị ụ karaoke, d ch v vũ trị ụ ường theo quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ
d) Ch trì, ph i h p v i các c quan có th m quy n liên quan ki m tra, thanh tra,ủ ố ợ ớ ơ ẩ ề ể
gi i quy t khi u n i, t cáo và x lý vi ph m trong kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũả ế ế ạ ố ử ạ ị ụ ị ụ
trường;
đ) B trộ ưởng B Văn hóa, Th thao và Du l ch hộ ể ị ướng d n t ch c và ho t đ ngẫ ổ ứ ạ ộ
c a Đoàn thanh tra, ki m tra liên ngành các c p đ i v i kinh doanh d ch v karaoke, d chủ ể ấ ố ớ ị ụ ị
v vũ trụ ường;
e) Th c hi n công tác th ng kê, báo cáo theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ố ị ủ ậ
2. Trách nhi m c a B Công an:ệ ủ ộ
a) Ch u trách nhi m v công tác qu n lý nhà nị ệ ề ả ước, công tác ch đ o, hỉ ạ ướng d n,ẫ tuyên truy n, t ch c tri n khai th c hi n văn b n quy ph m pháp lu t và công tác ki mề ổ ứ ể ự ệ ả ạ ậ ể tra, thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo, x lý vi ph m v an ninh, tr t t ; phòng, ch ngả ế ế ạ ố ử ạ ề ậ ự ố
t i ph m; phòng, ch ng cháy n t i c s kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũ trộ ạ ố ổ ạ ơ ở ị ụ ị ụ ường;
b) Th c hi n công tác th ng kê, báo cáo theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ố ị ủ ậ
Trang 73. B Tài chính có trách nhi m hộ ệ ướng d n v phí th m đ nh c p, đi u ch nh Gi yẫ ề ẩ ị ấ ề ỉ ấ phép đ đi u ki n kinh doanh d ch v karaoke ho c d ch v vũ trủ ề ệ ị ụ ặ ị ụ ường theo quy đ nh c aị ủ pháp lu t v phí và l phí.ậ ề ệ
4. B Tài nguyên và Môi trộ ường ch u trách nhi m hị ệ ướng d n v vi c b o đ m Quyẫ ề ệ ả ả chu n k thu t qu c gia v ti ng n t i c s kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũẩ ỹ ậ ố ề ế ồ ạ ơ ở ị ụ ị ụ
trường
5. B Công Thộ ương ch u trách nhi m v công tác qu n lý ho t đ ng khuy n m i,ị ệ ề ả ạ ộ ế ạ
ti p th , kinh doanh rế ị ượu, bia và các hàng hóa, d ch v khác thu c ph m vi ch c năng,ị ụ ộ ạ ứ nhi m v qu n lý c a B Công Thệ ụ ả ủ ộ ương t i c s kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũạ ơ ở ị ụ ị ụ
trường
6. B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i ch u trách nhi m v công tác qu n lý nhàộ ị ệ ề ả
nước v lao đ ng, phòng, ch ng t n n xã h i t i c s kinh doanh d ch v karaoke, d chề ộ ố ệ ạ ộ ạ ơ ở ị ụ ị
v vũ trụ ường
7. Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph trong ph m vi nhi m v ,ộ ơ ộ ơ ộ ủ ạ ệ ụ quy n h n c a mình có trách nhi m ph i h p v i B Văn hóa, Th thao và Du l ch b oề ạ ủ ệ ố ợ ớ ộ ể ị ả
đ m th c hi n công tác qu n lý nhà nả ự ệ ả ước đ i v i kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũố ớ ị ụ ị ụ
trường
Đi u 19. Trách nhi m c a y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trungề ệ ủ Ủ ỉ ố ự ộ ng
ươ
1. Th c hi n qu n lý nhà nự ệ ả ước v kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũ trề ị ụ ị ụ ườ ng trên đ a bàn.ị
2. Ch đ o c quan c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh, Công an t nh, thànhỉ ạ ơ ấ ấ ủ ề ệ ỉ
ph tr c thu c trung ố ự ộ ương, S Công Thở ương, S Tài chính, các c quan, ban, ngành khácở ơ
và y ban nhân dân các c p đ a phỦ ấ ở ị ương th c hi n qu n lý nhà nự ệ ả ước v kinh doanh d chề ị
v karaoke, d ch v vũ trụ ị ụ ường trên đ a bàn.ị
3. Th c hi n công b , công khai các th t c hành chính c a kinh doanh d ch vự ệ ố ủ ụ ủ ị ụ karaoke, d ch v vũ trị ụ ường theo th m quy n.ẩ ề
4. Ch đ o, hỉ ạ ướng d n, tuyên truy n và t ch c tri n khai th c hi n văn b n quyẫ ề ổ ứ ể ự ệ ả
ph m pháp lu t v kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũ trạ ậ ề ị ụ ị ụ ường
5. Th c hi n ki m tra, thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo và x lý vi ph mự ệ ể ả ế ế ạ ố ử ạ trong kinh doanh d ch v karaoke, d ch v vũ trị ụ ị ụ ường theo quy đ nh.ị
6. Th c hi n công tác th ng kê, báo cáo theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ố ị ủ ậ
Đi u 20. Đi u kho n chuy n ti pề ề ả ể ế
1. Trường h p doanh nghi p, h kinh doanh đã n p h s đ ngh c p Gi y phépợ ệ ộ ộ ồ ơ ề ị ấ ấ
đ đi u ki n kinh doanh trủ ề ệ ước ngày Ngh đ nh này có hi u l c thi hành nh ng ch a đ nị ị ệ ự ư ư ế
th i h n đờ ạ ượ ấc c p thì trình t , th t c s áp d ng theo quy đ nh c a Ngh đ nh này.ự ủ ụ ẽ ụ ị ủ ị ị
2. Trong th i gian 03 tháng k t ngày Ngh đ nh này có hi u l c thi hành, doanhờ ể ừ ị ị ệ ự nghi p ho c h kinh doanh đã đệ ặ ộ ược c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh trấ ấ ủ ề ệ ước ngày Ngh đ nh này có hi u l c thi hành đị ị ệ ự ược phép ho t đ ng kinh doanh.ạ ộ
3. Sau th i gian 03 tháng k t ngày Ngh đ nh này có hi u l c thi hành, doanhờ ể ừ ị ị ệ ự nghi p ho c h kinh doanh đã đệ ặ ộ ược c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh trấ ấ ủ ề ệ ước ngày
Trang 8Ngh đ nh này có hi u l c thi hành và b o đ m các đi u ki n kinh doanh quy đ nh t i Nghị ị ệ ự ả ả ề ệ ị ạ ị
đ nh này đị ược ti p t c ho t đ ng theo n i dung ghi trong Gi y phép đ đi u ki n kinhế ụ ạ ộ ộ ấ ủ ề ệ doanh đã c p. Trấ ường h p có thay đ i ho t đ ng kinh doanh ph i th c hi n theo th t cợ ổ ạ ộ ả ự ệ ủ ụ
đi u ch nh Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh quy đ nh t i Ngh đ nh này.ề ỉ ấ ủ ề ệ ị ạ ị ị
4. Sau th i gian 03 tháng k t ngày Ngh đ nh này có hi u l c thi hành, doanhờ ể ừ ị ị ệ ự nghi p ho c h kinh doanh đã đệ ặ ộ ược c p Gi y phép đ đi u ki n kinh doanh trấ ấ ủ ề ệ ước ngày Ngh đ nh này có hi u l c thi hành nh ng không b o đ m các đi u ki n kinh doanh quyị ị ệ ự ư ả ả ề ệ
đ nh t i Ngh đ nh này ph i ch m d t ho t đ ng kinh doanh.ị ạ ị ị ả ấ ứ ạ ộ
Đi u 21. Hi u l c và trách nhi m thi hànhề ệ ự ệ
1. Ngh đ nh này có hi u l c thi hành t ngày 01 tháng 9 năm 2019.ị ị ệ ự ừ
2. Bãi b các n i dung quy đ nh t i:ỏ ộ ị ạ
a) Các Đi u 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32 và 34, kho n 2 Đi u 37, Đi u 38 c a Quyề ả ề ề ủ
ch ho t đ ng văn hóa và kinh doanh d ch v văn hóa công c ng ban hành kèm theo Nghế ạ ộ ị ụ ộ ị
đ nh s 103/2009/NĐCP ngày 06 tháng 11 năm 2009 c a Chính ph ;ị ố ủ ủ
b) Các đi m e, g, h và i kho n 6 Đi u 2 c a Ngh đ nh s 01/2012/NĐCP ngày 04ể ả ề ủ ị ị ố tháng 01 năm 2012 c a Chính ph s a đ i, b sung, thay th ho c bãi b , h y b các quyủ ủ ử ổ ổ ế ặ ỏ ủ ỏ
đ nh có liên quan đ n th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Vănị ế ủ ụ ộ ạ ứ ả ủ ộ hóa, Th thao và Du l ch;ể ị
c) Các kho n 1, 2, 3, 4 và 5 Đi u 7 c a Ngh đ nh s 142/2018/NĐCP ngày 09 thángả ề ủ ị ị ố
10 năm 2018 c a Chính ph s a đ i m t s quy đ nh v đi u ki n đ u t kinh doanhủ ủ ử ổ ộ ố ị ề ề ệ ầ ư thu c ph m vi qu n lý nhà nộ ạ ả ướ ủc c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch;ộ ể ị
d) Đi u 1 Ngh đ nh s 11/2019/NĐCP ngày 30 tháng 01 năm 2019 c a Chính phề ị ị ố ủ ủ
s a đ i, b sung m t s đi u c a các Ngh đ nh có quy đ nh th t c hành chính liên quanử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ị ủ ụ
đ n yêu c u n p b n sao gi y t có công ch ng, ch ng th c thu c ph m vi ch c năngế ầ ộ ả ấ ờ ứ ứ ự ộ ạ ứ
qu n lý c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch.ả ủ ộ ể ị
3. Trường h p văn b n quy ph m pháp lu t và quy đ nh vi n d n t i Ngh đ nh nàyợ ả ạ ậ ị ệ ẫ ạ ị ị
có s thay đ i, b sung ho c đự ổ ổ ặ ược thay th thì áp d ng theo văn b n quy ph m pháp lu tế ụ ả ạ ậ
m i.ớ
4. Các B trộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ngang b , Th trơ ộ ủ ưởng c quan thu c Chínhơ ộ
ph , Ch t ch y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ủ ủ ị Ủ ỉ ố ự ộ ương, các c quan, tơ ổ
ch c, đ n v và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Ngh đ nh này./ứ ơ ị ị ệ ị ị
N i nh n: ơ ậ
Ban Bí th Trung ư ươ ng Đ ng; ả
Th t ủ ướ ng, các Phó Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c trung ỉ ố ự ộ ươ ng;
Văn phòng Trung ươ ng và các Ban c a Đ ng; ủ ả
Văn phòng T ng Bí th ; ổ ư
Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c;
H i đ ng dân t c và các y ban c a Qu c h i; ộ ồ ộ Ủ ủ ố ộ
Văn phòng Qu c h i; ố ộ
Tòa án nhân dân t i cao; ố
Vi n ki m sát nhân dân t i cao; ệ ể ố
TM. CHÍNH PHỦ
TH TỦ ƯỚNG
Nguy n Xuân Phúcễ
Trang 9 Ki m toán nhà n ể ướ c;
y ban Giám sát tài chính Qu c gia; Ủ ố
Ngân hàng Chính sách xã h i; ộ
Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam; ể ệ
y ban trung Ủ ươ ng M t tr n T qu c Vi t Nam; ặ ậ ổ ố ệ
C quan trung ơ ươ ng c a các đoàn th ; ủ ể
VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ c ng TTĐT, các V , ợ ổ ụ
C c, đ n v tr c thu c, Công báo; ụ ơ ị ự ộ
L u: VT, KGVX (2) ư
Ph l c ban hành kèm theo ụ ụ
Ph l c.pdf ụ ụ