Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh Phú Yên.
Trang 1Ủ
T NH PHÚ YÊNỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 38/2019/QĐUBNDố Phú Yên, ngày 14 tháng 10 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A QUY Đ NH H S ĐI U CH NH GIÁ Đ T TRÊNỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ị Ệ Ố Ề Ỉ Ấ
Đ A BÀN T NH PHÚ YÊN NĂM 2019 BAN HÀNH KÈM THEO QUY T Đ NH SỊ Ỉ Ế Ị Ố
07/2019/QĐUBND NGÀY 25/3/2019 C A UBND T NH PHÚ YÊNỦ Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH PHÚ YÊN
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Đ t đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; ứ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 44/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh v giá ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
đ t; ấ
Căn c Ngh đ nh s 45/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh v thu ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
ti n s d ng đ t; ề ử ụ ấ
Căn c Ngh đ nh s 46/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh v thu ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
ti n thuê đ t, thuê m t n ề ấ ặ ướ c;
Căn c Ngh đ nh s 01/2017/NĐCP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a Chính ph s a đ i, b ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ sung m t s Ngh đ nh quy đ nh chi ti t thi hành Lu t Đ t đai; ộ ố ị ị ị ế ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 123/2017/NĐCP ngày 14/11/2017 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a các Ngh đ nh quy đ nh v thu ti n s d ng đ t, thu ti n thuê đ t, thuê m t n ề ủ ị ị ị ề ề ử ụ ấ ề ấ ặ ướ c; Căn c Thông t s 76/2014/TTBTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Tài chính ộ
h ướ ng d n m t s đi u c a Ngh đ nh s 45/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ẫ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ
ph quy đ nh v thu ti n s d ng đ t; ủ ị ề ề ử ụ ấ
Căn c Thông t s 77/2014/TTBTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Tài chính ộ
h ướ ng d n m t s đi u c a Ngh đ nh s 46/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ẫ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ
ph quy đ nh v thu ti n thuê đ t, thuê m t n ủ ị ề ề ấ ặ ướ c;
Căn c Thông t s 332/2016/TTBTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Tài chính ộ
s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t 76/2014/TTBTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 c a B ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ủ ộ
tr ưở ng B Tài chính ộ h ướ ng d n m t s đi u c a Ngh đ nh s 45/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 ẫ ộ ố ề ủ ị ị ố năm 2014 c a Chính ph quy đ nh v thu ti n s d ng đ t; ủ ủ ị ề ề ử ụ ấ
Căn c Thông t s 333/2016/TTBTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Tài chính ộ
s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t 77/2014/TTBTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 c a B ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ủ ộ Tài chính h ướ ng d n m t s đi u c a Ngh đ nh s 46/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 ẫ ộ ố ề ủ ị ị ố
c a Chính ph quy đ nh v thu ti n thuê đ t, thuê m t n ủ ủ ị ề ề ấ ặ ướ c;
Theo đ ngh c a Giám đ c S Tài chính t i T trình s 2712/TTrSTC ngày 16/9/2019 ề ị ủ ố ở ạ ờ ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề S a đ i, b sung m t s đi u c a quy đ nh h s đi u ch nh giá đ t trên đ a bàn t nh ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ệ ố ề ỉ ấ ị ỉ Phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quy t đ nh s 07/2019/QĐUBND ngày 25/3/2019 c a ế ị ố ủ UBND t nh Phú Yên.ỉ
Trang 2B sung Kho n 53 vào M c II c a Ph l c 1 H s đi u ch nh giá đ t đô th :ổ ả ụ ủ ụ ụ ệ ố ề ỉ ấ ở ị
II Th xã Sông C u (Đô th lo i IV) (Nayđô th lo i III)ị ị ạ ầ ị ạ
53 Khu đ t phía sau TrS n, phơ ấường Xuân Thành ường Nguy n H ng ễ ồ
Đđ t phía sau trấường quy ho ch r ng 8m thu c Khu ườạ ng Nguy n H ng S n ộ ễ ồộ ơ 1,2
Đi u 2.ề Chánh Văn phòng UBND t nh; Giám đ c các S : Tài nguyên và Môi trỉ ố ở ường, Tài chính, Xây d ng; C c trự ụ ưởng C c Thu t nh; Giám đ c Kho B c Nhà nụ ế ỉ ố ạ ướ ỉc t nh; Ch t ch UBND th xãủ ị ị Sông C u và Th trầ ủ ưởng các c quan liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.ơ ị ệ ế ị
Đi u 3. ề Quy t đ nh này có hi u l c t ngày 28 tháng 10 năm 2019./.ế ị ệ ự ừ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Nguy n Chí Hi nễ ế