Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Long An. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH LONG ANỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 44/2019/QĐUBNDố Long An, ngày 15 tháng 10 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH V T CH C VÀ HO T Đ NG C A P, KHU PH TRÊN Đ AẾ Ề Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ấ Ố Ị
BÀN T NH LONG ANỈ
Y BAN NHÂN DÂN T NH LONG AN
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Pháp l nh Th c hi n dân ch xã, ph ứ ệ ự ệ ủ ở ườ ng, th tr n ngày 20/4/2007; ị ấ
Căn c Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLTCPUBTWMTTQVN ngày 17/4/2008 c a Chính ứ ị ế ị ố ủ
ph y ban Trung ủ Ủ ươ ng M t tr n T qu c Vi t Nam h ặ ậ ổ ố ệ ướ ng d n thi hành các Đi u 11, Đi u ẫ ề ề
14, Đi u 16, Đi u 22 và Đi u 26 c a Pháp l nh Th c hi n dân ch xã, ph ề ề ề ủ ệ ự ệ ủ ở ườ ng, th tr n; ị ấ Căn c Thông t s 04/2012/TTBNV ngày 31/8/2012 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B N i v h ộ ộ ụ ướ ng d n v ẫ ề
t ch c và ho t đ ng c a thôn, t dân ph ; ổ ứ ạ ộ ủ ổ ố
Căn c Ngh đ nh s 34/2016/NĐCP ngày 14/5/2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s ứ ị ị ố ủ ủ ị ế ộ ố
đi u và bi n pháp thi hành Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t năm 2015; ề ệ ậ ả ạ ậ
Căn c Thông t s 14/2018/TTBNV ngày 03/12/2018 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B N i v s a đ i, b ộ ộ ụ ử ổ ổ sung m t s đi u c a Thông t s 04/2012/TTBNV ngày 31/8/2012 c a B tr ộ ố ề ủ ư ố ủ ộ ưở ng B N i v ộ ộ ụ
h ướ ng d n v t ch c và ho t đ ng c a thôn, t dân ph ; ẫ ề ổ ứ ạ ộ ủ ổ ố
Theo đ ngh t i T trình s 557A/TTrSNV ngày 28/6/2019 c a Giám đ c S N i v ề ị ạ ờ ố ủ ố ở ộ ụ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch v t ch c và ho t đ ng c a p, khu ph ế ị ế ề ổ ứ ạ ộ ủ ấ ố trên đ a bàn t nh Long An.ị ỉ
Đi u 2. ề Giao Giám đ c S N i v ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan, đ a phố ở ộ ụ ủ ố ợ ớ ơ ị ương t ổ
ch c tri n khai th c hi n Quy t đ nh này.ứ ể ự ệ ế ị
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 30/10/2019 và thay th Quy t đ nh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
47/2013/QĐUBND ngày 13/9/2013 c a UBND t nh v vi c ban hành quy đ nh v t ch c và ủ ỉ ề ệ ị ề ổ ứ
ho t đ ng c a p, khu ph , t dân c trên đ a bàn t nh, Quy t đ nh s 47/2015/QĐUBND ngày ạ ộ ủ ấ ố ổ ư ị ỉ ế ị ố 14/10/2015 c a UBND t nh Long An v vi c s a đ i, b sung quy đ nh v t ch c và ho t đ ng ủ ỉ ề ệ ử ổ ổ ị ề ổ ứ ạ ộ
c a p, khu ph , t dân c trên đ a bàn t nh Long An ban hành kèm theo Quy t đ nh s ủ ấ ố ổ ư ị ỉ ế ị ố
47/2013/QĐUBND
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND t nh; Th trỉ ủ ưởng s , ngành t nh, Ch ở ỉ ủ
t ch UBND huy n, th xã, thành ph , xã, phị ệ ị ố ường, th tr n trên đ a bàn t nh thi hành quy t đ nh ị ấ ị ỉ ế ị này./
N i nh n: ơ ậ
B N i v ; ộ ộ ụ
V pháp ch B N i v ; ụ ế ộ ộ ụ
C c KTVBQPPL B T pháp; ụ ộ ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Trang 2 Đoàn ĐBQH t nh; ỉ
TT TU, TT HĐND t nh; ỉ
CT, các PCT UBND t nh; ỉ
MTTQ và các ĐT t nh; ỉ
Nh Đi u 3; ư ề
C ng TTĐT t nh; ổ ỉ
Phòng THKSTTHC;
Trung tâm PVHCC;
L u: VT ư
QĐ_tochuchoatdongcuaap,KPtrendiabantinh.doc
Tr n Văn C nầ ầ
QUY CHẾ
V T CH C VÀ HO T Đ NG C A P, KHU PH TRÊN Đ A BÀN T NH LONG ANỀ Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ấ Ố Ị Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 44/2019/QĐUBND ngày 15/10/2019 c a UBND t nh) ế ị ố ủ ỉ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Ph m vi đi u ch nh: Quy ch này quy đ nh v t ch c và ho t đ ng c a p, khu ph trên đ a ạ ề ỉ ế ị ề ổ ứ ạ ộ ủ ấ ố ị bàn t nh Long An.ỉ
2. Đ i tố ượng áp d ng: Quy ch này áp d ng đ i v i Trụ ế ụ ố ớ ưởng p, Trấ ưởng khu ph ; Phó Trố ưởng
p, Phó Tr ng khu ph
Đi u 2. Nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a p, khu phề ắ ổ ứ ạ ộ ủ ấ ố
1. B o đ m tính t qu n c a c ng đ ng dân c , ch p hành s qu n lý Nhà nả ả ự ả ủ ộ ồ ư ấ ự ả ước tr c ti p c a ự ế ủ chính quy n các xã, phề ường, th tr n (sau đây vi t t t là c p xã) và s lãnh đ o c a c p y ị ấ ế ắ ấ ự ạ ủ ấ ủ
đ ng.ả
2. Tuân th pháp lu t, th c hi n theo quy ủ ậ ự ệ ước; đ m b o dân ch , công khai, minh b ch.ả ả ủ ạ
3. Không chia tách các p, khu ph đang ho t đ ng n đ nh; th c hi n sáp nh p các p, khu ph ấ ố ạ ộ ổ ị ự ệ ậ ấ ố phù h p v i đi u ki n, đ c đi m t ng đ a phợ ớ ề ệ ặ ể ừ ị ương
4. Trường h p do quy ho ch gi i phóng m t b ng, quy ho ch giãn dân, t ch c tái đ nh c thì ợ ạ ả ặ ằ ạ ổ ứ ị ư
đi u ki n thành l p p, khu ph m i có th th p h n quy đ nh. Trong trề ệ ậ ấ ố ớ ể ấ ơ ị ường h p c ng đ ng ợ ộ ồ dân c m i hình thành không đ đi u ki n thành l p p m i, khu ph m i thì ghép vào p, khu ư ớ ủ ề ệ ậ ấ ớ ố ớ ấ
ph li n k ố ề ề
Chương II
T CH C VÀ HO T Đ NG C A P, KHU PHỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ấ Ố
Đi u 3. T ch c c a p, khu phề ổ ứ ủ ấ ố
1. M i p có Trỗ ấ ưởng p, Phó Trấ ưởng p; m i khu ph có Trấ ỗ ố ưởng khu ph , Phó Trố ưởng khu
ph ố
2. Phó Trưởng p, Phó Trấ ưởng khu ph do Trố ưởng p, Trấ ưởng khu ph l a ch n sau khi th ng ố ự ọ ố
nh t v i Trấ ớ ưởng Ban công tác m t tr n p, khu ph ; UBND c p xã quy t đ nh công nh n Phó ặ ậ ấ ố ấ ế ị ậ
Trưởng p, Phó Trấ ưởng khu ph ố
Đi u 4. N i dung ho t đ ng c a p, khu phề ộ ạ ộ ủ ấ ố
1. C ng đ ng dân c p, khu ph bàn, th o lu n, quy t đ nh ch trộ ồ ư ở ấ ố ả ậ ế ị ủ ương và m c đóng góp xây ứ
d ng c s h t ng, các công trình phúc l i công c ng trong ph m vi c p xã, p, khu ph do ự ơ ở ạ ầ ợ ộ ạ ấ ấ ố Nhân dân đóng góp toàn b ho c m t ph n kinh phí và các công vi c t qu n trong n i b c ng ộ ặ ộ ầ ệ ự ả ộ ộ ộ
đ ng dân c phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t.ồ ư ợ ớ ị ủ ậ
Trang 32. C ng đ ng dân c tham gia bàn, th o lu n và bi u quy t đ c p có th m quy n quy t đ nh; ộ ồ ư ả ậ ể ế ể ấ ẩ ề ế ị tham gia ý ki n trế ước khi c quan có th m quy n quy t đ nh v các công vi c c a p, khu ph ơ ẩ ề ế ị ề ệ ủ ấ ố
và c a c p xã theo quy đ nh c a Pháp l nh th c hi n dân ch xã, phủ ấ ị ủ ệ ự ệ ủ ở ường, th tr n.ị ấ
3. Xây d ng và th c hi n quy ự ự ệ ướ ủ ấc c a p, khu ph ; tham gia t qu n trong vi c gi gìn an ninh, ố ự ả ệ ữ
tr t t , an toàn xã h i và v sinh môi trậ ự ộ ệ ường; gi gìn và phát huy truy n th ng văn hóa t t đ p ữ ề ố ố ẹ ở
đ a phị ương, phòng, ch ng các t n n xã h i.ố ệ ạ ộ
4. Th c hi n ch trự ệ ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước; tham gia,
hưởng ng các phong trào, cu c v n đ ng do Đ ng, Nhà nứ ộ ậ ộ ả ước, M t tr n T qu c và các t ch cặ ậ ổ ố ổ ứ chính tr xã h i phát đ ng.ị ộ ộ
5. B u, mi n nhi m, bãi nhi m Trầ ễ ệ ệ ưởng p, Trấ ưởng khu ph ố
Đi u 5. Vi c sinh ho t c a p, khu phề ệ ạ ủ ấ ố
1. Trưởng p, Trấ ưởng khu ph t ch c h p p, khu ph m i tháng m t l n. Ngoài ch đ h p ố ổ ứ ọ ấ ố ỗ ộ ầ ế ộ ọ
đ nh k , Trị ỳ ưởng p, khu ph có th tri u t p h p b t thấ ố ể ệ ậ ọ ấ ường đ gi i quy t nh ng vi c c p ể ả ế ữ ệ ấ bách ho c tri n khai nhi m v khi c n thi t. Cu c h p do Trặ ể ệ ụ ầ ế ộ ọ ưởng p, Trấ ưởng khu ph (ho c ố ặ Phó Trưởng p, Phó Trấ ưởng khu ph ) ch trì, c th ký ghi biên b n.ố ủ ử ư ả
2. Thành ph n tham d bu i h p p, khu ph g m: đ i di n Ban công tác M t tr n, các t ch c ầ ự ổ ọ ấ ố ồ ạ ệ ặ ậ ổ ứ chính tr xã h i c a p, khu ph và các T trị ộ ủ ấ ố ổ ưởng t dân c ; m i đ i di n Chi b p, khu ph ổ ư ờ ạ ệ ộ ấ ố
và công an viên ph trách, công an khu v c cùng tham d ụ ự ự
3. N i dung bu i h p g m: Rà soát ti n đ và k t qu th c hi n nhi m v c a p, khu ph và ộ ổ ọ ồ ế ộ ế ả ự ệ ệ ụ ủ ấ ố các T dân c , tìm ra nguyên nhân, đ ra hổ ư ề ướng kh c ph c; thông tin k t qu gi i quy t c a c ắ ụ ế ả ả ế ủ ơ quan có th m quy n đ i v i các ki n ngh , đ xu t, ph n ánh c a nhân dân; đ ng th i tri n khaiẩ ề ố ớ ế ị ề ấ ả ủ ồ ờ ể công vi c c a c p trên giao, bàn bi n pháp và phân công th c hi n nhi m v trong tháng t i.ệ ủ ấ ệ ự ệ ệ ụ ớ
Đi u 6. H i ngh p, khu phề ộ ị ấ ố
1. H i ngh p, khu ph độ ị ấ ố ượ ổc t ch c m i năm 2 l n (th i gian vào gi a năm và cu i năm); khi ứ ỗ ầ ờ ữ ố
c n có th h p b t thầ ể ọ ấ ường. Thành ph n h i ngh là toàn th c tri ho c c tri đ i di n h gia ầ ộ ị ể ử ặ ử ạ ệ ộ đình trong p, khu ph H i ngh do Trấ ố ộ ị ưởng p, khu ph tri u t p và ch trì. H i ngh đấ ố ệ ậ ủ ộ ị ược ti nế hành khi có trên 50% s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong p, khu ph tham d ố ử ặ ử ạ ệ ộ ấ ố ự
2. Vi c t ch c đ nhân dân bàn và quy t đ nh tr c ti p ho c bi u quy t đ c p có th m quy n ệ ổ ứ ể ế ị ự ế ặ ể ế ể ấ ẩ ề quy t đ nh đế ị ược th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 1, Đi u 2, Đi u 3, Đi u 4 và Đi u 5 Hự ệ ị ạ ề ề ề ề ề ướng
d n ban hành kèm theo Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLTCPUBTWMTTQVN.ẫ ị ế ị ố
Chương III
THÀNH L P, SÁP NH P, GI I TH , Đ T TÊN, Đ I TÊN P, KHU PH VÀ GHÉPẬ Ậ Ả Ể Ặ Ổ Ấ Ố
C M DÂN C VÀO P, KHU PH HI N CÓỤ Ư Ấ Ố Ệ
Đi u 7. Đi u ki n thành l p p m i, khu ph m iề ề ệ ậ ấ ớ ố ớ
1. Trong trường h p do khó khăn trong công tác qu n lý c a chính quy n c p xã, t ch c ho t ợ ả ủ ề ấ ổ ứ ạ
đ ng c a p, khu ph yêu c u ph i thành l p p m i, khu ph m i thì vi c thành l p p m i, ộ ủ ấ ố ầ ả ậ ấ ớ ố ớ ệ ậ ấ ớ khu ph m i ph i đ t các đi u ki n sau:ố ớ ả ạ ề ệ
a) Quy mô s h gia đình:ố ộ
Đ i v i p thu c xã biên gi i: có t 100 h gia đình tr lên.ố ớ ấ ộ ớ ừ ộ ở
Đ i v i p thu c các xã còn l i: có t 350 h gia đình tr lên.ố ớ ấ ộ ạ ừ ộ ở
Đ i v i khu ph : có t 400 h gia đình tr lên. ố ớ ố ừ ộ ở
b) Các đi u ki n khác:ề ệ
Trang 4C n có c s h t ng kinh t xã h i thi t y u, phù h p v i đi u ki n th c t c a đ a phầ ơ ở ạ ầ ế ộ ế ế ợ ớ ề ệ ự ế ủ ị ương
đ ph c v ho t đ ng c ng đ ng và b o đ m n đ nh cu c s ng c a ngể ụ ụ ạ ộ ộ ồ ả ả ổ ị ộ ố ủ ười dân
2. Đ i v i các trố ớ ường h p đ c thù:ợ ặ
a) p, khu ph n m trong quy ho ch gi i phóng m t b ng, quy ho ch giãn dân, p hình thành doẤ ố ằ ạ ả ặ ằ ạ ấ
di dân vùng sâu, vùng xa, p n m n i có đ a hình b chia c t ph c t p, p có đ a bàn r ng, ở ấ ằ ở ơ ị ị ắ ứ ạ ấ ị ộ giao thông đi l i khó khăn thì quy mô p có t 50 h gia đình tr lên; khu ph có t 100 h gia ạ ấ ừ ộ ở ố ừ ộ đình tr lên.ở
b) Trường h p khu v c biên gi i, do vi c di dân ho c đ b o v đợ ở ự ớ ệ ặ ể ả ệ ường biên gi i thì vi c ớ ệ thành l p p không áp d ng quy đ nh v quy mô s h gia đình nêu t i Kho n 1 Đi u này.ậ ấ ụ ị ề ố ộ ạ ả ề
c) p, khu ph đã hình thành t lâu do xâm canh, xâm c c n thi t ph i chuy n giao qu n lý Ấ ố ừ ư ầ ế ả ể ả
gi a các đ n v hành chính c p xã đ thu n ti n trong ho t đ ng và sinh ho t c a c ng đ ng ữ ơ ị ấ ể ậ ệ ạ ộ ạ ủ ộ ồ dân c mà không làm thay đ i đư ổ ường đ a gi i hành chính c p xã thì th c hi n gi i th và thành ị ớ ấ ự ệ ả ể
l p m i p, khu ph theo quy đ nh. Trậ ớ ấ ố ị ường h p không đ t quy mô v s h gia đình thì th c ợ ạ ề ố ộ ự
hi n ghép c m dân c theo quy đ nh.ệ ụ ư ị
Đi u 8. Quy trình và h s thành l p p m i, khu ph m iề ồ ơ ậ ấ ớ ố ớ
1. Th c hi n theo Đi u 8 Thông t s 04/2012/TTBNV.ự ệ ề ư ố
2. Hình th c l y ý ki n c a c tri ho c c tri đ i di n h gia đình đứ ấ ế ủ ử ặ ử ạ ệ ộ ược th c hi n theo quy đ nh ự ệ ị
t i Đi u 20 Pháp l nh th c hi n dân ch xã, phạ ề ệ ự ệ ủ ở ường, th tr n ngày 20/4/2007 c a y ban ị ấ ủ Ủ
Thường v Qu c h i khóa XI.ụ ố ộ
Đi u 9. Sáp nh p, gi i th , đ t tên, đ i tên p, khu phề ậ ả ể ặ ổ ấ ố
1. Đi u ki n sáp nh p, gi i th , đ t tên, đ i tên p, khu ph : Th c hi n theo Đi u 7a Thông t ề ệ ậ ả ể ặ ổ ấ ố ự ệ ề ư
s 04/2012/TTBNV đã đố ượ ửc s a đ i, b sung.ổ ổ
2. Hình th c l y ý ki n c a c tri ho c c tri đ i di n h gia đình đứ ấ ế ủ ử ặ ử ạ ệ ộ ược th c hi n theo quy đ nh ự ệ ị
t i Đi u 20 Pháp l nh Th c hi n dân ch xã, phạ ề ệ ự ệ ủ ở ường, th tr n.ị ấ
3. Nguyên t c sáp nh p p, khu ph :ắ ậ ấ ố
a) Các p, khu ph th c hi n sáp nh p có v trí li n k nhau, đ a hình không b chia c t ph c t p,ấ ố ự ệ ậ ị ề ề ị ị ắ ứ ạ thu n ti n cho vi c phát tri n kinh t xã h i, s n xu t, kinh doanh và n đ nh đ i s ng c a ậ ệ ệ ể ế ộ ả ấ ổ ị ờ ố ủ nhân dân và không làm thay đ i đ a gi i đ n v hành chính c p xã.ổ ị ớ ơ ị ấ
b) Trong quá trình sáp nh p p, khu ph c n xem xét đ n các y u t đ c thù v v trí đ a lý, đ a ậ ấ ố ầ ế ế ố ặ ề ị ị ị hình và phong t c t p quán c a c ng đ ng dân c t i đ a phụ ậ ủ ộ ồ ư ạ ị ương
c) Được trên 50% s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình c a t ng p, khu ph sáp nh p tán ố ử ặ ử ạ ệ ộ ủ ừ ấ ố ậ thành
d) p, khu ph m i (do th c hi n vi c sáp nh p) ph i đ t t i thi u trên 50% tiêu chí quy mô s Ấ ố ớ ự ệ ệ ậ ả ạ ố ể ố
h gia đình theo quy đ nh.ộ ị
Đi u 10. Quy trình và h s sáp nh p, gi i th , đ t tên, đ i tên p, khu phề ồ ơ ậ ả ể ặ ổ ấ ố
1. Th c hi n theo Đi u 8 Thông t s 04/2012/TTBNV.ự ệ ề ư ố
2. Quy trình và h s gi i th , đ t tên, đ i tên p, khu ph th c hi n theo Kho n 3, Kho n 4 ồ ơ ả ể ặ ổ ấ ố ự ệ ả ả
Đi u 8a Thông t s 04/2012/TTBNV đã đề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung.ổ ổ
Đi u 11. V ghép c m dân c vào p, khu ph hi n cóề ề ụ ư ấ ố ệ
Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 9 Thông t s 04/2012/TTBNV và Kho n 2 Đi u 2 Thông t ự ệ ị ạ ề ư ố ả ề ư
s 14/2018/TTBNV.ố
Trang 5Đi u 12ề Trách nhi m l p, l u gi h sệ ậ ư ữ ồ ơ
UBND c p xã có trách nhi m l p và l u gi lâu dài h s , tài li u liên quan đ n quá trình thành ấ ệ ậ ư ữ ồ ơ ệ ế
l p, sáp nh p, chia, gi i th , đ t tên, đ i tên, xóa tên p, khu ph , ghép c m dân c vào p, khu ậ ậ ả ể ặ ổ ấ ố ụ ư ấ
ph (l u vào thùng h s đ a gi i hành chính).ố ư ồ ơ ị ớ
Chương IV
TIÊU CHU N, NHI M V , QUY N H N VÀ CH Đ CHÍNH SÁCH Đ I V IẨ Ệ Ụ Ề Ạ Ế Ộ Ố Ớ
TRƯỞNG P, TRẤ ƯỞNG KHU PH , PHÓ TRỐ ƯỞNG P, PHÓ TRẤ ƯỞNG KHU PHỐ
Đi u 13. Trề ưởng p, khu ph , Phó Trấ ố ưởng p, khu phấ ố
1. Trưởng p, khu ph là ngấ ố ườ ại đ i di n cho nhân dân p, khu ph , do c tri ho c c tri đ i ệ ấ ố ử ặ ử ạ
di n h gia đình tr c ti p b u c và do UBND c p xã quy t đ nh công nh n.ệ ộ ự ế ầ ử ấ ế ị ậ
2. Phó Trưởng p, khu ph do Trấ ố ưởng p, khu ph l a ch n sau khi th ng nh t v i Trấ ố ự ọ ố ấ ớ ưởng ban Công tác M t tr n p, khu ph UBND c p xã quy t đ nh công nh n Phó Trặ ậ ấ ố ấ ế ị ậ ưởng p, khu ph ấ ố
Đi u 14. Nhi m v , quy n h n c a Trề ệ ụ ề ạ ủ ưởng p, khu phấ ố
Th c hi n theo Đi u 10 Thông t s 04/2012/TTBNV đã đự ệ ề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung.ổ ổ
Đi u 15. Tiêu chu n, nhi m k và ch đ , chính sách đ i v i Trề ẩ ệ ỳ ế ộ ố ớ ưởng p, khu ph , Phó ấ ố
Trưởng p, khu phấ ố
1. Tiêu chu n c a Trẩ ủ ưởng p, khu ph , Phó Trấ ố ưởng p, khu ph : Th c hi n theo Đi u 11 Thôngấ ố ự ệ ề
t s 04/2012/TTBNV.ư ố
2. Nhi m k c a Trệ ỳ ủ ưởng p, khu ph , Phó Trấ ố ưởng p, khu phấ ố
a) Trưởng p, khu ph có nhi m k là năm (05) năm. Trấ ố ệ ỳ ường h p thành l p p m i, khu ph ợ ậ ấ ớ ố
m i (do sáp nh p, thành l p m i) ho c khuy t Trớ ậ ậ ớ ặ ế ưởng p, khu ph thì Ch t ch UBND c p xã ấ ố ủ ị ấ quy t đ nh c Trế ị ử ưởng p, khu ph lâm th i ho t đ ng cho đ n khi b u đấ ố ờ ạ ộ ế ầ ược Trưởng p, khu ấ
ph m i trong th i h n không quá sáu (6) tháng k t ngày có quy t đ nh c Trố ớ ờ ạ ể ừ ế ị ử ưởng p, khu ấ
ph lâm th i.ố ờ
b) Nhi m k c a Phó Trệ ỳ ủ ưởng p, khu ph th c hi n theo nhi m k c a Trấ ố ự ệ ệ ỳ ủ ưởng p, khu ph ấ ố
3. Trưởng p, khu ph , Phó Trấ ố ưởng p, khu ph đấ ố ược hưởng các ch đ theo quy đ nh pháp ế ộ ị
lu t hi n hành.ậ ệ
4. Trưởng p, khu ph , Phó Trấ ố ưởng p, khu ph đấ ố ược đào t o, b i dạ ồ ưỡng, t p hu n nh ng ki nậ ấ ữ ế
th c, k năng c n thi t; n u hoàn thành xu t s c nhi m v thì đứ ỹ ầ ế ế ấ ắ ệ ụ ược bi u dể ương, khen thưởng; không hoàn thành nhi m v , có vi ph m, khuy t đi m, không đệ ụ ạ ế ể ược nhân dân tín nhi m thì tùy ệ theo m c đ sai ph m s b mi n nhi m, bãi nhi m ho c truy c u trách nhi m theo quy đ nh c aứ ộ ạ ẽ ị ễ ệ ệ ặ ứ ệ ị ủ pháp lu t.ậ
Chương V
B U C , MI N NHI M, BÃI NHI M TRẦ Ử Ễ Ệ Ệ ƯỞNG P, KHU PH , PHÓ TRẤ Ố ƯỞNG P,Ấ
KHU PHỐ
Đi u 16. Công tác chu n b b u c Trề ẩ ị ầ ử ưởng p, khu phấ ố
Th c hi n theo Đi u 6 Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLTCP UBTWMTTQVN ngày ự ệ ề ị ế ị ố
17/4/2008 c a Chính ph và y ban Trung ủ ủ Ủ ương M t tr n T qu c Vi t Nam hặ ậ ổ ố ệ ướng d n thi ẫ hành các Đi u 11, Đi u 14, Đi u 16, Đi u 22 và Đi u 26 c a Pháp l nh th c hi n dân ch xã, ề ề ề ề ề ủ ệ ự ệ ủ ở
phường, th tr n.ị ấ
Đi u 17. Trình t t ch c b u c Trề ự ổ ứ ầ ử ưởng p, khu phấ ố
Trang 6Tùy theo đi u ki n c a t ng đ a phề ệ ủ ừ ị ương mà vi c b u Trệ ầ ưởng p, khu ph có th t ch c k t ấ ố ể ổ ứ ế
h p t i h i ngh p, khu ph ho c t ch c thành cu c b u c riêng.ợ ạ ộ ị ấ ố ặ ổ ứ ộ ầ ử
1. T ch c b u c t i h i ngh p, khu ph : Th c hi n theo Đi u 8 Hổ ứ ầ ử ạ ộ ị ấ ố ự ệ ề ướng d n ban hành kèm ẫ theo Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLTCP UBTWMTTQVN ngày 17/4/2008 c a Chính ị ế ị ố ủ
ph , y ban Trung ủ Ủ ương M t tr n T qu c Vi t Nam hặ ậ ổ ố ệ ướng d n thi hành các Đi u 11, Đi u 14,ẫ ề ề
Đi u 16, Đi u 22 và Đi u 26 c a Pháp l nh th c hi n dân ch xã, phề ề ề ủ ệ ự ệ ủ ở ường, th tr n.ị ấ
2. Trong trường h p t ch c b u c riêng thì th c hi n theo quy trình quy đ nh t i Đi u 18 Quy ợ ổ ứ ầ ử ự ệ ị ạ ề
ch này; ngoài ra, UBND c p xã l p ho c phê duy t theo danh sách c tri do T b u c ho c ế ấ ậ ặ ệ ử ổ ầ ử ặ Ban công tác M t tr n p, khu ph l p, phân công T b u c c p th c tri đ i di n h gia đìnhặ ậ ấ ố ậ ổ ầ ử ấ ẻ ử ạ ệ ộ
có đóng d u UBND c p xã….ấ ấ
Đi u 18. T ch c b u c Trề ổ ứ ầ ử ưởng p, khu ph riêngấ ố
1. M t s quy đ nh chung:ộ ố ị
Công b và niêm y t danh sách ngố ế ườ ứi ng c t i đ a đi m b phi u và nh ng n i công c ng ử ạ ị ể ỏ ế ữ ơ ộ trong p, khu ph ch m nh t là hai (02) ngày trấ ố ậ ấ ước ngày b u c ầ ử
Danh sách c tri ho c c tri đ i di n h gia đình tham gia b u c Trử ặ ử ạ ệ ộ ầ ử ưởng p, Trấ ưởng khu ph ố
được niêm y t t i đ a đi m b phi u và nh ng n i công c ng trong p, khu ph ch m nh t là ế ạ ị ể ỏ ế ữ ơ ộ ấ ố ậ ấ hai (02) ngày trước ngày b u c ầ ử
Vi c b sung, s a đ i nh ng thông tin ngệ ổ ử ổ ữ ườ ứi ng c trong danh sách nh ng ngử ữ ườ ứi ng c và ử
đi u ch nh, b sung v danh sách c tri ho c c tri đ i di n h gia đình ch đề ỉ ổ ề ử ặ ử ạ ệ ộ ỉ ược th c hi n t ự ệ ừ
th i đi m niêm y t danh sách c tri đ n trờ ể ế ử ế ước th i đi m T trờ ể ổ ưởng T b u c tuyên b b t đ uổ ầ ử ố ắ ầ
vi c b phi u và ph i đệ ỏ ế ả ược Ch t ch UBND c p xã phê duy t.ủ ị ấ ệ
Vi c b u c Trệ ầ ử ưởng p, Trấ ưởng khu ph đố ược th c hi n b ng hình th c b phi u kín. T ự ệ ằ ứ ỏ ế ổ
b u c ch u trách nhi m chu n b đ phi u b u theo m u hầ ử ị ệ ẩ ị ủ ế ầ ẫ ướng d n c a UBND c p xã trẫ ủ ấ ước khi khai m c cu c b phi u. T b u c ph i niêm y t quy đ nh v phi u b u h p l , phi u ạ ộ ỏ ế ổ ầ ử ả ế ị ề ế ầ ợ ệ ế không h p l t i khu v c b phi u.ợ ệ ạ ự ỏ ế
Th i đi m b t đ u và k t thúc cu c b phi u do T b u c quy t đ nh nh ng không đờ ể ắ ầ ế ộ ỏ ế ổ ầ ử ế ị ư ược b t ắ
đ u s m h n và k t thúc mu n h n th i gian theo quy đ nh c a UBND c p xã nêu t i Đi u 16 ầ ớ ơ ế ộ ơ ờ ị ủ ấ ạ ề Quy ch này.ế
Ch t ch UBND c p xã quy t đ nh vi c b phi u s m h n ngày công b , hoãn ngày b phi u, ủ ị ấ ế ị ệ ỏ ế ớ ơ ố ỏ ế
ti p t c hay không ti p t c cu c b phi u khi b gián đo n (trong trế ụ ế ụ ộ ỏ ế ị ạ ường h p th t s c n thi t) ợ ậ ự ầ ế sau khi có ý ki n th ng nh t c a Ch t ch UBND c p huy n.ế ố ấ ủ ủ ị ấ ệ
2. T ch c h i ngh p, khu ph (th ng nh t danh sách ngổ ứ ộ ị ấ ố ố ấ ườ ứi ng c ch c danh Trử ứ ưởng p, khuấ
ph ):ố
Trưởng ban công tác M t tr n p ch trì h i h i ngh , nêu lý do, yêu c u c a h i ngh ặ ậ ấ ủ ộ ộ ị ầ ủ ộ ị
Trưởng p, khu ph đấ ố ương nhi m báo cáo k t qu công tác nhi m k v a qua trệ ế ả ệ ỳ ừ ước h i ngh ộ ị
c tri đ h i ngh c tri th o lu n, đóng góp ý ki n.ử ể ộ ị ử ả ậ ế
Trưởng Ban công tác M t tr n p, khu ph nêu tiêu chu n c a Trặ ậ ấ ố ẩ ủ ưởng p, khu ph ấ ố
Đ i di n Ban công tác M t tr n p, khu ph gi i thi u danh sách nh ng ngạ ệ ặ ậ ấ ố ớ ệ ữ ười ra ng c ứ ử
Trưởng p, khu ph do Ban công tác M t tr n đ c và đấ ố ặ ậ ề ử ược Chi y chi b p, khu ph th ng ủ ộ ấ ố ố
nh t.ấ
C tri có th t ng c ho c gi i thi u ngử ể ự ứ ử ặ ớ ệ ườ ứi ng c t i h i ngh Đ n ng c ho c gi i thi uử ạ ộ ị ơ ứ ử ặ ớ ệ
ngườ ứi ng c ph i cung c p đ y đ thông tin v h tên, năm sinh, ngh nghi p, n i c trú, trìnhử ả ấ ầ ủ ề ọ ề ệ ơ ư
Trang 7đ h c v n theo hộ ọ ấ ướng d n c a y ban nhân dân c p xã và g i cho T b u c ch m nh t là ẫ ủ Ủ ấ ử ổ ầ ử ậ ấ
b y ngày trả ước ngày b u c ầ ử
H i ngh th o lu n, cho ý ki n v nh ng ngộ ị ả ậ ế ề ữ ườ ứi ng c và bi u quy t s lử ể ế ố ượng, danh sách
nh ng ngữ ườ ứi ng c , vi c bi u quy t đử ệ ể ế ược th c hi n b ng hình th c gi tay và có giá tr khi có ự ệ ằ ứ ơ ị trên 50% s c tri tham d h i ngh tán thành.ố ử ự ộ ị
3. T ch c b u c Trổ ứ ầ ử ưởng p, Trấ ưởng khu ph th c hi n theo trình t sau đây:ố ự ệ ự
Chương trình l khai m c: Chào c ; T trễ ạ ờ ổ ưởng T b u c đ c l i khai m c, quy t đ nh công ổ ầ ử ọ ờ ạ ế ị
b ngày t ch c b u c , th i gian b phi u, quy t đ nh thành l p T b u c , n i quy, th l ố ổ ứ ầ ử ờ ỏ ế ế ị ậ ổ ầ ử ộ ể ệ phòng b phi u, quy t đ nh thành ph n c tri tham gia b u c ; tiêu chu n c a Trỏ ế ế ị ầ ử ầ ử ẩ ủ ưởng p, ấ
Trưởng khu ph ố
Đ i di n Ban công tác M t tr n p, khu ph gi i thi u danh sách nh ng ngạ ệ ặ ậ ấ ố ớ ệ ữ ườ ứi ng c Trử ưởng
p, Tr ng khu ph
Trước khi b phi u, T b u c ki m tra thùng phi u trỏ ế ổ ầ ử ể ế ướ ực s ch ng ki n c a c tri, sau đó ứ ế ủ ử khóa l i, niêm phong và b t đ u cu c b phi u.ạ ắ ầ ộ ỏ ế
Vi c b phi u ph i đệ ỏ ế ả ược ti n hành liên t c. Trong trế ụ ường h p có s ki n b t ng làm gián ợ ự ệ ấ ờ
đo n vi c b phi u thì T trạ ệ ỏ ế ổ ưởng T b u c ph i l p t c niêm phong thùng phi u và gi y t ổ ầ ử ả ậ ứ ế ấ ờ liên quan, k p th i báo cáo y ban nhân dân c p xã bi t, x lý.ị ờ Ủ ấ ế ử
4. Công tác ki m phi u và báo cáo k t qu b u c :ể ế ế ả ầ ử
Sau khi tuyên b k t thúc cu c b phi u, T b u c làm nhi m v ki m phi u có s ch ng ố ế ộ ỏ ế ổ ầ ử ệ ụ ể ế ự ứ
ki n c a hai (02) c tri không ph i là ngế ủ ử ả ườ ứi ng c ử
Vi c gi i quy t khi u n i t i ch v ki m phi u (thu c th m quy n c a T ki m phi u) thì ệ ả ế ế ạ ạ ỗ ề ể ế ộ ẩ ề ủ ổ ể ế
T b u c ti p nh n gi i quy t và ghi rõ k t qu gi i quy t vào biên b n. Trổ ầ ử ế ậ ả ế ế ả ả ế ả ường h p vợ ượt
th m quy n thì báo cáo lên Ban Ch đ o b u c c p xã gi i quy t.ẩ ề ỉ ạ ầ ử ấ ả ế
Ki m phi u xong, T b u c l p biên b n ki m phi u. Biên b n ki m phi u ph i ghi rõ: t ng ể ế ổ ầ ử ậ ả ể ế ả ể ế ả ổ
s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình c a p, khu ph ; s c tri tham gia b phi u; s phi u ố ử ặ ử ạ ệ ộ ủ ấ ố ố ử ỏ ế ố ế phát ra; s phi u thu vào; s phi u h p l ; s phi u không h p l ; s phi u và t l b u cho ố ế ố ế ợ ệ ố ế ợ ệ ố ế ỷ ệ ầ
m i ngỗ ườ ứi ng c so v i t ng s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình toàn p, khu ph ; nh ngử ớ ổ ố ử ặ ử ạ ệ ộ ấ ố ữ khi u n i do t b u c gi i quy t; nh ng khi u n i báo cáo lên Ban Ch đ o b u c c p xã gi iế ạ ổ ầ ử ả ế ữ ế ạ ỉ ạ ầ ử ấ ả quy t.ế
Biên b n ki m phi u l p thành ba (03) b n, có ch ký c a các thành viên T b u c ả ể ế ậ ả ữ ủ ổ ầ ử
T trổ ưởng T b u c l p báo cáo k t qu b u c Trổ ầ ử ậ ế ả ầ ử ưởng p, khu ph kèm theo biên b n ki mấ ố ả ể phi u g i ngay đ n Ban Ch đ o b u c c p xã, y ban nhân dân, M t tr n T qu c c p xã.ế ử ế ỉ ạ ầ ử ấ Ủ ặ ậ ổ ố ấ
Người trúng c Trử ưởng p, khu ph là ngấ ố ười có s phi u cao nh t và đ t trên 50% s phi u ố ế ấ ạ ố ế
b u h p l so v i t ng s c tri ho c c tri đ i di n h gia đình trong toàn p, khu ph Trầ ợ ệ ớ ổ ố ử ặ ử ạ ệ ộ ấ ố ườ ng
h p có hai ngợ ườ ượ ối đ c s phi u b ng nhau và đ t n a s phi u h p l thì UBND c p xã xem ế ằ ạ ử ố ế ợ ệ ấ xét, quy t đ nh ngế ị ười có tu i l n h n là ngổ ớ ơ ười trúng c ử
UBND c p xã t ng h p k t qu b u c báo cáo UBND c p huy n thông qua Phòng N i v ấ ổ ợ ế ả ầ ử ấ ệ ộ ụ
Phòng N i v t ng h p k t qu , tham m u UBND c p huy n báo cáo v S N i v ộ ụ ổ ợ ế ả ư ấ ệ ề ở ộ ụ
Đi u 19. Công nh n k t qu b u c , quy trình b u c l i, quy trình mi n nhi m và bãi ề ậ ế ả ầ ử ầ ử ạ ễ ệ
nhi m Trệ ưởng p, khu phấ ố
1. Vi c công nh n k t qu b u c Trệ ậ ế ả ầ ử ưởng p, khu ph th c hi n theo Đi u 9 Hấ ố ự ệ ề ướng d n kèm ẫ theo Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLTCP UBTWMTTQVN. Quy t đ nh công nh n ị ế ị ố ế ị ậ
Trưởng p, khu ph đấ ố ược niêm y t t i tr s p, khu ph ế ạ ụ ở ấ ố
Trang 82. Vi c b u c l i th c hi n theo Kho n 3 Đi u 8 Hệ ầ ử ạ ự ệ ả ề ướng d n kèm theo Ngh quy t liên t ch s ẫ ị ế ị ố 09/2008/NQLTCPUBTWMTTQVN. Quy trình b u c l i th c hi n theo Đi u 17, Đi u 18 Quyầ ử ạ ự ệ ề ề
ch này.ế
3. Quy trình mi n nhi m Trễ ệ ưởng p, khu ph th c hi n theo Đi u 10 Hấ ố ự ệ ề ướng d n kèm theo Nghẫ ị quy t liên t ch s 09/2008/NQLTCP UBTWMTTQVN.ế ị ố
4. Quy trình bãi nhi m Trệ ưởng p, khu ph th c hi n theo Đi u 11 Hấ ố ự ệ ề ướng d n kèm theo Ngh ẫ ị quy t liên t ch s 09/2008/NQLTCPUBTWMTTQVN.ế ị ố
Đi u 20. Công nh n và cho thôi gi nhi m v Phó Trề ậ ữ ệ ụ ưởng p, khu phấ ố
1. Công nh n Phó Trậ ưởng p, khu phấ ố
a) Sau khi th ng nh t v i Trố ấ ớ ưởng Ban Công tác M t tr n p, khu ph , Trặ ậ ấ ố ưởng p, khu ph đ ấ ố ề ngh b ng văn b n g i đ n UBND c p xã quy t đ nh công nh n Phó Trị ằ ả ử ế ấ ế ị ậ ưởng p, khu ph Quy tấ ố ế
đ nh công nh n Phó Trị ậ ưởng p, khu ph đấ ố ược niêm y t t i tr s p, khu ph ế ạ ụ ở ấ ố
b) Phó Trưởng p, khu ph chính th c ho t đ ng khi có quy t đ nh công nh n c a UBND c p ấ ố ứ ạ ộ ế ị ậ ủ ấ xã
2. Các trường h p thôi gi nhi m v Phó Trợ ữ ệ ụ ưởng p, khu ph ấ ố
a) Các trường h p cho thôi gi nhi m v :ợ ữ ệ ụ
Theo nguy n v ng: Do không đ m b o s c kh e đ ti p t c th c hi n nhi m v ho c lý do ệ ọ ả ả ứ ỏ ể ế ụ ự ệ ệ ụ ặ khác
Theo đ ngh c a Trề ị ủ ưởng p, khu ph khi vi ph m m t trong các trấ ố ạ ộ ường h p: Không hoàn ợ thành nhi m v , không còn đệ ụ ược Nhân dân tín nhi m, vi ph m quy n làm ch c a nhân dân; ệ ạ ề ủ ủ không ch p hành s ch đ o, đi u hành c a UBND c p xã, Trấ ự ỉ ạ ề ủ ấ ưởng p, khu ph ; tham nhũng, ấ ố lãng phí, vi ph m pháp lu t và các quy đ nh c a c p trên.ạ ậ ị ủ ấ
b) Trình t , th t c xin thôi gi nhi m v Phó Trự ủ ụ ữ ệ ụ ưởng p, khu ph :ấ ố
Vi c cho thôi gi nhi m v Phó Trệ ữ ệ ụ ưởng p, khu ph đấ ố ược ti n hành khi có đ n xin thôi gi ế ơ ữ nhi m v Phó Trệ ụ ưởng p, khu ph g i Trấ ố ử ưởng p, khu ph ho c theo đ ngh c a Trấ ố ặ ề ị ủ ưởng p, ấ khu ph ố
Sau khi th ng nh t ý ki n v i Trố ấ ế ớ ưởng Ban Công tác M t tr n p, khu ph , Trặ ậ ấ ố ưởng p, khu ấ
ph đ ngh UBND c p xã quy t đ nh cho thôi gi nhi m v Phó Trố ề ị ấ ế ị ữ ệ ụ ưởng p, khu ph , đ ng ấ ố ồ
th i đ ngh công nh n Phó Trờ ề ị ậ ưởng p, khu ph m i.ấ ố ớ
Chương VI
T CH C VÀ HO T Đ NG C A T DÂN CỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ổ Ư
Đi u 21. T ch c c a T dân cề ổ ứ ủ ổ ư
1. T dân c là đ n v t qu n c a p, khu ph , t p h p các h dân li n k , g n gũi trong ph mổ ư ơ ị ự ả ủ ấ ố ậ ợ ộ ề ề ầ ạ
vi nh , quy mô s h c a t ng t dân c phù h p v i tình hình c th c a t ng đ a phỏ ố ộ ủ ừ ổ ư ợ ớ ụ ể ủ ừ ị ương (t ng xã, phừ ường, th tr n, p, khu ph ) và đị ấ ấ ố ượ ổc t ch c phù h p, thu n ti n cho các ho t đ ng ứ ợ ậ ệ ạ ộ
t qu n c a c ng đ ng dân c ự ả ủ ộ ồ ư
2. Vi c thành l p, chia tách, đi u ch nh T dân c ph i đ m b o tính n đ nh và thu n ti n cho ệ ậ ề ỉ ổ ư ả ả ả ổ ị ậ ệ quan h , t ch c ho t đ ng t qu n c a nhân dân, do Trệ ổ ứ ạ ộ ự ả ủ ưởng p, khu ph đ ngh , có s th o ấ ố ề ị ự ả
lu n c a T dân c và ph i đậ ủ ổ ư ả ược UBND c p xã xem xét ra quy t đ nh công nh n.ấ ế ị ậ
3. T dân c là n i g n v i m i ho t đ ng c a p, khu ph trong các ho t đ ng t qu n c a ổ ư ơ ắ ớ ọ ạ ộ ủ ấ ố ạ ộ ự ả ủ
c ng đ ng dân c ộ ồ ư
Trang 94. Ho t đ ng theo nguyên t c t nguy n, t giác, t qu n nh m t p h p nhân dân vào t ch c ạ ộ ắ ự ệ ự ự ả ằ ậ ợ ổ ứ phát huy s c m nh c ng đ ng trong tham gia xây d ng nông thôn m i, xây d ng đô th văn minh,ứ ạ ộ ồ ự ớ ự ị trên tinh th n “huy đ ng s c dân chăm lo cu c s ng cho dân”.ầ ộ ứ ộ ố
5. T trổ ưởng T dân c là ngổ ư ườ ại đ i di n nhân dân trong t có nhi m v t ch c các ho t đ ng ệ ổ ệ ụ ổ ứ ạ ộ nêu t i Đi u 22 Quy ch này; ch u s giám sát c a nhân dân, s qu n lý phân công tr c ti p c a ạ ề ế ị ự ủ ự ả ự ế ủ
Trưởng p, khu ph ấ ố
Đi u 22. N i dung, hình th c ho t đ ng c a T dân cề ộ ứ ạ ộ ủ ổ ư
1. Tuyên truy n, v n đ ng các t ng l p nhân dân trong T ch p hành ch trề ậ ộ ầ ớ ổ ấ ủ ương, đường l i c aố ủ
Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nả ậ ủ ước, th c hi n t t các quy n và nghĩa v công dân và quy ự ệ ố ề ụ
c thôn, khu ph (n u có); tích c c h ng ng các phong trào thi đua yêu n c, cu c v n đ ng
do Trung ương, t nh và đ a phỉ ị ương phát đ ng.ộ
2. V n đ ng giúp nhau khi có thành viên trong T g p khó khăn, ho n n n.ậ ộ ổ ặ ạ ạ
3. T qu n giúp nhau xây d ng h gia đình đ t tiêu chu n: “An toàn v an ninh, tr t t ”, “Gia ự ả ự ộ ạ ẩ ề ậ ự đình văn hoá”, v n đ ng các thành viên trong T tham gia t giác ngậ ộ ổ ố ười có l nh truy nã, ngệ ười có
bi u hi n ho t đ ng ph m t i, các t đi m t n n xã h i, ngể ệ ạ ộ ạ ộ ụ ể ệ ạ ộ ườ ạ ặi l m t xu t hi n trong T ấ ệ ổ
4. V n đ ng ngậ ộ ười dân t giác gi gìn v sinh chung, không gây ô nhi m môi trự ữ ệ ễ ường, gây m t ấ
m quan đỹ ường ph trong T và khu dân c Th c hi n t t các công vi c c a T và các ch ố ổ ư ự ệ ố ệ ủ ổ ủ
trương, k ho ch c a đ a phế ạ ủ ị ương
5. Xây d ng bi n pháp t ch c th c hi n nhi m v c a T dân c trên c s k ho ch cu c ự ệ ổ ứ ự ệ ệ ụ ủ ổ ư ơ ở ế ạ ộ
v n đ ng toàn dân đoàn k t xây d ng nông thôn m i, đô th văn minh.ậ ộ ế ự ớ ị
6. Hình th c ho t đ ng: Thông qua cu c h p T dân c hàng tháng (đ nh k ) ho c đ t xu t đ ứ ạ ộ ộ ọ ổ ư ị ỳ ặ ộ ấ ể tri n khai th c hi n nhi m v ể ự ệ ệ ụ
Đi u 23. Nhi m v c a T trề ệ ụ ủ ổ ưởng T dân cổ ư
1. Ph i h p v i các đoàn th p, khu ph v n đ ng nhân dân th c hi n ch trố ợ ớ ể ở ấ ố ậ ộ ự ệ ủ ương, chính sách, pháp lu t c a Đ ng và Nhà nậ ủ ả ước, k p th i ph n ánh tâm t nguy n v ng c a ngị ờ ả ư ệ ọ ủ ười dân; tham gia hòa gi i mâu thu n, tranh ch p trong n i b nhân dân; huy đ ng nhân dân và l c lả ẫ ấ ộ ộ ộ ự ượng dân phòng th c hi n các bi n pháp c n thi t đ ngăn ch n, gi i quy t các tình hu ng kh n c p ự ệ ệ ầ ế ể ặ ả ế ố ẩ ấ
v an ninh, tr t t xã h i, thiên tai, h a ho n, đ ng th i báo cáo ngay cho Trề ậ ự ộ ỏ ạ ồ ờ ưởng p, khu ph vàấ ố
y ban nhân dân c p xã
2. Ch trì các cu c h p v i các ch h ho c c tri đ i di n h đ thông báo, bàn b c, gi i quy tủ ộ ọ ớ ủ ộ ặ ử ạ ệ ộ ể ạ ả ế công vi c các công vi c c a p, khu ph có liên quan đ n t ệ ệ ủ ấ ố ế ổ
Đi u 24. Ch đ nh T trề ỉ ị ổ ưởng T dân cổ ư
1. Tiêu chu n c a T trẩ ủ ổ ưởng T dân c :ổ ư
T trổ ưởng T dân c ph i là ngổ ư ả ười có h kh u và c trú thộ ẩ ư ường xuyên T dân c , đ 21 tu i ở ổ ư ủ ổ
tr lên, nhi t tình, có tinh th n trách nhi m, đ o đ c và t cách, đở ệ ầ ệ ạ ứ ư ược nhân dân tín nhi m, có ệ năng l c và phự ương pháp v n đ ng, t ch c nhân dân th c hi n t t các công vi c c a c ng ậ ộ ổ ứ ự ệ ố ệ ủ ộ
đ ng dân c và c p trên giao.ồ ư ấ
2. Công nh n T trậ ổ ưởng T dân c :ổ ư
a) Trưởng p, khu ph th ng nh t v i Ban công tác M t tr n p, khu ph đ ngh UBND c p xãấ ố ố ấ ớ ặ ậ ấ ố ề ị ấ quy t đ nh công nh n T trế ị ậ ổ ưởng T dân c ổ ư
b) Nhi m k c a T trệ ỳ ủ ổ ưởng T dân c th c hi n theo nhi m k c a Trổ ư ự ệ ệ ỳ ủ ưởng p, khu ph ấ ố
Đi u 25. Khen thề ưởng đ i v i T trố ớ ổ ưởng T dân cổ ư
Trang 10T trổ ưởng T dân c khi th c hi n nhi m v đổ ư ự ệ ệ ụ ược Nhà nước và nhân dân b o v , hoàn thành ả ệ
xu t s c nhi m v đấ ắ ệ ụ ược Ch t ch UBND c p xã xét khen thủ ị ấ ưởng theo đ ngh c a Trề ị ủ ưởng p, ấ khu ph (sau khi th ng nh t v i Ban Công tác M t tr n p, khu ph ).ố ố ấ ớ ặ ậ ấ ố
Chương VII
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 26. Quy đ nh chuy n ti pề ị ể ế
Ngườ ượi đ c b u và công nh n ch c danh Trầ ậ ứ ưởng p, khu ph , Phó Trấ ố ưởng p, khu ph , T ấ ố ổ
trưởng T dân c theo Quy ch ban hành kèm theo Quy t đ nh s 47/2013/QĐUBND ngày ổ ư ế ế ị ố 13/9/2013 c a UBND t nh ti p t c đ m nhi m ch c danh cho đ n h t nhi m k ủ ỉ ế ụ ả ệ ứ ế ế ệ ỳ
Đi u 27. Trách nhi m c a Giám đ c S N i về ệ ủ ố ở ộ ụ
1. Th c hi n theo Kho n 5, Đi u 14 Thông t s 04/2012/TTBNV.ự ệ ả ề ư ố
2. Th m đ nh h s trình UBND t nh báo cáo H i đ ng nhân dân t nh xem xét quy t đ nh vi c ẩ ị ồ ơ ỉ ộ ồ ỉ ế ị ệ sáp nh p, gi i th , đ t tên, đ i tên p, khu ph ậ ả ể ặ ổ ấ ố
3. Hướng d n nghi p v công tác t ch c b u c , mi n nhi m, bãi nhi m Trẫ ệ ụ ổ ứ ầ ử ễ ệ ệ ưởng p, khu ph ; ấ ố công nh n Trậ ưởng p, khu ph lâm th i; công nh n và cho thôi gi nhi m v Phó Trấ ố ờ ậ ữ ệ ụ ưởng p, ấ khu ph ố
Đi u 28. Trách nhi m c a Ch t ch UBND c p huy nề ệ ủ ủ ị ấ ệ
1. Th c hi n theo Kho n 3, Đi u 14 Thông t s 04/2012/TTBNV.ự ệ ả ề ư ố
2. T ch c tri n khai cho UBND c p xã và các p, khu ph trên đ a bàn huy n, th xã, thành ph ổ ứ ể ấ ấ ố ị ệ ị ố
th c hi n quy ch này.ự ệ ế
3. Ch đ o UBND c p xã xây d ng Đ án thành l p p m i, khu ph m i; sáp nh p, gi i th , ỉ ạ ấ ự ề ậ ấ ớ ố ớ ậ ả ể
đ t tên, đ i tên p, khu ph theo quy trình quy đ nh.ặ ổ ấ ố ị
4. L p th t c trình UBND t nh (thông qua S N i v ) vi c thành l p p m i, khu ph m i; sáp ậ ủ ụ ỉ ở ộ ụ ệ ậ ấ ớ ố ớ
nh p, gi i th , đ t tên, đ i tên p, khu ph ậ ả ể ặ ổ ấ ố
5. Quy t đ nh ghép c m dân c vào p, khu ph hi n có sau khi đã đế ị ụ ư ấ ố ệ ược UBND c p huy n ấ ệ thông qua
6. T ch c b i dổ ứ ồ ưỡng nghi p v Trệ ụ ưởng p, khu ph , Phó Trấ ố ưởng p, khu ph theo chấ ố ương trình khung quy đ nh.ị
Đi u 29. Trách nhi m c a Ch t ch UBND c p xãề ệ ủ ủ ị ấ
1. Th c hi n theo Kho n 4, Đi u 14 Thông t s 04/2012/TTBNV đã đự ệ ả ề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung.ổ ổ
2. Xây d ng Đ án thành l p p m i, khu ph m i; sáp nh p, gi i th , đ t tên, đ i tên p, khu ự ề ậ ấ ớ ố ớ ậ ả ể ặ ổ ấ
ph ; Đ án ghép c m dân c vào p, khu ph hi n có trình H i đ ng nhân dân cùng c p thông ố ề ụ ư ấ ố ệ ộ ồ ấ qua và báo cáo UBND c p huy n.ấ ệ
3. Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v , quy t đ nh khen thế ả ự ệ ệ ụ ế ị ưởng, k lu t, Trỷ ậ ưởng p, khu ph , ấ ố Phó trưởng p, khu ph , T trấ ố ổ ưởng T dân c ổ ư
Trong quá trình t ch c th c hi n, n u phát sinh khó khăn, vổ ứ ự ệ ế ướng m c, UBND c p huy n k p ắ ấ ệ ị
th i ph n ánh v S N i v đ t ng h p, báo cáo UBND t nh xem xét, s a đ i, b sung cho phù ờ ả ề ở ộ ụ ể ổ ợ ỉ ử ổ ổ
h p./.ợ