Quyết định này quy định đối tượng khách trong nước được mời cơm áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Gia Lai. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH GIA LAIỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 28/2019/QĐUBND Gia Lai, ngày 19 tháng 9 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
QUY Đ NH Đ I TỊ Ố ƯỢNG KHÁCH TRONG NƯỚC ĐƯỢC M I C M ÁP D NG CHO CÁCỜ Ơ Ụ
C QUAN, T CH C, ĐƠ Ổ Ứ ƠN V THU C T NH GIA LAIỊ Ộ Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH GIA LAI
Căn c ứ Lu t T ậ ổ ch c chính quy n đ a ph ứ ề ị ươ ng năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b ứ ậ ản quy ph m pháp lu t năm 2015; ạ ậ
Căn c Lu t Ngân sách nhà n ứ ậ ướ c năm 2015;
Căn c Thông t s 7 ứ ư ố 1/2018/TTBTC ngày 10/8/2018 c a B tr ủ ộ ưở ng B Tài ch ộ ính quy đ nh ch ị ế
đ ti p khách ộ ế nước ngoài vào làm vi c t i Vi t Nam, ch đ chi t ệ ạ ệ ế ộ ổ ch c h i ngh , h i th o qu c ứ ộ ị ộ ả ố
t t i Vi t Nam và ch đ ti p khách trong n ế ạ ệ ế ộ ế ướ c;
Th c hi n Ngh q ự ệ ị uy t s ế ố 187/NQHĐND ngày 10/9/2019 c a H i đ ng nhân dân t ủ ộ ồ ỉnh Gia Lai về
vi c thông qua đ i t ệ ố ượ ng khách trong n ướ c đ ược m i c m áp d ng cho các c quan, t ờ ơ ụ ơ ổ ch c, ứ
đ n v thu c t nh Gia L ơ ị ộ ỉ ai;
Theo đ ngh c a Gi ề ị ủ ám đ c S Tài chính t i T trình s 324/TTrSTC ng ố ở ạ ờ ố ày 20/8/2019.
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy t đ nh này quy đ nh đ i tế ị ị ố ượng khách trong nước được m i c m áp d ng cho các c quan, tờ ơ ụ ơ ổ
ch c, đ n v thu c t nh Gia Lai.ứ ơ ị ộ ỉ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Các c quan nhà nơ ước, đ n v s nghi p công ơ ị ự ệ l p, c quan Đ ng C ng s n Vi t Nam, các t ậ ơ ả ộ ả ệ ổ
ch c chính tr , các t ch c chính tr xã h i và các t ch c s d ng kinh phí do ngân sách nhà ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ử ụ
nước h tr trên đ a bàn t nh Gia Lai.ỗ ợ ị ỉ
Đi u 3. Đ i tề ố ượng khách trong nước được m i c mờ ơ
1. Đối tượng khách được m i c m c a Tờ ơ ủ ỉnh y (g m Thủ ồ ường tr c T nh y, các Ban Đ ng T nh ự ỉ ủ ả ỉ
y, V
ủ ăn phòng T nh y), Đoàn Đ i bi u Qu c h i t nh, H i đ ng nhân dân t nh (g m Thỉ ủ ạ ể ố ộ ỉ ộ ồ ỉ ồ ường trực H i đ ng nhân dân t nh, các Ban H i đ ng nhân dân t nh, Vộ ồ ỉ ộ ồ ỉ ăn phòng H i đ ng nhân dân ộ ồ
t nh), y ban nhân dân t nh, y ban M t tr n T qu c Vi t Nam t nh.ỉ Ủ ỉ Ủ ặ ậ ổ ố ệ ỉ
Trang 2a) Đoàn khách thu c các c quan Trung ộ ơ ương, đoàn khách thu c các t nh, thành ph tr c thu c ộ ỉ ố ự ộ Trung ương
b) Đoàn khách là các đ ng chí ồ lão thành cách m ng; ngạ ười dân t c thi u s ; già làng, trộ ể ố ưởng b n,ả
ch c s c, tôn giứ ắ áo; các đ i tố ượng chính sách
c) Đoàn khách là các c quan, t ch c đ n thăm, tìm hi u, trao đ i và h c t p kinh nghi m trong ơ ổ ứ ế ể ổ ọ ậ ệ lĩnh v c xúc ti n và h tr đ u t trên đ a bự ế ỗ ợ ầ ư ị àn tỉnh
d) Đoàn khách là các t ch c đ n ng h , làm công tác xã h i t thi n, c u n n, c u h ổ ứ ế ủ ộ ộ ừ ệ ứ ạ ứ ộ
đ) Khách d đ i h i, h i ngh , h i th o, t a đàm, lự ạ ộ ộ ị ộ ả ọ ễ mít tinh, k ni m, t p hu n, do Trung ỷ ệ ậ ấ ương
và đ a phị ương t ch c theo phân c p.ổ ứ ấ
e) Đoàn khách thu c các H c vi n, Trộ ọ ệ ường Đ i h c, Trạ ọ ường Cao đ ng, Trung tâm giẳ áo d c ụ ngoài t nh.ỉ
g) Đoàn khách thu c các c quan, đ n v , đ a phộ ơ ơ ị ị ương trên đ a bàn t nh Gia Lai.ị ỉ
h) Ngoài các đối tượng khách nêu trên, đ i v i m t s trố ớ ộ ố ường h p xét th y c n thi t m i c m ợ ấ ầ ế ờ ơ
ph i đả ược Bí th T nh y, Trư ỉ ủ ưởng đoàn Đ i biạ ểu Quốc h i t nh, Ch t ch H i đ ng nhân dân ộ ỉ ủ ị ộ ồ
t nh; Ch t ch y ban nhân dân t nh; Ch t ch y ban M t tr n T qu c Vi t Nam t nh (ho c ỉ ủ ị Ủ ỉ ủ ị Ủ ặ ậ ổ ố ệ ỉ ặ
ngườ ượi đ c phân công, y quy n) phê duy t k ho ch và cho chủ ề ệ ế ạ ủ tr ương, giao nhi m v ti p ệ ụ ế đón
2. Đối tượng khách được m i c m c a Huy n y/Thành y/Th y; H i đ ng nhân dân, y ban ờ ơ ủ ệ ủ ủ ị ủ ộ ồ Ủ nhân dân, y ban M t tr n T qu c Vi t Nam các huy n, th xã, thành phỦ ặ ậ ổ ố ệ ệ ị ố (sau đây g i là c ọ ấp huy n).ệ
a) Nh ng đ i tữ ố ượng khách trong nước quy đ nh t i đi m b, c, d, đ, e, g Kho n 1 Đi u nị ạ ể ả ề ày
b) Ngoài các đ i tố ượng khách nêu trên, đối v i m t s trớ ộ ố ường h p xét th y c n thi t ph i m i ợ ấ ầ ế ả ờ
c m ph i ơ ả được Bí th Huy n y/Bí th Thành y/Bí th Th ư ệ ủ ư ủ ư ị ủy; Ch t ch H i đ ng nhân dân, ủ ị ộ ồ
Ch t ch y ban nhân dân, Ch t ch y ban M t tr n T qu c Vi t Nam củ ị Ủ ủ ị Ủ ặ ậ ổ ố ệ ấp huy n phê duy t ệ ệ
k ho ch vế ạ à cho ch trủ ương, giao nhi m v ti p đón.ệ ụ ế
3. Đ i tố ượng khách được m i c m cờ ơ ủa H i đ ng nhân dân, ộ ồ Ủ ban nhân dân, y ban M t tr n y Ủ ặ ậ
T ổ qu c Vi t Nam các xã, phố ệ ường, th trị ấn
a) Nh ng đ i tữ ố ượng khách trong nước quy đ nh t i đi m b, d kho n 1 Đi u này.ị ạ ể ả ề
b) Các đoàn khách đ n làm vi c thu c các c quan, đ n v c p t nh và c p huy n ế ệ ộ ơ ơ ị ấ ỉ ấ ệ trên đ a bàn ị tỉnh
c) Các đoàn khách thu c các xã, phộ ường, th tr n trên đ a bàn t nh.ị ấ ị ỉ
4. Đ i tố ượng khách được m i c m c a các c quan nhà nờ ơ ủ ơ ước, đ n v s nghi p công l p, t ơ ị ự ệ ậ ổ
ch c chứ ính tr , các t ch c chính tr xã h i và các t ch c s d ng kinh phí ngân sách nhà nị ổ ứ ị ộ ổ ứ ử ụ ước
h tr trên đ a bỗ ợ ị àn t nh Gia Lai ngoài các c quan, đ n v quy đ nh t i các Kho n 1, 2 và 3 Đi u ỉ ơ ơ ị ị ạ ả ề này
Trang 3a) Đ i tố ượng khách trong nước đ n làm vi c v i c quan, đ n v theo chế ệ ớ ơ ơ ị ương trình, k ho ch ế ạ
đượ ấc c p có th m quy n phê duy t, giao nhi m v m i c m và đẩ ề ệ ệ ụ ờ ơ ược bố trí kinh phí riêng t ừ nguồn kinh phí được giao không th c hi n ch đ t ch ự ệ ế ộ ự ủ
b) Trường h p đ i tợ ố ượng khách trong nước khác xét th y c n thi t ph i m i c m thân m t thì ấ ầ ế ả ờ ơ ậ
Th trủ ưởng c quan, đ n v quy t đ nh ti p khách theo thơ ơ ị ế ị ế ẩm quy n và ph i đề ả ược quy đ nh trong ị Quy ch chi tiêu n i b cế ộ ộ ủa c quan, đ n v ơ ơ ị đ m b o tiả ả ết ki m và s d ng t nguệ ử ụ ừ ồn kinh phí
được giao th c hi n ch đ t ch ự ệ ế ộ ự ủ
c) Riêng đ i v i đ i tố ớ ố ượng khách trong nước đ n làm vi c v i các H i thu c ph m vi đi u ế ệ ớ ộ ộ ạ ề
ch nh t i Ngh đ nh s 45/2010/NĐCP ngày 21/4/2010 c a Chính ph quy đ nh t ch c, ho t ỉ ạ ị ị ố ủ ủ ị ổ ứ ạ
đ ng và qu n lý h i, H i độ ả ộ ộ ược ch đ ng s d ng t nguủ ộ ử ụ ừ ồn kinh phí ngân sách nhà nước hỗ tr ợ cho các nhi m v Nhà nệ ụ ước giao trong d toán chi thự ường xuyên hàng năm đ th c hi n.ể ự ệ
Đi u 4. Đi u kho n thề ề ả i hành
1. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 30 tháng 9 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; giám đ c các s , ban, ngành; chỦ ỉ ố ở ủ t ch y ban nhân dân ị Ủ các huy n, th xã, thành ph ; th trệ ị ố ủ ưởng các c quan, t ch c, đ n v có liên quan ch u trách ơ ổ ứ ơ ị ị nhi m thi hành Quy t đ nh này./ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh ư đi u 4; ề
B T ộ ài chính (b/c);
Cục Ki m tra VBQPPL B T pháp; ể ộ ư
Thư n ờ g tr c T ự ỉnh y; ủ
Thư n ờ g tr c HĐND t ự ỉnh (b/c)
Đoàn Đ i bi ạ ểu Qu c h i t ố ộ ỉnh;
Đ/c Ch ủ t ch UBND t nh; ị ỉ
Các PCT UBND tỉnh;
Các PCVP UBND tỉnh;
L u: VT, TTTH, KTTH ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Võ Ng c Thànhọ