Quyết định số 649/2019/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2014 - 2018 của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân quận 5. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Trang 1Ủ
QU N 5Ậ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 649/QĐUBND Qu n 5 ậ , ngày 13 tháng 03 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C S A Đ I, B SUNG CÔNG B K T QU H TH NG HÓA VĂN B N QUYỀ Ệ Ử Ổ Ổ Ố Ế Ả Ệ Ố Ả
PH M PHÁP LU T K 2014 2018 C A H I Đ NG NHÂN DÂN, Y BAN NHÂN DÂNẠ Ậ Ỳ Ủ Ộ Ồ Ủ
QU N 5Ậ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN QU N 5Ủ Ị Ủ Ậ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đ nh s 34/2016/NĐCP ngày 14 tháng 5 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t; ộ ố ề ệ ậ ả ạ ậ
Căn c Quy t đ nh s 530/QĐUBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 c a Ch t ch y ban nhân dân ứ ế ị ố ủ ủ ị Ủ
Qu n 5 v vi c công b k t qu h th ng hóa văn b n quy ph m pháp lu t k 2014 2018 c a ậ ề ệ ố ế ả ệ ố ả ạ ậ ỳ ủ
H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân Qu n 5; ộ ồ Ủ ậ
Xét đ ngh c a Tr ề ị ủ ưở ng Phòng T pháp Qu n 5 t i T trình s 390/TTrTP ngày 11 tháng 3 năm ư ậ ạ ờ ố 2019,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề S a đ i, b sung Đi u 1 c a Quy t đ nh s 530/QĐUBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 ử ổ ổ ề ủ ế ị ố
c a Ch t ch y ban nhân dân Qu n 5 v vi c công b k t qu h th ng hóa văn b n quy ph m ủ ủ ị Ủ ậ ề ệ ố ế ả ệ ố ả ạ pháp lu t k 2014 2018 c a H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân Qu n 5 nh sau:ậ ỳ ủ ộ ồ Ủ ậ ư
“Nay công b k t qu h th ng hóa văn b n quy ph m pháp lu t k 2014 2018 c a H i đ ng ố ế ả ệ ố ả ạ ậ ỳ ủ ộ ồ nhân dân, y ban nhân dân Qu n 5 (theo Danh m c đính kèm):Ủ ậ ụ
T p h th ng hóa văn b n quy ph m pháp lu t;ậ ệ ố ả ạ ậ
Danh m c văn b n h t hi u l c toàn b ;ụ ả ế ệ ự ộ
Danh m c văn b n còn hi u l c;ụ ả ệ ự
Danh m c văn b n h t hi u l c, ng ng hi u l c m t ph n;ụ ả ế ệ ự ư ệ ự ộ ầ
Danh m c văn b n c n đình ch vi c thi hành, ng ng hi u l c, s a đ i, b sung, thay th , bãi ụ ả ầ ỉ ệ ư ệ ự ử ổ ổ ế
b ho c ban hành m i.ỏ ặ ớ
Trang 2Đi u 2.ề Gi nguyên các đi u, kho n khác c a Quy t đ nh s 530/QĐUBND ngày 28 tháng 02 ữ ề ả ủ ế ị ố năm 2019 c a Ch t ch y ban nhân dân Qu n 5.ủ ủ ị Ủ ậ
Đi u 3.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 4ề Chánh Văn phòng H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân qu n, Th trộ ồ Ủ ậ ủ ưởng các c quanơ chuyên môn thu c y ban nhân dân qu n, Ch t ch y ban nhân dân các phộ Ủ ậ ủ ị Ủ ường Qu n 5 và các ậ
t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ổ ứ ị ệ ế ị
Ph m Qu c Huyạ ố
T P H TH NGẬ Ệ Ố
VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T CÒN HI U L C THU C LĨNH V C QU N LÝ NHÀẢ Ạ Ậ Ệ Ự Ộ Ự Ả
NƯỚC C A H I Đ NG NHÂN DÂN, Y BAN NHÂN DÂN QU N 5 TRONG K HỦ Ộ Ồ Ủ Ậ Ỳ Ệ
TH NG HÓA 2014 2018Ố
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 649/QĐUBND ngày 13 tháng 3 năm 2019 c a Ch t ch y ế ị ố ủ ủ ị Ủ
ban nhân dân Qu n 5) ậ
Số
TT
Tên lo i ạ
văn b n ả
S , k ố ý hi u; ngày ệ tháng năm ban hành văn b n ả
Trích y u n i dung ế ộ
c a văn b n ủ ả
Th i đi m có ờ ể
hi u l c ệ ự Lĩnh v c ự
1 Ngh quy tị ế S 11/2006/NQố
HĐND ngày 21/11/2006
V công nh n k t quề ậ ế ả phân lo i đ n v hànhạ ơ ị chính c p Phấ ường 21/11/2006 HĐND
2 Ngh quy tị ế S 05/2007/NQố
HĐND ngày 17/07/2007
V l p k ho ch sề ậ ế ạ ử
d ng đ t 5 năm (2006ụ ấ 2010), quy ho ch sạ ử
d ng đ t đ n năm 2010ụ ấ ế
và đ nh hị ướng đ n nămế
2020 c a Qu n 5.ủ ậ
17/07/2007 HĐND
3 Ngh quy tị ế s 01/2009/NQố
HĐND ngày 21/04/2009
V T ng k t ho t đ ngề ổ ế ạ ộ HĐND Qu n 5 khóa IXậ nhi m k 20042009.ệ ỳ 21/04/2009 HĐND
4 Quy t đ nhế ị S 996/2002/QĐố
UB ngày 26/02/2002 V/v ban hành b n quy
đ nh v t ch c và ho tị ề ổ ứ ạ
đ ng c a l c lộ ủ ự ượng thu gom rác dân l p trên đ aậ ị
26/02/2002 QLĐT
Trang 3bàn qu n.ậ
5 Quy t đ nhế ị S 2827/2002/QĐố
UB ngày 27/06/2002
V/v ban hành quy chế
Gi i truy n th ng nhàả ề ố giáo Qu n 5ậ 27/06/2002 GDĐT
6 Quy t đ nhế ị S 5193/2002/QĐố
UB ngày 05/12/2002
V/v ban hành quy đ nhị
t m th i v nhi m vạ ờ ề ệ ụ
và quy n h n c a Tề ạ ủ ổ phó T dân ph phổ ố ụ trách công tác thanh
niên
05/12/2002 NV
7 Quy t đ nhế ị S 6852/2002/QĐố
UB ngày 23/12/2002
V/v ban hành quy chế
t m th i v t ch c vàạ ờ ề ổ ứ
ho t đ ng c a Trungạ ộ ủ tâm H tr phát tri nỗ ợ ể kinh t và cung ng laoế ứ
đ ng Qu n 5ộ ậ
23/12/2002 NV
8 Quy t đ nhế ị S 29/2006/QĐUBố
ngày 25/07/2006
V/v ban hành Quy chế
v t ch c ho t đ ngề ổ ứ ạ ộ
c a Ban Biên t p thôngủ ậ tin đi n t Qu n 5ệ ử ậ
01/08/2006 NVVP
9 Quy t đ nhế ị S 30/2006/QĐUBố
ngày 12/09/2006
V/v ban hành Quy đ nhị
qu n lý, s d ng m ngả ử ụ ạ
và các d ch v c b nị ụ ơ ả trên m ng vi tính Qu nạ ậ
5
19/09/2006 VP
10 Quy t đ nhế ị S 31/2006/QĐUBố
ngày 12/09/2006
V/v ban hành Quy đ nhị
v trình t gi i quy tề ự ả ế các văn b n hành chính,ả
ch đ báo cáo c a cácế ộ ủ
đ n v thu c qu n vàơ ị ộ ậ
y ban nhân dân 15
phường
19/09/2006 NVVP
11 Quy t đ nhế ị S 32/2006/QĐUBố
ngày 28/09/2006
V th c hi n ch đề ự ệ ế ộ
t , t ch u trách nhi mự ự ị ệ
v s d ng biên ch vàề ử ụ ế kinh phí hành chính đ iố
v i c quan chuyênớ ơ môn và y ban nhânỦ dân phường
05/10/2006 TCKH
12 Quy t đ nhế ị S 04/2007/QĐố
UBND ngày 12/03/2007
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c các cu c h p c aứ ộ ọ ủ
y ban nhân dân Qu n
5
19/03/2007 VP
13 Quy t đ nhế ị S 03/2009/QĐố
UBND ngày ch c và ho t đ ng c aBan hành Quy ch tứ ạ ộ ế ổ ủ 31/08/2009 YT
Trang 424/08/2009 Phòng Y t Qu n 5ế ậ
14 Quy t đ nhế ị S 05/2009/QĐố
UBND ngày 01/09/2009
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Văn hóa và Thông tin Qu n 5ậ
08/09/2009 VHTT
15 Quy t đ nhế ị S 06/2009/QĐố
UBND ngày 01/09/2009
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Lao đ ng ộ
Thương binh và Xã h iộ
Qu n 5ậ
08/09/2009 LĐ
16 Quy t đ nhế ị S 07/2009/QĐố
UBND ngày 09/09/2009
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng N i v Qu n 5ộ ụ ậ 16/09/2009 NV
17 Quy t đ nhế ị S 08/2009/QĐố
UBND ngày 07/12/2009
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Tài nguyên và Môi trường Qu n 5ậ
14/12/2009 TNMT
18 Quy t đ nhế ị S 09/2009/QĐố
UBND ngày 17/12/2009
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ
B nh vi n Qu n 5ệ ệ ậ 24/12/2009 NV
19 Quy t đ nhế ị S 01/2010/QĐố
UBND ngày 21/01/2010
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Giáo d c và Đàoụ
t o Qu n 5ạ ậ
28/01/2010 GDĐT
20 Quy t đ nhế ị S 02/2010/QĐố
UBND ngày 05/02/2010
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng T pháp Qu n 5ư ậ 12/02/2010 TP
21 Quy t đ nhế ị S 03/2010/QĐố
UBND ngày 05/02/2010
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Ban Qu n lý đ u t xâyả ầ ư
d ng công trình Qu n 5ự ậ
12/02/2010 NV
22 Quy tđ nhị ế S 04/2010/QĐ
ố UBND ngày 26/04/2010
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng ứ ạ ộ c aủ Thanh tra Qu n 5ậ 03/05/2010 TTr
23 Quy t đ nhế ị S 05/2010/QĐố
UBND ngày 28/04/2010
Ban hành Quy ch vế ề
t ch c và ho t đ ngổ ứ ạ ộ
c a Văn phòng y banủ Ủ nhân dân Qu n 5ậ
05/05/2010 VP
24 Quy t đ nhế ị S 06/2010/QĐố
UBND ngày 09/06/2010
Ban hành Quy ch làmế
vi c c a y ban nhânệ ủ Ủ dân Qu n 5ậ 16/06/2010 NV
25 Quy t đ nhế ị S 07/2010/QĐố
UBND ngày 31/08/2010
Ban hành Quy ch vế ề
t ch c và ho t đ ngổ ứ ạ ộ
c a Trung tâm Văn hóaủ
07/09/2010 NV
Trang 5Qu n 5ậ
26 Quy t đ nhế ị S 08/2010/QĐố
UBND ngày 31/12/2010
V/v s a đ i, b sungử ổ ổ Quy ch t ch c vàế ổ ứ
ho t đ ng c a Phòngạ ộ ủ Tài nguyên & Môi
trường Qu n 5ậ
07/01/2011 TNMT
27 Quy t đ nhế ị S 01/2011/QĐố
UBND ngày 23/03/2011
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Kinh t Qu n 5ế ậ 30/03/2011 KT
28 Quy t đ nhế ị S 02/2011/QĐố
UBND ngày 07/07/2011
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Tài chính K ho chế ạ
Qu n 5ậ
14/07/2011 TCKH
29 Quy t đ nhế ị S 03/2011/QĐố
UBND ngày 18/08/2011
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Qu n lý đô thả ị
Qu n 5ậ
25/08/2011 QLĐT
30 Quy t đ nhế ị S 04/2011/QĐố
UBND ngày 28/09/2011
Bãi b văn b n do yỏ ả Ủ ban nhân dân Qu n 5ậ ban hành 05/10/2011 TP
31 Quy t đ nhế ị S 05/2011/QĐố
UBND ngày 23/12/2011
Ban hành Quy đ nh khuị
v c, đự ường ph , đ aố ị
đi m s n xu t, kinhể ả ấ doanh và n i đơ ể phế
th i v t li u xây d ngả ậ ệ ự trên đ a bàn Qu n 5ị ậ
30/12/2011 QLĐT
32 Quy t đ nhế ị S 01/2012/QĐố
UBND ngày 24/08/2012
Bãi b văn b n khôngỏ ả còn phù h p quy đ nhợ ị pháp lu t hi n hànhậ ệ 31/08/2012 TP
33 Quy t đ nhế ị S 02/2012/QĐố
UBND ngày 28/09/2012
Ban hành Quy ch vế ề
ki m tra, x lý, rà soát,ể ử
h th ng hóa văn b nệ ố ả QPPL trên đ a bàn Qu nị ậ
5
05/10/2012 TP
34 Quy t đ nhế ị S 03/2012/QĐố
UBND ngày 24/12/2012
Ban hành Quy ch côngế tác văn th , l u tr cácư ư ữ
c quan, t ch c thu cơ ổ ứ ộ
Qu n 5ậ
31/12/2012 NV
35 Quy t đ nhế ị S 01/2013/QĐố
UBND ngày 07/06/2013 Bãi b văn b n.
36 Quy t đ nhế ị S 02/2013/QĐố
UBND ngày 13/9/2013
Ban hành quy ch Gi iế ả truy n th ng Tr n Vănề ố ầ
Trang 637 Quy t đ nhế ị S 01/2014/QĐố
UBND ngày 10/02/2014
Quy ch qu n lý h sế ả ồ ơ
đi n t Cán b côngệ ử ộ
ch c viên ch c trênứ ứ
đ a bàn Qu n 5ị ậ
17/02/2014 NV
38 Quy t đ nhế ị S 02/2014/QĐố
UBND ngày 03/03/2014
Quy ch văn hóa côngế
s t i các c quan hànhở ạ ơ chính nhà nước trên đ aị bàn Qu n 5ậ
10/03/2014 NV
39 Quy t đ nhế ị S 01/2015/QĐố
UBND ngày 09/02/2015
Quy ch ph i h p th cế ố ợ ự
hi n Ngh quy t sệ ị ế ố 56/2012/NĐCP ngày 16 tháng 7 năm 2012 c aủ Chính ph gi a y banủ ữ Ủ nhân dân Qu n 5 v iậ ớ
H i liên hi p ph nộ ệ ụ ữ
Qu n 5ậ
16/02/2015 NV
40 Quy t đ nhế ị S 02/2015/QĐố
UBND ngày 24/02/2015
Quy ch t ch c, ho tế ổ ứ ạ
đ ng c a Đ i Qu n lýộ ủ ộ ả
tr t t đô th Qu n 5ậ ự ị ậ 01/03/2015 QLĐTNV
41 Quy t đ nhế ị S 01/2017/QĐố
UBND ngày 12/5/2017
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng N i v Qu n 5ộ ụ ậ 19/5/2017 NV
42 Quy t đ nhế ị S 02/2017/QĐố
UBND ngày 05/7/2017
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Thanh tra Qu n 5ậ 12/7/2017 TTr
43 Quy t đ nhế ị S 01/2018/QĐố
UBND ngày 01/03/2018
Ban hành Quy ch vế ề
t ch c và ho t đ ngổ ứ ạ ộ
c a Phòng Giáo d c vàủ ụ Đào t o Qu n 5ạ ậ
08/03/2018 GDĐT
44 Quy t đ nhế ị S 02/2018/QĐố
UBND ngày 08/03/2018
Ban hành Quy ch vế ề
t ch c và ho t đ ngổ ứ ạ ộ
c a Văn phòng H iủ ộ
đ ng nhân dân và yồ Ủ ban nhân dân Qu n 5ậ
15/03/2018 VP
45 Quy t đ nhế ị S 03/2018/QĐố
UBND ngày 02/04/2018
Ban hành Quy ch vế ề
t ch c và ho t đ ngổ ứ ạ ộ
c a Phòng Tài nguyênủ
và Môi trường Qu n 5ậ
09/04/2018 TNMT
46 Quy t đ nhế ị S 04/2018/QĐố
UBND ngày 25/07/2018
Ban hành Quy ch vế ề
t ch c và ho t đ ngổ ứ ạ ộ
c a Phòng Lao đ ng ủ ộ Thương binh và Xã h iộ
Qu n 5ậ
01/08/2018 LĐ
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 5
Trang 7DANH M CỤ
VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T CÒN HI U L C THU C LĨNH V C QU N LÝ NHÀẢ Ạ Ậ Ệ Ự Ộ Ự Ả
NƯỚC C A H I Đ NG NHÂN DÂN, Y BAN NHÂN DÂN QU N 5 TRONG K HỦ Ộ Ồ Ủ Ậ Ỳ Ệ
TH NG HÓA 2014 2018Ố
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 649/QĐUBND ngày 13 tháng 3 năm 2019 c a Ch t ch y ế ị ố ủ ủ ị Ủ
ban nhân dân Qu n 5) ậ
Tên lo i văn b n ả ạ Số, ký hi u; ngày
tháng năm ban hành văn b n ả
Trích y u n i dung c a ế ộ ủ
văn b n ả
Th i đi m có ờ ể
hi u l c ệ ự Lĩnh v c ự
1 quy tNghị ế S 11/2006/NQ
HĐND ngày 21/11/2006
V công nh n k t quề ậ ế ả phân lo i đ n v hànhạ ơ ị chính c p Phấ ường 21/11/2006 HĐND
2 quy tNghị ế S 05/2007/NQ
HĐND ngày 17/07/2007
V l p k ho ch s d ngề ậ ế ạ ử ụ đất 5 năm (20062010), quy ho ch s d ng đ tạ ử ụ ấ
đ n năm 2010 và đ nhế ị
hướng đ n năm 2020 c aế ủ
Qu n 5.ậ
17/07/2007 HĐND
3 quy tNghị ế S 01/2009/NQ
ố HĐND ngày 21/04/2009
V T ng k t ho t đ ngề ổ ế ạ ộ HĐND Qu n 5 khóa IXậ nhi m k 2004 2009.ệ ỳ 21/04/2009 HĐND
4 Quy tđ nhị ế S 996/2002/QĐ
ố
UB ngày 26/02/2002
V/v ban hành b n quyả
đ nh v t ch c và ho tị ề ổ ứ ạ
đ ng c a l c lộ ủ ự ượng thu gom rác dân l p trên đ aậ ị
bàn qu n.ậ
26/02/2002 QLĐT
5 Quy tđ nhị ế S 2827/2002/QĐ
ố
UB ngày 27/06/2002
V/v ban hành quy chế
Gi i truy n th ng nhàả ề ố giáo Qu n 5ậ 27/06/2002 GDĐT
6 Quy tđ nhị ế S 5193/2002/QĐ
ố
UB ngày 05/12/2002
V/v ban hành quy đ nhị
t m th i v nhi m v vàạ ờ ề ệ ụ quy n h n c a T phó Tề ạ ủ ổ ổ dân ph ph trách côngố ụ tác thanh niên
05/12/2002 NV
7 Quy tđ nhị ế S 6852/2002/QĐ
ố
UB ngày 23/12/2002
V/v ban hành quy ch t mế ạ
th i v t ch c và ho tờ ề ổ ứ ạ
đ ng c a Trung tâm Hộ ủ ỗ
tr phát tri n kinh t vàợ ể ế cung ng lao đ ng Qu n 5ứ ộ ậ
23/12/2002 NV
8 Quy tế
đ nhị S 29/2006/QĐố
UB ngày V/v ban hành Quy ch vt ch c ho t đ ng c aổ ứ ạ ộ ế ề ủ 01/08/2006 NV VP
Trang 825/07/2006 Ban Biên t p thông tinđi n t Qu n 5ệ ửậ ậ
9 Quy tđ nhị ế S 30/2006/QĐ
ố
UB ngày 12/09/2006
V/v ban hành Quy đ nhị
qu n lý, s d ng m ng vàả ử ụ ạ các d ch v c b n trênị ụ ơ ả
m ng vi tính Qu n 5ạ ậ
19/09/2006 VP
10 Quy tđ nhị ế S 31/2006/QĐ
ố
UB ngày 12/09/2006
V/v ban hành Quy đ nh vị ề trình t gi i quy t các vănự ả ế
b n hành chính, ch đả ế ộ báo cáo c a các đ n vủ ơ ị thu c qu n và y banộ ậ Ủ nhân dân 15 phường
19/09/2006 NV VP
11 Quy tđ nhị ế S 32/2006/QĐố UB ngày
28/09/2006
V th c hi n ch đ t ,ề ự ệ ế ộ ự
t ch u trách nhi m v sự ị ệ ề ử
d ng biên ch và kinh phíụ ế hành chính đ i v i cố ớ ơ quan chuyên môn và yỦ ban nhân dân phường
05/10/2006 TCKH
12 Quy tđ nhị ế S 04/2007/QĐốUBND ngày
12/03/2007
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c các cu c h p c a yứ ộ ọ ủ Ủ ban nhân dân Qu n 5ậ 19/03/2007 VP
13 Quy tđ nhị ế S 03/2009/QĐ
ố UBND ngày 24/08/2009
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Y t Qu n 5ế ậ 31/08/2009 YT
14 Quy tđ nhị ế S 05/2009/QĐ
ố UBND ngày 01/09/2009
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Văn hóa và Thông
tin Qu n 5ậ
08/09/2009 VHTT
15 Quy tđ nhị ế S 09/2009/QĐ
ố UBND ngày 17/12/2009
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ
B nh vi n Qu n 5ệ ệ ậ 24/12/2009 NV
16 Quy tđ nhị ế S 02/2010/QĐ
ố UBND ngày 05/02/2010
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Tư pháp Qu n 5ậ 12/02/2010 TP
17 Quy tđ nhị ế S 03/2010/QĐ
ố UBND ngày 05/02/2010
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Ban Qu n lý đ u t xâyả ầ ư
d ng công trình Qu n 5ự ậ
12/02/2010 NV
18 Quy tđ nhị ế S 06/2010/QĐ
UBND ngày 09/06/2010
Ban hành Quy ch làmế
vi c c a y ban nhân dânệ ủ Ủ
Qu n 5ậ 16/06/2010 NV
19 Quy tế
đ nhị S 07/2010/QĐố
UBND ngày 31/08/2010
Ban hành Quy ch v tế ề ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Trung tâm Văn hóa Qu nậ
07/09/2010 NV
Trang 920 Quy tđ nhị ế S 01/2011/QĐốUBND ngày
23/03/2011
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Kinh t Qu n 5ế ậ 30/03/2011 KT
21 Quy tđ nhị ế S 02/2011/QĐ
ố UBND ngày 07/07/2011
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Tài chính K ho chế ạ
Qu n 5ậ
14/07/2011 TCKH
22 Quy tđ nhị ế S 03/2011/QĐ
ố UBND ngày 18/08/2011
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Qu n lý đô thả ị
Qu n 5ậ
25/08/2011 QLĐT
23 Quy tđ nhị ế S 04/2011/QĐốUBND ngày
28/09/2011
Bãi b văn b n do y banỏ ả Ủ nhân dân Qu n 5 ban hànhậ 05/10/2011 TP
24 Quy tđ nhị ế S 05/2011/QĐốUBND ngày
23/12/2011
Ban hành Quy đ nh khuị
v c, đự ường ph , đ a đi mố ị ể
s n xu t, kinh doanh vàả ấ nơi đ ph th i v t li uể ế ả ậ ệ xây d ng trên đ a bànự ị
Qu n 5ậ
30/12/2011 QLĐT
25 Quy tđ nhị ế S 01/2012/QĐốUBND ngày
24/08/2012
Bãi b văn b n không cònỏ ả phù h p quy đ nhợ ị pháp
lu t hi n hànhậ ệ 31/08/2012 TP
26 Quy tđ nhị ế S 02/2012/QĐ
ố UBND ngày 28/09/2012
Ban hành Quy ch vế ề
ki m tra, x lý, rà soát, hể ử ệ
th ng hóa văn b n QPPLố ả trên đ a bàn Qu n 5ị ậ
05/10/2012 TP
27 Quy tđ nhị ế S 03/2012/QĐ
ố UBND ngày 24/12/2012
Ban hành Quy ch côngế tác văn th , lư ưu tr các cữ ơ quan, t ch c thu c Qu nổ ứ ộ ậ
5
31/12/2012 NV
28 Quy tđ nhị ế S 01/2013/QĐốUBND ngày
07/06/2013 Bãi b văn b n.
29 Quy tđ nhị ế S 02/2013/QĐ
ố UBND ngày 13/9/2013
Ban hành quy ch Gi iế ả truy n th ng Tr n Vănề ố ầ
30 Quy tế
đ nhị
S 01/2014/QĐố UBND ngày 10/02/2014
Quy ch qu n lý h sế ả ồ ơ
đi n t Cán b công ch cệ ử ộ ứ
viên ch c trên đ a bànứ ị
Qu n 5ậ
17/02/2014 NV
31 Quy tế
đ nhị S 02/2014/QĐố
UBND ngày Quy ch văn hóa công s
t i các c quan hành chínhạ ơ 10/03/2014 NV
Trang 1003/03/2014 nhà nướQu n 5c trên đ a bànậ ị
32 Quy tđ nhị ế S 01/2015/QĐ
ố UBND ngày 09/02/2015
Quy ch ph i h p th cế ố ợ ự
hi n Ngh quy t sệ ị ế ố 56/2012/NĐCP ngày 16 tháng 7 năm 2012 c aủ Chính ph gi a y banủ ữ Ủ nhân dân Qu n 5 v i H iậ ớ ộ liên hi p ph n Qu n 5ệ ụ ữ ậ
16/02/2015 NV
33 Quy tđ nhị ế S 02/2015/QĐốUBND ngày
24/02/2015
Quy ch t ch c, ho tế ổ ứ ạ
đ ng c a Đ i Qu n lýộ ủ ộ ả
tr t t đô th Qu n 5ậ ự ị ậ 01/03/2015 NVQLĐT
34 Quy tđ nhị ế S 01/2017/QĐ
ố UBND ngày 12/5/2017
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng N i v Qu n 5ộ ụ ậ 19/5/2017 NV
35 Quy tđ nhị ế S 02/2017/QĐốUBND ngày
05/7/2017
Ban hành Quy ch tế ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Thanh tra Qu n 5ậ 12/7/2017 TTr
36 Quy tđ nhị ế S 01/2018/QĐ
ố UBND ngày 01/03/2018
Ban hành Quy ch v tế ề ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Giáo d c và Đàoụ
t o Qu n 5ạ ậ
08/03/2018 GDĐT
37 Quy tđ nhị ế S 02/2018/QĐ
ố UBND ngày 08/03/2018
Ban hành Quy ch v tế ề ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Văn phòng H i đ ng nhânộ ồ dân và y ban nhân dânỦ
Qu n 5ậ
15/03/2018 VP
38 Quy tđ nhị ế S 03/2018/QĐ
ố UBND ngày 02/04/2018
Ban hành Quy ch v tế ề ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Tài nguyên và Môi
trường Qu n 5ậ
09/04/2018 TNMT
39 Quy tđ nhị ế S 04/2018/QĐ
ố UBND ngày 25/07/2018
Ban hành Quy ch v tế ề ổ
ch c và ho t đ ng c aứ ạ ộ ủ Phòng Lao đ ng Thộ ươ ng binh và Xã h i Qu n 5ộ ậ
06/08/2018 LĐ
Y BAN NHÂN DÂN QU N
DANH M CỤ
VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T HẢ Ạ Ậ ẾT HI U L C THU C LĨNH V C QU N LÝ NHÀỆ Ự Ộ Ự Ả
NƯỚC C A H I Đ NG NHÂN DÂN, Y BAN NHÂN DÂN QU N 5 TRONG K HỦ Ộ Ồ Ủ Ậ Ỳ Ệ
TH NG HÓA 2014 2018Ố