Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH nước sạch Bạch Đằng; Công ty TNHH Dịch vụ thương mại và Xây dựng Mạnh Tùng; Công ty TNHH MTV nước sinh hoạt Long Hải và Hộ kinh doanh Vũ Văn Phong trên địa bàn huyện Kinh Môn.
Trang 1Ủ BAN NHÂN DÂN
T NH H I DỈ Ả ƯƠNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 26/2019/QĐUBND H i D ả ươ ng, ngày 18 tháng 6 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
QUY Đ NH GIÁ TIÊU TH NỊ Ụ ƯỚC S CH SINH HO T C A CÔNG TY TNHH NẠ Ạ Ủ ƯỚC S CHẠ
B CH Đ NG; CÔNG TY TNHH D CH V THẠ Ằ Ị Ụ ƯƠNG M I VÀ XÂY D NG M NH TÙNG;Ạ Ự Ạ CÔNG TY TNHH MTV NƯỚC SINH HO T LONG H I VÀ H KINH DOANH VŨ VĂNẠ Ả Ộ
PHONG TRÊN Đ A BÀN HUY N KINH MÔNỊ Ệ
Y BAN NHÂN DÂN T NH H I D NG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đ nh ứ ị ị 117/2007/NĐCP ngày 11 tháng 7 năm 2007 c a Chính ph v s n xu t, cung ủ ủ ề ả ấ
c p và tiêu th n ấ ụ ướ ạ c s ch; Ngh đ nh 124/201 ị ị 1/NĐCP ngày 28 tháng 12 năm 2011 c a Chính ủ
ph v s a đ i, b sung m t s đi u ngh đ nh ủ ề ử ổ ổ ộ ố ề ị ị 117/2007/NĐCP ngày 11 tháng 7 năm 2007 c a ủ Chính ph ; ủ
Căn c Thông t s 75/2012/TTLTBTCBXDBNN ngày 15 tháng 5 năm 2012 c a Liên b B ứ ư ố ủ ộ ộ Tài chính B Xây d ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn v vi c h ộ ự ộ ệ ể ề ệ ướ ng d n nguyên ẫ
t c, ph ắ ươ ng pháp xác đ nh và th m quy n quy t đ nh giá tiêu th n ị ẩ ề ế ị ụ ướ ạ c s ch t i các đô th , khu ạ ị công nghi p và khu v c nông thôn; ệ ự
Căn c Thông t s 88/2012/TTBTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 c a B Tài chính v vi c ban ứ ư ố ủ ộ ề ệ hành khung giá tiêu th n ụ ướ ạ c s ch s inh ho t; ạ
Căn c Thông t s 25/2014/TTBTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 c a B Tài chính quy đ nh ứ ư ố ủ ộ ị
ph ươ ng pháp đ nh giá chung đ i v i hàng hóa, d ch v ; ị ố ớ ị ụ
Theo đ ngh c a Giám đ c S Tài chính, ề ị ủ ố ở
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Quy đ nh giá tiêu th nị ụ ướ ạc s ch sinh ho t c a Công ty TNHH nạ ủ ướ ạc s ch B ch Đ ng; ạ ằ Công ty TNHH D ch v thị ụ ương m i và Xây d ng M nh Tùng; Công ty TNHH MTV nạ ự ạ ước sinh
ho t Long H i và H kinh doanh Vũ Văn Phong trên đ a bàn huy n Kinh Môn, c th nh sau:ạ ả ộ ị ệ ụ ể ư
1. Công ty TNHH nướ ạc s ch B ch Đ ng:ạ ằ
Giá tiêu th nụ ướ ạc s ch bình quân (ch a tính kh u hao tài s n hình thành t ngu n v n ngân ư ấ ả ừ ồ ố sách nhà nước): 9.631đ/m3
M c giá tiêu th nứ ụ ướ ạc s ch sinh ho t c a h dân c (giá lũy ti n):ạ ủ ộ ư ế
Trang 2S n lả ượng nướ ử ục s d ng (h /tháng)ộ M c giá (đ ng/mứ ồ 3)
2. Công ty TNHH D ch v thị ụ ương m i và Xây d ng M nh Tùng:ạ ự ạ
Giá tiêu th nụ ướ ạc s ch bình quân (ch a tính kh u hao tài s n hình thành t ngu n v n ngân ư ấ ả ừ ồ ố sách nhà nước): 9.565đ/m3
M c giá tiêu th nứ ụ ướ ạc s ch sinh ho t c a h dân c (giá lũy ti n);ạ ủ ộ ư ế
S n lả ượng nướ ử ục s d ng (h /tháng)ộ M c giá (đ ng/mứ ồ 3)
3. Công ty TNHH MTV nước sinh ho t Long H i (100% v n t nhân):ạ ả ố ư
Giá tiêu th nụ ướ ạc s ch bình quân: 9.380đ/m3
M c giá tiêu th nứ ụ ướ ạc s ch sinh ho t c a h dân c (giá lũy ti n):ạ ủ ộ ư ế
S n lả ượng nướ ử ục s d ng (h /tháng)ộ M c giá (đ ng/mứ ồ 3)
4. H kinh doanh Vũ Văn Phong (100% v n t nhân):ộ ố ư
Giá tiêu th nụ ướ ạc s ch bình quân: 9.625đ/m3
M c giá tiêu th nứ ụ ướ ạc s ch sinh ho t c a h dân c (giá lũy ti n):ạ ủ ộ ư ế
S n lả ượng nướ ử ục s d ng (h /tháng)ộ M c giá (đ ng/mứ ồ 3)
Trang 3Đi u 2.ề Các m c giá tiêứ u th nụ ướ ạc s ch quy đ nh t i Đi u 1 nêu trên ch a bao g m thu VAT, ị ạ ề ư ồ ế các lo i phí, giá d ch v thoát nạ ị ụ ước, ti n d ch v môi trề ị ụ ường r ng (n u có) và áp d ng cho s n ừ ế ụ ả
lượng nước tiêu th k t ngày 01 tháng 7 năm 2019.ụ ể ừ
Ch t lấ ượng nước cung c p ph i đ t tiêu chu n k thu t qu c gia v nấ ả ạ ẩ ỹ ậ ố ề ước sinh ho t theo quy ạ
đ nh c a B Y t ị ủ ộ ế
Đi u 3.ề Quy t đ nh có hi u l c k t ngày 01 tháng 7 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
Công ty TNHH nướ ạc s ch B ch Đ ng, Công ty TNHH D ch v thạ ằ ị ụ ương m i và Xây d ng M nh ạ ự ạ Tùng, Công ty TNHH MTV nước sinh ho t Long H i, H kinh doanh Vũ Văn Phong có trách ạ ả ộ nhi m th c hi n m c giá bán nệ ự ệ ứ ướ ạc s ch quy đ nh t i Đi u 1 theo đúng quy đ nh hi n hành.ị ạ ề ị ệ
S Tài chính, S Xây d ng, S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn có trách nhi m hở ở ự ở ệ ể ệ ướng d n, ẫ
ki m tra, giám sát vi c th c hi n.ể ệ ự ệ
Đi u 4.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c các S : Tài chính, Xây d ng, Nông Ủ ỉ ố ở ự nghi p và Phát tri n nông thôn; Th trệ ể ủ ưởng các S , ban, ngành, đ n v , cá nhân có liên quan; Chở ơ ị ủ
t ch y ban nhân dân huy n Kinh Môn; Ch t ch y ban nhân dân các xã: B ch Đ ng, Hi p S n, ị Ủ ệ ủ ị Ủ ạ ằ ệ ơ Minh Hòa, Quang Trung, huy n Kinh Môn; Giám đ c Công ty TNHH nệ ố ướ ạc s ch B ch Đ ng, ạ ằ Giám đ c Công ty TNHH D ch v thố ị ụ ương m i và Xây d ng M nh Tùng, Giám đ c Công ty ạ ự ạ ố TNHH MTV nước sinh ho t Long H i, Ch H kinh doanh Vũ Văn Phong căn c quy t đ nh thi ạ ả ủ ộ ứ ế ị hành./
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
B Tài chính; ộ
C c ki m tra văn b n (B T pháp); ụ ể ả ộ ư
Th ườ ng tr c T nh y; ự ỉ ủ
Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
Ch t ch ủ ị , các Phó Ch t ch UBND t nh; ủ ị ỉ
Tr ưở ng Đoàn Đ i bi u Qu c h i t nh; ạ ể ố ộ ỉ
Các Phó chánh Văn phòng UBND t nh; ỉ
Nh Đi u 4; ư ề
Trung tâm CNTT VPUBND t nh; ỉ
L u: Vp, Th (30b) ư ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Nguy n Dễ ương Thái