Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp tỉnh Lâm Đồng. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH LÂM Đ NGỈ Ồ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 28/2019/QĐUBND Lâm Đ ng, ngày 31 tháng 5 năm 2019 ồ
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY Đ NH PHÂN C P QU N LÝ CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C,Ị Ấ Ả Ộ Ứ Ứ
NGƯỜI QU N LÝ DOANH NGHI P T NH LÂM Đ NGẢ Ệ Ỉ Ồ
Y BAN NHÂN DÂN T NH LÂM Đ NG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Cán b , công ch c ngày 13 tháng 11 năm 2008; ứ ậ ộ ứ
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010; ứ ậ ứ
Căn c Lu t Doanh nghi p ngày 26 tháng 11 năm 2014; ứ ậ ệ
Căn c Ngh đ nh s 24/2010/NĐCP ngày 15 tháng 3 năm 2010 c a Chính ph Quy đ nh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề tuy n d ng, s d ng và qu n lý công ch c; ể ụ ử ụ ả ứ
Căn c Ngh đ nh s 93/2010/NĐCP ngày 31 tháng 8 năm 2010 c a Chính ph s a đ i m t s ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ộ ố
đi u c a Ngh đ nh s 24/2010/NĐCP ngày 15 tháng 3 năm 2010 c a Chính ph Quy đ nh v ề ủ ị ị ố ủ ủ ị ề tuy n d ng, s d ng và qu n lý công ch c; ể ụ ử ụ ả ứ
Căn c Ngh đ nh s 29/2012/NĐCP ngày 12 tháng 4 năm 2012 c a Chính ph Quy đ nh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề tuy n d ng, s d ng và qu n lý viên ch c; ể ụ ử ụ ả ứ
Căn c Ngh đ nh s 97/2015/NĐCP ngày 19 tháng 10 năm 2015 c a Chính ph v qu n lý ứ ị ị ố ủ ủ ề ả
ng ườ i gi ch c danh, ch c v t i doanh nghi p là công ty trách nhi m h u h n m t thành viên ữ ứ ứ ụ ạ ệ ệ ữ ạ ộ
mà nhà n ướ c n m gi 100% v n đi u l ; ắ ữ ố ề ệ
Căn c Ngh đ nh s 174/2016/NĐCP ngày 30 tháng 12 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t m t s đi u c a Lu t K toán; ế ộ ố ề ủ ậ ế
Căn c Ngh đ nh s 161/2018/NĐCP ngày 29 tháng 11 năm 2018 c a Chính ph , s a đ i b ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ sung m t s quy đ nh v tuy n d ng, công ch c, viên ch c, nâng ng ch công ch c, thăng h ng ộ ố ị ề ể ụ ứ ứ ạ ứ ạ viên ch c và th c hi n ch đ h p đ ng m t s lo i công vi c trong c quan hành chính nhà ứ ự ệ ế ộ ợ ồ ộ ố ạ ệ ơ
n ướ c, đ n v s nghi p công l p; ơ ị ự ệ ậ
Theo đ ngh c a Giám đ c S N i v ề ị ủ ố ở ộ ụ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này quy đ nh phân c p qu n lý cán b , công ch c, viên ế ị ị ấ ả ộ ứ
ch c, ngứ ười qu n lý doanh nghi p t nh Lâm Đ ng.ả ệ ỉ ồ
Trang 2Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 6 năm 2019 và thay th Quy t ế ị ệ ự ể ừ ế ế
đ nh s 51/2016/QĐUBND ngày 13 tháng 9 năm 2016 c a y ban nhân dân t nh Lâm Đ ng ban ị ố ủ Ủ ỉ ồ hành Quy đ nh “Phân c p qu n lý cán b , công ch c, viên ch c, ngị ấ ả ộ ứ ứ ười qu n lý doanh nghi p t nhả ệ ỉ Lâm Đ ng”.ồ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng Đoàn đ i bi u Qu c h i, H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân t nh; ạ ể ố ộ ộ ồ Ủ ỉ Giám đ c S N i v ; Giám đ c các s , ban, ngành; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ố ở ộ ụ ố ở ủ ị Ủ ệ
ph ; Th trố ủ ưởng các c quan, đ n v , t ch c và các cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi ơ ơ ị ổ ứ ị ệ hành Quy t đ nh này./.ế ị
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
B N i v (V pháp ch ); ộ ộ ụ ụ ế
B T pháp (C c ki m tra văn b n); ộ ư ụ ể ả
TTTU, TTHDND t nh; ỉ
Đoàn đ i bi u Qu c h i t nh; ạ ể ố ộ ỉ
Ch t ch, các PCT UBND t nh; ủ ị ỉ
S T pháp; ở ư
Nh Đi u 3; ư ề
Website Chính ph ; ủ
Trung tâm Công báo Tin h c; ọ
C ng thông tin đi n t t nh; ổ ệ ử ỉ
Báo Lâm Đ ng, Đài PTTH t nh; ồ ỉ
L u: VT, TKCT ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Đoàn Văn Vi tệ
QUY Đ NHỊ
PHÂN C P QU N LÝ CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C, NGẤ Ả Ộ Ứ Ứ ƯỜI QU N LÝ DOANHẢ
NGHI P T NH LÂM Đ NGỆ Ỉ Ồ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 28/2019/QĐUBND ngày 28 tháng 5 năm 2019 c a y ban ế ị ố ủ Ủ
nhân dân t nh Lâm Đ ng) ỉ ồ
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Đ i tề ố ượng phân c p qu n lýấ ả
1. Cán b , công ch c trong các c quan hành chính nhà nộ ứ ơ ước theo quy đ nh t i Lu t Cán b , côngị ạ ậ ộ
ch c ngày 13 tháng 11 năm 2008.ứ
2. Viên ch c trong các đ n v s nghi p quy đ nh t i Lu t Viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010.ứ ơ ị ự ệ ị ạ ậ ứ
3. Người qu n lý doanh nghi p là nh ng ngả ệ ữ ười gi ch c danh, ch c v t i công ty trách nhi m ữ ứ ứ ụ ạ ệ
h u h n m t thành viên (sau đây vi t t t là Công ty TNHH MTV) mà Nhà nữ ạ ộ ế ắ ước n m gi 100% ắ ữ
v n đi u l và do y ban nhân dân t nh Lâm Đ ng qu n lý g m: Ch t ch H i đ ng thành viên; ố ề ệ Ủ ỉ ồ ả ồ ủ ị ộ ồ
Ch t ch công ty; thành viên H i đ ng thành viên, Ki m soát viên, Giám đ c, Phó giám đ c, K ủ ị ộ ồ ể ố ố ế toán trưởng công ty
Trang 3Đi u 2. N i dung phân c p qu n lýề ộ ấ ả
1. Xây d ng k ho ch, quy ho ch, đào t o, b i dự ế ạ ạ ạ ồ ưỡng cán b , công ch c, viên ch c (sau đây ộ ứ ứ
vi t t t là CBCCVC) và ngế ắ ười qu n lý doanh nghi p.ả ệ
2. Xây d ng đ án v trí vi c làm và c c u ng ch công ch c, c c u ch c danh ngh nghi p ự ề ị ệ ơ ấ ạ ứ ơ ấ ứ ề ệ viên ch c; xác đ nh s lứ ị ố ượng và qu n lý biên ch công ch c, ch tiêu s lả ế ứ ỉ ố ượng người làm vi c ệ trong các c quan, đ a phơ ị ương, đ n v ơ ị
3. Tuy n d ng, s d ng công ch c, viên ch c; nh n xét, đánh giá CBCCVC, ngể ụ ử ụ ứ ứ ậ ười qu n lý ả doanh nghi p; phê chu n, b nhi m, b nhi m l i, mi n nhi m CBCCVC và ngệ ẩ ổ ệ ổ ệ ạ ễ ệ ười qu n lý ả doanh nghi p.ệ
4. Th c hi n ch đ ti n lự ệ ế ộ ề ương, thôi vi c, ngh h u và các ch đ , chính sách đãi ng khác đ i ệ ỉ ư ế ộ ộ ố
v i CBCCVC và ngớ ười qu n lý doanh nghi p.ả ệ
5. Khen thưởng, k lu t CBCCVC và ngỷ ậ ười qu n lý doanh nghi p.ả ệ
6. Qu n lý h s CBCCVC, ngả ồ ơ ười qu n lý doanh nghi p; báo cáo, th ng kê; ki m tra, thanh tra ả ệ ố ể
vi c th c hi n ch đ , chính sách đ i v i CBCCVC và ch đ công v , công ch c; gi i quy t ệ ự ệ ế ộ ố ớ ế ộ ụ ứ ả ế khi u n i t cáo đ i v i CBCCVC, ngế ạ ố ố ớ ười qu n lý doanh nghi p và th c hi n các quy đ nh khác ả ệ ự ệ ị liên quan đ n qu n lý CBCCVC, ngế ả ười qu n lý doanh nghi p theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ệ ị ủ ậ
Chương II
TRÁCH NHI M QU N LÝ CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C, NGỆ Ả Ộ Ứ Ứ ƯỜI QU N LÝẢ
DOANH NGHI PỆ
Đi u 3. y ban nhân dân t nhề Ủ ỉ
1. y ban nhân dân t nh tr c ti p qu n lý:Ủ ỉ ự ế ả
a) CBCCVC là chuyên viên cao c p và tấ ương đương;
b) Giám đ c, Phó giám đ c s ; Trố ố ở ưởng, phó các c quan, đ n v thu c y ban nhân dân t nh; ơ ơ ị ộ Ủ ỉ
Ch t ch, Phó ch t ch H i đ ng nhân dân c p huy n; Ch t ch, Phó ch t ch y ban nhân dân ủ ị ủ ị ộ ồ ấ ệ ủ ị ủ ị Ủ
c p huy n; Hi u trấ ệ ệ ưởng, Phó Hi u trệ ưởng các trường Cao đ ng thu c t nh và trẳ ộ ỉ ường Cao đ ng ẳ
S ph m Đà L t;ư ạ ạ
c) Ch t ch H i đ ng thành viên; Ch t ch công ty; thành viên H i đ ng thành viên, Ki m soát ủ ị ộ ồ ủ ị ộ ồ ể viên Công ty TNHH MTV mà Nhà nước n m gi 100% v n đi u l ắ ữ ố ề ệ
2. Tr c ti p qu n lý công tác tuy n d ng công ch c vào các c quan hành chính trong t nh, nâng ự ế ả ể ụ ứ ơ ỉ
ng ch công ch c, thăng h ng viên ch c.ạ ứ ạ ứ
3. Quy đ nh c th biên ch (đ i v i công ch c); ch tiêu s lị ụ ể ế ố ớ ứ ỉ ố ượng người làm vi c trong các đ n ệ ơ
v s nghi p công l p (đ i v i viên ch c). Phê duy t b n mô t công vi c, khung năng l c đ ánị ự ệ ậ ố ớ ứ ệ ả ả ệ ự ề
v trí vi c làm c a các s , ban, ngành, đ n v s nghi p thu c y ban nhân dân t nh (sau đây g i ị ệ ủ ở ơ ị ự ệ ộ Ủ ỉ ọ
là c p s ), y ban nhân dân các huy n, thành ph (sau đây g i là y ban nhân dân c p huy n); ấ ở Ủ ệ ố ọ Ủ ấ ệ phê duy t danh m c v trí vi c làm trong các đ n v s nghi p công l p thu c c p s , y ban ệ ụ ị ệ ơ ị ự ệ ậ ộ ấ ở Ủ
Trang 4nhân dân c p huy n đ c p s , y ban nhân dân c p huy n căn c th c hi n công tác qu n lý ấ ệ ể ấ ở Ủ ấ ệ ứ ự ệ ả CBCCVC
Đi u 4. S N i về ở ộ ụ
1. Tham m u giúp y ban nhân dân t nh th c hi n các ch trư Ủ ỉ ự ệ ủ ương, chính sách đ i v i CBCCVC; ố ớ xây d ng, th c hi n, hự ự ệ ướng d n và ki m tra vi c th c hi n các quy đ nh c a Chính ph , c quanẫ ể ệ ự ệ ị ủ ủ ơ
qu n lý Nhà nả ướ ởc Trung ương và y ban nhân dân t nh v công tác qu n lý, s d ng, chính Ủ ỉ ề ả ử ụ sách, quy ho ch, k ho ch đào t o, b i dạ ế ạ ạ ồ ưỡng CBCCVC c a các c quan, đ n v trên đ a bàn ủ ơ ơ ị ị
t nh.ỉ
2. T ng h p, theo dõi đ i ngũ CBCC do y ban nhân dân t nh tr c ti p qu n lý; ch trì ph i h p ổ ợ ộ Ủ ỉ ự ế ả ủ ố ợ
v i c p s , y ban nhân dân c p huy n giúp y ban nhân dân t nh qu n lý, nh n xét, đánh giá, ớ ấ ở Ủ ấ ệ Ủ ỉ ả ậ
đi u đ ng, luân chuy n, b nhi m, b nhi m l i, công nh n, mi n nhi m, gi i thi u CBCC ngề ộ ể ổ ệ ổ ệ ạ ậ ễ ệ ớ ệ ứ
c các ch c v do y ban nhân dân t nh tr c ti p quy t đ nh và CBCC quy ho ch các ch c v ử ứ ụ Ủ ỉ ự ế ế ị ạ ứ ụ này
3. Th m đ nh và trình y ban nhân dân t nh gi i quy t ch đ , chính sách đ i v i CBCCVC, ẩ ị Ủ ỉ ả ế ế ộ ố ớ
người qu n lý doanh nghi p thu c di n y ban nhân dân t nh qu n lý và nh ng lĩnh v c v ả ệ ộ ệ Ủ ỉ ả ữ ự ề
qu n lý CBCCVC, ngả ười qu n lý doanh nghi p không phân c p cho c p s , y ban nhân dân ả ệ ấ ấ ở Ủ
c p huy n và Công ty TNHH MTV mà Nhà nấ ệ ước n m 100% v n đi u l ắ ố ề ệ
4. Hướng d n c p s , y ban nhân dân c p huy n xây d ng k ho ch biên ch , xây d ng đ án ẫ ấ ở Ủ ấ ệ ự ế ạ ế ự ề
v trí vi c làm và trình Ch t ch y ban nhân dân t nh phê duy t; qu n lý, s d ng CBCCVC theoị ệ ủ ị Ủ ỉ ệ ả ử ụ phân c p; thông báo ch tiêu biên ch công ch c, ch tiêu s lấ ỉ ế ứ ỉ ố ượng người làm vi c hàng năm cho ệ các c quan hành chính, đ n v s nghi p công l p trong t nh.ơ ơ ị ự ệ ậ ỉ
5. Qu n lý, c p nh t h s , lý l ch CBCCVC và ngả ậ ậ ồ ơ ị ười qu n lý doanh nghi p thu c di n y ban ả ệ ộ ệ Ủ nhân dân t nh qu n lý.ỉ ả
Đi u 5. C p s , y ban nhân dân c p huy n và các Công ty TNHH MTV mà Nhà nề ấ ở Ủ ấ ệ ước
n m gi 100% v n đi u lắ ữ ố ề ệ
1. Trình Ch t ch y ban nhân dân t nh (qua S N i v ) vi c b trí, s d ng, luân chuy n, k ủ ị Ủ ỉ ở ộ ụ ệ ố ử ụ ể ỷ
lu t, th c hi n chính sách đ i v i CBCCVC thu c quy n quy t đ nh c a Ch t ch y ban nhân ậ ự ệ ố ớ ộ ề ế ị ủ ủ ị Ủ dân t nh. Ph i h p v i S N i v theo dõi, ki m tra, giám sát và tham gia th m đ nh nhân s đ ỉ ố ợ ớ ở ộ ụ ể ẩ ị ự ể
b nhi m thu c quy n tr c ti p quy t đ nh c a Ch t ch y ban nhân dân t nh.ổ ệ ộ ề ự ế ế ị ủ ủ ị Ủ ỉ
2. Tr c ti p qu n lý CBCCVC, ngự ế ả ười qu n lý doanh nghi p gi các ch c v do c p s , y ban ả ệ ữ ứ ụ ấ ở Ủ nhân dân c p huy n, Công ty b nhi m; CBCC gi ng ch chuyên viên chính và tấ ệ ổ ệ ữ ạ ương đương trở
xu ng; viên ch c có ch c danh ngh nghi p h ng II và tố ứ ứ ề ệ ạ ương đương các đ n v s nghi p ở ơ ị ự ệ công l p tr c thu c.ậ ự ộ
3. Giúp Ch t ch y ban nhân dân t nh qu n lý CBCCVC, ngủ ị Ủ ỉ ả ười qu n lý doanh nghi p gi các ả ệ ữ
ch c v nêu t i Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này.ứ ụ ạ ả ề ủ ị
4. Th ng kê, báo cáo ch t lố ấ ượng, s lố ượng; qu n lý, c p nh t h s , lý l ch CBCCVC, ngả ậ ậ ồ ơ ị ười
qu n lý doanh nghi p thu c c p s , y ban nhân dân c p huy n, Công ty qu n lý.ả ệ ộ ấ ở Ủ ấ ệ ả
Chương III
Trang 5N I DUNG PHÂN C P QU N LÝ CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C, NGỘ Ấ Ả Ộ Ứ Ứ ƯỜI QU NẢ
LÝ DOANH NGHI PỆ
Đi u 6. Ch t ch y ban nhân dân t nhề ủ ị Ủ ỉ
1. Quy t đ nh b nhi m, b nhi m l i, công nh n, mi n nhi m, đi u đ ng, luân chuy n, đào ế ị ổ ệ ổ ệ ạ ậ ễ ệ ề ộ ể
t o, ngh h u, thôi vi c, k lu t đ i v i nh ng CBCCVC và ngạ ỉ ư ệ ỷ ậ ố ớ ữ ười qu n lý doanh nghi p nêu t iả ệ ạ Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này.ả ề ủ ị
2. Quy t đ nh x p lế ị ế ương, nâng lương theo niên h n, nâng lạ ương trước th i h n do l p thành tíchờ ạ ậ
xu t s c cho CBCCVC là chuyên viên chính và tấ ắ ương đương tr lên, ngở ười qu n lý doanh ả
nghi p chuyên trách nêu t i Đi m c Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này; nâng lệ ạ ể ả ề ủ ị ương trước th i ờ
h n khi có thông báo ngh h u cho CBCCVC là chuyên viên cao c p và tạ ỉ ư ấ ương đương và
CBCCVC nêu t i Đi m b Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này là chuyên viên chính và tạ ể ả ề ủ ị ương
đương
3. Quy t đ nh x p ng ch, nâng ng ch đ i v i CBCCVC là chuyên viên chính và tế ị ế ạ ạ ố ớ ương đương;
x p h ng và thăng h ng đ i v i viên ch c có ch c danh ngh nghi p h ng II và tế ạ ạ ố ớ ứ ứ ề ệ ạ ương đương
4. T ch c tuy n d ng, nâng ng ch công ch c gi ng ch chuyên viên và tổ ứ ể ụ ạ ứ ữ ạ ương đương tr ở
xu ng; t ch c thăng h ng ch c danh ngh nghi p viên ch c t h ng III tr xu ng; ch trì t ố ổ ứ ạ ứ ề ệ ứ ừ ạ ở ố ủ ổ
ch c thi ho c xét thăng h ng ch c danh ngh nghi p viên ch c t h ng III lên h ng II sau khi cóứ ặ ạ ứ ề ệ ứ ừ ạ ạ
ý ki n th ng nh t c a B N i v ế ố ấ ủ ộ ộ ụ
5. Quy t đ nh c CBCCVC, ngế ị ử ười qu n lý doanh nghi p đi công tác nả ệ ước ngoài; cho phép
CBCCVC, người qu n lý doanh nghi p thu c đ i tả ệ ộ ố ượng nêu t i Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh ạ ả ề ủ ị này đi nước ngoài v vi c riêng.ề ệ
6. Th c hi n công tác quy ho ch, đào t o CBCCVC, ngự ệ ạ ạ ười qu n lý doanh nghi p theo th m ả ệ ẩ quy n; quy t đ nh c CBCCVC, ngề ế ị ử ười qu n lý doanh nghi p thu c đ i tả ệ ộ ố ượng nêu t i Kho n 1 ạ ả
Đi u 3 c a Quy đ nh này đi đào t o, b i dề ủ ị ạ ồ ưỡng
7. Nh n xét, đánh giá và gi i quy t các khi u n i t cáo đ i v i đ i tậ ả ế ế ạ ố ố ớ ố ượng nêu t i Kho n 1, ạ ả
Đi u 3 c a Quy đ nh này.ề ủ ị
8. B nhi m, mi n nhi m ch c danh thanh tra viên, thanh tra viên chính và các ch c danh khác ổ ệ ễ ệ ứ ứ theo quy đ nh c a Chính ph và các B , ngành Trung ị ủ ủ ộ ương
9. B nhi m, b nhi m l i, mi n nhi m K toán trổ ệ ổ ệ ạ ễ ệ ế ưởng các đ n v d toán c p I thu c y ban ơ ị ự ấ ộ Ủ nhân dân t nh.ỉ
10. Cho ý ki n v nhân s trế ề ự ước khi Giám đ c s b nhi m các ch c danh: Giám đ c, Phó giám ố ở ổ ệ ứ ố
đ c các B nh vi n, Trung tâm y t tuy n t nh; Hi u trố ệ ệ ế ế ỉ ệ ưởng, hi u phó Trệ ường Cao đ ng tr c ẳ ự thu c s ; Chi c c trộ ở ụ ưởng, Phó chi c c trụ ưởng Chi c c Ki m Lâm; Giám đ c, Phó giám đ c Văn ụ ể ố ố phòng Đăng ký đ t đai t nh.ấ ỉ
11. Phê duy t b n mô t công vi c, khung năng l c đ án v trí vi c làm c a c p s , y ban ệ ả ả ệ ự ề ị ệ ủ ấ ở Ủ nhân dân c p huy n; phê duy t danh m c v trí vi c làm trong các đ n v s nghi p công l p ấ ệ ệ ụ ị ệ ơ ị ự ệ ậ thu c c p s , thu c y ban nhân dân c p huy n.ộ ấ ở ộ Ủ ấ ệ
Trang 6Đi u 7. S N i về ở ộ ụ
1. Quy t đ nh tuy n d ng công ch c theo quy t đ nh phê chu n k t qu thi tuy n ho c xét tuy nế ị ể ụ ứ ế ị ẩ ế ả ể ặ ể
c a Ch t ch y ban nhân dân t nh.ủ ủ ị Ủ ỉ
2. Quy t đ nh công nh n hoàn thành th i gian t p s , b nhi m công ch c vào ng ch.ế ị ậ ờ ậ ự ổ ệ ứ ạ
3. Quy t đ nh tuy n d ng công ch c đ i v i ngế ị ể ụ ứ ố ớ ười đã là cán b , công ch c t c p huy n tr lên ộ ứ ừ ấ ệ ở sau đó được đi u đ ng, luân chuy n đ n làm vi c t i đ n v s nghi p công l p, l c lề ộ ể ế ệ ạ ơ ị ự ệ ậ ự ượng vũ trang, c y u, t ch c chính tr xã h i ngh nghi p, t ch c xã h i, t ch c xã h i ngh ơ ế ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề nghi p ho c đệ ặ ược b nhi m gi ch c danh, ch c v t i doanh nghi p là công ty trách nhi m ổ ệ ữ ứ ứ ụ ạ ệ ệ
h u h n m t thành viên mà Nhà nữ ạ ộ ước n m gi 100% v n đi u l ho c đắ ữ ố ề ệ ặ ượ ửc c làm ngườ ại đ i
di n ph n v n nhà nệ ầ ố ước gi ch c danh qu n lý t i doanh nghi p mà Nhà nữ ứ ả ạ ệ ước n m gi trên ắ ữ 50% v n đi u l ố ề ệ
4. Th m đ nh trình Ch t ch y ban nhân dân t nh xét tuy n d ng công ch c không qua thi tuy n ẩ ị ủ ị Ủ ỉ ể ụ ứ ể
đ i v i các trố ớ ường h p còn l i.ợ ạ
5. Th m đ nh h s , t ch c h i đ ng sát h ch xét chuy n công ch c c p xã thành công ch c ẩ ị ồ ơ ổ ứ ộ ồ ạ ể ứ ấ ứ
c p huy n tr lên trình Ch t ch y ban nhân dân t nh xem xét, quy t đ nh.ấ ệ ở ủ ị Ủ ỉ ế ị
6. Th a thu n đ y ban nhân dân c p huy n: đi u đ ng, luân chuy n CBCCVC t c p huy n ỏ ậ ể Ủ ấ ệ ề ộ ể ừ ấ ệ
xu ng c p xã; đi u đ ng CBCC c p xã (trố ấ ề ộ ấ ước đây là CBCCVC c p huy n) v làm CBCCVC ấ ệ ề
c p huy n.ấ ệ
7. Quy t đ nh đi u đ ng cán b , công ch c gi a c p s , y ban nhân dân c p huy n trong t nh, ế ị ề ộ ộ ứ ữ ấ ở Ủ ấ ệ ỉ chuy n công tác ra ngoài t nh, sang kh i Đ ng Đoàn th , sang các đ n v Trung ể ỉ ố ả ể ơ ị ương; quy t ế
đ nh cho viên ch c chuy n công tác ra ngoài t nh, sang các đ n v Trung ị ứ ể ỉ ơ ị ương; th a thu n đ các ỏ ậ ể
s , y ban nhân dân c p huy n quy t đ nh đi u đ ng t công ch c thành viên ch c trong các ở Ủ ấ ệ ế ị ề ộ ừ ứ ứ
đ n v s nghi p công l p thu c c p s , y ban nhân dân c p huy n (tr các đ i tơ ị ự ệ ậ ộ ấ ở Ủ ấ ệ ừ ố ượng nêu t i ạ Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này).ả ề ủ ị
8. Quy t đ nh ti p nh n cán b , công ch c, viên ch c t ngoài t nh, t các đ n v Trung ế ị ế ậ ộ ứ ứ ừ ỉ ừ ơ ị ương về các c quan, đ n v thu c t nh; th a thu n đ c p s , y ban nhân dân c p huy n quy t đ nh ơ ơ ị ộ ỉ ỏ ậ ể ấ ở ủ ấ ệ ế ị
ti p nh n CBCC t kh i Đ ng, đoàn th trong t nh (tr các đ i tế ậ ừ ố ả ể ỉ ừ ố ượng nêu t i Kho n 1 Đi u 3 ạ ả ề
c a Quy đ nh này).ủ ị
9. Th m đ nh trình Ch t ch y ban nhân dân t nh phê duy t k ho ch đào t o, b i dẩ ị ủ ị Ủ ỉ ệ ế ạ ạ ồ ưỡng theo
Đ án đào t o, nâng cao và phát tri n ngu n nhân l c c a y ban nhân dân t nh.ề ạ ể ồ ự ủ Ủ ỉ
10. T ng h p, th m đ nh báo cáo H i đ ng lổ ợ ẩ ị ộ ồ ương t nh xét và trình Ch t ch y ban nhân dân ỉ ủ ị Ủ
t nh:ỉ
a) Quy t đ nh x p lế ị ế ương, nâng lương theo niên h n, nâng lạ ương trước th i h n do l p thành tíchờ ạ ậ
xu t s c đ i v i đ i tấ ắ ố ớ ố ượng nêu t i Kho n 2 Đi u 6;ạ ả ề
b) Nâng lương, nâng lương trước th i h n, nâng ng ch trờ ạ ạ ước khi ngh h u đ i v i CBCC chuyênỉ ư ố ớ viên cao c p và tấ ương đương và CBCCVC nêu t i Đi m b Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này là ạ ể ả ề ủ ị chuyên viên chính và tương đương theo quy đ nh.ị
Trang 711. T ng h p, th m đ nh, l p h s , th t c trình Ch t ch y ban nhân dân t nh gi i quy t ngh ổ ợ ẩ ị ậ ồ ơ ủ ụ ủ ị Ủ ỉ ả ế ỉ
h u, thôi vi c đ i v i CBCCVC và ngư ệ ố ớ ười qu n lý doanh nghi p nêu t i Kho n 1 Đi u 3 c a ả ệ ạ ả ề ủ Quy đ nh này.ị
12. T ng h p, th m đ nh quy ho ch CBCCVC và ngổ ợ ẩ ị ạ ười qu n lý doanh nghi p gi các ch c v ả ệ ữ ứ ụ nêu t i Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này trình y ban nhân dân t nh.ạ ả ề ủ ị Ủ ỉ
13. T ng h p, th m đ nh, xác nh n quy ho ch CBCCVC gi các ch c v trổ ợ ẩ ị ậ ạ ữ ứ ụ ưởng, phó phòng, ban; trưởng, phó các đ n v s nghi p tr c thu c c p s ơ ị ự ệ ự ộ ấ ở
14. Ch trì, ph i h p v i S Tài chính th m đ nh h s b nhi m, b nhi m l i, mi n nhi m ủ ố ợ ớ ở ẩ ị ồ ơ ổ ệ ổ ệ ạ ễ ệ
K toán trế ưởng các đ n v d toán c p I thu c y ban nhân dân t nh qu n lý.ơ ị ự ấ ộ Ủ ỉ ả
15. Th m đ nh, tham m u y ban nhân dân t nh phê duy t b n mô t công vi c, khung năng l c ẩ ị ư Ủ ỉ ệ ả ả ệ ự
đ án v trí vi c làm c a c p s , y ban nhân dân c p huy n; phê duy t danh m c v trí vi c làmề ị ệ ủ ấ ở Ủ ấ ệ ệ ụ ị ệ trong các đ n v s nghi p công l p thu c c p s , thu c y ban nhân dân c p huy n.ơ ị ự ệ ậ ộ ấ ở ộ Ủ ấ ệ
16. Tr c ti p gi i quy t ch đ chính sách cho công ch c ng ch chuyên viên và tự ế ả ế ế ộ ứ ạ ương đương
tr xu ng là ngở ố ườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l p tr c thu c y ban nhân dân t nh.ầ ơ ị ự ệ ậ ự ộ Ủ ỉ
Đi u 8. C p sề ấ ở
1. Quy t đ nh b nhi m, b nhi m l i: trế ị ổ ệ ổ ệ ạ ưởng, phó các phòng, ban; trưởng, phó các c quan, đ nơ ơ
v tr c thu c theo quy ho ch đã đị ự ộ ạ ược S N i v th m đ nh, xác nh n; vi c b nhi m th c hi n ở ộ ụ ẩ ị ậ ệ ổ ệ ự ệ theo quy ho ch đã đạ ượ ấc c p có th m quy n xác nh n và theo đúng quy trình, hẩ ề ậ ướng d n c a y ẫ ủ Ủ ban nhân dân t nh và B , ngành Trung ỉ ộ ương
Đ i v i các ch c danh: Giám đ c, Phó giám đ c các B nh vi n, Trung tâm y t tuy n t nh; Hi u ố ớ ứ ố ố ệ ệ ế ế ỉ ệ
trưởng, hi u phó Trệ ường Cao đ ng tr c thu c s ; Chi c c trẳ ự ộ ở ụ ưởng, Phó chi c c trụ ưởng Chi c c ụ
Ki m Lâm; Giám đ c, Phó giám đ c Văn phòng Đăng ký đ t đai t nh thì ph i có văn b n xin ý ể ố ố ấ ỉ ả ả
ki n c a Ch t ch y ban nhân dân t nh trế ủ ủ ị Ủ ỉ ước khi ban hành quy t đ nh b nhi m.ế ị ổ ệ
Quy t đ nh b nhi m, b nhi m l i các ch c danh t i Kho n 1 Đi u này ph i g i S N i v đế ị ổ ệ ổ ệ ạ ứ ạ ả ề ả ử ở ộ ụ ể theo dõi
2. Quy t đ nh đi u đ ng, luân chuy n CBCC trong các phòng, ban, chi c c thu c c p s ; quy t ế ị ề ộ ể ụ ộ ấ ở ế
đ nh bi t phái CBCC theo yêu c u nhi m v ; quy t đ nh ti p nh n CBCC t kh i Đ ng, đoàn ị ệ ầ ệ ụ ế ị ế ậ ừ ố ả
th trong t nh sau khi có văn b n th a thu n c a S N i v (tr các đ i tể ỉ ả ỏ ậ ủ ở ộ ụ ừ ố ượng nêu t i Kho n 1 ạ ả
Đi u 3 c a Quy đ nh này).ề ủ ị
3. T ch c tuy n d ng viên ch c vào các đ n v s nghi p công l p tr c thu c theo đ án v trí ổ ứ ể ụ ứ ơ ị ự ệ ậ ự ộ ề ị
vi c làm đã đệ ược phê duy t (tr các đ n v s nghi p t đ m b o chi thệ ừ ơ ị ự ệ ự ả ả ường xuyên, chi đ u t ; ầ ư
đ n v s nghi p b o đ m chi thơ ị ự ệ ả ả ường xuyên và các đ n v s nghi p đơ ị ự ệ ược phân c p tuy n ấ ể
d ng).ụ
4. Đi u đ ng viên ch c gi a các đ n v s nghi p tr c thu c c p s ; quy t đ nh cho viên ch c ề ộ ứ ữ ơ ị ự ệ ự ộ ấ ở ế ị ứ chuy n công tác đ n các đ n v s nghi p trong t nh và các c quan, đ n v kh i Đ ng, đoàn th ;ể ế ơ ị ự ệ ỉ ơ ơ ị ố ả ể
ti p nh n viên ch c t các c quan, đ n v trong t nh và kh i Đ ng, đoàn th v các đ n v s ế ậ ứ ừ ơ ơ ị ỉ ố ả ể ề ơ ị ự nghi p thu c c p s (tr các đ i tệ ộ ấ ở ừ ố ượng nêu t i Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này).ạ ả ề ủ ị
Trang 85. Đ ngh y ban nhân dân t nh nâng b c lề ị Ủ ỉ ậ ương theo niên h n, nâng lạ ương trước th i h n do ờ ạ
l p thành tích xu t s c cho CBCCVC là chuyên viên chính và tậ ấ ắ ương đương tr lên; quy t đ nh ở ế ị nâng lương theo niên h n và nâng lạ ương trước th i h n do l p thành tích xu t s c, nâng ph c pờ ạ ậ ấ ắ ụ ấ thâm niên ngh cho CBCC thu c s t chuyên viên và tề ộ ở ừ ương đương tr xu ng theo quy đ nh c a ở ố ị ủ Nhà nước
6. T ng h p trình Ch t ch y ban nhân dân t nh khen thổ ợ ủ ị Ủ ỉ ưởng và quy t đ nh vi c khen thế ị ệ ưởng CBCCVC theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
7. T ng h p trình Ch t ch y ban nhân dân t nh k lu t CBCCVC là chuyên viên cao c p và ổ ợ ủ ị Ủ ỉ ỷ ậ ấ
tương đương và các ch c danh do Ch t ch y ban nhân dân t nh b nhi m; quy t đ nh k lu t ứ ủ ị Ủ ỉ ổ ệ ế ị ỷ ậ CBCC còn l i, viên ch c có ch c danh ngh nghi p h ng II và tạ ứ ứ ề ệ ạ ương đương, viên ch c gi ch cứ ữ ứ
v do c p s b nhi m theo quy đ nh c a pháp lu t.ụ ấ ở ổ ệ ị ủ ậ
8. Quy t đ nh cho CBCC là chuyên viên chính, viên ch c có ch c danh ngh nghi p h ng II và ế ị ứ ứ ề ệ ạ
tương đương ngh thôi vi c (tr các đ i tỉ ệ ừ ố ượng nêu t i Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này); quy tạ ả ề ủ ị ế
đ nh cho CBCCVC ngh hị ỉ ưởng chính sách tinh gi n biên ch theo danh sách phê duy t c a y ả ế ệ ủ Ủ ban nhân dân t nh (tr các đ i tỉ ừ ố ượng nêu t i Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này).ạ ả ề ủ ị
9. Cho phép CBCCVC đi nước ngoài v vi c riêng (tr các đ i tề ệ ừ ố ượng do y ban nhân dân t nh Ủ ỉ
qu n lý).ả
10. Gi i quy t ngh h u cho CBCC (tr các đ i tả ế ỉ ư ừ ố ượng do y ban nhân dân t nh qu n lý); viên Ủ ỉ ả
ch c gi ch c v do Giám đ c c p s b nhi m.ứ ữ ứ ụ ố ấ ở ổ ệ
11. Nâng lương trước th i h n khi có thông báo ngh h u cho CBCC gi ng ch chuyên viên ờ ạ ỉ ư ữ ạ chính và tương đương tr xu ng, viên ch c ch c danh ngh nghi p h ng II và tở ố ứ ứ ề ệ ạ ương đương và CBCCVC gi ch c v nêu t i Đi m b, Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này là chuyên viên và ữ ứ ụ ạ ể ả ề ủ ị
tương đương tr xu ng.ở ố
13. Quy t đ nh chuy n ng ch công ch c trong cùng lo i, chuy n ch c danh ngh nghi p viên ế ị ể ạ ứ ạ ể ứ ề ệ
ch c trong cùng h ng khi đi u đ ng, luân chuy n.ứ ạ ề ộ ể
14. Ch đ o hỉ ạ ướng d n, ki m tra, thanh tra các đ n v s nghi p tr c thu c th c hi n công tác ẫ ể ơ ị ự ệ ự ộ ự ệ
qu n lý, s d ng, th c hi n ch đ chính sách v i viên ch c theo quy đ nh c a Nhà nả ử ụ ự ệ ế ộ ớ ứ ị ủ ước, c a ủ
t nh.ỉ
15. Quy ho ch CBCCVC các c quan, đ n v thu c c p s ; xây d ng quy ho ch các ch c danh ạ ơ ơ ị ộ ấ ở ự ạ ứ thu c th m quy n b nhi m c a c p s g i S N i v xác nh n.ộ ẩ ề ổ ệ ủ ấ ở ử ở ộ ụ ậ
16. Quy t đ nh c CBCC (tr các đ i tế ị ử ừ ố ượng thu c y ban nhân dân t nh qu n lý), ngộ Ủ ỉ ả ườ ứi đ ng
đ u và c p phó ngầ ấ ườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l p thu c c p s đi đào t o, b i dầ ơ ị ự ệ ậ ộ ấ ở ạ ồ ưỡng theo k ho ch c a c p s và k ho ch đế ạ ủ ấ ở ế ạ ượ Ủc y ban nhân dân t nh phê duy t; gi i quy t đ n bù ỉ ệ ả ế ề chi phí đào t o b i dạ ồ ưỡng theo quy đ nh.ị
17. Phê duy t k ho ch đào t o b i dệ ế ạ ạ ồ ưỡng viên ch c c a các đ n v s nghi p tr c thu c.ứ ủ ơ ị ự ệ ự ộ
18. Th ng kê s lố ố ượng, ch t lấ ượng CBCCVC và qu n lý h s toàn b CBCCVC gi các ch c ả ồ ơ ộ ữ ứ
v do Giám đ c c p s b nhi m.ụ ố ấ ở ổ ệ
Trang 919. Phê duy t b n mô t công vi c, khung năng l c đ án v trí vi c làm c a các đ n v s ệ ả ả ệ ự ề ị ệ ủ ơ ị ự nghi p công l p tr c thu c theo danh m c v trí vi c làm c a các đ n v s nghi p đã đệ ậ ự ộ ụ ị ệ ủ ơ ị ự ệ ượ Ủc y ban nhân dân t nh phê duy t.ỉ ệ
20. Th m đ nh, th ng nh t đ các đ n v s nghi p công l p tr c thu c đẩ ị ố ấ ể ơ ị ự ệ ậ ự ộ ược giao quy n t chề ự ủ (đ n v s nghi p t đ m b o chi thơ ị ự ệ ự ả ả ường xuyên, chi đ u t và đ n v s nghi p b o đ m chi ầ ư ơ ị ự ệ ả ả
thường xuyên) quy t đ nh v trí vi c làm, c c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p và s ế ị ị ệ ơ ấ ứ ứ ề ệ ố
lượng người làm vi c.ệ
Đi u 9. y ban nhân dân c p huy nề Ủ ấ ệ
1. Quy t đ nh b nhi m, b nhi m l i trế ị ổ ệ ổ ệ ạ ưởng, phó các phòng, ban; trưởng, phó các đ n v s ơ ị ự nghi p công l p tr c thu c theo quy ho ch đã đệ ậ ự ộ ạ ược Ban thường v Thành y, Huy n y phê ụ ủ ệ ủ duy t (tr các đ i tệ ừ ố ượng nêu t i Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này). Vi c b nhi m, b nhi m ạ ả ề ủ ị ệ ổ ệ ổ ệ
l i th c hi n theo quy trình, quy đ nh c a pháp lu t, hạ ự ệ ị ủ ậ ướng d n c a B , ngành Trung ẫ ủ ộ ương và
y ban nhân dân t nh
Quy t đ nh b nhi m, b nhi m l i các ch c danh t i Kho n 1 Đi u này ph i g i S N i v đế ị ổ ệ ổ ệ ạ ứ ạ ả ề ả ử ở ộ ụ ể theo dõi
2. Quy t đ nh đi u đ ng, chuy n đ i v trí công tác CBCC thu c th m quy n y ban nhân dân ế ị ề ộ ể ổ ị ộ ẩ ề Ủ
c p huy n qu n lý; quy t đ nh bi t phái CBCC theo yêu c u nhi m v ấ ệ ả ế ị ệ ầ ệ ụ
3. Quy t đ nh đi u đ ng, luân chuy n CBCC t các c quan thu c y ban nhân dân c p huy n ế ị ề ộ ể ừ ơ ộ Ủ ấ ệ
xu ng c p xã và đi u đ ng, luân chuy n tr l i; quy t đ nh ti p nh n CBCC t kh i Đ ng, ố ấ ề ộ ể ở ạ ế ị ế ậ ừ ố ả đoàn th trong t nh sau khi có văn b n th a thu n c a S N i v (tr các đ i tể ỉ ả ỏ ậ ủ ở ộ ụ ừ ố ượng nêu t i ạ Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này).ả ề ủ ị
4. Quy t đ nh đi u đ ng CBCC trong n i b các phòng ban, đ n v thu c y ban nhân dân c p ế ị ề ộ ộ ộ ơ ị ộ Ủ ấ huy n thành viên ch c các đ n v s nghi p công l p thu c y ban nhân dân c p huy n và ệ ứ ở ơ ị ự ệ ậ ộ Ủ ấ ệ quy t đ nh đi u đ ng viên ch c trong các đ n v s nghi p công l p thu c y ban nhân dân c p ế ị ề ộ ứ ơ ị ự ệ ậ ộ Ủ ấ huy n thành công ch c c p xã sau khi có th a thu n c a S N i v ệ ứ ấ ỏ ậ ủ ở ộ ụ
5. T ch c tuy n d ng viên ch c vào các đ n v s nghi p công l p tr c thu c theo đ án v trí ổ ứ ể ụ ứ ơ ị ự ệ ậ ự ộ ề ị
vi c làm đã đệ ược phê duy t (tr các đ n v s nghi p t đ m b o chi thệ ừ ơ ị ự ệ ự ả ả ường xuyên, chi đ u t ; ầ ư
đ n v s nghi p b o đ m chi thơ ị ự ệ ả ả ường xuyên và các đ n v s nghi p đơ ị ự ệ ược phân c p tuy n ấ ể
d ng).ụ
6. Đi u đ ng viên ch c trong các đ n v s nghi p công l p thu c y ban nhân dân c p huy n; ề ộ ứ ơ ị ự ệ ậ ộ Ủ ấ ệ quy t đ nh cho viên ch c chuy n công tác đ n đ n v s nghi p trong t nh và các c quan, đ n vế ị ứ ể ế ơ ị ự ệ ỉ ơ ơ ị
kh i Đ ng, đoàn th ; ti p nh n viên ch c t các c quan, đ n v trong t nh và kh i Đ ng, đoàn ố ả ể ế ậ ứ ừ ơ ơ ị ỉ ố ả
th v các đ n v s nghi p công l p thu c y ban nhân dân c p huy n (tr các đ i tể ề ơ ị ự ệ ậ ộ Ủ ấ ệ ừ ố ượng nêu
t i Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này).ạ ả ề ủ ị
7. Quy t đ nh nâng lế ị ương theo niên h n và nâng lạ ương trước th i h n do l p thành tích xu t s c ờ ạ ậ ấ ắ cho CBCC thu c y ban nhân dân c p huy n t chuyên viên và tộ Ủ ấ ệ ừ ương đương tr xu ng theo quyở ố
đ nh c a nhà nị ủ ước và đ ngh Ch t ch y ban nhân dân t nh nâng b c lề ị ủ ị Ủ ỉ ậ ương theo niên h n, nângạ
lương trước th i h n do l p thành tích xu t s c cho CBCCVC gi ng ch chuyên viên chính và ờ ạ ậ ấ ắ ữ ạ
tương đương tr lên.ở
Trang 108. T ng h p trình Ch t ch y ban nhân dân t nh khen thổ ợ ủ ị Ủ ỉ ưởng và quy t đ nh vi c khen thế ị ệ ưởng CBCCVC theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
9. Trình Ch t ch y ban nhân dân t nh k lu t đ i v i CBCC gi ng ch chuyên viên cao c p và ủ ị Ủ ỉ ỷ ậ ố ớ ữ ạ ấ
tương đương, viên ch c có ch c danh ngh nghi p h ng I và tứ ứ ề ệ ạ ương đương, các ch c danh do ứ
Ch t ch y ban nhân dân t nh b nhi m; quy t đ nh k lu t CBCC còn l i, viên ch c có ch c ủ ị Ủ ỉ ổ ệ ế ị ỷ ậ ạ ứ ứ danh ngh nghi p h ng II và tề ệ ạ ương đương, viên ch c gi ch c v do Ch t ch y ban nhân dân ứ ữ ứ ụ ủ ị Ủ
c p huy n b nhi m theo quy đ nh c a pháp lu t.ấ ệ ổ ệ ị ủ ậ
10. Gi i quy t cho CBCC (tr các đ i tả ế ừ ố ượng nêu t i Đi m a, b Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh ạ ể ả ề ủ ị này), viên ch c có ch c danh ngh nghi p h ng II và tứ ứ ề ệ ạ ương đương, viên ch c gi ch c v do ứ ữ ứ ụ
y ban nhân dân c p huy n b nhi m ngh h u, thôi vi c
11. Quy t đ nh cho CBCCVC ngh hế ị ỉ ưởng chính sách tinh gi n biên ch theo danh sách phê duy tả ế ệ
c a y ban nhân dân t nh (tr các đ i tủ Ủ ỉ ừ ố ượng nêu t i Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này).ạ ả ề ủ ị
12. Cho phép CBCCVC đi nước ngoài v vi c riêng (tr các đ i tề ệ ừ ố ượng thu c y ban nhân dân ộ Ủ
t nh qu n lý).ỉ ả
13. Nâng lương trước th i h n trờ ạ ước khi ngh h u cho CBCC gi ng ch chuyên viên chính và ỉ ư ữ ạ
tương đương tr xu ng, viên ch c gi ch c danh ngh nghi p h ng II và tở ố ứ ữ ứ ề ệ ạ ương đương và CBCCVC gi ch c v nêu t i Đi m b Kho n 1 Đi u 3 c a Quy đ nh này là chuyên viên và ữ ứ ụ ạ ể ả ề ủ ị
tương đương tr xu ng.ở ố
14. Quy t đ nh chuy n ng ch công ch c trong cùng lo i, chuy n ch c danh ngh nghi p viên ế ị ể ạ ứ ạ ể ứ ề ệ
ch c trong cùng h ng khi đi u đ ng, luân chuy n.ứ ạ ề ộ ể
15. Ch đ o hỉ ạ ướng d n, ki m tra, thanh tra các c quan, đ n v s nghi p công l p tr c thu c ẫ ể ơ ơ ị ự ệ ậ ự ộ
th c hi n công tác tuy n d ng (đ i v i đ n v s nghi p đự ệ ể ụ ố ớ ơ ị ự ệ ược phân c p tuy n d ng), qu n lý, ấ ể ụ ả
s d ng, th c hi n chính sách v i viên ch c theo quy đ nh c a nhà nử ụ ự ệ ớ ứ ị ủ ước và c a t nh.ủ ỉ
16. Quy ho ch CBCCVC các c quan, đ n v thu c y ban nhân dân c p huy n; xây d ng quy ạ ơ ơ ị ộ Ủ ấ ệ ự
ho ch các ch c danh thu c th m quy n b nhi m c a Ch t ch y ban nhân dân c p huy n ạ ứ ộ ẩ ề ổ ệ ủ ủ ị Ủ ấ ệ trình Ban thường v Huy n y, Thành y phê duy t (tr các đ i tụ ệ ủ ủ ệ ừ ố ượng không thu c di n Ban ộ ệ
thường v Huy n y, Thành y qu n lý).ụ ệ ủ ủ ả
17. Quy t đ nh c CBCC (tr các đ i tế ị ử ừ ố ượng thu c y ban nhân dân t nh qu n lý), ngộ Ủ ỉ ả ườ ứi đ ng
đ u và c p phó ngầ ấ ườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l p thu c y ban nhân dân c p huy n đi ầ ơ ị ự ệ ậ ộ Ủ ấ ệ đào t o, b i dạ ồ ưỡng theo k ho ch c a y ban nhân dân c p huy n và k ho ch đế ạ ủ Ủ ấ ệ ế ạ ượ Ủc y ban nhân dân t nh phê duy t; gi i quy t đ n bù chi phí đào t o b i dỉ ệ ả ế ề ạ ồ ưỡng theo quy đ nh.ị
18. Phê duy t k ho ch đào t o b i dệ ế ạ ạ ồ ưỡng viên ch c c a các đ n v s nghi p công l p tr c ứ ủ ơ ị ự ệ ậ ự thu c.ộ
19. Th ng kê s lố ố ượng, ch t lấ ượng CBCCVC và qu n lý h s toàn b CBCCVC gi các ch c ả ồ ơ ộ ữ ứ
v do y ban nhân dân c p huy n b nhi m.ụ Ủ ấ ệ ổ ệ
20. Phê duy t b n mô t công vi c, khung năng l c đ án v trí vi c làm c a các đ n v s ệ ả ả ệ ự ề ị ệ ủ ơ ị ự nghi p công l p tr c thu c theo danh m c v trí vi c làm c a các đ n v s nghi p đã đệ ậ ự ộ ụ ị ệ ủ ơ ị ự ệ ượ Ủc y ban nhân dân t nh phê duy t.ỉ ệ