Quyết định số 715/2019/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch và Phương thức tuyển sinh lớp 6 trung học cơ sở và lớp 10 trung học phổ thông năm học 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Trang 1Ủ
T NH NINH THU NỈ Ậ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
S : ố 715/QĐUBND Ninh Thu n, ngày 07 tháng ậ 5 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C PHÊ DUY T K HO CH VÀ PHỀ Ệ Ệ Ế Ạ ƯƠNG TH C TUY N SINH L P 6 TRUNG H CỨ Ể Ớ Ọ
C S VÀ L P 10 TRUNG H C PH THÔNG NĂM H C 20192020 TRÊN Đ A BÀNƠ Ở Ớ Ọ Ổ Ọ Ị
T NH NINH THU NỈ Ậ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH NINH THU NỦ Ị Ủ Ỉ Ậ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Thông t s 11/2014/TTBGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 c a B Giáo d c và Đào t o ứ ư ố ủ ộ ụ ạ
v vi c ban hành Quy ch tuy n sinh trung h c c s và tuy n sinh trung h c ph thông; ề ệ ế ể ọ ơ ở ể ọ ổ
Căn c Thông t s 18/2014/TTBGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 c a B Giáo d c và Đào t o ứ ư ố ủ ộ ụ ạ
b sung vào đi m a kho n 2 Đi u 7 c a Quy ch tuy ổ ể ả ề ủ ế ển sinh trung h c c s và tuy n s ọ ơ ở ể inh trung
h c ph thông ban hành kèm theo Thông t s 11/2014/TTBGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 ọ ổ ư ố
c a B tr ủ ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o; ộ ụ ạ
Căn c Thông t s 05/2018/TTBGDĐT ngày 28/02/2018 c a B Giáo d c và Đào t o s a đ i, ứ ư ố ủ ộ ụ ạ ử ổ
b sung kho n 1 Đi u 2, kho n 2 Đi u 4, đi m D kho n 1 và đo n đ u kho n 2 Đi u 7 c a Quy ổ ả ề ả ề ể ả ạ ầ ả ề ủ
ch tuy n sinh trung h c c s và tuy n sinh trung h c ph thông ban hành kèm theo Thông t ế ể ọ ơ ở ể ọ ổ ư
s 11/2014/TTBGDĐT ngày 18/4/2014 c a B tr ố ủ ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o; ộ ụ ạ
Căn c Thông t s 06/2012/TTBGDĐT ngày 15/12/2012 c a B Giáo d c và Đào t o v vi c ứ ư ố ủ ộ ụ ạ ề ệ ban hành Quy ch t ch c và ho t đ ng c a tr ế ổ ứ ạ ộ ủ ườ ng trung h c ph thông chuyên; ọ ổ
Căn c Thông t s 12/2014/TTBGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Giáo d c ộ ụ
và Đào t o s a đ ạ ử ổi, b sung Đi u 23 và Đi u 24 Quy ch t ch c và ho t đ ng c a tr ổ ề ề ế ổ ứ ạ ộ ủ ườ ng trung h c ph thông chuy ọ ổ ên ban hành kèm theo Thông t s 06/2012/TTBGDĐT ngày 15 tháng ư ố
02 năm 2012 c a B tr ủ ộ ưở ng B Giáo d c v ộ ụ à Đào t o; ạ
Căn c Thông t s ứ ư ố 01/2016/TTBGDĐT ngày 15 tháng 01 năm 2016 c a B Giáo d c và Đào ủ ộ ụ
t o v vi c ban hành Quy ch t ch c và ho t đ ng c a tr ạ ề ệ ế ổ ứ ạ ộ ủ ườ ng ph thông d ổ ân t c n i trú; ộ ộ
Căn c ứ Quy t đ nh s 131/QĐTTg ngày 25 tháng 01 năm 2017 c a Th t ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph , v ủ ề
vi c phê duy t danh sách các xã đ c bi t khó khăn vùng bãi ngang ven/bi n và h i đ o giai đo n ệ ệ ặ ệ ể ả ả ạ 20162020;
Căn c Quy t đ nh s 1421/QĐTTg ngày 25 tháng 10 năm 2018 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph , B ủ ổ sung xã Vĩnh H i, huy n Ninh H i, t nh Ninh Thu n vào danh sách các xã đ c bi t khó khăn vùng ả ệ ả ỉ ậ ặ ệ bãi ngang ven biển và h i đ o giai đo n 20182020 theo Quy t đ nh s 131/QĐTTg ngày ả ả ạ ế ị ố
25/01/2017 c a Th t ủ ủ ướ ng Chính ph v vi c phê duy t danh sách các xã đ c bi t khó khăn ủ ề ệ ệ ặ ệ vùng bãi ngang ven bi n và h i đ o giai đo n 20162020; ể ả ả ạ
Trang 2Căn c Quy t đ nh s 582/QĐTTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph , Phê ủ duy t danh sách thôn đ c bi t khó khăn, xã khu v c III, khu v c II, khu v c I thu c vùng dân t c ệ ặ ệ ự ự ự ộ ộ thi u s và mi n núi giai đo n 2016 2020; ể ố ề ạ
Căn c Quy t đ nh s 103/QĐTTg ngày 22 tháng 01 năm 2019 v vi c phê duy t b sung, đi u ứ ế ị ố ề ệ ệ ổ ề
ch nh và đ i tên danh sách thôn đ c bi t khó khăn, xã khu v c III, khu v c II, khu v c I thu c ỉ ổ ặ ệ ự ự ự ộ vùng dân t c thi u s và mi n núi giai đo n 2 ộ ể ố ề ạ 0162020;
Th c hi n Ch ự ệ ươ ng trình hành đ ng s 235CTr/T ộ ố U ngày 20 tháng 01 năm 2014 c a T nh y ủ ỉ ủ Ninh Thu n, v vi c th c hi n Ngh quy t s 29NQ/TW ngày 04/11/2013 c a Ban Ch p hành ậ ề ệ ự ệ ị ế ố ủ ấ Trung ươ ng (khóa XI) v đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t ề ổ ớ ả ệ ụ ạo, đáp ứng yêu c u công ầ nghi p hóa, hi n đ i hóa trong đi u ki n kinh t th tr ệ ệ ạ ề ệ ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng xã h i ch ngh ộ ủ ĩa và h i ộ
nh p Qu c t v ậ ố ế à Quy t đ nh s 456/Q ế ị ố ĐUBND ngày 25 tháng 12 năm 2018 c a ủ Ủ ban nhân dân y
t nh Ninh Thu n v vi c giao ch tiêu k ho ch phát tri n kinh t xã h i năm 2019; ỉ ậ ề ệ ỉ ế ạ ể ế ộ
Xét đ ngh c a Giám đ c S Giáo d c và Đào t o t i T trình s 1049/TTrSGDĐT ngày 02 ề ị ủ ố ở ụ ạ ạ ờ ố tháng 5 năm 2019,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t K ho ch và Phệ ế ạ ương th c tuy n sinh l p 6 trung h c c s và l p 10 trung ứ ể ớ ọ ơ ở ớ
h c ph thông năm h c 20192020 trên đ a bàn t nh Ninh Thu n ọ ổ ọ ị ỉ ậ (Kèm theo T trình s 1049/TTr ờ ố SGDĐT ngày 02 tháng 5 năm 2019 c a Giám đ c S Giáo d c và Đào t o) ủ ố ở ụ ạ
Đi u 2.ề Giao Giám đ c S Giáo d c và Đào t o ch trì, ph i h p v i các c quan và đ a phố ở ụ ạ ủ ố ợ ớ ơ ị ươ ng liên quan t ch c tri n khai th c hi n K ho ch và Phổ ứ ể ự ệ ế ạ ương th c tuy n sinh phê duy t t i Đi u ứ ể ệ ạ ề
1 Quy t đ nh này đ t hi u qu và đúng quy đ nh; thế ị ạ ệ ả ị ường xuyên báo cáo k t qu cho Ch t ch yế ả ủ ị Ủ ban nhân dân t nh.ỉ
Đi u 3.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c S Giáo d c và Đào t o, Ch t ch y ban Ủ ỉ ố ở ụ ạ ủ ị Ủ nhân dân các huy n, thành ph và th trệ ố ủ ưởng các c quan, đ n v có liên quan ch u trách nhi m ơ ơ ị ị ệ thi hành Quy t đ nh này./.ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh đi u 3; ư ề
TT. T nh y, TT. HĐND t nh (b/c); ỉ ủ ỉ
CT và các PCT UBND t nh; ỉ
Ban Tuyên giáo T nh y; ỉ ủ
Các S : KHĐT, TC, NV, LĐTB&XH; ở
Ban Ch đ o và ki m tra các k thi; ỉ ạ ể ỳ
Các Phòng GDĐT huy n, thành ph ; ệ ố
Công báo t nh; ỉ
VPUB: LĐ, KTTH;
L u: VT, VXNV. NAM ư
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Lê Văn Bình
Trang 3
UBND T NH NINH THU NỈ Ậ
S GIÁO D C VÀ ĐÀOỞ Ụ
T OẠ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
S : ố 1049/TTrSGDĐT Ninh Thu n, ngày ậ 02 tháng 5 năm 2019
T TRÌNHỜ
V VI C PHÊ DUY T K HO CH VÀ PHỀ Ệ Ệ Ế Ạ ƯƠNG TH C TUY N SINH L P 6 TRUNG H CỨ Ể Ớ Ọ
C S VÀ L P 10 H C PH THÔNG NĂM H C 20192020 TRÊN Đ A BÀN T NH NINHƠ Ở Ớ Ọ Ổ Ọ Ị Ỉ
THU NẬ
Nh m th c hi n nghiêm túc, đúng đ quy đ nh t i Quy ch tuy n sinh trung h c c s và tuy n ằ ự ệ ủ ị ạ ế ể ọ ơ ở ể sinh trung h c ph thông ban hành kèm theo Thông t s 11/2014/TTBGDĐT ngày 18/4/2014, ọ ổ ư ố Thông t s 18/2014/TTBGDĐT ngày 26/5/2014 và Thôư ố ng t sư ố 05/2018/TTBGDĐT ngày 28/02/2018 c a B Giáo d c và Đào t o;ủ ộ ụ ạ
Sau khi d th o, l y ý ki n và t ch c h i th o v i Th trự ả ấ ế ổ ứ ộ ả ớ ủ ưởng các đ n v tr c thu c, Trơ ị ự ộ ưởng phòng Giáo d c và Đào t o các huy n, thành ph ; S Giáo d c và Đào t o kính ụ ạ ệ ố ở ụ ạ trình Ch t ch ủ ị
Ủy ban nhân dân t nh xem xét và ra Quy t đ nh Phê duy t K ho ch và Phỉ ế ị ệ ế ạ ương th c tuy n sinh ứ ể
l p 6 trung h c c s và l p 10 trung h c ph thông năm h c 20192020 trên đ a bàn t nh Ninh ớ ọ ơ ở ớ ọ ổ ọ ị ỉ Thu n.ậ
H s đính kèm:ồ ơ
1. D th o Quy t đ nh phê duy t;ự ả ế ị ệ
2. B n K ho ch và Ph ng th c tuy n sinh l p 6 trung h c c s và l p 10 trả ế ạ ươ ứ ể ớ ọ ơ ở ớ ung h c ph ọ ổ thông năm h c 20192020 trên đ a bàn t nh Ninh Thu n.ọ ị ỉ ậ
Đ k p th i tri n khai công tác, thông báo công khai đ n các c p chính quy n đ a phể ị ờ ể ế ấ ề ị ương, các s ở ngành có liên quan, các c s giáo d c trong toàn t nh và trên các phơ ở ụ ỉ ương ti n thông tin đ i ệ ạ chúng; kính đ ngh Ch t ch ề ị ủ ị Ủy ban nhân dân t nh ra Quy t đ nh trong th i gian s m nh t./.ỉ ế ị ờ ớ ấ
N i nh n: ơ ậ
UBND t nh; ỉ
GĐ và các Phó GĐ;
Phòng TCHC, NVDH;
L u VT, KHT ư C (BTT , NTQ)
PHÓ GIÁM Đ C PH TRÁCHỐ Ụ
Nguy n Hu Kh iễ ệ ả
K HO CH VÀ PHẾ Ạ ƯƠNG TH CỨ
Trang 4TUY N SINH L P 6 TRUNG H C C S VÀ L P 10 TRUNG H C PH THÔNG NĂMỂ Ớ Ọ Ơ Ở Ớ Ọ Ổ
H C 20192020 TRÊN Đ A BÀN T NH NINH THU NỌ Ị Ỉ Ậ
(kèm theo T trình s 1049/TTrSGDĐT ngày 02/5/2019 c a Giám đ c S Giáo d c và Đào t o) ờ ố ủ ố ở ụ ạ
A. TUY N SINH L P 6 TRUNG H C C S VÀ CÁC TRỂ Ớ Ọ Ơ Ở ƯỜNG PH THÔNG DÂN Ổ
T C N I TRÚỘ Ộ
Căn c Thông t s 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3/2011 c a B GDĐT ban hành Đi u l ứ ư ố ủ ộ ề ệ
trường trung h c c s , trọ ơ ở ường trung h c ph thông và trọ ổ ường ph thông có nhi u c p h c;ổ ề ấ ọ Căn c Thông t s 1ứ ư ố 1/2014/TTBGDĐT ngày 18/4/2014 c a B Giáo d c và Đào t o v vi c ủ ộ ụ ạ ề ệ ban hành Quy ch tuy n sinh trung h c c s và tuy n sinh trung h c ph thông (g i t t Thông ế ể ọ ơ ở ể ọ ổ ọ ắ
t 11/2014/TTBGDĐT);ư
Căn c Thông t s 18/2014/TTBGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 c a B Giáo d c và Đào t oứ ư ố ủ ộ ụ ạ
b sung vào đi m a kho n 2 Đi u 7 c a Quy ch tuy n sinh trung h c c s và tuy n sinh trung ổ ể ả ề ủ ế ể ọ ơ ở ể
h c ph thông ban hành kèm theo Thông t s 11/2014/TTBGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 ọ ổ ư ố
c a B trủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o;ộ ụ ạ
Căn c Thông t s 05/2018/TTBGDĐT ngày 28/02/2018 c a B Giáo d c và Đào t o s a đ i, ứ ư ố ủ ộ ụ ạ ử ổ
b sung kho n 1 Đi u 2, kho n 2 Đi u 4, đi m D kho n 1 và đo n đ u kho n 2 Đi u 7 c a Quyổ ả ề ả ề ể ả ạ ầ ả ề ủ
ch tuy n sinh trung h c c s và tuy n sinh trung h c ph thông ban hành kèm theo Thông t ế ể ọ ơ ở ể ọ ổ ư
s 1ố 1/2014/TTBGDĐT ngày 18/4/2014 c a B trủ ộ ưởng B Gộ iáo d c và Đào t o (g i t t Thông ụ ạ ọ ắ
t 05/2018/TTBGDĐT);ư
Căn c Thông t s 01/2016/TTGDĐT ngày 15/01/2016 c a B GDĐT v vi c ban hành Quy ứ ư ố ủ ộ ề ệ
ch t ch c và ho t đ ng ế ổ ứ ạ ộ c a trủ ường ph thông dân ổ t c n i trộ ộ ú (g i t t Thông t ọ ắ ư 01/2016/TT BGDĐT)
I. Phương th c tuy n sinh vào l p 6 trung h c c s (THCS)ứ ể ớ ọ ơ ở
Tuy n sinh THCS theo phể ương th c xét tuy n.ứ ể
Tuy n sinh l p 6 các trể ớ ường trung h c c s (THCS): Th c hi n theo Thông t ọ ơ ở ự ệ ư 11/2014/TT BGDĐT và Thông t 05/2018/TTBGDDT, các phòng GDĐT l p k ho ch tuy n sinh THCS ư ậ ế ạ ể trình y ban nhân dân (UBND) huy n, thành ph phê duy t.Ủ ệ ố ệ
Trường h p c s giáo d c có s h c sợ ơ ở ụ ố ọ inh đăng ký vào h c l p 6 nhi u h n ch tiêu tuy n sinh,ọ ớ ề ơ ỉ ể
S Giáo d c và Đào t o (GDĐT) hở ụ ạ ướng d n th c hi n phẫ ự ệ ương án tuy n sinh theo phể ương th c ứ xét tuy n ho c k t h p xét tuy n v i ki m tra, đánh giá năng l c h c sinh.ể ặ ế ợ ể ớ ể ự ọ
Đ i v i các trố ớ ường t th c; t ch c xét tuy n ho c l a ch n phư ụ ổ ứ ể ặ ự ọ ương th c tuy n sinh phù h p ứ ể ợ
v i ch c năng, nhi m v c a đ n v ớ ứ ệ ụ ủ ơ ị
II. K ho ch tuy n sinh vào l p 6 THCSế ạ ể ớ
1. Nguyên t c tuy n sinh vào l p 6 THCSắ ể ớ
1.1. Vào trường ph thông dân t c n i trú (DTNT)ổ ộ ộ
Trang 5a) Tuy n thể ẳng
H c sinh dân t c thi u s r t ít ngọ ộ ể ố ấ ười;
H c sinh ngọ ười dân t c thi u s thu c đ i tộ ể ố ộ ố ượng quy đ nh t i Đi u 18 c a Thông t ị ạ ề ủ ư
01/2016/TTBGDĐT đ t gi i c p qu c gia tr lên v văn hóa; vạ ả ấ ố ở ề ăn ngh ; th d c th thao.ệ ể ụ ể
b) Tuy n sinh: Xét tuy n theo ch tiêu t ng trể ể ỉ ừ ường; ch tuy n các h c sinh có h khỉ ể ọ ộ ẩu thường trú
và đ nh c t 03 năm tr lên (tính đ n ngày tuyị ư ừ ở ế ển sinh) vùng có đi u ki n kinh t xã h i đ c ở ề ệ ế ộ ặ
bi t khó khăn thu c khu v c tuy n sinh đã quy đ nh và m t s vùng khó khăn khác khi đệ ộ ự ể ị ộ ố ượ Ủc y ban nhân dân tỉnh cho phép
1.2. Vào các trường THCS: phòng GDĐT huy n, thành phệ ố l p k ho ch tuy n sinh THCS trình ậ ế ạ ể
y ban nhân dân (UBND) huy n, thành ph phê duy t
2. Ch tiêu và khu v c tuy n sinh vào l p 6 THCSỉ ự ể ớ
2.1. Căn c Quy t đ nh s 456/QĐUBND ngày 25 tháng 12 năm 2018 c a UBND t nh Ninh ứ ế ị ố ủ ỉ Thu n v vi c giao ch tiêu nhi m v phát tri n kinh t xã h i năm 2019.ậ ề ệ ỉ ệ ụ ể ế ộ
Phòng GDĐT xây d ng ch tiêu tuy n sinh vào l p 6 cho t ng trự ỉ ể ớ ừ ường THCS công l p trên đ a bànậ ị
và trình UBND huy n, thành ph phê duy t.ệ ố ệ
2.2. Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 6 các trường ph thông DTNT nh sau:ổ ư
TT Trường ph thôngDTNTổ Chỉ tiêu tuyển sinh
Chỉ tiêu tuyển sinhKhu v c ự
tuy n sinhể
H c sinhọ S l pố ớ
3 Thu n B cậ ắ 70 2 Huy n Thu n B c: 65 ch tiêu; Huy n Ninh H i: 05 ch tiêu.ệệ ậ ảắ ỉ ỉ
4 Ninh Phước 70 2 Huy n Thu n Nam: 15 ch tiêu; Huy n Ninh Phệệ ậ ước: 55 ch tiêu.ỉỉ
C ng toàn t nhộ ỉ C ng toànộ
2.3. Vùng có đi u ki n kinh t xã h i đ c bi t khó khăn đề ệ ế ộ ặ ệ ược tuy n sinh l p 6 các trể ớ ường ph ổ thông DTNT, g m:ồ
Theo danh m c các xã đ c bi t khó khăn vùng bãi ngang ven bi n và h i đ o giai đo n 2016ụ ặ ệ ể ả ả ạ
2020 đã quy đ nh t i Quy t đ nh s 131/QĐTTg ngày 25 tháng 01 năm 2017 (g i t t là Quy t ị ạ ế ị ố ọ ắ ế
đ nh 131), Quy t đ nh s 1421/QĐTTg ngày 25 tháng 10 năm 2018 (g i t t là Quy t đ nh 1421) ị ế ị ố ọ ắ ế ị
và Quy t đ nh s 103/QĐTTg ngày 22/01/2019 (g i t t là Quy t đ nh 103) c a Thế ị ố ọ ắ ế ị ủ ủ t ướng Chính ph ủ
Trang 6 Theo danh m c các ụ thôn đ c bi t khó khăn và xã ặ ệ khu v c IIIự thu c vùng dân t c và mi n núi ộ ộ ề giai đo n 20162020 đã quy đ nh t i Quy t đ nh s 582/QĐTTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 c a ạ ị ạ ế ị ố ủ
Th tủ ướng Chính ph (g i t t là Quy t đ nh 582).ủ ọ ắ ế ị
Riêng huy n Thu n B c b sung các thôn Su i Gi ng (xã Công H i), thôn Bà Râu 1, 2 và thôn ệ ậ ắ ổ ố ế ả
Su i Đá (xã L i H i); huy n Ninh S n m r ng vùng tuy n sinh các thôn: Gòn ố ợ ả ệ ơ ở ộ ể 1,T m ngân 1, ầ Tầm Ngân 2, L p Lá (xã Lâm S n).ậ ơ
3. K ho ch th c hi n công tác tuy n sinh vào l p 6 THCSế ạ ự ệ ể ớ
T t c các trấ ả ường ph thông có c p THCS th c hi n chung theo k ho ch tuy n sinh l p 6 c a ổ ấ ự ệ ế ạ ể ớ ủ phòng GDĐT đã được UBND huy n, thành ph phê duy t.ệ ố ệ
B. TUY N SINH VÀO L P 10 TRUNG H C PH THÔNGỂ Ớ Ọ Ổ
Căn c Thông t s 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3/2011 c a B Giáo d c và Đào t o ban hành ứ ư ố ủ ộ ụ ạ
đi u l trề ệ ường trung h c c s , trọ ơ ở ường trung h c ph thông và trọ ổ ường ph thông có nhi u c p ổ ề ấ
h c;ọ
Căn c Thông t s 11/2014/TTBGDĐT ngày 18/4/2014, Thông t s 18/2014/TTBGDĐT ngàyứ ư ố ư ố 26/5/2014 và Thông t s 05/2018/TTBGDĐT ngày 28/02/2018 c a B Giáo d c và Đào t o ư ố ủ ộ ụ ạ (GDĐT) v vi c ban hành, b sung, s a đ i Quy chề ệ ổ ử ổ ế tuy n sinh trung h c c s và tuy n sinh ể ọ ơ ở ể trung h c ph ;ọ ổ
Căn c Thông t s 06/2012/TTBGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2012 và Thông t s ứ ư ố ư ố
12/2014/TTBGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 c a B GDĐT v vi c ban hành, s a đ i, b ủ ộ ề ệ ử ổ ổ sung Quy ch t ch c và ho t đ ng c a trế ổ ứ ạ ộ ủ ường THPT chuyên;
Căn c Thông t s 01/2016/TTBGDĐT ngày 15 tháng 01 năm 2016 c a B Giáo d c và Đào ứ ư ố ủ ộ ụ
t o v vi c ban hành Quy ch t ch c và ho t đ ng c a trạ ề ệ ế ổ ứ ạ ộ ủ ường ph thông dân t c n i trú;ổ ộ ộ
Căn c Công văn 1351CV/Tứ U ngày 22 tháng 3 năm 2017 c a T nh y v ch trủ ỉ ủ ề ủ ương t ch c thi ổ ứ môn ti ng Anh trong k thi tuy n sinh vào l p 10.ế ỳ ể ớ
I. Đ i tố ượng và phương th c tuy n sinh vào l p 10 trung h c ph thông (THPT)ứ ể ớ ọ ổ
1. Đ i tố ượng tuy n sinh vào ể l pớ 10 THPT
1.1. Ngườ ọi h c đã t t nghi p trung h c c s chố ệ ọ ơ ở ương trình giáo d c ph thông ho c chụ ổ ặ ương trình giáo d c thụ ường xuyên;
1.2. Ngườ ọi h c còn trong đ tu i tuy n sinh theo quy đ nh (Thông t 12/2011/TTBGDĐT);ộ ổ ể ị ư 1.3. Ch tuy n vào l p 10 THPT h c sinh h c ngo i ng ti ng Anh h 7 năm tr lên.ỉ ể ớ ọ ọ ạ ữ ế ệ ở
Ghi chú: Trường THPT DTNT t nh Ninh Thu n và Trỉ ậ ường ph thông DTNT Pinăng T c ch ổ ắ ỉ tuy n h c sinh có h kh u thể ọ ộ ẩ ường trú và đ nh c t 03 năm tr lên (tính đ n ngày tuy n sinh) ị ư ừ ở ế ể ở vùng có đi u ki n kinh t xã h i đ c bi t khó khăn thu c khu v c tuy n sinh đã quy đ nh.ề ệ ế ộ ặ ệ ộ ự ể ị
2. Phương th c tuy n sinh vào l p 10 THPTứ ể ớ
Trang 72.1. Đ i v i các trố ớ ường Công l p: ậ th c hi n c 2 phự ệ ả ương th c: thi tuy n và k t h p thi tuy n ứ ể ế ợ ể
v i xét tuy n.ớ ể
a) Thi tuy n:ể cho h c sinh có nguy n v ng đăng ký d tuy n vào Trọ ệ ọ ự ể ường THPT chuyên Lê Quý Đôn (được k t h p t ch c m t l n v i k thi tuy n sinh vào l p 10 các trế ợ ổ ứ ộ ầ ớ ỳ ể ớ ường THPT công l p ậ trên đ a bàn t nh; t ch c thi 03 môn chung: Ng văn, Toán,ti ng Anh và thi các môn chuyên theo ị ỉ ổ ứ ữ ế đăng ký)
b) K t h p thi tuy n v i xét tuy n:ế ợ ể ớ ể cho h c sinh có nguy n v ng đăng ký d tuy n vào các ọ ệ ọ ự ể
trường THPT công l p, trậ ường THPT DTNT tỉnh và trường ph thông DTNT Pinăng T c.ổ ắ
Đ i v i trố ớ ường THPT Nguy n Trãi, trễ ường THPT Chu Văn An, trường THPT Tháp Chàm (t ổ
ch c thi 03 môn chính th c: Ng văn,Toán và ti ng Anh).ứ ứ ữ ế
Đ i v i trố ớ ường THPT DTNT tỉnh, trường phổ thông DTNT Pinăng T c và các tr ắ ường THPT công l p còn l i (t ch c thi 02 môn chính th c: Ng văn và Toán; thi môn khuy n khích: ti ng ậ ạ ổ ứ ứ ữ ế ế Anh)
2.2. Đ i v i các trố ớ ường t th c và GDTX:ư ụ t ch c xét tuy n ho c l a ch n phổ ứ ể ặ ự ọ ương th c ứ tuy n sinh phù h p v i ch c năng, nhi m v c a đ n v và đáp ng để ợ ớ ứ ệ ụ ủ ơ ị ứ ược nhu c u h c t p c a ầ ọ ậ ủ
ngườ ọi h c
3. Tuy n th ng vào l p 10 THPTể ẳ ớ
3.1 Vào Trường THPT DTNT tỉnh Ninh Thu n và Trậ ường Ph thông DTNT Pinăng T cổ ắ
H c sinh dân t c thi u s r t ít ngọ ộ ể ố ấ ười;
H c sinh ngọ ười dân t c thi u s thu c đ i tộ ể ố ộ ố ượng quy đ nh t i Đi u 18 c a Thông t ị ạ ề ủ ư
01/2016/TTBGDĐT đ t gi i c p qu c gia tr lên v văn hóa; văn ngh ; th d c th thao; Cu c ạ ả ấ ố ở ề ệ ể ụ ể ộ thi khoa h c kĩ thu t dành cho h c sinh trung h c.ọ ậ ọ ọ
3.2. Vào các trường THPT công l pậ
H c sinh là ngọ ười dân t c thi u s r t ít ngộ ể ố ấ ười;
H c sinh trọ ường ph thông dân t c n i trú;ổ ộ ộ
H c sinh khuy t t t;ọ ế ậ
H c sinh đ t gi i c p qu c gia và qu c t v văn hóa; văn ngh ; th d c th thao; Cu c thi ọ ạ ả ấ ố ố ế ề ệ ể ụ ể ộ khoa h c, kĩ thu t c p qu c gia dành cho h c sinh trung h c c s và trung h c ph thông.ọ ậ ấ ố ọ ọ ơ ở ọ ổ
Ghi chú: Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn không tuy n th ng.ể ẳ
II. K ho ch tuy n sinh vào l p 10 THPTế ạ ể ớ
1. Ch tiêu tuyỉ ển sinh l p 10 THPT ớ
Trang 8 Tính đ n tháng 01/2019, t ng s h c sinh l p 9 THCS: 8.108; d ki n t t nghi p THCS l n 1 ế ổ ố ọ ớ ự ế ố ệ ầ vào tháng 5/2019 là 8.092 (99,8%) tăng 601 h c sinh so v i năm h c 20182019, Giáo d c thọ ớ ọ ụ ườ ng xuyên THCS đã t t nghi p l n 2, 3 năm 2018 vào ngày 15/01/2019 là: 22 h c sinh.ố ệ ầ ọ
S h c sinh THPT bố ọ ỏ h c HKI và b h c trong hè năm h c 20182019 là 516 h c sinh. ọ ỏ ọ ọ ọ
Nh v y, ư ậ s h c sinh t t nghi p THCS năm h c 20182019 là: 8.630 h c sinh tham gia phân ố ọ ố ệ ọ ọ
lu ng sau t t nghi p THCS, so v i năm h c 20172018 tăng 243 h c sinh.ồ ố ệ ớ ọ ọ
+ Căn c Chứ ương trình hành đ ng s 235CTr/Tộ ố U ngày 20/01/2014 c a T nh y Ninh Thu n v ủ ỉ ủ ậ ề
vi c th c hi n Ngh quy t s 29NQ/TW ngày 04/11/2013 c a Ban Ch p hành Trung ệ ự ệ ị ế ố ủ ấ ương (khóa XI) v đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o;ề ổ ớ ả ệ ụ ạ
+ Căn c Quy t đ nh s 456/QĐUBND ngày 25/12/2018 c a UBND t nh Ninh Thu n v vi c ứ ế ị ố ủ ỉ ậ ề ệ giao ch tiêu nhi m v phát tri n kinh t xã h i năm 2019;ỉ ệ ụ ể ế ộ
+ Căn c tình hình th c t các c s giáo d c đ xác đ nh ch tiêu (c s v t ch t, đ i ngũ giáo ứ ự ế ơ ở ụ ể ị ỉ ơ ở ậ ấ ộ viên)
Phân b ch tiêu tuy n sinh các trổ ỉ ể ường THPT công l p năm h c 20192020 là: 6.150 h c ậ ọ ọ
sinh/8.630 h c sinh; chi m t l 71,26% so v i năm h c trọ ế ỷ ệ ớ ọ ước gi m 3,71% (74,97%);ả
S h c sinh t t nghi p THCS còn l i vào các c s giáo d c ngh nghi p là: 2.480 h c ố ọ ố ệ ạ ơ ở ụ ề ệ ọ
sinh/8.630 h c sinh; chi m t l 28,74% so v i năm h c trọ ế ỷ ệ ớ ọ ước tăng 3,71% (25,03%)
Tuy n sinh l p 10 THPT h công l p: 6.150 h c sinh/155 l p gi m 69 h c sinh, gi m 1 l p so ể ớ ệ ậ ọ ớ ả ọ ả ớ
v i năm h c 20182019; trong đó:ớ ọ
+ Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn: 215 h c sinh/08ọ l p; g m các l p chuyên trong 9 môn ớ ồ ớ chuyên (Toán, Tin h c, V t lý, Hóa h c, Sinh h c, Ng Văn, L ch s , Đ a lý và ti ng Anh) và l pọ ậ ọ ọ ữ ị ử ị ế ớ không chuyên
+ Trường THPT DTNT Ninh Thu n: 105 h c sinh/03 l p; g m h c sinh c a huy n Ninh Phậ ọ ớ ồ ọ ủ ệ ước (35 h c sinh), huy n Thu n B c (40 h c sinh), huy n Ninh S n (10 h c sinh), huy n Ninh H i ọ ệ ậ ắ ọ ệ ơ ọ ệ ả (5 h c sinh), huy n Thu n Nam (15 h c sinh),ọ ệ ậ ọ
+ Trường ph thông DTNT Pinăng T c: 70 h c sinh/02 l p; g m h c sinh c a huy n Ninh S n ổ ắ ọ ớ ồ ọ ủ ệ ơ (10 h c sinh), huy n Bác Ái (60 h c sinh).ọ ệ ọ
+ 15 trường THPT công l p còn l i: 5.760 h c sinh/142 l p so v i năm h c 20182019 gi m 63 ậ ạ ọ ớ ớ ọ ả
h c sinh vọ à gi m 1 l p. C th : ả ớ ụ ể
TT Trường THPT công l pậ S l pố ớCh tiêuỉ tuy n sinhểS h c sinhố ọ
Trang 94 THPT Nguy n Huễ ệ 9 369
Tuy n sinh vào các c s giáo d c ngh nghi p: ể ơ ở ụ ề ệ 2.480 h c sinh.ọ
2. Khu v c tuyự ển sinh vào l p 10 THPT ớ
Cụm Tr ường THPT công l pậ Khu v c tuy n sinhự ể
1 Chuyên Lê Quý Đôn Toàn t nh.ỉ
2 DTNT Ninh Thu n.ậ H c sinh 05 huy n: Thu n B c, Ninh H i, Ninh ọ ệ ậ ắ ả
Phước, Thu n Nam và Ninh S n (g m 4 xã: Nh n ậ ơ ồ ơ
S n, M S n, Qu ng S n, Hòa S n).ơ ỹ ơ ả ơ ơ
3 PTDTNT Pinăng T cắ H c sinh 02 huy n: Bác Ái và Ninh S n (g m 3 xã: ọ ệ ơ ồ
Lâm S n, Lơ ương S n, Ma N i).ơ ớ
4 Bác Ái
Huy n Bác Ái;ệ
Huy n Thu n B c (g m 2 xã Phệ ậ ắ ồ ước Chi n, ế
Phước Kháng);
Huy n Ninh S n (g m 4 xã: Lệ ơ ồ ương S n, Lâm ơ
S n, Ma N i, Hòa S n và Th tr n Tân S n).ơ ớ ơ ị ấ ơ
5
Trường Chinh Huy n Ninh S n;ệ ơ
Huy n Bác Ái (g m 4 xã: Phệ ồ ước Bình, Phước Hòa, Phước Ti n, Phế ước Trung)
Nguy n Duễ
Lê Du nẩ
Huy n Ninh S n;ệ ơ
Huy n Bác Ái (g m 1 xã Phệ ồ ước Trung);
TP PRTC (g m 2 Phồ ường: Đô Vinh và B o An).ả
6 Tháp Chàm TP Phan Rang Tháp Chàm (TP PRTC);
Trang 10 Huy n Ninh Phệ ước (g m 3 xã: An H i, Phồ ả ước Thu n, Phậ ước H i);ả
Huy n Thu n Nam (g m 1 xã: Phệ ậ ồ ước Dinh)
Nguy n Trãiễ
Chu Văn An
7
Ninh H iả
Huy n Ninh H i;ệ ả
TP PRTC (g m 7 Phồ ường: Văn H i, M Bình, ả ỹ Đài S n, Thành H i, M Đông, Đông H i, M ơ ả ỹ ả ỹ
H i).ả
Tôn Đ c Th ngứ ắ
Huy n Ninh H i;ệ ả
TP PRTC (g m 2 Phồ ường: Đài S n, Thành H i);ơ ả
Huy n Thu n B c (g m 1 xã B c Phong).ệ ậ ắ ồ ắ
Phan Chu Trinh Huy n Ninh H i;ệ ả
Huy n Thu n B c.ệ ậ ắ
8 Phan B i Châuộ Huy n Thu n B c;ệ ậ ắ
Huy n Ninh H i.ệ ả
9
Ph m Văn Đ ngạ ồ Huy n Ninh Phệ ước;
TP PRTC (g m 2 Phồ ường: Đô Vinh và B o An).ả
An Phước Huy n Ninh Phệ ước;
Huy n Thu n Nam.ệ ậ
Nguy n Huễ ệ
Huy n Ninh Phệ ước;
Huy n Thu n Nam;ệ ậ
TP PRTC (g m 1 Phồ ường Đ o Long).ạ
10 Nguy n Văn Linhễ Huy n Thu n Nam;ệ ậ
Huy n Ninh Phệ ước
Vùng có đi u ki n kinh t xã h i đ c bi t khó khăn đề ệ ế ộ ặ ệ ược tuy n sinh l p 10 trể ớ ường THPT DTNT tỉnh và trường Ph thông DTNT Pinăng T c, g m: Th c hi n theo danh m c đã quy đ nh ổ ắ ồ ự ệ ụ ị
t i Quy t đ nh 131, Quy t đ nh 582, Quy t đ nh s 1421 và Quy t đ nh 103 c a Th tạ ế ị ế ị ế ị ố ế ị ủ ủ ướng Chính ph ủ (các xã đ c bi t kh ặ ệ ó khăn thu c vùng bãi ngang ven bi n và h i đ o, các thôn đ c ộ ể ả ả ặ
bi t khó khăn và xã ệ khu v c III ự thu c vùng dân t c và mi n núi) ộ ộ ề
Riêng huy n Thu n B c b sung các thôn Su i Gi ng (xã Công H i), thôn Bà Râu 1,2 và thôn ệ ậ ắ ổ ố ế ả
Su i Đá (xã L i H i); huy n Ninh S n m r ng vùng tuy n sinh các thôn: Gòn ố ợ ả ệ ơ ở ộ ể 1,T m ngân 1, ầ Tâm Ngân 2, L p Lá (xã Lâm S n).ậ ơ
3. Đăng ký tuy n sinh vào l p 10 THPTể ớ